Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220882469-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Hội Hợp |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220113259 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Hội Hợp trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 16:37:00 đến ngày 2022-09-15 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,569,652,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3708956E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu hợp đồng tương tự gói thầu này, tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.200.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Là công trình công nghiệp hoặc Công trình dân dụng cấp IV có các hạng mục công việc xây dựng và lắp đặt đường dây và trạm biến áp Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tương tự với công trình đang xét trở lên;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm trở lên.- Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách lĩnh vực điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng – phụ trách lĩnh vực điện ít nhất 01 (một) công trình tương tự với công trình đang xét trở lên.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách lĩnh vực cấp thoát nước. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng – phụ trách lĩnh vực điện ít nhất 01 (một) công trình tương tự với công trình đang xét trở lên.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách lĩnh xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng – phụ trách lĩnh vực xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tương tự với công trình đang xét trở lên.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng - phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng - phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe nâng 02 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Hội Hợp |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng + thiết bị Hạ ngầm cấp điện, cấp nước sinh hoạt cho KDC BCH Quân sự tỉnh cũ và KDC Đồng Gáo, phường Hội Hợp 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường Hội Hợp trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + HSDXKT: Không yêu cầu. Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT; Nhà thầu phải xuất trình giấy xác nhận không nợ đọng thuế tính đến hết năm 2021 và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây lắp tối thiểu hạng III đối với loại công trình công nghiệp và loại công trình Đường dây và trạm biến áp, chứng chỉ năng lực phải đảm bảo còn hiệu lực tại thời điểm thương thảo hợp đồng. + HSĐXTC: Không yêu cầu. Trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp cho Bên mời thầu file chiết tính xây dựng giá dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Hội Hợp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Hội Hợp (Địa chỉ: P . Hội Hợp, TP. Vĩnh Yên, T. Vĩnh Phúc) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Hội Hợp (Địa chỉ: P . Hội Hợp, TP. Vĩnh Yên, T. Vĩnh Phúc) |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND phường Hội Hợp (Địa chỉ: P . Hội Hợp, TP. Vĩnh Yên, T. Vĩnh Phúc) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hào cáp ngầm 01 sợi qua đường bê tông Asphal HCAP1-0,4kV (88m) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,76 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 44 | m2 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - móng đá | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1672 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16,72 | m3 |
| 5 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,4 | 10m2 |
| 6 | Băng báo cáp khổ 30cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 88 | m |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,264 | 100m2 |
| 8 | Gạch chỉ đặc bảo vệ cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 880 | viên |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,88 | 1000v |
| 10 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8,8 | cái |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,264 | 100m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,86 | 1m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2552 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0704 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,312 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,312 | 10m³/1km |
| B | Hào cáp ngầm 01 sợi trên hè HCN1-0,4kV (382m) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 191 | m2 |
| 2 | Cắt nền bê tông, chiều dày ≤ 14cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,64 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 19,1 | m3 |
| 4 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 17,19 | 1m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,5662 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,0696 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,382 | 100m3 |
| 8 | Băng báo cáp khổ 30cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 382 | m |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,146 | 100m2 |
| 10 | Gạch chỉ đặc bảo vệ cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7.640 | viên |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,64 | 1000v |
| 12 | Trụ+Mốc sứ báo hiệu cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 76,4 | cái |
| 13 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 13,179 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 13,179 | 10m³/1km |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 19,1 | m3 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 191 | m2 |
| 17 | Lát hè bằng gạch tezzaro | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 191 | m2 |
| C | Hào cáp ngầm 02 sợi trên hè HCN2-0,4kV (41m) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20,5 | m2 |
| 2 | Cắt nền bê tông, chiều dày ≤ 14cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,82 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,05 | m3 |
| 4 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,845 | 1m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1681 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1148 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 8 | Băng báo cáp khổ 30cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 41 | m |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,123 | 100m2 |
| 10 | Gạch chỉ đặc bảo vệ cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 820 | viên |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,82 | 1000v |
| 12 | Trụ+Mốc sứ báo hiệu cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8,2 | cái |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,4145 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,4145 | 10m³/1km |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,05 | m3 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20,5 | m2 |
| 17 | Lát hè bằng gạch tezzaro | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20,5 | m2 |
| D | Vận chuyển đá dăm | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,9294 | 10m³/1km |
| E | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV-ĐG | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE xoắn-D130/100 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 470 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,7 | 100m |
| 3 | Ống thép mạ kẽm D100 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 88 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 5 | Cáp nhôm ngầm 0,6/1kV- AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(3x240+1x150)mm2 - (Giá QII/2022-Vĩnh Phúc, Trường Thịnh) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3.197 | m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 31,97 | 100m |
| 7 | Hệ thống Tủ điện 12 công tơ C1200xR800xS500 (Chi tiết xem chứng thư thẩm định giá) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 48 | tủ |
| 8 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 48 | 1 tủ |
| 9 | Đầu cose nhôm 1 lỗ AM150 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 96 | cái |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9,6 | 10 đầu cốt |
| 11 | Đầu cose nhôm 1 lỗ AM240 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 288 | cái |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 28,8 | 10 đầu cốt |
| 13 | Aptomat 3 pha 200A/30kA | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 48 | cái |
| 14 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 48 | 1 cái |
| 15 | Aptomat 3 pha 250A/30kA | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 43 | cái |
| 16 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 43 | 1 cái |
| F | Hào cáp ngầm trung thế 01 sợi cáp trên hè HCN-1 (337m) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 168,5 | m2 |
| 2 | Cắt nền bê tông, chiều dày ≤ 14cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,74 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16,85 | m3 |
| 4 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 15,165 | 1m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,3817 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,1121 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,337 | 100m3 |
| 8 | Băng báo cáp khổ 50cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 337 | m |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,685 | 100m2 |
| 10 | Gạch chỉ đặc bảo vệ cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6.740 | viên |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,74 | 1000v |
| 12 | Trụ+Mốc sứ báo hiệu cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 67,4 | cái |
| 13 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 13,3115 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 13,3115 | 10m³/1km |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16,85 | m3 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 168,5 | m2 |
| 17 | Lát hè bằng gạch tezzaro | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 168,5 | m2 |
| G | Hào cáp ngầm trung thế 01 sợi cáp qua đường HCAP-1 (31m) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 21,7 | m2 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - móng đá | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0837 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8,37 | m3 |
| 5 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,17 | 10m2 |
| 6 | Băng báo cáp khổ 50cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 31 | m |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,155 | 100m2 |
| 8 | Gạch chỉ đặc bảo vệ cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 620 | viên |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,62 | 1000v |
| 10 | Trụ bê tông+mốc sứ báo hiệu cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,1 | cái |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0868 | 100m3 |
| 12 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,1625 | 1m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1054 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0434 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,8569 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,8569 | 10m³/1km |
| H | Vị trí dự phòng tủ RMU (3VT) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 17,325 | m2 |
| 2 | Cắt nền bê tông, chiều dày ≤ 14cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,321 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,21 | m3 |
| 4 | Đào móng hố bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,7135 | 1m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2442 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1674 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,078 | 100m3 |
| 8 | Băng báo cáp khổ 50cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 11,55 | m |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,21 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 17,325 | m2 |
| 12 | Lát hè bằng gạch tezzaro | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 17,325 | m2 |
| 13 | Mốc sứ báo cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,9359 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,9359 | 10m³/1km |
| I | Vận chuyển đá dăm | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,8283 | 10m³/1km |
| J | LẮP ĐẶT CÁP NGẦM TRUNG THẾ-ĐG | |||
| 1 | Cáp đồng ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W3x120mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 249 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,49 | 100m |
| 3 | Cáp đồng ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W3x240mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 393 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,93 | 100m |
| 5 | Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 24kV-M3x120 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | đầu |
| 6 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 24kV. Hộp nối cáp khô điện áp 24kV, tiết diện cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | hộp nối |
| 7 | Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 24kV-M3x240 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | đầu |
| 8 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 24kV. Hộp nối cáp khô điện áp 24kV, tiết diện cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5 | hộp nối |
| 9 | Hộp nối cáp ngầm 3 pha 24kV-3x240 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | đầu |
| 10 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 24kV. Hộp nối cáp khô điện áp 24kV, tiết diện cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | hộp nối |
| 11 | Ống thép mạ kẽm D150 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 31 | m |
| 12 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 13 | Ống nhựa HDPE xoắn-D195/150 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 362 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,62 | 100m |
| 15 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 16 | Thẻ tên lộ cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Thẻ thông tin người làm đầu cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| K | Móng TBA Compact 24kV (2 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,85 | 1m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0766 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0342 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,54 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0398 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2236 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,3154 | 100m2 |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0388 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0388 | tấn |
| 10 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,6 | m2 |
| L | Trụ đỡ máy biến áp (2 trụ) | |||
| 1 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,5 | tấn |
| M | Lắp chụp đầu cực MBA (2 hộp) | |||
| 1 | Lắp chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| N | Lắp máng cáp trạm trụ (2 bộ) | |||
| 1 | Lắp máng đầu cột. Trọng lượng 50kg | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| O | Tiếp địa trạm và tiếp địa phần tử (2 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6-L2,5m mạ kẽm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 286 | kg |
| 2 | Dây liên kết thép dẹt 40x4 mạ kẽm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 113,4 | kg |
| 3 | Thép tròn D14,12 mạ kẽm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10,72 | kg |
| 4 | Cờ tiếp địa mạ kẽm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,08 | kg |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20 | cọc |
| 6 | Rải dây thép địa | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 90 | m |
| 7 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,06 | 1m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2754 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,306 | 100m3 |
| P | Vận chuyển đá | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,3983 | 10m³/1km |
| Q | MÓNG TỦ RMU-ĐG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,4448 | 1m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0239 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,351 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,306 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0073 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0371 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0367 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,934 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,825 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,36 | m2 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0756 | 10m³/1km |
| R | TRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT THIẾT BỊ-ĐG | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 2 | Rút ruột máy biến áp 3 pha công suất | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 5 | Lắp tủ bảo vệ máy biến áp, dàn tụ bù, kháng điện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| S | TRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT TRẠM-ĐG | |||
| 1 | Cáp đồng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x300mm2 - (Giá QII/2022 Vĩnh Phúc, cáp Vạn Xuân) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 120 | m |
| 2 | Cáp đồng trung thế 24kV-Cu/XLPE/CWS/PVC-1x50mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 42 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp đơn Elbow 24kV-M1x50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | đầu |
| 4 | Hộp đầu cáp đơn T-Plug 24kV-M1x50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | đầu |
| 5 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC-1x50mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 60 | m |
| 6 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC-1x95mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 40 | m |
| 7 | Đầu cose đồng 1 lỗ M300 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Đầu cose đồng 1 lỗ M95 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Đầu cose đồng 1 lỗ M50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Biển an toàn, cảnh báo nguy hiểm... | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Biển tên trạm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Biển tên khoang tủ, khoang máy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Khóa bi VIET-TIEP | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Găng tay cách điện 22kV | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | đôi |
| 15 | Ủng cách điện 22kV | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | đôi |
| 16 | Bình khí MT5 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | bình |
| 17 | Bình bọt MFZ8 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | bình |
| 18 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 19 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 20 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 100 | 1 m |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | 10 đầu cốt |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | 10 đầu cốt |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 24 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | đầu cáp |
| T | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ, CẤU KIỆN TBA-ĐG | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm máy ngắt không khí, điện áp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 1 pha 22 - 35KV | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | máy |
| 6 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm Rơle cắt ( đầu ra) kỹ thuật số | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm Rơle tự động đóng lại kỹ thuật số | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 10 | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 11 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 3 - 35kv | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 12 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18 | cái |
| 17 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | tụ |
| 18 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Thí nghiệm công tơ 3 pha kỹ thuật số lập trình | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Máy phát điện lưu động 5kW | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | ca |
| 21 | Ô tô tải thùng 2,5 tấn phục vụ TN | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | ca |
| U | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY-ĐG | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 50 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | sợi |
| 4 | Ô tô tải thùng 2,5 tấn phục vụ TN | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | ca |
| V | Hố van điều tiết nút 01 (01 nút) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,45 | 1m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0405 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,46 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0102 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0312 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0112 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0673 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0673 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 500/225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt mối nối mềm BE- Đường kính 500mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 500mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Lắp bích thép - Đường kính 500mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 20 | Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 500mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| W | Hố đồng hồ (01 hố) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,56 | 1m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0504 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,95 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0063 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0084 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0045 | 100m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,1 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0371 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1912 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1912 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 16 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 225mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 17 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 225mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt van mặt bích BB- Đường kính 200mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích BB- Đường kính 200mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D200mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt rọ lọc mặt bích, quy cách BB-D200mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm FF - Đường kính 225mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt mối nối mềm BF- Đường kính 225mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| X | Trụ cứu hỏa (5 trụ) | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0885 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 4 | Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,95 | m3 |
| 5 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp bích thép rỗng- Đường kính 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,5 | cặp bích |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm BE- Đường kính 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chặn mặt bích - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 11 | Bu lông M16, L=150 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 40 | cái |
| 12 | Đai thép 500x30x5 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 14 | Miệng khóa | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Chụp nắp van ty | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5 | cái |
| Y | Hố van điều tiết DN200 (6 hố) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,34 | 1m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2106 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,62 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,38 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0396 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 27,6 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,5262 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,5262 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt mối nối mềm FF - Đường kính 225mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt mối nối mềm BF - Đường kính 225mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt van chặn mặt bích - Đường kính 200mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| Z | Hố van xả cặn DN200 (2 hố) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,8 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,46 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0132 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9,2 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1754 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1754 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 15 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 225mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp bích thép - Đường kính 225mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 17 | Lắp đặt van xả mặt bích - Đường kính 200mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| AA | Hố van điều tiết DN80 (4 hố) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,64 | 1m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0576 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,36 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0184 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2076 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2076 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt mối nối mềm BF - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt mối nối mềm FF - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van chặn mặt bích - Đường kính 80mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| AB | Hố van xả cặn DN80 (4 hố) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,64 | 1m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0576 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,36 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0184 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2076 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2076 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 16 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 90mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Lắp bích thép rỗng- Đường kính 90mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 18 | Lắp đặt van xả mặt bích - Đường kính 80mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,16 | 100m |
| AC | Hố van điều tiết DN50 (16 hố) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,56 | 1m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2304 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,08 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,16 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,08 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,44 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0736 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 57,6 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,8304 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,8304 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 32 | 1cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 32 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 63mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16 | cái |
| AD | Hố van xả cặn DN50 (16 hố) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,56 | 1m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2304 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,08 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,16 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,08 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,44 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0736 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 57,6 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,8304 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,8304 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 32 | 1cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,64 | 100m |
| AE | Hố van xả khí (4 hố) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,9308 | 1m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1736 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0684 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,536 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,72 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,264 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0524 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,624 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,604 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0296 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0392 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0596 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 16 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110/25mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt kép ren - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt van xả khí- Đường kính 25mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| AF | Gối đỡ tê, cút (76 cái) | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,228 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,6384 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 4 | Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 5 | Đệm cao su | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 76 | cái |
| 6 | Đai thép 70x5 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 76 | cái |
| 7 | Bu lông M12, L=80 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 152 | cái |
| 8 | Lắp dựng cốt thép gối đỡ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,5928 | tấn |
| AG | Đường ống công nghệ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 158,14 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 114,101 | 1m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10,2691 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,0451 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,1136 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 61,9 | m3 |
| 7 | Lát gạch tezzaro, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.804,2 | m2 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 36,2 | m3 |
| 9 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14,48 | 10m2 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 218 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 13,68 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,7 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 15,75 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 225/63mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 225/90mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm BF- Đường kính 90mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 15 | cái |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 225mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 13,68 | 100m |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,7 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 15,75 | 100m |
| 27 | Khử trùng ống nước - Đường kính 200mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 13,68 | 100m |
| 28 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 22,45 | 100m |
| 29 | Nước thử áp 2 lần | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 63,5326 | m3 |
| 30 | Quả cầu mút thử áp D225 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | quả |
| 31 | Quả cầu mút thử áp D90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | quả |
| 32 | Quả cầu mút thử áp D63 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16 | quả |
| AH | Vận chuyển đá dăm: | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 13,4563 | 10m³/1km |
| AI | Rãnh cáp ngầm 3 sợi qua đường (12m) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - móng đá | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0228 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,28 | m3 |
| 5 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,84 | 10m2 |
| 6 | Băng báo cáp khổ 30cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | m |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 8 | Gạch chỉ đặc bảo vệ cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 120 | viên |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,12 | 1000v |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 11 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,33 | 1m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,63 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,63 | 10m³/1km |
| AJ | Rãnh cáp 1 sợi trên hè (24m) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | m2 |
| 2 | Cắt nền bê tông, chiều dày ≤ 14cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 4 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,08 | 1m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0984 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0672 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 8 | Gạch chỉ đặc | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 480 | viên |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,48 | 1000v |
| 10 | Băng báo cáp khổ 30cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 24 | m |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 12 | Trụ bê tông+mốc sứ báo cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,4 | cái |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | m2 |
| 15 | Lát hè gạch Tezzaro | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,852 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,852 | 10m³/1km |
| AK | Rãnh cáp 2 sợi trên hè (28m) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14 | m2 |
| 2 | Cắt nền bê tông, chiều dày ≤ 14cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 4 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,26 | 1m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1148 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0756 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 8 | Gạch chỉ đặc | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 560 | viên |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,56 | 1000v |
| 10 | Băng báo cáp khổ 30cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 28 | m |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 12 | Trụ bê tông+mốc sứ báo cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,8 | cái |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14 | m2 |
| 15 | Lát gạch Tezzaro | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,966 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,966 | 10m³/1km |
| AL | Vận chuyển đá | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,51 | 10m³/1km |
| AM | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV-BCH | |||
| 1 | Cáp nhôm ngầm 0,6/1kV- AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(3x240+1x150)mm2 - (Giá QII/2022-Vĩnh Phúc, cáp Trường Thịnh) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.786 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 17,86 | 100m |
| 3 | Ống nhựa HDPE xoắn -D110/90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 52 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 5 | Ống thép D100 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 36 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 7 | Hệ thống Tủ điện 12 công tơ C1200xR800xS500 (Chi tiết xem chứng thư thẩm định giá) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 24 | tủ |
| 8 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 24 | 1 tủ |
| 9 | Đầu cose nhôm 1 lỗ AM150 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 48 | cái |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 11 | Đầu cose nhôm 1 lỗ AM240 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 144 | cái |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14,4 | 10 đầu cốt |
| 13 | Aptomat 3 pha 200A/30kA | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 24 | 1 cái |
| 15 | Aptomat 3 pha 250A/30kA | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 21 | cái |
| 16 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 21 | 1 cái |
| AN | Hố dự phòng chân cột (1VT) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,775 | m2 |
| 2 | Cắt nền bê tông, chiều dày ≤ 14cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,107 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,07 | m3 |
| 4 | Đào móng hố bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,9045 | 1m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0814 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0558 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 8 | Băng báo cáp khổ 50cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,85 | m |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,07 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,775 | m2 |
| 12 | Lát hè bằng gạch tezzaro | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,775 | m2 |
| 13 | Mốc sứ báo cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,6823 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,6823 | 10m³/1km |
| AO | Hố dự phòng tại chân tủ RMU (1 VT) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,775 | m2 |
| 2 | Cắt nền bê tông, chiều dày ≤ 14cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,107 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,07 | m3 |
| 4 | Đào móng hố bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,9045 | 1m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0814 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0558 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 8 | Băng báo cáp khổ 50cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,85 | m |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,07 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,775 | m2 |
| 12 | Lát hè bằng gạch tezzaro | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,775 | m2 |
| 13 | Mốc sứ báo cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,6823 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,6823 | 10m³/1km |
| AP | Hố ga kỹ thuật (1 cái) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,9816 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0883 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,11 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,6 | m2 |
| 6 | Ống nhựa HDPE-D195/150 dài 30cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 416 | cái |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0467 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0467 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0253 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,1941 | m3 |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0606 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| AQ | Rãnh cáp ngầm qua đường (20m) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14 | m2 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - móng đá | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 5 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,4 | 10m2 |
| 6 | Băng báo cáp khổ 50cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20 | m |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 8 | Gạch chỉ đặc bảo vệ cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 400 | viên |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,4 | 1000v |
| 10 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 12 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,75 | 1m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,18 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,18 | 10m³/1km |
| AR | Rãnh cáp dưới nền đất (90m) | |||
| 1 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,5 | 1m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,405 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,297 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,153 | 100m3 |
| 5 | Gạch chỉ đặc | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.800 | viên |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,8 | 1000v |
| 7 | Băng báo cáp khổ 50cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 90 | m |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,45 | 100m2 |
| 9 | Trụ bê tông+mốc sứ báo cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,97 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,97 | 10m³/1km |
| AS | Vận chuyển đá | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,9846 | 10m³/1km |
| AT | LẮP ĐẶT CÁP NGẦM TRUNG THẾ-BCH | |||
| 1 | Cáp đồng ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W3x120mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 224 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,24 | 100m |
| 3 | Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 24kV-M3x120 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | đầu |
| 4 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 24kV. Hộp nối cáp khô điện áp 24kV, tiết diện cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | hộp nối |
| 5 | Hộp đầu cáp 3 pha 24kV-3x120 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | đầu |
| 6 | Ống thép mạ kẽm D150 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 32 | m |
| 7 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 8 | Ống nhựa HDPE xoắn-D195/150 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 115 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,15 | 100m |
| AU | Dây sứ phụ kiện đường dây | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE/HDPE-120/19 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 24 | m |
| 2 | Sứ đứng 22kV + Ty sứ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18 | quả |
| 3 | Biển đề tên cầu dao | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thẻ tên cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Biển báo an toàn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Ghíp nhôm đa năng a50-240 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC-1x50mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 24 | m |
| 8 | Đầu cose sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC-1x50mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 24 | 1 m |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,3 | 10 đầu cốt |
| 11 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,8 | 10 sứ |
| 12 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. tiết diện dây | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,024 | 1km/1 dây |
| AV | Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1 (1 bộ) | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 13,9 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | bộ |
| AW | Xà bò 2 sứ cột đơn Xbo-2 (1 bộ) | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 26,62 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | bộ |
| AX | Xà bò 3 sứ Xbo-3 (1 bộ) | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 34,37 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | bộ |
| AY | Xà bò 3 sứ Xbo-3A (1 bộ) | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 43,26 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | bộ |
| AZ | Xà cầu dao 3 sứ cột đơn XCD-3S-1 (1 bộ) | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 108,649 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | bộ |
| BA | Xà đỡ 1 đầu cáp chống sét van XCSV (1 bộ) | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 31,01 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | bộ |
| BB | Colie ôm cáp lên cột (1 bộ) | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12,4 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | bộ |
| BC | Ghế thao tác cầu dao cột đơn GTT-CD (1 bộ) | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 101 | kg |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,101 | tấn |
| BD | Giá tay giật+Hệ cầu dao cột đơn GTG+HTD (1 bộ) | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 40,23 | kg |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0402 | tấn |
| BE | Thang trèo 3.6m TT-3.6 (1 bộ) | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 63,3 | kg |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0633 | tấn |
| BF | Tiếp địa RC4 (1 VT) | |||
| 1 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,1 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,1 | m3 |
| 3 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cọc |
| 4 | Cọc tiếp địa mạ kẽm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cọc |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,16 | 100kg |
| 6 | Dây tiếp địa cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16 | kg |
| BG | Móng TBA Compact 24Kv (1 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,425 | 1m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0383 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0171 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,8085 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0199 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1118 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1577 | 100m2 |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0194 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0194 | tấn |
| 10 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,8 | m2 |
| BH | Trụ đỡ máy biến áp (01 trụ) | |||
| 1 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,75 | tấn |
| BI | Lắp chụp đầu cực MBA (1 hộp) | |||
| 1 | Lắp chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| BJ | Lắp máng cáp trạm trụ (1 bộ) | |||
| 1 | Lắp máng đầu cột. Trọng lượng 50kg | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| BK | Tiếp địa trạm và tiếp địa phần tử (1 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6-L2,5m mạ kẽm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 143 | kg |
| 2 | Dây liên kết thép dẹt 40x4 mạ kẽm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 56,7 | kg |
| 3 | Thép tròn D14,12 mạ kẽm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,36 | kg |
| 4 | Cờ tiếp địa mạ kẽm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,04 | kg |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | cọc |
| 6 | Rải dây thép địa | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 45 | m |
| 7 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,53 | 1m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1377 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,153 | 100m3 |
| BL | Vận chuyển đá | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1624 | 10m³/1km |
| BM | TRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT THIẾT BỊ-BCH | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Rút ruột máy biến áp 3 pha công suất | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp tủ bảo vệ máy biến áp, dàn tụ bù, kháng điện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| BN | TRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT TRẠM-BCH | |||
| 1 | Cáp đồng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x300mm2 - (Giá QII/2022 Vĩnh Phúc, cáp Vạn Xuân) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 60 | m |
| 2 | Cáp đồng trung thế 24kV-Cu/XLPE/CWS/PVC-1x50mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 21 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp đơn Elbow 24kV-M1x50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | đầu |
| 4 | Hộp đầu cáp đơn T-Plug 24kV-M1x50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | đầu |
| 5 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC-1x50mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20 | m |
| 6 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC-1x95mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18 | m |
| 7 | Đầu cose đồng 1 lỗ M300 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Đầu cose đồng 1 lỗ M95 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Đầu cose đồng 1 lỗ M50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Biển an toàn, cảnh báo nguy hiểm... | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Biển tên trạm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Biển tên khoang tủ, khoang máy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Khóa bi VIET-TIEP | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Bình bột MFZ8 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | bình |
| 15 | Bình khí MT5 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | bình |
| 16 | Găng tay cách điện 22kV | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | đôi |
| 17 | Ủng cách điện 22kV | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | đôi |
| 18 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 19 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 20 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 21 | 1 m |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | 10 đầu cốt |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 24 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | đầu cáp |
| BO | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ, CẤU KIỆN TBA-BCH | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm máy ngắt không khí, điện áp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 1 pha 22 - 35KV | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | máy |
| 6 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm Rơle cắt ( đầu ra) kỹ thuật số | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm Rơle tự động đóng lại kỹ thuật số | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 10 | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 11 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 3 - 35kv | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 12 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9 | cái |
| 17 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | tụ |
| 18 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Thí nghiệm công tơ 3 pha kỹ thuật số lập trình | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Máy phát điện lưu động 5kW | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | ca |
| 21 | Ô tô tải thùng 2,5 tấn phục vụ TN | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | ca |
| BP | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY-BCH | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 24 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | 1bộ (3 pha) |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | bộ (1pha) |
| 6 | Ô tô tải thùng 2,5 tấn phục vụ TN | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | ca |
| BQ | Hố van điều tiết nút 01 (01 nút) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,45 | 1m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0405 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,46 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0102 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0312 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0112 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0673 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0673 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 500/160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 150mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 19 | Lắp đặt van cổng ty chìm mặt bích - Đường kính 150mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt mối nối mềm BE- Đường kính 500mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm BU-BE - Đường kính 500mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 500mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Lắp bích thép - Đường kính 500mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cặp bích |
| BR | Hố đồng hồ (01 hố) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,56 | 1m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0504 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,95 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0063 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0084 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0045 | 100m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,1 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0371 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1912 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1912 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 16 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 17 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt van mặt bích BB- Đường kính 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích BB- Đường kính 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt rọ lọc mặt bích BB-D100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm FF - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt mối nối mềm BF - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| BS | Trụ cứu hỏa (02 trụ) | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0084 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0354 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 4 | Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 5 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp bích thép rỗng- Đường kính 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm BE- Đường kính 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chặn mặt bích - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,016 | 100m |
| 11 | Bu lông M16, L=150 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16 | cái |
| 12 | Đai thép 500x30x5 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,044 | 100m |
| 14 | Miệng khóa | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Chụp nắp van ty | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| BT | Hố van xả cặn DN100 (2 hố) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,8 | 1m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,92 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0204 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0592 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9,2 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1754 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1754 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 16 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 18 | Lắp đặt van xả mặt bích - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,08 | 100m |
| BU | Hố van điều tiết DN50 (4 hố) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | 1m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0624 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2076 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2076 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm FF- Đường kính 63mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| BV | Hố van xả cặn DN50 (4 hố) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | 1m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0624 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2076 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2076 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt đầu ống - Đường kính 63mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| BW | Hố van điều tiết DN40 (16 hố) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | 1m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,24 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,08 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,16 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1152 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2496 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,304 | 100m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 57,6 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,8304 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,8304 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 32 | 1cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 32 | cái |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm FF- Đường kính 40mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16 | cái |
| BX | Hố van xả cặn DN40 (16 hố) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | 1m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,24 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,08 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,16 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1152 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2496 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,304 | 100m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 57,6 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,8304 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,8304 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 32 | 1cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt thép - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,64 | 100m |
| BY | Hố van xả khí (2 hố) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,9654 | 1m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0868 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0342 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,268 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,86 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,632 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,08 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0262 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,312 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,302 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0148 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0196 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0298 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 17 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110/25mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt kép ren - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van xả khí- Đường kính 25mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| BZ | Gối đỡ tê, cút (20 cái) | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 4 | Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 5 | Đệm cao su | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20 | cái |
| 6 | Đai thép 70x5 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20 | cái |
| 7 | Bu lông M12, L=80 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 40 | cái |
| 8 | Lắp dựng cốt thép gối đỡ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,156 | tấn |
| CA | Đường ống công nghệ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 166,738 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 66,029 | 1m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,9426 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,9355 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 109,539 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12,736 | m3 |
| 7 | Lát gạch tezzaro, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.142,6 | m2 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10,8 | m3 |
| 9 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,32 | 10m2 |
| 10 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,14 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 54 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,75 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,28 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9,55 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 160/110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7 | bộ |
| 19 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7 | cặp bích |
| 20 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110/50mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110/63mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | cái |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 150mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,75 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,28 | 100m |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9,55 | 100m |
| 33 | Khử trùng ống nước - Đường kính 150mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 34 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 22,58 | 100m |
| 35 | Nước thử áp 2 lần | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10,7093 | m3 |
| 36 | Quả cầu mút thử áp D100 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | quả |
| 37 | Quả cầu mút thử áp D50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | quả |
| 38 | Quả cầu mút thử áp D40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14 | quả |
| CB | Vận chuyển đá | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 13,9724 | 10m³/1km |
| CC | Khu dân cư Đồng Gáo | |||
| 1 | Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | máy |
| 2 | TBA 1 cột hợp bộ Compact 630kVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Tủ trung thế 24kV 3 ngăn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | Tủ |
| CD | Khu dân cứ BCH quân sự tỉnh | |||
| 1 | Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | TBA 1 cột hợp bộ Compact 630kVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Cầu dao phụ tải 24kV/630A-21kA/3s | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Chống sét van cho lưới 22kV | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | Bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 4% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3708956E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu hợp đồng tương tự gói thầu này, tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.200.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Là công trình công nghiệp hoặc Công trình dân dụng cấp IV có các hạng mục công việc xây dựng và lắp đặt đường dây và trạm biến áp Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tương tự với công trình đang xét trở lên;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm trở lên.- Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách lĩnh vực điện | 2 | - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng – phụ trách lĩnh vực điện ít nhất 01 (một) công trình tương tự với công trình đang xét trở lên.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách lĩnh vực cấp thoát nước. | 1 | Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng – phụ trách lĩnh vực điện ít nhất 01 (một) công trình tương tự với công trình đang xét trở lên.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách lĩnh xây dựng | 1 | - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng – phụ trách lĩnh vực xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tương tự với công trình đang xét trở lên.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng - phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật – phụ trách an toàn lao động | 1 | - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng - phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 3 | Máy hàn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 6 | Xe nâng 02 tấn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 7 | Cần cẩu | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 8 | Ôtô tự đổ | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 9 | Máy cắt bê tông | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi