Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220884862-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Tiền Châu |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220846663 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 16:42:00 đến ngày 2022-09-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,024,324,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 137,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6536E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.307E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng đồng tương tự là: 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp III, dự án nhóm C trở lên có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu là 7.827.000.000 VND (Hạng mục công việc tương tự là: (Xây mới công trình dân dụng, Hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, hệ thống PCCC) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.827.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư (Chứng minh bằng các Bằng cấp)- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 05 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp đại học);- Đảm bảo điều kiện chỉ huy trưởng theo quy định hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực (Chứng minh bằng CCHN HĐXD);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu (Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng- 01 Kỹ sư điện- 01 Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác PCCC- 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Tiền Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Trường THCS Tiền Châu. Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng và các hạng mục phụ trợ 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có Phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng Dân dụng Hạng III còn hiệu lực; Chứng chỉ thi công PCCC còn hiệu lực; (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế kèm theo hóa đơn xuất trả cho các chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Hợp đồng tương tự đã kê khai trên Webfom; - Tài liệu chứng minh Nhân sự đã kê khai trên webfom; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã kê khai trên webfom; - Giải pháp kỹ thuật, bảng tiến độ thi công, các bản vẽ sơ họa biện pháp thi công Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 137.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Tiền Châu
- Địa chỉ: phường Tiền Châu, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Số điện thoại: 0211 3 854 041
- Địa chỉ Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Tiền Châu - Địa chỉ: phường Tiền Châu, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc - Số điện thoại: 0211 3 854 041 - Địa chỉ Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ủy ban nhân dân phường Tiền Châu - Địa chỉ: phường Tiền Châu, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc - Số điện thoại: 0211 3 854 041 - Địa chỉ Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phúc Yên Số điện thoại: 02113.872.895 Địa chỉ Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái | 566,352 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa | 112,8 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch | 150,7365 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 33,858 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | 133,9987 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 64,0739 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải | 382,6487 | m3 | |
| B | NHÀ LỚP HỌC | |||
| C | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 2,296 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 7,4128 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,328 | tấn | |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 2,8361 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | 8,3025 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 67,4792 | m3 | |
| 7 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông | 3 | 1 lần TN | |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 10,8675 | 100m | |
| D | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 9,225 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,3798 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,7926 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất ra bãi thải, đất cấp III | 1,5871 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,7646 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | 18,0135 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,7553 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,1643 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 9,503 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 4,3052 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | 112,908 | m3 | |
| 12 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 34,7923 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3144 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,5192 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,8626 | 100m2 | |
| 16 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 9,4888 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,3216 | m3 | |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,8248 | 100m3 | |
| 19 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 47,1036 | m3 | |
| E | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,2964 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,0894 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 4,9469 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 4,9696 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 34,2197 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 7,7635 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,3827 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 4,8815 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 6,3101 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 23,2583 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 43,6498 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | 15,0859 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 16,2146 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 200,4071 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn cầu thang thường | 1,2185 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 1,5938 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,9812 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,2547 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 16,1391 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,2076 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,714 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,8019 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 7,9613 | m3 | |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 14,2742 | m3 | |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 2,5264 | m3 | |
| 26 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 53,29 | m3 | |
| 27 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 24,9861 | m3 | |
| 28 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 269,1417 | m3 | |
| 29 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 7,6992 | m3 | |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 702,1468 | m2 | |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 468,5884 | m2 | |
| 32 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 362,0603 | m2 | |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 100 | 1.226,7784 | m2 | |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.869,6948 | m2 | |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 527,2618 | m2 | |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | 385,88 | m | |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 358,1458 | m2 | |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | 181,332 | m2 | |
| 39 | Láng granitô cầu thang | 135,874 | m2 | |
| 40 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 10,17 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 889,32 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4.267,2 | m2 | |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | 1.208,3324 | m2 | |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 142,0758 | m2 | |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 249,732 | m2 | |
| 46 | Khung hộp INOX làm bàn đặt chậu rửa tay | 124,012 | kg | |
| 47 | VÁCH COMPACT 12MM ĐƠN MÀU CHỊU NƯỚC PHỤ KIỆN KÈM THEO | 143,106 | m2 | |
| 48 | Gia công xà gồ thép | 1,3489 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,3489 | tấn | |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 4,6774 | 100m2 | |
| 51 | Tôn úp nóc khổ 600mm | 70,04 | m | |
| 52 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao | 4,6774 | 100m2 | |
| 53 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay ra ngoài. Kính trắng 6,38mm | 66,24 | m2 | |
| 54 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay ra ngoài. Kính trắng 6,38mm | 12,42 | m2 | |
| 55 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh, mở quay ra ngoài. Kính trắng 6,38mm | 145,44 | m2 | |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng vách kính nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | 144,361 | m2 | |
| 57 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm | 1,2365 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 185,76 | m2 | |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 171,732 | m2 | |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 310,19 | m2 | |
| 61 | Gia công lan can | 3,4428 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng lan can sắt | 154,9004 | m2 | |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng bảng dạy học chống lóa 1,2x3m | 12 | bộ | |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,7177 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất ra bãi thải, đất cấp III | 0,811 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0498 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | 10,2528 | m3 | |
| 5 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 15,664 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 142,4 | m2 | |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 56,96 | m2 | |
| 8 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,319 | 100m2 | |
| 9 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đường kính | 9,2484 | 100kg | |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 4,4144 | m3 | |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 284 | 1 cấu kiện | |
| G | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | 0,1529 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất ra bãi thải, đất cấp III | 0,1728 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0379 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,176 | m3 | |
| 5 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 3,6458 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 19,894 | m2 | |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 3,4656 | m2 | |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1647 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,018 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,715 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0609 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 0,0262 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,2671 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | 18 | cái | |
| H | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | 0,1857 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất ra bãi thải, đất cấp III | 0,1858 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,1718 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0127 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,9986 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0482 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0156 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2142 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 1,513 | m3 | |
| 10 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | 4,0902 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,033 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0117 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,062 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 1,65 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | 0,0717 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,0767 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 0,714 | m3 | |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 17,0016 | m2 | |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 6,3384 | m2 | |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 23,34 | m2 | |
| 21 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,0308 | m3 | |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,868 | m2 | |
| 23 | SXLD nắp bể bằng tôn KT 82x82cm bao gồm cả bản lề, khóa | 0,6724 | m2 | |
| I | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | 0,2589 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất ra bãi thải, đất cấp III | 0,2925 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0121 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0127 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,9986 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0594 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 1,599 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0166 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1608 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,054 | tấn | |
| 11 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | 3,6923 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0131 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0619 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,033 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 1,65 | m3 | |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 43,18 | m2 | |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 6,3384 | m2 | |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 49,5184 | m2 | |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0658 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0389 | 100m2 | |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,8486 | m3 | |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 6 | cái | |
| J | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 2 | Máy bơm nước liên doanh | 1 | máy | |
| 3 | Phao đóng ngắt nước | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 9 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 9 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt gương soi | 12 | cái | |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | 12 | cái | |
| 10 | Lắp đặt giá treo | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng | 24 | cái | |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt | 24 | bộ | |
| 13 | lắp đặt cầu chắn rác Inox D150 thu nước mái | 10 | Cái | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 1,499 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,824 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,708 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,048 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm | 12 | cái | |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 100mm | 38 | cái | |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mm | 16 | cái | |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 65mm | 30 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tê các loại D110: | 17 | Cái | |
| 23 | Lắp đặt tê các loại D90: | 24 | Cái | |
| 24 | Lắp đặt tê các loại D75: | 12 | Cái | |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính d=32mm | 4 | cái | |
| 26 | Lắp đặt đai giữ ống thoát D110 (2m/1 đai): | 60 | cái | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 0,922 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | 0,182 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 19 | cái | |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | 12 | cái | |
| 31 | lắp đặt tê nhựa PPR đường kính D32mm, chiều dày 4,4mm | 4 | cái | |
| 32 | lắp đặt tê nhựa PPR đường kính D25mm, chiều dày 3,5mm | 60 | cái | |
| 33 | Lắp đặt kép Inox đường kính D21mm | 66 | cái | |
| 34 | Măng sông D32 | 7 | cái | |
| 35 | Măng sông D25 | 26 | cái | |
| 36 | Lắp đặt rắc co D32 | 4 | cái | |
| 37 | Lắp đặt khóa D32 | 7 | cái | |
| 38 | Lắp đặt khóa 25*25 | 8 | cái | |
| 39 | Lắp đặt vòi khóa 21*21 | 6 | cái | |
| K | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng chống lóa lớp học 36W | 36 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 72 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 54 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 48 | cái | |
| 5 | Lắp đặt móc quạt trần | 48 | cái | |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 12 | cái | |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 6 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 102 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 24 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 24 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang | 8 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 45 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 30 | hộp | |
| 15 | Lắp đặt hộp cài attomat vỏ nhựa nắp bảo hộ PC | 22 | hộp | |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 3 | hộp | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 800 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 500 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 1.000 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | 220 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | 100 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 2.300 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 220 | m | |
| 24 | Băng dính | 25 | cuộn | |
| 25 | Đinh vít nở nhựa các loại | 4 | lô | |
| L | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | 0,2914 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 29,14 | m3 | |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | 7 | cọc | |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 73 | m | |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 200 | m | |
| 6 | Gia công kim thu sét dài 1m | 7 | cái | |
| 7 | Gia công lắp đặt mũ đồng kim thu sét | 7 | cái | |
| 8 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | 7 | cái | |
| 9 | Lắp đặt kẹp tiếp địa | 7 | cái | |
| 10 | Que hàn điện 4 li | 1 | kg | |
| 11 | Bật giữ dây | 30 | cái | |
| 12 | Gia công và đóng cọc chống sét | 7 | cọc | |
| M | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 11,664 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,888 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,296 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,384 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | 9,216 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 0,1033 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 26,3293 | m3 | |
| 8 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 11,1936 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM | 115,752 | m2 | |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | 0,3296 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,3296 | tấn | |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,1915 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,1915 | tấn | |
| 14 | Gia công giằng mái thép | 0,2199 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | 0,1474 | tấn | |
| 16 | Gia công xà gồ thép | 0,5181 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5181 | tấn | |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | 99,08 | m2 | |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.40mm | 2,5182 | 100m2 | |
| 20 | Bịt tôn đầu hồi | 14,98 | m | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 115,75 | m2 | |
| N | BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | 3,8686 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,9091 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất ra bãi thải, đất cấp III | 2,9239 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,045 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | 9,4377 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0491 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,736 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,061 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 21,8581 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 2,304 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,9159 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 1,1865 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,0553 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày | 25,344 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0358 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0132 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,061 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | 0,6959 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,0507 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 11,7516 | m3 | |
| 21 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,9522 | m3 | |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 248,5608 | m2 | |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 248,5608 | m2 | |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125 | 68,0884 | m2 | |
| 25 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể | 0,025 | tấn | |
| 26 | SXLD nắp tôn đậy hố van | 3,3916 | m2 | |
| O | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| P | Phần chữa cháy: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 52,5 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 39,6 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,396 | 100m3 | |
| 4 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | 52,5 | m2 | |
| 5 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | 0,8 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm | 0,75 | 100m | |
| 7 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 40,4275 | m2 | |
| 8 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | 0,8 | 100m | |
| 9 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | 0,75 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 12 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà, KT: 1200x600x220 | 1 | cái | |
| 13 | Vòi rồng chữa cháy D65x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quay | 2 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính côn, cút 100mm | 20 | cái | |
| 15 | Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính côn, cút 60mm | 26 | cái | |
| 16 | Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính côn, cút 100mm | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính côn, cút 60mm | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | 6 | cái | |
| 19 | Kép tiện ren 2 đầu D50mm, dài 20cm | 3 | cái | |
| 20 | Lắp đặt chìm tường hộp chữa cháy KT 600x500x180mm | 6 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt bộ lăng, vòi, van chữa cháy D50 | 6 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt giá để bình chữa cháy | 9 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt Nội quy, Tiêu lệnh PCCC | 9 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 | 9 | bình | |
| 25 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4 - ABC | 18 | bình | |
| Q | Phần máy bơm chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel, bơm dự phòng | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điều kiển máy bơm | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 100 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 100 | m | |
| 6 | Bể nước mồi 200lit bằng nhựa HDPE | 1 | bể | |
| 7 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | 0,1 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt van cửa D20mm | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính côn, cút 100mm | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính côn, cút 50mm | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính côn, cút 25mm | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính côn, cút 100mm | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van | 4 | cái | |
| 15 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | 12 | cặp bích | |
| 16 | Lắp bích thép, đường kính ống 75mm | 2 | cặp bích | |
| 17 | Lắp bích thép, đường kính ống 75mm | 2 | cặp bích | |
| 18 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | 2 | cặp bích | |
| 19 | Gioăng cao su D100 | 12 | cái | |
| 20 | Gioăng cao su D80 | 2 | cái | |
| 21 | Gioăng cao su D65 | 2 | cái | |
| 22 | Gioăng cao su D50 | 2 | cái | |
| 23 | Bu lông M14 | 150 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt bình tích áp lực | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 1 | cái | |
| 26 | Công tắc áp lực | 1 | cái | |
| 27 | Kép tiện ren 2 đầu D20mm, dài 20cm | 2 | cái | |
| 28 | Khớp chống rung D100 | 4 | cái | |
| 29 | Lắp đặt chụp lọc nhựa | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt chụp lọc nhựa | 1 | cái | |
| 31 | Thép hình V40x40x4mm | 2 | cây | |
| 32 | Băng tan | 10 | cuộn | |
| R | Phần báo cháy, EXIT, Sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 5 kênh | 1 | bộ | |
| 2 | Linh kiện báo cháy | 24 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy . | 1,2 | 5 chuông | |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy . | 1,2 | 5 đèn | |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | 1,2 | 5 nút | |
| 6 | Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | 6 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Cáp tín hiệu 10x2x0,5mm2 về tủ trung tâm | 85 | m | |
| 8 | Kéo dải dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | 800 | m | |
| 9 | Kéo dải dây tín hiệu báo cháy 3x2x0,75mm2 | 198 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 998 | m | |
| 11 | Phụ kiện, vật tư phụ | 1 | gói | |
| 12 | Lắp đặt đèn exit | 31 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Emegency | 24 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6536E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.307E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng đồng tương tự là: 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp III, dự án nhóm C trở lên có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu là 7.827.000.000 VND (Hạng mục công việc tương tự là: (Xây mới công trình dân dụng, Hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, hệ thống PCCC) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.827.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư (Chứng minh bằng các Bằng cấp)- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 05 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp đại học);- Đảm bảo điều kiện chỉ huy trưởng theo quy định hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực (Chứng minh bằng CCHN HĐXD);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu (Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng- 01 Kỹ sư điện- 01 Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác PCCC- 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 2 | Đầm dùi | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn sắt thép | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 10 | Máy đào xúc | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 11 | Máy ép cọc | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi