Gói thầu: Xây dựng và thiết bị (Bao gồm chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220883137-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn và Xây dựng Tổng hợp Tiến Hưng
Tên gói thầu Xây dựng và thiết bị (Bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220883028
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 18:28:00 đến ngày 2022-09-05 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,278,824,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự >= 02 hợp đồng, có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét là loại công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có giá trị nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 4,3 tỷ đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh).- Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng hợp đồng có giá trị tương ứng với tỷ lệ đã thỏa thuận trong liên danh.- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu tham dự thầu phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ được chủ đầu tư chấp thuận bằng biên bản trong HSDT của nhà thầu chính. Tỷ lệ % không vượt quá tỷ lệ % quy định tại HSMT của công trình đã tham gia.- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt dự án.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ sư xây dựng dân dụng) và Có CMND/CCCD kèm theo.+ Chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III.Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ sư xây dựng dân dụng)- Có CMND hoặc thẻ CCCD còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách KCS thi công nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về cấp nước hoặc thoát nước hoặc thủy lợi- Có CMND hoặc thẻ CCCD còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia KCS ít nhất 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về phòng cháy chữa cháy. Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật trắc địa và đo đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về trắc địa. Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về môi trường. Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách theo dõi khối lượng và nghiệm thu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về dân dụng và công nghiệp- Chứng chỉ định giá xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thí nghiệm vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên vật liệu và cấu kiện xây dung. Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Bảng danh sách trích ngang của nhà thầu*Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với tính chất kỹ thuật của gói thầu như có chứng chỉ nghề, cốt pha, thợ nề, thợ sắt ...
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >=0,8m3. Có giấy chứng nhận đăng ký; có giấy kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >5T. Có giấy chứng nhận đăng ký; có giấy kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn và Xây dựng Tổng hợp Tiến Hưng
E-CDNT 1.2 Xây dựng và thiết bị (Bao gồm chi phí dự phòng)
Nhà lớp học, nhà hiệu bộ và hạ tầng kỹ thuật Trường THPT Trần Hưng Đạo
24 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công trung hạn Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn và Xây dựng Tổng hợp Tiến Hưng , địa chỉ: Ngõ 83 Trần Nhật Duật, thôn Đức Sơn, xã Đức Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Trường THPT Trần Hưng Đạo – Xã Hưng Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình; Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tổng hợp Tiến Hưng – 83 Trần Nhật Duật, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Xây dựng Đông Nam – Phường Nam Lý, tp Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tổng hợp Tiến Hưng – 83 Trần Nhật Duật, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình : Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tổng hợp Tiến Minh – 184 Nguyễn Thị Định, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn và Xây dựng Tổng hợp Tiến Hưng , địa chỉ: Ngõ 83 Trần Nhật Duật, thôn Đức Sơn, xã Đức Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Trường THPT Trần Hưng Đạo – Xã Hưng Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình; Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tổng hợp Tiến Hưng – 83 Trần Nhật Duật, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THPT Trần Hưng Đạo – Xã Hưng Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình; Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tổng hợp Tiến Hưng – 83 Trần Nhật Duật, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lệ Thuỷ Thị trấn Kiến Giang - huyện Lệ Thủy 0232.3.882551
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC, NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V305,45m3
2Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V101,8167m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,1908m3
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V120,3187m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy255,0077m2
6Ván khuôn cổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V57,6344m2
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,0808m3
8Lót cát móng đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,349m3
9Bê tông dầm móng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5293m3
10Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V101,6524m2
11Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,5266m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V325,1176m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V604,54kg
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1.098,62kg
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3.051,67kg
16Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,3661m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V584,3561m2
18Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V105,4902m3
19Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1.054,902m2
20Bê tông cầu thang máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6444m3
21Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V71,1336m2
22Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V442,88kg
23Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V200,91kg
24Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V89,77kg
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3639m3
26Ván khuôn gỗ giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V163,9202m2
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6341m3
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả kỹ thuật theo chương V47,4879m2
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1.874,48kg
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.724,01kg
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.357,94kg
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V854,97kg
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3.750,91kg
34Lắp dựng cốt thép cổ móng ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V95,86kg
35Lắp dựng cốt thép cổ móng , ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V276,55kg
36Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1.126,66kg
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V6.756,8kg
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4.503,9kg
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V489,2kg
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1.388,9kg
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5.428,8kg
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3.534,5kg
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V555,34kg
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V305,51kg
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1.147,83kg
46Đắp nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (Tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V196,5061m3
47Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (Đắp cát mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V90,0565m3
48Bê tông nền nhà X bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V44,8094m3
49Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, câu ngang gạch đặc không nung (3 dọc 1 ngang) - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40-Phần tường xây theo dầm dày 220Mô tả kỹ thuật theo chương V51,1379m3
50Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, câu ngang gạch đặc không nung (3 dọc 1 ngang) - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40-Phần tường xây bù tường 330 dày 110Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4026m3
51Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2352m3
52Xây tường lan can ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6726m3
53Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, câu ngang gạch 2 lỗ không nung (3 dọc 1 ngang) - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V89,1606m3
54Xây tường đầu hồi bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, câu ngang gạch đặc không nung (3 dọc 1 ngang) - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7816m3
55Xây tường thu hồi gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,7768m3
56Xây bậc thang bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5431m3
57Lát đá granit tự nhiên màu đỏ bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,8632m2
58Lắp dựng lan can cầu thang bằng ống Inox fi60 dày 2ly, kết hợp hệ Inox hộp KT 30x30x2 cao 1000 (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,21m
59Lắp dựng lan can hành lang bằng ống Inox fi60 dày 2ly, cố định bằng Inox hộp KT 300x300x2 (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V67,4m
60Bê tông lót móng ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2439m3
61Xây móng ram dốc bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6095m3
62Bê tông nền ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
63Lát gạch Terazzo 400x400x30 nền ram dốc vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6m2
64Bê tông lót bậc cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,059m3
65Xây bậc cấp bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2901m3
66Xây lan can bậc cấp bằng gạch 2 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8502m3
67Lát đá Granit tự nhiên màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,454m2
68Trát lan can bậc cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,144m2
69Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4m
70Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt 300x300 vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,1252m2
71Ốp tường gạch Ceramic 300x600 vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,504m2
72Lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm (Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,933m2
73Lát đá Granit tự nhiên màu đen mặt bệ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,41m2
74Lót vữa xi măng chống thấm nền, sàn vệ sinh (Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,1252m2
75Lát nền, sàn gạch Granite 600x600 vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V824,2718m2
76Ốp chân tường gạch Granite 120x600Mô tả kỹ thuật theo chương V57,4956m2
77Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V559,538m2
78Ke chống báo mạ kẽm (6 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.357,228cái
79Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1.847,363kg
80Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1.847,363kg
81Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V125,6208m2
82Quét 2 nước dung dịch sika chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V125,6208m2
83Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V414,56m
84Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V141,56m
85Nắp tôn đậy lỗ lên mái KT 800x800Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Gia công lắp dựng thang sắt lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,8704kg
87Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái- Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V172,8m
88Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
89Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m
90Rọ sắt chắn rác fi 120Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
91Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V79,7489m2
92Quét nước xi măng 2 nước chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V79,7489m2
93Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Trát keo xi măng Kvl=1,25; Knc=1,1)Mô tả kỹ thuật theo chương V359,456m2
94Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Trát keo xi măng Kvl=1,25; Knc=1,1)Mô tả kỹ thuật theo chương V798,7022m2
95Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Trát keo xi măng Kvl=1,25; Knc=1,1)Mô tả kỹ thuật theo chương V915,1844m2
96Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V931,9963m2
97Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V448,685m2
98Mua Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm xingfa , kính dày 6,38mm (Vạn Thành)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,04m2
99Mua Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm xingfa , kính dày 6,38mm (Vạn Thành)Mô tả kỹ thuật theo chương V44m2
100Mua Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm xingfa, kính dày 6,38mm (Vạn Thành)Mô tả kỹ thuật theo chương V70m2
101Mua Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm xingfa, kính dày 6,38mm (Vạn Thành)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,226m2
102Mua Cửa sổ 2 cánh mở hất khung nhôm xingfa, kính dày 6,38mm (Vạn Thành)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
103Vách kính cố định khung nhôm xingfa không có cửa mở hất, kính dày 6,38mm (Vạn Thành)Mô tả kỹ thuật theo chương V55,974m2
104Vách kính cố định khung nhôm xingfa có cửa mở hất, kính dày 6,38mm (Vạn Thành)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,46m2
105Hoa sắt cửa sổ bằng sắt đặc 14x14 (Vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V124,8m2
106Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V124,8m2
107Sơn hoa sắt bằng sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V124,81m2
108Cửa pano nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
109Gia công khung gia cường cửa bằng thép hộp 50x50x2Mô tả kỹ thuật theo chương V262,5543kg
110Lắp dựng khung gia cường thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V262,5543kg
111Sơn khung gia cường bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,6681m2
112Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.005,3389m2
113Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V459,829m2
114Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V903,798m2
115Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 36W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V68bộ
116Lắp đặt đèn LED Panel KT 220x220 -18W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
117Lắp đặt quạt xoay 360 độ kèm hộp điều tốcMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
118Lắp đặt quạt treo tường 50W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
119Lắp đặt đèn gắn tường 18W-220V (cầu thang)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
120Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
121Lắp đặt công tắc 2 hạt âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
122Lắp đặt công tắc 2 chiều âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
123Lắp đặt ổ cắm đôi âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
124Lắp đặt tủ điện PVC âm tường chứa 8 modulMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
125Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 300x400x160 có khóa, đèn báo (Trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
126Lắp đặt các automat 3 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
127Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
128Lắp đặt các automat 2 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
129Lắp đặt các automat 2 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
130Lắp đặt các automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
131Lắp đặt các automat 2 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
132Lắp đặt các automat 2 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
133Lắp đặt cáp CXV 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
134Lắp đặt cáp CXV 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
135Lắp đặt cáp CVV 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V96m
136Lắp đặt cáp CVV 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
137Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.093m
138Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V691m
139Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.733m
140Lắp đặt ống nhựa SP luồn dây chìm trần- Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V712m
141Lắp đặt ống nhựa SP luồn dây chìm trần- Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V95m
142Lắp đặt ống nhựa SP luồn dây chìm tường- Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.067m
143Lắp đặt ống nhựa SP luồn dây chìm tường, trần - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
144Đào rãnh chôn cáp điện đến bể nước, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,91m3
145Đắp cát nền móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,242m3
146Đắp đất hoàn trả móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,0131m3
147Mốc báo cáp đá 1x2M150, mặt mốc đá tự nhiên màu đỏ thẩm (A 5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
148Lắp đặt kim thu sét tráng thiếc fi 16 H=0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
149Đóng cọc chống sét L63x63x6 L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
150Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
151Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V54m
152Kẹp kiểm tra+hộp kẹpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
153Bulon đai ốcMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
154Đệm chì lá 40x120 fi =3mmMô tả kỹ thuật theo chương V9mét
155Chân bật fi 8 A1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
156Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây chống sét đi chìm tường Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
157Đào rãnh chôn cọc tiếp địa và dây thoát sétMô tả kỹ thuật theo chương V8,4151m3
158Lấp đất hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V8,415m3
159Lắp đặt tủ RACK 5UMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
160Switch 16 Port CiscoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
161Bộ phát WifiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
162Lắp đặt cáp UTP CAT 6Mô tả kỹ thuật theo chương V388m
163Lắp đặt ổ cắm mạng âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
164Đầu bấm cáp vi tínhMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
165LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk16Mô tả kỹ thuật theo chương V388m
166LĐ ống nhựa PVC D42x3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
167LĐ ống nhựa PVC D34x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
168LĐ ống nhựa PVC D27x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
169LĐ ống nhựa PVC D21x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
170LĐ côn thu PVC đk 27x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
171LĐ côn thu PVC đk 27x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
172LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
173LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
174LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
175LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
176Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ đk 27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
177Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ đk 27x34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
178Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ đk 42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
179Van khóa đk 27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
180Van khóa đk 34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
181Van khóa đk 42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
182LĐ ống nhựa PVC D110x4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
183LĐ ống nhựa PVC D76x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
184LĐ ống nhựa PVC D63x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V7m
185LĐ ống nhựa PVC D49x3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
186LĐ côn thu uPVC đk 63x49mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
187LĐ côn thu uPVC đk 76x63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
188LĐ côn thu uPVC đk 110x63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
189LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
190LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
191LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
192LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
193Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk 63x49mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
194Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk 76x63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
195Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ đk 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
196Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ đk 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
197Lắp đặt Lavabô INAX AL-2293V/BW1 âm bàn+xi phôngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
198Lắp đặt vòi rửa INAX LFV-12AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
199Lắp đặt gương soi INAX KF-5075VAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
200Lắp đặt xí bệt Inax + vòi xịt CFV102AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
201Lắp đặt hộp đựng giấy inoxMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
202Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
203Lắp đặt van phao đóng mở tự động ( Phao điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
204Vòi đồng FI 21Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
205Lắp đặt tiểu treo nam Inax U-44V+ van xả tiểu Inax UF-7V + xiphongMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
206Chụp thông hơi Inox ventcap D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
207Lắp đặt phểu thu nước INOX fi 120Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
208Đào BTH bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,0458m3
209Lấp đất BTHMô tả kỹ thuật theo chương V6,0153m3
210BT đá 1x2 lót bể tự hoại, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4412m3
211Xây bể gạch đặc (6,5x10,5x22) VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2574m3
212Lát gạch đặc BTH, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7089m2
213BT tấm đan, đúc sẵn đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9039m3
214Bê tông giằng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2288m3
215Cốp pha giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,08m2
216Ván khuôn gỗ nắp đan BT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V4,908m2
217Trát tường trong bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,784m2
218Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (Lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,784m2
219Láng bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0689m2
220Láng bể có đánh màu, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0689m2
221Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V141cấu kiện
222Đổ gạch vỡ 45x45 xuống bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3353m3
223Đổ gạch vỡ 30x30 xuống bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3353m3
224Đổ than xỉ xuống bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1676m3
225Đổ than củi xuống bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1676m3
226Cốt thép tấm đan đk 6,8Mô tả kỹ thuật theo chương V41,786kg
227Cốt thép tấm đan đk 10Mô tả kỹ thuật theo chương V27,9kg
228Cốt thép tấm đan đk 12Mô tả kỹ thuật theo chương V11,125kg
229Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 máy
230Lắp đặt tủ điểu khiển máy bơm điện (Công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
231Lắp đặt cáp điện 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
232Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn luồn dây D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
233Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
234Lắp đặt Lupe DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
235Khớp nối mềm DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
236Khớp nối mềm DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
237Y lọc DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
238Lắp đặt van 1 chiều DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
239Lắp đặt van khóa DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
240Lắp đặt van khóa DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
241Lắp đặt van 1 chiều DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
242Lắp đặt trụ nước chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
243Lăng chữa cháy D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
244Hộp cứu hỏa 700x500x220Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
245Giá để 2 bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
246Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 65x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m
247Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 80x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
248Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 100x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
249Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
250Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
251Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
252Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
253Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện loại thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,610 đầu
254Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
255Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 nút
256Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 chuông
257Điện trở cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
258Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
259Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
260Lắp đặt hộp nối kỹ thuật và cầu đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
261Nguồn dự phòng tủ trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
262Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố AC-220V, DC-56V-5W tích điện 2 giờMô tả kỹ thuật theo chương V1,65 đèn
263Lắp đặt đèn chiếu sáng thoát nạn AC-220V, DC-56V-5W tích điện 2 giờMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 đèn
264Lắp đặt dây cáp nguồn 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
265Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
266Lắp đặt hộp nối kỹ thuật và cầu đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
267Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng dung dịch LENFOS 50EC nồng độ 1,2%Mô tả kỹ thuật theo chương V349.053m3
268Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch LENFOS 50EC nồng độ 1,2%Mô tả kỹ thuật theo chương V104.5741m2
B SÂN BÊ TÔNG, ĐƯỜNG DẠO BÊ TÔNG
1Bê tông đường dạo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,24m3
2Lát gạch Terazzo 300x300x30, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V152m2
3Cắt khe co giãn a3000x3000Mô tả kỹ thuật theo chương V7,510m
4Lót bạt nilonMô tả kỹ thuật theo chương V152m2
5Bê tông bó vỉa làm mới SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,552m3
6Lát gạch Terazzo 300x300x30, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V154,6m2
7Lót bạt nilonMô tả kỹ thuật theo chương V154,6m2
8Cắt khe co giãn a3000x3000Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2310m
9Đào móng rãnh bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V29,7m3
10Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V2,97m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,425m3
12Xây rãnh thoát nước bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,534m3
13Trát tường trong rãnh dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,5m2
14Láng lòng rãnh dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,57m2
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V991 cấu kiện
C GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V121m khoan
2Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVMô tả kỹ thuật theo chương V11 lần lắp dựng + Tháo dỡ
3Đào hố giếng khoan bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,19071m3
4Bê tông lót móng hố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1641m3
5Xây thành hố bằng gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2202m3
6Trát tường trong dày 2,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
7Bê tông giằng hố M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0435m3
8Ván khuôn gỗ giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,092m2
9Bê tông nắp tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0677m3
10Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2208m2
11Trát giằng vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,092m2
12Chèn sỏiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1239m3
13Chèn sétMô tả kỹ thuật theo chương V0,244m3
14Bọc lưới INOXMô tả kỹ thuật theo chương V0,0285m2
15Lắp dựng cốt thép hố giếng ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2kg
16Lắp dựng cốt thép hố giếng ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,9kg
17Lắp đặt kết cấu giếng, ống uPVC D110x5,3mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V12m ống
18Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1m
19Lắp đặt van đồng 1 chiều đk D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt van đồng 2 chiều đk D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21LĐ cút nhựa uPVC đk 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22LĐ côn thu PVC đk 42x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Dây cáp ngầm CXV/DSTA 2x16 cấp điện từ tủ xuống máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
24Lắp đặt dây cáp lõi thép bọc nhựa treo bơm fi6Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
25Bulon M16Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
26Mặt bích thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
27Đầu bịt PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
28Khâu nối ren ngoài uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
D BÊ NƯỚC CHỮA CHÁY
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V85,008m3
2Bê tông lót bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,696m3
3Bê tông đáy bể, M250, đá 1x2, PCB40 (Bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,288m3
4Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V4,56m2
5Bê tông cột bể, M250, đá 1x2, PCB40 (Bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
6Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
7Bê tông thành bể M250, đá 1x2, PCB40 (Bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,04m3
8Ván khuôn gỗ thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V92,8m2
9Bê tông nắp bể, M250, đá 1x2, PCB40 (Bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,032m3
10Ván khuôn gỗ nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V34,68m2
11Bê tông dầm bể M250, đá 1x2, PCB40 (Bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,708m3
12Ván khuôn gỗ dầm bểMô tả kỹ thuật theo chương V7,08m2
13Quét dung dịch chống thấm bể nước bằng vật liệu tương đương Sikatop seal 107Mô tả kỹ thuật theo chương V108,56m2
14Trát mặt ngoài nắp bể dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,56m2
15Trát mặt trong thành, đáy bể dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V74m2
16Thanh cao su trương nởMô tả kỹ thuật theo chương V23,6m
17Nắp tôn dày 1mm KT:1420x1220Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
18Sơn nắp bể bằng 1 nước chống rỉ, 2 nước màu xanh rêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
19Lắp đặt ống nhựa PVC D160 nối thông đáy với bể hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V12m
20Lắp đặt ống nhựa PVC D34 cấp nước vào bểMô tả kỹ thuật theo chương V1m
21Lắp đặt ống nhựa PVC thông hơi D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m
22Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V35,6kg
23Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.593,91kg
24Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V223,3kg
25Xây tường nhà đặt bơm gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1225m3
26Gia công khung thép cho các cấu kiện hộp đặt máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V43,1003kg
27Lắp dựng cấu kiện thépMô tả kỹ thuật theo chương V43,1003kg
28Lợp nắp tôn đậy hộp bơm dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,46m2
29Gia công khung cửa thép hộp 40x40x1,8Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4992kg
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (bọc tôn dày 0,42mm mặt ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,19m2
31SXLD cửa Inox nan chớp thép hộp 50x50, có lưới chắn côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V0,98m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,605m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,15m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,605m2
35Cắt roăng 20x10 a250Mô tả kỹ thuật theo chương V62,3m
36Ống thông hơi Vencap fi 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
E THÁO DỠ
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực -Sân bê tông hiện có dày 100 lát gạch Terrazzo 400x400x30Mô tả kỹ thuật theo chương V62,4m3
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V110,7m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V550,128kg
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V20m2
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V18,9081m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V32,2596m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V113,5677m3
8Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V83,84m2
9Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2.117,2832kg
F THIẾT BỊ
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=27-78m3/h; H=58-35,5MCNMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ nhiên liệu (dầu) Q=27-78m3/h; H=58-35,5MCNMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Bơm chìm cấp nước : Q=5M3/H, H=50MMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Tủ điều khiển máy bơm điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
5Bình bột MFZL4-ABCMô tả kỹ thuật theo chương V16bình
6Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V4bảng
7Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (Kìm cọng lực, cưa tay, búa, xà beng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh (Horing)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
9Nguồn dự phòng tủ trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự >= 02 hợp đồng, có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét là loại công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có giá trị nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 4,3 tỷ đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh).- Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng hợp đồng có giá trị tương ứng với tỷ lệ đã thỏa thuận trong liên danh.- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu tham dự thầu phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ được chủ đầu tư chấp thuận bằng biên bản trong HSDT của nhà thầu chính. Tỷ lệ % không vượt quá tỷ lệ % quy định tại HSMT của công trình đã tham gia.- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt dự án.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ sư xây dựng dân dụng) và Có CMND/CCCD kèm theo.+ Chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III.Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ sư xây dựng dân dụng)- Có CMND hoặc thẻ CCCD còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.53
3 Phụ trách kỹ thuật thi công điện công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.53
4 Phụ trách KCS thi công nước công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về cấp nước hoặc thoát nước hoặc thủy lợi- Có CMND hoặc thẻ CCCD còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia KCS ít nhất 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.53
5 Phụ trách phòng cháy chữa cháy 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về phòng cháy chữa cháy. Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp51
6 Phụ trách kỹ thuật trắc địa và đo đạc 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về trắc địa. Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp51
7 Phụ trách môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về môi trường. Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp51
8 Phụ trách theo dõi khối lượng và nghiệm thu 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về dân dụng và công nghiệp- Chứng chỉ định giá xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp51
9 Phụ trách thí nghiệm vật liệu 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên vật liệu và cấu kiện xây dung. Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp51
10 Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 30 Bảng danh sách trích ngang của nhà thầu*Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với tính chất kỹ thuật của gói thầu như có chứng chỉ nghề, cốt pha, thợ nề, thợ sắt ...11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu >=0,8m3. Có giấy chứng nhận đăng ký; có giấy kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực1
2 Máy hàn Còn tốt, có hóa đơn kèm theo1
3 Máy khoan bê tông Còn tốt, có hóa đơn kèm theo1
4 Máy vận thăng Còn tốt, có hóa đơn kèm theo1
5 Máy trộn bê tông Còn tốt, có hóa đơn kèm theo1
6 Máy cắt uốn thép Còn tốt, có hóa đơn kèm theo1
7 Ô tô tự đổ Tải trọng >5T. Có giấy chứng nhận đăng ký; có giấy kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực2
8 Máy đầm bê tông Còn tốt, có hóa đơn kèm theo2
9 Máy cắt gạch Còn tốt, có hóa đơn kèm theo2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->