Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220885350-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị huyện Lương Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220776488 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tài trợ của Quỹ bảo hiểm xe cơ giới - Hiệp hội Bảo hiểm Việt Nam và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 17:54:00 đến ngày 2022-09-06 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,169,689,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.254E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông tương tự về độ phức tạp, quy mô: là các hợp đồng thi công lắp đặt công trình giao thông có hạng mục hệ thống đèn tín hiệu giao thông và thiết bị cảnh báo giao thông tự động tương tự với hạng mục công việc của gói thầu đang xét kèm theo tài liệu chứng minh:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (phần lớn là trên 80%) nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.518.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.554.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành Điện hoặc Giao thông;- Có tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình hoặc làm Giám sát thi công hoặc kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình: lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông và thiết bị cảnh báo giao thông tương tự với gói thầu đang xét.(Yêu cầu bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu kèm theo là Bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tốt nghiệp đại học ngành Điện hoặc Xây dựng- Có tài liệu chứng minh đã làm giám sát thi công hoặc kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình: lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông và thiết bị cảnh báo giao thông tương tự với gói thầu đang xét.(Yêu cầu bằng cấp và các tài liệu kèm theo là Bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lýGiá thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán;- Có tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ quản lý Giá thành (hoặc Quản lý hồ sơ thanh quyết toán) của ít nhất 02 công trình: lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông và thiết bị cảnh báo giao thông tương tự với gói thầu đang xét.(Yêu cầu bằng cấp và các tài liệu kèm theo là Bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô – sức nâng tối thiểu 3,0 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy dầm dùi - công suất tối thiểu 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc - trọng lượng tối thiểu 70 kg. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn xoay chiều - công suất tối thiểu 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông - dung tích tối thiểu 250 lít. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ - trọng tải tối thiểu 02 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tải thùng - trọng tải tối thiểu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe thang (xe nâng người làm việc trên cao) - chiều cao nâng tối thiểu 12 m. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Quản lý đô thị huyện Lương Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu, biển cảnh báo giao thông, sơn vạch kẻ đường tại một số nút giao cắt trên tuyến đường QL6(đường Trần Phú ) đoạn qua địa bàn huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình. 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tài trợ của Quỹ bảo hiểm xe cơ giới - Hiệp hội Bảo hiểm Việt Nam và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Bản scan đề xuất kỹ thuật, biện pháp thi công của nhà thầu. - Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị huyện Lương Sơn; địa chỉ: Tiểu khu 12, Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình; địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm tư vấn khoa học kỹ thuật cầu đường Hà Nội (công ty TNHH), địa chỉ: Số 1 - Quang Trung - Hà Đông - Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lương Sơn, Địa chỉ: Tiểu khu 12, Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NÚT GIAO ĐƯỜNG TRẦN PHÚ (QL6) - PHẠM VĂN ĐỒNG (NGÃ TƯ ĐÔNG DƯƠNG) | |||
| 1 | Lắp đặt cột đèn THGT cao 2,9m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Lắp đặt cột đèn THGT cao 4,4m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 3 | Lắp đặt cột đèn THGT cao 6,2m vươn đơn 4m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | cột |
| 4 | Lắp đặt cột đèn THGT cao 6,2m vươn đơn 6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 5 | Lắp đặt cột đèn THGT cao 6,2m vươn đơn 7m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 6 | Lắp đặt tay vươn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Lắp chụp đầu cột | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Đèn THGT 3 màu 3xD300 LED | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Đèn THGT đếm lùi 1 x D300 LED | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Đèn THGT đếm lùi 1 x D400 LED | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Đèn tín hiệu cho người đi bộ 1 x D300 LED | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 12 | Luồn dây lên đèn THGT, dây Cu/PVC/PVC 4x1,5mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,656 | 100m |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9 | bảng |
| 14 | Lắp cửa cột | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9 | cửa |
| 15 | Lắp đặt tủ điều khiển THGT | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 16 | Thiết lập chương trình điều khiển | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | lần |
| 17 | Điều chỉnh chu kỳ đèn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | lần |
| 18 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,872 | m3 |
| 19 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10,8 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0225 | tấn |
| 21 | Khung móng M16x240x240x525 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | khung |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 23 | Khung móng M24x300x300x675 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | khung |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1488 | tấn |
| 25 | Khung móng M24x8x1375 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | khung |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0085 | tấn |
| 27 | Khung móng tủ THGT M16x300x300x525 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | khung |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,5164 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12,864 | m3 |
| 30 | Trát chân cột, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,1 | m2 |
| 31 | Rải cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,963 | 100m |
| 32 | Rải cáp cấp nguồn Cu/PVC/XLPE/DSTA 2x10mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,316 | 100m |
| 33 | Làm đầu cáp khô | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 20 | đầu cáp |
| 34 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 20 | đầu cáp |
| 35 | Rải dây dồng trần M10 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,22 | 100m |
| 36 | Lắp đặt tiếp địa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 37 | Đào rãnh đóng cọc tiếp địa thoát sét, rộng = 0.5m, dài = 2.5m, sâu = 0.7m, đất cấp III | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 38 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0088 | 100m3 |
| 39 | Dây thoát sét cho bộ cắt lóc sét, Cu/PVC 1x10mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,5 | m |
| 40 | Rải ống luồn cáp, ống nhựa xoắn D85/65 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,396 | 100m |
| 41 | Rải băng báo cáp ngầm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,25 | 100m |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 45 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 46 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 22 | m2 |
| 47 | Cắt mặt đường BTXM | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,66 | 100m |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8,3 | m3 |
| 49 | Tháo dỡ hè gạch block | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 39 | m2 |
| 50 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 44,45 | m3 |
| 51 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 24,96 | m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 16,975 | m3 |
| 53 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 25cm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 54 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, dày 15cm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 55 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 56 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 57 | Bê tông nhựa loại C19 (hàm lượng nhựa 4,5%) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,6564 | tấn |
| 58 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 59 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 60 | Bê tông nhựa loại C12,5 (hàm lượng nhựa 5%) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,6664 | tấn |
| 61 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9,75 | m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0936 | 100m3 |
| 63 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 64 | San cát vàng dày 5cm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,95 | m3 |
| 65 | Lát hoàn trả hè gạch block (tận dụng 50%) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 39 | m2 |
| 66 | Tháo dỡ hè gạch block | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,9488 | m2 |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8,7437 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy móng, chiều rộng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,9872 | m3 |
| 69 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,4742 | m3 |
| 70 | Ống nhựa D42 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,2 | |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 72 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0377 | 100m3 |
| 73 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 74 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0232 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp tấm đan, đường kính | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0462 | tấn |
| 76 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép hình nắp tấm đan, miệng hố ga, khối lượng một cấu kiện | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2852 | tấn |
| 77 | Gia công các kết cấu thép khác. thép giữ thanh gia cố miệng hố ga | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0181 | tấn |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0271 | 100m2 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,364 | m3 |
| 80 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan bằng thủ công, trọng lượng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,7717 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,7717 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,7717 | 100m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0794 | tấn |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 87 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 88 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng, chiều dày lớp sơn 3mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 110,4 | m2 |
| 89 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9,3 | m2 |
| 90 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (VD 4 lần định mức tính công lắp đặt biển kích thước 1200x2000) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Biển tài trợ và tuyên truyền kích thước 1200x2000x2mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Cột gắn biển báo loại D90, cao 3,5m, dày 2mm, sơn trắng đỏ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| B | NÚT GIAO ĐƯỜNG TRẦN PHÚ (QL6) - VÕ NGUYÊN GIÁP | |||
| 1 | Lắp đặt cột đèn THGT NV cao 6,2m vươn đơn 7m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Lắp đặt tay vươn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn cảnh báo nháy vàng D300 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn cảnh báo CHÚ Ý QUAN SÁT | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điều khiển nháy vàng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 7 | Đai inox treo tủ điều khiển | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ tấm pin năng lượng mặt trời | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tấm pin năng lượng mặt trời 115W | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Luồn dây từ pin năng lượng mặt trời xuống tủ, dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2676 | 100m |
| 11 | Luồn dây từ tủ lên đèn, dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,532 | 100m |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,184 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0992 | tấn |
| 14 | Khung móng M24x8x1375 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | khung |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1728 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,184 | m3 |
| 17 | Trát chân cột, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2 | m2 |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm (VD 2 lần định mức vạch sơn dày 2mm) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 11 | m2 |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (VD tính công lắp đặt biển kích thước 700x1050mm) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Biển tài trợ và tuyên truyền kích thước 700x1050x2mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0518 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0518 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0518 | 100m3 |
| C | NÚT GIAO ĐƯỜNG TRẦN PHÚ (QL6) - HOÀNG QUỐC VIỆT | |||
| 1 | Lắp đặt cột đèn THGT cao 6,2m vươn đơn 6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Lắp đặt tay vươn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn cảnh báo nháy vàng D300 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn cảnh báo CHÚ Ý QUAN SÁT | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điều khiển nháy vàng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 7 | Đai inox treo tủ điều khiển | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ tấm pin năng lượng mặt trời | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tấm pin năng lượng mặt trời 115W | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Luồn dây từ pin năng lượng mặt trời xuống tủ, dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2276 | 100m |
| 11 | Luồn dây từ tủ lên đèn, dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,472 | 100m |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,608 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0992 | tấn |
| 14 | Khung móng M24x8x1375 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | khung |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1536 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,608 | m3 |
| 17 | Trát chân cột, vữa XM mác 75 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2 | m2 |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm (VD 2 lần định mức vạch sơn dày 2mm) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 20 | m2 |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (VD tính công lắp đặt biển kích thước 700x1050mm) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Biển tài trợ và tuyên truyền kích thước 700x1050x2mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0461 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0461 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0461 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Hạng mục đảm bảo an toàn giao thông | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | hạng mục |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.254E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông tương tự về độ phức tạp, quy mô: là các hợp đồng thi công lắp đặt công trình giao thông có hạng mục hệ thống đèn tín hiệu giao thông và thiết bị cảnh báo giao thông tự động tương tự với hạng mục công việc của gói thầu đang xét kèm theo tài liệu chứng minh:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (phần lớn là trên 80%) nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.518.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.554.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành Điện hoặc Giao thông;- Có tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình hoặc làm Giám sát thi công hoặc kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình: lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông và thiết bị cảnh báo giao thông tương tự với gói thầu đang xét.(Yêu cầu bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu kèm theo là Bản sao được chứng thực) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ tốt nghiệp đại học ngành Điện hoặc Xây dựng- Có tài liệu chứng minh đã làm giám sát thi công hoặc kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình: lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông và thiết bị cảnh báo giao thông tương tự với gói thầu đang xét.(Yêu cầu bằng cấp và các tài liệu kèm theo là Bản sao được chứng thực) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lýGiá thành | 1 | - Có trình độ tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán;- Có tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ quản lý Giá thành (hoặc Quản lý hồ sơ thanh quyết toán) của ít nhất 02 công trình: lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông và thiết bị cảnh báo giao thông tương tự với gói thầu đang xét.(Yêu cầu bằng cấp và các tài liệu kèm theo là Bản sao được chứng thực) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô – sức nâng tối thiểu 3,0 tấn | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy dầm dùi - công suất tối thiểu 1,5 kW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc - trọng lượng tối thiểu 70 kg. | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy hàn xoay chiều - công suất tối thiểu 23 kW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông - dung tích tối thiểu 250 lít. | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ - trọng tải tối thiểu 02 tấn. | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Ô tô tải thùng - trọng tải tối thiểu 10 tấn | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Xe thang (xe nâng người làm việc trên cao) - chiều cao nâng tối thiểu 12 m. | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi