Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220885460-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Lan Giới
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220885414
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 18:23:00 đến ngày 2022-09-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,471,132,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.707E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Có các hạng mục: San nền; Đường giao thông; Hệ thống thoát nước (Có tài liệu chứng minh kèm theo). - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng Thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật có hạng mục: Đường giao thông, San nền có giá trị ≥ 1.730.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.730.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông. Đã tham gia thi công 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước. Đã tham gia thi công 01 công trình có hạng mục tương tự ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động còn hiệu lực. Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục ô tô ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Lan Giới
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Xây dựng CSHT cụm dân cư phía sau UBND xã, thôn Chính Thễ, xã Lan Giới, huyện Tân Yên
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Lan Giới , địa chỉ: Thôn Bãi Trại xã Lan Giới huyện Tân Yên tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Lan Giới, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Xã Lan Giới, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và thương mại Hoàng Anh (Địa chỉ: Lô C20-02, 03, Đường Hoàng Quốc Việt, Khu đô thị An Huy, Thị Trấn Cao Thượng, Huyện Tân Yên, Tỉnh Bắc Giang). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai (Địa chỉ: Số nhà 47, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang). + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang (Địa chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang). + Đơn vị thẩm định và phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC- dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Tân Yên; Địa chỉ: Đường Cao Kỳ Vân, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: UBND xã Lan Giới , địa chỉ: Thôn Bãi Trại xã Lan Giới huyện Tân Yên tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Lan Giới, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Xã Lan Giới, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: -Báo cáo tài chính. - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Lan Giới, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Xã Lan Giới, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tân Yên; Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 0914.255.488.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204-3854317
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Yên, địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Mua đất cấp 3 về đắpTheo mô tả kỹ thuật chương V62,2134100m3
2San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo mô tả kỹ thuật chương V66,9301100m3
B RANH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V5,5366100m3
2Đắp cát công trìnhTheo mô tả kỹ thuật chương V22,29m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V1,167100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V66,86m3
5Xây gạch BTKN KT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V101,72m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V613,33m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V1,3005100m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V36,1m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V4,1425tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo mô tả kỹ thuật chương V3781 cấu kiện
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo mô tả kỹ thuật chương V18,71m2
12Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V2,1603100m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V1,908100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V1,5158tấn
15Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V15,9m3
C ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Đào nền đường, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật chương V3,1517100m3
2Đào nền đường, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật chương V3,0094100m3
3Mua đất cấp III về đắpTheo mô tả kỹ thuật chương V7,688100m3
4Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98Theo mô tả kỹ thuật chương V6,6276100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo mô tả kỹ thuật chương V1,1457100m3
6Lót nilon chống mất nước bê tôngTheo mô tả kỹ thuật chương V758,43m2
7Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,4701100m2
8Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo mô tả kỹ thuật chương V166,8556m3
9Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo mô tả kỹ thuật chương V18,210m
10Nhựa đường chèn khe co, giãnTheo mô tả kỹ thuật chương V440,232Kg
11Gỗ làm khe dãnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,8298m3
12Đào đất móng băng rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V21,2784m3
13Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo mô tả kỹ thuật chương V6,6m3
14Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V6,09m3
15Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V197m
16Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V16m
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0483tấn
18Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0302100m2
19Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V1,1016m3
20Lắp đặt song chắn rác gang cầuTheo mô tả kỹ thuật chương V9cái
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,4547100m3
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0166100m2
23Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 150Theo mô tả kỹ thuật chương V1,59m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,2328tấn
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0237100m2
26Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V2,142m3
27Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V0,7164100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,4821tấn
29Đổ bê tông tường chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V6,7899m3
30Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0272100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0434tấn
32Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V0,204m3
33Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0528100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1895tấn
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V1,8735m3
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo mô tả kỹ thuật chương V21 cấu kiện
37Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Theo mô tả kỹ thuật chương V6cái
38Tầm cống D300 cốt thépTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật chương V10,5m2
40Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo mô tả kỹ thuật chương V0,2415100m3
D CỌC TIÊU PHÂN LÔ
1Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,192100m2
2Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V0,48m3
3Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật chương V481 cấu kiện
E CỘT ĐIỆN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,4867100m3
2Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo mô tả kỹ thuật chương V0,4576100m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V11,52m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 150Theo mô tả kỹ thuật chương V1,056m3
5Chi phí VC cột điện BTTheo mô tả kỹ thuật chương V1Ca
6Cẩu cột BT lên xuốngTheo mô tả kỹ thuật chương V1Ca
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Theo mô tả kỹ thuật chương V8cái
8Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,3715100m3
9Cột điện Li tâm LT8.5Theo mô tả kỹ thuật chương V8cái
F HỐ GA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0716100m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo mô tả kỹ thuật chương V0,162m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,648m3
4Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật chương V1,892m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V7,3245m2
6Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0191100m2
7Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V0,22m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0086100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0101tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V0,1728m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo mô tả kỹ thuật chương V21 cấu kiện
12Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0165100m3
G CỐNG BTCT
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo mô tả kỹ thuật chương V1,84m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,204100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0115100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,02100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V1,44m3
6Mua cống D600 bê tông cốt thépTheo mô tả kỹ thuật chương V10cái
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo mô tả kỹ thuật chương V10đoạn ống
8Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V0,264m3
9Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,98Theo mô tả kỹ thuật chương V0,132100m3
H DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Dựng cột BTLT16: NPC-11©Theo mô tả kỹ thuật chương V5Cột
2Chi phí VC cột điện BTTheo mô tả kỹ thuật chương V1Ca
3Cẩu cột BT lên xuốngTheo mô tả kỹ thuật chương V1Ca
4Dây nối tiếp địa F12-12mTheo mô tả kỹ thuật chương V3Bộ
5Tiếp địa TC4 -1,5Theo mô tả kỹ thuật chương V3Bộ
6Giằng cột LT 16mTheo mô tả kỹ thuật chương V4Bộ
7Xà XN3F-35Theo mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
8Xà XNCF-22Theo mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
9Ống cao su luồn tiếp địa F25-32Theo mô tả kỹ thuật chương V9m
10Đai thép không gỉ giữ ốngTheo mô tả kỹ thuật chương V15Cái
11Chi phí bốc dỡ, vận chuyểnTheo mô tả kỹ thuật chương V1CP
12Chi phí bốc lên xếp xuống xeTheo mô tả kỹ thuật chương V1CP
13Rải dây Dây AC70/11-/XLPE-HDPE(2,5-2,8) độ cao >10mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,95Km
14Đóng cọc tiếp địa đất Cấp IIITheo mô tả kỹ thuật chương V12cọc
15Lắp sứ SDD 24kV+ty trên cột trònTheo mô tả kỹ thuật chương V8Quả
16Lắp chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 3 bát cả phụ kiện Theo mô tả kỹ thuật chương V18Chuỗi
17Lắp Phụ kiện chuỗi sứ néo thủy tinh Theo mô tả kỹ thuật chương V18Bộ
18Chi phí bốc dỡ, vận chuyển ngắn cự ly 150 mTheo mô tả kỹ thuật chương V1CP
19Chi phí bốc lên xếp xuống xeTheo mô tả kỹ thuật chương V1CP
20Đầu cốt đồng nhôm AM70 (Tuấn Ân)Theo mô tả kỹ thuật chương V12Cái
21Chi phí bốc dỡ, vận chuyểnTheo mô tả kỹ thuật chương V1CP
22Chi phí bốc lên xếp xuống xeTheo mô tả kỹ thuật chương V1CP
23Hạ cột bê tông LT14 (bằng cẩu)Theo mô tả kỹ thuật chương V1Cột
24Hạ Dây AC70 độ cao>10mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,95Km
25Tháo xà đỡ các loại trên cột trònTheo mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
26Tháo Sứ SDD-24kV+ty trên cột trònTheo mô tả kỹ thuật chương V3Quả
27Tháo Chuỗi néo đơn thủy tinh 4 bát cả PKTheo mô tả kỹ thuật chương V6chuỗi
28Tháo Phụ kiện chuỗi néo đơn thủy tinh Theo mô tả kỹ thuật chương V6Bộ
29Chi phí bốc dỡ, vận chuyểnTheo mô tả kỹ thuật chương V1CP
30Chi phí bốc lên xếp xuống xeTheo mô tả kỹ thuật chương V1CP
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật chương V22,6992m3
32Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V1,516m3
33Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V9,9468m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0435tấn
35Tiếp địa TC4 -1,5Theo mô tả kỹ thuật chương V3Vị trí
36Dây AC70/11-/XLPE-HDPE(2,5-2,8)/HDPETheo mô tả kỹ thuật chương V0,95Km
37Ty sứ 22kVTheo mô tả kỹ thuật chương V8Cái
38Sứ RE 24kV+ty -CD600Theo mô tả kỹ thuật chương V8Quả
39Chuỗi cách điện thủy tinh néo đơn cả PK (3 bát)Theo mô tả kỹ thuật chương V18Chuỗi
40Móc treo chữ U MT-7 (kèm chốt hãm)Theo mô tả kỹ thuật chương V2Cái
41Vòng treo VT-7Theo mô tả kỹ thuật chương V1Cái
42Sứ cách điện IIC-70Theo mô tả kỹ thuật chương V3bát
43Mắt nối kép đúc WS-7 (kèm chốt hãm)Theo mô tả kỹ thuật chương V1Cái
44Mắt nối trung gian NG-7Theo mô tả kỹ thuật chương V1Cái
45Khoá néo dây hợp kim nhôm (3 gudông) N-3 (kèm chốt hãm)Theo mô tả kỹ thuật chương V1Cái
46Giáp níu dây bọc ACD1880-BP, dài 1200mm, 18,5-21,6mm (70mm2)+Yếm lót chữ UTheo mô tả kỹ thuật chương V18cái
47Giáp buộc đầu sứ đơn Composite PTT1203-C, đường kính cáp 23,4-27,9mm (70mm2)Theo mô tả kỹ thuật chương V8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.707E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Có các hạng mục: San nền; Đường giao thông; Hệ thống thoát nước (Có tài liệu chứng minh kèm theo). - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng Thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật có hạng mục: Đường giao thông, San nền có giá trị ≥ 1.730.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.730.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ trung cấp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư)21
2 Kỹ thuật thi công giao thông 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông. Đã tham gia thi công 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
3 Kỹ thuật thi công thoát nước 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước. Đã tham gia thi công 01 công trình có hạng mục tương tự ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động còn hiệu lực. Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
2 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy ủi ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy lu ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy cắt uốn cốt thép Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy đầm cóc Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy hàn điện Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
12 Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
13 Cần trục ô tô ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->