Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng Trụ sở làm việc Công an xã Đăk Nhoong, Trụ sở làm việc Công an xã Đăk Plô và Trụ sở làm việc Công an xã Đăk Long - huyện Đăk Glei; Trụ sở làm việc Công an xã Pờ Y, Trụ sở làm việc Công an xã Đăk Xú, Trụ sở làm việc Công an xã Đăk Dục và Trụ sở làm việc Công an xã Đăk Nông - huyện Ngọc Hồi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220855013-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng Trụ sở làm việc Công an xã Đăk Nhoong, Trụ sở làm việc Công an xã Đăk Plô và Trụ sở làm việc Công an xã Đăk Long - huyện Đăk Glei; Trụ sở làm việc Công an xã Pờ Y, Trụ sở làm việc Công an xã Đăk Xú, Trụ sở làm việc Công an xã Đăk Dục và Trụ sở làm việc Công an xã Đăk Nông - huyện Ngọc Hồi |
| Số hiệu KHLCNT | 20220854867 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 17:31:00 đến ngày 2022-09-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,670,764,771 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Nhà thầu phải nộp giấy xác nhận nghĩa vụ nộp thuế với ngân sách nhà nước đến hết quý I năm 2022 (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu Scan đính kèm theo E-HSDT bản gốc hoặc bản sao công chứng).+ Nhà thầu đã được cấp chứng chỉ hành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh: (Nhà thầu Scan đính kèm theo E-HSDT, bản chính hoặc bản chụp có chứng thực) bản chứng chỉ năng lực hoạt động XD; Giấy đăng ký kinh doanh;+Hợp đồng có nội dung tương tự của gói thầu:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; - Tài liệu chứng minh: (Nhà thầu Scan đính kèm theo E-HSDT, bản chính hoặc bản chụp có chứng thực) bản Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng, hồ sơ thanh lý, hóa đơn thanh toán. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chuyên môn: Có bằng cấp Đại học trở lên;+ Chuyên ngành: chuyên ngành Dân dụng – Công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động – VSMT;+ Có kinh nghiệm chuyên môn: >= 5năm;+ Có kinh nghiệm công việc tương tự: >= 3 năm; Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT.-Bản chụp bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, -Lý lịch chuyên môn hoặc bảng khai kinh nghiệm công tác có xác nhận của nhà thầu;(Tài liệu khác để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự)(Tổng số năm kinh nghiệm chuyên môn được tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học)(Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự được giao đảm nhận công việc tương tự (chỉ huy trưởng) theo quyết định giao nhiệm vụ hoặc hợp đồng)(Năm được tính đủ 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Có bằng cấp Đại học trở lên;+ Chuyên môn: 04 người thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp, 02 người chuyên ngành điện;+ Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có kinh nghiệm chuyên môn: >= 3năm;+ Có kinh nghiệm công việc tương tự: >= 2năm; (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT.-Bản chụp bằng cấp chuyên môn, -Lý lịch chuyên môn hoặc bảng khai kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu;(Tài liệu khác để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Có bằng cấp cao đẳng trở lên;+ Chuyên môn: thuộc chuyên ngành dân dụng – công nghiệp;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – VSLĐ;+ Có kinh nghiệm chuyên môn: >=3năm;+ Có kinh nghiệm công việc tương tự: >=2 năm; (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT.-Bản chụp bằng cấp chuyên môn, ;-Lý lịch chuyên môn hoặc bảng khai kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu;(Tài liệu khác để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân được đào tạo nghề |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề gồm các nghề phù hợp với gói thầu như: (thợ nề, mộc, bê tông, sắt thép, gò hàn, cơ khí, điện dân dụng…v.v)+ Có kinh nghiệm >=1 năm;Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm e-hsdt.-Bản chụp các chứng nhận, (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày được cấp bằng chứng nhận đào tạo nghề) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0.8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 8-Máy hàn xoay chiều - công suất: 14 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Ô tô tự đổ >= 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần trục tháp 25T (Tời cáp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ván khuôn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng Trụ sở làm việc Công an xã Đăk Nhoong, Trụ sở làm việc Công an xã Đăk Plô và Trụ sở làm việc Công an xã Đăk Long - huyện Đăk Glei; Trụ sở làm việc Công an xã Pờ Y, Trụ sở làm việc Công an xã Đăk Xú, Trụ sở làm việc Công an xã Đăk Dục và Trụ sở làm việc Công an xã Đăk Nông - huyện Ngọc Hồi Trụ sở làm việc Công an xã biên giới giáp Lào thuộc Công an tỉnh Kon Tum 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước cấp qua Bộ Công an (Nguồn vốn xây dựng trong chi ngân sách an ninh và trật tự an toàn xã hội) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu đính kèm theo E-HSDT bản scan bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực theo quy định tại các chương II, chương III, chương IV, chương V của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Kon Tum;
+ Địa chỉ: 198 Phan Chu Trinh, TP Kon Tum.
+ Số điện thoại: 069.4181 333; Fax: 069.4181 333 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Kon Tum. Địa chỉ: 198 Phan Chu trinh, TP Kon Tum; Điện thoại: 069.4181 333 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần – Công an tỉnh Kon Tum. Địa chỉ: 186 Phan Chu Trinh, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần – Công an tỉnh Kon Tum. Địa chỉ: 186 Phan Chu Trinh, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRỤ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ ĐĂK XÚ - HUYỆN NGỌC HỒI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,035 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,75 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,22 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 40x60, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,571 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch bê tông (12x17x26)cm, chiều dày 26cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,526 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,343 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,321 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,992 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,584 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,134 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,593 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,818 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất thừa từ móng vào nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,275 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (mua đất về đắp hao phí đất 1,1) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,256 | 100m3 |
| 15 | Bê tông đá 40x60, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,365 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,888 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,211 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,102 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,141 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,357 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,464 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,838 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,714 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,013 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,117 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,712 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,058 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,872 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,201 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,571 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,442 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,163 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,343 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92 | cái |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,101 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,239 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,226 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,088 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,345 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,735 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày 13cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,01 | m3 |
| 43 | Xây HKT gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,244 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,644 | m3 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,796 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,796 | m2 |
| 47 | Sắt 40x80x1,2 ly làm xà gồ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 132 | m |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,298 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh màu sóng vuôn dày 4zem | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,122 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,375 | 100m |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt lơi, tê cút 89mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 54 | Cùm giữ ống Inox D600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 55 | Sắt D60x1.9 làm lan can | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,3 | m |
| 56 | Sắt D42x1.6 làm lan can | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,58 | m |
| 57 | Sắt D21x1.6 làm lan can | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,58 | m |
| 58 | Gia công lan can sắt (bỏ sắt trong ĐM) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,075 | m2 |
| 59 | Lắp dựng lan can sắt | 9,09 | m2 | |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,09 | m2 |
| 61 | Cầu chắn rát trên mái D100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 62 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,55 | m2 |
| 63 | Trát móng ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,44 | m2 |
| 64 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,44 | m2 |
| 65 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,45 | m2 |
| 66 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,568 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 135,876 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 78,39 | m2 |
| 69 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 134,232 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 211,7 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,14 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, (tường thu hồi, thành SN) chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,402 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 314,133 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 440,337 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,924 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 216,423 | m2 |
| 77 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,568 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 740,2 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 643,93 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 129,87 | m |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 85 | ĐÈN LED ỐP trần tròn D25 TRẦN 18W (ONL-18-SERIES) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cáp nhôm LV-ABC-XLPE-2x25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 90 | Kẹp ngừng dây nguồn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 480 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 820 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 340 | m |
| 95 | Mặt nạ đế âm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | hộp |
| 97 | Hộp chứa Attomat loại 10A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | hộp |
| 98 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | sứ |
| 99 | Băng keo điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cuộn |
| 100 | Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời 300W (Đèn TS-78300K6 300W - Đèn Đường Năng Lượng Mặt Trời 300W TS-78300K6 - Solar Light 300W) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bóng |
| 101 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa xí + hộp đựng giấy WC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt Lavabo + vòi xả | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt phểu thu nhựa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,204 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,345 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,165 | 100m |
| 109 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 114 | Lắp đặt Van phao đóng ngắt bồn nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 115 | Phụ kiện bể nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 119 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,97 | m3 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,554 | m3 |
| 121 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống vòm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,141 | 100m2 |
| 122 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,271 | m3 |
| 124 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 cấu kiện |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,265 | m3 |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,065 | 100m |
| 127 | Cửa đi (Thanh profile nhôm Xingfa AD sản xuất trong nước hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộ, kính 8ly cường lực - lắp đặt hoàn thiện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,96 | m2 |
| 128 | Cửa sổ (Thanh profile nhôm Xingfa AD sản xuất trong nước hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộ, kính 8ly cường lực - lắp đặt hoàn thiện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,796 | m2 |
| 129 | Cửa đi, cửa sổ sắt 30x60x1,4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,329 | m2 |
| 130 | Khung hoa sắt 14x14x1,4mm lớp thứ 2 bảo vệ cửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,44 | m2 |
| 131 | Tấm mica trong dày 5mm | 3,051 | m2 | |
| 132 | Kính trắng 5 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,102 | m2 |
| 133 | Khóa cửa Việt Tiệp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 134 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m3 |
| 135 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,594 | m3 |
| 136 | Bê tông đá 40x60, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,372 | m3 |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,614 | m3 |
| 138 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,083 | 100m2 |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,045 | tấn |
| 140 | Bu lông neo M22 dài 700mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,979 | m3 |
| 142 | Xây móng gạch bê tông (12x17x26)cm, chiều dày 26cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,568 | m3 |
| 143 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2 | m2 |
| 144 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2 | m2 |
| 145 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,198 | tấn |
| 146 | Thép hộp chữ nhật 40x80x1,2mm | 33 | m | |
| 147 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,198 | tấn |
| 148 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,073 | tấn |
| 149 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,295 | m2 |
| 150 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh màu sóng vuôn dày 4zem | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,352 | 100m2 |
| 151 | Bê tông đá 40x60, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,98 | m3 |
| 152 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,47 | m3 |
| 153 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,46 | 10m |
| 154 | Bồn nước Inox nằm 1000L | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bồn |
| 155 | Máy bơm cấp nước 1,5HP | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 156 | Công an hiệu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 157 | Bộ chữ inox gương vàng "CÔNG AN XÃ........'' | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| B | TRỤ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ PỜ Y - HUYỆN NGỌC HỒI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,035 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,75 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,22 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 40x60, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,571 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch bê tông (12x17x26)cm, chiều dày 26cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,526 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,343 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,321 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 4,992 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,584 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,134 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,593 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,818 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất thừa từ móng vào nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,275 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (mua đất về đắp hao phí đất 1,1) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,256 | 100m3 |
| 15 | Bê tông đá 40x60, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,365 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,888 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,211 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,102 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,141 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,357 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,453 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,838 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,714 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,013 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,117 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,732 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,058 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,872 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,201 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,571 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,442 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,163 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,343 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92 | cái |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,101 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,239 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,226 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,088 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,345 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,735 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày 13cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,01 | m3 |
| 43 | Xây HKT gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,244 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,644 | m3 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,796 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,796 | m2 |
| 47 | Sắt 40x80x1,2 ly làm xà gồ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 132 | m |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,298 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh màu sóng vuôn dày 4zem | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,122 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,375 | 100m |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt lơi, tê cút 89mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 54 | Cùm giữ ống Inox D600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 55 | Sắt D60x1.9 làm lan can | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,3 | m |
| 56 | Sắt D42x1.6 làm lan can | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,58 | m |
| 57 | Sắt D21x1.6 làm lan can | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,58 | m |
| 58 | Gia công lan can sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,075 | m2 |
| 59 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,09 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,09 | m2 |
| 61 | Cầu chắn rát trên mái D100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,55 | m2 |
| 63 | Trát móng ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,44 | m2 |
| 64 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,44 | m2 |
| 65 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,45 | m2 |
| 66 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,568 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 135,876 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 78,39 | m2 |
| 69 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 134,232 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 211,7 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,14 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, (tường thu hồi, thành SN) chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,402 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 314,133 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 440,337 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,924 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 216,423 | m2 |
| 77 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,568 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 740,2 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 643,93 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 129,87 | m |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 85 | ĐÈN LED ỐP trần tròn D25 TRẦN 18W (ONL-18-SERIES) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cáp nhôm LV-ABC-XLPE-2x25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 90 | Kẹp ngừng dây nguồn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 480 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 820 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 340 | m |
| 95 | Mặt nạ đế âm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | hộp |
| 97 | Hộp chứa Attomat loại 10A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | hộp |
| 98 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | sứ |
| 99 | Băng keo điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cuộn |
| 100 | Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời 300W (Đèn TS-78300K6 300W - Đèn Đường Năng Lượng Mặt Trời 300W TS-78300K6 - Solar Light 300W) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bóng |
| 101 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa xí + hộp đựng giấy WC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt Lavabo + vòi xả | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt phểu thu nhựa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,204 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,345 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,165 | 100m |
| 109 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 114 | Lắp đặt Van phao đóng ngắt bồn nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 115 | Phụ kiện bể nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 119 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,97 | m3 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,554 | m3 |
| 121 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống vòm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,141 | 100m2 |
| 122 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,271 | m3 |
| 124 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 cấu kiện |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,265 | m3 |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,065 | 100m |
| 127 | Cửa đi (Thanh profile nhôm Xingfa AD sản xuất trong nước hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộ, kính 8ly cường lực - lắp đặt hoàn thiện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,96 | m2 |
| 128 | Cửa sổ (Thanh profile nhôm Xingfa AD sản xuất trong nước hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộ, kính 8ly cường lực - lắp đặt hoàn thiện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,796 | m2 |
| 129 | Cửa đi, cửa sổ sắt 30x60x1,4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,329 | m2 |
| 130 | Khung hoa sắt 14x14x1,4mm lớp thứ 2 bảo vệ cửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,44 | m2 |
| 131 | Tấm mica trong dày 5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,051 | m2 |
| 132 | Kính trắng 5 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,102 | m2 |
| 133 | Khóa cửa Việt Tiệp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 134 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,594 | m3 |
| 135 | Bê tông đá 40x60, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,438 | m3 |
| 136 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,656 | m3 |
| 137 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,125 | m2 |
| 138 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,378 | m2 |
| 139 | Bê tông đá 40x60, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,9 | m3 |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,9 | m3 |
| 141 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,46 | 10m |
| 142 | Bồn nước Inox nằm 1000L | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bồn |
| 143 | Máy bơm cấp nước 1,5HP | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 144 | Công an hiệu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 145 | Bộ chữ inox gương vàng "CÔNG AN XÃ........'' | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| C | TRỤ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ ĐĂK DỤC - HUYỆN NGỌC HỒI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,035 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,75 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,22 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 40x60, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,571 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch bê tông (12x17x26)cm, chiều dày 26cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,526 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,343 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,321 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,992 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,584 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,134 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,593 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,818 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất thừa từ móng vào nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,275 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (mua đất về đắp hao phí đất 1,1) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,256 | 100m3 |
| 15 | Bê tông đá 40x60, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,365 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,888 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,211 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,102 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,141 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,357 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,453 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,838 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,714 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,013 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,117 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,732 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,058 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,872 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,201 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,571 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,442 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,163 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,343 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92 | cái |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,101 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,239 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,226 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,088 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,345 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,735 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày 13cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,01 | m3 |
| 43 | Xây HKT gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,244 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,644 | m3 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,796 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,796 | m2 |
| 47 | Sắt 40x80x1,2 ly làm xà gồ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 132 | m |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,298 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh màu sóng vuôn dày 4zem | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,122 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,375 | 100m |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt lơi, tê cút 89mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 54 | Cùm giữ ống Inox D600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 55 | Sắt D60x1.9 làm lan can | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,3 | m |
| 56 | Sắt D42x1.6 làm lan can | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,58 | m |
| 57 | Sắt D21x1.6 làm lan can | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,58 | m |
| 58 | Gia công lan can sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,075 | m2 |
| 59 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,09 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,09 | m2 |
| 61 | Cầu chắn rát trên mái D100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 62 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,55 | m2 |
| 63 | Trát móng ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,44 | m2 |
| 64 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,44 | m2 |
| 65 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,45 | m2 |
| 66 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,568 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 135,876 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 78,39 | m2 |
| 69 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 134,232 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 211,7 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,14 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, (tường thu hồi, thành SN) chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,402 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 314,133 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 440,337 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,924 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 216,423 | m2 |
| 77 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,568 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 740,2 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 643,93 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 129,87 | m |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 85 | ĐÈN LED ỐP trần tròn D25 TRẦN 18W (ONL-18-SERIES) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cáp nhôm LV-ABC-XLPE-2x25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 90 | Kẹp ngừng dây nguồn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 480 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 820 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 340 | m |
| 95 | Mặt nạ đế âm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | hộp |
| 97 | Hộp chứa Attomat loại 10A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | hộp |
| 98 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | sứ |
| 99 | Băng keo điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cuộn |
| 100 | Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời 300W (Đèn TS-78300K6 300W - Đèn Đường Năng Lượng Mặt Trời 300W TS-78300K6 - Solar Light 300W) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bóng |
| 101 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa xí + hộp đựng giấy WC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt Lavabo + vòi xả | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt phểu thu nhựa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,204 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,345 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,165 | 100m |
| 109 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 114 | Lắp đặt Van phao đóng ngắt bồn nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 115 | Phụ kiện bể nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | cái |
| 117 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 120 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,97 | m3 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,554 | m3 |
| 122 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống vòm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,141 | 100m2 |
| 123 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,271 | m3 |
| 125 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 cấu kiện |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,265 | m3 |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,065 | 100m |
| 128 | Cửa đi (Thanh profile nhôm Xingfa AD sản xuất trong nước hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộ, kính 8ly cường lực - lắp đặt hoàn thiện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,96 | m2 |
| 129 | Cửa sổ (Thanh profile nhôm Xingfa AD sản xuất trong nước hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộ, kính 8ly cường lực - lắp đặt hoàn thiện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,796 | m2 |
| 130 | Cửa đi, cửa sổ sắt 30x60x1,4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,329 | m2 |
| 131 | Khung hoa sắt 14x14x1,4mm lớp thứ 2 bảo vệ cửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,44 | m2 |
| 132 | Tấm mica trong dày 5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,051 | m2 |
| 133 | Kính trắng 5 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,102 | m2 |
| 134 | Khóa cửa Việt Tiệp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 135 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m3 |
| 136 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,404 | m3 |
| 137 | Bê tông đá 40x60, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,126 | m3 |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,614 | m3 |
| 139 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,083 | 100m2 |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,045 | tấn |
| 141 | Bu lông neo M22 dài 700mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,048 | m3 |
| 143 | Xây móng gạch bê tông (12x17x26)cm, chiều dày 26cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,383 | m3 |
| 144 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,36 | m2 |
| 145 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,36 | m2 |
| 146 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,198 | tấn |
| 147 | Thép hộp chữ nhật 40x80x1,2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,4 | m |
| 148 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,198 | tấn |
| 149 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,085 | tấn |
| 150 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,295 | m2 |
| 151 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh màu sóng vuôn dày 4zem | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,399 | 100m2 |
| 152 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,043 | m3 |
| 153 | Bê tông đá 40x60, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,017 | m3 |
| 154 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,85 | m3 |
| 155 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,941 | m2 |
| 156 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,941 | m2 |
| 157 | Bê tông đá 40x60, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,72 | m3 |
| 158 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,72 | m3 |
| 159 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,14 | 10m |
| 160 | Bồn nước Inox nằm 1000L | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bồn |
| 161 | Máy bơm cấp nước 1,5HP | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 162 | Công an hiệu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 163 | Bộ chữ inox gương vàng "CÔNG AN XÃ........'' | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| D | TRỤ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ ĐĂK NÔNG - HUYỆN NGỌC HỒI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,384 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,75 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,897 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 40x60, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,034 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch bê tông (12x17x26)cm, chiều dày 26cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,893 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,992 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,342 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,041 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,735 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,186 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,646 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,165 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất thừa từ móng vào nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,285 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đất đắp mua tôn nền) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,421 | 100m3 |
| 15 | Bê tông đá 40x60, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,871 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,94 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,588 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,088 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,601 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,234 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,812 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,198 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,511 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,541 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,854 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,341 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,208 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,21 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,156 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,286 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lam treo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,025 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày 13cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,706 | m3 |
| 34 | Xây ốp cột trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,25 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày 13cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,429 | m3 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,584 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,888 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 99,472 | m2 |
| 39 | Xà gồ Sắt 40x80x1,2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 260,9 | m |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,59 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuôn dày 4zem | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,004 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,37 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 44 | Cầu chắn rác trên mái Inox D60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 45 | Cùm giữ ống Inox D600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 46 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 49 | Láng ô văng không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,05 | m2 |
| 50 | Trát móng ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,468 | m2 |
| 51 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,468 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,37 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,222 | m2 |
| 54 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 126,208 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 139,12 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 183,765 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 402,096 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 189,46 | m |
| 59 | Lát nền, sàn, gạch chống trượt gạch Ceramic kích thước 250x250mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,573 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic kích thước 250x400mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,072 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic kích thước 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 177,572 | m2 |
| 62 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,84 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 566,507 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 361,318 | m2 |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 50Ampe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cáp nhôm LV-ABC-XLPE-2x25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 68 | Kẹp ngừng dây nguồn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây đơn CV 1x3,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 235 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 255 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 73 | Lắp đặt hộp automat tổng, chứa 2-4 modul | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 74 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | hộp |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 77 | Đèn Led ốp trần tròn D25-18W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 79 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo chiều | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời 300W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bóng |
| 82 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi trên lavabo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 85 | Phễu sàn Inox D60 ( KT: 150x150mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 86 | Van khóa PVC D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 87 | Van khóa PVC D27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,044 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 97 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 100 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,97 | m3 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,554 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống vòm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,141 | 100m2 |
| 103 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,271 | m3 |
| 105 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 cấu kiện |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,265 | m3 |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,065 | 100m |
| 108 | Cửa đi (Thanh profile nhôm Xingfa AD sản xuất trong nước hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộ, kính 8ly cường lực - lắp đặt hoàn thiện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,28 | m2 |
| 109 | Cửa sổ (Thanh profile nhôm Xingfa AD sản xuất trong nước hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộ, kính 8ly cường lực - lắp đặt hoàn thiện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,28 | m2 |
| 110 | Cửa đi, cửa sổ sắt 30x60x1,4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,766 | m2 |
| 111 | Khung hoa sắt 14x14x1,4mm lớp thứ 2 bảo vệ cửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,58 | m2 |
| 112 | Tấm mica trong dày 5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,129 | m2 |
| 113 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m3 |
| 114 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,404 | m3 |
| 115 | Bê tông đá 40x60, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,126 | m3 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,614 | m3 |
| 117 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,083 | 100m2 |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,045 | tấn |
| 119 | Bu lông neo M22 dài 700mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,048 | m3 |
| 121 | Xây móng gạch bê tông (12x17x26)cm, chiều dày 26cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,383 | m3 |
| 122 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,36 | m2 |
| 123 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,36 | m2 |
| 124 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,198 | tấn |
| 125 | Thép hộp chữ nhật 40x80x1,2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,4 | m |
| 126 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,198 | tấn |
| 127 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,085 | tấn |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,295 | m2 |
| 129 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh màu sóng vuôn dày 4zem | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,399 | 100m2 |
| 130 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,376 | m3 |
| 131 | Bê tông đá 40x60, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,75 | m3 |
| 132 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,452 | m3 |
| 133 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68,794 | m2 |
| 134 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68,794 | m2 |
| 135 | Bê tông đá 40x60, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,95 | m3 |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,95 | m3 |
| 137 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,98 | 10m |
| 138 | Bồn nước Inox nằm 1000L | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bồn |
| 139 | Máy bơm cấp nước 1,5HP | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 140 | Công an hiệu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 141 | Bộ chữ inox gương vàng "CÔNG AN XÃ........'' | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| E | TRỤ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ ĐĂK LONG- HUYỆN ĐĂK GLEI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,035 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,75 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,22 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 40x60, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,571 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch bê tông (12x17x26)cm, chiều dày 26cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,526 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,343 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,321 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,992 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,584 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,134 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,593 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,818 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất thừa từ móng vào nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,275 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (mua đất về đắp hao phí đất 1,1) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,256 | 100m3 |
| 15 | Bê tông đá 40x60, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,365 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,888 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,211 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,102 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,141 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,357 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,453 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,838 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,714 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,013 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,117 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,712 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,058 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,872 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,201 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,571 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,442 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,163 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,343 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92 | cái |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,101 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,239 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,226 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,088 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,345 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,735 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày 13cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,01 | m3 |
| 43 | Xây HKT gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,244 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,644 | m3 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,796 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,796 | m2 |
| 47 | Sắt 40x80x1,2 ly làm xà gồ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 132 | m |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,298 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh màu sóng vuôn dày 4zem | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,122 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,375 | 100m |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt lơi, tê cút 89mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 54 | Cùm giữ ống Inox D600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 55 | Sắt D60x1.9 làm lan can | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,3 | m |
| 56 | Sắt D42x1.6 làm lan can | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,58 | m |
| 57 | Sắt D21x1.6 làm lan can | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,58 | m |
| 58 | Gia công lan can sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,075 | m2 |
| 59 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,09 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,09 | m2 |
| 61 | Cầu chắn rát trên mái D100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,55 | m2 |
| 63 | Trát móng ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,44 | m2 |
| 64 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,44 | m2 |
| 65 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,45 | m2 |
| 66 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,568 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 135,876 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 78,39 | m2 |
| 69 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 134,232 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 211,7 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,14 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, (tường thu hồi, thành SN) chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,402 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 314,133 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 440,337 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,924 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 216,423 | m2 |
| 77 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,568 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 740,2 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 643,93 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 129,87 | m |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 85 | ĐÈN LED ỐP trần tròn D25 TRẦN 18W (ONL-18-SERIES) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cáp nhôm LV-ABC-XLPE-2x25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 90 | Kẹp ngừng dây nguồn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 480 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 820 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 340 | m |
| 95 | Mặt nạ đế âm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | hộp |
| 97 | Hộp chứa Attomat loại 10A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | hộp |
| 98 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | sứ |
| 99 | Băng keo điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cuộn |
| 100 | Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời 300W (Đèn TS-78300K6 300W - Đèn Đường Năng Lượng Mặt Trời 300W TS-78300K6 - Solar Light 300W) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bóng |
| 101 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa xí + hộp đựng giấy WC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt Lavabo + vòi xả | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt phểu thu nhựa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,204 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,345 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,165 | 100m |
| 109 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 114 | Lắp đặt Van phao đóng ngắt bồn nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 115 | Phụ kiện bể nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 119 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,97 | m3 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,554 | m3 |
| 121 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống vòm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,141 | 100m2 |
| 122 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,271 | m3 |
| 124 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 cấu kiện |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,265 | m3 |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,065 | 100m |
| 127 | Cửa đi (Thanh profile nhôm Xingfa AD sản xuất trong nước hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộ, kính 8ly cường lực - lắp đặt hoàn thiện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,96 | m2 |
| 128 | Cửa sổ (Thanh profile nhôm Xingfa AD sản xuất trong nước hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộ, kính 8ly cường lực - lắp đặt hoàn thiện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,796 | m2 |
| 129 | Cửa đi, cửa sổ sắt 30x60x1,4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,329 | m2 |
| 130 | Khung hoa sắt 14x14x1,4mm lớp thứ 2 bảo vệ cửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,44 | m2 |
| 131 | Tấm mica trong dày 5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,051 | m2 |
| 132 | Kính trắng 5 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,102 | m2 |
| 133 | Khóa cửa Việt Tiệp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 134 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m3 |
| 135 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,404 | m3 |
| 136 | Bê tông đá 40x60, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,126 | m3 |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,614 | m3 |
| 138 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,083 | 100m2 |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,045 | tấn |
| 140 | Bu lông neo M22 dài 700mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,048 | m3 |
| 142 | Xây móng gạch bê tông (12x17x26)cm, chiều dày 26cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,383 | m3 |
| 143 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,36 | m2 |
| 144 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,36 | m2 |
| 145 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,198 | tấn |
| 146 | Thép hộp chữ nhật 40x80x1,2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,4 | m |
| 147 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,198 | tấn |
| 148 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,085 | tấn |
| 149 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,295 | m2 |
| 150 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh màu sóng vuôn dày 4zem | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,399 | 100m2 |
| 151 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,83 | m3 |
| 152 | Bê tông đá 40x60, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,532 | m3 |
| 153 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,165 | m3 |
| 154 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,978 | m2 |
| 155 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,358 | m2 |
| 156 | Bê tông đá 40x60, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,97 | m3 |
| 157 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,97 | m3 |
| 158 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,52 | 10m |
| 159 | Bồn nước Inox nằm 1000L | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bồn |
| 160 | Máy bơm cấp nước 1,5HP | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 161 | Công an hiệu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 162 | Bộ chữ inox gương vàng "CÔNG AN XÃ........'' | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| F | TRỤ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ ĐĂK NHOONG- HUYỆN ĐĂK GLEI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,404 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,75 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,22 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 40x60, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,736 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch bê tông (12x17x26)cm, chiều dày 26cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,778 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,257 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,941 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,854 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,441 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,134 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,765 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,105 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất thừa từ móng vào nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,342 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đất đắp mua tôn nền) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,574 | 100m3 |
| 15 | Bê tông đá 40x60, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,341 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,606 | m2 |
| 17 | Miết mạch nền kẻ chỉ lõm chống trượt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,606 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,888 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,211 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,102 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,141 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,357 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,453 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,838 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,714 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,013 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,117 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,712 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,058 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,872 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,201 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,571 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,442 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,163 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,343 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92 | cái |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,101 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,239 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,226 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,088 | tấn |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,345 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,735 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày 13cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,01 | m3 |
| 45 | Xây HKT gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,244 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,644 | m3 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,796 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,796 | m2 |
| 49 | Sắt 40x80x1,2 ly làm xà gồ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 132 | m |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,298 | tấn |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh màu sóng vuôn dày 4zem | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,122 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,375 | 100m |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt lơi, tê cút 89mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 56 | Cùm giữ ống Inox D600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 57 | Sắt D60x1.9 làm lan can | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,3 | m |
| 58 | Sắt D42x1.6 làm lan can | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,58 | m |
| 59 | Sắt D21x1.6 làm lan can | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,58 | m |
| 60 | Gia công lan can sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,075 | m2 |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,09 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,09 | m2 |
| 63 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,55 | m2 |
| 64 | Trát móng ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,44 | m2 |
| 65 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,44 | m2 |
| 66 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,45 | m2 |
| 67 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,568 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 135,876 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 78,39 | m2 |
| 70 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 134,232 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 211,7 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,14 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, (tường thu hồi, thành SN) chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,402 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 314,133 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 440,337 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,924 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 216,423 | m2 |
| 78 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,568 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 740,2 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 643,93 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 129,87 | m |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 86 | ĐÈN LED ỐP trần tròn D25 TRẦN 18W (ONL-18-SERIES) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 88 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cáp nhôm LV-ABC-XLPE-2x25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 91 | Kẹp ngừng dây nguồn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 480 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 820 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 340 | m |
| 96 | Mặt nạ đế âm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | hộp |
| 98 | Hộp chứa Attomat loại 10A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | hộp |
| 99 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | sứ |
| 100 | Băng keo điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cuộn |
| 101 | Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời 300W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bóng |
| 102 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa xí + hộp đựng giấy WC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt Lavabo + vòi xả | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt phểu thu nhựa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,204 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,345 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,165 | 100m |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 115 | Lắp đặt Van phao đóng ngắt bồn nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 116 | Phụ kiện bể nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 120 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,97 | m3 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,554 | m3 |
| 122 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống vòm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,141 | 100m2 |
| 123 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,271 | m3 |
| 125 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 cấu kiện |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,265 | m3 |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,065 | 100m |
| 128 | Cửa đi (Thanh profile nhôm Xingfa AD sản xuất trong nước hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộ, kính 8ly cường lực - lắp đặt hoàn thiện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,96 | m2 |
| 129 | Cửa sổ (Thanh profile nhôm Xingfa AD sản xuất trong nước hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộ, kính 8ly cường lực - lắp đặt hoàn thiện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,796 | m2 |
| 130 | Cửa đi, cửa sổ sắt 30x60x1,4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,329 | m2 |
| 131 | Khung hoa sắt 14x14x1,4mm lớp thứ 2 bảo vệ cửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,44 | m2 |
| 132 | Tấm mica trong dày 5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,051 | m2 |
| 133 | Kính trắng 5 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,102 | m2 |
| 134 | Khóa cửa Việt Tiệp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 135 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m3 |
| 136 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,404 | m3 |
| 137 | Bê tông đá 40x60, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,126 | m3 |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,614 | m3 |
| 139 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,083 | 100m2 |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,045 | tấn |
| 141 | Bu lông neo M22 dài 700mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,048 | m3 |
| 143 | Xây móng gạch bê tông (12x17x26)cm, chiều dày 26cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,383 | m3 |
| 144 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,36 | m2 |
| 145 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,36 | m2 |
| 146 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,198 | tấn |
| 147 | Thép hộp chữ nhật 40x80x1,2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,4 | m |
| 148 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,198 | tấn |
| 149 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,085 | tấn |
| 150 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,295 | m2 |
| 151 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh màu sóng vuôn dày 4zem | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,399 | 100m2 |
| 152 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,429 | m3 |
| 153 | Bê tông đá 40x60, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,01 | m3 |
| 154 | Xây móng gạch bê tông (12x17x26)cm, chiều dày 26cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,782 | m3 |
| 155 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đất đắp mua tôn nền) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,669 | 100m3 |
| 156 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,872 | m2 |
| 157 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,87 | m2 |
| 158 | Bê tông đá 40x60, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,62 | m3 |
| 159 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,62 | m3 |
| 160 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,6 | 10m |
| 161 | Bồn nước Inox nằm 1000L | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bồn |
| 162 | Máy bơm cấp nước 1,5HP | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 163 | Công an hiệu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 164 | Bộ chữ inox gương vàng "CÔNG AN XÃ........'' | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| G | TRỤ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ ĐĂK PLÔ- HUYỆN ĐĂK GLEI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,384 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,75 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,897 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 40x60, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,034 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch bê tông (12x17x26)cm, chiều dày 26cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,893 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,992 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,342 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,041 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,735 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,186 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,646 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,165 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất thừa từ móng vào nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,285 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đất hiện có từ san nền) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,421 | 100m3 |
| 15 | Bê tông đá 40x60, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,871 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,94 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,588 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,088 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,601 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,234 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,812 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,198 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,511 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,541 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,854 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,341 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,208 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,21 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,156 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,286 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lam treo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,025 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày 13cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,706 | m3 |
| 34 | Xây ốp cột trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,25 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày 13cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,429 | m3 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,584 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,888 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 99,472 | m2 |
| 39 | Xà gồ Sắt 40x80x1,2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 260,9 | m |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,59 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuôn dày 4zem | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,004 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,37 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 44 | Cầu chắn rác trên mái Inox D60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 45 | Cùm giữ ống Inox D600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 46 | Láng ô văng không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,05 | m2 |
| 47 | Trát móng ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,468 | m2 |
| 48 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,468 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,37 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,222 | m2 |
| 51 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 126,208 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 139,12 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 183,765 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 402,096 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 189,46 | m |
| 56 | Lát nền, sàn, gạch chống trượt gạch Ceramic kích thước 250x250mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,573 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic kích thước 250x400mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,072 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic kích thước 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 177,572 | m2 |
| 59 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,84 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 566,507 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 361,318 | m2 |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 50Ampe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cáp nhôm LV-ABC-XLPE-2x25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 65 | Kẹp ngừng dây nguồn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây đơn CV 1x3,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 235 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 255 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 70 | Lắp đặt hộp automat tổng, chứa 2-4 modul | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 71 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | hộp |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 74 | Đèn Led ốp trần tròn D25-18W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 76 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo chiều | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời 300W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bóng |
| 79 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi trên lavabo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 82 | Phễu sàn Inox D60 ( KT: 150x150mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 83 | Van khóa PVC D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 84 | Van khóa PVC D27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,044 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 96 | Cửa đi (Thanh profile nhôm Xingfa AD sản xuất trong nước hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộ, kính 8ly cường lực - lắp đặt hoàn thiện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,28 | m2 |
| 97 | Cửa sổ (Thanh profile nhôm Xingfa AD sản xuất trong nước hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộ, kính 8ly cường lực - lắp đặt hoàn thiện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,28 | m2 |
| 98 | Cửa đi, cửa sổ sắt 30x60x1,4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,766 | m2 |
| 99 | Khung hoa sắt 14x14x1,4mm lớp thứ 2 bảo vệ cửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,58 | m2 |
| 100 | Tấm mica trong dày 5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,129 | m2 |
| 101 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m3 |
| 102 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,404 | m3 |
| 103 | Bê tông đá 40x60, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,126 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,614 | m3 |
| 105 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,083 | 100m2 |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,045 | tấn |
| 107 | Bu lông neo M22 dài 700mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,048 | m3 |
| 109 | Xây móng gạch bê tông (12x17x26)cm, chiều dày 26cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,383 | m3 |
| 110 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,36 | m2 |
| 111 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,36 | m2 |
| 112 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,198 | tấn |
| 113 | Thép hộp chữ nhật 40x80x1,2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,4 | m |
| 114 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,198 | tấn |
| 115 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,085 | tấn |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,295 | m2 |
| 117 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh màu sóng vuôn dày 4zem | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,399 | 100m2 |
| 118 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,204 | 100m3 |
| 119 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,726 | m3 |
| 120 | Bê tông đá 40x60, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,614 | m3 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,333 | m3 |
| 122 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,444 | 100m2 |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,001 | m3 |
| 124 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,133 | 100m2 |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,175 | tấn |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,441 | tấn |
| 127 | Xây móng gạch bê tông (12x17x26)cm, chiều dày 26cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,525 | m3 |
| 128 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,014 | m3 |
| 129 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,8 | m2 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,738 | m3 |
| 131 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,275 | 100m2 |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,061 | tấn |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,257 | tấn |
| 134 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,222 | 100m3 |
| 135 | Đắp đất thừa từ móng vào nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,209 | 100m3 |
| 136 | Gia công thép mương nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,045 | tấn |
| 137 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,875 | m2 |
| 138 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,039 | 100m3 |
| 139 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,039 | 100m3 |
| 140 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,005 | m3 |
| 141 | Bê tông đá 40x60, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,668 | m3 |
| 142 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,002 | m3 |
| 143 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,051 | m2 |
| 144 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,05 | m2 |
| 145 | Bê tông đá 40x60, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,487 | m3 |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,455 | m3 |
| 147 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2 | 10m |
| 148 | Bồn nước Inox nằm 1000L | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bồn |
| 149 | Máy bơm cấp nước 1,5HP | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 150 | Công an hiệu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 151 | Bộ chữ inox gương vàng "CÔNG AN XÃ........'' | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Nhà thầu phải nộp giấy xác nhận nghĩa vụ nộp thuế với ngân sách nhà nước đến hết quý I năm 2022 (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu Scan đính kèm theo E-HSDT bản gốc hoặc bản sao công chứng).+ Nhà thầu đã được cấp chứng chỉ hành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh: (Nhà thầu Scan đính kèm theo E-HSDT, bản chính hoặc bản chụp có chứng thực) bản chứng chỉ năng lực hoạt động XD; Giấy đăng ký kinh doanh;+Hợp đồng có nội dung tương tự của gói thầu:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; - Tài liệu chứng minh: (Nhà thầu Scan đính kèm theo E-HSDT, bản chính hoặc bản chụp có chứng thực) bản Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng, hồ sơ thanh lý, hóa đơn thanh toán. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Chuyên môn: Có bằng cấp Đại học trở lên;+ Chuyên ngành: chuyên ngành Dân dụng – Công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động – VSMT;+ Có kinh nghiệm chuyên môn: >= 5năm;+ Có kinh nghiệm công việc tương tự: >= 3 năm; Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT.-Bản chụp bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, -Lý lịch chuyên môn hoặc bảng khai kinh nghiệm công tác có xác nhận của nhà thầu;(Tài liệu khác để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự)(Tổng số năm kinh nghiệm chuyên môn được tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học)(Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự được giao đảm nhận công việc tương tự (chỉ huy trưởng) theo quyết định giao nhiệm vụ hoặc hợp đồng)(Năm được tính đủ 12 tháng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 6 | + Trình độ: Có bằng cấp Đại học trở lên;+ Chuyên môn: 04 người thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp, 02 người chuyên ngành điện;+ Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có kinh nghiệm chuyên môn: >= 3năm;+ Có kinh nghiệm công việc tương tự: >= 2năm; (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT.-Bản chụp bằng cấp chuyên môn, -Lý lịch chuyên môn hoặc bảng khai kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu;(Tài liệu khác để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | + Trình độ: Có bằng cấp cao đẳng trở lên;+ Chuyên môn: thuộc chuyên ngành dân dụng – công nghiệp;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – VSLĐ;+ Có kinh nghiệm chuyên môn: >=3năm;+ Có kinh nghiệm công việc tương tự: >=2 năm; (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT.-Bản chụp bằng cấp chuyên môn, ;-Lý lịch chuyên môn hoặc bảng khai kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu;(Tài liệu khác để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự) | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân được đào tạo nghề | 30 | + Có giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề gồm các nghề phù hợp với gói thầu như: (thợ nề, mộc, bê tông, sắt thép, gò hàn, cơ khí, điện dân dụng…v.v)+ Có kinh nghiệm >=1 năm;Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm e-hsdt.-Bản chụp các chứng nhận, (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày được cấp bằng chứng nhận đào tạo nghề) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0.8 m3 | cái | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | cái | 4 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | cái | 4 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | cái | 4 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | cái | 4 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | cái | 4 |
| 7 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | cái | 7 |
| 8 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 14 kW | cái | 4 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | cái | 4 |
| 10 | Ô tô tự đổ >= 7 tấn | chiếc | 2 |
| 11 | Cần trục tháp 25T (Tời cáp) | cái | 2 |
| 12 | Ván khuôn thép | m2 | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi