Gói thầu: Gói thầu số 02: Chỉnh trang đô thị trên địa bàn thành phố Thanh Hóa Quý 3 năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220885095-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đội kiểm tra quy tắc đô thị thành phố |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Chỉnh trang đô thị trên địa bàn thành phố Thanh Hóa Quý 3 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220885047 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố (Nguồn sự nghiệp kinh tế và nguồn sự nghiệp môi trường năm 2022) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 17:17:00 đến ngày 2022-09-05 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,669,635,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,044,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu bốn mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5004452E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0008905E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.668.744.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các nhóm ngành Công trình hạ tầng kỹ thuật/ Công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật/ Công trình giao thông còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự chưa có chứng chỉ hành nghề chỉ yêu cầu nhân sự đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật/ Công trình giao thông cấp IV trở lên (Bao gồm các hạng mục: giao thông, cấp, thoát nước, cấp điện).(Kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các nhóm ngành Công trình hạ tầng kỹ thuật/ Công trình giao thông/ Điện/ Cấp thoát nước- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật/ Công trình giao thông Hạng III còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng/ Chỉ huy phó/ Giám đốc dự án/ Giám sát quản lý chất lượng ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật/ Công trình giao thông cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông;- 01 Kỹ sư điện; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Điện.- 01 Kỹ sư cấp thoát nước; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Cấp thoát nước.- 01 Kỹ sư Cảnh quan hoa viên; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Nông nghiệp/Lâm nghiệp;(Kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ – VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân thực hiện các công tác: gia công, lắp dựng cốt thép, ván khuôn; điện, nước, nề hoàn thiện, bê tông; công nhân chăm sóc cây xanh có tay nghề kỹ thuật cao.Yêu cầu: Được đào tạo và có chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực(Kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥ 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất≥110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 8,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vthùng ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 150m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô vận chuyển cây, đất màu trồng cây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≤7T - Phù hợp biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Thiết bị cầm tay: Cưa máy, máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp biện pháp thi công (mỗi loại 3 cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Đội kiểm tra quy tắc đô thị thành phố |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Chỉnh trang đô thị trên địa bàn thành phố Thanh Hóa Quý 3 năm 2022 Chỉnh trang đô thị trên địa bàn thành phố Thanh Hóa Quý 3 năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố (Nguồn sự nghiệp kinh tế và nguồn sự nghiệp môi trường năm 2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu gồm: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Báo cáo tài chính các năm 2019,2020, 2021 theo mẫu quy định; - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 03 năm 2019, 2020, 2021; - Hợp đồng tương tự;Các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồngtương tự (đối với hợp đồng đang thực hiện) - Đối với máy móc thiết bị dự kiến huy động cho gói thầu phải hóa đơn máy móc và đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đối với những máy móc cần phải có theo quy định (trường hợp đi thuê phải bổ sung thêm đăng ký kinh doanh và hợp đồng nguyên tắc của đơn vị cho thuê); - Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu kèm đăng ký kinh doanh của đơn vị cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.044.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là UBND thành phố Thanh Hoá, địa chỉ: đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa và Bên mời thầu là Đội Kiểm tra Quy tắc đô thị thành phố Thanh Hoá, địa chỉ: Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Thanh Hoá. Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đội Kiểm tra Quy tắc đô thị thành phố Thanh Hoá - Đại lộ Nguyễn Hoàng, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thanh Hoá. Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trồng cây hoa ban ở công viên Bố Vệ: | |||
| 1 | Nhân công chuẩn bị dụng cụ (cuốc, xẻng, ô doa tưới nước, chậu rửa, khăn lau) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | công |
| 2 | Xe vận chuyển dụng cụ, bàn ghế | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | chuyến |
| 3 | Xe bồn cung cấp nước tưới | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | ca |
| 4 | Cắm hồng kỳ khu vực cổng chính công viên | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 150 | cái |
| 5 | Ca máy múc chuẩn bị mặt bằng, đào hố trồng cây (ngày 18 và ngày 19/3) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | ca |
| 6 | Cọc chống cây lớn: 600 cây x 3cọc/cây | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1.800 | cọc |
| 7 | Đất màu trồng cây (đổ thay thế một số khu vực nền đất sét bên dưới và trồng cây) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 271 | m3 |
| 8 | Nhân công Tổng vệ sinh khu vực sân khấu và quanh khu vực trồng cây | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 15 | công |
| 9 | Nhân công trực đêm bảo vệ tài sản | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | công |
| 10 | Công tác trồng 250 cây về đợt 1 (vận chuyển cây, đổ đất màu, sửa hố trồng cây, dựng cây, chuẩn bị cho buổi lễ...) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 250 | cây |
| 11 | Nhân công tiếp nhận, vận chuyển tập kết và giâm ủ 350 cây về đợt 2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5 | công |
| 12 | Công tác trồng hoàn thiện 350 cây về đợt 2 (vận chuyển, đổ đất màu, dựng, trồng hoàn thiện cây) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 350 | cây |
| 13 | Công tác trồng hoàn thiện 500 cây loại nhỏ của Hội yêu rác tặng (vận chuyển, đổ đất màu, dựng, trồng hoàn thiện cây) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 500 | cây |
| 14 | Maket phông chính, sắt hộp 30x30 hàn khung, bắn bạt hifi, hoàn thiện Kt: 8,2m x 4m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 32,8 | m2 |
| 15 | Gia cố, chằng trống phía sau phông chính, sắt hộp 30x30, hoàn thiện | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | trọn gói |
| 16 | Nhân công tháo dỡ, vận chuyển về | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | trọn gói |
| 17 | Thuê bàn đại biểu váy đỏ | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 25 | Cái |
| 18 | Thuê ghế Vip váy trắng, nơ đỏ | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 80 | Cái |
| 19 | Đóng sân khấu bằng sàn gỗ (4m x 8,2m) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 33 | m2 |
| 20 | Trải thảm cỏ xanh từ san khấu xuống hàng ghế đại biểu phía dưới | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 80 | m2 |
| 21 | Thuê âm thanh, loa đài ngoài trời | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | trọn gói |
| 22 | Nước uống đại biểu | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5 | thùng |
| 23 | Thuê cốc uống nước | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 40 | cái |
| 24 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (5 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1.100 | 1cây/năm |
| B | Cắm cờ, trang trí hoa tươi đảm bảo chỉnh trang đô thị | |||
| 1 | Ca xe cẩu vận chuyển các chậu hoa | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | ca |
| 2 | Nhân công phụ cẩu chậu, tháo hoa và trồng lại các chậu hoa | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8 | công |
| 3 | Đổ đất màu tại bùng binh nút giao QL 45 để trồng hoa | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 18 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 18 | 1m3 |
| 5 | Hoa cúc trồng tại bùng binh quốc lộ 45 đi Nông Cống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 50 | m2 |
| 6 | Nhân công trồng hoa | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5 | công |
| 7 | Bổ sung chậu xi măng đường kính 1m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 13 | chậu |
| 8 | Trồng chậu hoa Cúc đường kính 1m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 13 | chậu |
| 9 | Trồng chậu hoa Cúc trang trí khu vực Quảng trường Lam Sơn (chậu đường kính 1,4m) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | chậu |
| 10 | Nhân công vận chuyển, xếp lại các chậu tại khu vực Nhà tưởng niệm Bác Hồ | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 10 | công |
| 11 | Trồng chậu hoa Hồng trang trí khu vực vỉa hè đường Lê Hoàn - trước NTN Bác Hồ (chậu đường kính 1,2m) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 9 | chậu |
| 12 | Trồng chậu hoa Hồng trang trí khu vực vỉa hè sau Tượng đài Lê Lợi (chậu đường kính 1,2m) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 9 | chậu |
| 13 | Trồng chậu hoa Hồng trang trí khu vực vỉa Đại lộ Lê Lợi - vỉa hè ủy ban Tỉnh (chậu đường kính 1,2m) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5 | chậu |
| 14 | Trồng chậu hoa Hồng trang trí khu vực đường Hà Văn Mao (chậu đường kính 1,2m) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 20 | chậu |
| 15 | Trang trí chậu hoa tươi đường kính 1,2m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 16 | chậu |
| 16 | Chậu hoa trang trí 1,2m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | chậu |
| 17 | Chậu hoa trang trí đường kính 1,2m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 12 | chậu |
| 18 | Chậu hoa trang trí đường kính 0,5m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6 | chậu |
| 19 | Chậu hoa trang trí 1,2m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6 | chậu |
| 20 | Xe cẩu vận chuyển đi và về các khu vực trang trí hoa | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | ca |
| 21 | Nhân công phụ cẩu vận chuyển, xếp lại chậu hoa | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 15 | công |
| 22 | Mua mới chậu xi măng 1,2m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 44 | chậu |
| 23 | Trồng chậu hoa Giấy trang trí khu vực vỉa hè Đại lộ Lê Lợi 56 chậu ; đại lộ Nguyễn Hoàng 25 chậu (chậu đường kính 1,2m) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 56 | chậu |
| 24 | Trồng chậu hoa Dừa trang trí khu vực kỳ đài Quảng trường Lam Sơn (chậu đường kính 1,2m) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 30 | chậu |
| 25 | Trồng chậu hoa Dừa trang trí khu vực kỳ đài Quảng trường Lam Sơn (chậu đường kính 1,4m) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 16 | chậu |
| 26 | Trồng chậu hoa ngũ sắc trang trí sân trung tâm hành chính thành phố (chậu đường kính 1,2m) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 36 | chậu |
| 27 | Tưới nước máy cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 125 | 100chậu/lần |
| 28 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 12,5 | 100chậu/5 tháng |
| 29 | Cắm hồng kỳ phục vụ tuyên truyền | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 10.000 | cái |
| 30 | Công tháo dỡ maket (tháo bạt + ho + xốp chữ cũ), vận chuyển đổ nơi quy định | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 10 | công |
| 31 | Thay nền hoa cũ (hoa vàng và hoa đỏ) bằng hoa lụa mới (150 bông/m2) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 66 | m2 |
| 32 | Cắt xốp tạo chữ "ĐẨY MẠNH HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TƯ TƯỞNG, ĐẠO ĐỨC, PHONG CÁCH HỒ CHÍ MINH - NGƯỜI DÂN THÀNH PHỐ THANH HOÁ NÓI LỜI HAY, LÀM VIỆC TỐT, HÀNH ĐỘNG THÂN THIỆN" | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Thép 3 ly | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 12 | kg |
| 34 | Di chuyển các chậu hoa, tháo dỡ và trồng lại hoa | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 10 | công |
| 35 | Xe cẩu di chuyển chậu hoa đi và về | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | ca |
| 36 | Nhân công bốc xếp chậu hoa di chuyển đi và về | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8 | công |
| 37 | Tháo dỡ và lắp đặt lại cột sắt trên quảng trường sau khi kết thúc hội diễn: 101 cọc = 101 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 16 | 0.0 |
| 38 | Ca xe vận chuyển cọc đi và về | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | ca |
| 39 | Thuê máy hàn và vật liệu cần thiết khác để tháo dỡ cột sắt khác khi hội diễn kết thúc | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | lần |
| C | Điểm tập kết rác thí điểm tại đường Phan Chu Trinh | |||
| 1 | Mua cây Sử Quân Tử (Chiều cao 1,2->1,5m) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8 | Bụi |
| 2 | Mua cây Trúc mây (Chiều cao 1,2->1,5m) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 38 | Bụi |
| 3 | Trồng cây Trúc mây và Sử Quân Tử | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,46 | 100cây |
| 4 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 - Duy trì tưới nước 15 ngày trên tháng trong vòng 3 tháng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6,3855 | 100m2/lần |
| 5 | Đốn hạ, đào bỏ 02 cây xà cừ; 01 cây phượng và 01 bụi cau | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | 1cây |
| 6 | Phá dỡ bê tông nền cũ | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3,3892 | m3 |
| 7 | Đào đất xây bồn, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8,6989 | 1m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đá thải, phế liệu xây dựng đi đổ đúng nơi quy định bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự ly vận chuyển 1km đầu tiên | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 12,0881 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đá thải, phế liệu xây dựng đi đổ đúng nơi quy định bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 12,0881 | m3 |
| 10 | Đầm lại nền móng bằng máy đầm cóc | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5 | công |
| 11 | Nilong chống mất nước | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 11,2905 | m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3,3872 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông móng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,4516 | 100m2 |
| 14 | Lớp đá dăm đệm dày 5cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0113 | 100m3 |
| 15 | Xây bồn cây và tường bao bằng gạch bê tông đặc, vữa xi măng M75 dày 15cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 10,7133 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 154,5755 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 95,7388 | m2 |
| 18 | Ốp tường bằng gạch men vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 65,25 | m2 |
| 19 | Mua đất mầu | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 11,2 | m3 |
| 20 | Đắp đất mầu bồn cây | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 11,2 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 19,5072 | m3 |
| 22 | Đào đất để làm nền điểm tập kết xe gom rác, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 13,0048 | 1m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đá thải, phế liệu xây dựng đi đổ đúng nơi quy định bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự ly vận chuyển 1km đầu tiên | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 32,512 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất đá thải, phế liệu xây dựng đi đổ đúng nơi quy định bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 32,512 | m3 |
| 25 | Đầm lại nền móng bằng máy đầm cóc | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 10 | công |
| 26 | Đầm đắp cát nền K95, dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 13,079 | m3 |
| 27 | Nilong chống mất nước | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 130,79 | m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 26,158 | m3 |
| 29 | Tháo dỡ vỉa hè lát đá | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 42,48 | m2 |
| 30 | Đào nền hạ Cos vỉa hè dày trung bình 30cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 12,744 | 1m3 |
| 31 | Vận chuyển đất đá thải, phế liệu xây dựng đi đổ đúng nơi quy định bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự ly vận chuyển 1km đầu tiên | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 14,868 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất đá thải, phế liệu xây dựng đi đổ đúng nơi quy định bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 14,868 | m3 |
| 33 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4,248 | m3 |
| 34 | Nilong chống mất nước | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 42,48 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông đường để xe vào gắp rác đá 1x2 M250 dày 20cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 9,798 | m3 |
| 36 | Đào đất làm hố thu, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,4582 | 1m3 |
| 37 | Đổ bê tông đáy hố thu, đá 1x2 M200 dày 15cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,3125 | m3 |
| 38 | Xây hố thu nước bằng gạch bê tông đặc, vữa xi măng M75 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,0102 | m3 |
| 39 | Trát tường hố thu, vữa xi măng M75 dày 2cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 10,6272 | m2 |
| 40 | Mua Song chắn rác Composite (cả tấm nắp + khung) – kích thước tấm nắp (0,86x0,43)m; khung (0,96x0,53)m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 42 | Đào đất lắp đặt ống thoát nước D140 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,8 | 1m3 |
| 43 | Lắp đặt ống thoát nước nhựa PVC, đường kính D140 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,04 | 100m |
| 44 | Đắp cát hoàn trả K95 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,8 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất đá thải, phế liệu xây dựng đi đổ đúng nơi quy định bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự ly vận chuyển 1km đầu tiên | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,8 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất đá thải, phế liệu xây dựng đi đổ đúng nơi quy định bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,8 | m3 |
| 47 | Mua thép ống D110 dày 3mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 221,76 | kg |
| 48 | Mua thép hộp 100x50mm dày 3mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 200,688 | kg |
| 49 | Mua thép hộp 80x40mm dày 3mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1.739,88 | kg |
| 50 | Gia công dầm mái thép | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,1623 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn lót và sơn phủ | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 96,3112 | 1m2 |
| 52 | Thép dây mạ kẽm 3ly (Tạm tính hệ số hao hụt do cắt nối và quấn quanh cột là 1,1) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 162,4652 | kg |
| 53 | Lắp đặt thép dây mạ kẽm 3ly | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 12 | công |
| 54 | Thép bản mã (300x300x10)mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0565 | tấn |
| 55 | Khoan lỗ tấm thép để lắp đặt bulon M16 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 32 | lỗ khoan |
| 56 | Mua bu lông neo móng M16 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 32 | cái |
| 57 | Lắp đặt bu lông M16 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | công |
| 58 | Đào đất để làm móng cột, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | 1m3 |
| 59 | Bê tông móng cột, đá 1x2 M250 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,036 | m3 |
| 60 | Cột đèn Led cao áp cao 7m, P= 150W (1 bóng) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | cột |
| 61 | Mua bóng đèn cao cáp P= 150W (1 bóng) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | bóng |
| 62 | Đào móng cột – Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,56 | 1m3 |
| 63 | Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 64 | Sản xuất lắp đặt bộ khung móng cột | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 65 | Bê tông móng cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,768 | m3 |
| 66 | Đắp đất móng cột | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,79 | m3 |
| 67 | Đào đường cáp bằng thủ công – Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6,825 | 1m3 |
| 68 | CU/XLPE/PVC (3X6)+E6 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 15 | m |
| 69 | Đắp cát hoàn trả | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6,825 | m3 |
| 70 | Vận chuyển đất đá thải, phế liệu xây dựng đi đổ đúng nơi quy định bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự ly vận chuyển 1km đầu tiên | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6,83 | m3 |
| 71 | Vận chuyển đất đá thải, phế liệu xây dựng đi đổ đúng nơi quy định bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6,83 | m3 |
| 72 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 12 | m2 |
| 73 | Lắp đặt Cột đèn Led cao áp cao 7m, P= 150W (1 bóng) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | cột |
| D | Điểm tập kết rác thí điểm tại phường Đông Vệ | |||
| 1 | Mua cây Sử Quân Tử (Chiều cao 1,2->1,5m) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 24 | Bụi |
| 2 | Mua cây Trúc mây (Chiều cao 1,2->1,5m) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 48 | Bụi |
| 3 | Trồng cây Trúc mây và Sử Quân Tử | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,72 | 100cây |
| 4 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 – Duy trì tưới nước 15 ngày trên tháng trong vòng 3 tháng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 7,965 | 100m2/lần |
| 5 | Đào đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 48,6973 | 1m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đá thải, phế liệu xây dựng đi đổ đúng nơi quy định bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự ly vận chuyển 1km đầu tiên | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 48,6973 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đá thải, phế liệu xây dựng đi đổ đúng nơi quy định bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 48,6973 | m3 |
| 8 | Đầm lại nền móng bằng máy đầm cóc | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5 | công |
| 9 | Bê tông lót đá 4x6 M150 dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 9,1905 | m3 |
| 10 | Bê tông đá 1x2 M250 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 20,95 | m3 |
| 11 | Ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,1285 | 100m2 |
| 12 | Xây tường bao bằng gạch bê tông đặc, vữa xi măng M75 dày 15cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8,8358 | m3 |
| 13 | Trát tường bao vữa xi măng M75 dày 1,5cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 128,52 | m2 |
| 14 | Sơn tường bao | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 58,905 | m2 |
| 15 | Ốp tường bằng gạch men vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 53,55 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch Tezzazo lát vỉa hè | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 19 | m2 |
| 17 | Phá dỡ tường xây chỉ giới xây dựng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,1995 | m3 |
| 18 | Đào đất làm đường vào, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 12,54 | 1m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đá thải, phế liệu xây dựng đi đổ ô tô tự đổ 5 tấn, cự ly vận chuyển 1km | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 12,7395 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đá thải, phế liệu xây dựng đi đổ ô tô tự đổ 5 tấn, cự ly vận chuyển 9km | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 12,7395 | m3 |
| 21 | Đầm lại nền móng bằng máy đầm cóc | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | công |
| 22 | Bê tông lót đá 4x6 M100 dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3,42 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông đường để xe vào gắp rác đá 1x2 M250 dày 20cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6,84 | m3 |
| 24 | Xây tường ngăn cách giữa vỉa hè và đường để xe vào gắp rác bằng gạch bê tông đặc, vữa xi măng M75 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,54 | m3 |
| 25 | Trát tường ngăn cách giữa vỉa hè và đường để xe vào gắp rác, vữa xi măng M75 dày 2cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 19,8 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngăn cách | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 19,8 | m2 |
| 27 | Đào đất làm hố thu, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,4582 | 1m3 |
| 28 | Đổ bê tông đáy hố thu, đá 1x2 M200 dày 15cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,3125 | m3 |
| 29 | Xây hố thu nước bằng gạch bê tông đặc, vữa xi măng M75 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,0102 | m3 |
| 30 | Trát tường hố thu, vữa xi măng M75 dày 2cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 10,6272 | m2 |
| 31 | Mua Song chắn rác Composite (cả tấm nắp + khung) – kích thước tấm nắp (0,86x0,43)m; khung (0,96x0,53)m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 33 | Tháo dỡ gạch Tezzazo lát vỉa hè để đào lắp ống thoát nước | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | m2 |
| 34 | Đào đất lắp đặt ống thoát nước D140 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4,2 | 1m3 |
| 35 | Lắp đặt ống thoát nước nhựa PVC, đường kính D140 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,21 | 100m |
| 36 | Đắp cát hoàn trả K95 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4,2 | m3 |
| 37 | Lát hoàn trả gạch Tezzazzo (Gạch tận dụng) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | m2 |
| 38 | Mua thép ống D110 dày 3mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 221,76 | kg |
| 39 | Mua thép hộp 100x50mm dày 3mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 197,976 | kg |
| 40 | Mua thép hộp 80x40mm dày 3mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1.159,92 | kg |
| 41 | Gia công dầm mái thép (Hệ lam bằng thép sơn giả gỗ) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,5797 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn lót và sơn phủ | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 70,2712 | 1m2 |
| 43 | Mua lưới thép 3ly mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 129,6 | m2 |
| 44 | Lắp đặt lưới thép 3ly mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 12 | công |
| 45 | Thép bản mã (300x300x10)mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0565 | tấn |
| 46 | Khoan lỗ tấm thép để lắp đặt bulon M16 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 32 | lỗ khoan |
| 47 | Mua bu lông neo móng M16 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 32 | cái |
| 48 | Lắp đặt bu lông M16 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | công |
| 49 | Đào đất để làm móng cột, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | 1m3 |
| 50 | Bê tông móng cột, đá 1x2 M250 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,036 | m3 |
| 51 | Cột đèn Led cao áp cao 7m. | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | cột |
| 52 | Mua bóng đèn cao cáp P= 150W (1 bóng) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | cái |
| 53 | Đào móng cột – Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,56 | 1m3 |
| 54 | Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất lắp đặt bộ khung móng cột | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 56 | Bê tông móng cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,768 | m3 |
| 57 | Đắp đất móng cột | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,79 | m3 |
| 58 | Đào đường cáp bằng thủ công – Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4,55 | 1m3 |
| 59 | CU/XLPE/PVC (3X6)+E6 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 10 | m |
| 60 | Đắp cát hoàn trả | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4,55 | m3 |
| 61 | Lát hoàn trả gạch Tezzazzo (Gạch tận dụng) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8 | m2 |
| 62 | Lắp đặt Cột đèn Led cao áp cao 7m, P= 150W (1 bóng) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | cột |
| E | Sửa chữa hư hỏng các kết cấu mặt đường, tường xây | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8,048 | 100m |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công – Cấp đất IV | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 270,4436 | 1m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 – Cấp đất IV | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,159 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đá thải đi đổ đúng nơi quy định bằng xe ô tô tự đổ 5 tấn, cự ly 1km đầu tiên | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 386,348 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đá thải đi đổ đúng nơi quy định bằng xe ô tô tự đổ 5 tấn, cự ly 9km tiếp theo | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 386,348 | m3 |
| 6 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới – Chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 193,174 | 10m2 |
| 7 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 – nhựa pha dầu – tưới thủ công | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 193,174 | 10m2 |
| 8 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,4301 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,4301 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,4301 | 100tấn |
| 11 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn – Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 193,174 | 10m2 |
| 12 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông tạo nhám để xây tường rào | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,89 | m2 |
| 13 | Khoan lắp râu thép | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | công |
| 14 | Xây tường rào gạch bê tông 10,5x6x22cm – Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,4828 | m3 |
| 15 | Trát tường rào dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 26,96 | m2 |
| 16 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 26,96 | m2 |
| F | Sửa chữa nền mặt đường Phú Thượng, phường Phú Sơn | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4,108 | 100m |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công – Cấp đất IV | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 21,3165 | 1m3 |
| 3 | Cào bóc, đào nền, mặt đường cũ bằng máy đào 0,8m3 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,9498 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đi đổ đúng nơi quy định bằng ô tô – 7,0T, cự ly vận chuyển 1km đầu tiên | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 116,2934 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đi đổ đúng nơi quy định bằng ô tô – 7,0T, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 116,2934 | m3 |
| 6 | Lu lèn lại nền mặt đường cũ đã cào bóc | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4,737 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,7106 | 100m3 |
| 8 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,5959 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,5959 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ trung bình 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,5959 | 100tấn |
| 11 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 – nhựa pha dầu – tưới thủ công | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 47,37 | 10m2 |
| 12 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn – Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 47,37 | 10m2 |
| G | Sửa chữa nền mặt đường Trần Khất Chân | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 9,2 | 100m |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công – Cấp đất IV | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 25,0313 | 1m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 – Cấp đất IV | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,8622 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đi đổ đúng nơi quy định bằng ô tô – 7,0T, cự ly vận chuyển 1km đầu tiên | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 111,25 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đi đổ đúng nơi quy định bằng ô tô – 7,0T, cự ly vận chuyển 14km tiếp theo | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 111,25 | m3 |
| 6 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5,5625 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,8344 | 100m3 |
| 8 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,6998 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,6998 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,6998 | 100tấn |
| 11 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 – nhựa pha dầu – tưới thủ công | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 55,625 | 10m2 |
| 12 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn – Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 55,625 | 10m2 |
| H | Sửa chữa đá ốp, lát, chỉnh trang công viên, khuôn viên | |||
| 1 | Ốp đá Granite tự nhiên mầu xanh | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,35 | m2 |
| 2 | Mua tấm song chắn rác bằng khung thép đặc vuông 1,5x1,5m, kích thước tấm: 0,73x0,43m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | tấm |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp nắp hố ga + song chắn rác lên xe ô tô và vận chuyển ra nơi lắp đặt | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1.071,21 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1.071,21 | m2 |
| 8 | Sửa chữa dòng chữ ốp đá khu vực trung tâm bị bong tróc hư hỏng theo đúng chủng loại và kích thước hiện trạng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | toàn bộ |
| 9 | Tháo dỡ gạch đá lát bị hư hỏng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 250,555 | m2 |
| 10 | Đào phá lớp vữa xi măng lát gạch cũ bị hư hỏng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 250,555 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất đá thải đi đổ đúng nơi quy định bằng xe ô tô tự đổ 2,5 tấn, cự ly 1km đầu tiên | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 7,5167 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đá thải đi đổ đúng nơi quy định bằng xe ô tô tự đổ 2,5 tấn, cự ly 9km tiếp theo | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 7,52 | m3 |
| 13 | Đục đẽo lớp vữa xi măng bám ở đá cũ tận dụng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 10 | công |
| 14 | Đệm lớp vữa xi măng dày 3cm để lát gạch và đá rối | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 250,555 | m2 |
| 15 | Lát lại gạch đá đường đi bộ trong công viên (gạch đá tận dụng) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 250,555 | m2 |
| 16 | Phá dỡ bó vỉa đường viền xây gạch các ô trồng cây bị gãy vỡ hư hỏng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,83 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đá thải đi đổ đúng nơi quy định bằng xe ô tô tự đổ 2,5 tấn, cự ly 1km đầu tiên | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,83 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đá thải đi đổ đúng nơi quy định bằng xe ô tô tự đổ 2,5 tấn, cự ly 9km tiếp theo | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,83 | m3 |
| 19 | Xây bó vỉa đường viền bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm – Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,83 | m3 |
| 20 | Trát bó vỉa đường viền – Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 76,46 | m2 |
| 21 | Sửa chữa đá ốp thành tường khu vực bồn cây bên phải nhà tưởng niệm bị bong tróc | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | công |
| 22 | Mua đá lát kích thước (40x40x4)cm, Đá marble Thanh hóa | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8,32 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ đá lát vỉa hè bị hư hỏng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8,96 | m2 |
| 24 | Đào nền dày 20cm bằng thủ công – Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,448 | 1m3 |
| 25 | Đục đẽo lớp vữa xi măng bám ở đá cũ tận dụng (10% khối lượng lát đá) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | công |
| 26 | Vận chuyển đất đá thải đi đổ đúng nơi quy định bằng xe ô tô tự đổ 5 tấn, cự ly 1km đầu tiên | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,448 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất đá thải đi đổ đúng nơi quy định bằng xe ô tô tự đổ 5 tấn, cự ly 9km tiếp theo | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,448 | m3 |
| 28 | Đệm lớp vữa xi măng dày 3cm để lát đá | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8,96 | m2 |
| 29 | Lát lại đá khu vực sân và vỉa hè khu tưởng niệm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8,96 | m2 |
| 30 | Phá dỡ bê tông nền khu vực lề đường bị hư hỏng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,848 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất đá thải đi đổ đúng nơi quy định bằng xe ô tô tự đổ 5 tấn, cự ly 1km đầu tiên | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,848 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất đá thải đi đổ đúng nơi quy định bằng xe ô tô tự đổ 5 tấn, cự ly 9km tiếp theo | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,848 | m3 |
| 33 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 – Đổ bê tông lề đường bị hư hỏng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,848 | m3 |
| 34 | Đào móng để xây bồn cây | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,48 | 1m3 |
| 35 | Vận chuyển đất đá thải đi đổ đúng nơi quy định bằng xe ô tô tự đổ 5 tấn, cự ly 1km đầu tiên | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,48 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất đá thải đi đổ đúng nơi quy định bằng xe ô tô tự đổ 5 tấn, cự ly 9km tiếp theo | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,48 | m3 |
| 37 | Xây tường bồn cây bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm – Chiều dày 11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,528 | m3 |
| 38 | Trát tường bồn cây – Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 9,6 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ đá lát vỉa hè bị hư hỏng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 200,13 | m2 |
| 40 | Đào nền dày 20cm bằng thủ công – Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 50,0325 | 1m3 |
| 41 | Vận chuyển đất đá thải đi đổ đúng nơi quy định bằng xe ô tô tự đổ 5 tấn, cự ly 1km đầu tiên | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 54,8356 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất đá thải đi đổ đúng nơi quy định bằng xe ô tô tự đổ 5 tấn, cự ly 9km tiếp theo | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 54,8356 | m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 – Đắp lại nền đất cũ | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,6004 | 100m3 |
| 44 | Đổ Bê tông nền dày 25cm, đá 1x2 M200 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 50,0325 | m3 |
| 45 | Đệm lớp vữa xi măng dày 2cm để lát đá | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 200,13 | m2 |
| 46 | Đục đẽo lớp vữa xi măng bám ở đá cũ tận dụng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8 | công |
| 47 | Mua Đá marble Thanh hóa (Kích thước đá: 30x30x4cm), tận dụng 40% đá cũ, mua mới 60% | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 120,078 | m2 |
| 48 | Lát lại đá vỉa hè, Đá marble Thanh hóa (Đá đã có sẵn) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 200,13 | m2 |
| I | Sửa chữa các trạm bơm, trạm xử lý nước thải | |||
| 1 | Tháo lắp khởi động từ | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | cái |
| 2 | Khởi động từ 65A LS | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | cái |
| 3 | Bộ chuyển đổi sao tam giác ANV | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt, lập trình bộ điều khiển ABB PLC PM554 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | 1 bộ |
| 5 | Bộ điều khiển ABB PLC PM554 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tháo máy bơm đi bảo dưỡng 10kW ( tra dầu mỡ, vệ sinh, thay vòng bi) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | máy |
| 7 | Lắp lại máy bơm sau khi bảo dưỡng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | máy |
| 8 | Vận chuyển máy bơm đi bảo dưỡng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | t gói |
| 9 | Attomat 100A LS | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt, lập trình bộ điều khiển ECAPRO ECA-ECA-GPIS8 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | 1 bộ |
| 11 | Bộ điều khiển ECAPRO ECA-ECA-GPIS8 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | t gói |
| 12 | Bộ chuyển đổi sao tam giác ANV | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6 | cái |
| 13 | Tháo lắp Khởi động từ 85A LS | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 7 | cái |
| 14 | Khởi động từ 85A LS | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 7 | cái |
| 15 | Quấn lại máy bơm chìm 10kW chuyên dụng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3 | máy |
| 16 | Dây đồng trần 1 ly sơn cách điện + quấn máy | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 10 | kg |
| 17 | Tháo máy bơm đi quấn | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | máy |
| 18 | Lắp lại máy bơm sau khi quấn | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | máy |
| 19 | Lọ xịt rỉ RP7 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | lọ |
| 20 | Vận chuyển máy bơm đi quấn và về nơi lắp | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | t bộ |
| 21 | Tháo lắp khởi động từ | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3 | cái |
| 22 | Khởi động từ 65A LS | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3 | cái |
| 23 | Bộ chuyển đổi sao tam giác ANV | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt, lập trình Bộ điều khiển ABB PLC PM554 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | 1 bộ |
| 25 | Bộ điều khiển ABB PLC PM554 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Tháo máy bơm đi bảo dưỡng 10kW ( tra dầu mỡ, vệ sinh, thay vòng bi) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | máy |
| 27 | Lắp lại máy bơm sau khi bảo dưỡng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | máy |
| 28 | Vận chuyển máy bơm đi bảo dưỡng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | t gói |
| 29 | Tháo lắp khởi động từ | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | cái |
| 30 | Khởi động từ 65A LS | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | cái |
| 31 | Bộ chuyển đổi sao tam giác ANV | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | cái |
| 32 | Tháo máy bơm đi bảo dưỡng 10kW ( tra dầu mỡ, vệ sinh, thay vòng bi) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | máy |
| 33 | Lắp lại máy bơm sau khi bảo dưỡng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | máy |
| 34 | Vận chuyển máy bơm đi bảo dưỡng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | t gói |
| 35 | Lắp bộ điều khiển ECAPRO ECA-ECA-GPIS8 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | 1 bộ |
| 36 | Bộ điều khiển ECAPRO ECA-ECA-GPIS8 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | t gói |
| 37 | Tháo lắp Attomat 100A LS | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Attomat 100A LS | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt, lập trình bộ điều khiển ECAPRO ECA-ECA-GPIS8 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | 1 bộ |
| 40 | Bộ điều khiển ECAPRO ECA-ECA-GPIS8 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | t gói |
| 41 | Bộ chuyển đổi sao tam giác ANV | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5 | cái |
| 42 | Tháo lắp khởi động từ 65A LS | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | cái |
| 43 | Khởi động từ 65A LS | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | cái |
| 44 | Quấn lại máy bơm chìm 10kW chuyên dụng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3 | máy |
| 45 | Dây đồng trần 1 ly sơn cách điện + quấn máy | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 10 | kg |
| 46 | Tháo máy bơm đi quấn | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | máy |
| 47 | Lắp lại máy bơm sau khi quấn | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | máy |
| 48 | Lọ xịt rỉ RP7 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | lọ |
| 49 | Vận chuyển máy bơm đi quấn và về nơi lắp | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | t bộ |
| 50 | Tháo lắp Relay nhiệt 3 pha | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3 | cái |
| 51 | Relay nhiệt 3 pha | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3 | cái |
| 52 | Tháo lắp Attomat 100A LS | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3 | bộ |
| 53 | Attomat 100A LS | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3 | bộ |
| 54 | Tháo lắp khởi động từ 65A | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3 | cái |
| 55 | Khởi động từ 65A LS | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3 | cái |
| 56 | Bộ chuyển đổi sao tam giác ANV | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt, lập trình Bộ điều khiển ABB PLC PM554 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | 1 bộ |
| 58 | Bộ điều khiển ABB PLC PM554 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Tháo máy bơm đi bảo dưỡng 10kW ( tra dầu mỡ, vệ sinh, thay vòng bi) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3 | máy |
| 60 | Lắp lại máy bơm sau khi bảo dưỡng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3 | máy |
| 61 | Vận chuyển máy bơm đi bảo dưỡng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | t gói |
| 62 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,125 | 40m |
| 63 | Tháo lắp Attomat 100A LS | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 64 | Attomat 100A LS | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt, lập trình bộ điều khiển ECAPRO ECA-ECA-GPIS8 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | 1 bộ |
| 66 | Bộ điều khiển ECAPRO ECA-ECA-GPIS8 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | t gói |
| 67 | Bộ chuyển đổi sao tam giác ANV | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5 | cái |
| 68 | Tháo lắp khởi động từ 65ALS | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | cái |
| 69 | Khởi động từ 65ALS | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | cái |
| 70 | Quấn lại máy bơm chìm 10kW chuyên dụng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3 | máy |
| 71 | Dây đồng trần 1 ly sơn cách điện + quấn máy | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 10 | kg |
| 72 | Tháo máy bơm đi quấn | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | máy |
| 73 | Lắp lại máy bơm sau khi quấn | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | máy |
| 74 | Lọ xịt rỉ RP7 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | lọ |
| 75 | Vận chuyển máy bơm đi quấn và về nơi lắp | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | t bộ |
| 76 | Relay nhiệt 3 pha | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3 | cái |
| 77 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,25 | 40m |
| 78 | ống nối 25 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8 | cái |
| 79 | Tháo lắp Khởi động từ 65A | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | cái |
| 80 | Khởi động từ 65A LS | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | cái |
| 81 | Bộ chuyển đổi sao tam giác ANV | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | cái |
| 82 | Tháo máy bơm đi bảo dưỡng 10kW ( tra dầu mỡ, vệ sinh, thay vòng bi) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | máy |
| 83 | Lắp lại máy bơm sau khi bảo dưỡng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | máy |
| 84 | Vận chuyển máy bơm đi bảo dưỡng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | t gói |
| 85 | Lắp bộ điều khiển ECAPRO ECA-ECA-GPIS8 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | 1 bộ |
| 86 | bộ điều khiển ECAPRO ECA-ECA-GPIS8 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 87 | Tháo lắp Attomat 100A LS | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3 | bộ |
| 88 | Attomat 100A LS | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3 | bộ |
| 89 | Tháo lắp khởi động từ 65A | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3 | cái |
| 90 | Khởi động từ 65A LS | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | cái |
| 91 | Bộ chuyển đổi sao tam giác ANV | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 92 | Bộ điều khiển ABB PLC PM554 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | 1 bộ |
| 93 | Bộ điều khiển ABB PLC PM554 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 94 | Tháo máy bơm đi bảo dưỡng 10kW ( tra dầu mỡ, vệ sinh, thay vòng bi) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | máy |
| 95 | Lắp lại máy bơm sau khi bảo dưỡng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | máy |
| 96 | Vận chuyển máy bơm đi bảo dưỡng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | t gói |
| 97 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | 40m |
| 98 | Thay thế lắp đặt Khởi động mềm ABB ABB PSE370-600-70-1 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5 | 1 bộ |
| 99 | Khởi động mềm ABB ABB PSE370-600-70-1 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5 | bộ |
| 100 | Tháo lắp khởi động từ 85A | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6 | cái |
| 101 | Khởi động từ 85A LS | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6 | cái |
| 102 | Bộ điều khiển ABB PLC 300 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | 1 bộ |
| 103 | Bộ điều khiển ABB PLC 300 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 104 | Quấn lại máy bơm chìm 10kW chuyên dụng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | máy |
| 105 | Dây đồng trần 1 ly sơn cách điện + quấn máy | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 7 | kg |
| 106 | Tháo máy bơm đi quấn | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | máy |
| 107 | Lắp lại máy bơm sau khi quấn | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | máy |
| 108 | Lọ xịt rỉ RP7 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | lọ |
| 109 | Vận chuyển máy bơm đi quấn và về nơi lắp | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | t bộ |
| 110 | Relay nhiệt 3 pha | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | cái |
| J | Sửa chữa các sự cố, hư hỏng đèn chiếu sáng công cộng | |||
| 1 | Đồng hồ điện tử Theben | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 75 | bộ |
| 2 | Khởi động từ 65A LS | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 100 | bộ |
| 3 | Attomat 100 A LS | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 40 | bộ |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m – Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | 1m3 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | m3 |
| 6 | Khung móng M24 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | khung |
| 7 | Cột thép 12m cần rời 2m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | cột |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | bảng |
| 9 | Đầu cốt 16 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8 | cái |
| 10 | Tháo và lắp lại cột thép để nối cáp | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | cột |
| 11 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,04 | 100m |
| 12 | Nối cáp | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | m |
| 13 | Ống nối 25, đầu cốt | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 16 | cái |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | bảng |
| 15 | Băng dính | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5 | cuộn |
| 16 | Tháo và lắp lại cột thép để nối cáp | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | cột |
| 17 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,04 | 100m |
| 18 | Nối cáp | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | m |
| 19 | Ống nối 25, đầu cốt | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 16 | cái |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | bảng |
| 21 | Băng dính | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5 | cuộn |
| 22 | Tháo và lắp lại cột thép để nối cáp | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | cột |
| 23 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,035 | 100m |
| 24 | Nối cáp | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | m |
| 25 | Ống nối 25, đầu cốt | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 16 | cái |
| 26 | Lắp bảng điện cửa cột | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | bảng |
| 27 | Băng dính | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5 | cuộn |
| 28 | Thay cáp ngầm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,075 | 40m |
| 29 | Ống nối 25 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8 | cái |
| 30 | Keo bioxi | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | lọ |
| 31 | Băng mộc | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | cuộn |
| 32 | Đào chân cột luồn cáp, hoàn trả | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | gốc |
| 33 | Thay cáp nhôm vặn xoắn 4x25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,2 | 100m |
| 34 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,375 | 40m |
| 35 | Ống nối 25 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8 | cái |
| 36 | Keo bioxi | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | lọ |
| 37 | Băng mộc | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | cuộn |
| 38 | Băng dính | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5 | cuộn |
| 39 | Ống gân xoắn 65/50 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 15 | m |
| 40 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,125 | 40m |
| 41 | Ống nối 25 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8 | cái |
| 42 | Keo bioxi | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | lọ |
| 43 | Băng mộc | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | cuộn |
| 44 | Ống gân xoắn 65/50 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 15 | m |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m – Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | 1m3 |
| 46 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | m3 |
| 47 | Khung móng M24 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | khung |
| 48 | Tháo và lắp dựng lại cột thép 12m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | cột |
| 49 | Lắp bảng điện cửa cột | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | bảng |
| 50 | Đầu cốt 16 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8 | cái |
| 51 | Đào chân cột rút cáp, hoàn trả | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | gốc |
| 52 | Cáp vặn xoắn 4x25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,5 | 100m |
| 53 | Kẹp xiết 4x25 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | cái |
| 54 | Ốp cột | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | cái |
| 55 | Đai ôm + Khóa | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 56 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,5 | 40m |
| 57 | Ống nối 25 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8 | cái |
| 58 | Keo bioxi | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | lọ |
| 59 | Băng mộc | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | cuộn |
| 60 | Ống gân xoắn 65/50 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 15 | m |
| 61 | Đào đất, hoàn trả tìm cáp chập vỉa hè | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,875 | 40m |
| 62 | Cáp vặn xoắn 4x25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,3 | 100m |
| 63 | Kẹp xiết 4x25 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | cái |
| 64 | Băng dính | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | cuộn |
| 65 | Ốp cột | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | cái |
| 66 | Đai ôm + Khóa | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 67 | Thay dây lên đèn | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,125 | 40m |
| 68 | Thay bộ đèn cao áp Master 250W | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 69 | Thay dây lên đèn | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,1 | 40m |
| 70 | Băng dính | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5 | cuộn |
| 71 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,2 | 40m |
| 72 | Ống nối 25 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8 | cái |
| 73 | Keo bioxi | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | lọ |
| 74 | Băng mộc | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | cuộn |
| 75 | Ống gân xoắn 65/50 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 15 | m |
| 76 | Đào đất, hoàn trả tìm cáp chập | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,875 | 40m |
| 77 | Thay dây lên đèn | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,4 | 40m |
| 78 | Thay dây lên đèn | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,4 | 40m |
| 79 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | 40m |
| 80 | Ống nối 25, đầu cốt 25 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8 | cái |
| 81 | Ông thép phi 60 kẽm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 10 | m |
| 82 | Ống gân xoắn 65/50 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 15 | m |
| 83 | Nhân công đào hoàn trả luồn cáp | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6 | công |
| 84 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,5 | 100m |
| 85 | Thép 3 ly | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 15 | kg |
| 86 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao 12m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | cột |
| 87 | Băng dính | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3 | cuộn |
| 88 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,225 | 40m |
| 89 | Ống nối 25 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8 | cái |
| 90 | Keo bioxi | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | lọ |
| 91 | Băng mộc | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | cuộn |
| 92 | Ống gân xoắn 65/50 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 15 | m |
| 93 | Đào đất, hoàn trả tìm cáp chập vỉa hè | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6 | công |
| 94 | Thay tủ điện chiếu sáng 100A | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | tủ |
| 95 | Băng dính | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5 | cuộn |
| 96 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m – Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | 1m3 |
| 97 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | m3 |
| 98 | Khung móng M24 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | khung |
| 99 | Tháo và lắp dựng lại cột thép 12m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | cột |
| 100 | Lắp bảng điện cửa cột | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | bảng |
| 101 | Đầu cốt 16 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8 | cái |
| 102 | Đào chân cột rút cáp, hoàn trả | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | gốc |
| 103 | Cáp vặn xoắn 4x25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,3 | 100m |
| 104 | Kẹp xiết 4x25 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | cái |
| 105 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0175 | 40m |
| 106 | Ống nối 25, đầu cốt 25 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 16 | cái |
| 107 | Tháo và lắp dựng lại cột thép 12m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | cột |
| 108 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m – Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | 1m3 |
| 109 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | m3 |
| 110 | Khung móng M24 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | khung |
| 111 | Tháo và lắp dựng lại cột thép 12m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | cột |
| 112 | Lắp bảng điện cửa cột | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | bảng |
| 113 | Đầu cốt 16 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8 | cái |
| 114 | Đào chân cột rút cáp, hoàn trả | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | gốc |
| 115 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m – Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | 1m3 |
| 116 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | m3 |
| 117 | Khung móng M24 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | khung |
| 118 | Tháo và lắp dựng lại cột thép 12m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | cột |
| 119 | Lắp bảng điện cửa cột | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | bảng |
| 120 | Đầu cốt 16 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8 | cái |
| 121 | Đào chân cột rút cáp, hoàn trả | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | gốc |
| 122 | Cáp vặn xoắn 4x25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,4 | 100m |
| 123 | Kẹp xiết 4x25 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | cái |
| 124 | Ốp cột | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | cái |
| 125 | Đai ôm + Khóa | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 126 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m – Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | 1m3 |
| 127 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | m3 |
| 128 | Khung móng M24 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | khung |
| 129 | Tháo và lắp dựng cột thép 12m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | cột |
| 130 | Lắp bảng điện cửa cột | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | bảng |
| 131 | Đầu cốt 16 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8 | cái |
| 132 | Đào chân cột rút cáp, hoàn trả | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | gốc |
| 133 | Lắp bảng điện cửa cột | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | bảng |
| 134 | Băng dính | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3 | cuộn |
| 135 | Xoay lại cần đèn | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | choá |
| 136 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,175 | 40m |
| 137 | Ống nối 25 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8 | cái |
| 138 | Keo bioxi | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | lọ |
| 139 | Băng mộc | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | cuộn |
| 140 | Ống gân xoắn 65/50 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 15 | m |
| 141 | Đào đất hoàn trả | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,875 | 40m |
| 142 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,375 | 40m |
| 143 | Ống nối 25 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 16 | cái |
| 144 | Keo bioxi | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8 | lọ |
| 145 | Băng mộc | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8 | cuộn |
| 146 | Ống gân xoắn 65/50 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 15 | m |
| 147 | Đào đất, đục vỉa hè hoàn trả | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,875 | 40m |
| 148 | Thay ruột tủ điện chiếu sáng 100A | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | tủ |
| 149 | Băng dính | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | cuộn |
| 150 | Cáp Cu/XLPE/PVC/PVC 2x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,6 | 100m |
| 151 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC/PVC 4x16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,4 | 40m |
| 152 | Đầu cốt 16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8 | cái |
| 153 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC/PVC 4x16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,875 | 40m |
| 154 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC/PVC 4x16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,875 | 40m |
| 155 | Đầu cốt 16 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8 | cái |
| 156 | Bóng LED 3 mắt XQD | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3.000 | bóng |
| 157 | Nguồn 5VDC Meal well – 70A | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 20 | bộ |
| 158 | Nguồn 12VDC -30A Meal well | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | bộ |
| 159 | Cầu nhựa D400 có tháp | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 12 | quả |
| 160 | Lắp đặt bóng LED 400W Rạng Đông | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 161 | Nguồn 5VDC Meal well – 70A | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 10 | bộ |
| 162 | Luồn dây lên đèn | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | 100 m |
| 163 | Gia công Mica mà vàng dày 5ly chữ “ Thành phố Thanh Hóa” | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 60 | m2 |
| 164 | Bóng LED 3 mắt XQD | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 30.000 | bóng |
| 165 | Thay dây lên đèn | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 10 | 40m |
| 166 | Nguồn 12VDC -30A Meal well | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 70 | bộ |
| 167 | Băng dính | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 30 | cuộn |
| 168 | Thép mạ kẽm hộp 14 dày 1.4mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 50 | cây |
| 169 | Phụ kiện keo, ốc vít, ke... | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | t.bộ |
| 170 | Cẩu 35m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | ca |
| 171 | Lắp đầu phun đồng 34 + Khóa đồng 34 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 10 | bộ |
| 172 | Bộ điều khiển PLC ABB và chương trình M40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 173 | Attomat 100A LS | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5 | cái |
| 174 | Nhân công cọ rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 20 | công |
| 175 | Bóng LED full D50 XQD | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 40 | 100 bóng |
| 176 | Thay dây lên đèn | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 7,5 | 40m |
| 177 | Tháo, lắp lại cột chiếu sáng BG | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | cột |
| 178 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,375 | 40m |
| 179 | Ống nối 25, đầu cốt 25 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 36 | cái |
| 180 | Băng mộc | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6 | cuộn |
| 181 | Bộ ruột đèn cao áp 250W Philips | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5 | bộ |
| 182 | Bộ ruột đèn cao áp 250W Philips | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5 | bộ |
| 183 | Bộ ruột đèn cao áp 250W Philips | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5 | bộ |
| 184 | Bộ ruột đèn cao áp 250W Philips | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | bộ |
| 185 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m – Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5 | 1m3 |
| 186 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5 | m3 |
| 187 | Khung móng M24 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5 | khung |
| 188 | Vận chuyển đất tiếp phạm vi ≤500m bằng máy cạp 16m3 – Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 189 | Lát đá sân chiều dày 3cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 10 | m2 |
| 190 | Bê tông lót hoàn trả móng cũ | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3 | m3 |
| 191 | Tháo và lắp cột đèn cầu | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5 | cột |
| 192 | Thay quả cầu nhựa bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 50 | quả |
| 193 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1.248 | trạm/ngày |
| 194 | Đào móng kiểm tra bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | 1m3 |
| 195 | Bê tông mương cáp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | m3 |
| 196 | Ván khuôn móng cột – Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,1382 | 100m2 |
| 197 | Bê tông móng M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,2 | m3 |
| 198 | Tháo hạ cột thép 12m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | cột |
| 199 | Lắp dựng cột bê tông 8,5m – 5.0 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | cột |
| 200 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x35mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,6 | 100m |
| 201 | Lắp cần đèn chụp cột ly tâm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | 1 cần đèn |
| 202 | Băng dính | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 10 | cuộn |
| K | Sửa chữa hư hỏng các trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng điện – U | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm cầu chì | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV (HS: 1,5) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3 | quả |
| 5 | Thí nghiệm MBA trước khi sửa chữa | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | máy |
| 6 | Thí nghiệm MBA sau khi sửa chữa | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | máy |
| 7 | Đầu cáp 24kV – 3x70 3M 3pha | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. Thay trên cột, cột tròn | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3 | quả |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA 3x70mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 11 | m |
| 10 | Thay thế cầu dao cách ly 22kV | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Thay cầu chì 35(22) kV FCO (Cầu chì tự rơi 22kV – Đông Anh) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Bổ sung dầu máy biến áp | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 30 | lit |
| 13 | Vệ sinh công nghiệp TBA | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | máy |
| 14 | Thí nghiệm MBA trước khi sửa chữa | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3 | máy |
| 15 | Thí nghiệm MBA sau khi sửa chữa | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3 | máy |
| 16 | Thí nghiệm cầu chì 22kV | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3 | bộ |
| 17 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6 | quả |
| 18 | Thí nghiệm cáp lực | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | sợi |
| 19 | Thay thế đầu cáp 3M Cu – 3x70mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6 | bộ |
| 20 | Thay dây cáp đơn pha 24kV 1x70mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 35 | m |
| 21 | Bổ sung dầu máy biến áp | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 55 | lit |
| 22 | Thay cầu chì 35(22) kV FCO (Cầu chì tự rơi 22kV – Đông Anh) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3 | bộ |
| 23 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng điện – U | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Thí nghiệm cầu chì | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV (HS: 1,5) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | sợi |
| 26 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3 | quả |
| 27 | Thí nghiệm MBA trước khi sửa chữa | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | máy |
| 28 | Thí nghiệm MBA sau khi sửa chữa | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | máy |
| 29 | Đầu cáp 24kV – 3x70 3M 3pha | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 30 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. Thay trên cột, cột tròn | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3 | quả |
| 31 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA 3x70mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 11 | m |
| 32 | Thay thế cầu dao cách ly 22kV | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Thay cầu chì 35(22) kV FCO (Cầu chì tự rơi 22kV – Đông Anh) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Bổ sung dầu máy biến áp | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 30 | lit |
| 35 | Vệ sinh công nghiệp TBA | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | máy |
| 36 | Thí nghiệm MBA trước khi sửa chữa | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | máy |
| 37 | Thí nghiệm MBA sau khi sửa chữa | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | máy |
| 38 | Thí nghiệm cầu chì 22kV | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Thí nghiệm cáp lực | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | sợi |
| 40 | Thay thế đầu cáp 3M Cu – 3x70mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 41 | Thay dây cáp đơn pha 24kV 1x70mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 9 | m |
| 42 | Bổ sung dầu máy biến áp | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 18 | lit |
| 43 | Thay cầu chì 35(22) kV FCO (Cầu chì tự rơi 22kV – Đông Anh) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Thí nghiệm MBA trước khi sửa chữa | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3 | máy |
| 45 | Thí nghiệm MBA sau khi sửa chữa | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3 | máy |
| 46 | Thí nghiệm cầu chì 22kV | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3 | bộ |
| 47 | Thí nghiệm cáp lực | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | sợi |
| 48 | Thay thế đầu cáp 3M Cu – 3x70mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6 | bộ |
| 49 | Máy biến áp 75kVA | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | máy |
| 50 | Bổ sung dầu máy biến áp | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 55 | lit |
| 51 | Thay cầu chì 35(22) kV FCO (Cầu chì tự rơi 22kV – Đông Anh) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3 | bộ |
| L | Sửa chữa cơ sở hạ tầng trong Công viên Hội An thành phố Thanh Hóa | |||
| 1 | Thay bóng LED 9W | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4,5 | 20 bóng |
| 2 | Bóng LED 9W | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 90 | bóng |
| 3 | Thay bộ đèn cao áp 250W Philips | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 25 | bộ |
| 4 | Bộ đèn cao áp 250W Philips | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 25 | bộ |
| 5 | Thay quả cầu nhựa D400 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 40 | quả |
| 6 | Quả cầu nhựa chụp bóng D400 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 40 | quả |
| 7 | Thay khởi động từ 65A LS | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | cái |
| 8 | Đèn nấm bóng Rạng Đông | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 16 | bộ |
| 9 | Móng 30x30cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 16 | móng |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 20 | bảng |
| 11 | Đầu cốt 16 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 150 | cái |
| 12 | Attomat 63A LS | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 20 | cái |
| 13 | Thay đuôi sứ E27 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 35 | cái |
| 14 | Lắp đường dây 2x2,5mm2 lên đèn | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3 | 100 m |
| 15 | Dây cáp điện 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 300 | m |
| 16 | Lắp dây LED trang trí Fi5 đế 8 XQD vàng nắng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 600 | 100 bóng |
| 17 | Led Fi5-8 XQD | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1.200 | dây |
| 18 | Lắp nguồn LED 5V – 70A MealWell | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 10 | cái |
| 19 | Nguồn LED 5V – 70A MealWell | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 10 | cái |
| 20 | Tủ điện 20x30cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6 | tủ |
| 21 | Attomat 63A | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đường dây điện 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,5 | 100 m |
| 23 | Dây cáp 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 50 | m |
| 24 | Lắp đường dây điện 1x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3 | 100 m |
| 25 | Dây cáp 1x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 30 | m |
| 26 | Băng dính | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 10 | cuộn |
| 27 | Dây rút | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3 | bó |
| 28 | Lắp dây LED trang trí Fi5 đến 8 XQD | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2.520 | 100 bóng |
| 29 | Led Fi5-8 XQD | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5.040 | dây |
| 30 | Lắp nguồn LED 5V – 70A MealWell | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 140 | cái |
| 31 | Nguồn LED 5V – 70A MealWell | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 140 | cái |
| 32 | Lắp đường dây điện 1x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 18 | 100 m |
| 33 | Dây dẫn điện 1x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1.800 | m |
| 34 | Lắp đường dây điện 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | 100 m |
| 35 | Dây dẫn điện 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 400 | m |
| 36 | Lắp dây nhôm vặn xoắn 2x25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5 | 100m |
| 37 | Dây nhôm vặn xoắn 2x25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 500 | m |
| 38 | Băng dính | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 50 | cuộn |
| 39 | Thép buộc 2 ly | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | kg |
| 40 | Đèn pha hắt 100W Rạng Đông lắp phù điêu cổng vào | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 41 | Đèn pha 100W | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đèn pha 50W Rạng Đông cổng Hoa giấy | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | bộ |
| 43 | Đèn pha 50W | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | bộ |
| 44 | Phụ kiện ( ghim bắn, dây rút...) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | t.bộ |
| 45 | LED 3 mắt Samsung | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 15.000 | mắt |
| 46 | Lắp nguồn LED 12V – 33A MealWell | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 15 | cái |
| 47 | Lắp nguồn LED 12V – 33A MealWell | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 15 | cái |
| 48 | Quét dọn nhà truyền thống, vận chuyển đồ | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 10 | công |
| 49 | Lắp đường dây điện 1x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6 | 100 m |
| 50 | Dây dẫn điện 1x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 600 | m |
| 51 | Lắp đường dây điện 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | 100 m |
| 52 | Dây dẫn điện 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 100 | m |
| 53 | Băng dính | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 40 | cuộn |
| 54 | Thay thế, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | 100m |
| 55 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 400 | m |
| 56 | Thay thế, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3 | 100m |
| 57 | Dây cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 300 | m |
| 58 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn 2x25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3,5 | 100m |
| 59 | Cáp nhôm vặn xoắn 2x25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 350 | m |
| 60 | Băng dính | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 20 | cuộn |
| 61 | Lắp cầu dao 60A | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | cái |
| 62 | Cầu dao 60A | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | cái |
| 63 | Attomat 63A LS | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6 | cái |
| 64 | Thay thế lắp đặt cáp Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,125 | 100m |
| 65 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 10 | m |
| 66 | Ống nối 25 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8 | cái |
| 67 | Keo bioxi | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | lọ |
| 68 | Băng mộc | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | cuộn |
| 69 | Đào cáp hoàn trả | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,875 | 40m |
| 70 | Băng dính | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5 | cuộn |
| 71 | Lắp cần đèn F 60 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | cần đèn |
| 72 | Bộ đèn cao áp 250W Master | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | choá |
| 73 | Lắp đặt đường dây 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,5 | 100 m |
| 74 | Dây 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 50 | m |
| 75 | Lắp đặt đường cáp nhôm 2x16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | 100m |
| 76 | Cáp nhôm 2x16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 100 | m |
| 77 | Băng dính | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 15 | cuộn |
| 78 | Lắp đặt đường dây 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6 | 100 m |
| 79 | Dây 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 600 | m |
| 80 | Lắp nguồn 24VDC MealWell | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 14 | cái |
| 81 | Nguồn 24VDC MealWell | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 14 | cái |
| 82 | Băng dính | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 15 | cuộn |
| 83 | Lắp đặt ống HDPE phi 25 cấp nước sạch cho các gian hàng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | 100 m |
| 84 | Cút , T nối | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 11 | cái |
| 85 | Đồng hồ đo nước | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | cái |
| 86 | Khóa nước | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | cái |
| 87 | Nhân công lắp đặt, tháo dỡ | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 10 | công |
| M | Sửa chữa, thay thế tấm đan, nắp hố ga, song chắn rác | |||
| 1 | Mua Song chắn rác Composite (cả tấm nắp + khung) – kích thước tấm nắp (0,86x0,43)m; khung (0,96x0,53)m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 70 | bộ |
| 2 | Mua Song chắn rác Composite (cả tấm nắp + khung) – kích thước tấm nắp (0,65x0,29)m; khung (0,76x0,39)m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Mua Song chắn rác Composite (mình tấm nắp) – kích thước tấm nắp (0,65x0,29)m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | cái |
| 4 | Mua Nắp hố ga bằng Composite (cả bộ), Tấm nắp đường kính D700 – khung (900x900)mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 152 | bộ |
| 5 | Mua Nắp hố ga bằng Composite (cả bộ), Tấm nắp đường kính D900 – khung (1100x1100)mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ khung song chắn rác và nắp hố ga bị hư hỏng, mất nắp, trọng lượng ≤ 100kg | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 227 | cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp nắp hố ga + song chắn rác lên xe ô tô và vận chuyển ra nơi lắp đặt | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 227 | cái |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 23,2923 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đá thải, phế liệu xây dựng đi đổ đúng nơi quy định bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự ly vận chuyển 1km đầu tiên | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 23,2923 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đá thải, phế liệu xây dựng đi đổ đúng nơi quy định bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 23,2923 | m3 |
| 11 | Lắp đặt nắp hố ga + song chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 227 | 1 cấu kiện |
| 12 | Bê tông đá 1x2 M250 chèn nắp hố ga và song chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 23,2923 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan d | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3,6769 | 100kg |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan d>10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 54,8042 | 100kg |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 125,017 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, vữa BT M250, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 24,5158 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 352 | cấu kiện |
| 18 | Bốc tấm đan gãy vỡ hư hỏng đi đổ đúng nơi quy định | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 352 | tấm |
| 19 | Cẩu tấm đan lên xe, vận chuyển tấm đan từ nơi đúc ra nơi lắp đặt bằng cần trục ô tô 6T, cự ly vận chuyển trung bình 10km | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 352 | tấm |
| 20 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 352 | 1cấu kiện |
| 21 | Phá dỡ tường mương cống thoát nước xây gạch bị hư hỏng, chiều dày ≤22cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 22,26 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đá thải đi đổ đúng nơi quy định bằng xe ô tô tự đổ 5 tấn, cự ly 1km đầu tiên | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 22,26 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đá thải đi đổ đúng nơi quy định bằng xe ô tô tự đổ 5 tấn, cự ly 9km tiếp theo | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 22,26 | m3 |
| 24 | Xây thành mương cống, hố ga, hố thu, vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 22,26 | m3 |
| 25 | Trát thành mương cống, hố ga hố thu dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 494,02 | m2 |
| 26 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 29,75 | m3 bùn |
| 27 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 2,5 tấn | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 29,75 | m3 bùn |
| N | Sửa chữa hệ thống đèn tín hiệu giao thông | |||
| 1 | Thay đèn số D400 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | cái |
| 2 | Đèn số D300 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3 | cái |
| 3 | Bộ đèn 3 màu xanh, vàng, đỏ D300 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Đèn đi bộ D300 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8 | cái |
| 5 | Đèn rẽ phải D300 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | cái |
| 6 | Đèn số D400 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | cái |
| 7 | Đèn số D300 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3 | cái |
| 8 | Đèn đi bộ D300 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8 | cái |
| 9 | Đèn 3 màu xanh, vàng, đỏ D300 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Đèn số D400 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | cái |
| 11 | Đèn số D300 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | cái |
| 12 | Đèn đi bộ D300 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5 | cái |
| 13 | Đèn vàng D300 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | cái |
| 14 | Đèn số D400 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 9 | cái |
| 15 | Đèn số D300 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | cái |
| 16 | Đèn 3 màu xanh, vàng, đỏ D300 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3 | bộ |
| 17 | Đèn xanh, đèn vàng, đèn đỏ D300 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6 | cái |
| 18 | Đèn đi bộ D300 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 7 | cái |
| 19 | Tủ điều khiển giao thông 4 pha | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | tủ |
| 20 | Đèn số D400 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5 | cái |
| 21 | Đèn số D300 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | cái |
| 22 | Đèn đỏ D300 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | cái |
| 23 | Đèn đi bộ D300 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6 | cái |
| 24 | Tủ điều khiển giao thông 4 pha | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | tủ |
| 25 | Đèn số D400 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3 | cái |
| 26 | Đèn số D300 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | cái |
| 27 | Đèn đỏ D300 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | cái |
| 28 | Đèn đi bộ D300 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | cái |
| 29 | Ruột tủ điều khiển 4 pha | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Đèn số D300 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | cái |
| 31 | Đèn đi bộ D300 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | cái |
| 32 | Khoan đường D90 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 50 | m |
| 33 | Cáp cu/XLPE/DSTA/PVC 12x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,7 | 100m |
| 34 | Lát đá vỉa hè hoàn trả sau khi khoan đường 40x40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8 | m2 |
| 35 | Ống thép D90 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 50 | m |
| 36 | Dây 4x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,4 | 100m |
| 37 | Đèn số D400 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | cái |
| 38 | Đèn số D300 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3 | cái |
| 39 | Đèn 3 màu xanh, vàng, đỏ D300 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Đèn đi bộ D300 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6 | cái |
| 41 | Khoan đường D90 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 55 | m |
| 42 | Cáp cu/XLPE/DSTA/PVC 12x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,65 | 100m |
| 43 | Lát đá vỉa hè hoàn trả sau khi khoan đường 40x40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8 | m2 |
| 44 | Ống thép D90 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 55 | m |
| 45 | Dây 4x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,4 | 100m |
| 46 | Đèn số D400 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | cái |
| 47 | Đèn số D300 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3 | cái |
| 48 | Đèn đi bộ D300 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | cái |
| 49 | Cáp Cu/PVC/PVC 4x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,5 | 100m |
| 50 | Đèn số D400 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | cái |
| 51 | Đèn số D300 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | cái |
| 52 | Cáp Cu/PVC/PVC 4x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,5 | 100m |
| 53 | Ruột tủ điều khiển 4 pha | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | tủ |
| 54 | Đèn đi bộ D300 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6 | cái |
| 55 | Đèn số D300 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 7 | cái |
| 56 | Đèn số D400 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3 | cái |
| 57 | Đèn đi bộ D300 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5 | cái |
| 58 | Cáp Cu/PVC/PVC 4x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,4 | 100m |
| 59 | Đèn số D400 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5 | cái |
| 60 | Đèn số D300 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3 | cái |
| 61 | Đèn đi bộ D300 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8 | cái |
| 62 | Cáp Cu/PVC/PVC 4x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,9 | 100m |
| 63 | Tủ điều khiển 4 pha | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | tủ |
| 64 | Đèn số D400 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | cái |
| 65 | Đèn 3 màu xanh, vàng, đỏ D300 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 66 | Đèn xanh D300 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | cái |
| 67 | Đèn chữ thập D300 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | cái |
| 68 | Đèn vàng D300 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | cái |
| 69 | Đèn đi bộ D300 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 13 | cái |
| 70 | Tủ điều khiển 4 pha | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | tủ |
| 71 | Khoan đường D90 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 190 | m |
| 72 | Cáp cu/XLPE/DSTA/PVC 12x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,9 | 100m |
| 73 | Lát đá vỉa hè hoàn trả sau khi khoan đường 40x40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 16 | m2 |
| 74 | Ống thép D90 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 190 | m |
| 75 | Dây 4x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,8 | 100m |
| 76 | Đèn số D400 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | cái |
| 77 | Đèn chữ thập D300 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | cái |
| 78 | Đèn vàng D300 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | cái |
| 79 | Đèn đi bộ D300 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8 | cái |
| 80 | Tủ điều khiển 4 pha | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | tủ |
| 81 | Khoan đường D90 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 50 | m |
| 82 | Cáp cu/XLPE/DSTA/PVC 12x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,9 | 100m |
| 83 | Lát đá vỉa hè hoàn trả sau khi khoan đường 40x40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 16 | m2 |
| 84 | Ống thép D90 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 50 | m |
| 85 | Dây 4x1,5mm2 lên đèn | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,5 | 100m |
| 86 | Đèn số D400 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | cái |
| 87 | Đèn xanh D300 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | cái |
| 88 | Đèn đi bộ D300 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | cái |
| 89 | Đèn đỏ D300 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | cái |
| 90 | Đèn số D300 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5 | cái |
| 91 | Đèn đi bộ D300 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | cái |
| 92 | Cáp Cu/PVC/PVC 4x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,9 | 100m |
| 93 | Đèn số D300 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3 | cái |
| 94 | Đèn vàng D300 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5 | cái |
| 95 | Đèn số D400 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | cái |
| 96 | Tủ điều khiển 4 pha | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | tủ |
| 97 | Đèn đi bộ D300 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8 | bộ |
| 98 | Đèn số D400 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | cái |
| 99 | Đèn chữ thập D300 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | cái |
| 100 | Đèn đi bộ D300 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8 | cái |
| 101 | Tủ điều khiển 4 pha | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | tủ |
| 102 | Khoan đường D90 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 110 | m |
| 103 | Cáp cu/XLPE/DSTA/PVC 12x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,1 | 100m |
| 104 | Lát đá vỉa hè hoàn trả sau khi khoan đường 40x40 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 24 | m2 |
| 105 | Ống thép D90 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 110 | m |
| 106 | Dây 4x1,5mm2 lên đèn | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,7 | 100m |
| 107 | Đèn số D400 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5 | cái |
| 108 | Đèn số D300 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6 | cái |
| 109 | Tủ điều khiển 4 pha | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | tủ |
| 110 | Cáp Cu/PVC/PVC 4x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,1 | 100m |
| 111 | Tủ điều khiển 4 pha | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | tủ |
| O | Kẻ, vẽ sơn vạch kẻ đường, biển báo hiệu đường bộ | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 39,8725 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 39,42 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 29,82 | m2 |
| 4 | Mua biển hình chữ nhật thép mạ kẽm dày 3mm, kích thước: 700x700mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | cái |
| 5 | Mua cột treo biển báo, D = 80mm (ống thép mạ kẽm dày 3mm) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6 | md |
| 6 | Dán đề can 3M lên biển báo (2 lớp lên biển báo, một lớp nền một lớp ký hiệu biển và tên giờ) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,98 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | cái |
| 8 | Mua biển báo cấm đỗ xe (đường kính D700) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | cái |
| 9 | Mua cột treo biển báo, D = 80mm (ống thép mạ kẽm dày 3mm) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6 | md |
| 10 | Dán đề can 3M lên biển báo (2 lớp lên biển báo, một lớp nền một lớp ký hiệu biển và tên giờ) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,7693 | m2 |
| 11 | Lắp đặt biển cấm đỗ xe tại đường Hàng Đồng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | cái |
| 12 | Tháo dỡ 02 cột và biển cũ bị hư hỏng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | công |
| 13 | Di chuyển 04 biển báo sang vị trí khác | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | công |
| 14 | Tháo dỡ 02 cột và biển cũ bị hư hỏng, vận chuyển về để sửa chữa | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | công |
| 15 | Nhân công cạo rỉ, tháo dỡ ốc vít bị hoen rỉ | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | công |
| 16 | Sơn lại toàn bộ cột và biển báo tên đường cũ | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Dán đề can 3M lên biển báo | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | cái |
| 18 | Cắt dán bộ chữ tên đường và đường viền lên biển báo | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | cái |
| 19 | Vận chuyển 02 biển báo ra hiện trường và lắp đặt lại | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | công |
| 20 | Tháo dỡ di chuyển 02 biển chỉ dẫn rẻ phải và 02 biển đậu đỗ xe sang vị trí khác | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | công |
| 21 | Mua tấm Aluminium dán Decal phản quang, kích thước (40x10)cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 876 | cái |
| 22 | Lắp đặt tấm Aluminium dán Decal phản quang kích thước (40x10)cm lên cục bó vỉa bê tông đầu dải phân cách tại các nút giao để đảm bảo an toàn giao thông bằng phương pháp khoan đóng đinh | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 876 | cái |
| 23 | Sửa chữa, chám vá bó vỉa bê tông bị gãy vỡ, hư hỏng tại đầu dải phân cách và vòng xuyến tại các nút giao thuộc mặt bằng khu đô thị mới Đông Sơn, phường An Hưng, thành phố Thanh Hoá | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5 | công |
| P | Cải tạo các ô chôn lấp số 3, số 4 tại Khu xử lý rác thải Đông Nam | |||
| 1 | Mua đất đắp tại mỏ đất Hợp Thắng (Triệu Sơn, cự ly 25km) để đắp xung quanh bờ bao ô chôn lấp số 3, 4 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3.387,42 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn – Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 338,742 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn – Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 338,742 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn – Cự ly vận chuyển 15km tiếp theo | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 338,742 | 10m³/1km |
| 5 | Đắp bờ đất bằng máy lu bánh thép 9T đạt K0,85(80%) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 27,0994 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6,7748 | 100m3 |
| 7 | Lớp màng chống thấm HDPE dày 1,5mm chống thấm (bao gồm cả vận chuyển, hàn màng) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2.091 | m2 |
| 8 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công – Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8,364 | 100m |
| 9 | Đóng bao tải đất giữ bạt 3m/1bao | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 233 | bao |
| 10 | Mua bạt HDPE dày 0,5mm phủ bề mặt ô chôn lấp rác số 3, 4 sau khi chuyển sang đổ ô chôn lấp số 6 (bao gồm cả vận chuyển, hàn màng) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 18.000 | m2 |
| 11 | Đóng bao tải cát, vận chuyển bao tải đất đắp giữ bạt bề mặt ô chôn lấp rác số 3, 4 bề mặt 01 bao/30m2. | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 600 | bao |
| 12 | Đắp nền đường bằng đá hộc máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6,2 | 100m3 |
| 13 | Mua đá hộc | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 620 | m3 |
| 14 | Thi công lớp đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,04 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,82 | 100m3 |
| Q | Cải tạo chỉnh trang khuôn viên đê sông Mã | |||
| 1 | Đào xúc đất đá thải, cỏ bằng máy đào 1,25m3 – Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,4134 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m – Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,4134 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km – Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,4134 | 100m3/1km |
| 4 | Mua đất màu trồng cây | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 141,34 | m3 |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 – Cấp đất I (Tính 70%) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,9894 | 100m3 |
| 6 | San đất tạo phẳng bằng thủ công (tính 30%) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 42,402 | m3 |
| 7 | Mua cau lùn lóng cao 1,5m | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6 | cây |
| 8 | Cỏ lạc | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2.466,3 | m2 |
| 9 | Mua cây hồng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 10 | cây |
| 10 | Cây nguyệt quế | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3 | cây |
| 11 | Mua phân vi sinh bỏ Hồng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 100 | kg |
| 12 | Đường viền chuỗi ngọc | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 360,57 | m2 |
| 13 | Trồng dặm cỏ lạc | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2.466,3 | 1m2/lần |
| 14 | Công trồng Hồng và cau thái, nguyệt quế | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 19 | cây |
| 15 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 360,57 | 1m2 trồng dặm/lần |
| 16 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 trong 3 tháng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 887,868 | 100m2/lần |
| 17 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 trong 3 tháng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 129,8052 | 100m2/lần |
| 18 | Làm cỏ tạp 3 lần trong 3 tháng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 73,989 | 100m2/lần |
| 19 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,9014 | 100m2/năm |
| R | Giằng chống cây xanh đường Nguyễn Hoàng bằng hệ ống thép mạ kẽm | |||
| 1 | Tháo dỡ giằng chống cũ | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 20 | công |
| 2 | Vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3 | chuyến |
| 3 | Thông số 01 bộ giằng chống gồm: Cột Ống kẽm D50 3 chân dài 2,3m; Giằng cột D34 3 thanh ngang dài 0,8m; Dùng đai inox; Bọ bắt ôm thân cây; Đai bắt giằng cột; Sử dụng bu lông ốc M12*70 và M10*40; Lót ôm thân cây bằng cao su; Công gia công và vận chuyển; Chân định vị dài 30cm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 455 | bộ |
| 4 | Công lắp đặt | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 455 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5004452E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0008905E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.668.744.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các nhóm ngành Công trình hạ tầng kỹ thuật/ Công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật/ Công trình giao thông còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự chưa có chứng chỉ hành nghề chỉ yêu cầu nhân sự đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật/ Công trình giao thông cấp IV trở lên (Bao gồm các hạng mục: giao thông, cấp, thoát nước, cấp điện).(Kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các nhóm ngành Công trình hạ tầng kỹ thuật/ Công trình giao thông/ Điện/ Cấp thoát nước- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật/ Công trình giao thông Hạng III còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng/ Chỉ huy phó/ Giám đốc dự án/ Giám sát quản lý chất lượng ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật/ Công trình giao thông cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 4 | - 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông;- 01 Kỹ sư điện; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Điện.- 01 Kỹ sư cấp thoát nước; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Cấp thoát nước.- 01 Kỹ sư Cảnh quan hoa viên; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Nông nghiệp/Lâm nghiệp;(Kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ – VSMT | 1 | - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 5 | - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Kèm theo tài liệu chứng minh). | 30 | - Công nhân thực hiện các công tác: gia công, lắp dựng cốt thép, ván khuôn; điện, nước, nề hoàn thiện, bê tông; công nhân chăm sóc cây xanh có tay nghề kỹ thuật cao.Yêu cầu: Được đào tạo và có chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực(Kèm theo tài liệu chứng minh). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≥ 7T | 4 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu≥ 0,4 m3 | 2 |
| 3 | Ô tô gắn cẩu | Tải trọng hàng hóa ≥7T | 2 |
| 4 | Xe nâng | Chiều cao nâng ≥ 12m | 2 |
| 5 | Máy ủi | Công suất≥110 CV | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng ≥ 8,5T | 2 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa | Phù hợp biện pháp thi công | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Vthùng ≥ 250L | 2 |
| 9 | Máy nén khí | Công suất ≥ 150m3/h | 1 |
| 10 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Ô tô vận chuyển cây, đất màu trồng cây | Tải trọng hàng hóa ≤7T - Phù hợp biện pháp thi công | 4 |
| 12 | Thiết bị cầm tay: Cưa máy, máy cắt cỏ | Phù hợp biện pháp thi công (mỗi loại 3 cái) | 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi