Gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220884817-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban Nhân dân xã Phong Chương |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220884674 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nức và huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 16:35:00 đến ngày 2022-09-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,781,250,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban Nhân dân xã Phong Chương |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần thi công xây lắp Hệ thống đê nội đồng kết hợp giao thông xã Phong Chương 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nức và huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là:Uỷ ban nhân dân xã Phong Chương
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xã Phong Chương, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
Số điện thoại: 0234.3553562
Số fax: 0234.3553562
Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phong Điền, địa chỉ: 31 Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Phong Điền |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Hệ thống đê nội đồng kết hợp giao thông xã Phong Chương, địa chỉ: Xã Phong Chương, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234.3553562; Fax: 0234.3553562 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1-Đê Ô Hạ Hoang | |||
| B | + Tuyến đê | |||
| 1 | Bê tông khung giằng vữa BT đá 1x2 M250 | 56,23 | 1 m3 | |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | 253,57 | 1 m3 | |
| 3 | Vận chuyển tấm đan bằng thủ công pvi 100m | 253,57 | 1 m3 | |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | 14.137 | Cái | |
| 5 | Bê tông đổ bù tấm đan Vữa bê tông đá 1x2 M200 | 15,63 | 1 m3 | |
| 6 | Đóng cọc tre =máy đào, L | 10.059 | 1 m | |
| 7 | Ván khuôn thép khung giằng | 767,79 | 1m2 | |
| 8 | Ván khuôn thép chân giằng ngang | 2.103,55 | 1 m2 | |
| 9 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 3.587,23 | 1 m2 | |
| 10 | Ni lông lót | 313,94 | 1 m2 | |
| 11 | Gia công cốt thép khung giằng Đường kính cốt thép d | 3,8003 | Tấn | |
| 12 | Cấp phối đá dăm Dmax | 309,52 | 1 m3 | |
| 13 | Bóc phong hóa bằng máy đào , Đất cấp I | 423,82 | 1 m3 | |
| 14 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | 198,73 | 1 m3 | |
| 15 | Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm Đất có dung trọng | 2.553,45 | 1 m3 | |
| C | + Đê quai | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90 | 120 | 1 m3 | |
| 2 | Đào phá đê quai bằng máy đào , Đất cấp I | 120 | 1 m3 | |
| 3 | Bơm nước hố móng | 16 | 1 ca | |
| D | *\2-Cống Fi100 tại K0+12/ tuyến Ô Hạ Hoang | |||
| 1 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống 1000mm - ống L=2.5m | 2 | 1 đoạn | |
| 2 | Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 1000mm | 1 | 1mối nối | |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 1x2 M200 | 2,95 | 1 m3 | |
| 4 | Bê tông tường thẳng, vữa BT đá 1x2 M200 | 3,41 | 1 m3 | |
| 5 | Bê tông đệm ống buy Vữa bê tông đá 1x2 M200 | 1,35 | 1 m3 | |
| 6 | Bê tông khung giằng vữa BT đá 1x2 M250 | 1,28 | 1 m3 | |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | 7,12 | 1 m3 | |
| 8 | Vận chuyển tấm đan bằng thủ công pvi 100m | 7,12 | 1 m3 | |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | 388 | Cái | |
| 10 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | 0,76 | 1 m3 | |
| 11 | Ni lông lót | 12,85 | 1 m2 | |
| 12 | Ván khuôn kim loại móng | 8,89 | 1m2 | |
| 13 | Ván khuôn thép tường | 23,85 | 1 m2 | |
| 14 | Ván khuôn khung giằng | 17,13 | 1 m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép cấu kiện đúc sẵn tấm đan | 58,02 | 1 m2 | |
| 16 | Đóng cọc tre bằng máy đào, L | 789 | 1 m | |
| 17 | Xếp đá khan gia cố sân cống Không chít mạch | 1,53 | 1 m3 | |
| 18 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 75,25 | 1 m2 | |
| 19 | Gia công cốt thép khung giằng Đường kính cốt thép d | 0,128 | Tấn | |
| 20 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | 0,0767 | Tấn | |
| 21 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | 0,0702 | Tấn | |
| 22 | Cấp phối đá dăm Dmax | 12,85 | 1 m3 | |
| 23 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | 18,1 | 1 m3 | |
| 24 | Đắp công trình đường bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | 182,39 | 1 m3 | |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90 | 51,3 | 1 m3 | |
| 26 | Đào phá đê quai bằng máy đào , Đất cấp I | 51,3 | 1 m3 | |
| 27 | Bơm nước hố móng | 0,5 | 1 ca | |
| 28 | Gia công chế tạo khe van cống Fi 100 ( 1 bộ) | 1 | t.bộ | |
| 29 | Lắp đặt khe van | 0,0169 | 1 tấn | |
| 30 | Sản xuất cửa van thép V1 cống Fi 100(1 bộ) | 1 | t.bộ | |
| 31 | Lắp đặt cửa van phẳng Độ cao đóng mở | 0,1552 | Tấn | |
| 32 | Máy đóng mở V1 | 1 | 1 bộ | |
| E | *\3-Đê Ô Tây Tịnh | |||
| F | + Tuyến đê | |||
| 1 | Bê tông khung giằng vữa BT đá 1x2 M250 | 22,29 | 1 m3 | |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | 111,1 | 1 m3 | |
| 3 | Vận chuyển tấm đan bằng thủ công pvi 100m | 111,1 | 1 m3 | |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | 6.763 | Cái | |
| 5 | Bê tông đổ bù tấm đan Vữa bê tông đá 1x2 M200 | 3,888 | 1 m3 | |
| 6 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 1.491,23 | 1 m2 | |
| 7 | Ván khuôn thép khung giằng | 297,24 | 1m2 | |
| 8 | Ván khuôn thép chân giằng ngang | 967,62 | 1 m2 | |
| 9 | Ni lông lót | 187,43 | 1 m2 | |
| 10 | Đóng cọc tre bằng máy đào, L | 3.999 | 1 m | |
| 11 | Gia công cốt thép khung giằng Đường kính cốt thép d | 2,4179 | Tấn | |
| 12 | Bóc phong hóa bằng máy đào , Đất cấp I | 189,92 | 1 m3 | |
| 13 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | 54,28 | 1 m3 | |
| 14 | Đắp công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | 98,05 | 1 m3 | |
| 15 | Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm Đất có dung trọng | 955,39 | 1 m3 | |
| 16 | Cấp phối đá dăm Dmax | 116,17 | 1 m3 | |
| 17 | LĐ ống nhựa HDPE Đkính ống Fi 200mm dày 7,7mm | 8 | 1m | |
| G | + Đê quai | |||
| 1 | Đắp đê quai bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90 | 22,5 | 1 m3 | |
| 2 | Đào phá đê quai bằng máy đào , Đất cấp I | 22,5 | 1 m3 | |
| 3 | Bơm nước hố móng | 6 | 1 ca | |
| H | *\4-Đê Ô Cầu Voi | |||
| I | + Tuyến đê | |||
| 1 | Bê tông khung giằng vữa BT đá 1x2 M250 | 46,88 | 1 m3 | |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | 229,04 | 1 m3 | |
| 3 | Vận chuyển tấm đan bằng thủ công pvi 100m | 229,04 | 1 m3 | |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | 12.329 | Cái | |
| 5 | Bê tông đổ bù tấm đan Vữa bê tông đá 1x2 M200 | 15,11 | 1 m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép khung giằng | 592 | 1m2 | |
| 7 | Ván khuôn thép chân giằng ngang | 1.830,68 | 1 m2 | |
| 8 | Đóng cọc tre bằng máy đào, L | 13.357 | 1 m | |
| 9 | Đóng cọc tre bằng máy đào, L | 1.960,5 | 1 m | |
| 10 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 3.303,56 | 1 m2 | |
| 11 | Ni lông lót | 529,67 | 1 m2 | |
| 12 | Cấp phối đá dăm Dmax | 259,9 | 1 m3 | |
| 13 | Gia công cốt thép khung giằng Đường kính cốt thép d | 4,9347 | Tấn | |
| 14 | Bóc phong hóa bằng máy đào , Đất cấp I | 414,32 | 1 m3 | |
| 15 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | 177,83 | 1 m3 | |
| 16 | Đắp công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | 132,21 | 1 m3 | |
| 17 | Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm Đất có dung trọng | 2.789,28 | 1 m3 | |
| 18 | Đá hộc đỗ | 33 | 1 m3 | |
| J | b. Đê quai | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90 | 90 | 1 m3 | |
| 2 | Đào phá đê quai bằng máy đào , Đất cấp I | 90 | 1 m3 | |
| 3 | Bơm nước hố móng | 12 | 1 ca | |
| K | *\5-Cống Fi60 tại K0+540/ tuyến Ô Cầu Voi | |||
| 1 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống | 2 | 1 đoạn | |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 1x2 M200 | 1,55 | 1 m3 | |
| 3 | Bê tông tường thẳng, vữa BT đá 1x2 M200 | 1,33 | 1 m3 | |
| 4 | Bê tông đệm ống buy Vữa bê tông đá 1x2 M200 | 0,86 | 1 m3 | |
| 5 | Bê tông khung giằng vữa BT đá 1x2 M250 | 0,6 | 1 m3 | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | 2,37 | 1 m3 | |
| 7 | Vận chuyển tấm đan bằng thủ công pvi 100m | 2,37 | 1 m3 | |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | 126 | Cái | |
| 9 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | 0,42 | 1 m3 | |
| 10 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 29,06 | 1 m2 | |
| 11 | Ni lông lót | 7,32 | 1 m2 | |
| 12 | Ván khuôn kim loại móng | 6,86 | 1m2 | |
| 13 | Ván khuôn thép tường | 9,52 | 1 m2 | |
| 14 | Ván khuôn khung giằng | 8,6 | 1 m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép cấu kiện đúc sẵn tấm đan | 19,73 | 1 m2 | |
| 16 | Đóng cọc tre bằng máy đào, L | 434 | 1 m | |
| 17 | Xếp đá khan sân cống Không chít mạch | 2,56 | 1 m3 | |
| 18 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | 0,1102 | Tấn | |
| 19 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | 28,4 | 1 m3 | |
| 20 | Đắp công trình đường bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | 45,39 | 1 m3 | |
| 21 | Gia công chế tạo khe van V0,5 cống Fi 60 ( 1 bộ) | 1 | t.bộ | |
| 22 | Lắp đặt khe van | 0,0119 | 1 tấn | |
| 23 | Sản xuất cửa van thép V0.5 cống Fi 60(1 bộ) | 1 | t.bộ | |
| 24 | Lắp đặt cửa van phẳng Độ cao đóng mở | 0,094 | Tấn | |
| 25 | Máy đóng mở V0.5 | 1 | 1 bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên tối thiểu có các hạng mục:- Thi công tuyến đê/kè bê tông cốt thép- Thi công cống thoát nước.Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu các hạng mục tương tự >=2.800.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tương tự cấp IV trở lên hoặc lớn hơn, kèm theo các văn bản hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đãlàm chỉ huy trưởng công trình tương tự.+Hợp đồng lao động.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí01 chỉ huy trưởng. | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Thủy lợi.- Số lượng: Tối thiểu 01.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc có văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV hoặc lớn hơn kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | Thể tích gàu ≤ 0.8 m3, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy ủi | Chiều cao nâng lưỡi ủi ≤ 900 mm, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit | 3 |
| 4 | Xe lu bánh thép | Tải trọng gia tải ≤ 7T, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Ô tô tự đỗ | Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤ 7 tấn, kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 6 | Đầm cóc | Công suất ≥ 4.0 HP | 1 |
| 7 | Đầm bàn | Công suất ≥1.0 KW | 2 |
| 8 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1.5 KW | 3 |
| 9 | Máy cắt thép | Công suất ≥ 5 KW | 1 |
| 10 | Máy trắc đạt | Thủy bình hoặc máy toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi