Gói thầu: Thi công xây lắp và cung cấp thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220884268-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho kỹ thuật tổng hợp 102/ Cục kỹ thuật/ Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và cung cấp thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220884214 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 16:02:00 đến ngày 2022-09-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 908,559,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3628385E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.245509E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 635.991.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.271.982.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây lắp và cung cấp thiết bị công trình và đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng 02 công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên môn ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên môn ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên môn ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Kích thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 2,5T đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Kho kỹ thuật tổng hợp 102/ Cục kỹ thuật/ Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp và cung cấp thiết bị Cải tạo sửa chữa mở rộng nhà bảo ôn kho dự trữ Quốc gia (200m2) 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT file mềm chứa bản scan các tài liệu sau: * Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2019, 2020, 2021; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2019, 2020, 2021; + Báo cáo tài chính được kiểm toán năm 2019, 2020, 2021 hoặc Biên bản xét duyệt, thẩm định quyết toán ngân sách (đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp). + Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây lắp: như hóa đơn GTGT… * Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); + Biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành; + Bằng cấp chứng minh năng lực, kinh nghiệm chuyên môn nhân sự đề xuất. + Tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ thiết bị thi công. + Bản gốc các văn bản khi cần đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Kho Kỹ thuật tổng hợp 102/ Cục Kỹ thuật Bộ đội Biên phòng; Địa chỉ: Khu 2, TT Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 02183.844.119 ; Fax: 02183.846.299 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho Kỹ thuật tổng hợp 102/ Cục Kỹ thuật Bộ đội Biên phòng; + Địa chỉ: Khu 2, TT Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình; + Điện thoại: 02183.844.119 + Fax: 02183.846.299 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Kho Kỹ thuật tổng hợp 102/ Cục Kỹ thuật Bộ đội Biên phòng; + Địa chỉ: Khu 2, TT Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình + Điện thoại: 02183.844.119 + Fax: 02183.846.299 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đ/c Bùi Ngọc Ánh, Bộ phận Hậu Cần, Kho Kỹ thuật tổng hợp 102/ Cục Kỹ thuật Bộ đội Biên phòng + Địa chỉ: Khu 2, TT Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình + Điện thoại: 02183.844.119 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Tháo các thiết bị điện khác và đường dây | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ mái nhựa | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 163,9821 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ tường tôn xốp + cửa nhôm kính | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 148,404 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 1,4425 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 0,5991 | tấn |
| 7 | Nhân công vận chuyển tấm vách + kết cấu thép tháo dỡ | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 20 | công |
| 8 | Cắt nền bê tông thi công móng trụ cột thép I mới | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 108 | m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 2,46 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 14,58 | 1m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 2,7288 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 0,2448 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 0,2184 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 0,1668 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 0,3435 | tấn |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 6,8304 | m3 |
| 17 | Bulong neo M22 L600 8.8 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 5,0208 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 12,0192 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại (90m tiếp theo) | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 12,0192 | m3 |
| B | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 12,0192 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 2,352 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 258,3 | m2 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 1,9536 | tấn |
| 5 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm 100x100x2 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 0,575 | tấn |
| 6 | Gia công bản mã cột | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 0,2862 | tấn |
| 7 | Gia công dầm mái thép | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 1,8062 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 2,2398 | tấn |
| 9 | Lắp dựng dầm thép | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 1,8062 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 132,6 | 1m2 |
| 11 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 1,8416 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 1,8416 | tấn |
| 13 | Sơn mạ kẽm các mối hàn | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tg |
| 14 | Nẹp nhôm U100x30 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 120,136 | md |
| 15 | Thi công trần nhựa xốp cách nhiệt | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 258,3 | m2 |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước xương nổi | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 258,3 | m2 |
| 17 | Lắp dựng tường tôn xốp dày 100 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 141,105 | m2 |
| 18 | Cửa đi khung nhôm pano kính an toàn 6,38ly gồm phụ kiện mở trượt | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 10,34 | m2 |
| 19 | Cửa sổ khung nhôm kính an toàn 638ly gồm phụ kiện mở trượt | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 2,9952 | m2 |
| 20 | Vách kính khung nhôm kính an toàn dày 6,38ly | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 7,8648 | m2 |
| 21 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Bộ phụ kiện cửa đi mở trượt | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 23 | Lắp dựng ray thép trượt thép U 60x60 mạ kẽm | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 37,52 | md |
| 24 | Hộp đèn KT 1200x600 loại 3 bóng | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 25 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 6 | máy |
| 26 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt tủ điện nổi 12 modul | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 31 | Đế công tắc + ổ cắm | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 32 | Dây CV 2x2,5mm2 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 33 | Dây CV 2x1,5mm2 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 34 | Dây CVV 4x10mm2 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 35 | Ống nhựa PVC D20 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 36 | Ống đồng kèm bảo ôn máy điều hòa 24000btu | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 20 | md |
| 37 | Ống nhựa D20 dẫn nước ngưng | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 40 | md |
| 38 | Các cật liệu phụ | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tg |
| C | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa nhiệt độ 24.000 BTU | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3628385E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.245509E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 635.991.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.271.982.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây lắp và cung cấp thiết bị công trình và đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng 02 công trình | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên môn ngành xây dựng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên môn ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên môn ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục tự hành | 16T | 1 |
| 2 | Kích thủy lực | 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông | 1,5kW | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | 5kW | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | 1 kW | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | 1,5 kW | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | 23kW | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy mài | 1 kW | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | 250l | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 2,5T đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy nén khí diezel | 360 m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi