Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (phần xây dựng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220884798-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (phần xây dựng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220870456 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 17:10:00 đến ngày 2022-09-05 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,060,665,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7246E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.155E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: + Trường hợp nhà thầu độc lập thì hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đáp ứng yêu cầu nêu dưới đây đồng thời trong hợp đồng phải có công tác thi công phòng chống mối. + Trong trường hợp liên danh thì thành viên liên danh đảm nhận công tác thi công phòng chống mối phải có hợp đồng tương tự thỏa mãn yêu cầu nêu dưới đây (tương ứng với tỷ lệ phần trăm nhà thầu đảm nhận trong liên danh) đồng thời trong hợp đồng phải có công tác thi công phòng chống mối. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.043.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên; có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt;Tải trọng hàng hóa ≥ 7T;Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt;Dung tích gầu ≥ 0,8m3;Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt;Dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình hoặc toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình (phần xây dựng) Tu bổ, tôn tạo Địa điểm lưu niệm đồng chí Hoàng Đình Giong 14 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực, trong đó có phạm vi Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích còn hiệu lực, trong đó có phạm vi Thi công tu bổ di tích. Ghi chú: + Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh) + Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm các văn bản trên trong E-HSDT. Việc nhà thầu không đính kèm các văn bản nêu trên không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá, xếp hạng và được mời thương thảo hợp đồng. Trường hợp được mời thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải xuất trình các văn bản nêu trên trong quá trình thương thảo. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Km4, Đường tránh QL3, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.853.445 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 011, đường Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.139 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182. Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LƯU NIỆM | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 193,548 | m2 |
| 2 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,221 | m3 |
| 3 | Hạ giải nền, Gạch gốm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 177,2 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,445 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,544 | tấn |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,067 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,866 | m3 |
| 8 | Xây gạch 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,729 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,771 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,101 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m3 |
| 13 | Rải ni lông lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,772 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,72 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch gốm KT 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 177,2 | m2 |
| 16 | Máng inox dày 2mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,8 | md |
| 17 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.276 | m2 |
| 18 | Xử lý 1m3 hào phòng mối | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m3 |
| 19 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 177,3 | 1m2 |
| 20 | Lợp mái ngói âm dương 75 v/m2, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,935 | 100m2 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng đá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,838 | m3 |
| 22 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,84 | 100m2 |
| 23 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,806 | 100m2 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,573 | m3 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,232 | m3 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,483 | m3 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi lan can gỗ, dày 8cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,675 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,278 | m3 |
| 29 | Bản mã INOX 110x110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33 | Cái |
| 30 | Hộp tủ điện âm tường 5 module | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Aptomat 10A-1P-MCB 6KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Aptomat 20A-1P-MCB 6KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Aptomat 30A-1P-MCB 6KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Đèn trả trần ánh sáng vàng 1x40w | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 35 | Đèn gắn tường led 12w | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 36 | Công tắc đơn, 2 chiều, âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Công tắc đơn, 1 chiều, âm tường 10A-250V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Công tắc ba, 1 chiều, âm tường 10A-250V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Ổ cắm đôi, 3 chấu, âm tường 16A-250V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 40 | Dây điện Cu/PVC 2x1,5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 41 | Dây điện Cu/PVC 2x2,5+1x2,5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| 42 | Ống bảo vệ PVC D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ ĐÓN TIẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,482 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,218 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,992 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,196 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,609 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,944 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,74 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,161 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,377 | 100m3 |
| 12 | Rải ni lông lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,943 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,428 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,435 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,787 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,421 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,299 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,411 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,891 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,285 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,382 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,972 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,329 | 100m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 132,905 | m2 |
| 27 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78,545 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78,545 | m2 |
| 30 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 157,09 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,675 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 218,18 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 132,9 | m2 |
| 34 | Sơn giả gỗ phủ bóng 2k | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 561,672 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch gốm KT 400x400, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 86,23 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300mmm, vữa XM mác 75 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,647 | m2 |
| 40 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 41 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85,58 | m2 |
| 42 | Xử lý 1m3 hào phòng mối | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,95 | m3 |
| 43 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 130,2 | 1m2 |
| 44 | Lợp mái ngói âm dương 75 v/m2, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,45 | 100m2 |
| 45 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng đá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,619 | m3 |
| 46 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,322 | 100m2 |
| 47 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,884 | 100m2 |
| 48 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,772 | m3 |
| 49 | Tu bổ, phục hồi lan can gỗ, dày 8cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,545 | m2 |
| 50 | Tu bổ, phục hồi cửa đi, cửa sổ khung gỗ kết hợp kính an toàn dày 6,38mm, gỗ dày 6cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,073 | m2 |
| 51 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ khung gỗ kết hợp chớp gỗ lim rộng 50 dày 5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | m2 |
| 52 | Tu bổ, phục hồi song tiện gỗ lim dày 10cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,918 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,89 | m3 |
| 54 | Lắp đặt Cremon | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 55 | Lắp đặt khóa cửa đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 56 | Bản mã INOX 110x110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | bộ |
| 57 | Hộp tủ điện âm tường 10 module | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 58 | Aptomat 10A-1P-MCB 6KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Aptomat 20A-1P-MCB 6KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 60 | Aptomat 50A-1P-MCB 6KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Đèn trả trần ánh sáng vàng 1x40w | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 62 | Đèn gắn tường led 12w | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 63 | Đèn ốp trần, led 20w | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 64 | Đèn tube led 1,2m, 18W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 65 | Quạt hút gió âm tường 40W-250V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Điều hòa 24000BTU | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 68 | Quạt trần kèm bộ điều khiển từ xa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Công tắc đôi, 1 chiều, âm tường 10A-250V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Công tắc năm, 1 chiều, âm tường 10A-250V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Ổ cắm đôi, 3 chấu, âm tường 16A-250V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 72 | Dây điện Cu/PVC 2x1,5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 73 | Dây điện Cu/PVC 2x2,5+1x2,5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 74 | Ống bảo vệ PVC D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 280 | m |
| 75 | Xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 76 | Lavabo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 77 | Vòi rửa lavabo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 78 | Vòi sen | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 79 | Tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 80 | Phễu thu sàn inox D60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Van nhựa PPR 2 chiều D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Van nhựa PPR 2 chiều D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Van nhựa PPR 2 chiều D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 84 | Van nhựa PPR 2 chiều D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 85 | Van 1 chiều đồng (PN8) D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Van phao cơ D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 87 | Tét nước inox 1m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 88 | Bình nóng lạnh 30L | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 89 | Cụm bơm tăng áp Q=0.5 (L/S),H=15m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Ống lạnh PP-R-PN10 D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 91 | Ống lạnh PP-R-PN10 D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 92 | Ống lạnh PP-R-PN10 D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 93 | Ống nóng PP-R-PN10 D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 94 | Cút 90 độ nhựa PP-R D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Cút 90 độ nhựa PP-R D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 96 | Cút 90 độ nhựa PP-R D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 97 | Cút 90 độ nhựa PP-R ren trong D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 98 | Tê đều nhựa PP-R D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Tê đều nhựa PP-R D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Tê thu nhựa PP-R D50/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Tê thu nhựa PP-R D25/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 102 | Côn thu nhựa PP-R D50/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Côn thu nhựa PP-R D25/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 104 | Rắc co nhựa PP-R D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 105 | Măng sông PP-R D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Măng sông PP-R D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 107 | Măng sông PP-R D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 108 | Măng sông PP-R D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 109 | Nút bịt PP-R D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 110 | Ống nhựa UPVC - class 2 D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 111 | Ống nhựa UPVC - class 2 D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 112 | Ống nhựa UPVC - class 2 D60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 113 | Ống nhựa UPVC - class 2 D48 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 114 | Ống nhựa UPVC - class 2 D42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 115 | Tê đều nhựa UPVC 45 độ (Y) D60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 116 | Tê thu nhựa UPVC 45 độ (Y) D90/60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 117 | Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 118 | Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 119 | Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 120 | Cút nhựa UPVC 90 độ D42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 121 | Côn thu nhựa UPVC D90/60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 122 | Côn thu nhựa UPVC D60/42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 123 | Xi phông D60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 124 | Măng xông uPVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 125 | Măng xông uPVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 126 | Măng xông uPVC D60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 127 | Măng xông uPVC D42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 128 | Keo gắn ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 129 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | 100m3 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,014 | m3 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,771 | m3 |
| 132 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | 100m2 |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 135 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,609 | m3 |
| 136 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,925 | m3 |
| 137 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 138 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | tấn |
| 139 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1 cấu kiện |
| 140 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,135 | m2 |
| 141 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,285 | m2 |
| 142 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ TRƯNG BÀY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,674 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,637 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,197 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,592 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,864 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,748 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,272 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,61 | tấn |
| 10 | Xây gạch 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,092 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,225 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,615 | 100m3 |
| 13 | Rải ni lông lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,537 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,366 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,55 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,646 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,107 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,15 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,901 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,865 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,74 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,224 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,098 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,71 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,651 | tấn |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 170,98 | m2 |
| 27 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,846 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 98,6 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 98,6 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,034 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 370,004 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 171 | m2 |
| 33 | Sơn giả gỗ phủ bóng 2k | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 790,238 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch gốm KT 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 147,946 | m2 |
| 35 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,828 | m2 |
| 36 | Xử lý 1m3 hào phòng mối | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,3 | m3 |
| 37 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 170,9 | 1m2 |
| 38 | Lợp mái ngói âm dương 75 v/m2, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | 100m2 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng đá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,412 | m3 |
| 40 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,224 | 100m2 |
| 41 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,469 | 100m2 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,687 | m3 |
| 43 | Tu bổ, phục hồi lan can gỗ, dày 8cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,085 | m2 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy kính khung gỗ, gỗ lim ván dày 6cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,659 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,174 | m3 |
| 46 | Lắp đặt Cremon | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 47 | Lắp đặt khóa cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 48 | Bản mã INOX 110x110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | bộ |
| 49 | Hộp tủ điện âm tường 5 module | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 50 | Aptomat 10A-1P-MCB 6KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Aptomat 20A-1P-MCB 6KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Aptomat 30A-1P-MCB 6KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Đèn trả trần ánh sáng vàng 1x40w | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 54 | Đèn gắn tường led 12w | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 55 | Công tắc năm, 1 chiều, âm tường 10A-250V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Ổ cắm đôi, 3 chấu, âm tường 16A-250V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 57 | Dây điện Cu/PVC 2x1,5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 240 | m |
| 58 | Dây điện Cu/PVC 2x2,5+1x2,5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 59 | Ống bảo vệ PVC D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| D | HẠNG MỤC: BIA GIỚI THIỆU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,467 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,267 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,253 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,713 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| 8 | Bia đá xanh (bao gồm vật liêu, gia công đục chạm hoàn thiện, vận chuyển, lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: TƯỢNG ĐÀI HOÀNG ĐÌNH GIONG - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,989 | m3 |
| 2 | Vẫn chuyển tượng cũ về nơi bảo quản, tạm tính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,821 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,805 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,362 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,109 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,129 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,182 | 100m2 |
| 9 | Gia công lắp đặt bản mã bằng thếp inox 304, KT 1000x1000x20 (Giá bao gồm gia công, lắp dựng và hoàn thiện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,86 | Kg |
| 10 | Bu lông bằng thép inox 304, M24 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 11 | Xây gạch 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,391 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,673 | m3 |
| 15 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,704 | m2 |
| 16 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,976 | m2 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng đá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,67 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,966 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | tấn |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88,776 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,793 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,199 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,618 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,288 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,293 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,296 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,044 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,217 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,817 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,622 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,953 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,256 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,069 | m3 |
| 18 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,438 | m3 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 216,064 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 330,742 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 546,806 | m2 |
| 22 | Viên Bông trang trí 400x400x60mm bằng vữa bê tông mác 150 (Bao gồm vật tư, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 594 | viên |
| 23 | Sản xuất hoa thép Inox 304 đầu trụ thép 10*10*1mm (Giá bao gồm gia công, lắp dựng và hoàn thiện tại công trình) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 105,879 | Kg |
| 24 | Sản xuất cảnh cổng bằng thép Inox 304 (bao gồm gia công, lắp dựng và hoàn thiện tại công trình) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 552,531 | Kg |
| 25 | Bánh xe lăn thép D80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 26 | Bản lề Inox cánh cổng và phụ kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Bộ |
| G | HẠNG MỤC: SÂN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,296 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,681 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 700 | m2 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 77,958 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,948 | m3 |
| 7 | Xây gạch 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,183 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m3 |
| 9 | Rải ni lông lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,06 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 105,9 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 234,036 | m2 |
| 12 | Lát đá tự nhiên 400x400x30 băm mặt tạo nhám, vữa XM mác 75 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 685 | m2 |
| 13 | Lát đá tự nhiên 400x400x30, vữa XM mác 75 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | m2 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng đá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,528 | m3 |
| 15 | Cây mít gốc D25-30cm, cao 3->5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cây |
| 16 | Cây lê gốc D10-15cm, cao 3->5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cây |
| 17 | Cây ngọc lan gốc D10-15cm, cao 3->5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cây |
| 18 | Cây bụi, cây hồng lộc H0.6->1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | khóm |
| 19 | Cây sao đen gốc D10-15cm, cao 3->5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cây |
| 20 | Cây tre hiện trạng, (đánh tỉa nhánh ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cây |
| 21 | Cây cau, cọ cảnh hiện trạng cao 2->3m (đánh chuyển), cự ly v/c | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1cây |
| 22 | Cây thân gỗ hiện trạng cao 3->5m (đánh chuyển), cự ly v/c | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1cây |
| 23 | Cây chuỗi ngọc được trồng dọc sát bó vỉa bồn cây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 360 | md |
| 24 | Trồng Cỏ nhung | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 810 | 1m2/lần |
| 25 | Bồi đất mầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 170 | 1m3 |
| 26 | Đào hố trồng cây. Hố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1hố |
| 27 | Đào hố trồng cây. Hố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | 1hố |
| 28 | Cho phân vào hố.Kích thước hố: (Đường kính x chiều sâu) 80 x 80 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56 | 1hố |
| 29 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại các công trình. Đất thịt pha cát,cự ly v/c | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56 | 1cây |
| 30 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại các công trình. Đất thịt pha cát,cự ly v/c | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | 1cây |
| 31 | Trồng cây bóng mát,cây cảnh.Đất thịt pha cát,cự ly v/c | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56 | 1cây |
| 32 | Trồng cây hồng lộc,cỡ bầu 50 x 50 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | 1cây |
| 33 | Tưới hoa,tưới cỏ, tưới cây hàng rào. Tưới máy, cự ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,8 | 100m2/lần tưới |
| H | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,466 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,406 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,088 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng cột cờ bằng Inox304 thân dưới D90, thân trên D76 (Bao gồm gia công, lắp dựng hoàn thiện tại công trình) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,888 | Kg |
| 11 | Cáp kéo cờ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | md |
| 12 | Buly kéo cáp và phụ kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| I | HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC TỔNG THỂ KHU NỘI VI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,016 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,672 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 5 | Khung Bulong móng M24*1200*8 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột thép bát giác 9m, mã kẽm bóng led-150w | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bảng |
| 8 | Đèn pha hắt sáng, led 36W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4+E4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 156 | m |
| 10 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2-lên đèn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m |
| 11 | Ống nhựa HDPE D32/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 156 | m |
| 12 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | 100m3 |
| 13 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m3 |
| 16 | Lưới báo hiệu cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 180 | md |
| 17 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,296 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,079 | 100m3 |
| 19 | Dây đồng trần M70 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 20 | Cọc tiếp địa thép mã đồng D16-2.4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cọc |
| 21 | Hố kiểm tra điện trở đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Kim thu sét LNP 2200, bán kính bảo vệ 78m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Dây đồng CU/PVC 1x70mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| 24 | Dây đồng CU/PVC 1x16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 25 | Ống PVC D25, đi âm tường, âm trong cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | m |
| 26 | Bộ kẹp tiếp địa đặc chủng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 27 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43 | m |
| 28 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10+10E mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 29 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6+6E mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72 | m |
| 30 | Ống nhựa HDPE D50/40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72 | m |
| 31 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m3 |
| 32 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m3 |
| 35 | Lưới báo hiệu cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75 | md |
| 36 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 37 | Tủ điện vỏ kim loại KT 300x500x200 kèm phụ kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 38 | MCB 80A-2P-10KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | MCB 50A-2P-6KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | MCB 30A-2P-6KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | MCB 20A-2P-6KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Biến dòng 100/5a | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 43 | Ampe kế 100a | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Vol kế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Cầu chì hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Đèn báo pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 47 | Công tơ điện 1 pha loại 20(80)a | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Contactor 9a-3P | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Đếm timer 24H | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Tổ hợp báo cháy (chuông, đèn, nút ấn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 51 | Đầu báo khói | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 52 | Đầu báo nhiệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 53 | Điện trở cuối đường dây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 54 | Bình chữa cháy ABC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 55 | Bình chưa cháy CO2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 56 | Tủ báo cháy trung tâm 4 kênh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Dây tín hiệu báo cháy 2Cx1,0mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 58 | Ống PVC D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 59 | Dây tín hiệu báo cháy 10Cx1,0mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66 | m |
| 60 | Ống HDPE 40/30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66 | m |
| 61 | CAMERA IP HỒNG NGOẠI, THÂN DÀI CỐ ĐỊNH, 2,8-12MM – Cảm biến 1/2.8″ Progressive Scan CMOS.– Chuẩn nén H.265+/H.265/H.264+/H.264.– Ống kính có thể thay đổi 2.8~12mm.– Hồng ngoại 60m.– Tính năng Chống ngược sáng WDR 120dB; 3D DNR; ICR; BLC; HLC.– Hỗ trợ thẻ nhớ SD/SDHC/SDXC tối đa 256GB.– Hỗ trợ các tính năng phát hiện thông minh– Tiêu chuẩn IP67, IK10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | CÁI |
| 62 | CAMERA IP HỒNG NGOẠI, LOẠI BÁN CẦU CỐ ĐỊNH , 2,8-12MM – Độ phân giải 4MP, Chuẩn nén H265+, H.265 , H.264+, H.264– Chống ngược sáng WDR 120dB, BLC ; 3D DNR– Ống kính 2.8/4 mm, quan sát tầm xa 30m– Tích hợp Micro– Hỗ trợ thẻ nhớ tối đa 256GB , cho phép ghi hình vào thẻ nhớ– Hỗ trợ dịch vụ tên miền CameraDDNS – Tiêu chuẩn chống bụi nước IP67 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | CÁI |
| 63 | BỘ CẤP NGUỒN 24VAC,50VA CHO CAMERA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | CÁI |
| 64 | ĐẦU GHI HÌNH 8 KÊNH NVR, DUNG LƯỢNG 2TB – Hỗ trợ camera của hãng thứ 3– Độ phân giải ghi tới 6MP– Cổng ra HDMI và VGA độ phân giải 1920×1080P– Hỗ trợ 8 camera IP với băng thông vào 80MB– Hỗ trợ 2 ổ cứng– Hỗ trợ phát hiện mất mạng, lỗi mạng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | CÁI |
| 65 | Switch: 6 Router Wifi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | BỘ |
| 66 | BÀN ĐIỀU KHIỂN CAMERA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | CÁI |
| 67 | MÀN HÌNH LED 32 INCH | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | CÁI |
| 68 | RACK 10U-19+01 Ổ CẮM ĐIỆN 6 CỔNG + BÁNH XE + 01 QUẠT 3CE | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | TỦ |
| 69 | Ống HDPE D32/25 kèm phụ kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,43 | 100m |
| 70 | Cáp nguồn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 143 | m |
| 71 | Tủ đấu dây + khung giá cho camera | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 72 | Cáp tín hiệu CAT6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 143 | m |
| 73 | Bộ lưu điện - 2200VA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 74 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,103 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,103 | 100m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,707 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,872 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 81 | Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,041 | m3 |
| 82 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m2 |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,128 | m2 |
| 84 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,173 | m3 |
| 85 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 86 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 87 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 cấu kiện |
| 88 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,715 | 100m3 |
| 89 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,238 | 100m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,7 | m3 |
| 91 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m2 |
| 92 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,484 | m3 |
| 93 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104,4 | m2 |
| 95 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,217 | m3 |
| 96 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,535 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,982 | tấn |
| 98 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 429 | 1 cấu kiện |
| 99 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | 100m2 |
| 104 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,44 | m3 |
| 105 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,8 | m3 |
| 106 | Ống HDPE D32 (PN6) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,31 | 100m |
| 107 | Ống HDPE D25 (PN6) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,94 | 100m |
| 108 | Ống HDPE D20 (PN6) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 109 | Vòi rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 110 | Van chặn D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 111 | Tê đều D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Tê thu D25x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 113 | Côn thu D32x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Côn thu D25x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 115 | Cút nhựa D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 116 | Cút nhựa D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Cút nhựa D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 118 | Măng sông D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 119 | Măng sông D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 120 | Măng sông D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| J | HẠNG MỤC: SÂN, ĐƯỜNG, KÈ ĐÁ, BỒN HOA CÂY XANH, THOÁT NƯỚC - KHU NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,695 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,556 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,695 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,695 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,987 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,569 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,514 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,514 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,514 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,614 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 141,07 | m3 |
| 12 | Rải ni lông lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,054 | 100m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,058 | 100m3 |
| 14 | Khe tiếp giáp giữa phần đường cũ và mới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 192 | m |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,649 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,326 | m3 |
| 17 | Xây gạch 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,924 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | 100m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng đá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,168 | m3 |
| 20 | Cây chuỗi ngọc H=(20-25)cm, rải dọc 2 bên bó vỉa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70,4 | md |
| 21 | Cây giáng hương D16-18cm, H=3m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | Cây |
| 22 | Bồi đất mầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 170 | 1m3 |
| 23 | Đào hố trồng cây. Hố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | 1hố |
| 24 | Cho phân vào hố.Kích thước hố: (Đường kính x chiều sâu) 80 x 80 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | 1hố |
| 25 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại các công trình. Đất thịt pha cát,cự ly v/c | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | 1cây |
| 26 | Trồng cây bóng mát,cây cảnh. Đất thịt pha cát,cự ly v/c | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | 1cây |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,008 | m3 |
| 28 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 201,19 | m3 |
| 29 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,333 | 100m3 |
| 30 | Đệm đá đăm đáy rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,539 | m3 |
| 32 | Xây không nung 6,5x10,5x22cm, xây mương, vữa XM mác 75 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,74 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,999 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,161 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,319 | tấn |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34 | 1 cấu kiện |
| 39 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,8 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,6 | m2 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | 100m3 |
| 42 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,131 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 44 | Đệm đá đăm đáy rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,28 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,152 | tấn |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cống hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,358 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| 50 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,915 | m3 |
| 51 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7246E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.155E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: + Trường hợp nhà thầu độc lập thì hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đáp ứng yêu cầu nêu dưới đây đồng thời trong hợp đồng phải có công tác thi công phòng chống mối. + Trong trường hợp liên danh thì thành viên liên danh đảm nhận công tác thi công phòng chống mối phải có hợp đồng tương tự thỏa mãn yêu cầu nêu dưới đây (tương ứng với tỷ lệ phần trăm nhà thầu đảm nhận trong liên danh) đồng thời trong hợp đồng phải có công tác thi công phòng chống mối. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.043.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên; có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt;Tải trọng hàng hóa ≥ 7T;Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào | Còn sử dụng tốt;Dung tích gầu ≥ 0,8m3;Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt;Dung tích ≥ 250L | 1 |
| 6 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc hoặc kinh vĩ | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi