Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng, đảm bảo an toàn giao thông và lắp đặt thiết bị, thí nghiệm điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220874488-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Phụ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng, đảm bảo an toàn giao thông và lắp đặt thiết bị, thí nghiệm điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220874353 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác (năm 2022 đã được bố trí kế hoạch vốn 15 tỷ tại Quyết định số 9837/QĐ-UBND ngày 27/12/2021 của Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-27 08:15:00 đến ngày 2022-09-16 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 118,230,147,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.41875E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3645E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 59.102.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên, có các hạng mục: San nền, đường giao thông (mặt BTN), hệ thống cấp nước, hệ thống thoát nước, PCCC, cấp điện sinh hoạt và chiếu sáng và trạm xử lý nước thải.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng):+ Trường hợp nhà thầu thi công cung cấp hợp đồng tương tự với ký với chủ đầu tư dự án với vai trò là nhà thầu chính (độc lập hoặc liên danh) thì cung cấp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng.+ Trường hợp nhà thầu cung cấp hợp đồng tượng tự mà vai trò nhà thầu thi công là nhà thầu phụ thì cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng của nhà thầu chính với chủ đầu tư kèm theo Tài liệu chấp thuận nhà thầu phụ + Hợp đồng thầu phụ thi công xây dựng công trình + Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho nhà thầu chính hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ) hoặc.+ Trường hợp Nhà thầu cung cấp hợp đồng đang thi công mà hoàn thành phần lớn nghĩa vụ hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư dự án đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng.+ Tài liệu chứng minh loại công trình, cấp công trình liên quan đến hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 59.102.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật sau: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông (cầu, đường bộ) hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó công trình phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật sau: Chuyên ngành điện.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát lắp đặt thiết bị công trình đường dây và trạm biến áp, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kỹ thuật hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật sau: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kỹ thuật hạng mục: Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật sau: kỹ sư điện.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gầu ≥ 0,45m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ép cọc thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 130T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 240m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 60 tấn/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tay cần hoạt động ≥ 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy đo điện trờ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy đo điện áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Phụ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng, đảm bảo an toàn giao thông và lắp đặt thiết bị, thí nghiệm điện Hạ tầng khu dân cư Đồng Sau, thị trấn An Bài, huyện Quỳnh Phụ 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác (năm 2022 đã được bố trí kế hoạch vốn 15 tỷ tại Quyết định số 9837/QĐ-UBND ngày 27/12/2021 của Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - 01 bộ hồ sơ dự thầu theo các nội dung nhà thầu đã cam kết và kê khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia khi được mời vào đối chiếu tài liệu và thương thảo hợp đồng. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên (còn hiệu lực) và Thi công lắp đặt thiết bị công trình đường dây và trạm biến áp, hạng III (còn hiệu lực). - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (nếu có). - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Các tài liệu chứng minh: Năng lực, kinh nghiệm; kỹ thuật và tài chính (bản gốc hoặc bản sao công chứng). - Tài liệu chứng minh năng lực của đơn vị thí nghiệm mà nhà thầu dự kiến đề xuất trong quá trình thi công công trình. - Bảo đảm dự thầu (bản gốc). - Các tài liệu khác (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 35 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Phụ; địa chỉ: Số 86, đường Nguyễn Quang Cáp, thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình; điện thoại: 0227 6 266 662 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ; địa chỉ: Số 215, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình; điện thoại: 0227 3 863 272 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị của nhà thầu. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình; địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình - Điện thoại: 0227 3831 774 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 106,5208 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 106,5208 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 106,5208 | 100m3/1km |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 180CV | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 53,2604 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 628,2147 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1,8575 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1,8575 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1,8575 | 100m3/1km |
| 9 | San đá bãi thải bằng máy ủi 180CV | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,9287 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 49,1842 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 546,491 | 1m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1,8 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2,24 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,56 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 27,5146 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 3,0572 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 88,0841 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 13,0304 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 13,0304 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 13,0304 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 13,0304 | 100m3/1km |
| 8 | San đá bãi thải bằng máy ủi 180CV | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 6,5152 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 49,3404 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 548,227 | 1m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1.137,186 | 1m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 102,3467 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 99,5221 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 99,5221 | 100m3/1km |
| 15 | San đất bãi thải bằng máy ủi 180CV | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 49,7611 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 147,5727 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 73,7863 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 44,2718 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 295,1454 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 295,1454 | 100m2 |
| 21 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 6,2059 | 100m2 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,6206 | 100m3 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 6,2059 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 6,2059 | 100m2 |
| 25 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 53,0951 | 100tấn |
| 26 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 53,0951 | 100tấn |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 75,9 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 6,14 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,1879 | tấn |
| 30 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 4,5 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1,584 | 100m2 |
| 32 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 225 | m |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 225 | 1 cấu kiện |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 225 | 1 cấu kiện |
| 35 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1,125 | 10 tấn/1km |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 4,73 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,315 | 100m2 |
| 38 | Tấm gang chắn rác (thép vuông 14x14) | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1.253,25 | kg |
| 39 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1,2532 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1,2532 | tấn |
| 41 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 227,79 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 40,6559 | 100m2 |
| 43 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 4.951,97 | m |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 4.951,97 | 1 cấu kiện |
| 45 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 4.951,97 | 1 cấu kiện |
| 46 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 56,9475 | 10 tấn/1km |
| 47 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2,2284 | 100m3 |
| 48 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 15.434,42 | m2 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1.543,44 | m3 |
| 50 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 154,3442 | 100m2 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 156,5125 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 39,1281 | 100m3 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 104,53 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 9,5961 | 100m2 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 174,17 | m3 |
| 56 | Đất màu (tận dụng 50% đất vét hữu cơ) | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 75,2 | m3 |
| 57 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1,3536 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 15,04 | m3 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 29,33 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2,5379 | 100m2 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 33,88 | m3 |
| 62 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát (VD QĐ 34/2020-ubnd-Hà Nội) | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 433 | 1 cây/ lần |
| 63 | Cây sao đen đường kính D=7-10cm, chiều cao H>=3m | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 433 | cây |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 14,25 | 1m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,1425 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,1425 | 100m3/1km |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 14,25 | m3 |
| 68 | Biển báo tam giác cạnh 87.5cm (báo giá vật liệu quý I/2022) | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 14 | cái |
| 69 | Biển báo chữ nhật (báo giá vật liệu quý I/2022) | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 83,225 | m2 |
| 70 | Cột biển báo (báo giá vật liệu quý I/2022) | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 412,21 | m |
| 71 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm; XM M200, XM PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 14 | cái |
| 72 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm; XM M200, XM PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 104 | cái |
| 73 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm; XM M200, XM PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | cái |
| 74 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1.824,1 | m2 |
| 75 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 376,4 | m2 |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,79 | 1m3 |
| 77 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,65 | m3 |
| 78 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,32 | m3 |
| 79 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,0221 | tấn |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,0713 | 100m2 |
| 81 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 9 | 1 cấu kiện |
| 82 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 9 | 1 cấu kiện |
| 83 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,08 | 10 tấn/1km |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 9 | 1cấu kiện |
| 85 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 4,61 | 1m2 |
| 86 | Gắn viên phản quang trên mặt bê tông | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 18 | viên |
| 87 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,952 | 100m2 |
| 88 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 26,47 | m2 |
| 89 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1,8 | 100m3 |
| 90 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 600 | m2 |
| 91 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1,98 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1,98 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1,98 | 100m3/1km |
| 94 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1,98 | 100m3/1km |
| 95 | San đá bãi thải bằng máy ủi 180CV | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,99 | 100m3 |
| 96 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 54,341 | 1m3 |
| 97 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 4,8907 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 5,4341 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 5,4341 | 100m3/1km |
| 100 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 5,4341 | 100m3/1km |
| 101 | San đất bãi thải bằng máy ủi 180CV | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2,717 | 100m3 |
| 102 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 9,0569 | 100m3 |
| 103 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 4,9148 | 100m3 |
| 104 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,5193 | 100m3 |
| 105 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 4,5284 | 100m3 |
| 106 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2,7171 | 100m3 |
| 107 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 18,1137 | 100m2 |
| 108 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 18,1137 | 100m2 |
| 109 | Đất màu (tận dụng 50% vét hữu cơ) | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1.344,445 | m3 |
| 110 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 24,2 | 100m3 |
| 111 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 268,889 | m3 |
| 112 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 35,9697 | 100m2 |
| 113 | Mua cỏ | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 3.596,97 | m2 |
| 114 | Trồng cây cảnh tán thấp | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 658 | 1 cây/ lần |
| 115 | Cây ngâu h>=1m, đk tán 0.6-0.8m | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 658 | cây |
| 116 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 420,71 | m3 |
| 117 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 95,79 | m3 |
| 118 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 492,7 | m3 |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 10,092 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 10,092 | 100m3/1km |
| 121 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 10,092 | 100m3/1km |
| 122 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 76,8066 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 76,8066 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: SẢN XUẤT BÊ TÔNG NHỰA | |||
| 1 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 53,0951 | 100tấn |
| D | HẠNG MỤC: KÈ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 10,6475 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 118,306 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 8,8126 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2,1367 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2,1367 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2,1367 | 100m3/1km |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 180CV | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1,0684 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 60,36 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 410,45 | m3 |
| 10 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =1,5m - Cấp đất I | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 226,35 | 100m |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 20,8652 | 100m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 417,3 | m3 |
| 13 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1.251,91 | m3 |
| 14 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 47,9272 | 100m2 |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 54,32 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 50mm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 4,02 | 100m |
| 17 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 4,5 | m3 |
| 18 | Ống thép mạ kẽm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 5.515,29 | kg |
| 19 | Thép tấm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1.638,77 | kg |
| 20 | Gia công kết cấu thép lan can | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 7,1541 | tấn |
| 21 | Lắp dựng | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 7,1541 | tấn |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 27,2 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,355 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1,3558 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 3,4 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 5,2 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,4 | 100m2 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 5,2 | m3 |
| 29 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 150 | 1m2 |
| 30 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =3m - Cấp đất I | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 72,492 | 100m |
| 31 | Nhổ cọc tre k*0.6 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 72,492 | 100m |
| 32 | Thép buộc D3 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 55,94 | kg |
| 33 | Thép giằng D6 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 207,89 | kg |
| 34 | Phên nứa | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1.362,11 | m² |
| 35 | Tre giằng dọc (tính lắp dựng + tháo dỡ 1.6) | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 20,872 | 100m |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 9,054 | 100m3 |
| 37 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 9,054 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 9,054 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 9,054 | 100m3/1km |
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 9,054 | 100m3/1km |
| 41 | San đất bãi thải bằng máy ủi 180CV | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 4,527 | 100m3 |
| 42 | Ca bơm nước động cơ diezel 10CV (M112.0203) | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 20 | ca |
| E | HẠNG MỤC: CỐNG HỘP 0.75x0.75 & 1x1m | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 115,261 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 10,3735 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 41,39 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 11,97 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,1492 | 100m2 |
| 6 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 134,38 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 6,7487 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 17,4603 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 117,19 | m2 |
| 10 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật ART 12 làm móng công trình | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 9,5957 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 3,7749 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 77,23 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2,5996 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 261 | cái |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 261 | 1 cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 261 | 1 cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 19,3075 | 10 tấn/1km |
| 18 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 54,24 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 198,11 | m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 19,08 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,5299 | 100m2 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 9,54 | m3 |
| 23 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 5,39 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,3704 | tấn |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,9204 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 5,29 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,0225 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,7185 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,1766 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 46 | cái |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 46 | 1 cấu kiện |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 46 | 1 cấu kiện |
| 33 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1,3225 | 10 tấn/1km |
| 34 | Lắp đặt cống 75*75 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 125 | 1 đoạn cống |
| 35 | Lắp đặt cống 100*100 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 159 | 1 đoạn cống |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 125 | 1 cấu kiện |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 125 | 1 cấu kiện |
| 38 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 159 | 1 cấu kiện |
| 39 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 159 | 1 cấu kiện |
| 40 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 33,595 | 10 tấn/1km |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - tận dụng | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1,772 | 100m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 22,7464 | 100m2 |
| 43 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 318,3248 | 100m |
| F | HẠNG MỤC: CỐNG ĐỔ TẠI CHỖ 4x3m | |||
| 1 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 65,35 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,2331 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 3,8282 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK >18mm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 5,6981 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2,0108 | 100m2 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 5,67 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 8,9 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,0364 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 177,42 | m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 5,5 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,6024 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,318 | 100m2 |
| 13 | Sơn phản quang vàng đen | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 22,88 | 1m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 5,81 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,39 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 14,78 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1,5715 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,6728 | 100m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 44,34 | m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 13,44 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,0142 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1,4105 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,1154 | 100m2 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 5,04 | m3 |
| 26 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 4,2 | m2 |
| 27 | Ống thép mạ kẽm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 635,38 | kg |
| 28 | Thép bản mạ kẽm - tạm tính công mạ kẽm là 7000đồng/kg | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 384,01 | kg |
| 29 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1,0194 | tấn |
| 30 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1,0194 | tấn |
| 31 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 43,87 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1,715 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 12,4758 | tấn |
| 34 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2,4796 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2,4796 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2,5893 | 100m2 |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 63 | 1 cấu kiện |
| 38 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 63 | 1 cấu kiện |
| 39 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 10,9675 | 10 tấn/1km |
| 40 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,63 | m3 |
| 41 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 4,8 | 100m |
| 42 | Gia công cọc dẫn | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,1764 | tấn |
| 43 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) - k1.05 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,57 | 100m |
| 44 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm - chỉ tính VL phụ | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 41 | 1 mối nối |
| 45 | Thép quấn đầu cọc (đã bao gồm dây thép buộc) | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,0502 | tấn |
| 46 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 40 | m2 |
| 47 | Thép góc nối cọc | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 913,6 | kg |
| 48 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông của cầu sử dụng dàn chất tải trọng nén 100÷ | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 200 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| 49 | Bốc xếp lên đối trọng bê tông | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 40 | 1 cấu kiện |
| 50 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 40 | 1 cấu kiện |
| 51 | Ca xe vận chuyển đối trọng bê tông đến và ra khỏi địa điểm thí nghiệm. | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2 | ca |
| 52 | Ca xe vận chuyển đối trọng bê tông giữa các cọc thí nghiệm trong công trình. | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2 | ca |
| 53 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 3,46 | m3 |
| 54 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 13 | m3 |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 25,85 | m3 |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 16,5 | m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,4235 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,4235 | 100m3/1km |
| 59 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,4235 | 100m3/1km |
| 60 | San đá bãi thải bằng máy ủi 180CV | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,2117 | 100m3 |
| 61 | Vét bùn | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,832 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,832 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,832 | 100m3/1km |
| 64 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,832 | 100m3/1km |
| 65 | San đất bãi thải bằng máy ủi 180CV | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,416 | 100m3 |
| 66 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tạm tính thu hồi 50%) | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 5,824 | 100m3 |
| 67 | Đào cát trong khung vây | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 5,824 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 5,824 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 5,824 | 100m3/1km |
| 70 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 5,824 | 100m3/1km |
| 71 | San đất bãi thải bằng máy ủi 180CV | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2,912 | 100m3 |
| 72 | Đào đất trong khung vây | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1,1188 | 100m3 |
| 73 | Đắp VLDH công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1,952 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,488 | 100m3 |
| 75 | Khấu hao cọc ván thép trên cạn; 22382*(1.17%*3th) | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 133.760 | kg |
| 76 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực-phần ngập đất | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 14,125 | 100m |
| 77 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực-phần không ngập đất k=75% | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 3,495 | 100m |
| 78 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 14,125 | 100m |
| 79 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1,2938 | 100m3 |
| 80 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 14,376 | 1m3 |
| 81 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1,082 | 100m3 |
| 83 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,75 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,75 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,75 | 100m3/1km |
| 86 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,75 | 100m3/1km |
| 87 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 3,904 | 100m3 |
| 88 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 3,0744 | 100m3 |
| 89 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,3416 | 100m3 |
| 90 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 20 | cái |
| 91 | Ca bơm nước động cơ diezel 10CV (M112.0203) | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 10 | ca |
| 92 | Phá lớp cát, đất | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 6,9784 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 6,9784 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 6,9784 | 100m3/1km |
| 95 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 6,9784 | 100m3/1km |
| 96 | San đất bãi thải bằng máy ủi 180CV | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 3,4892 | 100m3 |
| 97 | Phá lớp CP | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,3416 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,3416 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,3416 | 100m3/1km |
| 100 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,3416 | 100m3/1km |
| 101 | San đá bãi thải bằng máy ủi 180CV | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,1708 | 100m3 |
| 102 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 4,68 | m3 |
| 103 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,4517 | tấn |
| 104 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,6217 | 100m2 |
| 105 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,0288 | 100m3 |
| 106 | Lắp đặt, tháo dỡ ống cống 2D150, knc,m*1.6, vật liệu tính khấu hao 50% | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 6 | 1 đoạn ống |
| G | HẠNG MỤC: RÃNH BTCT B50 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 15,956 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 177,289 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - tận dụng | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 8,372 | 100m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 17,4317 | tấn |
| 5 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 279,15 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 114,59 | m3 |
| 7 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 305 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 42,0555 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1.219 | cái |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1.219 | 1 cấu kiện |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1.219 | 1 cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 69,7875 | 10 tấn/1km |
| 13 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 5,136 | tấn |
| 14 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 89 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 14,77 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 10,0446 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 7,3628 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 137,75 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 9,3375 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1.219 | cái |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1.219 | 1 cấu kiện |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1.219 | 1 cấu kiện |
| 23 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 34,4375 | 10 tấn/1km |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 3,44 | 1m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,0164 | 100m3 |
| 26 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =1,5m - Cấp đất I | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 3,6743 | 100m |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,98 | m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 3,38 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,1306 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,7 | m3 |
| 31 | Ván khuôn tường | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,0936 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC: CỐNG BTCT D=0.6-1m | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 82,3127 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 914,585 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 58,7029 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 6,5225 | 100m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 3,9544 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 170,41 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 18,0791 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 3.714 | 1cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 3.714 | 1 cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 3.714 | 1 cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1.128 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 655 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 74 | 1 đoạn ống |
| 14 | Joint cao su | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1.872 | cái |
| 15 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 5.865 | m2 |
| 16 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 25.590,37 | m2 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 6,9733 | 100m3 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 77,481 | 1m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2,3244 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,2583 | 100m3 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 23,22 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 30,17 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,9005 | 100m2 |
| 24 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 89,4 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 323,04 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,7266 | tấn |
| 27 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 10,97 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1,3709 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1,0035 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 8,96 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,3584 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 112 | 1cấu kiện |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 112 | 1 cấu kiện |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 112 | 1 cấu kiện |
| 35 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 57,769 | 1m3 |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 5,1992 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1,733 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,1926 | 100m3 |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 15,06 | m3 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 19,92 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1,1402 | tấn |
| 42 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,5174 | 100m2 |
| 43 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 60,33 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 225,85 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,4345 | tấn |
| 46 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 6,56 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,8198 | 100m2 |
| 48 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,6922 | tấn |
| 49 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 6,44 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,215 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 56 | cái |
| 52 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 56 | 1 cấu kiện |
| 53 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 56 | 1 cấu kiện |
| 54 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 10,48 | 1m3 |
| 55 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,9432 | 100m3 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,3144 | 100m3 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,0349 | 100m3 |
| 58 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2,37 | m3 |
| 59 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 3,18 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,1711 | tấn |
| 61 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,0731 | 100m2 |
| 62 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 11,38 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 36,93 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,064 | tấn |
| 65 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1,03 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,1352 | 100m2 |
| 67 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,1142 | tấn |
| 68 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1,37 | m3 |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,0392 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 7 | cái |
| 71 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 7 | 1 cấu kiện |
| 72 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 7 | 1 cấu kiện |
| 73 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 21,45 | m3 |
| 74 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 29,35 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,5645 | 100m2 |
| 76 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 11,48 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 78,25 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,5924 | tấn |
| 79 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 8,94 | m3 |
| 80 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1,1178 | 100m2 |
| 81 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,6541 | tấn |
| 82 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 10,35 | m3 |
| 83 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,5299 | 100m2 |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 207 | 1cấu kiện |
| 85 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 207 | 1 cấu kiện |
| 86 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 207 | 1 cấu kiện |
| I | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN50-PN10, nối bằng măng sông | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 31,871 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt đai khởi thủy gang DN100x40 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 23 | cái |
| 3 | Lắp đặt nối thẳng HDPE DN50 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 30 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút RN HDPE DN50/40 - bằng p/p dán keo | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 50 | cái |
| 5 | Lắp đặt nối thẳng RN HDPE DN50/40 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 50 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 36 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê HDPE DN50x50 - nối bằng p/p măng sông | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút HDPE DN50 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 50 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt HDPE DN50 - nối măng sông | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 26 | cái |
| 10 | Thử áp lực đường HDPE DN50-PN10 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 31,871 | 100m |
| 11 | Khử trùng ống nước HDPE DN50-PN10 (vận dụng DN100 hệ số k*0.5) | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 31,871 | 100m |
| J | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm PN8 bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 18,559 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm PN8 bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 3,0459 | 100m |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I - đào cát | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 26,8333 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I - đào cát | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 298,148 | 1m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - tận dụng | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2,7987 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 25,1879 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I - đào cát | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 53,07 | 1m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I - đào cát | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 4,7763 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - tận dụng | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1,769 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 21,42 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,5491 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 28,14 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,7709 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1,8181 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,7128 | tấn |
| 16 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 11,85 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1,4362 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1,1238 | tấn |
| 19 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 69,29 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 470,21 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 275,2 | m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 8,8 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1,9395 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,528 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 176 | 1cấu kiện |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 176 | 1 cấu kiện |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 176 | 1 cấu kiện |
| 28 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2,2 | 10 tấn/1km |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I - đào cát | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 137,8 | 1m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - tận dụng | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,4593 | 100m3 |
| 31 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =2m - Cấp đất I | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 10,24 | 100m |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2,05 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1,552 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 3,4604 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,0621 | tấn |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 5,96 | m3 |
| 37 | Bê tông thành bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 27,22 | m3 |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,49 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,034 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,0214 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 42 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 43 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 44 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,1225 | 10 tấn/1km |
| 45 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,08 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn - Đường kính 75mm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,24 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,14 | 100m |
| 48 | Lắp đặt tê thép DN100x75, bằng p/p hàn | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt van hai chiều mặt bích - Đường kính 75mm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 75mm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 8 | cái |
| 54 | Lắp bích thép đặc - Đường kính 100mm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2 | cặp bích |
| 55 | Lắp đặt côn thép DN150x100 nối bằng p/p hàn | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn thép DN75x50 nối bằng p/p hàn | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 4 | cái |
| K | HẠNG MỤC: TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 4,584 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 4,584 | 100m |
| 3 | Khấu hao cọc ván thép (thời gian thi công 2 tháng) 24450000*(1.17%*2+3.5%) | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 34,8842 | tấn |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 5,386 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 5,386 | tấn |
| 6 | Công tác tạm tính | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 5,386 | tấn |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 143,7065 | 100m |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 11,5839 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,2748 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,0873 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 7,0583 | tấn |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 19,1285 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 73,734 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 7,5624 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,7837 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 15,1808 | tấn |
| 17 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 105,896 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1,2269 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1,9188 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,464 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 19,795 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,8922 | 100m3 |
| 23 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 272,545 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 679,7325 | m2 |
| 25 | Nắp thăm bể | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 21 | cái |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,6845 | 1m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,2517 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,0109 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,0229 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,1825 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,2933 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,77 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,1368 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,0656 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,2655 | tấn |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 4,488 | m3 |
| 38 | Lót nền bằng nilong | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 20 | m2 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤100cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,0265 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,0821 | tấn |
| 43 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,5169 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 4,2647 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,4692 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,1763 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 5,865 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,0082 | 100m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 12,7732 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 64,414 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 44,85 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 5,664 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 5,104 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 28,544 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 30,4416 | m2 |
| 56 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1,5898 | m3 |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 30,4416 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 70,652 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 75,922 | m2 |
| 60 | Cửa sẳt khung sắt hộp mạ kẽm 30x60x1.4 pano tôn | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 4,65 | m2 |
| 61 | Hoa sắt | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1,92 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 70,652 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 70,652 | 1m2 |
| 64 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 65 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,7595 | m3 |
| 66 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,7036 | 100m3 |
| 67 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,213 | 100m2 |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 8,2005 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,0139 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,0947 | tấn |
| 71 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,7205 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,0823 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,489 | tấn |
| 74 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 6,2007 | m3 |
| 75 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 5,5176 | m3 |
| 76 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 25,6511 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M125, PCB40 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 20,922 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 433,4 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 54,714 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 69,336 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 25,6511 | m2 |
| 82 | Gia công cổng sắt | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,0734 | tấn |
| 83 | Tôn dày 1mm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1,54 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 6,65 | m2 |
| 85 | Bánh xe sắt đỡ cổng | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2 | cái |
| 86 | Bản lề cổng | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2 | bộ |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 13,3 | 1m2 |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,062 | 100m |
| 89 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 3,12 | 1m3 |
| 90 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,288 | m3 |
| 91 | Ván khuôn móng cột | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,0312 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,0044 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,0357 | tấn |
| 94 | Bulong móng M20x750 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2 | cái |
| 95 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,594 | m3 |
| 96 | Gia công cột bằng thép hình | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,2333 | tấn |
| 97 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 98 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 22,95 | m3 |
| 99 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 150 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| L | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110-PN10 bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 12,81 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn - Đường kính 100mm dày 4mm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê HDPE DN160x110 bằng phương pháp hàn gia nhiệt - k NC,M * 1.5 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê HDPE DN110x110 bằng phương pháp hàn gia nhiệt - k NC,M * 1.5 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van hai chiều mặt bích DN100 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van một chiều mặt bích DN100 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN100 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt lọc rác DN100 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối nhanh EE - Đường kính 150mm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối nhanh BE - Đường kính 100mm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút HDPE DN100-45độ bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt BU HDPE- Đường kính 100mm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 3 | cái |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE DN110-PN8 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 12,81 | 100m |
| 14 | Khử trùng ống nước HDPE DN110-PN8 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 12,81 | 100m |
| 15 | Lắp đặt tê HDPE DN100x100 bằng phương pháp hàn gia nhiệt - k NC,M * 1.5 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép đen DN100 dày 4mm bằng p/p hàn | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,22 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN110-PN8, nối bằng p/p hàn | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,11 | 100m |
| 18 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích - Đường kính 100mm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 11 | cái |
| 19 | Lắp đặt BU HDPE - Đường kính 100mm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 11 | cái |
| 20 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 22 | cặp bích |
| 21 | Lắp đặt nối nhanh BE - Đường kính 100mm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 11 | cái |
| 22 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 11 | cái |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2,08 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,1059 | 100m2 |
| 25 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,81 | m3 |
| 26 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 3,05 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 47,41 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 3,38 | m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 11,14 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1,4992 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,6058 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 204 | 1cấu kiện |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 204 | 1 cấu kiện |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 204 | 1 cấu kiện |
| 35 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2,785 | 10 tấn/1km |
| 36 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,07 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,0039 | tấn |
| 38 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,0066 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1,34 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,0552 | 100m2 |
| 41 | Bê tông gối đỡ, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 5,18 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối đỡ | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,2322 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 47 | 1cấu kiện |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 47 | 1 cấu kiện |
| 45 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 47 | 1 cấu kiện |
| 46 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1,295 | 10 tấn/1km |
| 47 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I- đào cát | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 14,1656 | 100m3 |
| 48 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I - đào cát | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 157,396 | 1m3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - tận dụng | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 15,5896 | 100m3 |
| M | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông trong quá trình thi công (bậc 3,0/7 nhóm 1) | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 240 | công |
| 2 | Dây căng | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1.000 | m |
| 3 | Biển báo thi công (tính khấu hao) | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 24 | biển |
| 4 | Đèn nhấp nháy bằng quang năng - giá tạm tính | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 8 | cái |
| 5 | Áo phản quang | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 4 | cái |
| 6 | Rào chắn thép | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 8 | cái |
| 7 | Chóp nón (khấu hao) | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 100 | cái |
| N | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN SINH HOẠT CS - PHẦN 1: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp thu lôi ống. Chiều cao lắp đặt | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đèn tín hiệu trên cột. Chiều cao lắp đặt | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 3 | 1 bộ |
| O | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN SINH HOẠT CS - PHẦN 2: ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG 24KV | |||
| 1 | Cột điện bê tông ly tâm LT14D | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 4 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 4 | cột |
| 3 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 4 | 1 mối nối |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 19,0076 | 1m3 |
| 5 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 5,068 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,322 | m3 |
| 7 | Đá 4x6 lót móng cột | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,704 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,042 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,0214 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 13,6176 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 12,2713 | 1m3 |
| 14 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 3,694 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,501 | m3 |
| 16 | Đá 4x6 lót móng cột | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,51 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,039 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,027 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,117 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 7,2883 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,0498 | 100m3 |
| 22 | Thép mạ kẽm (Trọng lượng xà tính theo BV) | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 9,5 | kg |
| 23 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Thép mạ kẽm (Trọng lượng xà tính theo BV) | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 27,9 | kg |
| 25 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Thép mạ kẽm (Trọng lượng xà tính theo BV) | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 83,83 | kg |
| 27 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Thép mạ kẽm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 174,98 | kg |
| 29 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Thép mạ kẽm (Trọng lượng xà tính theo BV) | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 139,6 | kg |
| 31 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Thép mạ kẽm (Trọng lượng tính theo BV) | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 87 | kg |
| 33 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Sứ chuỗi 24kV | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 18 | quả |
| 35 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1,8 | 10 sứ |
| 36 | Thép L63x63x6 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 42,9 | kg |
| 37 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 8,01 | kg |
| 38 | Thép dẹt 40.4 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,3 | kg |
| 39 | Bulông các loại | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,48 | kg |
| 40 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,0801 | 100kg |
| 41 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,3 | 10 cọc |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 3 | 1m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 44 | Thép L63x63x6 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 28,6 | kg |
| 45 | Thép tròn D12-D14 dây nối tiếp địa | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 25 | kg |
| 46 | Thép dẹt 40.4 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,63 | kg |
| 47 | Bulông các loại | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,22 | kg |
| 48 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,25 | 100kg |
| 49 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,2 | 10 cọc |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2 | 1m3 |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 52 | Dây nhôm lõi thép ACSR 70/11 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 433 | mét |
| 53 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 4,33 | 100m |
| 54 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 12 | cái |
| 55 | Khóa cáp AC120 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 21 | cái |
| 56 | Sứ đứng 24kV | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 8 | quả |
| 57 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,8 | 10 sứ |
| 58 | Trọng lượng xà theo bản vẽ | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 90,38 | kg |
| 59 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Thép mạ kẽm (Trọng lượng xà theo bản vẽ) | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 53,56 | kg |
| 61 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Thép mạ kẽm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 59,39 | kg |
| 63 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Thép mạ kẽm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 22,38 | kg |
| 65 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,0249 | tấn |
| 67 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,0249 | tấn |
| 68 | Trọng lượng xà theo bản vẽ | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 42 | kg |
| 69 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | bộ |
| 70 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,0378 | tấn |
| 71 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,0378 | tấn |
| 72 | Trọng lượng xà theo bản vẽ | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 32 | kg |
| 73 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | bộ |
| 74 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,0423 | tấn |
| 75 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,0423 | tấn |
| 76 | Lắp đặt Kẹp quai + hotline + Hợp chất chống ô xi hóa Penetrox | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 3 | bộ |
| 77 | Biến cấm trèo phản quang | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 3 | cái |
| 78 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 7,84 | tấn |
| 79 | Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,28 | tấn |
| 80 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,2165 | tấn |
| 81 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,9006 | tấn |
| 82 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2,352 | tấn/km |
| 83 | Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,084 | tấn/km |
| 84 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,065 | tấn/km |
| 85 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,2702 | tấn/km |
| P | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN SINH HOẠT CS - PHẦN 3: ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM 24KV | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 260,0416 | 1m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 188,9664 | m3 |
| 3 | Băng cảnh báo báo hiệu cáp ngầm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 320 | m |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 3,2 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2,6004 | 100m3 |
| 6 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC - W 3x70 - 24kV | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 339 | mét |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 3,39 | 100m |
| 8 | Đầu cáp khô ngoài trời co ngót nguội 3x70-24kV | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 3 | đầu cáp |
| 10 | Đầu cáp Tplug-in 1x70- 24kV | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 9 | bộ |
| 11 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 9 | đầu cáp |
| 12 | Bộ chia đầu cáp ngầm 3x70 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Biển đề tên cáp | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | cái |
| 14 | Ống nhựa xoắn chịu lực TFP F130/100 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 339 | mét |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 3,39 | 100m |
| 16 | Ống thép F100 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 3 | mét |
| 17 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,03 | 100m |
| 18 | Dây đồng M35 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 15 | mét |
| 19 | Đầu cốt đồng M35 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 12 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng M50 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 6 | cái |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 22 | Nút cao su chống thấm 130/105 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2 | cái |
| 23 | Máng nối ống TFP 130/105 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2 | cái |
| 24 | Nút loe không nắp 130/105 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2 | cái |
| 25 | Băng cao su lưu hóa 40mmx9m | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2 | cuộn |
| 26 | Băng cao su non 50mmx2,2m | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | cuộn |
| 27 | Băng kéo chịu nước PVC 80mmx10m | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2 | cuộn |
| 28 | Viên báo cáp ngầm bằng sứ | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 64 | viên |
| Q | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN SINH HOẠT CS - PHẦN 4: TRẠM BIẾN ÁP SỐ 1 | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,308 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 3,01 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,0839 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,0122 | tấn |
| 5 | Bulong các loại + khung móng | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 80,223 | kg |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,0879 | 100m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 6,864 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 3,37 | m3 |
| 9 | Thép L63x63x6 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 114,4 | kg |
| 10 | Tiếp địa đường trục | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 25,2 | kg |
| 11 | Tiếp địa đường nhánh | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 25,2 | kg |
| 12 | Bulông các loại | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,19 | kg |
| 13 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1,6499 | 100kg |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 4 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 4 | m3 |
| 17 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-12/20(24)kV 1x50mm2 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 60 | mét |
| 18 | Đầu sứ T- plug in | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Đầu cáp Tplug 1x50-24kV | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 3 | đầu cáp |
| 21 | Cáp đồng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x300 (07 sợi) | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 49 | mét |
| 22 | Đầu cốt đồng M300 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 14 | cái |
| 23 | Cách điện bọc đầu cốt M300 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 14 | cái |
| 24 | Dây đồng M70 (Tiếp địa trung tính TBA) | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 6 | mét |
| 25 | Dây đồng M50 (Tiếp địa AT TBA) | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 8 | mét |
| 26 | Đầu cốt đồng M70 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2 | cái |
| 27 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 28 | Đầu cốt đồng M50 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2 | cái |
| 29 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 30 | Biển đề tên Trạm biến áp | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | cái |
| 31 | Biển cấm trạm biến áp | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 3 | cái |
| 32 | Máy biến dòng 1.000/5A(n=1,ccx=0,5) | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 6 | 1 bộ |
| 34 | Ampe kế 0-1000/5A | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 3 | cái |
| 36 | Vôn kế 0-450V | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | cái |
| 38 | Chuyển mạch Von-Ampe | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các loại thiết bị của hệ thống điều khiển tích hợp, bộ chuyển mạch | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | 1 bộ |
| 40 | Đèn báo pha | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Công tơ 3 pha 3 giá điện tử 3x5A/380/220V | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | cái |
| 43 | Công tơ 3 pha điện tử 3x(10-40)A/380/220V | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | cái |
| 45 | Thu lôi van hạ thế GZ500 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Aptomat 1.000A/400V | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | 1 cái |
| 48 | Aptomat 50A/400V | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | 1 cái |
| 50 | Giàn thanh cái MT100x10 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 15,6 | kg |
| 51 | Lắp đặt thanh cái dẹt 100x10mm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,6 | 10 m |
| 52 | Cách điện đỡ thanh cái | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 3 | bộ |
| 53 | Cách điện bọc thanh cái | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2 | m2 |
| 54 | Dây đồng nhiều sợi PVC 1x2,5 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 30 | mét |
| 55 | Dây PVC ruột đồng mềm M10 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 3 | mét |
| 56 | Ống nhựa xoắn F10 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 8 | mét |
| 57 | Băng dính cách điện | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 5 | cuộn |
| 58 | Vận chuyển trạm xe tải 10 tấn | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | ca |
| 59 | Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấn | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | ca |
| 60 | Lệ phí cầu đường (cả đi, về) | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | chuyến |
| 61 | Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,5 | tấn |
| 62 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,5 | tấn |
| 63 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | tấn |
| R | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN SINH HOẠT CS - PHẦN 5: TRẠM BIẾN ÁP SỐ 2 | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,308 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 3,01 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,0839 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,0122 | tấn |
| 5 | Bulong các loại + khung móng | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 80,223 | kg |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,0879 | 100m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 6,864 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 3,37 | m3 |
| 9 | Thép L63x63x6 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 114,4 | kg |
| 10 | Tiếp địa đường trục | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 25,2 | kg |
| 11 | Tiếp địa đường nhánh | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 25,2 | kg |
| 12 | Bulông các loại | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,19 | kg |
| 13 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1,6499 | 100kg |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 4 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 4 | m3 |
| 17 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-12/20(24)kV 1x50mm2 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 75 | mét |
| 18 | Đầu sứ T- Plug in | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Đầu cáp T - Plug in 1x50-24kV | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 3 | đầu cáp |
| 21 | Cáp đồng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x300 (07 sợi) | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 49 | mét |
| 22 | Đầu cốt đồng M300 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 14 | cái |
| 23 | Cách điện bọc đầu cốt M300 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 14 | cái |
| 24 | Dây đồng M70 (Tiếp địa trung tính TBA) | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 6 | mét |
| 25 | Dây đồng M50 (Tiếp địa an toàn TBA) | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 8 | mét |
| 26 | Đầu cốt đồng M70 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2 | cái |
| 27 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 28 | Đầu cốt đồng M50 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2 | cái |
| 29 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 30 | Biển đề tên Trạm biến áp | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | cái |
| 31 | Biển cấm trạm biến áp | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 3 | cái |
| 32 | Máy biến dòng 1.000/5A(n=1,ccx=0,5) | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 6 | 1 bộ |
| 34 | Ampe kế 0-1000/5A | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 3 | cái |
| 36 | Vôn kế 0-450V | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | cái |
| 38 | Chuyển mạch Von-Ampe | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các loại thiết bị của hệ thống điều khiển tích hợp, bộ chuyển mạch | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | 1 bộ |
| 40 | Đèn báo pha | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Công tơ 3 pha 3 giá điện tử 3x5A/380/220V | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | cái |
| 43 | Công tơ 3 pha điện tử 3x(10-40)A/380/220V | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | cái |
| 45 | Thu lôi van hạ thế GZ500 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Aptomat 1.000A/400V | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | 1 cái |
| 48 | Aptomat 50A/400V | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | 1 cái |
| 50 | Giàn thanh cái MT100x10 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 15,6 | kg |
| 51 | Lắp đặt thanh cái dẹt MT100x10mm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,6 | 10 m |
| 52 | Cách điện đỡ thanh cái | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 3 | bộ |
| 53 | Cách điện bọc thanh cái | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2 | m2 |
| 54 | Dây đồng nhiều sợi PVC 1x2,5 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 30 | mét |
| 55 | Dây PVC ruột đồng mềm M10 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 3 | mét |
| 56 | Ống nhựa xoắn F10 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 8 | mét |
| 57 | Băng dính cách điện | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 5 | cuộn |
| 58 | Vận chuyển trạm xe tải 10 tấn | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | ca |
| 59 | Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấn | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | ca |
| 60 | Lệ phí cầu đường (cả đi, về) | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | chuyến |
| 61 | Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,5 | tấn |
| 62 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,5 | tấn |
| 63 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | tấn |
| S | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN SINH HOẠT CS - PHẦN 6: ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM 400V | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 12 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,3 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1,08 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 11,7 | m3 |
| 5 | Bu lông móng M16x650 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 50 | bộ |
| 6 | Thép dẹt 40x4 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 75 | m |
| 7 | Lắp đặt loại phụ kiện khung định vị | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 50 | 1 bộ |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 40 | m2 |
| 9 | Thép L63x63x6 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1.430 | kg |
| 10 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 231,5 | kg |
| 11 | Thép dẹt 40.4 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 150 | kg |
| 12 | Bulông các loại | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 16 | kg |
| 13 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2,315 | 100kg |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 10 | 10 cọc |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 100 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 100 | m3 |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1.184,684 | 1m3 |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 572,814 | m3 |
| 19 | Băng cảnh báo báo hiệu cáp ngầm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2.893 | m |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 28,93 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 6,1187 | 100m3 |
| 22 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x150 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 209,09 | m |
| 23 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2,0909 | 100m |
| 24 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x150+1x120 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 762,43 | m |
| 25 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 7,6243 | 100m |
| 26 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x95 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 432,6 | m |
| 27 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 4,326 | 100m |
| 28 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 132,87 | m |
| 29 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1,3287 | 100m |
| 30 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 642,72 | m |
| 31 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 6,4272 | 100m |
| 32 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1.192,74 | m |
| 33 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 11,9274 | 100m |
| 34 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1.080,47 | m |
| 35 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 10,8047 | 100m |
| 36 | Đầu cốt đồng ép cáp 185 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 18 | cái |
| 37 | Đầu cốt đồng ép cáp 150 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 72 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng ép cáp 120 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 52 | cái |
| 39 | Đầu cốt đồng ép cáp 95 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 22 | cái |
| 40 | Đầu cốt đồng ép cáp 70 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 46 | cái |
| 41 | Đầu cốt đồng ép cáp 50 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 104 | cái |
| 42 | Đầu cốt đồng ép cáp 35 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 120 | cái |
| 43 | Đầu cốt đồng ép cáp 25 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 30 | cái |
| 44 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 45 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 7,2 | 10 đầu cốt |
| 46 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 5,2 | 10 đầu cốt |
| 47 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2,2 | 10 đầu cốt |
| 48 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 4,6 | 10 đầu cốt |
| 49 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 22,4 | 10 đầu cốt |
| 50 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 3 | 10 đầu cốt |
| 51 | Vỏ Tủ điện TG KT: 1300x800x350 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2 | Tủ |
| 52 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2 | 1 tủ |
| 53 | Vỏ Tủ điện Công tơ H12 sơn tĩnh điện KT: 1400x800x350 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 48 | Tủ |
| 54 | Lắp tủ đo lường | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 48 | 1 tủ |
| 55 | Aptomat 3 pha ABE53b - 1.000A/380V | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2 | 1 cái |
| 57 | Aptomat 3 pha ABE53b 400A | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 3 | 1 cái |
| 59 | Aptomat 3 pha ABE53b 300A | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2 | 1 cái |
| 61 | Aptomat 3 pha ABE53b 200A | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 4 | 1 cái |
| 63 | Aptomat 3 pha ABE53b 150A | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2 | 1 cái |
| 65 | Aptomat 3 pha ABE53b 100A | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 50 | cái |
| 66 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 50 | 1 cái |
| 67 | Hàng kẹp đấu dây trung tính 12 mắt | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 50 | cái |
| 68 | Giàn thanh cái MT 100x10 tủ trung gian | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 14,2952 | kg |
| 69 | Giàn thanh cái MT30x3 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 102,6048 | kg |
| 70 | Ống nhựa xoắn chịu lực F195/150 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 941,42 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 9,4142 | 100m |
| 72 | Ống nhựa xoắn chịu lực F130/100 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 432,6 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 4,326 | 100m |
| 74 | Ống nhựa xoắn chịu lực F85/65 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 3.048 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 30,48 | 100m |
| 76 | Ống nhựa xoắn chịu lực F32/25 (về hộ sử dụng) | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 8.002 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 80,02 | 100m |
| 78 | Băng dính cách điện | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 50 | cuộn |
| 79 | Dây đồng M16 tiếp địa liên hoàn | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 3.843 | m |
| 80 | Rải dây thép địa | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 384,3 | 10 m |
| 81 | Đầu cốt đồng M50 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 50 | đầu |
| 82 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 5 | 10 đầu cốt |
| 83 | Dây đồng Cu/PVC 1x35mm2 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 150 | m |
| 84 | Đầu cốt đồng M35 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 400 | cái |
| 85 | Công tơ 1 pha điện tử 10/40A-220V | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 406 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 406 | cái |
| 87 | Đầu cốt đồng F6 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 3.248 | cái |
| 88 | Aptomat 1 pha 40A/200V | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 406 | cái |
| 89 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 406 | 1 cái |
| 90 | Dây Cu/PVC 1x6 trong tủ công tơ | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1.218 | m |
| 91 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 438,48 | 1m3 |
| 92 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 438,48 | m3 |
| 93 | Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 579 | viên |
| 94 | Sơn đánh số hộp công tơ | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | kg |
| 95 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2 | tấn |
| 96 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 7,932 | tấn |
| 97 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,6 | tấn/km |
| 98 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2,3796 | tấn/km |
| 99 | Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấn | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 4 | ca |
| 100 | Lệ phí cầu đường (cả đi, về) | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 4 | chuyến |
| T | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN SINH HOẠT CS - PHẦN 7: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 91,9296 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 3,456 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 69,12 | m3 |
| 4 | Lắp khung móng cột | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 108 | 1 bộ |
| 5 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy (Cột 6m) | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 84 | 1 cột |
| 6 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy (cột 8m) | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 24 | 1 cột |
| 7 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m - cần đơn | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 100 | 1 cần đèn |
| 8 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m (cần đôi) | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 8 | 1 cần đèn |
| 9 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m (Đèn Led 120W) | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 91 | bộ |
| 10 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m (Đèn Led 150W) | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 24 | bộ |
| 11 | Lắp cửa cột | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 108 | cửa |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 108 | bảng |
| 13 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 216 | 1 đầu cáp |
| 14 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn (Dây 2x2,5mm) | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 11,5 | 100m |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 116 | cái |
| 16 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 108 | 1 bộ |
| 17 | Đầu cốt đồng M50 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 108 | đầu |
| 18 | Đầu cốt đồng M16 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 864 | đầu |
| 19 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5 mét | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 108 | cọc |
| 20 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 288,36 | kg |
| 21 | Thép dẹt 40.4 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 10,8 | kg |
| 22 | Bulông các loại | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 17,28 | kg |
| 23 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2,8836 | 100kg |
| 24 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 10,8 | 10 cọc |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 844,389 | 1m3 |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 408,276 | m3 |
| 27 | Băng cảnh báo báo hiệu cáp ngầm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2.062 | m |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 20,62 | 100m2 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 4,361 | 100m3 |
| 30 | Rải cáp ngầm (Cáp 4x50 - 131,8m) | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1,339 | 100m |
| 31 | Rải cáp ngầm (Cáp 4x16 - 4385,7 m) | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 43,86 | 100m |
| 32 | Ống xoắn chịu lực 65/50 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 4.520 | mét |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 45,2 | 100m |
| 34 | Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 412 | viên |
| 35 | Dây đồng M16 tiếp địa liên hoàn | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 4.520 | m |
| 36 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 4.520 | m |
| 37 | Đầu cốt đồng M16 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 108 | cái |
| 38 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2 | 1 tủ |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,338 | 1m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,1126 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,0378 | 100m2 |
| 42 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,468 | m3 |
| 43 | Bu lông móng M16x650 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Thép dẹt 40x4 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 3 | m |
| 45 | Thép L63x63x6 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 56,8 | kg |
| 46 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 10,68 | kg |
| 47 | Thép dẹt 40.4 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,4 | kg |
| 48 | Bulông các loại | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,64 | kg |
| 49 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,1068 | 100kg |
| 50 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,4 | 10 cọc |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2 | 1m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2 | m3 |
| 53 | Vận chuyển vật tư (tạm tính) | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 4 | ca |
| U | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN SINH HOẠT CS - PHẦN 8: THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp, U 3-15KV, 3 pha | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2 | 1 máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2 | 1 mẫu |
| 3 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2 | 1 mẫu |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 6 | 1 sợi, 1 ruột |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2 | hệ thống |
| 6 | Chi phí ca xe thí nghiệm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | ca |
| 7 | Thí nghiệm Ampemét AC | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 6 | 1 cái |
| 8 | Thí nghiệm Vônmét DC | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2 | 1 cái |
| 9 | Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 12 | 1 cái |
| 10 | Thí nghiệm công tơ 3 pha, điện từ | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 4 | 1 cái |
| 11 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 1000-2000A | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2 | 1 cái |
| 12 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2 | 1 cái |
| 13 | Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2 | 1 pha |
| 14 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 15 | Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U 10-15Kv | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | 1 pha |
| 16 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 3 | 1 sợi, 1 ruột |
| 17 | Thí nghiệm cách điện đứng 3-35Kv | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 10 | Cái |
| 18 | Thí nghiệm cách điện treo đế rời | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 54 | Bát |
| 19 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 3 | 1 vị trí |
| 20 | Chi phí ca xe thí nghiệm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | ca |
| 21 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 500- | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2 | 1 cái |
| 22 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 300- | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 63 | 1 cái |
| 23 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 50 | 1 vị trí |
| 24 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 28 | 1 sợi, 1 ruột |
| 25 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 406 | 1 cái |
| 26 | Thí nghiệm công tơ 1 pha, điện từ | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 406 | 1 cái |
| 27 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 108 | 1 vị trí |
| 28 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 108 | 1 cái |
| 29 | Chi phí ca xe thí nghiệm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | ca |
| V | HẠNG MỤC: ĐIỆN TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 15 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 0,11 | 100m |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | cái |
| 13 | Song chắn rác cơ giới | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt máy bơm chìm Q=8-10m3/h , H= 8m; nhân công lắp đặt 3.5/7 nhóm 2 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Cửa phai chắn 300x300 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Phao báo mức cho bơm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 17 | Tủ điện điều khiển + cáp điện | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2 | bộ |
| W | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Rọ chắn rác thô | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Bơm chìm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Hệ thống khớp nối tự động | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Phao báo mức | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Rọ chắn rác tinh | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Bơm cát đặt chìm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Thùng chứa rác | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Bơm chìm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Hệ thống khớp nối tự động | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Phao báo mức | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 3 | Cái |
| 11 | Máy sục khí chìm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Máy khuấy trộn chìm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Khớp trượt máy khuấy chìm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Giá thể vi sinh MBBR | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2,1 | m3 |
| 15 | Đĩa phân phối khí tinh | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 20 | Cái |
| 16 | Ống chắn giá thể | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 17 | Đĩa phân phối khí tinh | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 23 | Đĩa phân phối khí tinh |
| 18 | Bơm chìm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2 | Bơm chìm |
| 19 | Hệ thống khớp nối tự động | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2 | Hệ thống khớp nối tự động |
| 20 | Hệ thống phân phối nước trung tâm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Máng răng cưa, tấm chắn bọt | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | Hệ |
| 22 | Bơm bùn đặt chìm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2 | Cái |
| 23 | Hệ thống khớp nối tự động | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2 | Cái |
| 24 | Đồng hồ đo lưu lượng | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | Cái |
| 25 | Bơm chìm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2 | Cái |
| 26 | Hệ thống khớp nối tự động | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2 | Cái |
| 27 | Phao báo mức | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 3 | Cái |
| 28 | Máy thổi khí | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2 | Cái |
| 29 | Bồn hóa chất | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | Cái |
| 30 | Động cơ pha hóa chất | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Trục cánh khuấy hóa chất | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | Cái |
| 32 | Bơm định lượng hóa chất | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2 | Cái |
| 33 | Tháp xử lý khí | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | Cái |
| 34 | Bơm tuần hoàn | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | Cái |
| 35 | Quạt hút mùi | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | Cái |
| 36 | Tủ điện điều khiển Trung tâm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | Hệ |
| 37 | Hệ thống cáp điện động lực, cáp điều khiển, tín hiệu | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | Hệ |
| 38 | Hệ thống đường ống bằng vật liệu SUS304-SCH5S | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | Hệ |
| 39 | Hệ thống đường ống PVC | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | Hệ |
| 40 | Phụ kiện cơ khí phụ | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | Hệ |
| 41 | Chi phí tạm phục vụ thi công | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | Hệ |
| 42 | Chi phí nhân công, vận chuyển | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | Hệ |
| 43 | Chi phí nuôi cấy vi sinh và vận hành chạy thử | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | Hệ |
| 44 | Chi phí kiểm định | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | Hệ |
| 45 | Đào tạo vận hành | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | Hệ |
| X | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ CẤP ĐIỆN SINH HOẠT VÀ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Máy biến áp 630kA-22/0,4kV | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2 | máy |
| 2 | Trụ thép đỡ máy biến áp | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2 | trụ |
| 3 | Tủ RMU 3 ngăn | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Cầu dao phụ tải 24kV - 630A | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Cầu chì tự rơi 24kV | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thu lôi van Cooper UHS 24 | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Bộ cảnh báo sự cố sớm | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Cầu chì HRC 24kV 50A | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Cảm biến nhiệt độ Cymax | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Điện trở sấy | Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT | 2 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,7% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.41875E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3645E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 59.102.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên, có các hạng mục: San nền, đường giao thông (mặt BTN), hệ thống cấp nước, hệ thống thoát nước, PCCC, cấp điện sinh hoạt và chiếu sáng và trạm xử lý nước thải.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng):+ Trường hợp nhà thầu thi công cung cấp hợp đồng tương tự với ký với chủ đầu tư dự án với vai trò là nhà thầu chính (độc lập hoặc liên danh) thì cung cấp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng.+ Trường hợp nhà thầu cung cấp hợp đồng tượng tự mà vai trò nhà thầu thi công là nhà thầu phụ thì cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng của nhà thầu chính với chủ đầu tư kèm theo Tài liệu chấp thuận nhà thầu phụ + Hợp đồng thầu phụ thi công xây dựng công trình + Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho nhà thầu chính hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ) hoặc.+ Trường hợp Nhà thầu cung cấp hợp đồng đang thi công mà hoàn thành phần lớn nghĩa vụ hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư dự án đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng.+ Tài liệu chứng minh loại công trình, cấp công trình liên quan đến hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 59.102.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật sau: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông (cầu, đường bộ) hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng). | 7 | 5 |
| 2 | Chỉ huy phó công trình phụ trách phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật sau: Chuyên ngành điện.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát lắp đặt thiết bị công trình đường dây và trạm biến áp, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật kỹ thuật hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật sau: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật kỹ thuật hạng mục: Điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật sau: kỹ sư điện.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Trọng lượng ≥ 10 tấn | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70kg | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kW | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW | 1 |
| 6 | Máy đào | Thể tích gầu ≥ 0,45m3 | 2 |
| 7 | Máy ép cọc thủy lực | Lực ép ≥ 130T | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23kW | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 10 tấn | 3 |
| 10 | Máy lu rung | Trọng lượng ≥ 16 tấn | 1 |
| 11 | Máy lu bánh hơi | Trọng lượng 16 tấn | 1 |
| 12 | Máy nén khí | Công suất ≥ 240m3/h | 1 |
| 13 | Máy phun nhựa đường | Công suất ≥ 190 CV | 1 |
| 14 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 15 | Máy rải | Công suất ≥ 130 CV | 1 |
| 16 | Máy trộn bê tông | Thể tích ≥ 150 lít | 1 |
| 17 | Ô tô tưới nước | Thể tích ≥ 5m3 | 1 |
| 18 | Ô tô tự đổ | Trọng lượng ≥ 5 tấn | 2 |
| 19 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Hoạt động bình thường | 1 |
| 20 | Trạm trộn bê tông nhựa | Công suất ≥ 60 tấn/h | 1 |
| 21 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Hoạt động bình thường | 1 |
| 22 | Xe nâng | Tay cần hoạt động ≥ 12m | 1 |
| 23 | Máy ép đầu cốt | Hoạt động bình thường | 1 |
| 24 | Máy đo điện trờ | Hoạt động bình thường | 1 |
| 25 | Máy đo điện áp | Hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi