Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220885383-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy Ban Nhân Dân xã Phượng Mao |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220885229 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 17:58:00 đến ngày 2022-09-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,908,605,355 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.936E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.87E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp không nhỏ hơn 9.036.000.000 VND; (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.036.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (được xác nhận của Chủ đầu tư dự án).Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát;+ Xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa.- Đã là kỹ thuật thi công phần trắc địa của ít nhất 01 công trình tương tự.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Cán bộ phụ trách phần hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã là kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình tương tự.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã là cán bộ phụ trách về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình tương tự.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực.+ Xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó..Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào công suất ≥ 0.8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 80lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện công suất ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy Lu ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ép cọc ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Phượng Mao |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp Cải tạo khu ao, hồ điều hoà thôn Mao Yên, xã Phượng Mao, huyện Quế Võ; Hạng mục: Kè ao, nạo vét bùn ao, san nền. 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách địa phương, nguồn đấu giá quyền sử dụng đất (Nguồn vốn giai đoạn 2021-2025) và các nguồn vốn khác (nếu có). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Phượng Mao; Địa chỉ: xã Phượng Mao, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Phượng Mao; Địa chỉ: xã Phượng Mao, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính kế hoạch huyện Quế Võ; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đâu tư Bắc Ninh; Địa chỉ: Số 6 Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | AO ĐIẾM | |||
| 1 | Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 20,0 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,166 | ca |
| 2 | Đào vét bùn lòng ao - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,672 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,16 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,513 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,677 | 100m3 |
| 6 | Mua cát đắp lòng ao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,87 | m3 |
| 7 | Mua cát đắp làm được tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.184,156 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,706 | 100m3 |
| 9 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực - Phần cọc không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100m |
| 10 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,57 | 100m |
| 11 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,57 | 100m |
| 12 | Khấu hao cừ larsen IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.710,24 | kg |
| 13 | Đào san đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,706 | 100m3 |
| 14 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,857 | 100m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,587 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,597 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,703 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,732 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,557 | tấn |
| 20 | Mua thép bản làm bản nối cọc, bích thép đầu cọc. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.821,956 | kg |
| 21 | Sản xuất bích thép đầu cọc, bản nối cọc. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,545 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,545 | tấn |
| 23 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,195 | m3 |
| 24 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,196 | 100m |
| 25 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 26 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,248 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,547 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,486 | tấn |
| 29 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,325 | m3 |
| 30 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,292 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,974 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,388 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,993 | tấn |
| 35 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,075 | m3 |
| 36 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,31 | m2 |
| 37 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 38 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m3 |
| 39 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | 100m3 |
| 40 | Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc TS50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,925 | 100m2 |
| 41 | Đất sét làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,416 | m3 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | 100m |
| 43 | Mua inox 304 làm lan can quanh ao, bao gồm cả gia công và lắp dựng hoàn chỉnh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,713 | kg |
| 44 | Mua inox 304 làm cầu ao, bao gồm cả gia công và lắp dựng hoàn chỉnh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,731 | kg |
| B | AO DÀI (BÀ NGUYỆT+ ÔNG TRƯỜNG ) | |||
| 1 | Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 20,0 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,978 | ca |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,303 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,303 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,012 | 100m3 |
| 5 | Mua cát đắp làm được tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.766,658 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,481 | 100m3 |
| 7 | Ép cọc cừ larsen - Phần cọc không ngập đất. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m |
| 8 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,468 | 100m |
| 9 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,468 | 100m |
| 10 | Khấu hao cừ larsen IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.344,696 | kg |
| 11 | Đào san đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,481 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,915 | 100m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,816 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,98 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,74 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,595 | tấn |
| 18 | Mua thép bản làm bản nối cọc, bích thép đầu cọc. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.220,368 | kg |
| 19 | Sản xuất bích thép đầu cọc, bản nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,924 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,924 | tấn |
| 21 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,412 | m3 |
| 22 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,329 | 100m |
| 23 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 24 | Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,744 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,786 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,464 | tấn |
| 27 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,06 | m3 |
| 28 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,696 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,188 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,752 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,006 | tấn |
| 33 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,1 | m3 |
| 34 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,09 | m2 |
| 35 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 36 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m3 |
| 37 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m3 |
| 38 | Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc TS50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,27 | 100m2 |
| 39 | Đất sét làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,568 | m3 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,976 | 100m |
| C | AO DÀI (ÔNG KHA, ÔNG KẾT) | |||
| 1 | Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 20,0 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,059 | ca |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,092 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,092 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,626 | 100m3 |
| 5 | Mua cát đắp làm đường tạm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.369,633 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,227 | 100m3 |
| 7 | Đào san đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,227 | 100m3 |
| 8 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,808 | 100m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,162 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,263 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,602 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,855 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | tấn |
| 14 | Mua thép bản làm bản nối cọc, bích thép đầu cọc. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.474,952 | kg |
| 15 | Sản xuất bích thép đầu cọc, bản nối cọc. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,214 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,214 | tấn |
| 17 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,038 | m3 |
| 18 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,339 | 100m |
| 19 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 20 | Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,816 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,263 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,65 | tấn |
| 23 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,135 | m3 |
| 24 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,984 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,844 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,077 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,128 | tấn |
| 29 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,525 | m3 |
| 30 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,85 | m2 |
| 31 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| 32 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 33 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 34 | Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc TS50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,666 | 100m2 |
| 35 | Đất sét làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,552 | m3 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | 100m |
| D | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,952 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,789 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,739 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,547 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,597 | 100m3 |
| 7 | Nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,46 | m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,78 | m3 |
| 9 | Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m3 |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,86 | m2 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | m3 |
| 13 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 14 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 15 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,519 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,427 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,258 | m3 |
| 21 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,878 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,363 | m3 |
| 24 | Trát rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,912 | m2 |
| 25 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,088 | m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,877 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,618 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,145 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,523 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,852 | m3 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214 | 1cấu kiện |
| 36 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | m3 |
| 40 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,15 | m3 |
| 41 | Trát hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,632 | m2 |
| 42 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,138 | m2 |
| 43 | Ván khuôn mũ hố ga - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100m2 |
| 44 | Bê tông mũ hố ga, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép mũ hố ga, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép mũ hố ga, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m2 |
| 48 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,201 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | tấn |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.936E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.87E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp không nhỏ hơn 9.036.000.000 VND; (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.036.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (được xác nhận của Chủ đầu tư dự án).Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát;+ Xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần trắc đạc | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa.- Đã là kỹ thuật thi công phần trắc địa của ít nhất 01 công trình tương tự.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ Cán bộ phụ trách phần hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã là kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình tương tự.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã là cán bộ phụ trách về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình tương tự.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực.+ Xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó..Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào công suất | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy đào công suất ≥ 0.8 m3 | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250lít | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 80lít | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy hàn điện công suất ≥ 23KW | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5KW | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy ủi | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy Lu ≥ 16T | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Máy thuỷ bình | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 14 | Máy ép cọc ≥ 150T | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi