Gói thầu: gói thầu số 05 hoa viên khu dân cư phường 4 - hòa an
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220882822-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG THÀNH PHỐ CAO LÃNH |
| Tên gói thầu | gói thầu số 05 hoa viên khu dân cư phường 4 - hòa an |
| Số hiệu KHLCNT | 20220882723 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 15:24:00 đến ngày 2022-09-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,006,369,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú : - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải đính kèm gốc hoặc bản sao y chứng thực các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. 5/ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu. Công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục xây dựng hạ tầng, trồng cây xanh, hệ thống điện … cấp IV trở lên. Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng:- Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Số lượng: 1 người+ Trình độ Đại học về chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành cảnh quan hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (có lĩnh vực cây xanh) hạng III trở lên, do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục xây dựng hạ tầng, trồng cây xanh và chiếu sáng có quy mô tương tự của gói thầu - (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất).Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực. Thời gian không làm tròn tháng được quy ước như sau nếu bằng cấp được cấp từ ngày 1 đến ngày 15 thì không làm tròn- cấp từ ngày 16- ngày 31 thì được làm tròn thành 1 tháng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cây xanh: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Số lượng: 01 người+ Trình độ đại học về chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành cảnh quan;+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh) hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề trong lĩnh vực chăm sóc bảo dưỡng cây xanh;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục trồng cây xanh và xây dựng có quy mô tương tự của gói thầu - (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất).Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực. Thời gian không làm tròn tháng được quy ước như sau nếu bằng cấp được cấp từ ngày 1 đến ngày 15 thì không làm tròn- cấp từ ngày 16- ngày 31 thì được làm tròn thành 1 tháng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Số lượng: 01 người+ Trình độ đại học chuyên ngành về kỹ thuật công trình xây dựng/ hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn thời hạn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có quyết định bổ nhiệm nhân sự cho vị trí tương tự).Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực. Thời gian không làm tròn tháng được quy ước như sau nếu bằng cấp được cấp từ ngày 1 đến ngày 15 thì không làm tròn- cấp từ ngày 16- ngày 31 thì được làm tròn thành 1 tháng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách an toàn lao động:- Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Số lượng: 01 người+ Trình độ đại học chuyên ngành về bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có quyết định bổ nhiệm nhân sự cho vị trí tương tự).Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực. Thời gian không làm tròn tháng được quy ước như sau nếu bằng cấp được cấp từ ngày 1 đến ngày 15 thì không làm tròn- cấp từ ngày 16 ngày 31 thì được làm tròn thành 1 tháng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Số lượng: 01 người+ Trình độ đại học chuyên ngành về điện hoặc điện điện tử+ Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III còn thời hạn hiệu lực;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có quyết định bổ nhiệm nhân sự cho vị trí tương tự).Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực. Thời gian không làm tròn tháng được quy ước như sau nếu bằng cấp được cấp từ ngày 1 đến ngày 15 thì không làm tròn- cấp từ ngày 16- ngày 31 thì được làm tròn thành 1 tháng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Số lượng: 01 người+ Trình độ đại học chuyên ngành về kinh tế xây dựng+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III còn thời hạn hiệu lực;+ Đã làm cán bộ thanh toán tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có quyết định bổ nhiệm nhân sự cho vị trí tương tự).Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực. Thời gian không làm tròn tháng được quy ước như sau nếu bằng cấp được cấp từ ngày 1 đến ngày 15 thì không làm tròn- cấp từ ngày 16- ngày 31 thì được làm tròn thành 1 tháng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch, công suất ≥1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Nếu là sở hữu nhà thầu : hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VATNếu là đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn, hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cưa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Nếu là sở hữu nhà thầu : hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VATNếu là đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn, hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi, công suất ≥1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Nếu là sở hữu nhà thầu : hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VATNếu là đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn, hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn, công suất ≥1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Nếu là sở hữu nhà thầu : hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VATNếu là đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn, hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện, công suất ≥23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Nếu là sở hữu nhà thầu : hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VATNếu là đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn, hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Nếu là sở hữu nhà thầu : hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VATNếu là đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn, hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Nếu là sở hữu nhà thầu : hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VATNếu là đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn, hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tải tự đổ ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào dung tích gàu ≥ 0.4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích 2.5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe nâng hoặc xe thang hoặc xe tải cẩu gắn thiết bị giỏ nâng người | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG THÀNH PHỐ CAO LÃNH |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu số 05 hoa viên khu dân cư phường 4 - hòa an Hoa viên khu dân cư Phường 4- Hòa An 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan chứng chỉ năng lực của tổ chức, trong đó có thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - Bản scan giấy đăng ký kinh doanh của nhà thầu. chúng chỉ năng lực hoạt động, bản scan báo cáo tài chính nhà thầu trong 3 năm 2019, 2020, 2021 được sao y công ty, kèm theo là bản scan một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính của năm 2019, 2020, 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm tài chính của năm 2019, 2020, 2021; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán. +Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý Công trình công cộng thành phố Cao Lãnh.
Địa chỉ : 71/1 đường Lý Thường Kiệt, phường 2, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Ban Quản lý Công trình công cộng thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ : 71/1 đường Lý Thường Kiệt, phường 2, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ đầu tư: Ban Quản lý Công trình công cộng thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ : 71/1 đường Lý Thường Kiệt, phường 2, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chủ đầu tư: Ban Quản lý Công trình công cộng thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ : 71/1 đường Lý Thường Kiệt, phường 2, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Đồng Tháp |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ nền gạch | Theo yêu cầu thiết kế | 1.568,12 | m2 |
| 2 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu thiết kế | 15,6812 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤5cm | Theo yêu cầu thiết kế | 15,6812 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu thiết kế | 172,3618 | m3 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu thiết kế | 172,3618 | m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu thiết kế | 1,7236 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu thiết kế | 0,306 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế | 6,12 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế | 6,12 | m2 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu thiết kế | 8,6353 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu thiết kế | 0,3479 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu thiết kế | 8,2874 | 100m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu thiết kế | 191,4215 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu thiết kế | 1,5371 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế | 1,9 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (thép tròn @08mm) | Theo yêu cầu thiết kế | 0,1393 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu thiết kế | 0,1976 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu thiết kế | 2,432 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PC40 | Theo yêu cầu thiết kế | 8,824 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế | 97,3601 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315mm dày 9,2mm | Theo yêu cầu thiết kế | 3,0313 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm dày 4,5mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,18 | 100m |
| 23 | Cung cấp lưới chắn rác bằng gang đúc | Theo yêu cầu thiết kế | 19 | cái |
| 24 | Đục lỗ thông tường bê tông lắo ống thoát nước | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | lỗ |
| 25 | Phá dỡ vỉa hè hiện hữu lắp ống thoát nước | Theo yêu cầu thiết kế | 0,528 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | m3 |
| 27 | Lát gạch xi măng, Terrazoo 40x40x3,2cm | Theo yêu cầu thiết kế | 4 | m2 |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu thiết kế | 102,6564 | 1m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu thiết kế | 0,9606 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mm dày 2,5mm | Theo yêu cầu thiết kế | 3,6663 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,119 | 100m |
| 32 | Lắp đặt Co Y PVC D49 | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Co 45 PVC D49 | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Co T PVC D49 | Theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt Co T PVC D49-27 | Theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt Co L PVC D27 | Theo yêu cầu thiết kế | 14 | cái |
| 37 | Lắp đặt van khóa | Theo yêu cầu thiết kế | 14 | cái |
| 38 | Lắp đặt đầu nối D60-49 | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu thiết kế | 0,443 | 1m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu thiết kế | 0,0005 | 100m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế | 0,196 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,0061 | tấn |
| 43 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu thiết kế | 0,0104 | 100m2 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu thiết kế | 0,144 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế | 0,53 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế | 5,35 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,0037 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,0071 | tấn |
| 49 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện - thép V.30x3 | Theo yêu cầu thiết kế | 0,0047 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện - thép V.30x3 | Theo yêu cầu thiết kế | 0,0047 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế | 0,016 | 100m2 |
| 52 | Bê tông khuôn hộc chứa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế | 0,264 | m3 |
| 53 | Gia công cấu kiện nắp hộc chứa- V30x3 | Theo yêu cầu thiết kế | 0,0048 | tấn |
| 54 | Gia công cấu kiện nắp hộc chứa- thép tấm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,0187 | tấn |
| 55 | Cung cấp bản lề | Theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 56 | Cung cấp Luppe thau (rọ đồng) D60mm | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt máy bơm chìm | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 cấu kiện |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,002 | 100m |
| 59 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu thiết kế | 3,4726 | 100m3 |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu thiết kế | 22,02 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (thép tròn @06mm) | Theo yêu cầu thiết kế | 0,6159 | tấn |
| 62 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế | 46,3018 | m3 |
| 63 | Rải màng HDPE chống thấm dày 2mm | Theo yêu cầu thiết kế | 2,3151 | 100m2 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế | 0,075 | m3 |
| 65 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang | Theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 66 | Cung cấp trụ thép ống SKT mạ kẽm D60mm dày 1,5mm, L=1,2m | Theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 67 | Cung cấp biển báo vuông 40x40 (tole dày 1,5mm) | Theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 68 | Tháo dỡ nền gạch | Theo yêu cầu thiết kế | 485,3 | m2 |
| 69 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu thiết kế | 4,853 | 100m2 |
| 70 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤5cm | Theo yêu cầu thiết kế | 4,853 | 100m2 |
| 71 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu thiết kế | 8,26 | m3 |
| 72 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu thiết kế | 8,26 | m3 |
| 73 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu thiết kế | 0,0826 | 100m3 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế | 20,65 | m2 |
| 75 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (màu Ruby) | Theo yêu cầu thiết kế | 24,78 | m2 |
| 76 | Bốc lớp cát mặt dày 10cm | Theo yêu cầu thiết kế | 47,206 | 1m3 |
| 77 | Rải nilong chống thấm | Theo yêu cầu thiết kế | 4,7206 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (thép tròn @06mm) | Theo yêu cầu thiết kế | 1,2557 | tấn |
| 79 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế | 47,206 | m3 |
| 80 | Lát đá granit băm mặt, vữa XM M75, PCB40 (màu vàng) | Theo yêu cầu thiết kế | 363,9 | m2 |
| 81 | Lát đá granit băm mặt, vữa XM M75, PCB40 (màu Ruby) | Theo yêu cầu thiết kế | 121,4 | m2 |
| 82 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế | 1,0008 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế | 4,172 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế | 42,224 | m2 |
| 85 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (màu Ruby) | Theo yêu cầu thiết kế | 19,768 | m2 |
| 86 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế | 49,838 | m3 |
| 87 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu thiết kế | 9,8678 | 100m2 |
| 88 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế | 169,2724 | m3 |
| 89 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế | 1,5133 | m3 |
| 90 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu thiết kế | 85,082 | m3 |
| 91 | Lát đá ghi sáng | Theo yêu cầu thiết kế | 563,03 | m2 |
| 92 | Lát gạch Tezzarro kích thước 40x40x3,2cm | Theo yêu cầu thiết kế | 1.138,61 | m2 |
| 93 | Lát gạch ô trồng cỏ 8 lỗ kích thước 260x390x80mm | Theo yêu cầu thiết kế | 816,87 | m2 |
| 94 | Lát đá granit băm mặt, vữa XM M75, PCB40 (màu Ruby) | Theo yêu cầu thiết kế | 65,02 | m2 |
| 95 | Lát đá granit băm mặt, vữa XM M75, PCB40 (màu vàng) | Theo yêu cầu thiết kế | 6,67 | m2 |
| 96 | Lát đá ghi sáng | Theo yêu cầu thiết kế | 391,04 | m2 |
| 97 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu thiết kế | 0,3145 | 100m3 |
| 98 | Đóng cừ đá 0,1x0,1x2m | Theo yêu cầu thiết kế | 2,16 | 100m |
| 99 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế | 1,728 | m3 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10m | Theo yêu cầu thiết kế | 0,0266 | tấn |
| 101 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu thiết kế | 0,3518 | 100m2 |
| 102 | Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế | 3,075 | m3 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu thiết kế | 0,0304 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu thiết kế | 0,3075 | tấn |
| 105 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu thiết kế | 0,0315 | 100m2 |
| 106 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế | 3,1498 | m3 |
| 107 | Trát cột giả gổ vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế | 39,564 | m2 |
| 108 | Sơn cột giả gỗ | Theo yêu cầu thiết kế | 39,564 | m2 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu thiết kế | 0,3108 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu thiết kế | 0,4049 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu thiết kế | 0,1832 | tấn |
| 112 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu thiết kế | 1,0397 | 100m2 |
| 113 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế | 7,749 | m3 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu thiết kế | 0,927 | tấn |
| 115 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu thiết kế | 1,1688 | 100m2 |
| 116 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế | 12,36 | m3 |
| 117 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế | 106,8 | m2 |
| 118 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu thiết kế | 106,8 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế | 106,8 | m2 |
| 120 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế | 106,8 | m2 |
| 121 | Lợp mái ngói 12v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế | 1,068 | 100m2 |
| 122 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu thiết kế | 5,808 | m3 |
| 123 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế | 58,08 | m2 |
| 124 | Lát đá ghi sáng | Theo yêu cầu thiết kế | 58,08 | m2 |
| 125 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế | 2,8 | m3 |
| 126 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (thép tròn @06mm) | Theo yêu cầu thiết kế | 0,045 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (thép tròn @10mm) | Theo yêu cầu thiết kế | 0,2893 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (thép tròn @12mm) | Theo yêu cầu thiết kế | 0,1127 | tấn |
| 129 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu thiết kế | 0,513 | 100m2 |
| 130 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế | 0,0062 | m3 |
| 131 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế | 0,0034 | m3 |
| 132 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép tròn @06mm) | Theo yêu cầu thiết kế | 0,1384 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (thép tròn @12mm) | Theo yêu cầu thiết kế | 0,2989 | tấn |
| 134 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu thiết kế | 0,4065 | 100m2 |
| 135 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế | 9,3229 | m3 |
| 136 | Gia công cột bằng thép hình (Thép ống Fi76) | Theo yêu cầu thiết kế | 0,7843 | tấn |
| 137 | Gia công cột bằng thép tấm (Thép tấm 200x200x5) | Theo yêu cầu thiết kế | 0,0722 | tấn |
| 138 | Cung cấp bulong M16, L=0,3m | Theo yêu cầu thiết kế | 184 | cái |
| 139 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu thiết kế | 0,8565 | tấn |
| 140 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Hàng rào lưới mắc lưới 200x200 dây D4 (2,22kg/m2)) | Theo yêu cầu thiết kế | 0,4087 | tấn |
| 141 | Cung cấp kẹp thép siết | Theo yêu cầu thiết kế | 184 | cái |
| 142 | Cung cấp bulong M4 | Theo yêu cầu thiết kế | 368 | cái |
| 143 | Lắp đặt ghế đá | Theo yêu cầu thiết kế | 28 | 1cấu kiện |
| 144 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế | 0,539 | m3 |
| 145 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế | 2,2 | m3 |
| 146 | Cung cấp thép tấm 200x200x10mm | Theo yêu cầu thiết kế | 34,54 | m3 |
| 147 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu thiết kế | 0,0345 | tấn |
| 148 | Lắp đặt BU, ĐK 12mm | Theo yêu cầu thiết kế | 44 | cái |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu thiết kế | 0,1572 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu thiết kế | 0,1052 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ đá 0,1x0,1x2m | Theo yêu cầu thiết kế | 1,08 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế | 0,864 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (thép tròn @10mm) | Theo yêu cầu thiết kế | 0,0533 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu thiết kế | 0,1471 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế | 1,47 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép tròn @06mm) | Theo yêu cầu thiết kế | 0,0468 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (thép tròn @14mm) | Theo yêu cầu thiết kế | 0,1581 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu thiết kế | 0,2136 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế | 1,068 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép tròn @06mm) | Theo yêu cầu thiết kế | 0,0518 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (thép tròn @14mm) | Theo yêu cầu thiết kế | 0,0257 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (thép tròn @16mm) | Theo yêu cầu thiết kế | 0,3431 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu thiết kế | 0,296 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế | 2,3515 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (thép tròn @08mm) | Theo yêu cầu thiết kế | 0,4149 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu thiết kế | 0,4316 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế | 4,056 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép tròn @06mm) | Theo yêu cầu thiết kế | 0,0046 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (thép tròn @12mm) | Theo yêu cầu thiết kế | 0,0159 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (thép tròn @16mm) | Theo yêu cầu thiết kế | 0,0166 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu thiết kế | 0,0516 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế | 0,252 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế | 12,0738 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế | 1,7309 | m3 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 72,72 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 63,904 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 42,168 | m2 |
| 30 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 23,2848 | m2 |
| 31 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 7,9576 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu thiết kế | 50,1256 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu thiết kế | 87,1888 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế | 87,1888 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế | 50,1256 | m2 |
| 36 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu thiết kế | 40,56 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 40,56 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 26,0728 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,029 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (1 nước lót + 2 nước phủ) | Theo yêu cầu thiết kế | 1,2298 | 1m2 |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu thiết kế | 2,16 | m2 |
| 42 | Sản xuất cửa đi thép hộp sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5 mm | Theo yêu cầu thiết kế | 11,76 | m2 |
| 43 | Phụ kiện cửa đi | Theo yêu cầu thiết kế | 7 | bộ |
| 44 | Sản xuất cửa sổ thép hộp sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5 mm | Theo yêu cầu thiết kế | 2,16 | m2 |
| 45 | Phụ kiện cửa sổ | Theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 46 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu thiết kế | 13,92 | 1m2 |
| 47 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế | 26 | m |
| 48 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng compact 220V-1x32W | Theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 51 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 70 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| 53 | Lắp đặt xí bệt nam nữ | Theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt gương soi+ giá treo | Theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh | Theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa xịt vệ sinh | Theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt bồn chứa nước | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1cấu kiện |
| 60 | Phễu thu nước sàn bằng inox | Theo yêu cầu thiết kế | 8 | bộ |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=27mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,65 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=34mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,6 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=49mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,25 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=49mm | Theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=34mm | Theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=27mm | Theo yêu cầu thiết kế | 18 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D34-49 | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D27-34 | Theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D27-34 | Theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt van chặn PPR, đường kính van d=49mm | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt van chặn PPR, đường kính van d=34mm | Theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt van chặn PPR, đường kính van d=27mm | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,35 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,44 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,22 | 100m |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D60-90 | Theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo,D60-90 | Theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo,D90-114 | Theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 82 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu thiết kế | 0,1328 | 100m3 |
| 83 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế | 0,699 | m3 |
| 84 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu thiết kế | 0,0308 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (thép tròn @10mm) | Theo yêu cầu thiết kế | 0,0745 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (thép tròn @08mm) | Theo yêu cầu thiết kế | 0,0041 | tấn |
| 87 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu thiết kế | 0,8335 | m3 |
| 88 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu thiết kế | 0,0189 | 100m2 |
| 89 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép tròn @10mm) | Theo yêu cầu thiết kế | 0,0421 | tấn |
| 90 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép tròn @08mm) | Theo yêu cầu thiết kế | 0,0082 | tấn |
| 91 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu thiết kế | 0,4464 | m3 |
| 92 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu thiết kế | 5 | 1 cấu kiện |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế | 2,3461 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế | 0,5177 | m3 |
| 95 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu thiết kế | 20,51 | m2 |
| 96 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế | 3,79 | m2 |
| 97 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu thiết kế | 20,51 | m2 |
| C | CÂY XANH | |||
| 1 | Bứng di dời cây xanh, cây loại 1 | Theo yêu cầu thiết kế | 148 | cây |
| 2 | Vận chuyển cây đến công trình khác | Theo yêu cầu thiết kế | 134 | cây |
| 3 | Bốc đá trang trí tiểu cảnh ra ngoài | Theo yêu cầu thiết kế | 12 | hòn đá |
| 4 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (Cây kè, cây sứ) | Theo yêu cầu thiết kế | 14 | cây |
| 5 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (Cây lộc vừng) | Theo yêu cầu thiết kế | 6 | cây |
| 6 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (Cây kèn hồng) | Theo yêu cầu thiết kế | 4 | cây |
| 7 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (Cây chà là) | Theo yêu cầu thiết kế | 14 | cây |
| 8 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (Cây sanh long chầu) | Theo yêu cầu thiết kế | 8 | cây |
| 9 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m (Cây Muồng hoa đào) | Theo yêu cầu thiết kế | 6 | cây |
| 10 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (Cây Sanh thế trực) | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cây |
| 11 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m (Cây mai chiếu thuỷ) | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cây |
| 12 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m (Cây mai vạn phúc) | Theo yêu cầu thiết kế | 17 | cây |
| 13 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m (Cây hồng lộc cao 1.2m) | Theo yêu cầu thiết kế | 13 | cây |
| 14 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m (Cây hồng lộc cao 1.0m) | Theo yêu cầu thiết kế | 17 | cây |
| 15 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (Cây vạn niên tùng thế trực) | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cây |
| 16 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m (Cây tùng búp) | Theo yêu cầu thiết kế | 5 | cây |
| 17 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (Cây sanh ôm đá) | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | cây |
| 18 | Trồng cây hoa trong công viên (Cây trâm ổi) | Theo yêu cầu thiết kế | 1,2162 | 100 m2 |
| 19 | Trồng cây hoa trong công viên (Cây dừa kèm) | Theo yêu cầu thiết kế | 0,0937 | 100 m2 |
| 20 | Trồng cây hoa trong công viên (Cây chuỗi ngọc) | Theo yêu cầu thiết kế | 0,522 | 100 m2 |
| 21 | Trồng cây hoa trong công viên (Cây hoa mười giờ) | Theo yêu cầu thiết kế | 0,2815 | 100 m2 |
| 22 | Trồng cây sen hồng | Theo yêu cầu thiết kế | 1.982 | cây |
| 23 | Trồng cây tre ngà | Theo yêu cầu thiết kế | 30 | bụi |
| 24 | Trồng cỏ nhung | Theo yêu cầu thiết kế | 40,743 | 100 m2 |
| 25 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo yêu cầu thiết kế | 26 | cây |
| 26 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Theo yêu cầu thiết kế | 82 | cây |
| 27 | Đặt lại đá trang trí tiểu cảnh tận dụng | Theo yêu cầu thiết kế | 12 | hòn đá |
| 28 | Trồng chòi cây xanh tiểu cảnh | Theo yêu cầu thiết kế | 18 | bầu |
| 29 | Cung cấp chậu cây kiểng xi măng trang trí hoa văn Đk 1m | Theo yêu cầu thiết kế | 8 | chậu |
| 30 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | Theo yêu cầu thiết kế | 171 | 1cây / 90 ngày |
| 31 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm điện | Theo yêu cầu thiết kế | 42,8564 | 100m2/ tháng |
| D | ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu thiết kế | 0,0973 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế | 1,152 | m3 |
| 3 | Cung cấp khung móng cột đèn | Theo yêu cầu thiết kế | 16 | bộ |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu thiết kế | 0,4992 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế | 6,336 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu thiết kế | 0,0224 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu thiết kế | 183,7458 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu thiết kế | 1,3125 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu thiết kế | 0,3588 | 100m3 |
| 10 | Rải lưới Plastic màu đỏ | Theo yêu cầu thiết kế | 0,875 | 100m2 |
| 11 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế | 166,2462 | m2 |
| 12 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu thiết kế | 17 | 1 bộ |
| 13 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 8m bằng máy | Theo yêu cầu thiết kế | 4 | 1 cột |
| 14 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 6m bằng máy | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | 1 cột |
| 15 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo yêu cầu thiết kế | 6 | 1 cần đèn |
| 16 | Lắp đặt đèn pha Led 150W | Theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn pha Led 120W | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 18 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu thiết kế | 6 | cửa |
| 19 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu thiết kế | 6 | bảng |
| 20 | Lắp RCBO - 1P-6A | Theo yêu cầu thiết kế | 12 | 1 cầu chì |
| 21 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu thiết kế | 6 | 1 đầu cáp |
| 22 | Luồn dây lên đèn cáp CVV 2Cx2,5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 0,835 | 100m |
| 23 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây CVV/DSTA 3x10mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 3,0945 | 100m |
| 24 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 309,45 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa gân xoắn HDPE fi50/40 | Theo yêu cầu thiết kế | 301,45 | m |
| 26 | Sơn cột sắt | Theo yêu cầu thiết kế | 10 | 1 cột |
| 27 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo yêu cầu thiết kế | 10 | 1 cột |
| 28 | Lắp cần đèn | Theo yêu cầu thiết kế | 10 | 1 cần đèn |
| 29 | Lắp chùm đèn | Theo yêu cầu thiết kế | 10 | 1 choá |
| 30 | Cung cấp bộ đèn (chùm đèn 4 nhánh + 4 kính đèn + 4 bóng led buld 20W) | Theo yêu cầu thiết kế | 10 | bộ |
| 31 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu thiết kế | 10 | cửa |
| 32 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu thiết kế | 10 | bảng |
| 33 | Lắp RCBO - 1P-6A | Theo yêu cầu thiết kế | 20 | 1 cầu chì |
| 34 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu thiết kế | 10 | 1 đầu cáp |
| 35 | Luồn dây lên đèn cáp CVV 1Cx2,5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 1,05 | 100m |
| 36 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây CVV/DSTA 3x10mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 3,035 | 100m |
| 37 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 303,5 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa gân xoắn HDPE fi50/40 | Theo yêu cầu thiết kế | 293,5 | m |
| 39 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây CVV/DSTA 3x6mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 3,6903 | 100m |
| 40 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 3,6903 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa gân xoắn HDPE fi50/40 | Theo yêu cầu thiết kế | 334,03 | m |
| 42 | Lắp đặt đèn pha Led 20W | Theo yêu cầu thiết kế | 35 | bộ |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế | 0,02 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu thiết kế | 0,012 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu thiết kế | 0,056 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 1,2 | m2 |
| 47 | Lắp đặt tủ điện composite điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 48 | Lắp đặt automat 2 pha 30A | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt automat 1 pha 30A | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt khởi động từ 220V | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt Rơ le thời gian 24h | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt cầu chì ống 30A | Theo yêu cầu thiết kế | 9 | 1 cầu chì |
| 53 | Lắp đặt công tắc đơn 5A | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt cầu chì 5A | Theo yêu cầu thiết kế | 3 | 1 cầu chì |
| 55 | Lắp đặt RCBO 32A | Theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt tủ điện composite điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 57 | Lắp đặt Rơ le thời gian 24h | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt khởi động từ 220V | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc đơn 5A | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt cầu chì 5A | Theo yêu cầu thiết kế | 3 | 1 cầu chì |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú : - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải đính kèm gốc hoặc bản sao y chứng thực các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. 5/ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu. Công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục xây dựng hạ tầng, trồng cây xanh, hệ thống điện … cấp IV trở lên. Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng:- Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Số lượng: 1 người+ Trình độ Đại học về chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành cảnh quan hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (có lĩnh vực cây xanh) hạng III trở lên, do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục xây dựng hạ tầng, trồng cây xanh và chiếu sáng có quy mô tương tự của gói thầu - (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất).Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực. Thời gian không làm tròn tháng được quy ước như sau nếu bằng cấp được cấp từ ngày 1 đến ngày 15 thì không làm tròn- cấp từ ngày 16- ngày 31 thì được làm tròn thành 1 tháng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cây xanh: | 1 | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Số lượng: 01 người+ Trình độ đại học về chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành cảnh quan;+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh) hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề trong lĩnh vực chăm sóc bảo dưỡng cây xanh;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục trồng cây xanh và xây dựng có quy mô tương tự của gói thầu - (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất).Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực. Thời gian không làm tròn tháng được quy ước như sau nếu bằng cấp được cấp từ ngày 1 đến ngày 15 thì không làm tròn- cấp từ ngày 16- ngày 31 thì được làm tròn thành 1 tháng | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Số lượng: 01 người+ Trình độ đại học chuyên ngành về kỹ thuật công trình xây dựng/ hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn thời hạn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có quyết định bổ nhiệm nhân sự cho vị trí tương tự).Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực. Thời gian không làm tròn tháng được quy ước như sau nếu bằng cấp được cấp từ ngày 1 đến ngày 15 thì không làm tròn- cấp từ ngày 16- ngày 31 thì được làm tròn thành 1 tháng | 5 | 1 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | Phụ trách an toàn lao động:- Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Số lượng: 01 người+ Trình độ đại học chuyên ngành về bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có quyết định bổ nhiệm nhân sự cho vị trí tương tự).Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực. Thời gian không làm tròn tháng được quy ước như sau nếu bằng cấp được cấp từ ngày 1 đến ngày 15 thì không làm tròn- cấp từ ngày 16 ngày 31 thì được làm tròn thành 1 tháng. | 4 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Số lượng: 01 người+ Trình độ đại học chuyên ngành về điện hoặc điện điện tử+ Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III còn thời hạn hiệu lực;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có quyết định bổ nhiệm nhân sự cho vị trí tương tự).Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực. Thời gian không làm tròn tháng được quy ước như sau nếu bằng cấp được cấp từ ngày 1 đến ngày 15 thì không làm tròn- cấp từ ngày 16- ngày 31 thì được làm tròn thành 1 tháng | 5 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán | 1 | Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Số lượng: 01 người+ Trình độ đại học chuyên ngành về kinh tế xây dựng+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III còn thời hạn hiệu lực;+ Đã làm cán bộ thanh toán tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có quyết định bổ nhiệm nhân sự cho vị trí tương tự).Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực. Thời gian không làm tròn tháng được quy ước như sau nếu bằng cấp được cấp từ ngày 1 đến ngày 15 thì không làm tròn- cấp từ ngày 16- ngày 31 thì được làm tròn thành 1 tháng | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch, công suất ≥1,7 kW | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Nếu là sở hữu nhà thầu : hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VATNếu là đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn, hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VAT | 2 |
| 2 | Máy cưa | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Nếu là sở hữu nhà thầu : hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VATNếu là đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn, hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VAT | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi, công suất ≥1,5 kW | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Nếu là sở hữu nhà thầu : hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VATNếu là đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn, hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VAT | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn, công suất ≥1 kW | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Nếu là sở hữu nhà thầu : hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VATNếu là đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn, hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VAT | 2 |
| 5 | Máy hàn điện, công suất ≥23 kW | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Nếu là sở hữu nhà thầu : hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VATNếu là đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn, hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VAT | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Nếu là sở hữu nhà thầu : hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VATNếu là đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn, hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VAT | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Nếu là sở hữu nhà thầu : hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VATNếu là đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn, hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VAT | 2 |
| 8 | Ô tô tải tự đổ ≥ 3 tấn | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực | 2 |
| 9 | Máy đào dung tích gàu ≥ 0.4m3 | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích 2.5T | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Xe nâng hoặc xe thang hoặc xe tải cẩu gắn thiết bị giỏ nâng người | Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi