Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220884748-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND thị trấn Tam Sơn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220884472
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 17:30:00 đến ngày 2022-09-06 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,276,995,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 155,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1285445E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.659E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.293.896.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật- 01 Kỹ sư Trắc địa- 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND thị trấn Tam Sơn
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Khu đất ở cho CBCNV Huyện uỷ, UBND huyện và đất đấu giá QSDĐ tại thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô khu 1 (giai đoạn 2)
720 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND thị trấn Tam Sơn , địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Tam Sơn Địa chỉ: thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0211 6 275394 Số fax:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Thành Phát HC + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Sông Lô + Tư vấn lập, thẩm tra E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng ĐTM (lập E-HSMT); Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thương mại và xây dựng Lam Sơn (thẩm tra E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng ĐTM (đánh giá E-HSDT); Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thương mại và xây dựng Lam Sơn (thẩm tra)


- Bên mời thầu: UBND thị trấn Tam Sơn , địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Tam Sơn Địa chỉ: thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0211 6 275394 Số fax:


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
10.1. E-HSDT phải bao gồm các thành phần sau: a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 155.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Tam Sơn Địa chỉ: thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0211 6 275394 Số fax:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Tam Sơn Địa chỉ: thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0211 6 275394 Số fax: Địa chỉ e-mail: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị trấn Tam Sơn Địa chỉ: thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0211 6 275394 Số fax: Địa chỉ e-mail:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ủy ban nhân dân thị trấn Tam Sơn Địa chỉ: thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0211 6 275394 Số fax: Địa chỉ e-mail:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Sông Lô. - Số điện thoại: 02113.638.468 - Địa chỉ Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất - Cấp đất I60,283100m3
2Vận chuyển đất ra bãi thải - Cấp đất I60,283100m3
3Mua + vận chuyển đất đắp nền K90622,7955100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9500,7475100m3
B HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào xúc đất - Cấp đất I2,7564100m3
2Đào nền đường - Cấp đất III21,721m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - đào hè cũ0,4564100m3
4Vận chuyển đất ra bãi thải - Cấp đất IV0,4564100m3
5Mua + vận chuyển đất đắp nền K9526,7718100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9519,5801100m3
7Mua đất + vận chuyển đắp nền K981,7288100m3
8Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,981,2317100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,6159100m3
10Ván khuôn mặt đường bê tông0,2371100m2
11Vải bạt xác rắn4,1056100m2
12Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x482,112m3
13Di chuyển cột điện1cột
C HẠNG MỤC: CỐNG B150
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III15,95100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,956,2655100m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I176,9375100m
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤456,62m3
5Mua cống hộp B150149m
6Quét nhựa bitum nóng vào tường3.492,56m2
7Lắp đặt ống cống1491 đoạn cống
8Nối cống hộp đơn148mối nối
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Cắt mặt đường bê tông84,4m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép8,2712m3
3Vận chuyển đất ra bãi thải - Cấp đất IV0,0827100m3
4Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III21,3228100m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,904,477100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤428,22m3
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4226,95m3
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x23,876m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy4,5344100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75398,55m3
11Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M751.787,9m2
12Bê tông mũ, rộng ≤250cm, M200, đá 1x277,71m3
13Ván khuôn mũ8,1501100m2
14Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan4,1094100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x283,254m3
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn8,029tấn
17Tấm chắn rác bằng Composite36tấm
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg1.5541cấu kiện
19Mua cống D800 hè đường55ống cống
20Lắp đặt ống ống cống - Đường kính ≤1000mm221 đoạn ống
21Đế cống66cái
22Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm66cái
23Nối ống bê tông - Đường kính 800mm21mối nối
24Quét nhựa bitum nóng303,952m2
25Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x48,2712m3
E HẠNG MỤC: BÓ VỈA, RÃNH TAM GIÁC
1Bê tông đan rãnh tam giác đá 1x2 mác 20012,5666m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác1,508100m2
3Bê tông món, rộng ≤250cm, M150, đá 1x213,5022m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75251,3325m2
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg2.0101 cấu kiện
6Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M1001.005m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1285445E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.659E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.293.896.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - 01 Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật- 01 Kỹ sư Trắc địa- 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thiết bị1
2 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thiết bị1
3 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thiết bị1
4 Máy hàn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thiết bị1
5 Đầm cóc Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thiết bị1
6 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thiết bị1
7 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thiết bị2
8 Máy đào Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thiết bị1
9 Máy ủi Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thiết bị1
10 Máy lu 10T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thiết bị1
11 Máy lu 16T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->