Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220883736-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SOS LÀNG TRẺ EM VIỆT TRÌ |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220881120 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Lấy từ khoản mục R007503 “renovating the toilets in 6 FHs” trong dự toán hoạt động năm 2022 của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 19:49:00 đến ngày 2022-09-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 252,790,005 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.855E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 205.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 410.000.000.000 đồng Tài liệu yêu cầu chứng minh: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công về công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 205.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥410.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, đáp ứng các yêu cầu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng IV trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dân dụng cấp IV.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, đáp ứng các yêu cầu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn nhiệt (hàn ống nhưa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan cầm tay 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | SOS LÀNG TRẺ EM VIỆT TRÌ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Làng trẻ em SOS Việt Trì, Phú Thọ. Hạng mục: Cải tạo sửa chữa khu WC nhà ở gia đình số 8; số 12; số 14. 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Lấy từ khoản mục R007503 “renovating the toilets in 6 FHs” trong dự toán hoạt động năm 2022 của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Làng trẻ e SOS Việt Trì Địa chỉ: Làng trẻ em SOS Việt Trì, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Làng trẻ em SOS Việt Trì (Địa chỉ: Làng trẻ em SOS Việt Trì, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Làng trẻ em SOS Việt Trì (Địa chỉ: Làng trẻ em SOS Việt Trì, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Làng trẻ em SOS Việt Nam (Địa chỉ: Ngõ 1 Phạm Văn Đồng, P.Mai Dịch, Q.Cầu Giấy, Hà Nội) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VỆ SINH SỐ 8 | |||
| B | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,92 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,88 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí xổm | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,2048 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,682 | m2 |
| 6 | Nhân công tháo bỏ hệ thống đường ống nước cấp cũ, | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | công |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,892 | 10m2 |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8742 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | chuyến |
| C | Phần cải tạo: | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,562 | m2 |
| 2 | Vệ sinh, trám vá bề mặt và chống thấm nền khu vệ sinh bằng dung dịch Sika chuyên dụng | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,8064 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,1024 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,88 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,994 | m2 |
| 6 | Cửa đi nhôm hệ mở quay 1 cánh, kính trắng dày 6,38mm | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,92 | m2 |
| 7 | Cửa sổ nhôm hệ mở hất ngoài 1 cánh, kính trắng dày 6,38mm | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m2 |
| D | PHẦN THIẾT BỊ, ĐƯỜNG ỐNG CẤP | |||
| 1 | Lắp đặt bình nước nóng Ariston BLU 30R 2.5FE | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax C -108 VAN nắp êm + Vòi xịt+ dây cấp | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Nhân công lắp đặt lại xí bệt , chậu, bình nóng lạnh (cũ tận dụng) | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | công |
| 5 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Inax PBFV-120 | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 6 | lắp đặt vòi lấy nước tự do | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm nóng lạnh Inax 11138-4C | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu lavabo Linax L-283v | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa chậu Inax LFV-612S+ Xi phông+ dây cấp | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,39 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt khóa PPR D25mm | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| E | NHÀ VỆ SINH SỐ 14 | |||
| F | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,92 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,88 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí xổm | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,2048 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,682 | m2 |
| 6 | Nhân công tháo bỏ hệ thống đường ống nước cấp cũ | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | công |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,892 | 10m2 |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8742 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | chuyến |
| G | Phần cải tạo: | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,562 | m2 |
| 2 | Vệ sinh, trám vá bề mặt và chống thấm nền khu vệ sinh bằng dung dịch Sika chuyên dụng | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,8064 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,1024 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,88 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,762 | m2 |
| 6 | Cửa đi nhôm hệ mở quay 1 cánh, kính trắng dày 6,38mm | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,92 | m2 |
| 7 | Cửa sổ nhôm hệ mở quay 1 cánh, kính trắng dày 6,38mm | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m2 |
| H | PHẦN THIẾT BỊ, ĐƯỜNG ỐNG CẤP | |||
| 1 | Lắp đặt bình nước nóng Ariston BLU.30R 2.5FE | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax C -108 VAN nắp êm + Vòi xịt+ dây cấp | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Nhân công lắp đặt lại xí bệt , chậu, bình nóng lạnh (cũ tận dụng) | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | công |
| 5 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 6 | lắp đặt vòi lấy nước tự do | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm nóng lạnh Inax 11138-4C | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa chậu Inax LFV-612S+ Xi phông+ dây cấp | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,39 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt khóa PPR D25mm | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng Inox | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| I | NHÀ VỆ SINH SỐ 12 | |||
| J | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,92 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,88 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Phá dỡ Nền gạch cũ | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,2048 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,682 | m2 |
| 6 | Nhân công tháo bỏ hệ thống đường nước cấp cũ | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | công |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,892 | 10m2 |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế thải | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8742 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | chuyến |
| K | Phần cải tạo: | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,562 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,1024 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,88 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,994 | m2 |
| 5 | Cửa đi nhôm hệ mở quay 1 cánh, kính trắng dày 6,38mm | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,92 | m2 |
| 6 | Cửa sổ nhôm hệ mở quay 1 cánh, kính trắng dày 6,38mm | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m2 |
| L | PHẦN THIẾT BỊ, ĐƯỜNG ỐNG CẤP | |||
| 1 | Lắp đặt thùng đun nước nóng Ariston BLU 30R 2.5 FE | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax C -108 VAN nắp êm + Vòi xịt+ dây cấp | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương + kệ gương | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Nhân công lắp đặt lại xí bệt , chậu, bình nóng lạnh | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | công |
| 5 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa tự do | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm nóng lạnh Inax 11138 -4C | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa chậux+ xi phông và dây cấp hãng Inax | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,305 | 100m |
| 10 | Lắp đặt nối nhựa PPR D25mm | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút ren D 25mm | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê PPR D25mm | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt khóa PPR D25mm | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox | Đáp ứng yêu cầu của HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.855E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 205.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 410.000.000.000 đồng Tài liệu yêu cầu chứng minh: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công về công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 205.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥410.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, đáp ứng các yêu cầu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng IV trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dân dụng cấp IV.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, đáp ứng các yêu cầu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy hàn nhiệt (hàn ống nhưa) | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy khoan cầm tay 0,62kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa 150l | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi