Gói thầu: XL-TB 03 2021 PYTW: Thi công xây dựng biển hiệu Viện, biển khoa phòng và cung cấp lắp đặt thiết bị nội thất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220884847-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án chuyên ngành xây dựng công trình y tế |
| Tên gói thầu | XL-TB 03 2021 PYTW: Thi công xây dựng biển hiệu Viện, biển khoa phòng và cung cấp lắp đặt thiết bị nội thất |
| Số hiệu KHLCNT | 20211168990 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư và phát triển ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 16:58:00 đến ngày 2022-09-05 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,484,640,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.045E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất văn phòng); Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kiến trúc hoặc xây dựng dân dụng hoặc điện hoặc cơ khí;+ Có kinh nghiệm chỉ huy trưởng gói thầu nội thất tương tự;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuậtthi công trựctiếp tại hiệntrường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành:- Kiến trúc sư: ≥ 1 người- Kỹ sư xây dựng dân dụng: ≥ 1 người- Kỹ sư điện/Cơ khí: ≥ 1 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án chuyên ngành xây dựng công trình y tế |
| E-CDNT 1.2 |
XL-TB 03 2021 PYTW: Thi công xây dựng biển hiệu Viện, biển khoa phòng và cung cấp lắp đặt thiết bị nội thất Xây dựng Viện Pháp y Tâm thần Trung ương 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư và phát triển ngân sách nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh doanh nghiệp là cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; - Các tài liệu cần nộp để làm cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT; - Tài liệu kỹ thuật về Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức cung cấp, lắp đặt hàng hóa. Cam kết uy tín của nhà thầu, cam kết về bảo hành, bảo trì, hỗ trợ kỹ thuật hàng hóa, cam kết về tiến độ cung cấp, tiến độ lắp đặt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án chuyên ngành xây dựng công trình y tế (Địa chỉ: Tầng 19 Nhà Q – Bệnh viện Bạch Mai, Số 78 đường Giải Phóng, phường Phương Mai, TP. Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Y tế (Địa chỉ: Số 138a đường Giảng Võ, quận Ba Đình, TP. Hà Nội); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. Hệ thống biển hiệu Viện, biển Khoa phòng | |||
| B | I. Biển ngoài nhà | |||
| 1 | Biển chỉ hướng vào bệnh viện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ chữ cổng chính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Biển pháp lý bệnh viện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 4 | Biển chỉ dẫn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Chiếc |
| 5 | Cột chỉ dẫn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | chiếc |
| 6 | Biển chỉ hướng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Biển vẫy khu cấp cứu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 8 | Biển cấp cứu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 9 | Sơ đồ tổng thể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| C | II. Hệ thống biển chỉ dẫn trong nhà | |||
| 1 | Biển sơ đồ tầng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | chiếc |
| 2 | Biển tên khoa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | chiếc |
| 3 | Biển chỉ dẫn hành lang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | chiếc |
| 4 | Biển phòng khám | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | chiếc |
| 5 | Biển vẫy số phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | chiếc |
| 6 | Biển tên phòng chức năng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 142 | chiếc |
| 7 | Biển vẫy WC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 8 | Biển dán WC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | chiếc |
| 9 | Biển số thang bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | chiếc |
| 10 | Biển backdrop sảnh chính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Biển nội quy bệnh viện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 12 | Biển khoa khám bệnh cận lâm sàng nckh và chỉ đạo tuyến - Nhà A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 13 | Biển hiệu khoa giám định - Nhà C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| D | III. Biển led cổng chính | |||
| 1 | Led P10 full color outdoor | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,53 | m2 |
| 2 | Box điều khiển bằng điện thoại, máy tính, ipad, USB | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| E | IV. Điện cho biển báo | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn đơn 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.560 | md |
| 2 | Lắp đặt ghen ruột gà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | md |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | md |
| 4 | Tủ điện thép sơn tĩnh điện (KT: 300x400x150mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 5 | Atomat 25A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Contactor 32-40A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Timer | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| F | B. Thiết bị nội thất | |||
| 1 | Bàn làm việc trưởng khoa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 2 | Tủ tài liệu trưởng khoa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 3 | Ghế làm việc trưởng phó khoa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 4 | Ghế tiếp khách | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | Cái |
| 5 | Bàn làm việc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | Cái |
| 6 | Tủ tài liệu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | Cái |
| 7 | Ghế làm việc nhân viên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | Cái |
| 8 | Giường điều trị + khám bệnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | Cái |
| 9 | Bảng lịch công tác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Bàn họp (KT: 2400x1200x750mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 11 | Giường nghỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | Cái |
| 12 | Tủ 9 khoang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Cái |
| 13 | Tủ file | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 14 | Rèm cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 207,51 | m2 |
| 15 | Ghế khám bệnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 16 | Bàn họp (KT: 3000x1200x750mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 17 | Ghế họp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | Cái |
| 18 | Tủ tài liệu thấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 19 | Ghế chờ 3 chỗ có tay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Dãy |
| 20 | Bàn Quầy chữ U thủ tục thanh toán | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,24 | md |
| 21 | Quầy cấp phát thuốc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | md |
| 22 | Kính quầy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4472 | m2 |
| 23 | Vách backdrop | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,24 | m2 |
| 24 | Rèm y tế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,44 | m2 |
| 25 | Giá để thuốc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 26 | Bàn họp (KT: 6800x2600x750mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 27 | Tủ quần áo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 28 | Giá để hồ sơ bệnh án | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | Cái |
| 29 | Bàn giảng đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | Cái |
| 30 | Ghế giảng đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 118 | Cái |
| 31 | Bảng viết chống lóa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 32 | Bục giảng bài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 33 | Tủ đựng thuốc cấp cứu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 34 | Xe lăn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 35 | Xe tiêm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 36 | Bàn giáo viên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 37 | Ghế giao viên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 38 | Bàn học viên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 39 | Ghế gấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 40 | Két sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 41 | Ghế đôn inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 42 | Máy chiếu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 43 | Màn chiếu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 44 | Giá treo máy chiếu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 45 | Dây HDMI 20m kết nối máy chiếu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 46 | Loa treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 47 | Bộ khuếch đại công suất dùng cho loa: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 48 | Micro không dây (Bộ thu phát sóng và 2 Micro không dây) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 49 | Tủ rack 12U | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 50 | Dây loa 2x1.5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | md |
| 51 | Chân micro để bục | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 52 | Dây nguồn và ống ghen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 53 | Jack kết nối, vật tư, phụ kiện lắp đặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 54 | Thùng rac y tế 15 lít | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 55 | Tủ đầu giường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | Cái |
| 56 | Bàn thăm gặp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 57 | Ghế thăm gặp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 58 | Bàn ghế ăn phòng sinh hoạt chung | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Cái |
| 59 | Bàn họp (KT: 4800x1600x750mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 60 | Bàn làm việc phó khoa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 61 | Tủ áo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.045E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất văn phòng); Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kiến trúc hoặc xây dựng dân dụng hoặc điện hoặc cơ khí;+ Có kinh nghiệm chỉ huy trưởng gói thầu nội thất tương tự;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây làm cơ sở để xem xét đánh giá: Hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác có thể minh chứng; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuậtthi công trựctiếp tại hiệntrường | 3 | Là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành:- Kiến trúc sư: ≥ 1 người- Kỹ sư xây dựng dân dụng: ≥ 1 người- Kỹ sư điện/Cơ khí: ≥ 1 người | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi