Gói thầu: Sửa chữa lớn Tuabin Ngưng tụ B-01R2S001 thuộc Phân xưởng Nhiệt điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220884229-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty Nhôm Đắk Nông TKV
Tên gói thầu Sửa chữa lớn Tuabin Ngưng tụ B-01R2S001 thuộc Phân xưởng Nhiệt điện
Số hiệu KHLCNT 20220884191
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 của Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 22 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 15:38:00 đến ngày 2022-09-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,078,734,567 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.078.734.567(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.723.620.370VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Sửa chữa, thay thế, lắp đặt tuabin, động cơ, máy biến áp
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.355.114.197 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.710.228.394 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc tương đương;- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp chứng chỉ);- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 người trình độ đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc tương đương- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp bằng);- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động.+ 01 người trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện/ điện tử/ tự động hóa hoặc tương đương;- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp bằng);- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên nghành kỹ thuật;- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty Nhôm Đắk Nông TKV
E-CDNT 1.2 Sửa chữa lớn Tuabin Ngưng tụ B-01R2S001 thuộc Phân xưởng Nhiệt điện
Sửa chữa lớn Tuabin Ngưng tụ B-01R2S001 thuộc Phân xưởng Nhiệt điện
22 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 của Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV Địa chỉ: Thôn 11, Xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông + Số điện thoại: 0828.123.355-0; + Số fax: 02613.649.058.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty Nhôm Đắk Nông TKV , địa chỉ: Thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R'Lấp, tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV Địa chỉ: Thôn 11, Xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông + Số điện thoại: 0828.123.355-0; + Số fax: 02613.649.058.


E-CDNT 10.7
- File scan bảo lãnh thầu, cam kết tín dụng - Văn Bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt. - Các tài liệu liên quan thể hiện thông số kỹ thuật của Vật tư chính và các giấy tờ (Catalog, CO, CQ) kèm theo (nếu có) - Các tài liệu liên quan thể hiện thông số kỹ thuật và chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu. - Biện Pháp thi công.
E-CDNT 15.2
- Biện pháp và tổ chức thực hiện đối với gói thầu không làm ảnh hưởng đến các gói thầu khác của chủ đầu tư. - Biện pháp đảm bảo an toàn môi trường. - Biện pháp đảm bảo an toàn lao động, PCCC và vệ sinh môi trường. - Các hồ sơ tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm của nhà thầu kèm theo các mẫu biểu dự thầu được photo công chứng theo quy định
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV Địa chỉ: Thôn 11, Xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông + Số điện thoại: 0828.123.355-0; + Số fax: 02613.649.058.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Bá Phong, chức vụ: Giám đốc + Văn phòng Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV, + Địa chỉ: thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông. + Số điện thoại: 0828.123.355-0; + Số fax: 02613.649.058.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch - Tiêu thụ - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV + Địa chỉ: thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông + Số điện thoại: 0828.123.355-4; + Số fax: 02613.649.058.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận Pháp chế - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV, thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông. Số điện thoại: 0828.123.355-2; Số fax: 02613.649058.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Gia công giá đỡ nắp xi lanh, giá đỡ van điều tiết, giá đỡ trục Tuabin Ngưng Tụ Tháo dỡ, giải thể tuabin tấn 4,8 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
2 Lắp đặt giá đỡ nắp xi lanh, giá đỡ van điều tiết, giá đỡ trục Tuabin Ngưng Tụ Tháo dỡ, giải thể tuabin tấn 4,8 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
3 Gia công giàn giáo phục vụ cho tháo vỏ bao che, phần nắp dưới, bảo ôn tuabin Tháo dỡ, giải thể tuabin tấn 1,5 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
4 Lắp dựng giàn giáo phục vụ cho tháo vỏ bao che, phần nắp dưới, bảo ôn tuabin Tháo dỡ, giải thể tuabin tấn 1,5 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
5 Tháo bao che tuabin (bao che tôn dày 3mm) Tháo dỡ, giải thể tuabin 100m2 0,8064 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
6 Tháo dỡ lớp bảo ôn thiết bị vỏ ngoài tuabin (Chu vi vỏ Tuabin*chiều dài tua bin*hệ số biên dạng vỏ ngoài 1,45) Tháo dỡ, giải thể tuabin m2 34,169 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
7 Đục bỏ lớp vữa trát bề mặt vỏ tuabin Tháo dỡ, giải thể tuabin m2 34,169 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
8 Vệ sinh toàn bộ bề mặt tuabin dùng bàn chải sắt (cote +7m) Tháo dỡ, giải thể tuabin m2 34,169 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
9 Tháo bu lông (phần co đường hơi vào van điều tiết) Tháo dỡ, giải thể tuabin cái 64 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
10 Tháo co DN200 (phần co đường hơi vào van điều tiết) Tháo dỡ, giải thể tuabin cái 2 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
11 Tháo cơ cấu đóng mở thủy lực, cụm chi tiêt của bộ van điều tiết CV, IV Tháo dỡ, giải thể tuabin tấn 2,996 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
12 Tháo các gu zông, ê cu chụp lắp ghép trên toàn bộ bề mặt lắp ghép giữa hai nửa trên và dưới tuabin Tháo dỡ, giải thể tuabin cái 56 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
13 Tháo các gu zông, ê cu chụp lắp ghép trên toàn bộ bề mặt lắp ghép giữa hai nửa trên và dưới tuabin Tháo dỡ, giải thể tuabin cái 100 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
14 Vệ sinh bảo dưỡng gu zông, ê cu chụp lắp ghép bằng bàn chải sắt và rửa dầu (bao gồm: gu zong M76x4-6gx460: 6 bộ; gu zong M76x4-6gx465: 38 bộ; gu zong M48x3-6gx295: 12 bộ, gu zong M36x3-6gx155: 56 bộ, gu zong M36x3-6gx115: 44; bu lông AM36x3x95: 32 bộ; bu lông AM42x3x110: 32) Tháo dỡ, giải thể tuabin Bộ 1 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
15 Tháo nửa trên xi lanh, tầng cánh tĩnh nửa trên, vành chèn nửa trên của tuabin ra khỏi vị trí lắp đặt Tháo dỡ, giải thể tuabin tấn 15,288 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
16 Lật ngửa nửa trên xi lanh sử dụng pa lăng 20 tấn, kê tạo vị trí thăng bằng Tháo dỡ, giải thể tuabin tấn 15,288 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
17 Tháo toàn bộ vít hãm của các tầng cánh tĩnh nữa trên của vỏ tua bin, tháo 9 tầng cánh tĩnh nửa trên và 28 vành chèn hơi đưa ra vị trí bảo dưỡng Tháo dỡ, giải thể tuabin tấn 6,389 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
18 Đo lấy số liệu khe hở vành chèn dầu bệ đỡ gối 1; gối 2+3 Tháo dỡ, giải thể tuabin bộ 2 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
19 Tháo nắp bệ đỡ gối số 1; KT: 1500x1200x600mm Tháo dỡ, giải thể tuabin tấn 1,5 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
20 Tháo thân trên của bơm dầu chính ra ngoài Tháo dỡ, giải thể tuabin tấn 0,055 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
21 Tháo nắp bệ đỡ gối số 2+ 3 và bộ vần trục Tháo dỡ, giải thể tuabin tấn 2,087 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
22 Kiểm tra độ đồng tâm khớp nối và độ di trục của Rotor tuabin, ghi chép số liệu; Tháo dỡ, giải thể tuabin bộ 1 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
23 Tháo nắp giữ độ găng cầu của bạc số 1 Tháo dỡ, giải thể tuabin tấn 0,1025 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
24 Kiểm tra độ găng của nắp đỡ bạc số 1 để lấy thông số Tháo dỡ, giải thể tuabin bộ 1 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
25 Tháo nắp trên của bạc đỡ số 1 để ép chì Tháo dỡ, giải thể tuabin tấn 0,1557 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
26 Ép chì gối số 01 để lấy số liệu và khe hở giữa trục với bạc, ghi chép số liệu Tháo dỡ, giải thể tuabin bộ 1 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
27 Tháo nắp giữ độ găng cầu của bạc số 2 Tháo dỡ, giải thể tuabin tấn 0,0787 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
28 Kiểm tra độ găng của nắp đỡ bạc số 2 để lấy thông số Tháo dỡ, giải thể tuabin bộ 1 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
29 Tháo nắp trên của bạc đỡ số 2 để ép chì Tháo dỡ, giải thể tuabin tấn 0,0651 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
30 Kiểm tra độ găng của nắp đỡ bạc số 2 để lấy thông số Tháo dỡ, giải thể tuabin bộ 1 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
31 Ép chì gối số 02 để lấy số liệu và khe hở giữa trục với bạc, ghi chép số liệu Tháo dỡ, giải thể tuabin bộ 1 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
32 Tháo bu lông M27x118 nối trục giữa tuabin và máy phát Tháo dỡ, giải thể tuabin cái 10 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
33 Kiểm tra độ thăng bằng cổ trục Rotor, ghi chép số liệu (sử dụng ni vô cơ khí cấp chính xác 0.02mm) Tháo dỡ, giải thể tuabin bộ 1 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
34 Tháo Rotor ra ngoài; các cánh tĩnh nửa dưới; vành chèn hơi (trước, giữa, sau) Tháo dỡ, giải thể tuabin tấn 14,299 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
35 Tháo bạc dưới của bệ đỡ số 1 sử dụng pa lăng và kích thủy lực Tháo dỡ, giải thể tuabin cái 1 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
36 Tháo bạc dưới của bệ đỡ số 2 sử dụng pa lăng và kích thủy lực Tháo dỡ, giải thể tuabin cái 1 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
37 Tháo dỡ các cảm biến đo nhiệt độ gối trục, bạc chặn, cảm biến di trục, giãn nở, tốc độ cho tuabin Tháo dỡ, giải thể tuabin bộ 26 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
38 Tháo dỡ phần bạc lót của bạc đỡ gối 1 (nếu thay thế) Tháo dỡ, giải thể tuabin cái 1 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
39 Tháo dỡ phần bạc lót của bac đỡ gối 2 (nếu thay thế) Tháo dỡ, giải thể tuabin cái 1 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
40 Tháo bạc chặn trước và sau (gồm 2 bộ: 1 bộ gồm 12 cái và 1 bộ 10 cái) Tháo dỡ, giải thể tuabin bộ 2 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
41 Vệ sinh, làm sạch các 11 tầng cánh động + 9 tầng cánh tĩnh + mặt trong lòng xy lanh của Rotor bằng phương pháp phun Co2 Sửa chữa, phục hồi, vệ sinh các chi tiết của Tuabin m2 90,396 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
42 Vệ sinh cổ trục số 1 và 2 bằng dung môi axeton Sửa chữa, phục hồi, vệ sinh các chi tiết của Tuabin m2 0,377 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
43 Kiểm tra đo đường kính, độ không tròn của cổ trục 1 và 2, ghi chép số liệu Sửa chữa, phục hồi, vệ sinh các chi tiết của Tuabin Bộ 2 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
44 Kiểm tra bề mặt cổ trục và các tầng cánh động bằng phương pháp thẩm thấu PT Sửa chữa, phục hồi, vệ sinh các chi tiết của Tuabin m2 31,727 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
45 Đánh bóng cổ trục Rotor số 1 và 2 Sửa chữa, phục hồi, vệ sinh các chi tiết của Tuabin m2 0,377 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
46 Tháo toàn bộ các con chèn và nhíp chèn của bản thể tuabin ra để vệ sinh bằng dung dịch axeton và giẻ lau Sửa chữa, phục hồi, vệ sinh các chi tiết của Tuabin cái 264 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
47 Vệ sinh toàn bộ con chèn và nhíp chèn bằng dung dịch axeton và giẻ lau Sửa chữa, phục hồi, vệ sinh các chi tiết của Tuabin bộ 1 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
48 Vệ sinh bạc đỡ số 01, 02 bằng dung môi axeton Sửa chữa, phục hồi, vệ sinh các chi tiết của Tuabin m2 0,201 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
49 Kiểm tra bề mặt bạc đỡ số 1 và 2 bằng phương pháp thẩm thấu PT Sửa chữa, phục hồi, vệ sinh các chi tiết của Tuabin m2 0,201 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
50 Rà, cạo phần bạc lót của bạc đỡ số 01 và lấy thông số Sửa chữa, phục hồi, vệ sinh các chi tiết của Tuabin Bộ 1 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
51 Rà, cạo phần bạc lót của bạc đỡ số 02 và lấy thông số Sửa chữa, phục hồi, vệ sinh các chi tiết của Tuabin Bộ 1 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
52 Vệ sinh bạc chặn bằng dung dịch axeton (cote +7m) Sửa chữa, phục hồi, vệ sinh các chi tiết của Tuabin m2 0,06 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
53 Kiểm tra bề mặt bạc chặn bằng phương pháp thẩm thấu PT Sửa chữa, phục hồi, vệ sinh các chi tiết của Tuabin m2 0,06 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
54 Rà, cạo bạc chặn Sửa chữa, phục hồi, vệ sinh các chi tiết của Tuabin Bộ 1 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
55 Vệ sinh, làm sạch bệ gối đỡ số 1 và 2 bằng dung dịch axeton và giẻ lau sạch, bột mì (cote +7m) Sửa chữa, phục hồi, vệ sinh các chi tiết của Tuabin m2 6,797 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
56 Vệ sinh sạch trong lòng vỏ xi lanh nửa dưới, nửa trên bằng dung dịch axeton và giẻ lau sạch, bột mì (cote +7m) Sửa chữa, phục hồi, vệ sinh các chi tiết của Tuabin m2 28,32 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
57 Lắp toàn bộ 9 cánh tĩnh và 28 vành chèn hơi nửa dưới vào xi lanh nửa dưới Lắp đặt lại để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin tấn 6,389 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
58 Rà, cạo mặt tiếp xúc từng cánh tĩnh nửa dưới Lắp đặt lại để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin cánh 9 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
59 Rà cạo mặt tiếp xúc của vành chèn hơi nửa dưới của cánh tĩnh và vành chèn hơi trục trước trục sau Lắp đặt lại để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin cái 28 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
60 Lắp toàn bộ các con chèn và nhíp chèn của bản thể tuabin nửa dưới Lắp đặt lại để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin cái 132 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
61 Căn chỉnh kiểm tra con chèn nhíp chèn nửa dưới Lắp đặt lại để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin cái 132 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
62 Lắp nửa bạc dưới của bệ đỡ số 1 và 2 Lắp đặt lại để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin tấn 0,2208 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
63 Căn chỉnh kiểm tra nửa bạc dưới của bệ đỡ số 1 và số 2 Lắp đặt lại để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin Bộ 2 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
64 Lắp Rotor vào vị trí tuabin (lần 1) cote +7m Lắp đặt lại để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin tấn 7,91 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
65 Tháo toàn bộ các con chèn và nhíp chèn của bản thể tuabin nửa dưới Lắp đặt lại để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin cái 132 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
66 Tháo 9 cánh tĩnh và 28 vành chèn hơi nửa dưới ra khỏi xi lanh nửa dưới Lắp đặt lại để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin tấn 6,389 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
67 Lắp toàn bộ 9 cánh tĩnh và 28 vành chèn hơi nửa trên vào xi lanh nửa dưới (cote +7m) Lắp đặt lại để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin tấn 6,389 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
68 Rà, cạo mặt tiếp xúc từng cánh tĩnh nửa trên Lắp đặt lại để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin cánh 9 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
69 Rà cạo mặt tiếp xúc của vành chèn hơi nửa trên của cánh tĩnh và vành chèn hơi trục trước trục sau Lắp đặt lại để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin cái 28 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
70 Lắp toàn bộ các con chèn và nhíp chèn của bản thể tuabin nửa trên vào xi lanh nửa dưới Lắp đặt lại để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin cái 132 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
71 Căn chỉnh kiểm tra con chèn nhíp chèn nửa trên Lắp đặt lại để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin cái 132 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
72 Đo lấy số liệu khe hở giữa rotor và cánh tĩnh nửa trên để hiệu chỉnh (nhíp chèn, con chèn) hoặc thay thế Lắp đặt lại để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin Bộ 1 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
73 Tháo rotor ra khỏi vị trí (lần 2) Lắp đặt lại để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin tấn 7,91 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
74 Tháo 9 cánh tĩnh và 28 vành chèn hơi nửa trên ra khỏi xi lanh nửa dưới Lắp đặt lại để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin tấn 6,389 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
75 Tháo toàn bộ các con chèn và nhíp chèn của bản thể tuabin nửa trên Lắp đặt lại để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin cái 132 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
76 Lắp toàn bộ 9 cánh tĩnh và 28 vành chèn hơi nửa dưới vào xi lanh nửa dưới Lắp đặt lại để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin tấn 6,389 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
77 Lắp toàn bộ các con chèn và nhíp chèn cửa dưới vào xi lanh nửa dưới Lắp đặt lại để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin cái 132 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
78 Căn chỉnh, hiệu chỉnh đồng tâm cánh tĩnh nửa dưới Lắp đặt lại để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin cánh 9 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
79 Tháo bạc dưới của bệ đỡ số 1 sử dụng pa lăng và kích thủy lực để vệ sinh lần cuối Lắp đặt lại để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin cái 1 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
80 Tháo bạc dưới của bệ đỡ số 2 sử dụng pa lăng và kích thủy lực để vệ sinh lần cuối Lắp đặt lại để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin cái 1 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
81 Lắp đặt cảm biến đo nhiệt độ gối trục, bạc chặn, cảm biến di trục, giãn nở, tốc độ cho tuabin (thay thế mới nếu bị hư hỏng) Lắp đặt lại để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin bộ 26 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
82 Lắp nửa bạc dưới của bệ đỡ số 1 và 2 Lắp đặt lại để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin tấn 0,2208 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
83 Lắp Rotor vào vị trí lắp đặt Lắp đặt lại để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin tấn 7,91 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
84 Lắp toàn bộ 9 cánh tĩnh nửa trên và 28 vành chèn hơi trên vào vỏ xi lanh nửa trên Lắp đặt lại để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin tấn 6,389 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
85 Căn chỉnh, hiệu chỉnh đồng tâm bạc nửa dưới số 01, 02 Lắp đặt lại để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin bộ 2 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
86 Lắp toàn bộ các con chèn và nhíp chèn nửa trên vào xi lanh nửa trên Lắp đặt lại để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin cái 132 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
87 Căn chỉnh, hiệu chỉnh đồng tâm cánh tĩnh nửa trên Lắp đặt lại để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin cánh 9 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
88 Lật úp nửa trên xi lanh của tuabin sử dụng pa lăng 20 tấn, kê tạo vị trí thăng bằng (VD) Lắp đặt lại để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin tấn 15,288 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
89 Cẩu nắp xi lanh nửa trên úp vào nửa dưới để kiểm tra mặt phẳng; khe hở giữa vành chèn và rotor sử dụng pa lăng 20 tấn Lắp đặt lại để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin tấn 15,288 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
90 Tháo nắp xi lanh nửa trên ra khỏi xi lanh nửa dưới Lắp đặt lại để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin tấn 15,288 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
91 Lật ngửa nửa trên xi lanh sử dụng pa lăng 20 tấn, kê tạo vị trí thăng bằng (VD) Lắp đặt lại để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin tấn 15,288 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
92 Hiệu chỉnh khe hở giữa con chèn và trục Rotor theo tiêu chuẩn Lắp đặt lại để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin cánh 9 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
93 Rà, cạo, kiểm tra mặt phẳng mặt dưới của nắp xi lanh (nửa trên) (độ chính xác 0,02mm) Lắp đặt lại để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin bộ 1 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
94 Rà, cạo, kiểm tra mặt phẳng mặt dưới của nắp xi lanh ( nửa dưới) (độ chính xác 0,02mm) Lắp đặt lại để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin bộ 1 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
95 Rà, cạo, mặt bích bộ van điều tiết (độ chính xác 0,02mm) nằm trên nắp xi lanh Lắp đặt lại để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin bộ 1 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
96 Rà đi và rà lại kiểm tra tiếp xúc (lần cuối) Lắp đặt lại để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin bộ 1 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
97 Lắp bạc chặn trước và sau (gồm 2 bộ: 1 bộ gồm 12 cái và 1 bộ 10 cái) Phần lắp đặt hoàn chỉnh Tuabin bộ 2 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
98 Sử dụng kích thủy lực và đồng hồ so để đẩy kiểm tra và hiệu chỉnh độ di trục của Rotor tua bin (tiêu chuẩn 0.31-0.35mm), ghi chép số liệu Phần lắp đặt hoàn chỉnh Tuabin bộ 1 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
99 Lắp các gu zông vào xi lanh nửa dưới (sử dụng mỡ molykot) Phần lắp đặt hoàn chỉnh Tuabin cái 56 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
100 Lắp các gu zông, ê cu chụp lắp ghép trên toàn bộ bề mặt lắp ghép giữa hai nửa trên và dưới vỏ tua bin Phần lắp đặt hoàn chỉnh Tuabin cái 100 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
101 Lật úp nửa trên xi lanh sử dụng pa lăng 20 tấn, kê tạo vị trí thăng bằng (VD) Phần lắp đặt hoàn chỉnh Tuabin tấn 15,288 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
102 Lắp nắp xi lanh nửa trên vào nửa dưới để điều chỉnh thăng bằng (dùng keo làm kín bằng keo chịu nhiệt) Phần lắp đặt hoàn chỉnh Tuabin tấn 15,288 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
103 Lắp lại toàn bộ gu zong phần siết ốc nửa trên, siết đúng lực theo yêu cầu nhà sản xuất Phần lắp đặt hoàn chỉnh Tuabin cái 56 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
104 Lắp lại toàn bộ gu zong phần siết ốc nửa trên, siết đúng lực theo yêu cầu nhà sản xuất (vd) Phần lắp đặt hoàn chỉnh Tuabin cái 100 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
105 Tháo mặt bích đường rút hơi rò và đường hơi chèn tuabin DN100 Phần lắp đặt hoàn chỉnh Tuabin cặp bích 2 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
106 Tháo mặt bích đường ống xả đọng đáy tuabin DN15 Phần lắp đặt hoàn chỉnh Tuabin cặp bích 8 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
107 Lắp mặt bích đường rút hơi rò và đường hơi chèn tuabin DN100 Phần lắp đặt hoàn chỉnh Tuabin cặp bích 2 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
108 Lắp mặt bích đường ống xả đọng đáy tuabin DN15 Phần lắp đặt hoàn chỉnh Tuabin cặp bích 8 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
109 Bọc bảo ôn vỏ ngoài tuabin dày 150mm Phần lắp đặt hoàn chỉnh Tuabin m2 34,169 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
110 Tháo dỡ thép biện pháp thi công Phần lắp đặt hoàn chỉnh Tuabin tấn 4,8 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
111 Tháo dỡ giàn giáo phục vụ thi công Phần lắp đặt hoàn chỉnh Tuabin tấn 1,5 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
112 Vệ sinh vỏ bao che tuabin bằng máy mài chổi sắt Phần lắp đặt hoàn chỉnh Tuabin m2 161,2 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
113 Sơn lại bề mặt vỏ bao che tuabin Phần lắp đặt hoàn chỉnh Tuabin m2 161,2 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
114 Lắp bao che vỏ tuabin Phần lắp đặt hoàn chỉnh Tuabin 100m2 0,806 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
115 Gia công bộ giá đỡ phục vụ sửa chữa van điều tiết Van điều tiết hơi chính CV vào Tuabin (cụm gồm 5 van) tấn 0,475 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
116 Lắp đặt bộ giá đỡ phục vụ sửa chữa van điều tiết Van điều tiết hơi chính CV vào Tuabin (cụm gồm 5 van) tấn 0,475 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
117 Tháo dỡ các chi tiết, cụm van điều tiết để sửa chữa bảo dưỡng Van điều tiết hơi chính CV vào Tuabin (cụm gồm 5 van) tấn 1,316 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
118 Vệ sinh; Đo đạc thông số hành trình van điều tiết, ghi chép số liệu Van điều tiết hơi chính CV vào Tuabin (cụm gồm 5 van) Cái 5 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
119 Thử tiếp xúc các mặt gương của van bằng phương pháp thử màu Van điều tiết hơi chính CV vào Tuabin (cụm gồm 5 van) Bộ 1 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
120 Kiểm tra bề mặt đĩa van, mặt gương bằng phương pháp thẩm thấu PT Van điều tiết hơi chính CV vào Tuabin (cụm gồm 5 van) bộ 1 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
121 Lắp đặt các chi tiết, cụm van điều tiết vào đòn gánh dẫn hướng để căn chỉnh Van điều tiết hơi chính CV vào Tuabin (cụm gồm 5 van) tấn 1,316 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
122 Căn chỉnh hành trình đóng mở của 5 van điều tiết theo thông số nhà sản xuất Van điều tiết hơi chính CV vào Tuabin (cụm gồm 5 van) bộ 1 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
123 Lắp đặt các chi tiết, cụm van điều tiết vào thân xi lanh Van điều tiết hơi chính CV vào Tuabin (cụm gồm 5 van) tấn 1,316 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
124 Tháo lắp vệ sinh cơ cấu truyền lực bằng thủy lực Van điều tiết hơi chính CV vào Tuabin (cụm gồm 5 van) bộ 1 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
125 Sử dụng cơ cấu truyền lực bằng thủy lực để kiểm tra số liệu đóng mở Van điều tiết hơi chính CV vào Tuabin (cụm gồm 5 van) bộ 1 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
126 Tháo dỡ các chi tiết, cụm van điều tiết để sửa chữa bảo dưỡng Van điều tiết hơi của trích IV vào Tuabin (cụm gồm 6 van) tấn 1,065 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
127 Vệ sinh; Đo đạc thông số hành trình van điều tiết, ghi chép số liệu Van điều tiết hơi của trích IV vào Tuabin (cụm gồm 6 van) Cái 6 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
128 Thử tiếp xúc các mặt gương của van bằng phương pháp thử màu Van điều tiết hơi của trích IV vào Tuabin (cụm gồm 6 van) Bộ 1 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
129 Kiểm tra bề mặt đĩa van, mặt gương bằng phương pháp thẩm thấu PT Van điều tiết hơi của trích IV vào Tuabin (cụm gồm 6 van) bộ 1 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
130 Lắp đặt các chi tiết, cụm van điều tiết vào đòn gánh dẫn hướng để căn chỉnh Van điều tiết hơi của trích IV vào Tuabin (cụm gồm 6 van) tấn 1,065 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
131 Căn chỉnh hành trình đóng mở của 6 van điều tiết theo thông số nhà sản xuất Van điều tiết hơi của trích IV vào Tuabin (cụm gồm 6 van) bộ 1 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
132 Lắp đặt các chi tiết, cụm van điều tiết vào thân xi lanh Van điều tiết hơi của trích IV vào Tuabin (cụm gồm 6 van) tấn 1,065 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
133 Tháo dỡ biện pháp thi công Van điều tiết hơi của trích IV vào Tuabin (cụm gồm 6 van) tấn 0,475 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
134 Tháo vỏ đầu và cuối máy phát (4 nửa nắp trước và 4 nửa nắp sau, chân bệ đỡ), ra ngoài Máy phát tấn 1,754 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
135 Đo lấy số liệu khe hở vành chèn dầu gối số 04 Máy phát bộ 1 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
136 Vệ sinh thông thổi bằng khí nén; đo và lấy số liệu khe hở từ (VD) Máy phát m2 12,56 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
137 Tháo nắp gối số 04 Máy phát tấn 0,064 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
138 Tháo nửa trên bạc số 04 Máy phát tấn 0,0655 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
139 Ép chì lấy số liệu khe hở giữa trục và nửa bạc trên của gối số 04, ghi chép số liệu Máy phát bộ 1 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
140 Tháo nắp giữ độ găng cầu của bạc số 3 Máy phát tấn 0,079 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
141 Kiểm tra độ găng của nắp đỡ bạc số 3 để lấy thông số Máy phát bộ 1 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
142 Tháo nắp trên của bạc đỡ số 3 để ép chì Máy phát tấn 0,0651 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
143 Ép chì gối số 03 để lấy số liệu và khe hở giữa trục với bạc, ghi chép số liệu Máy phát bộ 1 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
144 Kích nâng rotor máy phát lên khoảng 0.5mm tại gối số 3 Máy phát tấn 9,35 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
145 Tháo nửa bạc dưới gối số 03 Máy phát cái 1 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
146 Tháo dỡ phần bạc lót của bạc đỡgối 3 (nếu thay thế) Máy phát cái 1 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
147 Vệ sinh nửa bạc dưới + trên gối số 3 Máy phát m2 0,229 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
148 Kiểm tra bề mặt nửa bạc (dưới + trên) gối số 03 bằng phương pháp thẩm thấu PT Máy phát m2 0,229 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
149 Vệ sinh cổ trục số 03 Máy phát m2 0,25 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
150 Kiểm tra bề mặt cổ trục gối số 03 bằng phương pháp thẩm thấu PT Máy phát m2 0,25 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
151 Đánh bóng cổ trục Rotor gối số 03 (cote +7m) Máy phát m2 0,25 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
152 Lắp đặt phần bạc lót của bạc đỡ gối 3 (nếu thay thế) Máy phát cái 1 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
153 Rà, cạo phần bạc lót của bạc đỡ số 03 và lấy thông số Máy phát Bộ 1 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
154 Vệ sinh và lắp lại bạc nửa dưới gối số 03 (hoặc lắp đặt mới nếu bị hư hỏng) Máy phát cái 1 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
155 Căn chỉnh kiểm tra nửa bạc dưới của bệ đỡ số 3 Máy phát Bộ 1 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
156 Hạ rotor và tháo kích chuyển sang gối số 04 sử dụng pa lăng 20t Máy phát tấn 9,35 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
157 Kích nâng rotor máy phát lên khoảng 0.5mm tại gối số 4 Máy phát tấn 9,35 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
158 Tháo nửa bạc dưới gối số 04 Máy phát cái 1 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
159 Rà, cạo bạc đỡ số 04 và lấy thông số Máy phát Bộ 1 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
160 Vệ sinh nửa bạc dưới + trên gối số 04 Máy phát m2 0,304 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
161 Kiểm tra bề mặt nửa bạc (dưới + trên) gối số 04 bằng phương pháp thẩm thấu PT Máy phát m2 0,304 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
162 Vệ sinh cổ trục số 04 Máy phát m2 0,25 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
163 Kiểm tra bề mặt cổ trục gối số 04 bằng phương pháp thẩm thấu PT Máy phát m2 0,25 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
164 Đánh bóng cổ trục Rotor gối số 04 (cote +7m) Máy phát m2 0,25 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
165 Lắp đặt nửa bạc dưới gối số 04 (hoặc lắp đặt mới nếu bị hư hỏng) Máy phát tấn 0,0655 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
166 Căn chỉnh kiểm tra nửa bạc dưới của bệ đỡ số 4 Máy phát Bộ 1 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
167 Điều chỉnh khe hở phần chèn cánh quạt làm máy của rotor Máy phát bộ 1 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
168 Vệ sinh và đánh bóng cho bu lông nối trục (M27x118mm) (10 cái) Máy phát m2 0,1 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
169 Kiểm tra bu lông nối trục (M27x118mm) (10 cái) bằng phương pháp thẩm thấu PT Máy phát m2 0,1 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
170 Lắp đặt bạc lót của gối số 1,2,3 (hoặc thay thế bạc lót nếu bị hư hỏng) Máy phát cái 3 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
171 Lắp nắp trên của bạc đỡ số 01+ nắp giữ độ găng cầu của bạc đỡ số 01 Máy phát tấn 0,2582 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
172 Lắp nắp trên của bạc đỡ số 02+ nắp giữ độ găng cầu của bạc đỡ số 02 Máy phát tấn 0,1438 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
173 Lắp nắp trên của bạc đỡ số 03+ nắp giữ độ găng cầu của bạc đỡ số 03 Máy phát tấn 0,1441 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
174 Lắp nắp trên của bạc đỡ số 04 Máy phát tấn 0,0655 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
175 Vệ sinh, làm sạch nắp bệ gối đỡ số 2 và 3; bộ vần trục bằng dung dịch axeton và giẻ lau sạch, bột mì Máy phát m2 4,236 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
176 Căn chỉnh khớp nối giữa tuabin và máy phát theo thông số nhà sản xuất (hướng kính ±0,03mm; hướng từ 0 đến 0,02mm Máy phát bộ 1 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
177 Thay thế, căn chỉnh, kiểm tra khe hở vành chèn dầu của bệ đỡ gối số 01,02+03,04 (nếu bị hư hỏng) Máy phát cái 5 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
178 Lắp nắp bệ đỡ gối số 1; KT: 1500x1200x600mm Máy phát tấn 1,5 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
179 Lắp thân trên của bơm dầu chính Máy phát tấn 0,055 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
180 Lắp nắp bệ đỡ gối số 2+ 3 và bộ vần trục Máy phát tấn 2,087 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
181 Lắp nắp bệ đỡ gối số 4 Máy phát tấn 0,064 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
182 Lắp đặt bu lông múp nối tuabin và máy phát Máy phát cái 10 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
183 Lắp vỏ đầu và cuối máy phát (4 nửa nắp trước và 4 nửa nắp sau, chân bệ đỡ), vào vị trí Máy phát tấn 1,754 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
184 Lắp bu lông (phần co đường hơi vào van điều tiết) Máy phát cái 64 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
185 Lắp co DN200 (cụm van điều tiết) Máy phát cái 2 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
186 Đánh bóng cổ góp máy phát Máy phát cái 2 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
187 Căn chỉnh độ đồng tâm cổ góp máy phát Máy phát bộ 1 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
188 Làm sạch mặt ngoài vỏ máy phát Máy phát m2 24,9166 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
189 Sơn lại bề mặt bên ngoài của máy phát Máy phát m2 24,9166 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
190 Tiến hành xả dầu trong bồn dầu chính; Công tác vệ sinh bồn dầu chính, đường ống dầu Bộ 1 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
191 Tiến hành tháo nắp bồn dầu chính Công tác vệ sinh bồn dầu chính, đường ống dầu tấn 0,019 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
192 Tháo lưới lọc dầu bên trong bể dầu Công tác vệ sinh bồn dầu chính, đường ống dầu Bộ 2 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
193 Vệ sinh bên trong bồn dầu chính (2880x1680x1560mm) và bộ giảm áp dầu Công tác vệ sinh bồn dầu chính, đường ống dầu m2 23,904 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
194 Vệ sinh, thay thế lưới lọc dầu Công tác vệ sinh bồn dầu chính, đường ống dầu Bộ 2 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
195 Tháo, lắp vệ sinh bảo dưỡng thước đo bồn chứa dầu Công tác vệ sinh bồn dầu chính, đường ống dầu Bộ 1 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
196 Tháo, lắp vệ sinh, căn chỉnh bộ giảm áp dầu trong thùng dầu Công tác vệ sinh bồn dầu chính, đường ống dầu bộ 1 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
197 Tiến hành tháo mặt bích đường ống dầu Công tác vệ sinh bồn dầu chính, đường ống dầu tấn 0,3099 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
198 Tháo đoạn đường ống dầu; Công tác vệ sinh bồn dầu chính, đường ống dầu tấn 1,4278 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
199 Vệ sinh, thông thổi các đoạn đường ống dầu bằng khí khô, giẻ lau sạch; Công tác vệ sinh bồn dầu chính, đường ống dầu m2 47,6118 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
200 Lắp đặt lại các mặt bích của đoạn đường ống dầu; Công tác vệ sinh bồn dầu chính, đường ống dầu tấn 0,3099 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
201 Lắp đặt các đoạn đường ống dầu Công tác vệ sinh bồn dầu chính, đường ống dầu tấn 1,4278 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
202 Tiến hành cấp dầu mới cho bồn dầu Công tác vệ sinh bồn dầu chính, đường ống dầu bộ 1 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
203 Lắp nắp tháo nắp bồn dầu chính Công tác vệ sinh bồn dầu chính, đường ống dầu tấn 0,019 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
204 Tháo dỡ lớp tôn bảo ôn van Stop Sửa chữa bảo dưỡng van stop (main stop valve) m2 8,7 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
205 Tháo bảo ôn van Sửa chữa bảo dưỡng van stop (main stop valve) m2 8,7 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
206 Tháo cơ cấu đóng mở của van Sửa chữa bảo dưỡng van stop (main stop valve) bộ 1 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
207 Tháo, giải thể van stop phục vụ công tác sửa chữa bảo dưỡng Sửa chữa bảo dưỡng van stop (main stop valve) tấn 1,887 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
208 Phân loại, đánh giá, vệ sinh các chi tiết van Sửa chữa bảo dưỡng van stop (main stop valve) bộ 1 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
209 Vệ sinh, mài phẳng làm sạch gioăng làm kín nắp van Sửa chữa bảo dưỡng van stop (main stop valve) bộ 1 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
210 Sửa chữa bảo dưỡng mặt gương, mặt tiếp xúc giữa lá van và mặt gương, bề mặt làm kín Sửa chữa bảo dưỡng van stop (main stop valve) bộ 1 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
211 Tiến hành rà các mặt tiếp xúc bằng bột rà từ thô đến tinh Sửa chữa bảo dưỡng van stop (main stop valve) bộ 1 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
212 Tổ hợp lắp đặt lại van stop (cote +5m đến cote +7m) Sửa chữa bảo dưỡng van stop (main stop valve) tấn 1,887 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
213 Bọc bảo ôn lại van Stop (vật tư tận dụng) Sửa chữa bảo dưỡng van stop (main stop valve) m2 8,7 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
214 Gia công và bọc tôn inox van stop (cote +5m đến cote +7m) Sửa chữa bảo dưỡng van stop (main stop valve) m2 8,7 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
215 Tháo dỡ mặt bích đường ống nước vào ra bộ làm mát không khí Sửa chữa bảo dưỡng bộ làm mát không khí cặp bích 10 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
216 Tháo dỡ van nước vào nước ra bộ sấy không khí Sửa chữa bảo dưỡng bộ làm mát không khí cái 10 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
217 Tháo dỡ các đoạn ống nước vào ra khoang nước và ống góp của bộ làm mát không khí Sửa chữa bảo dưỡng bộ làm mát không khí tấn 0,2466 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
218 Vệ sinh cáu cặn đóng bám bên trong đường ống dẫn nước làm mát (cote +3,5m) Sửa chữa bảo dưỡng bộ làm mát không khí m2 1,2719 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
219 Vệ sinh bộ làm mát không khí Sửa chữa bảo dưỡng bộ làm mát không khí m2 7,535 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
220 Lắp đoạn ống dẫn nước vào khoang nước của bộ làm mát không khí Sửa chữa bảo dưỡng bộ làm mát không khí tấn 0,2466 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
221 Lắp đặt van nước van nước vào nước ra bộ sấy không khí Sửa chữa bảo dưỡng bộ làm mát không khí cái 10 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
222 Lắp mặt bích đầu vào, đầu ra khoang nước của bộ làm mát không khí; Sửa chữa bảo dưỡng bộ làm mát không khí cặp bích 10 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
223 Tháo mặt bích khoang nước của bộ làm mát dầu Sửa chữa bảo dưỡng bộ làm mát dầu cặp bích 1 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
224 Tháo mặt bích, van dầu đầu vào bộ làm mát dầu Sửa chữa bảo dưỡng bộ làm mát dầu cặp bích 2 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
225 Thử kín đường ống trao đổi nhiệt của bộ làm mát dầu Thử kín đường ống trao đổi nhiệt của bộ làm mát dầu (bao gồm: gia công, lắp đặt các mặt bích mù cho bộ làm mát dầu, gia công lắp đặt thiết bị đường ống phục vụ công tác kiểm tra ống trao đổi nhiệt bằng phương pháp nén nước với áp suất 1,25 lần áp suất thiết kế) Sửa chữa bảo dưỡng bộ làm mát dầu Bộ 2 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
226 Giải thể bộ làm mát dầu để kiểm tra sửa chữa Sửa chữa bảo dưỡng bộ làm mát dầu tấn 0,9968 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
227 Tiến hành vệ sinh khoang dầu Sửa chữa bảo dưỡng bộ làm mát dầu m2 2,5999 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
228 Vệ sinh đường ống trao đổi nhiệt của bộ làm mát dầu bao gồm mặt trong và mặt ngoài ống; Sửa chữa bảo dưỡng bộ làm mát dầu ống 944 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
229 Sử dụng nút bịt bịt các đường ống trao đổi nhiệt bị rò rỉ, xì hở Sửa chữa bảo dưỡng bộ làm mát dầu cái 10 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
230 Kiểm tra, mài, rà bề mặt làm kín Sửa chữa bảo dưỡng bộ làm mát dầu m2 0,5 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
231 Tổ hợp, lắp đặt lại bộ làm mát dầu; Sửa chữa bảo dưỡng bộ làm mát dầu tấn 0,9968 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
232 Lắp đặt mặt bích khoang nước của bộ làm mát dầu Sửa chữa bảo dưỡng bộ làm mát dầu cặp bích 1 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
233 Lắp đặt mặt bích, van dầu đầu vào bộ làm mát dầu Sửa chữa bảo dưỡng bộ làm mát dầu cặp bích 2 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
234 Tháo, kiểm tra, vệ sinh bảo dưỡng bộ ejector của bộ rút hơi rò Sửa chữa bảo dưỡng bộ gia nhiệt hơi chèn bộ 1 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
235 Tháo van DN150 hơi rút vào khoang hơi của của bộ gia nhiệt hơi chèn Sửa chữa bảo dưỡng bộ gia nhiệt hơi chèn cái 1 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
236 Tháo mặt bích van DN125 của bộ gia nhiệt hơi chèn Sửa chữa bảo dưỡng bộ gia nhiệt hơi chèn cái 3 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
237 Tháo mặt bích Dn150 đường xả hơi của bộ gia nhiệt hơi chèn Sửa chữa bảo dưỡng bộ gia nhiệt hơi chèn cặp bích 1 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
238 Tháo mặt bích đường xả đọng của bộ gia nhiệt hơi chèn Sửa chữa bảo dưỡng bộ gia nhiệt hơi chèn cặp bích 2 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
239 Tháo van DN25 hơi vào bộ gia nhiệt hơi chèn Sửa chữa bảo dưỡng bộ gia nhiệt hơi chèn cái 1 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
240 Tháo phần tôn bị hư hỏng, bong tróc của bộ gia nhiệt hơi chèn Sửa chữa bảo dưỡng bộ gia nhiệt hơi chèn m2 6,343 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
241 Tháo bảo ôn bộ gia nhiệt hơi chèn Sửa chữa bảo dưỡng bộ gia nhiệt hơi chèn m2 6,343 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
242 Thực hiện công tác kiểm tra rò rỉ ống trao đổi nhiệt bằng phương pháp nén nước vào khoang hơi với áp suất 1,25 lần áp suất thiết kế (lần 1) Sửa chữa bảo dưỡng bộ gia nhiệt hơi chèn Bộ 1 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
243 Đánh dấu những ống bị rò rỉ (nếu các ống xì hở nằm trong phạm vi cho phép) tiến hành xả nước và bịt cô lập các ống này bằng phương pháp nút đồng Sửa chữa bảo dưỡng bộ gia nhiệt hơi chèn Ống 5 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
244 Tháo, giải thể bộ gia nhiệt hơi chèn Sửa chữa bảo dưỡng bộ gia nhiệt hơi chèn tấn 0,697 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
245 Vệ sinh sạch sẽ thành khoang hơi, khoang nước, bu lông và các chi tiết khác của bộ gia nhiệt hơi chèn Sửa chữa bảo dưỡng bộ gia nhiệt hơi chèn m2 2,5 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
246 Vệ sinh mặt trong, mặt ngoài của giàn ống trao đối nhiệt của bộ gia nhiệt hơi chèn Sửa chữa bảo dưỡng bộ gia nhiệt hơi chèn m2 40 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
247 Đo, kiểm tra bề dày của giàn ống trao đổi nhiệt, kiểm tra các vị trí mối hàn của bộ gia nhiệt hơi chèn Sửa chữa bảo dưỡng bộ gia nhiệt hơi chèn Bộ 1 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
248 Hàn lại các vị trí bị xì hở Sửa chữa bảo dưỡng bộ gia nhiệt hơi chèn 10m 0,1 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
249 Tổ hợp, lắp đặt lại bộ gia nhiệt hơi chèn Sửa chữa bảo dưỡng bộ gia nhiệt hơi chèn tấn 0,697 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
250 Thực hiện công tác kiểm tra rò rỉ ống trao đổi nhiệt bằng phương pháp nén nước vào khoang hơi với áp suất 1,25 lần áp suất thiết kế (lần 2) Sửa chữa bảo dưỡng bộ gia nhiệt hơi chèn Bộ 1 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
251 Lắp mặt bích van DN150 hơi rút vào khoang hơi của của bộ gia nhiệt hơi chèn Sửa chữa bảo dưỡng bộ gia nhiệt hơi chèn cái 1 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
252 Lắp van DN125của bộ gia nhiệt hơi chèn Sửa chữa bảo dưỡng bộ gia nhiệt hơi chèn cái 3 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
253 Lắp đặt mặt bích đường xả hơi Dn125 của bộ gia nhiệt hơi chèn Sửa chữa bảo dưỡng bộ gia nhiệt hơi chèn cặp bích 1 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
254 Lắp mặt bích đường xả đọng của bộ gia nhiệt hơi chèn Sửa chữa bảo dưỡng bộ gia nhiệt hơi chèn cặp bích 1 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
255 Lắp van dn25 của bộ gia nhiệt hơi chèn Sửa chữa bảo dưỡng bộ gia nhiệt hơi chèn cái 1 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
256 Bọc bảo ôn bộ gia nhiệt hơi chèn Sửa chữa bảo dưỡng bộ gia nhiệt hơi chèn m2 6,343 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
257 Gia công và bọc tôn Inox Sus 304 đường ống, bộ gia nhiệt hơi chèn Sửa chữa bảo dưỡng bộ gia nhiệt hơi chèn m2 6,343 Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT
258 Gối bạc Ø270x200xH160mm;đồng bộ với thiết bị Tuabin ngưng tụ có mã model C15-4.90/0.80035°C, 3000v/p của nhà sản xuất: “Qingdao jieneng steam turbine group co.,ltd ” Bộ 2 Vật tư chính
259 Gối bạc Ø420x200xH240mm; đồng bộ với thiết bị Tuabin ngưng tụ có mã model C15-4.90/0.800, 435°C, 3000v/p của nhà sản xuất: “Dongfang electric consortium dongfeng electric machinery co.,ltd” Bộ 1 Vật tư chính
260 Bộ vành chèn (con chèn, nhíp chèn) trục trước Đồng bộ với thiết bị Tuabin ngưng tụ có mã model C15-4.90/0.800, 435°C, 3000v/p của nhà sản xuất: “Qingdao jieneng steam turbine group co.,ltd ” Bộ 1 Vật tư chính
261 Bộ vành chèn (con chèn, nhíp chèn) tầng cánh trước van IV Đồng bộ với thiết bị Tuabin ngưng tụ có mã model C15-4.90/0.800, 435°C, 3000v/p của nhà sản xuất: “Qingdao jieneng steam turbine group co.,ltd ” Bộ 1 Vật tư chính
262 Bộ vành chèn (con chèn, nhíp chèn) chèn giữa trục ở van IV Đồng bộ với thiết bị Tuabin ngưng tụ có mã model C15-4.90/0.800, 435°C, 3000v/p của nhà sản xuất: “Qingdao jieneng steam turbine group co.,ltd ” Bộ 1 Vật tư chính
263 Bộ vành chèn (con chèn, nhíp chèn) chèn tầng cánh sau van IV Đồng bộ với thiết bị Tuabin ngưng tụ có mã model C15-4.90/0.800, 435°C, 3000v/p của nhà sản xuất: “Qingdao jieneng steam turbine group co.,ltd ” Bộ 1 Vật tư chính
264 Bộ vành chèn (con chèn, nhíp chèn) trục sau Đồng bộ với thiết bị Tuabin ngưng tụ có mã model C15-4.90/0.800, 435°C, 3000v/p của nhà sản xuất: “Qingdao jieneng steam turbine group co.,ltd ” Bộ 1 Vật tư chính
265 Cảm biến nhiệt độ Model: WZP2-0014S hoặc tương đương; Pt100 loại đôi; Ø6x20mm, dải đo: 0-150°C, L=7000mm Bộ 16 Vật tư chính
266 Cảm biến di trục Model: DWQZ 11mm hoặc tương đương; VT: -24VDCoutput :4V/mm(100V/mil), bao gồm bộ chuyển đổi Bộ 2 Vật tư chính
267 Cảm biến giãn nở Model: DWQZ 25mm hoặc tương đương; Vt: -24VDC, Output: 0.8V/mm(20mV/mil); bao gồm bộ chuyển đổi Bộ 1 Vật tư chính
268 Cảm biến tốc độ Model: QBJ-CS-1 hoặc tương đương; M16x1, 165mm Bộ 7 Vật tư chính
269 Bu lông M48x3-6gx295 35CrMoA-5; 1 bộ bao gồm 1 bu lông, 1 đai ốc Bộ 1 Vật tư chính
270 Gu zông M36x3-6gx115 35CrMoA-5; 1 bộ bao gồm 1 gu zông, 2 đai ốc Bộ 2 Vật tư chính
271 Gu zông M36x3-6gx155 25Cr2MoVA-5; 1 bộ bao gồm 1 gu zông, 2 đai ốc Bộ 2 Vật tư chính
272 Bu lông M76x4-6gx460 35CrMoA-5; 1 bộ bao gồm 1 bu lông, 1 đai ốc Bộ 1 Vật tư chính
273 Bu lông M76x4-6gx465 25Cr2MoVA-5; 1 bộ bao gồm 1 bu lông, 1 đai ốc Bộ 1 Vật tư chính
274 Màng phòng nổ van an toàn Đồng bộ với thiết bị Tuabin ngưng tụ có mã model C15-4.90/0.800, 435°C, 3000v/p của nhà sản xuất: “Qingdao jieneng steam turbine group co.,ltd ” cái 1 Vật tư chính
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.078734567E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.723.620.370VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.078.734.567(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.723.620.370VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Sửa chữa, thay thế, lắp đặt tuabin, động cơ, máy biến áp
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.355.114.197 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.710.228.394 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật chung 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc tương đương;- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp chứng chỉ);- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động.53
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 2 + 01 người trình độ đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc tương đương- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp bằng);- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động.+ 01 người trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện/ điện tử/ tự động hóa hoặc tương đương;- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp bằng);- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động.53
3 Cán bộ giám sát an toàn 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên nghành kỹ thuật;- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->