Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220881739-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220881649 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 16:43:00 đến ngày 2022-09-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,599,259,077 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thi công công trình xây dựng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình công trình dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình lĩnh vực dân dụng và công nghiệp hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại)(Nhà thầu cung cấp bàn sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 Công trình tương tự.(Nhà thầu cung cầp bàn sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ (Nhà thầu cung cầp bàn sao có chứng thực Bằng cầp và các chứng chi liên quan + Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn 150L - 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn 150L - 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 2.5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2.5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy hàn 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Trụ sở nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ Trung tâm Khuyến Nông tỉnh Hà Giang 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm khuyến nông tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Tổ 5, Phường Minh Khai, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Tổ 4, Phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Tổ 4, Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Tổ 4, Phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Sửa chữa nhà làm việc số 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 132,088 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6051 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2661 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,83 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 207,4225 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bên ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 427,6835 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bên trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 441,64 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 322,1954 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 303,6978 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ lan can cầu thang sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,84 | m |
| 11 | Tháo dỡ phần điện cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ct |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9087 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,4923 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 139,1344 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch Boock Tiêu chuẩn- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2972 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch Boock Tiêu chuẩn- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,0904 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0276 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4686 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0852 | 100m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép []50x50x1,4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3675 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3675 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,45mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3209 | 100m2 |
| 23 | Úp nóc + ốp sườn khổ 300mm lày 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,52 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 25 | Phêu thu + cầu chắn rác Inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 26 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,83 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,83 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,852 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100,513 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,929 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 (diện tích cạo vữa) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 427,6835 | m2 |
| 32 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 (diện tích cạo vữa) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 441,64 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 (diện tích cạo vữa) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 322,1954 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 489,6125 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 864,3484 | m2 |
| 36 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,8764 | m2 |
| 37 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,41 | m2 |
| 38 | Hoa Inox bảo vệ kính cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,84 | m2 |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,84 | m2 |
| 40 | Sửa chữa cong vênh, đánh lại véc ni toàn bộ hệ thống cửa (cửa đi và khuôn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,4 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,4 | 1m2 |
| 42 | Lắp đặt thanh nẹp dọc khuôn cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 352 | m |
| 43 | Khóa cửa Việt Tiệp (khóa chìm Inox) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 44 | Cửa nhôm hệ Việt Pháp kính dán 6,38mm + phụ kiện mua thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,04 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,04 | m2 |
| 46 | Vách kính nhôm hệ Việt Pháp kính dán 6,38mm mua thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,46 | m2 |
| 47 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,46 | m2 |
| 48 | Trụ cầu thang bằng Inox mua thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lan can, tay vịn cầu thang bằng Inox mua thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,84 | m |
| 50 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,84 | m2 |
| 51 | Hoa Inox trang trí lan can mua thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7825 | m2 |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7825 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,217 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,0244 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 274,7756 | m2 |
| 56 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,288 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,228 | m2 |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 32A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 67 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 660 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 73 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn led panel 600x600 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 79 | Lắp Đèn cao áp led 150W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp điện phòng từ 4-6MCB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 82 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 83 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 85 | Lắp đặt xà sứ đón điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 86 | Tủ điện tổng + tủ điện tầng bằng tôn mua thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 87 | Cáp tráng kẽm treo đường vào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 88 | Tháo dỡ điều hòa, vệ sinh, bơm ga bảo dưỡng, lắp đặt lại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 89 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 90 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | 1m3 |
| 91 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,966 | m3 |
| 92 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 97 | Lắp phao điện tự động | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Rắc co D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 99 | Rắc co D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 104 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 107 | Lắp phễu thu nước sàn INox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 108 | Máy bơm nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 109 | Lắp đặt chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng + hộp giấy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 118 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 215 | m |
| 119 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 120 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 121 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 122 | Lắp quả hồ lô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 123 | Bình cứu hỏa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 124 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| B | Hạng mục: Sửa chữa nhà làm việc số 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 182,554 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4137 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,5364 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7143 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (20% KL) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,2455 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (20% KL) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 131,3807 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (20% KL) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,3989 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (80% KL) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 344,982 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (80% KL) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 525,5228 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (80% KL) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 249,5956 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 353,6734 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ lan can tay vịn cầu thang sắt bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 13 | Tháo dỡ phần điện cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ct |
| 14 | Tháo dỡ trần nhựa khu vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,9808 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8712 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,248 | m2 |
| 21 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,952 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,0203 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 124,0812 | m3 |
| 24 | Hút bể phốt cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch Boock Tiêu chuẩn- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,594 | m3 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,055 | m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép 50x50x1,4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4137 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép 50x50x1,4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4137 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi LD dày 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8255 | 100m2 |
| 30 | Úp nóc + ốp sườn khổ 300mm lày 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,22 | m |
| 31 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 344,982 | m2 |
| 32 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 525,5228 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 249,5956 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,4472 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 431,2275 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.021,3452 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,75 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,5364 | m2 |
| 39 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m2 |
| 40 | Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp kính dán 6,38mm mua thẳng + phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,6214 | m2 |
| 41 | Vách kính nhôm hệ Việt Pháp kính dán 6,38mm mua thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m2 |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2 | m2 |
| 43 | Hoa Inox cửa sổ mua thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2 | m2 |
| 44 | Hoa Inox trang trí lan can mua thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,59 | m2 |
| 45 | Trụ cầu thang bằng Inox mua thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lan can tay vịn cầu thang bằng Inox mua thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 47 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,79 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4543 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,7742 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 279,9776 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,9808 | m2 |
| 52 | Làm trần bằng tấm nhựa 3D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,9808 | m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 54 | Phêu thu + cầu chắn rác Inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 55 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,44 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,44 | m2 |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 680 | m |
| 63 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 32A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cựa 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 420 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 72 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 77 | Lắp Đèn cao áp led 150W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi + đế chìm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp điện phòng từ 4-6MCB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 80 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 81 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế chìm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế chìm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt xà bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 84 | Cáp tráng kẽm treo đường vào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 85 | Tủ điện bằng tôn mua thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 86 | Xà sứ đón điện mua thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Tháo dỡ điều hòa, vệ sinh, bơm ga, lắp đặt lại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| 94 | Van phao điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Rắc co D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 96 | Rắc co D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 105 | Lắp phễu thu nước sàn Inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 106 | Máy bơm mua thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 108 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 110 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 112 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 113 | Vòi chậu rửa nóng lạnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 119 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 185 | m |
| 120 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 121 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 122 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 123 | Lắp quả hồ lô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 124 | Bình cứu hỏa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 125 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| C | Hạng mục: Sửa chữa hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8997 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,594 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bên trong | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,956 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bên ngoài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,516 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5368 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2528 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3253 | m3 |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3024 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9267 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,7068 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch Boock Tiêu chuẩn- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3872 | m3 |
| 13 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,476 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,516 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5368 | m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3253 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,75 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,75 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2528 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0062 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0117 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| 23 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m2 |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,0128 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,516 | m2 |
| 28 | Cửa nhôm hệ kính dán 6,38mm mua thẳng + phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha 23A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 35 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp điện phòng từ 1-3MCB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8 | m3 |
| 42 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9 | m3 |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,2 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thi công công trình xây dựng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình công trình dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình lĩnh vực dân dụng và công nghiệp hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại)(Nhà thầu cung cấp bàn sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 Công trình tương tự.(Nhà thầu cung cầp bàn sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ (Nhà thầu cung cầp bàn sao có chứng thực Bằng cầp và các chứng chi liên quan + Hợp đồng lao động) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ thanh toán | 1 | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn 150L - 250L | Máy trộn 150L - 250L | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 2.5T | ≥ 2.5 T | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông | khoan vật liệu | 3 |
| 4 | Máy hàn 23kw | hàn vật liệu | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Cắt vật liệu | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi