Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng Trụ sở làm việc Công an xã Đăk Nhoong, Trụ sở làm việc Công an xã Đăk Plô và Trụ sở làm việc Công an xã Đăk Long - huyện Đăk Glei; Trụ sở làm việc Công an xã Pờ Y, Trụ sở làm việc Công an xã Đăk Xú, Trụ sở làm việc Công an xã Đăk Dục và Trụ sở làm việc Công an xã Đăk Nông - huyện Ngọc Hồi

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220855013-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng Trụ sở làm việc Công an xã Đăk Nhoong, Trụ sở làm việc Công an xã Đăk Plô và Trụ sở làm việc Công an xã Đăk Long - huyện Đăk Glei; Trụ sở làm việc Công an xã Pờ Y, Trụ sở làm việc Công an xã Đăk Xú, Trụ sở làm việc Công an xã Đăk Dục và Trụ sở làm việc Công an xã Đăk Nông - huyện Ngọc Hồi
Số hiệu KHLCNT 20220854867
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 17:31:00 đến ngày 2022-09-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,670,764,771 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Nhà thầu phải nộp giấy xác nhận nghĩa vụ nộp thuế với ngân sách nhà nước đến hết quý I năm 2022 (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu Scan đính kèm theo E-HSDT bản gốc hoặc bản sao công chứng).+ Nhà thầu đã được cấp chứng chỉ hành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh: (Nhà thầu Scan đính kèm theo E-HSDT, bản chính hoặc bản chụp có chứng thực) bản chứng chỉ năng lực hoạt động XD; Giấy đăng ký kinh doanh;+Hợp đồng có nội dung tương tự của gói thầu:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; - Tài liệu chứng minh: (Nhà thầu Scan đính kèm theo E-HSDT, bản chính hoặc bản chụp có chứng thực) bản Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng, hồ sơ thanh lý, hóa đơn thanh toán.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Chuyên môn: Có bằng cấp Đại học trở lên;+ Chuyên ngành: chuyên ngành Dân dụng – Công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động – VSMT;+ Có kinh nghiệm chuyên môn: >= 5năm;+ Có kinh nghiệm công việc tương tự: >= 3 năm; Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT.-Bản chụp bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, -Lý lịch chuyên môn hoặc bảng khai kinh nghiệm công tác có xác nhận của nhà thầu;(Tài liệu khác để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự)(Tổng số năm kinh nghiệm chuyên môn được tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học)(Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự được giao đảm nhận công việc tương tự (chỉ huy trưởng) theo quyết định giao nhiệm vụ hoặc hợp đồng)(Năm được tính đủ 12 tháng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Có bằng cấp Đại học trở lên;+ Chuyên môn: 04 người thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp, 02 người chuyên ngành điện;+ Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có kinh nghiệm chuyên môn: >= 3năm;+ Có kinh nghiệm công việc tương tự: >= 2năm; (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT.-Bản chụp bằng cấp chuyên môn, -Lý lịch chuyên môn hoặc bảng khai kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu;(Tài liệu khác để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Có bằng cấp cao đẳng trở lên;+ Chuyên môn: thuộc chuyên ngành dân dụng – công nghiệp;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – VSLĐ;+ Có kinh nghiệm chuyên môn: >=3năm;+ Có kinh nghiệm công việc tương tự: >=2 năm; (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT.-Bản chụp bằng cấp chuyên môn, ;-Lý lịch chuyên môn hoặc bảng khai kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu;(Tài liệu khác để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân được đào tạo nghề
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn + Có giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề gồm các nghề phù hợp với gói thầu như: (thợ nề, mộc, bê tông, sắt thép, gò hàn, cơ khí, điện dân dụng…v.v)+ Có kinh nghiệm >=1 năm;Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm e-hsdt.-Bản chụp các chứng nhận, (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày được cấp bằng chứng nhận đào tạo nghề)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0.8 m3
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 7
8-Máy hàn xoay chiều - công suất: 14 kW
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 4
10-Ô tô tự đổ >= 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần trục tháp 25T (Tời cáp)
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ván khuôn thép
- Đặc điểm thiết bị m2
- Số lượng tối thiểu 500

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Kon Tum
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng Trụ sở làm việc Công an xã Đăk Nhoong, Trụ sở làm việc Công an xã Đăk Plô và Trụ sở làm việc Công an xã Đăk Long - huyện Đăk Glei; Trụ sở làm việc Công an xã Pờ Y, Trụ sở làm việc Công an xã Đăk Xú, Trụ sở làm việc Công an xã Đăk Dục và Trụ sở làm việc Công an xã Đăk Nông - huyện Ngọc Hồi
Trụ sở làm việc Công an xã biên giới giáp Lào thuộc Công an tỉnh Kon Tum
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước cấp qua Bộ Công an (Nguồn vốn xây dựng trong chi ngân sách an ninh và trật tự an toàn xã hội)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Kon Tum , địa chỉ: 198 Phan Chu Trinh, phường Thắng Lợi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Kon Tum; + Địa chỉ: 198 Phan Chu Trinh, TP Kon Tum. + Số điện thoại: 069.4181 333; Fax: 069.4181 333
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH MTV Thiên Quốc Kon Tum. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn ĐT & XD Thọ Lộc + Tư vấn lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TVĐT&PT Quốc Bảo


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Kon Tum , địa chỉ: 198 Phan Chu Trinh, phường Thắng Lợi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Kon Tum; + Địa chỉ: 198 Phan Chu Trinh, TP Kon Tum. + Số điện thoại: 069.4181 333; Fax: 069.4181 333


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu đính kèm theo E-HSDT bản scan bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực theo quy định tại các chương II, chương III, chương IV, chương V của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Kon Tum; + Địa chỉ: 198 Phan Chu Trinh, TP Kon Tum. + Số điện thoại: 069.4181 333; Fax: 069.4181 333
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Kon Tum. Địa chỉ: 198 Phan Chu trinh, TP Kon Tum; Điện thoại: 069.4181 333
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần – Công an tỉnh Kon Tum. Địa chỉ: 186 Phan Chu Trinh, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hậu cần – Công an tỉnh Kon Tum. Địa chỉ: 186 Phan Chu Trinh, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRỤ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ ĐĂK XÚ - HUYỆN NGỌC HỒI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,035100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,75m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,22m3
4Bê tông đá 40x60, vữa XM M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,571m3
5Xây móng gạch bê tông (12x17x26)cm, chiều dày 26cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,526m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,343m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,321100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,992m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,584100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,134tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,593tấn
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,818100m3
13Đắp đất thừa từ móng vào nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,275100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (mua đất về đắp hao phí đất 1,1)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,256100m3
15Bê tông đá 40x60, vữa XM M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,365m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,888m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,211100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,027tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,102tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,141m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,357100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,464tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,838tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,714tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế19,013m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,117100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,712tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,058tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,872m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,201100m2
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,571m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,442100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,163tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,343tấn
35Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế92cái
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,101m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,239100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,226tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,088tấn
40Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế27,345m3
41Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế23,735m3
42Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày 13cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,01m3
43Xây HKT gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,244m3
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,644m3
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế40,796m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế40,796m2
47Sắt 40x80x1,2 ly làm xà gồTheo chương V và hồ sơ thiết kế132m
48Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,298tấn
49Lợp mái che tường bằng tôn lạnh màu sóng vuôn dày 4zemTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,122100m2
50Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m
51Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,375100m
52Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
53Lắp đặt lơi, tê cút 89mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
54Cùm giữ ống Inox D600Theo chương V và hồ sơ thiết kế35cái
55Sắt D60x1.9 làm lan canTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,3m
56Sắt D42x1.6 làm lan canTheo chương V và hồ sơ thiết kế19,58m
57Sắt D21x1.6 làm lan canTheo chương V và hồ sơ thiết kế19,58m
58Gia công lan can sắt (bỏ sắt trong ĐM)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,075m2
59Lắp dựng lan can sắt9,09m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,09m2
61Cầu chắn rát trên mái D100Theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
62Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,55m2
63Trát móng ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,44m2
64Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,44m2
65Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,45m2
66Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,568m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế135,876m2
68Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế78,39m2
69Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế134,232m2
70Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế211,7m2
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế20,14m2
72Trát tường ngoài, (tường thu hồi, thành SN) chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế69,402m2
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế314,133m2
74Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế440,337m2
75Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,924m2
76Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế216,423m2
77Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,568m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế740,2m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế643,93m2
80Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế129,87m
81Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
82Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
83Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
84Lắp đặt ổ cắm đơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế38cái
85ĐÈN LED ỐP trần tròn D25 TRẦN 18W (ONL-18-SERIES)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
86Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V và hồ sơ thiết kế15bộ
87Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
88Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cáp nhôm LV-ABC-XLPE-2x25mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế15m
90Kẹp ngừng dây nguồnTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
91Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế70m
92Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế480m
93Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế820m
94Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế340m
95Mặt nạ đế âmTheo chương V và hồ sơ thiết kế35cái
96Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V và hồ sơ thiết kế20hộp
97Hộp chứa Attomat loại 10ATheo chương V và hồ sơ thiết kế9hộp
98Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế2sứ
99Băng keo điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế14cuộn
100Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời 300W (Đèn TS-78300K6 300W - Đèn Đường Năng Lượng Mặt Trời 300W TS-78300K6 - Solar Light 300W)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4bóng
101Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa xí + hộp đựng giấy WCTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
102Lắp đặt Lavabo + vòi xảTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
103Lắp đặt phểu thu nhựaTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,204100m
105Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,24100m
106Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m
107Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,345100m
108Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,165100m
109Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
110Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
111Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
112Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
113Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
114Lắp đặt Van phao đóng ngắt bồn nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
115Phụ kiện bể nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
116Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V và hồ sơ thiết kế70m
118Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,7100m
119Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế5,97m3
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,554m3
121Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống vòmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,141100m2
122Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,014tấn
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,271m3
124Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế31 cấu kiện
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,265m3
126Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,065100m
127Cửa đi (Thanh profile nhôm Xingfa AD sản xuất trong nước hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộ, kính 8ly cường lực - lắp đặt hoàn thiện)Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,96m2
128Cửa sổ (Thanh profile nhôm Xingfa AD sản xuất trong nước hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộ, kính 8ly cường lực - lắp đặt hoàn thiện)Theo chương V và hồ sơ thiết kế27,796m2
129Cửa đi, cửa sổ sắt €30x60x1,4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,329m2
130Khung hoa sắt 14x14x1,4mm lớp thứ 2 bảo vệ cửaTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,44m2
131Tấm mica trong dày 5mm3,051m2
132Kính trắng 5 lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,102m2
133Khóa cửa Việt TiệpTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
134Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,036100m3
135Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,594m3
136Bê tông đá 40x60, vữa XM M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,372m3
137Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,614m3
138Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,083100m2
139Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,045tấn
140Bu lông neo M22 dài 700mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế16bộ
141Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,979m3
142Xây móng gạch bê tông (12x17x26)cm, chiều dày 26cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,568m3
143Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,2m2
144Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,2m2
145Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,198tấn
146Thép hộp chữ nhật 40x80x1,2mm33m
147Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,198tấn
148Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,073tấn
149Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế20,295m2
150Lợp mái che tường bằng tôn lạnh màu sóng vuôn dày 4zemTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,352100m2
151Bê tông đá 40x60, vữa XM M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế23,98m3
152Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế23,47m3
153Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,4610m
154Bồn nước Inox nằm 1000LTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Bồn
155Máy bơm cấp nước 1,5HPTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
156Công an hiệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
157Bộ chữ inox gương vàng "CÔNG AN XÃ........''Theo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
B TRỤ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ PỜ Y - HUYỆN NGỌC HỒI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,035100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,75m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,22m3
4Bê tông đá 40x60, vữa XM M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,571m3
5Xây móng gạch bê tông (12x17x26)cm, chiều dày 26cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,526m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,343m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,321100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 4,992m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,584100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,134tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,593tấn
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,818100m3
13Đắp đất thừa từ móng vào nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,275100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (mua đất về đắp hao phí đất 1,1)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,256100m3
15Bê tông đá 40x60, vữa XM M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,365m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,888m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,211100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,027tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,102tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,141m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,357100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,453tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,838tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,714tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế19,013m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,117100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,732tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,058tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,872m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,201100m2
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,571m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,442100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,163tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,343tấn
35Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế92cái
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,101m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,239100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,226tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,088tấn
40Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế27,345m3
41Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế23,735m3
42Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày 13cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,01m3
43Xây HKT gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,244m3
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,644m3
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế40,796m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế40,796m2
47Sắt 40x80x1,2 ly làm xà gồTheo chương V và hồ sơ thiết kế132m
48Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,298tấn
49Lợp mái che tường bằng tôn lạnh màu sóng vuôn dày 4zemTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,122100m2
50Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m
51Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,375100m
52Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
53Lắp đặt lơi, tê cút 89mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
54Cùm giữ ống Inox D600Theo chương V và hồ sơ thiết kế35cái
55Sắt D60x1.9 làm lan canTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,3m
56Sắt D42x1.6 làm lan canTheo chương V và hồ sơ thiết kế19,58m
57Sắt D21x1.6 làm lan canTheo chương V và hồ sơ thiết kế19,58m
58Gia công lan can sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,075m2
59Lắp dựng lan can sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,09m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,09m2
61Cầu chắn rát trên mái D100Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
62Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,55m2
63Trát móng ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,44m2
64Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,44m2
65Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,45m2
66Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,568m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế135,876m2
68Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế78,39m2
69Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế134,232m2
70Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế211,7m2
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế20,14m2
72Trát tường ngoài, (tường thu hồi, thành SN) chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế69,402m2
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế314,133m2
74Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế440,337m2
75Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,924m2
76Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế216,423m2
77Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,568m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế740,2m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế643,93m2
80Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế129,87m
81Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
82Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
83Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
84Lắp đặt ổ cắm đơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế38cái
85ĐÈN LED ỐP trần tròn D25 TRẦN 18W (ONL-18-SERIES)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
86Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V và hồ sơ thiết kế15bộ
87Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
88Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cáp nhôm LV-ABC-XLPE-2x25mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế15m
90Kẹp ngừng dây nguồnTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
91Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế70m
92Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế480m
93Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế820m
94Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế340m
95Mặt nạ đế âmTheo chương V và hồ sơ thiết kế35cái
96Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V và hồ sơ thiết kế20hộp
97Hộp chứa Attomat loại 10ATheo chương V và hồ sơ thiết kế9hộp
98Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế2sứ
99Băng keo điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế14cuộn
100Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời 300W (Đèn TS-78300K6 300W - Đèn Đường Năng Lượng Mặt Trời 300W TS-78300K6 - Solar Light 300W)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4bóng
101Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa xí + hộp đựng giấy WCTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
102Lắp đặt Lavabo + vòi xảTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
103Lắp đặt phểu thu nhựaTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,204100m
105Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,24100m
106Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m
107Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,345100m
108Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,165100m
109Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
110Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
111Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
112Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
113Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
114Lắp đặt Van phao đóng ngắt bồn nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
115Phụ kiện bể nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
116Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V và hồ sơ thiết kế50m
118Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,5100m
119Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế5,97m3
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,554m3
121Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống vòmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,141100m2
122Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,014tấn
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,271m3
124Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế31 cấu kiện
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,265m3
126Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,065100m
127Cửa đi (Thanh profile nhôm Xingfa AD sản xuất trong nước hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộ, kính 8ly cường lực - lắp đặt hoàn thiện)Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,96m2
128Cửa sổ (Thanh profile nhôm Xingfa AD sản xuất trong nước hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộ, kính 8ly cường lực - lắp đặt hoàn thiện)Theo chương V và hồ sơ thiết kế27,796m2
129Cửa đi, cửa sổ sắt €30x60x1,4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,329m2
130Khung hoa sắt 14x14x1,4mm lớp thứ 2 bảo vệ cửaTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,44m2
131Tấm mica trong dày 5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,051m2
132Kính trắng 5 lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,102m2
133Khóa cửa Việt TiệpTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
134Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,594m3
135Bê tông đá 40x60, vữa XM M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,438m3
136Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,656m3
137Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 25Theo chương V và hồ sơ thiết kế33,125m2
138Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế35,378m2
139Bê tông đá 40x60, vữa XM M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế20,9m3
140Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế20,9m3
141Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,4610m
142Bồn nước Inox nằm 1000LTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Bồn
143Máy bơm cấp nước 1,5HPTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
144Công an hiệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
145Bộ chữ inox gương vàng "CÔNG AN XÃ........''Theo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
C TRỤ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ ĐĂK DỤC - HUYỆN NGỌC HỒI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,035100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,75m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,22m3
4Bê tông đá 40x60, vữa XM M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,571m3
5Xây móng gạch bê tông (12x17x26)cm, chiều dày 26cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,526m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,343m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,321100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,992m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,584100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,134tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,593tấn
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,818100m3
13Đắp đất thừa từ móng vào nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,275100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (mua đất về đắp hao phí đất 1,1)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,256100m3
15Bê tông đá 40x60, vữa XM M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,365m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,888m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,211100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,027tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,102tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,141m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,357100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,453tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,838tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,714tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế19,013m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,117100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,732tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,058tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,872m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,201100m2
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,571m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,442100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,163tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,343tấn
35Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế92cái
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,101m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,239100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,226tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,088tấn
40Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế27,345m3
41Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế23,735m3
42Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày 13cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,01m3
43Xây HKT gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,244m3
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,644m3
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế40,796m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế40,796m2
47Sắt 40x80x1,2 ly làm xà gồTheo chương V và hồ sơ thiết kế132m
48Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,298tấn
49Lợp mái che tường bằng tôn lạnh màu sóng vuôn dày 4zemTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,122100m2
50Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m
51Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,375100m
52Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
53Lắp đặt lơi, tê cút 89mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
54Cùm giữ ống Inox D600Theo chương V và hồ sơ thiết kế35cái
55Sắt D60x1.9 làm lan canTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,3m
56Sắt D42x1.6 làm lan canTheo chương V và hồ sơ thiết kế19,58m
57Sắt D21x1.6 làm lan canTheo chương V và hồ sơ thiết kế19,58m
58Gia công lan can sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,075m2
59Lắp dựng lan can sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,09m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,09m2
61Cầu chắn rát trên mái D100Theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
62Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,55m2
63Trát móng ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,44m2
64Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,44m2
65Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,45m2
66Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,568m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế135,876m2
68Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế78,39m2
69Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế134,232m2
70Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế211,7m2
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế20,14m2
72Trát tường ngoài, (tường thu hồi, thành SN) chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế69,402m2
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế314,133m2
74Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế440,337m2
75Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,924m2
76Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế216,423m2
77Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,568m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế740,2m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế643,93m2
80Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế129,87m
81Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
82Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
83Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
84Lắp đặt ổ cắm đơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế38cái
85ĐÈN LED ỐP trần tròn D25 TRẦN 18W (ONL-18-SERIES)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
86Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V và hồ sơ thiết kế15bộ
87Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
88Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cáp nhôm LV-ABC-XLPE-2x25mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế15m
90Kẹp ngừng dây nguồnTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
91Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế70m
92Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế480m
93Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế820m
94Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế340m
95Mặt nạ đế âmTheo chương V và hồ sơ thiết kế35cái
96Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V và hồ sơ thiết kế20hộp
97Hộp chứa Attomat loại 10ATheo chương V và hồ sơ thiết kế9hộp
98Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế2sứ
99Băng keo điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế14cuộn
100Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời 300W (Đèn TS-78300K6 300W - Đèn Đường Năng Lượng Mặt Trời 300W TS-78300K6 - Solar Light 300W)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4bóng
101Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa xí + hộp đựng giấy WCTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
102Lắp đặt Lavabo + vòi xảTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
103Lắp đặt phểu thu nhựaTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,204100m
105Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,24100m
106Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m
107Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,345100m
108Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,165100m
109Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
110Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
111Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
112Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
113Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
114Lắp đặt Van phao đóng ngắt bồn nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
115Phụ kiện bể nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
116Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,6cái
117Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V và hồ sơ thiết kế80m
119Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,8100m
120Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế5,97m3
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,554m3
122Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống vòmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,141100m2
123Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,014tấn
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,271m3
125Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế31 cấu kiện
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,265m3
127Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,065100m
128Cửa đi (Thanh profile nhôm Xingfa AD sản xuất trong nước hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộ, kính 8ly cường lực - lắp đặt hoàn thiện)Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,96m2
129Cửa sổ (Thanh profile nhôm Xingfa AD sản xuất trong nước hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộ, kính 8ly cường lực - lắp đặt hoàn thiện)Theo chương V và hồ sơ thiết kế27,796m2
130Cửa đi, cửa sổ sắt €30x60x1,4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,329m2
131Khung hoa sắt 14x14x1,4mm lớp thứ 2 bảo vệ cửaTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,44m2
132Tấm mica trong dày 5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,051m2
133Kính trắng 5 lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,102m2
134Khóa cửa Việt TiệpTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
135Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,036100m3
136Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,404m3
137Bê tông đá 40x60, vữa XM M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,126m3
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,614m3
139Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,083100m2
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,045tấn
141Bu lông neo M22 dài 700mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế16bộ
142Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,048m3
143Xây móng gạch bê tông (12x17x26)cm, chiều dày 26cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,383m3
144Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,36m2
145Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,36m2
146Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,198tấn
147Thép hộp chữ nhật 40x80x1,2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế38,4m
148Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,198tấn
149Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,085tấn
150Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế20,295m2
151Lợp mái che tường bằng tôn lạnh màu sóng vuôn dày 4zemTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,399100m2
152Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,043m3
153Bê tông đá 40x60, vữa XM M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,017m3
154Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,85m3
155Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 25Theo chương V và hồ sơ thiết kế28,941m2
156Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế28,941m2
157Bê tông đá 40x60, vữa XM M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế31,72m3
158Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế31,72m3
159Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,1410m
160Bồn nước Inox nằm 1000LTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Bồn
161Máy bơm cấp nước 1,5HPTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
162Công an hiệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
163Bộ chữ inox gương vàng "CÔNG AN XÃ........''Theo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
D TRỤ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ ĐĂK NÔNG - HUYỆN NGỌC HỒI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,384100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,75m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,897m3
4Bê tông đá 40x60, vữa XM M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,034m3
5Xây móng gạch bê tông (12x17x26)cm, chiều dày 26cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế13,893m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,992m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,342100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,041m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,735100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,186tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,646tấn
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,165100m3
13Đắp đất thừa từ móng vào nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,285100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đất đắp mua tôn nền)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,421100m3
15Bê tông đá 40x60, vữa XM M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,871m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,94m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,588100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,088tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,601tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,234m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,812100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,198tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,511tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,541m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,854100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,341tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,208m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,21100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,156tấn
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,286m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,018100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lam treoTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,025tấn
33Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày 13cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế38,706m3
34Xây ốp cột trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,25m3
35Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày 13cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,429m3
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế35,584m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế63,888m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế99,472m2
39Xà gồ Sắt 40x80x1,2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế260,9m
40Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,59tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuôn dày 4zemTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,004100m2
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,37100m
43Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
44Cầu chắn rác trên mái Inox D60Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
45Cùm giữ ống Inox D600Theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
46Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V và hồ sơ thiết kế40m
48Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,4100m
49Láng ô văng không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,05m2
50Trát móng ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế23,468m2
51Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế23,468m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế52,37m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,222m2
54Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế126,208m2
55Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế139,12m2
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế183,765m2
57Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế402,096m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế189,46m
59Lát nền, sàn, gạch chống trượt gạch Ceramic kích thước 250x250mm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,573m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic kích thước 250x400mm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,072m2
61Lát nền, sàn, gạch Ceramic kích thước 500x500mm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế177,572m2
62Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,84m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế566,507m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế361,318m2
65Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 50AmpeTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
66Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cáp nhôm LV-ABC-XLPE-2x25mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế40m
68Kẹp ngừng dây nguồnTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
69Lắp đặt dây đơn CV 1x3,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế46m
70Lắp đặt dây đơn CV 1x2mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế235m
71Lắp đặt dây đơn CV 1x1,25mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế255m
72Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế120m
73Lắp đặt hộp automat tổng, chứa 2-4 modulTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
74Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V và hồ sơ thiết kế42hộp
75Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
76Lắp đặt ổ cắm đơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế22cái
77Đèn Led ốp trần tròn D25-18WTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
78Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V và hồ sơ thiết kế13bộ
79Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo chiềuTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
80Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
81Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời 300WTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bóng
82Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
83Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
84Lắp đặt vòi rửa 1 vòi trên lavaboTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
85Phễu sàn Inox D60 ( KT: 150x150mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
86Van khóa PVC D34Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
87Van khóa PVC D27Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
88Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,044100m
89Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,4100m
90Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,03100m
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,12100m
92Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
93Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
94Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
95Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
96Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
97Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V và hồ sơ thiết kế80m
99Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,8100m
100Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế5,97m3
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,554m3
102Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống vòmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,141100m2
103Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,014tấn
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,271m3
105Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế31 cấu kiện
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,265m3
107Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,065100m
108Cửa đi (Thanh profile nhôm Xingfa AD sản xuất trong nước hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộ, kính 8ly cường lực - lắp đặt hoàn thiện)Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,28m2
109Cửa sổ (Thanh profile nhôm Xingfa AD sản xuất trong nước hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộ, kính 8ly cường lực - lắp đặt hoàn thiện)Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,28m2
110Cửa đi, cửa sổ sắt €30x60x1,4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,766m2
111Khung hoa sắt 14x14x1,4mm lớp thứ 2 bảo vệ cửaTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,58m2
112Tấm mica trong dày 5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,129m2
113Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,036100m3
114Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,404m3
115Bê tông đá 40x60, vữa XM M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,126m3
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,614m3
117Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,083100m2
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,045tấn
119Bu lông neo M22 dài 700mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế16bộ
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,048m3
121Xây móng gạch bê tông (12x17x26)cm, chiều dày 26cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,383m3
122Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,36m2
123Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,36m2
124Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,198tấn
125Thép hộp chữ nhật 40x80x1,2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế38,4m
126Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,198tấn
127Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,085tấn
128Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế20,295m2
129Lợp mái che tường bằng tôn lạnh màu sóng vuôn dày 4zemTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,399100m2
130Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,376m3
131Bê tông đá 40x60, vữa XM M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,75m3
132Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,452m3
133Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 25Theo chương V và hồ sơ thiết kế68,794m2
134Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế68,794m2
135Bê tông đá 40x60, vữa XM M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế48,95m3
136Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế48,95m3
137Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,9810m
138Bồn nước Inox nằm 1000LTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Bồn
139Máy bơm cấp nước 1,5HPTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
140Công an hiệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
141Bộ chữ inox gương vàng "CÔNG AN XÃ........''Theo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
E TRỤ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ ĐĂK LONG- HUYỆN ĐĂK GLEI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,035100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,75m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,22m3
4Bê tông đá 40x60, vữa XM M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,571m3
5Xây móng gạch bê tông (12x17x26)cm, chiều dày 26cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,526m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,343m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,321100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,992m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,584100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,134tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,593tấn
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,818100m3
13Đắp đất thừa từ móng vào nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,275100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (mua đất về đắp hao phí đất 1,1)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,256100m3
15Bê tông đá 40x60, vữa XM M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,365m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,888m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,211100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,027tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,102tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,141m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,357100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,453tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,838tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,714tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế19,013m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,117100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,712tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,058tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,872m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,201100m2
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,571m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,442100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,163tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,343tấn
35Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế92cái
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,101m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,239100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,226tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,088tấn
40Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế27,345m3
41Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế23,735m3
42Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày 13cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,01m3
43Xây HKT gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,244m3
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,644m3
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế40,796m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế40,796m2
47Sắt 40x80x1,2 ly làm xà gồTheo chương V và hồ sơ thiết kế132m
48Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,298tấn
49Lợp mái che tường bằng tôn lạnh màu sóng vuôn dày 4zemTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,122100m2
50Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m
51Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,375100m
52Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
53Lắp đặt lơi, tê cút 89mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
54Cùm giữ ống Inox D600Theo chương V và hồ sơ thiết kế35cái
55Sắt D60x1.9 làm lan canTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,3m
56Sắt D42x1.6 làm lan canTheo chương V và hồ sơ thiết kế19,58m
57Sắt D21x1.6 làm lan canTheo chương V và hồ sơ thiết kế19,58m
58Gia công lan can sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,075m2
59Lắp dựng lan can sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,09m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,09m2
61Cầu chắn rát trên mái D100Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
62Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,55m2
63Trát móng ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,44m2
64Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,44m2
65Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,45m2
66Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,568m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế135,876m2
68Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế78,39m2
69Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế134,232m2
70Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế211,7m2
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế20,14m2
72Trát tường ngoài, (tường thu hồi, thành SN) chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế69,402m2
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế314,133m2
74Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế440,337m2
75Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,924m2
76Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế216,423m2
77Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,568m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế740,2m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế643,93m2
80Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế129,87m
81Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
82Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
83Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
84Lắp đặt ổ cắm đơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế38cái
85ĐÈN LED ỐP trần tròn D25 TRẦN 18W (ONL-18-SERIES)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
86Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V và hồ sơ thiết kế15bộ
87Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
88Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cáp nhôm LV-ABC-XLPE-2x25mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế15m
90Kẹp ngừng dây nguồnTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
91Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế70m
92Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế480m
93Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế820m
94Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế340m
95Mặt nạ đế âmTheo chương V và hồ sơ thiết kế35cái
96Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V và hồ sơ thiết kế20hộp
97Hộp chứa Attomat loại 10ATheo chương V và hồ sơ thiết kế9hộp
98Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế2sứ
99Băng keo điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế14cuộn
100Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời 300W (Đèn TS-78300K6 300W - Đèn Đường Năng Lượng Mặt Trời 300W TS-78300K6 - Solar Light 300W)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4bóng
101Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa xí + hộp đựng giấy WCTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
102Lắp đặt Lavabo + vòi xảTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
103Lắp đặt phểu thu nhựaTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,204100m
105Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,24100m
106Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m
107Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,345100m
108Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,165100m
109Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
110Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
111Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
112Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
113Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
114Lắp đặt Van phao đóng ngắt bồn nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
115Phụ kiện bể nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
116Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V và hồ sơ thiết kế40m
118Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,4100m
119Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế5,97m3
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,554m3
121Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống vòmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,141100m2
122Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,014tấn
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,271m3
124Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế31 cấu kiện
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,265m3
126Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,065100m
127Cửa đi (Thanh profile nhôm Xingfa AD sản xuất trong nước hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộ, kính 8ly cường lực - lắp đặt hoàn thiện)Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,96m2
128Cửa sổ (Thanh profile nhôm Xingfa AD sản xuất trong nước hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộ, kính 8ly cường lực - lắp đặt hoàn thiện)Theo chương V và hồ sơ thiết kế27,796m2
129Cửa đi, cửa sổ sắt €30x60x1,4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,329m2
130Khung hoa sắt 14x14x1,4mm lớp thứ 2 bảo vệ cửaTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,44m2
131Tấm mica trong dày 5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,051m2
132Kính trắng 5 lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,102m2
133Khóa cửa Việt TiệpTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
134Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,036100m3
135Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,404m3
136Bê tông đá 40x60, vữa XM M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,126m3
137Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,614m3
138Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,083100m2
139Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,045tấn
140Bu lông neo M22 dài 700mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế16bộ
141Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,048m3
142Xây móng gạch bê tông (12x17x26)cm, chiều dày 26cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,383m3
143Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,36m2
144Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,36m2
145Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,198tấn
146Thép hộp chữ nhật 40x80x1,2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế38,4m
147Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,198tấn
148Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,085tấn
149Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế20,295m2
150Lợp mái che tường bằng tôn lạnh màu sóng vuôn dày 4zemTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,399100m2
151Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,83m3
152Bê tông đá 40x60, vữa XM M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,532m3
153Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,165m3
154Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 25Theo chương V và hồ sơ thiết kế21,978m2
155Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế22,358m2
156Bê tông đá 40x60, vữa XM M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,97m3
157Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,97m3
158Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,5210m
159Bồn nước Inox nằm 1000LTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Bồn
160Máy bơm cấp nước 1,5HPTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
161Công an hiệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
162Bộ chữ inox gương vàng "CÔNG AN XÃ........''Theo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
F TRỤ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ ĐĂK NHOONG- HUYỆN ĐĂK GLEI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,404100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,75m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,22m3
4Bê tông đá 40x60, vữa XM M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,736m3
5Xây móng gạch bê tông (12x17x26)cm, chiều dày 26cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế18,778m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế21,257m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,941100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,854m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,441100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,134tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,765tấn
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,105100m3
13Đắp đất thừa từ móng vào nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,342100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đất đắp mua tôn nền)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,574100m3
15Bê tông đá 40x60, vữa XM M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,341m3
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,606m2
17Miết mạch nền kẻ chỉ lõm chống trượtTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,606m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,888m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,211100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,027tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,102tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,141m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,357100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,453tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,838tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,714tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế19,013m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,117100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,712tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,058tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,872m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,201100m2
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,571m3
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,442100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,163tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,343tấn
37Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế92cái
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,101m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,239100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,226tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,088tấn
42Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế27,345m3
43Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế23,735m3
44Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày 13cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,01m3
45Xây HKT gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,244m3
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,644m3
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế40,796m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế40,796m2
49Sắt 40x80x1,2 ly làm xà gồTheo chương V và hồ sơ thiết kế132m
50Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,298tấn
51Lợp mái che tường bằng tôn lạnh màu sóng vuôn dày 4zemTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,122100m2
52Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m
53Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,375100m
54Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
55Lắp đặt lơi, tê cút 89mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
56Cùm giữ ống Inox D600Theo chương V và hồ sơ thiết kế35cái
57Sắt D60x1.9 làm lan canTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,3m
58Sắt D42x1.6 làm lan canTheo chương V và hồ sơ thiết kế19,58m
59Sắt D21x1.6 làm lan canTheo chương V và hồ sơ thiết kế19,58m
60Gia công lan can sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,075m2
61Lắp dựng lan can sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,09m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,09m2
63Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,55m2
64Trát móng ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,44m2
65Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,44m2
66Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,45m2
67Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,568m2
68Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế135,876m2
69Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế78,39m2
70Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế134,232m2
71Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế211,7m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế20,14m2
73Trát tường ngoài, (tường thu hồi, thành SN) chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế69,402m2
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế314,133m2
75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế440,337m2
76Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,924m2
77Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế216,423m2
78Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,568m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế740,2m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế643,93m2
81Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế129,87m
82Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
83Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
84Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
85Lắp đặt ổ cắm đơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế38cái
86ĐÈN LED ỐP trần tròn D25 TRẦN 18W (ONL-18-SERIES)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
87Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V và hồ sơ thiết kế15bộ
88Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
89Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cáp nhôm LV-ABC-XLPE-2x25mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế15m
91Kẹp ngừng dây nguồnTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
92Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế70m
93Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế480m
94Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế820m
95Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế340m
96Mặt nạ đế âmTheo chương V và hồ sơ thiết kế35cái
97Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V và hồ sơ thiết kế20hộp
98Hộp chứa Attomat loại 10ATheo chương V và hồ sơ thiết kế9hộp
99Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế2sứ
100Băng keo điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế14cuộn
101Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời 300WTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bóng
102Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa xí + hộp đựng giấy WCTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
103Lắp đặt Lavabo + vòi xảTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
104Lắp đặt phểu thu nhựaTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,204100m
106Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,24100m
107Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m
108Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,345100m
109Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,165100m
110Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
111Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
112Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
113Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
114Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
115Lắp đặt Van phao đóng ngắt bồn nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
116Phụ kiện bể nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
117Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V và hồ sơ thiết kế70m
119Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,7100m
120Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế5,97m3
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,554m3
122Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống vòmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,141100m2
123Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,014tấn
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,271m3
125Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế31 cấu kiện
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,265m3
127Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,065100m
128Cửa đi (Thanh profile nhôm Xingfa AD sản xuất trong nước hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộ, kính 8ly cường lực - lắp đặt hoàn thiện)Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,96m2
129Cửa sổ (Thanh profile nhôm Xingfa AD sản xuất trong nước hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộ, kính 8ly cường lực - lắp đặt hoàn thiện)Theo chương V và hồ sơ thiết kế27,796m2
130Cửa đi, cửa sổ sắt €30x60x1,4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,329m2
131Khung hoa sắt 14x14x1,4mm lớp thứ 2 bảo vệ cửaTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,44m2
132Tấm mica trong dày 5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,051m2
133Kính trắng 5 lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,102m2
134Khóa cửa Việt TiệpTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
135Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,036100m3
136Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,404m3
137Bê tông đá 40x60, vữa XM M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,126m3
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,614m3
139Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,083100m2
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,045tấn
141Bu lông neo M22 dài 700mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế16bộ
142Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,048m3
143Xây móng gạch bê tông (12x17x26)cm, chiều dày 26cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,383m3
144Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,36m2
145Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,36m2
146Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,198tấn
147Thép hộp chữ nhật 40x80x1,2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế38,4m
148Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,198tấn
149Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,085tấn
150Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế20,295m2
151Lợp mái che tường bằng tôn lạnh màu sóng vuôn dày 4zemTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,399100m2
152Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,429m3
153Bê tông đá 40x60, vữa XM M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,01m3
154Xây móng gạch bê tông (12x17x26)cm, chiều dày 26cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,782m3
155Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đất đắp mua tôn nền)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,669100m3
156Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 25Theo chương V và hồ sơ thiết kế63,872m2
157Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế63,87m2
158Bê tông đá 40x60, vữa XM M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế24,62m3
159Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế24,62m3
160Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,610m
161Bồn nước Inox nằm 1000LTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Bồn
162Máy bơm cấp nước 1,5HPTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
163Công an hiệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
164Bộ chữ inox gương vàng "CÔNG AN XÃ........''Theo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
G TRỤ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ ĐĂK PLÔ- HUYỆN ĐĂK GLEI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,384100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,75m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,897m3
4Bê tông đá 40x60, vữa XM M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,034m3
5Xây móng gạch bê tông (12x17x26)cm, chiều dày 26cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế13,893m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,992m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,342100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,041m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,735100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,186tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,646tấn
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,165100m3
13Đắp đất thừa từ móng vào nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,285100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đất hiện có từ san nền)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,421100m3
15Bê tông đá 40x60, vữa XM M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,871m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,94m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,588100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,088tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,601tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,234m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,812100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,198tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,511tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,541m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,854100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,341tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,208m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,21100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,156tấn
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,286m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,018100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lam treoTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,025tấn
33Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày 13cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế38,706m3
34Xây ốp cột trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,25m3
35Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày 13cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,429m3
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế35,584m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế63,888m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế99,472m2
39Xà gồ Sắt 40x80x1,2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế260,9m
40Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,59tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuôn dày 4zemTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,004100m2
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,37100m
43Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
44Cầu chắn rác trên mái Inox D60Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
45Cùm giữ ống Inox D600Theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
46Láng ô văng không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,05m2
47Trát móng ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế23,468m2
48Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế23,468m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế52,37m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,222m2
51Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế126,208m2
52Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế139,12m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế183,765m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế402,096m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế189,46m
56Lát nền, sàn, gạch chống trượt gạch Ceramic kích thước 250x250mm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,573m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic kích thước 250x400mm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,072m2
58Lát nền, sàn, gạch Ceramic kích thước 500x500mm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế177,572m2
59Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,84m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế566,507m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế361,318m2
62Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 50AmpeTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
63Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cáp nhôm LV-ABC-XLPE-2x25mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế40m
65Kẹp ngừng dây nguồnTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
66Lắp đặt dây đơn CV 1x3,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế46m
67Lắp đặt dây đơn CV 1x2mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế235m
68Lắp đặt dây đơn CV 1x1,25mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế255m
69Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế120m
70Lắp đặt hộp automat tổng, chứa 2-4 modulTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
71Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V và hồ sơ thiết kế42hộp
72Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
73Lắp đặt ổ cắm đơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế22cái
74Đèn Led ốp trần tròn D25-18WTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
75Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V và hồ sơ thiết kế13bộ
76Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo chiềuTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
77Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
78Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời 300WTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bóng
79Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
80Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
81Lắp đặt vòi rửa 1 vòi trên lavaboTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
82Phễu sàn Inox D60 ( KT: 150x150mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
83Van khóa PVC D34Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
84Van khóa PVC D27Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
85Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,044100m
86Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,4100m
87Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,03100m
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,12100m
89Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
90Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
91Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
92Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
93Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V và hồ sơ thiết kế120m
95Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,2100m
96Cửa đi (Thanh profile nhôm Xingfa AD sản xuất trong nước hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộ, kính 8ly cường lực - lắp đặt hoàn thiện)Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,28m2
97Cửa sổ (Thanh profile nhôm Xingfa AD sản xuất trong nước hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộ, kính 8ly cường lực - lắp đặt hoàn thiện)Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,28m2
98Cửa đi, cửa sổ sắt €30x60x1,4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,766m2
99Khung hoa sắt 14x14x1,4mm lớp thứ 2 bảo vệ cửaTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,58m2
100Tấm mica trong dày 5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,129m2
101Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,036100m3
102Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,404m3
103Bê tông đá 40x60, vữa XM M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,126m3
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,614m3
105Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,083100m2
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,045tấn
107Bu lông neo M22 dài 700mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế16bộ
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,048m3
109Xây móng gạch bê tông (12x17x26)cm, chiều dày 26cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,383m3
110Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,36m2
111Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,36m2
112Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,198tấn
113Thép hộp chữ nhật 40x80x1,2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế38,4m
114Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,198tấn
115Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,085tấn
116Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế20,295m2
117Lợp mái che tường bằng tôn lạnh màu sóng vuôn dày 4zemTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,399100m2
118Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,204100m3
119Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế22,726m3
120Bê tông đá 40x60, vữa XM M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,614m3
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,333m3
122Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,444100m2
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,001m3
124Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,133100m2
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,175tấn
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,441tấn
127Xây móng gạch bê tông (12x17x26)cm, chiều dày 26cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế26,525m3
128Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,014m3
129Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,8m2
130Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,738m3
131Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,275100m2
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,061tấn
133Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,257tấn
134Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,222100m3
135Đắp đất thừa từ móng vào nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,209100m3
136Gia công thép mương nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,045tấn
137Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,875m2
138Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế4,039100m3
139Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,039100m3
140Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,005m3
141Bê tông đá 40x60, vữa XM M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,668m3
142Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,002m3
143Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 25Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,051m2
144Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,05m2
145Bê tông đá 40x60, vữa XM M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế24,487m3
146Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế29,455m3
147Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,210m
148Bồn nước Inox nằm 1000LTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Bồn
149Máy bơm cấp nước 1,5HPTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
150Công an hiệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
151Bộ chữ inox gương vàng "CÔNG AN XÃ........''Theo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Nhà thầu phải nộp giấy xác nhận nghĩa vụ nộp thuế với ngân sách nhà nước đến hết quý I năm 2022 (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu Scan đính kèm theo E-HSDT bản gốc hoặc bản sao công chứng).+ Nhà thầu đã được cấp chứng chỉ hành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh: (Nhà thầu Scan đính kèm theo E-HSDT, bản chính hoặc bản chụp có chứng thực) bản chứng chỉ năng lực hoạt động XD; Giấy đăng ký kinh doanh;+Hợp đồng có nội dung tương tự của gói thầu:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; - Tài liệu chứng minh: (Nhà thầu Scan đính kèm theo E-HSDT, bản chính hoặc bản chụp có chứng thực) bản Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng, hồ sơ thanh lý, hóa đơn thanh toán.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Chuyên môn: Có bằng cấp Đại học trở lên;+ Chuyên ngành: chuyên ngành Dân dụng – Công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động – VSMT;+ Có kinh nghiệm chuyên môn: >= 5năm;+ Có kinh nghiệm công việc tương tự: >= 3 năm; Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT.-Bản chụp bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, -Lý lịch chuyên môn hoặc bảng khai kinh nghiệm công tác có xác nhận của nhà thầu;(Tài liệu khác để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự)(Tổng số năm kinh nghiệm chuyên môn được tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học)(Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự được giao đảm nhận công việc tương tự (chỉ huy trưởng) theo quyết định giao nhiệm vụ hoặc hợp đồng)(Năm được tính đủ 12 tháng)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 6 + Trình độ: Có bằng cấp Đại học trở lên;+ Chuyên môn: 04 người thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp, 02 người chuyên ngành điện;+ Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có kinh nghiệm chuyên môn: >= 3năm;+ Có kinh nghiệm công việc tương tự: >= 2năm; (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT.-Bản chụp bằng cấp chuyên môn, -Lý lịch chuyên môn hoặc bảng khai kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu;(Tài liệu khác để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 + Trình độ: Có bằng cấp cao đẳng trở lên;+ Chuyên môn: thuộc chuyên ngành dân dụng – công nghiệp;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – VSLĐ;+ Có kinh nghiệm chuyên môn: >=3năm;+ Có kinh nghiệm công việc tương tự: >=2 năm; (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT.-Bản chụp bằng cấp chuyên môn, ;-Lý lịch chuyên môn hoặc bảng khai kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu;(Tài liệu khác để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự)32
4 Công nhân được đào tạo nghề 30 + Có giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề gồm các nghề phù hợp với gói thầu như: (thợ nề, mộc, bê tông, sắt thép, gò hàn, cơ khí, điện dân dụng…v.v)+ Có kinh nghiệm >=1 năm;Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm e-hsdt.-Bản chụp các chứng nhận, (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày được cấp bằng chứng nhận đào tạo nghề)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0.8 m3 cái2
2 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW cái4
3 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW cái4
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW cái4
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW cái4
6 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg cái4
7 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít cái7
8 Máy hàn xoay chiều - công suất: 14 kW cái4
9 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW cái4
10 Ô tô tự đổ >= 7 tấn chiếc2
11 Cần trục tháp 25T (Tời cáp) cái2
12 Ván khuôn thép m2500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->