Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220885480-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY LẮP ĐẤT VIỆT |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220885453 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 18:26:00 đến ngày 2022-09-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,539,675,150 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY LẮP ĐẤT VIỆT |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa các nhà văn hoá trên địa bàn xã Minh Đức 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, bảm cam kết…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Minh Đức. Địa chỉ: xã Minh Đức, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Minh Đức. Địa chỉ: xã Minh Đức, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Minh Đức. Địa chỉ: xã Minh Đức, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA ẤP 1B | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8282 | 100m2 |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 128 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa đi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa sổ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,06 | m2 |
| 5 | Lắp đặt kính 5 ly | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 13,26 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 36,12 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 147,91 | m2 |
| 8 | Bảng tên nhà văn hóa bằng chất liệu MICA | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | m2 |
| 9 | Cung cấp bàn ghế hội trường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 10 | Cung cấp ghế ovanl | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | bộ |
| 11 | Loa kẹo kéo Công suất lên đến 450W | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Bục gỗ công nghiệp+ Tượng Bác Hồ composite 70 cm nhũ đồng; kt: 700x580x330 cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Bục nói gỗ gỗ tự nhiên, KT: cao 1m30 rộng 880 sâu 440 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| B | NHÀ VĂN HÓA ẤP 1A | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8282 | 100m2 |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 128 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa đi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa sổ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,06 | m2 |
| 5 | Lắp đặt kính 5 ly | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 13,26 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 36,12 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 147,91 | m2 |
| 8 | Bảng tên nhà văn hóa bằng chất liệu MICA | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | m2 |
| 9 | Cung cấp bàn ghế hội trường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 10 | Cung cấp ghế ovanl | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | bộ |
| 11 | Loa kẹo kéo Công suất lên đến 450W | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Phong màn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | m2 |
| 13 | Bục gỗ công nghiệp+ Tượng Bác Hồ composite 70 cm nhũ đồng; kt: 700x580x330 cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Bục nói gỗ gỗ tự nhiên, KT: cao 1m30 rộng 880 sâu 440 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,312 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,224 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,484 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0608 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0742 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0742 | tấn |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,664 | m3 |
| 25 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,846 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 35,468 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 14,94 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 31,86 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 35,468 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 14,94 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa đi nhôm kính | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1512 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Ông ruột gà | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 59 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 7,548 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,444 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,444 | m3 |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0177 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0246 | tấn |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,805 | m3 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 23,1 | m2 |
| 67 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 23,1 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 69 | Cung cấp bộ lọc của ngăn lọc và bộ thấm ngăn thấm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | m3 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| 72 | Cung cấp đất sỏi đỏ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5,2 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,848 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0416 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0405 | tấn |
| 77 | Gia công hệ khung dàn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4031 | tấn |
| 78 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4031 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 72 | m2 |
| 80 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 81 | Khoan giếng bằng máy khoan | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 65 | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 84 | Cáp treo | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 87 | Máy bơm nước hỏa tiễn hiệu Đài Loan 4ngua 1pha cột áp H >=75m (bơm từ giếng khoan lên bồn) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Keo dán nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 89 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 160 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 160 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 160 | m2 |
| 92 | Gia công cửa song sắt | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | m2 |
| C | NHÀ VĂN HÓA ẤP 2 | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8282 | 100m2 |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 128 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa đi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa sổ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,06 | m2 |
| 5 | Lắp đặt kính 5 ly | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 13,26 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 36,12 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 147,91 | m2 |
| 8 | Bảng tên nhà văn hóa bằng chất liệu MICA | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | m2 |
| 9 | Cung cấp bàn ghế hội trường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 10 | Cung cấp ghế ovanl | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | bộ |
| 11 | Loa kẹo kéo Công suất lên đến 450W | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Phong màn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | m2 |
| 13 | Bục gỗ công nghiệp+ Tượng Bác Hồ composite 70 cm nhũ đồng; kt: 700x580x330 cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Bục nói gỗ gỗ tự nhiên, KT: cao 1m30 rộng 880 sâu 440 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,312 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,224 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,484 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0608 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0742 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0742 | tấn |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,664 | m3 |
| 25 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,846 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 35,468 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 14,94 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 31,86 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 35,468 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 14,94 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa đi nhôm kính | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1512 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Ông ruột gà | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 59 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 7,548 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,444 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,444 | m3 |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0177 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0246 | tấn |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,805 | m3 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 23,1 | m2 |
| 67 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 23,1 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 69 | Cung cấp bộ lọc của ngăn lọc và bộ thấm ngăn thấm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | m3 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| 72 | Cung cấp đất sỏi đỏ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5,2 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,848 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0416 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0405 | tấn |
| 77 | Gia công hệ khung dàn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4031 | tấn |
| 78 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4031 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 72 | m2 |
| 80 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 81 | Khoan giếng bằng máy khoan | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 65 | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 84 | Cáp treo | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 87 | Máy bơm nước hỏa tiễn hiệu Đài Loan 4ngua 1pha cột áp H >=75m (bơm từ giếng khoan lên bồn) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Keo dán nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | m3 |
| D | NHÀ VĂN HÓA ẤP CHÀ LON | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8282 | 100m2 |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 128 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa đi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa sổ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,06 | m2 |
| 5 | Lắp đặt kính 5 ly | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 13,26 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 36,12 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 147,91 | m2 |
| 8 | Bảng tên nhà văn hóa bằng chất liệu MICA | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | m2 |
| 9 | Cung cấp bàn ghế hội trường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 10 | Cung cấp ghế ovanl | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | bộ |
| 11 | Loa kẹo kéo Công suất lên đến 450W | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Phong màn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | m2 |
| 13 | Bục gỗ công nghiệp+ Tượng Bác Hồ composite 70 cm nhũ đồng; kt: 700x580x330 cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Bục nói gỗ gỗ tự nhiên, KT: cao 1m30 rộng 880 sâu 440 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,312 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,224 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,484 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0608 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0742 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0742 | tấn |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,664 | m3 |
| 25 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,846 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 35,468 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 14,94 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 31,86 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 35,468 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 14,94 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa đi nhôm kính | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1512 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Ông ruột gà | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 59 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 7,548 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,444 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,444 | m3 |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0177 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0246 | tấn |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,805 | m3 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 23,1 | m2 |
| 67 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 23,1 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 69 | Cung cấp bộ lọc của ngăn lọc và bộ thấm ngăn thấm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | m3 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| 72 | Cung cấp đất sỏi đỏ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5,2 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,848 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0416 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0405 | tấn |
| 77 | Gia công hệ khung dàn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4031 | tấn |
| 78 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4031 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 72 | m2 |
| 80 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 81 | Khoan giếng bằng máy khoan | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 65 | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 84 | Cáp treo | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 87 | Máy bơm nước hỏa tiễn hiệu Đài Loan 4ngua 1pha cột áp H >=75m (bơm từ giếng khoan lên bồn) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Keo dán nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi