Gói thầu: Gói thầu xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220884537-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 19:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220807233
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình mục tiên quốc gia Giảm nghèo bền vững hỗ trợ 90% tổng mức đầu tư (không bao gồm chi phí giải phóng mặt bằng)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 19:03:00 đến ngày 2022-09-05 19:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,703,987,351 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0055E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.011E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.693.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.386.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên và có giá trị ≥ 4.693.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên và có giá trị ≥ 4.693.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là (đội trưởng hoặc kỹ thuật) hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là (đội trưởng hoặc kỹ thuật) và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật đo đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Đã làm kỹ thuật đo đạc thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật đo đạc hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật đo đạc và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thuỷ bình hoặc máy kinh vĩ (máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu – trọng lượng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy san hoặc Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục ô tô – sức nâng ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy hàn - công suất ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5m3 hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,50 m3
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị đóng cọc – trọng lượng đầu búa ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
12-Sà lan – tải trọng ≥ 250T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
14-Xe lu rung – trọng lượng ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe ô tô tải tự đổ – trọng lượng hàng ≥ 5T hoặc dung tích ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây dựng
Đường ĐA.07 (liên ấp Giồng Tre - Ao Vuông), xã Phú Long
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn thực hiện Chương trình mục tiên quốc gia Giảm nghèo bền vững hỗ trợ 90% tổng mức đầu tư (không bao gồm chi phí giải phóng mặt bằng)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Khu phố 2 thị trấn Bình Đại huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bình Đại
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty CP TVTK và Xây dựng Gia Long;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Khu phố 2 thị trấn Bình Đại huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bình Đại


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bình Đại
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại. Địa chỉ: Thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại. Địa chỉ: Thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG CHÍNH
1Đóng cừ tràm Þ8-10 cm, phần ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V19,152100m
2Đóng cừ tràm Þ8-10 cm, phần không ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V8,208100m
3Cung cấp thép tròn D=4mmmô tả kỹ thuật chương V5,049kg
4Cung cấp cừ tràmmô tả kỹ thuật chương V102,6M
5Đào đất phần mở rộngmô tả kỹ thuật chương V1,3321100m3
6Đắp đất dính tấn lề K>=0.90mô tả kỹ thuật chương V10,0945100m3
7Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V963,8624m3
8Đắp cát tôn cao mặt đường K=0,95mô tả kỹ thuật chương V12,5812100m3
9Đắp cát ao mương K=0,85mô tả kỹ thuật chương V0,5057100m3
10Cán CPĐD Dmax=37.5mm (loại 1), dày 15cmmô tả kỹ thuật chương V9,5982100m3
11Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cmmô tả kỹ thuật chương V63,9878100m2
12Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2mô tả kỹ thuật chương V63,9878100m2
13Rải vải nilon lót đáy tấm BTXMmô tả kỹ thuật chương V0,418100m2
14Đổ bê tông mặt đường đá 1x2 mác 250mô tả kỹ thuật chương V6,688m3
15Ván khuôn thép mặt đườngmô tả kỹ thuật chương V0,0352100m2
16Cán CPĐD Dmax=37.5mm (loại 1), dày 20cmmô tả kỹ thuật chương V0,0502100m3
17Đào đất lắp đặt ống HDPE D400mô tả kỹ thuật chương V0,105100m3
18Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 400mm chiều dày 23,7mmmô tả kỹ thuật chương V0,28100m
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả kỹ thuật chương V0,083100m3
B PHẦN CỌC TIÊU, BIỂN BÁO
1Gia công cốt thép cọc tiêu Dmô tả kỹ thuật chương V0,6716tấn
2Cung cấp thép tròn D=6mmmô tả kỹ thuật chương V142,758kg
3Cung cấp thép tròn D=10mmmô tả kỹ thuật chương V528,802kg
4Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V5,0985m3
5Ván khuôn thép cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V0,7725100m2
6Sơn dầu cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V91,155m2
7Đào đất trồng cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V16,48m3
8Đổ bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.150mô tả kỹ thuật chương V14,626m3
9Lắp đặt cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V206cái
10Đào đất trồng biển báomô tả kỹ thuật chương V2m3
11Đổ bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.150mô tả kỹ thuật chương V2,3747m3
12Cung cấp biển báo tam giác (1 trụ + 1 biển)mô tả kỹ thuật chương V18bộ
13Cung cấp biển báo tròn (1 trụ + 1 biển)mô tả kỹ thuật chương V2bộ
14Cung cấp bộ biển báo tam giac (1 trụ+2 biển)mô tả kỹ thuật chương V2bộ
15Cung cấp bộ biển báo tam giac + biển báo tròn (1 trụ+2 biển)mô tả kỹ thuật chương V1bộ
16Cung cấp biển báo tải trọng và tên cầumô tả kỹ thuật chương V2bộ
17Lắp đặt cột và biển báomô tả kỹ thuật chương V25cái
C PHẦN ĐƯỜNG NHÁNH
1Đóng cừ tràm Þ8-10 cm, phần ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V133,896100m
2Đóng cừ tràm Þ8-10 cm, phần không ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V57,384100m
3Cung cấp thép tròn D=4mmmô tả kỹ thuật chương V35,4915kg
4Cung cấp cừ tràmmô tả kỹ thuật chương V717,3M
5Đào đất cấp 1mô tả kỹ thuật chương V0,3104100m3
6Đắp đất dính tấn lề K>=0.90mô tả kỹ thuật chương V4,5817100m3
7Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V469,843m3
8Đắp cát tôn cao mặt đường K=0,95mô tả kỹ thuật chương V3,3486100m3
9Đắp cát ao mương K=0,85mô tả kỹ thuật chương V1,5663100m3
10Cán CPĐD Dmax=37.5mm (loại 1), dày 12cmmô tả kỹ thuật chương V2,0026100m3
11Rải vải nilon lót đáy tấm BTXMmô tả kỹ thuật chương V18,3699100m2
12Đổ bê tông mặt đường đá 1x2 mác 250mô tả kỹ thuật chương V267,008m3
13Ván khuôn thép mặt đườngmô tả kỹ thuật chương V1,6819100m2
14Cắt khe mặt đường bê tôngmô tả kỹ thuật chương V53,7610m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 400mm chiều dày 23,7mmmô tả kỹ thuật chương V0,6100m
D PHẦN CẦU BTCT
1Đào đất tại chổ đắp bờ baomô tả kỹ thuật chương V5,4m3
2Đắp cát sông bãi đúc cọcmô tả kỹ thuật chương V0,342100m3
3Đổ bê tông móng bãi đúc cọc đá 1x2 M.150mô tả kỹ thuật chương V4,8m3
4Gia công cốt thép cọc Dmô tả kỹ thuật chương V1,9389tấn
5Cung cấp thép tròn D=6mmmô tả kỹ thuật chương V1.938,924kg
6Gia công, lắp đặt cốt thép cọc Dmô tả kỹ thuật chương V12,6658tấn
7Cung cấp thép tròn D=12mmmô tả kỹ thuật chương V182,832kg
8Cung cấp thép tròn D=16mmmô tả kỹ thuật chương V347,906kg
9Cung cấp thép tròn D=18mmmô tả kỹ thuật chương V12.135,058kg
10Gia công, lắp đặt cốt thép cọc D>18mmmô tả kỹ thuật chương V0,9647tấn
11Cung cấp thép tròn D=20mmmô tả kỹ thuật chương V873,288kg
12Cung cấp thép tròn D=32mmmô tả kỹ thuật chương V91,442kg
13Gia công thép bass nối cọcmô tả kỹ thuật chương V1,0205tấn
14Cung cấp thép tấm dày 10mmmô tả kỹ thuật chương V1.020,5kg
15Đổ bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2 M.300mô tả kỹ thuật chương V68,6888m3
16Ván khuôn thép cọcmô tả kỹ thuật chương V4,7424100m2
17Gia công thép hộp nối cọcmô tả kỹ thuật chương V3,6695tấn
18Cung cấp thép tấm dày 10mmmô tả kỹ thuật chương V3.367,7521kg
19Cung cấp thép L80*80*8mô tả kỹ thuật chương V301,704kg
20Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmmô tả kỹ thuật chương V52mối nối
21Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I, ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V1,475100m
22Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I, cọc xiên, ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V1,18100m
23Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng máy đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm, cọc xiên, ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V4,4100m
24Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng máy đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm, cọc xiên, không ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V0,32100m
25Đóng cọc thử, cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I, ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V0,295100m
26Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWmô tả kỹ thuật chương V0,702m3
27Đào đất xây dựng mốmô tả kỹ thuật chương V0,0763100m3
28Đổ bê tông lót mố đá 1x2, mác 150mô tả kỹ thuật chương V1,17m3
29Ván khuôn thép BT lót mốmô tả kỹ thuật chương V0,0228100m2
30Gia công, lắp dựng cốt thép mố Dmô tả kỹ thuật chương V0,4885tấn
31Cung cấp thép tròn D=10mmmô tả kỹ thuật chương V488,54kg
32Gia công, lắp dựng cốt thép mố Dmô tả kỹ thuật chương V3,4462tấn
33Cung cấp thép tròn D=18mmmô tả kỹ thuật chương V344,616kg
34Bê tông mố cầu đá 1x2, M.300mô tả kỹ thuật chương V8,18m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầumô tả kỹ thuật chương V0,4696100m2
36Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu Dmô tả kỹ thuật chương V0,2988tấn
37Cung cấp thép tròn D=10mmmô tả kỹ thuật chương V298,822kg
38Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu Dmô tả kỹ thuật chương V0,3429tấn
39Cung cấp thép tròn D=12mmmô tả kỹ thuật chương V13,924kg
40Cung cấp thép tròn D=18mmmô tả kỹ thuật chương V328,95kg
41Đổ bê tông trụ cầu đá 1x2 M.300mô tả kỹ thuật chương V7,348m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầumô tả kỹ thuật chương V0,2757100m2
43Cung cấp dầm I-280, L=8mmô tả kỹ thuật chương V12cái
44Lắp đặt gối cầu cao su bản thépmô tả kỹ thuật chương V24cái
45Lắp đặt Dầm dọc vào vị trímô tả kỹ thuật chương V12cái
46Gia công và lắp đặt cốt thép dầm ngang Dmô tả kỹ thuật chương V0,0945tấn
47Cung cấp thép tròn D=10mmmô tả kỹ thuật chương V94,476kg
48Gia công và lắp đặt cốt thép dầm ngang Dmô tả kỹ thuật chương V0,0742tấn
49Cung cấp thép tròn D=16mmmô tả kỹ thuật chương V74,229kg
50Đổ bê tông dầm ngang đá 1x2 M.300mô tả kỹ thuật chương V0,408m3
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm ngangmô tả kỹ thuật chương V11,97m2
52GC & LD cốt thép D>10mmmô tả kỹ thuật chương V2,4717tấn
53Cung cấp thép tròn D=10mmmô tả kỹ thuật chương V1.267,572kg
54Cung cấp thép tròn D=12mmmô tả kỹ thuật chương V1.204,128kg
55Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300mô tả kỹ thuật chương V18,51m3
56Ván khuôn gỗ mặt cầumô tả kỹ thuật chương V0,9061100m2
57Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300mô tả kỹ thuật chương V3,84m3
58Ván khuôn gỗ gờ cầumô tả kỹ thuật chương V0,3542100m2
59Đổ bê tông lớp phủ bù cung đá 1x2 M.300 tạo nhámmô tả kỹ thuật chương V6,8285m3
60Lắp đặt ống thoát nước STK Þ59.9, L=50cmmô tả kỹ thuật chương V0,06100m
61Gia công thép tấm 9*9cm ống thoát nước mặt cầumô tả kỹ thuật chương V0,0046tấn
62Cung cấp thép tấm dày 6mmmô tả kỹ thuật chương V4,5781kg
63Công tác gia công cốt thép khe co dãn D> 10mmmô tả kỹ thuật chương V0,2871tấn
64Cung cấp thép tròn D=12mmmô tả kỹ thuật chương V287,116kg
65Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn C50mô tả kỹ thuật chương V15,6m
66Rót vữa sikagrout 214-11mô tả kỹ thuật chương V1,61m3
67Cung cấp Sikagrout 214-11mô tả kỹ thuật chương V3.059kg
68Sơn dầu gờ cầu và 4 trụ lan can đầu cầumô tả kỹ thuật chương V23,044m2
69Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựamô tả kỹ thuật chương V0,14m2
70Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộmô tả kỹ thuật chương V0,7999tấn
71Cung cấp thép I-150*75*5*7mô tả kỹ thuật chương V327,6kg
72Cung cấp thép tấm dày 6mmmô tả kỹ thuật chương V6,6109kg
73Cung cấp thép tấm dày 10mmmô tả kỹ thuật chương V35,4375kg
74Cung cấp thép ống D88.3 dày 2.9lymô tả kỹ thuật chương V46,64m
75Cung cấp thép ống D59.9 dày 2.6lymô tả kỹ thuật chương V46,64m
76Mạ kẻm thép hìnhmô tả kỹ thuật chương V799,8557kg
77Cung bulons Þ16; L=50cmmô tả kỹ thuật chương V72cái
78Gia công lắp dựng cốt thép trụ lan can đầu cầu Dmô tả kỹ thuật chương V0,0213tấn
79Cung cấp thép tròn D=6mmmô tả kỹ thuật chương V4,884kg
80Cung cấp thép tròn D=10mmmô tả kỹ thuật chương V16,416kg
81Đổ bê tông trụ lan can đầu cầu đá 1x2 M.300mô tả kỹ thuật chương V0,164m3
82Ván khuôn gỗ trụ lan can đầu cầumô tả kỹ thuật chương V0,0266100m2
83Khấu hao cọc (1.17% 1th+3.5% 1 lần đóng nhổ*2 lần)mô tả kỹ thuật chương V1.761,6kg
84Đóng cọc khung định vị (phần ngập đất)mô tả kỹ thuật chương V0,624100m
85Đóng cọc khung định vị (phần Không ngập đất)mô tả kỹ thuật chương V0,336100m
86Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dịnh vị đóng cọcmô tả kỹ thuật chương V3,4284tấn
87Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnmô tả kỹ thuật chương V3,4284tấn
88Khấu hao thép hình (1.5% 1th sử dụng+5% tháo dỡ*2 lần)mô tả kỹ thuật chương V1.714,18kg
89Nhổ cọc thép hìnhmô tả kỹ thuật chương V0,624100m cọc
90Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phmô tả kỹ thuật chương V9,342m3
91Đóng cừ tràm Þ8-10 cm, phần ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V2,016100m
92Đóng cừ tràm Þ8-10 cm, phần không ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V0,864100m
93Cung cấp thép tròn D=4mmmô tả kỹ thuật chương V0,5346kg
94Cung cấp cừ tràmmô tả kỹ thuật chương V10,8M
95Đắp đất dính tấn lề K>=0.90mô tả kỹ thuật chương V0,4875100m3
96Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V53,625m3
97Đắp cát ao mương K=0,85mô tả kỹ thuật chương V0,0551100m3
98Đắp cát tôn cao mặt đường K=0,95mô tả kỹ thuật chương V0,303100m3
99Cán CPĐD Dmax=37.5mm (loại 1), dày 12cmmô tả kỹ thuật chương V0,1352100m3
100Rải vải nilon lót đáy tấm BTXMmô tả kỹ thuật chương V1,23100m2
101Đổ bê tông mặt đường đá 1x2 mác 250mô tả kỹ thuật chương V20,432m3
102Ván khuôn thép mặt đườngmô tả kỹ thuật chương V0,103100m2
103Cắt khe mặt đường bê tôngmô tả kỹ thuật chương V3,2210m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0055E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.011E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.693.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.386.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên và có giá trị ≥ 4.693.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên và có giá trị ≥ 4.693.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.53
3 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là (đội trưởng hoặc kỹ thuật) hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là (đội trưởng hoặc kỹ thuật) và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.33
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật đo đạc 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Đã làm kỹ thuật đo đạc thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật đo đạc hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật đo đạc và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thuỷ bình hoặc máy kinh vĩ (máy toàn đạc) - Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
2 Xe lu – trọng lượng ≥ 10T Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu.2
3 Máy san hoặc Máy ủi Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu1
4 Cần trục ô tô – sức nâng ≥ 6T Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu1
5 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250l Hóa đơn VAT5
6 Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5KW Hóa đơn VAT5
7 Máy hàn - công suất ≥ 23KW Hóa đơn VAT2
8 Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5m3 hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 5T Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu1
9 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,50 m3 Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu2
10 Thiết bị đóng cọc – trọng lượng đầu búa ≥ 2,5T Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu1
11 Thiết bị phun nhựa đường Hóa đơn VAT1
12 Sà lan – tải trọng ≥ 250T Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu.1
13 Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,5KW Hóa đơn VAT2
14 Xe lu rung – trọng lượng ≥ 25T Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu.1
15 Xe ô tô tải tự đổ – trọng lượng hàng ≥ 5T hoặc dung tích ≥ 5m3 Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->