Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220885350-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý đô thị huyện Lương Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220776488
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tài trợ của Quỹ bảo hiểm xe cơ giới - Hiệp hội Bảo hiểm Việt Nam và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 17:54:00 đến ngày 2022-09-06 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,169,689,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.254E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông tương tự về độ phức tạp, quy mô: là các hợp đồng thi công lắp đặt công trình giao thông có hạng mục hệ thống đèn tín hiệu giao thông và thiết bị cảnh báo giao thông tự động tương tự với hạng mục công việc của gói thầu đang xét kèm theo tài liệu chứng minh:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (phần lớn là trên 80%) nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.518.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.554.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành Điện hoặc Giao thông;- Có tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình hoặc làm Giám sát thi công hoặc kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình: lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông và thiết bị cảnh báo giao thông tương tự với gói thầu đang xét.(Yêu cầu bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu kèm theo là Bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tốt nghiệp đại học ngành Điện hoặc Xây dựng- Có tài liệu chứng minh đã làm giám sát thi công hoặc kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình: lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông và thiết bị cảnh báo giao thông tương tự với gói thầu đang xét.(Yêu cầu bằng cấp và các tài liệu kèm theo là Bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lýGiá thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán;- Có tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ quản lý Giá thành (hoặc Quản lý hồ sơ thanh quyết toán) của ít nhất 02 công trình: lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông và thiết bị cảnh báo giao thông tương tự với gói thầu đang xét.(Yêu cầu bằng cấp và các tài liệu kèm theo là Bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô – sức nâng tối thiểu 3,0 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy dầm dùi - công suất tối thiểu 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc - trọng lượng tối thiểu 70 kg.
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn xoay chiều - công suất tối thiểu 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông - dung tích tối thiểu 250 lít.
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ - trọng tải tối thiểu 02 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tải thùng - trọng tải tối thiểu 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe thang (xe nâng người làm việc trên cao) - chiều cao nâng tối thiểu 12 m.
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Quản lý đô thị huyện Lương Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu, biển cảnh báo giao thông, sơn vạch kẻ đường tại một số nút giao cắt trên tuyến đường QL6(đường Trần Phú ) đoạn qua địa bàn huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình.
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tài trợ của Quỹ bảo hiểm xe cơ giới - Hiệp hội Bảo hiểm Việt Nam và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị huyện Lương Sơn , địa chỉ: Tiểu Khu 12, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị huyện Lương Sơn; địa chỉ: Tiểu khu 12, Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Hoàng Hà Thăng Long; địa chỉ: Số 14 D1 Tổ 62, Phường Tân Mai, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần Tư vấn - Đầu tư xây dựng chiếu sáng và cơ điện công trình, địa chỉ: Số 129D Trương Định, phường Trương Định, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội . + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm tư vấn khoa học kỹ thuật cầu đường Hà Nội (công ty TNHH), địa chỉ: Số 1 - Quang Trung - Hà Đông - Hà Nội.


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị huyện Lương Sơn , địa chỉ: Tiểu Khu 12, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị huyện Lương Sơn; địa chỉ: Tiểu khu 12, Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Bản scan đề xuất kỹ thuật, biện pháp thi công của nhà thầu. - Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị huyện Lương Sơn; địa chỉ: Tiểu khu 12, Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình; địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm tư vấn khoa học kỹ thuật cầu đường Hà Nội (công ty TNHH), địa chỉ: Số 1 - Quang Trung - Hà Đông - Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lương Sơn, Địa chỉ: Tiểu khu 12, Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NÚT GIAO ĐƯỜNG TRẦN PHÚ (QL6) - PHẠM VĂN ĐỒNG (NGÃ TƯ ĐÔNG DƯƠNG)
1Lắp đặt cột đèn THGT cao 2,9mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cột
2Lắp đặt cột đèn THGT cao 4,4mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cột
3Lắp đặt cột đèn THGT cao 6,2m vươn đơn 4mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3cột
4Lắp đặt cột đèn THGT cao 6,2m vươn đơn 6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cột
5Lắp đặt cột đèn THGT cao 6,2m vươn đơn 7mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cột
6Lắp đặt tay vươnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6bộ
7Lắp chụp đầu cộtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6bộ
8Lắp đặt Đèn THGT 3 màu 3xD300 LEDThiết kế BVTC và chương V E-HSMT10bộ
9Lắp đặt Đèn THGT đếm lùi 1 x D300 LEDThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4bộ
10Lắp đặt Đèn THGT đếm lùi 1 x D400 LEDThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6bộ
11Lắp đặt Đèn tín hiệu cho người đi bộ 1 x D300 LEDThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8bộ
12Luồn dây lên đèn THGT, dây Cu/PVC/PVC 4x1,5mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,656100m
13Lắp bảng điện cửa cộtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT9bảng
14Lắp cửa cộtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT9cửa
15Lắp đặt tủ điều khiển THGTThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1tủ
16Thiết lập chương trình điều khiểnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3lần
17Điều chỉnh chu kỳ đènThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3lần
18Đào móng cột bằng thủ công, rộng Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,872m3
19Đào móng cột bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT10,8m3
20Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0225tấn
21Khung móng M16x240x240x525Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3khung
22Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,045tấn
23Khung móng M24x300x300x675Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3khung
24Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1488tấn
25Khung móng M24x8x1375Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3khung
26Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0085tấn
27Khung móng tủ THGT M16x300x300x525Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1khung
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,5164100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT12,864m3
30Trát chân cột, vữa XM mác 75Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,1m2
31Rải cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,963100m
32Rải cáp cấp nguồn Cu/PVC/XLPE/DSTA 2x10mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,316100m
33Làm đầu cáp khôThiết kế BVTC và chương V E-HSMT20đầu cáp
34Luồn cáp ngầm cửa cộtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT20đầu cáp
35Rải dây dồng trần M10Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,22100m
36Lắp đặt tiếp địaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT16bộ
37Đào rãnh đóng cọc tiếp địa thoát sét, rộng = 0.5m, dài = 2.5m, sâu = 0.7m, đất cấp IIIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,875m3
38Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0088100m3
39Dây thoát sét cho bộ cắt lóc sét, Cu/PVC 1x10mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,5m
40Rải ống luồn cáp, ống nhựa xoắn D85/65Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,396100m
41Rải băng báo cáp ngầmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,25100m
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,13100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,13100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,13100m3
45Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,88100m
46Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT22m2
47Cắt mặt đường BTXMThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,66100m
48Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,3m3
49Tháo dỡ hè gạch blockThiết kế BVTC và chương V E-HSMT39m2
50Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT44,45m3
51Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT24,96m3
52Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT16,975m3
53Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 25cmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,055100m3
54Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, dày 15cmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,033100m3
55Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,22100m2
56Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,22100m2
57Bê tông nhựa loại C19 (hàm lượng nhựa 4,5%)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,6564tấn
58Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,22100m2
59Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,22100m2
60Bê tông nhựa loại C12,5 (hàm lượng nhựa 5%)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,6664tấn
61Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT9,75m3
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0936100m3
63Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,039100m3
64San cát vàng dày 5cmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,95m3
65Lát hoàn trả hè gạch block (tận dụng 50%)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT39m2
66Tháo dỡ hè gạch blockThiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,9488m2
67Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,7437m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy móng, chiều rộng Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,9872m3
69Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,4742m3
70Ống nhựa D42Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,2
71Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT9,24m2
72Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0377100m3
73Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,36m3
74Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0232100m2
75Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp tấm đan, đường kính Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0462tấn
76Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép hình nắp tấm đan, miệng hố ga, khối lượng một cấu kiện Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2852tấn
77Gia công các kết cấu thép khác. thép giữ thanh gia cố miệng hố gaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0181tấn
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0271100m2
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,364m3
80Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan bằng thủ công, trọng lượng Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT81 cấu kiện
81Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,7717100m3
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,7717100m3
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,7717100m3
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0288100m2
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0794tấn
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,6m3
87Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT61 cấu kiện
88Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng, chiều dày lớp sơn 3mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT110,4m2
89Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, chiều dày lớp sơn 3,0mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT9,3m2
90Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (VD 4 lần định mức tính công lắp đặt biển kích thước 1200x2000)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
91Biển tài trợ và tuyên truyền kích thước 1200x2000x2mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
92Cột gắn biển báo loại D90, cao 3,5m, dày 2mm, sơn trắng đỏThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
B NÚT GIAO ĐƯỜNG TRẦN PHÚ (QL6) - VÕ NGUYÊN GIÁP
1Lắp đặt cột đèn THGT NV cao 6,2m vươn đơn 7mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cột
2Lắp đặt tay vươnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2bộ
3Lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2bộ
4Lắp đặt đèn cảnh báo nháy vàng D300Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4bộ
5Lắp đặt đèn cảnh báo CHÚ Ý QUAN SÁTThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2bộ
6Lắp đặt tủ điện điều khiển nháy vàngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2tủ
7Đai inox treo tủ điều khiểnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4bộ
8Lắp đặt giá đỡ tấm pin năng lượng mặt trờiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4bộ
9Lắp đặt tấm pin năng lượng mặt trời 115WThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4bộ
10Luồn dây từ pin năng lượng mặt trời xuống tủ, dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2676100m
11Luồn dây từ tủ lên đèn, dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,532100m
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,184m3
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0992tấn
14Khung móng M24x8x1375Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2khung
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1728100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,184m3
17Trát chân cột, vữa XM mác 75Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2m2
18Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm (VD 2 lần định mức vạch sơn dày 2mm)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT11m2
19Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (VD tính công lắp đặt biển kích thước 700x1050mm)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
20Biển tài trợ và tuyên truyền kích thước 700x1050x2mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0518100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0518100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0518100m3
C NÚT GIAO ĐƯỜNG TRẦN PHÚ (QL6) - HOÀNG QUỐC VIỆT
1Lắp đặt cột đèn THGT cao 6,2m vươn đơn 6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cột
2Lắp đặt tay vươnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2bộ
3Lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2bộ
4Lắp đặt đèn cảnh báo nháy vàng D300Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4bộ
5Lắp đặt đèn cảnh báo CHÚ Ý QUAN SÁTThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2bộ
6Lắp đặt tủ điện điều khiển nháy vàngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2tủ
7Đai inox treo tủ điều khiểnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4bộ
8Lắp đặt giá đỡ tấm pin năng lượng mặt trờiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4bộ
9Lắp đặt tấm pin năng lượng mặt trời 115WThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4bộ
10Luồn dây từ pin năng lượng mặt trời xuống tủ, dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2276100m
11Luồn dây từ tủ lên đèn, dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,472100m
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,608m3
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0992tấn
14Khung móng M24x8x1375Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2khung
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1536100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,608m3
17Trát chân cột, vữa XM mác 75Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2m2
18Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm (VD 2 lần định mức vạch sơn dày 2mm)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT20m2
19Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (VD tính công lắp đặt biển kích thước 700x1050mm)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
20Biển tài trợ và tuyên truyền kích thước 700x1050x2mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0461100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0461100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0461100m3
D HẠNG MỤC ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Hạng mục đảm bảo an toàn giao thôngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1hạng mục
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.254E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông tương tự về độ phức tạp, quy mô: là các hợp đồng thi công lắp đặt công trình giao thông có hạng mục hệ thống đèn tín hiệu giao thông và thiết bị cảnh báo giao thông tự động tương tự với hạng mục công việc của gói thầu đang xét kèm theo tài liệu chứng minh:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (phần lớn là trên 80%) nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.518.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.554.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành Điện hoặc Giao thông;- Có tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình hoặc làm Giám sát thi công hoặc kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình: lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông và thiết bị cảnh báo giao thông tương tự với gói thầu đang xét.(Yêu cầu bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu kèm theo là Bản sao được chứng thực)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ tốt nghiệp đại học ngành Điện hoặc Xây dựng- Có tài liệu chứng minh đã làm giám sát thi công hoặc kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình: lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông và thiết bị cảnh báo giao thông tương tự với gói thầu đang xét.(Yêu cầu bằng cấp và các tài liệu kèm theo là Bản sao được chứng thực)21
3 Cán bộ quản lýGiá thành 1 - Có trình độ tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán;- Có tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ quản lý Giá thành (hoặc Quản lý hồ sơ thanh quyết toán) của ít nhất 02 công trình: lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông và thiết bị cảnh báo giao thông tương tự với gói thầu đang xét.(Yêu cầu bằng cấp và các tài liệu kèm theo là Bản sao được chứng thực)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô – sức nâng tối thiểu 3,0 tấn Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
2 Máy dầm dùi - công suất tối thiểu 1,5 kW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
3 Máy đầm cóc - trọng lượng tối thiểu 70 kg. Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy hàn xoay chiều - công suất tối thiểu 23 kW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy trộn bê tông - dung tích tối thiểu 250 lít. Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
6 Ô tô tự đổ - trọng tải tối thiểu 02 tấn. Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
7 Ô tô tải thùng - trọng tải tối thiểu 10 tấn Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
8 Xe thang (xe nâng người làm việc trên cao) - chiều cao nâng tối thiểu 12 m. Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->