Gói thầu: Sửa chữa lớn Tuabin Ngưng tụ B-01R2S001 thuộc Phân xưởng Nhiệt điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220884229-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty Nhôm Đắk Nông TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn Tuabin Ngưng tụ B-01R2S001 thuộc Phân xưởng Nhiệt điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220884191 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 của Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 22 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 15:38:00 đến ngày 2022-09-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,078,734,567 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.078.734.567(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.723.620.370VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Sửa chữa, thay thế, lắp đặt tuabin, động cơ, máy biến áp Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.355.114.197 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.710.228.394 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc tương đương;- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp chứng chỉ);- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người trình độ đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc tương đương- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp bằng);- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động.+ 01 người trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện/ điện tử/ tự động hóa hoặc tương đương;- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp bằng);- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên nghành kỹ thuật;- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty Nhôm Đắk Nông TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa lớn Tuabin Ngưng tụ B-01R2S001 thuộc Phân xưởng Nhiệt điện Sửa chữa lớn Tuabin Ngưng tụ B-01R2S001 thuộc Phân xưởng Nhiệt điện 22 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 của Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - File scan bảo lãnh thầu, cam kết tín dụng - Văn Bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt. - Các tài liệu liên quan thể hiện thông số kỹ thuật của Vật tư chính và các giấy tờ (Catalog, CO, CQ) kèm theo (nếu có) - Các tài liệu liên quan thể hiện thông số kỹ thuật và chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu. - Biện Pháp thi công. |
| E-CDNT 15.2 | - Biện pháp và tổ chức thực hiện đối với gói thầu không làm ảnh hưởng đến các gói thầu khác của chủ đầu tư. - Biện pháp đảm bảo an toàn môi trường. - Biện pháp đảm bảo an toàn lao động, PCCC và vệ sinh môi trường. - Các hồ sơ tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm của nhà thầu kèm theo các mẫu biểu dự thầu được photo công chứng theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV
Địa chỉ: Thôn 11, Xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông
+ Số điện thoại: 0828.123.355-0;
+ Số fax: 02613.649.058. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Bá Phong, chức vụ: Giám đốc + Văn phòng Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV, + Địa chỉ: thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông. + Số điện thoại: 0828.123.355-0; + Số fax: 02613.649.058. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch - Tiêu thụ - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV + Địa chỉ: thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông + Số điện thoại: 0828.123.355-4; + Số fax: 02613.649.058. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận Pháp chế - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV, thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông. Số điện thoại: 0828.123.355-2; Số fax: 02613.649058. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gia công giá đỡ nắp xi lanh, giá đỡ van điều tiết, giá đỡ trục Tuabin Ngưng Tụ | Tháo dỡ, giải thể tuabin | tấn | 4,8 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ nắp xi lanh, giá đỡ van điều tiết, giá đỡ trục Tuabin Ngưng Tụ | Tháo dỡ, giải thể tuabin | tấn | 4,8 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 3 | Gia công giàn giáo phục vụ cho tháo vỏ bao che, phần nắp dưới, bảo ôn tuabin | Tháo dỡ, giải thể tuabin | tấn | 1,5 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 4 | Lắp dựng giàn giáo phục vụ cho tháo vỏ bao che, phần nắp dưới, bảo ôn tuabin | Tháo dỡ, giải thể tuabin | tấn | 1,5 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 5 | Tháo bao che tuabin (bao che tôn dày 3mm) | Tháo dỡ, giải thể tuabin | 100m2 | 0,8064 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 6 | Tháo dỡ lớp bảo ôn thiết bị vỏ ngoài tuabin (Chu vi vỏ Tuabin*chiều dài tua bin*hệ số biên dạng vỏ ngoài 1,45) | Tháo dỡ, giải thể tuabin | m2 | 34,169 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 7 | Đục bỏ lớp vữa trát bề mặt vỏ tuabin | Tháo dỡ, giải thể tuabin | m2 | 34,169 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 8 | Vệ sinh toàn bộ bề mặt tuabin dùng bàn chải sắt (cote +7m) | Tháo dỡ, giải thể tuabin | m2 | 34,169 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 9 | Tháo bu lông (phần co đường hơi vào van điều tiết) | Tháo dỡ, giải thể tuabin | cái | 64 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 10 | Tháo co DN200 (phần co đường hơi vào van điều tiết) | Tháo dỡ, giải thể tuabin | cái | 2 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 11 | Tháo cơ cấu đóng mở thủy lực, cụm chi tiêt của bộ van điều tiết CV, IV | Tháo dỡ, giải thể tuabin | tấn | 2,996 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 12 | Tháo các gu zông, ê cu chụp lắp ghép trên toàn bộ bề mặt lắp ghép giữa hai nửa trên và dưới tuabin | Tháo dỡ, giải thể tuabin | cái | 56 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 13 | Tháo các gu zông, ê cu chụp lắp ghép trên toàn bộ bề mặt lắp ghép giữa hai nửa trên và dưới tuabin | Tháo dỡ, giải thể tuabin | cái | 100 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 14 | Vệ sinh bảo dưỡng gu zông, ê cu chụp lắp ghép bằng bàn chải sắt và rửa dầu (bao gồm: gu zong M76x4-6gx460: 6 bộ; gu zong M76x4-6gx465: 38 bộ; gu zong M48x3-6gx295: 12 bộ, gu zong M36x3-6gx155: 56 bộ, gu zong M36x3-6gx115: 44; bu lông AM36x3x95: 32 bộ; bu lông AM42x3x110: 32) | Tháo dỡ, giải thể tuabin | Bộ | 1 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 15 | Tháo nửa trên xi lanh, tầng cánh tĩnh nửa trên, vành chèn nửa trên của tuabin ra khỏi vị trí lắp đặt | Tháo dỡ, giải thể tuabin | tấn | 15,288 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 16 | Lật ngửa nửa trên xi lanh sử dụng pa lăng 20 tấn, kê tạo vị trí thăng bằng | Tháo dỡ, giải thể tuabin | tấn | 15,288 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 17 | Tháo toàn bộ vít hãm của các tầng cánh tĩnh nữa trên của vỏ tua bin, tháo 9 tầng cánh tĩnh nửa trên và 28 vành chèn hơi đưa ra vị trí bảo dưỡng | Tháo dỡ, giải thể tuabin | tấn | 6,389 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 18 | Đo lấy số liệu khe hở vành chèn dầu bệ đỡ gối 1; gối 2+3 | Tháo dỡ, giải thể tuabin | bộ | 2 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 19 | Tháo nắp bệ đỡ gối số 1; KT: 1500x1200x600mm | Tháo dỡ, giải thể tuabin | tấn | 1,5 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 20 | Tháo thân trên của bơm dầu chính ra ngoài | Tháo dỡ, giải thể tuabin | tấn | 0,055 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 21 | Tháo nắp bệ đỡ gối số 2+ 3 và bộ vần trục | Tháo dỡ, giải thể tuabin | tấn | 2,087 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 22 | Kiểm tra độ đồng tâm khớp nối và độ di trục của Rotor tuabin, ghi chép số liệu; | Tháo dỡ, giải thể tuabin | bộ | 1 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 23 | Tháo nắp giữ độ găng cầu của bạc số 1 | Tháo dỡ, giải thể tuabin | tấn | 0,1025 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 24 | Kiểm tra độ găng của nắp đỡ bạc số 1 để lấy thông số | Tháo dỡ, giải thể tuabin | bộ | 1 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 25 | Tháo nắp trên của bạc đỡ số 1 để ép chì | Tháo dỡ, giải thể tuabin | tấn | 0,1557 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 26 | Ép chì gối số 01 để lấy số liệu và khe hở giữa trục với bạc, ghi chép số liệu | Tháo dỡ, giải thể tuabin | bộ | 1 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 27 | Tháo nắp giữ độ găng cầu của bạc số 2 | Tháo dỡ, giải thể tuabin | tấn | 0,0787 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 28 | Kiểm tra độ găng của nắp đỡ bạc số 2 để lấy thông số | Tháo dỡ, giải thể tuabin | bộ | 1 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 29 | Tháo nắp trên của bạc đỡ số 2 để ép chì | Tháo dỡ, giải thể tuabin | tấn | 0,0651 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 30 | Kiểm tra độ găng của nắp đỡ bạc số 2 để lấy thông số | Tháo dỡ, giải thể tuabin | bộ | 1 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 31 | Ép chì gối số 02 để lấy số liệu và khe hở giữa trục với bạc, ghi chép số liệu | Tháo dỡ, giải thể tuabin | bộ | 1 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 32 | Tháo bu lông M27x118 nối trục giữa tuabin và máy phát | Tháo dỡ, giải thể tuabin | cái | 10 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 33 | Kiểm tra độ thăng bằng cổ trục Rotor, ghi chép số liệu (sử dụng ni vô cơ khí cấp chính xác 0.02mm) | Tháo dỡ, giải thể tuabin | bộ | 1 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 34 | Tháo Rotor ra ngoài; các cánh tĩnh nửa dưới; vành chèn hơi (trước, giữa, sau) | Tháo dỡ, giải thể tuabin | tấn | 14,299 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 35 | Tháo bạc dưới của bệ đỡ số 1 sử dụng pa lăng và kích thủy lực | Tháo dỡ, giải thể tuabin | cái | 1 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 36 | Tháo bạc dưới của bệ đỡ số 2 sử dụng pa lăng và kích thủy lực | Tháo dỡ, giải thể tuabin | cái | 1 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 37 | Tháo dỡ các cảm biến đo nhiệt độ gối trục, bạc chặn, cảm biến di trục, giãn nở, tốc độ cho tuabin | Tháo dỡ, giải thể tuabin | bộ | 26 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 38 | Tháo dỡ phần bạc lót của bạc đỡ gối 1 (nếu thay thế) | Tháo dỡ, giải thể tuabin | cái | 1 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 39 | Tháo dỡ phần bạc lót của bac đỡ gối 2 (nếu thay thế) | Tháo dỡ, giải thể tuabin | cái | 1 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 40 | Tháo bạc chặn trước và sau (gồm 2 bộ: 1 bộ gồm 12 cái và 1 bộ 10 cái) | Tháo dỡ, giải thể tuabin | bộ | 2 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 41 | Vệ sinh, làm sạch các 11 tầng cánh động + 9 tầng cánh tĩnh + mặt trong lòng xy lanh của Rotor bằng phương pháp phun Co2 | Sửa chữa, phục hồi, vệ sinh các chi tiết của Tuabin | m2 | 90,396 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 42 | Vệ sinh cổ trục số 1 và 2 bằng dung môi axeton | Sửa chữa, phục hồi, vệ sinh các chi tiết của Tuabin | m2 | 0,377 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 43 | Kiểm tra đo đường kính, độ không tròn của cổ trục 1 và 2, ghi chép số liệu | Sửa chữa, phục hồi, vệ sinh các chi tiết của Tuabin | Bộ | 2 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 44 | Kiểm tra bề mặt cổ trục và các tầng cánh động bằng phương pháp thẩm thấu PT | Sửa chữa, phục hồi, vệ sinh các chi tiết của Tuabin | m2 | 31,727 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 45 | Đánh bóng cổ trục Rotor số 1 và 2 | Sửa chữa, phục hồi, vệ sinh các chi tiết của Tuabin | m2 | 0,377 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 46 | Tháo toàn bộ các con chèn và nhíp chèn của bản thể tuabin ra để vệ sinh bằng dung dịch axeton và giẻ lau | Sửa chữa, phục hồi, vệ sinh các chi tiết của Tuabin | cái | 264 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 47 | Vệ sinh toàn bộ con chèn và nhíp chèn bằng dung dịch axeton và giẻ lau | Sửa chữa, phục hồi, vệ sinh các chi tiết của Tuabin | bộ | 1 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 48 | Vệ sinh bạc đỡ số 01, 02 bằng dung môi axeton | Sửa chữa, phục hồi, vệ sinh các chi tiết của Tuabin | m2 | 0,201 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 49 | Kiểm tra bề mặt bạc đỡ số 1 và 2 bằng phương pháp thẩm thấu PT | Sửa chữa, phục hồi, vệ sinh các chi tiết của Tuabin | m2 | 0,201 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 50 | Rà, cạo phần bạc lót của bạc đỡ số 01 và lấy thông số | Sửa chữa, phục hồi, vệ sinh các chi tiết của Tuabin | Bộ | 1 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 51 | Rà, cạo phần bạc lót của bạc đỡ số 02 và lấy thông số | Sửa chữa, phục hồi, vệ sinh các chi tiết của Tuabin | Bộ | 1 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 52 | Vệ sinh bạc chặn bằng dung dịch axeton (cote +7m) | Sửa chữa, phục hồi, vệ sinh các chi tiết của Tuabin | m2 | 0,06 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 53 | Kiểm tra bề mặt bạc chặn bằng phương pháp thẩm thấu PT | Sửa chữa, phục hồi, vệ sinh các chi tiết của Tuabin | m2 | 0,06 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 54 | Rà, cạo bạc chặn | Sửa chữa, phục hồi, vệ sinh các chi tiết của Tuabin | Bộ | 1 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 55 | Vệ sinh, làm sạch bệ gối đỡ số 1 và 2 bằng dung dịch axeton và giẻ lau sạch, bột mì (cote +7m) | Sửa chữa, phục hồi, vệ sinh các chi tiết của Tuabin | m2 | 6,797 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 56 | Vệ sinh sạch trong lòng vỏ xi lanh nửa dưới, nửa trên bằng dung dịch axeton và giẻ lau sạch, bột mì (cote +7m) | Sửa chữa, phục hồi, vệ sinh các chi tiết của Tuabin | m2 | 28,32 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 57 | Lắp toàn bộ 9 cánh tĩnh và 28 vành chèn hơi nửa dưới vào xi lanh nửa dưới | Lắp đặt lại để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin | tấn | 6,389 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 58 | Rà, cạo mặt tiếp xúc từng cánh tĩnh nửa dưới | Lắp đặt lại để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin | cánh | 9 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 59 | Rà cạo mặt tiếp xúc của vành chèn hơi nửa dưới của cánh tĩnh và vành chèn hơi trục trước trục sau | Lắp đặt lại để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin | cái | 28 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 60 | Lắp toàn bộ các con chèn và nhíp chèn của bản thể tuabin nửa dưới | Lắp đặt lại để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin | cái | 132 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 61 | Căn chỉnh kiểm tra con chèn nhíp chèn nửa dưới | Lắp đặt lại để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin | cái | 132 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 62 | Lắp nửa bạc dưới của bệ đỡ số 1 và 2 | Lắp đặt lại để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin | tấn | 0,2208 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 63 | Căn chỉnh kiểm tra nửa bạc dưới của bệ đỡ số 1 và số 2 | Lắp đặt lại để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin | Bộ | 2 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 64 | Lắp Rotor vào vị trí tuabin (lần 1) cote +7m | Lắp đặt lại để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin | tấn | 7,91 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 65 | Tháo toàn bộ các con chèn và nhíp chèn của bản thể tuabin nửa dưới | Lắp đặt lại để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin | cái | 132 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 66 | Tháo 9 cánh tĩnh và 28 vành chèn hơi nửa dưới ra khỏi xi lanh nửa dưới | Lắp đặt lại để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin | tấn | 6,389 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 67 | Lắp toàn bộ 9 cánh tĩnh và 28 vành chèn hơi nửa trên vào xi lanh nửa dưới (cote +7m) | Lắp đặt lại để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin | tấn | 6,389 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 68 | Rà, cạo mặt tiếp xúc từng cánh tĩnh nửa trên | Lắp đặt lại để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin | cánh | 9 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 69 | Rà cạo mặt tiếp xúc của vành chèn hơi nửa trên của cánh tĩnh và vành chèn hơi trục trước trục sau | Lắp đặt lại để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin | cái | 28 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 70 | Lắp toàn bộ các con chèn và nhíp chèn của bản thể tuabin nửa trên vào xi lanh nửa dưới | Lắp đặt lại để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin | cái | 132 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 71 | Căn chỉnh kiểm tra con chèn nhíp chèn nửa trên | Lắp đặt lại để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin | cái | 132 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 72 | Đo lấy số liệu khe hở giữa rotor và cánh tĩnh nửa trên để hiệu chỉnh (nhíp chèn, con chèn) hoặc thay thế | Lắp đặt lại để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin | Bộ | 1 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 73 | Tháo rotor ra khỏi vị trí (lần 2) | Lắp đặt lại để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin | tấn | 7,91 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 74 | Tháo 9 cánh tĩnh và 28 vành chèn hơi nửa trên ra khỏi xi lanh nửa dưới | Lắp đặt lại để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin | tấn | 6,389 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 75 | Tháo toàn bộ các con chèn và nhíp chèn của bản thể tuabin nửa trên | Lắp đặt lại để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin | cái | 132 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 76 | Lắp toàn bộ 9 cánh tĩnh và 28 vành chèn hơi nửa dưới vào xi lanh nửa dưới | Lắp đặt lại để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin | tấn | 6,389 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 77 | Lắp toàn bộ các con chèn và nhíp chèn cửa dưới vào xi lanh nửa dưới | Lắp đặt lại để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin | cái | 132 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 78 | Căn chỉnh, hiệu chỉnh đồng tâm cánh tĩnh nửa dưới | Lắp đặt lại để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin | cánh | 9 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 79 | Tháo bạc dưới của bệ đỡ số 1 sử dụng pa lăng và kích thủy lực để vệ sinh lần cuối | Lắp đặt lại để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin | cái | 1 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 80 | Tháo bạc dưới của bệ đỡ số 2 sử dụng pa lăng và kích thủy lực để vệ sinh lần cuối | Lắp đặt lại để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin | cái | 1 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 81 | Lắp đặt cảm biến đo nhiệt độ gối trục, bạc chặn, cảm biến di trục, giãn nở, tốc độ cho tuabin (thay thế mới nếu bị hư hỏng) | Lắp đặt lại để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin | bộ | 26 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 82 | Lắp nửa bạc dưới của bệ đỡ số 1 và 2 | Lắp đặt lại để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin | tấn | 0,2208 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 83 | Lắp Rotor vào vị trí lắp đặt | Lắp đặt lại để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin | tấn | 7,91 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 84 | Lắp toàn bộ 9 cánh tĩnh nửa trên và 28 vành chèn hơi trên vào vỏ xi lanh nửa trên | Lắp đặt lại để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin | tấn | 6,389 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 85 | Căn chỉnh, hiệu chỉnh đồng tâm bạc nửa dưới số 01, 02 | Lắp đặt lại để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin | bộ | 2 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 86 | Lắp toàn bộ các con chèn và nhíp chèn nửa trên vào xi lanh nửa trên | Lắp đặt lại để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin | cái | 132 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 87 | Căn chỉnh, hiệu chỉnh đồng tâm cánh tĩnh nửa trên | Lắp đặt lại để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin | cánh | 9 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 88 | Lật úp nửa trên xi lanh của tuabin sử dụng pa lăng 20 tấn, kê tạo vị trí thăng bằng (VD) | Lắp đặt lại để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin | tấn | 15,288 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 89 | Cẩu nắp xi lanh nửa trên úp vào nửa dưới để kiểm tra mặt phẳng; khe hở giữa vành chèn và rotor sử dụng pa lăng 20 tấn | Lắp đặt lại để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin | tấn | 15,288 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 90 | Tháo nắp xi lanh nửa trên ra khỏi xi lanh nửa dưới | Lắp đặt lại để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin | tấn | 15,288 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 91 | Lật ngửa nửa trên xi lanh sử dụng pa lăng 20 tấn, kê tạo vị trí thăng bằng (VD) | Lắp đặt lại để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin | tấn | 15,288 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 92 | Hiệu chỉnh khe hở giữa con chèn và trục Rotor theo tiêu chuẩn | Lắp đặt lại để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin | cánh | 9 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 93 | Rà, cạo, kiểm tra mặt phẳng mặt dưới của nắp xi lanh (nửa trên) (độ chính xác 0,02mm) | Lắp đặt lại để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin | bộ | 1 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 94 | Rà, cạo, kiểm tra mặt phẳng mặt dưới của nắp xi lanh ( nửa dưới) (độ chính xác 0,02mm) | Lắp đặt lại để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin | bộ | 1 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 95 | Rà, cạo, mặt bích bộ van điều tiết (độ chính xác 0,02mm) nằm trên nắp xi lanh | Lắp đặt lại để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin | bộ | 1 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 96 | Rà đi và rà lại kiểm tra tiếp xúc (lần cuối) | Lắp đặt lại để lấy lại thông số và hiệu chỉnh các chi tiết tuabin | bộ | 1 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 97 | Lắp bạc chặn trước và sau (gồm 2 bộ: 1 bộ gồm 12 cái và 1 bộ 10 cái) | Phần lắp đặt hoàn chỉnh Tuabin | bộ | 2 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 98 | Sử dụng kích thủy lực và đồng hồ so để đẩy kiểm tra và hiệu chỉnh độ di trục của Rotor tua bin (tiêu chuẩn 0.31-0.35mm), ghi chép số liệu | Phần lắp đặt hoàn chỉnh Tuabin | bộ | 1 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 99 | Lắp các gu zông vào xi lanh nửa dưới (sử dụng mỡ molykot) | Phần lắp đặt hoàn chỉnh Tuabin | cái | 56 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 100 | Lắp các gu zông, ê cu chụp lắp ghép trên toàn bộ bề mặt lắp ghép giữa hai nửa trên và dưới vỏ tua bin | Phần lắp đặt hoàn chỉnh Tuabin | cái | 100 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 101 | Lật úp nửa trên xi lanh sử dụng pa lăng 20 tấn, kê tạo vị trí thăng bằng (VD) | Phần lắp đặt hoàn chỉnh Tuabin | tấn | 15,288 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 102 | Lắp nắp xi lanh nửa trên vào nửa dưới để điều chỉnh thăng bằng (dùng keo làm kín bằng keo chịu nhiệt) | Phần lắp đặt hoàn chỉnh Tuabin | tấn | 15,288 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 103 | Lắp lại toàn bộ gu zong phần siết ốc nửa trên, siết đúng lực theo yêu cầu nhà sản xuất | Phần lắp đặt hoàn chỉnh Tuabin | cái | 56 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 104 | Lắp lại toàn bộ gu zong phần siết ốc nửa trên, siết đúng lực theo yêu cầu nhà sản xuất (vd) | Phần lắp đặt hoàn chỉnh Tuabin | cái | 100 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 105 | Tháo mặt bích đường rút hơi rò và đường hơi chèn tuabin DN100 | Phần lắp đặt hoàn chỉnh Tuabin | cặp bích | 2 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 106 | Tháo mặt bích đường ống xả đọng đáy tuabin DN15 | Phần lắp đặt hoàn chỉnh Tuabin | cặp bích | 8 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 107 | Lắp mặt bích đường rút hơi rò và đường hơi chèn tuabin DN100 | Phần lắp đặt hoàn chỉnh Tuabin | cặp bích | 2 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 108 | Lắp mặt bích đường ống xả đọng đáy tuabin DN15 | Phần lắp đặt hoàn chỉnh Tuabin | cặp bích | 8 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 109 | Bọc bảo ôn vỏ ngoài tuabin dày 150mm | Phần lắp đặt hoàn chỉnh Tuabin | m2 | 34,169 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 110 | Tháo dỡ thép biện pháp thi công | Phần lắp đặt hoàn chỉnh Tuabin | tấn | 4,8 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 111 | Tháo dỡ giàn giáo phục vụ thi công | Phần lắp đặt hoàn chỉnh Tuabin | tấn | 1,5 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 112 | Vệ sinh vỏ bao che tuabin bằng máy mài chổi sắt | Phần lắp đặt hoàn chỉnh Tuabin | m2 | 161,2 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 113 | Sơn lại bề mặt vỏ bao che tuabin | Phần lắp đặt hoàn chỉnh Tuabin | m2 | 161,2 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 114 | Lắp bao che vỏ tuabin | Phần lắp đặt hoàn chỉnh Tuabin | 100m2 | 0,806 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 115 | Gia công bộ giá đỡ phục vụ sửa chữa van điều tiết | Van điều tiết hơi chính CV vào Tuabin (cụm gồm 5 van) | tấn | 0,475 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 116 | Lắp đặt bộ giá đỡ phục vụ sửa chữa van điều tiết | Van điều tiết hơi chính CV vào Tuabin (cụm gồm 5 van) | tấn | 0,475 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 117 | Tháo dỡ các chi tiết, cụm van điều tiết để sửa chữa bảo dưỡng | Van điều tiết hơi chính CV vào Tuabin (cụm gồm 5 van) | tấn | 1,316 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 118 | Vệ sinh; Đo đạc thông số hành trình van điều tiết, ghi chép số liệu | Van điều tiết hơi chính CV vào Tuabin (cụm gồm 5 van) | Cái | 5 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 119 | Thử tiếp xúc các mặt gương của van bằng phương pháp thử màu | Van điều tiết hơi chính CV vào Tuabin (cụm gồm 5 van) | Bộ | 1 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 120 | Kiểm tra bề mặt đĩa van, mặt gương bằng phương pháp thẩm thấu PT | Van điều tiết hơi chính CV vào Tuabin (cụm gồm 5 van) | bộ | 1 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 121 | Lắp đặt các chi tiết, cụm van điều tiết vào đòn gánh dẫn hướng để căn chỉnh | Van điều tiết hơi chính CV vào Tuabin (cụm gồm 5 van) | tấn | 1,316 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 122 | Căn chỉnh hành trình đóng mở của 5 van điều tiết theo thông số nhà sản xuất | Van điều tiết hơi chính CV vào Tuabin (cụm gồm 5 van) | bộ | 1 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 123 | Lắp đặt các chi tiết, cụm van điều tiết vào thân xi lanh | Van điều tiết hơi chính CV vào Tuabin (cụm gồm 5 van) | tấn | 1,316 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 124 | Tháo lắp vệ sinh cơ cấu truyền lực bằng thủy lực | Van điều tiết hơi chính CV vào Tuabin (cụm gồm 5 van) | bộ | 1 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 125 | Sử dụng cơ cấu truyền lực bằng thủy lực để kiểm tra số liệu đóng mở | Van điều tiết hơi chính CV vào Tuabin (cụm gồm 5 van) | bộ | 1 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 126 | Tháo dỡ các chi tiết, cụm van điều tiết để sửa chữa bảo dưỡng | Van điều tiết hơi của trích IV vào Tuabin (cụm gồm 6 van) | tấn | 1,065 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 127 | Vệ sinh; Đo đạc thông số hành trình van điều tiết, ghi chép số liệu | Van điều tiết hơi của trích IV vào Tuabin (cụm gồm 6 van) | Cái | 6 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 128 | Thử tiếp xúc các mặt gương của van bằng phương pháp thử màu | Van điều tiết hơi của trích IV vào Tuabin (cụm gồm 6 van) | Bộ | 1 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 129 | Kiểm tra bề mặt đĩa van, mặt gương bằng phương pháp thẩm thấu PT | Van điều tiết hơi của trích IV vào Tuabin (cụm gồm 6 van) | bộ | 1 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 130 | Lắp đặt các chi tiết, cụm van điều tiết vào đòn gánh dẫn hướng để căn chỉnh | Van điều tiết hơi của trích IV vào Tuabin (cụm gồm 6 van) | tấn | 1,065 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 131 | Căn chỉnh hành trình đóng mở của 6 van điều tiết theo thông số nhà sản xuất | Van điều tiết hơi của trích IV vào Tuabin (cụm gồm 6 van) | bộ | 1 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 132 | Lắp đặt các chi tiết, cụm van điều tiết vào thân xi lanh | Van điều tiết hơi của trích IV vào Tuabin (cụm gồm 6 van) | tấn | 1,065 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 133 | Tháo dỡ biện pháp thi công | Van điều tiết hơi của trích IV vào Tuabin (cụm gồm 6 van) | tấn | 0,475 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 134 | Tháo vỏ đầu và cuối máy phát (4 nửa nắp trước và 4 nửa nắp sau, chân bệ đỡ), ra ngoài | Máy phát | tấn | 1,754 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 135 | Đo lấy số liệu khe hở vành chèn dầu gối số 04 | Máy phát | bộ | 1 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 136 | Vệ sinh thông thổi bằng khí nén; đo và lấy số liệu khe hở từ (VD) | Máy phát | m2 | 12,56 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 137 | Tháo nắp gối số 04 | Máy phát | tấn | 0,064 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 138 | Tháo nửa trên bạc số 04 | Máy phát | tấn | 0,0655 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 139 | Ép chì lấy số liệu khe hở giữa trục và nửa bạc trên của gối số 04, ghi chép số liệu | Máy phát | bộ | 1 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 140 | Tháo nắp giữ độ găng cầu của bạc số 3 | Máy phát | tấn | 0,079 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 141 | Kiểm tra độ găng của nắp đỡ bạc số 3 để lấy thông số | Máy phát | bộ | 1 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 142 | Tháo nắp trên của bạc đỡ số 3 để ép chì | Máy phát | tấn | 0,0651 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 143 | Ép chì gối số 03 để lấy số liệu và khe hở giữa trục với bạc, ghi chép số liệu | Máy phát | bộ | 1 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 144 | Kích nâng rotor máy phát lên khoảng 0.5mm tại gối số 3 | Máy phát | tấn | 9,35 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 145 | Tháo nửa bạc dưới gối số 03 | Máy phát | cái | 1 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 146 | Tháo dỡ phần bạc lót của bạc đỡgối 3 (nếu thay thế) | Máy phát | cái | 1 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 147 | Vệ sinh nửa bạc dưới + trên gối số 3 | Máy phát | m2 | 0,229 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 148 | Kiểm tra bề mặt nửa bạc (dưới + trên) gối số 03 bằng phương pháp thẩm thấu PT | Máy phát | m2 | 0,229 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 149 | Vệ sinh cổ trục số 03 | Máy phát | m2 | 0,25 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 150 | Kiểm tra bề mặt cổ trục gối số 03 bằng phương pháp thẩm thấu PT | Máy phát | m2 | 0,25 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 151 | Đánh bóng cổ trục Rotor gối số 03 (cote +7m) | Máy phát | m2 | 0,25 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 152 | Lắp đặt phần bạc lót của bạc đỡ gối 3 (nếu thay thế) | Máy phát | cái | 1 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 153 | Rà, cạo phần bạc lót của bạc đỡ số 03 và lấy thông số | Máy phát | Bộ | 1 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 154 | Vệ sinh và lắp lại bạc nửa dưới gối số 03 (hoặc lắp đặt mới nếu bị hư hỏng) | Máy phát | cái | 1 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 155 | Căn chỉnh kiểm tra nửa bạc dưới của bệ đỡ số 3 | Máy phát | Bộ | 1 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 156 | Hạ rotor và tháo kích chuyển sang gối số 04 sử dụng pa lăng 20t | Máy phát | tấn | 9,35 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 157 | Kích nâng rotor máy phát lên khoảng 0.5mm tại gối số 4 | Máy phát | tấn | 9,35 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 158 | Tháo nửa bạc dưới gối số 04 | Máy phát | cái | 1 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 159 | Rà, cạo bạc đỡ số 04 và lấy thông số | Máy phát | Bộ | 1 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 160 | Vệ sinh nửa bạc dưới + trên gối số 04 | Máy phát | m2 | 0,304 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 161 | Kiểm tra bề mặt nửa bạc (dưới + trên) gối số 04 bằng phương pháp thẩm thấu PT | Máy phát | m2 | 0,304 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 162 | Vệ sinh cổ trục số 04 | Máy phát | m2 | 0,25 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 163 | Kiểm tra bề mặt cổ trục gối số 04 bằng phương pháp thẩm thấu PT | Máy phát | m2 | 0,25 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 164 | Đánh bóng cổ trục Rotor gối số 04 (cote +7m) | Máy phát | m2 | 0,25 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 165 | Lắp đặt nửa bạc dưới gối số 04 (hoặc lắp đặt mới nếu bị hư hỏng) | Máy phát | tấn | 0,0655 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 166 | Căn chỉnh kiểm tra nửa bạc dưới của bệ đỡ số 4 | Máy phát | Bộ | 1 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 167 | Điều chỉnh khe hở phần chèn cánh quạt làm máy của rotor | Máy phát | bộ | 1 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 168 | Vệ sinh và đánh bóng cho bu lông nối trục (M27x118mm) (10 cái) | Máy phát | m2 | 0,1 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 169 | Kiểm tra bu lông nối trục (M27x118mm) (10 cái) bằng phương pháp thẩm thấu PT | Máy phát | m2 | 0,1 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 170 | Lắp đặt bạc lót của gối số 1,2,3 (hoặc thay thế bạc lót nếu bị hư hỏng) | Máy phát | cái | 3 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 171 | Lắp nắp trên của bạc đỡ số 01+ nắp giữ độ găng cầu của bạc đỡ số 01 | Máy phát | tấn | 0,2582 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 172 | Lắp nắp trên của bạc đỡ số 02+ nắp giữ độ găng cầu của bạc đỡ số 02 | Máy phát | tấn | 0,1438 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 173 | Lắp nắp trên của bạc đỡ số 03+ nắp giữ độ găng cầu của bạc đỡ số 03 | Máy phát | tấn | 0,1441 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 174 | Lắp nắp trên của bạc đỡ số 04 | Máy phát | tấn | 0,0655 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 175 | Vệ sinh, làm sạch nắp bệ gối đỡ số 2 và 3; bộ vần trục bằng dung dịch axeton và giẻ lau sạch, bột mì | Máy phát | m2 | 4,236 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 176 | Căn chỉnh khớp nối giữa tuabin và máy phát theo thông số nhà sản xuất (hướng kính ±0,03mm; hướng từ 0 đến 0,02mm | Máy phát | bộ | 1 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 177 | Thay thế, căn chỉnh, kiểm tra khe hở vành chèn dầu của bệ đỡ gối số 01,02+03,04 (nếu bị hư hỏng) | Máy phát | cái | 5 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 178 | Lắp nắp bệ đỡ gối số 1; KT: 1500x1200x600mm | Máy phát | tấn | 1,5 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 179 | Lắp thân trên của bơm dầu chính | Máy phát | tấn | 0,055 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 180 | Lắp nắp bệ đỡ gối số 2+ 3 và bộ vần trục | Máy phát | tấn | 2,087 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 181 | Lắp nắp bệ đỡ gối số 4 | Máy phát | tấn | 0,064 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 182 | Lắp đặt bu lông múp nối tuabin và máy phát | Máy phát | cái | 10 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 183 | Lắp vỏ đầu và cuối máy phát (4 nửa nắp trước và 4 nửa nắp sau, chân bệ đỡ), vào vị trí | Máy phát | tấn | 1,754 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 184 | Lắp bu lông (phần co đường hơi vào van điều tiết) | Máy phát | cái | 64 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 185 | Lắp co DN200 (cụm van điều tiết) | Máy phát | cái | 2 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 186 | Đánh bóng cổ góp máy phát | Máy phát | cái | 2 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 187 | Căn chỉnh độ đồng tâm cổ góp máy phát | Máy phát | bộ | 1 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 188 | Làm sạch mặt ngoài vỏ máy phát | Máy phát | m2 | 24,9166 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 189 | Sơn lại bề mặt bên ngoài của máy phát | Máy phát | m2 | 24,9166 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 190 | Tiến hành xả dầu trong bồn dầu chính; | Công tác vệ sinh bồn dầu chính, đường ống dầu | Bộ | 1 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 191 | Tiến hành tháo nắp bồn dầu chính | Công tác vệ sinh bồn dầu chính, đường ống dầu | tấn | 0,019 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 192 | Tháo lưới lọc dầu bên trong bể dầu | Công tác vệ sinh bồn dầu chính, đường ống dầu | Bộ | 2 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 193 | Vệ sinh bên trong bồn dầu chính (2880x1680x1560mm) và bộ giảm áp dầu | Công tác vệ sinh bồn dầu chính, đường ống dầu | m2 | 23,904 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 194 | Vệ sinh, thay thế lưới lọc dầu | Công tác vệ sinh bồn dầu chính, đường ống dầu | Bộ | 2 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 195 | Tháo, lắp vệ sinh bảo dưỡng thước đo bồn chứa dầu | Công tác vệ sinh bồn dầu chính, đường ống dầu | Bộ | 1 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 196 | Tháo, lắp vệ sinh, căn chỉnh bộ giảm áp dầu trong thùng dầu | Công tác vệ sinh bồn dầu chính, đường ống dầu | bộ | 1 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 197 | Tiến hành tháo mặt bích đường ống dầu | Công tác vệ sinh bồn dầu chính, đường ống dầu | tấn | 0,3099 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 198 | Tháo đoạn đường ống dầu; | Công tác vệ sinh bồn dầu chính, đường ống dầu | tấn | 1,4278 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 199 | Vệ sinh, thông thổi các đoạn đường ống dầu bằng khí khô, giẻ lau sạch; | Công tác vệ sinh bồn dầu chính, đường ống dầu | m2 | 47,6118 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 200 | Lắp đặt lại các mặt bích của đoạn đường ống dầu; | Công tác vệ sinh bồn dầu chính, đường ống dầu | tấn | 0,3099 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 201 | Lắp đặt các đoạn đường ống dầu | Công tác vệ sinh bồn dầu chính, đường ống dầu | tấn | 1,4278 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 202 | Tiến hành cấp dầu mới cho bồn dầu | Công tác vệ sinh bồn dầu chính, đường ống dầu | bộ | 1 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 203 | Lắp nắp tháo nắp bồn dầu chính | Công tác vệ sinh bồn dầu chính, đường ống dầu | tấn | 0,019 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 204 | Tháo dỡ lớp tôn bảo ôn van Stop | Sửa chữa bảo dưỡng van stop (main stop valve) | m2 | 8,7 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 205 | Tháo bảo ôn van | Sửa chữa bảo dưỡng van stop (main stop valve) | m2 | 8,7 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 206 | Tháo cơ cấu đóng mở của van | Sửa chữa bảo dưỡng van stop (main stop valve) | bộ | 1 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 207 | Tháo, giải thể van stop phục vụ công tác sửa chữa bảo dưỡng | Sửa chữa bảo dưỡng van stop (main stop valve) | tấn | 1,887 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 208 | Phân loại, đánh giá, vệ sinh các chi tiết van | Sửa chữa bảo dưỡng van stop (main stop valve) | bộ | 1 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 209 | Vệ sinh, mài phẳng làm sạch gioăng làm kín nắp van | Sửa chữa bảo dưỡng van stop (main stop valve) | bộ | 1 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 210 | Sửa chữa bảo dưỡng mặt gương, mặt tiếp xúc giữa lá van và mặt gương, bề mặt làm kín | Sửa chữa bảo dưỡng van stop (main stop valve) | bộ | 1 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 211 | Tiến hành rà các mặt tiếp xúc bằng bột rà từ thô đến tinh | Sửa chữa bảo dưỡng van stop (main stop valve) | bộ | 1 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 212 | Tổ hợp lắp đặt lại van stop (cote +5m đến cote +7m) | Sửa chữa bảo dưỡng van stop (main stop valve) | tấn | 1,887 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 213 | Bọc bảo ôn lại van Stop (vật tư tận dụng) | Sửa chữa bảo dưỡng van stop (main stop valve) | m2 | 8,7 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 214 | Gia công và bọc tôn inox van stop (cote +5m đến cote +7m) | Sửa chữa bảo dưỡng van stop (main stop valve) | m2 | 8,7 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 215 | Tháo dỡ mặt bích đường ống nước vào ra bộ làm mát không khí | Sửa chữa bảo dưỡng bộ làm mát không khí | cặp bích | 10 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 216 | Tháo dỡ van nước vào nước ra bộ sấy không khí | Sửa chữa bảo dưỡng bộ làm mát không khí | cái | 10 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 217 | Tháo dỡ các đoạn ống nước vào ra khoang nước và ống góp của bộ làm mát không khí | Sửa chữa bảo dưỡng bộ làm mát không khí | tấn | 0,2466 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 218 | Vệ sinh cáu cặn đóng bám bên trong đường ống dẫn nước làm mát (cote +3,5m) | Sửa chữa bảo dưỡng bộ làm mát không khí | m2 | 1,2719 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 219 | Vệ sinh bộ làm mát không khí | Sửa chữa bảo dưỡng bộ làm mát không khí | m2 | 7,535 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 220 | Lắp đoạn ống dẫn nước vào khoang nước của bộ làm mát không khí | Sửa chữa bảo dưỡng bộ làm mát không khí | tấn | 0,2466 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 221 | Lắp đặt van nước van nước vào nước ra bộ sấy không khí | Sửa chữa bảo dưỡng bộ làm mát không khí | cái | 10 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 222 | Lắp mặt bích đầu vào, đầu ra khoang nước của bộ làm mát không khí; | Sửa chữa bảo dưỡng bộ làm mát không khí | cặp bích | 10 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 223 | Tháo mặt bích khoang nước của bộ làm mát dầu | Sửa chữa bảo dưỡng bộ làm mát dầu | cặp bích | 1 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 224 | Tháo mặt bích, van dầu đầu vào bộ làm mát dầu | Sửa chữa bảo dưỡng bộ làm mát dầu | cặp bích | 2 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 225 | Thử kín đường ống trao đổi nhiệt của bộ làm mát dầu Thử kín đường ống trao đổi nhiệt của bộ làm mát dầu (bao gồm: gia công, lắp đặt các mặt bích mù cho bộ làm mát dầu, gia công lắp đặt thiết bị đường ống phục vụ công tác kiểm tra ống trao đổi nhiệt bằng phương pháp nén nước với áp suất 1,25 lần áp suất thiết kế) | Sửa chữa bảo dưỡng bộ làm mát dầu | Bộ | 2 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 226 | Giải thể bộ làm mát dầu để kiểm tra sửa chữa | Sửa chữa bảo dưỡng bộ làm mát dầu | tấn | 0,9968 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 227 | Tiến hành vệ sinh khoang dầu | Sửa chữa bảo dưỡng bộ làm mát dầu | m2 | 2,5999 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 228 | Vệ sinh đường ống trao đổi nhiệt của bộ làm mát dầu bao gồm mặt trong và mặt ngoài ống; | Sửa chữa bảo dưỡng bộ làm mát dầu | ống | 944 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 229 | Sử dụng nút bịt bịt các đường ống trao đổi nhiệt bị rò rỉ, xì hở | Sửa chữa bảo dưỡng bộ làm mát dầu | cái | 10 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 230 | Kiểm tra, mài, rà bề mặt làm kín | Sửa chữa bảo dưỡng bộ làm mát dầu | m2 | 0,5 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 231 | Tổ hợp, lắp đặt lại bộ làm mát dầu; | Sửa chữa bảo dưỡng bộ làm mát dầu | tấn | 0,9968 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 232 | Lắp đặt mặt bích khoang nước của bộ làm mát dầu | Sửa chữa bảo dưỡng bộ làm mát dầu | cặp bích | 1 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 233 | Lắp đặt mặt bích, van dầu đầu vào bộ làm mát dầu | Sửa chữa bảo dưỡng bộ làm mát dầu | cặp bích | 2 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 234 | Tháo, kiểm tra, vệ sinh bảo dưỡng bộ ejector của bộ rút hơi rò | Sửa chữa bảo dưỡng bộ gia nhiệt hơi chèn | bộ | 1 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 235 | Tháo van DN150 hơi rút vào khoang hơi của của bộ gia nhiệt hơi chèn | Sửa chữa bảo dưỡng bộ gia nhiệt hơi chèn | cái | 1 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 236 | Tháo mặt bích van DN125 của bộ gia nhiệt hơi chèn | Sửa chữa bảo dưỡng bộ gia nhiệt hơi chèn | cái | 3 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 237 | Tháo mặt bích Dn150 đường xả hơi của bộ gia nhiệt hơi chèn | Sửa chữa bảo dưỡng bộ gia nhiệt hơi chèn | cặp bích | 1 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 238 | Tháo mặt bích đường xả đọng của bộ gia nhiệt hơi chèn | Sửa chữa bảo dưỡng bộ gia nhiệt hơi chèn | cặp bích | 2 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 239 | Tháo van DN25 hơi vào bộ gia nhiệt hơi chèn | Sửa chữa bảo dưỡng bộ gia nhiệt hơi chèn | cái | 1 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 240 | Tháo phần tôn bị hư hỏng, bong tróc của bộ gia nhiệt hơi chèn | Sửa chữa bảo dưỡng bộ gia nhiệt hơi chèn | m2 | 6,343 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 241 | Tháo bảo ôn bộ gia nhiệt hơi chèn | Sửa chữa bảo dưỡng bộ gia nhiệt hơi chèn | m2 | 6,343 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 242 | Thực hiện công tác kiểm tra rò rỉ ống trao đổi nhiệt bằng phương pháp nén nước vào khoang hơi với áp suất 1,25 lần áp suất thiết kế (lần 1) | Sửa chữa bảo dưỡng bộ gia nhiệt hơi chèn | Bộ | 1 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 243 | Đánh dấu những ống bị rò rỉ (nếu các ống xì hở nằm trong phạm vi cho phép) tiến hành xả nước và bịt cô lập các ống này bằng phương pháp nút đồng | Sửa chữa bảo dưỡng bộ gia nhiệt hơi chèn | Ống | 5 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 244 | Tháo, giải thể bộ gia nhiệt hơi chèn | Sửa chữa bảo dưỡng bộ gia nhiệt hơi chèn | tấn | 0,697 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 245 | Vệ sinh sạch sẽ thành khoang hơi, khoang nước, bu lông và các chi tiết khác của bộ gia nhiệt hơi chèn | Sửa chữa bảo dưỡng bộ gia nhiệt hơi chèn | m2 | 2,5 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 246 | Vệ sinh mặt trong, mặt ngoài của giàn ống trao đối nhiệt của bộ gia nhiệt hơi chèn | Sửa chữa bảo dưỡng bộ gia nhiệt hơi chèn | m2 | 40 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 247 | Đo, kiểm tra bề dày của giàn ống trao đổi nhiệt, kiểm tra các vị trí mối hàn của bộ gia nhiệt hơi chèn | Sửa chữa bảo dưỡng bộ gia nhiệt hơi chèn | Bộ | 1 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 248 | Hàn lại các vị trí bị xì hở | Sửa chữa bảo dưỡng bộ gia nhiệt hơi chèn | 10m | 0,1 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 249 | Tổ hợp, lắp đặt lại bộ gia nhiệt hơi chèn | Sửa chữa bảo dưỡng bộ gia nhiệt hơi chèn | tấn | 0,697 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 250 | Thực hiện công tác kiểm tra rò rỉ ống trao đổi nhiệt bằng phương pháp nén nước vào khoang hơi với áp suất 1,25 lần áp suất thiết kế (lần 2) | Sửa chữa bảo dưỡng bộ gia nhiệt hơi chèn | Bộ | 1 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 251 | Lắp mặt bích van DN150 hơi rút vào khoang hơi của của bộ gia nhiệt hơi chèn | Sửa chữa bảo dưỡng bộ gia nhiệt hơi chèn | cái | 1 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 252 | Lắp van DN125của bộ gia nhiệt hơi chèn | Sửa chữa bảo dưỡng bộ gia nhiệt hơi chèn | cái | 3 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 253 | Lắp đặt mặt bích đường xả hơi Dn125 của bộ gia nhiệt hơi chèn | Sửa chữa bảo dưỡng bộ gia nhiệt hơi chèn | cặp bích | 1 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 254 | Lắp mặt bích đường xả đọng của bộ gia nhiệt hơi chèn | Sửa chữa bảo dưỡng bộ gia nhiệt hơi chèn | cặp bích | 1 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 255 | Lắp van dn25 của bộ gia nhiệt hơi chèn | Sửa chữa bảo dưỡng bộ gia nhiệt hơi chèn | cái | 1 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 256 | Bọc bảo ôn bộ gia nhiệt hơi chèn | Sửa chữa bảo dưỡng bộ gia nhiệt hơi chèn | m2 | 6,343 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 257 | Gia công và bọc tôn Inox Sus 304 đường ống, bộ gia nhiệt hơi chèn | Sửa chữa bảo dưỡng bộ gia nhiệt hơi chèn | m2 | 6,343 | Chi tiết như PA số 732/PA-DNA ngày 12/4/2022 kèm theo E-HSMT |
| 258 | Gối bạc | Ø270x200xH160mm;đồng bộ với thiết bị Tuabin ngưng tụ có mã model C15-4.90/0.80035°C, 3000v/p của nhà sản xuất: “Qingdao jieneng steam turbine group co.,ltd ” | Bộ | 2 | Vật tư chính |
| 259 | Gối bạc | Ø420x200xH240mm; đồng bộ với thiết bị Tuabin ngưng tụ có mã model C15-4.90/0.800, 435°C, 3000v/p của nhà sản xuất: “Dongfang electric consortium dongfeng electric machinery co.,ltd” | Bộ | 1 | Vật tư chính |
| 260 | Bộ vành chèn (con chèn, nhíp chèn) trục trước | Đồng bộ với thiết bị Tuabin ngưng tụ có mã model C15-4.90/0.800, 435°C, 3000v/p của nhà sản xuất: “Qingdao jieneng steam turbine group co.,ltd ” | Bộ | 1 | Vật tư chính |
| 261 | Bộ vành chèn (con chèn, nhíp chèn) tầng cánh trước van IV | Đồng bộ với thiết bị Tuabin ngưng tụ có mã model C15-4.90/0.800, 435°C, 3000v/p của nhà sản xuất: “Qingdao jieneng steam turbine group co.,ltd ” | Bộ | 1 | Vật tư chính |
| 262 | Bộ vành chèn (con chèn, nhíp chèn) chèn giữa trục ở van IV | Đồng bộ với thiết bị Tuabin ngưng tụ có mã model C15-4.90/0.800, 435°C, 3000v/p của nhà sản xuất: “Qingdao jieneng steam turbine group co.,ltd ” | Bộ | 1 | Vật tư chính |
| 263 | Bộ vành chèn (con chèn, nhíp chèn) chèn tầng cánh sau van IV | Đồng bộ với thiết bị Tuabin ngưng tụ có mã model C15-4.90/0.800, 435°C, 3000v/p của nhà sản xuất: “Qingdao jieneng steam turbine group co.,ltd ” | Bộ | 1 | Vật tư chính |
| 264 | Bộ vành chèn (con chèn, nhíp chèn) trục sau | Đồng bộ với thiết bị Tuabin ngưng tụ có mã model C15-4.90/0.800, 435°C, 3000v/p của nhà sản xuất: “Qingdao jieneng steam turbine group co.,ltd ” | Bộ | 1 | Vật tư chính |
| 265 | Cảm biến nhiệt độ | Model: WZP2-0014S hoặc tương đương; Pt100 loại đôi; Ø6x20mm, dải đo: 0-150°C, L=7000mm | Bộ | 16 | Vật tư chính |
| 266 | Cảm biến di trục | Model: DWQZ 11mm hoặc tương đương; VT: -24VDCoutput :4V/mm(100V/mil), bao gồm bộ chuyển đổi | Bộ | 2 | Vật tư chính |
| 267 | Cảm biến giãn nở | Model: DWQZ 25mm hoặc tương đương; Vt: -24VDC, Output: 0.8V/mm(20mV/mil); bao gồm bộ chuyển đổi | Bộ | 1 | Vật tư chính |
| 268 | Cảm biến tốc độ | Model: QBJ-CS-1 hoặc tương đương; M16x1, 165mm | Bộ | 7 | Vật tư chính |
| 269 | Bu lông | M48x3-6gx295 35CrMoA-5; 1 bộ bao gồm 1 bu lông, 1 đai ốc | Bộ | 1 | Vật tư chính |
| 270 | Gu zông | M36x3-6gx115 35CrMoA-5; 1 bộ bao gồm 1 gu zông, 2 đai ốc | Bộ | 2 | Vật tư chính |
| 271 | Gu zông | M36x3-6gx155 25Cr2MoVA-5; 1 bộ bao gồm 1 gu zông, 2 đai ốc | Bộ | 2 | Vật tư chính |
| 272 | Bu lông | M76x4-6gx460 35CrMoA-5; 1 bộ bao gồm 1 bu lông, 1 đai ốc | Bộ | 1 | Vật tư chính |
| 273 | Bu lông | M76x4-6gx465 25Cr2MoVA-5; 1 bộ bao gồm 1 bu lông, 1 đai ốc | Bộ | 1 | Vật tư chính |
| 274 | Màng phòng nổ van an toàn | Đồng bộ với thiết bị Tuabin ngưng tụ có mã model C15-4.90/0.800, 435°C, 3000v/p của nhà sản xuất: “Qingdao jieneng steam turbine group co.,ltd ” | cái | 1 | Vật tư chính |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.078734567E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.723.620.370VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.078.734.567(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.723.620.370VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Sửa chữa, thay thế, lắp đặt tuabin, động cơ, máy biến áp Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.355.114.197 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.710.228.394 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chung | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc tương đương;- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp chứng chỉ);- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công | 2 | + 01 người trình độ đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc tương đương- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp bằng);- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động.+ 01 người trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện/ điện tử/ tự động hóa hoặc tương đương;- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp bằng);- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát an toàn | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên nghành kỹ thuật;- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi