Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: BTXM các tuyến đường trên địa bàn xã Tịnh Khê
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220855520-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 20:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tịnh Khê |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: BTXM các tuyến đường trên địa bàn xã Tịnh Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20220855489 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 17:58:00 đến ngày 2022-09-05 20:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,429,117,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.643675E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.28735E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Nền, mặt đường, thoát nước (cống thoát nước dọc bằng ống buy bê tông ly tâm), cầu bản BTCT.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình, hạng mục chính tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng:Phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, đã được nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:- Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.- Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.381.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.762.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư công trình Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động; (Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 02 cán bộ kỹ thuật thi công tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Giao thông hoặc công trình thủy lợi. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên(Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.- Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lành nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề (Bao gồm: 02 thợ bê tông; 02 thợ hàn hoặc thợ sắt xây dựng; 06 thợ nề xây dựng) (Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 90 PS | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 90 PS |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T, Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô bồn tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5m3, Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy/xe trộn bê tông tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 1m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250 lít. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nền đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn ≥23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép ≥5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Tịnh Khê |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: BTXM các tuyến đường trên địa bàn xã Tịnh Khê BTXM các tuyến đường trên địa bàn xã Tịnh Khê 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính trong 3 năm 2019-2021; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế của cơ quan thuế hết quý II năm 2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Tịnh Khê; địa chỉ: xã Tịnh Khê, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255.3843232
Bên mời thầu: UBND xã Tịnh Khê; địa chỉ: xã Tịnh Khê, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255.3843232. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Tịnh Khê; địa chỉ: xã Tịnh Khê, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255.3843232. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi, Số 96 Nguyễn Nghiêm, TP.Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến nhà ông Kiến đến nhà ông Huân Khê Định | |||
| 1 | Đào nền đường trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | 100m3 đất |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 t, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,544 | 100m3 |
| 3 | Đất đắp nền, lề đường + Vận chuyển 15Km (Tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,07 | m3 |
| B | Hạng mục: Mặt đường | |||
| 1 | Đệm cát dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5 | 1m3 |
| 2 | Lớp ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép, Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,928 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông mặt đường, Chiều dày mặt đường 16(cm) - Vữa BT M250, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,925 | m3 |
| 5 | Trám khe co, khe giãn bằng nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,129 | kg |
| 6 | Gỗ làm khe co, khe dãn (làm bằng gỗ nhóm 7, nhóm 8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | m3 |
| C | Hạng mục: Cống 2D50 tại Km0+30.41 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m3 đất |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m3 |
| 3 | Móng cát sạn đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 1m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng đầu cống, Chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,693 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khuôn móng đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông ống cống - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,166 | 1m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, Ván khuôn ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép ống cống, ống buy, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 1 tấn |
| 9 | Lắp đặt ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 10 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống, Đường kính ống cống d=0,5(m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 ống cống |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tường đầu, Chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,886 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường tường đầu, Chiều dày <= 45(cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| D | Tuyến QL 24B đến nhà ông Liên lên nhà ông tình, Khê Thuận | |||
| E | Hạng mục: Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,557 | 100m3 đất |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 t, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,719 | 100m3 |
| 3 | Đất đắp nền, lề đường + Vận chuyển 11Km (Tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,559 | m3 |
| F | Hạng mục: Mặt đường | |||
| 1 | Đệm cát dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,21 | 1m3 |
| 2 | Lớp ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,042 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép, Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông mặt đường, Chiều dày mặt đường 16cm (cm) - Vữa BT M250, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,482 | m3 |
| 5 | Trám khe co, khe giãn bằng nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,869 | kg |
| 6 | Gỗ làm khe co, khe dãn (làm bằng gỗ nhóm 7, nhóm 8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| G | Tuyến nhà Phạm Đường đến nhà Võ Minh Hiếu Khê Trung | |||
| H | Hạng mục: Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,305 | 100m3 đất |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 t, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,885 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m3 đất |
| 4 | Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 10 t trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m3 đất |
| I | Hạng mục: Mặt đường | |||
| 1 | Đệm cát dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | 1m3 |
| 2 | Lớp ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép, Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông mặt đường, Chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,203 | m3 |
| 5 | Trám khe co, khe giãn bằng nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,118 | kg |
| 6 | Gỗ làm khe co, khe dãn (làm bằng gỗ nhóm 7, nhóm 8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | m3 |
| J | Hạng mục: Cọc tiêu bên trái tuyến khoảng cách 5m/cọc (85ck) | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, Rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,281 | 1m3 đất ng |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu - Vữa BT M150, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,516 | m3 |
| 3 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,025 (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | 1cái |
| K | Tuyến nhà ông Dũng đến nhà ông Thu, Khê An | |||
| L | Hạng mục: Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,725 | 100m3 đất |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 t, Độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,888 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,722 | 100m3 đất |
| 4 | Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 10 t trong phạm vi <=1000m, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,722 | 100m3 đất |
| M | Hạng mục: Mặt đường | |||
| 1 | Đệm cát dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,495 | 1m3 |
| 2 | Lớp ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,099 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép, Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,757 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông mặt đờng, Chiều dày mặt đường 16cm (cm) - Vữa BT M250, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,359 | m3 |
| 5 | Trám khe co, khe giãn bằng nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,743 | kg |
| 6 | Gỗ làm khe co, khe dãn (làm bằng gỗ nhóm 7, nhóm 8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | m3 |
| N | Tuyến nhà ông Tâm đến nhà ông Quy, Khê Thanh | |||
| O | Hạng mục: Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,523 | 100m3 đất |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 t, Độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,121 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m3 đất |
| 4 | Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 10t trong phạm vi <=1000m, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m3 đất |
| P | Hạng mục: Mặt đường | |||
| 1 | Đệm cát dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,699 | 1m3 |
| 2 | Lớp ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,14 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép, Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,655 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông mặt Đường, Chiều dày mặt đờng 16cm (cm) - Vữa BT M250, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,043 | m3 |
| 5 | Trám khe co, khe giãn bằng nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,32 | kg |
| 6 | Gỗ làm khe co, khe dãn (làm bằng gỗ nhóm 7, nhóm 8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | m3 |
| Q | Tuyến QL24B đến nhà ông Trượng. Khê Thanh | |||
| R | Hạng mục: Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m3 đất |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 t, Độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | 100m3 đất |
| 4 | Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 10 t trong phạm vi <=1000m, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | 100m3 đất |
| S | Hạng mục: Mặt đường | |||
| 1 | Đệm cát dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,911 | 1m3 |
| 2 | Lớp ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,982 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép, Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông mặt đường, Chiều dày mặt đường 16cm (cm) - Vữa BT M250, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,59 | m3 |
| 5 | Trám khe co, khe giãn bằng nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,368 | kg |
| 6 | Gỗ làm khe co, khe dãn (làm bằng gỗ nhóm 7, nhóm 8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | m3 |
| T | Tuyến nhà ông ánh đI đập Tám (Khê Thượng - Khê Tây) | |||
| U | Hạng mục: Nền đường. | |||
| 1 | Đào nền đường trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | 100m3 đất |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 t, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,13 | 100m3 |
| 3 | Đất đắp nền, lề đường + Vận chuyển 11Km (Tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,691 | m3 |
| V | Hạng mục: Mặt đường | |||
| 1 | Đệm cát dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,775 | 1m3 |
| 2 | Lớp ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,955 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép, Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,022 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông mặt đường, Chiều dày mặt đường 16(cm) - Vữa BT M250, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,681 | m3 |
| 5 | Trám khe co, khe giãn bằng nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,43 | kg |
| 6 | Gỗ làm khe co, khe dãn (làm bằng gỗ nhóm 7, nhóm 8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,597 | m3 |
| W | Hạng mục: 07 Cống D30 tại Km0+259.98, Km0+281.35, Km0+359.66, Km0+417.37, Km0+480.04, Km0+526.35, Km0+553.50. | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | 100m3 đất |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m3 |
| 3 | Móng cát sạn đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,02 | 1m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng đầu cống, Chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,152 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khuôn móng đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông ống cống - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,277 | 1m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, Ván khuôn ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép ống cống, ống buy, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 1 tấn |
| 9 | Lắp đặt ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 cấu kiện |
| 10 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống, Đường kính ống cống d=0,3(m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 ống cống |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tờng đầu, Chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,235 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường tường đầu, Chiều dày | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | 100m2 |
| X | Hạng mục: 01 Cống D50 tại Km0+408.77 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m3 đất |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m3 |
| 3 | Móng cát sạn đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 1m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng đầu cống, Chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,699 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khuôn móng đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông ống cống - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,583 | 1m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, Ván khuôn ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép ống cống, ống buy, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 1 tấn |
| 9 | Lắp đặt ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 10 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống, Đường kính ống cống d=0,5(m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 ống cống |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tờng đầu, Chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,343 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường tường đầu, Chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| Y | Hạng mục: 01 Cống D75 tại Km0+637.82 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 100m3 đất |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100m3 |
| 3 | Móng cát sạn đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | 1m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng đầu cống, Chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,533 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khuôn móng đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông ống cống - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,042 | 1m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, Ván khuôn ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép ống cống, ống buy, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 1 tấn |
| 9 | Lắp đặt ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 10 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống, Đường kính ống cống d=0,75(m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 ống cống |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tờng đầu, Chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,022 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường tường đầu, Chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| Z | Hạng mục: Cầu bản L=4m tại Km0+56.40 | |||
| 1 | Phá dỡ cầu cũ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,19 | 1m3 |
| 2 | Bê tông bản mặt cầu, gờ chắn bánh đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | m3 |
| 3 | CT bản mặt cầu D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 1 tấn |
| 4 | CT bản mặt cầu D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | 1 tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 6 | Bê tông phủ bản mặt cầu + bản vượt đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m3 |
| 7 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1m2 |
| 8 | Đào móng mố bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,312 | 100m3 đất |
| 9 | Lấp đất hố móng, đất cấp 3 (=1/3Vđào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,771 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,93 | 100m |
| 11 | Bê tông móng mố M150, đá4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m2 |
| 13 | Bê tông thân mố M150, đá2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,52 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thân mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,555 | 100m2 |
| 15 | Đệm cát sạn móng thân mố dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 1m3 |
| 16 | Bê tông móng tường cánh - Vữa BT M150, Đá dăm 4x6, Độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,526 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, Ván khuôn móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m2 |
| 18 | Bê tông thân tường cánh - Vữa BT M150, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,849 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,573 | 100m2 |
| 20 | Đệm cát sạn móng tường cánh dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,325 | 1m3 |
| 21 | Bê tông mũ mố M250 đá1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,432 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép xà mũ mố D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 1 tấn |
| 24 | Cốt thép xà mũ mố D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 1 tấn |
| 25 | Bê tông giằng chống thân mố đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, Ván khuôn giằng chống thân mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 27 | Lát đá hộc sân cống - Vữa XM M75, dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,628 | 1m3 |
| 28 | Đệm cát sân cầu 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,251 | 1m3 |
| 29 | Bê tông chân khay sân cầu - Vữa BT M150, Đá dăm 4x6, Độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,944 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, Ván khuôn bê tông chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | 100m2 |
| 31 | Bê tông chân khay ta luy - Vữa BT M150, Đá dăm 4x6, Độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,24 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, Ván khuôn bê tông chân khay ta luy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | 100m2 |
| 33 | Bê tông ta luy - Vữa BT M150, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,546 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, Ván khuôn taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 35 | Lớp đá dăm đệm dày 50cm dưới bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát sạn sau thân mố đầm chặt yêu cầu K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,801 | 100m3 |
| 37 | Bê tông bản vợt đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 38 | CT bản vượt D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 1 tấn |
| 39 | CT bản vượt D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 1 tấn |
| 40 | Ván khuôn thép, Ván khuôn bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 41 | Đào móng cọc tiêu, Rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,875 | 1m3 đất |
| 42 | Bê tông móng cọc tiêu, Chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,767 | m3 |
| 43 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,025 (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1cái |
| 44 | Lắp đặt ống buy D75 để thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 45 | Bê tông ống cống D75, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,834 | 1m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, Ván khuôn ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 1 tấn |
| 48 | Đắp đất đường tránh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,969 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất vòng vây đào hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,125 | 1m3 |
| 50 | Ca máy bơm nước 2Kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.643675E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.28735E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Nền, mặt đường, thoát nước (cống thoát nước dọc bằng ống buy bê tông ly tâm), cầu bản BTCT.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình, hạng mục chính tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng:Phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, đã được nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:- Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.- Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.381.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.762.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư công trình Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động; (Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Có ít nhất 02 cán bộ kỹ thuật thi công tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Giao thông hoặc công trình thủy lợi. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên(Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ An toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.- Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân lành nghề | 10 | - Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề (Bao gồm: 02 thợ bê tông; 02 thợ hàn hoặc thợ sắt xây dựng; 06 thợ nề xây dựng) (Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 0,8m3 | ≤ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 90 PS | ≥ 90 PS | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T, Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu. | 2 |
| 4 | Ô tô bồn tưới nước | Dung tích ≥ 5m3, Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu. | 2 |
| 5 | Máy/xe trộn bê tông tự hành | Công xuất ≥ 1m3 | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250 lít. | ≥ 250 lít | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥1kw | ≥1kw | 2 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥1,5 kw | ≥1,5kw | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Đầm nền đất | 2 |
| 10 | Máy hàn ≥23 kw | ≥23 kw | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép ≥5 kw | ≥5 kw | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Đo đạc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi