Gói thầu: In ấn biểu mẫu năm 2022 của Bệnh viện đa khoa Thảo Nguyên huyện Mộc Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220876474-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Thảo Nguyên huyện Mộc Châu
Tên gói thầu In ấn biểu mẫu năm 2022 của Bệnh viện đa khoa Thảo Nguyên huyện Mộc Châu
Số hiệu KHLCNT 20220837086
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 16:21:00 đến ngày 2022-09-06 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 733,430,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là733.430.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 148.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ in tương tự gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 514.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.542.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế/ tài chính/ khác có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý hoạt động in, chứng nhận/chứng chỉ ATLĐ, PCCC còn hiệu lực- Bản sao bằng cấp, chứng chỉ phù hợp (có chứng thực). Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ mỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thiết kế mỹ thuật hoặc đồ họa chứng nhận/chứng chỉ ATLĐ, PCCC còn hiệu lực- Bản sao bằng cấp, chứng chỉ phù hợp (có chứng thực). Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chế bản
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ máy tính chứng nhận/chứng chỉ ATLĐ, còn hiệu lực- Bản sao bằng cấp, chứng chỉ phù hợp (có chứng thực). Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công nghệ in
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành in chứng nhận/chứng chỉ ATLĐ, PCCC còn hiệu lực- Bản sao bằng cấp, chứng chỉ phù hợp (có chứng thực). Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thợ in
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành in ấn
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Tổ chuyên môn sau in
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành in ấn, gia công sau in
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế/ tài chính/kế toán có chứng nhận/chứng chỉ ATLĐ, PCCC còn hiệu lực- Bản sao bằng cấp, chứng chỉ phù hợp (có chứng thực). Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa Thảo Nguyên huyện Mộc Châu
E-CDNT 1.2 In ấn biểu mẫu năm 2022 của Bệnh viện đa khoa Thảo Nguyên huyện Mộc Châu
Dự toán gói thầu: In ấn biểu mẫu năm 2022 của Bệnh viện đa khoa Thảo Nguyên huyện Mộc Châu
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nghiệp năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa Thảo Nguyên huyện Mộc Châu – Tiểu khu Bệnh viện, thị trấn Nông trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa Thảo Nguyên huyện Mộc Châu , địa chỉ: Tiểu khu Bệnh viện II- Thị trấn nông trường Mộc Châu
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa Thảo Nguyên huyện Mộc Châu – Tiểu khu Bệnh viện, thị trấn Nông trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La


E-CDNT 10.7
- Các tài liệu chứng mình về tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. - Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 - Có giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực (Theo nghị định số: 25/2018/NĐ-CP). Tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực) - Có giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự để kinh doanh dịch vụ in do cơ quan công an có thẩm quyền cấp (Theo quy định tại nghị định số: 96/2016/NĐ-CP) (Bản sao chứng thực), - Nhà thầu cam kết có mẫu giấy mực, kẽm, thùng...và tài liệu kiểm tra chứng minh mẫu nguyên vật liệu không chứa các chất độc hại gây ảnh hưởng gián tiếp hoặc trực tiếp, ngắn hạn hoặc lâu dài đến sức khỏe người sử dụng. Nhà thầu cung cấp mẫu khi được mời vào thương thảo hợp đồng. - Có chứng chỉ đáp ứng Tiêu chuẩn về Hệ thống quản lý An toàn sức khỏe nghề nghiệp theo tiêu chuẩn ISO 45001:2018 hoặc tương đương (Bản sao chứng thực) - Có chứng chỉ ISO 9001:2015, ISO 14001:2015 hoặc tương đương còn hiệu lực (Có tài liệu chứng minh) (Bản sao chứng thực) * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng, Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT
E-CDNT 15.2
01 bộ E-HSDT mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia (kèm theo các tài liệu làm rõ E-HSDT, nếu có) để nhà thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. + Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: + Tài liệu chứng minh nhân sự, thiết bị: + Giải pháp và phương pháp luận (kỹ thuật) thực hiện gói thầu. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa Thảo Nguyên huyện Mộc Châu – Tiểu khu Bệnh viện, thị trấn Nông trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn được thành ập khi có kiến nghị.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tờ điều trị thận nhân tạo Khổ A4 - 2 mặt giấy định lượng 60 độ trắng 92 Tờ 2.000
2 Phiếu xét nghiệm nhỏ Khổ A5 - 1 mặt giấy định lượng 60 độ trắng 92 Tờ 25.000
3 Giấy điện tim Khổ A3 -2 mặt giấy định lượng 60 độ trắng 92 Tờ 2.500
4 Đơn tự túc thuốc Khổ A4 - 1 mặt giấy định lượng 60 độ trắng 92 Tờ 17.500
5 Phiếu thử phản ứng Khổ A4 - 2 mặt giấy định lượng 60 độ trắng 92 Tờ 7.500
6 Phiếu khám sức khỏe > 18 tuổi Khổ A3 - 2 mặt giấy định lượng 60 độ trắng 92 Tờ 5.000
7 Phiếu theo dõi sử dụng giường bệnh Khổ A4 -1 mặt giấy định lượng 60 độ trắng 92 Tờ 20.000
8 Phiếu chăm sóc Khổ A4 - 2 mặt giấy định lượng 60 độ trắng 92 Tờ 10.000
9 Phiếu truyền dịch Khổ A4 - 2 mặt giấy định lượng 60 độ trắng 92 Tờ 5.000
10 Phiếu báo làm thêm giờ Khổ A4 - 1 mặt giấy định lượng 60 độ trắng 92 Tờ 2.500
11 Phiếu công khai thuốc, dịch vụ khám chữa bệnh (2 tờ ) Khổ A4 - 2 mặt giấy định lượng 60 độ trắng 92 Bộ 20.000
12 Phiếu xét nghiệm huyết học (in màu đỏ) Khổ A4 -1 mặt giấy định lượng 70 độ trắng 92 Tờ 5.000
13 Phiếu xét nghiệm sinh hóa (in màu xanh) Khổ A4 - 1 mặt giấy định lượng 70 độ trắng 92 Tờ 5.000
14 Đơn thuốc Khổ A5 - 5 mặt giấy định lượng 60 độ trắng 92 Tờ 48.000
15 Phiếu phẫu thuật, thủ thuật Khổ A4 - 2 mặt giấy định lượng 60 độ trắng 92 Tờ 5.000
16 Phiếu X-Quang Khổ A5 - 1 mặt giấy định lượng 60 độ trắng 92 Tờ 2.000
17 Bảng kiểm trước tiêm chủng Khổ A4 - 2 mặt giấy định lượng 60 độ trắng 92 Tờ 2.000
18 Phiếu truyền Oxitocin Khổ A4 - 1mặt giấy định lượng 60 độ trắng 92 Tờ 1.500
19 Trích biên bản hội chẩn Khổ A4 - 1 mặt giấy định lượng 60 độ trắng 92 Tờ 10.000
20 Giấy chứng nhận phẫu thuật Khổ A4 - 2 mặt giấy định lượng 60 độ trắng 92 Tờ 1.000
21 Bệnh án ngoại khoa Khổ A3 - 2 mặt giấy định lượng 60 độ trắng 92. Đóng gáy 20cm Quyển 1.750
22 Bệnh án nhi khoa Khổ A3 - 2 mặt giấy định lượng 60 độ trắng 92. Đóng gáy 20cm Quyển 1.000
23 Bệnh án nội khoa Khổ A3 - 2 mặt giấy định lượng 60 độ trắng 92. Đóng gáy 20cm Quyển 3.500
24 Bệnh án phụ khoa Khổ A3 - 2 mặt giấy định lượng 60 độ trắng 92. Đóng gáy 20cm Quyển 500
25 Bệnh án Truyền nhiễm Khổ A3 - 2 mặt giấy định lượng 60 độ trắng 92. Đóng gáy 20cm Quyển 1.500
26 Bệnh án chân tay miệng Khổ A3 - 2 mặt giấy định lượng 60 độ trắng 92. Đóng gáy 20cm Quyển 550
27 Bệnh án ngoại trú Tai Mũi Họng Khổ A3 - 2 mặt giấy định lượng 60 độ trắng 92. Đóng gáy 20cm Quyển 500
28 Bệnh án sơ sinh Khổ A3 - 2 mặt giấy định lượng 60 độ trắng 92. Đóng gáy 20cm Quyển 400
29 Bệnh án Răng - hàm - Mặt Khổ A3 - 2 mặt giấy định lượng 60 độ trắng 92. Đóng gáy 20cm Quyển 200
30 Sổ khám bệnh tăng huyết áp Khổ A4 - 70 trang giấy định lượng 60 độ trắng 92, đóng lồng bìa in màu Quyển 1.000
31 Sổ khám bệnh đái tháo đường Khổ A4 - 70 trang giấy định lượng 60 độ trắng 92, đóng lồng bìa in màu Quyển 800
32 Sổ khám bệnh Khổ A4 - 24 trang giấy định lượng 60 độ trắng 92, đóng lồng bìa in màu Quyển 30.000
33 Sổ họp giao ban Khổ A3 - 200 trang giấy định lượng 60 độ trắng 92 khâu gáy bìa duplex Định lượng 230 Quyển 70
34 Sổ bàn giao thuốc thường trực Khổ A3 - 200 trang giấy định lượng 60 độ trắng 92, khâu gáy bìa duplex định lượng 230 Quyển 10
35 Cách thức phẫu thuật Khổ A4 - 1 mặt giấy định lượng 60 độ trắng 92 đóng gáy vuông bìa duplex 230 có đường xé Quyển 50
36 Sổ khám thai Khổ A4 - 2 mặt giấy định lượng 60 độ trắng 92 Quyển 10
37 Sổ khám phụ khoa Khổ A4 - 2 mặt giấy định lượng 60 độ trắng 92 Quyển 5
38 Sổ đẻ Khổ A4 - 2 mặt giấy định lượng 60 độ trắng 92 Quyển 5
39 Sổ xin xe cứu thương Khổ A4 - 200 trang giấy định lượng 60 độ trăng 92 bìa trắng in màu Quyển 10
40 Sổ biên bản hội chẩn Khổ A3 - 200 trang giấy định lượng 60 khâu gáy bìa duplex định lượng 230 Quyển 60
41 Sổ giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng BHXH Khổ A4 - 200 trang giấy định lượng 70 khâu gáy bìa duplex định lượng 230 Quyển 2
42 Sổ thường trực Khổ A3 - 200 trang giấy định lượng 60 độ trắng 92 khâu gáy bìa duplex định lượng 230 Quyển 60
43 Sổ đi buồng điều dưỡng trưởng Khổ A3 - 200 trang giấy định lượng 60 khâu gáy bìa duplex định lượng 230 Quyển 20
44 Sổ thủ thuật Khổ A3 - 200 trang giấy định lượng 60 khâu gáy bìa duplex định lượng 230 Quyển 5
45 Túi X-quang kỹ thuật số Khổ 26x35cm giấy in bìa xuất khẩu 2 mặt có Logo bệnh viện Túi 20.000
46 Túi phim cắt lớp Khổ 37x45cm giấy cuse định lượng 250 in 2 mặt màu xanh lá cây, có logo bệnh viện láng bóng 2 mặt Túi 6.000
47 Túi cộng hưởng từ Khổ 37x45cm giấy cuse định lượng 250 in 2 mặt màu xanh lá cây, có logo bệnh viện láng bóng 2 mặt Túi 3.000
48 Sổ khám sức khỏe định kỳ Khổ A3 - 15 trang giấy định lượng 60 độ trắng 92, đóng lồng bìa in logo Quyển 1.350
49 Bảng kiểm trước tiêm chủng Khổ A4 - 1 mặt giấy định lượng 60 độ trắng 92 Tờ 5.000
50 Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh Khổ A4 - 70 trang giấy định lượng 60 độ trắng 92, đóng lồng bìa in màu Quyển 40
51 Sổ theo dõi nhiệt độ, độ ẩm kho thuốc hàng ngày(mỏng khoảng 20 tờ/ quyển) Khổ A3 - 200 trang giấy định lượng 60 độ trắng 92, khâu gáy bìa duplex 230 Quyển 5
52 Sổ kiểm tra Khổ A3 - 200 trang giấy định lượng 60 độ trắng 92, khâu gáy bìa duplex 230 Quyển 10
53 Bìa bệnh án cứng Khổ 46x35cm giấy bìa duplex định lượng 230- 2 mặt có logo bệnh viện Quyển 18.000
54 Phong bì 12x22Cm Giấy định lượng 100 Cái 500
55 Phiếu chi Khổ A5 - 1 mặt giấy poluy, 200 trang Quyển 70
56 Phiếu thu Khổ A5 - 1 mặt giấy poluy, 200 trang Quyển 200
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.3343E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 148.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là733.430.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 148.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ in tương tự gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 514.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.542.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách dự án 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế/ tài chính/ khác có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý hoạt động in, chứng nhận/chứng chỉ ATLĐ, PCCC còn hiệu lực- Bản sao bằng cấp, chứng chỉ phù hợp (có chứng thực). Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (có chứng thực).105
2 Cán bộ mỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thiết kế mỹ thuật hoặc đồ họa chứng nhận/chứng chỉ ATLĐ, PCCC còn hiệu lực- Bản sao bằng cấp, chứng chỉ phù hợp (có chứng thực). Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (có chứng thực).53
3 Cán bộ chế bản 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ máy tính chứng nhận/chứng chỉ ATLĐ, còn hiệu lực- Bản sao bằng cấp, chứng chỉ phù hợp (có chứng thực). Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (có chứng thực).55
4 Cán bộ phụ trách công nghệ in 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành in chứng nhận/chứng chỉ ATLĐ, PCCC còn hiệu lực- Bản sao bằng cấp, chứng chỉ phù hợp (có chứng thực). Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (có chứng thực).33
5 Thợ in 2 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành in ấn21
6 Tổ chuyên môn sau in 2 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành in ấn, gia công sau in21
7 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế/ tài chính/kế toán có chứng nhận/chứng chỉ ATLĐ, PCCC còn hiệu lực- Bản sao bằng cấp, chứng chỉ phù hợp (có chứng thực). Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (có chứng thực).55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->