Gói thầu: Xây dựng và thiết bị (Bao gồm chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220883137-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn và Xây dựng Tổng hợp Tiến Hưng |
| Tên gói thầu | Xây dựng và thiết bị (Bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220883028 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 18:28:00 đến ngày 2022-09-05 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,278,824,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự >= 02 hợp đồng, có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét là loại công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có giá trị nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 4,3 tỷ đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh).- Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng hợp đồng có giá trị tương ứng với tỷ lệ đã thỏa thuận trong liên danh.- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu tham dự thầu phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ được chủ đầu tư chấp thuận bằng biên bản trong HSDT của nhà thầu chính. Tỷ lệ % không vượt quá tỷ lệ % quy định tại HSMT của công trình đã tham gia.- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt dự án.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ sư xây dựng dân dụng) và Có CMND/CCCD kèm theo.+ Chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III.Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ sư xây dựng dân dụng)- Có CMND hoặc thẻ CCCD còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách KCS thi công nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về cấp nước hoặc thoát nước hoặc thủy lợi- Có CMND hoặc thẻ CCCD còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia KCS ít nhất 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về phòng cháy chữa cháy. Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật trắc địa và đo đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về trắc địa. Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về môi trường. Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách theo dõi khối lượng và nghiệm thu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về dân dụng và công nghiệp- Chứng chỉ định giá xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thí nghiệm vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên vật liệu và cấu kiện xây dung. Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Bảng danh sách trích ngang của nhà thầu*Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với tính chất kỹ thuật của gói thầu như có chứng chỉ nghề, cốt pha, thợ nề, thợ sắt ... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >=0,8m3. Có giấy chứng nhận đăng ký; có giấy kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >5T. Có giấy chứng nhận đăng ký; có giấy kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn và Xây dựng Tổng hợp Tiến Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và thiết bị (Bao gồm chi phí dự phòng) Nhà lớp học, nhà hiệu bộ và hạ tầng kỹ thuật Trường THPT Trần Hưng Đạo 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công trung hạn Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THPT Trần Hưng Đạo – Xã Hưng Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình; Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tổng hợp Tiến Hưng – 83 Trần Nhật Duật, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lệ Thuỷ Thị trấn Kiến Giang - huyện Lệ Thủy 0232.3.882551 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC, NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,45 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,8167 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1908 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,3187 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 255,0077 | m2 | |
| 6 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6344 | m2 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,0808 | m3 |
| 8 | Lót cát móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | m3 |
| 9 | Bê tông dầm móng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5293 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,6524 | m2 |
| 11 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5266 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,1176 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604,54 | kg |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.098,62 | kg |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.051,67 | kg |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,3661 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584,3561 | m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,4902 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.054,902 | m2 |
| 20 | Bê tông cầu thang máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6444 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,1336 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,88 | kg |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,91 | kg |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,77 | kg |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3639 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,9202 | m2 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6341 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,4879 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.874,48 | kg |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.724,01 | kg |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.357,94 | kg |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 854,97 | kg |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.750,91 | kg |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cổ móng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,86 | kg |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cổ móng , ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,55 | kg |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.126,66 | kg |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.756,8 | kg |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.503,9 | kg |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489,2 | kg |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.388,9 | kg |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.428,8 | kg |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.534,5 | kg |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555,34 | kg |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,51 | kg |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.147,83 | kg |
| 46 | Đắp nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (Tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,5061 | m3 |
| 47 | Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (Đắp cát mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,0565 | m3 |
| 48 | Bê tông nền nhà X bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8094 | m3 |
| 49 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, câu ngang gạch đặc không nung (3 dọc 1 ngang) - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40-Phần tường xây theo dầm dày 220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,1379 | m3 |
| 50 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, câu ngang gạch đặc không nung (3 dọc 1 ngang) - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40-Phần tường xây bù tường 330 dày 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4026 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2352 | m3 |
| 52 | Xây tường lan can ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6726 | m3 |
| 53 | Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, câu ngang gạch 2 lỗ không nung (3 dọc 1 ngang) - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,1606 | m3 |
| 54 | Xây tường đầu hồi bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, câu ngang gạch đặc không nung (3 dọc 1 ngang) - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7816 | m3 |
| 55 | Xây tường thu hồi gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7768 | m3 |
| 56 | Xây bậc thang bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5431 | m3 |
| 57 | Lát đá granit tự nhiên màu đỏ bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,8632 | m2 |
| 58 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng ống Inox fi60 dày 2ly, kết hợp hệ Inox hộp KT 30x30x2 cao 1000 (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,21 | m |
| 59 | Lắp dựng lan can hành lang bằng ống Inox fi60 dày 2ly, cố định bằng Inox hộp KT 300x300x2 (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,4 | m |
| 60 | Bê tông lót móng ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2439 | m3 |
| 61 | Xây móng ram dốc bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6095 | m3 |
| 62 | Bê tông nền ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 63 | Lát gạch Terazzo 400x400x30 nền ram dốc vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 64 | Bê tông lót bậc cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,059 | m3 |
| 65 | Xây bậc cấp bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2901 | m3 |
| 66 | Xây lan can bậc cấp bằng gạch 2 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8502 | m3 |
| 67 | Lát đá Granit tự nhiên màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,454 | m2 |
| 68 | Trát lan can bậc cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,144 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | m |
| 70 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt 300x300 vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1252 | m2 |
| 71 | Ốp tường gạch Ceramic 300x600 vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,504 | m2 |
| 72 | Lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,933 | m2 |
| 73 | Lát đá Granit tự nhiên màu đen mặt bệ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m2 |
| 74 | Lót vữa xi măng chống thấm nền, sàn vệ sinh (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1252 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600 vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 824,2718 | m2 |
| 76 | Ốp chân tường gạch Granite 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,4956 | m2 |
| 77 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 559,538 | m2 |
| 78 | Ke chống báo mạ kẽm (6 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.357,228 | cái |
| 79 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.847,363 | kg |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.847,363 | kg |
| 81 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,6208 | m2 |
| 82 | Quét 2 nước dung dịch sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,6208 | m2 |
| 83 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,56 | m |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,56 | m |
| 85 | Nắp tôn đậy lỗ lên mái KT 800x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Gia công lắp dựng thang sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8704 | kg |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái- Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,8 | m |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m |
| 90 | Rọ sắt chắn rác fi 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 91 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,7489 | m2 |
| 92 | Quét nước xi măng 2 nước chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,7489 | m2 |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Trát keo xi măng Kvl=1,25; Knc=1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,456 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Trát keo xi măng Kvl=1,25; Knc=1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 798,7022 | m2 |
| 95 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Trát keo xi măng Kvl=1,25; Knc=1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 915,1844 | m2 |
| 96 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 931,9963 | m2 |
| 97 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,685 | m2 |
| 98 | Mua Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm xingfa , kính dày 6,38mm (Vạn Thành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,04 | m2 |
| 99 | Mua Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm xingfa , kính dày 6,38mm (Vạn Thành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m2 |
| 100 | Mua Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm xingfa, kính dày 6,38mm (Vạn Thành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m2 |
| 101 | Mua Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm xingfa, kính dày 6,38mm (Vạn Thành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,226 | m2 |
| 102 | Mua Cửa sổ 2 cánh mở hất khung nhôm xingfa, kính dày 6,38mm (Vạn Thành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 103 | Vách kính cố định khung nhôm xingfa không có cửa mở hất, kính dày 6,38mm (Vạn Thành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,974 | m2 |
| 104 | Vách kính cố định khung nhôm xingfa có cửa mở hất, kính dày 6,38mm (Vạn Thành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,46 | m2 |
| 105 | Hoa sắt cửa sổ bằng sắt đặc 14x14 (Vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,8 | m2 |
| 106 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,8 | m2 |
| 107 | Sơn hoa sắt bằng sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,8 | 1m2 |
| 108 | Cửa pano nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 109 | Gia công khung gia cường cửa bằng thép hộp 50x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,5543 | kg |
| 110 | Lắp dựng khung gia cường thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,5543 | kg |
| 111 | Sơn khung gia cường bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,668 | 1m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.005,3389 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,829 | m2 |
| 114 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 903,798 | m2 |
| 115 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 36W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn LED Panel KT 220x220 -18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 117 | Lắp đặt quạt xoay 360 độ kèm hộp điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 118 | Lắp đặt quạt treo tường 50W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 119 | Lắp đặt đèn gắn tường 18W-220V (cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 120 | Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc 2 hạt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc 2 chiều âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 124 | Lắp đặt tủ điện PVC âm tường chứa 8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 125 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 300x400x160 có khóa, đèn báo (Trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 126 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 129 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 131 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt các automat 2 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt cáp CXV 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 134 | Lắp đặt cáp CXV 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 135 | Lắp đặt cáp CVV 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 136 | Lắp đặt cáp CVV 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.093 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 691 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.733 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa SP luồn dây chìm trần- Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 712 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa SP luồn dây chìm trần- Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa SP luồn dây chìm tường- Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.067 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa SP luồn dây chìm tường, trần - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 144 | Đào rãnh chôn cáp điện đến bể nước, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9 | 1m3 |
| 145 | Đắp cát nền móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,242 | m3 |
| 146 | Đắp đất hoàn trả móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0131 | m3 |
| 147 | Mốc báo cáp đá 1x2M150, mặt mốc đá tự nhiên màu đỏ thẩm (A 5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 148 | Lắp đặt kim thu sét tráng thiếc fi 16 H=0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 149 | Đóng cọc chống sét L63x63x6 L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 150 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 151 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 152 | Kẹp kiểm tra+hộp kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Bulon đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 154 | Đệm chì lá 40x120 fi =3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | mét |
| 155 | Chân bật fi 8 A1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây chống sét đi chìm tường Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 157 | Đào rãnh chôn cọc tiếp địa và dây thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,415 | 1m3 |
| 158 | Lấp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,415 | m3 |
| 159 | Lắp đặt tủ RACK 5U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 160 | Switch 16 Port Cisco | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 161 | Bộ phát Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt cáp UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388 | m |
| 163 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 164 | Đầu bấm cáp vi tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 165 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388 | m |
| 166 | LĐ ống nhựa PVC D42x3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 167 | LĐ ống nhựa PVC D34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 168 | LĐ ống nhựa PVC D27x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 169 | LĐ ống nhựa PVC D21x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 170 | LĐ côn thu PVC đk 27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 171 | LĐ côn thu PVC đk 27x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 172 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 173 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 174 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 175 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ đk 27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 177 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ đk 27x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ đk 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 179 | Van khóa đk 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 180 | Van khóa đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 181 | Van khóa đk 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 182 | LĐ ống nhựa PVC D110x4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 183 | LĐ ống nhựa PVC D76x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 184 | LĐ ống nhựa PVC D63x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 185 | LĐ ống nhựa PVC D49x3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 186 | LĐ côn thu uPVC đk 63x49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 187 | LĐ côn thu uPVC đk 76x63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 188 | LĐ côn thu uPVC đk 110x63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 189 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 190 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 191 | LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 192 | LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk 63x49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk 76x63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ đk 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 196 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ đk 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 197 | Lắp đặt Lavabô INAX AL-2293V/BW1 âm bàn+xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 198 | Lắp đặt vòi rửa INAX LFV-12A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt gương soi INAX KF-5075VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt xí bệt Inax + vòi xịt CFV102A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 201 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 202 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 203 | Lắp đặt van phao đóng mở tự động ( Phao điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 204 | Vòi đồng FI 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 205 | Lắp đặt tiểu treo nam Inax U-44V+ van xả tiểu Inax UF-7V + xiphong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 206 | Chụp thông hơi Inox ventcap D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 207 | Lắp đặt phểu thu nước INOX fi 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 208 | Đào BTH bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0458 | m3 |
| 209 | Lấp đất BTH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0153 | m3 |
| 210 | BT đá 1x2 lót bể tự hoại, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4412 | m3 |
| 211 | Xây bể gạch đặc (6,5x10,5x22) VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2574 | m3 |
| 212 | Lát gạch đặc BTH, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7089 | m2 |
| 213 | BT tấm đan, đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9039 | m3 |
| 214 | Bê tông giằng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2288 | m3 |
| 215 | Cốp pha giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m2 |
| 216 | Ván khuôn gỗ nắp đan BT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,908 | m2 |
| 217 | Trát tường trong bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,784 | m2 |
| 218 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (Lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,784 | m2 |
| 219 | Láng bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0689 | m2 |
| 220 | Láng bể có đánh màu, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0689 | m2 |
| 221 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 222 | Đổ gạch vỡ 45x45 xuống bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3353 | m3 |
| 223 | Đổ gạch vỡ 30x30 xuống bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3353 | m3 |
| 224 | Đổ than xỉ xuống bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1676 | m3 |
| 225 | Đổ than củi xuống bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1676 | m3 |
| 226 | Cốt thép tấm đan đk 6,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,786 | kg |
| 227 | Cốt thép tấm đan đk 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9 | kg |
| 228 | Cốt thép tấm đan đk 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,125 | kg |
| 229 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 230 | Lắp đặt tủ điểu khiển máy bơm điện (Công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 231 | Lắp đặt cáp điện 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn luồn dây D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 233 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 234 | Lắp đặt Lupe DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 235 | Khớp nối mềm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 236 | Khớp nối mềm DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 237 | Y lọc DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 238 | Lắp đặt van 1 chiều DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 239 | Lắp đặt van khóa DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 240 | Lắp đặt van khóa DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 241 | Lắp đặt van 1 chiều DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 242 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 243 | Lăng chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 244 | Hộp cứu hỏa 700x500x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 245 | Giá để 2 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 246 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 65x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 247 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 80x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 248 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 100x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 249 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 250 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 251 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 252 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 253 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện loại thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu |
| 254 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 255 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 nút |
| 256 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 257 | Điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 258 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 260 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật và cầu đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 261 | Nguồn dự phòng tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 262 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố AC-220V, DC-56V-5W tích điện 2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 263 | Lắp đặt đèn chiếu sáng thoát nạn AC-220V, DC-56V-5W tích điện 2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 264 | Lắp đặt dây cáp nguồn 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 265 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 266 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật và cầu đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 267 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng dung dịch LENFOS 50EC nồng độ 1,2% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349.053 | m3 |
| 268 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch LENFOS 50EC nồng độ 1,2% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104.574 | 1m2 |
| B | SÂN BÊ TÔNG, ĐƯỜNG DẠO BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông đường dạo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terazzo 300x300x30, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | m2 |
| 3 | Cắt khe co giãn a3000x3000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | 10m |
| 4 | Lót bạt nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | m2 |
| 5 | Bê tông bó vỉa làm mới SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,552 | m3 |
| 6 | Lát gạch Terazzo 300x300x30, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,6 | m2 |
| 7 | Lót bạt nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,6 | m2 |
| 8 | Cắt khe co giãn a3000x3000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | 10m |
| 9 | Đào móng rãnh bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7 | m3 |
| 10 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,425 | m3 |
| 12 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,534 | m3 |
| 13 | Trát tường trong rãnh dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5 | m2 |
| 14 | Láng lòng rãnh dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,57 | m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | 1 cấu kiện |
| C | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1m khoan |
| 2 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 3 | Đào hố giếng khoan bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1907 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng hố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1641 | m3 |
| 5 | Xây thành hố bằng gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2202 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 7 | Bê tông giằng hố M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0435 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | m2 |
| 9 | Bê tông nắp tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0677 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2208 | m2 |
| 11 | Trát giằng vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | m2 |
| 12 | Chèn sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1239 | m3 |
| 13 | Chèn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | m3 |
| 14 | Bọc lưới INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0285 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép hố giếng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | kg |
| 16 | Lắp dựng cốt thép hố giếng ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | kg |
| 17 | Lắp đặt kết cấu giếng, ống uPVC D110x5,3mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m ống |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 19 | Lắp đặt van đồng 1 chiều đk D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van đồng 2 chiều đk D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | LĐ cút nhựa uPVC đk 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | LĐ côn thu PVC đk 42x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Dây cáp ngầm CXV/DSTA 2x16 cấp điện từ tủ xuống máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt dây cáp lõi thép bọc nhựa treo bơm fi6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 25 | Bulon M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 26 | Mặt bích thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 27 | Đầu bịt PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 28 | Khâu nối ren ngoài uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| D | BÊ NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,008 | m3 |
| 2 | Bê tông lót bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,696 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể, M250, đá 1x2, PCB40 (Bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,288 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m2 |
| 5 | Bê tông cột bể, M250, đá 1x2, PCB40 (Bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 7 | Bê tông thành bể M250, đá 1x2, PCB40 (Bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,04 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,8 | m2 |
| 9 | Bê tông nắp bể, M250, đá 1x2, PCB40 (Bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,032 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,68 | m2 |
| 11 | Bê tông dầm bể M250, đá 1x2, PCB40 (Bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,708 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ dầm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,08 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm bể nước bằng vật liệu tương đương Sikatop seal 107 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,56 | m2 |
| 14 | Trát mặt ngoài nắp bể dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 15 | Trát mặt trong thành, đáy bể dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m2 |
| 16 | Thanh cao su trương nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6 | m |
| 17 | Nắp tôn dày 1mm KT:1420x1220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Sơn nắp bể bằng 1 nước chống rỉ, 2 nước màu xanh rêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D160 nối thông đáy với bể hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 cấp nước vào bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC thông hơi D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m |
| 22 | Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6 | kg |
| 23 | Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.593,91 | kg |
| 24 | Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,3 | kg |
| 25 | Xây tường nhà đặt bơm gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1225 | m3 |
| 26 | Gia công khung thép cho các cấu kiện hộp đặt máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,1003 | kg |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,1003 | kg |
| 28 | Lợp nắp tôn đậy hộp bơm dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m2 |
| 29 | Gia công khung cửa thép hộp 40x40x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4992 | kg |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (bọc tôn dày 0,42mm mặt ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m2 |
| 31 | SXLD cửa Inox nan chớp thép hộp 50x50, có lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,605 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,15 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,605 | m2 |
| 35 | Cắt roăng 20x10 a250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,3 | m |
| 36 | Ống thông hơi Vencap fi 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| E | THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực -Sân bê tông hiện có dày 100 lát gạch Terrazzo 400x400x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,7 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550,128 | kg |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9081 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2596 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,5677 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,84 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.117,2832 | kg |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=27-78m3/h; H=58-35,5MCN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ nhiên liệu (dầu) Q=27-78m3/h; H=58-35,5MCN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Bơm chìm cấp nước : Q=5M3/H, H=50M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển máy bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Bình bột MFZL4-ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bình |
| 6 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 7 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (Kìm cọng lực, cưa tay, búa, xà beng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh (Horing) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 9 | Nguồn dự phòng tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự >= 02 hợp đồng, có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét là loại công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có giá trị nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 4,3 tỷ đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh).- Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng hợp đồng có giá trị tương ứng với tỷ lệ đã thỏa thuận trong liên danh.- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu tham dự thầu phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ được chủ đầu tư chấp thuận bằng biên bản trong HSDT của nhà thầu chính. Tỷ lệ % không vượt quá tỷ lệ % quy định tại HSMT của công trình đã tham gia.- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt dự án.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ sư xây dựng dân dụng) và Có CMND/CCCD kèm theo.+ Chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III.Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ sư xây dựng dân dụng)- Có CMND hoặc thẻ CCCD còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách KCS thi công nước công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về cấp nước hoặc thoát nước hoặc thủy lợi- Có CMND hoặc thẻ CCCD còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia KCS ít nhất 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách phòng cháy chữa cháy | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về phòng cháy chữa cháy. Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp | 5 | 1 |
| 6 | Phụ trách kỹ thuật trắc địa và đo đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về trắc địa. Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp | 5 | 1 |
| 7 | Phụ trách môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về môi trường. Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp | 5 | 1 |
| 8 | Phụ trách theo dõi khối lượng và nghiệm thu | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về dân dụng và công nghiệp- Chứng chỉ định giá xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp | 5 | 1 |
| 9 | Phụ trách thí nghiệm vật liệu | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên vật liệu và cấu kiện xây dung. Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp | 5 | 1 |
| 10 | Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 | 30 | Bảng danh sách trích ngang của nhà thầu*Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với tính chất kỹ thuật của gói thầu như có chứng chỉ nghề, cốt pha, thợ nề, thợ sắt ... | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu >=0,8m3. Có giấy chứng nhận đăng ký; có giấy kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy hàn | Còn tốt, có hóa đơn kèm theo | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Còn tốt, có hóa đơn kèm theo | 1 |
| 4 | Máy vận thăng | Còn tốt, có hóa đơn kèm theo | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Còn tốt, có hóa đơn kèm theo | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Còn tốt, có hóa đơn kèm theo | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >5T. Có giấy chứng nhận đăng ký; có giấy kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực | 2 |
| 8 | Máy đầm bê tông | Còn tốt, có hóa đơn kèm theo | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch | Còn tốt, có hóa đơn kèm theo | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi