Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220884371-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bưu điện tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220693901 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Khấu hao cơ bản của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 17:50:00 đến ngày 2022-09-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,866,636,204 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên tương tự như gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công việc đảm nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên của công trình có tính chất, qui mô tương tự (nội dung các tài liệu này phải chứng minh được tên của cá nhân do nhà thầu đề xuất đã tham gia thi công công trình với vai trò là chỉ huy trưởng).- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên tương tự như gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cá nhân do nhà thầu đề xuất đã tham gia kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã là cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện của 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên tương tự như gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cá nhân do nhà thầu đề xuất đã tham gia kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa >=80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa >=80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Giáo hoàn thiện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giáo hoàn thiện (150m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bưu điện tỉnh Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp mở rộng Bưu điện thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Khấu hao cơ bản của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư:
Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
Địa chỉ: số 5 Phạm Hùng, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội
Điện thoại: 02437689346 Fax: 02437689433
Bên mời thầu:
Bưu điện tỉnh Hà Tĩnh
địa chỉ: Số 8, đường Trần Phú, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
điện thoại: 02393858888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Chu Quang Hào - Tổng Giám đốc - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam Địa chỉ: số 5 Phạm Hùng, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội Điện thoại: 02437689346 Fax: 02437689433 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam Địa chỉ: số 5 Phạm Hùng, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội Điện thoại: 02437689346 Fax: 02437689433 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433. + Đường dây nóng của báo đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ GIAO DỊCH | |||
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 76,178 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 25,792 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 50,796 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2.089,63 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 485,384 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 401,699 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 166,86 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 65,76 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống đường điện toàn nhà và thiết bị chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | công |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 198,36 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,885 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | công |
| C | CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,234 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,809 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,271 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,243 | tấn |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,589 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cầu thang, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 183 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,253 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,169 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 63,816 | m3 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,605 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 164,989 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 328,297 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 21,92 | m2 |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 239,56 | m |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.570,757 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 903,954 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.000,16 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2.474,711 | m2 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 36,276 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT 600x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 734,552 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 35,413 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 181,368 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 68,333 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14,175 | m2 |
| 27 | Cửa đi mở quay khung nhôm, kính dày 6.38ly, bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 49,1 | m2 |
| 28 | Cửa sổ mở quay khung nhôm, kính dày 6.38ly, bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 51,84 | m2 |
| 29 | vách kính khung nhôm, kính dày 6.38ly, bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 108 | m2 |
| 30 | Cửa đi bằng khung thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8mm, mặt bịt thép tấm dày 1ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt hoa sắt cửa sổ thép hộp vuông 14x14, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 68,64 | m2 |
| 32 | Lan can cầu thang bằng sắt hộp mạ kẽm 40x40x1.4 sơn tĩnh điện + Tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 22,948 | m2 |
| 33 | Trụ cầu thang mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | trụ |
| 34 | Thi công trần giật cấp hoàn thiện bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 418,57 | m2 |
| 35 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 35,017 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng vách compact và cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 23,92 | m2 |
| 37 | Giá đở chậu rửa bằng inox hộp 30x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,537 | m2 |
| D | BIỆN PHÁP THI CÔNG SÀN CẦU THANG: | |||
| 1 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 64 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Vệ sinh lỗ khoan bằng máy thổi, vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | lỗ |
| 3 | Keo cấy thép (42,6ml trên 1 mũi khoan (hộp 650ml) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,192 | mũi |
| E | CỬA KÍNH CƯỜNG LỰC VÀ CỬA CUỐN: | |||
| 1 | Kính chuyên dùng cho cửa thủy lực dày 12ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 40,32 | m2 |
| 2 | Kẹp kính trên VVP bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Kẹp kính dưới VVP bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Kẹp góc VVP bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Bản lề thủy lực âm sàn VVP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Khóa cửa VVP INOX đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Tay nắm nhựa pha lê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 40,32 | m2 |
| 9 | Cửa cuốn tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 48,192 | m2 |
| 10 | Mô tơ cửa cuốn+ bộ lưu điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Hộp bảo vệ mô tơ cửa cuốn bằng khung thép 20x40x18 có ốp aluminium bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 33,72 | m2 |
| F | MÁI KÍNH CƯỜNG LỰC: | |||
| 1 | Kính dán an toàn dày 10.38 ly và keo dán silicon liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 30,752 | m2 |
| 2 | Kết cấu khung thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4 bảo vệ, sơn chống rỉ, tăng đơ, bản mã, hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 129,921 | m2 |
| 3 | Chân nhện 1 chân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 4 | Nở inox M14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 58 | cái |
| 5 | Nhân công lắp dựng mái kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20 | công |
| 6 | Cáp treo kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,35 | |
| 7 | Mái tôn sảnh phía sau, vì kèo thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,34 | m2 |
| G | CHỐNG THẤM PHẦN MÁI: | |||
| 1 | Vệ sinh toàn bộ mái, sê nô bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | công |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,356 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,204 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,219 | 100m2 |
| 6 | Gia công xà gồ thép 30x60x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,665 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,665 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,201 | 100m2 |
| 9 | Láng vữa Sikalatex R114 định mức 1.3lit/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 28,98 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 28,98 | m2 |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,883 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,042 | 100m2 |
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 44 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 53 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.350 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 685 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 360 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 265 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 895 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15 | hộp |
| 18 | Tủ điện 8 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 19 | Tủ điện tổng 450x300x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 20 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| I | - Phần ĐHKK: | |||
| 1 | Thiết Bị + Lắp đặt Máy điều hòa không khí âm trầm 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 4 | Gia công, lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| J | CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,915 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,915 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 41 | m |
| 4 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| 5 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 7 | Bật sắt giữ chân và gim vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| K | CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,388 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,165 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Máy bơm nước và phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 13 | Van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| L | THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,368 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,085 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 7 | Hút bể phốt khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 8 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| M | MẠNG | |||
| 1 | Tủ điện nhẹ loại 6u | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | tủ |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 17 | hộp |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt thiết bị bộ chuyển mạch Switch 16 port (nối mạng máy tính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cáp mạng máy tính UTP cat6e | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18,5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 185 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| N | XÂY MỚI NHÀ KHAI THÁC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,877 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18,888 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,36 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,543 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,35 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,146 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 77,461 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 62,658 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 21,93 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,637 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,215 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,787 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,736 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,349 | 100m3 |
| 16 | Bạt xác rắn lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 557,8 | m2 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 82,097 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,513 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,867 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,247 | tấn |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,77 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,531 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,371 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,761 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,171 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16,137 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 76,619 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 348,27 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 383,58 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 163,2 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 86,733 | m2 |
| 33 | Đánh bóng bề mặt bằng phụ gia tăng cứng bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 547,313 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 348,27 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 633,513 | m2 |
| 36 | Làm mái hiên lợp tôn, mặt dưới ốp bằng Compozit khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 29,37 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa đi bằng cửa khung nhôm việt pháp, kính an toàn 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,07 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa sổ trượt bằng cửa khung nhôm việt pháp, kính an toàn 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 52,8 | m2 |
| 39 | Hoa sắt cửa sổ vuông 14x14x1.4mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 52,8 | m2 |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 52,8 | m2 |
| 41 | Cửa cuốn tự động Austdoor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 39,186 | m2 |
| 42 | Mô tơ cửa cuốn+bộ lưu điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 43 | Hộp bảo vệ cửa cuốn khung thép hộp 20x40x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 44 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,12 | tấn |
| 45 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,623 | tấn |
| 46 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,249 | tấn |
| 47 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,623 | tấn |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,172 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,172 | tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,679 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,016 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,4 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,56 | 100m2 |
| O | HỆ THỐNG ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led 400W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt led HIGH BAY 50W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 155 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 145 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 235 | m |
| 12 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 13 | Tủ điện 8 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 14 | Tủ điện tổng 450x300x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 15 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 2P-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 2P-32 A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 2P-25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| P | CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 26,775 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,915 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 4 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 5 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| Q | XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 28,338 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,274 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,169 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,318 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,924 | m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,446 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13,736 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 54,168 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,088 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,883 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,665 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,105 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,155 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,228 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,486 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 46,944 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 22,822 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,5 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 46,944 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 33,322 | m2 |
| 30 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 23,306 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 23,306 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa đi bằng cửa khung nhôm việt pháp, kính an toàn 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa sổ mở hất bằng cửa khung nhôm việt pháp, kính an toàn 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 34 | Vách ngăn khu vệ sinh, cửa bằng tấm compact | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,68 | m2 |
| R | PHẦN BỂ PHỐT: | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | 1 đoạn ống |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,826 | m3 |
| 3 | Nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| S | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Đế nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| T | PHẦN CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 55 | cái |
| 4 | Ống nhựa mềm PPR D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| U | PHẦN THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| V | PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH: | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| W | XÂY MỚI NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,554 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,036 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,552 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,307 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,517 | m3 |
| 13 | Lát gạch terazo, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 33,6 | m2 |
| X | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,614 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 46,14 | 10m³/1km |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18,538 | 100m3 |
| 4 | Chi phí mua đất tại mỏ đất xã An Dũng, cự ly vận chuyển đến công trình 18,3Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 22,115 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 22,115 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 22,115 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 7,3km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 22,115 | 10m³/1km |
| Y | SÂN: | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 103,5 | m3 |
| 2 | Lát gạch tezazo 400x400x30, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 811 | m2 |
| 3 | Bạt xác rắn lót nền sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 690 | m2 |
| Z | CẢI TẠO HÀNG RÀO: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 247,5 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 135 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 247,5 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 135 | 1m2 |
| AA | CẢI TẠO CỔNG CHÍNH: | |||
| 1 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,04 | m2 |
| 2 | Cổng xếp Inox cao 1.6m bằng hợp kim nhôm cao cấp, trụ chính 46x440x0.8mm, thanh chéo 45x30x0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 3 | Mô tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Ray | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| AB | XÂY MỚI CỔNG PHỤ: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,997 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,18 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,932 | m3 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14,88 | m2 |
| 13 | Cánh cổng bằng thép hộp mạ kẽm, khung 30x60x1.4mm, nan 20x40x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | m2 |
| 14 | Bản lề gông cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Bánh xe sắt ( mỗi cánh 2 bánh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Khóa cửa bằng khóa treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| AC | DỐC CHẮN NỀN SÂN: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,124 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,475 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 17 | m2 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13,71 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,495 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,583 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 29 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 44,95 | m2 |
| AD | MƯƠNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 48,909 | 1m3 |
| 2 | Bạt xác rắn lót mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 69,12 | m2 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,074 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16,128 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,323 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,415 | tấn |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,53 | m3 |
| 8 | Ống BTCT đúc sẵn D500 và Đế móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | ống |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 144 | 1 cấu kiện |
| AE | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,609 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,494 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,21 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,458 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,791 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,456 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,203 | tấn |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14,196 | m3 |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,562 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,248 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,047 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 67,75 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 88,57 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 37,26 | m2 |
| AF | HỐ ĐẶT MÁY BƠM: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,161 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,236 | m3 |
| 3 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,767 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,189 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,014 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,772 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,8 | m2 |
| AG | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Đào móng đường ống cấp nước bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 27 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24,174 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính D65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt y lọc, đường kính d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt rọ hút đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Thiết Bị + Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Điện công suất Q = 20l/s, H>=62 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Thiết Bị + Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel công suất Q= 20l/s, H>=62m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt bệ nước mồi máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc áp suất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Van góc chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lăng phun chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lăng phun chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Vòi chữa cháy D65 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cuộn |
| 33 | Vòi chữa cháy D50 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cuộn |
| 34 | Lắp đặt Hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Bình bột cứu hỏa MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | bình |
| 38 | Bình cứu hỏa khí CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | bình |
| 39 | Bình bột chữa cháy tự động MFZL6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 22 | bình |
| 40 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 41 | Hộp đựng bình 500x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 42 | Bộ dụng cụ phá dỡ chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| AH | HỆ THỐNG BÁO CHÁY: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 4 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp tổ hợp báo cháy (chuông, đèn, nút ấn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 5 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 340 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 340 | m |
| AI | HỆ THỐNG CHỈ DẪN THOÁT NẠN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt chỉ lối thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 215 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên tương tự như gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công việc đảm nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên của công trình có tính chất, qui mô tương tự (nội dung các tài liệu này phải chứng minh được tên của cá nhân do nhà thầu đề xuất đã tham gia thi công công trình với vai trò là chỉ huy trưởng).- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công gói thầu này. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên tương tự như gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cá nhân do nhà thầu đề xuất đã tham gia kèm theo). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã là cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện của 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên tương tự như gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cá nhân do nhà thầu đề xuất đã tham gia kèm theo). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa >=80 lít | Máy trộn vữa >=80 lít | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ >= 5 tấn | Ô tô tự đổ >= 5 tấn | 1 |
| 4 | Giáo hoàn thiện | Giáo hoàn thiện (150m2) | 150 |
| 5 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 1 |
| 9 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 10 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi