Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng, đảm bảo an toàn giao thông và lắp đặt thiết bị, thí nghiệm điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220874488-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Phụ
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng, đảm bảo an toàn giao thông và lắp đặt thiết bị, thí nghiệm điện
Số hiệu KHLCNT 20220874353
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác (năm 2022 đã được bố trí kế hoạch vốn 15 tỷ tại Quyết định số 9837/QĐ-UBND ngày 27/12/2021 của Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-27 08:15:00 đến ngày 2022-09-16 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 118,230,147,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.41875E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3645E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 59.102.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên, có các hạng mục: San nền, đường giao thông (mặt BTN), hệ thống cấp nước, hệ thống thoát nước, PCCC, cấp điện sinh hoạt và chiếu sáng và trạm xử lý nước thải.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng):+ Trường hợp nhà thầu thi công cung cấp hợp đồng tương tự với ký với chủ đầu tư dự án với vai trò là nhà thầu chính (độc lập hoặc liên danh) thì cung cấp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng.+ Trường hợp nhà thầu cung cấp hợp đồng tượng tự mà vai trò nhà thầu thi công là nhà thầu phụ thì cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng của nhà thầu chính với chủ đầu tư kèm theo Tài liệu chấp thuận nhà thầu phụ + Hợp đồng thầu phụ thi công xây dựng công trình + Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho nhà thầu chính hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ) hoặc.+ Trường hợp Nhà thầu cung cấp hợp đồng đang thi công mà hoàn thành phần lớn nghĩa vụ hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư dự án đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng.+ Tài liệu chứng minh loại công trình, cấp công trình liên quan đến hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 59.102.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật sau: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông (cầu, đường bộ) hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chỉ huy phó công trình phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật sau: Chuyên ngành điện.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát lắp đặt thiết bị công trình đường dây và trạm biến áp, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kỹ thuật hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật sau: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kỹ thuật hạng mục: Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật sau: kỹ sư điện.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gầu ≥ 0,45m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ép cọc thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 130T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 240m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thể tích ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Thể tích ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
19-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
20-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 60 tấn/h
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
22-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Tay cần hoạt động ≥ 12m
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy đo điện trờ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy đo điện áp
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Phụ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng, đảm bảo an toàn giao thông và lắp đặt thiết bị, thí nghiệm điện
Hạ tầng khu dân cư Đồng Sau, thị trấn An Bài, huyện Quỳnh Phụ
450 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác (năm 2022 đã được bố trí kế hoạch vốn 15 tỷ tại Quyết định số 9837/QĐ-UBND ngày 27/12/2021 của Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Phụ , địa chỉ: Số 215, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Phụ; địa chỉ: Số 86, đường Nguyễn Quang Cáp, thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình; điện thoại: 0227 6 266 662
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng Thái Bình; địa chỉ: Số 590, đường Long Hưng, phường Hoàng Diệu, thành phố Thái Bình Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh; địa chỉ: Nhà ông Nguyễn Văn Công, khu Nhân Cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Quỳnh Phụ; địa chỉ: số 215, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư và thương mại Đông Phong, địa chỉ: Số 39/29, ngõ 213 Giáp Nhất, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Thương mại và đầu tư Xây dựng Ngọc Phúc. Địa chỉ: Số nhà 17, dãy CTT 11 Khu đô thị Kiến Hưng Luxury, Phường Kiến Hưng, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Phụ , địa chỉ: Số 215, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Phụ; địa chỉ: Số 86, đường Nguyễn Quang Cáp, thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình; điện thoại: 0227 6 266 662


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- 01 bộ hồ sơ dự thầu theo các nội dung nhà thầu đã cam kết và kê khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia khi được mời vào đối chiếu tài liệu và thương thảo hợp đồng. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên (còn hiệu lực) và Thi công lắp đặt thiết bị công trình đường dây và trạm biến áp, hạng III (còn hiệu lực). - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (nếu có). - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Các tài liệu chứng minh: Năng lực, kinh nghiệm; kỹ thuật và tài chính (bản gốc hoặc bản sao công chứng). - Tài liệu chứng minh năng lực của đơn vị thí nghiệm mà nhà thầu dự kiến đề xuất trong quá trình thi công công trình. - Bảo đảm dự thầu (bản gốc). - Các tài liệu khác (nếu có).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 35 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Phụ; địa chỉ: Số 86, đường Nguyễn Quang Cáp, thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình; điện thoại: 0227 6 266 662
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ; địa chỉ: Số 215, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình; điện thoại: 0227 3 863 272
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị của nhà thầu.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình; địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình - Điện thoại: 0227 3831 774
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT106,5208100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT106,5208100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT106,5208100m3/1km
4San đất bãi thải bằng máy ủi 180CVChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT53,2604100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT628,2147100m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1,8575100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1,8575100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1,8575100m3/1km
9San đá bãi thải bằng máy ủi 180CVChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,9287100m3
10Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT49,1842100m3
11Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT546,4911m3
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1,8100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,2100m3
14Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2,24100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,56100m3
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT27,5146100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT3,0572100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT88,0841100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT13,0304100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT13,0304100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT13,0304100m3/1km
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT13,0304100m3/1km
8San đá bãi thải bằng máy ủi 180CVChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT6,5152100m3
9Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT49,3404100m3
10Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT548,2271m3
11Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1.137,1861m3
12Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT102,3467100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT99,5221100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT99,5221100m3/1km
15San đất bãi thải bằng máy ủi 180CVChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT49,7611100m3
16Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT147,5727100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT73,7863100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT44,2718100m3
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT295,1454100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT295,1454100m2
21Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT6,2059100m2
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,6206100m3
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT6,2059100m2
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT6,2059100m2
25Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT53,0951100tấn
26Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT53,0951100tấn
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT75,9m3
28Ván khuôn móng dàiChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT6,14100m2
29Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,1879tấn
30Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT4,5m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1,584100m2
32Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT225m
33Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2251 cấu kiện
34Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2251 cấu kiện
35Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1,12510 tấn/1km
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT4,73m3
37Ván khuôn móng dàiChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,315100m2
38Tấm gang chắn rác (thép vuông 14x14)Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1.253,25kg
39Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1,2532tấn
40Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1,2532tấn
41Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT227,79m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT40,6559100m2
43Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT4.951,97m
44Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT4.951,971 cấu kiện
45Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT4.951,971 cấu kiện
46Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT56,947510 tấn/1km
47Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2,2284100m3
48Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT15.434,42m2
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1.543,44m3
50Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT154,3442100m2
51Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT156,5125100m3
52Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT39,1281100m3
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT104,53m3
54Ván khuôn móng dàiChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT9,5961100m2
55Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT174,17m3
56Đất màu (tận dụng 50% đất vét hữu cơ)Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT75,2m3
57Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1,3536100m3
58Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT15,04m3
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT29,33m3
60Ván khuôn móng dàiChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2,5379100m2
61Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT33,88m3
62Trồng, chăm sóc cây bóng mát (VD QĐ 34/2020-ubnd-Hà Nội)Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT4331 cây/ lần
63Cây sao đen đường kính D=7-10cm, chiều cao H>=3mChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT433cây
64Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT14,251m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,1425100m3
66Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,1425100m3/1km
67Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT14,25m3
68Biển báo tam giác cạnh 87.5cm (báo giá vật liệu quý I/2022)Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT14cái
69Biển báo chữ nhật (báo giá vật liệu quý I/2022)Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT83,225m2
70Cột biển báo (báo giá vật liệu quý I/2022)Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT412,21m
71Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm; XM M200, XM PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT14cái
72Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm; XM M200, XM PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT104cái
73Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm; XM M200, XM PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1cái
74Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1.824,1m2
75Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT376,4m2
76Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,791m3
77Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,65m3
78Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,32m3
79Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,0221tấn
80Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,0713100m2
81Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT91 cấu kiện
82Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT91 cấu kiện
83Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,0810 tấn/1km
84Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT91cấu kiện
85Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT4,611m2
86Gắn viên phản quang trên mặt bê tôngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT18viên
87Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,952100m2
88Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT26,47m2
89Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1,8100m3
90Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT600m2
91Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1,98100m3
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1,98100m3
93Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1,98100m3/1km
94Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1,98100m3/1km
95San đá bãi thải bằng máy ủi 180CVChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,99100m3
96Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT54,3411m3
97Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT4,8907100m3
98Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT5,4341100m3
99Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT5,4341100m3/1km
100Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT5,4341100m3/1km
101San đất bãi thải bằng máy ủi 180CVChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2,717100m3
102Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT9,0569100m3
103Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT4,9148100m3
104Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,5193100m3
105Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT4,5284100m3
106Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2,7171100m3
107Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT18,1137100m2
108Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT18,1137100m2
109Đất màu (tận dụng 50% vét hữu cơ)Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1.344,445m3
110Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT24,2100m3
111Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT268,889m3
112Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT35,9697100m2
113Mua cỏChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT3.596,97m2
114Trồng cây cảnh tán thấpChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT6581 cây/ lần
115Cây ngâu h>=1m, đk tán 0.6-0.8mChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT658cây
116Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT420,71m3
117Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT95,79m3
118Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT492,7m3
119Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT10,092100m3
120Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT10,092100m3/1km
121Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT10,092100m3/1km
122Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT76,8066100m3
123Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT76,8066100m3
C HẠNG MỤC: SẢN XUẤT BÊ TÔNG NHỰA
1Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trungChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT53,0951100tấn
D HẠNG MỤC: KÈ
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT10,6475100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT118,3061m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT8,8126100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2,1367100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2,1367100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2,1367100m3/1km
7San đất bãi thải bằng máy ủi 180CVChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1,0684100m3
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT60,36m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT410,45m3
10Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =1,5m - Cấp đất IChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT226,35100m
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT20,8652100m3
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT417,3m3
13Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1.251,91m3
14Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT47,9272100m2
15Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT54,32m2
16Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 50mmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT4,02100m
17Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT4,5m3
18Ống thép mạ kẽmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT5.515,29kg
19Thép tấmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1.638,77kg
20Gia công kết cấu thép lan canChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT7,1541tấn
21Lắp dựngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT7,1541tấn
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT27,2m3
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,355tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1,3558tấn
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT3,4100m2
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT5,2m3
27Ván khuôn móng cộtChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,4100m2
28Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT5,2m3
29Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1501m2
30Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =3m - Cấp đất IChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT72,492100m
31Nhổ cọc tre k*0.6Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT72,492100m
32Thép buộc D3Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT55,94kg
33Thép giằng D6Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT207,89kg
34Phên nứaChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1.362,11
35Tre giằng dọc (tính lắp dựng + tháo dỡ 1.6)Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT20,872100m
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT9,054100m3
37Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT9,054100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT9,054100m3
39Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT9,054100m3/1km
40Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT9,054100m3/1km
41San đất bãi thải bằng máy ủi 180CVChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT4,527100m3
42Ca bơm nước động cơ diezel 10CV (M112.0203)Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT20ca
E HẠNG MỤC: CỐNG HỘP 0.75x0.75 & 1x1m
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT115,2611m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT10,3735100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT41,39m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT11,97m3
5Ván khuôn móng dàiChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,1492100m2
6Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT134,38m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT6,7487tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT17,4603tấn
9Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT117,19m2
10Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật ART 12 làm móng công trìnhChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT9,5957100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT3,7749tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT77,23m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2,5996100m2
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT261cái
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2611 cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2611 cấu kiện
17Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT19,307510 tấn/1km
18Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT54,24m3
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT198,11m2
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT19,08m3
21Ván khuôn móngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,5299100m2
22Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT9,54m3
23Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT5,39m3
24Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,3704tấn
25Ván khuôn móng dàiChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,9204100m2
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT5,29m3
27Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,0225tấn
28Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,7185tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,1766100m2
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT46cái
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT461 cấu kiện
32Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT461 cấu kiện
33Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1,322510 tấn/1km
34Lắp đặt cống 75*75Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1251 đoạn cống
35Lắp đặt cống 100*100Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1591 đoạn cống
36Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1251 cấu kiện
37Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1251 cấu kiện
38Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1591 cấu kiện
39Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1591 cấu kiện
40Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT33,59510 tấn/1km
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - tận dụngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1,772100m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT22,7464100m2
43Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất IChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT318,3248100m
F HẠNG MỤC: CỐNG ĐỔ TẠI CHỖ 4x3m
1Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT65,35m3
2Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,2331tấn
3Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT3,8282tấn
4Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK >18mmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT5,6981tấn
5Ván khuôn thépChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2,0108100m2
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT5,67m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT8,9m3
8Ván khuôn móng dàiChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,0364100m2
9Quét nhựa bitum nóng vào tườngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT177,42m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT5,5m3
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,6024tấn
12Ván khuôn thépChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,318100m2
13Sơn phản quang vàng đenChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT22,881m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT5,81m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,39tấn
16Ván khuôn móng dàiChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,0864100m2
17Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT14,78m3
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1,5715tấn
19Ván khuôn thépChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,6728100m2
20Quét nhựa bitum nguội vào tườngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT44,34m2
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT13,44m3
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,0142tấn
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1,4105tấn
24Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,1154100m2
25Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT5,04m3
26Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT4,2m2
27Ống thép mạ kẽmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT635,38kg
28Thép bản mạ kẽm - tạm tính công mạ kẽm là 7000đồng/kgChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT384,01kg
29Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1,0194tấn
30Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1,0194tấn
31Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT43,87m3
32Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1,715tấn
33Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT12,4758tấn
34Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2,4796tấn
35Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2,4796tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2,5893100m2
37Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT631 cấu kiện
38Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT631 cấu kiện
39Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT10,967510 tấn/1km
40Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,63m3
41Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021)Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT4,8100m
42Gia công cọc dẫnChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,1764tấn
43Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) - k1.05Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,57100m
44Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm - chỉ tính VL phụChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT411 mối nối
45Thép quấn đầu cọc (đã bao gồm dây thép buộc)Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,0502tấn
46Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT40m2
47Thép góc nối cọcChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT913,6kg
48Nén tĩnh thử tải cọc bê tông của cầu sử dụng dàn chất tải trọng nén 100÷ Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2001 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
49Bốc xếp lên đối trọng bê tôngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT401 cấu kiện
50Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT401 cấu kiện
51Ca xe vận chuyển đối trọng bê tông đến và ra khỏi địa điểm thí nghiệm.Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2ca
52Ca xe vận chuyển đối trọng bê tông giữa các cọc thí nghiệm trong công trình.Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2ca
53Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT3,46m3
54Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT13m3
55Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT25,85m3
56Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT16,5m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,4235100m3
58Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,4235100m3/1km
59Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,4235100m3/1km
60San đá bãi thải bằng máy ủi 180CVChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,2117100m3
61Vét bùnChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,832100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,832100m3
63Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,832100m3/1km
64Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,832100m3/1km
65San đất bãi thải bằng máy ủi 180CVChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,416100m3
66Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tạm tính thu hồi 50%)Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT5,824100m3
67Đào cát trong khung vâyChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT5,824100m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT5,824100m3
69Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT5,824100m3/1km
70Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT5,824100m3/1km
71San đất bãi thải bằng máy ủi 180CVChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2,912100m3
72Đào đất trong khung vâyChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1,1188100m3
73Đắp VLDH công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1,952100m3
74Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,488100m3
75Khấu hao cọc ván thép trên cạn; 22382*(1.17%*3th)Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT133.760kg
76Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực-phần ngập đấtChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT14,125100m
77Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực-phần không ngập đất k=75%Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT3,495100m
78Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lựcChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT14,125100m
79Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1,2938100m3
80Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT14,3761m3
81Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,21100m3
82Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1,082100m3
83Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,75100m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,75100m3
85Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,75100m3/1km
86Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,75100m3/1km
87Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT3,904100m3
88Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT3,0744100m3
89Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,3416100m3
90Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT20cái
91Ca bơm nước động cơ diezel 10CV (M112.0203)Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT10ca
92Phá lớp cát, đấtChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT6,9784100m3
93Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT6,9784100m3
94Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT6,9784100m3/1km
95Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT6,9784100m3/1km
96San đất bãi thải bằng máy ủi 180CVChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT3,4892100m3
97Phá lớp CPChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,3416100m3
98Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,3416100m3
99Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,3416100m3/1km
100Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,3416100m3/1km
101San đá bãi thải bằng máy ủi 180CVChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,1708100m3
102Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT4,68m3
103Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,4517tấn
104Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,6217100m2
105Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,0288100m3
106Lắp đặt, tháo dỡ ống cống 2D150, knc,m*1.6, vật liệu tính khấu hao 50%Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT61 đoạn ống
G HẠNG MỤC: RÃNH BTCT B50
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT15,956100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT177,2891m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - tận dụngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT8,372100m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT17,4317tấn
5Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT279,15m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT114,59m3
7Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT305m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT42,0555100m2
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1.219cái
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1.2191 cấu kiện
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1.2191 cấu kiện
12Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT69,787510 tấn/1km
13Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT5,136tấn
14Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT89m3
15Ván khuôn móng dàiChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT14,77100m2
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT10,0446tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT7,3628tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT137,75m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT9,3375100m2
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1.219cái
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1.2191 cấu kiện
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1.2191 cấu kiện
23Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT34,437510 tấn/1km
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT3,441m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,0164100m3
26Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =1,5m - Cấp đất IChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT3,6743100m
27Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,98m3
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT3,38m3
29Ván khuôn móng dàiChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,1306100m2
30Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,7m3
31Ván khuôn tườngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,0936100m2
H HẠNG MỤC: CỐNG BTCT D=0.6-1m
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT82,3127100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT914,5851m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT58,7029100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT6,5225100m3
5Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT3,9544tấn
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT170,41m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT18,0791100m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT3.7141cấu kiện
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT3.7141 cấu kiện
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT3.7141 cấu kiện
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1.1281 đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT6551 đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT741 đoạn ống
14Joint cao suChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1.872cái
15Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT5.865m2
16Quét nhựa bitum nóng vào tườngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT25.590,37m2
17Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT6,9733100m3
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT77,4811m3
19Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2,3244100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,2583100m3
21Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT23,22m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT30,17m3
23Ván khuôn móng dàiChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,9005100m2
24Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT89,4m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT323,04m2
26Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,7266tấn
27Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT10,97m3
28Ván khuôn móng dàiChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1,3709100m2
29Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1,0035tấn
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT8,96m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,3584100m2
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1121cấu kiện
33Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1121 cấu kiện
34Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1121 cấu kiện
35Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT57,7691m3
36Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT5,1992100m3
37Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1,733100m3
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,1926100m3
39Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT15,06m3
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT19,92m3
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1,1402tấn
42Ván khuôn móng dàiChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,5174100m2
43Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT60,33m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT225,85m2
45Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,4345tấn
46Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT6,56m3
47Ván khuôn móng dàiChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,8198100m2
48Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,6922tấn
49Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT6,44m3
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,215100m2
51Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT56cái
52Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT561 cấu kiện
53Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT561 cấu kiện
54Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT10,481m3
55Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,9432100m3
56Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,3144100m3
57Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,0349100m3
58Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2,37m3
59Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT3,18m3
60Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,1711tấn
61Ván khuôn móng dàiChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,0731100m2
62Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT11,38m3
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT36,93m2
64Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,064tấn
65Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1,03m3
66Ván khuôn móng dàiChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,1352100m2
67Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,1142tấn
68Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1,37m3
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,0392100m2
70Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT7cái
71Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT71 cấu kiện
72Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT71 cấu kiện
73Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT21,45m3
74Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT29,35m3
75Ván khuôn móng dàiChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,5645100m2
76Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT11,48m3
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT78,25m2
78Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,5924tấn
79Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT8,94m3
80Ván khuôn móng dàiChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1,1178100m2
81Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,6541tấn
82Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT10,35m3
83Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,5299100m2
84Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2071cấu kiện
85Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2071 cấu kiện
86Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2071 cấu kiện
I HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE DN50-PN10, nối bằng măng sôngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT31,871100 m
2Lắp đặt đai khởi thủy gang DN100x40Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT23cái
3Lắp đặt nối thẳng HDPE DN50Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT30cái
4Lắp đặt cút RN HDPE DN50/40 - bằng p/p dán keoChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT50cái
5Lắp đặt nối thẳng RN HDPE DN50/40Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT50cái
6Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT36cái
7Lắp đặt tê HDPE DN50x50 - nối bằng p/p măng sôngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT15cái
8Lắp đặt cút HDPE DN50Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT50cái
9Lắp nút bịt HDPE DN50 - nối măng sôngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT26cái
10Thử áp lực đường HDPE DN50-PN10Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT31,871100m
11Khử trùng ống nước HDPE DN50-PN10 (vận dụng DN100 hệ số k*0.5)Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT31,871100m
J HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm PN8 bằng phương pháp hàn gia nhiệtChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT18,559100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm PN8 bằng phương pháp hàn gia nhiệtChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT3,0459100m
3Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I - đào cátChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT26,8333100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I - đào cátChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT298,1481m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - tận dụngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2,7987100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT25,1879100m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I - đào cátChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT53,071m3
8Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I - đào cátChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT4,7763100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - tận dụngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1,769100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT21,42m3
11Ván khuôn móng dàiChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,5491100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT28,14m3
13Ván khuôn móng dàiChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,7709100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1,8181tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,7128tấn
16Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT11,85m3
17Ván khuôn móng dàiChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1,4362100m2
18Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1,1238tấn
19Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT69,29m3
20Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT470,21m2
21Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT275,2m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT8,8m3
23Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1,9395tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,528100m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1761cấu kiện
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1761 cấu kiện
27Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1761 cấu kiện
28Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2,210 tấn/1km
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I - đào cátChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT137,81m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - tận dụngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,4593100m3
31Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =2m - Cấp đất IChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT10,24100m
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2,05m3
33Ván khuôn móngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1,552100m2
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT3,4604tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,0621tấn
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT5,96m3
37Bê tông thành bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT27,22m3
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,49m3
39Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,034tấn
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,0214100m2
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT61cấu kiện
42Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT61 cấu kiện
43Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT61 cấu kiện
44Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,122510 tấn/1km
45Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,08100m
46Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn - Đường kính 75mmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,24100m
47Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn - Đường kính 50mmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,14100m
48Lắp đặt tê thép DN100x75, bằng p/p hànChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT4cái
49Lắp đặt van hai chiều mặt bích - Đường kính 75mmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT4cái
50Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 75mmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT4cái
51Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2cái
52Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT4cái
53Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT8cái
54Lắp bích thép đặc - Đường kính 100mmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2cặp bích
55Lắp đặt côn thép DN150x100 nối bằng p/p hànChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2cái
56Lắp đặt côn thép DN75x50 nối bằng p/p hànChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT4cái
K HẠNG MỤC: TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT4,584100m
2Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT4,584100m
3Khấu hao cọc ván thép (thời gian thi công 2 tháng) 24450000*(1.17%*2+3.5%)Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT34,8842tấn
4Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT5,386tấn
5Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT5,386tấn
6Công tác tạm tínhChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT5,386tấn
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT143,7065100m
8Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT11,5839100m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,2748100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,0873tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT7,0583tấn
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT19,1285m3
13Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT73,734m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT7,5624100m2
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,7837tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT15,1808tấn
17Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT105,896m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1,2269100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1,9188tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,464tấn
21Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT19,795m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,8922100m3
23Quét nhựa bitum nguội vào tườngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT272,545m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT679,7325m2
25Nắp thăm bểChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT21cái
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,68451m3
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,2517m3
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,0109100m2
29Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,0229tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,1825m3
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT41cấu kiện
32Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,2933100m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,77m3
34Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,1368100m2
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,0656tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,2655tấn
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT4,488m3
38Lót nền bằng nilongChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT20m2
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤100cm, M100, đá 2x4, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2m3
40Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,007100m2
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,0265tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,0821tấn
43Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,5169m3
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT4,2647100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,4692tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,1763tấn
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT5,865m3
48Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,0082100m2
49Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT12,7732m3
50Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT64,414m2
51Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT44,85m2
52Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT5,664m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT5,104m2
54Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT28,544m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT30,4416m2
56Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1,5898m3
57Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT30,4416m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT70,652m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT75,922m2
60Cửa sẳt khung sắt hộp mạ kẽm 30x60x1.4 pano tônChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT4,65 m2
61Hoa sắtChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1,92 m2
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT70,652m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT70,6521m2
64Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,029100m2
65Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,7595m3
66Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,7036100m3
67Ván khuôn móng dàiChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,213100m2
68Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT8,2005m3
69Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,0139tấn
70Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,0947tấn
71Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,7205100m2
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,0823tấn
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,489tấn
74Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT6,2007m3
75Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT5,5176m3
76Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT25,6511m3
77Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M125, PCB40Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT20,922m3
78Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT433,4m2
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT54,714m2
80Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT69,336m2
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT25,6511m2
82Gia công cổng sắtChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,0734tấn
83Tôn dày 1mmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1,54m2 
84Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT6,65m2
85Bánh xe sắt đỡ cổngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2cái
86Bản lề cổngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2bộ
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT13,31m2
88Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,062100m
89Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT3,121m3
90Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,288m3
91Ván khuôn móng cộtChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,0312100m2
92Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,0044tấn
93Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,0357tấn
94Bulong móng M20x750Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2cái
95Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,594m3
96Gia công cột bằng thép hìnhChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,2333tấn
97Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,15100m2
98Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT22,95m3
99Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500TChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1501 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
L HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110-PN10 bằng phương pháp hàn gia nhiệtChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT12,81100m
2Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn - Đường kính 100mm dày 4mmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,04100m
3Lắp đặt tê HDPE DN160x110 bằng phương pháp hàn gia nhiệt - k NC,M * 1.5Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1cái
4Lắp đặt tê HDPE DN110x110 bằng phương pháp hàn gia nhiệt - k NC,M * 1.5Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1cái
5Lắp đặt van hai chiều mặt bích DN100Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2cái
6Lắp đặt van một chiều mặt bích DN100Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1cái
7Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN100Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1cái
8Lắp đặt lọc rác DN100Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1cái
9Lắp đặt nối nhanh EE - Đường kính 150mmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2cái
10Lắp đặt nối nhanh BE - Đường kính 100mmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2cái
11Lắp đặt cút HDPE DN100-45độ bằng phương pháp hàn gia nhiệtChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT12cái
12Lắp đặt BU HDPE- Đường kính 100mmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT3cái
13Thử áp lực đường ống nhựa HDPE DN110-PN8Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT12,81100m
14Khử trùng ống nước HDPE DN110-PN8Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT12,81100m
15Lắp đặt tê HDPE DN100x100 bằng phương pháp hàn gia nhiệt - k NC,M * 1.5Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT11cái
16Lắp đặt ống thép đen DN100 dày 4mm bằng p/p hànChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,22100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC DN110-PN8, nối bằng p/p hànChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,11100m
18Lắp đặt van 2 chiều mặt bích - Đường kính 100mmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT11cái
19Lắp đặt BU HDPE - Đường kính 100mmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT11cái
20Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT22cặp bích
21Lắp đặt nối nhanh BE - Đường kính 100mmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT11cái
22Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT11cái
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2,08m3
24Ván khuôn móngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,1059100m2
25Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,81m3
26Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT3,05m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT47,41m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT3,38m2
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT11,14m3
30Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1,4992tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,6058100m2
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2041cấu kiện
33Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2041 cấu kiện
34Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2041 cấu kiện
35Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2,78510 tấn/1km
36Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,07m3
37Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,0039tấn
38Ván khuôn móng dàiChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,0066100m2
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1,34m3
40Ván khuôn móng dàiChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,0552100m2
41Bê tông gối đỡ, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT5,18m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối đỡChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,2322100m2
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT471cấu kiện
44Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT471 cấu kiện
45Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT471 cấu kiện
46Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1,29510 tấn/1km
47Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I- đào cátChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT14,1656100m3
48Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I - đào cátChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT157,3961m3
49Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - tận dụngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT15,5896100m3
M HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Nhân công đảm bảo giao thông trong quá trình thi công (bậc 3,0/7 nhóm 1)Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT240công
2Dây căngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1.000m
3Biển báo thi công (tính khấu hao)Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT24biển
4Đèn nhấp nháy bằng quang năng - giá tạm tínhChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT8cái
5Áo phản quangChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT4cái
6Rào chắn thépChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT8cái
7Chóp nón (khấu hao)Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT100cái
N HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN SINH HOẠT CS - PHẦN 1: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT21 máy
2Lắp thu lôi ống. Chiều cao lắp đặt Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT11 bộ
3Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT11 bộ
4Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thépChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2tấn
5Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT11 tủ
6Lắp đèn tín hiệu trên cột. Chiều cao lắp đặt Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT31 bộ
O HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN SINH HOẠT CS - PHẦN 2: ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG 24KV
1Cột điện bê tông ly tâm LT14DChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT4cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT4cột
3Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT41 mối nối
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT19,00761m3
5Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT5,068m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,322m3
7Đá 4x6 lót móng cộtChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,704m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,042tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,0214tấn
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,192100m2
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT13,6176m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,054100m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT12,27131m3
14Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT3,694m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,501m3
16Đá 4x6 lót móng cộtChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,51m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,039tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,027tấn
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,117100m2
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT7,2883m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,0498100m3
22Thép mạ kẽm (Trọng lượng xà tính theo BV)Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT9,5kg
23Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1bộ
24Thép mạ kẽm (Trọng lượng xà tính theo BV)Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT27,9kg
25Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1bộ
26Thép mạ kẽm (Trọng lượng xà tính theo BV)Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT83,83kg
27Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1bộ
28Thép mạ kẽmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT174,98kg
29Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1bộ
30Thép mạ kẽm (Trọng lượng xà tính theo BV)Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT139,6kg
31Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kgChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1bộ
32Thép mạ kẽm (Trọng lượng tính theo BV)Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT87kg
33Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2bộ
34Sứ chuỗi 24kVChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT18quả
35Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1,810 sứ
36Thép L63x63x6Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT42,9kg
37Thép tròn D12 dây nối tiếp địaChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT8,01kg
38Thép dẹt 40.4Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,3kg
39Bulông các loạiChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,48kg
40Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,0801100kg
41Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,310 cọc
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT31m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,03100m3
44Thép L63x63x6Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT28,6kg
45Thép tròn D12-D14 dây nối tiếp địaChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT25kg
46Thép dẹt 40.4Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,63kg
47Bulông các loạiChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,22kg
48Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,25100kg
49Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,210 cọc
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT21m3
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,02100m3
52Dây nhôm lõi thép ACSR 70/11Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT433mét
53Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT4,33100m
54Đầu cốt đồng nhôm AM70Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT12cái
55Khóa cáp AC120Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT21cái
56Sứ đứng 24kVChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT8quả
57Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,810 sứ
58Trọng lượng xà theo bản vẽChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT90,38kg
59Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1bộ
60Thép mạ kẽm (Trọng lượng xà theo bản vẽ)Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT53,56kg
61Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1bộ
62Thép mạ kẽmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT59,39kg
63Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1bộ
64Thép mạ kẽmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT22,38kg
65Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1bộ
66Công tác bốc lên cấu kiện thép các loạiChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,0249tấn
67Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,0249tấn
68Trọng lượng xà theo bản vẽChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT42kg
69Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1bộ
70Công tác bốc lên cấu kiện thép các loạiChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,0378tấn
71Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,0378tấn
72Trọng lượng xà theo bản vẽChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT32kg
73Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1bộ
74Công tác bốc lên cấu kiện thép các loạiChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,0423tấn
75Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,0423tấn
76Lắp đặt Kẹp quai + hotline + Hợp chất chống ô xi hóa PenetroxChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT3bộ
77Biến cấm trèo phản quangChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT3cái
78Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT7,84tấn
79Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ côngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,28tấn
80Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,2165tấn
81Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,9006tấn
82Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2,352tấn/km
83Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,084tấn/km
84Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,065tấn/km
85Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,2702tấn/km
P HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN SINH HOẠT CS - PHẦN 3: ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM 24KV
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT260,04161m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT188,9664m3
3Băng cảnh báo báo hiệu cáp ngầmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT320m
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT3,2100m2
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2,6004100m3
6Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC - W 3x70 - 24kVChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT339mét
7Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT3,39100m
8Đầu cáp khô ngoài trời co ngót nguội 3x70-24kVChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1bộ
9Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT3đầu cáp
10Đầu cáp Tplug-in 1x70- 24kVChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT9bộ
11Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT9đầu cáp
12Bộ chia đầu cáp ngầm 3x70Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1bộ
13Biển đề tên cápChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1cái
14Ống nhựa xoắn chịu lực TFP F130/100Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT339mét
15Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT3,39100m
16Ống thép F100Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT3mét
17Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,03100m
18Dây đồng M35Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT15mét
19Đầu cốt đồng M35Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT12cái
20Đầu cốt đồng M50Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT6cái
21Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1,810 đầu cốt
22Nút cao su chống thấm 130/105Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2cái
23Máng nối ống TFP 130/105Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2cái
24Nút loe không nắp 130/105Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2cái
25Băng cao su lưu hóa 40mmx9mChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2cuộn
26Băng cao su non 50mmx2,2mChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1cuộn
27Băng kéo chịu nước PVC 80mmx10mChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2cuộn
28Viên báo cáp ngầm bằng sứChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT64viên
Q HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN SINH HOẠT CS - PHẦN 4: TRẠM BIẾN ÁP SỐ 1
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,308m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT3,01m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,0839tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,0122tấn
5Bulong các loại + khung móngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT80,223kg
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,0879100m2
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT6,8641m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT3,37m3
9Thép L63x63x6Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT114,4kg
10Tiếp địa đường trụcChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT25,2kg
11Tiếp địa đường nhánhChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT25,2kg
12Bulông các loạiChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,19kg
13Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1,6499100kg
14Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,810 cọc
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT41m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT4m3
17Cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-12/20(24)kV 1x50mm2Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT60mét
18Đầu sứ T- plug inChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT3bộ
19Đầu cáp Tplug 1x50-24kVChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT3bộ
20Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT3đầu cáp
21Cáp đồng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x300 (07 sợi)Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT49mét
22Đầu cốt đồng M300Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT14cái
23Cách điện bọc đầu cốt M300Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT14cái
24Dây đồng M70 (Tiếp địa trung tính TBA)Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT6mét
25Dây đồng M50 (Tiếp địa AT TBA)Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT8mét
26Đầu cốt đồng M70Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2cái
27Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,210 đầu cốt
28Đầu cốt đồng M50Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2cái
29Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,210 đầu cốt
30Biển đề tên Trạm biến ápChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1cái
31Biển cấm trạm biến ápChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT3cái
32Máy biến dòng 1.000/5A(n=1,ccx=0,5)Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT6bộ
33Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT61 bộ
34Ampe kế 0-1000/5AChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT3cái
35Lắp đặt điện kế 3 phaChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT3cái
36Vôn kế 0-450VChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1cái
37Lắp đặt điện kế 3 phaChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1cái
38Chuyển mạch Von-AmpeChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1cái
39Lắp đặt các loại thiết bị của hệ thống điều khiển tích hợp, bộ chuyển mạchChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT11 bộ
40Đèn báo phaChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1bộ
41Công tơ 3 pha 3 giá điện tử 3x5A/380/220VChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1cái
42Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵnChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1cái
43Công tơ 3 pha điện tử 3x(10-40)A/380/220VChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1cái
44Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵnChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1cái
45Thu lôi van hạ thế GZ500Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1bộ
46Aptomat 1.000A/400VChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1cái
47Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT11 cái
48Aptomat 50A/400VChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1cái
49Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT11 cái
50Giàn thanh cái MT100x10Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT15,6kg
51Lắp đặt thanh cái dẹt 100x10mmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,610 m
52Cách điện đỡ thanh cáiChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT3bộ
53Cách điện bọc thanh cáiChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2m2
54Dây đồng nhiều sợi PVC 1x2,5Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT30mét
55Dây PVC ruột đồng mềm M10Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT3mét
56Ống nhựa xoắn F10Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT8mét
57Băng dính cách điệnChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT5cuộn
58Vận chuyển trạm xe tải 10 tấnChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1ca
59Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấnChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1ca
60Lệ phí cầu đường (cả đi, về)Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1chuyến
61Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ côngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,5tấn
62Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,5tấn
63Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1tấn
R HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN SINH HOẠT CS - PHẦN 5: TRẠM BIẾN ÁP SỐ 2
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,308m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT3,01m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,0839tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,0122tấn
5Bulong các loại + khung móngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT80,223kg
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,0879100m2
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT6,8641m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT3,37m3
9Thép L63x63x6Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT114,4kg
10Tiếp địa đường trụcChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT25,2kg
11Tiếp địa đường nhánhChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT25,2kg
12Bulông các loạiChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,19kg
13Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1,6499100kg
14Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,810 cọc
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT41m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT4m3
17Cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-12/20(24)kV 1x50mm2Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT75mét
18Đầu sứ T- Plug inChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT3bộ
19Đầu cáp T - Plug in 1x50-24kVChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT3bộ
20Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT3đầu cáp
21Cáp đồng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x300 (07 sợi)Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT49mét
22Đầu cốt đồng M300Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT14cái
23Cách điện bọc đầu cốt M300Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT14cái
24Dây đồng M70 (Tiếp địa trung tính TBA)Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT6mét
25Dây đồng M50 (Tiếp địa an toàn TBA)Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT8mét
26Đầu cốt đồng M70Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2cái
27Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,810 đầu cốt
28Đầu cốt đồng M50Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2cái
29Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,210 đầu cốt
30Biển đề tên Trạm biến ápChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1cái
31Biển cấm trạm biến ápChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT3cái
32Máy biến dòng 1.000/5A(n=1,ccx=0,5)Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT6bộ
33Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT61 bộ
34Ampe kế 0-1000/5AChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT3cái
35Lắp đặt điện kế 3 phaChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT3cái
36Vôn kế 0-450VChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1cái
37Lắp đặt điện kế 3 phaChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1cái
38Chuyển mạch Von-AmpeChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1cái
39Lắp đặt các loại thiết bị của hệ thống điều khiển tích hợp, bộ chuyển mạchChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT11 bộ
40Đèn báo phaChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1bộ
41Công tơ 3 pha 3 giá điện tử 3x5A/380/220VChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1cái
42Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵnChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1cái
43Công tơ 3 pha điện tử 3x(10-40)A/380/220VChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1cái
44Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵnChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1cái
45Thu lôi van hạ thế GZ500Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1bộ
46Aptomat 1.000A/400VChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1cái
47Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT11 cái
48Aptomat 50A/400VChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1cái
49Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT11 cái
50Giàn thanh cái MT100x10Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT15,6kg
51Lắp đặt thanh cái dẹt MT100x10mmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,610 m
52Cách điện đỡ thanh cáiChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT3bộ
53Cách điện bọc thanh cáiChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2m2
54Dây đồng nhiều sợi PVC 1x2,5Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT30mét
55Dây PVC ruột đồng mềm M10Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT3mét
56Ống nhựa xoắn F10Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT8mét
57Băng dính cách điệnChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT5cuộn
58Vận chuyển trạm xe tải 10 tấnChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1ca
59Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấnChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1ca
60Lệ phí cầu đường (cả đi, về)Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1chuyến
61Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ côngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,5tấn
62Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,5tấn
63Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1tấn
S HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN SINH HOẠT CS - PHẦN 6: ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM 400V
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT121m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,3m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1,08100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT11,7m3
5Bu lông móng M16x650Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT50bộ
6Thép dẹt 40x4Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT75m
7Lắp đặt loại phụ kiện khung định vịChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT501 bộ
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT40m2
9Thép L63x63x6Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1.430kg
10Thép tròn D12 dây nối tiếp địaChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT231,5kg
11Thép dẹt 40.4Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT150kg
12Bulông các loạiChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT16kg
13Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2,315100kg
14Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1010 cọc
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1001m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT100m3
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1.184,6841m3
18Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT572,814m3
19Băng cảnh báo báo hiệu cáp ngầmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2.893m
20Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT28,93100m2
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT6,1187100m3
22Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x150Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT209,09m
23Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2,0909100m
24Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x150+1x120Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT762,43m
25Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT7,6243100m
26Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x95Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT432,6m
27Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT4,326100m
28Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT132,87m
29Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1,3287100m
30Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT642,72m
31Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT6,4272100m
32Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1.192,74m
33Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT11,9274100m
34Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1.080,47m
35Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT10,8047100m
36Đầu cốt đồng ép cáp 185Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT18cái
37Đầu cốt đồng ép cáp 150Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT72cái
38Đầu cốt đồng ép cáp 120Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT52cái
39Đầu cốt đồng ép cáp 95Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT22cái
40Đầu cốt đồng ép cáp 70Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT46cái
41Đầu cốt đồng ép cáp 50Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT104cái
42Đầu cốt đồng ép cáp 35Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT120cái
43Đầu cốt đồng ép cáp 25Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT30cái
44Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1,810 đầu cốt
45Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT7,210 đầu cốt
46Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT5,210 đầu cốt
47Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2,210 đầu cốt
48Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT4,610 đầu cốt
49Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT22,410 đầu cốt
50Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT310 đầu cốt
51Vỏ Tủ điện TG KT: 1300x800x350Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2Tủ
52Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT21 tủ
53Vỏ Tủ điện Công tơ H12 sơn tĩnh điện KT: 1400x800x350Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT48Tủ
54Lắp tủ đo lường Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT481 tủ
55Aptomat 3 pha ABE53b - 1.000A/380VChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2cái
56Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT21 cái
57Aptomat 3 pha ABE53b 400AChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT3cái
58Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT31 cái
59Aptomat 3 pha ABE53b 300AChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2cái
60Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT21 cái
61Aptomat 3 pha ABE53b 200AChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT4cái
62Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT41 cái
63Aptomat 3 pha ABE53b 150AChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2cái
64Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT21 cái
65Aptomat 3 pha ABE53b 100AChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT50cái
66Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT501 cái
67Hàng kẹp đấu dây trung tính 12 mắtChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT50cái
68Giàn thanh cái MT 100x10 tủ trung gianChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT14,2952kg
69Giàn thanh cái MT30x3Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT102,6048kg
70Ống nhựa xoắn chịu lực F195/150Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT941,42m
71Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT9,4142100m
72Ống nhựa xoắn chịu lực F130/100Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT432,6m
73Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT4,326100m
74Ống nhựa xoắn chịu lực F85/65Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT3.048m
75Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT30,48100m
76Ống nhựa xoắn chịu lực F32/25 (về hộ sử dụng)Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT8.002m
77Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT80,02100m
78Băng dính cách điệnChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT50cuộn
79Dây đồng M16 tiếp địa liên hoànChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT3.843m
80Rải dây thép địaChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT384,310 m
81Đầu cốt đồng M50Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT50đầu
82Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT510 đầu cốt
83Dây đồng Cu/PVC 1x35mm2Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT150m
84Đầu cốt đồng M35Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT400cái
85Công tơ 1 pha điện tử 10/40A-220VChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT406cái
86Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵnChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT406cái
87Đầu cốt đồng F6Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT3.248cái
88Aptomat 1 pha 40A/200VChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT406cái
89Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT4061 cái
90Dây Cu/PVC 1x6 trong tủ công tơChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1.218m
91Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT438,481m3
92Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT438,48m3
93Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT579viên
94Sơn đánh số hộp công tơChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1kg
95Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2tấn
96Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT7,932tấn
97Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,6tấn/km
98Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2,3796tấn/km
99Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấnChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT4ca
100Lệ phí cầu đường (cả đi, về)Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT4chuyến
T HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN SINH HOẠT CS - PHẦN 7: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT91,92961m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT3,456100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT69,12m3
4Lắp khung móng cộtChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1081 bộ
5Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy (Cột 6m)Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT841 cột
6Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy (cột 8m)Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT241 cột
7Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m - cần đơnChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1001 cần đèn
8Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m (cần đôi)Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT81 cần đèn
9Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m (Đèn Led 120W)Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT91bộ
10Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m (Đèn Led 150W)Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT24bộ
11Lắp cửa cộtChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT108cửa
12Lắp bảng điện cửa cộtChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT108bảng
13Luồn cáp ngầm cửa cộtChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2161 đầu cáp
14Luồn dây từ cáp treo lên đèn (Dây 2x2,5mm)Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT11,5100m
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT116cái
16Làm tiếp địa cho cột điệnChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1081 bộ
17Đầu cốt đồng M50Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT108đầu
18Đầu cốt đồng M16Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT864đầu
19Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5 métChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT108cọc
20Thép tròn D12 dây nối tiếp địaChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT288,36kg
21Thép dẹt 40.4Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT10,8kg
22Bulông các loạiChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT17,28kg
23Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2,8836100kg
24Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT10,810 cọc
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT844,3891m3
26Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT408,276m3
27Băng cảnh báo báo hiệu cáp ngầmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2.062m
28Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT20,62100m2
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT4,361100m3
30Rải cáp ngầm (Cáp 4x50 - 131,8m)Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1,339100m
31Rải cáp ngầm (Cáp 4x16 - 4385,7 m)Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT43,86100m
32Ống xoắn chịu lực 65/50Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT4.520mét
33Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT45,2100m
34Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT412viên
35Dây đồng M16 tiếp địa liên hoànChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT4.520m
36Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT4.520m
37Đầu cốt đồng M16Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT108cái
38Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT21 tủ
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,3381m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,1126m3
41Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,0378100m2
42Bê tông móng, rộng ≤200cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,468m3
43Bu lông móng M16x650Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2bộ
44Thép dẹt 40x4Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT3m
45Thép L63x63x6Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT56,8kg
46Thép tròn D12 dây nối tiếp địaChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT10,68kg
47Thép dẹt 40.4Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,4kg
48Bulông các loạiChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,64kg
49Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,1068100kg
50Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,410 cọc
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT21m3
52Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2m3
53Vận chuyển vật tư (tạm tính)Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT4ca
U HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN SINH HOẠT CS - PHẦN 8: THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm máy biến áp, U 3-15KV, 3 pha Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT21 máy
2Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT21 mẫu
3Thí nghiệm điện áp xuyên thủngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT21 mẫu
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35KvChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT61 sợi, 1 ruột
5Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2hệ thống
6Chi phí ca xe thí nghiệmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1ca
7Thí nghiệm Ampemét ACChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT61 cái
8Thí nghiệm Vônmét DCChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT21 cái
9Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT121 cái
10Thí nghiệm công tơ 3 pha, điện từChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT41 cái
11Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 1000-2000AChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT21 cái
12Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT21 cái
13Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT21 pha
14Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT11 bộ (3 pha)
15Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U 10-15KvChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT11 pha
16Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35KvChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT31 sợi, 1 ruột
17Thí nghiệm cách điện đứng 3-35KvChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT10Cái
18Thí nghiệm cách điện treo đế rờiChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT54Bát
19Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT31 vị trí
20Chi phí ca xe thí nghiệmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1ca
21Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 500-Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT21 cái
22Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 300-Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT631 cái
23Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thépChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT501 vị trí
24Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT281 sợi, 1 ruột
25Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT4061 cái
26Thí nghiệm công tơ 1 pha, điện từChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT4061 cái
27Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1081 vị trí
28Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1081 cái
29Chi phí ca xe thí nghiệmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1ca
V HẠNG MỤC: ĐIỆN TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2bộ
3Lắp đặt công tắc 3 hạtChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1cái
4Lắp đặt ô cắm đôiChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1cái
5Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1hộp
6Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT100m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT100m
8Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT50m
9Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT15m
10Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT20m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT0,11100m
12Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1cái
13Song chắn rác cơ giớiChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2bộ
14Lắp đặt máy bơm chìm Q=8-10m3/h , H= 8m; nhân công lắp đặt 3.5/7 nhóm 2Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT4bộ
15Cửa phai chắn 300x300Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2bộ
16Phao báo mức cho bơmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2Bộ
17Tủ điện điều khiển + cáp điệnChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2bộ
W HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Rọ chắn rác thôChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1Cái
2Bơm chìmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2Cái
3Hệ thống khớp nối tự độngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2Cái
4Phao báo mứcChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT3Cái
5Rọ chắn rác tinhChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1Cái
6Bơm cát đặt chìmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1Cái
7Thùng chứa rácChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2Cái
8Bơm chìmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2Cái
9Hệ thống khớp nối tự độngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2Cái
10Phao báo mứcChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT3Cái
11Máy sục khí chìmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1Cái
12Máy khuấy trộn chìmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2Cái
13Khớp trượt máy khuấy chìmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2Bộ
14Giá thể vi sinh MBBRChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2,1m3
15Đĩa phân phối khí tinhChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT20Cái
16Ống chắn giá thểChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2Bộ
17Đĩa phân phối khí tinhChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT23Đĩa phân phối khí tinh
18Bơm chìmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2Bơm chìm
19Hệ thống khớp nối tự độngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2Hệ thống khớp nối tự động
20Hệ thống phân phối nước trung tâmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1Cái
21Máng răng cưa, tấm chắn bọtChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1Hệ
22Bơm bùn đặt chìmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2Cái
23Hệ thống khớp nối tự độngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2Cái
24Đồng hồ đo lưu lượngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1Cái
25Bơm chìmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2Cái
26Hệ thống khớp nối tự độngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2Cái
27Phao báo mứcChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT3Cái
28Máy thổi khíChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2Cái
29Bồn hóa chấtChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1Cái
30Động cơ pha hóa chấtChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1Bộ
31Trục cánh khuấy hóa chấtChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1Cái
32Bơm định lượng hóa chấtChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2Cái
33Tháp xử lý khíChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1Cái
34Bơm tuần hoànChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1Cái
35Quạt hút mùiChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1Cái
36Tủ điện điều khiển Trung tâmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1Hệ
37Hệ thống cáp điện động lực, cáp điều khiển, tín hiệuChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1Hệ
38Hệ thống đường ống bằng vật liệu SUS304-SCH5SChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1Hệ
39Hệ thống đường ống PVCChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1Hệ
40Phụ kiện cơ khí phụChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1Hệ
41Chi phí tạm phục vụ thi côngChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1Hệ
42Chi phí nhân công, vận chuyểnChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1Hệ
43Chi phí nuôi cấy vi sinh và vận hành chạy thửChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1Hệ
44Chi phí kiểm địnhChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1Hệ
45Đào tạo vận hànhChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1Hệ
X HẠNG MỤC: THIẾT BỊ CẤP ĐIỆN SINH HOẠT VÀ CHIẾU SÁNG
1Máy biến áp 630kA-22/0,4kVChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2máy
2Trụ thép đỡ máy biến ápChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2trụ
3Tủ RMU 3 ngănChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1tủ
4Cầu dao phụ tải 24kV - 630AChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1bộ
5Cầu chì tự rơi 24kVChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1bộ
6Thu lôi van Cooper UHS 24Chi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1bộ
7Bộ cảnh báo sự cố sớmChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1bộ
8Cầu chì HRC 24kV 50AChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1bộ
9Cảm biến nhiệt độ CymaxChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT1bộ
10Điện trở sấyChi tiết xem BVTC đã phê duyệt và chương V HSMT2bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá2,7%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.41875E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3645E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 59.102.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên, có các hạng mục: San nền, đường giao thông (mặt BTN), hệ thống cấp nước, hệ thống thoát nước, PCCC, cấp điện sinh hoạt và chiếu sáng và trạm xử lý nước thải.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng):+ Trường hợp nhà thầu thi công cung cấp hợp đồng tương tự với ký với chủ đầu tư dự án với vai trò là nhà thầu chính (độc lập hoặc liên danh) thì cung cấp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng.+ Trường hợp nhà thầu cung cấp hợp đồng tượng tự mà vai trò nhà thầu thi công là nhà thầu phụ thì cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng của nhà thầu chính với chủ đầu tư kèm theo Tài liệu chấp thuận nhà thầu phụ + Hợp đồng thầu phụ thi công xây dựng công trình + Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho nhà thầu chính hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ) hoặc.+ Trường hợp Nhà thầu cung cấp hợp đồng đang thi công mà hoàn thành phần lớn nghĩa vụ hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư dự án đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng.+ Tài liệu chứng minh loại công trình, cấp công trình liên quan đến hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 59.102.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật sau: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông (cầu, đường bộ) hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng).75
2 Chỉ huy phó công trình phụ trách phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật sau: Chuyên ngành điện.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát lắp đặt thiết bị công trình đường dây và trạm biến áp, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng).55
3 Cán bộ kỹ thuật kỹ thuật hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật sau: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng).33
4 Cán bộ kỹ thuật kỹ thuật hạng mục: Điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật sau: kỹ sư điện.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng).33
5 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Trọng lượng ≥ 10 tấn2
2 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70kg1
3 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kW1
4 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kW1
5 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW1
6 Máy đào Thể tích gầu ≥ 0,45m32
7 Máy ép cọc thủy lực Lực ép ≥ 130T1
8 Máy hàn điện Công suất ≥ 23kW1
9 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 10 tấn3
10 Máy lu rung Trọng lượng ≥ 16 tấn1
11 Máy lu bánh hơi Trọng lượng 16 tấn1
12 Máy nén khí Công suất ≥ 240m3/h1
13 Máy phun nhựa đường Công suất ≥ 190 CV1
14 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV1
15 Máy rải Công suất ≥ 130 CV1
16 Máy trộn bê tông Thể tích ≥ 150 lít1
17 Ô tô tưới nước Thể tích ≥ 5m31
18 Ô tô tự đổ Trọng lượng ≥ 5 tấn2
19 Thiết bị sơn kẻ vạch Hoạt động bình thường1
20 Trạm trộn bê tông nhựa Công suất ≥ 60 tấn/h1
21 Máy hàn nhiệt cầm tay Hoạt động bình thường1
22 Xe nâng Tay cần hoạt động ≥ 12m1
23 Máy ép đầu cốt Hoạt động bình thường1
24 Máy đo điện trờ Hoạt động bình thường1
25 Máy đo điện áp Hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->