Gói thầu: Gói thầu số 02 Vệ sinh công nghiệp khối Nội và khu nhà ba tầng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220884241-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 16:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Quân Y 105 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 Vệ sinh công nghiệp khối Nội và khu nhà ba tầng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220684629 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tự chủ Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 16:26:00 đến ngày 2022-09-06 16:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 960,456,744 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,400,000 VNĐ ((Mười bốn triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là960.456.744(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 240.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng cung cấp vệ sinh công nghiệp cho các Bệnh viện; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý Bản chụp công chứng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 673.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.019.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Vị trí giám sát trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên ngành quản lý môi trường- Có Chứng nhận kỹ năng giao tiếp ứng xử do cơ quan có thẩm quyền cấp- Có Chứng nhận kiểm soát nhiễm khuẩn do cơ quan có thẩm quyền cấp- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn hóa chất.- Có giấy chứng nhận Giám sát vệ sinh công nghiệp- Có Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo nhận thức chung về hệ thống kiểm soát và thực hành tốt 5S- Có Chứng chỉ Đào tạo liên tục quản lý chất lượng bệnh viện- Có xác nhận của chủ đầu tư là cơ sở y tế đã tham gia giám sát, trong đó có ≥ 2 chủ đầu tư xác nhận kinh nghiệm tối thiểu 5 năm.- Có giấy khám sức khỏe trong vòng 6 tháng xác nhận đủ sức khỏe để làm việc- Có hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động còn hiệu lực để thực hiện gói thầu.(Nhà thầu nộp bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, giấy khám sức khỏe, CMTND, hợp đồng lao động. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến để đối chiếu, xác minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên vệ sinh |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng nhận kỹ năng giao tiếp ứng xử do cơ quan có thẩm quyền cấp- Có Chứng nhận kiểm soát nhiễm khuẩn do cơ quan có thẩm quyền cấp- Có thẻ an toàn lao động “An toàn trong công việc vệ sinh công nghiệp”- Có tối thiểu 05 lao động làm việc trên cao có thẻ an toàn lao động “An toàn khi làm việc trên cao”- Có thẻ an toàn hóa chất “An toàn khi làm việc với chất”- Có Chứng chỉ Đào tạo Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ- Có Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo nhận thức chung về hệ thống kiểm soát và thực hành tốt 5S- Có chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo Nghiệp vụ vệ sinh công nghiệp- Có chứng nhận Vệ sinh môi trường bề mặt cơ sở y tế- Có chứng nhận Quản lý chất thải y tế- Có kinh nghiệm tối thiểu 1 năm làm việc tại Bệnh viện (có xác nhận của chủ đầu tư ).- Có giấy khám sức khỏe trong vòng 6 tháng xác nhận đủ sức khỏe để làm việc- Có hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động còn hiệu lực để thực hiện gói thầu. (Nhà thầu nộp bản sao chứng thực chứng chỉ, chứng nhận, CMTND, giấy khám sức khỏe, hợp đồng lao động. Trong trường hợp cần thiết , bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến để đối chiếu, xác minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh Viện Quân Y 105 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 Vệ sinh công nghiệp khối Nội và khu nhà ba tầng Thuê vệ sinh công nghiệp và giặt là tập trung tại Bệnh viện Quân y 105 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tự chủ Bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | a) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; b) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền) theo quy định tại Mục 20.3 CDNT. c) Bản chụp các báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021; d) Bản chụp của một trong các tài liệu sau: Báo cáo kiểm toán; Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 3 năm, từ năm 2019 đến năm 2021; Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai 3 năm, từ năm 2019 đến năm 2021; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 3 năm, từ 2019 đến năm 2021. e) Tài liệu giới thiệu về nhà thầu bao gồm tối thiểu các thông tin: Số năm hoạt động trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh chính; Số lượng và trình độ nhân sự; Địa chỉ liên hệ trụ sở chính và các văn phòng, chi nhánh, trung tâm, đơn vị được ủy quyền... f) Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại của E-HSMT. g) Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của các hợp đồng tương tự theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Quân y 105
Địa chỉ: Phố Chùa Thông, phường Sơn Lộc, Sơn Tây, thành phố Hà Nội.
Điện thoại: 024) 3393-0894 / (069) 595-301 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Hậu cần Địa chỉ: Số 5 đường Nguyễn Trí Phương, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: khoa Chống Nhiễm Khuẩn - Bệnh viện Quân y 105 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ vệ sinh công nghiệp khối Nội và khu nhà 3 tầng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tháng | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.60456744E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 240.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là960.456.744(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 240.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng cung cấp vệ sinh công nghiệp cho các Bệnh viện; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý Bản chụp công chứng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 673.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.019.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vị trí giám sát trực tiếp | 1 | - Đại học trở lên chuyên ngành quản lý môi trường- Có Chứng nhận kỹ năng giao tiếp ứng xử do cơ quan có thẩm quyền cấp- Có Chứng nhận kiểm soát nhiễm khuẩn do cơ quan có thẩm quyền cấp- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn hóa chất.- Có giấy chứng nhận Giám sát vệ sinh công nghiệp- Có Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo nhận thức chung về hệ thống kiểm soát và thực hành tốt 5S- Có Chứng chỉ Đào tạo liên tục quản lý chất lượng bệnh viện- Có xác nhận của chủ đầu tư là cơ sở y tế đã tham gia giám sát, trong đó có ≥ 2 chủ đầu tư xác nhận kinh nghiệm tối thiểu 5 năm.- Có giấy khám sức khỏe trong vòng 6 tháng xác nhận đủ sức khỏe để làm việc- Có hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động còn hiệu lực để thực hiện gói thầu.(Nhà thầu nộp bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, giấy khám sức khỏe, CMTND, hợp đồng lao động. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến để đối chiếu, xác minh) | 5 | 5 |
| 2 | Nhân viên vệ sinh | 15 | - Chứng nhận kỹ năng giao tiếp ứng xử do cơ quan có thẩm quyền cấp- Có Chứng nhận kiểm soát nhiễm khuẩn do cơ quan có thẩm quyền cấp- Có thẻ an toàn lao động “An toàn trong công việc vệ sinh công nghiệp”- Có tối thiểu 05 lao động làm việc trên cao có thẻ an toàn lao động “An toàn khi làm việc trên cao”- Có thẻ an toàn hóa chất “An toàn khi làm việc với chất”- Có Chứng chỉ Đào tạo Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ- Có Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo nhận thức chung về hệ thống kiểm soát và thực hành tốt 5S- Có chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo Nghiệp vụ vệ sinh công nghiệp- Có chứng nhận Vệ sinh môi trường bề mặt cơ sở y tế- Có chứng nhận Quản lý chất thải y tế- Có kinh nghiệm tối thiểu 1 năm làm việc tại Bệnh viện (có xác nhận của chủ đầu tư ).- Có giấy khám sức khỏe trong vòng 6 tháng xác nhận đủ sức khỏe để làm việc- Có hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động còn hiệu lực để thực hiện gói thầu. (Nhà thầu nộp bản sao chứng thực chứng chỉ, chứng nhận, CMTND, giấy khám sức khỏe, hợp đồng lao động. Trong trường hợp cần thiết , bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến để đối chiếu, xác minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi