Gói thầu: Gói thầu xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220884537-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 19:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220807233 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thực hiện Chương trình mục tiên quốc gia Giảm nghèo bền vững hỗ trợ 90% tổng mức đầu tư (không bao gồm chi phí giải phóng mặt bằng) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 19:03:00 đến ngày 2022-09-05 19:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,703,987,351 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0055E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.011E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.693.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.386.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên và có giá trị ≥ 4.693.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên và có giá trị ≥ 4.693.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là (đội trưởng hoặc kỹ thuật) hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là (đội trưởng hoặc kỹ thuật) và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật đo đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Đã làm kỹ thuật đo đạc thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật đo đạc hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật đo đạc và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thuỷ bình hoặc máy kinh vĩ (máy toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu – trọng lượng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy san hoặc Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục ô tô – sức nâng ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy hàn - công suất ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5m3 hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,50 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị đóng cọc – trọng lượng đầu búa ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Sà lan – tải trọng ≥ 250T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Xe lu rung – trọng lượng ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe ô tô tải tự đổ – trọng lượng hàng ≥ 5T hoặc dung tích ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây dựng Đường ĐA.07 (liên ấp Giồng Tre - Ao Vuông), xã Phú Long 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn thực hiện Chương trình mục tiên quốc gia Giảm nghèo bền vững hỗ trợ 90% tổng mức đầu tư (không bao gồm chi phí giải phóng mặt bằng) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bình Đại -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại. Địa chỉ: Thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại. Địa chỉ: Thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG CHÍNH | |||
| 1 | Đóng cừ tràm Þ8-10 cm, phần ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 19,152 | 100m |
| 2 | Đóng cừ tràm Þ8-10 cm, phần không ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 8,208 | 100m |
| 3 | Cung cấp thép tròn D=4mm | mô tả kỹ thuật chương V | 5,049 | kg |
| 4 | Cung cấp cừ tràm | mô tả kỹ thuật chương V | 102,6 | M |
| 5 | Đào đất phần mở rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,3321 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất dính tấn lề K>=0.90 | mô tả kỹ thuật chương V | 10,0945 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật chương V | 963,8624 | m3 |
| 8 | Đắp cát tôn cao mặt đường K=0,95 | mô tả kỹ thuật chương V | 12,5812 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát ao mương K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,5057 | 100m3 |
| 10 | Cán CPĐD Dmax=37.5mm (loại 1), dày 15cm | mô tả kỹ thuật chương V | 9,5982 | 100m3 |
| 11 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | mô tả kỹ thuật chương V | 63,9878 | 100m2 |
| 12 | Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | mô tả kỹ thuật chương V | 63,9878 | 100m2 |
| 13 | Rải vải nilon lót đáy tấm BTXM | mô tả kỹ thuật chương V | 0,418 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông mặt đường đá 1x2 mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,688 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0352 | 100m2 |
| 16 | Cán CPĐD Dmax=37.5mm (loại 1), dày 20cm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0502 | 100m3 |
| 17 | Đào đất lắp đặt ống HDPE D400 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,105 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 400mm chiều dày 23,7mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,28 | 100m |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,083 | 100m3 |
| B | PHẦN CỌC TIÊU, BIỂN BÁO | |||
| 1 | Gia công cốt thép cọc tiêu D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,6716 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép tròn D=6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 142,758 | kg |
| 3 | Cung cấp thép tròn D=10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 528,802 | kg |
| 4 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,0985 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 0,7725 | 100m2 |
| 6 | Sơn dầu cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 91,155 | m2 |
| 7 | Đào đất trồng cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 16,48 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.150 | mô tả kỹ thuật chương V | 14,626 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 206 | cái |
| 10 | Đào đất trồng biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.150 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,3747 | m3 |
| 12 | Cung cấp biển báo tam giác (1 trụ + 1 biển) | mô tả kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 13 | Cung cấp biển báo tròn (1 trụ + 1 biển) | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 14 | Cung cấp bộ biển báo tam giac (1 trụ+2 biển) | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 15 | Cung cấp bộ biển báo tam giac + biển báo tròn (1 trụ+2 biển) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 16 | Cung cấp biển báo tải trọng và tên cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| C | PHẦN ĐƯỜNG NHÁNH | |||
| 1 | Đóng cừ tràm Þ8-10 cm, phần ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 133,896 | 100m |
| 2 | Đóng cừ tràm Þ8-10 cm, phần không ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 57,384 | 100m |
| 3 | Cung cấp thép tròn D=4mm | mô tả kỹ thuật chương V | 35,4915 | kg |
| 4 | Cung cấp cừ tràm | mô tả kỹ thuật chương V | 717,3 | M |
| 5 | Đào đất cấp 1 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3104 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất dính tấn lề K>=0.90 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,5817 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật chương V | 469,843 | m3 |
| 8 | Đắp cát tôn cao mặt đường K=0,95 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,3486 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát ao mương K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,5663 | 100m3 |
| 10 | Cán CPĐD Dmax=37.5mm (loại 1), dày 12cm | mô tả kỹ thuật chương V | 2,0026 | 100m3 |
| 11 | Rải vải nilon lót đáy tấm BTXM | mô tả kỹ thuật chương V | 18,3699 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông mặt đường đá 1x2 mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 267,008 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường | mô tả kỹ thuật chương V | 1,6819 | 100m2 |
| 14 | Cắt khe mặt đường bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 53,76 | 10m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 400mm chiều dày 23,7mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| D | PHẦN CẦU BTCT | |||
| 1 | Đào đất tại chổ đắp bờ bao | mô tả kỹ thuật chương V | 5,4 | m3 |
| 2 | Đắp cát sông bãi đúc cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,342 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng bãi đúc cọc đá 1x2 M.150 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,8 | m3 |
| 4 | Gia công cốt thép cọc D | mô tả kỹ thuật chương V | 1,9389 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép tròn D=6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1.938,924 | kg |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc D | mô tả kỹ thuật chương V | 12,6658 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép tròn D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 182,832 | kg |
| 8 | Cung cấp thép tròn D=16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 347,906 | kg |
| 9 | Cung cấp thép tròn D=18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 12.135,058 | kg |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc D>18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,9647 | tấn |
| 11 | Cung cấp thép tròn D=20mm | mô tả kỹ thuật chương V | 873,288 | kg |
| 12 | Cung cấp thép tròn D=32mm | mô tả kỹ thuật chương V | 91,442 | kg |
| 13 | Gia công thép bass nối cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 1,0205 | tấn |
| 14 | Cung cấp thép tấm dày 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1.020,5 | kg |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2 M.300 | mô tả kỹ thuật chương V | 68,6888 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 4,7424 | 100m2 |
| 17 | Gia công thép hộp nối cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 3,6695 | tấn |
| 18 | Cung cấp thép tấm dày 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 3.367,7521 | kg |
| 19 | Cung cấp thép L80*80*8 | mô tả kỹ thuật chương V | 301,704 | kg |
| 20 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | mô tả kỹ thuật chương V | 52 | mối nối |
| 21 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I, ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 1,475 | 100m |
| 22 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I, cọc xiên, ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 1,18 | 100m |
| 23 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng máy đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm, cọc xiên, ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 4,4 | 100m |
| 24 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng máy đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm, cọc xiên, không ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 0,32 | 100m |
| 25 | Đóng cọc thử, cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I, ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 0,295 | 100m |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | mô tả kỹ thuật chương V | 0,702 | m3 |
| 27 | Đào đất xây dựng mố | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0763 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông lót mố đá 1x2, mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,17 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép BT lót mố | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0228 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4885 | tấn |
| 31 | Cung cấp thép tròn D=10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 488,54 | kg |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố D | mô tả kỹ thuật chương V | 3,4462 | tấn |
| 33 | Cung cấp thép tròn D=18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 344,616 | kg |
| 34 | Bê tông mố cầu đá 1x2, M.300 | mô tả kỹ thuật chương V | 8,18 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4696 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2988 | tấn |
| 37 | Cung cấp thép tròn D=10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 298,822 | kg |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3429 | tấn |
| 39 | Cung cấp thép tròn D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 13,924 | kg |
| 40 | Cung cấp thép tròn D=18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 328,95 | kg |
| 41 | Đổ bê tông trụ cầu đá 1x2 M.300 | mô tả kỹ thuật chương V | 7,348 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2757 | 100m2 |
| 43 | Cung cấp dầm I-280, L=8m | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt gối cầu cao su bản thép | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 45 | Lắp đặt Dầm dọc vào vị trí | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 46 | Gia công và lắp đặt cốt thép dầm ngang D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0945 | tấn |
| 47 | Cung cấp thép tròn D=10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 94,476 | kg |
| 48 | Gia công và lắp đặt cốt thép dầm ngang D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0742 | tấn |
| 49 | Cung cấp thép tròn D=16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 74,229 | kg |
| 50 | Đổ bê tông dầm ngang đá 1x2 M.300 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,408 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm ngang | mô tả kỹ thuật chương V | 11,97 | m2 |
| 52 | GC & LD cốt thép D>10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2,4717 | tấn |
| 53 | Cung cấp thép tròn D=10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1.267,572 | kg |
| 54 | Cung cấp thép tròn D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1.204,128 | kg |
| 55 | Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | mô tả kỹ thuật chương V | 18,51 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ mặt cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 0,9061 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,84 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ gờ cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3542 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông lớp phủ bù cung đá 1x2 M.300 tạo nhám | mô tả kỹ thuật chương V | 6,8285 | m3 |
| 60 | Lắp đặt ống thoát nước STK Þ59.9, L=50cm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 61 | Gia công thép tấm 9*9cm ống thoát nước mặt cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0046 | tấn |
| 62 | Cung cấp thép tấm dày 6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 4,5781 | kg |
| 63 | Công tác gia công cốt thép khe co dãn D> 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2871 | tấn |
| 64 | Cung cấp thép tròn D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 287,116 | kg |
| 65 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn C50 | mô tả kỹ thuật chương V | 15,6 | m |
| 66 | Rót vữa sikagrout 214-11 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,61 | m3 |
| 67 | Cung cấp Sikagrout 214-11 | mô tả kỹ thuật chương V | 3.059 | kg |
| 68 | Sơn dầu gờ cầu và 4 trụ lan can đầu cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 23,044 | m2 |
| 69 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | mô tả kỹ thuật chương V | 0,14 | m2 |
| 70 | Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,7999 | tấn |
| 71 | Cung cấp thép I-150*75*5*7 | mô tả kỹ thuật chương V | 327,6 | kg |
| 72 | Cung cấp thép tấm dày 6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 6,6109 | kg |
| 73 | Cung cấp thép tấm dày 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 35,4375 | kg |
| 74 | Cung cấp thép ống D88.3 dày 2.9ly | mô tả kỹ thuật chương V | 46,64 | m |
| 75 | Cung cấp thép ống D59.9 dày 2.6ly | mô tả kỹ thuật chương V | 46,64 | m |
| 76 | Mạ kẻm thép hình | mô tả kỹ thuật chương V | 799,8557 | kg |
| 77 | Cung bulons Þ16; L=50cm | mô tả kỹ thuật chương V | 72 | cái |
| 78 | Gia công lắp dựng cốt thép trụ lan can đầu cầu D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0213 | tấn |
| 79 | Cung cấp thép tròn D=6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 4,884 | kg |
| 80 | Cung cấp thép tròn D=10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 16,416 | kg |
| 81 | Đổ bê tông trụ lan can đầu cầu đá 1x2 M.300 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,164 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ trụ lan can đầu cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0266 | 100m2 |
| 83 | Khấu hao cọc (1.17% 1th+3.5% 1 lần đóng nhổ*2 lần) | mô tả kỹ thuật chương V | 1.761,6 | kg |
| 84 | Đóng cọc khung định vị (phần ngập đất) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,624 | 100m |
| 85 | Đóng cọc khung định vị (phần Không ngập đất) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,336 | 100m |
| 86 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dịnh vị đóng cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 3,4284 | tấn |
| 87 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | mô tả kỹ thuật chương V | 3,4284 | tấn |
| 88 | Khấu hao thép hình (1.5% 1th sử dụng+5% tháo dỡ*2 lần) | mô tả kỹ thuật chương V | 1.714,18 | kg |
| 89 | Nhổ cọc thép hình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,624 | 100m cọc |
| 90 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | mô tả kỹ thuật chương V | 9,342 | m3 |
| 91 | Đóng cừ tràm Þ8-10 cm, phần ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 2,016 | 100m |
| 92 | Đóng cừ tràm Þ8-10 cm, phần không ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 0,864 | 100m |
| 93 | Cung cấp thép tròn D=4mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,5346 | kg |
| 94 | Cung cấp cừ tràm | mô tả kỹ thuật chương V | 10,8 | M |
| 95 | Đắp đất dính tấn lề K>=0.90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4875 | 100m3 |
| 96 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật chương V | 53,625 | m3 |
| 97 | Đắp cát ao mương K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0551 | 100m3 |
| 98 | Đắp cát tôn cao mặt đường K=0,95 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,303 | 100m3 |
| 99 | Cán CPĐD Dmax=37.5mm (loại 1), dày 12cm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1352 | 100m3 |
| 100 | Rải vải nilon lót đáy tấm BTXM | mô tả kỹ thuật chương V | 1,23 | 100m2 |
| 101 | Đổ bê tông mặt đường đá 1x2 mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 20,432 | m3 |
| 102 | Ván khuôn thép mặt đường | mô tả kỹ thuật chương V | 0,103 | 100m2 |
| 103 | Cắt khe mặt đường bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 3,22 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0055E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.011E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.693.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.386.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên và có giá trị ≥ 4.693.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên và có giá trị ≥ 4.693.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là (đội trưởng hoặc kỹ thuật) hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là (đội trưởng hoặc kỹ thuật) và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật đo đạc | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Đã làm kỹ thuật đo đạc thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật đo đạc hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật đo đạc và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thuỷ bình hoặc máy kinh vĩ (máy toàn đạc) | - Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 2 | Xe lu – trọng lượng ≥ 10T | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 3 | Máy san hoặc Máy ủi | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Cần trục ô tô – sức nâng ≥ 6T | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250l | Hóa đơn VAT | 5 |
| 6 | Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5KW | Hóa đơn VAT | 5 |
| 7 | Máy hàn - công suất ≥ 23KW | Hóa đơn VAT | 2 |
| 8 | Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5m3 hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 5T | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 9 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,50 m3 | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 10 | Thiết bị đóng cọc – trọng lượng đầu búa ≥ 2,5T | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 11 | Thiết bị phun nhựa đường | Hóa đơn VAT | 1 |
| 12 | Sà lan – tải trọng ≥ 250T | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 13 | Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,5KW | Hóa đơn VAT | 2 |
| 14 | Xe lu rung – trọng lượng ≥ 25T | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 15 | Xe ô tô tải tự đổ – trọng lượng hàng ≥ 5T hoặc dung tích ≥ 5m3 | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi