Gói thầu: Sửa chữa công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220884963-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam Chi nhánh Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220874095 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 17:03:00 đến ngày 2022-09-05 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,300,829,991 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.451244E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.890248E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.410.580.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.231.740.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hoặc kiến trúc sư.-Tốt nghiệp đại học trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;Hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng lĩnh vực.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ có tải trọng ≥ 2.5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 2.5T, Kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam Chi nhánh Hoàng Mai |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa công trình Hoàn thiện nội thất trụ sở Agribank chi nhánh Hoàng Mai 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sửa chữa tài sản cố định của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. * Các tài liệu chứng minh điều kiện kinh doanh của Nhà thầu và Nhà thầu đặc biệt (nếu sử dụng): Tài liệu cần nộp: - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (bắt buộc đối với nhà thầu chính hoặc các thành viên liên danh theo yêu cầu quy định phải có); Ghi chú: Nhà thầu có thể đính kèm văn bản trên hoặc không đính kèm trong E-HSDT. Việc nhà thầu không đính kèm văn bản nêu trên không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Agribank chi nhánh Hoàng Mai, Địa chỉ: số 127 phố Lò Đúc, Phường Đống Mác, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội.
+ Chủ đầu tư: Tổng Giám đốc Agribank - Địa chỉ: Số 2 đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: Số 02, Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 3831 3717. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Agribank chi nhánh Hoàng Mai, địa chỉ: số 127 phố Lò Đúc, Phường Đống Mác, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Agribank chi nhánh Hoàng Mai, địa chỉ: số 127 phố Lò Đúc, Phường Đống Mác, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HOÀN THIỆN NỘI THẤT | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 46,319 | m3 |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 43,518 | 1m |
| 3 | Phá dỡ thang bộ hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 5,8124 | m3 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 0,1768 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách khung nhôm kính mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 2,7995 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa khung nhôm kính mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 5,9426 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 27,5 | m |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 9,9 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 24,084 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 24,084 | m2 |
| 11 | Cấp bao phế thải và đóng gói phế thải vào bao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 3.787 | bao |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 100,085 | tấn |
| 13 | Vận chuyển phế thải đóng bao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 100,085 | tấn |
| 14 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 54,1326 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 19,1163 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 730,4064 | m2 |
| 17 | Vách thạch cao 2 mặt 1 lớp tấm, tấm thạch cao dày 9mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 331,7998 | m2 |
| 18 | Vách thạch cao 1 mặt 1 lớp tấm, tấm thạch cao dày 9mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 11,5 | m2 |
| 19 | Thi công vách bằng tấm thạch cao (1 mặt) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 93,5741 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 1.541,1844 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 1.541,1844 | m2 |
| 22 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt dựng tòa nhà | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 3,054 | m2 |
| 23 | Lắp cửa khung nhôm kính mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 5,9426 | m2 |
| 24 | Dán decal mờ vách kính hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 12,7503 | m2 |
| 25 | Vách ốp gỗ 1 mặt gỗ công nghiệp hoàn thiện melamine (bao gồm khung xương) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 234,8234 | m2 |
| 26 | Vách ốp gỗ 2 mặt gỗ công nghiệp hoàn thiện melamine (bao gồm khung xương) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 33,3802 | m2 |
| 27 | Giấy dán tường (dán trên cốt có sẵn) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 22,7833 | m2 |
| 28 | Vách kính dán an toàn dày 8.38mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 18,9655 | m2 |
| 29 | Khuôn gỗ công nghiệp phủ melamine | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 49,616 | m |
| 30 | Chỉ gỗ gỗ tự nhiên KT 15x15mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 99,232 | m |
| 31 | Nẹp khuôn cửa cốt gỗ công nghiệp phủ melamine 50x12mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 67,256 | m |
| 32 | Vách aluminium (bao gồm khung xương và nền gỗ công nghiệp) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 22,4292 | m2 |
| 33 | Nẹp trang trí vách gỗ backdrop KT 70mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 9,7 | m |
| 34 | Nẹp trạng trí vách gỗ backdrop KT 140mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 9,42 | m |
| 35 | Nẹp trang trí vách gỗ backdrop KT 50mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 9,11 | m |
| 36 | Trán rèm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 1,2616 | m2 |
| 37 | Len chân tường gỗ CN KT h=200mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 84,532 | m |
| 38 | Len chân tường gỗ CN KT h=120mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 308,8876 | m |
| 39 | Phào lửng gỗ tự nhiên KT h=70mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 43,631 | m |
| 40 | Phào lửng gỗ tự nhiên KT h=50mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 60,5626 | m |
| 41 | Phào trần gỗ tự nhiên KT h=70mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 486,3436 | m |
| 42 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 347,2727 | m2 |
| 43 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 916,9708 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 1.264,2435 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 1.264,2435 | m2 |
| 46 | Cán nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 1.310,447 | m2 |
| 47 | Hệ khung xương sắt hộp 40x40x1.4mm, nền tấm cemboard dày 18mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 16,764 | m2 |
| 48 | Nẹp V30x30mm inox màu vàng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 7,62 | m |
| 49 | Lát gạch 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 1.161,2477 | m2 |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt ngạch cửa bằng đá granite | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 17,67 | m |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 38,0721 | m2 |
| 52 | Lát đá tự nhiên màu ghi dày 20 bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 23,2034 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào thang bộ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 16,584 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 16,584 | m2 |
| 55 | Lan can thang thép (Thanh giằng thép hộp 20x40x2mm, nan thép hộp 14x14x1.2mm) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 17,19 | m |
| 56 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 16,3305 | m2 |
| 57 | Tay vịn cầu thang thép D60mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 17,19 | m |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 32,661 | m2 |
| 59 | Biện pháp chống đỡ sàn vị trí đục bỏ bê tông sàn hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 1 | công tác |
| 60 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 0,413 | m3 |
| 61 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 0,413 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 0,413 | m3 |
| 63 | Vệ sinh má sàn bê tông vị trí sau khi phá bỏ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 1,106 | m2 |
| 64 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 224 | 1 lỗ khoan |
| 65 | Ván khuôn sàn | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 17,6075 | 1m2 |
| 66 | Cốt thép sàn, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 3,686 | 100kg |
| 67 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 2,4651 | m3 |
| 68 | Biện pháp chống đỡ sàn vị trí đục bỏ bê tông sàn hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 1 | công tác |
| 69 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 0,994 | m3 |
| 70 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 1,1655 | m3 |
| 71 | Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 1,1655 | m3 |
| 72 | Vệ sinh thổi rửa má sàn bê tông vị trí sau khi phá bỏ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 2,338 | m2 |
| 73 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 526 | 1 lỗ khoan |
| 74 | Ván khuôn sàn | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 40,9775 | 1m2 |
| 75 | Cốt thép sàn, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 8,577 | 100kg |
| 76 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 5,737 | m3 |
| 77 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 0,0527 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 0,0231 | tấn |
| 79 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 0,187 | m3 |
| 80 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 81 | Dán màng chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 67,6449 | m2 |
| 82 | Ốp gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 167,7574 | m2 |
| 83 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 42,7538 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 42,7538 | m2 |
| 85 | Lát gạch nhà vệ sinh gạch 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 42,2925 | m2 |
| 86 | Len đá tự nhiên chặn nước bản rộng 60mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 1,04 | m |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt vách compact (bao gồm phụ kiện Inox 304) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 31,772 | m2 |
| 88 | Lát đá Granite mặt lavabo | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 8,6334 | m2 |
| 89 | Khung xương thép gia cố mặt đá Lavabor | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 8,665 | m |
| 90 | Khung xương thép hộp 75x75x1,4mm gia cố cho khuôn cửa | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 2,2962 | 100m |
| 91 | Cánh cửa khung xương gỗ hoàn thiện gỗ công nghiệp phủ melamine | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 75,1679 | m2 |
| 92 | Khuôn cửa đơn gỗ ghép thanh kết hợp xương gỗ công nghiệp phủ melamine | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 193,16 | m |
| 93 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 75,1679 | m2 cấu kiện |
| 94 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 193,16 | m cấu kiện |
| 95 | Nẹp khuôn cửa gỗ công nghiệp phủ melamine KT70mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 331,65 | m |
| 96 | Nẹp khuôn cửa gỗ công nghiệp phủ melamine KT150mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 63,5 | m |
| 97 | Gioăng cao su chống ồn | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 180,37 | m |
| 98 | Bản lề | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 192 | bộ |
| 99 | Khóa tay nắm ngang | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 34 | bộ |
| 100 | Khóa tay nắm tròn | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 101 | Chốt âm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 102 | Tay co thủy lực lắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 103 | Tay khuỷu âm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 104 | Kính cường lực dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 8,6 | 0.0 |
| 105 | Tay nắm Inox H=1000mm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 4 | cặp |
| 106 | Bản lề sàn | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 107 | Kẹp trên | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 4 | chiếc |
| 108 | Kẹp dưới | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 4 | chiếc |
| 109 | Khóa sàn | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| B | KHO TIỀN | |||
| 1 | Đục nhám mặt nền vị trí kho tiền cải tạo | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 11,312 | m2 |
| 2 | Vệ sinh nền vị trí kho tiền cải tạo | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 11,312 | m2 |
| 3 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 14 | 1 lỗ khoan |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền kho tiền, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 0,0047 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền kho tiền, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 0,3785 | tấn |
| 6 | Bê tông nền M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 1,9039 | m3 |
| 7 | Ván khuôn dầm kho tiền | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 0,0378 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 0,0246 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 0,0689 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 0,672 | m3 |
| 11 | Ván khuôn vách kho tiền, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 0,2591 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách kho tiền, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 0,1419 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách kho tiền, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 0,5082 | tấn |
| 14 | Bê tông tường. Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 3,4628 | m3 |
| 15 | Ván khuôn dầm kho tiền | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 0,0414 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 0,0212 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 0,0689 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 0,717 | m3 |
| 19 | Ván khuôn sàn kho tiền | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 0,0952 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần kho tiền, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 0,0047 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần kho tiền, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 0,3785 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 1,9039 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 48,954 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 48,954 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 48,954 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 9,5195 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 9,5195 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 9,5195 | m2 |
| 29 | Lớp vữa cán nền tạo phẳng dày 3mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 9,5195 | m2 |
| 30 | Lát nền kho tiền gạch terazo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 9,5195 | m2 |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện vỏ bằng tôn sơn tĩnh điện kt 1500x800x400 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Thanh cái bọc nhựa | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCCB 3P-150A 25KA | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCCB 3P-100A 10KA | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | MCCB 3P-50A 10KA | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | MCCB 3P-40A 10KA | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | MCB-1P-20A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Biến dòng 150/5A | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Chuyển mạch ampe kế | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Chuyển mạch Vol kế | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | RCT 250/5A | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | lắp đặt tủ điện kim loại 24 module | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 17 | MCCB 3P-50A 10KA | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | MCB-1P-20A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 19 | lắp đặt tủ điện kim loại 24 module | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 20 | MCCB 3P-40A 10KA | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | MCB-1P-20A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 22 | lắp đặt tủ điện kim loại 36 module | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 23 | MCCB 3P-100A 18KA | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | MCCB 3P-32A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | MCB-1P-20A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 26 | lắp đặt tủ điện kim loại 12 module | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 27 | MCCB 3P-32A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | MCB-1P-20A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | lắp đặt tủ điện kim loại 12 module | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 30 | MCCB 3P-32A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | MCCB 3P-20A KA | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | MCB-1P-25A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | MCB-1P-20A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Thanh cái bọc nhựa (bao gồm thanh cái đồng , vỏ nhựa tự co , bulon ...) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4Cx35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 36 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4Cx25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 28 | m |
| 37 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4Cx16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 38 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4Cx6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 54 | m |
| 39 | Cáp điện Cu/PVC 1Cx10mm2 (E) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 40 | Cáp điện Cu/PVC 1Cx4mm2 (E) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 54 | m |
| 41 | Ống luồn cáp mềm PVC D40, đi chìm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 42 | Ống luồn cáp mềm PVC D40, đi nổi | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 98 | m |
| 43 | Ống luồn cáp mềm PVC D25, đi chìm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 16,2 | m |
| 44 | Ống luồn cáp mềm PVC D25, đi nổi | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 37,8 | m |
| 45 | Đèn LED âm trần Downlight 110/12W | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 397 | cái |
| 46 | Đèn led panel 600x1200 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 83 | cái |
| 47 | Đèn led dây hắt sáng trên trần kèm nguồn | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 136 | m |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn LED tuýp chống ẩm T8 20W | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Công tắc bình nóng lạnh có đèn báo | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 50 | Công tắc đơn một chiều 10A + mặt | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 51 | Công tắc đôi một chiều 10A + mặt | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 52 | Công tắc ba một chiều 10A + mặt | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 53 | Công tắc hai chiều 10A + mặt | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 54 | Đế âm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 67 | hộp |
| 55 | Cáp 1C x 2.5mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 2.870 | m |
| 56 | Cáp 1C x 1,5mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 5.750 | m |
| 57 | Ống luồn cáp cứng PVC D20, đi chìm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 702 | m |
| 58 | Ống luồn cáp cứng PVC D20, đi nổi | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 1.638 | m |
| 59 | Ống luồn cáp mềm PVC D20, đi chìm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 435 | m |
| 60 | Ống luồn cáp mềm PVC D20, đi nổi | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 435 | m |
| 61 | Hộp nhựa nối dây KT 160x160x80 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 42 | hộp |
| 62 | Chia ngả 4 D20 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 481 | hộp |
| 63 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 238 | cái |
| 64 | Đế âm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 238 | hộp |
| 65 | Cáp điện Cu/PVC 1Cx4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 225 | m |
| 66 | Cáp 1C x 2.5mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 5.625 | m |
| 67 | Hộp ghen đi dây bàn làm việc 60x40 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 114 | m |
| 68 | Ống bảo vệ dây dạng khớp nối | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 69 | Ống luồn cáp cứng PVC D20, đi chìm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 680,4 | m |
| 70 | Ống luồn cáp cứng PVC D20, đi nổi | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 1.587,6 | m |
| 71 | Hộp nhựa nối dây KT 160x160x80 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 35 | hộp |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bồn cầu 1 khối nắp êm | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa Lavabor | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi nước chậu rửa Lavabor (nóng, lạnh) | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 6 | Ống thải chữ P cho chậu rửa lavabo | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Van xả tiểu | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Phễu Thoát Sàn Vuông 110x110 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi sen tắm nóng lạnh | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 11 | Vòi rửa nóng lạnh INOX304 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Chậu rửa Inox 2 hố | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Quạt thông gió gắn trần | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Hộp lọc rác inox kt 400x500 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Ống cấp nước PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 16 | Ống cấp nước PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 1,34 | 100m |
| 17 | Ống cấp nước nóng PPR D20 PN 16 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 18 | Van khóa D25 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Van khóa D20 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Cút ren trong D20 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 68 | cái |
| 21 | Cút PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 153 | cái |
| 22 | Măng sông D20 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 82 | cái |
| 23 | Tê chia PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 24 | Cút PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 25 | Măng sông D25 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 26 | Tê chia PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 27 | Dây cấp nước mềm + van khóa | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 28 | kép inox D15 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 29 | Giá treo chuyên dụng cho ống | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 30 | Ống UPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 31 | Ống UPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 32 | Ống UPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 33 | Ống UPVC D48 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 34 | Cút UPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 35 | Con thỏ nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 36 | Con thỏ nhựa D60 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 37 | Chếch UPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 38 | Măng sông UPVC 110 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 39 | Y chia UPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 40 | Cút UPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 41 | Chếch UPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 42 | Măng sông UPVC 90 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 43 | Y chia UPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Cút UPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 45 | Chếch UPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 46 | Măng sông UPVC 60 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Cút UPVC D48 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 48 | Chếch UPVC D48 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 49 | Măng sông UPVC 48 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 50 | Ống mềm thoát mùi WC D100 | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 28 | m |
| 51 | Giá treo chuyên dụng cho ống | Theo hồ sơ thiết kế kèm theo và Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.451244E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.890248E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.410.580.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.231.740.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư hoặc kiến trúc sư.-Tốt nghiệp đại học trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;Hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng lĩnh vực.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách xây dựng | 2 | Kỹ sư xây dựng; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công của nhà thầu hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm tài liệu chứng minh theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ có tải trọng ≥ 2.5T | Tải trọng ≥ 2.5T, Kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi