Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công trồng rừng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220885294-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án Phát triển Lâm nghiệp bền vững huyện Yên Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công trồng rừng
Số hiệu KHLCNT 20220330215
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSTU
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 1233 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 19:33:00 đến ngày 2022-09-05 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,163,522,873 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về tính chất: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tự về các hạng mục của gói thầu đang xét, cụ thể là Thi công công trình trồng rừng, Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc lâm sinh; Cấp công trình: Cấp IV trở lên. * Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được tính theo giá trị nghiệm thu thực tế của hợp đồng căn cứ trên biên bản nghiệm thu hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng.* Nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự về tính chất cũng như về quy mô tại các mẫu số 10A, 10B Chương IV trong E-HSMT: Bản pdf đính kèm E-HSDT với các nội dung sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc hóa đơn VAT+ Tương tự về quy mô(9):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Thuộc một trong các chuyên ngành sau: kỹ sư khoa học cây trồng, kỹ sư Lâm nghiệp, kỹ sư quản lý đất đai hoặc tương đương.- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng cho lĩnh vực ngành lâm sinh hoặc tương đương,- Có chứng chỉ tư vấn xây dựng cho lĩnh vực ngành Lâm sinh hoặc tương đương còn hiệu lực,- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu đề chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tư tại các Mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV trong HSMT: Bản pdf đính kèm e-HSDT với các nội dung sau:+ Về trình độ, chuyên ngành: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.+ Về kinh nghiệm trong các công việc tương tư: Căn cứ theo hợp đồng tại phụ lục B nhân sự của nhà thầu hoặc Bản xác nhận của chủ đầu đã làm Chỉ huy trưởng công trình trong suốt quá trình thực hiện công việc hoặc các tài liệu chứng minh tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 04 cán bộ trong đó:+ 01 cán bộ có:- Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư quản lý đất đai hoặc tương đương- Có chứng chỉ tư vấn và tư vấn giám sát thi công xây dựng cho lĩnh vực ngành lâm sinh hoặc tương đương còn hiệu lực,+ 01 cán bộ có:- Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư Bảo vệ thực vật hoặc tương đương- Có chứng chỉ tư vấn và tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực ngành lâm sinh hoặc tương đương còn hiệu lực,+ 01 cán bộ có:- Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư khoa học cây trồng hoặc tương đương- Có chứng chỉ tư vấn và tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực ngành lâm sinh hoặc tương đương còn hiệu lực,+ 01 cán bộ có:- Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư lâm sinh hoặc tương đương- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu đề chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tư tại các Mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV trong HSMT: Bản pdf đính kèm e-HSDT với các nội dung sau:+ Về trình độ, chuyên ngành: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.+ Về kinh nghiệm trong các công việc tương tư: Căn cứ theo hợp đồng tại phụ lục B nhân sự của nhà thầu hoặc Bản xác nhận của chủ đầu đã làm công việc tương tự trong suốt quá trình thực hiện công việc hoặc các tài liệu chứng minh tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy GPS cầm tay cài đặt hệ tọa độ VN 2000 chức năng định vị tọa độ, đo diện tich sai số cho phép + (-) 3 m
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phát cỏ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Phương tiện phòng chữa chữa cháy rừng(Đầu phun chạy xăng, dây dẫn 500 m)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô vận chuyển cây giống xe tải > 1 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô vận chuyển người và thiết bị phục vụ thi công xe bán tải
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Ô tô vận chuyển người và thiết bị phục vụ thi công xe 07 chỗ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy xúc sửa chữa đường thi công và vận chuyển cây giống
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dao phát cán dài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 300
9-Cuốc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 300
10-Quần áo bảo hộ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 300
11-Mũ bảo hộ lao động
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 300
12-Ủng cao su, găng tay bảo hộ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 300

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án phát triển lâm nghiệp bền vững
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công trồng rừng
Phát triển Lâm nghiệm bền vững trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
1233 Ngày
E-CDNT 3 NSTU
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển lâm nghiệp bền vững , địa chỉ: Tiểu khu 5 thị trấn Ít Ong huyện Mường La tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án Phát triển Lâm nghiệp bền vững huyện Mường La, Thị trấn Ít Ong, huyện Mường La, tỉnh Sơn La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật và dự toán kinh phí trồng rừng phòng hộ trên địa bàn huyện Mường La: Công ty TNHH Xây dựng và dịch vụ Thuận Hưng Địa chỉ Số nhà 298 đường Lê Đức Thọ tổ 14 phường Quyết Thắng TP Sơn La. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Công nghệ Hiểu Minh, Địa chỉ: Nhà số 10, ngách 98, ngõ 72, phố Tôn Thất Tùng, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH dịch vụ công nghiệp The One, Địa chỉ: Số 265 đường Chiến Thắng, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, TP Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Công nghệ Hiểu Minh, Địa chỉ: Nhà số 10, ngách 98, ngõ 72, phố Tôn Thất Tùng, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH dịch vụ công nghiệp The One, Địa chỉ: Số 265 đường Chiến Thắng, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, TP Hà Nội. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Mường La + Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án Phát triển Lâm nghiệp bền vững huyện Mường La. Địa chỉ: Tiểu khu 5, Thị trấn Ít Ong, huyện Mường La, Tỉnh Sơn La.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển lâm nghiệp bền vững , địa chỉ: Tiểu khu 5 thị trấn Ít Ong huyện Mường La tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án Phát triển Lâm nghiệp bền vững huyện Mường La, Thị trấn Ít Ong, huyện Mường La, tỉnh Sơn La


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020 và 2021 kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp); + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Báo cáo kiểm toán (nếu có).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án Phát triển Lâm nghiệp bền vững huyện Mường La, Thị trấn Ít Ong, huyện Mường La, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân Huyện Mường La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch – Tài chính huyện Mường La
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trồng, chăm sóc, bào vệ rừng trồng: 49,5 ha Thông mã vĩ ( Thực bì cấp 3; Cự ly đi làm 2 - 3 km)
B Trồng, chăm sóc, bào vệ rừng trồng năm thứ nhất: 49,5 ha Thông mã vĩ Thực bì cấp 3; Cự ly đi làm 2 - 3 km)
1Phát dọn thực bìTheo Chương 5 E-HSMT297.000m2
2Cuốc hố trồng rừngTheo Chương 5 E-HSMT79.200hố
3Lấp hố trồng rừngTheo Chương 5 E-HSMT79.200hố
4Vận chuyển cây và trồngTheo Chương 5 E-HSMT79.200cây
5Trồng dặm (10%)Theo Chương 5 E-HSMT7.920cây
6Phát chăm sóc lần 1Theo Chương 5 E-HSMT297.000m2
7Xới đất, vun gốc lần 1Theo Chương 5 E-HSMT79.200gốc
8Bảo vệ rừng trồngTheo Chương 5 E-HSMT49,5ha
9Cây giống Thông mã vĩTheo Chương 5 E-HSMT87.120cây
C Chăm sóc, bào vệ rừng trồng năm thứ hai: 49,5 ha Thông mã vĩ ( Thực bì cấp 3; Cự ly đi làm 2 - 3 km)
1Phát chăm sóc lần 1Theo Chương 5 E-HSMT297.000m2
2Phát chăm sóc lần 2Theo Chương 5 E-HSMT297.000m2
3Phát chăm sóc lần 3Theo Chương 5 E-HSMT297.000m2
4Xới đất, vun gốc lần 1, lần 2, lần 3Theo Chương 5 E-HSMT237.600gốc
5Bảo vệ rừng trồngTheo Chương 5 E-HSMT49,5ha
D Chăm sóc, bào vệ rừng trồng năm thứ ba: 49,5 ha Thông mã vĩ ( Thực bì cấp 3; Cự ly đi làm 2 - 3 km)
1Phát chăm sóc lần 1Theo Chương 5 E-HSMT297.000m2
2Phát chăm sóc lần 2Theo Chương 5 E-HSMT297.000m2
3Phát chăm sóc lần 3Theo Chương 5 E-HSMT297.000m2
4Xới đất vun gốc ( lần 1, 2, 3)Theo Chương 5 E-HSMT237.600gốc
5Bảo vệ rừng trồngTheo Chương 5 E-HSMT49,5ha
E Chăm sóc, bào vệ rừng trồng năm thứ tư: 49,5 ha Thông mã vĩ ( Thực bì cấp 3; Cự ly đi làm 2 - 3 km)
1Phát chăm sócTheo Chương 5 E-HSMT297.000m2
2Xới đất vun gốcTheo Chương 5 E-HSMT79.200gốc
3Bảo vệ rừng trồngTheo Chương 5 E-HSMT49,5 ha
F Trồng, chăm sóc, bào vệ rừng trồng: 50,5 loài cây trồng Thông mã vĩ - Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm 2-3 km
G Trồng, chăm sóc, bào vệ rừng trồng năm thứ nhất: 50,5 loài cây trồng Thông mã vĩ - Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm 2-3 km
1Phát dọn thực bìTheo Chương 5 E-HSMT303.000m2
2Cuốc hố trồng rừngTheo Chương 5 E-HSMT80.800hố
3Lấp hố trồng rừngTheo Chương 5 E-HSMT80.800hố
4Vận chuyển cây và trồngTheo Chương 5 E-HSMT80.800cây
5Trồng dặm (10%)Theo Chương 5 E-HSMT8.080cây
6Phát chăm sóc lần 1Theo Chương 5 E-HSMT303.000m2
7Xới đất, vun gốc lần 1Theo Chương 5 E-HSMT80.800gốc
8Bảo vệ rừng trồngTheo Chương 5 E-HSMT50,5ha
9Cây giống Thông mã vĩTheo Chương 5 E-HSMT88.880cây
H Chăm sóc, bào vệ rừng trồng năm thứ hai: 50,5 loài cây trồng Thông mã vĩ - Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm 2-3 km
1Phát chăm sóc lần 1Theo Chương 5 E-HSMT303.000m2
2Phát chăm sóc lần 2Theo Chương 5 E-HSMT303.000m2
3Phát chăm sóc lần 3Theo Chương 5 E-HSMT303.000m2
4Xới đất, vun gốc lần 1, 2, 3Theo Chương 5 E-HSMT242.400gốc
5Bảo vệ rừng trồngTheo Chương 5 E-HSMT50,5ha
I Chăm sóc, bào vệ rừng trồng năm thứ ba: 50,5 loài cây trồng Thông mã vĩ - Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm 2-3 km
1Phát chăm sóc lần 1Theo Chương 5 E-HSMT303.000m2
2Phát chăm sóc lần 2Theo Chương 5 E-HSMT303.000m2
3Phát chăm sóc lần 3Theo Chương 5 E-HSMT303.000m2
4Xới đất, vun gốc lần 1, 2, 3Theo Chương 5 E-HSMT242.400gốc
5Bảo vệ rừng trồngTheo Chương 5 E-HSMT50,5ha
J Chăm sóc, bào vệ rừng trồng năm thứ tư: 50,5 loài cây trồng Thông mã vĩ - Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm 2-3 km
1Phát chăm sócTheo Chương 5 E-HSMT303.000m2
2Xới đất vun gốcTheo Chương 5 E-HSMT80.800m2
3Bảo vệ rừng trồngTheo Chương 5 E-HSMT50,5m2
K Xây dựng đường băng cản lửa
L Xây dựng đường băng cản lửa - Chiều dài 1.273, rộng 10m - Thực bì cấp 3; Cự ly đi làm 1-2km.
M Năm thứ nhất
1 Phát dọn thực bì lần 1Theo Chương 5 E-HSMT12.730m2
N Chăm sóc năm thứ hai
1 Phát dọn thực bì lần 1Theo Chương 5 E-HSMT12.730m2
O Chăm sóc năm thứ ba
1 Phát dọn thực bì lần 1Theo Chương 5 E-HSMT12.730m2
P Chăm sóc năm thứ tư
1 Phát dọn thực bì lần 1Theo Chương 5 E-HSMT12.730m2
Q Xây dựng đường băng cản lửa - Chiều dài 1.230 m, rộng 10m; - Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm 2-3km.
R Năm thứ nhất
1 Phát dọn thực bì lần 1Theo Chương 5 E-HSMT12.300m2
S Chăm sóc năm thứ hai
1 Phát dọn thực bì lần 1Theo Chương 5 E-HSMT12.300m2
T Chăm sóc năm thứ ba
1 Phát dọn thực bì lần 1Theo Chương 5 E-HSMT12.300m2
U Chăm sóc năm thứ tư
1 Phát dọn thực bì lần 1Theo Chương 5 E-HSMT12.300m2
V LÀM BIỂN, BẢNG BẢO VỆ RỪNG
106 bảng biển loại 2 (Biển báo hình chữ nhật làm bằng tôn hoặc bằng sắt kích thước: 0,8m x 1,2m treo trên hai cột sắt hình chữ V dài 3m)Theo Chương 5 E-HSMT6cái
210 bảng biển loại 3 (Biển cấm hình tam giác làm bằng tôn hoặc bằng sắt kích thước 0,5m x 0,5m x 0,5m treo trên một cột sắt chữ V dài 3m) Theo Chương 5 E-HSMT10cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về tính chất: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tự về các hạng mục của gói thầu đang xét, cụ thể là Thi công công trình trồng rừng, Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc lâm sinh; Cấp công trình: Cấp IV trở lên. * Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được tính theo giá trị nghiệm thu thực tế của hợp đồng căn cứ trên biên bản nghiệm thu hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng.* Nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự về tính chất cũng như về quy mô tại các mẫu số 10A, 10B Chương IV trong E-HSMT: Bản pdf đính kèm E-HSDT với các nội dung sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc hóa đơn VAT+ Tương tự về quy mô(9):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Thuộc một trong các chuyên ngành sau: kỹ sư khoa học cây trồng, kỹ sư Lâm nghiệp, kỹ sư quản lý đất đai hoặc tương đương.- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng cho lĩnh vực ngành lâm sinh hoặc tương đương,- Có chứng chỉ tư vấn xây dựng cho lĩnh vực ngành Lâm sinh hoặc tương đương còn hiệu lực,- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu đề chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tư tại các Mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV trong HSMT: Bản pdf đính kèm e-HSDT với các nội dung sau:+ Về trình độ, chuyên ngành: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.+ Về kinh nghiệm trong các công việc tương tư: Căn cứ theo hợp đồng tại phụ lục B nhân sự của nhà thầu hoặc Bản xác nhận của chủ đầu đã làm Chỉ huy trưởng công trình trong suốt quá trình thực hiện công việc hoặc các tài liệu chứng minh tương đương khác)33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 4 Tối thiểu 04 cán bộ trong đó:+ 01 cán bộ có:- Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư quản lý đất đai hoặc tương đương- Có chứng chỉ tư vấn và tư vấn giám sát thi công xây dựng cho lĩnh vực ngành lâm sinh hoặc tương đương còn hiệu lực,+ 01 cán bộ có:- Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư Bảo vệ thực vật hoặc tương đương- Có chứng chỉ tư vấn và tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực ngành lâm sinh hoặc tương đương còn hiệu lực,+ 01 cán bộ có:- Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư khoa học cây trồng hoặc tương đương- Có chứng chỉ tư vấn và tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực ngành lâm sinh hoặc tương đương còn hiệu lực,+ 01 cán bộ có:- Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư lâm sinh hoặc tương đương- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu đề chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tư tại các Mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV trong HSMT: Bản pdf đính kèm e-HSDT với các nội dung sau:+ Về trình độ, chuyên ngành: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.+ Về kinh nghiệm trong các công việc tương tư: Căn cứ theo hợp đồng tại phụ lục B nhân sự của nhà thầu hoặc Bản xác nhận của chủ đầu đã làm công việc tương tự trong suốt quá trình thực hiện công việc hoặc các tài liệu chứng minh tương đương khác)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy GPS cầm tay cài đặt hệ tọa độ VN 2000 chức năng định vị tọa độ, đo diện tich sai số cho phép + (-) 3 m Hoạt động tốt1
2 Máy phát cỏ Hoạt động tốt2
3 Phương tiện phòng chữa chữa cháy rừng(Đầu phun chạy xăng, dây dẫn 500 m) Hoạt động tốt1
4 Ô tô vận chuyển cây giống xe tải > 1 tấn Hoạt động tốt1
5 Ô tô vận chuyển người và thiết bị phục vụ thi công xe bán tải Hoạt động tốt3
6 Ô tô vận chuyển người và thiết bị phục vụ thi công xe 07 chỗ Hoạt động tốt2
7 Máy xúc sửa chữa đường thi công và vận chuyển cây giống Hoạt động tốt1
8 Dao phát cán dài Hoạt động tốt300
9 Cuốc Hoạt động tốt300
10 Quần áo bảo hộ Hoạt động tốt300
11 Mũ bảo hộ lao động Hoạt động tốt300
12 Ủng cao su, găng tay bảo hộ Hoạt động tốt300
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->