Gói thầu: gói thầu số 05 hoa viên khu dân cư phường 4 - hòa an

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220882822-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG THÀNH PHỐ CAO LÃNH
Tên gói thầu gói thầu số 05 hoa viên khu dân cư phường 4 - hòa an
Số hiệu KHLCNT 20220882723
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 15:24:00 đến ngày 2022-09-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,006,369,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú : - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải đính kèm gốc hoặc bản sao y chứng thực các tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. 5/ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu. Công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:  Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục xây dựng hạ tầng, trồng cây xanh, hệ thống điện … cấp IV trở lên. Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng:- Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Số lượng: 1 người+ Trình độ Đại học về chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành cảnh quan hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (có lĩnh vực cây xanh) hạng III trở lên, do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục xây dựng hạ tầng, trồng cây xanh và chiếu sáng có quy mô tương tự của gói thầu - (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất).Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực. Thời gian không làm tròn tháng được quy ước như sau nếu bằng cấp được cấp từ ngày 1 đến ngày 15 thì không làm tròn- cấp từ ngày 16- ngày 31 thì được làm tròn thành 1 tháng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cây xanh:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Số lượng: 01 người+ Trình độ đại học về chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành cảnh quan;+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh) hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề trong lĩnh vực chăm sóc bảo dưỡng cây xanh;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục trồng cây xanh và xây dựng có quy mô tương tự của gói thầu - (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất).Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực. Thời gian không làm tròn tháng được quy ước như sau nếu bằng cấp được cấp từ ngày 1 đến ngày 15 thì không làm tròn- cấp từ ngày 16- ngày 31 thì được làm tròn thành 1 tháng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Số lượng: 01 người+ Trình độ đại học chuyên ngành về kỹ thuật công trình xây dựng/ hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn thời hạn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có quyết định bổ nhiệm nhân sự cho vị trí tương tự).Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực. Thời gian không làm tròn tháng được quy ước như sau nếu bằng cấp được cấp từ ngày 1 đến ngày 15 thì không làm tròn- cấp từ ngày 16- ngày 31 thì được làm tròn thành 1 tháng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách an toàn lao động:- Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Số lượng: 01 người+ Trình độ đại học chuyên ngành về bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có quyết định bổ nhiệm nhân sự cho vị trí tương tự).Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực. Thời gian không làm tròn tháng được quy ước như sau nếu bằng cấp được cấp từ ngày 1 đến ngày 15 thì không làm tròn- cấp từ ngày 16 ngày 31 thì được làm tròn thành 1 tháng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Số lượng: 01 người+ Trình độ đại học chuyên ngành về điện hoặc điện điện tử+ Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III còn thời hạn hiệu lực;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có quyết định bổ nhiệm nhân sự cho vị trí tương tự).Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực. Thời gian không làm tròn tháng được quy ước như sau nếu bằng cấp được cấp từ ngày 1 đến ngày 15 thì không làm tròn- cấp từ ngày 16- ngày 31 thì được làm tròn thành 1 tháng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Số lượng: 01 người+ Trình độ đại học chuyên ngành về kinh tế xây dựng+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III còn thời hạn hiệu lực;+ Đã làm cán bộ thanh toán tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có quyết định bổ nhiệm nhân sự cho vị trí tương tự).Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực. Thời gian không làm tròn tháng được quy ước như sau nếu bằng cấp được cấp từ ngày 1 đến ngày 15 thì không làm tròn- cấp từ ngày 16- ngày 31 thì được làm tròn thành 1 tháng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch, công suất ≥1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Nếu là sở hữu nhà thầu : hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VATNếu là đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn, hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cưa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Nếu là sở hữu nhà thầu : hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VATNếu là đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn, hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi, công suất ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Nếu là sở hữu nhà thầu : hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VATNếu là đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn, hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn, công suất ≥1 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Nếu là sở hữu nhà thầu : hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VATNếu là đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn, hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện, công suất ≥23 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Nếu là sở hữu nhà thầu : hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VATNếu là đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn, hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Nếu là sở hữu nhà thầu : hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VATNếu là đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn, hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Nếu là sở hữu nhà thầu : hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VATNếu là đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn, hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tải tự đổ ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào dung tích gàu ≥ 0.4m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích 2.5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe nâng hoặc xe thang hoặc xe tải cẩu gắn thiết bị giỏ nâng người
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG THÀNH PHỐ CAO LÃNH
E-CDNT 1.2 gói thầu số 05 hoa viên khu dân cư phường 4 - hòa an
Hoa viên khu dân cư Phường 4- Hòa An
70 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG THÀNH PHỐ CAO LÃNH , địa chỉ: Số 71/1 đường Lý Thường Kiệt, Phường 2, Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư:  Chủ đầu tư: Ban Quản lý Công trình công cộng thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ : 71/1 đường Lý Thường Kiệt, phường 2, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát địa hình, lập Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH MTV Dịch vụ Xây dựng ATK. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thái Huy Phong + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công Ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thái A + Tư vấn thẩm định E-HSMT kết quả lựa chọn nhà thầu: : Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Tấn Linh


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG THÀNH PHỐ CAO LÃNH , địa chỉ: Số 71/1 đường Lý Thường Kiệt, Phường 2, Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư:  Chủ đầu tư: Ban Quản lý Công trình công cộng thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ : 71/1 đường Lý Thường Kiệt, phường 2, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan chứng chỉ năng lực của tổ chức, trong đó có thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - Bản scan giấy đăng ký kinh doanh của nhà thầu. chúng chỉ năng lực hoạt động, bản scan báo cáo tài chính nhà thầu trong 3 năm 2019, 2020, 2021 được sao y công ty, kèm theo là bản scan một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính của năm 2019, 2020, 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm tài chính của năm 2019, 2020, 2021; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán. +Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:  Chủ đầu tư: Ban Quản lý Công trình công cộng thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ : 71/1 đường Lý Thường Kiệt, phường 2, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:  Chủ đầu tư: Ban Quản lý Công trình công cộng thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ : 71/1 đường Lý Thường Kiệt, phường 2, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp  Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:  Chủ đầu tư: Ban Quản lý Công trình công cộng thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ : 71/1 đường Lý Thường Kiệt, phường 2, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp  Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
 Chủ đầu tư: Ban Quản lý Công trình công cộng thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ : 71/1 đường Lý Thường Kiệt, phường 2, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp  Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Đồng Tháp
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ nền gạchTheo yêu cầu thiết kế1.568,12m2
2Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiTheo yêu cầu thiết kế15,6812100m2
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤5cmTheo yêu cầu thiết kế15,6812100m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu thiết kế172,3618m3
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu thiết kế172,3618m3
6Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu thiết kế1,7236100m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu thiết kế0,306m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu thiết kế6,12m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước phủTheo yêu cầu thiết kế6,12m2
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu thiết kế8,6353100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu thiết kế0,3479100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu thiết kế8,2874100m3
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu thiết kế191,42151m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu thiết kế1,5371100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu thiết kế1,9m3
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (thép tròn @08mm)Theo yêu cầu thiết kế0,1393tấn
17Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu thiết kế0,1976100m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu thiết kế2,432m3
19Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PC40Theo yêu cầu thiết kế8,824m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu thiết kế97,3601m2
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315mm dày 9,2mmTheo yêu cầu thiết kế3,0313100m
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm dày 4,5mmTheo yêu cầu thiết kế0,18100m
23Cung cấp lưới chắn rác bằng gang đúcTheo yêu cầu thiết kế19cái
24Đục lỗ thông tường bê tông lắo ống thoát nướcTheo yêu cầu thiết kế2lỗ
25Phá dỡ vỉa hè hiện hữu lắp ống thoát nướcTheo yêu cầu thiết kế0,528m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu thiết kế0,4m3
27Lát gạch xi măng, Terrazoo 40x40x3,2cmTheo yêu cầu thiết kế4m2
28Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu thiết kế102,65641m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu thiết kế0,9606100m3
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mm dày 2,5mmTheo yêu cầu thiết kế3,6663100m
31Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo yêu cầu thiết kế0,119100m
32Lắp đặt Co Y PVC D49Theo yêu cầu thiết kế1cái
33Lắp đặt Co 45 PVC D49Theo yêu cầu thiết kế1cái
34Lắp đặt Co T PVC D49Theo yêu cầu thiết kế5cái
35Lắp đặt Co T PVC D49-27Theo yêu cầu thiết kế5cái
36Lắp đặt Co L PVC D27Theo yêu cầu thiết kế14cái
37Lắp đặt van khóaTheo yêu cầu thiết kế14cái
38Lắp đặt đầu nối D60-49Theo yêu cầu thiết kế1cái
39Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu thiết kế0,4431m3
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu thiết kế0,0005100m3
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu thiết kế0,196m3
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo yêu cầu thiết kế0,0061tấn
43Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu thiết kế0,0104100m2
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu thiết kế0,144m3
45Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu thiết kế0,53m3
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu thiết kế5,35m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mmTheo yêu cầu thiết kế0,0037tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mmTheo yêu cầu thiết kế0,0071tấn
49Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện - thép V.30x3Theo yêu cầu thiết kế0,0047tấn
50Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện - thép V.30x3Theo yêu cầu thiết kế0,0047tấn
51Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu thiết kế0,016100m2
52Bê tông khuôn hộc chứa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu thiết kế0,264m3
53Gia công cấu kiện nắp hộc chứa- V30x3Theo yêu cầu thiết kế0,0048tấn
54Gia công cấu kiện nắp hộc chứa- thép tấmTheo yêu cầu thiết kế0,0187tấn
55Cung cấp bản lềTheo yêu cầu thiết kế3bộ
56Cung cấp Luppe thau (rọ đồng) D60mmTheo yêu cầu thiết kế1bộ
57Lắp đặt máy bơm chìmTheo yêu cầu thiết kế11 cấu kiện
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo yêu cầu thiết kế0,002100m
59Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu thiết kế3,4726100m3
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu thiết kế22,02m3
61Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (thép tròn @06mm)Theo yêu cầu thiết kế0,6159tấn
62Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu thiết kế46,3018m3
63Rải màng HDPE chống thấm dày 2mmTheo yêu cầu thiết kế2,3151100m2
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu thiết kế0,075m3
65Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quangTheo yêu cầu thiết kế3cái
66Cung cấp trụ thép ống SKT mạ kẽm D60mm dày 1,5mm, L=1,2mTheo yêu cầu thiết kế3cái
67Cung cấp biển báo vuông 40x40 (tole dày 1,5mm)Theo yêu cầu thiết kế3cái
68Tháo dỡ nền gạchTheo yêu cầu thiết kế485,3m2
69Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiTheo yêu cầu thiết kế4,853100m2
70Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤5cmTheo yêu cầu thiết kế4,853100m2
71Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu thiết kế8,26m3
72Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu thiết kế8,26m3
73Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu thiết kế0,0826100m3
74Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu thiết kế20,65m2
75Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (màu Ruby)Theo yêu cầu thiết kế24,78m2
76Bốc lớp cát mặt dày 10cmTheo yêu cầu thiết kế47,2061m3
77Rải nilong chống thấmTheo yêu cầu thiết kế4,7206100m2
78Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (thép tròn @06mm)Theo yêu cầu thiết kế1,2557tấn
79Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu thiết kế47,206m3
80Lát đá granit băm mặt, vữa XM M75, PCB40 (màu vàng)Theo yêu cầu thiết kế363,9m2
81Lát đá granit băm mặt, vữa XM M75, PCB40 (màu Ruby)Theo yêu cầu thiết kế121,4m2
82Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu thiết kế1,0008m3
83Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu thiết kế4,172m3
84Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu thiết kế42,224m2
85Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (màu Ruby)Theo yêu cầu thiết kế19,768m2
86Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu thiết kế49,838m3
87Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu thiết kế9,8678100m2
88Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu thiết kế169,2724m3
89Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu thiết kế1,5133m3
90Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu thiết kế85,082m3
91Lát đá ghi sángTheo yêu cầu thiết kế563,03m2
92Lát gạch Tezzarro kích thước 40x40x3,2cmTheo yêu cầu thiết kế1.138,61m2
93Lát gạch ô trồng cỏ 8 lỗ kích thước 260x390x80mmTheo yêu cầu thiết kế816,87m2
94Lát đá granit băm mặt, vữa XM M75, PCB40 (màu Ruby)Theo yêu cầu thiết kế65,02m2
95Lát đá granit băm mặt, vữa XM M75, PCB40 (màu vàng)Theo yêu cầu thiết kế6,67m2
96Lát đá ghi sángTheo yêu cầu thiết kế391,04m2
97Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu thiết kế0,3145100m3
98Đóng cừ đá 0,1x0,1x2mTheo yêu cầu thiết kế2,16100m
99Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu thiết kế1,728m3
100Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mTheo yêu cầu thiết kế0,0266tấn
101Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu thiết kế0,3518100m2
102Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu thiết kế3,075m3
103Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu thiết kế0,0304tấn
104Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu thiết kế0,3075tấn
105Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu thiết kế0,0315100m2
106Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu thiết kế3,1498m3
107Trát cột giả gổ vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu thiết kế39,564m2
108Sơn cột giả gỗTheo yêu cầu thiết kế39,564m2
109Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu thiết kế0,3108tấn
110Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu thiết kế0,4049tấn
111Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu thiết kế0,1832tấn
112Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu thiết kế1,0397100m2
113Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu thiết kế7,749m3
114Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu thiết kế0,927tấn
115Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu thiết kế1,1688100m2
116Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu thiết kế12,36m3
117Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu thiết kế106,8m2
118Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu thiết kế106,8m2
119Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế106,8m2
120Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu thiết kế106,8m2
121Lợp mái ngói 12v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu thiết kế1,068100m2
122Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu thiết kế5,808m3
123Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu thiết kế58,08m2
124Lát đá ghi sángTheo yêu cầu thiết kế58,08m2
125Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu thiết kế2,8m3
126Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (thép tròn @06mm)Theo yêu cầu thiết kế0,045tấn
127Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (thép tròn @10mm)Theo yêu cầu thiết kế0,2893tấn
128Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (thép tròn @12mm)Theo yêu cầu thiết kế0,1127tấn
129Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu thiết kế0,513100m2
130Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu thiết kế0,0062m3
131Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu thiết kế0,0034m3
132Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép tròn @06mm)Theo yêu cầu thiết kế0,1384tấn
133Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (thép tròn @12mm)Theo yêu cầu thiết kế0,2989tấn
134Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu thiết kế0,4065100m2
135Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu thiết kế9,3229m3
136Gia công cột bằng thép hình (Thép ống Fi76)Theo yêu cầu thiết kế0,7843tấn
137Gia công cột bằng thép tấm (Thép tấm 200x200x5)Theo yêu cầu thiết kế0,0722tấn
138Cung cấp bulong M16, L=0,3mTheo yêu cầu thiết kế184cái
139Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu thiết kế0,8565tấn
140Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Hàng rào lưới mắc lưới 200x200 dây D4 (2,22kg/m2))Theo yêu cầu thiết kế0,4087tấn
141Cung cấp kẹp thép siếtTheo yêu cầu thiết kế184cái
142Cung cấp bulong M4Theo yêu cầu thiết kế368cái
143Lắp đặt ghế đáTheo yêu cầu thiết kế281cấu kiện
144Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu thiết kế0,539m3
145Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu thiết kế2,2m3
146Cung cấp thép tấm 200x200x10mmTheo yêu cầu thiết kế34,54m3
147Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu thiết kế0,0345tấn
148Lắp đặt BU, ĐK 12mmTheo yêu cầu thiết kế44cái
B NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu thiết kế0,1572100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu thiết kế0,1052100m3
3Đóng cừ đá 0,1x0,1x2mTheo yêu cầu thiết kế1,08100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu thiết kế0,864m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (thép tròn @10mm)Theo yêu cầu thiết kế0,0533tấn
6Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu thiết kế0,1471100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu thiết kế1,47m3
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép tròn @06mm)Theo yêu cầu thiết kế0,0468tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (thép tròn @14mm)Theo yêu cầu thiết kế0,1581tấn
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu thiết kế0,2136100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu thiết kế1,068m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép tròn @06mm)Theo yêu cầu thiết kế0,0518tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (thép tròn @14mm)Theo yêu cầu thiết kế0,0257tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (thép tròn @16mm)Theo yêu cầu thiết kế0,3431tấn
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu thiết kế0,296100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu thiết kế2,3515m3
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (thép tròn @08mm)Theo yêu cầu thiết kế0,4149tấn
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu thiết kế0,4316100m2
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu thiết kế4,056m3
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép tròn @06mm)Theo yêu cầu thiết kế0,0046tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (thép tròn @12mm)Theo yêu cầu thiết kế0,0159tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (thép tròn @16mm)Theo yêu cầu thiết kế0,0166tấn
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu thiết kế0,0516100m2
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu thiết kế0,252m3
25Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu thiết kế12,0738m3
26Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu thiết kế1,7309m3
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu thiết kế72,72m2
28Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế63,904m2
29Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế42,168m2
30Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế23,2848m2
31Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế7,9576m2
32Bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu thiết kế50,1256m2
33Bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo yêu cầu thiết kế87,1888m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế87,1888m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế50,1256m2
36Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo yêu cầu thiết kế40,56m2
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế40,56m2
38Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu thiết kế26,0728m2
39Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmTheo yêu cầu thiết kế0,029tấn
40Sơn sắt thép các loại 3 nước (1 nước lót + 2 nước phủ)Theo yêu cầu thiết kế1,22981m2
41Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu thiết kế2,16m2
42Sản xuất cửa đi thép hộp sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5 mmTheo yêu cầu thiết kế11,76m2
43Phụ kiện cửa điTheo yêu cầu thiết kế7bộ
44Sản xuất cửa sổ thép hộp sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5 mmTheo yêu cầu thiết kế2,16m2
45Phụ kiện cửa sổTheo yêu cầu thiết kế6bộ
46Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu thiết kế13,921m2
47Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu thiết kế26m
48Lắp đặt đèn ốp trần bóng compact 220V-1x32WTheo yêu cầu thiết kế4bộ
49Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Theo yêu cầu thiết kế4cái
50Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu thiết kế40m
51Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu thiết kế70m
52Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo yêu cầu thiết kế100m
53Lắp đặt xí bệt nam nữTheo yêu cầu thiết kế4bộ
54Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu thiết kế4bộ
55Lắp đặt gương soi+ giá treoTheo yêu cầu thiết kế4bộ
56Lắp đặt giá treo khănTheo yêu cầu thiết kế4bộ
57Lắp đặt móc treo giấy vệ sinhTheo yêu cầu thiết kế4bộ
58Lắp đặt vòi rửa xịt vệ sinhTheo yêu cầu thiết kế4bộ
59Lắp đặt bồn chứa nướcTheo yêu cầu thiết kế11cấu kiện
60Phễu thu nước sàn bằng inoxTheo yêu cầu thiết kế8bộ
61Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=27mmTheo yêu cầu thiết kế0,65100m
62Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=34mmTheo yêu cầu thiết kế0,6100m
63Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=49mmTheo yêu cầu thiết kế0,25100m
64Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=49mmTheo yêu cầu thiết kế12cái
65Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=34mmTheo yêu cầu thiết kế8cái
66Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=27mmTheo yêu cầu thiết kế18cái
67Lắp đặt côn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D34-49Theo yêu cầu thiết kế2cái
68Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D27-34Theo yêu cầu thiết kế16cái
69Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D27-34Theo yêu cầu thiết kế4cái
70Lắp đặt van chặn PPR, đường kính van d=49mmTheo yêu cầu thiết kế2cái
71Lắp đặt van chặn PPR, đường kính van d=34mmTheo yêu cầu thiết kế4cái
72Lắp đặt van chặn PPR, đường kính van d=27mmTheo yêu cầu thiết kế1cái
73Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu thiết kế0,35100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu thiết kế0,44100m
75Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmTheo yêu cầu thiết kế0,22100m
76Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu thiết kế10cái
77Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu thiết kế8cái
78Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo yêu cầu thiết kế10cái
79Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D60-90Theo yêu cầu thiết kế8cái
80Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo,D60-90Theo yêu cầu thiết kế4cái
81Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo,D90-114Theo yêu cầu thiết kế6cái
82Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu thiết kế0,1328100m3
83Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu thiết kế0,699m3
84Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu thiết kế0,0308100m2
85Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (thép tròn @10mm)Theo yêu cầu thiết kế0,0745tấn
86Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (thép tròn @08mm)Theo yêu cầu thiết kế0,0041tấn
87Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu thiết kế0,8335m3
88Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu thiết kế0,0189100m2
89Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép tròn @10mm)Theo yêu cầu thiết kế0,0421tấn
90Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép tròn @08mm)Theo yêu cầu thiết kế0,0082tấn
91Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu thiết kế0,4464m3
92Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu thiết kế51 cấu kiện
93Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu thiết kế2,3461m3
94Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu thiết kế0,5177m3
95Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu thiết kế20,51m2
96Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu thiết kế3,79m2
97Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu thiết kế20,51m2
C CÂY XANH
1Bứng di dời cây xanh, cây loại 1Theo yêu cầu thiết kế148cây
2Vận chuyển cây đến công trình khácTheo yêu cầu thiết kế134cây
3Bốc đá trang trí tiểu cảnh ra ngoàiTheo yêu cầu thiết kế12hòn đá
4Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (Cây kè, cây sứ)Theo yêu cầu thiết kế14cây
5Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (Cây lộc vừng)Theo yêu cầu thiết kế6cây
6Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (Cây kèn hồng)Theo yêu cầu thiết kế4cây
7Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (Cây chà là)Theo yêu cầu thiết kế14cây
8Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (Cây sanh long chầu)Theo yêu cầu thiết kế8cây
9Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m (Cây Muồng hoa đào)Theo yêu cầu thiết kế6cây
10Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (Cây Sanh thế trực)Theo yêu cầu thiết kế1cây
11Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m (Cây mai chiếu thuỷ)Theo yêu cầu thiết kế1cây
12Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m (Cây mai vạn phúc)Theo yêu cầu thiết kế17cây
13Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m (Cây hồng lộc cao 1.2m)Theo yêu cầu thiết kế13cây
14Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m (Cây hồng lộc cao 1.0m)Theo yêu cầu thiết kế17cây
15Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (Cây vạn niên tùng thế trực)Theo yêu cầu thiết kế1cây
16Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m (Cây tùng búp)Theo yêu cầu thiết kế5cây
17Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (Cây sanh ôm đá)Theo yêu cầu thiết kế2cây
18Trồng cây hoa trong công viên (Cây trâm ổi)Theo yêu cầu thiết kế1,2162100 m2
19Trồng cây hoa trong công viên (Cây dừa kèm)Theo yêu cầu thiết kế0,0937100 m2
20Trồng cây hoa trong công viên (Cây chuỗi ngọc)Theo yêu cầu thiết kế0,522100 m2
21Trồng cây hoa trong công viên (Cây hoa mười giờ)Theo yêu cầu thiết kế0,2815100 m2
22Trồng cây sen hồngTheo yêu cầu thiết kế1.982cây
23Trồng cây tre ngàTheo yêu cầu thiết kế30bụi
24Trồng cỏ nhungTheo yêu cầu thiết kế40,743100 m2
25Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mTheo yêu cầu thiết kế26cây
26Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6mTheo yêu cầu thiết kế82cây
27Đặt lại đá trang trí tiểu cảnh tận dụngTheo yêu cầu thiết kế12hòn đá
28Trồng chòi cây xanh tiểu cảnhTheo yêu cầu thiết kế18bầu
29Cung cấp chậu cây kiểng xi măng trang trí hoa văn Đk 1mTheo yêu cầu thiết kế8chậu
30Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điệnTheo yêu cầu thiết kế1711cây / 90 ngày
31Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm điệnTheo yêu cầu thiết kế42,8564100m2/ tháng
D ĐÈN CHIẾU SÁNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu thiết kế0,0973100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu thiết kế1,152m3
3Cung cấp khung móng cột đènTheo yêu cầu thiết kế16bộ
4Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu thiết kế0,4992100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu thiết kế6,336m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu thiết kế0,0224100m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu thiết kế183,74581m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu thiết kế1,3125100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu thiết kế0,3588100m3
10Rải lưới Plastic màu đỏTheo yêu cầu thiết kế0,875100m2
11Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40Theo yêu cầu thiết kế166,2462m2
12Làm tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu thiết kế171 bộ
13Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 8m bằng máyTheo yêu cầu thiết kế41 cột
14Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 6m bằng máyTheo yêu cầu thiết kế21 cột
15Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo yêu cầu thiết kế61 cần đèn
16Lắp đặt đèn pha Led 150WTheo yêu cầu thiết kế4bộ
17Lắp đặt đèn pha Led 120WTheo yêu cầu thiết kế2bộ
18Lắp cửa cộtTheo yêu cầu thiết kế6cửa
19Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu thiết kế6bảng
20Lắp RCBO - 1P-6ATheo yêu cầu thiết kế121 cầu chì
21Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu thiết kế61 đầu cáp
22Luồn dây lên đèn cáp CVV 2Cx2,5mm2Theo yêu cầu thiết kế0,835100m
23Kéo rải dây điện đôi, loại dây CVV/DSTA 3x10mm2Theo yêu cầu thiết kế3,0945100m
24Kéo rải dây đồng trần 25mm2Theo yêu cầu thiết kế309,45m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa gân xoắn HDPE fi50/40Theo yêu cầu thiết kế301,45m
26Sơn cột sắtTheo yêu cầu thiết kế101 cột
27Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyTheo yêu cầu thiết kế101 cột
28Lắp cần đènTheo yêu cầu thiết kế101 cần đèn
29Lắp chùm đènTheo yêu cầu thiết kế101 choá
30Cung cấp bộ đèn (chùm đèn 4 nhánh + 4 kính đèn + 4 bóng led buld 20W)Theo yêu cầu thiết kế10bộ
31Lắp cửa cộtTheo yêu cầu thiết kế10cửa
32Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu thiết kế10bảng
33Lắp RCBO - 1P-6ATheo yêu cầu thiết kế201 cầu chì
34Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu thiết kế101 đầu cáp
35Luồn dây lên đèn cáp CVV 1Cx2,5mm2Theo yêu cầu thiết kế1,05100m
36Kéo rải dây điện đôi, loại dây CVV/DSTA 3x10mm2Theo yêu cầu thiết kế3,035100m
37Kéo rải dây đồng trần 25mm2Theo yêu cầu thiết kế303,5m
38Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa gân xoắn HDPE fi50/40Theo yêu cầu thiết kế293,5m
39Kéo rải dây điện đôi, loại dây CVV/DSTA 3x6mm2Theo yêu cầu thiết kế3,6903100m
40Kéo rải dây đồng trần 25mm2Theo yêu cầu thiết kế3,6903m
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa gân xoắn HDPE fi50/40Theo yêu cầu thiết kế334,03m
42Lắp đặt đèn pha Led 20WTheo yêu cầu thiết kế35bộ
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu thiết kế0,02m3
44Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu thiết kế0,012100m2
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu thiết kế0,056m3
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu thiết kế1,2m2
47Lắp đặt tủ điện composite điều khiển chiếu sángTheo yêu cầu thiết kế11 tủ
48Lắp đặt automat 2 pha 30ATheo yêu cầu thiết kế1cái
49Lắp đặt automat 1 pha 30ATheo yêu cầu thiết kế1cái
50Lắp đặt khởi động từ 220VTheo yêu cầu thiết kế2cái
51Lắp đặt Rơ le thời gian 24hTheo yêu cầu thiết kế2cái
52Lắp đặt cầu chì ống 30ATheo yêu cầu thiết kế91 cầu chì
53Lắp đặt công tắc đơn 5ATheo yêu cầu thiết kế1cái
54Lắp đặt cầu chì 5ATheo yêu cầu thiết kế31 cầu chì
55Lắp đặt RCBO 32ATheo yêu cầu thiết kế3cái
56Lắp đặt tủ điện composite điều khiển chiếu sángTheo yêu cầu thiết kế11 tủ
57Lắp đặt Rơ le thời gian 24hTheo yêu cầu thiết kế1cái
58Lắp đặt khởi động từ 220VTheo yêu cầu thiết kế1cái
59Lắp đặt công tắc đơn 5ATheo yêu cầu thiết kế1cái
60Lắp đặt cầu chì 5ATheo yêu cầu thiết kế31 cầu chì
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú : - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải đính kèm gốc hoặc bản sao y chứng thực các tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. 5/ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu. Công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:  Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục xây dựng hạ tầng, trồng cây xanh, hệ thống điện … cấp IV trở lên. Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng:- Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Số lượng: 1 người+ Trình độ Đại học về chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành cảnh quan hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (có lĩnh vực cây xanh) hạng III trở lên, do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục xây dựng hạ tầng, trồng cây xanh và chiếu sáng có quy mô tương tự của gói thầu - (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất).Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực. Thời gian không làm tròn tháng được quy ước như sau nếu bằng cấp được cấp từ ngày 1 đến ngày 15 thì không làm tròn- cấp từ ngày 16- ngày 31 thì được làm tròn thành 1 tháng53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cây xanh: 1 - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Số lượng: 01 người+ Trình độ đại học về chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành cảnh quan;+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh) hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề trong lĩnh vực chăm sóc bảo dưỡng cây xanh;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục trồng cây xanh và xây dựng có quy mô tương tự của gói thầu - (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất).Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực. Thời gian không làm tròn tháng được quy ước như sau nếu bằng cấp được cấp từ ngày 1 đến ngày 15 thì không làm tròn- cấp từ ngày 16- ngày 31 thì được làm tròn thành 1 tháng51
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Số lượng: 01 người+ Trình độ đại học chuyên ngành về kỹ thuật công trình xây dựng/ hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn thời hạn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có quyết định bổ nhiệm nhân sự cho vị trí tương tự).Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực. Thời gian không làm tròn tháng được quy ước như sau nếu bằng cấp được cấp từ ngày 1 đến ngày 15 thì không làm tròn- cấp từ ngày 16- ngày 31 thì được làm tròn thành 1 tháng51
4 Phụ trách an toàn lao động 1 Phụ trách an toàn lao động:- Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Số lượng: 01 người+ Trình độ đại học chuyên ngành về bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có quyết định bổ nhiệm nhân sự cho vị trí tương tự).Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực. Thời gian không làm tròn tháng được quy ước như sau nếu bằng cấp được cấp từ ngày 1 đến ngày 15 thì không làm tròn- cấp từ ngày 16 ngày 31 thì được làm tròn thành 1 tháng.41
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Số lượng: 01 người+ Trình độ đại học chuyên ngành về điện hoặc điện điện tử+ Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III còn thời hạn hiệu lực;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có quyết định bổ nhiệm nhân sự cho vị trí tương tự).Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực. Thời gian không làm tròn tháng được quy ước như sau nếu bằng cấp được cấp từ ngày 1 đến ngày 15 thì không làm tròn- cấp từ ngày 16- ngày 31 thì được làm tròn thành 1 tháng51
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán 1 Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Số lượng: 01 người+ Trình độ đại học chuyên ngành về kinh tế xây dựng+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III còn thời hạn hiệu lực;+ Đã làm cán bộ thanh toán tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có quyết định bổ nhiệm nhân sự cho vị trí tương tự).Nhân sự nêu trên nhà thầu phải nộp kèm với chứng minh nhân dân/ căn cước công dân được sao y chứng thực. Thời gian không làm tròn tháng được quy ước như sau nếu bằng cấp được cấp từ ngày 1 đến ngày 15 thì không làm tròn- cấp từ ngày 16- ngày 31 thì được làm tròn thành 1 tháng51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch, công suất ≥1,7 kW Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Nếu là sở hữu nhà thầu : hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VATNếu là đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn, hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VAT2
2 Máy cưa Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Nếu là sở hữu nhà thầu : hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VATNếu là đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn, hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VAT1
3 Máy đầm dùi, công suất ≥1,5 kW Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Nếu là sở hữu nhà thầu : hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VATNếu là đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn, hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VAT2
4 Máy đầm bàn, công suất ≥1 kW Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Nếu là sở hữu nhà thầu : hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VATNếu là đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn, hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VAT2
5 Máy hàn điện, công suất ≥23 kW Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Nếu là sở hữu nhà thầu : hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VATNếu là đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn, hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VAT2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Nếu là sở hữu nhà thầu : hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VATNếu là đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn, hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VAT2
7 Máy khoan bê tông Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Nếu là sở hữu nhà thầu : hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VATNếu là đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn, hóa đơn bán hàng/ hóa đơn VAT2
8 Ô tô tải tự đổ ≥ 3 tấn Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực2
9 Máy đào dung tích gàu ≥ 0.4m3 Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực1
10 Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích 2.5T Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực1
11 Xe nâng hoặc xe thang hoặc xe tải cẩu gắn thiết bị giỏ nâng người Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây:Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->