Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng các hạng mục và cung cấp, lắp đặt các thiết bị cho toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220877205-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Dịch vụ Đông Nam Á |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng các hạng mục và cung cấp, lắp đặt các thiết bị cho toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220870562 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương hỗ trợ và kinh phí từ việc sắp xếp lại, xử lý các cơ sở nhà đất của Công an tỉnh Long An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 900 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 16:42:00 đến ngày 2022-09-15 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 387,823,931,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,700,000,000 VNĐ ((Bảy tỷ bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.145683E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6358493E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng từ cấp II trở lên Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau :+ Hợp đồng kinh tế ,phụ lục.+ Tài liệu chứng minh khối lượng thực hiện, bản phân chia khối lượng (nếu là hợp đồng liên danh).+Biên bản nghiệm thu giá trị, khối lượng công việc hoàn thành hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.+ Hóa đơn tài chính, liên 1 và liên 3+ Bản chụp có chứng thực quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về cấp công trình và các hạng mục tương đương.+ Xác nhận của Chủ đầu tư với những hợp đồng hoàn thành từ 80% trở lên. Ghi chú: Đối với hợp đồng ngoài nguồn vốn Ngân sách Nhà nước Nhà thầu đính kèm theo chứng từ thanh toán và báo cáo tài chính hoặc xác nhận thuế để chứng minh tính pháp lý của hợp đồng đó. Trường hợp nhà thầu chỉ có bản kê khai những công trình đã thi công nhưng không kèm theo tài liệu trên thì không đáng tin cậy và xem như không đạt. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các bản chính của các tài liệu để đối chiếu vào bất cứ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ thời gian theo yêu cầu của Bên mời thầu thì xem như không đạt.+ Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế địa điểm công trình mà nhà thầu đã thi công, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho Bên mời thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. Trường hợp nhà thầu kê khai gian lận thì sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật về đấu thầu.Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 272 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 544 tỷ đồng .Trong đó có tối thiểu 01 Hợp đồng đáp ứng tính chất tương tự của gói thầu có đầy đủ các hạng mục sau: Ép cọc bê tông cốt thép + móng; thi công xây lắp phần thân; hoàn thiện; Xây lắp của hạng mục: Điện, cấp thoát nước, bể nước ngầm, chống mối, cung cấp lắp đặt thiết bị: thang máy, chống sét và phòng cháy chữa cháy; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 272.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥544.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp/xây dựng/kỹ thuật công trình xây dựng.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp II theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II còn hiệu lực;- Chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực- Chứng chỉ an toàn lao động theo nhóm còn hiệu lực.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kết cấu |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp/xây dựng/kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã từng làm CBKT ít nhất một công trình dân dụng từ cấp II trở lên.- Chứng chỉ an toàn lao động theo nhóm còn hiệu lựcKèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kiến trúc sư công trình hoặc kiến trúc nội thất công trình.- Đã từng làm CBK ít nhất một công trình dân dụng từ cấp II trở lên.- Chứng chỉ an toàn lao động theo nhóm còn hiệu lựcKèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Điện hoặc kỹ sư hệ thống điện- Chứng chỉ an toàn lao động theo nhóm còn hiệu lực.- Đã từng làm CBKT ít nhất một công trình dân dụng từ cấp II trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/kỹ sư cấp thoát nước/kỹ sư giao thông cầu đường bộ,- Chứng chỉ an toàn lao động theo nhóm còn hiệu lực- Đã từng làm CBKT ít nhất một công trình dân dụng từ cấp II trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần hệ thống thông tin liên lạc, camera, điện nhẹ |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư công nghệ thông tin/kỹ sư điện tử viễn thông- Chứng chỉ an toàn lao động theo nhóm còn hiệu lực- Đã từng làm CBKT ít nhất một công trình dân dụng từ cấp II trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động.- Chứng chỉ an toàn lao động theo nhóm còn hiệu lực- Đã từng làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất một công trình dân dụng từ cấp II trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: đại học trở lên.- Chuyên ngành: Trắc địa công trình- Chứng chỉ an toàn lao động theo nhóm còn hiệu lực- Đã từng làm cán bộ trắc đạt ít nhất một công trình dân dụng từ cấp II trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: đại học trở lên.- Chuyên ngành: kinh tế xây dựng,- Chứng chỉ an toàn lao động theo nhóm còn hiệu lực- Đã từng làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất một công trình dân dụng từ cấp II trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: đại học trở lên.- Chuyên ngành: vật liệu hoặc cấu kiện xây dựng, có chứng nhận/ chứng chỉ về thí nghiệm viên vật liệu xây dựng.- Chứng chỉ an toàn lao động theo nhóm còn hiệu lực- Đã từng làm cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng ít nhất một công trình dân dụng từ cấp II trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: đại học trở lên.- Chuyên ngành: cơ khí.- Chứng chỉ an toàn lao động theo nhóm còn hiệu lực- Đã từng làm cán bộ phụ trách cơ khí ít nhất một công trình dân dụng từ cấp II trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công PCCC |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: đại học trở lên.- Chuyên ngành: điện hoặc xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Chứng chỉ an toàn lao động theo nhóm còn hiệu lực- Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công PCCC ít nhất một công trình dân dụng từ cấp II trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục tự hành, tải trọng ≥ 16 tấn (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị có đánh dấu (*) phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ép cọc BTCT công suất ≥ 490 tấn (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị có đánh dấu (*) phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc BTCT công suất ≥ 336 tấn (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị có đánh dấu (*) phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≥ 0,7 m3 (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị có đánh dấu (*) phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy ủi ≥ 70 HP (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị có đánh dấu (*) phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị có đánh dấu (*) phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy phát điện dự phòng công suất ≥ 150 KVA (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị có đánh dấu (*) phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy vận thăng lồng 1 tấn, H≥50m (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị có đánh dấu (*) phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cẩu tháp cao ≥ 40m, tầm với ≥50m (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị có đánh dấu (*) phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạt điện tử hoặc kinh vĩ (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị có đánh dấu (*) phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy thuỷ bình (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị có đánh dấu (*) phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 18-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 19-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 20-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 21-Khung dàn giáo thép các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| 22-Ván khuôn các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5000 |
| 23-Ô tô trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 24-Xe bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Trạm trộn bê tông thương phẩm ≥ 50 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực (có đầy đủ các phép thử: xi măng, cốt liệu bê tông và vữa, bê tông, thép, gạch xây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Dịch vụ Đông Nam Á |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng các hạng mục và cung cấp, lắp đặt các thiết bị cho toàn bộ công trình Trụ sở làm việc công an tỉnh Long An 900 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương hỗ trợ và kinh phí từ việc sắp xếp lại, xử lý các cơ sở nhà đất của Công an tỉnh Long An |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng DD&CN và hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng lắp đặt thiết bị công trình hạng II trở lên do cơ quan thẩm quyền cấp còn hiệu lực. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực do cơ quan thẩm quyền cấp còn hiệu lực. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC lĩnh vực thi công lắp đặt hệ thống PCCC do cơ quan thẩm quyền cấp còn hiệu lực. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu, năng lực kỹ thuật và các tài liệu khác đáp ứng các yêu cầu theo quy định của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 76 Châu Văn Giác, phường 4, TP. Tân An, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Long An; Địa chỉ liên hệ: Số 76 Châu Văn Giác, Phường 4, Tp. Tân An, tỉnh Long An - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: Bộ Công an; Địa chỉ liên hệ: Số 47 đường Phạm Văn Đồng, quận Cầu Giấy, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: Cục Kế hoạch và tài chính - Bộ Công an; Địa chỉ liên hệ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Báo Đấu thầu (hotline): 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| B | Phần cọc | |||
| 1 | SX cọc BTCT dự ứng lực D500 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5.174 | m |
| 2 | Vận chuyển cọc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 155,737 | 10 tấn/km |
| 3 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 544 | cấu kiện |
| 4 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 500mm. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 51,74 | 100m |
| 5 | Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 500mm. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,072 | 100m |
| 6 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D500mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 272 | mối nối |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Thép liên kết cọc với đài | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6,456 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 19,678 | m3 |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,619 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,619 | tấn |
| C | Phần móng, phần kết cấu thân | |||
| D | Phần móng, phần kết cấu thân | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 30,631 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 7,644 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 189,836 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 35,951 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 33,009 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 163,38 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 350 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 379,21 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6,582 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 7,461 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5,375 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 10,026 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 58,373 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 14,22 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 25,953 | 100m3 |
| E | Phần nền, sảnh | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 128,47 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 350 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 400,217 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,266 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,732 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 85,986 | tấn |
| F | Phần cột | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 10,887 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 46,08 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 521,023 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 130,755 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4,792 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 54,096 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,923 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6,956 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,1 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 19,354 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 72,461 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 22,146 | tấn |
| G | Phần vách thang máy | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tường, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 169,734 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 13,854 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8,436 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 48,742 | tấn |
| H | Phần dầm | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 9,485 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc 4x8x18, xây móng chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,392 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 709,294 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 50,517 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 35,886 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 34,076 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 115,89 | tấn |
| I | Phần sàn | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1.752,211 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 150,805 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 285,618 | tấn |
| J | Phần lanh tô: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 72,571 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 9,751 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,959 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,869 | tấn |
| K | Cầu thang bộ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,49 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 60,318 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5,315 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5,74 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,671 | tấn |
| L | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| M | XÂY TƯỜNG | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 991,508 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 93,978 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 317,809 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 347,684 | m3 |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1.745,818 | m3 |
| 6 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 18,362 | m3 |
| N | TRÁT TƯỜNG KHU VỰC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 9.538,885 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 24.604,14 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 12.020,469 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 7.814,2 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8.520,701 | m2 |
| 6 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 763,028 | m2 |
| 7 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi 600x600 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1.874,28 | m2 |
| 8 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1.669,127 | m2 |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt phào thạch cao KT: 100x100 (Chi tiết theo thiết kế phào 01) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1.270,904 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt phào thạch cao KT: 24x50 (Chi tiết theo thiết kế phào 02) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 123,346 | m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt phào thạch cao KT: 170x160 (Chi tiết theo thiết kế phào 03) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 23,2 | m |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2.432,155 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2.432,155 | m2 |
| 14 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu ghi sáng vào tường có chốt bằng inox (Tường ngoài nhà) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5.501,417 | m2 |
| 15 | Công tác ốp đá hoa văn trang trí, tiết diện đá 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 30,48 | m2 |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt phào đá | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5.861,023 | m |
| 17 | Kẻ rãnh cột ốp đá, kích thước 0,3x25mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4.368,56 | md |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1.140,96 | m |
| 19 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 235,2 | m |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt hoa văn trang trí sắt nghệ thuật, khung sắt hộp 40x100x1.2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 395,28 | m2 |
| 21 | Đắp vữa họa tiết trang trí | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 169,412 | m2 |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt biển hiệu logo | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 28.910,104 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 27.889,089 | m2 |
| 25 | Sơn giả đá tường và cột ngoài nhà, màu ghi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3.768,319 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 537,645 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 52.493,229 | m2 |
| 28 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (Tường thang máy trong nhà) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 466,281 | m2 |
| O | LAN CAN MẶT ĐỨNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt lan can sắt họa tiết sơn tĩnh điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 140,94 | m2 |
| P | CẦU THANG: | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây bậc cầu thang, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 16,88 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 277,01 | m2 |
| 3 | Lát đá Granite tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 153,9 | m2 |
| 4 | Xoa, mài phẳng nền trước khi sơn Epoxy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 277,01 | m2 |
| 5 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy tăng cứng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 277,01 | m2 |
| 6 | Xẻ rãnh chống trơn mặt bậc cầu thang | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 795,6 | m |
| 7 | Gia công lắp dựng lan can cầu thang bằng inox 304 cao 900mm, tay vịn inox phi 60, thanh ngang inox phi 20, thanh đứng hộp inox 40x40x2mm (Chi tiết theo thiết kế) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 72,75 | md |
| 8 | Gia công lắp dựng lan can cầu thang bằng sắt hộp cao 900mm, tay vịn sắt phi 60, thanh ngang sắt phi 20, thanh đứng hộp 15x30x2mm (hoàn thiện theo thiết kế) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 125,54 | md |
| Q | TAM CẤP | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây bậc tam cấp, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 14,53 | m3 |
| 2 | Lát đá Granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 233,266 | m2 |
| 3 | Xẻ rãnh chống trơn mặt bậc tam cấp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1.399,2 | m |
| 4 | Rãnh thu nước sàn tầng hầm bằng Composite kích thước 500x1000mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 21,4 | m |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm rãnh tầng hầm bằng chất chống thấm (định mức 1.5kg/m2 bao gồm 3 lớp: 01 lớp lót, 02 lớp phủ) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 29,96 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 29,96 | m2 |
| 7 | Lắp tấm đan rãnh Composite bằng thủ công, trọng lượng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 22 | 1 cấu kiện |
| 8 | Lát nền, sàn đường dốc bằng đá Granite tự nhiên, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 185,17 | m2 |
| 9 | Xẻ rãnh chống trơn mặt đường dốc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 185,17 | m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4,818 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 60,22 | m2 |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 60,22 | m2 |
| R | HOÀN THIỆN MÁI | |||
| 1 | Láng sê nô có đánh màu bằng xi măng nguyên chất, dày 2cm, vữa XM mác 75, tạo dốc 0.5% | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2.122,627 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm sê nô mái bằng chất chống thấm Sikaproof membrane (định mức 1.5kg/m2 bao gồm 3 lớp: 01 lớp lót, 02 lớp phủ) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2.122,627 | m2 |
| 3 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 4 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1.533,261 | m2 |
| 4 | Lát gạch gốm kích thước gạch | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1.568,541 | m2 |
| S | HOÀN THIỆN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát hạt trung công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (dùng cát nền đào móng tại chỗ) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,592 | 100m3 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm nền tầng hầm bằng chất chống thấm gốc Polime (định mức 2kg/m2) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1.296 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 129,6 | m3 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm nền tầng hầm bằng chất chống thấm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1.296 | m2 |
| 5 | Xoa, mài phẳng nền trước khi sơn Epoxy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1.296 | m2 |
| 6 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1.198,325 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng đá hoa văn, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 27,13 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng đá Granite, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75, lát đá viền ô hoa văn trang trí đại sảnh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 94,48 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng đá Granite, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75, lát đá đại sảnh, tầng 1 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 548,788 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 20,426 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 9.459,828 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 30,6 | m2 |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt sàn bằng gỗ tự nhiên (gỗ nhóm II) dày 2cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 30,6 | m2 |
| 14 | Nẹp chân tường bằng gỗ tự nhiên nhóm II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 22,9 | md |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 615,318 | m2 |
| 16 | Lát đá Granite kim sa đen tự nhiên bậc cửa, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 69,2 | m2 |
| T | KHU WC VÀ HÀNH LANG: | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm sàn WC | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1.438,765 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1.137,19 | m2 |
| 3 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi ô 600x600, dày 9mm (khu WC) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 640,47 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1.542,24 | m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn vệ sinh Composite màu ghi dày 12mm, phụ kiện inox kèm theo đồng bộ của nhà cung cấp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 635,67 | m2 |
| 6 | Bộ khung đỡ bàn đá | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 102 | bộ |
| 7 | Lát đá mặt bệ Lavabo, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 52,32 | m2 |
| U | BỒN HOA QUANH NHÀ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 36,998 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5,285 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 38,699 | m3 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 264,27 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,37 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất màu trồng cỏ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 269,532 | m3 |
| 7 | Mua đất màu trồng cỏ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 269,532 | m3 |
| 8 | Cung cấp và trồng cỏ lá tre | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 898,44 | m2 |
| V | PHẦN CỬA THÉP CHỐNG CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Cửa chống cháy 2 cánh tiêu chuẩn 2 giờ, cửa đôi, khuôn kim loại - mặt trơn. Tấm chống cháy - cách nhiệt xi măng cốt sợi dày 3.2mm, lõi đặc chống cháy và cách nhiệt Minit - Board dày 38mm (khoáng chất chống cháy và cách nhiệt nguyên khối có gia cường), tỷ trọng 850-950kg/m3. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 147,52 | m2 |
| 2 | Doorsill có Zoang chặn khói Inox SU304;1.2mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 306,6 | m |
| 3 | Khóa an toàn loại tay gạt INOX, 01 đầu chìa khóa, 01 chốt trong | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 55 | bộ |
| 4 | Tay co thủy lực | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 55 | bộ |
| 5 | Thanh đẩy thoát hiểm đôi 2 điểm INOX, | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 55 | bộ |
| 6 | Khóa tay gạt liên kết thanh đẩy thoát hiểm, | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 55 | bộ |
| 7 | Tay nắm INOX (Tay nắm kéo cửa) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 110 | bộ |
| 8 | Tay đẩy INOX (Tay đẩy cửa) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 110 | bộ |
| 9 | Chốt âm lật cố định cánh phụ inox | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 110 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Cửa chống cháy 1 cánh tiêu chuẩn 2 giờ, cửa đôi, khuôn kim loại - mặt trơn. Tấm chống cháy - cách nhiệt xi măng cốt sợi dày 3.2mm, lõi đặc chống cháy và cách nhiệt Minit - Board dày 38mm (khoáng chất chống cháy và cách nhiệt nguyên khối có gia cường), tỷ trọng 850-950kg/m3. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 50,94 | m2 |
| 11 | Doorsill có Zoang chặn khói Inox SU304;1.2mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 136,6 | m |
| 12 | Khóa an toàn loại tay gạt INOX, 01 đầu chìa khóa, 01 chốt trong | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 26 | bộ |
| 13 | Tay co thủy lực | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 26 | bộ |
| 14 | Thanh đẩy thoát hiểm đôi 2 điểm INOX, | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 26 | bộ |
| 15 | Khóa tay gạt liên kết thanh đẩy thoát hiểm, | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 26 | bộ |
| 16 | Tay nắm INOX (Tay nắm kéo cửa) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 52 | bộ |
| 17 | Tay đẩy INOX (Tay đẩy cửa) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 52 | bộ |
| 18 | Chốt âm lật cố định cánh phụ inox MC150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 52 | bộ |
| W | PHẦN CỬA GỖ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Cửa đi pa nô gỗ công nghiệp chống cháy EI15 (phụ kiện đồng bộ) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 449,398 | m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Cửa đi pa nô kính gỗ tự nhiên, kính dày 5mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 22,818 | m2 |
| 3 | Cửa cuốn tự động | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 16,24 | m2 |
| 4 | Mo tơ cửa cuốn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Khuôn cửa gỗ kích thước 60x230 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 48,72 | m |
| 6 | Khuôn cửa gỗ kích thước 60x130 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 30,48 | m |
| 7 | Phào nẹp cửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3.062,24 | m |
| X | PHẦN CỬA VÁCH NHÔM KÍNH | |||
| 1 | Vách ngăn cháy, kết hợp cửa đi khung nhôm, kính chống cháy (phụ kiện đồng bộ) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 210,96 | m2 |
| 2 | SX,LD cửa đi 1 cánh mở khuôn nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm, bao gồm cả phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 55,44 | m2 |
| 3 | SX,LD cửa đi 1 cánh mở khuôn nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm, kính dán mờ, bao gồm cả phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 71,28 | m2 |
| 4 | SX,LD cửa đi 2 cánh mở khuôn nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm, bao gồm cả phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,96 | m2 |
| 5 | SX,LD cửa sổ 1 cánh mở hất khuôn nhôm hệ , kính dán an toàn 6,38mm, bao gồm cả phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 517,56 | m2 |
| 6 | SX,LD cửa sổ 2 cánh mở quay khuôn nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm, bao gồm cả phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 21,84 | m2 |
| 7 | SX,LD cửa sổ 2 cánh mở trượt khuôn nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm, bao gồm cả phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 32,94 | m2 |
| 8 | SX,LD vách kính khuôn nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm, bao gồm cả phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 760,34 | m2 |
| 9 | SX, LD cửa sổ thoát nạn, cửa sổ mở 2 chiều (cửa khung nhôm, kính cường lực 12mm) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 57,12 | m2 |
| 10 | SX, LD cửa kính cường lực dày 12mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 56,44 | m2 |
| 11 | Cửa chớp tôn lấy gió | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6,85 | m2 |
| 12 | Kẹp kính trên | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 10 | bộ |
| 13 | Bản lề sàn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 10 | bộ |
| 14 | Tay nắm cửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 10 | bộ |
| 15 | Khoá âm sàn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5 | bộ |
| 16 | Viền bo kính cường lực | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 63 | m |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng mái kính cường lực dày 8mm khu vực đường dốc xuống tầng hầm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 43,86 | m2 |
| Y | HOA SẮT CỬA | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 9,108 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 813,9 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 694,819 | m2 |
| Z | DÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 86,284 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m (Tạm tính thời gian hoàn thiện 6 tháng) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 140,342 | 100m2 |
| AA | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 28,064 | tấn |
| 2 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1.615,744 | 10m2 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 37,054 | tấn |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 982,352 | 10m2 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 46,234 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 550,159 | tấn |
| 7 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 183,883 | 10m2 |
| AB | CẤP ĐIỆN VÀ CHIẾU SÁNG | |||
| AC | * MDB0 | |||
| 1 | Tủ tôn sơn tĩnh điện đặt nổi KT 2100x1000x800x3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Bộ chuyển nguồn ATS 800A + bộ điều khiển ATS, bộ PLC | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ chuyển nguồn ATS 315A + bộ điều khiển | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 4 | ACB-4P-1300A/65KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 5 | MCCB-4P-630A/50KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 6 | MCCB-4P-600A/36KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 7 | MCCB-4P-350A/36KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 8 | MCCB-4P-200A/25KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 9 | MCCB-4P-200A/36KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 10 | MCCB-4P-100A/25KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 12 | cái |
| 11 | MCCB-4P-50A/25KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 13 | cái |
| 12 | MCCB-4P-30A/25KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 13 | MCCB-4P-40A/6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 14 | MCB - 2P - 32A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 15 | MCB - 2P - 25A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 16 | Biến dòng TI 1500/5A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Biến dòng TI 630/5A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Biến dòng TI 350/5A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Vôn kế | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 20 | Ampe kế | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 21 | Cầu chì 3x2A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Thanh cái đồng 50x5mm bao gồm cả tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | m |
| 24 | Thanh cái đồng 100x5mm bao gồm cả tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8 | m |
| AD | * MDB1 | |||
| 1 | Tủ tôn sơn tĩnh điện đặt nổi KT 1600x800x300x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | tủ |
| 2 | MCCB - 4P - 100A- 25KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCCB - 4P - 20A- 25KA + SHUNT TRIP ngắt AC khi có cháy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCCB - 4P - 50A- 25KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 5 | MCB - 2P - 32A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 11 | cái |
| 6 | MCB - 2P - 25A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 7 | MCB - 2P - 20A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5 | cái |
| 8 | MCB - 2P - 10A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 14 | cái |
| 9 | Cầu chì 3x2A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Thanh cái đồng 50x4mm bao gồm cả tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | m |
| 12 | Thanh cái đồng 30x3mm bao gồm cả tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | m |
| AE | * MDB2 | |||
| 1 | Tủ tôn sơn tĩnh điện đặt nổi KT 1600x800x300x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | tủ |
| 2 | MCCB - 4P - 100A- 25KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCCB - 4P - 40A- 25KA + SHUNT TRIP ngắt AC khi có cháy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCB - 2P - 32A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 10 | cái |
| 5 | MCB - 2P - 25A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8 | cái |
| 6 | MCB - 2P - 20A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 7 | MCB - 2P - 10A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 8 | Cầu chì 3x2A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Thanh cái đồng 50x4mm bao gồm cả tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | m |
| 11 | Thanh cái đồng 30x3mm bao gồm cả tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | m |
| AF | * MDB3 | |||
| 1 | Tủ tôn sơn tĩnh điện đặt nổi KT 1600x800x300x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | tủ |
| 2 | MCCB - 4P - 100A- 25KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCCB - 4P - 20A- 25KA + SHUNT TRIP ngắt AC khi có cháy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCB - 2P - 32A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 10 | cái |
| 5 | MCB - 2P - 25A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 6 | MCB - 2P - 20A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 7 | MCB - 2P - 10A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 13 | cái |
| 8 | Cầu chì 3x2A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Thanh cái đồng 50x4mm bao gồm cả tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | m |
| 11 | Thanh cái đồng 30x3mm bao gồm cả tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | m |
| AG | * MDB4 | |||
| 1 | Tủ tôn sơn tĩnh điện đặt nổi KT 1600x800x300x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | tủ |
| 2 | MCCB - 4P - 100A- 25KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCCB - 4P - 20A- 25KA + SHUNT TRIP ngắt AC khi có cháy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCB - 2P - 32A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 9 | cái |
| 5 | MCB - 2P - 25A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 12 | cái |
| 6 | MCB - 2P - 20A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 7 | MCB - 2P - 10A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 21 | cái |
| 8 | Cầu chì 3x2A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Thanh cái đồng 50x4mm bao gồm cả tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | m |
| 11 | Thanh cái đồng 30x3mm bao gồm cả tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | m |
| AH | * MDB5 | |||
| 1 | Tủ tôn sơn tĩnh điện đặt nổi KT 1600x800x300x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | tủ |
| 2 | MCCB - 4P - 100A- 25KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCCB - 4P - 20A- 25KA + SHUNT TRIP ngắt AC khi có cháy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCB - 2P - 32A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 9 | cái |
| 5 | MCB - 2P - 25A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 12 | cái |
| 6 | MCB - 2P - 20A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 7 | MCB - 2P - 10A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 21 | cái |
| 8 | Cầu chì 3x2A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Thanh cái đồng 50x4mm bao gồm cả tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | m |
| 11 | Thanh cái đồng 30x3mm bao gồm cả tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | m |
| AI | * MDB6 | |||
| 1 | Tủ tôn sơn tĩnh điện đặt nổi KT 1600x800x300x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | tủ |
| 2 | MCCB - 4P - 100A- 25KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCCB - 4P - 20A- 25KA + SHUNT TRIP ngắt AC khi có cháy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCB - 2P - 32A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 7 | cái |
| 5 | MCB - 2P - 25A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 12 | cái |
| 6 | MCB - 2P - 20A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 15 | cái |
| 7 | MCB - 2P - 10A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 23 | cái |
| 8 | Cầu chì 3x2A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Thanh cái đồng 50x4mm bao gồm cả tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | m |
| 11 | Thanh cái đồng 30x3mm bao gồm cả tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | m |
| AJ | * MDB7 | |||
| 1 | Tủ tôn sơn tĩnh điện đặt nổi KT 1600x800x300x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | tủ |
| 2 | MCCB - 4P - 100A- 25KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCCB - 4P - 20A- 25KA + SHUNT TRIP ngắt AC khi có cháy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCB - 2P - 32A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 9 | cái |
| 5 | MCB - 2P - 25A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 12 | cái |
| 6 | MCB - 2P - 20A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 7 | MCB - 2P - 10A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 21 | cái |
| 8 | Cầu chì 3x2A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Thanh cái đồng 50x4mm bao gồm cả tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | m |
| 11 | Thanh cái đồng 30x3mm bao gồm cả tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | m |
| AK | * MDB8 | |||
| 1 | Tủ tôn sơn tĩnh điện đặt nổi KT 1600x800x300x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | tủ |
| 2 | MCCB - 4P - 100A- 25KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCCB - 4P - 20A- 25KA + SHUNT TRIP ngắt AC khi có cháy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCB - 2P - 32A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 7 | cái |
| 5 | MCB - 2P - 25A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 12 | cái |
| 6 | MCB - 2P - 20A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 15 | cái |
| 7 | MCB - 2P - 10A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 23 | cái |
| 8 | Cầu chì 3x2A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Thanh cái đồng 50x4mm bao gồm cả tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | m |
| 11 | Thanh cái đồng 30x3mm bao gồm cả tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | m |
| AL | * MDB9 | |||
| 1 | Tủ tôn sơn tĩnh điện đặt nổi KT 1600x800x300x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | tủ |
| 2 | MCCB - 4P - 100A- 25KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCCB - 4P - 20A- 25KA + SHUNT TRIP ngắt AC khi có cháy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCB - 2P - 32A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 10 | cái |
| 5 | MCB - 2P - 25A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 13 | cái |
| 6 | MCB - 2P - 20A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 7 | MCB - 2P - 10A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 21 | cái |
| 8 | Cầu chì 3x2A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Thanh cái đồng 50x4mm bao gồm cả tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | m |
| 11 | Thanh cái đồng 30x3mm bao gồm cả tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | m |
| AM | * MDB11 | |||
| 1 | Tủ tôn sơn tĩnh điện đặt nổi KT 600x400x200x1,5 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | tủ |
| 2 | MCCB - 4P - 100A- 25KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCCB - 4P - 40A- 25KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5 | cái |
| 4 | Cầu chì 3x2A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thanh cái đồng 30x3mm bao gồm cả tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | m |
| AN | DBO.3: | |||
| 1 | Tủ tôn sơn tĩnh điện đặt nổi KT 1200x600x300x1,5 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | tủ |
| 2 | MCCB - 4P - 100A- 25KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCCB - 4P - 30A- 25KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 4 | MCB - 2P - 16A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 5 | Cầu chì 3x2A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Thanh cái đồng 30x3mm bao gồm cả tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | m |
| 8 | Khởi động sao/tam 40A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 10 | Thiết bị điều khiển logic | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| AO | DBO.4: | |||
| 1 | Tủ tôn sơn tĩnh điện đặt nổi KT 1200x600x300x1,5 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | tủ |
| 2 | MCCB - 4P - 100A- 25KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCCB - 4P - 30A- 25KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 4 | MCB - 2P - 16A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 5 | Cầu chì 3x2A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Thanh cái đồng 30x3mm bao gồm cả tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | m |
| 8 | Khởi động sao/tam 40A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 10 | Thiết bị điều khiển logic | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| AP | MDB10: | |||
| 1 | Tủ tôn sơn tĩnh điện đặt nổi KT 1200x600x300x1,5 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | tủ |
| 2 | MCCB - 4P - 200A- 25KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCCB - 4P - 40A- 25KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCCB - 4P - 30A- 25KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 5 | MCCB - 4P - 20A- 25KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 6 | MCB - 2P - 16A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 7 | Cầu chì 3x2A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Thanh cái đồng 30x3mm bao gồm cả tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | m |
| 10 | Khởi động sao/tam 40A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 11 | Khởi động sao/tam 30A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 12 | Khởi động sao/tam 20A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| AQ | MDB12: | |||
| 1 | Tủ tôn sơn tĩnh điện đặt nổi KT 1200x600x300x1,5 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | tủ |
| 2 | MCCB - 4P - 550A- 36KA + SHUNT TRIP ngắt AC khi có cháy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCCB - 4P - 125A- 25KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8 | cái |
| 4 | MCCB - 4P - 100A- 25KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 5 | MCCB - 4P - 75A- 25KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 6 | MCCB - 4P - 60A- 25KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 14 | cái |
| 7 | Biến dòng TI 500/5A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cầu chì 3x2A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Thanh cái đồng 50x4mm bao gồm cả tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | m |
| AR | DB3.8: | |||
| 1 | Tủ tôn sơn tĩnh điện đặt nổi KT 600x400x200x1,5 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | tủ |
| 2 | MCCB - 4P - 50A- 25KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB - 2P - 20A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 10 | cái |
| 4 | MCB - 2P - 10A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cầu chì 3x2A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Thanh cái đồng 50x4mm bao gồm cả tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | m |
| AS | DB3.9: | |||
| 1 | Tủ tôn sơn tĩnh điện đặt nổi KT 600x400x200x1,5 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | tủ |
| 2 | MCCB - 4P - 50A- 25KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB - 2P - 20A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 9 | cái |
| 4 | MCB - 2P - 10A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cầu chì 3x2A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Thanh cái đồng 50x4mm bao gồm cả tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | m |
| AT | * Tủ điện loại 1: (83 tủ) | |||
| 1 | Hộp điện phòng nhựa âm tường có tấm che mặt MCB (loại 12 module) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 83 | hộp |
| 2 | MCB - 2P - 25A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 83 | cái |
| 3 | MCB - 2P - 16A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 166 | cái |
| 4 | MCB - 2P - 10A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 83 | cái |
| 5 | MCB - 2P - 6A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 83 | cái |
| AU | * Tủ điện loại 2 (53 tủ) | |||
| 1 | Hộp điện phòng nhựa âm tường có tấm che mặt MCB (loại 12 module) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 53 | hộp |
| 2 | MCB - 2P - 32A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 53 | cái |
| 3 | MCB - 2P - 20A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 159 | cái |
| 4 | MCB - 2P - 10A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 53 | cái |
| 5 | MCB - 2P - 6A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 53 | cái |
| AV | * Tủ điện loại 3 (8 tủ) | |||
| 1 | Hộp điện phòng nhựa âm tường có tấm che mặt MCB (loại 12 module) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8 | hộp |
| 2 | MCB - 2P - 25A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8 | cái |
| 3 | MCB - 2P - 16A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 16 | cái |
| 4 | MCB - 2P - 6A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8 | cái |
| AW | * Tủ điện loại 4 (1 tủ) | |||
| 1 | Hộp điện phòng nhựa âm tường có tấm che mặt MCB (loại 12 module) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | hộp |
| 2 | MCB - 2P - 32A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB - 2P - 20A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 4 | MCB - 2P - 6A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| AX | * Tủ điện loại 5 (6 tủ) | |||
| 1 | Hộp điện phòng nhựa âm tường có tấm che mặt MCB (loại 18 module) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | hộp |
| 2 | MCB - 2P - 25A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 12 | cái |
| 3 | MCB - 2P - 20A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 4 | MCB - 2P - 16A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 18 | cái |
| 5 | MCB - 2P - 6A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 12 | cái |
| AY | * Tủ điện loại 6 (6 tủ) | |||
| 1 | Hộp điện phòng nhựa âm tường có tấm che mặt MCB (loại 18 module) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | hộp |
| 2 | MCB - 2P - 32A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 3 | MCB - 2P - 16A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 24 | cái |
| 4 | MCB - 2P - 10A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 5 | MCB - 2P - 6A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| AZ | * Tủ điện loại 7 (1 tủ) | |||
| 1 | Hộp điện phòng nhựa âm tường có tấm che mặt MCB (loại 18 module) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | hộp |
| 2 | MCB - 2P - 32A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB - 2P - 20A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8 | cái |
| BA | * Đèn chiếu sáng, dây dẫn | |||
| 1 | Đèn LED ống ba lắp âm 0.6m-3x10W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 160 | bộ |
| 2 | Đèn LED ống đơn lắp nổi 1,2m - 1x20W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 337 | bộ |
| 3 | Đèn LED ống đôi tán quang nổi 1,2m - 2x20W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 25 | bộ |
| 4 | Đèn LED ống đôi tán quang âm trần 1,2m - 2x20W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 581 | bộ |
| 5 | Đèn ốp trần D250 bóng led 15W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 188 | bộ |
| 6 | Đèn ốp trần loại lớn bóng led 50W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Đèn Downlight LED 7W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 389 | bộ |
| 8 | Đèn Downlight ngoài trời bóng 15W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 21 | bộ |
| 9 | Đèn chùm lớn công suất 400W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Đèn LED panel 600x600 công suất 40W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 136 | bộ |
| 11 | Đèn LED dây | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 570 | md |
| 12 | Quạt hút âm trần 300x300 mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 31 | cái |
| 13 | Quạt hút gắn tường 300x300mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 183 | cái |
| 14 | Quạt trần sải cánh 1400mm+ bộ điều chỉnh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8 | cái |
| 15 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A - loại đặt tường có đế âm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 874 | cái |
| 16 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A - loại đặt sàn có đế âm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 71 | cái |
| 17 | Công tắc đơn ( mặt + hạt + đế) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 101 | cái |
| 18 | Công tắc đôi ( mặt + hạt + đế) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 150 | cái |
| 19 | Công tắc ba ( mặt + hạt + đế) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 77 | cái |
| 20 | Công tắc bốn ( mặt + hạt + đế) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 12 | cái |
| 21 | Công tắc cầu thang đơn - loại 2 vị trí (mặt + hạt + đế) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 30 | cái |
| 22 | Công tắc cầu thang đôi - loại 2 vị trí (mặt + hạt + đế) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 20 | cái |
| 23 | Dây điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x300mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 20 | m |
| 24 | Dây điện CU/XLPE/PVC 1x240mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 20 | m |
| 25 | Dây điện CU/XLPE/PVC 1x185mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1.036 | m |
| 26 | Dây điện CU-FR/XLPE/PVC 1x150mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 50 | m |
| 27 | Dây điện CU-FR/XLPE/PVC 4x95mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 120 | m |
| 28 | Dây điện CU/XLPE/PVC 4x50mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 230 | m |
| 29 | Dây điện CU-FR/XLPE/PVC 4x35mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 210 | m |
| 30 | Dây điện CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 620 | m |
| 31 | Dây điện CU-FR/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 250 | m |
| 32 | Dây điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 550 | m |
| 33 | Dây điện CU-FR/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 100 | m |
| 34 | Dây điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 650 | m |
| 35 | Dây điện CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 80 | m |
| 36 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4.100 | m |
| 37 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4.960 | m |
| 38 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8.150 | m |
| 39 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 14.650 | m |
| 40 | Dây điện CU/PVC 1x95mm2 (dây tiếp địa) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 10 | m |
| 41 | Dây điện CU/PVC 1x70mm2 (dây tiếp địa) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 270 | m |
| 42 | Dây điện CU/PVC 1x16mm2 (dây tiếp địa) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1.560 | m |
| 43 | Dây điện CU/PVC 1x10mm2 (dây tiếp địa) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 750 | m |
| 44 | Dây điện CU/PVC 1x6mm2 (dây tiếp địa) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4.150 | m |
| 45 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 (dây tiếp địa) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4.960 | m |
| 46 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 (dây tiếp địa) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8.150 | m |
| 47 | Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 (dây tiếp địa) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 14.650 | m |
| 48 | Máng cáp 500x100 mm + phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 110 | m |
| 49 | Máng cáp 300x100 mm + phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 840 | m |
| 50 | Máng cáp 200x100 mm + phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 75 | m |
| 51 | Ống luồn PVC D32 - đi chìm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8.200 | m |
| 52 | Ống luồn PVC D25 - đi chìm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 7.450 | m |
| 53 | Ống luồn PVC D20 - đi chìm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 13.150 | m |
| 54 | Ống nhựa xoắn PVC D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1.950 | m |
| BB | * Tiếp địa tủ điện | |||
| 1 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2500 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | cọc |
| 2 | Dây thép dẹt mạ kẽm 40x4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 17 | m |
| 3 | Dây tiếp địa chính Cu/PVC 1x95mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 50 | m |
| 4 | Ống nhựa PVC D32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 50 | m |
| BC | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| BD | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo + xiphong | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 60 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi lavabo + phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 60 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 60 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 114 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 114 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 114 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 72 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa DN15 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 60 | cái |
| 11 | Lắp đặt móc treo quần áo | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu sàn D65 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 66 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu sàn D50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 10 | cái |
| 14 | Cầu chắn rác D100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 22 | cái |
| 15 | Bình nóng lạnh 20L + dây mềm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Bồn inox lắp ghép KT 5x4x2m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bể |
| 17 | Van cổng DN65 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 18 | Van cổng DN50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 19 | Van cổng DN40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 20 | Van 1 chiều DN65 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 21 | Van giảm áp DN 50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 22 | Van giảm áp DN 40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 23 | Van phao cơ DN 40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 24 | Van phao điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 25 | Khớp nối mềm DN65 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 27 | Van bi DN 15 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 28 | Máy bơm chìm nước thải Q=5m3/h, H=10m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | bộ |
| BE | Phần đường ống và phụ kiện cấp nước | |||
| 1 | Ống PPR - PN10 - D63 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Ống PPR - PN10 - D50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,31 | 100m |
| 3 | Ống PPR - PN10 - D40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,22 | 100m |
| 4 | Ống PPR - PN10 - D32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6,19 | 100m |
| 5 | Ống PPR - PN10 - D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,22 | 100m |
| 6 | Ống PPR - PN10 - D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 7,25 | 100m |
| 7 | Ống PPR - PN20 - D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,31 | 100m |
| 8 | Vạn chặn PPR D32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 18 | cái |
| 9 | Vạn chặn PPR D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 10 | Vạn chặn PPR D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 11 | Van chữ T DN15 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 114 | cái |
| 12 | Tê đều PPR D63 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 13 | Tê đều PPR D50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 14 | Tê đều PPR D40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 12 | cái |
| 15 | Tê đều PPR D32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 43 | cái |
| 16 | Tê đều PPR D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 17 | Tê thu PPR D63/25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 18 | Tê thu PPR D50/32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 13 | cái |
| 19 | Tê thu PPR D40/32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 20 | Tê thu PPR D40/25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 21 | Tê thu PPR D40/20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 22 | Tê thu PPR D32/25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 36 | cái |
| 23 | Tê thu PPR D32/20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 37 | cái |
| 24 | Tê thu PPR D25/20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 120 | cái |
| 25 | Côn thu PPR D63/50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 26 | Côn thu PPR D50/40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 27 | Côn thu PPR D40/32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 19 | cái |
| 28 | Côn thu PPR D40/25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 29 | Côn thu PPR D40/20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 30 | Côn thu PPR D32/25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 18 | cái |
| 31 | Côn thu PPR D25/20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 104 | cái |
| 32 | Cút PPR 90 D63 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 33 | Cút PPR 90 D50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 18 | cái |
| 34 | Cút PPR 90 D40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 13 | cái |
| 35 | Cút PPR 90 D32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 23 | cái |
| 36 | Cút PPR 90 D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 54 | cái |
| 37 | Cút PPR 90 D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 372 | cái |
| 38 | Cút ren trong PPR D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 279 | cái |
| 39 | Kép thép tráng kẽm D15 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 276 | cái |
| 40 | Măng sông ren ngoài PPR D63 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 41 | Măng sông ren ngoài PPR D50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 12 | cái |
| 42 | Rắc co ren ngoài PPR D63 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 43 | Rắc co ren ngoài PPR D50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 44 | Măng sông PPR D63 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 45 | Măng sông PPR D50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 52 | cái |
| 46 | Măng sông PPR D40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 50 | cái |
| 47 | Măng sông PPR D32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 176 | cái |
| 48 | Măng sông PPR D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 49 | cái |
| 49 | Măng sông PPR D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 114 | cái |
| 50 | Nút bịt PPR DN15 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 279 | cái |
| BF | Phần đường ống và phụ kiện thoái nước thải | |||
| 1 | Ống uPVC D140 - class 2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,2 | 100m |
| 2 | Ống uPVC D110 - class 2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5,6 | 100m |
| 3 | Ống uPVC D90 - class 2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4,72 | 100m |
| 4 | Ống uPVC D75 - class 2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,76 | 100m |
| 5 | Ống uPVC D60 - class 2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,12 | 100m |
| 6 | Ống uPVC D42 - class 2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,48 | 100m |
| 7 | Tê đều uPVC D75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 8 | Y đều uPVC D140 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 9 | Y đều uPVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 152 | cái |
| 10 | Y đều uPVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 42 | cái |
| 11 | Y thu uPVC D140/110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 28 | cái |
| 12 | Y thu uPVC D110/90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 19 | cái |
| 13 | Y thu uPVC D110/42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 72 | cái |
| 14 | Y thu uPVC D90/75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 58 | cái |
| 15 | Y thu uPVC D90/60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 10 | cái |
| 16 | Y thu uPVC D90/42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 44 | cái |
| 17 | Côn thu PVC D90/75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8 | cái |
| 18 | Côn thu PVC D90/42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 16 | cái |
| 19 | Chếch PVC 45 D140 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 18 | cái |
| 20 | Chếch PVC 45 D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 426 | cái |
| 21 | Chếch PVC 45 D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 105 | cái |
| 22 | Chếch PVC 45 D75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 88 | cái |
| 23 | Chếch PVC 45 D60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 10 | cái |
| 24 | Chếch PVC 45 D42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 672 | cái |
| 25 | Cút PVC 90 D140 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 26 | Cút PVC 90 D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8 | cái |
| 27 | Cút PVC 90 D75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 10 | cái |
| 28 | Cút PVC 90 D42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 132 | cái |
| 29 | Bịt PVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 114 | cái |
| 30 | Bịt PVC D75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 66 | cái |
| 31 | Bịt PVC D60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 10 | cái |
| 32 | Bịt PVC D42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 132 | cái |
| 33 | Bịt xả thông tắc D140 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 34 | Bịt xả thông tắc D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 63 | cái |
| 35 | Bịt xả thông tắc D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 37 | cái |
| 36 | Xi phông D75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 66 | cái |
| 37 | Mặt bích uPVC D75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 16 | cái |
| 38 | Măng sông uPVC D140 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5 | cái |
| 39 | Măng sông uPVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 30 | cái |
| 40 | Măng sông uPVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 25 | cái |
| 41 | Măng sông uPVC D75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 10 | cái |
| 42 | Măng sông uPVC D42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 15 | cái |
| BG | Phần đường ống và phụ kiện thoát nước mưa | |||
| 1 | Ống uPVC D110 - class 2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5,48 | 100m |
| 2 | Chếch PVC 45 D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 44 | cái |
| 3 | Bịt PVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 22 | cái |
| BH | Phần đường ống và phụ kiện bể tự hoại | |||
| 1 | Ống uPVC D140 - class 2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,04 | 100m |
| 2 | Ống uPVC D110 - class 2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,04 | 100m |
| 3 | Tê điều uPVC D140 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 4 | Tê điều uPVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| BI | Bể tự hoại, hố ga (2 bể) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,806 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,549 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,257 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,257 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5,37 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 33,521 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4,421 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,331 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,264 | tấn |
| 10 | Xây gạch đặc không nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4,272 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,84 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 100,8 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 79,04 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 35,68 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 39,12 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 114,72 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,473 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,037 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8 | cấu kiện |
| BJ | NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| BK | PHẦN KẾT CẤU | |||
| BL | Phần cọc | |||
| 1 | SX cọc BTCT dự ứng lực D400 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1.230 | m |
| 2 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 25,707 | 10 tấn/km |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 144 | cấu kiện |
| 4 | Ép dương cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 400mm. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 12,3 | 100m |
| 5 | Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 400mm. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,048 | 100m |
| 6 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D400mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 72 | mối nối |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Thép liên kết cọc với đài | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,886 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,279 | m3 |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,624 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,624 | tấn |
| BM | Phần móng | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 26,131 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,282 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 152,68 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 27,146 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 143,783 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5,344 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,316 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,84 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,219 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 20,442 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 9,83 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 19,11 | 100m3 |
| BN | Phần nền, sảnh | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 89,704 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 350 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 320,377 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,3 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,085 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 61,96 | tấn |
| BO | Phần cột | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 35,078 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 95,591 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 7,602 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,782 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 9,137 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,046 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5,094 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,007 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,161 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 10,234 | tấn |
| BP | Phần dầm | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,684 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc 4x8x18, xây móng chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,512 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 135,131 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 11,028 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6,017 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,415 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 20,363 | tấn |
| BQ | Phần sàn mái hội trường | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4,968 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,828 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,205 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,04 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 34,057 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,707 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,863 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,21 | tấn |
| 9 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 21,831 | tấn |
| 10 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 21,831 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8,64 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8,64 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,143 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,143 | tấn |
| 15 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 29,459 | tấn |
| 16 | Lắp sàn thao tác | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 29,459 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4,909 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4,909 | tấn |
| 19 | Gia công giằng mái thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,193 | tấn |
| 20 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,193 | tấn |
| 21 | Bu lông liên kết M12 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 148 | cái |
| 22 | Bu lông liên kết M18 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 300 | cái |
| 23 | Bu lông liên kết M22 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 770 | cái |
| 24 | Bu lông liên kết M24 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 100 | cái |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2.953,765 | m2 |
| BR | Phần sàn | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 265,335 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 20,794 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 35,123 | tấn |
| BS | Phần lanh tô: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 32,59 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,86 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,561 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,248 | tấn |
| BT | Cầu thang bộ, thang sắt | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,53 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 21,56 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,92 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,375 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,354 | tấn |
| 6 | Gia công thang sắt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,318 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thang sắt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,318 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 43,505 | m2 |
| 9 | Bu lông M18 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 48 | cái |
| BU | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| BV | XÂY TƯỜNG | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 212,49 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 59,322 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 35,649 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 61,861 | m3 |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 168,465 | m3 |
| 6 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5,735 | m3 |
| BW | TRÁT TƯỜNG KHU VỰC HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2.306,082 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2.878,46 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 577,728 | m2 |
| 4 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu ghi sáng vào tường có chốt bằng inox | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2.016,981 | m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt phào đá | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2.390,698 | m |
| 6 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 360,2 | m |
| 7 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 201,7 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt hoa văn trang trí sắt nghệ thuật, khung sắt hộp 40x100x1.2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 60,624 | m2 |
| 9 | Đắp vữa họa tiết trang trí | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6,218 | m2 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt biển hiệu chữ "HỘI TRƯỜNG'' | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,45 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3.316,531 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 577,728 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 438,071 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3.456,188 | m2 |
| BX | HOÀN THIỆN TRẦN KHU HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi ô 600x600, dày 9mm (khu WC) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 14,88 | m2 |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 255,778 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 255,778 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 255,778 | m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt trần làm bằng tấm hợp kim có lớp tiêu âm, trần không định hình | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 591,54 | m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt trần làm bằng gỗ xẻ cách đều 300 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 149,91 | m2 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt tường ốp gỗ tiêu âmỏ (Chi tiết theo thiết kế) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 286,896 | m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt tường ốp gỗ đục lỗ tiêu âm . Hệ xương kim loại 40x40 liên kết với tường bằng bản mã bắt vít, xương gỗ đứng 30x30 liên kết tấm ốp gỗ và xương kim loại bằng vít (Bao gồm cả phào và nẹp chi tiết theo thiết kế) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 757,73 | m2 |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt bông thủy tinh cách âm, chống cháy. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 373,611 | m2 |
| BY | SÀN SÂN KHẤU | |||
| 1 | Gia công sàn sân khấu bằng thép mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,431 | tấn |
| 2 | Lắp sàn sân khấu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,431 | tấn |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây bậc sân khấu, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4,416 | m3 |
| 4 | Láng bậc sân khấu không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 28,248 | m2 |
| 5 | Lớp xốp PE lót sàn gỗ dày 2mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 28,248 | m2 |
| 6 | Sàn ốp gỗ công nghiệp tương đương Malaysia dày 12 mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 139,699 | m2 |
| 7 | Gia công và đóng phào chân tường bằng gỗ công nghiệp dày 15mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 29,5 | m |
| 8 | Lát đá Granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 25,992 | m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây bậc tam cấp, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 11,773 | m3 |
| 10 | Lát đá Granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 129,866 | m2 |
| 11 | Xẻ rãnh chống trơn mặt bậc tam cấp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 744,3 | m |
| 12 | Lát nền, sàn đường dốc bằng đá Granite tự nhiên, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 38 | m2 |
| 13 | Xẻ rãnh chống trơn mặt đường dốc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 38 | m2 |
| BZ | HOÀN THIỆN MÁI | |||
| 1 | Láng sê nô có đánh màu bằng xi măng nguyên chất, dày 2cm, vữa XM mác 75, tạo dốc 0.5% | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 621,882 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ kẽm chống nóng, chống ồn dày 0.45mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 7,817 | 100m2 |
| CA | HOÀN THIỆN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát hạt trung công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,346 | 100m3 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm nền tầng hầm bằng chất chống thấm gốc Polime (định mức 2kg/m2) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1.173 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 117,3 | m3 |
| 4 | Rãnh thu nước sàn tầng hầm bằng Composite kích thước 500x1000mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 54,7 | m |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm rãnh tầng hầm bằng chất chống thấm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 76,58 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 76,58 | m2 |
| 7 | Lắp tấm đan rãnh Composite bằng thủ công, trọng lượng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 55 | 1 cấu kiện |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm nền tầng hầm bằng chất chống thấm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1.173 | m2 |
| 9 | Xoa, mài phẳng nền trước khi sơn Epoxy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1.173 | m2 |
| 10 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1.173 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch (600x600)mm màu vàng nhạt, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 879,528 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch (1000x1000)mm màu nâu đỏ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 131,432 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch (1000x100)mm, ốp chìm tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 21,76 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 70,97 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch (600x100)mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6,26 | m2 |
| 16 | Lát đá Granite kim sa đen tự nhiên bậc cửa, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 9,98 | m2 |
| CB | KHU WC: | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm sàn WC | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 39,88 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 29,03 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 104,72 | m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn vệ sinh Composite màu ghi dày 12mm, phụ kiện inox kèm theo đồng bộ của nhà cung cấp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 28,29 | m2 |
| 5 | Bộ khung đỡ bàn đá | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Lát đá mặt bệ Lavabo, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6,9 | m2 |
| CC | BỒN HOA QUANH NHÀ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 23,293 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,327 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 14,419 | m3 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 166,38 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,233 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất màu trồng cỏ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 74,446 | m3 |
| 7 | Mua đất màu trồng cỏ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 74,446 | m3 |
| 8 | Cung cấp và trồng cỏ lá tre | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 248,153 | m2 |
| CD | PHẦN CỬA THÉP CHỐNG CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Cửa chống cháy 2 cánh tiêu chuẩn 2 giờ, cửa đôi, khuôn kim loại - mặt trơn. Tấm chống cháy - cách nhiệt xi măng cốt sợi dày 3.2mm, lõi đặc chống cháy và cách nhiệt Minit - Board dày 38mm (khoáng chất chống cháy và cách nhiệt nguyên khối có gia cường), tỷ trọng 850-950kg/m3. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5,6 | m2 |
| 2 | Doorsill có Zoang chặn khói Inox SU304;1.2mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 10,8 | m |
| 3 | Khóa an toàn loại tay gạt INOX, 01 đầu chìa khóa, 01 chốt trong | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tay co thủy lực | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Thanh đẩy thoát hiểm đôi 2 điểm INOX, | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Khóa tay gạt liên kết thanh đẩy thoát hiểm, | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Tay nắm INOX (Tay nắm kéo cửa) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Tay đẩy INOX (Tay đẩy cửa) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Chốt âm lật cố định cánh phụ inox MC150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | bộ |
| CE | PHẦN CỬA GỖ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Cửa đi pa nô gỗ tự nhiên | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 49 | m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Cửa đi pa nô kính gỗ tự nhiên, kính dày 5mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 35,42 | m2 |
| 3 | Cửa cuốn tự động | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 27,44 | m2 |
| 4 | Mo tơ cửa cuốn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Ốp gỗ dưới cửa SG1 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 64,68 | m2 |
| 6 | Khuôn cửa gỗ kích thước 60x230 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 250,95 | m |
| 7 | Phào nẹp cửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 327,8 | m |
| CF | PHẦN CỬA VÁCH NHÔM KÍNH | |||
| 1 | SX,LD cửa đi 1 cánh mở khuôn nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm, bao gồm cả phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 7,92 | m2 |
| 2 | SX,LD cửa đi 1 cánh mở khuôn nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm, kính dán mờ, bao gồm cả phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6,16 | m2 |
| 3 | SX,LD cửa đi 2 cánh mở khuôn nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm, bao gồm cả phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5,28 | m2 |
| CG | DÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 17,84 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m (Tạm tính thời gian hoàn thiện 6 tháng) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 11,4 | 100m2 |
| CH | CẤP ĐIỆN VÀ CHIẾU SÁNG | |||
| CI | MDB13: | |||
| 1 | Tủ tôn sơn tĩnh điện đặt nổi KT 1200x600x300x1,5 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | hộp |
| 2 | MCCB - 4P - 150A- 36KA + SHUNT TRIP ngắt AC khi có cháy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCCB - 4P - 80A- 25KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCB - 2P - 10A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 13 | cái |
| 5 | Biến dòng TI 150/5A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cầu chì 3x2A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Thanh cái đồng 30x3mm bao gồm cả tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | m |
| CJ | DB1.13: | |||
| 1 | Tủ tôn sơn tĩnh điện đặt nổi KT 600x400x200x1,5 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | hộp |
| 2 | MCCB - 4P - 50A- 25KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB - 2P - 32A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCB - 2P - 20A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 10 | cái |
| 5 | Cầu chì 3x2A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Thanh cái đồng 50x4mm bao gồm cả tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | m |
| CK | * Đèn chiếu sáng, dây dẫn | |||
| 1 | Đèn LED ống đơn lắp nổi 1,2m - 1x20W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 72 | bộ |
| 2 | Đèn LED ống ba lắp âm 0.6m-3x10W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 14 | bộ |
| 3 | Đèn ốp trần D250 bóng led 15W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Đèn Downlight lớn cho hội trường LED 50W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 86 | bộ |
| 5 | Dàn đèn sân khấu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Quạt hút gắn tường 300x300mm Q=546m3/h | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 7 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A - loại đặt tường có đế âm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 20 | cái |
| 8 | Công tắc đơn ( mặt + hạt + đế) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 9 | Công tắc đôi ( mặt + hạt + đế) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 10 | Công tắc ba ( mặt + hạt + đế) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 11 | Công tắc bốn ( mặt + hạt + đế) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 12 | Công tắc cầu thang đơn - loại 2 vị trí (mặt + hạt + đế) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 13 | Dây điện CU/XLPE/PVC 4x50mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 50 | m |
| 14 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 50 | m |
| 15 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1.500 | m |
| 16 | Dây điện CU/PVC 1x6mm2 (dây tiếp địa) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 50 | m |
| 17 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 (dây tiếp địa) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1.500 | m |
| 18 | Ống luồn PVC D32 - đi chìm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 50 | m |
| 19 | Ống luồn PVC D25 - đi chìm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1.300 | m |
| 20 | Ống nhựa xoắn PVC D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 300 | m |
| CL | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| CM | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo + xiphong | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi lavabo + phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu sàn D65 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 10 | Cầu chắn rác D100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 12 | cái |
| CN | Phần đường ống và phụ kiện cấp nước | |||
| 1 | Ống PPR - PN10 - D32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,16 | 100m |
| 2 | Ống PPR - PN10 - D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,16 | 100m |
| 3 | Ống PPR - PN10 - D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,44 | 100m |
| 4 | Vạn chặn PPR D32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 5 | Van chữ T DN15 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 6 | Tê đều PPR D32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 7 | Tê thu PPR D25/20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 14 | cái |
| 8 | Côn thu PPR D32/25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 9 | Côn thu PPR D25/20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 10 | Cút PPR 90 D32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 11 | Cút PPR 90 D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 12 | Cút PPR 90 D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 22 | cái |
| 13 | Cút ren trong PPR D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 18 | cái |
| 14 | Kép thép tráng kẽm D15 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 18 | cái |
| 15 | Măng sông PPR D32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 16 | Măng sông PPR D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 17 | Măng sông PPR D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 18 | Nút bịt PPR DN15 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 15 | cái |
| CO | Phần đường ống và phụ kiện thoái nước thải | |||
| 1 | Ống uPVC D110 - class 2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | Ống uPVC D90 - class 2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,08 | 100m |
| 3 | Ống uPVC D75 - class 2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,16 | 100m |
| 4 | Ống uPVC D60 - class 2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,04 | 100m |
| 5 | Ống uPVC D42 - class 2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,02 | 100m |
| 6 | Y đều uPVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 7 | cái |
| 7 | Y đều uPVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 8 | Y đều uPVC D60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 9 | Y thu uPVC D110/90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 10 | Y thu uPVC D110/75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 11 | Y thu uPVC D110/60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 12 | Y thu uPVC D110/42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 13 | Y thu uPVC D90/75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5 | cái |
| 14 | Y thu uPVC D90/60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 15 | Y thu uPVC D90/42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 16 | Y thu uPVC D75/42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 17 | Y thu uPVC D60/42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 18 | Côn thu PVC D110/90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 19 | Côn thu uPVC D60/42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 20 | Chếch PVC 45 D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 19 | cái |
| 21 | Chếch PVC 45 D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5 | cái |
| 22 | Chếch PVC 45 D75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 7 | cái |
| 23 | Chếch PVC 45 D60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 24 | Chếch PVC 45 D42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 90 | cái |
| 25 | Cút PVC 90 D42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 12 | cái |
| 26 | Bịt PVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 27 | Bịt PVC D75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 28 | Bịt PVC D42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 29 | Bịt xả thông tắc D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 30 | Bịt xả thông tắc D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 31 | Xi phông D75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 32 | Măng sông uPVC D140 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5 | cái |
| 33 | Măng sông uPVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 30 | cái |
| 34 | Măng sông uPVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 25 | cái |
| 35 | Măng sông uPVC D75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 10 | cái |
| 36 | Măng sông uPVC D42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 15 | cái |
| CP | Phần đường ống và phụ kiện thoát nước mưa | |||
| 1 | Ống uPVC D110 - class 2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,12 | 100m |
| 2 | Chếch PVC 45 D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 24 | cái |
| 3 | Bịt PVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 12 | cái |
| CQ | NHÀ LÀM VIỆC+ TIẾP DÂN+ TÀNG THƯ | |||
| CR | Phần cọc | |||
| 1 | SX cọc BTCT dự ứng lực D400 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1.858 | m |
| 2 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 38,832 | 10 tấn/km |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 206 | cấu kiện |
| 4 | Ép dương cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 400mm. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 18,58 | 100m |
| 5 | Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 400mm. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,027 | 100m |
| CS | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5,107 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,485 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 24,86 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 158,841 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,075 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,869 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,591 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 7,045 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 19,209 | tấn |
| CT | D7: | |||
| 1 | Xây gạch đặc 4x8x18, xây móng chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 59,038 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,094 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,013 | 100m3 |
| CU | Phần nền, sảnh | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 69,826 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4,131 | tấn |
| CV | Phần cột | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 134,85 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,971 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 11,084 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,575 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6,031 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 12,11 | tấn |
| CW | Phần vách thang máy | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 75,024 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6,137 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4,269 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6,948 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,437 | tấn |
| CX | Phần dầm | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 162,899 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 15,944 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8,779 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,159 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 28,744 | tấn |
| CY | Phần sàn | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 481,199 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 40,229 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 47,671 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 32,048 | tấn |
| CZ | Phần lanh tô: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 25,773 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,8 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,739 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,62 | tấn |
| DA | Cầu thang bộ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 22,094 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,249 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,884 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,284 | tấn |
| DB | Hoàn thiện nền, dốc, sảnh | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Sử dụng cát đào móng tại chỗ) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4,272 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,524 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 15,244 | m2 |
| 4 | Lát gạch Terrazo | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 15,244 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 70,445 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2.853,215 | m2 |
| 7 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 23,22 | m2 |
| DC | Hoàn thiện mái | |||
| 1 | Lát gạch gốm 400x400 vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 621,64 | m2 |
| 2 | Lát gạch lá nem, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 621,64 | m2 |
| 3 | Quét sika gốc bitum DM 3kg/m2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 860,18 | m2 |
| 4 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 115,66 | m2 |
| DD | Hoàn thiện WC | |||
| 1 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 171,469 | m2 |
| 2 | Quét sika gốc xi măng DM 2kg/m2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 161,298 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 404,712 | m2 |
| 4 | SX, LD vách ngăn composite dày 12 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 157,974 | m2 |
| 5 | SX,LD trần thạch cao khung xương nổi kt 600x600x9 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 171,469 | m2 |
| 6 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 26,02 | m2 |
| 7 | Phụ kiện bàn đá | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8 | bộ |
| DE | Hoàn thiện công tác ốp | |||
| 1 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 94,8 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 158,615 | m2 |
| DF | Hoàn thiện trần | |||
| 1 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2.431,2 | m |
| DG | Công tác xây, trát, sơn | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 706,604 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 47,034 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1.945,364 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4.972,934 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1.373,576 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1.289,83 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3.851,431 | m2 |
| 8 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 492,518 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6.918,298 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 7.007,355 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 11.612,669 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 762,8 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1.550,184 | m2 |
| DH | Hoàn thiện cầu thang bộ | |||
| 1 | Sx, ld lan can cầu thang inox 304, tay vịn inox | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 86,54 | m |
| 2 | Xây gạch đặc 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6,543 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 176,9 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5,04 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5,04 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5,04 | m2 |
| DI | Hoàn thiện tam cấp, bốn hoa, gờ, phào | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 12,938 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,354 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,095 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,095 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,875 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 15,005 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,718 | m3 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 28,35 | m2 |
| 9 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5,495 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 58,025 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 58,025 | m2 |
| DJ | Thành tam cấp, bồn hoa sơn giả đá: | |||
| 1 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 132,8 | m |
| 2 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 494,4 | m |
| 3 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 924,42 | m |
| 4 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 96,787 | m2 |
| DK | Hoàn thiện cửa hoa sắt, giàn giáo | |||
| DL | * CỬA THÉP CHỐNG CHÁY | |||
| 1 | SX, LD cửa chống cháy cửa đôi khuôn kim loại, mặt trơn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 31,2 | m2 |
| 2 | SX, LD cửa chống cháy cửa đơn khuôn kim loại, mặt trơn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 22,88 | m2 |
| DM | Phụ kiện | |||
| 1 | Doorsill có Zoang chặn khói Inox SU304;1.2mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 134 | m |
| 2 | Khóa an toàn loại tay gạt INOX, 01 đầu chìa khóa, 01 chốt trong | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 25 | bộ |
| 3 | Tay co thủy lực | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 25 | bộ |
| 4 | Thanh đẩy thoát hiểm đôi 2 điểm INOX, | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 25 | bộ |
| 5 | Khóa tay gạt liên kết thanh đẩy thoát hiểm, | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 25 | bộ |
| 6 | Tay nắm INOX (Tay nắm kéo cửa) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 50 | bộ |
| 7 | Tay đẩy INOX (Tay đẩy cửa) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 50 | bộ |
| 8 | Chốt âm lật cố định cánh phụ inox MC150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 50 | bộ |
| DN | * CỬA GỖ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Cửa đi pa nô gỗ công nghiệp chống cháy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 144,893 | m2 |
| DO | * CỬA, VÁCH KHUNG NHÔM KÍNH | |||
| DP | * Vách kính cường lực: | |||
| 1 | SX, LD cửa kính cường lực dày 12mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 19,2 | m2 |
| 2 | Kẹp kính trên | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Bản lề sàn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Tay nắm cửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Khoá âm sàn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Viền bo kính cường lực | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 30,8 | m |
| DQ | * Cửa, vách kính chống cháy | |||
| 1 | SX,LD cửa sổ khung nhôm kính chống cháy , bao gồm cả phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 21,6 | m2 |
| 2 | Vách ngăn cháy, kết hợp cửa đi khung nhôm, kính chống cháy (phụ kiện đồng bộ) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 74,1 | m2 |
| DR | * Cửa nhôm hệ: | |||
| 1 | SX,LD cửa đi 1 cánh mở khuôn nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm, bao gồm cả phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 28,16 | m2 |
| 2 | SX,LD cửa sổ 2 cánh mở quay khuôn nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm, bao gồm cả phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 129,48 | m2 |
| 3 | SX,LD cửa sổ 1 cánh mở hất khuôn nhôm hệ , kính dán an toàn 6,38mm, bao gồm cả phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 74,8 | m2 |
| 4 | SX,LD vách khuôn nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm, bao gồm cả phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 172,436 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ thoát nạn khung nhôm kính cường lực dày 12mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 25,92 | m2 |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4,237 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 344,34 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 299,997 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 22,098 | 100m2 |
| DS | Vận chuyển vật liệu lên cao tính trên 6m ( Công tác lát, ốp, trát) | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,133 | tấn |
| 2 | Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 45,231 | 1000v |
| 3 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 45,231 | 1000v |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 429,95 | 10m2 |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 104,463 | tấn |
| 6 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 104,463 | tấn |
| 7 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 104,463 | tấn |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 361,773 | m3 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 361,773 | m3 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 50,388 | 10m2 |
| 11 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 83,594 | m3 |
| DT | Cấp điện, chiếu sáng | |||
| DU | *MDB1: | |||
| 1 | Tủ tôn sơn tĩnh điện đặt nổi KT 1600x800x300x1,5 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Bộ chuyển nguồn ATS 150A + bộ điều khiển | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 3 | MCCB - 4P - 250A- 25KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCCB - 4P - 150A- 25KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 5 | MCCB - 4P - 50A- 25KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8 | cái |
| 6 | MCB - 2P - 32A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 10 | cái |
| 7 | MCB - 2P - 25A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 7 | cái |
| 8 | MCB - 2P - 20A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 9 | Biến dòng TI 250/5A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Biến dòng TI 150/5A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Vôn kế | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 12 | Ampe kế | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 13 | Chuyển mạch vôn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 14 | Cầu chì 3x2A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Thanh cái đồng 50x5mm bao gồm cả tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | m |
| DV | *MDB2: | |||
| 1 | Tủ tôn sơn tĩnh điện đặt nổi KT 1600x800x300x1,5 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | hộp |
| 2 | MCCB - 4P - 50A- 25KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 3 | MCB - 2P - 32A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 14 | cái |
| 4 | MCB - 2P - 25A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 10 | cái |
| 5 | MCB - 2P - 20A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 6 | Cầu chì 3x2A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Thanh cái đồng 20x3mm bao gồm cả tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | m |
| DW | *MDB3: | |||
| 1 | Tủ tôn sơn tĩnh điện đặt nổi KT 1600x800x300x1,5 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | hộp |
| 2 | MCCB - 4P - 50A- 25KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 3 | MCB - 2P - 32A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 14 | cái |
| 4 | MCB - 2P - 25A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 12 | cái |
| 5 | MCB - 2P - 20A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 6 | Cầu chì 3x2A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Thanh cái đồng 20x3mm bao gồm cả tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | m |
| DX | *MDB4: | |||
| 1 | Tủ tôn sơn tĩnh điện đặt nổi KT 1600x800x300x1,5 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | hộp |
| 2 | MCCB - 4P - 50A- 25KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 3 | MCB - 2P - 32A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 11 | cái |
| 4 | MCB - 2P - 25A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 9 | cái |
| 5 | MCB - 2P - 20A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 6 | Cầu chì 3x2A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Thanh cái đồng 20x3mm bao gồm cả tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | m |
| DY | *MDB5: | |||
| 1 | Tủ tôn sơn tĩnh điện đặt nổi KT 1600x800x300x1,5 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | hộp |
| 2 | MCCB - 4P - 50A- 25KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB - 2P - 32A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 4 | MCB - 2P - 25A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 5 | MCB - 2P - 20A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5 | cái |
| 6 | Cầu chì 3x2A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Thanh cái đồng 20x3mm bao gồm cả tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | m |
| DZ | *MDB6: | |||
| 1 | Tủ tôn sơn tĩnh điện đặt nổi KT 600x400x200x1,5 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | hộp |
| 2 | MCCB - 4P - 50A- 25KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCCB - 4P - 30A- 25KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 4 | Cầu chì 3x2A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thanh cái đồng 20x3mm bao gồm cả tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | m |
| EA | * Tủ điện loại 1: (4 tủ) | |||
| 1 | Hộp điện phòng nhựa âm tường có tấm che mặt MCB (loại 12 module) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | hộp |
| 2 | MCB - 2P - 32A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 3 | MCB - 2P - 20A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 12 | cái |
| 4 | MCB - 2P - 6A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| EB | * Tủ điện loại 2 (27 tủ) | |||
| 1 | Hộp điện phòng nhựa âm tường có tấm che mặt MCB (loại 18 module) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 27 | hộp |
| 2 | MCB - 2P - 32A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 27 | cái |
| 3 | MCB - 2P - 25A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 27 | cái |
| 4 | MCB - 2P - 20A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 81 | cái |
| 5 | MCB - 2P - 6A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 27 | cái |
| EC | * Tủ điện loại 3 (5 tủ) | |||
| 1 | Hộp điện phòng nhựa âm tường có tấm che mặt MCB (loại 18 module) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5 | hộp |
| 2 | MCB - 2P - 32A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 10 | cái |
| 3 | MCB - 2P - 25A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 10 | cái |
| 4 | MCB - 2P - 20A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 15 | cái |
| 5 | MCB - 2P - 6A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5 | cái |
| ED | * Tủ điện loại 4 (6 tủ) | |||
| 1 | Hộp điện phòng nhựa âm tường có tấm che mặt MCB (loại 12 module) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | hộp |
| 2 | MCB - 2P - 25A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 3 | MCB - 2P - 16A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 18 | cái |
| 4 | MCB - 2P - 6A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| EE | * Đèn chiếu sáng, dây dẫn | |||
| 1 | Đèn LED ống đơn lắp nổi 1,2m - 1x20W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Đèn LED ống đôi tán quang nổi 1,2m - 2x20W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 215 | bộ |
| 3 | Đèn LED ống ba tán quang nổi 0.6m-3x10W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 54 | bộ |
| 4 | Đèn ốp trần D250 bóng led 15W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 82 | bộ |
| 5 | Quạt hút gắn tường 300x300mm Q=546m3/h | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 69 | cái |
| 6 | Quạt trần sải cánh 1400mm+ bộ điều chỉnh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 107 | cái |
| 7 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A - có đế âm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 192 | cái |
| 8 | Công tắc đơn ( mặt + hạt + đế) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 38 | cái |
| 9 | Công tắc đôi ( mặt + hạt + đế) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 68 | cái |
| 10 | Công tắc ba ( mặt + hạt + đế) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 11 | Công tắc cầu thang đơn - loại 2 vị trí (mặt + hạt + đế) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt điều hòa treo tường 18000 BTU/h | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 10 | máy |
| 13 | Lắp đặt điều hòa treo tường 24000 BTU/h | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 25 | máy |
| 14 | Dây điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 100 | m |
| 15 | Dây điện CU/XLPE/PVC 4x50mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5 | m |
| 16 | Dây điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 400 | m |
| 17 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1.650 | m |
| 18 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 500 | m |
| 19 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2.750 | m |
| 20 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3.150 | m |
| 21 | Dây điện CU/PVC 1x25mm2 (dây tiếp địa) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5 | m |
| 22 | Dây điện CU/PVC 1x10mm2 (dây tiếp địa) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 400 | m |
| 23 | Dây điện CU/PVC 1x6mm2 (dây tiếp địa) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1.650 | m |
| 24 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 (dây tiếp địa) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 500 | m |
| 25 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 (dây tiếp địa) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2.750 | m |
| 26 | Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 (dây tiếp địa) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3.150 | m |
| 27 | Hộp cáp 100x75mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 25 | m |
| 28 | Ống luồn PVC D32 - đi chìm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1.250 | m |
| 29 | Ống luồn PVC D20 - đi chìm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1.450 | m |
| 30 | Ống nhựa xoắn PVC D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 300 | m |
| 31 | Ống HDPE D130/100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,8 | 100m |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 28 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,28 | 100m3 |
| EF | * Tiếp địa tủ điện | |||
| 1 | Cọc tiếp đại mạ kẽm L63x63x6, L=2500 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | cọc |
| 2 | Dây thép dẹt mạ kẽm 40x4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 17 | m |
| 3 | Dây tiếp địa chính Cu/PVC 1x50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 17 | m |
| 4 | Ống nhựa PVC D32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 20 | m |
| EG | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo + xiphong | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi lavabo + phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 30 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 32 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu sàn D65 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 27 | cái |
| 10 | Cầu chắn rác D80 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bể |
| 12 | Van phao cơ DN 25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 13 | Van phao điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| EH | Phần đường ống và phụ kiện cấp nước | |||
| 1 | Ống PPR - PN10 - D50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,04 | 100m |
| 2 | Ống PPR - PN10 - D40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,72 | 100m |
| 3 | Ống PPR - PN10 - D32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,4 | 100m |
| 4 | Ống PPR - PN10 - D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,96 | 100m |
| 5 | Ống PPR - PN10 - D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,04 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,04 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,72 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,4 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,96 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,04 | 100m |
| 11 | Vạn chặn PPR D50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 12 | Vạn chặn PPR D40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 13 | Vạn chặn PPR D32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 16 | cái |
| 14 | Van chữ T DN15 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 30 | cái |
| 15 | Tê đều PPR D50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 16 | Tê đều PPR D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 12 | cái |
| 17 | Tê thu PPR D50/25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 18 | Tê thu PPR D40/25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8 | cái |
| 19 | Tê thu PPR D32/25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 20 | Tê thu PPR D25/20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 59 | cái |
| 21 | Côn thu PPR D50/40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 22 | Côn thu PPR D40/32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 23 | Côn thu PPR D32/25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 24 | Côn thu PPR D25/20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 27 | cái |
| 25 | Cút PPR 90 D50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 26 | Cút PPR 90 D40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 27 | Cút PPR 90 D32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 28 | Cút PPR 90 D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 34 | cái |
| 29 | Cút PPR 90 D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 99 | cái |
| 30 | Cút ren trong PPR D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 86 | cái |
| 31 | Kép thép tráng kẽm D15 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 86 | cái |
| 32 | Măng sông PPR D40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 15 | cái |
| 33 | Măng sông PPR D32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 7 | cái |
| 34 | Măng sông PPR D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 19 | cái |
| 35 | Măng sông PPR D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 43 | cái |
| 36 | Nút bịt PPR DN15 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 86 | cái |
| EI | Phần đường ống và phụ kiện thoái nước thải | |||
| 1 | Ống uPVC D110 - class 2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,64 | 100m |
| 2 | Ống uPVC D90 - class 2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,72 | 100m |
| 3 | Ống uPVC D75 - class 2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,32 | 100m |
| 4 | Ống uPVC D60 - class 2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,8 | 100m |
| 5 | Ống uPVC D42 - class 2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,96 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,64 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,72 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,32 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,8 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,96 | 100m |
| 11 | Y đều uPVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 29 | cái |
| 12 | Y đều uPVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 10 | cái |
| 13 | Y đều uPVC D60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 14 | Y thu uPVC D110/90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 7 | cái |
| 15 | Y thu uPVC D110/60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8 | cái |
| 16 | Y thu uPVC D110/42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8 | cái |
| 17 | Y thu uPVC D90/75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 25 | cái |
| 18 | Y thu uPVC D90/60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 7 | cái |
| 19 | Y thu uPVC D90/42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 20 | Y thu uPVC D60/42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 22 | cái |
| 21 | Côn thu PVC D110/42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 22 | Côn thu PVC D90/75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 23 | Côn thu PVC D90/42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 24 | Côn thu PVC D60/42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 15 | cái |
| 25 | Chếch PVC 45 D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 105 | cái |
| 26 | Chếch PVC 45 D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 37 | cái |
| 27 | Chếch PVC 45 D75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 47 | cái |
| 28 | Chếch PVC 45 D60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 16 | cái |
| 29 | Chếch PVC 45 D42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 214 | cái |
| 30 | Cút PVC 90 D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 31 | Cút PVC 90 D60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 32 | Cút PVC 90 D42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 56 | cái |
| 33 | Bịt PVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 30 | cái |
| 34 | Bịt PVC D75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 27 | cái |
| 35 | Bịt PVC D42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 56 | cái |
| 36 | Bịt xả thông tắc D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 37 | Bịt xả thông tắc D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 13 | cái |
| 38 | Xi phông D75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 23 | cái |
| 39 | Măng sông uPVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 10 | cái |
| 40 | Măng sông uPVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5 | cái |
| 41 | Măng sông uPVC D75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5 | cái |
| 42 | Măng sông uPVC D42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5 | cái |
| EJ | Phần đường ống và phụ kiện thoát nước mưa | |||
| 1 | Ống uPVC D90 - class 2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,52 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,52 | 100m |
| 3 | Chếch PVC 45 D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 16 | cái |
| 4 | Bịt PVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8 | cái |
| EK | Phần đường ống và phụ kiện bể tự hoại | |||
| 1 | Ống uPVC D110 - class 2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,04 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,04 | 100m |
| 3 | Tê điều uPVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| EL | Bể tự hoại, hố ga (2 bể) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,651 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,441 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,441 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,296 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4,683 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,093 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,924 | tấn |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 13,126 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 81,731 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 70,52 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 19,383 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 78,416 | m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 70,52 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,616 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,115 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,275 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 24 | cấu kiện |
| EM | Phần chữa cháy | |||
| 1 | Tủ chữa cháy 700x1200x200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 10 | hộp |
| 2 | Cuộn vòi chữa cháy D50-20m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 20 | cuộn |
| 3 | Van góc D50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 20 | cái |
| 4 | Lăng phun DN50/D13 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 20 | cái |
| 5 | Bình bột chữa cháy ABC-4kg | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 20 | bình |
| 6 | Bình bột chữa cháy C02-3kg | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 10 | bình |
| 7 | Bộ tiêu lệnh PCCC | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 10 | cái |
| 8 | Ống thép D80 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,3 | 100m |
| 9 | Ống thép D65 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,12 | 100m |
| 10 | Cút thép 90 DN80 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 11 | Cút thép 90 DN65 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 12 | cái |
| 12 | Tê thép DN65 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 10 | cái |
| 13 | Tê giảm thép DN80 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8 | cái |
| 14 | Côn giảm thép DN80 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 15 | Nối ren giảm DN 65 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 10 | cái |
| EN | NHÀ Ở DOANH TRẠI + ĂN, BẾP TẬP THỂ | |||
| EO | Phần cọc BTCT | |||
| 1 | Cọc BTCT dự ứng lực D400 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2.284 | m |
| 2 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 47,7356 | 10 tấn/km |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 228 | cấu kiện |
| 4 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 400mm. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 22,84 | 100m |
| 5 | Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 400mm. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,512 | 100m |
| 6 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D400mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 114 | mối nối |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép liên kết cọc vào đài | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,4134 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,5773 | m3 |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,9887 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,9887 | tấn |
| EP | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,5313 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 33,5686 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 187,134 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,136 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5,5115 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,8337 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5,9314 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 18,7338 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 65,546 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,2693 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,9344 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,9344 | 100m3 |
| EQ | PHẦN NỀN TẦNG 1 | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Dùng cát đào móng tại chỗ) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6,0681 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 93,519 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5,1596 | tấn |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,5451 | m3 |
| ER | PHẦN CỘT | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 140,2896 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 14,5306 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4,6044 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6,6549 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 14,4568 | tấn |
| ES | PHẦN DẦM | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, B22.5 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 324,3167 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 23,6199 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 12,9361 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 13,0846 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 38,5279 | tấn |
| ET | PHẦN SÀN MÁI | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác B22.5 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 612,7288 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 51,6625 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 81,0334 | tấn |
| EU | PHẦN LANH TÔ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 30,9462 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,5088 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,2731 | tấn |
| EV | PHẦN SẢNH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 22,38 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4,476 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 16,7187 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,9864 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,8405 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,1443 | tấn |
| 7 | Xây gạch 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,2026 | m3 |
| EW | PHẦN THANG BỘ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,947 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,5501 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,1238 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,2718 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,1685 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 16,9584 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,2652 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,6915 | tấn |
| EX | PHẦN BÀN BẾP | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,752 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,1088 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,1335 | tấn |
| EY | PHẦN VÁCH THANG MÁY | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 41,03 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,3085 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,5251 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,917 | tấn |
| EZ | * HOÀN THIỆN NỀN, ỐP, LÁT | |||
| 1 | Lát nền, sàn, gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3.524,553 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 514,86 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 9,275 | m2 |
| 4 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 39,54 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 600x100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 205,112 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 161,52 | m2 |
| 7 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 12,08 | m2 |
| FA | HOÀN THIỆN SENO, MÁI | |||
| 1 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 178,92 | m2 |
| 2 | Quét sika gốc bitum chống thấm mái, sê nô, ô văng ...DM3kg/m2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1.468,14 | m2 |
| 3 | Lát gạch lá nem 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1.075,96 | m2 |
| FB | HOÀN THIỆN TRẦN | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1.083,951 | m2 |
| FC | HOÀN THIỆN WC | |||
| 1 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 513,272 | m2 |
| 2 | Quét sika gốc xi măng chống thấm DM 2kg/m2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 570,996 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1.509,02 | m2 |
| 4 | SXLD trần thạch cao khung xương nổi chịu nước 600x600 dày 12mm, phụ kiện hoàn thiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 513,272 | m2 |
| 5 | SXLD vách ngăn composite dày 12mm, phụ kiện inox 304 đồng bộ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 432,768 | m2 |
| 6 | SXLD khung thép đỡ bàn đá | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 28 | Bộ |
| 7 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 28,49 | m2 |
| 8 | Gương phòng tắm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 59,99 | m2 |
| FD | * HOÀN THIỆN THANG BỘ, TAM CẤP | |||
| 1 | Xây gạch 4x8x19cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 10,721 | m3 |
| 2 | Xây gạch 4x8x19cm, xây tường thẳng chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,972 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 13,98 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 13,98 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 107,32 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 135,84 | m2 |
| 7 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6,34 | m2 |
| 8 | SXLD lan can cầu thang inox hộp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 93,5 | m |
| FE | * HOÀN THIỆN THANG MÁY | |||
| 1 | Công tác ốp đá granite vào tường, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 49,08 | m2 |
| FF | HOÀN THIỆN SÂN KHẤU | |||
| 1 | Gia công hệ khung sàn sân khấu thép mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,3365 | tấn |
| 2 | Lắp dựng sàn sân khấu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,3365 | tấn |
| 3 | Xốp PE lót sàn dày 2mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,1555 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng sàn gỗ công nghiệp dày 12mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 9,279 | m2 |
| 5 | Phào gỗ chân tường , gỗ công nghiệp dày 15mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 12 | m |
| FG | CÔNG TÁC XÂY, TRÁT, SƠN | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường ngoài nhà chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 341,826 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường trong nhà chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 416,2786 | m3 |
| 3 | Xây gạch 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 99,9805 | m3 |
| 4 | Xây gạch 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 63 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1.956,6375 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5.345,484 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1.804,816 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1.819,74 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3.252,86 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 7.302,1215 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 7.720,8312 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 843,4152 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1.113,2223 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 12.222,9 | m2 |
| FH | HOÀN THIỆN GỜ, PHÀO | |||
| 1 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 374,672 | m |
| 2 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 201,6 | m |
| 3 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 35,088 | m2 |
| FI | HOÀN THIỆN CỬA, LAN CAN, GIÀN GIÁO | |||
| FJ | CỬA THÉP CHỐNG CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Cửa chống cháy 2 cánh tiêu chuẩn 2 giờ, cửa đôi, khuôn kim loại - mặt trơn. Tấm chống cháy - cách nhiệt xi măng cốt sợi dày 3.2mm, lõi đặc chống cháy và cách nhiệt Minit - Board dày 38mm (khoáng chất chống cháy và cách nhiệt nguyên khối có gia cường), tỷ trọng 850-950kg/m3. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 31,2 | m2 |
| FK | Phụ kiện | |||
| 1 | Doorsill có Zoang chặn khói Inox SU304;1.2mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 66,4 | m |
| 2 | Khóa an toàn loại tay gạt INOX, 01 đầu chìa khóa, 01 chốt trong | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Tay co thủy lực | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Thanh đẩy thoát hiểm đôi 2 điểm INOX, | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Khóa tay gạt liên kết thanh đẩy thoát hiểm, | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Tay nắm INOX (Tay nắm kéo cửa) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 24 | bộ |
| 7 | Tay đẩy INOX (Tay đẩy cửa) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 24 | bộ |
| 8 | Chốt âm lật cố định cánh phụ inox MC150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 24 | bộ |
| FL | CỬA GỖ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Cửa đi pa nô gỗ công nghiệp chống cháy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 195,21 | m2 |
| FM | PHẦN CỬA, VÁCH NHÔM KÍNH | |||
| FN | * Cửa, vách kính chống cháy | |||
| 1 | Vách ngăn cháy, kết hợp cửa đi khung nhôm, kính chống cháy (phụ kiện đồng bộ) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 9,72 | m2 |
| FO | * Cửa nhôm hệ: | |||
| 1 | SXLD cửa đi mở quay 2 cánh, khung nhôm hệ , kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5,28 | m2 |
| 2 | SXLD cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm hệ , kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 180,18 | m2 |
| 3 | SXLD cửa sổ mở trượt 2 cánh, khung nhôm hệ , kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 88,92 | m2 |
| 4 | SXLD cửa sổ mở hất, khung nhôm hệ , kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 154,185 | m2 |
| 5 | SXLD vách kính, khung nhôm hệ , kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 167,625 | m2 |
| 6 | SXLD cửa sổ thoát nạn, khung nhôm hệ , kính cường lực 12mm, phụ kiện đồng bộ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 9,18 | m2 |
| 7 | Gia công cửa sắt, hoa sắt. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,0032 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 160,23 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 141,7664 | m2 |
| 10 | SXLD lan can inox ngoài nhà, sơn hoàn thiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 193,9363 | m2 |
| 11 | Vỉ inox thoát sàn bếp 1000x240x20mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 18,09 | m |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 28,767 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,1987 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 20,6035 | 100m2 |
| FP | Vận chuyển vật liệu lên cao | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4,2246 | tấn |
| 2 | Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 20,4524 | 1000v |
| 3 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 20,4524 | 1000v |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 431,5279 | 10m2 |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 101,6264 | tấn |
| 6 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 101,6264 | tấn |
| 7 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 101,6264 | tấn |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 408,7295 | m3 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 408,7295 | m3 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 74,8128 | 10m2 |
| 11 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 99,9942 | m3 |
| FQ | Cấp điện, chiếu sáng, chống sét | |||
| FR | *MDB1: | |||
| 1 | Tủ tôn sơn tĩnh điện đặt nổi KT 1600x800x300x1,5 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Bộ chuyển nguồn ATS 200A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Điều khiển đóng cắt (ON/OFF) cho MCCB | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Rơ le lập trình Logo 230RCE, UPS 500VA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 5 | MCCB - 4P - 275A- 25KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 6 | MCCB - 4P - 200A- 25KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 7 | MCCB - 4P - 75A- 25KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 8 | MCCB - 4P - 50A- 25KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 9 | MCCB - 4P - 30A- 25KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 10 | MCB - 4P - 32A- 10KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 7 | cái |
| 11 | MCB - 2P - 32A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 12 | MCB - 2P - 25A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5 | cái |
| 13 | MCB - 2P - 20A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 14 | MCB - 2P - 16A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 15 | Biến dòng TI 250/5A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Biến dòng TI 200/5A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Vôn kế | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 18 | Ampe kế | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 19 | Chuyển mạch vôn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 20 | Cầu chì 3x2A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Thanh cái đồng 50x5mm bao gồm cả tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | m |
| FS | *MDB2: | |||
| 1 | Tủ tôn sơn tĩnh điện đặt nổi KT 1200x600x250x1,5 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | hộp |
| 2 | MCCB - 4P - 50A- 25KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB - 4P - 32A- 10KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCB - 2P - 32A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 5 | MCB - 2P - 25A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 7 | cái |
| 6 | MCB - 2P - 20A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cầu chì 3x2A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Thanh cái đồng 20x3mm bao gồm cả tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | m |
| FT | *MDB3: | |||
| 1 | Tủ tôn sơn tĩnh điện đặt nổi KT 1200x600x250x1,5 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | hộp |
| 2 | MCCB - 4P - 50A- 25KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB - 4P - 32A- 10KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCB - 2P - 32A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5 | cái |
| 5 | MCB - 2P - 25A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 13 | cái |
| 6 | MCB - 2P - 20A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 7 | MCB - 2P - 16A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cầu chì 3x2A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Thanh cái đồng 20x3mm bao gồm cả tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | m |
| FU | *MDB4: | |||
| 1 | Tủ tôn sơn tĩnh điện đặt nổi KT 1200x600x250x1,5 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | hộp |
| 2 | MCCB - 4P - 50A- 25KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB - 4P - 32A- 10KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCB - 2P - 32A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5 | cái |
| 5 | MCB - 2P - 25A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 12 | cái |
| 6 | MCB - 2P - 20A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 7 | MCB - 2P - 16A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cầu chì 3x2A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Thanh cái đồng 20x3mm bao gồm cả tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | m |
| FV | *MDB5: | |||
| 1 | Tủ tôn sơn tĩnh điện đặt nổi KT 1200x600x250x1,5 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | hộp |
| 2 | MCCB - 4P - 50A- 25KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB - 4P - 32A- 10KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCB - 2P - 32A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5 | cái |
| 5 | MCB - 2P - 25A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 12 | cái |
| 6 | MCB - 2P - 20A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 7 | MCB - 2P - 16A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cầu chì 3x2A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Thanh cái đồng 20x3mm bao gồm cả tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | m |
| FW | *MDB6: | |||
| 1 | Tủ tôn sơn tĩnh điện đặt nổi KT 600x400x200x1,5 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | hộp |
| 2 | MCCB - 4P - 75A- 25KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCCB - 4P - 30A- 25KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 4 | Cầu chì 3x2A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thanh cái đồng 20x3mm bao gồm cả tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | m |
| FX | *DB1.1: | |||
| 1 | Tủ tôn sơn tĩnh điện đặt nổi KT 600x400x200x1,5 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | hộp |
| 2 | MCB - 4P - 32A- 10KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB - 2P - 25A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 4 | MCB - 2P - 20A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 5 | MCB - 2P - 16A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 6 | Khởi động từ 22A kèm rơ le nhiệt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 7 | Cầu chì 3x2A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Thanh cái đồng 20x3mm bao gồm cả tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | m |
| FY | * Tủ điện loại 1: (1 tủ) | |||
| 1 | Hộp điện phòng nhựa âm tường có tấm che mặt MCB (loại 18 module) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | hộp |
| 2 | MCB - 2P - 32A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB - 2P - 25A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCB - 2P - 20A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 5 | MCB - 2P - 16A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 6 | MCB - 2P - 6A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| FZ | * Tủ điện loại 2 (5 tủ) | |||
| 1 | Hộp điện phòng nhựa âm tường có tấm che mặt MCB (loại 12 module) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5 | hộp |
| 2 | MCB - 2P - 32A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5 | cái |
| 3 | MCB - 2P - 25A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5 | cái |
| 4 | MCB - 2P - 20A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 10 | cái |
| 5 | MCB - 2P - 16A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 10 | cái |
| 6 | MCB - 2P - 6A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5 | cái |
| GA | * Tủ điện loại 3 (3 tủ) | |||
| 1 | Hộp điện phòng nhựa âm tường có tấm che mặt MCB (loại 18 module) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | hộp |
| 2 | MCB - 4P - 32A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 3 | MCB - 2P - 32A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 4 | MCB - 2P - 25A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 5 | MCB - 2P - 20A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 15 | cái |
| 6 | MCB - 2P - 16A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| GB | * Tủ điện loại 4 (3 tủ) | |||
| 1 | Hộp điện phòng nhựa âm tường có tấm che mặt MCB (loại 12 module) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | hộp |
| 2 | MCB - 2P - 25A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 3 | MCB - 2P - 16A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 4 | MCB - 2P - 6A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| GC | * Tủ điện loại 5 (1 tủ) | |||
| 1 | Hộp điện phòng nhựa âm tường có tấm che mặt MCB (loại 12 module) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | hộp |
| 2 | MCB - 2P - 25A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB - 2P - 16A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5 | cái |
| GD | * Tủ điện loại 6 (1 tủ) | |||
| 1 | Hộp điện phòng nhựa âm tường có tấm che mặt MCB (loại 12 module) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | hộp |
| 2 | MCB - 2P - 32A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB - 2P - 25A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCB - 2P - 20A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 5 | MCB - 2P - 16A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 6 | Khởi động từ 22A kèm rơ le nhiệt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| GE | * Tủ điện loại 7 (1 tủ) | |||
| 1 | Hộp điện phòng nhựa âm tường có tấm che mặt MCB (loại 18 module) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | hộp |
| 2 | MCB - 4P - 32A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB - 2P - 25A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 4 | MCB - 2P - 20A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 5 | Khởi động từ 22A kèm rơ le nhiệt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| GF | * Tủ điện loại 8 (26 tủ) | |||
| 1 | Hộp điện phòng nhựa âm tường có tấm che mặt MCB (loại 12 module) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 26 | hộp |
| 2 | MCB - 2P - 25A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 26 | cái |
| 3 | MCB - 2P - 16A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 78 | cái |
| 4 | MCB - 2P - 6A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 26 | cái |
| GG | * Đèn chiếu sáng, dây dẫn | |||
| 1 | Đèn LED ống đơn lắp nổi 1,2m - 1x20W (loại chống nổ) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Đèn LED ống đơn lắp nổi 1,2m - 1x20W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 229 | bộ |
| 3 | Đèn LED ống đôi tán quang nổi 1,2m - 2x20W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 126 | bộ |
| 4 | Đèn ốp trần D250 bóng led 15W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 208 | bộ |
| 5 | Quạt hút gắn tường 300x300mm Q=546m3/h | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 99 | cái |
| 6 | Quạt hút công nghiệp gắn tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5 | cái |
| 7 | Quạt hút chụp bếp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 8 | Công tắc đơn 20A bình nóng lạnh ( mặt + hạt + đế) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 7 | cái |
| 9 | Quạt trần sải cánh 1400mm+ bộ điều chỉnh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 191 | cái |
| 10 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A - có đế âm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 276 | cái |
| 11 | Công tắc đơn 16A ( mặt + hạt + đế) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 37 | cái |
| 12 | Công tắc đôi 16A ( mặt + hạt + đế) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 70 | cái |
| 13 | Công tắc ba 16A ( mặt + hạt + đế) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 36 | cái |
| 14 | Công tắc bốn 16A ( mặt + hạt + đế) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 15 | Công tắc cầu thang đơn - loại 2 vị trí (mặt + hạt + đế) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 26 | cái |
| 16 | Dây điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 100 | m |
| 17 | Dây điện CU/XLPE/PVC 4x70mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5 | m |
| 18 | Dây điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 100 | m |
| 19 | Dây điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 400 | m |
| 20 | Dây điện CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 300 | m |
| 21 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 560 | m |
| 22 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1.650 | m |
| 23 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2.750 | m |
| 24 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3.150 | m |
| 25 | Dây điện CU/PVC 1x35mm2 (dây tiếp địa) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5 | m |
| 26 | Dây điện CU/PVC 1x16mm2 (dây tiếp địa) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 100 | m |
| 27 | Dây điện CU/PVC 1x10mm2 (dây tiếp địa) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 400 | m |
| 28 | Dây điện CU/PVC 1x6mm2 (dây tiếp địa) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1.250 | m |
| 29 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 (dây tiếp địa) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1.650 | m |
| 30 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 (dây tiếp địa) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2.750 | m |
| 31 | Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 (dây tiếp địa) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3.150 | m |
| 32 | Máng cáp 200x100 mm + phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 70 | m |
| 33 | Máng cáp 300x100 mm + phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 115 | m |
| 34 | Ống luồn PVC D32 - đi chìm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1.250 | m |
| 35 | Ống luồn PVC D25 - đi chìm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2.450 | m |
| 36 | Ống luồn PVC D20 - đi chìm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2.830 | m |
| 37 | Ống nhựa xoắn PVC D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 300 | m |
| 38 | Ống HDPE D130/100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,8 | 100m |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 28 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,28 | 100m3 |
| GH | * Tiếp địa tủ điện | |||
| 1 | Cọc tiếp đại mạ kẽm L63x63x6, L=2500 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cọc |
| 2 | Dây thép dẹt mạ kẽm 40x4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 15 | m |
| 3 | Dây tiếp địa chính Cu/PVC 1x50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 80 | m |
| 4 | Ống nhựa PVC D32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 80 | m |
| GI | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo + xiphong | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 110 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi lavabo + phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 110 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Chậu rửa bếp 2 ngăn + xi phông | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi chậu bếp + phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 73 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 73 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 73 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam (cảm ứng) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 18 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 46 | bộ |
| 10 | Lắp đặt thuyền tắm không có hương sen | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Vòi rửa DN15 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 79 | cái |
| 12 | Bình nóng lạnh 20L | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 9 | bộ |
| 13 | Bình nóng lạnh 30L | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 27 | bộ |
| 14 | Lắp đặt móc treo quần áo | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 57 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 73 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thu sàn D50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 95 | cái |
| 17 | Lắp đặt phễu thu sàn D65 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 128 | cái |
| 18 | Lắp đặt phễu thu sàn D80 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 19 | Cầu chắn rác DN100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | bể |
| 21 | Van phao cơ DN 25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 22 | Van phao điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 23 | Van cổng DN65 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| GJ | Phần đường ống và phụ kiện cấp nước | |||
| 1 | Ống PPR - PN10 - D75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,28 | 100m |
| 2 | Ống PPR - PN10 - D63 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,16 | 100m |
| 3 | Ống PPR - PN10 - D50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,12 | 100m |
| 4 | Ống PPR - PN10 - D40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,84 | 100m |
| 5 | Ống PPR - PN10 - D32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,6 | 100m |
| 6 | Ống PPR - PN10 - D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,56 | 100m |
| 7 | Ống PPR - PN10 - D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4,68 | 100m |
| 8 | Ống PPR - PN20 - D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,04 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,28 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,16 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,12 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,84 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,6 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,56 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 7,72 | 100m |
| 16 | Vạn chặn PPR D50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 17 | Vạn chặn PPR D40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 19 | cái |
| 18 | Vạn chặn PPR D32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 25 | cái |
| 19 | Vạn chặn PPR D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 15 | cái |
| 20 | Vạn chặn PPR D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 36 | cái |
| 21 | Van chữ T DN15 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 73 | cái |
| 22 | Tê đều PPR D75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 23 | Tê đều PPR D40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 10 | cái |
| 24 | Tê đều PPR D32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 18 | cái |
| 25 | Tê đều PPR D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 11 | cái |
| 26 | Tê đều PPR D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 85 | cái |
| 27 | Tê thu PPR D75/50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 28 | Tê thu PPR D75/40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 29 | Tê thu PPR D75/25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 30 | Tê thu PPR D63/50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 31 | Tê thu PPR D63/32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 32 | Tê thu PPR D50/40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 9 | cái |
| 33 | Tê thu PPR D50/32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8 | cái |
| 34 | Tê thu PPR D40/32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 12 | cái |
| 35 | Tê thu PPR D40/25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5 | cái |
| 36 | Tê thu PPR D40/20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 19 | cái |
| 37 | Tê thu PPR D32/25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 38 | Tê thu PPR D32/20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 86 | cái |
| 39 | Tê thu PPR D25/20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 170 | cái |
| 40 | Côn thu PPR D75/63 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 41 | Côn thu PPR D75/40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 42 | Côn thu PPR D63/50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 43 | Côn thu PPR D63/40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 44 | Côn thu PPR D50/40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 45 | Côn thu PPR D40/32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 19 | cái |
| 46 | Côn thu PPR D40/25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 11 | cái |
| 47 | Côn thu PPR D32/25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 40 | cái |
| 48 | Côn thu PPR D32/20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 17 | cái |
| 49 | Côn thu PPR D25/20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 73 | cái |
| 50 | Cút PPR 90 D75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 51 | Cút PPR 90 D50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8 | cái |
| 52 | Cút PPR 90 D40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 27 | cái |
| 53 | Cút PPR 90 D32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 89 | cái |
| 54 | Cút PPR 90 D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 59 | cái |
| 55 | Cút PPR 90 D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 359 | cái |
| 56 | Cút ren trong PPR D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 522 | cái |
| 57 | Kép thép tráng kẽm D15 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 522 | cái |
| 58 | Măng sông PPR D75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 59 | Măng sông PPR D63 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 60 | Măng sông PPR D50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 10 | cái |
| 61 | Măng sông PPR D40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8 | cái |
| 62 | Măng sông PPR D32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 63 | Măng sông PPR D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 34 | cái |
| 64 | Măng sông PPR D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 91 | cái |
| 65 | Nút bịt PPR DN15 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 522 | cái |
| 66 | Mặt bích PPR D75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| GK | Phần đường ống và phụ kiện thoái nước thải | |||
| 1 | Ống uPVC D140 - class 2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,84 | 100m |
| 2 | Ống uPVC D110 - class 2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5,8 | 100m |
| 3 | Ống uPVC D90 - class 2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5,32 | 100m |
| 4 | Ống uPVC D75 - class 2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,16 | 100m |
| 5 | Ống uPVC D60 - class 2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,56 | 100m |
| 6 | Ống uPVC D42 - class 2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,44 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,84 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5,8 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5,32 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,16 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,56 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,44 | 100m |
| 13 | Y đều uPVC D140 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 14 | Y đều uPVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 109 | cái |
| 15 | Y đều uPVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 47 | cái |
| 16 | Y đều uPVC D75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 23 | cái |
| 17 | Y thu uPVC D140/110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8 | cái |
| 18 | Y thu uPVC D140/90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 9 | cái |
| 19 | Y thu uPVC D110/90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 15 | cái |
| 20 | Y thu uPVC D110/75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 21 | Y thu uPVC D110/60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 22 | Y thu uPVC D110/42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 14 | cái |
| 23 | Y thu uPVC D90/75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 106 | cái |
| 24 | Y thu uPVC D90/60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 25 | Y thu uPVC D90/42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 77 | cái |
| 26 | Y thu uPVC D75/42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 27 | Y thu uPVC D60/42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 12 | cái |
| 28 | Côn thu PVC D140/110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 29 | Côn thu PVC D140/90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 30 | Côn thu PVC D110/90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 31 | Côn thu PVC D110/60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 32 | Côn thu PVC D110/42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 33 | Côn thu PVC D90/60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 34 | Côn thu PVC D90/42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 35 | Côn thu PVC D75/42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 15 | cái |
| 36 | Côn thu PVC D60/42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 37 | Chếch PVC 45 D140 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 15 | cái |
| 38 | Chếch PVC 45 D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 332 | cái |
| 39 | Chếch PVC 45 D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 161 | cái |
| 40 | Chếch PVC 45 D75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 144 | cái |
| 41 | Chếch PVC 45 D60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 13 | cái |
| 42 | Chếch PVC 45 D42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 346 | cái |
| 43 | Cút PVC 90 D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 24 | cái |
| 44 | Cút PVC 90 D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 9 | cái |
| 45 | Cút PVC 90 D60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8 | cái |
| 46 | Cút PVC 90 D42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 95 | cái |
| 47 | Bịt PVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 74 | cái |
| 48 | Bịt PVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 49 | Bịt PVC D75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 125 | cái |
| 50 | Bịt PVC D60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 27 | cái |
| 51 | Bịt PVC D42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 103 | cái |
| 52 | Bịt xả thông tắc D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 28 | cái |
| 53 | Bịt xả thông tắc D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 38 | cái |
| 54 | Xi phông D75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 125 | cái |
| 55 | Xi phông D60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 56 | Măng sông uPVC D140 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5 | cái |
| 57 | Măng sông uPVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 10 | cái |
| 58 | Măng sông uPVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 10 | cái |
| 59 | Măng sông uPVC D75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 60 | Măng sông uPVC D60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 61 | Măng sông uPVC D42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 10 | cái |
| GL | Phần đường ống và phụ kiện thoát nước mưa | |||
| 1 | Ống uPVC D110 - class 2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,52 | 100m |
| 2 | Ống uPVC D90 - class 2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,68 | 100m |
| 3 | Ống uPVC D60 - class 2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,8 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,52 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,68 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,8 | 100m |
| 7 | Y thu uPVC D110/60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 21 | cái |
| 8 | Y thu uPVC D90/60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 74 | cái |
| 9 | Côn thu PVC D90/60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 14 | cái |
| 10 | Chếch PVC 45 D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 16 | cái |
| 11 | Chếch PVC 45 D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 28 | cái |
| 12 | Chếch PVC 45 D60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 109 | cái |
| 13 | Bịt PVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8 | cái |
| 14 | Bịt PVC D60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 95 | cái |
| GM | Phần đường ống và phụ kiện bể tự hoại | |||
| 1 | Ống uPVC D140 - class 2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,04 | 100m |
| 2 | Ống uPVC D110- class 2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,04 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,04 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,04 | 100m |
| 5 | Tê điều uPVC D140 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 6 | Tê điều uPVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| GN | Bể tự hoại, hố ga (2 bể) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,6512 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,441 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,441 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,441 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,296 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4,6824 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,1401 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,093 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,9234 | tấn |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 13,1257 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 81,7306 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 70,52 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 19,3824 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 78,416 | m2 |
| 16 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 70,52 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,6156 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,1152 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,2751 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 24 | cấu kiện |
| GO | NHÀ LUYỆN TẬP VÕ THUẬT + THỂ THAO | |||
| GP | Phần cọc | |||
| 1 | SX cọc BT dự ứng lực D400 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 758 | m |
| 2 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 15,842 | 10 tấn/km |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 108 | cấu kiện |
| 4 | Ép dương cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 400mm. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 7,58 | 100m |
| 5 | Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 400mm. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,02 | 100m |
| 6 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D400mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 54 | mối nối |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép liên kết cọc vào móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,664 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,221 | m3 |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,468 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,468 | tấn |
| GQ | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,373 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 19,698 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 102,412 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,485 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,07 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,013 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 7,634 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5,956 | tấn |
| 9 | Xây gạch đặc 4x8x18, xây móng chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 30,197 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,037 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,336 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,336 | 100m3 |
| GR | Phần nền, sảnh | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng cát nền đào móng tại chỗ) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6,768 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 11,279 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 178,57 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4,962 | tấn |
| GS | Phần cột | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 45,668 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,24 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,725 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,513 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5,672 | tấn |
| GT | Phần dầm | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 51,335 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4,149 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,943 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,787 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,071 | tấn |
| GU | Phần sàn | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 84,68 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 9,918 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 7,08 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,445 | tấn |
| GV | Phần lanh tô, giằng tường: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 10,428 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,493 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,458 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,944 | tấn |
| GW | Kết cấu mái | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 25,783 | tấn |
| 2 | Gia công giằng mái thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,614 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5,882 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 25,783 | tấn |
| 5 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,614 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5,882 | tấn |
| 7 | Bulong neo M22x900 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 48 | bộ |
| 8 | Bulong neo M12x100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 80 | bộ |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1.697,612 | m2 |
| GX | Hoàn thiện nền, sảnh, khán đài, sân khấu | |||
| GY | * Hoàn thiện nền | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 139,3 | m2 |
| 2 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,32 | m2 |
| 3 | Sàn nhựa Vinyl | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 735,385 | m2 |
| GZ | * Hoàn thiện khán đài | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 20,266 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 22,817 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,377 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 13,776 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,21 | m3 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 204,099 | m2 |
| 7 | Sơn Epoxy khán đài | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 204,099 | m2 |
| 8 | Lắp dựng tay vịn lan can Inox | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 41,03 | m |
| 9 | Ghế ngồi khán đài | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 200 | cái |
| HA | * Hoàn thiện sân khấu | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,585 | m3 |
| 2 | Sản xuất khung sắt hộp 50x50x2 mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,379 | tấn |
| 3 | Gia công thép tấm dày 1mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,273 | tấn |
| 4 | Lớp xốp PE lót sàn dày 2mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 34,775 | m2 |
| 5 | Sàn sân khấu ốp gỗ công nghiệp D12 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 34,775 | m2 |
| 6 | Phào chân tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 17,2 | m |
| HB | Hoàn thiện mái | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 12,867 | 100m2 |
| 2 | Máng tôn thu nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 74,8 | m |
| 3 | Quét sika gốc bitum DM 3kg/m2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 269,04 | m2 |
| 4 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 269,04 | m2 |
| 5 | Bọc Aluminum quanh viền mái (bao gồm cả khung xương ) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 329,46 | m2 |
| HC | Hoàn thiện WC | |||
| 1 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 42,593 | m2 |
| 2 | Quét sika gốc xi măng DM 2kg/m2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 55,391 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 119,264 | m2 |
| 4 | SX, LD vách ngăn composite dày 12 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 44,025 | m2 |
| 5 | SX,LD trần thạch cao khung xương nổi kt 600x600x9 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 42,593 | m2 |
| 6 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5,148 | m2 |
| 7 | Phụ kiện bàn đá | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | bộ |
| HD | Hoàn thiện trần | |||
| 1 | Thi công trần nhôm đục lỗ, tấm 600x600 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1.104 | m2 |
| 2 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 85,1 | m |
| HE | Công tác xây, trát, sơn | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 163,339 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 58,671 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 784,215 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1.085,856 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 493,566 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 414,9 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 950,331 | m2 |
| 8 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 53,7 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1.870,071 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1.912,497 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2.998,353 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 588,45 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 195,765 | m2 |
| HF | Hoàn thiện tam cấp, bốn hoa, gờ, phào | |||
| HG | * Tam cấp | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,708 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 42,732 | m2 |
| HH | * Bồn hoa | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 11,842 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,069 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,087 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,087 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,632 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6,141 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 48,247 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 48,247 | m2 |
| HI | Thành tam cấp, bồn hoa sơn giả đá: | |||
| 1 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 132,8 | m |
| 2 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 494,4 | m |
| 3 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 924,42 | m |
| 4 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 96,787 | m2 |
| HJ | Hoàn thiện cửa hoa sắt, giàn giáo | |||
| 1 | SX,LD cửa đi 2 cánh mở khuôn nhôm hệ, kính cường lực 12mm, bao gồm cả phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8,64 | m2 |
| 2 | SX,LD vách khuôn nhôm hệ, kính cường lực 12mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8,64 | m2 |
| 3 | SX,LD cửa đi 2 cánh mở khuôn nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm, bao gồm cả phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 13,2 | m2 |
| 4 | SX,LD cửa đi 1 cánh mở khuôn nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm, bao gồm cả phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 9,02 | m2 |
| 5 | SX,LD cửa sổ 1 cánh mở hất khuôn nhôm hệ , kính dán an toàn 8,38mm, bao gồm cả phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 18,96 | m2 |
| 6 | SX,LD vách khuôn nhôm hệ, kính dán an toàn 8,38mm, bao gồm cả phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 102,72 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 15,222 | 100m2 |
| HK | Cấp điện, chiếu sáng, chống sét | |||
| HL | *MDB1: | |||
| 1 | Tủ tôn sơn tĩnh điện đặt nổi KT 1600x800x300x1,5 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | hộp |
| 2 | MCCB - 4P - 75A- 25KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCCB - 4P - 32A- 10KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCB - 2P - 25A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 9 | cái |
| 5 | MCB - 2P - 20A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 15 | cái |
| 6 | Cầu chì 3x2A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Biến dòng TI 75/5A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Chuyển mạch vôn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 10 | Vôn kế | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 11 | Ampe kế | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 12 | Thanh cái đồng 50x5mm bao gồm cả tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | m |
| HM | *MDB2: | |||
| 1 | Tủ tôn sơn tĩnh điện đặt nổi KT 1600x800x300x1,5 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | hộp |
| 2 | MCCB - 4P - 32A- 10KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCCB - 4P - 25A- 10KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCCB - 4P - 20A- 10KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 5 | MCB - 2P - 25A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 6 | MCB - 2P - 20A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cầu chì 3x2A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Thanh cái đồng 20x3mm bao gồm cả tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | m |
| HN | * Đèn chiếu sáng, dây dẫn | |||
| 1 | Đèn LED treo cao (high bay) - 200W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 34 | bộ |
| 2 | Đèn LED ống đơn lắp nổi 1,2m - 1x20W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Đèn LED ống đôi tán quang nổi 1,2m - 2x20W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Đèn LED ống ba tán quang nổi 0.6m-3x10W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Đèn ốp trần D250 bóng led 15W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 9 | bộ |
| 6 | Quạt hút gắn tường 300x300mm Q=546m3/h | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8 | cái |
| 7 | Quạt hút công nghiệp gắn tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 8 | Quạt trần sải cánh 1400mm+ bộ điều chỉnh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 9 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A - có đế âm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 26 | cái |
| 10 | Công tắc đơn ( mặt + hạt + đế) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 11 | Công tắc đôi ( mặt + hạt + đế) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 7 | cái |
| 12 | Công tắc ba ( mặt + hạt + đế) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 13 | Dây điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 100 | m |
| 14 | Dây điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 50 | m |
| 15 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 200 | m |
| 16 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 150 | m |
| 17 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 500 | m |
| 18 | Dây điện CU/PVC 1x10mm2 (dây tiếp địa) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 50 | m |
| 19 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 (dây tiếp địa) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 200 | m |
| 20 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 (dây tiếp địa) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 150 | m |
| 21 | Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 (dây tiếp địa) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 500 | m |
| 22 | Hộp cáp 100x75mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 25 | m |
| 23 | Ống luồn PVC D32 - đi chìm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 200 | m |
| 24 | Ống luồn PVC D25 - đi chìm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 130 | m |
| 25 | Ống luồn PVC D20 - đi chìm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 450 | m |
| 26 | Ống nhựa xoắn PVC D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 50 | m |
| 27 | Ống HDPE D65/50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,45 | 100m |
| 28 | Ống HDPE D130/100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,8 | 100m |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 28 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,28 | 100m3 |
| HO | * Tiếp địa chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét tia tiêm đạo sớm (RP=68m, calss I) + giá bắt đế | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 2 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Cọc tiếp đại mạ kẽm L63x63x6, L=2500 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | cọc |
| 4 | Dây thép dẹt mạ kẽm 40x4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 15 | m |
| 5 | Dây tiếp địa chính Cu/PVC 1x50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 100 | m |
| 6 | Ống nhựa PVC D32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 100 | m |
| HP | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo + xiphong | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi lavabo + phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi tiểu nam | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu sàn D65 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 11 | Cầu chắn rác D100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bể |
| 13 | Van phao cơ DN 25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 14 | Van phao điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| HQ | Phần đường ống và phụ kiện cấp nước | |||
| 1 | Ống PPR - PN10 - D40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,04 | 100m |
| 2 | Ống PPR - PN10 - D32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,52 | 100m |
| 3 | Ống PPR - PN10 - D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,56 | 100m |
| 4 | Ống PPR - PN10 - D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,56 | 100m |
| 5 | Vạn chặn PPR D40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 6 | Vạn chặn PPR D32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 7 | Vạn chặn PPR D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 8 | Van chữ T DN15 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8 | cái |
| 9 | Tê đều PPR D40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 10 | Tê đều PPR D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 11 | Tê thu PPR D32/25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 12 | Tê thu PPR D25/20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 12 | cái |
| 13 | Côn thu PPR D40/32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 14 | Côn thu PPR D32/25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 15 | Côn thu PPR D25/20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 16 | Cút PPR 90 D40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 17 | Cút PPR 90 D32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 18 | Cút PPR 90 D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 12 | cái |
| 19 | Cút PPR 90 D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 25 | cái |
| 20 | Cút ren trong PPR D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 18 | cái |
| 21 | Kép thép tráng kẽm D15 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 18 | cái |
| 22 | Măng sông PPR D32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 10 | cái |
| 23 | Măng sông PPR D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 7 | cái |
| 24 | Măng sông PPR D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 25 | Nút bịt PPR DN15 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 18 | cái |
| HR | Phần đường ống và phụ kiện thoái nước thải | |||
| 1 | Ống uPVC D110 - class 2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Ống uPVC D90 - class 2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,16 | 100m |
| 3 | Ống uPVC D75 - class 2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,08 | 100m |
| 4 | Ống uPVC D60 - class 2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,24 | 100m |
| 5 | Ống uPVC D42 - class 2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,2 | 100m |
| 6 | Y đều uPVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 7 | cái |
| 7 | Y đều uPVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 8 | Y đều uPVC D60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 9 | Y thu uPVC D110/60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 10 | Y thu uPVC D110/42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 11 | Y thu uPVC D90/75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5 | cái |
| 12 | Y thu uPVC D90/60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 13 | Y thu uPVC D60/42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 14 | Côn thu PVC D110/42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 15 | Côn thu PVC D90/75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 16 | Côn thu PVC D90/42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 17 | Côn thu PVC D60/42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 18 | Chếch PVC 45 D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 24 | cái |
| 19 | Chếch PVC 45 D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 20 | Chếch PVC 45 D75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 21 | Chếch PVC 45 D60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 22 | Chếch PVC 45 D42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 26 | cái |
| 23 | Cút PVC 90 D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8 | cái |
| 24 | Cút PVC 90 D60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 25 | Cút PVC 90 D42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 10 | cái |
| 26 | Bịt PVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8 | cái |
| 27 | Bịt PVC D75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 28 | Bịt PVC D42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 10 | cái |
| 29 | Xi phông D75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 30 | Măng sông uPVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 31 | Măng sông uPVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 32 | Măng sông uPVC D75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 33 | Măng sông uPVC D42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| HS | Phần đường ống và phụ kiện thoát nước mưa | |||
| 1 | Ống uPVC D110 - class 2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,64 | 100m |
| 2 | Chếch PVC 45 D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 16 | cái |
| 3 | Bịt PVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8 | cái |
| HT | Phần đường ống và phụ kiện bể tự hoại | |||
| 1 | Ống uPVC D110 - class 2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,04 | 100m |
| 2 | Tê điều uPVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| HU | Bể tự hoại, hố ga (1 bể) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,253 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,881 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,783 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,034 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,223 | tấn |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4,808 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 25,506 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 33,574 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 7,181 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,156 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,143 | tấn |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 12 | 1 cấu kiện |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 10,244 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,074 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,179 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,179 | 100m3 |
| HV | CẢI TẠO NHÀ BỆNH XÁ | |||
| HW | Phần sơn lại mặt ngoài; sơn trong nhà | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 786,545 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 335,784 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2.221,534 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1.159,96 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3.008,079 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1.495,744 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3.381,494 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1.122,329 | m2 |
| HX | Cải tạo khu vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 73,53 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 78,21 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 351,42 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 83,95 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 78,21 | m2 |
| HY | Khối lượng tháo dỡ nền gạch vệ sinh | |||
| 1 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 351,42 | m2 |
| HZ | Khối lượng tháo dỡ gạch ốp vệ sinh | |||
| 1 | Làm trần thạch cao chịu nước khung xương nổi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 73,53 | m2 |
| IA | Khối lượng tháo dỡ trần | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 14 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 18 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 14 | bộ |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 18 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Đèn ốp trần D250 - 15W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 32 | bộ |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8 | cái |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 320 | m |
| 15 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 300 | m |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 12,8889 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 12,8889 | m3 |
| IB | Chống thấm mái | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 204,364 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 204,364 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 204,364 | m2 |
| IC | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC PC10 THÀNH KHO TỔNG HỢP | |||
| ID | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8,89 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 10,56 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 7,084 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 95,22 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 16,32 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 39,92 | m2 |
| 10 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,43 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 12,2353 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 12,2353 | m3 |
| IE | Phần cải tạo | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,686 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 63,1 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5,66 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 102,86 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 518,59 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 208,103 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1.408,45 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 620,25 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1.927,04 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 828,353 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2.091,8 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 726,693 | m2 |
| IF | Cải tạo khu vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 19,47 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 19,47 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 99,54 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 33,69 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 19,47 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 99,54 | m2 |
| 7 | Làm trần thạch cao chịu nước khung xương nổi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 19,47 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt kệ kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Đèn ốp trần D250 - 15W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8 | bộ |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 300 | m |
| 22 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 200 | m |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,5703 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,5703 | m3 |
| IG | Chống thấm mái | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 162,541 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 162,541 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 162,541 | m2 |
| IH | NHÀ THƯỜNG TRỰC (CỔNG CHÍNH) | |||
| II | Kết cấu | |||
| 1 | SX cọc BTCT cọc vuông 200x200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 60 | m |
| 2 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,6 | 10 tấn/km |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 12 | cấu kiện |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,6 | 100m |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,02 | 100m |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8 | mối nối |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,37 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,966 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,854 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,619 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,238 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,099 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,092 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,16 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,08 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,003 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,064 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,8 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 24 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,784 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,025 | tấn |
| IJ | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,576 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,013 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,11 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,115 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,344 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,051 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,179 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,024 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,175 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,254 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,005 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,017 | tấn |
| IK | Phần hoàn thiện nhà thường trực | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5,173 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 29,84 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 24,44 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6,67 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 15,245 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 40,35 | m |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 54,28 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 21,915 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 31,11 | m2 |
| IL | Tường trong nhà | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 45,085 | m2 |
| IM | Tường ngoài nhà | |||
| IN | Xà dầm | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6,44 | m2 |
| 2 | Đá bậu cửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,385 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x500, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,895 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,3 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 9,675 | m2 |
| 6 | Trần thạch cao chịu nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,3 | m2 |
| IO | * Tam cấp | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,056 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,048 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,64 | m2 |
| IP | * Hoàn thiện mái | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 11,2 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 11,2 | m2 |
| 3 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x22x10,5cm 10 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 7,84 | m2 |
| 4 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 7,84 | m2 |
| IQ | * Cửa | |||
| 1 | SX,LD cửa đi 1 cánh mở khuôn nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm, bao gồm cả phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4,725 | m2 |
| 2 | SX,LD cửa sổ 2 cánh mở trượt khuôn nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm, bao gồm cả phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4,84 | m2 |
| 3 | SX,LD cửa sổ 1 cánh mở hất khuôn nhôm hệ , kính dán an toàn 6,38mm, bao gồm cả phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,36 | m2 |
| IR | Phần điện | |||
| 1 | Vỏ tủ điện kích thước C600xR400xS200, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | hộp |
| 2 | MCCB - 4P - 40A- 25KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCCB - 4P - 25A- 25KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCCB - 4P - 16A- 25KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 2P- 16A, 4.5kA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 2P- 6A, 4.5kA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 7 | Bộ khởi động từ 25A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 8 | Bộ khởi động từ 16A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cầu chì 3A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 10 | Đèn báo pha (xanh đỏ vàng) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 11 | Đèn led tuýp máng đơn 1x20w, lắp nổi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Ổ cắm đôi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 13 | Công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 14 | Dây dẫn cu/pvc/pvc 2x2.5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 20 | m |
| 15 | Dây tiếp địa E2.5 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 20 | m |
| 16 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 10 | m |
| 17 | Dây tiếp địa E1.5 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 10 | m |
| 18 | Ống nhựa PVC - D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 15 | m |
| IS | Phần nước | |||
| 1 | Ống nhựa UPVC D75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,25 | 100m |
| 2 | Y UPVC D90x75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 3 | Chếch UPVC D75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 4 | Cầu thu mưa D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt Lavabo + xiphong | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi lavabo + phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu sàn D65 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 12 | Ống PPR - PN10 - D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | 100m |
| 13 | Ống PPR - PN10 - D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,15 | 100m |
| 14 | Vạn chặn PPR D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 15 | Tê đều PPR D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 16 | Cút ren trong PPR D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| IT | NHÀ THƯỜNG TRỰC (CỔNG PHỤ SỐ 1) | |||
| IU | Kết cấu | |||
| 1 | SX cọc BTCT cọc vuông 200x200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 60 | m |
| 2 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,6 | 10 tấn/km |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 12 | cấu kiện |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,6 | 100m |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,02 | 100m |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8 | mối nối |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,37 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,966 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,676 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,352 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,211 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,095 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,071 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,144 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,08 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,003 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,064 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,8 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 23 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,784 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,025 | tấn |
| IV | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,576 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,013 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,11 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,115 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,344 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,043 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,152 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,024 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,175 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,201 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,003 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,015 | tấn |
| IW | Phần hoàn thiện nhà thường trực | |||
| IX | xây gạch | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5,256 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 30,2 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 25,4 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 7,84 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 14,52 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 40,35 | m |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 55,6 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 22,36 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 33,24 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 44,72 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 7,84 | m2 |
| 12 | Đá bậu cửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,32 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x500, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,96 | m2 |
| IY | * Tam cấp | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,056 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,048 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,64 | m2 |
| IZ | * Hoàn thiện mái | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 11,2 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 11,2 | m2 |
| 3 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x22x10,5cm 10 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 7,84 | m2 |
| 4 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 7,84 | m2 |
| JA | * Cửa | |||
| 1 | SX,LD cửa đi 1 cánh mở khuôn nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm, bao gồm cả phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,36 | m2 |
| 2 | SX,LD cửa sổ 2 cánh mở trượt khuôn nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm, bao gồm cả phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4,84 | m2 |
| JB | Phần điện | |||
| 1 | Vỏ tủ điện kích thước C600xR400xS200, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | hộp |
| 2 | MCCB - 4P - 40A- 25KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCCB - 4P - 25A- 25KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCCB - 4P - 16A- 25KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 2P- 16A, 4.5kA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 2P- 6A, 4.5kA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 7 | Bộ khởi động từ 25A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 8 | Bộ khởi động từ 16A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cầu chì 3A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 10 | Đèn báo pha (xanh đỏ vàng) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 11 | Đèn led tuýp máng đơn 1x20w, lắp nổi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Ổ cắm đôi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 13 | Công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 14 | Dây dẫn cu/pvc/pvc 2x2.5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 20 | m |
| 15 | Dây tiếp địa E2.5 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 20 | m |
| 16 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 10 | m |
| 17 | Dây tiếp địa E1.5 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 10 | m |
| 18 | Ống nhựa PVC - D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 15 | m |
| JC | Phần nước | |||
| 1 | Ống nhựa UPVC D75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,25 | 100m |
| 2 | Y UPVC D90x75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 3 | Chếch UPVC D75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 4 | Cầu thu mưa D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| JD | NHÀ THƯỜNG TRỰC (CỔNG PHỤ SỐ 2) | |||
| JE | Kết cấu | |||
| 1 | SX cọc BTCT cọc vuông 200x200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 60 | m |
| 2 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,6 | 10 tấn/km |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 12 | cấu kiện |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,6 | 100m |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,02 | 100m |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8 | mối nối |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,37 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,966 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,676 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,352 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,211 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,095 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,071 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,144 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,08 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,003 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,064 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,8 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 23 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,784 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,025 | tấn |
| JF | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,576 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,013 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,11 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,115 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,344 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,043 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,152 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,024 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,175 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,201 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,003 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,015 | tấn |
| JG | Phần hoàn thiện nhà thường trực | |||
| JH | xây gạch | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5,256 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 30,2 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 25,4 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 7,84 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 14,52 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 40,35 | m |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 55,6 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 22,36 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 33,24 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 44,72 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 7,84 | m2 |
| 12 | Đá bậu cửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,32 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x500, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,96 | m2 |
| JI | * Tam cấp | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,056 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,048 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,64 | m2 |
| JJ | * Hoàn thiện mái | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 11,2 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 11,2 | m2 |
| 3 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x22x10,5cm 10 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 7,84 | m2 |
| 4 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 7,84 | m2 |
| JK | * Cửa | |||
| 1 | SX,LD cửa đi 1 cánh mở khuôn nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm, bao gồm cả phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,36 | m2 |
| 2 | SX,LD cửa sổ 2 cánh mở trượt khuôn nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm, bao gồm cả phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4,84 | m2 |
| JL | Phần điện | |||
| 1 | Vỏ tủ điện kích thước C600xR400xS200, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | hộp |
| 2 | MCCB - 4P - 40A- 25KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCCB - 4P - 25A- 25KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCCB - 4P - 16A- 25KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 2P- 16A, 4.5kA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 2P- 6A, 4.5kA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 7 | Bộ khởi động từ 25A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 8 | Bộ khởi động từ 16A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cầu chì 3A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 10 | Đèn báo pha (xanh đỏ vàng) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 11 | Đèn led tuýp máng đơn 1x20w, lắp nổi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Ổ cắm đôi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 13 | Công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 14 | Dây dẫn cu/pvc/pvc 2x2.5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 20 | m |
| 15 | Dây tiếp địa E2.5 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 20 | m |
| 16 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 10 | m |
| 17 | Dây tiếp địa E1.5 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 10 | m |
| 18 | Ống nhựa PVC - D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 15 | m |
| JM | Phần nước | |||
| 1 | Ống nhựa UPVC D75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,25 | 100m |
| 2 | Y UPVC D90x75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 3 | Chếch UPVC D75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 4 | Cầu thu mưa D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| JN | NHÀ THƯỜNG TRỰC (CỔNG PHỤ SỐ 3) | |||
| JO | Kết cấu | |||
| 1 | SX cọc BTCT cọc vuông 200x200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 60 | m |
| 2 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,6 | 10 tấn/km |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 12 | cấu kiện |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,6 | 100m |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,02 | 100m |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8 | mối nối |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,37 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,966 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,676 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,352 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,211 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,095 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,071 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,144 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,08 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,003 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,064 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,8 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 23 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,784 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,025 | tấn |
| JP | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,576 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,013 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,11 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,115 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,344 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,051 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,179 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,024 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,175 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,201 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,003 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,015 | tấn |
| JQ | Phần hoàn thiện nhà thường trực | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5,256 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 30,2 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 25,4 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 7,84 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 14,52 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 40,35 | m |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 55,6 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 22,36 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 33,24 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 44,72 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 7,84 | m2 |
| 12 | Đá bậu cửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,32 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x500, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,96 | m2 |
| JR | * Tam cấp | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,056 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,048 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,64 | m2 |
| JS | * Hoàn thiện mái | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 11,2 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 11,2 | m2 |
| 3 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x22x10,5cm 10 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 7,84 | m2 |
| 4 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 7,84 | m2 |
| JT | * Cửa | |||
| 1 | SX,LD cửa đi 1 cánh mở khuôn nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm, bao gồm cả phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,36 | m2 |
| 2 | SX,LD cửa sổ 2 cánh mở trượt khuôn nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm, bao gồm cả phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4,84 | m2 |
| JU | Phần điện | |||
| 1 | Vỏ tủ điện kích thước C600xR400xS200, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | hộp |
| 2 | MCCB - 4P - 40A- 25KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCCB - 4P - 25A- 25KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCCB - 4P - 16A- 25KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 2P- 16A, 4.5kA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 2P- 6A, 4.5kA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 7 | Bộ khởi động từ 25A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 8 | Bộ khởi động từ 16A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cầu chì 3A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 10 | Đèn báo pha (xanh đỏ vàng) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 11 | Đèn led tuýp máng đơn 1x20w, lắp nổi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Ổ cắm đôi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 13 | Công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 14 | Dây dẫn cu/pvc/pvc 2x2.5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 20 | m |
| 15 | Dây tiếp địa E2.5 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 20 | m |
| 16 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 10 | m |
| 17 | Dây tiếp địa E1.5 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 10 | m |
| 18 | Ống nhựa PVC - D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 15 | m |
| JV | Phần nước | |||
| 1 | Ống nhựa UPVC D75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,25 | 100m |
| 2 | Y UPVC D90x75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 3 | Chếch UPVC D75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 4 | Cầu thu mưa D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| JW | TRẠM BƠM | |||
| JX | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,167 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5,834 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,146 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 9,945 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,864 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5,979 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,245 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,139 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,417 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,896 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,179 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,024 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,223 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,142 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,115 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,035 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,186 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5,847 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,632 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,668 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,16 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,002 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,014 | tấn |
| 27 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 9,62 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 70,7 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 61,88 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 25,76 | m2 |
| 31 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 25,5 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 55,6 | m |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 87,64 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 96,2 | m2 |
| JY | Mái | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 44,44 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 44,44 | m2 |
| 3 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 37,12 | m2 |
| JZ | Tam cấp | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,383 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,416 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,9 | m2 |
| 4 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,608 | m2 |
| KA | Phần ốp lát trong nhà: | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,258 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,156 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,537 | tấn |
| 5 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 25,76 | m2 |
| 6 | Cửa đi 1 cánh mở quay, của nhôm xingfa (hoặc tương đương) kính kính trắng dày 6.38mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,12 | m2 |
| 7 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm xingfa (hoặc tương đương) kính kính trắng dày 6.38mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5,4 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8,52 | m2 |
| 9 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,093 | tấn |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5,4 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,36 | m2 |
| KB | PHẦN CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG | |||
| KC | * Phần thoát nước mưa: | |||
| 1 | Ống nhựa UPVC D75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,05 | 100m |
| 2 | Y UPVC D90x75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 3 | Chếch UPVC D75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cầu thu mưa D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| KD | * Phần cấp điện, chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ tôn sơn tĩnh điện đặt nổi KT 800x400x200x1,5 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | hộp |
| 2 | MCCB-4P-350A/36KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCCB-4P-225A/25KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCCB-4P-120A/25KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 5 | MCB - 2P - 16A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 6 | MCB - 2P - 6A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cầu chì 3x2A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Thanh cái đồng 100x5mm bao gồm cả tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | m |
| 10 | Đèn LED ống đơn lắp nổi 1,2m - 1x20W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Quạt hút gắn tường 300x300mm Q=546m3/h | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 12 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A - có đế âm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 13 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 10 | m |
| 14 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 10 | m |
| 15 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 (dây tiếp địa) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 10 | m |
| 16 | Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 (dây tiếp địa) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 10 | m |
| 17 | Ống luồn PVC D20 - đi chìm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 15 | m |
| KE | NHÀ ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP VÀ MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ PHÒNG | |||
| KF | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,264 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8,171 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,209 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,137 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 22,815 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,777 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 9,902 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,187 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,467 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,234 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,109 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,699 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,68 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,336 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,045 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,362 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,752 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,375 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,084 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,299 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,346 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 16,051 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,594 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,89 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,17 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,002 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,015 | tấn |
| 29 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 22,459 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,75 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 70,154 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 197,042 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8,132 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 83,02 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 29,232 | m2 |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 50,61 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 74,3 | m |
| 38 | Soi rãnh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 163,92 | m |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 288,194 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 149,996 | m2 |
| KG | Mái | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 127,53 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 127,53 | m2 |
| 3 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 114,21 | m2 |
| KH | Đường dốc | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,207 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,105 | m3 |
| KI | Phần ốp lát trong nhà: | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,858 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 15,842 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,484 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,037 | tấn |
| 7 | Cửa thép chống cháy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 10,56 | m2 |
| 8 | Cửa chớp nhôm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 30,25 | m2 |
| 9 | Sản xuất khung thép lưới B40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 23,85 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 40,81 | m2 |
| 11 | Lắp dựng khung thép lưới B40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 23,85 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 23,85 | m2 |
| KJ | PHẦN NƯỚC: | |||
| 1 | Ống nhựa UPVC D75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,05 | 100m |
| 2 | Y UPVC D90x75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 3 | Chếch UPVC D75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cầu thu mưa D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| KK | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Hộp điện phòng nhựa âm tường có tấm che mặt MCB (loại 12 module) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | hộp |
| 2 | MCB - 2P - 20A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB - 2P - 16A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 4 | MCB - 2P - 6A- 6KA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 5 | Đèn LED ống đơn lắp nổi 1,2m - 1x20W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Đèn LED ống đôi tán quang nổi 1,2m - 2x20W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Quạt hút gắn tường 300x300mm Q=546m3/h | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 8 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A - có đế âm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 9 | Công tắc đơn ( mặt + hạt + đế) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 10 | Công tắc đôi ( mặt + hạt + đế) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 11 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 15 | m |
| 12 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 30 | m |
| 13 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 50 | m |
| 14 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 (dây tiếp địa) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 15 | m |
| 15 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 (dây tiếp địa) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 30 | m |
| 16 | Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 (dây tiếp địa) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 50 | m |
| 17 | Ống luồn PVC D32 - đi chìm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 10 | m |
| 18 | Ống luồn PVC D25 - đi chìm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 25 | m |
| 19 | Ống luồn PVC D20 - đi chìm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 45 | m |
| KL | NHÀ ĐỂ XE MÁY KHÁCH (KHU TIẾP DÂN) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,2064 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,159 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,1709 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,0671 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,0671 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 17,01 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,917 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4,793 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,0336 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,2855 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,2499 | 100m2 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,0467 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,837 | m3 |
| 14 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,5624 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 9,765 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 9,765 | m2 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,804 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8,04 | m3 |
| 19 | Mài nền bê tông nhà xe | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 80,4 | m2 |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,0288 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,0288 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,5057 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,5057 | tấn |
| 24 | Gia công giằng mái thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,0238 | tấn |
| 25 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,0238 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,4874 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,4874 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 67,861 | m2 |
| 29 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,8815 | 100m2 |
| 30 | Máng tôn thu nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 20,5 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,07 | 100m |
| 32 | Cút u.PVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 33 | Phễu thu nước D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 34 | Cầu chắn rác | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 35 | Đèn Led ống đơn lắp nổi - 1x20W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5 | bộ |
| 36 | Công tắc đôi ( mặt + hạt + đế) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 37 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 50 | m |
| 38 | Dây điện mềm E2,5 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 50 | m |
| 39 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 25 | m |
| 40 | Ống luồn PVC D20 - đi nổi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 50 | m |
| 41 | Ống nhựa xoắn PVC D16 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 25 | m |
| KM | CỔNG CHÍNH | |||
| KN | Kết cấu | |||
| 1 | SX cọc BTCT cọc vuông 200x200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 60 | m |
| 2 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,6 | 10 tấn/km |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 12 | cấu kiện |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,6 | 100m |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,02 | 100m |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8 | mối nối |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4,368 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,505 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,102 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,102 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,661 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,755 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,113 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,063 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,088 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,428 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,019 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,194 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,098 | 100m2 |
| KO | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,06 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,1 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,596 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,408 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 10,597 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,907 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,408 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,475 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,064 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 14,966 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,441 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,335 | tấn |
| KP | Phần hoàn thiện cổng | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4,276 | m3 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 57,64 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 175,19 | m2 |
| 4 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 60 | m |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 232,83 | m2 |
| 6 | Sơn giả đá cột trụ cổng ngoài nhà | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 57,64 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 232,83 | m2 |
| 8 | Sản xuất cảnh cổng khung thép, mặt cổng huỳnh tôn dập nổi (theo thiết kế) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 41,4 | m2 |
| 9 | Mô tơ cổng chính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Khẩu hiệu "Vì An Ninh Tổ Quốc" | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| KQ | Hoàn thiện biển tên | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4,094 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 15,68 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 15,68 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 15,68 | m2 |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 7,02 | m2 |
| 6 | Hoàn thiện chữ đồng mạ vàng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Quốc huy ngành gắn trên biển | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| KR | CỔNG PHỤ SỐ 01 | |||
| KS | Kết cấu | |||
| 1 | SX cọc BTCT cọc vuông 200x200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 60 | m |
| 2 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,6 | 10 tấn/km |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 12 | cấu kiện |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,6 | 100m |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,02 | 100m |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8 | mối nối |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4,368 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,505 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,083 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,661 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,755 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,113 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,063 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,088 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,428 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,019 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,194 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,098 | 100m2 |
| KT | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,178 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,076 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,378 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,29 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4,646 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,383 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,176 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,421 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,3 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 7,716 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,752 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,685 | tấn |
| KU | Phần hoàn thiện cổng | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,952 | m3 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 50,6 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 83,19 | m2 |
| 4 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 20 | m |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 133,79 | m2 |
| 6 | Sơn giả đá trụ, cột ngoài nhà | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 50,6 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 83,19 | m2 |
| 8 | Sản xuất cảnh cổng khung thép, mặt cổng huỳnh tôn dập nổi (theo thiết kế) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 18,975 | m2 |
| 9 | Mô tơ cổng chính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Khẩu hiệu "Vì An Ninh Tổ Quốc" | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| KV | Hoàn thiện biển tên | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4,094 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 15,68 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 15,68 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 15,68 | m2 |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 7,02 | m2 |
| 6 | Hoàn thiện chữ đồng mạ vàng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| KW | CỔNG PHỤ SỐ 02 | |||
| KX | Kết cấu | |||
| 1 | SX cọc BTCT cọc vuông 200x200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 60 | m |
| 2 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,6 | 10 tấn/km |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 12 | cấu kiện |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,6 | 100m |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,02 | 100m |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8 | mối nối |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4,368 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,505 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,661 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,755 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,113 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,063 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,088 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,428 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,019 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,194 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,098 | 100m2 |
| KY | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,178 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,076 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,378 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,29 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4,646 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,383 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,176 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,421 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,3 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 7,716 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,752 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,685 | tấn |
| KZ | Phần hoàn thiện cổng | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,952 | m3 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 50,6 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 83,19 | m2 |
| 4 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 20 | m |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 133,79 | m2 |
| 6 | Sơn giá đá cột trụ cổng ngoài nhà | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 50,6 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 83,19 | m2 |
| 8 | Sản xuất cảnh cổng khung thép, mặt cổng huỳnh tôn dập nổi (theo thiết kế) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 18,975 | m2 |
| 9 | Mô tơ cổng chính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Khẩu hiệu "Vì An Ninh Tổ Quốc" | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| LA | Hoàn thiện biển tên | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4,094 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 15,68 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 15,68 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 15,68 | m2 |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 7,02 | m2 |
| 6 | Hoàn thiện chữ đồng mạ vàng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| LB | CỔNG PHỤ SỐ 03 | |||
| LC | Kết cấu | |||
| 1 | SX cọc BTCT cọc vuông 200x200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 60 | m |
| 2 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,6 | 10 tấn/km |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 12 | cấu kiện |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,6 | 100m |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,02 | 100m |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8 | mối nối |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4,368 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,404 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,112 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,051 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,053 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,18 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,013 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,147 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,048 | 100m2 |
| LD | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,06 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,1 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,596 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,408 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8,863 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,751 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,343 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,787 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,546 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 12,501 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,207 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,139 | tấn |
| LE | Phần hoàn thiện cổng | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4,276 | m3 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 57,64 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 143,91 | m2 |
| 4 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 46,4 | m |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 201,55 | m2 |
| 6 | Sơn giả đá cột trụ cổng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 57,64 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 143,91 | m2 |
| 8 | Sản xuất cảnh cổng khung thép, mặt cổng huỳnh tôn dập nổi (theo thiết kế) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 29,67 | m2 |
| 9 | Mô tơ cổng chính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Khẩu hiệu "Vì An Ninh Tổ Quốc" | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| LF | RÀO ĐẶC + RÀO HOA SẮT | |||
| LG | Rào đặc loại 1 giới hạn các điểm: 1-2-3 và 7-8-9A-1: 372m | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,6715 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,0417 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,5438 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,1694 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 177,84 | 100m |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 26,35 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 69,5076 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,339 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,514 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,2771 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,4133 | tấn |
| 12 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 21,084 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 11,124 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,2248 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 7,028 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,7028 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,3201 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,4189 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,3797 | tấn |
| 20 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 156,7992 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 36,7478 | m3 |
| 22 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1.197,496 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 297,464 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 231,56 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1.323,2 | m |
| 26 | Soi rãnh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2.126,6 | m |
| 27 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 347,96 | m2 |
| 28 | Đắp mũ trụ tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 103 | trụ |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1.726,52 | m2 |
| LH | Rào đặc loại 2 giới hạn các điểm: 3-4-5-6-7: 415m | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,0142 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,1556 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,8599 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,3099 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 200,655 | 100m |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 29,59 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 77,8853 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,508 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,918 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,5499 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,8195 | tấn |
| 12 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 23,508 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 12,528 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,5056 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 11,754 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,7836 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,3605 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,598 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,4236 | tấn |
| 20 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 174,7164 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 41,3859 | m3 |
| 22 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1.658,7 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 375,84 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 258,02 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1.474,4 | m |
| 26 | Soi rãnh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2.379,2 | m |
| 27 | Đắp mũ trụ tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 116 | trụ |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2.292,56 | m2 |
| LI | Rào hoa sắt giới hạn các điểm: 9A-10A-11A-8; 12A-6; 11A-12: 190m | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,8361 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,263 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,5848 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,5142 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 122,22 | 100m |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 16,228 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 35,194 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,7616 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,2516 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,9356 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,8961 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6,048 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,2096 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5,028 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,3352 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,174 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,7715 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,436 | tấn |
| 19 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 25,14 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 19,9794 | m3 |
| 21 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 251,4 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 103,04 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 100,56 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 335,2 | m |
| 25 | Soi rãnh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 772 | m |
| 26 | Đắp mũ trụ tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 56 | trụ |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 455 | m2 |
| 28 | Sản xuất và lắp dựng hoa sắt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 268,16 | m2 |
| LJ | SAN NỀN | |||
| LK | San nền (theo bản chia lô) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 58,511 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 58,511 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 58,511 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 195,352 | 100m3 |
| LL | San nền (phạm vi đường giao thông) - Nền đường | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (đào vét hữu cơ) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 24,1764 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 24,1764 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 24,1764 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,429 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,0571 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,4861 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (dùng cát tận dụng đào móng nhà làm việc, hệ thống hạ tầng kỹ thuật để đắp lại) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 54,8555 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 21,6615 | 100m3 |
| LM | San nền (khu vực Bãi đỗ xe): | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5,043 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5,043 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5,043 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,0855 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,0395 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 10,3465 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4,92 | 100m3 |
| LN | SÂN ĐƯỜNG | |||
| LO | SÂN ĐIỀU LỆNH | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường, đầm chặt K95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 17,4 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Cát tận dụng) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,74 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 17,4 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 174 | m3 |
| 5 | Lát gạch terrazzo 400X400 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1.740 | m2 |
| LP | Cột cờ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,4336 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,0254 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,2747 | tấn |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5,515 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,0459 | 100m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,0707 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,1318 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,0848 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,1507 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,1696 | m3 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 33,3366 | m2 |
| 12 | Bộ bulong + giá đỡ chân cột cờ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Bộ cột cờ Inox 304, (D114,3/3000+89,1/3000+60,5/3000), cao 9m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | bộ |
| LQ | ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ | |||
| LR | Kết cấu | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 80,6185 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 17,3166 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 67,7663 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 67,7663 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 67,7663 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 67,7663 | 100m2 |
| LS | 1. Đan rãnh | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 37,35 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 10,6851 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,4247 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2.849,36 | cái |
| LT | 2. Bó vỉa loại 1 (bó vỉa thằng 260x180x1000) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 35,962 | m3 |
| 2 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x26x100cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1.198,78 | m |
| LU | 3. Bó vỉa loại 2 (bó vỉa cong 260x180x250) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5,53 | m3 |
| 2 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x26x25cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 184,4 | m |
| LV | 4. Bó vỉa loại 3 (mép dải phân cách, đảo giao thông) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,9 | m3 |
| 2 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 189,5 | m |
| LW | Sơn vạch, kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 359,78 | m2 |
| LX | SÂN NỘI BỘ, BÃI ĐỖ XE | |||
| LY | Sân nội bộ: | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Cát tận dụng đào khuôn đường) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,293 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 12,93 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 129,3 | m3 |
| 4 | Lát gạch terrazzo 400X400 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1.293 | m2 |
| LZ | Bãi đỗ xe: | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 17,1091 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 307,96 | m3 |
| MA | * Bó vỉa thẳng | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,261 | m3 |
| 2 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x26x100cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 108,7 | m |
| MB | HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Cát tận dụng đào khuôn đường) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6,02 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 60,2 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 602 | m3 |
| 4 | Lát gạch terrazzo 400X400 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6.020 | m2 |
| MC | BỜ CHẶN BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,44 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 57,6 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 134,4 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 384 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch thẻ đỏ 60x240, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 768 | m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,48 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,96 | 100m3 |
| MD | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| ME | Thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Dây chảy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 2 | Bộ báo sự cố đầu cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Điện trở sấy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ RMU 3 ngăn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV, 1600kVA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | 1 máy |
| 6 | Lắp đặt vỏ trạm biến áp Kiosk 1600kVA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | vỏ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | 1 tủ |
| MF | Lắp đặt tủ hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha( 3 tủ) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | 1 tủ |
| MG | Trạm biến áp kiosk 1600kVA | |||
| MH | Lắp đặt cáp trung thế 24kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2( 24m) | |||
| 1 | Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 24 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,24 | 100m |
| MI | Lắp đặt cáp hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2( 96m) | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 96 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,96 | 100m |
| MJ | Lắp đặt dây tiếp địa 1x50mm2(18m) | |||
| 1 | Dây Cu/PVC 1x50mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 18 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,18 | 100m |
| MK | Lắp đặt đầu cáp 24kV Tplug 3x70mm2( 2 bộ) | |||
| 1 | Đầu cáp 24kV Tplug 3x70mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| ML | Lắp đặt đầu cáp 24kV Elbow 3x70mm2 | |||
| 1 | Đầu cáp 24kV Elbow 3x70mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| MM | Lắp đặt đầu cốt đồng M240 | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M240 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 24 | cái |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,4 | 10 đầu cốt |
| MN | Lắp đặt đầu cốt đồng M50( 60 cái) | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 60 | cái |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | 10 đầu cốt |
| MO | Tiếp địa trạm biến áp( 1 hệ thống) | |||
| 1 | Thép tiếp địa mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 159,01 | kg |
| 2 | Bao hóa chất giảm điện trở GEM (11,3kG/bao) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | bao |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 4 | Rải dây thép địa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4,1 | 10 m |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,824 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,0912 | 100m3 |
| MP | Lắp đặt giá đỡ cáp (1 bộ) | |||
| 1 | Giá đỡ cáp trung thế | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4,482 | kg |
| 2 | Giá đỡ cáp hạ thế | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4,512 | kg |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,009 | tấn |
| MQ | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | máy |
| MR | Thí nghiệm thiết bị tủ hạ thế | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 10 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 10 | cái |
| 6 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 12 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 12 | cái |
| 9 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 12 | phân đoạn |
| MS | THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 15 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 6 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 7 | cái |
| 7 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| MT | PHẦN TRUNG THẾ | |||
| MU | Trung thế - Phần đơn giá điện | |||
| MV | Dựng cột T1, T2, T3 + Móng + tiếp địa | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,0842 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,432 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,1728 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,0379 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,0463 | 100m3 |
| 7 | Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-13 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5 | Cột |
| 8 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường (Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-13) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5 | 1 mối nối |
| 9 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5 | cột |
| 10 | Lắp đặt Tiếp địa RC-4 (mạ kẽm) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5 | Bộ |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | 10 cọc |
| 12 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,666 | 100kg |
| MW | Cột T1 | |||
| 1 | Xà néo cột đôi 22kV 3 pha dọc dọc tuyến XNÐ22-3D (Đà L75x75x8 + thanh chống + phụ kiện) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Phụ kiện cáp leo cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 24,78 | kg |
| 4 | Chuỗi sứ néo Polyme 24kV + phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | Chuỗi |
| 5 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | 1 bộ cách điện |
| 6 | Cầu dao cách ly DS 24kV-630A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | 1 bộ |
| 8 | Biển tên cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| MX | Cột T2 | |||
| 1 | Xà rẽ nhánh 22kV 3 pha XR22-2L (Đà L75x75x6 + thanh chống + phụ kiện) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Phụ kiện cáp leo cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 24,78 | kg |
| 4 | Chuỗi sứ néo Polyme 24kV + phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | Chuỗi |
| 5 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | 1 bộ cách điện |
| 6 | Sứ đứng 24kV | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,3 | 10 sứ |
| 8 | U clevis và sứ ống hạ thế | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Chống sét van LA 18kV 10kA + Nắp chụp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | 1 bộ |
| 11 | Biến dòng CT 24KV 40/5A-10VA và VT (22000/V3)/(100/V3) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 12 | Cáp Cu - 24kV - 25mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 7,5 | m |
| 13 | Đầu cốt ép AL/Cu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 15 | Đầu cốt đồng M25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 33 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 17 | Collier sắt dẹt 30x40 - kẹp ống PVC D60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Phụ kiện cho cột điểm đấu T2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | t.bộ |
| 19 | Biển tên cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| MY | Cột T3 | |||
| 1 | Ống sắt tráng kẽm D130 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | m |
| 2 | Thang trèo | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 49,26 | kg |
| 3 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Ghế thao tác | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 93,5 | kg |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Cầu dao phụ tải 24kV 630A 20kA/s | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | 1 bộ |
| 8 | Chống sét van LA 18kV 10kA + Nắp chụp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | 1 bộ |
| 10 | Biến áp cho máy cắt TĐL - Reccloser | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Máy cắt tự động Recloser 24KV - 630A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Biển tên cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| MZ | Đường dây trung thế | |||
| NA | Tuyến cáp trên không | |||
| 1 | Cáp 24kV AC-70 (3x70)mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 65 | m |
| 2 | Cáp nhôm 24kV 1x50mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 65 | m |
| 3 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Cáp 24kVAC-70 (3x70)mm2 + 1 x50mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,065 | 1km/1 dây |
| NB | Tuyến cáp ngầm | |||
| 1 | Cáp 24kV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -W 4x70mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 390 | m |
| 2 | Cáp 24kV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 1x50mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 390 | m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,9 | 100m |
| NC | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D195/150(160m) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D195/150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,6 | 100m |
| ND | Phần đơn giá xây dựng | |||
| NE | Hố ga kéo cáp ngầm trung thế( 5 cái ) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,1565 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,0865 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,555 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,691 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,0555 | tấn |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,2 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 12 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 18,6 | m2 |
| NF | Rãnh cáp trung thế 1 sợi - RCTT1.1 (Mốc sứ) (phần đơn giá xây dựng)( 160m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 12,16 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,688 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,4 | 100m3 |
| NG | Thí nghiệm trung thế | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | sợi |
| NH | PHẦN HẠ THẾ | |||
| NI | PHẦN ĐƠN GIÁ ĐIỆN | |||
| NJ | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4X1Cx300mm2 | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x1Cx300mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 350 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,5 | 100m |
| NK | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4X240mm2 | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x240mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 640 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6,4 | 100m |
| NL | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4X150mm2 | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 760 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 7,6 | 100m |
| NM | Lắp đặt cáp điện 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | |||
| 1 | Cáp điện 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 150 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,5 | 100m |
| NN | Lắp đặt cáp điện 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 | |||
| 1 | Cáp điện 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1.800 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 18 | 100m |
| NO | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D195/150 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D195/150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 19,2 | 100m |
| NP | Đầu cốt đồng M300 | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M300 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 32 | cái |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,2 | 10 đầu cốt |
| NQ | Đầu cốt đồng M240 | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M240 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 30 | cái |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | 10 đầu cốt |
| NR | Đầu cốt đồng M150 | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 24 | cái |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,4 | 10 đầu cốt |
| NS | Đầu cốt đồng M16 | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M16 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8 | cái |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| NT | Rãnh cáp hạ thế 1 sợi - RCHT1 (phần đơn giá điện)( 290m) | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,25m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 290 | m |
| 2 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 29 | cái |
| 3 | Gạch chỉ đặc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3.190 | viên |
| 4 | Cát đen (tận dụng) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 37,7 | m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,19 | 1000v |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,725 | 100m2 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 37,7 | m3 |
| NU | Rãnh cáp hạ thế 3-4 sợi - RCHT3 (phần đơn giá điện)(165m) | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,25m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 330 | m |
| 2 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 16,5 | cái |
| 3 | Gạch chỉ đặc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3.630 | viên |
| 4 | Cát đen (tận dụng) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 48,345 | m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,63 | 1000v |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,825 | 100m2 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 48,345 | m3 |
| NV | Rãnh cáp hạ thế 8 sợi - RCHT8 (phần đơn giá điện)(130m) | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,25m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 520 | m |
| 2 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 13 | cái |
| 3 | Gạch chỉ đặc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5.720 | viên |
| 4 | Cát đen (tận dụng) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 67,08 | m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5,72 | 1000v |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,3 | 100m2 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 67,08 | m3 |
| NW | Rãnh cáp hạ thế qua đường (phần đơn giá điện)(75m) | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,25m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 150 | m |
| 2 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 7,5 | cái |
| 3 | Gạch chỉ đặc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1.650 | viên |
| 4 | Cát đen (tận dụng) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 21,975 | m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,022 | 1000v |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,375 | 100m2 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 21,975 | m3 |
| NX | Tiếp địa tủ điện hạ thế | |||
| 1 | Thép tiép địa mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 130,71 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,6 | 10 cọc |
| 3 | Rải dây thép địa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,9 | 10 m |
| NY | Phần đơn giá xây dựng | |||
| NZ | Rãnh cáp hạ thế 1 sợi - RCHT1 (phần đơn giá xây dựng)( 290m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 22,04 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,87 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,725 | 100m3 |
| OA | Rãnh cáp hạ thế 3-4 sợi - RCHT3 (phần đơn giá xây dựng)(165m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 19,8 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,792 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,5115 | 100m3 |
| OB | Rãnh cáp hạ thế 8 sợi - RCHT8 (phần đơn giá xây dựng)(130m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 27,3 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,092 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,689 | 100m3 |
| OC | Rãnh cáp hạ thế qua đường (phần đơn giá xây dựng)(75m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 9 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,2325 | 100m3 |
| OD | Móng tủ điện PPHT( 1 cái) | |||
| 1 | Bu lông bắt vỏ tủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,6989 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,0768 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,248 | m3 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,432 | m2 |
| OE | Móng tủ điện hạ thế( 3 cái) | |||
| 1 | Bu lông bắt vỏ tủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 12 | cái |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,4334 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT M150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,1575 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT M200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,555 | m3 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,0375 | m2 |
| OF | Hố ga kéo cáp hạ thế( 17 hố) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 7,3321 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,2941 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5,287 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 10,2 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,3494 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,1887 | tấn |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 10,88 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 40,8 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 63,24 | m2 |
| OG | Thí nghiệm hạ thế | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 48 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 7 | 1 vị trí |
| OH | Hệ thống chiếu sáng | |||
| OI | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng 3 lộ ra | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động 3 lộ ra | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | tủ |
| OJ | Lắp đặt cột đèn chiếu sáng 8m, cần đơn cao 2m vươn 1,5m | |||
| 1 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 31 | bảng |
| 2 | Đánh số cột thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,1 | 10 cột |
| 3 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 62 | đầu cáp |
| 4 | Lắp đặt Trụ thép bát giác, tròn côn liền cần đơn vươn 1,5m, mạ kẽm nhúng nóng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 31 | cột |
| OK | Lắp đặt cột đèn chiếu sáng 8m, cần đôi cao 2m vươn 1,5m | |||
| 1 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | bảng |
| 2 | Đánh số cột thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,4 | 10 cột |
| 3 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8 | đầu cáp |
| 4 | Lắp đặt Trụ thép bát giác, tròn côn liền cần đôi vươn 1,5m, mạ kẽm nhúng nóng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | cột |
| 5 | Đèn Led chiếu sáng đường 100W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 39 | bộ |
| OL | Lắp đặt cột đèn trang trí cao 4m + tay cần và chùm đèn | |||
| 1 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 26 | bảng |
| 2 | Đánh số cột thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,6 | 10 cột |
| 3 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 52 | đầu cáp |
| 4 | Lắp đặt cột đèn trang trí cao 4m + tay cần và chùm 4 bóng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 26 | cột |
| OM | Lắp đặt đầu đèn Led cho cột đèn trang trí | |||
| 1 | Đèn Led cho cột trang trí bóng 50W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 104 | bộ |
| ON | Lắp đặt cột đèn sân thể thao cần đơn cao 8m | |||
| 1 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8 | bảng |
| 2 | Đánh số cột thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,8 | 10 cột |
| 3 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 16 | đầu cáp |
| 4 | Lắp đặt Trụ thép bát giác, tròn côn liền cần đơn cao 8m, mạ kẽm nhúng nóng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8 | cột |
| OO | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng đường 100W | |||
| 1 | Đèn Led cho cột đèn thể thao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8 | bộ |
| OP | Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng | |||
| 1 | Dây đồng tiếp địa Cu-1x16mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 15 | m |
| 2 | Đường trục tiếp địa 40x4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 18,9 | kg |
| 3 | Bu long M10x40 + đai ốc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện: Cọc đồng tiếp địa D16 dài 2,4m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | bộ |
| OQ | Tiếp địa cột đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Dây đồng tiếp địa Cu-1x16mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 345 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M16 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,07 | kg |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện: Cọc đồng tiếp địa D16 dài 2,4m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 69 | bộ |
| OR | Móng tủ chiếu sáng | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,1466 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT M150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,126 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT M250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,435 | m3 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,775 | m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,006 | 100m3 |
| OS | Móng cột đèn chiếu sáng 8m | |||
| 1 | Khung móng cột M24x750 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 43 | bộ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5,4782 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,2193 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT M250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 21,07 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,0645 | 100m3 |
| OT | Móng cột đèn trang trí cao 4m | |||
| 1 | Khung móng cột M16x500 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 26 | bộ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6,084 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,2444 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,6 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT M250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8,32 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,195 | 100m3 |
| OU | Lắp đặt cáp điện 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10Mm2 | |||
| 1 | Rải cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6,6 | 100m |
| OV | Lắp đặt dây đồng trần M10 | |||
| 1 | Dây đồng trần M10 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 660 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6,6 | 100m |
| OW | Lắp đặt cáp điện 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | |||
| 1 | Rải cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,6 | 100m |
| OX | Lắp đặt dây đồng trần M6 | |||
| 1 | Dây đồng trần M6 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 360 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,6 | 100m |
| OY | Lắp đặt cáp điện 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2 | |||
| 1 | Rải cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8,2 | 100m |
| OZ | Lắp đặt dây đồng trần M4 | |||
| 1 | Dây đồng trần M4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 820 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8,2 | 100m |
| PA | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 18,4 | 100m |
| PB | Lắp đặt dây lên đèn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | |||
| 1 | Lắp đặt dây lên đèn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 11,92 | 100m |
| PC | Đầu cốt đồng M10 | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M10 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 280 | cái |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 28 | 10 đầu cốt |
| PD | Rãnh cáp chiếu sáng 1 sợi - RCCS1 | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,25m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1.430 | m |
| 2 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 143 | cái |
| 3 | Gạch chỉ đặc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 15.730 | viên |
| 4 | Cát đen (tận dụng) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 185,9 | m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 15,73 | 1000v |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,575 | 100m2 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 185,9 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 54,34 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4,862 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,575 | 100m3 |
| PE | Thí nghiệm hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 69 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 69 | cái |
| PF | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| PG | Cấp nước | |||
| PH | Hố van sinh hoạt : | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,546 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,0022 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,084 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,0038 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,135 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,17 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,36 | m2 |
| 8 | Nắp hố đồng hồ khung thép hình mặt tôn hoa dày 0,8ly | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,756 | m2 |
| PI | Rãnh cho ống cấp nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,224 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (dùng cát tận dụng đào nền) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,0747 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,1493 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,0747 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,0747 | 100m3/1km |
| PJ | Vật tư cho cấp nước đến bể ngầm : | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,68 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,64 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,42 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,04 | 100m |
| PK | Phụ kiện cấp nước | |||
| 1 | Đồng hồ đo lưu lượng DN100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 2 | Bích thép DN65 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cặp bích |
| 3 | Nối ren ngoài HDPE D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 4 | Nối ren ngoài HDPE D32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 5 | Nối ren ngoài HDPE D40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 6 | Nối ren ngoài HDPE D50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 7 | Van chặn đồng DN100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 8 | Van chặn đồng DN40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 9 | Van tay gạt DN20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 10 | Gối đỡ ống D100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 42 | cái |
| 11 | Cút hàn HDPE D100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 12 | Cút hàn HDPE D63 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 13 | Cút hàn HDPE D50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 14 | Cút hàn HDPE D32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 15 | Cút hàn HDPE D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 16 | T hàn HDPE D100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 17 | T hàn HDPE D63 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 18 | T hàn HDPE D63/32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 19 | T hàn HDPE D32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 20 | Côn hàn HDPE D63/50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 21 | Côn hàn HDPE D63/32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 22 | Bích lồng HDPE D75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| PL | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 24,0772 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 17,9836 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6,0936 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 154 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 153 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 128 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 127 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 111 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 110 | mối nối |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 147 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 146 | mối nối |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 1000mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8 | đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 7 | mối nối |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 1200mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 16 | đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1200mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 15 | mối nối |
| 16 | Gối cống D300 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 308 | cái |
| 17 | Gối cống D400 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 256 | cái |
| 18 | Gối cống D600 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 222 | cái |
| 19 | Gối cống D800 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 294 | cái |
| 20 | Gối cống D1000 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 16 | cái |
| 21 | Gối cống D1200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 32 | cái |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1.128 | cấu kiện |
| PM | Ga thu nước (Ga thu TD1: 44cái + Ga thăm TD2: 5 cái=49 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,627 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,8757 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 10,1606 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 20,3213 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,8467 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 17,1453 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,2129 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,7997 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 49 | cấu kiện |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 71,1872 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 320,8912 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 49 | m2 |
| 13 | Nắp hố ga composite 850x850 (25 tấn) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5 | cái |
| 14 | Ghi thu composite 400x800 (25 tấn) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 44 | cái |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,7513 | 100m3 |
| PN | Hệ thống thu gom nước mưa | |||
| 1 | Ống uPVC D200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,28 | 100m |
| 2 | Ống uPVC D160 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,8 | 100m |
| 3 | Ống uPVC D140 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,12 | 100m |
| 4 | Ống uPVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4,2 | 100m |
| 5 | Ống uPVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,64 | 100m |
| 6 | Chếch uPVC D160 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 7 | Chếch uPVC D140 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 10 | cái |
| 8 | Chếch uPVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 80 | cái |
| 9 | Chếch uPVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 10 | Y đều uPVC D160 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 11 | Y đều uPVC D140 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 12 | Y đều uPVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 13 | Y thu uPVC D200/110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 14 | Y thu uPVC D160/140 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 15 | Y thu uPVC D160/110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 10 | cái |
| 16 | Y thu uPVC D140/110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 11 | cái |
| 17 | Y thu uPVC D110/90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 18 | Côn thu uPVC D200/110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 19 | Côn thu uPVC D160/110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8 | cái |
| 20 | Côn thu uPVC D140/110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 12 | cái |
| 21 | Côn thu uPVC D110/90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,288 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,9856 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,3024 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,9856 | 100m3 |
| PO | Thoát nước thải | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4,2924 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4,1826 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,1098 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 7,7mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,64 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 6,2mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,8 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,4 | 100m |
| 7 | Chếch HDPE D200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 8 | Chếch HDPE D160 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 12 | cái |
| 9 | Chếch HDPE D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 7 | cái |
| 10 | Y thu HDPE D160/110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 11 | Y thu HDPE D160 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 12 | Y thu HDPE D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 13 | Côn thu HDPE D160/110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 14 | Gối đỡ ống HDPE D200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 64 | cái |
| 15 | Gối đỡ ống HDPE D160 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 380 | cái |
| 16 | Gối đỡ ống HDPE D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 140 | cái |
| PP | * Hố ga (02) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,1019 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,392 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,784 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,0336 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,64 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,0844 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cấu kiện |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,7077 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 13,4744 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | m2 |
| 13 | Ghi thu composite 850x850 (25 tấn) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| PQ | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| PR | Bể nước 500m3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6,4403 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 170,3025 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 17,0303 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,1542 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 50,0618 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5,5283 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 66,814 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,334 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 28,8 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép bể đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,7309 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép bể đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 16,1249 | tấn |
| 12 | Mạch ngừng thi công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 71,1 | m |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,0036 | 100m2 |
| 14 | SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,081 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cấu kiện |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 350,92 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 211,2 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 133,4025 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 133,4025 | m2 |
| 20 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 245,43 | m2 |
| 21 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 355,2 | m2 |
| 22 | Thang Inox xuống bể | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 26,676 | kg |
| 23 | Ống thông hơi D100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,84 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 29,76 | m2 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 53,4534 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,6198 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5,0344 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5,0344 | 100m3 |
| PS | Hố ga | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,0874 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,269 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,0123 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,4743 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,05 | tấn |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,872 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,315 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,0183 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,0329 | tấn |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,0072 | 100m2 |
| 12 | SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,144 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,0056 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cấu kiện |
| 15 | Trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 22,08 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | m2 |
| 17 | Thang Inox xuống ga | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 13,338 | kg |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,0376 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,0498 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,0498 | 100m3 |
| PT | TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| PU | BỂ GOM: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,5712 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 15,75 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,0355 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,135 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,0055 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,431 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,7198 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 7,198 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,0032 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,9556 | tấn |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 41,58 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 33,55 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 7,5 | m2 |
| 15 | Nắp bể khung thép hình + pano tôn dày 1.2mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 9,86 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,2391 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,3321 | 100m3 |
| PV | BỆ ĐẶT THIẾT BỊ XỬ LÝ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,6267 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 73,5075 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6,534 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 15,035 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,0354 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,0666 | tấn |
| PW | NHÀ ĐẶT MÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,1268 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8,775 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,176 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,1656 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,105 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,2562 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,928 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,0857 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,0106 | 100m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,1064 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,064 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,091 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,48 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,0124 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,0801 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,66 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,0169 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,1264 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,218 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,2822 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,03 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,003 | tấn |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 10,64 | m2 |
| 28 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6,984 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 42,84 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 28,096 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 17,2 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 48,6 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 45,296 | m2 |
| 34 | SX cửa khung sắt, pano tôn (phụ kiện đồng bộ) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,76 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,76 | m2 |
| 36 | Khóa cửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 23,4 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 23,4 | m2 |
| 39 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 18,24 | m2 |
| 40 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 18,24 | m2 |
| PX | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| PY | Phần điện | |||
| 1 | Bảng điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 25Ampe | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16Ampe | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 16 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 13 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 13 | m |
| PZ | Phần nước | |||
| 1 | Cầu thu nước mưa D60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,06 | 100m |
| QA | THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| QB | Khối bể gom | |||
| 1 | Thiết bị hộp tách rác | Lưu lượng: 3 m3/h Vật liệu: Inox 304 Khe lọc rác: 10-12mm, kéo rác ra ngoài bằng thủ công, cấu tạo theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 2 | Bơm chìm nước thải bể thu gom lên bể điều hòa | Lưu lượng: 3 m3/hCột áp : H = 7 mCông suất : 0.4 kW/1 pha/220V/50HzCấp bảo vệ: IP 68/ClassF | 2 | Cái |
| 3 | Thiết bị đo mức nước | - Dùng để đo mức nước thải để điều khiển bơm nước thải. - Dạng phao đo - Báo trạng thái 3 mức: cao, trung bình, cạn | 1 | Cái |
| QC | Thiết bị hợp khối xử lý nước thải | |||
| 1 | Modul xử lý nước thải | Đường kính: D=2.500 mm Chiều dài: R=10.000 mm Vật liệu: Bồn composite cốt sợi thủy tinh chống ăn mòn, khung giá đỡ thép CT3, dày 10-12mm Bao gồm: Ngăn xử lý hiếu khí Aeroten; Ngăn lắng bùn vi sinh; Ngăn khử trùng; Hệ thống giá đỡ ống trong bể. | 2 | Cái |
| 2 | Vật liệu mang vi sinh chuyển động MBBR | Dạng cầu chứa vật liệu mang vi sinhĐường kính: 110 mmDiện tích tiếp xúc: >500m2/1m3Vật liệu: nhựa PVC, polyeste | 6 | Cái |
| 3 | Đĩa phân phối tinh khí bể vi sinh | Lưu lượng: 30-130lit/phútĐường kính: 270mmVật liệu: nhựa EPDM | 64 | Cái |
| QD | Nhà thiết bị | |||
| 1 | Máy thổi khí đặt cạn | Lưu lượng khí: 1.25m3/phút Cột áp: 3 m Công suất: 4kW/3 pha/380V/50Hz Cấp bảo vệ: IP 55/ClassF | 2 | Cái |
| 2 | Thiết bị khử trùng dạng Ozone | Lưu lượng ozone: 5 g/minLượng lượng khử trùng: 3 m3/hCông suất : 0.2kW/1 pha/220V/50HzCấp bảo vệ: IP 55/ClassF | 1 | Cái |
| QE | Đường ống công nghệ, điện điều khiển | |||
| 1 | Hệ thống đường ống công nghệ và phụ kiện kết nối toàn bộ hệ thống | Đường ống công nghệ dẫn nước, hóa chất: Nhựa PVC - C3 Đường ống công nghệ dẫn khí: Nhựa PVC, thép tráng kẽm Van chặn: PVC, van 1 chiều: đồng Mặt bích: PVC Khớp nối mềm Phụ kiện lắp đặt đồng bộ | 1 | Hệ |
| 2 | Tủ điện điều khiển dây cáp điện kết nối máy móc | Vỏ tủ: sơn tĩnh điện 2 lớpThiết bị đóng cắtPhụ kiện lắp đặt: đồng bộDây cáp điện: | 1 | Hệ |
| QF | Chi phí khác | |||
| 1 | - Vận chuyển máy móc thiết bị đến công trường. - Nhân công lắp đặt đường ống, thiết bị công nghệ, điện và điều khiển, hiệu chỉnh móc móc thiết bị | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | Hệ |
| 2 | Chi phí nuôi cấy vi sinh: Bao gồm phân lập, nuôi cấy vi sinh, cung cấp hóa chất để vận hành chạy thử toàn bộ hệ thống đến khi nước đạt tiêu chuẩn xả thải | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | Hệ |
| QG | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ THÔNG GIÓ | |||
| QH | Nhà làm việc trung tâm và hội trường | |||
| QI | Hệ thống điều hòa trung tâm hội trường | |||
| QJ | * Thiết bị điều hòa không khí | |||
| 1 | Lắp đặt dàn nóng điều hòa trung tâm công suất 532.000BTU | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt dàn lạnh điều hòa âm trần nối ống gió 47.800BTU/h | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 11 | máy |
| 3 | Lắp đặt bộ chia gas dàn lạnh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt bộ điều khiển trên tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | hộp |
| QK | * Ống đồng, ống gió, ống nước ngưng, dây điện điều khiển | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 19,1mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 28,6mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 34,9mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 41,3mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,9 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,4 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,4 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,4 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=28,6mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,4 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,4 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=41,3mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,9 | 100m |
| 15 | Ông gió KT D500xR300, kèm bảo ôn cách nhiệt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 100 | m |
| 16 | Ông gió KT D300xR300, kèm bảo ôn cách nhiệt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 30 | m |
| 17 | Ống gió mềm D300 kèm bảo ôn cách nhiệt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 350 | m |
| 18 | Cửa gió D1200xR200 kèm hộp gió | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 80 | cửa |
| 19 | Bộ điều chỉnh gió D300 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 80 | cái |
| 20 | Ông gió KT D900xR400, kèm phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 60 | m |
| 21 | Ông gió KT D600xR400, kèm phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 20 | m |
| 22 | Ông gió KT D450xR400, kèm phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 25 | m |
| 23 | Ông gió KT D350xR300, kèm phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 60 | m |
| 24 | Ông gió KT D250xR250, kèm phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 50 | m |
| 25 | Cửa gió D1200xR200 kèm hộp gió | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 40 | cửa |
| 26 | Bộ điều chỉnh gió D200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 40 | cái |
| 27 | Quạt Inline treo trần Q = 10.000m3/h, 400Pa + giá treo | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 28 | Cáp điều khiển Cu/PVC/SB/PVC 2*1,0mm2 (chống nhiễu) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 300 | m |
| 29 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 180 | m |
| 30 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 (dây tiếp địa) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 180 | m |
| 31 | Ống nhựa thoát nước ngưng D25 Class 1 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,7 | 100m |
| 32 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=25mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,7 | 100m |
| 33 | Ống nhựa thoát nước ngưng D32 Class 1 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,2 | 100m |
| 34 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=32mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,2 | 100m |
| 35 | Ống nhựa thoát nước ngưng D40 Class 1 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,2 | 100m |
| 36 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=40mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,2 | 100m |
| 37 | Ống nhựa thoát nước ngưng D63 Class 1 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,7 | 100m |
| 38 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=63mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,7 | 100m |
| 39 | Thang cáp 500x150 mm + phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 15 | m |
| QL | Hệ thống điều hòa trung tâm Tầng 1 | |||
| QM | * Thiết bị điều hòa không khí | |||
| 1 | Lắp đặt dàn nóng điều hòa trung tâm công suất 461.000BTU | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt dàn lạnh điều hòa âm trần nối ống gió 24.200BTU/h | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5 | máy |
| 3 | Lắp đặt dàn lạnh treo tường 24.200BTU | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | máy |
| 4 | Lắp đặt dàn lạnh treo tường 19.100BTU | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 15 | máy |
| 5 | Lắp đặt bộ chia gas dàn lạnh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 42 | cái |
| 6 | Lắp đặt bộ điều khiển trên tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 9 | hộp |
| QN | * Ống đồng, ống gió, ống nước ngưng, dây điện điều khiển | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,45 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,8 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 19,1mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,75 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 28,6mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,95 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 34,9mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,55 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 41,3mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,7 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,45 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,15 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,8 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,75 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=28,6mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,95 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,55 | 100m |
| 16 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=41,3mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | 100m |
| 17 | Cáp điều khiển Cu/PVC/SB/PVC 2*1,0mm2 (chống nhiễu) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 450 | m |
| 18 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 320 | m |
| 19 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 (dây tiếp địa) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 320 | m |
| 20 | Ống nhựa thoát nước ngưng D20 Class 1 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,5 | 100m |
| 21 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=20mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,5 | 100m |
| 22 | Ống nhựa thoát nước ngưng D25 Class 1 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,65 | 100m |
| 23 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=25mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,65 | 100m |
| 24 | Ống nhựa thoát nước ngưng D50 Class 1 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,45 | 100m |
| 25 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,45 | 100m |
| 26 | Ống nhựa thoát nước ngưng D63 Class 1 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,25 | 100m |
| 27 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=63mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,25 | 100m |
| 28 | Thang cáp 1000x150, kèm nắp che + phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 35 | m |
| 29 | Thang cáp 1000x150, không nắp che + phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 50 | m |
| 30 | Thang cáp 500x150 mm + phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 680 | m |
| QO | Hệ thống điều hòa trung tâm Tầng 2 | |||
| QP | * Thiết bị điều hòa không khí | |||
| 1 | Lắp đặt dàn nóng điều hòa trung tâm công suất 406.000BTU | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt dàn lạnh điều hòa âm trần nối ống gió 24.200BTU/h | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | máy |
| 3 | Lắp đặt dàn lạnh điều hòa âm trần nối ống gió 19.100BTU/h | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 14 | máy |
| 4 | Lắp đặt dàn lạnh điều hòa âm trần nối ống gió 9.600BTU/h | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | máy |
| 5 | Lắp đặt dàn lạnh treo tường 19.100BTU | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | máy |
| 6 | Lắp đặt bộ chia gas dàn lạnh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 44 | cái |
| 7 | Lắp đặt bộ điều khiển trên tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8 | hộp |
| * Ống đồng, ống gió, ống nước ngưng, dây điện điều khiển | ||||
| 1 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,95 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 19,1mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,85 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 28,6mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,05 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 34,9mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,65 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 41,3mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,95 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,95 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,25 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,6 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,4 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,85 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=28,6mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,05 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,65 | 100m |
| 16 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=41,3mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,95 | 100m |
| 17 | Cáp điều khiển Cu/PVC/SB/PVC 2*1,0mm2 (chống nhiễu) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 445 | m |
| 18 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 320 | m |
| 19 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 (dây tiếp địa) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 320 | m |
| 20 | Ống nhựa thoát nước ngưng D20 Class 1 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,1 | 100m |
| 21 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=20mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,1 | 100m |
| 22 | Ống nhựa thoát nước ngưng D25 Class 1 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,4 | 100m |
| 23 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=25mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,4 | 100m |
| 24 | Ống nhựa thoát nước ngưng D50 Class 1 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,7 | 100m |
| 25 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,7 | 100m |
| 26 | Ống nhựa thoát nước ngưng D63 Class 1 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,35 | 100m |
| 27 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=63mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,35 | 100m |
| QR | Hệ thống điều hòa trung tâm Tầng 3 | |||
| QS | * Thiết bị điều hòa không khí | |||
| 1 | Lắp đặt dàn nóng điều hòa trung tâm công suất 553.000BTU | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt dàn lạnh điều hòa âm trần nối ống gió 24.200BTU/h | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 7 | máy |
| 3 | Lắp đặt dàn lạnh điều hòa âm trần nối ống gió 19.100BTU/h | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | máy |
| 4 | Lắp đặt dàn lạnh treo tường 19.100BTU | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 16 | máy |
| 5 | Lắp đặt bộ chia gas dàn lạnh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 52 | cái |
| 6 | Lắp đặt bộ điều khiển trên tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 9 | hộp |
| QT | * Ống đồng, ống gió, ống nước ngưng, dây điện điều khiển | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,55 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,65 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,9 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 19,1mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,05 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 28,6mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,25 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 34,9mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,8 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 41,3mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,9 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,05 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,55 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,65 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,9 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,05 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=28,6mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,25 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,8 | 100m |
| 16 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=41,3mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,9 | 100m |
| 17 | Cáp điều khiển Cu/PVC/SB/PVC 2*1,0mm2 (chống nhiễu) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 440 | m |
| 18 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 320 | m |
| 19 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 (dây tiếp địa) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 320 | m |
| 20 | Ống nhựa thoát nước ngưng D20 Class 1 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,6 | 100m |
| 21 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=20mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,6 | 100m |
| 22 | Ống nhựa thoát nước ngưng D25 Class 1 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,9 | 100m |
| 23 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=25mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,9 | 100m |
| 24 | Ống nhựa thoát nước ngưng D50 Class 1 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,9 | 100m |
| 25 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,9 | 100m |
| 26 | Ống nhựa thoát nước ngưng D63 Class 1 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,45 | 100m |
| 27 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=63mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,45 | 100m |
| QU | Hệ thống điều hòa trung tâm Tầng 4 | |||
| QV | * Thiết bị điều hòa không khí | |||
| 1 | Lắp đặt dàn nóng điều hòa trung tâm công suất 532.000BTU | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt dàn lạnh điều hòa âm trần nối ống gió 24.200BTU/h | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | máy |
| 3 | Lắp đặt dàn lạnh điều hòa âm trần nối ống gió 19.100BTU/h | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | máy |
| 4 | Lắp đặt dàn lạnh treo tường 24.200BTU | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | máy |
| 5 | Lắp đặt dàn lạnh treo tường 19.100BTU | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 18 | máy |
| 6 | Lắp đặt bộ chia gas dàn lạnh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 52 | cái |
| 7 | Lắp đặt bộ điều khiển trên tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 9 | hộp |
| QW | * Ống đồng, ống gió, ống nước ngưng, dây điện điều khiển | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,65 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,8 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 19,1mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,05 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 28,6mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,25 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 34,9mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,8 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 41,3mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,85 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,05 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,5 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,65 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,8 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,05 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=28,6mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,25 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,8 | 100m |
| 16 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=41,3mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,85 | 100m |
| 17 | Cáp điều khiển Cu/PVC/SB/PVC 2*1,0mm2 (chống nhiễu) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 435 | m |
| 18 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 320 | m |
| 19 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 (dây tiếp địa) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 320 | m |
| 20 | Ống nhựa thoát nước ngưng D20 Class 1 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,6 | 100m |
| 21 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=20mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,6 | 100m |
| 22 | Ống nhựa thoát nước ngưng D25 Class 1 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,6 | 100m |
| 23 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=25mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,6 | 100m |
| 24 | Ống nhựa thoát nước ngưng D50 Class 1 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,85 | 100m |
| 25 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,85 | 100m |
| 26 | Ống nhựa thoát nước ngưng D63 Class 1 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,55 | 100m |
| 27 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=63mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,55 | 100m |
| QX | Hệ thống điều hòa trung tâm Tầng 5 | |||
| QY | * Thiết bị điều hòa không khí | |||
| 1 | Lắp đặt dàn nóng điều hòa trung tâm công suất 532.000BTU | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt dàn lạnh điều hòa âm trần nối ống gió 24.200BTU/h | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | máy |
| 3 | Lắp đặt dàn lạnh điều hòa âm trần nối ống gió 19.100BTU/h | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | máy |
| 4 | Lắp đặt dàn lạnh treo tường 24.200BTU | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | máy |
| 5 | Lắp đặt dàn lạnh treo tường 19.100BTU | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 18 | máy |
| 6 | Lắp đặt bộ chia gas dàn lạnh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 52 | cái |
| 7 | Lắp đặt bộ điều khiển trên tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 9 | hộp |
| QZ | * Ống đồng, ống gió, ống nước ngưng, dây điện điều khiển | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,65 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,8 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 19,1mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,05 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 28,6mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,25 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 34,9mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,8 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 41,3mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,8 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,05 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,5 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,65 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,8 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,05 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=28,6mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,25 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,8 | 100m |
| 16 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=41,3mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,8 | 100m |
| 17 | Cáp điều khiển Cu/PVC/SB/PVC 2*1,0mm2 (chống nhiễu) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 430 | m |
| 18 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 320 | m |
| 19 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 (dây tiếp địa) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 320 | m |
| 20 | Ống nhựa thoát nước ngưng D20 Class 1 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,6 | 100m |
| 21 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=20mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,6 | 100m |
| 22 | Ống nhựa thoát nước ngưng D25 Class 1 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,6 | 100m |
| 23 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=25mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,6 | 100m |
| 24 | Ống nhựa thoát nước ngưng D50 Class 1 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,85 | 100m |
| 25 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,85 | 100m |
| 26 | Ống nhựa thoát nước ngưng D63 Class 1 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,55 | 100m |
| 27 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=63mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,55 | 100m |
| RA | Hệ thống điều hòa trung tâm Tầng 6 | |||
| RB | * Thiết bị điều hòa không khí | |||
| 1 | Lắp đặt dàn nóng điều hòa trung tâm công suất 553.000BTU | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt dàn lạnh điều hòa âm trần nối ống gió 24.200BTU/h | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | máy |
| 3 | Lắp đặt dàn lạnh điều hòa âm trần nối ống gió 19.100BTU/h | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | máy |
| 4 | Lắp đặt dàn lạnh treo tường 24.200BTU | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5 | máy |
| 5 | Lắp đặt dàn lạnh treo tường 19.100BTU | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 18 | máy |
| 6 | Lắp đặt bộ chia gas dàn lạnh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 52 | cái |
| 7 | Lắp đặt bộ điều khiển trên tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | hộp |
| RC | * Ống đồng, ống gió, ống nước ngưng, dây điện điều khiển | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,55 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,65 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,9 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 19,1mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,05 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 28,6mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,25 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 34,9mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,8 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 41,3mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,75 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,05 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,55 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,65 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,9 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,05 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=28,6mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,25 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,8 | 100m |
| 16 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=41,3mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,75 | 100m |
| 17 | Cáp điều khiển Cu/PVC/SB/PVC 2*1,0mm2 (chống nhiễu) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 425 | m |
| 18 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 320 | m |
| 19 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 (dây tiếp địa) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 320 | m |
| 20 | Ống nhựa thoát nước ngưng D20 Class 1 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,6 | 100m |
| 21 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=20mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,6 | 100m |
| 22 | Ống nhựa thoát nước ngưng D25 Class 1 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,6 | 100m |
| 23 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=25mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,6 | 100m |
| 24 | Ống nhựa thoát nước ngưng D50 Class 1 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,85 | 100m |
| 25 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,85 | 100m |
| 26 | Ống nhựa thoát nước ngưng D63 Class 1 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,55 | 100m |
| 27 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=63mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,55 | 100m |
| RD | Hệ thống điều hòa trung tâm Tầng 7 | |||
| RE | * Thiết bị điều hòa không khí | |||
| 1 | Lắp đặt dàn nóng điều hòa trung tâm công suất 532.000BTU | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt dàn lạnh điều hòa âm trần nối ống gió 24.200BTU/h | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | máy |
| 3 | Lắp đặt dàn lạnh điều hòa âm trần nối ống gió 19.100BTU/h | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | máy |
| 4 | Lắp đặt dàn lạnh treo tường 24.200BTU | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | máy |
| 5 | Lắp đặt dàn lạnh treo tường 19.100BTU | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 18 | máy |
| 6 | Lắp đặt bộ chia gas dàn lạnh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 52 | cái |
| 7 | Lắp đặt bộ điều khiển trên tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 9 | hộp |
| RF | * Ống đồng, ống gió, ống nước ngưng, dây điện điều khiển | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,65 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,8 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 19,1mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,05 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 28,6mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,25 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 34,9mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,8 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 41,3mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,7 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,05 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,5 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,65 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,8 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,05 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=28,6mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,25 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,8 | 100m |
| 16 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=41,3mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,7 | 100m |
| 17 | Cáp điều khiển Cu/PVC/SB/PVC 2*1,0mm2 (chống nhiễu) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 420 | m |
| 18 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 320 | m |
| 19 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 (dây tiếp địa) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 320 | m |
| 20 | Ống nhựa thoát nước ngưng D20 Class 1 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,6 | 100m |
| 21 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=20mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,6 | 100m |
| 22 | Ống nhựa thoát nước ngưng D25 Class 1 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,6 | 100m |
| 23 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=25mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,6 | 100m |
| 24 | Ống nhựa thoát nước ngưng D50 Class 1 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,85 | 100m |
| 25 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,85 | 100m |
| 26 | Ống nhựa thoát nước ngưng D63 Class 1 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,55 | 100m |
| 27 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=63mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,55 | 100m |
| RG | Hệ thống điều hòa trung tâm Tầng 8 | |||
| RH | * Thiết bị điều hòa không khí | |||
| 1 | Lắp đặt dàn nóng điều hòa trung tâm công suất 553.000BTU | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt dàn lạnh điều hòa âm trần nối ống gió 24.200BTU/h | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | máy |
| 3 | Lắp đặt dàn lạnh điều hòa âm trần nối ống gió 19.100BTU/h | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | máy |
| 4 | Lắp đặt dàn lạnh treo tường 24.200BTU | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5 | máy |
| 5 | Lắp đặt dàn lạnh treo tường 19.100BTU | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 18 | máy |
| 6 | Lắp đặt bộ chia gas dàn lạnh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 52 | cái |
| 7 | Lắp đặt bộ điều khiển trên tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | hộp |
| RI | * Ống đồng, ống gió, ống nước ngưng, dây điện điều khiển | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,55 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,65 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,9 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 19,1mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,05 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 28,6mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,25 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 34,9mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,8 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 41,3mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,65 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,05 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,55 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,65 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,9 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,05 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=28,6mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,25 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,8 | 100m |
| 16 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=41,3mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,65 | 100m |
| 17 | Cáp điều khiển Cu/PVC/SB/PVC 2*1,0mm2 (chống nhiễu) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 415 | m |
| 18 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 320 | m |
| 19 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 (dây tiếp địa) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 320 | m |
| 20 | Ống nhựa thoát nước ngưng D20 Class 1 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,6 | 100m |
| 21 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=20mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,6 | 100m |
| 22 | Ống nhựa thoát nước ngưng D25 Class 1 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,6 | 100m |
| 23 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=25mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,6 | 100m |
| 24 | Ống nhựa thoát nước ngưng D50 Class 1 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,85 | 100m |
| 25 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,85 | 100m |
| 26 | Ống nhựa thoát nước ngưng D63 Class 1 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,55 | 100m |
| 27 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=63mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,55 | 100m |
| RJ | Hệ thống điều hòa trung tâm Tầng 9 | |||
| RK | * Thiết bị điều hòa không khí | |||
| 1 | Lắp đặt dàn nóng điều hòa trung tâm công suất 532.000BTU | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt dàn lạnh điều hòa âm trần nối ống gió 24.200BTU/h | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | máy |
| 3 | Lắp đặt dàn lạnh điều hòa âm trần nối ống gió 19.100BTU/h | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | máy |
| 4 | Lắp đặt dàn lạnh treo tường 19.100BTU | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 20 | máy |
| 5 | Lắp đặt bộ chia gas dàn lạnh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 52 | cái |
| 6 | Lắp đặt bộ điều khiển trên tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 9 | hộp |
| RL | * Ống đồng, ống gió, ống nước ngưng, dây điện điều khiển | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,65 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,8 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 19,1mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,05 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 28,6mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,25 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 34,9mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,8 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 41,3mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,6 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,05 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,5 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,65 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,8 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,05 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=28,6mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,25 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,8 | 100m |
| 16 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=41,3mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,6 | 100m |
| 17 | Cáp điều khiển Cu/PVC/SB/PVC 2*1,0mm2 (chống nhiễu) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 410 | m |
| 18 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 320 | m |
| 19 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 (dây tiếp địa) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 320 | m |
| 20 | Ống nhựa thoát nước ngưng D20 Class 1 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,6 | 100m |
| 21 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=20mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,6 | 100m |
| 22 | Ống nhựa thoát nước ngưng D25 Class 1 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,6 | 100m |
| 23 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=25mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,6 | 100m |
| 24 | Ống nhựa thoát nước ngưng D50 Class 1 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,85 | 100m |
| 25 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,85 | 100m |
| 26 | Ống nhựa thoát nước ngưng D63 Class 1 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,55 | 100m |
| 27 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=63mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,55 | 100m |
| RM | Nhà ở doanh trại +bếp, ăn tập thể | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 18.000BTU | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 10 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 24.000BTU | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | máy |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,12 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,12 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,12 | 100m |
| 7 | ống nhựa thoát nước ngưng D25 Class 1 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,12 | 100m |
| 8 | ống nhựa thoát nước ngưng D32 Class 1 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,6 | 100m |
| 9 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=25mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,12 | 100m |
| 10 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=32mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,6 | 100m |
| 11 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 112 | m |
| 12 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 (dây tiếp địa) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 112 | m |
| RN | Nhà làm việc, tiếp dân + tàng thư | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 18.000BTU | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 10 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 24.000BTU | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 25 | máy |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,8 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,8 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,8 | 100m |
| 7 | ống nhựa thoát nước ngưng D25 Class 1 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,8 | 100m |
| 8 | ống nhựa thoát nước ngưng D32 Class 1 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | 100m |
| 9 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=25mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,8 | 100m |
| 10 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=32mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | 100m |
| 11 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 280 | m |
| 12 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 (dây tiếp địa) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 280 | m |
| RO | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| RP | Hạ tầng thông tin ngoài nhà | |||
| RQ | Hố ga cáp thông tin (20 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,2421 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,0807 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,6928 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,6928 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,66 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,732 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,1952 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,0852 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,1892 | tấn |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 34 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,576 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,2226 | tấn |
| RR | Rãnh cáp thông tin | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,4622 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dụng) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,709 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,462 | 100m3 |
| 4 | Lưới ni lông báo hiệu cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 579 | m |
| 5 | Ống nhựa luồn dây HDPE D125 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2.350 | m |
| RS | Vật tư ngoài nhà | |||
| 1 | Hộp phối quang 48FO (phòng viễn thông) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 3 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48 sợi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,4 | 1 km cáp |
| 4 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24 sợi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,85 | 1 km cáp |
| 5 | Lắp đặt cáp thoại trong máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp 50 đôi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 175 | 10 m |
| 6 | Kéo rải cáp CAT6 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 125 | 10 m |
| 7 | Ổ cắm 2 hạt (1 lan + 1 điện thoại) cho nhà bảo vệ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| RT | Hệ thống mạng Lan - Tel | |||
| RU | Nhà làm việc + hội trường | |||
| RV | Tủ Rack 42U và Tổng đài điện thoại (sử dụng hiện trạng) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ rack 42U | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | 1 khung giá |
| 2 | Lắp đặt tổng đài nội bộ PABX > 256 số | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | tổng đài |
| 3 | Cài đặt, kiểm tra, đo thử tổng đài nội bộ PABX. Dung lượng tổng đài > 256 số | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | tổng đài |
| 4 | Lắp đặt vỏ tủ tổng đài, loại tủ chưa có ngăn chức năng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt ngăn chức năng của tủ tổng đài | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | ngăn |
| 6 | Lắp đặt phiến (Card) vào ngăn chức năng tủ tổng đài | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8 | phiến |
| 7 | Lắp đặt thiết bị mạng 48 cổng trung tâm, mạng Internet | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 8 | Lắp đặt thiết bị mạng 48 cổng trung tâm, mạng điện thoại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 9 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Firewall của mạng nội bộ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 10 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng. Loại thiết bị FireWall | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 11 | Modem tín hiệu internet | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 12 | Hộp phối quang 48FO | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | hộp |
| 13 | Hộp phối quang 8FO | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | hộp |
| 14 | Patch panel + phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| RW | Tủ Rack 15U tầng cho điện thoại IP và mạng Internet (SL 8 tủ) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ rack 15U | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8 | 1 khung giá |
| 2 | Lắp đặt thiết bị mạng 48 cổng trung tâm, mạng nội bộ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt thiết bị mạng 48 cổng trung tâm, mạng điện thoại IP | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8 | 1 thiết bị |
| 4 | Patch panel + phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8 | cái |
| RX | Tủ Rack 42U tầng cho điện thoại Analog và mạng nội bộ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ rack 42U | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | 1 khung giá |
| 2 | Lắp đặt thiết bị mạng 48 cổng trung tâm, mạng nội bộ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 3 | Cầu đấu điện thoại 50 đôi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8 | cái |
| 4 | Patch panel + phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| RY | Tủ Rack 15U tầng cho mạng nội bộ (SL 8 tủ) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ rack 15U | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8 | 1 khung giá |
| 2 | Lắp đặt thiết bị mạng 48 cổng trung tâm, mạng nội bộ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 16 | 1 thiết bị |
| 3 | Patch panel + phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8 | cái |
| RZ | Vật tư thiết bị mạng | |||
| 1 | Ổ cắm 2 hạt (1 Internet + 1 điện thoại IP) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 342 | cái |
| 2 | Ổ cắm 2 hạt (1 mạng nội bộ + 1 điện thoại Analogue) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 342 | cái |
| 3 | Modem tín hiệu internet | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 24 | cái |
| 4 | Cáp điện thoại UTP-CAT6 (cho điện thoại IP) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 15.600 | m |
| 5 | Cáp điện thoại UTP-CAT6 (cho mạng nội bộ và Internet | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 31.200 | m |
| 6 | Cáp điện thoại UTP-CAT6 (cho điện thoại Analogue) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 15.600 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp thoại trong máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp 50 đôi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 48 | 10 m |
| 8 | Ống nhựa PVC D20 - đi nổi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 17.700 | m |
| 9 | Ống nhựa PVC D20 - đi ngầm tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 17.700 | m |
| 10 | Hộp cáp kích thước 400x100mm sơn tĩnh điện + phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 145 | m |
| 11 | Hộp cáp kích thước 200x100mm sơn tĩnh điện + phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 680 | m |
| 12 | Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét 3 pha | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 13 | Đóng cọc tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 15 | cọc |
| 14 | Dây tiếp địa M50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 150 | m |
| 15 | Dây tiếp địa M10 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 300 | m |
| 16 | Lắp đặt bảng đồng tiếp đất | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | tấm |
| 17 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | hộp |
| SA | Nhà làm việc + tiếp dân | |||
| SB | Tủ Rack 27U. | |||
| 1 | Lắp đặt tủ rack 27U | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | 1 khung giá |
| 2 | Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị mạng 48 cổng trung tâm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 4 | Cầu chia điện thoại 100 đôi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 5 | Patch panel + phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| SC | Tủ Rack 15U | |||
| 1 | Lắp đặt tủ rack 15U | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | 1 khung giá |
| 2 | Lắp đặt thiết bị mạng 24 cổng trung tâm, mạng nội bộ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | 1 thiết bị |
| 3 | Cầu chia điện thoại 30 đôi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 4 | Patch panel + phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| SD | Vật tư thiết bị mạng | |||
| 1 | Ổ cắm 2 hạt (1 mạng internet + 1 điện thoại Analogue) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 72 | cái |
| 2 | Ổ cắm 1 hạt (1 mạng nội bộ) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 72 | cái |
| 3 | Modem tín hiệu internet | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt cáp thoại trong máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp 30 đôi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | 10 m |
| 5 | Cáp điện thoại UTP-CAT6 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4.450 | m |
| 6 | Cáp mạng LAN UTP-CAT6 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4.450 | m |
| 7 | Ống nhựa PVC D20 - đi nổi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2.250 | m |
| 8 | Ống nhựa PVC D20 - đi ngầm tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2.250 | m |
| 9 | Hộp cáp kích thước 200x75mm sơn tĩnh điện + phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 20 | m |
| SE | Nhà ở doanh trại + ăn bếp tập thể | |||
| SF | Tủ Rack 27U. | |||
| 1 | Lắp đặt tủ rack 27U | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | 1 khung giá |
| 2 | Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị mạng 48 cổng trung tâm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Cầu chia điện thoại 50 đôi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 5 | Patch panel + phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| SG | Tủ Rack 15U | |||
| 1 | Lắp đặt tủ rack 15U | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | 1 khung giá |
| 2 | Lắp đặt thiết bị mạng 24 cổng trung tâm, mạng nội bộ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | 1 thiết bị |
| 3 | Cầu chia điện thoại 20 đôi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 4 | Patch panel + phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| SH | Tủ Rack 10U | |||
| 1 | Lắp đặt tủ rack 10U | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | 1 khung giá |
| 2 | Lắp đặt thiết bị mạng 12 cổng trung tâm, mạng nội bộ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 3 | Cầu chia điện thoại 10 đôi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 4 | Patch panel + phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| SI | Vật tư thiết bị mạng | |||
| 1 | Ổ cắm 2 hạt (1 mạng internet + 1 điện thoại Analogue) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 68 | cái |
| 2 | Lắp đặt cáp thoại trong máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp 20 đôi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | 10 m |
| 3 | Lắp đặt cáp thoại trong máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp 10 đôi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | 10 m |
| 4 | Cáp điện thoại UTP-CAT6 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2.850 | m |
| 5 | Cáp mạng LAN UTP-CAT6 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2.850 | m |
| 6 | Ống nhựa PVC D20 - đi nổi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1.275 | m |
| 7 | Ống nhựa PVC D20 - đi ngầm tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1.275 | m |
| 8 | Hộp cáp kích thước 200x75mm sơn tĩnh điện + phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 20 | m |
| SJ | Nhà luyện tập võ thuật + thể thao | |||
| SK | Tủ Rack 10U | |||
| 1 | Lắp đặt tủ rack 10U | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | 1 khung giá |
| 2 | Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị mạng 12 cổng trung tâm, mạng nội bộ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Cầu chia điện thoại 50 đôi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 5 | Patch panel + phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| SL | Vật tư thiết bị mạng | |||
| 1 | Ổ cắm 2 hạt (1 mạng internet + 1 điện thoại Analogue) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5 | cái |
| 2 | Cáp điện thoại UTP-CAT6 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 90 | m |
| 3 | Cáp mạng LAN UTP-CAT6 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 90 | m |
| 4 | Ống nhựa PVC D20 - đi nổi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 45 | m |
| 5 | Ống nhựa PVC D20 - đi ngầm tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 45 | m |
| SM | Nhà bệnh xá | |||
| SN | Tủ Rack 15U | |||
| 1 | Lắp đặt tủ rack 15U | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | 1 khung giá |
| 2 | Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị mạng 48 cổng trung tâm, mạng nội bộ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 4 | Cầu chia điện thoại 50 đôi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 5 | Patch panel + phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| SO | Tủ Rack 10U | |||
| 1 | Lắp đặt tủ rack 10U | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | 1 khung giá |
| 2 | Lắp đặt thiết bị mạng 12 cổng trung tâm, mạng nội bộ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 3 | Cầu chia điện thoại 10 đôi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 4 | Patch panel + phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| SP | Vật tư thiết bị mạng | |||
| 1 | Ổ cắm 2 hạt (1 mạng internet + 1 điện thoại Analogue) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 21 | cái |
| 2 | Ổ cắm 1 hạt (1 mạng nội bộ) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 21 | cái |
| 3 | Modem tín hiệu internet | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cáp thoại trong máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp 10 đôi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | 10 m |
| 5 | Cáp điện thoại UTP-CAT6 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1.200 | m |
| 6 | Cáp mạng LAN UTP-CAT6 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1.200 | m |
| 7 | Ống nhựa PVC D20 - đi nổi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 600 | m |
| 8 | Ống nhựa PVC D20 - đi ngầm tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1.050 | m |
| 9 | Hộp cáp kích thước 200x75mm sơn tĩnh điện + phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5 | m |
| SQ | Hệ thống camera | |||
| SR | Nhà làm việc trung tâm + hội trường | |||
| 1 | Lắp đặt tủ rack 40U | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | 1 khung giá |
| 2 | Lắp đặt Bộ máy tính đồng bộ không màn hình | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt màn hình quan sát camera 55 inch | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | thiết bị |
| 4 | Đầu ghi hình NVR 64 kênh (Bao gồm ổ cứng) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | thiết bị |
| 5 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 5 KVA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ chống xung sét SPD cho nguồn cấp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 7 | Lắp đặt bộ chống xung sét SPD cho camera | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 8 | Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch 24 cổng PoE | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 10 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch 24 cổng PoE (lắp bên trong tủ Rack điện nhẹ chung) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 11 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch 48 cổng PoE (lắp bên trong tủ Rack điện nhẹ chung) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 12 | Cáp mạng UTP-CAT6 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2.550 | m |
| 13 | Ống nhựa PVC D20 - đi nổi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1.275 | m |
| 14 | Ống nhựa PVC D20 - đi ngầm tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1.275 | m |
| 15 | Gia công và lắp đặt bộ gá CAMERA quay. Lắp cố định | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 71 | 1 khung giá |
| 16 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 71 | 1 thiết bị |
| SS | Nhà làm việc + tiếp dân | |||
| 1 | Lắp đặt tủ rack 27U | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | 1 khung giá |
| 2 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 2 KVA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ chống xung sét SPD cho nguồn cấp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt bộ chống xung sét SPD cho camera | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch 24 cổng PoE | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 7 | Cáp mạng UTP-CAT6 - loại trong nhà | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 700 | m |
| 8 | Cáp mạng UTP-CAT6 - loại đi ngầm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 380 | m |
| 9 | Ống nhựa PVC D20 - đi nổi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 325 | m |
| 10 | Ống nhựa PVC D20 - đi ngầm tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 325 | m |
| 11 | Gia công và lắp đặt bộ gá CAMERA quay. Lắp cố định | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 21 | 1 khung giá |
| 12 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 21 | 1 thiết bị |
| ST | Nhà thể thao | |||
| 1 | Lắp đặt tủ rack 10U | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | 1 khung giá |
| 2 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 1 KVA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch 8 cổng PoE | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 5 | Cáp mạng UTP-CAT6 - loại trong nhà | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 120 | m |
| 6 | Ống nhựa PVC D20 - đi nổi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 60 | m |
| 7 | Ống nhựa PVC D20 - đi ngầm tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 60 | m |
| 8 | Gia công và lắp đặt bộ gá CAMERA quay. Lắp cố định | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | 1 khung giá |
| 9 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 10 | Gia công và lắp đặt bộ gá CAMERA quay. Lắp cố định | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | 1 khung giá |
| 11 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| SU | Hạ tầng bên ngoài | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,65 | 1 km cáp |
| SV | Nhà thường trực (cổng chính) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ rack 27U | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | 1 khung giá |
| 2 | Lắp đặt Bộ máy tính đồng bộ không màn hình | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt màn hình quan sát camera 55 inch | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | thiết bị |
| 4 | Đầu ghi hình NVR 16 kênh (Bao gồm ổ cứng) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | thiết bị |
| 5 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3 KVA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ chống xung sét SPD cho nguồn cấp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 7 | Lắp đặt bộ chống xung sét SPD cho camera | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 8 | Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch 24 cổng PoE | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 10 | Cáp mạng UTP-CAT6 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 50 | m |
| 11 | Ống nhựa PVC D20 - đi nổi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 50 | m |
| 12 | Gia công và lắp đặt bộ gá CAMERA quay. Lắp cố định | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | 1 khung giá |
| 13 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| SW | Nhà thường trực (cổng phụ 1) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ rack 10U | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | 1 khung giá |
| 2 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 1 KVA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch 8 cổng PoE | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 5 | Cáp mạng UTP-CAT6 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 20 | m |
| 6 | Ống nhựa PVC D20 - đi nổi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 20 | m |
| 7 | Gia công và lắp đặt bộ gá CAMERA quay. Lắp cố định | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | 1 khung giá |
| 8 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| SX | Nhà thường trực (cổng phụ 2) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ rack 10U | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | 1 khung giá |
| 2 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 1 KVA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch 8 cổng PoE | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 5 | Cáp mạng UTP-CAT6 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 100 | m |
| 6 | Ống nhựa PVC D20 - đi nổi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 20 | m |
| 7 | Gia công và lắp đặt bộ gá CAMERA quay. Lắp cố định | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | 1 khung giá |
| 8 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 9 | Gia công và lắp đặt bộ gá CAMERA quay. Lắp cố định gắn cột ngoài trời | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | 1 khung giá |
| 10 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 11 | Lắp dựng cột camera quay quét cao 6m, bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cột |
| SY | Nhà thường trực (cổng phụ 3) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ rack 10U | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | 1 khung giá |
| 2 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 1 KVA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch 8 cổng PoE | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 5 | Cáp mạng UTP-CAT6 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 40 | m |
| 6 | Ống nhựa PVC D20 - đi nổi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 40 | m |
| 7 | Gia công và lắp đặt bộ gá CAMERA quay. Lắp cố định | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | 1 khung giá |
| 8 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | 1 thiết bị |
| SZ | Hạ tầng bên ngoài | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,35 | 1 km cáp |
| TA | Hệ thống âm thanh | |||
| TB | Nhà làm việc trung tâm + hội trường | |||
| 1 | Lắp đặt Loa âm trần mặt tròn 6W lưới mịn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 138 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt Loa hộp treo tường 6W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 14 | thiết bị |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1.020 | m |
| 4 | Bộ chọn 10 vùng loa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | thiết bị |
| 5 | Âmply công suất 480W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | thiết bị |
| 6 | Micro chọn 10 vùng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | thiết bị |
| 7 | Lắp đặt thiết bị ổ đĩa quang CD player (CD/CD-R/USB/SD/FM) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 8 | Bộ phát tin nhắn khẩn cấp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | thiết bị |
| 9 | Bộ mixer tiền khuếch đại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | thiết bị |
| 10 | Bộ giao tiếp micro chọn vùng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | thiết bị |
| 11 | Bộ cấp nguồn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | thiết bị |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2.240 | m |
| 13 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3KVA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Tủ rack 42U-D800 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | 1 tủ |
| TC | Nhà làm việc + tiếp dân | |||
| 1 | Lắp đặt Loa âm trần mặt tròn 6W lưới mịn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 24 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt Loa hộp treo tường 6W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | thiết bị |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1.250 | m |
| 4 | Bộ cấp nguồn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | thiết bị |
| TD | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| TE | Ngoài nhà + Trạm bơm | |||
| TF | Phần phòng cháy chữa cháy ngoài nhà | |||
| 1 | Ống thép DN200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5,64 | 100m |
| 2 | Ống thép DN150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,24 | 100m |
| 3 | Ống thép DN100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,36 | 100m |
| 4 | Ống thép DN80 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,14 | 100m |
| 5 | Cút thép DN200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8 | cái |
| 6 | Cút thép DN150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 7 | Cút thép DN100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cút thép DN80 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 9 | T thép DN200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 10 | T thép DN100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 11 | cái |
| 11 | T thép DN200/150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 12 | T thép DN200/100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 13 | T thép DN200/80 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 14 | Côn thép DN150/100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 15 | Côn thép DN150/80 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 16 | Họng chờ chữa cháy DN150 4 cửa DN65 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 17 | Họng tiếp nước chữa cháy DN150 4 cửa DN65 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 18 | Trụ cấp nước chữa cháy DN150 3 họng ra DN65 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 19 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 600x600x200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | tủ |
| 20 | Lăng phun nước chữa cháy D65/D19 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 12 | bộ |
| 21 | Cộn vòi chữa cháy DN65-20m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 12 | bộ |
| 22 | Van cổng DN150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 23 | Van 1 chiều DN150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 24 | Mặt bích DN150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 15 | cặp bích |
| 25 | Bulong liên kết mặt bích | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 256 | cái |
| 26 | Viên bê tông giảm tải (vị trí ống qua đường) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 40 | viên |
| TG | Đào lắp đặt đường ống | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,8376 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Cát tận dụng) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,8118 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,8376 | 100m3 |
| TH | Xây hố van (họng cấp = 6) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,0557 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,6121 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,8568 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 9,3102 | m2 |
| 5 | Tấm đan nắp hố van | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | tấm |
| TI | Phần công nghệ trạm bơm | |||
| 1 | Lắp đặt bơm chữa cháy Diezel Q>306m3/h, H>=91.52m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt bơm chữa cháy điện Q>306m3/h, H>=91.52m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt bơm bù áp 3,6m3/h, H =95m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt Q=46.25m3/h, H=55m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Bình tích áp 200 lít | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | bình |
| 6 | Côn thu lêch tâm D200xD100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 7 | Côn thu lêch tâm D65xD50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 8 | Mối nối mềm DN200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 9 | Mối nối mềm DN150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 10 | Mối nối mềm DN65 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 11 | Mối nối mềm DN50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| 12 | Mối nối mềm DN40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 13 | Y lọc DN200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 14 | Y lọc DN65 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 15 | Y lọc DN50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 16 | Van chặn DN200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 17 | Van chặn DN150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 18 | Van chặn DN100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 19 | Van chặn DN65 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 20 | Van chặn DN50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 21 | Van chặn DN40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 22 | Van chặn DN32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 23 | Van 1 chiều DN150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 24 | Van 1 chiều DN50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 25 | Van 1 chiều DN40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 26 | Đồng hồ đo áp D15 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 10 | cái |
| 27 | Van phao cơ đồng DN65 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 28 | Van an toàn DN100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 29 | Ống STK DN200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,12 | 100m |
| 30 | Ống STK DN150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,12 | 100m |
| 31 | Ống STK DN100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,06 | 100m |
| 32 | Ống STK DN50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,12 | 100m |
| 33 | Ống STK DN40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,06 | 100m |
| 34 | Ống STK DN32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,06 | 100m |
| 35 | Crepin DN200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 36 | Crepin DN65 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 37 | Crepin DN50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 38 | Vành chắn thép D200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5 | cái |
| 39 | Cút thép DN200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 40 | Cút thép DN150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 41 | Cút thép DN100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 42 | Cút thép DN50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 43 | Cút thép DN40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 44 | Cút thép DN32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 45 | T thép DN200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 46 | T thép DN150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 47 | T thép DN150/DN100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 48 | Côn thép DN200/DN100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 49 | Mặt bích DN200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | cặp bích |
| 50 | Mặt bích DN150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 10 | cặp bích |
| 51 | Mặt bích DN100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cặp bích |
| 52 | Mặt bích DN65 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 12 | cặp bích |
| 53 | Mặt bích DN50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cặp bích |
| 54 | Ống PPR D75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,12 | 100m |
| 55 | Ống PPR D63 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,08 | 100m |
| 56 | Ống PPR D32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,04 | 100m |
| 57 | Zắc co ren ngoài D63x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 58 | Zắc co ren ngoài D40x1.1/4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5 | cái |
| 59 | Măng sông ren ngoài D63x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 12 | cái |
| 60 | Măng sông ren ngoài D40x1.1/4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 61 | Cút PPR D75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5 | cái |
| 62 | Cút PPR D63 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 10 | cái |
| 63 | Cút PPR D32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5 | cái |
| 64 | T nhựa PPR D75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 65 | T nhựa PPR D63 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 66 | T nhựa PPR D63/32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| TJ | Nhà làm việc trung tâm + hội trường | |||
| TK | Báo cháy, đèn sự cố | |||
| 1 | Tủ báo cháy địa chỉ 2 Loop (2*127 địa chỉ, kèm ắc quy dự phòng) - Chi phí lắp đặt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Tủ hiển thị phụ loại địa chỉ 2 Loop - Chi phí lắp đặt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5,2 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5,2 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5,2 | 5 nút |
| 6 | Đầu báo khói | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 44,1 | 10 đầu |
| 7 | Đầu báo nhiệt gia tăng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 17,7 | 10 đầu |
| 8 | Điện trở cuối đường dây | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 24 | cái |
| 9 | Đèn báo phòng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 161 | cái |
| 10 | Modul cách ly (ISO) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 13 | cái |
| 11 | Modul giám sát theo vùng (ZM) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 24 | cái |
| 12 | Modul giám sát ngõ vào (IM) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 65 | cái |
| 13 | Modul điều khiển không điện áp (RM) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 18 | cái |
| 14 | Thiết bị chống quá áp nội bộ tín hiệu (SPD) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 10 | cái |
| 15 | Thiết bị chống quá áp nội bộ cấp nguồn (SPD) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 16 | Biến thế cấp nguồn 24VDC-200W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 17 | Dây tín hiệu chống cháy 2P-24AWG | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 250 | m |
| 18 | Dây tín hiệu chống cháy CU/PVC - FR/PVC 2x1,25mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 11.750 | m |
| 19 | Dây cáp nguồn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3.750 | m |
| 20 | Đèn chỉ dẫn Exit bóng LED kèm ắc quy 3h | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 30,2 | 5 đèn |
| 21 | Đèn sự cố bóng LED kèm ắc quy 3h | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 67,6 | 5 đèn |
| 22 | Ống nhựa PVC D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 12.450 | m |
| 23 | Ống nhựa PVC D32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1.150 | m |
| 24 | Hệ thống tiếp địa cho tủ báo cháy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | TB |
| TL | Phần chữa cháy | |||
| 1 | Đầu phun quay lên D20, 68 độ - K=11,2US | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 23,4 | 10 đầu |
| 2 | Đầu phun quay xuống D20, 68 độ - K=11,2US | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 80,7 | 10 đầu |
| 3 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy 700x1200x200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 51 | hộp |
| 4 | Cuộn vòi D65-L20m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 51 | cái |
| 5 | Van góc D65 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 62 | cái |
| 6 | Lăng phun D65/19 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 51 | cái |
| 7 | Khớp nối ren trong D65 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 62 | cái |
| 8 | Bình bột chữa cháy ABC 4kg | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 102 | bình |
| 9 | Bình chữa cháy khí CO2 3kg | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 51 | bình |
| 10 | Bộ tiêu lệnh PCCC | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 51 | bộ |
| 11 | Công tắc dòng chảy DN100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 22 | cái |
| 12 | Van bướm kết hợp công tắc giám sát DN100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 22 | cái |
| 13 | Van bướm kết hợp công tắc giám sát DN80 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 14 | Van báo động DN100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 22 | cái |
| 15 | Van cổng DN100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 16 | Van cổng DN25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 17 | Van bi DN50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 22 | cái |
| 18 | Van 1 chiều DN100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 19 | Van 1 chiều DN80 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 20 | Van xả khí tự động DN25 + van bi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 22 | cái |
| 22 | Van bi DN15 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 22 | cái |
| 23 | Ống thép DN100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 22 | 100m |
| 24 | Ống thép DN80 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,42 | 100m |
| 25 | Ống thép DN65 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,56 | 100m |
| 26 | Ống thép DN50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,66 | 100m |
| 27 | Ống thép DN32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 20 | 100m |
| 28 | Ống thép DN25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 24 | 100m |
| 29 | Cút thép 90 độ DN100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 100 | cái |
| 30 | Cút thép 90 độ DN65 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 120 | cái |
| 31 | Cút thép 90 độ DN50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 40 | cái |
| 32 | Cút thép 90 độ DN32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 500 | cái |
| 33 | Cút thép 90 độ DN25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4.000 | cái |
| 34 | Tê thép đều DN100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 45 | cái |
| 35 | Tê thép đều DN80 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 36 | Tê thép đều DN50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 20 | cái |
| 37 | Tê thép đều DN32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 200 | cái |
| 38 | Tê thép giảm DN100x80 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 39 | Tê thép giảm DN100x65 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 51 | cái |
| 40 | Tê thép giảm DN80x65 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 11 | cái |
| 41 | Tê thép giảm DN32x25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 800 | cái |
| 42 | Giảm thép DN32x25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 700 | cái |
| 43 | Giảm thép DN25x20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1.041 | cái |
| 44 | Bích thép DN100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 25 | cái |
| 45 | Bích thép DN80 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 46 | Nút bịt thép DN20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 234 | cái |
| 47 | Nút bịt thép DN15 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 807 | cái |
| TM | Phần thông gió tăng áp | |||
| 1 | Quạt hút khói 2 tốc độ (40.000m3/h-250PA+55950m3/h-600PA) - Chi phí lắp đặt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 2 | Quạt hút khói 1 tốc độ (36.000m3/h-600PA) - Chi phí lắp đặt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 3 | Quạt tăng áp cầu thang 41.000m3/h-500PA - Chi phí lắp đặt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 4 | Quạt tăng áp cầu thang 19.000m3/h-500PA - Chi phí lắp đặt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 5 | Quạt hút khói hành lang 1 tốc độ (19.000m3/h-600PA) - Chi phí lắp đặt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 6 | Ống hút gió -1500x300 mm (EI 60) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 105 | m |
| 7 | Ống hút gió -1200x300 mm (EI 60) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 30 | m |
| 8 | Ống hút gió -900x800 mm (EI 45) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 120 | m |
| 9 | Ống hút gió -1000x300 mm (EI 45) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 80 | m |
| 10 | Ống hút gió -700x300 mm (EI 45) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 550 | m |
| 11 | Ống tăng áp - 700x500 mm (EI 45) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 250 | m |
| 12 | Ống tăng áp - 500x400 mm (EI 45) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 520 | m |
| 13 | Miệng hút khói - 1300x600mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 9 | cửa |
| 14 | Miệng hút khói - 1000x300mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 29 | cửa |
| 15 | Miệng hút khói - 600x600mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8 | cửa |
| 16 | Miệng tăng áp lắp tường - 500x500mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 40 | cửa |
| 17 | Miệng tăng áp lắp trần - 500x500mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 11 | cửa |
| 18 | Cửa xả áp 2200x600 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 19 | Cảm biến áp suất cho tăng áp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 29 | bộ |
| 20 | Cáp tín hiệu và điều khiển quạt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | TB |
| 21 | Tủ nút ấn van ngăn cháy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | hộp |
| 22 | Cảm biến co cho tầng hầm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | bộ |
| 23 | Tủ điện điều khiển quạt hút khói, tăng áp cầu thang | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | hộp |
| TN | Chữa cháy bằng SOL khí | |||
| 1 | Tủ trung tâm chữa cháy 3 vùng kèm ắc quy dự phòng - phần lắp đặt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,2 | 5 chuông |
| 3 | Lắp đặt còi kèm đèn báo xả | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,2 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt nút ấn dừng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,2 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt xả khẩn cấp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,2 | 5 nút |
| 6 | Đầu báo nhiệt gia tăng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,6 | 10 đầu |
| 7 | Đầu báo khói | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,6 | 10 đầu |
| 8 | Bình chữa cháy Sol khí 2500E (phần lắp đặt) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | bình |
| 9 | Rèm ngăn cháy (phần lắp đặt) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 10 | Dây tín hiệu chống nhiễu CU/PVC - SC/PVC 2x1,25mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 30 | m |
| 11 | Ống nhựa PVC D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 25 | m |
| TO | Nhà làm việc tiếp dân + tàng thư | |||
| TP | Hệ thống báo cháy và đèn sự cố | |||
| 1 | Tủ báo cháy loại Analog 20 vùng, kèm ắc quy dự phòng - phần lắp đặt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Tủ hiển thị phụ Analog 20 vùng, kèm ắc quy dự phòng - phần lắp đặt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | 5 nút |
| 6 | Đầu báo khói | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8,4 | 10 đầu |
| 7 | Đầu báo nhiệt gia tăng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,6 | 10 đầu |
| 8 | Điện trở cuối đường dây | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5 | cái |
| 9 | Đèn chỉ thị phòng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 47 | cái |
| 10 | Dây tín hiệu chống cháy CU/PVC - FR/PVC 25x1,25mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 900 | m |
| 11 | Dây tín hiệu chống cháy CU/PVC - FR/PVC 10x1,25mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 250 | m |
| 12 | Dây tín hiệu chống cháy CU/PVC - FR/PVC 2x1,25mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1.450 | m |
| 13 | Dây cáp nguồn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 900 | m |
| 14 | Đèn chỉ dẫn Exit bóng LED kèm ắc quy 3h | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 9,8 | 5 đèn |
| 15 | Đèn sự cố bóng LED kèm ắc quy 3h | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 17,2 | 5 đèn |
| 16 | Ống nhựa PVC D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2.150 | m |
| 17 | Ống nhựa PVC D32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 220 | m |
| 18 | Hệ thống tiếp địa cho tủ báo cháy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | TB |
| TQ | Phần chữa cháy | |||
| 1 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy 600x1200x200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 15 | hộp |
| 2 | Cuộn vòi D65-L20m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 15 | cái |
| 3 | Van góc D65 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 15 | cái |
| 4 | Lăng phun D65/19 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 15 | cái |
| 5 | Khớp nối ren trong D65 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 15 | cái |
| 6 | Bình bột chữa cháy ABC 4kg | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 30 | bình |
| 7 | Bình chữa cháy khí CO2 3kg | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 15 | bình |
| 8 | Bộ tiêu lệnh PCCC | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 15 | bộ |
| 9 | Ống thép DN80 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,48 | 100m |
| 10 | Ống thép DN65 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,18 | 100m |
| 11 | Cút thép 90 độ DN80 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5 | cái |
| 12 | Cút thép 90 độ DN65 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 36 | cái |
| 13 | Tê thép giảm DN80/65 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 12 | cái |
| 14 | Côn giảm DN80/65 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| TR | Chữa cháy bằng SOL khí | |||
| 1 | Tủ trung tâm chữa cháy 3 vùng kèm ắc quy dự phòng - phần lắp đặt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | hộp |
| 2 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,2 | 5 chuông |
| 3 | Lắp đặt còi kèm đèn báo xả | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt nút ấn dừng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt xả khẩn cấp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 6 | Đầu báo nhiệt gia tăng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,8 | 10 đầu |
| 7 | Đầu báo khói | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,8 | 10 đầu |
| 8 | Bình chữa cháy Sol khí 2500E (phần lắp đặt) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 96 | bình |
| 9 | Bình chữa cháy Sol khí 1500E (phần lắp đặt) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | bình |
| 10 | Dây tín hiệu chống cháy CU/PVC - SC/PVC 2x1,25mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 800 | m |
| 11 | Ống nhựa PVC D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 750 | m |
| TS | Nhà ở doanh trại + ăn, bếp tập thể | |||
| TT | Hệ thống báo cháy và đèn sự cố | |||
| 1 | Tủ báo cháy loại Analog 20 vùng, kèm ắc quy dự phòng - phần lắp đặt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Tủ hiển thị phụ Analog 20 vùng, kèm ắc quy dự phòng - phần lắp đặt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | 5 nút |
| 6 | Đầu báo khói | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8,7 | 10 đầu |
| 7 | Đầu báo nhiệt gia tăng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8,5 | 10 đầu |
| 8 | Điện trở cuối đường dây | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5 | cái |
| 9 | Đèn chỉ thị phòng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 76 | cái |
| 10 | Dây tín hiệu chống cháy CU/PVC - FR/PVC 25x1,25mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 600 | m |
| 11 | Dây tín hiệu chống cháy CU/PVC - FR/PVC 10x1,25mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 230 | m |
| 12 | Dây tín hiệu chống cháy CU/PVC - FR/PVC 2x1,25mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1.850 | m |
| 13 | Dây cáp nguồn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1.230 | m |
| 14 | Đèn chỉ dẫn Exit bóng LED kèm ắc quy 3h | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 7,8 | 5 đèn |
| 15 | Đèn sự cố bóng LED kèm ắc quy 3h | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 23,2 | 5 đèn |
| 16 | Ống nhựa PVC D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3.050 | m |
| 17 | Ống nhựa PVC D32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 200 | m |
| 18 | Hệ thống tiếp địa cho tủ báo cháy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | TB |
| TU | Phần chữa cháy | |||
| 1 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy 600x1200x200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 15 | hộp |
| 2 | Cuộn vòi D65-L20m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 15 | cái |
| 3 | Van góc D65 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 15 | cái |
| 4 | Lăng phun D65/19 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 15 | cái |
| 5 | Khớp nối ren trong D65 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 15 | cái |
| 6 | Bình bột chữa cháy ABC 4kg | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 30 | bình |
| 7 | Bình chữa cháy khí CO2 3kg | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 15 | bình |
| 8 | Bộ tiêu lệnh PCCC | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 15 | bộ |
| 9 | Ống thép DN80 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,48 | 100m |
| 10 | Ống thép DN65 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,18 | 100m |
| 11 | Cút thép 90 độ DN80 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5 | cái |
| 12 | Cút thép 90 độ DN65 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 36 | cái |
| 13 | Tê thép giảm DN80/65 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 12 | cái |
| 14 | Côn giảm DN80/65 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | cái |
| TV | Nhà luyện tập võ thuật, thể thao | |||
| TW | Hệ thống báo cháy và đèn sự cố | |||
| 1 | Tủ báo cháy loại Analog 5 vùng, kèm ắc quy dự phòng - phần lắp đặt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Tủ hiển thị phụ Analog 5 vùng, kèm ắc quy dự phòng - phần lắp đặt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | 5 nút |
| 6 | Đầu báo khói | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,8 | 10 đầu |
| 7 | Đầu báo nhiệt gia tăng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | 10 đầu |
| 8 | Điện trở cuối đường dây | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 9 | Đèn chỉ thị phòng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 10 | Dây tín hiệu chống cháy CU/PVC - FR/PVC 10x1,25mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 800 | m |
| 11 | Dây tín hiệu chống cháy CU/PVC - FR/PVC 10x1,25mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 150 | m |
| 12 | Dây tín hiệu chống cháy CU/PVC - FR/PVC 2x1,25mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 400 | m |
| 13 | Dây cáp nguồn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 250 | m |
| 14 | Đèn chỉ dẫn Exit bóng LED kèm ắc quy 3h | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 15 | Đèn sự cố bóng LED kèm ắc quy 3h | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,6 | 5 đèn |
| 16 | Ống nhựa PVC D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 650 | m |
| 17 | Ống nhựa PVC D32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 140 | m |
| 18 | Hệ thống tiếp địa cho tủ báo cháy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | TB |
| TX | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Hộp chữa cháy 600x500x180 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | tủ |
| 2 | Bình bột chữa cháy ABC 4kg | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy khí CO2 3kg | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | bình |
| 4 | Bộ tiêu lệnh PCCC | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | bộ |
| TY | Nhà bệnh xá | |||
| 1 | Tủ báo cháy loại Analog 5 vùng, kèm ắc quy dự phòng - phần lắp đặt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Tủ hiển thị phụ Analog 5 vùng, kèm ắc quy dự phòng - phần lắp đặt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,2 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 6 | Đầu báo khói | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6,5 | 10 đầu |
| 7 | Điện trở cuối đường dây | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 8 | Đèn chỉ thị phòng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 29 | cái |
| 9 | Dây tín hiệu chống cháy CU/PVC - FR/PVC 10x1,25mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 900 | m |
| 10 | Dây tín hiệu chống cháy CU/PVC - FR/PVC 10x1,25mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 75 | m |
| 11 | Dây tín hiệu chống cháy CU/PVC - FR/PVC 2x1,25mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 550 | m |
| 12 | Dây cáp nguồn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 400 | m |
| 13 | Đèn chỉ dẫn Exit bóng LED kèm ắc quy 3h | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2,4 | 5 đèn |
| 14 | Đèn sự cố bóng LED kèm ắc quy 3h | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8,2 | 5 đèn |
| 15 | Ống nhựa PVC D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 850 | m |
| 16 | Ống nhựa PVC D32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 70 | m |
| 17 | Hệ thống tiếp địa cho tủ báo cháy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | TB |
| 18 | Hộp chữa cháy 600x500x180 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | tủ |
| 19 | Bình bột chữa cháy ABC 4kg | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8 | bình |
| 20 | Bình chữa cháy khí CO2 3kg | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | bình |
| 21 | Bộ tiêu lệnh PCCC | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | bộ |
| TZ | Kho | |||
| 1 | Tủ báo cháy loại Analog 5 vùng, kèm ắc quy dự phòng - phần lắp đặt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Tủ hiển thị phụ Analog 5 vùng, kèm ắc quy dự phòng - phần lắp đặt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,4 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,4 | 5 nút |
| 6 | Đầu báo khói | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 0,8 | 10 đầu |
| 7 | Đầu báo nhiệt gia tăng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,1 | 10 đầu |
| 8 | Điện trở cuối đường dây | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 9 | Đèn chỉ thị phòng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 13 | cái |
| 10 | Dây tín hiệu chống cháy CU/PVC - FR/PVC 10x1,25mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 900 | m |
| 11 | Dây tín hiệu chống cháy CU/PVC - FR/PVC 10x1,25mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 30 | m |
| 12 | Dây tín hiệu chống cháy CU/PVC - FR/PVC 2x1,25mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 500 | m |
| 13 | Dây cáp nguồn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 150 | m |
| 14 | Đèn chỉ dẫn Exit bóng LED kèm ắc quy 3h | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4,4 | 5 đèn |
| 15 | Đèn sự cố bóng LED kèm ắc quy 3h | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,4 | 5 đèn |
| 16 | Ống nhựa PVC D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 450 | m |
| 17 | Ống nhựa PVC D32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 100 | m |
| 18 | Hệ thống tiếp địa cho tủ báo cháy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | TB |
| 19 | Hộp chữa cháy 600x500x180 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | tủ |
| 20 | Bình bột chữa cháy ABC 4kg | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | bình |
| 21 | Bình chữa cháy khí CO2 3kg | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bình |
| 22 | Bộ tiêu lệnh PCCC | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| UA | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| UB | Nhà làm việc trung tâm | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét EST (Rp=68m, Class 1) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 2 | Giá đỡ kim thu sét cao 5m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Cọc tiếp địa đồng D16 dài 2,4m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 8 | cọc |
| 5 | Thanh đồng trần 25x3mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 15 | THANH |
| 6 | Dây thu sét Cu/PVC 1x70mm2 + PVC D32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 100 | m |
| 7 | Hóa chất làm giảm điện trở | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 5 | bao |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 7,488 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 7,488 | m3 |
| UC | Nhà làm việc, tiếp dân + tàng thư | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét EST, Ingesco PDC 2.1 Rp=50m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 2 | Giá đỡ kim thu sét | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 3 | Dây thu sét Cu/PVC 1x70mm2 + PVC D32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 40 | m |
| 4 | Thanh đồng trần 25x3mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 20 | THANH |
| 5 | Cọc tiếp địa đồng D16 dài 2,4m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | cọc |
| 6 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Hóa chất làm giảm điện trở | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bao |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,744 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,744 | m3 |
| UD | Nhà ở doanh trại + ăn bếp tập thể | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét EST, Ingesco PDC 2.1 Rp=50m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 2 | Giá đỡ kim thu sét | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | cái |
| 3 | Dây thu sét Cu/PVC 1x70mm2 + PVC D32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 40 | m |
| 4 | Thanh đồng trần 25x3mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 20 | THANH |
| 5 | Cọc tiếp địa đồng D16 dài 2,4m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | cọc |
| 6 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Hóa chất làm giảm điện trở | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bao |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,744 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3,744 | m3 |
| UE | CHỐNG MỐI CÔNG TRÌNH | |||
| UF | NHÀ LÀM VIỆC TRUNG TÂM + HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Hào chống mối bên ngoài tầng 1 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 135,05 | m3 |
| 2 | Xử lý chống mối sàn tầng hầm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2.716,8 | m2 |
| UG | NHÀ LÀM VIỆC TIẾP DÂN+TÀNG THƯ | |||
| 1 | Hào chống mối bên ngoài tầng 1 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 45,38 | m3 |
| 2 | Hào chống mối bên trong tầng 1 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 44,88 | m3 |
| 3 | Xử lý chống mối sàn tầng 1 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 532 | m2 |
| UH | MUA SẮM THIẾT BỊ THANG MÁY | |||
| UI | Nhà làm việc trung tâm | |||
| 1 | Thang máy tải khách loại có phòng máy Tải trọng 1000kg (15 người); Tốc độ 105m/phút; Số điểm dừng 10 điểm dừng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | thang |
| 2 | Thang máy PCCC loại có phòng máy Tải trọng 1000kg (15 người); Tốc độ 105m/phút; Số điểm dừng 10 điểm dừng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | thang |
| UJ | Nhà làm việc + tiếp dân + tàng thư | |||
| 1 | Thang máy tải khách loại có phòng máy Tải trọng 1000kg (15 người); Tốc độ 60m/phút; Số điểm dừng 5 điểm dừng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | thang |
| UK | Nhà ở doanh trại + ăn, bếp tập thể | |||
| 1 | Thang máy tải khách loại có phòng máy Tải trọng 900kg (13 người); Tốc độ 60m/phút; Số điểm dừng 5 điểm dừng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | thang |
| UL | MUA SẮM THIẾT BỊ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Máy phát điện 800KVA 3 pha công nghiệp chạy dầu. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | máy |
| 2 | Máy phát điện 200KVA 3 pha công nghiệp chạy dầu. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | máy |
| UM | MUA SẮM THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA | |||
| UN | Hệ thống ĐHKK trung tâm Inverter - 1 chiều - Gas R410A - Tiêu chuẩn | |||
| UO | Dàn nóng | |||
| 1 | Dàn nóng điều hòa 1 chiều trung tâm VRV công suất 532.000BTU | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | dàn |
| 2 | Dàn nóng điều hòa 1 chiều trung tâm VRV công suất 553.000BTU | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 3 | dàn |
| 3 | Dàn nóng điều hòa 1 chiều trung tâm VRV công suất suất 478.000BTU | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | dàn |
| UP | Hội trường 2 | |||
| 1 | Dàn nóng điều hòa 1 chiều trung tâm VRV công suất 461.000BTU | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | dàn |
| UQ | Tầng 1: 1 | |||
| 1 | Dàn nóng điều hòa 1 chiều trung tâm VRV công suất 406.000BTU | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | dàn |
| UR | Dàn lạnh | |||
| 1 | Dàn lạnh điều hòa treo trần nối ống gió, áp suất cao 95.500BTU/h (kèm bơm nước ngưng và phin lọc gió (hội trường) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 11 | bộ |
| US | Hội trường: 11 | |||
| 1 | Dàn lạnh điều hòa âm trần 24.200BTU | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 34 | bộ |
| 2 | Dàn lạnh điều hòa âm trần 19.100BTU | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 30 | bộ |
| 3 | Dàn lạnh điều hòa âm trần 9.600BTU | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | bộ |
| UT | Tầng 2: 6 | |||
| 1 | Dàn lạnh treo tường 24.200BTU | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 16 | bộ |
| 2 | Dàn lạnh treo tường 19.100BTU | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 142 | bộ |
| UU | Phụ kiện | |||
| 1 | Bộ chia ga cho dàn lạnh hội trường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 16 | bộ |
| 2 | Bộ chi ga cho dàn lạnh nhà làm việc trung tâm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 450 | bộ |
| 3 | Bộ điều khiển trên tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 82 | bộ |
| UV | ĐH cục bộ treo tường - Inverter - 1 chiều làm lạnh - Dòng tiêu chuẩn - Gas R32 | |||
| UW | Nhà làm việc + tiếp dân | |||
| 1 | Điều Hòa 1 Chiều Inverter 2,5HP | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 25 | bộ |
| 2 | Điều Hòa 1 Chiều Inverter 2HP | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 10 | bộ |
| UX | Nhà ở doanh trại + ăn bếp tập thể | |||
| 1 | Điều Hòa 1 Chiều Inverter 2,5HP | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Điều Hòa 1 Chiều Inverter 2HP | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 10 | bộ |
| UY | MUA SẮM THIẾT BỊ PCCC | |||
| UZ | Nhà trạm bơm | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ diezel Q = 306m3/h và h =91.52m.c.n | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | máy |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q = 306 m3/h và h =91.52m.c.n | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm bù : q = 3,6m3/h - h = 95 m.c.n | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | máy |
| 4 | Tủ điểu khiển bơm chữa cháy (phụ kiện đồng bộ theo thiết kế) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | trung tâm |
| VA | Nhà làm việc trung tâm + hội trường | |||
| VB | Phần báo cháy, đèn sự cố | |||
| 1 | Tủ báo cháy địa chỉ 2 Loop (2*127 địa chỉ, kèm ắc quy dự phòng) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tủ hiển thị phụ loại địa chỉ 2 Loop | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | tủ |
| VC | Phần thông gió, tăng áp | |||
| 1 | Quạt hút khói 2 tốc độ (40.000m3/h-250PA+55950m3/h-600PA) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | máy |
| 2 | Quạt hút khói 1 tốc độ (36.000m3/h-600PA) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | máy |
| 3 | Quạt tăng áp cầu thang 41.000m3/h-500PA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | máy |
| 4 | Quạt tăng áp cầu thang 19.000m3/h-500PA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | máy |
| 5 | Quạt hút khói hành lang 1 tốc độ (19.000m3/h-600PA) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | máy |
| VD | Chữa cháy bằng Sol khí | |||
| 1 | Tủ trung tâm chữa cháy 3 vùng kèm ắc quy dự phòng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Bình chữa cháy Sol khí 2500E | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 4 | bình |
| 3 | Rèm ngăn cháy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| VE | Nhà làm việc, tiếp dân + tàng thư | |||
| VF | Phần báo cháy, đèn sự cố | |||
| 1 | Tủ báo cháy loại Analog 20 vùng, kèm ắc quy dự phòng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tủ hiển thị phụ Analog 20 vùng, kèm ắc quy dự phòng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | tủ |
| VG | Chữa cháy bằng Sol khí | |||
| 1 | Tủ trung tâm chữa cháy 3 vùng kèm ắc quy dự phòng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | tủ |
| 2 | Bình chữa cháy Sol khí 2500E | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 96 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy Sol khí 1500E | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 6 | bộ |
| VH | Nhà ở doanh trại + ăn, bếp tập thể | |||
| 1 | Tủ báo cháy loại Analog 20 vùng, kèm ắc quy dự phòng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tủ hiển thị phụ Analog 20 vùng, kèm ắc quy dự phòng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | tủ |
| VI | Nhà luyện tập võ thuật + thể thao | |||
| 1 | Tủ báo cháy loại Analog 5 vùng, kèm ắc quy dự phòng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tủ hiển thị phụ Analog 5 vùng, kèm ắc quy dự phòng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | tủ |
| VJ | Nhà bệnh xá | |||
| 1 | Tủ báo cháy loại Analog 5 vùng, kèm ắc quy dự phòng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tủ hiển thị phụ Analog 5 vùng, kèm ắc quy dự phòng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | tủ |
| VK | Kho tổng hợp | |||
| 1 | Tủ báo cháy loại Analog 5 vùng, kèm ắc quy dự phòng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tủ hiển thị phụ Analog 5 vùng, kèm ắc quy dự phòng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | tủ |
| VL | Chi phí mua sắm thiết bị máy bơm nước | |||
| 1 | Máy bơm nước công nghiệp Q=56,25m3/h, H=55m (Pentax CM 40-200B - 5.5KW) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 2 | máy |
| 2 | Tủ điểu khiển bơm cấp nước (phụ kiện đồng bộ theo thiết kế) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT | 1 | tủ |
| VM | MUA SẮM DOANH CỤ, NỘI THẤT | |||
| VN | HỘI TRƯỜNG | |||
| VO | Phòng ăn 500 chỗ | |||
| 1 | Bàn nhỏ 1 kích thước: 2000x650x750 | Chất liệu: Gỗ tự nhiên nhóm II, sơn phủ verneer 2 mặt, gỗ được xử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, sơn PU O7 cao cấp 5 lớp chống trầy xước. Mặt trước gỗ. Kiểu dáng hiện đại | 16 | Chiếc |
| 2 | Bàn nhỏ 2 kích thước 2200x350x750 | Chất liệu: Gỗ tự nhiên nhóm II, sơn phủ verneer 2 mặt, gỗ được xử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, sơn PU O7 cao cấp 5 lớp chống trầy xước | 120 | Chiếc |
| 3 | Ghế hội trường (ghế đai đầu bò) kích thước 550x550x1100 | Ghế được làm bằng Gỗ tự nhiên nhóm II, gỗ được chọn lọc kỹ đảm bảo không mấu mắt, sâu, rác. Ghế được sơn PU O7 cao cấp 5 lớp chống trầy xước, màu theo mẫu chọn. | 500 | Chiếc |
| 4 | Bục phát biểu | Bục làm bằng Gỗ tự nhiên nhóm II, gỗ được chọn lọc kỹ đảm bảo không mấu mắt, sâu, rác. Sơn PU O7 cao cấp 5 lớp chống trầy xước, màu theo mẫu chọn. | 1 | Chiếc |
| 5 | Bục tượng Bác | Bục làm bằng Gỗ tự nhiên nhóm II, gỗ được chọn lọc kỹ đảm bảo không mấu mắt, sâu, rác. Sơn PU O7 cao cấp 5 lớp chống trầy xước, màu theo mẫu chọn. | 1 | Chiếc |
| 6 | Phông rèm + cờ hiệu | Phông nhung cao cấp; Bộ búa liềm, sao vàng; Bộ Công an hiệu; Bộ khánh tiết, Tượng Bác Hồ, … | 1 | t.bộ |
| VP | NHÀ LÀM VIỆC TRUNG TÂM | |||
| VQ | Phòng giao ban trực tuyến | |||
| 1 | Bàn họp lớn kích thước: 15000x2800x750x1300 rỗng giữa | Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ verneer 2 mặt, gỗ được xử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, sơn PU O7 cao cấp 5 lớp chống trầy xước. Mặt yếm phía trong. Kiểu dáng hiện đại | 1 | Chiếc |
| 2 | Bàn nhỏ kích thước 2000x650x750 | Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ verneer 2 mặt, gỗ được xử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, sơn PU O7 cao cấp 5 lớp chống trầy xước. Mặt trước kết hợp gỗ trang trí. Kiểu dáng hiện đại | 8 | Chiếc |
| 3 | Ghế tựa A1 kích thước W465 x D625 x H895mm | Ghế không tay: Khung tay chân bằng Gỗ tự nhiên nhóm II, phủ sơn PU cao cấp.Đệm lưng liền, bọc da PU. | 90 | Chiếc |
| 4 | Ghế tựa A2 W720 x D795-940 x H1155mm | Ghế có tay: Ghế khung Gỗ tự nhiên nhóm II, sơn PU cao cấp chống trầy xước, tay ghế gỗ uốn cong tạo sự mềm mại và sang trọng, đệm ngồi và tựa lưng cốt mút đúc đàn hồi tốt bọc da công nghiệp cao cấp. Tựa lưng may các đường chỉ trang trí. màu theo mẫu chọn của Chủ đầu tư. | 1 | Chiếc |
| VR | Phòng khách + khánh tiết | |||
| 1 | Bàn bày hoa kích thước: 1200x700x450 | Gỗ tự nhiên nhóm II, phủ verneer 2 mặt, gỗ được xử lý, tẩm sấy chống cong vênh mối mọt. Bàn được chạm khắc hoa văn trang trí tinh sảo, mặt bàn có kính cường lực dày 8mm, kiểu dáng sang trọng. | 2 | Chiếc |
| 2 | Ghế bàn trà kích thước: 900x800x1150 | Gỗ tự nhiên nhóm II, phủ verneer 2 mặt, gỗ được xử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt. Ghế được chạm khắc hoa văn trang trí tinh sảo, đệm và tựa lưng bằng mút đúc loại 1 đàn hồi cao bọc vải nỉ cao cấp nhập khẩu , kiểu dáng sang trọng. | 18 | Chiếc |
| 3 | Ghế tựa nhỏ kích thước: 500x480x450 | Ghế Gỗ tự nhiên, phủ verneer 2 mặt, sơn PU O7 cao cấp 5 lớp chống trầy xước, tay ghế gỗ thẳng tạo kiểu dang hiện đại, đệm ngồi và tựa lưng cốt mút đúc, đệm ngồi và tựa lưng bọc vải nỉ cùng màu tạo điểm nhấn đồng bộ với không gian phòng, màu theo mẫu chọn của Chủ đầu tư | 18 | Chiếc |
| 4 | Đôn to kích thước: 550x550x500 | Gỗ tự nhiên nhóm II, phủ verneer 2 mặt, gỗ được xử lý, tẩm sấy chống cong vênh mối mọt. Bàn được chạm khắc hoa văn trang trí tinh sảo, mặt bàn có kính cường lực dày 8mm, kiểu dáng sang trọng. | 12 | Chiếc |
| 5 | Đôn nhỏ kích thước: 450x450x450 | Gỗ tự nhiên nhóm II, phủ verneer 2 mặt, gỗ được xử lý, tẩm sấy chống cong vênh mối mọt. Đôn được chạm khắc hoa văn trang trí tinh sảo và được sơn PU O7 cao cấp 5 lớp chống trày xước, màu theo mẫu chọn, mặt đôn có kính cường lực dày 8mm, kiểu dáng sang trọng. | 12 | Chiếc |
| 6 | Bàn trà nhỏ kích thước: 750x750x450 | Gỗ tự nhiên nhóm II, phủ verneer 2 mặt, gỗ được xử lý, tẩm sấy chống cong vênh mối mọt. Bàn được chạm khắc hoa văn trang trí tinh sảo, mặt bàn có kính cường lực dày 8mm, kiểu dáng sang trọng. | 1 | Chiếc |
| VS | Phòng khách Ban giám đốc | |||
| 1 | Bàn trà tiếp khách, kích thước 1200x700x450mm | Gỗ tự nhiên nhóm II, phủ verneer 2 mặt, gỗ được xử lý, tẩm sấy chống cong vênh mối mọt. Bàn được chạm khắc hoa văn trang trí tinh sảo, mặt bàn có kính cường lực dày 8mm, kiểu dáng sang trọng. | 1 | Chiếc |
| 2 | Ghế bàn trà kích thước 900x800x1150 | Gỗ tự nhiên nhóm II, phủ verneer 2 mặt, gỗ được xử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt. Ghế được chạm khắc hoa văn trang trí tinh sảo, đệm và tựa lưng bằng mút đúc loại 1 đàn hồi cao bọc vải nỉ cao cấp nhập khẩu Indonesia, kiểu dáng sang trọng. | 10 | Chiếc |
| 3 | Ghế tựa nhỏ kích thước 500x480x450 | Gỗ tự nhiên nhóm II, sơn PU O7 cao cấp 5 lớp chống trầy xước, tay ghế gỗ thẳng tạo kiểu dang hiện đại, đệm ngồi và tựa lưng cốt mút đúc, đệm ngồi và tựa lưng bọc vải nỉ cùng màu tạo điểm nhấn đồng bộ với không gian phòng, màu theo mẫu chọn của Chủ đầu tư | 10 | Chiếc |
| 4 | Đôn to kích thước 550x550x500 | Gỗ tự nhiên nhóm II, phủ verneer 2 mặt, gỗ được xử lý, tẩm sấy chống cong vênh mối mọt. Bàn được chạm khắc hoa văn trang trí tinh sảo, mặt bàn có kính cường lực dày 8mm, kiểu dáng sang trọng. | 8 | Chiếc |
| 5 | Đôn nhỏ kích thước 450x450x450 | Gỗ Gõ đỏ, phủ verneer 2 mặt, gỗ được xử lý, tẩm sấy chống cong vênh mối mọt. Đôn được chạm khắc hoa văn trang trí tinh sảo và được sơn PU O7 cao cấp 5 lớp chống trày xước, màu theo mẫu chọn, mặt đôn có kính cường lực dày 8mm, kiểu dáng sang trọng. | 8 | Chiếc |
| 6 | Bàn trà nhỏ kích thước 750x750x450 | Gỗ tự nhiên nhóm II, phủ verneer 2 mặt, gỗ được xử lý, tẩm sấy chống cong vênh mối mọt. Bàn được chạm khắc hoa văn trang trí tinh sảo, mặt bàn có kính cường lực dày 8mm, kiểu dáng sang trọng. | 1 | Chiếc |
| 7 | Kệ ti vi kích thước 4000x700x500 | Gỗ tự nhiên nhóm II, phủ verneer 2 mặt, sơn PU cao cấp 05 lớp chống trầy xước. Bao gồm phụ kiện bản lề, tay nắm, khóa | 1 | Chiếc |
| VT | Phòng giao ban Ban giám đốc | |||
| 1 | Bàn họp lớn kích thước 8000x2800x750x1300 rỗng giữa | Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ verneer 2 mặt, gỗ được xử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, sơn PU O7 cao cấp 5 lớp chống trầy xước. Mặt trong kết hợp gỗ vân nu trang trí. Kiểu dáng hiện đại | 1 | Chiếc |
| 2 | Ghế tựa A1 (ghế đầu bò) kích thước 550x550x1100 | Ghế được làm bằng Gỗ tự nhiên nhóm II, gỗ được chọn lọc kỹ đảm bảo không mấu mắt, sâu, rác. Ghế được sơn PU O7 cao cấp 5 lớp chống trầy xước, màu theo mẫu chọn. | 22 | Chiếc |
| 3 | Ghế tựa A2 kích thước 580x580x1100 | Ghế có tay: Gỗ tự nhiên nhóm II, phủ verneer 2 mặt, sơn PU cao cấp chống trầy xước, tay ghế gỗ uốn cong tạo sự mềm mại và sang trọng, đệm ngồi và tựa lưng cốt mút đúc đàn hồi tốt bọc da công nghiệp cao cấp. Tựa lưng may các đường chỉ trang trí. màu theo mẫu chọn của Chủ đầu tư. | 1 | Chiếc |
| VU | Phòng làm việc Ban giám đốc( 6 phòng) | |||
| 1 | Bàn làm việc kích thước W2000xD1000XH760 | Gỗ tự nhiên nhóm II, phủ verneer 2 mặt, sơn PU cao cấp 5 lớp chống trầy xước, gỗ được xử lý tẩm sấy chống cong vênh. Mặt trước và bên kết hợp gỗ vân nu trang trí. Phụ kiện đi kèm đồng bộ , màu theo mẫu chọn của Chủ đầu tư, kiểu dáng hiện đại và sang trọng. Chi tiết được sản xuất theo thiết kế | 6 | Chiếc |
| 2 | Ghế làm việc kích thước W690 x D820 x H(1135-1190)mm | Ghế chân xoay 5 sao, ghế có cần hơi điều chỉnh độ cao thấp, đệm ngồi và tựa lưng bằng mút đúc bọc da thật màu theo mẫu chọn, kiểu dáng sang trọng và hiện đại | 6 | Chiếc |
| 3 | Bàn tiếp khách kích thước : W2400 x D1200 x H760 mm. | Gỗ tự nhiên nhóm II, phủ verneer 2 mặt, gỗ được xử lý, tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, sơn PU cao cấp 5 lớp chống trầy xước, mặt bàn có kính cường lực dày 10mm , màu theo mẫu chọn của Chủ đầu tư, kiểu dáng hiện đại. | 6 | Chiếc |
| 4 | Ghế tiếp khách kích thước W630 x D770 x H1010 mm | Khung ghế bằng Gỗ tự nhiên nhóm II, phủ verneer 2 mặt. Mặt ghế và lưng ghế bọc da thật hoặc da PVC | 48 | Chiếc |
| 5 | Bàn trà kích thước 1200x700x450 | Gỗ tự nhiên nhóm II, phủ verneer 2 mặt, gỗ được chọn lọc kỹ đảm bảo đồng vân đồng màu và được xử lý chống cong vênh, bàn sơn PU O7 cao cấp 5 lớp hoàn thiện, màu theo mẫu chọn, phía dưới có đợt để đồ. Mặt bàn có kính cường lực dày 10mm | 6 | Chiếc |
| 6 | Sofa 3 chỗ kích thước 1980x800x850 | Khung Gỗ tự nhiên nhóm II, phủ verneer 2 mặt được xử lý tẩm sấy chống cong vênh, đệm và tựa bằng mút đúc đại kim loại 1, bọc vải nỉ màu theo mẫu chọn. Mặt trước ghế ốp gỗ trang trí dày 20mm, chân gỗ tự nhiên kích thước 120x120. Kiểu dáng và họa tiết trang trí hiện đại. | 6 | Chiếc |
| 7 | Sofa đơn kích thước 850x800x850 | Khung xương Gỗ tự nhiên nhóm II, phủ verneer 2 mặt (gỗ ván dán loại thường) được xử lý tẩm sấy chống cong vênh, đệm và tựa bằng mút đúc đại kim loại 1, bọc vải nỉ màu theo mẫu chọn. Mặt trước ghế ốp gỗ trang trí dày 20mm, chân gỗ tự nhiên kích thước 120x120. Kiểu dáng và họa tiết trang trí hiện đại. | 12 | Chiếc |
| 8 | Tủ làm việc kích thước 1350x400x2100 | Gỗ tự nhiên nhóm II, phủ verneer 2 mặt cao cấp, sơn PU cao cấp 5 lớp chống trầy xước, gỗ được xử lý tẩm sấy chống cong vênh, mối mọt. Phía trên tủ có 3 cánh kính khung gỗ công nghiệp, phía dưới 3 cánh gỗ. Phụ kiện đồng bộ cao cấp | 12 | Chiếc |
| 9 | Giường đơn kích thước 2000x1100x450 | Gỗ tự nhiên nhóm II, phủ verneer 2 mặt cao cấp, sơn PU O7 cao cấp 5 lớp hoàn thiện, thang giường bằng thép hộp tráng kẽm gia cố chắc chắn, giát giường bằng MFC màu trắng. (giường không bao gồm chăn ga, gối và đệm) | 6 | Chiếc |
| 10 | Đôn giường kích thước 500x500x450 | Gỗ tự nhiên nhóm II, phủ verneer 2 mặt cao cấp, sơn PU O7 cao cấp 5 lớp hoàn thiện, thang giường bằng thép hộp tráng kẽm gia cố chắc chắn, giát giường bằng MFC màu trắng. (giường không bao gồm chăn ga, gối và đệm) | 6 | Chiếc |
| VV | Phòng trưởng các đơn vị | |||
| 1 | Bàn làm việc kích thước 1600x900x760 | Gỗ công nghiệp phủ veneer 2 mặt cao cấp, gỗ được chọn lọc kỹ đảm bảo đồng vân đồng màu, bàn sơn PU O7 cao cấp 5 lớp hoàn thiện, màu theo mẫu chọn. Phía trước bàn được tạo điểm nhấn bằng các đường huỳnh phào, kiểu dáng hiện đại. | 26 | Chiếc |
| 2 | Ghế làm việc kích thước 730x810x1175/1230 | Ghế chân xoay, đệm và tựa bọc da công nghiệp cao cấp. Ghế có cần hơi điều chỉnh độ cao thấp của ghế | 26 | Chiếc |
| 3 | Bàn tiếp khách kích thước 2400x1200x750 | Gỗ công nghiệp phủ veneer 2 mặt cao cấp, gỗ được xử lý, tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, sơn PU cao cấp 5 lớp chống trầy xước, mặt bàn có kính cường lực dày 10mm , màu theo mẫu chọn của Chủ đầu tư, kiểu dáng hiện đại. | 26 | Chiếc |
| 4 | Ghế tiếp khách kích thước 580x650x1000 | Ghế chân quỳ khung thép,tay ốp giả da, đệm tựa bọc da PU | 208 | Chiếc |
| 5 | Tủ làm việc kích thước Rộng 2000 x Sâu 400 x Cao 2000 mm | Gỗ công nghiệp phủ veneer 2 mặt cao cấp, sơn PU cao cấp 5 lớp chống trầy xước, gỗ được xử lý tẩm sấy chống cong vênh, mối mọt. Phía trên tủ có 3 cánh kính khung gỗ công nghiệp, phía dưới 3 cánh gỗ. Phụ kiện đồng bộ cao cấp | 26 | Chiếc |
| VW | Phòng họp khối( 02 phòng) | |||
| 1 | Bàn họp lớn kích thước 8000x2800x750 x1300 rỗng giữa | Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ verneer 2 mặt , gỗ được xử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, sơn PU O7 cao cấp 5 lớp chống trầy xước. Mặt trong kết hợp gỗ vân nu trang trí. Kiểu dáng hiện đại | 2 | Chiếc |
| 2 | Ghế tựa A1 kích thước 550x550x1100 | Ghế được làm bằng Gỗ tự nhiên nhóm II, gỗ được chọn lọc kỹ đảm bảo không mấu mắt, sâu, rác. Ghế được sơn PU O7 cao cấp 5 lớp chống trầy xước, màu theo mẫu chọn. | 80 | Chiếc |
| 3 | Ghế tựa A2 kích thước 580x580x1100 | Ghế có tay: Ghế khung Gỗ tự nhiên nhóm II, sơn PU cao cấp chống trầy xước, tay ghế gỗ uốn cong tạo sự mềm mại và sang trọng, đệm ngồi và tựa lưng cốt mút đúc đàn hồi tốt bọc da công nghiệp cao cấp. Tựa lưng may các đường chỉ trang trí. màu theo mẫu chọn của Chủ đầu tư. | 2 | Chiếc |
| VX | NHÀ LÀM VIỆC TIẾP DÂN | |||
| VY | Phòng họp giao ban (01 phòng) | |||
| 1 | Bàn họp lớn kích thước 8000x2800x750 x1300 rỗng giữa | Gỗ công nghiệp phủ veneer 2 mặt cao cấp, gỗ được xử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, sơn PU O7 cao cấp 5 lớp chống trầy xước. Mặt trong kết hợp gỗ vân nu trang trí. Kiểu dáng hiện đại | 1 | Chiếc |
| 2 | Ghế tựa A1 kích thước 550x550x1100 | Ghế được làm bằng Gỗ tự nhiên nhóm II, gỗ được chọn lọc kỹ đảm bảo không mấu mắt, sâu, rác. Ghế được sơn PU O7 cao cấp 5 lớp chống trầy xước, màu theo mẫu chọn. | 30 | Chiếc |
| 3 | Ghế tựa A2 kích thước 580x580x1100 | Ghế có tay: Ghế khung Gỗ tự nhiên nhóm II, sơn PU cao cấp chống trầy xước, tay ghế gỗ uốn cong tạo sự mềm mại và sang trọng, đệm ngồi và tựa lưng cốt mút đúc đàn hồi tốt bọc da công nghiệp cao cấp. Tựa lưng may các đường chỉ trang trí. màu theo mẫu chọn của Chủ đầu tư. | 1 | Chiếc |
| VZ | Phòng chờ | |||
| 1 | Ghế băng Inox kích thước Rộng 2380 x Sâu 645 x Cao 770 mm | Ghế băng chờ inox dài 4 chỗ . Ghế có 4 chỗ ngồi, đệm và tựa ghế đột lỗ làm bằng inox cao cấp. | 10 | Chiếc |
| WA | Phòng tiếp dân( 04 phòng) | |||
| 1 | Bàn tiếp dân kích thước 2000x650x750 | Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ veneer 2 mặt cao cấp, gỗ được xử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, sơn PU O7 cao cấp 5 lớp chống trầy xước. Mặt trước gỗ tự nhiên. Kiểu dáng hiện đại | 8 | Chiếc |
| 2 | Ghế tiếp dân 550x550x1100 | Ghế được làm bằng Gỗ tự nhiên nhóm II, gỗ được chọn lọc kỹ đảm bảo không mấu mắt, sâu, rác. Ghế được sơn PU O7 cao cấp 5 lớp chống trầy xước, màu theo mẫu chọn. | 60 | Chiếc |
| WB | NHÀ Ở DOANH TRẠI + ĂN, BẾP TẬP THỂ | |||
| WC | Phòng khách loại 1 | |||
| 1 | Tủ quần áo kết hợp bàn trang điểm | - Kích thước (D x R x C): 3.750x550x2200(mm) - Toàn bộ sử dụng gỗ MDF chống ẩm phủ Melamin. - Ván gỗ dày 17 và 9 (mm) - Kính thuỷ dày 5(mm) - Tất cả các cấu kiện liên kết với nhau bằng đinh vít. - Ghế bàn trang điểm :ghế tĩnh khung gỗ tự nhiên, đệm tựa nhựa, Kích thước: Rộng 465 – sâu 525 – cao 820 | 2 | bộ |
| 2 | + Giường ngủ + Tủ đầu giường + Ốp vách đầu giường (VIP) | - Kích thước (D x R x C): + 01 Giường ngủ (D x R x C): 2.068x1.868x400(mm)+ 02 Tủ đầu giường(D x R x C): 500x500x450(mm) - Ốp vách đầu giường ván MDF chống ẩm dày 9(mm) (DxC) : 3068x1200 (mm) - Toàn bộ sử dụng gỗ MDF chống ẩm phủ Melamin. - Tất cả các cấu kiện liên kết với nhau bằng đinh vít. | 2 | bộ |
| 3 | + Tủ Tivi 1 | - Kích thước (D x R x C): 2.200 x 400x550(mm) - Toàn bộ sử dụng gỗ MDF chống ẩm phủ Melamin. - Ván gỗ dày 17 và 9 (mm) - Tất cả các cấu kiện liên kết với nhau bằng đinh vít. | 2 | bộ |
| 4 | Salon phòng khách | - Bộ bàn ghế gỗ gõ đỏ tay 10:Chất liệu: Gỗ tự nhiên nhóm II.Trọn bộ: Dài 185 x Rộng 218cm.Băng dài phủ bì: 185 x 57cm.Băng dài lọt lòng: 167 x 47cm.Cao mặt ghế: 40 cm.Ghế đơn phủ bì: 75 x 57cm.Ghế đơn lọt lòng: 58 x 47cm.Cao mặt ghế: 40cm.Bàn: 126 x 61 x cao 54cm.Đôn cao: Cao 55 x Ngang 42 x Dài 51cm.Đôn thấp: Cao 40 x Ngang 42 x Dọc 42cm. | 2 | bộ |
| WD | Phòng khách loại 2 | |||
| 1 | + Giường ngủ + Tủ đầu giường + Ốp vách đầu giường | - Kích thước (D x R x C): + 02 Giường ngủ (D x R x C): 2.068x1.268x400(mm) + 01 Tủ đầu giường(D x R x C): 450x450x450(mm) + 01 Tủ đầu giường(D x R x C): 500x450x450(mm) - Ốp vách đầu giường ván MDF chống ẩm dày 9(mm) (DxC) : 3500x1200 (mm) - Toàn bộ sử dụng gỗ MDF chống ẩm phủ Melamin. - Tất cả các cấu kiện liên kết với nhau bằng đinh vít. | 5 | bộ |
| 2 | + Tủ quần áo + Bàn làm việc | - Kích thước (D x R x C): 4.400 x550x2200(mm) - Toàn bộ sử dụng gỗ MDF chống ẩm phủ Melamin. - Ván gỗ dày 17 và 9 (mm) - Kính thuỷ dày 5(mm) - Tất cả các cấu kiện liên kết với nhau bằng đinh vít. - Ghế bàn trang điểm :ghế tĩnh khung gỗ tự nhiên, đệm tựa nhựa, Kích thước: Rộng 465 – sâu 525 – cao 820 | 5 | bộ |
| WE | Salon phòng khách | |||
| 1 | + Salon phòng khách | - Bộ bàn ghế gỗ gõ đỏ tay 12 : Chất liệu: Gỗ tự nhiên nhóm II. Kích thước chi tiết Băng dài : Phủ bì: Ngang 200 x Cao 125 x Sâu 55cm. Ghế đơn :Phủ bì: Ngang 85 x Cao 125 x Sâu 55cm. Đôn cao (Bàn nách): Ngang 47 x Cao 55 x Sâu 36cm. Đôn thấp: Ngang 36 x Cao 40 x Sâu 36cm. Bàn: Ngang 135 x Cao 40 x Sâu 60cm. | 1 | bộ |
| WF | Bàn ghế phòng ăn VIP | |||
| 1 | Bàn ăn + 10 ghế đai | a/ Ghế đay: 10 cái ( khung gỗ thao lao, mặt căm xe) - Kích thước (D x R x C): 380 x 390 x 1.080 (mm) - Khung bằng gỗ tự nhiên - Chân trước cao 450: chân sau 1.080(mm) - Dựa trên: 30 x100 x 330 (mm) - Dựa đứng: 10 x 100 x 550 (mm) - Diềm ghế: 20 x 45 x 330 (mm) - Kiềng ghế: 20 x 30 x 330 (mm) - Mặt căm xe 12 x 380 x 390 (mm) - Sơn bóng b/ Bàn tròn ,( khung chân gỗ thao lao, ván mặt gỗ căm xe) đường kính D=1200mm - Mặt gỗtự nhiên dày 100mm - Chân trụ tiện đường kính 300mm - Sơn bóng | 4 | bộ |
| WG | Thiết bị bếp ăn | |||
| 1 | Tủ nấu cơm điện 24 Khay | Kích thước: 1400 x 600 x 1520(mm) Công suất nấu: 72kg đến 96kg gạo Số khay: 24 | 2 | bộ |
| 2 | Bàn soạn đồ inox | Kích thước: 2000x1100x800Inox SUS 304. Mặt dày 1.0mm.Có sàn phẳng dưới đáy. Chân hộp 40x40x0.8mm.Có chân tăng chỉnh.Sản phẩm được gập bằng máy thủy lực, hàn bằng khí agron, mối hàn chống oxi hóa. | 3 | bộ |
| 3 | Giá phẳng 2 tầng để trên bàn soạn đồ | Kích thước: 2000x300x750 dày 1,0mm, chân hộp 30x30. Thép tấm gập bằng máy thủy lực, hàn bằng khí agron, mối hàn chống oxi hóa. Gồm giá nhỏ phía trên bàn. | 6 | bộ |
| 4 | Giá nan 4 tầng | Kích thước: 1200x500x1200SUS 304, chân hộp 30x30Nan 15x30 nan cách nan 20mmSản phẩm được gập bằng máy thủy lực, hàn bằng khí agron, mối hàn đẹp chống oxi hóa | 10 | bộ |
| 5 | Chậu rửa đôi có bàn trung gian | Kích thước: 2180x700x800/950SUS 304 inox dày 1.0mm.Khung giằng hộp 20x40mm. Đã gồm phụ kiện xi phông và vòi chậu rửa. Inox tấm gập bằng máy thủy lực, hàn bằng khí agron, mối hàn chống oxi hóa. | 6 | bộ |
| 6 | Giá nan treo tường 3 tầng để khay | Kích thước: 1300x300x250Sản phẩm được gập bằng máy thủy lực, hàn bằng khí agron, mối hàn chống oxi hóa | 6 | bộ |
| 7 | Bếp á đôi | Kích thước: 1500x950x800/1150Mặt bếp dày 1.2mm.Công suất 0,3 - 0,5kg/h.Có chân tăng chỉnh.Thép cắt gập bằng mày thủy lực, hàn bằng khí argon chống oxy hóa. | 6 | bộ |
| 8 | Tủ đông mát 4 cánh inox (lưu trữ thức ăn) | Kích thước: 1300x760x2060mm Dung tích: 504 lít Nhiệt độ: (+2) tới (+8) và (-10) tới (-18)Trọng lượng: 182 kgĐiện áp:230V/1/50Hz | 1 | bộ |
| 9 | Lò nướng điện 1 tầng 2 khay | Lò nướng điện 1 tầng 2 khayKích thước: 1225x870x520mmCông suất: 20kg/hĐiện áp :220-240V/1HzTrọng lượng: 103 kg Công suất điện :6600W | 1 | bộ |
| WH | MUA SẮM THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ | |||
| WI | NHÀ LÀM VIỆC + HỘI TRƯỜNG | |||
| WJ | HỆ THỐNG MẠNG INTERNET + ĐIỆN THOẠI IP | |||
| 1 | Tủ rack 19" 42U-W600 gồm: khung tủ, giá đỡ, quạt thông gió, ổ cắm tiêu chuẩn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | Firewall + Router | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 3 | Bộ chia Switch 48 cổng cho mạng Internet | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 4 | Bộ chia Switch 48 cổng cho mạng điện thoại IP | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 5 | Tủ Rack 15U sâu 600mm, bao gồm khay cố định & ổ cắm điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | bộ |
| 6 | Bộ chia Switch 48 cổng cho mạng Internet | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | bộ |
| 7 | Bộ chia Switch 48 cổng cho mạng điện thoại IP | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | bộ |
| WK | HỆ THỐNG MẠNG NỘI BỘ + ĐIỆN THOẠI ANALOGE | |||
| 1 | Tủ rack 19" 42U-W600 gồm: khung tủ, giá đỡ, quạt thông gió, ổ cắm tiêu chuẩn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | Bộ chia Switch 48 cổng cho mạng nội bộ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 3 | Tủ Rack 15U sâu 600mm, bao gồm khay cố định & ổ cắm điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | bộ |
| 4 | Bộ chia Switch 48 cổng cho mạng nội bộ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | bộ |
| WL | HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT | |||
| 1 | Tủ rack 19" 42U-W600 gồm: khung tủ, giá đỡ, quạt thông gió, ổ cắm tiêu chuẩn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | Màn hình chuyên dụng 50"( hoạt động 24/7) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | bộ |
| 3 | Máy tính để bàn vận hành hệ thống camera, cấu hình (CPU core i5, RAM 4GB, HDD 1TB, bao gồm chuột, bàn phím, không màn hình" | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 4 | Đầu ghi NVR 64 kênh + ổ cứng HDD 9*6TB | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 5 | UPS 5kVA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 6 | Bộ chống xung sét SPD cho nguồn cấp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 7 | Bộ chống xung sét SPD cho Camera | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 8 | Bộ chuyển đổi quang điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 9 | Bộ chia POE tốc độ cao 24 cổng RJ45 + 4 cổng SFP + Module quang SM | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 10 | Bộ chia POE tốc độ cao 24 cổng RJ45 + 4 cổng SFP + Module quang SM (Bên trong tủ Rack điện nhẹ chung) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 11 | Bộ chia POE tốc độ cao 48 cổng RJ45 + 4 cổng SFP + Module quang SM (Bên trong tủ Rack điện nhẹ chung) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 12 | Cammera cầu loại cố định lắp trong nhà | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 71 | bộ |
| WM | NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Loa Linearray cho hội họp Công suất (RMS) : 250W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | Chiếc |
| 2 | Loa siêu trầm Công suất ( RMS ): 700W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Chiếc |
| 3 | Loa kiểm tra sân khấu liền công suất | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Chiếc |
| 4 | Bộ khuếch đại công suất cho hệ thống loa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | Chiếc |
| 5 | Bàn trộn âm thanh chuyên nghiệp 24 đường vào ,16 đường vào mono và 4 stereo | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 6 | Bộ quản lý âm thanh kỹ thuật số, Đầu vào/ đầu ra: 2/6 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 7 | Bộ cân bằng tần số 31 băng/ 2 kênh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 8 | Bộ tạo hiệu quả âm thanh chuyên nghiệp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 9 | Đầu phát cao cấp cho biểu diễn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 10 | Micro không dây cầm tay | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Chiếc |
| 11 | Micro đặt bục phát biểu siêu nhạy dùng nguồn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 12 | Đèn LED chiếu sáng chính 3W x 54 bóng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | Chiếc |
| 13 | Đèn LED chiếu sáng vàng 3W x 54 bóng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | Chiếc |
| 14 | Máy tạo khói | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 15 | Bộ chia tín hiệu ánh sáng 1-8 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 16 | Bàn điều khiển ánh sáng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 17 | Bộ chuyển mạch Matrix 4x2 4K60 4:2:0 HDMI | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 18 | Bộ thu HDBaseT to HDMI | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 19 | Bộ HDMI | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Chiếc |
| 20 | Máy chiếu 6000 ANSI với độ phân giải WUXGA full HD | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 21 | Bộ tiền khuếch đại 10 ngõ vào | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 22 | Âm ly công suất 1500W/100V | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 23 | Đầu đọc đĩa DVD/CD/MP3 và USB | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 24 | Loa hộp gắn tường 20/40/80W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14 | Chiếc |
| 25 | Loa kiểm tra gắn tường 2x30W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ (2 chiếc) |
| 26 | Bộ lưu trữ NVR camera | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 27 | Ổ cứng 4TB lưu trữ dữ liệu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 28 | Bàn điều khiển camera quay quét | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 29 | Màn hình 23.5inch theo dõi camera và hệ thống AV | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Chiếc |
| 30 | Máy tính để bàn vận hành hệ thống camera, cấu hình (CPU core i5, RAM 4GB, HDD 1TB, bao gồm chuột, bàn phím, màn hình 32" | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 31 | 200" Projector's Screen (H:4.06m x D:3.05m)Màn chiếu chính 200" | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 32 | Tủ Rack 15U sâu 600mm, bao gồm khay cố định & ổ cắm điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | Chiếc |
| 33 | Mặt gắn tường Active Wall Plate − HDMI over HDBaseT Twisted Pair Transmitter. US or EU size. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 34 | Bộ phát HDMI, Bidirectional RS-232 & IR over HDBaseT Twisted Pair Transmitter | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 35 | Bộ HDMI, Bidirectional RS-232 & IR over HDBaseT Twisted Pair Receiver | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 36 | Mặt gắn tường Passive Wall Plate - HDMI | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 37 | Giắc Cannon đực | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 58 | Chiếc |
| 38 | Giắc Cannon cái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 58 | Chiếc |
| 39 | Giắc Speakon | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24 | Chiếc |
| 40 | Khung treo đèn trước mặt sân khấu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Chiếc |
| 41 | Sào treo nâng hạ cho hệ thống ánh sáng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Bộ |
| 42 | Móc treo đèn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 32 | Chiếc |
| 43 | 3.5mm (M) to 2 RCA (F) Adapter(Giắc chia 3.5mm ra 2 RCA) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Chiếc |
| 44 | Bộ 19-Inch Rack Adapter for TOOLS™ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Chiếc |
| WN | HỆ THỐNG AV PHÒNG KHÁCH + KHÁNH TIẾT (TẦNG 1) | |||
| 1 | Bộ trung tâm hội thảo | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 2 | Micro chủ tịch | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Bộ |
| 3 | Loa âm trần, loại đồng trục dùng nghe nhạc - Công suất 12.5/25W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | Chiếc |
| 4 | Tủ rack 15U | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| WO | HỆ THỐNG AV PHÒNG HỘI TRƯỜNG GIAO BAN KẾT HỢP HỌP TRỰC TUYẾN - TẦNG 3 | |||
| 1 | Bộ trung tâm hội thảo | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 2 | Micro chủ tịch | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 3 | Micro đại biểu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24 | Bộ |
| 4 | Cáp nối dài 10m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Sợi |
| 5 | Loa âm trần, loại đồng trục dùng nghe nhạc - Công suất 12.5/25W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | Chiếc |
| 6 | Bộ trộn liền công suất 360W tích hợp chức năng dò sóng FM, USB và MP3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ Micro UHF | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 8 | Máy chiếu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 9 | Màn chiếu điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 10 | Tủ rack 15U | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 11 | Bộ khung ổ cắm gắn bàn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 12 | Mặt gá khung2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 13 | Bộ chuyểm mạch tự động HDMI/VGA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Chiếc |
| 14 | Mặt gá | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Chiếc |
| 15 | Tấm che mặt gá | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | Chiếc |
| WP | NHÀ LÀM VIỆC,TIẾP DÂN + TÀNG THƯ | |||
| WQ | HỆ THỐNG MẠNG INTERNET + ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Tủ rack 19" 27UxD800xW600 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | Bộ chuyển đổi quang điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 3 | Bộ chia Switch 48 cổng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 4 | Tủ Rack 15U sâu 600mm, bao gồm khay cố định & ổ cắm điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | bộ |
| 5 | Bộ chia Switch 24 cổng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | bộ |
| WR | HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT | |||
| 1 | Tủ rack 19" 27UxD800xW600 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | UPS Online 3 KVA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 3 | Bộ chống xung sét SPD cho nguồn cấp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 4 | Bộ chống xung sét SPD cho Camera | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 5 | Bộ chuyển đổi quang điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 6 | Bộ chia POE tốc độ cao 24 cổng RJ45 + 4 cổng SFP + Module quang SM | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 7 | Cammera cầu loại cố định lắp trong nhà | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21 | bộ |
| WS | NHÀ Ở DOANH TRẠI + ĂN, BẾP TẬP THỂ | |||
| WT | HỆ THỐNG MẠNG INTERNET + ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Tủ rack 19" 27UxD800xW600 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | Bộ chuyển đổi quang điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 3 | Bộ chia Switch 48 cổng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 4 | Tủ Rack 15U sâu 600mm, bao gồm khay cố định & ổ cắm điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | bộ |
| 5 | Bộ chia Switch 24 cổng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | bộ |
| 6 | Tủ rack 19" 10UxD540xW500 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 7 | Bộ chia Switch 12 cổng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| WU | NHÀ LUYỆN TẬP VÕ THUẬT VÀ TDTT | |||
| WV | HỆ THỐNG MẠNG INTERNET + ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Tủ rack 19" 10UxD540xW500 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | Bộ chuyển đổi quang điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 3 | Bộ chia Switch 12 cổng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| WW | HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT | |||
| 1 | Tủ rack 19" 10UxD540xW500 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | UPS Online 1 KVA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 3 | Bộ chuyển đổi quang điện 8 kênh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 4 | Bộ chia POE tốc độ cao 8 cổng + Module quang SM | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 5 | Cammera cầu loại cố định lắp trong nhà | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 6 | Cammera cầu loại cố định lắp ngoài trời + gắn tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| WX | NHÀ BỆNH XÁ | |||
| 1 | Tủ Rack 15U sâu 600mm, bao gồm khay cố định & ổ cắm điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | Bộ chuyển đổi quang điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 3 | Bộ chia Switch 48 cổng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 4 | Tủ rack 19" 10UxD540xW500 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 5 | Bộ chia Switch 12 cổng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| WY | NHÀ THƯỜNG TRỰC (CỔNG CHÍNH) | |||
| 1 | Tủ rack 19" 27UxD800xW600 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | Máy tính để bàn vận hành hệ thống camera, cấu hình (CPU core i5, RAM 4GB, HDD 1TB, bao gồm chuột, bàn phím, không màn hình" | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 3 | Màn hình chuyên dụng 50"( hoạt động 24/7) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 4 | Đầu ghi NVR 16 kênh + ổ cứng HDD 3*6TB | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 5 | Bản quyền phần mềm cho đầu ghi 16 kênh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 6 | UPS Online 3 KVA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 7 | Bộ chống xung sét SPD cho nguồn cấp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 8 | Bộ chống xung sét SPD cho Camera | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 9 | Bộ chuyển đổi quang điện 8 kênh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 10 | Bộ chia POE tốc độ cao 24 cổng RJ45 + 4 cổng SFP + Module quang SM | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 11 | Cammera cầu loại cố định lắp ngoài trời + gắn tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| WZ | NHÀ THƯỜNG TRỰC (CỔNG PHỤ 1) | |||
| 1 | Tủ rack 19" 10UxD540xW500 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | UPS Online 1 KVA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 3 | Bộ chuyển đổi quang điện 8 kênh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 4 | Bộ chia POE tốc độ cao 8 cổng + Module quang SM | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 5 | Cammera cầu loại cố định lắp ngoài trời + gắn tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| XA | NHÀ THƯỜNG TRỰC (CỔNG PHỤ 2) | |||
| 1 | Tủ rack 19" 10UxD540xW500 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | UPS Online 1 KVA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 3 | Bộ chuyển đổi quang điện 8 kênh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 4 | Bộ chia POE tốc độ cao 8 cổng + Module quang SM | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 5 | Cammera cầu loại cố định lắp ngoài trời + gắn tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| XB | NHÀ THƯỜNG TRỰC (CỔNG PHỤ 3) | |||
| 1 | Tủ rack 19" 10UxD540xW500 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | UPS Online 1 KVA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 3 | Bộ chuyển đổi quang điện 8 kênh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 4 | Bộ chia POE tốc độ cao 8 cổng + Module quang SM | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 5 | Cammera cầu loại cố định lắp ngoài trời + gắn tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| XC | MUA SẮM THIẾT BỊI TRẠM BIẾN ÁP 1600KVA | |||
| XD | Chi phí mua sắm thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Tủ trung thế RMU | 3 ngăn Safeplus CFC, 24kV-630A-21kA/3s: 02 lộ đến/đi: Cầu dao phụ tải (LBS), 01 ngăn lộ ra máy biến áp (F): Cầu dao phụ tải 24kV, kèm chì bảo vệ MBA | 1 | tủ |
| 2 | Máy biến áp dầu kiểu kín 1.600kVA 22/0,4kV, hiệu suất theo EVNSPC | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | máy |
| 3 | Tủ điện hạ thế tổng MSB: Vỏ tủ loại ngoài trời, 2 lớp cánh KT: H2100xW4000xD1250mm, tôn sơn tĩnh điện dày 2m; (loại tủ 3 ngăn) bao gồm các thiết bị đầy đủ: | ACB-4P-2500AF/2375AT-65KAACB-4P-1600AF/1200AT-65KAMCCB-4P-630AF/500AT-35kAMCCB-4P-250AF/250AT-35kAMCCB-4P-125AF/100AT-35kAMCCB-4P-50AF/40AT-35kAMCCB-2P-63AF/20AT-6kAHiển thị dòng áp điện tử (Multi meter)Rơ le cao áp/thấp áp - 27/59Bộ điều khiển hệ số công suấtTụ bù 13x50kVA (kèm MCCB 250 250AF/125AT + Công tắc tơ 125A + cuộn kháng)Biến dòng điện 2500/5A3 Chống sét van hạ thế loại GZ500, 63KAĐồng hồ VoltĐồng hồ AmpeMCB 10A-3P Đèn báo pha (Đỏ-Vàng-Xanh)Hệ thống thanh cái đồngVật liệu phụ khácNhân công lắp đặt tủ | 1 | tủ |
| 4 | Tủ ATS - GEN Vỏ tủ loại ngoài trời, 2 lớp cánh KT: H2100xW1000xD1250mm, tôn sơn tĩnh điện dày 2m | ATS - 3P -2500A-65KA kèm bộ điều khiển, 1PLC lập trình tín hiệu đầu vàoACB-4P-2500AF/2375AT-65KAHiển thị dòng áp điện tử (Multi meter)Biến dòng điện 2500/5AĐồng hồ VoltĐồng hồ AmpeMCB 10A-3P Đèn báo pha (Đỏ-Vàng-Xanh)Hệ thống thanh cái đồngVật liệu phụ khácNhân công lắp đặt tủ | 1 | tủ |
| XE | Chi phí mua sắm thiết bị hạ thế | |||
| 1 | Tủ điện TĐ-1: Vỏ tủ loại ngoài trời, 2 lớp cánh KT: H1200xW900xD500mm, tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm; Loại tủ ngoài trời, 2 lớp cánh, IP56 | ACB-4P-1600AF/1200AT-65KA Thiết bị đấu tín hiệu mất điện từ TBA Cầu chì hạ thế 220V-2A Đèn báo pha (Đỏ-Vàng-Xanh) Biến dòng đo lường 1600/5A Chuyển mạch Đồng hồ Volt Đồng hồ Ampe Hệ thanh cái chính 3P+N, cáp nối Nhân công lắp đặt | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện TĐ-2 Vỏ tủ loại ngoài trời, 2 lớp cánh KT: H1200xW900xD500mm, tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm; Loại tủ ngoài trời, 2 lớp cánh, IP56 | MCCB-4P-630AF/500AT-35kAMCCB-4P-400AF/275AT-25kAMCCB-4P-125AF/75AT-25kAMCCB-4P-50AF/30AT-25kAThiết bị đấu tín hiệu mất điện từ TBACầu chì hạ thế 220V-2AĐèn báo pha (Đỏ-Vàng-Xanh)Biến dòng đo lường 630/5AChuyển mạchĐồng hồ VoltĐồng hồ AmpeHệ thanh cái chính 3P+N, cáp nốiNhân công lắp đặt | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điện TĐ-3 Vỏ tủ loại ngoài trời, 2 lớp cánh KT: H1200xW900xD500mm, tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm; Loại tủ ngoài trời, 2 lớp cánh, IP56 | MCCB-4P-630AF/500AT-35kAMCCB-4P-250AF/250AT-25kAMCCB-4P-125AF/75AT-25kAMCCB-4P-50AF/30AT-25kAThiết bị đấu tín hiệu mất điện từ TBACầu chì hạ thế 220V-2AĐèn báo pha (Đỏ-Vàng-Xanh)Biến dòng đo lường 630/5AChuyển mạchĐồng hồ VoltĐồng hồ AmpeHệ thanh cái chính 3P+N, cáp nốiNhân công lắp đặt | 1 | tủ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 4,5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,17% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.145683E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6358493E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng từ cấp II trở lên Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau :+ Hợp đồng kinh tế ,phụ lục.+ Tài liệu chứng minh khối lượng thực hiện, bản phân chia khối lượng (nếu là hợp đồng liên danh).+Biên bản nghiệm thu giá trị, khối lượng công việc hoàn thành hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.+ Hóa đơn tài chính, liên 1 và liên 3+ Bản chụp có chứng thực quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về cấp công trình và các hạng mục tương đương.+ Xác nhận của Chủ đầu tư với những hợp đồng hoàn thành từ 80% trở lên. Ghi chú: Đối với hợp đồng ngoài nguồn vốn Ngân sách Nhà nước Nhà thầu đính kèm theo chứng từ thanh toán và báo cáo tài chính hoặc xác nhận thuế để chứng minh tính pháp lý của hợp đồng đó. Trường hợp nhà thầu chỉ có bản kê khai những công trình đã thi công nhưng không kèm theo tài liệu trên thì không đáng tin cậy và xem như không đạt. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các bản chính của các tài liệu để đối chiếu vào bất cứ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ thời gian theo yêu cầu của Bên mời thầu thì xem như không đạt.+ Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế địa điểm công trình mà nhà thầu đã thi công, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho Bên mời thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. Trường hợp nhà thầu kê khai gian lận thì sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật về đấu thầu.Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 272 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 544 tỷ đồng .Trong đó có tối thiểu 01 Hợp đồng đáp ứng tính chất tương tự của gói thầu có đầy đủ các hạng mục sau: Ép cọc bê tông cốt thép + móng; thi công xây lắp phần thân; hoàn thiện; Xây lắp của hạng mục: Điện, cấp thoát nước, bể nước ngầm, chống mối, cung cấp lắp đặt thiết bị: thang máy, chống sét và phòng cháy chữa cháy; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 272.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥544.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp/xây dựng/kỹ thuật công trình xây dựng.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp II theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II còn hiệu lực;- Chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực- Chứng chỉ an toàn lao động theo nhóm còn hiệu lực.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11A, 11B và 11C Chương IV | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kết cấu | 7 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp/xây dựng/kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã từng làm CBKT ít nhất một công trình dân dụng từ cấp II trở lên.- Chứng chỉ an toàn lao động theo nhóm còn hiệu lựcKèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11A, 11B và 11C Chương IV | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kiến trúc sư công trình hoặc kiến trúc nội thất công trình.- Đã từng làm CBK ít nhất một công trình dân dụng từ cấp II trở lên.- Chứng chỉ an toàn lao động theo nhóm còn hiệu lựcKèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11A, 11B và 11C Chương IV | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 3 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Điện hoặc kỹ sư hệ thống điện- Chứng chỉ an toàn lao động theo nhóm còn hiệu lực.- Đã từng làm CBKT ít nhất một công trình dân dụng từ cấp II trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11A, 11B và 11C Chương IV | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phần hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước | 3 | Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/kỹ sư cấp thoát nước/kỹ sư giao thông cầu đường bộ,- Chứng chỉ an toàn lao động theo nhóm còn hiệu lực- Đã từng làm CBKT ít nhất một công trình dân dụng từ cấp II trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11A, 11B và 11C Chương IV | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phần hệ thống thông tin liên lạc, camera, điện nhẹ | 3 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư công nghệ thông tin/kỹ sư điện tử viễn thông- Chứng chỉ an toàn lao động theo nhóm còn hiệu lực- Đã từng làm CBKT ít nhất một công trình dân dụng từ cấp II trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11A, 11B và 11C Chương IV | 5 | 5 |
| 7 | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ | 1 | Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động.- Chứng chỉ an toàn lao động theo nhóm còn hiệu lực- Đã từng làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất một công trình dân dụng từ cấp II trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11A, 11B và 11C Chương IV | 5 | 5 |
| 8 | Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình | 2 | - Trình độ: đại học trở lên.- Chuyên ngành: Trắc địa công trình- Chứng chỉ an toàn lao động theo nhóm còn hiệu lực- Đã từng làm cán bộ trắc đạt ít nhất một công trình dân dụng từ cấp II trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11A, 11B và 11C Chương IV | 5 | 5 |
| 9 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 2 | - Trình độ: đại học trở lên.- Chuyên ngành: kinh tế xây dựng,- Chứng chỉ an toàn lao động theo nhóm còn hiệu lực- Đã từng làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất một công trình dân dụng từ cấp II trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11A, 11B và 11C Chương IV | 5 | 5 |
| 10 | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng | 2 | - Trình độ: đại học trở lên.- Chuyên ngành: vật liệu hoặc cấu kiện xây dựng, có chứng nhận/ chứng chỉ về thí nghiệm viên vật liệu xây dựng.- Chứng chỉ an toàn lao động theo nhóm còn hiệu lực- Đã từng làm cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng ít nhất một công trình dân dụng từ cấp II trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11A, 11B và 11C Chương IV | 5 | 5 |
| 11 | Cán bộ phụ trách cơ khí | 1 | - Trình độ: đại học trở lên.- Chuyên ngành: cơ khí.- Chứng chỉ an toàn lao động theo nhóm còn hiệu lực- Đã từng làm cán bộ phụ trách cơ khí ít nhất một công trình dân dụng từ cấp II trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11A, 11B và 11C Chương IV | 5 | 5 |
| 12 | Cán bộ thi công PCCC | 2 | - Trình độ: đại học trở lên.- Chuyên ngành: điện hoặc xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Chứng chỉ an toàn lao động theo nhóm còn hiệu lực- Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công PCCC ít nhất một công trình dân dụng từ cấp II trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11A, 11B và 11C Chương IV | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục tự hành, tải trọng ≥ 16 tấn (*) | Đối với các thiết bị có đánh dấu (*) phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và giấy kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Máy ép cọc BTCT công suất ≥ 490 tấn (*) | Đối với các thiết bị có đánh dấu (*) phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy ép cọc BTCT công suất ≥ 336 tấn (*) | Đối với các thiết bị có đánh dấu (*) phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,7 m3 (*) | Đối với các thiết bị có đánh dấu (*) phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và giấy kiểm định còn hiệu lực. | 3 |
| 5 | Máy ủi ≥ 70 HP (*) | Đối với các thiết bị có đánh dấu (*) phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và giấy kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 6 | Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn (*) | Đối với các thiết bị có đánh dấu (*) phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và giấy kiểm định còn hiệu lực. | 5 |
| 7 | Máy phát điện dự phòng công suất ≥ 150 KVA (*) | Đối với các thiết bị có đánh dấu (*) phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Máy vận thăng lồng 1 tấn, H≥50m (*) | Đối với các thiết bị có đánh dấu (*) phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Cẩu tháp cao ≥ 40m, tầm với ≥50m (*) | Đối với các thiết bị có đánh dấu (*) phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Máy toàn đạt điện tử hoặc kinh vĩ (*) | Đối với các thiết bị có đánh dấu (*) phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và giấy kiểm định còn hiệu lực. | 3 |
| 11 | Máy thuỷ bình (*) | Đối với các thiết bị có đánh dấu (*) phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và giấy kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 3 |
| 13 | Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 5 |
| 15 | Máy cắt, uốn thép | Hoạt động tốt | 5 |
| 16 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt | 5 |
| 17 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 5 |
| 18 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 5 |
| 19 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 5 |
| 20 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động tốt | 5 |
| 21 | Khung dàn giáo thép các loại | Hoạt động tốt | 2000 |
| 22 | Ván khuôn các loại | Hoạt động tốt | 5000 |
| 23 | Ô tô trộn bê tông | Hoạt động tốt | 3 |
| 24 | Xe bơm bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 25 | Trạm trộn bê tông thương phẩm ≥ 50 m3/h | Hoạt động tốt | 1 |
| 26 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực (có đầy đủ các phép thử: xi măng, cốt liệu bê tông và vữa, bê tông, thép, gạch xây) | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi