Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220885314-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trại giam Đắk Trung
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220885249
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước cấp qua Bộ Công an
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 17:53:00 đến ngày 2022-09-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,091,144,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.636716E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5273432E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.563.800.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, còn hiệu lực đến ngày mở thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (hóa đơn chứng minh công suất thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào bánh xích ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng kí, giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1.5kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (hóa đơn chứng minh công suất thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (hóa đơn chứng minh công suất thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.của bên của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (hóa đơn chứng minh công suất thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (hóa đơn chứng minh công suất thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (hóa đơn chứng minh công suất thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông, vữa ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (hóa đơn chứng minh công suất thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài 1kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (hóa đơn chứng minh công suất thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Tời điện sức nâng 0.8T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (hóa đơn chứng minh công suất thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trại giam Đắk Trung
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình
Khu khám, chữa bệnh cho người bị tạm giữ, tạm giam, phạm nhân trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước cấp qua Bộ Công an
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trại giam Đắk Trung , địa chỉ: Thôn 7 - Xã EaKpam - Huyện CưMgar
- Chủ đầu tư: Trại giam Đắk Trung, địa chỉ: Xã Ea Kpam, huyện Cư M’gar, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TV&XD Tuấn Phát; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH DTAH; - thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục C10


- Bên mời thầu: Trại giam Đắk Trung , địa chỉ: Thôn 7 - Xã EaKpam - Huyện CưMgar
- Chủ đầu tư: Trại giam Đắk Trung, địa chỉ: Xã Ea Kpam, huyện Cư M’gar, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại:


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực HĐXD - Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị),năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT, cụ thể: + Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán hóa đơn bán hàng. + Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực các tài các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả 03 năm 2019, 2020, 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Xác nhận nhà thầu không còn nợ thuế hoặc được gia hạn không tính tiền chậm nộp. + Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác trong các công việc tương tự của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT. - Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT. Nếu phát hiện nhà thầu có sự gian dối E- HSDT của nhà thầu sẽ bị loại và Nhà thầu chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trại giam Đắk Trung, địa chỉ: Xã Ea Kpam, huyện Cư M’gar, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trại giam Đắk Trung, địa chỉ: Xã Ea Kpam, huyện Cư M’gar, tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH; Địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đăk Lăk; Điện thoại: 0976489844
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trại giam Đắk Trung, địa chỉ: Xã Ea Kpam, huyện Cư M’gar, tỉnh Đắk Lắk.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ Y TẾ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT2,594100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT64,8416m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT15,4548m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương 5, E-HSMT24,0783m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT49,5504m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT1,3706100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,2043tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT2,9055tấn
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương 5, E-HSMT31,7044m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương 5, E-HSMT13,333m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT1,1949100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,2679tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT1,9312tấn
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5, E-HSMT0,5119100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5, E-HSMT3,3669100m3
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT0,3066100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT0,3066100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương 5, E-HSMT0,3066100m3/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT0,3066100m3/1km
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Chương 5, E-HSMT22,9862m3
21Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT0,5914m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT0,8142m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương 5, E-HSMT11,5416m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT1,9863100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,4407tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT2,0186tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương 5, E-HSMT30,1217m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT3,9772100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,8115tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT4,691tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT44,732m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương 5, E-HSMT4,8982100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT4,6587tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,2859tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT4,2578m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương 5, E-HSMT0,4839100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,3071tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,6177tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT6,3328m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5, E-HSMT0,9137100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,4466tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,1743tấn
43Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT132,8936m3
44Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT28,1487m3
45Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT2,3183m3
46Gia công xà gồ thép hộp 60x120x1,4Chương 5, E-HSMT1,3135tấn
47Lắp dựng xà gồ thép hộp 60x120x1,4Chương 5, E-HSMT1,3135tấn
48Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0,4mmChương 5, E-HSMT2,912100m2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT451,7685m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT875,8875m2
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT75,762m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT93,015m2
53Trát trần, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT425,06m2
54Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT65,628m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT114,7m
56Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT86,3m
57Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương 5, E-HSMT165,46m2
58Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT165,46m2
59Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương 5, E-HSMT70,28m2
60Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương 5, E-HSMT2,706m3
61Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Chương 5, E-HSMT2,706m3
62Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT337,18m2
63Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT71,748m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT566,6675m2
65Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600Chương 5, E-HSMT18,594m2
66Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT2,04m2
67Lát đá bậc cầu thang gạch granite, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT38,4005m2
68Bả bằng bột bả vào tườngChương 5, E-HSMT451,7685m2
69Bả bằng bột bả vào tườngChương 5, E-HSMT875,8875m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương 5, E-HSMT196,303m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương 5, E-HSMT463,162m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT648,0715m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT1.339,0495m2
74Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương 5, E-HSMT17,92m2
75Sản xuất cửa sắt xếp, cửa cuốnChương 5, E-HSMT17,92m2
76Gia công cửa sắt, hoa sắtChương 5, E-HSMT3,7167tấn
77Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương 5, E-HSMT58,725m2
78Lắp dựng hoa sắt cửaChương 5, E-HSMT68,85m2
79Sản xuất cửa đi nhôm Xingfa, cửa đi 1 cảnh mở Panô nhômChương 5, E-HSMT30,995m2
80Lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa, cửa đi 1 cảnh mở Panô nhômChương 5, E-HSMT30,995m2
81Cung cấp cửa đi nhôm Xingfa, cửa đi 1 cảnh mở Panô nhômChương 5, E-HSMT15,84m2
82Lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa, cửa đi 1 cảnh mở Panô nhômChương 5, E-HSMT15,84m2
83Lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa 2 cánh mở trượt Mica dày 8mmChương 5, E-HSMT17,16m2
84Lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa 2 cánh mở trượt Mica dày 8mmChương 5, E-HSMT17,16m2
85Lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa, cửa mở hất Mica dày 8mmChương 5, E-HSMT6,48m2
86Lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa, cửa mở hất Mica dày 8mmChương 5, E-HSMT6,48m2
87Cung cấp khung kính nhôm Xingfa, cửa mở hất mica dày 8mmChương 5, E-HSMT6,48m2
88Lắp dựng khung kính nhôm Xingfa, mâc dày 8mmChương 5, E-HSMT6,48m2
89Gia công lan can inoxChương 5, E-HSMT7,14m2
90Lắp dựng lan can inoxChương 5, E-HSMT7,14m2
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT374,67m2
92Sản xuất cửa khung sắt, khung nhômChương 5, E-HSMT1,92m2
93Sản xuất, lắp dựng cửa sắt xếpChương 5, E-HSMT17,920.0
94Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương 5, E-HSMT1,92m2
95Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5, E-HSMT5,9262100m2
96Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT8,8m3
97Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5, E-HSMT8,8m3
98Lắp đặt kim thu sét dài 1mChương 5, E-HSMT5cái
99Lắp đặt kim thu sét dài 0,5mChương 5, E-HSMT16cái
100Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L= 2,5mChương 5, E-HSMT6cọc
101Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmChương 5, E-HSMT15m
102Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương 5, E-HSMT110m
103Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương 5, E-HSMT1hộp
104Lắp đặt Tủ thép âm tường KT 300x200x150Chương 5, E-HSMT1hộp
105Lắp đặt Tủ thép âm tường KT 300x300x150Chương 5, E-HSMT2hộp
106Lắp đặt tủ PVC âm tường 6 đườngChương 5, E-HSMT16hộp
107Lắp đặt Automat 3 pha ≤100A, MCCB 3P 63A, 22kAChương 5, E-HSMT1cái
108Lắp đặt Automat 3 pha ≤50A. MCCB 3P 50A, 10kAChương 5, E-HSMT2cái
109Lắp đặt Automat 1 pha ≤10A. MCB 1P 10A, 10kAChương 5, E-HSMT20cái
110Lắp đặt Automat 1 pha ≤10A. MCB 1P 20A, 10kAChương 5, E-HSMT16cái
111Lắp đặt Automat 1 pha 50A. MCB 1P 30A, 10kAChương 5, E-HSMT34cái
112Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương 5, E-HSMT500m
113Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Chương 5, E-HSMT30m
114Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương 5, E-HSMT30m
115Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương 5, E-HSMT250m
116Lắp đặt ổ cắm baChương 5, E-HSMT33cái
117Lắp đặt Hộp chôn ổ cắm + Mặt nạ + ViềnChương 5, E-HSMT33hộp
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương 5, E-HSMT320m
119Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương 5, E-HSMT300m
120Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương 5, E-HSMT38bộ
121Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnChương 5, E-HSMT16cái
122Lắp đặt Đèn Huỳnh quang áp trần phi 250 bóng uốn tròn 1x20WChương 5, E-HSMT26bộ
123Lắp đặt Công tắc đơn 3 cựcChương 5, E-HSMT2cái
124Lắp đặt Công tắc đơn 2 cựcChương 5, E-HSMT17cái
125Lắp đặt Công tắc đôi 2 cựcChương 5, E-HSMT17cái
126Lắp đặt Công tắc ba 2 cựcChương 5, E-HSMT4cái
127Lắp đặt Hộp chôn công tắc + mặt nạ + viềnChương 5, E-HSMT38hộp
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương 5, E-HSMT500m
129Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương 5, E-HSMT70m
130Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương 5, E-HSMT450m
131Camera Ip thân ống cố địnhChương 5, E-HSMT23bộ
132Switch 10 PortChương 5, E-HSMT5bộ
133Đầu ghi NVR 8CHChương 5, E-HSMT5bộ
134Màn hình quan sát 32 InchChương 5, E-HSMT5bộ
135Hộp kỹ thuật đấu nối thiết bị (10x10)cm tại vị trí Camera, vị trí phòng giám sátChương 5, E-HSMT23hộp
136Lắp đặt Cáp UPT CAT6Chương 5, E-HSMT600m
137Lắp đặt Cáp nguồn Camera 2Cx1,5mm2Chương 5, E-HSMT600m
138Lắp đặt Ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây, cáp tín hiệuChương 5, E-HSMT500m
139Model mạng 16 PORTChương 5, E-HSMT1bộ
140Lắp đặt Ống nhựa D16 luồn cápChương 5, E-HSMT80m
141Lắp đặt Cáp mạng CAT6Chương 5, E-HSMT120m
142Lắp đặt Nhân cắm mạng + Hộp đế âm + mặt nạChương 5, E-HSMT5hộp
143Bình chữa cháy MT5Chương 5, E-HSMT2bình
144Bình chữa cháy MFZ8Chương 5, E-HSMT2bình
145Kệ đựng bình chữa cháyChương 5, E-HSMT2kệ
146Bảng tiêu lệnh PCCCChương 5, E-HSMT2cái
147Lắp đặt Công tắc đơnChương 5, E-HSMT2cái
148Lắp đặt Hộp chôn công tắc + mặt nạ + viềnChương 5, E-HSMT2hộp
149Lắp đặt Dây dẫn điện đơn CVV 2x1,5Chương 5, E-HSMT70m
150Lắp đặt Ống nhựa (Chống cháy) luồn dây điện D16Chương 5, E-HSMT70m
151Đèn chiếu sáng sự cố tự sạc 12V-2x5WChương 5, E-HSMT4bộ
152Đèn thoát hiểm 2 mặt tự sạcChương 5, E-HSMT4bộ
153Lắp đặt Cầu chắn rác Inox D60Chương 5, E-HSMT14cái
154Lắp đặt Ống thoát nước uPVC D60Chương 5, E-HSMT1,26100m
155Lắp đặt Cút uPVC D60Chương 5, E-HSMT56cái
156Lắp đặt Ống thông dầm uPVC D49Chương 5, E-HSMT0,04100m
157Lắp đặt Ống thoát nước tràn uPVC D27Chương 5, E-HSMT0,04100m
158Lắp đặt Xí bệt + Vòi rửa + Phụ kiệnChương 5, E-HSMT16bộ
159Lắp đặt Lavabo + Vòi xả + Phụ kiệnChương 5, E-HSMT16bộ
160Lắp đặt Gương soi + Bộ phụ kiện 6 mónChương 5, E-HSMT7cái
161Lắp đặt Vòi tắm hoa sen 1 vòi 1 hoa senChương 5, E-HSMT7bộ
162Lắp đặt Vòi xả đồng D21Chương 5, E-HSMT9bộ
163Lắp đặt Chậu rửa chén đôi + Phụ kiện + Vòi xả nướcChương 5, E-HSMT1bộ
164Lắp đặt Van khóa D27Chương 5, E-HSMT17cái
165Lắp đặt Van khóa D34Chương 5, E-HSMT4cái
166Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương 5, E-HSMT1bể
167Van phao cơChương 5, E-HSMT1bộ
168Lắp đặt Ống uPVC D42Chương 5, E-HSMT0,7100m
169Lắp đặt Ống uPVC D34Chương 5, E-HSMT1,4100m
170Lắp đặt Ống uPVC D27Chương 5, E-HSMT1100m
171Lắp đặt Tê uPVC D42Chương 5, E-HSMT13cái
172Lắp đặt Tê uPVC D27Chương 5, E-HSMT48cái
173Lắp đặt Tê chuyển uPVC D34/27Chương 5, E-HSMT17cái
174Lắp đặt Cút uPVC D34Chương 5, E-HSMT32cái
175Lắp đặt Cút uPVC D27Chương 5, E-HSMT32cái
176Lắp đặt Cút chuyển uPVC D42/34Chương 5, E-HSMT10cái
177Lắp đặt Cút chuyển uPVC D34/27Chương 5, E-HSMT10cái
178Lắp đặt Nối ren trong uPVC D27/21Chương 5, E-HSMT50cái
179Lắp đặt Bịt ren ngoài uPVC D21Chương 5, E-HSMT50cái
180Lắp đặt Phểu thu nước sàn InoxChương 5, E-HSMT16cái
181Lắp đặt Ống uPVC D114Chương 5, E-HSMT0,8100m
182Lắp đặt Ống uPVC D90Chương 5, E-HSMT1,8100m
183Lắp đặt Ống uPVC D60Chương 5, E-HSMT0,9100m
184Lắp đặt Ống uPVC D49Chương 5, E-HSMT0,08100m
185Lắp đặt Ống uPVC D34Chương 5, E-HSMT0,8100m
186Lắp đặt Cút uPVC D114Chương 5, E-HSMT24cái
187Lắp đặt Cút uPVC D90Chương 5, E-HSMT64cái
188Lắp đặt Cút uPVC D60Chương 5, E-HSMT48cái
189Lắp đặt Cút uPVC D49Chương 5, E-HSMT17cái
190Lắp đặt Tê uPVC D114Chương 5, E-HSMT8cái
191Lắp đặt Tê uPVC D90Chương 5, E-HSMT32cái
192Lắp đặt Tê uPVC D60Chương 5, E-HSMT32cái
193Lắp đặt Tê uPVC D34Chương 5, E-HSMT10cái
194Lắp đặt Lơi uPVC D114Chương 5, E-HSMT8cái
195Lắp đặt Lơi uPVC D90Chương 5, E-HSMT20cái
196Lắp đặt Cút chuyển uPVC D114/90Chương 5, E-HSMT10cái
197Lắp đặt Cút chuyển uPVC D90/60Chương 5, E-HSMT10cái
198Lắp đặt Cút chuyển uPVC D90/34Chương 5, E-HSMT8cái
199Lắp đặt Cút chuyển uPVC D60/34Chương 5, E-HSMT8cái
200Lắp đặt Y thông tắc uPVC D90Chương 5, E-HSMT16cái
201Lắp đặt Y thông tắc uPVC D60Chương 5, E-HSMT16cái
202Lắp đặt Bịt uPVC D90Chương 5, E-HSMT16cái
203Lắp đặt Bịt uPVC D60Chương 5, E-HSMT16cái
204Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT31,5297m3
205Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Chương 5, E-HSMT1,1449m3
206Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT4,3062m3
207Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT1,0771m3
208Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5, E-HSMT0,0897100m2
209Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0861tấn
210Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT27,5678m2
211Trát tường, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT22,594m2
212Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương 5, E-HSMT5,06m2
213Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương 5, E-HSMT27,654m2
214Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương 5, E-HSMT0,785m3
215Xếp đá 4x6 tầng lọcChương 5, E-HSMT0,121m3
216Xếp đá 2x4 tầng lọcChương 5, E-HSMT0,121m3
217Than xỉ tầng lọcChương 5, E-HSMT0,121m3
218Than củi tầng lọcChương 5, E-HSMT0,121m3
B SAN NỀN
1Đào bóc lớp đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương 5, E-HSMT0,9100m3
2Vận chuyển đất phong hóa bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương 5, E-HSMT0,9100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương 5, E-HSMT0,9100m3/1km
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương 5, E-HSMT0,9100m3/1km
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Chương 5, E-HSMT3,39100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương 5, E-HSMT3,39100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương 5, E-HSMT3,39100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương 5, E-HSMT3,39100m3/1km
9Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương 5, E-HSMT3,39100m3/1km
C SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Phá dỡ móng bê tông không có cốt thépChương 5, E-HSMT0,8m3
2Phá dỡ móng gạchChương 5, E-HSMT0,42m3
3Phá dỡ móng bê tông gạch vỡChương 5, E-HSMT0,84m3
4Phá dỡ nền lát gạchChương 5, E-HSMT20m2
5Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương 5, E-HSMT2m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương 5, E-HSMT2,821m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Chương 5, E-HSMT1,68m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT3m3
9Ván khuôn móngChương 5, E-HSMT0,246100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M100, đá 4x6, PCB30Chương 5, E-HSMT34m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT30,75m3
12Cắt ron nền sân bê tôngChương 5, E-HSMT8,74810m
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương 5, E-HSMT1,6321m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Chương 5, E-HSMT0,208m3
15Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT0,556m3
16Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương 5, E-HSMT0,0592100m2
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương 5, E-HSMT0,015tấn
18Thép L50x50x5 nắp đanChương 5, E-HSMT29,83kg
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương 5, E-HSMT9,81m3
20Ống uPVC D220Chương 5, E-HSMT0,5100m
21Ống uPVC D114Chương 5, E-HSMT0,16100m
22Co uPVC 135, D220Chương 5, E-HSMT2cái
23Co uPVC 135, D114Chương 5, E-HSMT4cái
24Co uPVC chuyển D114/60Chương 5, E-HSMT3cái
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương 5, E-HSMT8,5343m3
D PCCC NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương 5, E-HSMT12,181m3
2Ống STK D100x3Chương 5, E-HSMT0,95100m
3Tê STK D100Chương 5, E-HSMT1cái
4Cút STK D100x3Chương 5, E-HSMT4cái
5Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 họngChương 5, E-HSMT1cái
6Tủ chữa cháy ngoài nhà (500x700x220)Chương 5, E-HSMT2bộ
7Cuộn ống Vải gai D65 (L=20m)Chương 5, E-HSMT3cuộn
8Lăng phun F19Chương 5, E-HSMT2cái
9Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngChương 5, E-HSMT14,661m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương 5, E-HSMT4,08m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT0,5988m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Chương 5, E-HSMT0,168m3
13Lát nền gạch Terazo 400x400x30Chương 5, E-HSMT1,68m2
E PHẦN ĐIỆN TỔNG THỂ
1Dây nhôm vặn xoắn ABC 4x50mm2Chương 5, E-HSMT500m
2Kẹp dừng 2 lá, 4 lỗ 50mm2Chương 5, E-HSMT12cái
3Kẹp đỡChương 5, E-HSMT10cái
4Ty xoắn 12x20Chương 5, E-HSMT15cái
5Kẹp răng 95mm2Chương 5, E-HSMT4cái
6Kẹp răng 50mm2Chương 5, E-HSMT4cái
F HÀNG RÀO BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương 5, E-HSMT0,6654100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương 5, E-HSMT12,47361m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương 5, E-HSMT12,79651m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Chương 5, E-HSMT7,4831m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT9,5317m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,2928100m2
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT5,898m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT1,1582100m2
9Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mmChương 5, E-HSMT0,818tấn
10Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mmChương 5, E-HSMT2,772tấn
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương 5, E-HSMT22,8696m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương 5, E-HSMT0,5637100m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT12,0928m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT1,2094100m2
15Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT24,563m3
16Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao Chương 5, E-HSMT24,563m3
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT44,8m2
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT491,26m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT70,18m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5, E-HSMT606,24m2
21SX, kéo kẽm gai hàng rào đan ô vuông 100x100Chương 5, E-HSMT63,972m2
22Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChương 5, E-HSMT0,1407tấn
23GCLD cổng sắt + sơn, phụ kiệnChương 5, E-HSMT9,9m2
G THIẾT BỊ
1Giường Y tế + Đệm giường Y tế (2 khúc)Hòa Phát: GYT01, DGYT
- GYT01: W2020 x D900 x H1700 mm
- DGYT: W1890 x D840 x H50 mm
10bộ
2Tủ Y tế đầu giường bệnh nhânHòa Phát: TYT01i - TYT01i: W400 x D380 x H870 mm10bộ
3Bàn làm việc + để máy tính phòng khámHòa Phát: BMT AT204SHL - AT204SHL: W1200 x D600 x H750 mm1cái
4Ghế xoay ngồi làm việc phòng khámHòa Phát: Ghế xoay văn phòng - SG 528: W610 x S575-825 x H955-1080 mm1cái
5Ghế gấp phòng khámHòa Phát: Ghế gấp phòng khám - G10: W425 x S445 x H800 mm2cái
6Giường ngủ đơn + Cọc màng sắt sơn tĩnh điệnHòa Phát: Giường đơn GC6 (W1900xD914xH710mm)2cái
7Đệm giường ngủ đơnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật2cái
8Giường tầng + Cọc màng sắt sơn tĩnh điện KT: 1900x850x1650 (H1:350; H2:1350)Hòa Phát: Giường 2 tầng GT40 (W1900 x D850 x H1(350) x H2(1350) x H1650 mm)4cái
9Đệm giường ngủ tầngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật8cái
10Ghế tựa khung thép, mặt gỗ (phòng ăn)Hòa Phát: Ghế tựa G20: W440 x S495 x H9906cái
11Bàn ăn gấp chân Inox KT: (1600x750x750)Hòa Phát: Bàn gấp chân inox BG01: W1600 x D750 x H7501cái
12Ghế gấp khung Inox (Phòng ở)Hòa Phát: Ghế gấp khung G04M: W470 x D515 x H8909cái
13Tủ treo quần áo + Đựng hồ sơ (Sắt sơn tĩnh điện) KT: 1000x500x1930Hòa Phát: Tủ sắt sơn tĩnh điện TU15B1C2 : W1000 x D500 x H19705cái
14Tủ đựng thiết bị Y tế (Khung Inox + kính) KT:800x400x1600Hòa Phát: Tủ y tế inox TYT02: W800 x D400 x H1600 mm1cái
15Nồi hấp khử trùng có sấy khô 34 lít - CL-32SDPNồi hấp tiệt trùng có sấy khô - CL-32SDP1cái
16Bàn làm việc (Phòng ở) KT: 1200x700x750Hòa Phát: Bàn làm việc Royal HR120C2Y1: W1200 x D700 x H750 mm5cái
17Tủ lạnh 170LTủ Lạnh Panasonic NR-BA190PPVN 170 Lít Inverter1cái
18Bếp ga đặt âm 2 lò + Bình ga 12kg + van khóa ga, ống cấp gaBếp gas âm Rinnai RVB-2G-SCH(BK)1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.636716E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5273432E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.563.800.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, còn hiệu lực đến ngày mở thầu.55
2 Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô ≥ 6T Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu1
2 Máy cắt uốn thép 5kw Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (hóa đơn chứng minh công suất thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
3 Máy đào bánh xích ≥ 0.8m3 Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng kí, giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
4 Máy đầm dùi 1.5kw Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (hóa đơn chứng minh công suất thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.của bên cho thuê.1
5 Máy đầm bàn 1kw Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (hóa đơn chứng minh công suất thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.của bên của bên cho thuê1
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (hóa đơn chứng minh công suất thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.của bên cho thuê.1
7 Máy hàn 23kw Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (hóa đơn chứng minh công suất thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.của bên cho thuê2
8 Máy nén khí 360m3/h Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (hóa đơn chứng minh công suất thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.của bên cho thuê.1
9 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
10 Máy trộn bê tông, vữa ≥ 250 lít Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (hóa đơn chứng minh công suất thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.của bên cho thuê.2
11 Máy mài 1kw Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (hóa đơn chứng minh công suất thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.của bên cho thuê.2
12 Tời điện sức nâng 0.8T Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (hóa đơn chứng minh công suất thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->