Gói thầu: Gói thầu số 02: Chỉnh trang đô thị trên địa bàn thành phố Thanh Hóa Quý 3 năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220885095-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đội kiểm tra quy tắc đô thị thành phố
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chỉnh trang đô thị trên địa bàn thành phố Thanh Hóa Quý 3 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220885047
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố (Nguồn sự nghiệp kinh tế và nguồn sự nghiệp môi trường năm 2022)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 17:17:00 đến ngày 2022-09-05 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,669,635,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,044,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu bốn mươi bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5004452E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0008905E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.668.744.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các nhóm ngành Công trình hạ tầng kỹ thuật/ Công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật/ Công trình giao thông còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự chưa có chứng chỉ hành nghề chỉ yêu cầu nhân sự đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật/ Công trình giao thông cấp IV trở lên (Bao gồm các hạng mục: giao thông, cấp, thoát nước, cấp điện).(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các nhóm ngành Công trình hạ tầng kỹ thuật/ Công trình giao thông/ Điện/ Cấp thoát nước- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật/ Công trình giao thông Hạng III còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng/ Chỉ huy phó/ Giám đốc dự án/ Giám sát quản lý chất lượng ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật/ Công trình giao thông cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông;- 01 Kỹ sư điện; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Điện.- 01 Kỹ sư cấp thoát nước; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Cấp thoát nước.- 01 Kỹ sư Cảnh quan hoa viên; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Nông nghiệp/Lâm nghiệp;(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ – VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Công nhân thực hiện các công tác: gia công, lắp dựng cốt thép, ván khuôn; điện, nước, nề hoàn thiện, bê tông; công nhân chăm sóc cây xanh có tay nghề kỹ thuật cao.Yêu cầu: Được đào tạo và có chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥7T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥ 12m
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất≥110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 8,5T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vthùng ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 150m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô vận chuyển cây, đất màu trồng cây
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≤7T - Phù hợp biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 4
12-Thiết bị cầm tay: Cưa máy, máy cắt cỏ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công (mỗi loại 3 cái)
- Số lượng tối thiểu 6

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Đội kiểm tra quy tắc đô thị thành phố
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Chỉnh trang đô thị trên địa bàn thành phố Thanh Hóa Quý 3 năm 2022
Chỉnh trang đô thị trên địa bàn thành phố Thanh Hóa Quý 3 năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố (Nguồn sự nghiệp kinh tế và nguồn sự nghiệp môi trường năm 2022)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Đội kiểm tra quy tắc đô thị thành phố , địa chỉ: Trung tâm hành chính thành phố, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là UBND thành phố Thanh Hoá, địa chỉ: đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa và Bên mời thầu là Đội Kiểm tra Quy tắc đô thị thành phố Thanh Hoá, địa chỉ: Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Thành; Đ/c: Số 63 đường Cao Sơn, phường An Hưng, TP Thanh Hóa;


- Bên mời thầu: Đội kiểm tra quy tắc đô thị thành phố , địa chỉ: Trung tâm hành chính thành phố, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là UBND thành phố Thanh Hoá, địa chỉ: đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa và Bên mời thầu là Đội Kiểm tra Quy tắc đô thị thành phố Thanh Hoá, địa chỉ: Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu gồm: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Báo cáo tài chính các năm 2019,2020, 2021 theo mẫu quy định; - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 03 năm 2019, 2020, 2021; - Hợp đồng tương tự;Các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồngtương tự (đối với hợp đồng đang thực hiện) - Đối với máy móc thiết bị dự kiến huy động cho gói thầu phải hóa đơn máy móc và đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đối với những máy móc cần phải có theo quy định (trường hợp đi thuê phải bổ sung thêm đăng ký kinh doanh và hợp đồng nguyên tắc của đơn vị cho thuê); - Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu kèm đăng ký kinh doanh của đơn vị cung cấp.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.044.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là UBND thành phố Thanh Hoá, địa chỉ: đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa và Bên mời thầu là Đội Kiểm tra Quy tắc đô thị thành phố Thanh Hoá, địa chỉ: Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Thanh Hoá. Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đội Kiểm tra Quy tắc đô thị thành phố Thanh Hoá - Đại lộ Nguyễn Hoàng, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thanh Hoá. Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trồng cây hoa ban ở công viên Bố Vệ:
1Nhân công chuẩn bị dụng cụ (cuốc, xẻng, ô doa tưới nước, chậu rửa, khăn lau)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4công
2Xe vận chuyển dụng cụ, bàn ghếYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2chuyến
3Xe bồn cung cấp nước tướiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1ca
4Cắm hồng kỳ khu vực cổng chính công viênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V150cái
5Ca máy múc chuẩn bị mặt bằng, đào hố trồng cây (ngày 18 và ngày 19/3)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2ca
6Cọc chống cây lớn: 600 cây x 3cọc/câyYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1.800cọc
7Đất màu trồng cây (đổ thay thế một số khu vực nền đất sét bên dưới và trồng cây)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V271m3
8Nhân công Tổng vệ sinh khu vực sân khấu và quanh khu vực trồng câyYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V15công
9Nhân công trực đêm bảo vệ tài sảnYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2công
10Công tác trồng 250 cây về đợt 1 (vận chuyển cây, đổ đất màu, sửa hố trồng cây, dựng cây, chuẩn bị cho buổi lễ...)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V250cây
11Nhân công tiếp nhận, vận chuyển tập kết và giâm ủ 350 cây về đợt 2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5công
12Công tác trồng hoàn thiện 350 cây về đợt 2 (vận chuyển, đổ đất màu, dựng, trồng hoàn thiện cây)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V350cây
13Công tác trồng hoàn thiện 500 cây loại nhỏ của Hội yêu rác tặng (vận chuyển, đổ đất màu, dựng, trồng hoàn thiện cây)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V500cây
14Maket phông chính, sắt hộp 30x30 hàn khung, bắn bạt hifi, hoàn thiện Kt: 8,2m x 4mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V32,8m2
15Gia cố, chằng trống phía sau phông chính, sắt hộp 30x30, hoàn thiệnYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1trọn gói
16Nhân công tháo dỡ, vận chuyển vềYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1trọn gói
17Thuê bàn đại biểu váy đỏYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V25Cái
18Thuê ghế Vip váy trắng, nơ đỏYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V80Cái
19Đóng sân khấu bằng sàn gỗ (4m x 8,2m)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V33m2
20Trải thảm cỏ xanh từ san khấu xuống hàng ghế đại biểu phía dướiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V80m2
21Thuê âm thanh, loa đài ngoài trờiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1trọn gói
22Nước uống đại biểuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5thùng
23Thuê cốc uống nướcYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V40cái
24Duy trì cây bóng mát mới trồng (5 tháng)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1.1001cây/năm
B Cắm cờ, trang trí hoa tươi đảm bảo chỉnh trang đô thị
1Ca xe cẩu vận chuyển các chậu hoaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2ca
2Nhân công phụ cẩu chậu, tháo hoa và trồng lại các chậu hoaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8công
3Đổ đất màu tại bùng binh nút giao QL 45 để trồng hoaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V18m3
4Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V181m3
5Hoa cúc trồng tại bùng binh quốc lộ 45 đi Nông CốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V50m2
6Nhân công trồng hoaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5công
7Bổ sung chậu xi măng đường kính 1mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V13chậu
8Trồng chậu hoa Cúc đường kính 1mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V13chậu
9Trồng chậu hoa Cúc trang trí khu vực Quảng trường Lam Sơn (chậu đường kính 1,4m)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2chậu
10Nhân công vận chuyển, xếp lại các chậu tại khu vực Nhà tưởng niệm Bác HồYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10công
11Trồng chậu hoa Hồng trang trí khu vực vỉa hè đường Lê Hoàn - trước NTN Bác Hồ (chậu đường kính 1,2m)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V9chậu
12Trồng chậu hoa Hồng trang trí khu vực vỉa hè sau Tượng đài Lê Lợi (chậu đường kính 1,2m)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V9chậu
13Trồng chậu hoa Hồng trang trí khu vực vỉa Đại lộ Lê Lợi - vỉa hè ủy ban Tỉnh (chậu đường kính 1,2m)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5chậu
14Trồng chậu hoa Hồng trang trí khu vực đường Hà Văn Mao (chậu đường kính 1,2m)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V20chậu
15Trang trí chậu hoa tươi đường kính 1,2mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V16chậu
16Chậu hoa trang trí 1,2mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4chậu
17Chậu hoa trang trí đường kính 1,2mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12chậu
18Chậu hoa trang trí đường kính 0,5mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6chậu
19Chậu hoa trang trí 1,2mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6chậu
20Xe cẩu vận chuyển đi và về các khu vực trang trí hoaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4ca
21Nhân công phụ cẩu vận chuyển, xếp lại chậu hoaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V15công
22Mua mới chậu xi măng 1,2mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V44chậu
23Trồng chậu hoa Giấy trang trí khu vực vỉa hè Đại lộ Lê Lợi 56 chậu ; đại lộ Nguyễn Hoàng 25 chậu (chậu đường kính 1,2m)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V56chậu
24Trồng chậu hoa Dừa trang trí khu vực kỳ đài Quảng trường Lam Sơn (chậu đường kính 1,2m)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V30chậu
25Trồng chậu hoa Dừa trang trí khu vực kỳ đài Quảng trường Lam Sơn (chậu đường kính 1,4m)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V16chậu
26Trồng chậu hoa ngũ sắc trang trí sân trung tâm hành chính thành phố (chậu đường kính 1,2m)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V36chậu
27Tưới nước máy cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V125100chậu/lần
28Duy trì cây cảnh trồng chậuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12,5100chậu/5 tháng
29Cắm hồng kỳ phục vụ tuyên truyềnYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10.000cái
30Công tháo dỡ maket (tháo bạt + ho + xốp chữ cũ), vận chuyển đổ nơi quy địnhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10công
31Thay nền hoa cũ (hoa vàng và hoa đỏ) bằng hoa lụa mới (150 bông/m2)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V66m2
32Cắt xốp tạo chữ "ĐẨY MẠNH HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TƯ TƯỞNG, ĐẠO ĐỨC, PHONG CÁCH HỒ CHÍ MINH - NGƯỜI DÂN THÀNH PHỐ THANH HOÁ NÓI LỜI HAY, LÀM VIỆC TỐT, HÀNH ĐỘNG THÂN THIỆN"Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bộ
33Thép 3 lyYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12kg
34Di chuyển các chậu hoa, tháo dỡ và trồng lại hoaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10công
35Xe cẩu di chuyển chậu hoa đi và vềYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2ca
36Nhân công bốc xếp chậu hoa di chuyển đi và vềYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8công
37Tháo dỡ và lắp đặt lại cột sắt trên quảng trường sau khi kết thúc hội diễn: 101 cọc = 101Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V160.0
38Ca xe vận chuyển cọc đi và vềYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1ca
39Thuê máy hàn và vật liệu cần thiết khác để tháo dỡ cột sắt khác khi hội diễn kết thúcYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2lần
C Điểm tập kết rác thí điểm tại đường Phan Chu Trinh
1Mua cây Sử Quân Tử (Chiều cao 1,2->1,5m)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8Bụi
2Mua cây Trúc mây (Chiều cao 1,2->1,5m)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V38Bụi
3Trồng cây Trúc mây và Sử Quân TửYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,46100cây
4Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 - Duy trì tưới nước 15 ngày trên tháng trong vòng 3 thángYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6,3855100m2/lần
5Đốn hạ, đào bỏ 02 cây xà cừ; 01 cây phượng và 01 bụi cauYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V41cây
6Phá dỡ bê tông nền cũYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,3892m3
7Đào đất xây bồn, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8,69891m3
8Vận chuyển đất đá thải, phế liệu xây dựng đi đổ đúng nơi quy định bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự ly vận chuyển 1km đầu tiênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12,0881m3
9Vận chuyển đất đá thải, phế liệu xây dựng đi đổ đúng nơi quy định bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự ly vận chuyển 9km tiếp theoYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12,0881m3
10Đầm lại nền móng bằng máy đầm cócYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5công
11Nilong chống mất nướcYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11,2905m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,3872m3
13Ván khuôn bê tông móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,4516100m2
14Lớp đá dăm đệm dày 5cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0113100m3
15Xây bồn cây và tường bao bằng gạch bê tông đặc, vữa xi măng M75 dày 15cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10,7133m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V154,5755m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V95,7388m2
18Ốp tường bằng gạch men vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V65,25m2
19Mua đất mầuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11,2m3
20Đắp đất mầu bồn câyYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11,2m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V19,5072m3
22Đào đất để làm nền điểm tập kết xe gom rác, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V13,00481m3
23Vận chuyển đất đá thải, phế liệu xây dựng đi đổ đúng nơi quy định bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự ly vận chuyển 1km đầu tiênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V32,512m3
24Vận chuyển đất đá thải, phế liệu xây dựng đi đổ đúng nơi quy định bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự ly vận chuyển 9km tiếp theoYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V32,512m3
25Đầm lại nền móng bằng máy đầm cócYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10công
26Đầm đắp cát nền K95, dày 10cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V13,079m3
27Nilong chống mất nướcYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V130,79m2
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V26,158m3
29Tháo dỡ vỉa hè lát đáYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V42,48m2
30Đào nền hạ Cos vỉa hè dày trung bình 30cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12,7441m3
31Vận chuyển đất đá thải, phế liệu xây dựng đi đổ đúng nơi quy định bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự ly vận chuyển 1km đầu tiênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V14,868m3
32Vận chuyển đất đá thải, phế liệu xây dựng đi đổ đúng nơi quy định bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự ly vận chuyển 9km tiếp theoYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V14,868m3
33Đắp nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,248m3
34Nilong chống mất nướcYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V42,48m2
35Đổ bê tông đường để xe vào gắp rác đá 1x2 M250 dày 20cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V9,798m3
36Đào đất làm hố thu, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,45821m3
37Đổ bê tông đáy hố thu, đá 1x2 M200 dày 15cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,3125m3
38Xây hố thu nước bằng gạch bê tông đặc, vữa xi măng M75Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,0102m3
39Trát tường hố thu, vữa xi măng M75 dày 2cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10,6272m2
40Mua Song chắn rác Composite (cả tấm nắp + khung) – kích thước tấm nắp (0,86x0,43)m; khung (0,96x0,53)mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2bộ
41Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V21 cấu kiện
42Đào đất lắp đặt ống thoát nước D140Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,81m3
43Lắp đặt ống thoát nước nhựa PVC, đường kính D140Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,04100m
44Đắp cát hoàn trả K95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,8m3
45Vận chuyển đất đá thải, phế liệu xây dựng đi đổ đúng nơi quy định bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự ly vận chuyển 1km đầu tiênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,8m3
46Vận chuyển đất đá thải, phế liệu xây dựng đi đổ đúng nơi quy định bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự ly vận chuyển 9km tiếp theoYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,8m3
47Mua thép ống D110 dày 3mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V221,76kg
48Mua thép hộp 100x50mm dày 3mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V200,688kg
49Mua thép hộp 80x40mm dày 3mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1.739,88kg
50Gia công dầm mái thépYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,1623tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn lót và sơn phủYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V96,31121m2
52Thép dây mạ kẽm 3ly (Tạm tính hệ số hao hụt do cắt nối và quấn quanh cột là 1,1)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V162,4652kg
53Lắp đặt thép dây mạ kẽm 3lyYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12công
54Thép bản mã (300x300x10)mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0565tấn
55Khoan lỗ tấm thép để lắp đặt bulon M16Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V32lỗ khoan
56Mua bu lông neo móng M16Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V32cái
57Lắp đặt bu lông M16Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2công
58Đào đất để làm móng cột, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V21m3
59Bê tông móng cột, đá 1x2 M250Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,036m3
60Cột đèn Led cao áp cao 7m, P= 150W (1 bóng)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1cột
61Mua bóng đèn cao cáp P= 150W (1 bóng)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bóng
62Đào móng cột – Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,561m3
63Ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0384100m2
64Sản xuất lắp đặt bộ khung móng cộtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bộ
65Bê tông móng cột, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,768m3
66Đắp đất móng cộtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,79m3
67Đào đường cáp bằng thủ công – Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6,8251m3
68CU/XLPE/PVC (3X6)+E6Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V15m
69Đắp cát hoàn trảYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6,825m3
70Vận chuyển đất đá thải, phế liệu xây dựng đi đổ đúng nơi quy định bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự ly vận chuyển 1km đầu tiênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6,83m3
71Vận chuyển đất đá thải, phế liệu xây dựng đi đổ đúng nơi quy định bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự ly vận chuyển 9km tiếp theoYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6,83m3
72Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12m2
73Lắp đặt Cột đèn Led cao áp cao 7m, P= 150W (1 bóng)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1cột
D Điểm tập kết rác thí điểm tại phường Đông Vệ
1Mua cây Sử Quân Tử (Chiều cao 1,2->1,5m)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V24Bụi
2Mua cây Trúc mây (Chiều cao 1,2->1,5m)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V48Bụi
3Trồng cây Trúc mây và Sử Quân TửYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,72100cây
4Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 – Duy trì tưới nước 15 ngày trên tháng trong vòng 3 thángYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7,965100m2/lần
5Đào đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V48,69731m3
6Vận chuyển đất đá thải, phế liệu xây dựng đi đổ đúng nơi quy định bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự ly vận chuyển 1km đầu tiênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V48,6973m3
7Vận chuyển đất đá thải, phế liệu xây dựng đi đổ đúng nơi quy định bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự ly vận chuyển 9km tiếp theoYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V48,6973m3
8Đầm lại nền móng bằng máy đầm cócYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5công
9Bê tông lót đá 4x6 M150 dày 10cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V9,1905m3
10Bê tông đá 1x2 M250Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V20,95m3
11Ván khuônYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1285100m2
12Xây tường bao bằng gạch bê tông đặc, vữa xi măng M75 dày 15cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8,8358m3
13Trát tường bao vữa xi măng M75 dày 1,5cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V128,52m2
14Sơn tường baoYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V58,905m2
15Ốp tường bằng gạch men vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V53,55m2
16Tháo dỡ gạch Tezzazo lát vỉa hèYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V19m2
17Phá dỡ tường xây chỉ giới xây dựngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1995m3
18Đào đất làm đường vào, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12,541m3
19Vận chuyển đất đá thải, phế liệu xây dựng đi đổ ô tô tự đổ 5 tấn, cự ly vận chuyển 1kmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12,7395m3
20Vận chuyển đất đá thải, phế liệu xây dựng đi đổ ô tô tự đổ 5 tấn, cự ly vận chuyển 9kmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12,7395m3
21Đầm lại nền móng bằng máy đầm cócYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2công
22Bê tông lót đá 4x6 M100 dày 10cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,42m3
23Đổ bê tông đường để xe vào gắp rác đá 1x2 M250 dày 20cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6,84m3
24Xây tường ngăn cách giữa vỉa hè và đường để xe vào gắp rác bằng gạch bê tông đặc, vữa xi măng M75Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,54m3
25Trát tường ngăn cách giữa vỉa hè và đường để xe vào gắp rác, vữa xi măng M75 dày 2cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V19,8m2
26Sơn tường ngăn cáchYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V19,8m2
27Đào đất làm hố thu, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,45821m3
28Đổ bê tông đáy hố thu, đá 1x2 M200 dày 15cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,3125m3
29Xây hố thu nước bằng gạch bê tông đặc, vữa xi măng M75Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,0102m3
30Trát tường hố thu, vữa xi măng M75 dày 2cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10,6272m2
31Mua Song chắn rác Composite (cả tấm nắp + khung) – kích thước tấm nắp (0,86x0,43)m; khung (0,96x0,53)mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2bộ
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V21 cấu kiện
33Tháo dỡ gạch Tezzazo lát vỉa hè để đào lắp ống thoát nướcYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2m2
34Đào đất lắp đặt ống thoát nước D140Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,21m3
35Lắp đặt ống thoát nước nhựa PVC, đường kính D140Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,21100m
36Đắp cát hoàn trả K95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,2m3
37Lát hoàn trả gạch Tezzazzo (Gạch tận dụng)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2m2
38Mua thép ống D110 dày 3mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V221,76kg
39Mua thép hộp 100x50mm dày 3mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V197,976kg
40Mua thép hộp 80x40mm dày 3mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1.159,92kg
41Gia công dầm mái thép (Hệ lam bằng thép sơn giả gỗ)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,5797tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn lót và sơn phủYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V70,27121m2
43Mua lưới thép 3ly mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V129,6m2
44Lắp đặt lưới thép 3ly mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12công
45Thép bản mã (300x300x10)mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0565tấn
46Khoan lỗ tấm thép để lắp đặt bulon M16Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V32lỗ khoan
47Mua bu lông neo móng M16Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V32cái
48Lắp đặt bu lông M16Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2công
49Đào đất để làm móng cột, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V21m3
50Bê tông móng cột, đá 1x2 M250Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,036m3
51Cột đèn Led cao áp cao 7m.Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1cột
52Mua bóng đèn cao cáp P= 150W (1 bóng)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1cái
53Đào móng cột – Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,561m3
54Ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0384100m2
55Sản xuất lắp đặt bộ khung móng cộtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bộ
56Bê tông móng cột, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,768m3
57Đắp đất móng cộtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,79m3
58Đào đường cáp bằng thủ công – Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,551m3
59CU/XLPE/PVC (3X6)+E6Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10m
60Đắp cát hoàn trảYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,55m3
61Lát hoàn trả gạch Tezzazzo (Gạch tận dụng)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8m2
62Lắp đặt Cột đèn Led cao áp cao 7m, P= 150W (1 bóng)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1cột
E Sửa chữa hư hỏng các kết cấu mặt đường, tường xây
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8,048100m
2Đào nền đường bằng thủ công – Cấp đất IVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V270,44361m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 – Cấp đất IVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,159100m3
4Vận chuyển đất đá thải đi đổ đúng nơi quy định bằng xe ô tô tự đổ 5 tấn, cự ly 1km đầu tiênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V386,348m3
5Vận chuyển đất đá thải đi đổ đúng nơi quy định bằng xe ô tô tự đổ 5 tấn, cự ly 9km tiếp theoYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V386,348m3
6Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới – Chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V193,17410m2
7Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 – nhựa pha dầu – tưới thủ côngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V193,17410m2
8Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/hYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,4301100tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,4301100tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,4301100tấn
11Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn – Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V193,17410m2
12Đục tẩy bề mặt sàn bê tông tạo nhám để xây tường ràoYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,89m2
13Khoan lắp râu thépYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1công
14Xây tường rào gạch bê tông 10,5x6x22cm – Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,4828m3
15Trát tường rào dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V26,96m2
16Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V26,96m2
F Sửa chữa nền mặt đường Phú Thượng, phường Phú Sơn
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,108100m
2Đào nền đường bằng thủ công – Cấp đất IVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V21,31651m3
3Cào bóc, đào nền, mặt đường cũ bằng máy đào 0,8m3Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,9498100m3
4Vận chuyển phế thải đi đổ đúng nơi quy định bằng ô tô – 7,0T, cự ly vận chuyển 1km đầu tiênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V116,2934m3
5Vận chuyển phế thải đi đổ đúng nơi quy định bằng ô tô – 7,0T, cự ly vận chuyển 9km tiếp theoYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V116,2934m3
6Lu lèn lại nền mặt đường cũ đã cào bócYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,737100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,7106100m3
8Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/hYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,5959100tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,5959100tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ trung bình 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,5959100tấn
11Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 – nhựa pha dầu – tưới thủ côngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V47,3710m2
12Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn – Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V47,3710m2
G Sửa chữa nền mặt đường Trần Khất Chân
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V9,2100m
2Đào nền đường bằng thủ công – Cấp đất IVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V25,03131m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 – Cấp đất IVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,8622100m3
4Vận chuyển phế thải đi đổ đúng nơi quy định bằng ô tô – 7,0T, cự ly vận chuyển 1km đầu tiênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V111,25m3
5Vận chuyển phế thải đi đổ đúng nơi quy định bằng ô tô – 7,0T, cự ly vận chuyển 14km tiếp theoYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V111,25m3
6Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5,5625100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,8344100m3
8Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/hYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,6998100tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,6998100tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,6998100tấn
11Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 – nhựa pha dầu – tưới thủ côngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V55,62510m2
12Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn – Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V55,62510m2
H Sửa chữa đá ốp, lát, chỉnh trang công viên, khuôn viên
1Ốp đá Granite tự nhiên mầu xanhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,35m2
2Mua tấm song chắn rác bằng khung thép đặc vuông 1,5x1,5m, kích thước tấm: 0,73x0,43mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1tấm
3Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1cấu kiện
4Bốc xếp nắp hố ga + song chắn rác lên xe ô tô và vận chuyển ra nơi lắp đặtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1cái
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11 cấu kiện
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1.071,21m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1.071,21m2
8Sửa chữa dòng chữ ốp đá khu vực trung tâm bị bong tróc hư hỏng theo đúng chủng loại và kích thước hiện trạngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1toàn bộ
9Tháo dỡ gạch đá lát bị hư hỏngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V250,555m2
10Đào phá lớp vữa xi măng lát gạch cũ bị hư hỏngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V250,555m2
11Vận chuyển đất đá thải đi đổ đúng nơi quy định bằng xe ô tô tự đổ 2,5 tấn, cự ly 1km đầu tiênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7,5167m3
12Vận chuyển đất đá thải đi đổ đúng nơi quy định bằng xe ô tô tự đổ 2,5 tấn, cự ly 9km tiếp theoYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7,52m3
13Đục đẽo lớp vữa xi măng bám ở đá cũ tận dụngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10công
14Đệm lớp vữa xi măng dày 3cm để lát gạch và đá rốiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V250,555m2
15Lát lại gạch đá đường đi bộ trong công viên (gạch đá tận dụng)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V250,555m2
16Phá dỡ bó vỉa đường viền xây gạch các ô trồng cây bị gãy vỡ hư hỏngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,83m3
17Vận chuyển đất đá thải đi đổ đúng nơi quy định bằng xe ô tô tự đổ 2,5 tấn, cự ly 1km đầu tiênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,83m3
18Vận chuyển đất đá thải đi đổ đúng nơi quy định bằng xe ô tô tự đổ 2,5 tấn, cự ly 9km tiếp theoYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,83m3
19Xây bó vỉa đường viền bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm – Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,83m3
20Trát bó vỉa đường viền – Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V76,46m2
21Sửa chữa đá ốp thành tường khu vực bồn cây bên phải nhà tưởng niệm bị bong trócYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4công
22Mua đá lát kích thước (40x40x4)cm, Đá marble Thanh hóaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8,32m2
23Tháo dỡ đá lát vỉa hè bị hư hỏngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8,96m2
24Đào nền dày 20cm bằng thủ công – Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,4481m3
25Đục đẽo lớp vữa xi măng bám ở đá cũ tận dụng (10% khối lượng lát đá)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2công
26Vận chuyển đất đá thải đi đổ đúng nơi quy định bằng xe ô tô tự đổ 5 tấn, cự ly 1km đầu tiênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,448m3
27Vận chuyển đất đá thải đi đổ đúng nơi quy định bằng xe ô tô tự đổ 5 tấn, cự ly 9km tiếp theoYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,448m3
28Đệm lớp vữa xi măng dày 3cm để lát đáYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8,96m2
29Lát lại đá khu vực sân và vỉa hè khu tưởng niệmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8,96m2
30Phá dỡ bê tông nền khu vực lề đường bị hư hỏngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,848m3
31Vận chuyển đất đá thải đi đổ đúng nơi quy định bằng xe ô tô tự đổ 5 tấn, cự ly 1km đầu tiênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,848m3
32Vận chuyển đất đá thải đi đổ đúng nơi quy định bằng xe ô tô tự đổ 5 tấn, cự ly 9km tiếp theoYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,848m3
33Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 – Đổ bê tông lề đường bị hư hỏngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,848m3
34Đào móng để xây bồn câyYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,481m3
35Vận chuyển đất đá thải đi đổ đúng nơi quy định bằng xe ô tô tự đổ 5 tấn, cự ly 1km đầu tiênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,48m3
36Vận chuyển đất đá thải đi đổ đúng nơi quy định bằng xe ô tô tự đổ 5 tấn, cự ly 9km tiếp theoYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,48m3
37Xây tường bồn cây bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm – Chiều dày 11cm, vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,528m3
38Trát tường bồn cây – Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V9,6m2
39Tháo dỡ đá lát vỉa hè bị hư hỏngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V200,13m2
40Đào nền dày 20cm bằng thủ công – Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V50,03251m3
41Vận chuyển đất đá thải đi đổ đúng nơi quy định bằng xe ô tô tự đổ 5 tấn, cự ly 1km đầu tiênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V54,8356m3
42Vận chuyển đất đá thải đi đổ đúng nơi quy định bằng xe ô tô tự đổ 5 tấn, cự ly 9km tiếp theoYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V54,8356m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 – Đắp lại nền đất cũYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,6004100m3
44Đổ Bê tông nền dày 25cm, đá 1x2 M200Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V50,0325m3
45Đệm lớp vữa xi măng dày 2cm để lát đáYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V200,13m2
46Đục đẽo lớp vữa xi măng bám ở đá cũ tận dụngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8công
47Mua Đá marble Thanh hóa (Kích thước đá: 30x30x4cm), tận dụng 40% đá cũ, mua mới 60%Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V120,078m2
48Lát lại đá vỉa hè, Đá marble Thanh hóa (Đá đã có sẵn)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V200,13m2
I Sửa chữa các trạm bơm, trạm xử lý nước thải
1Tháo lắp khởi động từYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2cái
2Khởi động từ 65A LSYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2cái
3Bộ chuyển đổi sao tam giác ANVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2cái
4Lắp đặt, lập trình bộ điều khiển ABB PLC PM554Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11 bộ
5Bộ điều khiển ABB PLC PM554Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bộ
6Tháo máy bơm đi bảo dưỡng 10kW ( tra dầu mỡ, vệ sinh, thay vòng bi)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2máy
7Lắp lại máy bơm sau khi bảo dưỡngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2máy
8Vận chuyển máy bơm đi bảo dưỡngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1t gói
9Attomat 100A LSYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bộ
10Lắp đặt, lập trình bộ điều khiển ECAPRO ECA-ECA-GPIS8Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11 bộ
11Bộ điều khiển ECAPRO ECA-ECA-GPIS8Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1t gói
12Bộ chuyển đổi sao tam giác ANVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6cái
13Tháo lắp Khởi động từ 85A LSYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7cái
14Khởi động từ 85A LSYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7cái
15Quấn lại máy bơm chìm 10kW chuyên dụngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3máy
16Dây đồng trần 1 ly sơn cách điện + quấn máyYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10kg
17Tháo máy bơm đi quấnYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2máy
18Lắp lại máy bơm sau khi quấnYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2máy
19Lọ xịt rỉ RP7Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2lọ
20Vận chuyển máy bơm đi quấn và về nơi lắpYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1t bộ
21Tháo lắp khởi động từYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3cái
22Khởi động từ 65A LSYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3cái
23Bộ chuyển đổi sao tam giác ANVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3cái
24Lắp đặt, lập trình Bộ điều khiển ABB PLC PM554Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11 bộ
25Bộ điều khiển ABB PLC PM554Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bộ
26Tháo máy bơm đi bảo dưỡng 10kW ( tra dầu mỡ, vệ sinh, thay vòng bi)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1máy
27Lắp lại máy bơm sau khi bảo dưỡngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1máy
28Vận chuyển máy bơm đi bảo dưỡngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1t gói
29Tháo lắp khởi động từYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4cái
30Khởi động từ 65A LSYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4cái
31Bộ chuyển đổi sao tam giác ANVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2cái
32Tháo máy bơm đi bảo dưỡng 10kW ( tra dầu mỡ, vệ sinh, thay vòng bi)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2máy
33Lắp lại máy bơm sau khi bảo dưỡngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2máy
34Vận chuyển máy bơm đi bảo dưỡngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1t gói
35Lắp bộ điều khiển ECAPRO ECA-ECA-GPIS8Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11 bộ
36Bộ điều khiển ECAPRO ECA-ECA-GPIS8Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1t gói
37Tháo lắp Attomat 100A LSYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bộ
38Attomat 100A LSYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bộ
39Lắp đặt, lập trình bộ điều khiển ECAPRO ECA-ECA-GPIS8Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11 bộ
40Bộ điều khiển ECAPRO ECA-ECA-GPIS8Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1t gói
41Bộ chuyển đổi sao tam giác ANVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5cái
42Tháo lắp khởi động từ 65A LSYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4cái
43Khởi động từ 65A LSYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4cái
44Quấn lại máy bơm chìm 10kW chuyên dụngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3máy
45Dây đồng trần 1 ly sơn cách điện + quấn máyYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10kg
46Tháo máy bơm đi quấnYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2máy
47Lắp lại máy bơm sau khi quấnYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2máy
48Lọ xịt rỉ RP7Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2lọ
49Vận chuyển máy bơm đi quấn và về nơi lắpYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1t bộ
50Tháo lắp Relay nhiệt 3 phaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3cái
51Relay nhiệt 3 phaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3cái
52Tháo lắp Attomat 100A LSYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3bộ
53Attomat 100A LSYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3bộ
54Tháo lắp khởi động từ 65AYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3cái
55Khởi động từ 65A LSYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3cái
56Bộ chuyển đổi sao tam giác ANVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3bộ
57Lắp đặt, lập trình Bộ điều khiển ABB PLC PM554Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11 bộ
58Bộ điều khiển ABB PLC PM554Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bộ
59Tháo máy bơm đi bảo dưỡng 10kW ( tra dầu mỡ, vệ sinh, thay vòng bi)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3máy
60Lắp lại máy bơm sau khi bảo dưỡngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3máy
61Vận chuyển máy bơm đi bảo dưỡngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1t gói
62Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,12540m
63Tháo lắp Attomat 100A LSYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2bộ
64Attomat 100A LSYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2bộ
65Lắp đặt, lập trình bộ điều khiển ECAPRO ECA-ECA-GPIS8Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11 bộ
66Bộ điều khiển ECAPRO ECA-ECA-GPIS8Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1t gói
67Bộ chuyển đổi sao tam giác ANVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5cái
68Tháo lắp khởi động từ 65ALSYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4cái
69Khởi động từ 65ALSYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4cái
70Quấn lại máy bơm chìm 10kW chuyên dụngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3máy
71Dây đồng trần 1 ly sơn cách điện + quấn máyYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10kg
72Tháo máy bơm đi quấnYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2máy
73Lắp lại máy bơm sau khi quấnYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2máy
74Lọ xịt rỉ RP7Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2lọ
75Vận chuyển máy bơm đi quấn và về nơi lắpYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1t bộ
76Relay nhiệt 3 phaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3cái
77Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,2540m
78ống nối 25Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8cái
79Tháo lắp Khởi động từ 65AYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4cái
80Khởi động từ 65A LSYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4cái
81Bộ chuyển đổi sao tam giác ANVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2cái
82Tháo máy bơm đi bảo dưỡng 10kW ( tra dầu mỡ, vệ sinh, thay vòng bi)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2máy
83Lắp lại máy bơm sau khi bảo dưỡngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2máy
84Vận chuyển máy bơm đi bảo dưỡngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1t gói
85Lắp bộ điều khiển ECAPRO ECA-ECA-GPIS8Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11 bộ
86bộ điều khiển ECAPRO ECA-ECA-GPIS8Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bộ
87Tháo lắp Attomat 100A LSYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3bộ
88Attomat 100A LSYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3bộ
89Tháo lắp khởi động từ 65AYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3cái
90Khởi động từ 65A LSYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4cái
91Bộ chuyển đổi sao tam giác ANVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2bộ
92Bộ điều khiển ABB PLC PM554Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11 bộ
93Bộ điều khiển ABB PLC PM554Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bộ
94Tháo máy bơm đi bảo dưỡng 10kW ( tra dầu mỡ, vệ sinh, thay vòng bi)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2máy
95Lắp lại máy bơm sau khi bảo dưỡngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2máy
96Vận chuyển máy bơm đi bảo dưỡngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1t gói
97Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V140m
98Thay thế lắp đặt Khởi động mềm ABB ABB PSE370-600-70-1Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V51 bộ
99Khởi động mềm ABB ABB PSE370-600-70-1Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5bộ
100Tháo lắp khởi động từ 85AYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6cái
101Khởi động từ 85A LSYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6cái
102Bộ điều khiển ABB PLC 300Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11 bộ
103Bộ điều khiển ABB PLC 300Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bộ
104Quấn lại máy bơm chìm 10kW chuyên dụngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1máy
105Dây đồng trần 1 ly sơn cách điện + quấn máyYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7kg
106Tháo máy bơm đi quấnYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1máy
107Lắp lại máy bơm sau khi quấnYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1máy
108Lọ xịt rỉ RP7Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2lọ
109Vận chuyển máy bơm đi quấn và về nơi lắpYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1t bộ
110Relay nhiệt 3 phaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1cái
J Sửa chữa các sự cố, hư hỏng đèn chiếu sáng công cộng
1Đồng hồ điện tử ThebenYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V75bộ
2Khởi động từ 65A LSYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V100bộ
3Attomat 100 A LSYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V40bộ
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m – Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11m3
5Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1m3
6Khung móng M24Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1khung
7Cột thép 12m cần rời 2mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1cột
8Lắp bảng điện cửa cộtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bảng
9Đầu cốt 16Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8cái
10Tháo và lắp lại cột thép để nối cápYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1cột
11Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,04100m
12Nối cápYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4m
13Ống nối 25, đầu cốtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V16cái
14Lắp bảng điện cửa cộtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bảng
15Băng dínhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5cuộn
16Tháo và lắp lại cột thép để nối cápYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1cột
17Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,04100m
18Nối cápYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4m
19Ống nối 25, đầu cốtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V16cái
20Lắp bảng điện cửa cộtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bảng
21Băng dínhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5cuộn
22Tháo và lắp lại cột thép để nối cápYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1cột
23Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,035100m
24Nối cápYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4m
25Ống nối 25, đầu cốtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V16cái
26Lắp bảng điện cửa cộtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bảng
27Băng dínhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5cuộn
28Thay cáp ngầmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,07540m
29Ống nối 25Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8cái
30Keo bioxiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4lọ
31Băng mộcYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4cuộn
32Đào chân cột luồn cáp, hoàn trảYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1gốc
33Thay cáp nhôm vặn xoắn 4x25mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2100m
34Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,37540m
35Ống nối 25Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8cái
36Keo bioxiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4lọ
37Băng mộcYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4cuộn
38Băng dínhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5cuộn
39Ống gân xoắn 65/50Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V15m
40Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,12540m
41Ống nối 25Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8cái
42Keo bioxiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4lọ
43Băng mộcYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4cuộn
44Ống gân xoắn 65/50Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V15m
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m – Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11m3
46Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1m3
47Khung móng M24Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1khung
48Tháo và lắp dựng lại cột thép 12mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1cột
49Lắp bảng điện cửa cộtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bảng
50Đầu cốt 16Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8cái
51Đào chân cột rút cáp, hoàn trảYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1gốc
52Cáp vặn xoắn 4x25mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,5100m
53Kẹp xiết 4x25Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4cái
54Ốp cộtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4cái
55Đai ôm + KhóaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2bộ
56Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,540m
57Ống nối 25Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8cái
58Keo bioxiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4lọ
59Băng mộcYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4cuộn
60Ống gân xoắn 65/50Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V15m
61Đào đất, hoàn trả tìm cáp chập vỉa hèYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,87540m
62Cáp vặn xoắn 4x25mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,3100m
63Kẹp xiết 4x25Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4cái
64Băng dínhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4cuộn
65Ốp cộtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4cái
66Đai ôm + KhóaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2bộ
67Thay dây lên đènYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,12540m
68Thay bộ đèn cao áp Master 250WYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bộ
69Thay dây lên đènYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,140m
70Băng dínhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5cuộn
71Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,240m
72Ống nối 25Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8cái
73Keo bioxiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4lọ
74Băng mộcYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4cuộn
75Ống gân xoắn 65/50Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V15m
76Đào đất, hoàn trả tìm cáp chậpYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,87540m
77Thay dây lên đènYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,440m
78Thay dây lên đènYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,440m
79Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V140m
80Ống nối 25, đầu cốt 25Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8cái
81Ông thép phi 60 kẽmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10m
82Ống gân xoắn 65/50Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V15m
83Nhân công đào hoàn trả luồn cápYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6công
84Cáp Cu/PVC/PVC 2x6mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,5100m
85Thép 3 lyYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V15kg
86Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao 12mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1cột
87Băng dínhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3cuộn
88Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,22540m
89Ống nối 25Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8cái
90Keo bioxiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4lọ
91Băng mộcYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4cuộn
92Ống gân xoắn 65/50Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V15m
93Đào đất, hoàn trả tìm cáp chập vỉa hèYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6công
94Thay tủ điện chiếu sáng 100AYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2tủ
95Băng dínhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5cuộn
96Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m – Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11m3
97Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1m3
98Khung móng M24Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1khung
99Tháo và lắp dựng lại cột thép 12mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1cột
100Lắp bảng điện cửa cộtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bảng
101Đầu cốt 16Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8cái
102Đào chân cột rút cáp, hoàn trảYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1gốc
103Cáp vặn xoắn 4x25mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,3100m
104Kẹp xiết 4x25Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2cái
105Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,017540m
106Ống nối 25, đầu cốt 25Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V16cái
107Tháo và lắp dựng lại cột thép 12mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1cột
108Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m – Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11m3
109Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1m3
110Khung móng M24Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1khung
111Tháo và lắp dựng lại cột thép 12mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1cột
112Lắp bảng điện cửa cộtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bảng
113Đầu cốt 16Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8cái
114Đào chân cột rút cáp, hoàn trảYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1gốc
115Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m – Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11m3
116Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1m3
117Khung móng M24Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1khung
118Tháo và lắp dựng lại cột thép 12mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1cột
119Lắp bảng điện cửa cộtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bảng
120Đầu cốt 16Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8cái
121Đào chân cột rút cáp, hoàn trảYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1gốc
122Cáp vặn xoắn 4x25mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,4100m
123Kẹp xiết 4x25Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4cái
124Ốp cộtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2cái
125Đai ôm + KhóaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2bộ
126Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m – Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11m3
127Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1m3
128Khung móng M24Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1khung
129Tháo và lắp dựng cột thép 12mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1cột
130Lắp bảng điện cửa cộtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bảng
131Đầu cốt 16Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8cái
132Đào chân cột rút cáp, hoàn trảYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1gốc
133Lắp bảng điện cửa cộtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2bảng
134Băng dínhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3cuộn
135Xoay lại cần đènYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1choá
136Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,17540m
137Ống nối 25Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8cái
138Keo bioxiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4lọ
139Băng mộcYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4cuộn
140Ống gân xoắn 65/50Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V15m
141Đào đất hoàn trảYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,87540m
142Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,37540m
143Ống nối 25Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V16cái
144Keo bioxiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8lọ
145Băng mộcYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8cuộn
146Ống gân xoắn 65/50Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V15m
147Đào đất, đục vỉa hè hoàn trảYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,87540m
148Thay ruột tủ điện chiếu sáng 100AYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1tủ
149Băng dínhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4cuộn
150Cáp Cu/XLPE/PVC/PVC 2x10mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,6100m
151Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC/PVC 4x16mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,440m
152Đầu cốt 16mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8cái
153Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC/PVC 4x16mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,87540m
154Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC/PVC 4x16mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,87540m
155Đầu cốt 16Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8cái
156Bóng LED 3 mắt XQDYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3.000bóng
157Nguồn 5VDC Meal well – 70AYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V20bộ
158Nguồn 12VDC -30A Meal wellYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4bộ
159Cầu nhựa D400 có thápYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12quả
160Lắp đặt bóng LED 400W Rạng ĐôngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2bộ
161Nguồn 5VDC Meal well – 70AYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10bộ
162Luồn dây lên đènYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1100 m
163Gia công Mica mà vàng dày 5ly chữ “ Thành phố Thanh Hóa”Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V60m2
164Bóng LED 3 mắt XQDYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V30.000bóng
165Thay dây lên đènYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1040m
166Nguồn 12VDC -30A Meal wellYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V70bộ
167Băng dínhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V30cuộn
168Thép mạ kẽm hộp 14 dày 1.4mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V50cây
169Phụ kiện keo, ốc vít, ke...Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1t.bộ
170Cẩu 35mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4ca
171Lắp đầu phun đồng 34 + Khóa đồng 34Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10bộ
172Bộ điều khiển PLC ABB và chương trình M40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2bộ
173Attomat 100A LSYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5cái
174Nhân công cọ rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V20công
175Bóng LED full D50 XQDYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V40100 bóng
176Thay dây lên đènYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7,540m
177Tháo, lắp lại cột chiếu sáng BGYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2cột
178Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,37540m
179Ống nối 25, đầu cốt 25Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V36cái
180Băng mộcYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6cuộn
181Bộ ruột đèn cao áp 250W PhilipsYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5bộ
182Bộ ruột đèn cao áp 250W PhilipsYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5bộ
183Bộ ruột đèn cao áp 250W PhilipsYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5bộ
184Bộ ruột đèn cao áp 250W PhilipsYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4bộ
185Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m – Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V51m3
186Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5m3
187Khung móng M24Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5khung
188Vận chuyển đất tiếp phạm vi ≤500m bằng máy cạp 16m3 – Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1100m3
189Lát đá sân chiều dày 3cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10m2
190Bê tông lót hoàn trả móng cũYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3m3
191Tháo và lắp cột đèn cầuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5cột
192Thay quả cầu nhựa bằng máyYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V50quả
193Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1.248trạm/ngày
194Đào móng kiểm tra bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V21m3
195Bê tông mương cáp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2m3
196Ván khuôn móng cột – Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1382100m2
197Bê tông móng M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2m3
198Tháo hạ cột thép 12mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2cột
199Lắp dựng cột bê tông 8,5m – 5.0Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2cột
200Cáp nhôm vặn xoắn 4x35mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,6100m
201Lắp cần đèn chụp cột ly tâmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V21 cần đèn
202Băng dínhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10cuộn
K Sửa chữa hư hỏng các trạm biến áp
1Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng điện – U Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bộ
2Thí nghiệm cầu chìYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bộ
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV (HS: 1,5)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1sợi
4Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3quả
5Thí nghiệm MBA trước khi sửa chữaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2máy
6Thí nghiệm MBA sau khi sửa chữaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2máy
7Đầu cáp 24kV – 3x70 3M 3phaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2bộ
8Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. Thay trên cột, cột trònYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3quả
9Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA 3x70mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11m
10Thay thế cầu dao cách ly 22kVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bộ
11Thay cầu chì 35(22) kV FCO (Cầu chì tự rơi 22kV – Đông Anh)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bộ
12Bổ sung dầu máy biến ápYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V30lit
13Vệ sinh công nghiệp TBAYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1máy
14Thí nghiệm MBA trước khi sửa chữaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3máy
15Thí nghiệm MBA sau khi sửa chữaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3máy
16Thí nghiệm cầu chì 22kVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3bộ
17Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6quả
18Thí nghiệm cáp lựcYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2sợi
19Thay thế đầu cáp 3M Cu – 3x70mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6bộ
20Thay dây cáp đơn pha 24kV 1x70mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V35m
21Bổ sung dầu máy biến ápYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V55lit
22Thay cầu chì 35(22) kV FCO (Cầu chì tự rơi 22kV – Đông Anh)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3bộ
23Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng điện – U Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bộ
24Thí nghiệm cầu chìYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bộ
25Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV (HS: 1,5)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1sợi
26Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3quả
27Thí nghiệm MBA trước khi sửa chữaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1máy
28Thí nghiệm MBA sau khi sửa chữaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1máy
29Đầu cáp 24kV – 3x70 3M 3phaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2bộ
30Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. Thay trên cột, cột trònYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3quả
31Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA 3x70mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11m
32Thay thế cầu dao cách ly 22kVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bộ
33Thay cầu chì 35(22) kV FCO (Cầu chì tự rơi 22kV – Đông Anh)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bộ
34Bổ sung dầu máy biến ápYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V30lit
35Vệ sinh công nghiệp TBAYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1máy
36Thí nghiệm MBA trước khi sửa chữaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1máy
37Thí nghiệm MBA sau khi sửa chữaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1máy
38Thí nghiệm cầu chì 22kVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bộ
39Thí nghiệm cáp lựcYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1sợi
40Thay thế đầu cáp 3M Cu – 3x70mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2bộ
41Thay dây cáp đơn pha 24kV 1x70mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V9m
42Bổ sung dầu máy biến ápYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V18lit
43Thay cầu chì 35(22) kV FCO (Cầu chì tự rơi 22kV – Đông Anh)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bộ
44Thí nghiệm MBA trước khi sửa chữaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3máy
45Thí nghiệm MBA sau khi sửa chữaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3máy
46Thí nghiệm cầu chì 22kVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3bộ
47Thí nghiệm cáp lựcYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2sợi
48Thay thế đầu cáp 3M Cu – 3x70mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6bộ
49Máy biến áp 75kVAYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1máy
50Bổ sung dầu máy biến ápYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V55lit
51Thay cầu chì 35(22) kV FCO (Cầu chì tự rơi 22kV – Đông Anh)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3bộ
L Sửa chữa cơ sở hạ tầng trong Công viên Hội An thành phố Thanh Hóa
1Thay bóng LED 9WYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,520 bóng
2Bóng LED 9WYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V90bóng
3Thay bộ đèn cao áp 250W PhilipsYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V25bộ
4Bộ đèn cao áp 250W PhilipsYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V25bộ
5Thay quả cầu nhựa D400Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V40quả
6Quả cầu nhựa chụp bóng D400Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V40quả
7Thay khởi động từ 65A LSYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2cái
8Đèn nấm bóng Rạng ĐôngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V16bộ
9Móng 30x30cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V16móng
10Lắp bảng điện cửa cộtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V20bảng
11Đầu cốt 16Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V150cái
12Attomat 63A LSYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V20cái
13Thay đuôi sứ E27Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V35cái
14Lắp đường dây 2x2,5mm2 lên đènYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3100 m
15Dây cáp điện 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V300m
16Lắp dây LED trang trí Fi5 đế 8 XQD vàng nắngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V600100 bóng
17Led Fi5-8 XQDYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1.200dây
18Lắp nguồn LED 5V – 70A MealWellYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10cái
19Nguồn LED 5V – 70A MealWellYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10cái
20Tủ điện 20x30cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6tủ
21Attomat 63AYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2cái
22Lắp đường dây điện 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,5100 m
23Dây cáp 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V50m
24Lắp đường dây điện 1x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3100 m
25Dây cáp 1x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V30m
26Băng dínhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10cuộn
27Dây rútYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3
28Lắp dây LED trang trí Fi5 đến 8 XQDYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2.520100 bóng
29Led Fi5-8 XQDYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5.040dây
30Lắp nguồn LED 5V – 70A MealWellYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V140cái
31Nguồn LED 5V – 70A MealWellYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V140cái
32Lắp đường dây điện 1x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V18100 m
33Dây dẫn điện 1x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1.800m
34Lắp đường dây điện 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4100 m
35Dây dẫn điện 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V400m
36Lắp dây nhôm vặn xoắn 2x25mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5100m
37Dây nhôm vặn xoắn 2x25mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V500m
38Băng dínhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V50cuộn
39Thép buộc 2 lyYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4kg
40Đèn pha hắt 100W Rạng Đông lắp phù điêu cổng vàoYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2bộ
41Đèn pha 100WYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2bộ
42Lắp đèn pha 50W Rạng Đông cổng Hoa giấyYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4bộ
43Đèn pha 50WYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4bộ
44Phụ kiện ( ghim bắn, dây rút...)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1t.bộ
45LED 3 mắt SamsungYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V15.000mắt
46Lắp nguồn LED 12V – 33A MealWellYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V15cái
47Lắp nguồn LED 12V – 33A MealWellYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V15cái
48Quét dọn nhà truyền thống, vận chuyển đồYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10công
49Lắp đường dây điện 1x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6100 m
50Dây dẫn điện 1x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V600m
51Lắp đường dây điện 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1100 m
52Dây dẫn điện 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V100m
53Băng dínhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V40cuộn
54Thay thế, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4100m
55Dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V400m
56Thay thế, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3100m
57Dây cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V300m
58Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn 2x25mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,5100m
59Cáp nhôm vặn xoắn 2x25mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V350m
60Băng dínhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V20cuộn
61Lắp cầu dao 60AYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1cái
62Cầu dao 60AYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1cái
63Attomat 63A LSYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6cái
64Thay thế lắp đặt cáp Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,125100m
65Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10m
66Ống nối 25Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8cái
67Keo bioxiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4lọ
68Băng mộcYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4cuộn
69Đào cáp hoàn trảYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,87540m
70Băng dínhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5cuộn
71Lắp cần đèn F 60Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4cần đèn
72Bộ đèn cao áp 250W MasterYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4choá
73Lắp đặt đường dây 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,5100 m
74Dây 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V50m
75Lắp đặt đường cáp nhôm 2x16mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1100m
76Cáp nhôm 2x16mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V100m
77Băng dínhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V15cuộn
78Lắp đặt đường dây 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6100 m
79Dây 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V600m
80Lắp nguồn 24VDC MealWellYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V14cái
81Nguồn 24VDC MealWellYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V14cái
82Băng dínhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V15cuộn
83Lắp đặt ống HDPE phi 25 cấp nước sạch cho các gian hàngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4100 m
84Cút , T nốiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11cái
85Đồng hồ đo nướcYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2cái
86Khóa nướcYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2cái
87Nhân công lắp đặt, tháo dỡYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10công
M Sửa chữa, thay thế tấm đan, nắp hố ga, song chắn rác
1Mua Song chắn rác Composite (cả tấm nắp + khung) – kích thước tấm nắp (0,86x0,43)m; khung (0,96x0,53)mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V70bộ
2Mua Song chắn rác Composite (cả tấm nắp + khung) – kích thước tấm nắp (0,65x0,29)m; khung (0,76x0,39)mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2bộ
3Mua Song chắn rác Composite (mình tấm nắp) – kích thước tấm nắp (0,65x0,29)mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1cái
4Mua Nắp hố ga bằng Composite (cả bộ), Tấm nắp đường kính D700 – khung (900x900)mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V152bộ
5Mua Nắp hố ga bằng Composite (cả bộ), Tấm nắp đường kính D900 – khung (1100x1100)mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2bộ
6Tháo dỡ khung song chắn rác và nắp hố ga bị hư hỏng, mất nắp, trọng lượng ≤ 100kgYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V227cấu kiện
7Bốc xếp nắp hố ga + song chắn rác lên xe ô tô và vận chuyển ra nơi lắp đặtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V227cái
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V23,2923m3
9Vận chuyển đất đá thải, phế liệu xây dựng đi đổ đúng nơi quy định bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự ly vận chuyển 1km đầu tiênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V23,2923m3
10Vận chuyển đất đá thải, phế liệu xây dựng đi đổ đúng nơi quy định bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự ly vận chuyển 9km tiếp theoYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V23,2923m3
11Lắp đặt nắp hố ga + song chắn rácYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2271 cấu kiện
12Bê tông đá 1x2 M250 chèn nắp hố ga và song chắn rácYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V23,2923m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan dYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,6769100kg
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan d>10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V54,8042100kg
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V125,017m2
16Bê tông tấm đan, vữa BT M250, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V24,5158m3
17Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấnYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V352cấu kiện
18Bốc tấm đan gãy vỡ hư hỏng đi đổ đúng nơi quy địnhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V352tấm
19Cẩu tấm đan lên xe, vận chuyển tấm đan từ nơi đúc ra nơi lắp đặt bằng cần trục ô tô 6T, cự ly vận chuyển trung bình 10kmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V352tấm
20Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3521cấu kiện
21Phá dỡ tường mương cống thoát nước xây gạch bị hư hỏng, chiều dày ≤22cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V22,26m3
22Vận chuyển đất đá thải đi đổ đúng nơi quy định bằng xe ô tô tự đổ 5 tấn, cự ly 1km đầu tiênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V22,26m3
23Vận chuyển đất đá thải đi đổ đúng nơi quy định bằng xe ô tô tự đổ 5 tấn, cự ly 9km tiếp theoYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V22,26m3
24Xây thành mương cống, hố ga, hố thu, vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V22,26m3
25Trát thành mương cống, hố ga hố thu dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V494,02m2
26Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V29,75m3 bùn
27Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 2,5 tấnYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V29,75m3 bùn
N Sửa chữa hệ thống đèn tín hiệu giao thông
1Thay đèn số D400Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2cái
2Đèn số D300Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3cái
3Bộ đèn 3 màu xanh, vàng, đỏ D300Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bộ
4Đèn đi bộ D300Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8cái
5Đèn rẽ phải D300Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4cái
6Đèn số D400Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2cái
7Đèn số D300Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3cái
8Đèn đi bộ D300Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8cái
9Đèn 3 màu xanh, vàng, đỏ D300Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bộ
10Đèn số D400Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2cái
11Đèn số D300Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2cái
12Đèn đi bộ D300Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5cái
13Đèn vàng D300Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4cái
14Đèn số D400Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V9cái
15Đèn số D300Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4cái
16Đèn 3 màu xanh, vàng, đỏ D300Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3bộ
17Đèn xanh, đèn vàng, đèn đỏ D300Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6cái
18Đèn đi bộ D300Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7cái
19Tủ điều khiển giao thông 4 phaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1tủ
20Đèn số D400Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5cái
21Đèn số D300Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4cái
22Đèn đỏ D300Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2cái
23Đèn đi bộ D300Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6cái
24Tủ điều khiển giao thông 4 phaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1tủ
25Đèn số D400Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3cái
26Đèn số D300Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2cái
27Đèn đỏ D300Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2cái
28Đèn đi bộ D300Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4cái
29Ruột tủ điều khiển 4 phaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bộ
30Đèn số D300Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2cái
31Đèn đi bộ D300Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4cái
32Khoan đường D90Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V50m
33Cáp cu/XLPE/DSTA/PVC 12x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,7100m
34Lát đá vỉa hè hoàn trả sau khi khoan đường 40x40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8m2
35Ống thép D90Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V50m
36Dây 4x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,4100m
37Đèn số D400Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2cái
38Đèn số D300Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3cái
39Đèn 3 màu xanh, vàng, đỏ D300Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bộ
40Đèn đi bộ D300Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6cái
41Khoan đường D90Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V55m
42Cáp cu/XLPE/DSTA/PVC 12x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,65100m
43Lát đá vỉa hè hoàn trả sau khi khoan đường 40x40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8m2
44Ống thép D90Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V55m
45Dây 4x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,4100m
46Đèn số D400Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4cái
47Đèn số D300Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3cái
48Đèn đi bộ D300Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4cái
49Cáp Cu/PVC/PVC 4x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,5100m
50Đèn số D400Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4cái
51Đèn số D300Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4cái
52Cáp Cu/PVC/PVC 4x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,5100m
53Ruột tủ điều khiển 4 phaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1tủ
54Đèn đi bộ D300Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6cái
55Đèn số D300Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7cái
56Đèn số D400Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3cái
57Đèn đi bộ D300Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5cái
58Cáp Cu/PVC/PVC 4x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,4100m
59Đèn số D400Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5cái
60Đèn số D300Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3cái
61Đèn đi bộ D300Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8cái
62Cáp Cu/PVC/PVC 4x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,9100m
63Tủ điều khiển 4 phaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1tủ
64Đèn số D400Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4cái
65Đèn 3 màu xanh, vàng, đỏ D300Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2bộ
66Đèn xanh D300Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1cái
67Đèn chữ thập D300Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1cái
68Đèn vàng D300Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1cái
69Đèn đi bộ D300Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V13cái
70Tủ điều khiển 4 phaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2tủ
71Khoan đường D90Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V190m
72Cáp cu/XLPE/DSTA/PVC 12x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,9100m
73Lát đá vỉa hè hoàn trả sau khi khoan đường 40x40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V16m2
74Ống thép D90Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V190m
75Dây 4x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,8100m
76Đèn số D400Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4cái
77Đèn chữ thập D300Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2cái
78Đèn vàng D300Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2cái
79Đèn đi bộ D300Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8cái
80Tủ điều khiển 4 phaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1tủ
81Khoan đường D90Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V50m
82Cáp cu/XLPE/DSTA/PVC 12x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,9100m
83Lát đá vỉa hè hoàn trả sau khi khoan đường 40x40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V16m2
84Ống thép D90Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V50m
85Dây 4x1,5mm2 lên đènYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,5100m
86Đèn số D400Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1cái
87Đèn xanh D300Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2cái
88Đèn đi bộ D300Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2cái
89Đèn đỏ D300Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4cái
90Đèn số D300Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5cái
91Đèn đi bộ D300Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4cái
92Cáp Cu/PVC/PVC 4x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,9100m
93Đèn số D300Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3cái
94Đèn vàng D300Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5cái
95Đèn số D400Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4cái
96Tủ điều khiển 4 phaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1tủ
97Đèn đi bộ D300Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8bộ
98Đèn số D400Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2cái
99Đèn chữ thập D300Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2cái
100Đèn đi bộ D300Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8cái
101Tủ điều khiển 4 phaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1tủ
102Khoan đường D90Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V110m
103Cáp cu/XLPE/DSTA/PVC 12x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,1100m
104Lát đá vỉa hè hoàn trả sau khi khoan đường 40x40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V24m2
105Ống thép D90Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V110m
106Dây 4x1,5mm2 lên đènYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,7100m
107Đèn số D400Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5cái
108Đèn số D300Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6cái
109Tủ điều khiển 4 phaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1tủ
110Cáp Cu/PVC/PVC 4x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,1100m
111Tủ điều khiển 4 phaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1tủ
O Kẻ, vẽ sơn vạch kẻ đường, biển báo hiệu đường bộ
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V39,8725m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V39,42m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V29,82m2
4Mua biển hình chữ nhật thép mạ kẽm dày 3mm, kích thước: 700x700mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2cái
5Mua cột treo biển báo, D = 80mm (ống thép mạ kẽm dày 3mm)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6md
6Dán đề can 3M lên biển báo (2 lớp lên biển báo, một lớp nền một lớp ký hiệu biển và tên giờ)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,98m2
7Lắp đặt cột và biển báoYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2cái
8Mua biển báo cấm đỗ xe (đường kính D700)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2cái
9Mua cột treo biển báo, D = 80mm (ống thép mạ kẽm dày 3mm)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6md
10Dán đề can 3M lên biển báo (2 lớp lên biển báo, một lớp nền một lớp ký hiệu biển và tên giờ)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,7693m2
11Lắp đặt biển cấm đỗ xe tại đường Hàng ĐồngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2cái
12Tháo dỡ 02 cột và biển cũ bị hư hỏngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1công
13Di chuyển 04 biển báo sang vị trí khácYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2công
14Tháo dỡ 02 cột và biển cũ bị hư hỏng, vận chuyển về để sửa chữaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2công
15Nhân công cạo rỉ, tháo dỡ ốc vít bị hoen rỉYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4công
16Sơn lại toàn bộ cột và biển báo tên đường cũYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2bộ
17Dán đề can 3M lên biển báoYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2cái
18Cắt dán bộ chữ tên đường và đường viền lên biển báoYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2cái
19Vận chuyển 02 biển báo ra hiện trường và lắp đặt lạiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2công
20Tháo dỡ di chuyển 02 biển chỉ dẫn rẻ phải và 02 biển đậu đỗ xe sang vị trí khácYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2công
21Mua tấm Aluminium dán Decal phản quang, kích thước (40x10)cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V876cái
22Lắp đặt tấm Aluminium dán Decal phản quang kích thước (40x10)cm lên cục bó vỉa bê tông đầu dải phân cách tại các nút giao để đảm bảo an toàn giao thông bằng phương pháp khoan đóng đinhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V876cái
23Sửa chữa, chám vá bó vỉa bê tông bị gãy vỡ, hư hỏng tại đầu dải phân cách và vòng xuyến tại các nút giao thuộc mặt bằng khu đô thị mới Đông Sơn, phường An Hưng, thành phố Thanh HoáYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5công
P Cải tạo các ô chôn lấp số 3, số 4 tại Khu xử lý rác thải Đông Nam
1Mua đất đắp tại mỏ đất Hợp Thắng (Triệu Sơn, cự ly 25km) để đắp xung quanh bờ bao ô chôn lấp số 3, 4Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3.387,42m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn – Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V338,74210m³/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn – Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V338,74210m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn – Cự ly vận chuyển 15km tiếp theoYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V338,74210m³/1km
5Đắp bờ đất bằng máy lu bánh thép 9T đạt K0,85(80%)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V27,0994100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6,7748100m3
7Lớp màng chống thấm HDPE dày 1,5mm chống thấm (bao gồm cả vận chuyển, hàn màng)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2.091m2
8Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công – Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8,364100m
9Đóng bao tải đất giữ bạt 3m/1baoYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V233bao
10Mua bạt HDPE dày 0,5mm phủ bề mặt ô chôn lấp rác số 3, 4 sau khi chuyển sang đổ ô chôn lấp số 6 (bao gồm cả vận chuyển, hàn màng)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V18.000m2
11Đóng bao tải cát, vận chuyển bao tải đất đắp giữ bạt bề mặt ô chôn lấp rác số 3, 4 bề mặt 01 bao/30m2.Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V600bao
12Đắp nền đường bằng đá hộc máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CVYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6,2100m3
13Mua đá hộcYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V620m3
14Thi công lớp đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,04100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,82100m3
Q Cải tạo chỉnh trang khuôn viên đê sông Mã
1Đào xúc đất đá thải, cỏ bằng máy đào 1,25m3 – Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,4134100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m – Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,4134100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km – Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,4134100m3/1km
4Mua đất màu trồng câyYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V141,34m3
5Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 – Cấp đất I (Tính 70%)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,9894100m3
6San đất tạo phẳng bằng thủ công (tính 30%)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V42,402m3
7Mua cau lùn lóng cao 1,5mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6cây
8Cỏ lạcYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2.466,3m2
9Mua cây hồngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10cây
10Cây nguyệt quếYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3cây
11Mua phân vi sinh bỏ HồngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V100kg
12Đường viền chuỗi ngọcYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V360,57m2
13Trồng dặm cỏ lạcYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2.466,31m2/lần
14Công trồng Hồng và cau thái, nguyệt quếYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V19cây
15Trồng dặm cây hàng rào, đường viềnYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V360,571m2 trồng dặm/lần
16Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 trong 3 thángYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V887,868100m2/lần
17Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 trong 3 thángYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V129,8052100m2/lần
18Làm cỏ tạp 3 lần trong 3 thángYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V73,989100m2/lần
19Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,9014100m2/năm
R Giằng chống cây xanh đường Nguyễn Hoàng bằng hệ ống thép mạ kẽm
1Tháo dỡ giằng chống cũYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V20công
2Vận chuyển đi đổ đúng nơi quy địnhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3chuyến
3Thông số 01 bộ giằng chống gồm: Cột Ống kẽm D50 3 chân dài 2,3m; Giằng cột D34 3 thanh ngang dài 0,8m; Dùng đai inox; Bọ bắt ôm thân cây; Đai bắt giằng cột; Sử dụng bu lông ốc M12*70 và M10*40; Lót ôm thân cây bằng cao su; Công gia công và vận chuyển; Chân định vị dài 30cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V455bộ
4Công lắp đặtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V455bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5004452E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0008905E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.668.744.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các nhóm ngành Công trình hạ tầng kỹ thuật/ Công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật/ Công trình giao thông còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự chưa có chứng chỉ hành nghề chỉ yêu cầu nhân sự đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật/ Công trình giao thông cấp IV trở lên (Bao gồm các hạng mục: giao thông, cấp, thoát nước, cấp điện).(Kèm theo tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các nhóm ngành Công trình hạ tầng kỹ thuật/ Công trình giao thông/ Điện/ Cấp thoát nước- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật/ Công trình giao thông Hạng III còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng/ Chỉ huy phó/ Giám đốc dự án/ Giám sát quản lý chất lượng ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật/ Công trình giao thông cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 4 - 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông;- 01 Kỹ sư điện; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Điện.- 01 Kỹ sư cấp thoát nước; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Cấp thoát nước.- 01 Kỹ sư Cảnh quan hoa viên; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Nông nghiệp/Lâm nghiệp;(Kèm theo tài liệu chứng minh).32
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ – VSMT 1 - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Kèm theo tài liệu chứng minh).31
5 - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Kèm theo tài liệu chứng minh). 30 - Công nhân thực hiện các công tác: gia công, lắp dựng cốt thép, ván khuôn; điện, nước, nề hoàn thiện, bê tông; công nhân chăm sóc cây xanh có tay nghề kỹ thuật cao.Yêu cầu: Được đào tạo và có chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực(Kèm theo tài liệu chứng minh).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 7T4
2 Máy đào Dung tích gầu≥ 0,4 m32
3 Ô tô gắn cẩu Tải trọng hàng hóa ≥7T2
4 Xe nâng Chiều cao nâng ≥ 12m2
5 Máy ủi Công suất≥110 CV1
6 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng ≥ 8,5T2
7 Máy rải bê tông nhựa Phù hợp biện pháp thi công1
8 Máy trộn bê tông Vthùng ≥ 250L2
9 Máy nén khí Công suất ≥ 150m3/h1
10 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ Hoạt động tốt1
11 Ô tô vận chuyển cây, đất màu trồng cây Tải trọng hàng hóa ≤7T - Phù hợp biện pháp thi công4
12 Thiết bị cầm tay: Cưa máy, máy cắt cỏ Phù hợp biện pháp thi công (mỗi loại 3 cái)6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->