Gói thầu: Thi công Sửa chữa các công trình ký túc xá sinh viên Đại học Thái Nguyên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220883046-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đại học Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công Sửa chữa các công trình ký túc xá sinh viên Đại học Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220828691 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách nhà nước không thường xuyên, sự nghiệp giao dục và đào tạo + Vốn từ nguồn thu hợp pháp của ĐHTN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-27 08:25:00 đến ngày 2022-09-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,539,877,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.43E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận tấp huấn an toàn lao động đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Đại học Thái nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công Sửa chữa các công trình ký túc xá sinh viên Đại học Thái Nguyên Sửa chữa các công trình ký túc xá sinh viên Đại học Thái Nguyên 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách nhà nước không thường xuyên, sự nghiệp giao dục và đào tạo + Vốn từ nguồn thu hợp pháp của ĐHTN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đại học Thái Nguyên; Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208 3652773. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Giáo dục và Đào tạo; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án xây dựng – Đại học Thái Nguyên; Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208 3652773. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án xây dựng – Đại học Thái Nguyên; Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208 3652773. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà ký túc xá K11 trường Ngoại ngữ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 422,4165 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 17,32 | m |
| 3 | Tháo dỡ sen hoa cửa sổ, thủ công | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,726 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần (85%) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1.730,3227 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm (85%) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 431,5086 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột (85%) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 599,859 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường (85%) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5.031,6032 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát trần (15%) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 306,4694 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà dầm (15%) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 76,1486 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát cột, trụ (15%) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 105,8575 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường (15%) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 887,93 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ sen hoa, lan can, cửa sắt xếp | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 516,9581 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 833,1244 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 39,339 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 131,5456 | m2 |
| 16 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 22,848 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền bê tông sụt lún (khu WC tầng 1) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8,5443 | m3 |
| 18 | Bóc lớp xỉ tôn nền WC để xử lý chông thấm(tận dụng xỉ cũ để tôn lại) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12,0781 | m3 |
| 19 | Các công phát sinh | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 25 | Công |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 51,8844 | đ/m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 4.000m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 51,8844 | đ/m3 |
| 22 | Xây chèn các vị trí tháo dỡ khuôn cửa; gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,006 | m3 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 306,4694 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 76,1486 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 107,5015 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 336,3628 | m2 |
| 27 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 551,5672 | m2 |
| 28 | Quét Sika chống thấm nền WC (trừ các phòng tầng 1 không chống thấm chỉ lát lại) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 106,4394 | m2 |
| 29 | Rải lưới thép D1a150 (trừ các phòng tầng 1 không chống thấm chỉ lát lại) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 106,4394 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 106,4394 | m2 |
| 31 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6,233 | m3 |
| 32 | Tôn lại xỉ nền WC (bằng xỉ tận dụng) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10,0651 | m3 |
| 33 | Ốp tường gạch KT:300x450, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 39,339 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT:300x300, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 119,2896 | m2 |
| 35 | Láng tạo phẳng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 131,5456 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch liên doanh KT:400x400, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 145,0816 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5.242,9306 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3.955,4197 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 516,958 | m2 |
| 40 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 833,1244 | m2 |
| 41 | SXLD khuôn, ke cửa bằng thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 67,0554 | kg |
| 42 | Sơn tĩnh điện sắt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 67,0054 | kg |
| 43 | GCLD bản lề cửa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 26 | cái |
| 44 | SX cửa đi gỗ nhóm 3(bao gồm cả sơn hoặc đánh vecni) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,42 | m2 |
| 45 | SX cửa sổ gỗ nhóm 3(bao gồm cả sơn hoặc đánh vecni) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,6 | m2 |
| 46 | Thay mới kính ô cửa: | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,2299 | 1m2 |
| 47 | Khoá đấm cửa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Bào chân cửa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 35 | bộ |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,726 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 422,4165 | 1m2 |
| 51 | Dây phơi quần áo (thép fi 4 mạ kẽm + tăng đơ) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 78 | ck |
| 52 | Lưới thuỷ tinh | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 22,848 | m2 |
| 53 | Chống thấm bằng sơn gốc dầu | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 22,848 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 22,848 | m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 19,5 | 100m2 |
| 56 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 204 | cấu kiện |
| 57 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8,6156 | m3 |
| 58 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6,4285 | m3 |
| 59 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 18,9749 | m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi thêm 4.000m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 18,9749 | m3 |
| 61 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7,2139 | 1m3 |
| 62 | Đào móng hố ga - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,13 | 1m3 |
| 63 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6,4285 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2256 | 100m2 |
| 65 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8,3332 | m3 |
| 66 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,4529 | m3 |
| 67 | Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 31,9444 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 79,088 | m2 |
| 69 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,3277 | tấn |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,4856 | 100m2 |
| 71 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5,4074 | m3 |
| 72 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 108 | 1 cấu kiện |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6,8548 | m3 |
| 74 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6,85 | m3 |
| 75 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6,85 | m3 |
| 76 | Vận chuyển phế thải tiếp 4.000m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6,85 | m3 |
| 77 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2055 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2055 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2055 | 100m3/1km |
| 80 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1028 | 100m3 |
| 81 | Mua tài nguyên đất | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 13,2427 | M3 |
| 82 | Đắp nền móng công trình | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,425 | m3 |
| 83 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 13,7 | m3 |
| 84 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 177,9 | m2 |
| 85 | Phá dỡ lớp vữa đáy bể | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 40,0945 | m2 |
| 86 | Thu gom phế thải ra khỏi bể | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | công |
| 87 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,3599 | m3 |
| 88 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,3599 | m3 |
| 89 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30(lần 1) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 177,9 | m2 |
| 90 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 40,0945 | m2 |
| 91 | Quét Sika chống thấm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 217,9945 | m2 |
| 92 | Rải thép D2a150 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 217,9945 | m2 |
| 93 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30(lần 2) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 177,9 | m2 |
| 94 | Đánh mầu tường bể bằng xi măng nguyên chất | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 177,9 | m2 |
| 95 | Lắp đặt các automat MCCB 3P-300A-36KA | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat MCCB 3P-125A-18KA | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat MCCB 3P-50A-18KA | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Thanh cái, dây nhị thứ ..... | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 99 | Lắp bảng điện phòng chứa 8 modul | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 45 | Bộ |
| 100 | Lắp đặt các automat 2P -40A-10KA | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 45 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 2P-20A-6KA | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 40 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat 2P-16A-6KA | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 45 | cái |
| 103 | Lắp đặt các automat 1P-20A-6KA | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 1P-16A-6KA | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 45 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 1P-10A-6KA | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 45 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc 2 cực bình nóng lạnh | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 45 | cái |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt đèn led vuông 220x220x40 ốp trần công suất 18W | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 65 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn tròn D168x40mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 120 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn led tube máng bán nguyệt CS 40W | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 95 | bộ |
| 111 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 94 | cái |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC/PVC 3x70+1x35mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 150 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC4x35mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 40 | m |
| 114 | Lắp đặt dây tiếp đất vàng xanh CU/PVC 1x 25mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 40 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC/PVC 4x10mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 116 | Lắp đặt dây tiếp đất vàng xanh CU/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 200 | m |
| 118 | Lắp đặt dây nối đất vàng xanh CU/PVC 1x 6mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 119 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x 4mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 120 | Lắp đặt dây nối đất vàng xanh CU/PVC1x4mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 15 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2.250 | m |
| 122 | Lắp đặt dây tiếp đất vàng xanh CU/PVC1x1.5mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1.125 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110/90mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 190 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D40/32mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 140 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D20mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1.125 | m |
| 127 | Đào móng - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,448 | 100m3 |
| 128 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 15,925 | m3 |
| 129 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 30,8 | m2 |
| 130 | Băng báo hiệu cáp | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 140 | md |
| 131 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2848 | 100m3 |
| 132 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1632 | 100m3 |
| 133 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1632 | 100m3/1km |
| 134 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 40 | bộ |
| 135 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 40 | bộ |
| 136 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 80 | bộ |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,38 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 fi 20 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 139 | Lắp đặt van khoá DN50mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt van khoá DN 20mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 48 | cái |
| 141 | Lắp đặt van phao điện DN20 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê đều hàn nhiệt nhựa PPR đường kính 50mm(Hnc=1,5;Hmtc=1,5) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê thu hàn nhiệt nhựa PPR đường kính 50x20x50mm(Hnc=1,5;Hmtc=1,5) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 40 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa fi 20mm nối bằng phương pháp hàn(Hnc=1,5;Hmtc=1,5) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 162 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê thu nhựa fi 20mm nối bằng phương pháp hàn(Hnc=1,5;Hmtc=1,5) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 25 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa fi 20mm nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 280 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 175 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50/20mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt kép, rác co, măng xông các loại nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 50 | cái |
| 151 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 40 | cái |
| 152 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 40 | bộ |
| 153 | Lắp đặt chậu rửa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 40 | bộ |
| 154 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 40 | bộ |
| 155 | Lắp đặt vòi rửa tay | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 40 | bộ |
| 156 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 40 | bộ |
| 157 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 24 | bộ |
| 158 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 40 | cái |
| 159 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 122 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,75 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,15 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,85 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 90 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 36 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 17 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 40 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm(Hnc=1,5) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 72 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/60mm(Hnc=1,5) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 36 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm , 110/90(Hnc=1,5) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 80 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm(Hnc=1,5) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 40 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn - Đường kính 150/110mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| B | Nhà ký túc xá K12 trường Ngoại ngữ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 422,4165 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 270,88 | m |
| 3 | Tháo dỡ sen hoa cửa sổ, thủ công | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 51,447 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần (85%) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1.730,3227 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm (85%) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 431,5086 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột (85%) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 599,859 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường (85%) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5.031,6032 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát trần (15%) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 306,4694 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà dầm (15%) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 76,1486 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát cột, trụ (15%) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 105,8575 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường (15%) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 887,93 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ sen hoa, lan can, cửa sắt xếp | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 516,9581 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 724,2408 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 43,71 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 136,4092 | m2 |
| 16 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 22,848 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền bê tông sụt lún (khu WC tầng 1) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5,8154 | m3 |
| 18 | Bóc lớp xỉ tôn nền WC để xử lý chông thấm(tận dụng xỉ cũ để tôn lại) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 13,4201 | m3 |
| 19 | Các công phát sinh | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 25 | Công |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 49,4325 | đ/m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m (Thêm 4.000m) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 49,4325 | đ/m3 |
| 22 | Xây chèn các vị trí tháo dỡ khuôn cửa; gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,114 | m3 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 306,4694 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 76,1486 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 133,0285 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 336,3628 | m2 |
| 27 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 551,5672 | m2 |
| 28 | Quét Sika chống thấm nền WC (trừ các phòng tầng 1 không chống thấm chỉ lát lại) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 118,266 | m2 |
| 29 | Rải lưới thép D1a150 (trừ các phòng tầng 1 không chống thấm chỉ lát lại) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 118,266 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 118,266 | m2 |
| 31 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,4734 | m3 |
| 32 | Tôn lại xỉ nền WC (bằng xỉ tận dụng) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 11,1834 | m3 |
| 33 | Ốp tường gạch KT:300x450, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 43,71 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT:300x300, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 119,2896 | m2 |
| 35 | Láng tạo phẳng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 136,4092 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch liên doanh KT:400x400, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 136,4092 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5.242,9306 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3.955,4197 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 516,958 | m2 |
| 40 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 724,2408 | m2 |
| 41 | SXLD khuôn, ke cửa bằng thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1.043,459 | kg |
| 42 | Sơn tĩnh điện sắt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1.043,459 | kg |
| 43 | GCLD bản lề cửa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 364 | cái |
| 44 | SX cửa đi gỗ nhóm 3(bao gồm cả sơn hoặc đánh vecni) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 45 | SX cửa sổ gỗ nhóm 3(bao gồm cả sơn hoặc đánh vecni) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5,9375 | m2 |
| 46 | Thay mới kính ô cửa: | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,715 | 1m2 |
| 47 | SXLD nẹp khuôn cửa gỗ nhóm 3 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 190 | md |
| 48 | Bào chân cửa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 63 | bộ |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 51,447 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 422,4165 | 1m2 |
| 51 | Dây phơi quần áo (thép fi 4 mạ kẽm + tăng đơ) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 78 | ck |
| 52 | Lưới thuỷ tinh | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 22,848 | m2 |
| 53 | Chống thấm bằng sơn gốc dầu | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 22,848 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 22,848 | m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 19,5 | 100m2 |
| 56 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 204 | cấu kiện |
| 57 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8,6156 | m3 |
| 58 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6,4285 | m3 |
| 59 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 18,9749 | m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi thêm 4.000m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 18,9749 | m3 |
| 61 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7,2139 | 1m3 |
| 62 | Đào móng hố ga - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,13 | 1m3 |
| 63 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6,4285 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2256 | 100m2 |
| 65 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8,3332 | m3 |
| 66 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,4529 | m3 |
| 67 | Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 31,9444 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 79,088 | m2 |
| 69 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,3277 | tấn |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,4856 | 100m2 |
| 71 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5,4074 | m3 |
| 72 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 108 | 1 cấu kiện |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6,8548 | m3 |
| 74 | Lắp đặt các automat MCCB 3P-300A-36KA | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat MCCB 3P-125A-18KA | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat MCCB 3P-50A-18KA | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Thanh cái, dây nhị thứ ..... | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 78 | Lắp bảng điện phòng chứa 8 modul | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 45 | Bộ |
| 79 | Lắp đặt các automat 2P -40A-10KA | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 45 | cái |
| 80 | Lắp đặt các automat 2P-20A-6KA | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 40 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 2P-16A-6KA | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 45 | cái |
| 82 | Lắp đặt các automat 1P-20A-6KA | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 1P-16A-6KA | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 45 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 1P-10A-6KA | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 45 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc 2 cực bình nóng lạnh | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 45 | cái |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt đèn led vuông 220x220x40 ốp trần công suất 18W | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 65 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn tròn D168x40mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 120 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn led tube máng bán nguyệt CS 40W | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 95 | bộ |
| 90 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 94 | cái |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC/PVC 3x70+1x35mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 150 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC4x35mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 40 | m |
| 93 | Lắp đặt dây tiếp đất vàng xanh CU/PVC 1x 25mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 40 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC/PVC 4x10mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 95 | Lắp đặt dây tiếp đất vàng xanh CU/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 200 | m |
| 97 | Lắp đặt dây nối đất vàng xanh CU/PVC 1x 6mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 98 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x 4mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 99 | Lắp đặt dây nối đất vàng xanh CU/PVC1x4mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 15 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2.250 | m |
| 101 | Lắp đặt dây tiếp đất vàng xanh CU/PVC1x1.5mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1.125 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110/90mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 190 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D40/32mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 140 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D20mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1.125 | m |
| 106 | Đào móng - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,512 | 100m3 |
| 107 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 18,2 | m3 |
| 108 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 35,2 | m2 |
| 109 | Băng báo hiệu cáp | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 160 | md |
| 110 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,3254 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1866 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1866 | 100m3/1km |
| 113 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 40 | bộ |
| 114 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 40 | bộ |
| 115 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 80 | bộ |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,38 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 fi 20 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 118 | Lắp đặt van khoá DN50mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt van khoá DN 20mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 48 | cái |
| 120 | Lắp đặt van phao điện DN20 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê đều hàn nhiệt nhựa PPR đường kính 50mm(Hnc=1,5;Hmtc=1,5) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê thu hàn nhiệt nhựa PPR đường kính 50x20x50mm(Hnc=1,5;Hmtc=1,5) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 40 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa fi 20mm nối bằng phương pháp hàn(Hnc=1,5;Hmtc=1,5) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 162 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê thu nhựa fi 20mm nối bằng phương pháp hàn(Hnc=1,5;Hmtc=1,5) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 25 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa fi 20mm nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 280 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 175 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50/20mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt kép, rác co, măng xông các loại nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 50 | cái |
| 130 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 40 | cái |
| 131 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 40 | bộ |
| 132 | Lắp đặt chậu rửa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 40 | bộ |
| 133 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 40 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa tay | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 40 | bộ |
| 135 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 40 | bộ |
| 136 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 24 | bộ |
| 137 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 40 | cái |
| 138 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 122 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,75 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,15 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,85 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 90 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 36 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 17 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 40 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm(Hnc=1,5) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 72 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/60mm(Hnc=1,5) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 36 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm , 110/90(Hnc=1,5) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 80 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm(Hnc=1,5) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 40 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn - Đường kính 150/110mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| C | Nhà ký túc xá K16 khoa Quốc tế | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 433,02 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 80,78 | m |
| 3 | Tháo dỡ sen hoa cửa sổ, cửa sắt xếp thủ công | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 44,305 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa khung nhôm kính | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,61 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,8638 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,5623 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần (85%) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1.696,6802 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm (85%) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 426,0134 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột (85%) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 610,9507 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường (85%) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5.033,6989 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát trần (15%) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 299,4142 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà dầm (15%) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 75,1788 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát cột, trụ (15%) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 107,815 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường (15%) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 888,2998 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ sen hoa, lan can, cửa sắt xếp | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 475,4295 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 837,1716 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 26,226 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 80 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền bê tông nền sân sụt lún | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | m3 |
| 20 | Bóc lớp xỉ tôn nền WC để xử lý chông thấm(tận dụng xỉ cũ để tôn lại) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8,052 | m3 |
| 21 | Các công phát sinh | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 25 | Công |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 46,0271 | đ/m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m (Thêm 4.000m) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 46,0271 | đ/m3 |
| 24 | Xây chèn các vị trí tháo dỡ khuôn cửa; gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,9009 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,5514 | m3 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 299,4142 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 75,7488 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 118,066 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 336,3628 | m2 |
| 31 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 565,784 | m2 |
| 32 | Quét Sika chống thấm nền WC | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 70,9596 | m2 |
| 33 | Rải lưới thép D1a150 (trừ các phòng tầng 1 không chống thấm chỉ lát lại) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 70,9596 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 70,9596 | m2 |
| 35 | Tôn lại xỉ nền WC (bằng xỉ tận dụng) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6,71 | m3 |
| 36 | Ốp tường gạch KT:300x450, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 28,881 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT:300x300, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 44,9466 | m2 |
| 38 | Láng tạo phẳng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 81,05 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch granit KT:400x400, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 81,05 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5.208,2681 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3.948,9547 | m2 |
| 42 | Trần thạch cao(trần phẳng) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 40,3444 | m2 |
| 43 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 40,3444 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 40,3444 | m2 |
| 45 | Sơn trầng thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 40,3444 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 475,4295 | m2 |
| 47 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 837,1716 | m2 |
| 48 | SXLD khuôn, ke cửa bằng thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 268,2218 | kg |
| 49 | Sơn tĩnh điện sắt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 268,2218 | kg |
| 50 | GCLD bản lề cửa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 104 | cái |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 14,904 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 429,4855 | 1m2 |
| 53 | SXLD cửa sắt xếp | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 29,401 | m2 |
| 54 | Sử lý chống thấm 08 vị trí thoát nước mái | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8 | vị trí |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 19,5 | 100m2 |
| 56 | Đắp nền móng công trình | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 57 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 58 | Mài nền bê tông | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 30 | m2 |
| 59 | Lắp đặt các automat MCCB 3P-300A-36KA | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat MCCB 3P-125A-18KA | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat MCCB 3P-50A-18KA | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Thanh cái, dây nhị thứ ..... | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Lắp bảng điện phòng chứa 8 modul | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 45 | Bộ |
| 64 | Lắp đặt các automat 2P -40A-10KA | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 45 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 2P-20A-6KA | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 40 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat 2P-16A-6KA | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 45 | cái |
| 67 | Lắp đặt các automat 1P-20A-6KA | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 1P-16A-6KA | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 45 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 1P-10A-6KA | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 45 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc 2 cực bình nóng lạnh | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 45 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt đèn led vuông 220x220x40 ốp trần công suất 18W | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 33 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn tròn D168x40mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 64 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn led tube máng bán nguyệt CS 40W | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 46 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 45 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 77 | Lắp đặt đế âm tường | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 24 | hộp |
| 78 | Lắp đặt mặt nhựa Công tắc+ổ cắm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC/PVC 3x70+1x35mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 250 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC4x35mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 40 | m |
| 81 | Lắp đặt dây tiếp đất vàng xanh CU/PVC 1x 25mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 40 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC/PVC 4x10mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 83 | Lắp đặt dây tiếp đất vàng xanh CU/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 120 | m |
| 85 | Lắp đặt dây nối đất vàng xanh CU/PVC 1x 6mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 60 | m |
| 86 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x 4mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 87 | Lắp đặt dây nối đất vàng xanh CU/PVC1x4mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 15 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1.250 | m |
| 89 | Lắp đặt dây tiếp đất vàng xanh CU/PVC1x1.5mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 625 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110/90mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 240 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D40/32mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 140 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 60 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D20mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 650 | m |
| 94 | Đào móng - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,768 | 100m3 |
| 95 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 27,3 | m3 |
| 96 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 52,8 | m2 |
| 97 | Băng báo hiệu cáp | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 240 | md |
| 98 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,4882 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2798 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2798 | 100m3/1km |
| 101 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 23 | bộ |
| 102 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 42 | bộ |
| 103 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 80 | bộ |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 fi 20 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,815 | 100m |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa fi 20mm nối bằng phương pháp hàn(Hnc=1,5;Hmtc=1,5) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 89 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa fi 20mm nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 89 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 89 | cái |
| 108 | Lắp đặt kép, rác co, măng xông các loại nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 90 | cái |
| 109 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 42 | cái |
| 110 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 42 | bộ |
| 111 | Lắp đặt chậu rửa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 23 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 23 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa tay | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 23 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 23 | bộ |
| 115 | Dây cấp | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 160 | Bộ |
| 116 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 23 | cái |
| 117 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 40 | cái |
| 118 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 40 | cái |
| 119 | Lắp đặt lô để giấy | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 40 | cái |
| 120 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kg | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 42 | cấu kiện |
| 121 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1088 | tấn |
| 122 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 123 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,625 | m3 |
| 124 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 42 | 1cấu kiện |
| 125 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 177,9 | m2 |
| 126 | Phá dỡ lớp vữa đáy bể | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 40,0945 | m2 |
| 127 | Thu gom phế thải ra khỏi bể | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | công |
| 128 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5,9849 | m3 |
| 129 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m (4km tiếp theo) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5,9849 | m3 |
| 130 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30(lần 1) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 177,9 | m2 |
| 131 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 40,0945 | m2 |
| 132 | Quét Sika chống thấm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 217,9945 | m2 |
| 133 | Rải thép D2a150 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 217,9945 | m2 |
| 134 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30(lần 2) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 177,9 | m2 |
| 135 | Đánh mầu tường bể bằng xi măng nguyên chất | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 177,9 | m2 |
| 136 | Tủ bếp + bàn rửa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6,5 | md |
| 137 | Tủ bảo ôn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Quầy bar | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 139 | Bàn ăn + 6 ghế | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 140 | Bếp từ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 141 | Bếp ga (bếp + bình ga ) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| D | Nhà ký túc xá 4D TTGDQP-An ninh | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 325,513 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 883,8 | m |
| 3 | Tháo dỡ lan can,sen hoa cửa bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 37,764 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần hiện trạng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 77,634 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền granito bậc tam cấp | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 25,38 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần (90%) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1.191,2659 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm (90%) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 418,2408 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột (90%) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 494,037 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường (90%) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2.991,6927 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát trần (10%) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 132,3629 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà dầm (10%) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 46,4712 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát cột, trụ (10%) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 54,893 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường (10%) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 332,4103 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ sen hoa, lan can | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 252,1278 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 373,1198 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường (tính từ tầng 2 trở lên) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 55,566 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 145,6773 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền bê tông sụt lún (khu WC tầng 1) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5,8154 | m3 |
| 19 | Bóc lớp xỉ tôn nền WC để xử lý chông thấm(tận dụng xỉ cũ để tôn lại) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 18,7881 | m3 |
| 20 | Các công phát sinh | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 15 | Công |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 33,9368 | đ/m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m (Thêm 4.000m) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 33,9368 | đ/m3 |
| 23 | Xây chèn các vị trí tháo dỡ khuôn cửa; gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 132,3629 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 46,4712 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 143,093 | m2 |
| 27 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 237,6688 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 94,715 | m2 |
| 29 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,4734 | m3 |
| 30 | Tôn lại xỉ nền WC (bằng xỉ tận dụng) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 15,6568 | m3 |
| 31 | Láng tạo phẳng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 145,6773 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch KT:400x400, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 145,6773 | m2 |
| 33 | Quét Sika chống thấm nền WC (trừ các phòng tầng 1 không chống thấm chỉ lát lại) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 183,8663 | m2 |
| 34 | Rải lưới thép D1a150 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 183,8663 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 183,8663 | m2 |
| 36 | Ốp tường gạch KT:300x450, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 55,566 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT:300x300, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 183,929 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3.319,084 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2.430,4898 | m2 |
| 40 | Trần thạch cao(trần thả) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 77,634 | m2 |
| 41 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 77,634 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 252,1278 | m2 |
| 43 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 373,1198 | m2 |
| 44 | SXLD khuôn, ke cửa bằng thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3.387,3204 | kg |
| 45 | Sơn tĩnh điện sắt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3.387,3204 | kg |
| 46 | GCLD bản lề cửa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1.218 | cái |
| 47 | SXLD lan can sắt LC7) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 321,9794 | kg |
| 48 | Sơn tĩnh điện thép lan can | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 321,9794 | kg |
| 49 | SXLD cửa khung nhôm vàng, kính an toàn dày 6.38 ly | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,8375 | m2 |
| 50 | SXLD cửa đi gỗ kính nhóm 3 (các cửa bị hỏng thay mới) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 51 | SXLD cửa sổ gỗ kính nhóm 3 (các cửa bị hỏng thay mới) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5,549 | m3 |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12,168 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 321,418 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 25,38 | m2 |
| 55 | Sử lý chống thấm (KL theo TK) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 20 | vị trí |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 11,772 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt đèn led vuông 220x220x40 ốp trần công suất 18W | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 138 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn led tube máng bán nguyệt CS 40W | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 60 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 60 | cái |
| 60 | Lắp đặt tủ điện tầng 600x500x300mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7 | hộp |
| 61 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 9 | bộ |
| 62 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 90 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 9 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa tay | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 57 | bộ |
| 66 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 50 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm(Hnc=1,5) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 45 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn - Đường kính 150/110mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 72 | Đai giữ ống | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 60 | cái |
| 73 | Nội quy, tiêu lệnh | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| E | Nhà ký túc xá 4E TTGDQP-An ninh | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 325,513 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 241,7 | m |
| 3 | Tháo dỡ lan can,sen hoa cửa bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 49,744 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần hiện trạng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 77,634 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần (90%) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1.191,2659 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm (90%) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 418,2408 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột (90%) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 494,037 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường (90%) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2.991,6927 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát trần (10%) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 132,3629 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà dầm (10%) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 46,4712 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát cột, trụ (10%) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 54,893 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường (10%) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 332,4103 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ sen hoa, lan can | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 236,8878 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 564,4816 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường (tính từ tầng 2 trở lên) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 25,464 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 85,9643 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền bê tông sụt lún (khu WC tầng 1) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,9692 | m3 |
| 18 | Bóc lớp xỉ tôn nền WC để xử lý chông thấm(tận dụng xỉ cũ để tôn lại) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5,368 | m3 |
| 19 | Các công phát sinh | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 15 | Công |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 25,481 | đ/m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m (Thêm 4.000m) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 25,481 | đ/m3 |
| 22 | Xây chèn các vị trí tháo dỡ khuôn cửa; gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 132,3629 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 46,4712 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 78,593 | m2 |
| 26 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 237,6688 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 94,715 | m2 |
| 28 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,7456 | m3 |
| 29 | Tôn lại xỉ nền WC (bằng xỉ tận dụng) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,4734 | m3 |
| 30 | Láng tạo phẳng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 85,9643 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch KT:400x400, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 85,9643 | m2 |
| 32 | Quét Sika chống thấm nền WC (trừ các phòng tầng 1 không chống thấm chỉ lát lại) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 62,2498 | m2 |
| 33 | Rải lưới thép D1a150 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 62,2498 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 62,2498 | m2 |
| 35 | Ốp tường gạch KT:300x450, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 25,464 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT:300x300, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 45,9823 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3.254,584 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2.430,4898 | m2 |
| 39 | Trần thạch cao(trần thả) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 77,634 | m2 |
| 40 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 77,634 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 236,8878 | m2 |
| 42 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 564,4816 | m2 |
| 43 | SXLD khuôn, ke cửa bằng thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 927,9726 | kg |
| 44 | Sơn tĩnh điện sắt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 927,9726 | kg |
| 45 | GCLD bản lề cửa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 346 | cái |
| 46 | SXLD lan can sắt | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 594,2156 | kg |
| 47 | Sơn tĩnh điện thép lan can | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 594,2156 | kg |
| 48 | SXLD cửa khung nhôm vàng, kính an toàn dày 6.38 ly | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,8375 | m2 |
| 49 | SXLD cửa đi gỗ kính nhóm 3 (các cửa bị hỏng thay mới) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 50 | SXLD cửa sổ gỗ kính nhóm 3 (các cửa bị hỏng thay mới) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 14,0596 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 321,418 | m2 |
| 52 | Sử lý chống thấm (KL theo TK) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 20 | vị trí |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 11,772 | 100m2 |
| 54 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 9 | bộ |
| 55 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 90 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 9 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 57 | bộ |
| 59 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 50 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm(Hnc=1,5) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 45 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn - Đường kính 150/110mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 65 | Đai giữ ống | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 60 | cái |
| 66 | Nội quy, tiêu lệnh | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.43E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận tấp huấn an toàn lao động đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | ≥ 5 Tấn | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 Kw | 10 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80,0 lít | 5 |
| 4 | Máy đầm cóc | ≥ 70 Kg | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥ 0,5 Kw | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi