Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220882469-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Hội Hợp
Tên gói thầu Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220113259
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Hội Hợp trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 16:37:00 đến ngày 2022-09-15 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,569,652,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3708956E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu hợp đồng tương tự gói thầu này, tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.200.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Là công trình công nghiệp hoặc Công trình dân dụng cấp IV có các hạng mục công việc xây dựng và lắp đặt đường dây và trạm biến áp
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tương tự với công trình đang xét trở lên;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm trở lên.- Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách lĩnh vực điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng – phụ trách lĩnh vực điện ít nhất 01 (một) công trình tương tự với công trình đang xét trở lên.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách lĩnh vực cấp thoát nước.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng – phụ trách lĩnh vực điện ít nhất 01 (một) công trình tương tự với công trình đang xét trở lên.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách lĩnh xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng – phụ trách lĩnh vực xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tương tự với công trình đang xét trở lên.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng - phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng - phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe nâng 02 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Hội Hợp
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng + thiết bị
Hạ ngầm cấp điện, cấp nước sinh hoạt cho KDC BCH Quân sự tỉnh cũ và KDC Đồng Gáo, phường Hội Hợp
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường Hội Hợp trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Hội Hợp , địa chỉ: Đường Trương Định, phường Hội Hợp, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND phường Hội Hợp
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Vĩnh Phúc. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tập đoàn đầu tư Phúc Lộc + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH dịch vụ tư vấn xây dựng và thương mại Anh Quân Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: UBND phường Hội Hợp;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Hội Hợp , địa chỉ: Đường Trương Định, phường Hội Hợp, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND phường Hội Hợp


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + HSDXKT: Không yêu cầu. Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT; Nhà thầu phải xuất trình giấy xác nhận không nợ đọng thuế tính đến hết năm 2021 và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây lắp tối thiểu hạng III đối với loại công trình công nghiệp và loại công trình Đường dây và trạm biến áp, chứng chỉ năng lực phải đảm bảo còn hiệu lực tại thời điểm thương thảo hợp đồng. + HSĐXTC: Không yêu cầu. Trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp cho Bên mời thầu file chiết tính xây dựng giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Hội Hợp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Hội Hợp (Địa chỉ: P . Hội Hợp, TP. Vĩnh Yên, T. Vĩnh Phúc)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Hội Hợp (Địa chỉ: P . Hội Hợp, TP. Vĩnh Yên, T. Vĩnh Phúc)
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND phường Hội Hợp (Địa chỉ: P . Hội Hợp, TP. Vĩnh Yên, T. Vĩnh Phúc)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hào cáp ngầm 01 sợi qua đường bê tông Asphal HCAP1-0,4kV (88m)
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,76100m
2Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT44m2
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - móng đáTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1672100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16,72m3
5Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,410m2
6Băng báo cáp khổ 30cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT88m
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,264100m2
8Gạch chỉ đặc bảo vệ cápTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT880viên
9Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,881000v
10Mốc sứ báo hiệu cápTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,8cái
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,264100m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,861m3
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2552100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0704100m3
15Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,31210m³/1km
16Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,31210m³/1km
B Hào cáp ngầm 01 sợi trên hè HCN1-0,4kV (382m)
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT191m2
2Cắt nền bê tông, chiều dày ≤ 14cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,64100m
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT19,1m3
4Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT17,191m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,5662100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,0696100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,382100m3
8Băng báo cáp khổ 30cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT382m
9Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,146100m2
10Gạch chỉ đặc bảo vệ cápTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7.640viên
11Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,641000v
12Trụ+Mốc sứ báo hiệu cápTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT76,4cái
13Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13,17910m³/1km
14Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13,17910m³/1km
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT19,1m3
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT191m2
17Lát hè bằng gạch tezzaroTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT191m2
C Hào cáp ngầm 02 sợi trên hè HCN2-0,4kV (41m)
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20,5m2
2Cắt nền bê tông, chiều dày ≤ 14cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,82100m
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,05m3
4Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,8451m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1681100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1148100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,041100m3
8Băng báo cáp khổ 30cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT41m
9Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,123100m2
10Gạch chỉ đặc bảo vệ cápTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT820viên
11Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,821000v
12Trụ+Mốc sứ báo hiệu cápTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,2cái
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,414510m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,414510m³/1km
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,05m3
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20,5m2
17Lát hè bằng gạch tezzaroTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20,5m2
D Vận chuyển đá dăm
1Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,929410m³/1km
E LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV-ĐG
1Ống nhựa HDPE xoắn-D130/100Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT470m
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,7100m
3Ống thép mạ kẽm D100Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT88m
4Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,88100m
5Cáp nhôm ngầm 0,6/1kV- AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(3x240+1x150)mm2 - (Giá QII/2022-Vĩnh Phúc, Trường Thịnh)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3.197m
6Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT31,97100m
7Hệ thống Tủ điện 12 công tơ C1200xR800xS500 (Chi tiết xem chứng thư thẩm định giá)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT48tủ
8Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT481 tủ
9Đầu cose nhôm 1 lỗ AM150Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT96cái
10Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9,610 đầu cốt
11Đầu cose nhôm 1 lỗ AM240Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT288cái
12Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT28,810 đầu cốt
13Aptomat 3 pha 200A/30kATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT48cái
14Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT481 cái
15Aptomat 3 pha 250A/30kATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT43cái
16Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT431 cái
F Hào cáp ngầm trung thế 01 sợi cáp trên hè HCN-1 (337m)
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT168,5m2
2Cắt nền bê tông, chiều dày ≤ 14cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,74100m
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16,85m3
4Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT15,1651m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,3817100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,1121100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,337100m3
8Băng báo cáp khổ 50cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT337m
9Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,685100m2
10Gạch chỉ đặc bảo vệ cápTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6.740viên
11Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,741000v
12Trụ+Mốc sứ báo hiệu cápTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT67,4cái
13Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13,311510m³/1km
14Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13,311510m³/1km
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16,85m3
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT168,5m2
17Lát hè bằng gạch tezzaroTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT168,5m2
G Hào cáp ngầm trung thế 01 sợi cáp qua đường HCAP-1 (31m)
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,62100m
2Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT21,7m2
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - móng đáTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0837100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,37m3
5Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,1710m2
6Băng báo cáp khổ 50cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT31m
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,155100m2
8Gạch chỉ đặc bảo vệ cápTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT620viên
9Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,621000v
10Trụ bê tông+mốc sứ báo hiệu cápTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,1cái
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0868100m3
12Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,16251m3
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1054100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0434100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,856910m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,856910m³/1km
H Vị trí dự phòng tủ RMU (3VT)
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT17,325m2
2Cắt nền bê tông, chiều dày ≤ 14cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,321100m
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,21m3
4Đào móng hố bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,71351m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2442100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1674100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,078100m3
8Băng báo cáp khổ 50cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11,55m
9Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,015100m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,21m3
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT17,325m2
12Lát hè bằng gạch tezzaroTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT17,325m2
13Mốc sứ báo cápTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12cái
14Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,935910m³/1km
15Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,935910m³/1km
I Vận chuyển đá dăm
1Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,828310m³/1km
J LẮP ĐẶT CÁP NGẦM TRUNG THẾ-ĐG
1Cáp đồng ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W3x120mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT249m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,49100m
3Cáp đồng ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W3x240mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT393m
4Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,93100m
5Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 24kV-M3x120Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2đầu
6Lắp đặt hộp nối cáp lực 24kV. Hộp nối cáp khô điện áp 24kV, tiết diện cáp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2hộp nối
7Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 24kV-M3x240Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4đầu
8Lắp đặt hộp nối cáp lực 24kV. Hộp nối cáp khô điện áp 24kV, tiết diện cáp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5hộp nối
9Hộp nối cáp ngầm 3 pha 24kV-3x240Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1đầu
10Lắp đặt hộp nối cáp lực 24kV. Hộp nối cáp khô điện áp 24kV, tiết diện cáp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1hộp nối
11Ống thép mạ kẽm D150Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT31m
12Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,31100m
13Ống nhựa HDPE xoắn-D195/150Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT362m
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,62100m
15Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11 tủ
16Thẻ tên lộ cápTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cái
17Thẻ thông tin người làm đầu cápTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cái
K Móng TBA Compact 24kV (2 móng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,851m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0766100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0342100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,54m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0398tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2236tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,3154100m2
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0388tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0388tấn
10Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,6m2
L Trụ đỡ máy biến áp (2 trụ)
1Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thépTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,5tấn
M Lắp chụp đầu cực MBA (2 hộp)
1Lắp chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kgTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT21 bộ
N Lắp máng cáp trạm trụ (2 bộ)
1Lắp máng đầu cột. Trọng lượng 50kgTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT21 bộ
O Tiếp địa trạm và tiếp địa phần tử (2 bộ)
1Cọc tiếp địa L63x63x6-L2,5m mạ kẽmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT286kg
2Dây liên kết thép dẹt 40x4 mạ kẽmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT113,4kg
3Thép tròn D14,12 mạ kẽmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10,72kg
4Cờ tiếp địa mạ kẽmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,08kg
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20cọc
6Rải dây thép địaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT90m
7Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,061m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2754100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,306100m3
P Vận chuyển đá
1Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,398310m³/1km
Q MÓNG TỦ RMU-ĐG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,44481m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,04100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0239100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,351m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,306m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0073tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0371tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0367100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,18m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,934m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,16m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,825m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,36m2
14Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,16m2
15Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,075610m³/1km
R TRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT THIẾT BỊ-ĐG
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT21 máy
2Rút ruột máy biến áp 3 pha công suất Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT21 máy
3Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT21 tủ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT21 tủ
5Lắp tủ bảo vệ máy biến áp, dàn tụ bù, kháng điện Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT21 tủ
S TRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT TRẠM-ĐG
1Cáp đồng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x300mm2 - (Giá QII/2022 Vĩnh Phúc, cáp Vạn Xuân)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT120m
2Cáp đồng trung thế 24kV-Cu/XLPE/CWS/PVC-1x50mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT42m
3Hộp đầu cáp đơn Elbow 24kV-M1x50Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6đầu
4Hộp đầu cáp đơn T-Plug 24kV-M1x50Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6đầu
5Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC-1x50mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT60m
6Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC-1x95mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT40m
7Đầu cose đồng 1 lỗ M300Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16cái
8Đầu cose đồng 1 lỗ M95Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10cái
9Đầu cose đồng 1 lỗ M50Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20cái
10Biển an toàn, cảnh báo nguy hiểm...Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
11Biển tên trạmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
12Biển tên khoang tủ, khoang máyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
13Khóa bi VIET-TIEPTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8cái
14Găng tay cách điện 22kVTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2đôi
15Ủng cách điện 22kVTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2đôi
16Bình khí MT5Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2bình
17Bình bọt MFZ8Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2bình
18Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,2100m
19Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,42100m
20Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1001 m
21Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT210 đầu cốt
22Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT110 đầu cốt
23Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,610 đầu cốt
24Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12đầu cáp
T THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ, CẤU KIỆN TBA-ĐG
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2máy
2Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2mẫu
3Thí nghiệm điện áp xuyên thủngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2mẫu
4Thí nghiệm máy ngắt không khí, điện áp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2bộ
5Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 1 pha 22 - 35KVTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2máy
6Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật sốTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2bộ
7Thí nghiệm Rơle cắt ( đầu ra) kỹ thuật sốTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2bộ
8Thí nghiệm Rơle tự động đóng lại kỹ thuật sốTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2bộ
9Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2hệ thống
10Thí nghiệm hệ thống mạch điện ápTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2hệ thống
11Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 3 - 35kvTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2hệ thống
12Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cái
13Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
14Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
15Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8cái
16Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18cái
17Thí nghiệm tụ điện, điện ápTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8tụ
18Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2bộ
19Thí nghiệm công tơ 3 pha kỹ thuật số lập trìnhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
20Máy phát điện lưu động 5kWTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2ca
21Ô tô tải thùng 2,5 tấn phục vụ TNTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2ca
U THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY-ĐG
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT501 vị trí
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2sợi
4Ô tô tải thùng 2,5 tấn phục vụ TNTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2ca
V Hố van điều tiết nút 01 (01 nút)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,451m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0405100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,015100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,3m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,46m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,25m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,12m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0102100m2
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0312100m2
10Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,024100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0112tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0673tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0673tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT21cấu kiện
15Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 500/225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
16Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
17Lắp đặt mối nối mềm BE- Đường kính 500mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
18Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 500mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2bộ
19Lắp bích thép - Đường kính 500mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cặp bích
20Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
21Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 500mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
W Hố đồng hồ (01 hố)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,561m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0504100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,025100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,4m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,95m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,25m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,18m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0063100m2
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0084100m2
10Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0045100m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,1m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0371tấn
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1912tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1912tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT41cấu kiện
16Lắp bích thép rỗng - Đường kính 225mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cặp bích
17Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 225mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2bộ
18Lắp đặt van mặt bích BB- Đường kính 200mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
19Lắp đặt van 1 chiều mặt bích BB- Đường kính 200mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
20Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D200mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
21Lắp đặt rọ lọc mặt bích, quy cách BB-D200mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
22Lắp đặt mối nối mềm FF - Đường kính 225mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
23Lắp đặt mối nối mềm BF- Đường kính 225mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
X Trụ cứu hỏa (5 trụ)
1Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,021100m2
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0885100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,3m3
4Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,95m3
5Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5cái
6Lắp bích thép rỗng- Đường kính 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,5cặp bích
7Lắp đặt mối nối mềm BE- Đường kính 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5cái
8Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5cái
9Lắp đặt van chặn mặt bích - Đường kính 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5cái
10Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,04100m
11Bu lông M16, L=150Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT40cái
12Đai thép 500x30x5Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20cái
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,11100m
14Miệng khóaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5cái
15Chụp nắp van tyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5cái
16Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5cái
Y Hố van điều tiết DN200 (6 hố)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,341m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2106100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,12100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,62m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,62m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,38m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,66m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,03100m2
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0396100m2
10Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,024100m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT27,6m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,069tấn
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,5262tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,5262tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT121cấu kiện
16Lắp đặt mối nối mềm FF - Đường kính 225mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cái
17Lắp đặt mối nối mềm BF - Đường kính 225mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12cái
18Lắp đặt van chặn mặt bích - Đường kính 200mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cái
Z Hố van xả cặn DN200 (2 hố)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,81m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,54m3
4Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,54m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,46m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,22m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,01100m2
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0132100m2
9Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,008100m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9,2m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,023tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1754tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1754tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT41cấu kiện
15Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 225mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2bộ
16Lắp bích thép - Đường kính 225mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cặp bích
17Lắp đặt van xả mặt bích - Đường kính 200mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
AA Hố van điều tiết DN80 (4 hố)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,641m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0576100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,036100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,52m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,04m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,52m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,36m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,012100m2
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0184100m2
10Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0216100m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14,4m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,028tấn
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2076tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2076tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT81cấu kiện
16Lắp đặt mối nối mềm BF - Đường kính 90mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8cái
17Lắp đặt mối nối mềm FF - Đường kính 90mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
18Lắp đặt van chặn mặt bích - Đường kính 80mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
AB Hố van xả cặn DN80 (4 hố)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,641m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0576100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,036100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,52m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,04m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,52m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,36m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,012100m2
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0184100m2
10Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0216100m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14,4m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,028tấn
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2076tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2076tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT81cấu kiện
16Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 90mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4bộ
17Lắp bích thép rỗng- Đường kính 90mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cặp bích
18Lắp đặt van xả mặt bích - Đường kính 80mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
19Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,16100m
AC Hố van điều tiết DN50 (16 hố)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,561m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2304100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,144100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,08m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,16m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,08m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,44m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,048100m2
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0736100m2
10Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0864100m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT57,6m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,112tấn
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,8304tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,8304tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT321cấu kiện
16Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT32cái
17Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16cái
18Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 63mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16cái
AD Hố van xả cặn DN50 (16 hố)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,561m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2304100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,144100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,08m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,16m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,08m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,44m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,048100m2
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0736100m2
10Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0864100m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT57,6m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,112tấn
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,8304tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,8304tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT321cấu kiện
16Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16cái
17Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16cái
18Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,64100m
AE Hố van xả khí (4 hố)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,93081m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1736100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0684100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,536m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,72m3
6Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,264m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,016tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0524tấn
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,624m3
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,604m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0296100m2
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0392100m2
13Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,078100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0596tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT81cấu kiện
16Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110/25mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
17Lắp đặt kép ren - Đường kính 25mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
18Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
19Lắp đặt van xả khí- Đường kính 25mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
AF Gối đỡ tê, cút (76 cái)
1Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,228100m2
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,6384100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,9m3
4Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,9m3
5Đệm cao suTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT76cái
6Đai thép 70x5Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT76cái
7Bu lông M12, L=80Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT152cái
8Lắp dựng cốt thép gối đỡ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,5928tấn
AG Đường ống công nghệ
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT158,14m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT114,1011m3
3Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10,2691100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,0451100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,1136100m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT61,9m3
7Lát gạch tezzaro, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.804,2m2
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT36,2m3
9Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14,4810m2
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2181 đoạn ống
11Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13,68100m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,7100 m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT15,75100 m
14Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 225/63mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16cái
15Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16cái
16Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5cái
17Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 225/90mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
18Lắp đặt mối nối mềm BF- Đường kính 90mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8cái
19Lắp đặt chếch nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cái
20Lắp đặt chếch nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
21Lắp đặt chếch nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18cái
22Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20cái
23Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT15cái
24Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 225mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13,68100m
25Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 89mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,7100m
26Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT15,75100m
27Khử trùng ống nước - Đường kính 200mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13,68100m
28Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT22,45100m
29Nước thử áp 2 lầnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT63,5326m3
30Quả cầu mút thử áp D225Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2quả
31Quả cầu mút thử áp D90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4quả
32Quả cầu mút thử áp D63Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16quả
AH Vận chuyển đá dăm:
1Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13,456310m³/1km
AI Rãnh cáp ngầm 3 sợi qua đường (12m)
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,24100m
2Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,4m2
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - móng đáTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0228100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,28m3
5Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,8410m2
6Băng báo cáp khổ 30cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12m
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,036100m2
8Gạch chỉ đặc bảo vệ cápTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT120viên
9Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,121000v
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,036100m3
11Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,331m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,03100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,6310m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,6310m³/1km
AJ Rãnh cáp 1 sợi trên hè (24m)
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12m2
2Cắt nền bê tông, chiều dày ≤ 14cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,48100m
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,2m3
4Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,081m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0984100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0672100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,024100m3
8Gạch chỉ đặcTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT480viên
9Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,481000v
10Băng báo cáp khổ 30cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT24m
11Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,072100m2
12Trụ bê tông+mốc sứ báo cápTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,4cái
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,2m3
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12m2
15Lát hè gạch TezzaroTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12m2
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,85210m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,85210m³/1km
AK Rãnh cáp 2 sợi trên hè (28m)
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14m2
2Cắt nền bê tông, chiều dày ≤ 14cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,56100m
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,4m3
4Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,261m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1148100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0756100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,028100m3
8Gạch chỉ đặcTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT560viên
9Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,561000v
10Băng báo cáp khổ 30cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT28m
11Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,084100m2
12Trụ bê tông+mốc sứ báo cápTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,8cái
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,4m3
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14m2
15Lát gạch TezzaroTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14m2
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,96610m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,96610m³/1km
AL Vận chuyển đá
1Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,5110m³/1km
AM LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV-BCH
1Cáp nhôm ngầm 0,6/1kV- AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(3x240+1x150)mm2 - (Giá QII/2022-Vĩnh Phúc, cáp Trường Thịnh)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.786m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT17,86100m
3Ống nhựa HDPE xoắn -D110/90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT52m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,52100m
5Ống thép D100Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT36m
6Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,36100m
7Hệ thống Tủ điện 12 công tơ C1200xR800xS500 (Chi tiết xem chứng thư thẩm định giá)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT24tủ
8Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT241 tủ
9Đầu cose nhôm 1 lỗ AM150Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT48cái
10Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,810 đầu cốt
11Đầu cose nhôm 1 lỗ AM240Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT144cái
12Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14,410 đầu cốt
13Aptomat 3 pha 200A/30kATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT24cái
14Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT241 cái
15Aptomat 3 pha 250A/30kATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT21cái
16Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT211 cái
AN Hố dự phòng chân cột (1VT)
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,775m2
2Cắt nền bê tông, chiều dày ≤ 14cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,107100m
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,07m3
4Đào móng hố bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,90451m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0814100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0558100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,026100m3
8Băng báo cáp khổ 50cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,85m
9Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,005100m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,07m3
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,775m2
12Lát hè bằng gạch tezzaroTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,775m2
13Mốc sứ báo cápTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
14Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,682310m³/1km
15Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,682310m³/1km
AO Hố dự phòng tại chân tủ RMU (1 VT)
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,775m2
2Cắt nền bê tông, chiều dày ≤ 14cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,107100m
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,07m3
4Đào móng hố bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,90451m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0814100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0558100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,026100m3
8Băng báo cáp khổ 50cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,85m
9Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,005100m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,07m3
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,775m2
12Lát hè bằng gạch tezzaroTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,775m2
13Mốc sứ báo cápTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
14Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,682310m³/1km
15Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,682310m³/1km
AP Hố ga kỹ thuật (1 cái)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,98161m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0883100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,4m3
4Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,11m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,6m2
6Ống nhựa HDPE-D195/150 dài 30cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT416cái
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0467tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0467tấn
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0253tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,1941m3
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0606tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT31cấu kiện
AQ Rãnh cáp ngầm qua đường (20m)
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,4100m
2Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14m2
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - móng đáTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,054100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,4m3
5Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,410m2
6Băng báo cáp khổ 50cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20m
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1100m2
8Gạch chỉ đặc bảo vệ cápTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT400viên
9Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,41000v
10Mốc sứ báo hiệu cápTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,056100m3
12Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,751m3
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,068100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,028100m3
15Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,1810m³/1km
16Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,1810m³/1km
AR Rãnh cáp dưới nền đất (90m)
1Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,51m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,405100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,297100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,153100m3
5Gạch chỉ đặcTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.800viên
6Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,81000v
7Băng báo cáp khổ 50cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT90m
8Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,45100m2
9Trụ bê tông+mốc sứ báo cápTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9cái
10Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,9710m³/1km
11Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,9710m³/1km
AS Vận chuyển đá
1Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,984610m³/1km
AT LẮP ĐẶT CÁP NGẦM TRUNG THẾ-BCH
1Cáp đồng ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W3x120mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT224m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,24100m
3Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 24kV-M3x120Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1đầu
4Lắp đặt hộp nối cáp lực 24kV. Hộp nối cáp khô điện áp 24kV, tiết diện cáp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2hộp nối
5Hộp đầu cáp 3 pha 24kV-3x120Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1đầu
6Ống thép mạ kẽm D150Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT32m
7Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,32100m
8Ống nhựa HDPE xoắn-D195/150Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT115m
9Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,15100m
AU Dây sứ phụ kiện đường dây
1Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE/HDPE-120/19Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT24m
2Sứ đứng 22kV + Ty sứTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18quả
3Biển đề tên cầu daoTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1bộ
4Thẻ tên cápTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
5Biển báo an toànTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
6Ghíp nhôm đa năng a50-240Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6bộ
7Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC-1x50mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT24m
8Đầu cose sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13cái
9Lắp đặt dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC-1x50mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT241 m
10Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,310 đầu cốt
11Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,810 sứ
12Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. tiết diện dây Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0241km/1 dây
AV Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1 (1 bộ)
1Thép mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13,9kg
2Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1bộ
AW Xà bò 2 sứ cột đơn Xbo-2 (1 bộ)
1Thép mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT26,62kg
2Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1bộ
AX Xà bò 3 sứ Xbo-3 (1 bộ)
1Thép mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT34,37kg
2Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1bộ
AY Xà bò 3 sứ Xbo-3A (1 bộ)
1Thép mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT43,26kg
2Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1bộ
AZ Xà cầu dao 3 sứ cột đơn XCD-3S-1 (1 bộ)
1Thép mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT108,649kg
2Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kgTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1bộ
BA Xà đỡ 1 đầu cáp chống sét van XCSV (1 bộ)
1Thép mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT31,01kg
2Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1bộ
BB Colie ôm cáp lên cột (1 bộ)
1Thép mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12,4kg
2Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1bộ
BC Ghế thao tác cầu dao cột đơn GTT-CD (1 bộ)
1Thép mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT101kg
2Lắp đặt giá đỡTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,101tấn
BD Giá tay giật+Hệ cầu dao cột đơn GTG+HTD (1 bộ)
1Thép mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT40,23kg
2Lắp đặt giá đỡTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0402tấn
BE Thang trèo 3.6m TT-3.6 (1 bộ)
1Thép mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT63,3kg
2Lắp đặt giá đỡTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0633tấn
BF Tiếp địa RC4 (1 VT)
1Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,11m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,1m3
3Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cọc
4Cọc tiếp địa mạ kẽmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cọc
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,16100kg
6Dây tiếp địa cộtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16kg
BG Móng TBA Compact 24Kv (1 móng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,4251m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0383100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0171100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,8085m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0199tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1118tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1577100m2
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0194tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0194tấn
10Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,8m2
BH Trụ đỡ máy biến áp (01 trụ)
1Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thépTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,75tấn
BI Lắp chụp đầu cực MBA (1 hộp)
1Lắp chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kgTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11 bộ
BJ Lắp máng cáp trạm trụ (1 bộ)
1Lắp máng đầu cột. Trọng lượng 50kgTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11 bộ
BK Tiếp địa trạm và tiếp địa phần tử (1 bộ)
1Cọc tiếp địa L63x63x6-L2,5m mạ kẽmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT143kg
2Dây liên kết thép dẹt 40x4 mạ kẽmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT56,7kg
3Thép tròn D14,12 mạ kẽmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,36kg
4Cờ tiếp địa mạ kẽmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,04kg
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10cọc
6Rải dây thép địaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT45m
7Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,531m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1377100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,153100m3
BL Vận chuyển đá
1Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,162410m³/1km
BM TRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT THIẾT BỊ-BCH
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11 máy
2Rút ruột máy biến áp 3 pha công suất Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11 máy
3Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11 tủ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11 tủ
5Lắp tủ bảo vệ máy biến áp, dàn tụ bù, kháng điện Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11 tủ
BN TRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT TRẠM-BCH
1Cáp đồng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x300mm2 - (Giá QII/2022 Vĩnh Phúc, cáp Vạn Xuân)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT60m
2Cáp đồng trung thế 24kV-Cu/XLPE/CWS/PVC-1x50mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT21m
3Hộp đầu cáp đơn Elbow 24kV-M1x50Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3đầu
4Hộp đầu cáp đơn T-Plug 24kV-M1x50Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3đầu
5Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC-1x50mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20m
6Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC-1x95mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18m
7Đầu cose đồng 1 lỗ M300Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8cái
8Đầu cose đồng 1 lỗ M95Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cái
9Đầu cose đồng 1 lỗ M50Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20cái
10Biển an toàn, cảnh báo nguy hiểm...Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
11Biển tên trạmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
12Biển tên khoang tủ, khoang máyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
13Khóa bi VIET-TIEPTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
14Bình bột MFZ8Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1bình
15Bình khí MT5Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1bình
16Găng tay cách điện 22kVTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1đôi
17Ủng cách điện 22kVTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1đôi
18Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,6100m
19Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,38100m
20Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT211 m
21Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT210 đầu cốt
22Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,610 đầu cốt
23Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,810 đầu cốt
24Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6đầu cáp
BO THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ, CẤU KIỆN TBA-BCH
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1máy
2Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1mẫu
3Thí nghiệm điện áp xuyên thủngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1mẫu
4Thí nghiệm máy ngắt không khí, điện áp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1bộ
5Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 1 pha 22 - 35KVTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1máy
6Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật sốTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1bộ
7Thí nghiệm Rơle cắt ( đầu ra) kỹ thuật sốTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1bộ
8Thí nghiệm Rơle tự động đóng lại kỹ thuật sốTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1bộ
9Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1hệ thống
10Thí nghiệm hệ thống mạch điện ápTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1hệ thống
11Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 3 - 35kvTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1hệ thống
12Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3cái
13Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
14Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
15Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
16Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9cái
17Thí nghiệm tụ điện, điện ápTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4tụ
18Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1bộ
19Thí nghiệm công tơ 3 pha kỹ thuật số lập trìnhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
20Máy phát điện lưu động 5kWTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1ca
21Ô tô tải thùng 2,5 tấn phục vụ TNTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1ca
BP THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY-BCH
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT241 vị trí
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1sợi
4Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11bộ (3 pha)
5Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1bộ (1pha)
6Ô tô tải thùng 2,5 tấn phục vụ TNTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1ca
BQ Hố van điều tiết nút 01 (01 nút)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,451m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0405100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,015100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,3m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,46m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,25m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,12m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0102100m2
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0312100m2
10Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,024100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0112tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0673tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0673tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT21cấu kiện
15Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 500/160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
16Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
17Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1bộ
18Lắp bích thép rỗng - Đường kính 150mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,5cặp bích
19Lắp đặt van cổng ty chìm mặt bích - Đường kính 150mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
20Lắp đặt mối nối mềm BE- Đường kính 500mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
21Lắp đặt mối nối mềm BU-BE - Đường kính 500mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
22Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 500mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2bộ
23Lắp bích thép - Đường kính 500mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cặp bích
BR Hố đồng hồ (01 hố)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,561m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0504100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,025100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,4m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,95m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,25m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,18m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0063100m2
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0084100m2
10Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0045100m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,1m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0371tấn
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1912tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1912tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT41cấu kiện
16Lắp bích thép rỗng - Đường kính 110mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cặp bích
17Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2bộ
18Lắp đặt van mặt bích BB- Đường kính 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
19Lắp đặt van 1 chiều mặt bích BB- Đường kính 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
20Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
21Lắp đặt rọ lọc mặt bích BB-D100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
22Lắp đặt mối nối mềm FF - Đường kính 110mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
23Lắp đặt mối nối mềm BF - Đường kính 110mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
BS Trụ cứu hỏa (02 trụ)
1Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0084100m2
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0354100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,12m3
4Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,38m3
5Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
6Lắp bích thép rỗng- Đường kính 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cặp bích
7Lắp đặt mối nối mềm BE- Đường kính 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
8Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
9Lắp đặt van chặn mặt bích - Đường kính 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
10Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,016100m
11Bu lông M16, L=150Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16cái
12Đai thép 500x30x5Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8cái
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,044100m
14Miệng khóaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
15Chụp nắp van tyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
16Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
BT Hố van xả cặn DN100 (2 hố)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,81m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,072100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,03100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,5m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,92m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,5m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,24m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0204100m2
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0592100m2
10Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,048100m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9,2m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,023tấn
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1754tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1754tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT41cấu kiện
16Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2bộ
17Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cặp bích
18Lắp đặt van xả mặt bích - Đường kính 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
19Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,08100m
BU Hố van điều tiết DN50 (4 hố)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,09100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,06100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,52m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,04m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,5m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,16m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0288100m2
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0624100m2
10Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,076100m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14,4m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,028tấn
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2076tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2076tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT81cấu kiện
16Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
17Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8cái
18Lắp đặt mối nối mềm FF- Đường kính 63mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
BV Hố van xả cặn DN50 (4 hố)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,09100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,06100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,52m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,04m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,5m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,16m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0288100m2
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0624100m2
10Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,076100m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14,4m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,028tấn
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2076tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2076tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT81cấu kiện
16Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
17Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
18Lắp nút bịt đầu ống - Đường kính 63mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
BW Hố van điều tiết DN40 (16 hố)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT41m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,36100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,24100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,08m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,16m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,64m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1152100m2
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2496100m2
10Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,304100m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT57,6m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,112tấn
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,8304tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,8304tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT321cấu kiện
16Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16cái
17Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 40mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT32cái
18Lắp đặt mối nối mềm FF- Đường kính 40mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16cái
BX Hố van xả cặn DN40 (16 hố)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT41m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,36100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,24100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,08m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,16m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,64m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1152100m2
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2496100m2
10Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,304100m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT57,6m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,112tấn
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,8304tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,8304tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT321cấu kiện
16Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16cái
17Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 40mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16cái
18Lắp nút bịt thép - Đường kính 40mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16cái
19Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,64100m
BY Hố van xả khí (2 hố)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,96541m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0868100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0342100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,268m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,86m3
6Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,632m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,08m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,008tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0262tấn
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,312m3
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,302m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0148100m2
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0196100m2
14Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,039100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0298tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT41cấu kiện
17Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110/25mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
18Lắp đặt kép ren - Đường kính 25mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
19Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
20Lắp đặt van xả khí- Đường kính 25mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
BZ Gối đỡ tê, cút (20 cái)
1Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,06100m2
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,168100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,5m3
4Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,5m3
5Đệm cao suTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20cái
6Đai thép 70x5Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20cái
7Bu lông M12, L=80Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT40cái
8Lắp dựng cốt thép gối đỡ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,156tấn
CA Đường ống công nghệ
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT166,738m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT66,0291m3
3Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,9426100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,9355100m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT109,539m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12,736m3
7Lát gạch tezzaro, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.142,6m2
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10,8m3
9Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,3210m2
10Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,14100m
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT541 đoạn ống
12Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,55100m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,75100m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,28100 m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9,55100 m
16Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
17Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 160/110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
18Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7bộ
19Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7cặp bích
20Lắp đặt chếch nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
21Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110/50mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9cái
23Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
24Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3cái
25Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110/63mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
26Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
27Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cái
28Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10cái
29Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 150mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,55100m
30Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,75100m
31Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,28100m
32Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9,55100m
33Khử trùng ống nước - Đường kính 150mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,55100m
34Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT22,58100m
35Nước thử áp 2 lầnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10,7093m3
36Quả cầu mút thử áp D100Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2quả
37Quả cầu mút thử áp D50Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4quả
38Quả cầu mút thử áp D40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14quả
CB Vận chuyển đá
1Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13,972410m³/1km
CC Khu dân cư Đồng Gáo
1Máy biến áp 630kVA-22/0,4kVTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2máy
2TBA 1 cột hợp bộ Compact 630kVA-22/0,4kVTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2Bộ
3Tủ trung thế 24kV 3 ngănTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1Tủ
CD Khu dân cứ BCH quân sự tỉnh
1Máy biến áp 630kVA-22/0,4kVTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1máy
2TBA 1 cột hợp bộ Compact 630kVA-22/0,4kVTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1Bộ
3Cầu dao phụ tải 24kV/630A-21kA/3sTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1Bộ
4Chống sét van cho lưới 22kVTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1Bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá4%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3708956E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu hợp đồng tương tự gói thầu này, tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.200.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Là công trình công nghiệp hoặc Công trình dân dụng cấp IV có các hạng mục công việc xây dựng và lắp đặt đường dây và trạm biến áp
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tương tự với công trình đang xét trở lên;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm trở lên.- Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách lĩnh vực điện 2 - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng – phụ trách lĩnh vực điện ít nhất 01 (một) công trình tương tự với công trình đang xét trở lên.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách lĩnh vực cấp thoát nước. 1 Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng – phụ trách lĩnh vực điện ít nhất 01 (một) công trình tương tự với công trình đang xét trở lên.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên.33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách lĩnh xây dựng 1 - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng – phụ trách lĩnh vực xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tương tự với công trình đang xét trở lên.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên.33
5 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách thanh quyết toán 1 - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng - phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên.33
6 Cán bộ kỹ thuật – phụ trách an toàn lao động 1 - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng - phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
2 Máy khoan cầm tay Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
3 Máy hàn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
4 Máy trộn bê tông Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
5 Máy cắt gạch Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
6 Xe nâng 02 tấn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
7 Cần cẩu Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
8 Ôtô tự đổ Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
9 Máy cắt bê tông Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
10 Máy cắt uốn thép Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
11 Máy đầm dùi Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->