Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220883877-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20220858989
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 17:08:00 đến ngày 2022-09-05 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,273,422,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.91E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.582E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.692.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.384.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ phải thỏa mãn Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành giao thông đường bộ- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành điện- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu)Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cưa gỗ cầm tay ≥1,3KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 1,3kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cần cẩu trục ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 6T, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 250l, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 80l, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Cải tạo, chỉnh trang các tuyến ngõ 2,12,23 đường 24/8 thuộc địa bàn phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý , địa chỉ: Phường Thanh Châu, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý. Số điện thoại: 02263.829.826.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tổ chức tư vấn lập lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và công nghệ.. + Đơn vị thẩm định hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Phòng Quản lý đô thị thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở UBND thành phố số 39, Đường Biên Hòa, thành phố Phủ Lý. + Đơn vị lập E-HSMT; đánh giá HSDT: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý. Số điện thoại: 02263.829.826 + Đơn vị thẩm định E-HSMT; E-HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố số 39, Đường Biên Hòa, thành phố Phủ Lý.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý , địa chỉ: Phường Thanh Châu, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý. Số điện thoại: 02263.829.826.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý. Số điện thoại: 02263.829.826.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý. Số điện thoại: 02263.829.826
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý. Số điện thoại: 02263.829.826
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố Phủ Lý, số 39 đường Biên Hòa. Số điện thoại: 02263.851.586
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Hè đường, cây xanh, thoát nước
1Đào nền đườngTheo HSTK được duyệt3,182100m3
2Đào nền đườngNhư trên35,3511m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IIINhư trên3,535100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIINhư trên3,535100m3/1km
5Đắp đấtNhư trên0,031100m3
6Mua đá lẫn đất đắp nền đườngNhư trên4,056m3
7Đào nền đường - Cấp đất IVNhư trên3,571100m3
8Đào nền đường - Cấp đất IVNhư trên39,6781m3
9Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVNhư trên3,968100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVNhư trên3,968100m3/1km
11Bê tông nền SXNhư trên186,291m3
12Lát gạchNhư trên3.725,81m2
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên2,496100m2
14Bê tông móng SXNhư trên37,44m3
15Láng nền, sàn không đánh màuNhư trên374,4m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácNhư trên8,031100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tôngNhư trên45,894m3
18Lắp đặt bó vỉa thẳngNhư trên1.147m
19Lắp đặt bó vỉa congNhư trên150m
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênNhư trên1.2481 cấu kiện
21Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmNhư trên10,09710 tấn/1km
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngNhư trên1.2481 cấu kiện
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên2,594100m2
24Bê tông móng SXNhư trên38,91m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư trên2,075100m2
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tôngNhư trên19,455m3
27Láng nền, sàn không đánh màu,Như trên389,1m2
28Lắp các loại CKBT đúc sẵnNhư trên2.5941 cấu kiện
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênNhư trên42,801tấn
30Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmNhư trên4,2810 tấn/1km
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngNhư trên42,801tấn
32Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmNhư trên125cây
33Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmNhư trên125gốc
34Đào hố trồng câyNhư trên53,91m3
35Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên0,502100m3
36Bê tông móng SXNhư trên5,927m3
37Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,737100m2
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tôngNhư trên5,292m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư trên1,176100m2
40Láng nền, sàn có đánh màuNhư trên35,28m2
41Lắp đặt bó vỉa bồn câyNhư trên392m
42Mua đất màu trồng câyNhư trên31,36m3
43Lấp đất trồng câyNhư trên28,224m3
44Trồng Lim Xẹt D gốc 10-12cm cao >=3mNhư trên0,98100cây
45Đào móng - Cấp đất IINhư trên3,719100m3
46Vận chuyển đất - Cấp đất IINhư trên3,719100m3
47Vận chuyển đất 1km tiếp theo - Cấp đất IINhư trên3,719100m3/1km
48Mua đá lẫn đất đắp rãnhNhư trên293,228m3
49Đắp đấtNhư trên2,256100m3
50Thi công lớp đá đệm móngNhư trên13,18m3
51Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,482100m2
52Bê tông móng SXNhư trên19,77m3
53Xây hố van, hố gaNhư trên28,02m3
54Trát tường trongNhư trên93,74m2
55Láng nền, sàn không đánh màuNhư trên49m2
56Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,216100m2
57Bê tông xà dầm, giằng nhà SXNhư trên1,96m3
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhư trên0,331100m2
59Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnNhư trên0,396tấn
60Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô,Như trên6,37m3
61Lắp đặt tấm đanNhư trên491cấu kiện
62Nắp ga compositeNhư trên49cái
63Lắp đặt nắp gaNhư trên491cấu kiện
64Bê tông lót móng SXNhư trên3,98m3
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácNhư trên1,534100m2
66Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buyNhư trên1,136tấn
67Bê tông ống cốngNhư trên17,33m3
68Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panenNhư trên49cái
69Nắp đan thu nướcNhư trên49cái
70Lắp đặt nắp đanNhư trên491cấu kiện
71Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênNhư trên491 cấu kiện
72Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngNhư trên491 cấu kiện
73Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmNhư trên4,33310 tấn/1km
74Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhư trên0,139100m2
75Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnNhư trên0,161tấn
76Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô,Như trên3,03m3
77Lắp đặt tấm đanNhư trên491cấu kiện
78Đào móng - Cấp đất IINhư trên7,571100m3
79Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên7,571100m3
80Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư trên7,571100m3/1km
81Mua đá lẫn đất đắp rãnh (Như trên846,95m3
82Đắp đấtNhư trên6,515100m3
83Thi công lớp đá đệm móngNhư trên81,776m3
84Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácNhư trên33,141100m2
85Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buyNhư trên11,427tấn
86Bê tông ống cốngNhư trên161,4m3
87Láng nền, sàn không đánh màuNhư trên225,96m2
88Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵnNhư trên1.0761 cấu kiện
89Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵnNhư trên1.0761 cấu kiện
90Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmNhư trên39,81210 tấn/1km
91Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panenNhư trên1.076cái
92Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhư trên6,338100m2
93Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnNhư trên7,736tấn
94Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô,Như trên79,624m3
95Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênNhư trên1.0761 cấu kiện
96Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngNhư trên1.0761 cấu kiện
97Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kgNhư trên18,07710 tấn/1km
98Lắp đặt nắp đanNhư trên1.0761cấu kiện
B Hạng mục: Đảm bảo ATGT
1Sản xuất, lắp đặt biển báo công trường số biển chữ nhậtNhư trên7,55m2
2Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, Biển số 227; 245 Biển tam giác, cạnh 70Như trên4cái
3Đèn tín hiệu giao thôngNhư trên2bộ
4Dây nhựa PVC phản quangNhư trên500m
5Nhân công đảm bảo giao thôngNhư trên90công
6Áo phản quangNhư trên2chiếc
7Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1:Như trên150m
8Bóng điện 100WNhư trên6bộ
9Điện năngNhư trên500kWh
C Hạng mục: Chiếu sáng
1Tấm móc F16Như trên54cái
2Tăng đơ F16Như trên54cái
3Đai thép + khóaNhư trên56cái
4Cáp lụa F4Như trên632m
5Ghíp bọc 2BLNhư trên68cái
6Dây đồng 1x4 ghim cápNhư trên5kg
7Băng dínhNhư trên28cuộn
8Cần đèn gắn trên cột BTLTNhư trên25bộ
9Bóng đèn cao áp LEDNhư trên25bộ
10Cột bê tôngNhư trên2cột
11Móng 1 cột trònNhư trên2móng
12Tiếp địa đènNhư trên26bộ
13Cáp đồng treoNhư trên15m
14Cáp đồng treoNhư trên644,6m
15Dây đồng lên đènNhư trên121m
16Dây chống sétNhư trên75m
17Tủ điện điều khiển chiếu sángNhư trên1tủ
18Giá bắt tủ chiếu sángNhư trên1bộ
19Ca xe vận chuyển vật tưNhư trên1bộ
20Thu hồi bóng đèn hiện trạng của dân tự lắpNhư trên3công
21Thay bóng đèn LEDNhư trên3bộ
22TN tiếp địaNhư trên26Vị trí
23Cáp lực 0,4KVNhư trên3Sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.91E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.582E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.692.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.384.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ phải thỏa mãn Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).53
2 Kỹ sư xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).32
3 Kỹ sư giao thông 1 Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành giao thông đường bộ- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).32
4 Kỹ sư điện 1 Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành điện- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu)Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt2
2 Máy đầm bàn ≥1kW Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt2
3 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt2
4 Máy cưa gỗ cầm tay ≥1,3KW Công suất hoạt động ≥ 1,3kW, Hoạt động tốt2
5 Máy đầm dùi ≥1,5kW Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt2
6 Máy đào ≥0,8m3 Công suất hoạt động ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt1
7 Máy hàn điện ≥23kW Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt2
8 Cần cẩu trục ≥ 6T Công suất hoạt động ≥ 6T, Hoạt động tốt1
9 Máy trộn bê tông ≥250 lít Công suất hoạt động ≥ 250l, Hoạt động tốt2
10 Máy trộn vữa ≥80l Công suất hoạt động ≥ 80l, Hoạt động tốt2
11 Máy ủi ≥110CV Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt1
12 Ô tô tự đổ ≥7T Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->