Gói thầu: Gói thầu xây lắp + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220884821-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220234091 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 16:41:00 đến ngày 2022-09-05 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,476,719,951 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.460.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng tốt nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi ≥1,1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi ≥1,1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp + Thiết bị Trung tâm y tế huyện Kiến Thụy (giai đoạn 2) hạng mục: Hoàn thiện tầng 3 nhà khu C và xây dựng các công trình phụ trợ 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | / Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận ĐKKD . - Chứng chỉ NLHĐTCXD công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp BCTC kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ BBNT bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của TT số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại TT số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh BPTC, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy – Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng
+ Điện thoại: (+84) 02553.881.248 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng – Số điện thoại: (+84) 02253.670677 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại (+84) 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hoàn thiện tầng 3 nhà C ( Phần tháo dỡ mái hiện trạng) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 271,5845 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4112 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | công |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,2535 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,2535 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (2km tiếp theo) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,2535 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Hoàn thiện tầng 3 nhà C ( Phần thân) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,8167 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8099 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,3302 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0454 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,4464 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,7446 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5154 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1067 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,8715 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,1735 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,1008 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,0998 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0445 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 83,3239 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6878 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6946 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3619 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,5743 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2245 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5397 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4539 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,3931 | m3 |
| 23 | Ván khuôn giằng thu hồi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,222 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2473 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0586 | tấn |
| 26 | Bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4423 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,0669 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 141,2672 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,6274 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, vữa XM mác 75 | 15,7193 | m3 | |
| 31 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 192,2984 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 153,6226 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 610,08 | m2 |
| 34 | Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 68,78 | m2 |
| 35 | Trát tường lan can, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32,0128 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x300 mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 694,296 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 514,1864 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 538,0921 | m2 |
| 39 | Trát bạo cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 81,0381 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài thu hồi, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,3128 | m2 |
| 41 | Trát tường trong thu hồi, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 120,5679 | m2 |
| 42 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 256,79 | m2 |
| 43 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,995 | m2 |
| 44 | Bả bằng ventônit vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.444,6542 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 192,2984 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 153,6226 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 610,08 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.760,8787 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 639,7765 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 496,6142 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,995 | m2 |
| 52 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3338 | m3 |
| 53 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43,8 | m2 |
| 54 | Công tác ốp đá granit tự nhiên Baget cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,985 | m2 |
| 55 | Sản xuất lan can cầu thang inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1295 | tấn |
| 56 | Lắp dựng lan can cầu thang inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,0456 | m2 |
| 57 | Sản xuất lan can inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9032 | tấn |
| 58 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 59,189 | m2 |
| 59 | Gia công khung lam chắn nắng thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9469 | tấn |
| 60 | Sơn khung lam chắn nắng 2 thành phần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 62,736 | m2 |
| 61 | Chớp nhôm chắn nắng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,4992 | m2 |
| 62 | Gia công cửa sắt, hoa sắt inox vuông 12x12x1,2 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2765 | tấn |
| 63 | Lắp dựng hoa inox cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 68,71 | m2 |
| 64 | Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ, kính 6,38 (nhôm Xingfa - hệ 55 hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 52,734 | m2 |
| 65 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính hệ, kính 6,38 (nhôm Xingfa - hệ 55 hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 57,23 | m2 |
| 66 | Cung cấp vách kính hệ, kính cường lực 10 ly (nhôm Xingfa - hệ 55 hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,65 | m2 |
| 67 | Phụ kiện cửa đi nhôm kính hệ mở quay 2 cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 68 | Phụ kiện cửa đi nhôm kính hệ mở quay 1 cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 69 | Phụ kiện cửa sổ nhôm kính hệ mở quay 1 cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 70 | Phụ kiện cửa sổ nhôm kính hệ mở trượt 2 cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 71 | Phụ kiện cửa sổ nhôm kính hệ mở hất 1 cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 72 | Cung cấp cửa, vách kính chống cháy EI60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,296 | m2 |
| 73 | Cung cấp cửa chống cháy tấm xi măng cốt sợi chống cháy cách nhiệt EI60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,328 | m2 |
| 74 | Bản lề thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 289,5801 | m2 |
| 76 | Dán tấm chống thấm khò nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 346,1427 | m2 |
| 77 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm (lấy trung bình) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2208 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2208 | tấn |
| 79 | Lợp mái tôn chống nóng 3 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,4989 | 100m2 |
| 80 | Bò mái, úp nóc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 75,038 | m |
| 81 | Xẻ rãnh sâu 50 rộng 100 đỉnh mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 138,68 | m |
| 82 | Xẻ rãnh sâu 120 tông 20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 366,72 | m |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,0664 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (tạm tính thời gian thi công mỗi tầng 6 tháng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,2549 | 100m2 |
| 85 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,138 | m2 |
| 86 | Cung cấp cửa chống cháy tấm xi măng cốt sợi chống cháy cách nhiệt EI60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,046 | m2 |
| 87 | Bản lề thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 88 | Cung cấp cửa, vách kính chống cháy EI60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,864 | m2 |
| 89 | Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ, kính 6,38 (nhôm Xingfa - hệ 55 hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,75 | m2 |
| 90 | Phụ kiện cửa đi nhôm kính hệ mở quay 4 cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bịt cửa, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2251 | m3 |
| 92 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,092 | m2 |
| 93 | Bả bằng ventônit vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,092 | m2 |
| 94 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,092 | m2 |
| 95 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,724 | m2 |
| 96 | Cung cấp cửa chống cháy tấm xi măng cốt sợi chống cháy cách nhiệt EI60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,95 | m2 |
| 97 | Bản lề thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 98 | Cung cấp cửa, vách kính chống cháy EI60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,296 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Hoàn thiện tầng 3 nhà C ( Phần cấp điện + thoát nước) | |||
| 1 | Đèn ốp trần trang trí nổi 250x250-14W-250V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Quạt thông gió 250V-50W-200x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 châu 16A-250V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 7 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 8 | Lắp đặt mặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt mặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 10 | Lắp đặt mặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Hạt công tắc 1 chiều 10A-250V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 12 | Hạt công tắc 2 chiều 10A-250V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối âm tường 4''x2''x2'' | Theo yêu cầu kỹ thuật | 88 | hộp |
| 14 | Lắp đặt điều tốc quạt trần 10A-250V (bao gồm cả mặt + hạt) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 600x400x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt tủ điện chứa attomat cài EMC6PL | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | hộp |
| 17 | Lắp đặt mặt và đế âm chứa attomat 2 cực | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | hộp |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 3 cực MCCB 100A-500V-22KA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 2 cực MCB 40A-230V-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 2 cực MCB 16A-230V-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 1 cực MCB 40A-230V-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 1 cực MCB 20A,16A-230V-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 1 cực MCB 10A-230V-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 250V-100W-D400 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt máng cáp thép trên trần sơn tĩnh điện 250x70x1.0 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 26 | Lắp đặt ti treo máng cáp M12 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 70 | cái |
| 27 | Lắp đặt giá đỡ máng cáp thép L50x50x5-L=270 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 28 | Lắp đặt T máng cáp 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | m |
| 29 | Lắp đặt Co máng cáp 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 30 | Lắp đặt máng cáp thép đứng sơn tĩnh điện 250x100x1.2 có nắp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 31 | Lắp đặt hộp nối 150x150 âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | hộp |
| 32 | Lắp đặt cáp CU(4x25)PVC/XLPE/PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 33 | Lắp đặt cáp CU(4x10)PVC/XLPE/PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 960 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3.315 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.220 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3.440 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa cứng D25 đi nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa cứng D20 đi nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 360 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa cứng D16 đi nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 920 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa cứng D32 đi nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa cứng D25 chôn ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa cứng D20 chôn ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 230 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa cứng D16 chôn ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 550 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa cứng D32 chôn ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 48 | Kéo rải cáp Cu(3x95+50)PVC/XLPE/DSTA/PVC (Cadivi hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 49 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | m3 |
| 50 | Đắp đất hào cáp nguồn ( đất tận dụng đào lên) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | m3 |
| 51 | ống HDPE D105/85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 52 | Lắp đặt ống HDPE D105/85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 53 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 23 | cái | |
| 54 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 55 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 276 | m |
| 56 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | m |
| 57 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cọc |
| 58 | Lắp đặt chân đỡ d8 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 244 | cái |
| 59 | Lắp đặt bulong M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Cung cấp que hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | kg |
| 61 | Thép nối L=0.14m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 62 | Tủ đo điện trở đất 200x200x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 63 | Đo điện trở tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | lần |
| 64 | Lắp đặt chân sứ đế kim thu lôi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 65 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | m3 |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | m3 |
| 67 | Lắp đặt ống Pvc D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 68 | Lắp đặt mặt 1 điện thoại (Sino hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 69 | Hạt điện thoại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | hạt |
| 70 | Lắp đặt phiến nối dây điện thoại 10 đôi dây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 71 | Kéo dải cáp điện thoại M(20x2x0.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 72 | Kéo dải cáp điện thoại M(4x0.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 240 | m |
| 73 | Lắp đặt mặt 1 tivi (Sino hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 74 | Hạt Tivi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | hạt |
| 75 | Lắp đặt bộ chia tín hiệu tivi ( loại 1 vào 6 ra) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt bộ khuếch đại tín hiệu tivi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 77 | Kéo dải cáp đồng trục RG11 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 78 | Kéo dải cáp đồng trục RG6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 79 | Đầu nối cáp đồng trục | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | đầu |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa cứng D25 đi nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa cứng D20 đi nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 380 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa cứng D25 chôn ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa cứng D20 chôn ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 84 | Lắp đặt hộp nối âm tường 4''x2''x2'' | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | hộp |
| 85 | Lắp đặt máng cáp thép trên trần sơn tĩnh điện 250x70x1.0 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33 | m |
| 86 | Lắp đặt ti treo máng cáp M12 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 66 | cái |
| 87 | Lắp đặt giá đỡ máng cáp thép L50x50x5-L=270 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 88 | Lắp đặt T máng cáp 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 89 | Lắp đặt Co máng cáp 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 90 | Lắp đặt máng cáp thép đứng sơn tĩnh điện 250x100x1.2 có nắp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 91 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 600x400x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 92 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,75 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 96 | Vật liệu phụ: cút, chếch, măng xông ống đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 97 | Bảo ôn ống đồng bằng ống Superlon D15.9mm, dày 19mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 175 | m |
| 98 | Bảo ôn ống đồng bằng ống Superlon D12.7mm, dày 19mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 99 | Bảo ôn ống đồng bằng ống Superlon D9.5mm, dày 19mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 198 | m |
| 100 | Bảo ôn ống đồng bằng ống Superlon D6.4mm, dày 19mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27 | m |
| 101 | Vật liệu phụ: Băng dính bạc, lạt nhựa, keo, băng dính kính.... | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 102 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,75 | 100m |
| 103 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 104 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | 100m |
| 105 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 106 | Quang treo ống đồng (ty treo, thanh ren m8....) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 55 | bộ |
| 107 | Băng cuốn cách ẩm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | kg |
| 108 | Gas R410A bổ sung | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | kg |
| 109 | Que hàn ống đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | kg |
| 110 | Ôxy hàn ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | chai |
| 111 | Gas hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bình |
| 112 | Nito hàn ống và thử kín | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | chai |
| 113 | Keo Dog | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | kg |
| 114 | Ống PVC D34 - C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 115 | Ống PVC D21 - C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 179 | m |
| 116 | Vật liệu phụ: cút, chếch, măng xông ống nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 117 | Bảo ôn ống thoát nước bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,79 | 100m |
| 118 | Đai bắt ống thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | bộ |
| 119 | Băng cuốn cách ẩm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | kg |
| 120 | Keo dán ống PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | kg |
| 121 | Băng dính trong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cuộn |
| 122 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | máy |
| 123 | Vật liệu phụ lắp đặt 1 bộ máy điều hòa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | 0.0 |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 131 | Lắp đặt van phao D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt van khóa PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 133 | Lắp đặt van khóa PP-R D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt van khóa PP-R D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt van khóa PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt van khóa PP-R D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt nối ren trong D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt nối ren trong D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê PP-R D63x50, 63x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê PP-R D50x50, 50x32, 50x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê PP-R D40x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê PP-R D32x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê PP-R D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê PP-R D20x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn PP-R D50x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn PP-R D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút PP-R D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút PP-R D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút PP-R D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút PP-R D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút ren trong PP-R D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 154 | Lắp đặt man đồng D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 155 | Lắp đặt măng sông PP-R D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt măng sông PP-R D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 157 | Lắp đặt măng sông PP-R D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 158 | Lắp đặt măng sông PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt nút bịt D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 160 | Lắp đặt nút bịt D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 161 | Lắp đặt nút bịt D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90-C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60-C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 166 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 167 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 168 | Cao su non | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cuộn |
| 169 | Keo dán ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | ống |
| 170 | Lắp đặt lưới thu sàn 120x120 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 171 | Lắp đặt siphong thu sàn D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 172 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 173 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 174 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 175 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 176 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 177 | Lắp đặt siphong chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 178 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 179 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng, giấy WC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 180 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 181 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 183 | Lắp đặt cầu chắn rác D120 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | quả |
| 184 | Đôi dây cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | đôi |
| 185 | Phụ kiện vệ sinh ( treo khăn -móc quần áo) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 186 | máy bơm tăng áp nước lạnh Q=100L/ph, H=40m, P=750W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 187 | Lắp đặt máy bơm tăng áp nước lạnh Q=100L/ph, H=40m, P=750W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 máy |
| 188 | Lắp đặt Bình tích áp 200L - 10 Bar (Varem hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| D | Hạng mục 4: Nhà kho chứa rác ( Phần phá dỡ) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 51,627 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết xà gồ thép cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,153 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông dầm bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9589 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,6656 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tam cấp, bệ đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,824 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước nhân công 3/7 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng búa căn (cả lớp gạch lát nền) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,4259 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32,8744 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32,8744 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32,8744 | m3 |
| E | Hạng mục 5: Nhà kho chứa rác ( Phần móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4038 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,3057 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,9264 | 100m |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,034 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,034 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2234 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường móng. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0899 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3467 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5111 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,0209 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5061 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,0891 | m3 |
| 13 | Lấp móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3812 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1957 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1957 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0797 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,465 | m3 |
| F | Hạng mục 6: Nhà kho chứa rác ( Phần thân) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2902 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1128 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2063 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0758 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,8105 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,061 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0194 | tấn |
| 8 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3506 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0553 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0162 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng thu hồi, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6085 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6788 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,0157 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,5503 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,833 | m3 |
| 17 | Công tác ốp gạch trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,058 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,149 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,02 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường ngoài, gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,6171 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường trong, gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 99,5177 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 53,8945 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài thu hồi, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,1313 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 41,1249 | m2 |
| 25 | Trát tường trong thu hồi, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,5848 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào bạo cửa, gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,2868 | m2 |
| 27 | Trát bạo cửa, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,5376 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,169 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 127,2731 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 102,4163 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 58,0258 | m2 |
| 32 | Xoa nhẵn mặt nền bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 63,875 | m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cửa, vách khung thép mạ kẽm d50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43,4268 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cửa pano thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,884 | 0.0 |
| 35 | Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ, kính 6,38 ly dán đề can (nhôm Xingfa - hệ 55 hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,036 | m2 |
| 36 | Phụ kiện cửa đi nhôm kính hệ mở quay 2 cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 37 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính hệ, kính 6,38 ly dán đề can (nhôm Xingfa - hệ 55 hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,248 | m2 |
| 38 | Phụ kiện cửa sổ nhôm kính hệ mở trượt 2 cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7076 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7076 | tấn |
| 41 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6926 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc, bò mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,584 | m |
| 43 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0639 | m3 |
| 44 | Láng rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,944 | m2 |
| 45 | Sản xuất lắp đặt tấm inox chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | tấm |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110-C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| G | Hạng mục 7: Nhà kho chứa rác ( Phần cấp điện, cấp thoát nước) | |||
| 1 | Lắp đăt tủ điện chứa 4 cực MCB - (Sino hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCB- 20A-230V (Sino hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực MCB-16A-230V (Sino hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực MCB- 10A-230V (Sino hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn LED đôi lắp nổi 2x21W - 1.2m-250V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường D500 - 250V -50W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu âm tường 16A-250V (Sino hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt mặt công tắc bốn 1 chiều 10A-250V (Sino hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Hạt công tắc 1 chiều 10A-250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | 0.0 |
| 10 | Lắp đặt đèn chao nhôm bóng led 14W-250V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn led đui gắn tường 10W-250V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp nối âm tường 4''x2''x2'' | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 95 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 85 | m |
| 16 | Kéo dải ống HDPE D40/30 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 95 | m |
| 17 | Đào đất rải dây tiếp địa, cáp nguồn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,8 | m3 |
| 18 | Đắp đất móng đường ống, đường cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,8 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm - ống cứng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm - ống cứng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 95 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 23 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 26 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | m |
| 27 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cọc |
| 28 | Lắp đặt chân đỡ d8 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 29 | Lắp đặt bulong M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Cung cấp que hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | kg |
| 31 | Thép nối L=0.14m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Tủ đo điện trở đất 200x200x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 33 | Đo điện trở tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | lần |
| 34 | Lắp đặt chân sứ đế kim thu lôi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 35 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 37 | Lắp đặt ống Pvc D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 38 | Ống lạnh hàn nhiệt PP-R-D25, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 39 | Ống lạnh hàn nhiệt PP-R-D20, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 40 | Lắp đặt van khoá D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D25x20, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D25x20, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa nối ren trong D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt man đồng D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 48 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39,4975 | m3 |
| 49 | Đào hố ga, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,0027 | m3 |
| 50 | Bê tông lót móng ga, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9408 | m3 |
| 51 | Bê tông đáy ga, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7001 | m3 |
| 53 | Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 54 | Trát tường trong ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,1703 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,8282 | m2 |
| 56 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1934 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ giếng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0572 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 59 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,343 | m3 |
| 60 | Lắp tấm đan bê tông bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1 cấu kiện |
| 61 | Bê tông cổ giếng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4114 | m3 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC D140-C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa PVC D140 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4154 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0796 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0796 | 100m3 |
| H | Hạng mục 9: Nhà kho lưu tử thi ( Phần móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2372 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,1657 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,384 | 100m |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,37 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,37 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1422 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường móng. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0533 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2536 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2846 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,369 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8818 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,1263 | m3 |
| 13 | Lấp móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,278 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0609 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0609 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0418 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7843 | m3 |
| I | Hạng mục 10: Nhà kho lưu tử thi ( Phần thân) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0409 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0067 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0166 | tấn |
| 4 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,264 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng thu hồi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0397 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0441 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0111 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng thu hồi, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4371 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,7504 | m3 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường ngoài, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,45 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường trong, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 77,356 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80,7922 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,0144 | m2 |
| 14 | Trát bạo cửa, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,916 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 85,0462 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80,7922 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,254 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,9188 | m2 |
| 19 | Xoa nhẵn mặt nền bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,379 | m2 |
| 20 | Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ, kính 6,38 ly dán đề can (nhôm Xingfa - hệ 55 hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,8 | m2 |
| 21 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính hệ, kính 6,38 ly dán đề can (nhôm Xingfa - hệ 55 hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m2 |
| 22 | Phụ kiện cửa đi nhôm kính hệ mở quay 4 cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 23 | Phụ kiện cửa sổ nhôm kính hệ mở hất 1 cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 24 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3239 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3239 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3795 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc, bò mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,688 | m |
| 28 | Làm trần thạch cao tấm thả 600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,9188 | m2 |
| 29 | Vét chỉ trang trí mặt đứng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48,988 | m |
| J | Hạng mục 11: Nhà kho lưu tử thi ( Phần cấp điện, cấp thoát nước) | |||
| 1 | Lắp đăt tủ điện chứa 8 cực MCB - (Sino hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCB- 40A-230V (Sino hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực MCB- 20A,16A-230V (Sino hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực MCB- 10A-230V (Sino hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn LED panel 1.2x0.3m-42W-220V lắp âm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường D500 - 250V -50W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu âm tường 16A-250V (Sino hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt mặt công tắc đơn 1 chiều 10A-250V (Sino hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt mặt công tắc ba 1 chiều 10A-250V (Sino hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió 200x200-250V-50W gắn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Hạt công tắc 1 chiều 10A-250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | 0.0 |
| 12 | Lắp đặt hộp nối âm tường 4''x2''x2'' | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 17 | Kéo dải ống HDPE D40/30 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 18 | Đào đất rải dây tiếp địa, cáp nguồn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m3 |
| 19 | Đắp đất móng đường ống, đường cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm - ống cứng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm - ống cứng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm - ống cứng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 26 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 27 | Ống gas điều hòa lắp đặt máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 28 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 31 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 32 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 33 | Lắp đặt chân đỡ d8 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt bulong M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Cung cấp que hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | kg |
| 36 | Thép nối L=0.14m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Tủ đo điện trở đất 200x200x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 38 | Đo điện trở tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | lần |
| 39 | Lắp đặt chân sứ đế kim thu lôi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | quả |
| 40 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 42 | Lắp đặt ống Pvc D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 43 | Ống lạnh hàn nhiệt PP-R-D25, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 44 | Ống lạnh hàn nhiệt PP-R-D20, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 45 | Lắp đặt van khoá D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D25x20, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa nối ren trong D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt man đồng D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90-C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76-C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42-C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135 độ D76x42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa D76-135 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa D42 - 135 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 59 | Keo dán ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | ống |
| 60 | Cao su non | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cuộn |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi lavabo) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt siphong chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | ống |
| 66 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Đôi dây cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | đôi |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6307 | m3 |
| 69 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0067 | 100m2 |
| 70 | Bê tông lót móng ga, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1882 | m3 |
| 71 | Bê tông đáy ga, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4004 | m3 |
| 73 | Trát tường hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,28 | m2 |
| 74 | Đánh màu bằng ximăng nguyên chất vào tường hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,28 | m2 |
| 75 | Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | m2 |
| 76 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ giếng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0131 | 100m2 |
| 77 | Bê tông cổ giếng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1048 | m3 |
| 78 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0021 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0068 | tấn |
| 80 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0395 | tấn |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0395 | tấn |
| 82 | Râu thép liên kết | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 83 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0686 | m3 |
| 84 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 85 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0163 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0109 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0109 | 100m3 |
| K | Hạng mục 12: Hạng mục PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,96 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn D110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 6,6 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 14,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 7 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 250mm, chiều dày 14,8 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 250mm, chiều dày 14,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 90mm chiều dày 5,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,25 | 100m |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 90mm, chiều dày 4,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt trụ cứu hoả chữa cháy ngoài nhà D125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt trụ tiếp nước từ xe chữa cháy D110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,25 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,96 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 18 | Vận chuyển thiết bị, vật tư đến chân công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca xe |
| 19 | Lắp đặt hố van đồng hồ D100 (2200x1100x1100) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | hố |
| 20 | Lắp đặt tê gang D300x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đạt UU gang D300,l=0.3m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Bu PE DN110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sống ống gang D300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông ống HDPE D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt máy bơm điện H>-= 26,63m.n.c; Q>=18m3/h; P>= 7,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 28 | Lắp đặt máy bơm diezen H>= 26,63m.n.c; Q>=18m3/h; P>= 7,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 29 | Lắp đặt bình nước mồi 200 lít ( bằng thép và bộ giá định vị - Việt Nam | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 30 | Lắp đặt van phao D25 bình nước mồi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 32 | Tủ điều khiển bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 33 | Lắp đặt dây cáp 3x10+1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 34 | Lắp đặt ống PVC D32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 35 | Lắp đặt van một chiều D80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van chặn D80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van chặn D50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van chặn D40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D25 Kg/cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt vanchặn thép D25 cho đồng hồ áp lực 25kg/cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Rọ hút 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp bích thép D125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cặp bích |
| 45 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn D100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 ( 113,45 x 3,29 x 6m) - Vinapipe/VN | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D80 ( 83,3 x 2,9 x 6m) - Vinapipe/VN | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn D80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn D80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 ( 59,9 x 2,6 x 6m) - Vinapipe/VN | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40 ( 48,1 x 2,5 x 6m) - Vinapipe/VN | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn D50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn D40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn D40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho trạm bơm chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 59 | Sơn chống rỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | kg |
| 60 | Sơn đỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | kg |
| 61 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 62 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 63 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 64 | Vận chuyển thiết bị, vật tư đến chân công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca xe |
| 65 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 - Vinapipe/VN | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 - Vinapipe/VN | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 67 | Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn D65/50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn D50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 70 | Lắp đặt Man (kép) ren mạ kẽm D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp 500x450x180 vách tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | hộp |
| 72 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50 - 16bar ( 20m/cuộn) đã buộc khớp nối nhanh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cuộn |
| 73 | Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 74 | Lắp đặt van góc chữa cháy,van 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 75 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 76 | Lắp đặt bình bột chữa cháy ABC - MFZL4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | bình |
| 77 | Lắp đặt bình khí chữa cháy C02- MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | bình |
| 78 | Lắp đặt giá đựng phương tiện chữa cháy loại 3 bình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 80 | Vận chuyển thiết bị, vật tư đến chân công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca xe |
| 81 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 5 kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 82 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,8 | 10 đầu |
| 83 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 5 đèn |
| 84 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 5 nút |
| 85 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 5 chuông |
| 86 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông , đèn, nút ấn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | hộp |
| 87 | Lắp đặt hộp nối KT | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | hộp |
| 88 | Lắp đặt Dây cấp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.730 | m |
| 89 | Lắp đặt ống PVC D16 bảo vệ dây tín hiệu báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.730 | m |
| 90 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.730 | cái |
| 92 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.730 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút góc D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 550 | cái |
| 94 | Lắp đặt Tê D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 600 | cái |
| 95 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho trung tâm báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn Exits | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | 5 đèn |
| 97 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố . | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,6 | 5 đèn |
| 98 | Lắp đặt dây điện 2x1.5mm2 cho đèn Exít và sự cố | Theo yêu cầu kỹ thuật | 227 | m |
| 99 | Lắp đặt ống PVC D16 bảo vệ dây tín hiệu báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 227 | m |
| 100 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 227 | cái |
| 101 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 150 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút góc D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 103 | Lắp đặt Tê D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 105 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 5Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 106 | Vận chuyển vật tư | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | chuyến |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35 | 6m2/ ngày |
| 108 | Kết nối hệ thống các kênh báo cháy, hiệu chỉnh và chạy kiểm tra Trung tâm báo cháy tự động | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| L | Hạng mục 13: Bể nước PCCC | |||
| 1 | Đào móng bể nước, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1973 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bể nước, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III, đào thủ công 10% | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,3037 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 71,6352 | 100m |
| 4 | Đắp cát đen phủ cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,264 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,5635 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng bể, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8696 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1197 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9303 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể, đường kính >18 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4823 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,1014 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9784 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0927 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0863 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,1833 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm bể | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0315 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0836 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2666 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể, đường kính >18 mm, ở độ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm bể, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,225 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3525 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6415 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0187 | tấn |
| 23 | Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,9945 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 65 | m2 |
| 25 | Trát tường trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44,4888 | m2 |
| 26 | Trát tường trong bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44,4888 | m2 |
| 27 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,96 | m2 |
| 28 | Láng bể nước, dày 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,96 | m2 |
| 29 | Nắp bể tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Rải màng cống thấm gốc xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39,51 | m |
| 31 | Láng mặt bể, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39,51 | m2 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,245 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0853 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0853 | 100m3 |
| M | Hạng mục 14: Tường rào | |||
| 1 | Đào móng tường rào, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1358 | 100m3 |
| 2 | Đào móng trụ tường rào, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43,2993 | m3 |
| 3 | Đào đất móng giằng tường rào bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,3848 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 64,764 | 100m |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,252 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,1547 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ,ván khuôn móng trụ cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9084 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng, tường rào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1505 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3662 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0901 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,843 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,9783 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0188 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ trụ tường rào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,254 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ tường rào, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1123 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7301 | tấn |
| 17 | Bê tông trụ tường rào, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,897 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường rào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7231 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2432 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8824 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,9545 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,4714 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,0545 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 906,3102 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 266,05 | m |
| 26 | Công tác ốp đá xẻ chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 88,535 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 906,3102 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 906,3102 | m2 |
| 29 | Gia công hàng rào song inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 286,69 | kg |
| 30 | Mũi nác inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 886 | cái |
| 31 | Lắp dựng hàng rào song inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60,2038 | m2 |
| N | Hạng mục 15: Sân đường + Thoát nước | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,012 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,575 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,5 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 210 | m3 |
| 5 | Xoa mặt bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.050 | m2 |
| 6 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4756 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,385 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,657 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,314 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,092 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,722 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,882 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,652 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 136,8 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43,6 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,141 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,886 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,589 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 212 | 1 cấu kiện |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6795 | 100m3 |
| O | Hạng mục 16: Phần thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 9000BTU - 1 chiều Inverter | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 2 | Điều hòa treo tường 12000BTU - 1 chiều Inverter | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 3 | Điều hòa treo tường 18000BTU - 1 chiều Inverter | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | máy |
| 4 | Điều hòa treo tường 24000BTU - 1 chiều Inverter | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | máy |
| 5 | Điều hòa treo tường 9000BTU - 1 chiều Inverter ( | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 6 | Điều hòa treo tường 12000BTU - 1 chiều Inverter | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 7 | Lắp đặt máy bơm điện H>-= 26,63m.n.c; Q>=18m3/h; P>= 7,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt máy bơm diezen H>= 26,63m.n.c; Q>=18m3/h; P>= 7,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Máy phát điện 3 pha (Cummins model: C20D5P hoặc tương đương) với các thông số chính như sau: Công suất liên tục -20KVA, công suất dự phòng 22KVA, trọng lượng 720kg, KT: 1780x940X1100 mm, bao gồm cả chi phí vận chuyển + lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Tủ ATS 3 pha 40A-500V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Thang máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Tủ bảo quản tử thi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.460.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Tốt nghiệp chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng tốt nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi ≥1,1 KW | Đầm dùi ≥1,1 KW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥250l | Máy trộn bê tông ≥250l | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥80l | Máy trộn vữa ≥80l | 1 |
| 5 | Máy đào xúc | Máy đào xúc | 1 |
| 6 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Ô tô tự đổ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi