Gói thầu: Thi công xây dựng các hạng mục bổ sung dự án Cải tạo, nâng cấp trạm bơm Đế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220880717-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn và Kiểm định chất lượng công trình Nam Định
Tên gói thầu Thi công xây dựng các hạng mục bổ sung dự án Cải tạo, nâng cấp trạm bơm Đế
Số hiệu KHLCNT 20220873716
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương 65,25 tỷ; phần còn lại bố trí từ ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-27 07:34:00 đến ngày 2022-09-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,000,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 10.500.000.000 VND. - Nếu là hợp đồng đang thực hiện thì khối lượng hoàn thành phải đạt trên 80% giá trị hợp đồng. (Đối với hợp đồng đã hoàn thành phải đính kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng cùng hồ sơ quyết toán khối lượng hoàn thành). Đối với hợp đồng chưa hoàn thành thì đính kèm bảng giá trị các lần nghiệm thu thanh toán. * Trường hợp liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tương ứng với phần công việc đảm nhận (số lượng, giá trị của hợp đồng tương tự và công việc thực hiện).**Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế (có bảng phụ lục giá trị, khối lượng kèm theo), biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh.*Riêng đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư chấp thuận bằng văn bản hoặc xác nhận đối với khối lượng và giá trị do nhà thầu đảm nhận (tài liệu chứng minh phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (còn hiệu lực đến hết quá trình thi công) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công.
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi.- Các nhân sự phải chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư thủy lợi hoặc Kỹ sư giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc Định giá xây dựng (còn hiệu lực đến hết quá trình thi công).- Đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư thủy lợi hoặc Kỹ sư giao thông hoặc Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ (còn hiệu lực đến hết quá trình thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn ≥1Kw.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
2-Đầm cóc, đầm đất ≥ 70 Kg.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
3-Đầm dùi ≥ 1,5 KW.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy cắt uốn thép ≥ 5KW.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn ≥ 23KW.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan phá bê tông.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy mài.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥250L.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy trộn vữa ≥80L.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
10-Xe lu ≥8,5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê (Kèm theo giấy đăng ký xe).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê (Kèm theo giấy đăng ký xe).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào đất.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê (Kèm theo giấy đăng ký xe).
- Số lượng tối thiểu 4
15-Ô tô tự đổ ≥5tấn.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê (Kèm theo giấy đăng ký xe).
- Số lượng tối thiểu 5
16-Phòng thí nghiệm (Phòng LAS-XD).
- Đặc điểm thiết bị Được Bộ xây dựng cấp giấy chứng nhận đã đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (Còn hiệu lực đến hết quá trình thi công; Đính kèm Giấy chứng nhận và Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Tư vấn và Kiểm định chất lượng công trình Nam Định
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng các hạng mục bổ sung dự án Cải tạo, nâng cấp trạm bơm Đế
Cải tạo, nâng cấp trạm bơm Đế thuộc hệ thống thủy nông Vụ Bản, tỉnh Nam Định
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương 65,25 tỷ; phần còn lại bố trí từ ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn và Kiểm định chất lượng công trình Nam Định , địa chỉ: Số 17/201 đường Nguyễn Văn Trỗi, phường Năng Tĩnh, thành phố Nam Định
- Chủ đầu tư: - Công ty TNHH Một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Vụ Bản. + Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. + Số điện thoại: 02283.820019. +Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát, lập thiết kế BVTC, dự toán: Công ty cổ phần khảo sát thiết kế thủy lợi Thái Bình (Mã số thuế 1001009769). - Thẩm định điều chỉnh thiết kế sau thiết kế cơ sở: Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thông tỉnh Nam Định. - Tư vấn lập HSMT, phân tích đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn và Kiểm định chất lượng công trình Nam Định (Mã số thuế 0600801202). - Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Vụ Bản (Mã số thuế 0600343778).


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn và Kiểm định chất lượng công trình Nam Định , địa chỉ: Số 17/201 đường Nguyễn Văn Trỗi, phường Năng Tĩnh, thành phố Nam Định
- Chủ đầu tư: - Công ty TNHH Một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Vụ Bản. + Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. + Số điện thoại: 02283.820019. +Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao đăng ký kinh doanh có ngành nghề thi công công trình Nông nghiệp & phát triển nông thôn. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại, cấp công trình yêu cầu, còn hiệu lực. - Bản sao văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Bản sao chứng thực hợp đồng thi công xây dựng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền); Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư; Bản sao chứng thực Quyết định phê duyệt báo cáo KT-KT công trình hoặc Văn bản thông báo kết quả thẩm định báo cáo KT-KT công trình để chứng minh loại và cấp công trình. - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 là bản sao được chứng thực kèm theo một trong các tài liệu sau: Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế các năm 2019, 2020, 2021 hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán độc lập các năm 2019, 2020, 2021. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo yêu cầu trong E-HSMT. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động các thiết bị tham gia phục vụ thi công gói thầu theo yêu cầu trong E-HSMT. - Các vật tư, vật liệu, thiết bị lắp đặt trong công trình nhà thầu phải nêu rõ nguồn gốc xuất xứ, tiêu chuẩn chất lượng. - Văn bản thỏa thuận liên danh (nếu có): (Trường hợp liên danh: các thành viên trong Liên danh phải có năng lực phù hợp tương ứng với công việc đảm nhiệm).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Công ty TNHH Một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Vụ Bản. + Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. + Số điện thoại: 02283.820019. +Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND tỉnh Nam Định. + Địa chỉ: Số 57 đường Vị Hoàng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. + Điện thoại: 0228.3849315. + Fax: 0228.3867059.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nam Định. + Địa chỉ: Số 172, đường Hàn Thuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. + Điện thoại: 0228.3648482. + Fax: 0228.3647120.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nam Định. + Địa chỉ: Số 172, đường Hàn Thuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. + Điện thoại: 0228.3648482. + Fax: 0228.3647120.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TU SỬA NHÀ QUẢN LÝ TRẠM BƠM ĐẾ
1Phá lớp vữa trát tườngTheo Hồ sơ thiết kế BVTC
đã được phê duyệt
775,96
2Tháo dỡ cửaTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt24
3Tháo dỡ chậu rửaTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1bộ
4Tháo dỡ bệ xíTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1bộ
6Trát tường ngoài M75 dày 1,5cmTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt287,67
7Trát tường trong vữa M75 dày 1,5cmTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt333,91
8Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt287,67
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt333,91
10Đắp phào nổi M100Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt15m
11Lát gạch granit (60*60) cmTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt90,84
12Ốp đá hoa cương bậc lên xuống, bệ bếpTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt17,51
13Lát gạch chống trơn (30*30)cmTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt6,82
14Ốp chân tường gạch (15*60)cmTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt10,91
15Ốp tường nhà vệ sinh gạch (30*60)cmTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt45,8
16Cửa gỗ chò chỉ panoTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt17,4
17Cửa nhựa lõi thép kính 6,38ly (cửa sổ)Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt6,58
18Sơn cửa 2 nướcTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt13,83
19Xây tường vỉ ruồi vữa M75 d<=11cm, h<=4mTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt4,37
20Sản xuất xà gồ thép Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1,512tấn
21Lợp tôn múi màu đỏTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1,102100m²
22Nẹp chống bãoTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1.039cái
23Vận chuyển phế thải bằng ô tô cự ly vận chuyển 1000mTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,1164100m³
24Vận chuyển phế thải bằng ô tô cự ly vận chuyển 500m tiếp theoTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,1164100m³
25Gia công và đóng cọc chống sétTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt2cọc
26Gia công kim thu sétTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt4cái
27Lắp đặt kim thu sétTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt4cái
28Kéo rải dây chống sét D=10Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt28,86m
29Lắp đặt aptomat <= 50ATheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1cái
30Lắp đặt aptomat <= 25ATheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1cái
31Lắp đặt aptomat <= 10ATheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1cái
32Lắp đặt ổ cắm đôi 10ATheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt13cái
33Lắp đặt công tắc đơn Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt5cái
34Lắp đặt công tắc đôiTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt5cái
35Lắp đặt đèn tuýp 1,2mTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt9bộ
36Lắp đặt quạt trầnTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt4cái
37Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 18WTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt6bộ
38Bình nước nóngTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1bộ
39Lắp đặt dây dẫn 2x2,5Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt80m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt40m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt150m
42Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây điện D<=27mmTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt220m
43Lắp đặt hộp nối dâyTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt8cái
44Lắp đặt công tơ điệnTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1cái
45Vỏ Tủ điệnTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1cái
46Lắp đặt chậu rửaTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1bộ
47Lắp đặt chậu rửa (trong nhà bếp)Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1bộ
48Lắp đặt gương, kệ kính, giá treo, hộp đựng, móc treo áoTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1bộ
49Lắp đặt vòi tắm hoa sen Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1bộ
50Lắp đặt chậu xí bệtTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1bộ
51Lắp đặt hộp tập trung nướcTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt5bộ
52Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, vòi nướcTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt2bộ
53Lắp đặt chậu tiểu namTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1cái
54Lắp đặt ống nhựa thoát nước D60Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,3100m
55Lắp đặt cút nhựa D60Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt10cái
56Lắp đặt ống nhựa thoát nước D100Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,31100m
57Lắp đặt cút nhựa D100Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt9cái
58Lắp đặt ống nhựa D27Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,7100m
59Lắp đặt cút nhựa D27Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt20cái
60Lắp đặt ống nhựa D34Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,4100m
61Lắp đặt cút nhựa D34Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt12cái
62Lắp đặt téc nước 1500lTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1cái
63Phễu thu nước InoxTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt5cái
64Cầu chắn rácTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt12cái
65Phao ngắt nướcTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1cái
66Máy bơm nướcTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1cái
B HẠNG MỤC: CỔNG DẬU, HÀNG RÀO
1Phá dỡ hàng rào cũTheo Hồ sơ thiết kế BVTC
đã được phê duyệt
16,52
2Đào móng trụ cổng, cột trụTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt416,06
3Đắp đất công trình bằng đầm cócTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt3,23100m³
4Vận chuyển đất thừa, phế thải bằng ô tô cự ly 1kmTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,8656100m³
5Vận chuyển đất thừa, phế thải bằng ô tô cự ly 0,5km tiếp theoTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,8656100m³
6BT lót M100 đá 1*2Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 18,23
7Gạch xây móng M75, d<=33cmTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt75
8Xây tường M75 d<=33cm, h<=4mTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt69,79
9Con tiện bê tôngTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt140con
10Lắp đặt con tiệnTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 140con
11BTCT giằng tường M200 đá 1*2Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,22
12SXLD cốt thép ĐK<=10Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,0401tấn
13Ván khuôn gỗTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,07100m²
14BTCT trụ M200 đá 1*2Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,34
15SXLD cốt thép ĐK<=10Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,0151tấn
16SXLD cốt thép ĐK<=18Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,0294tấn
17Ván khuôn gỗTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,05100m²
18Trát tường ngoài M75 dày 1,5cmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1.277,92
19Đắp phào nổi M100Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 499,78m
20Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1.280,23
21Sản xuất cánh cổng bằng thép InoxTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,1785tấn
22Bản lề cổngTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt6bộ
23Lắp đặt cánh cổngTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,1785tấn
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CỐNG LẤY NƯỚC TRẠM BƠM ĐẾ
1Máy đóng mở 5VĐ lắp động cơ 3kw, vít me trục F80, L=6mTheo Hồ sơ thiết kế BVTC
đã được phê duyệt
1bộ
2Công bốc xếp thiết bị lên, xuống phương tiện vận chuyểnTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt2công
3Vận chuyển thiết bị bằng ô tôTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1ca
4Thép InoxTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt859,75kg
5Sản xuất cánh van thép phẳngTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,86tấn
6Gioăng cao su hình P40-120Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt5,6m
7Gioăng cao su tấmTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt3,68m
8Bulông M14x70 + đai ốcTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt44bộ
9Thép trục tai van, chốt cánh van, tay quay chốtTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,74kg
10Bạt dứa lót Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,0765100m²
11BTCT M200 đá 1*2 bậc lên xuốngTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 2,39
12Ván khuôn thépTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,0772100m²
13Sản xuất thang thép inoxTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,1061tấn
14Lắp đặt thang thépTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,11tấn
15Sản xuất lưới chắn rác bằng thép inoxTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,14tấn
16Lắp đặt lưới chắn rácTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,14tấn
17Lắp đặt cửa van phẳng, hèm van độ cao đóng mở ≤ 5m (04 cánh)Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,86tấn
18Lắp đặt vít me 5VĐ (01 bộ)Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,65tấn
19Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1cái
20Lắp đặt đồng hồ oát kế Công tơTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1cái
21Hộp compositTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1cái
22Lắp đặt đồng hồ AmpeTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt3cái
23Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1cái
24Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1cái
25Khởi động từ 3 pha FC-50A/450VTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt4cái
26Thanh cái đồng (30x6) dài 60cmTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt6cái
27Lắp đặt các automat 3 pha 30ATheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt4cái
28Nút ấn 3 phân tử 5ATheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt4cái
29Đèn tín hiệu xanh đỏ vàng 5W/220VTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt12cái
30Vỏ tủ điện (1100x600x2000)Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1cái
31Vỏ tủ điện (950x500x900)Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1cái
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4)Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt10m
33Ống thép mạ kẽm D40Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt248kg
34Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 40mmTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,8100m
35Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm - Đường kính 40mmTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt18cái
36Quai nhê thép không rỉTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt160cái
37Lắp đặt dây dẫn PVC (3x25+1x16)Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt180m
38Sản xuất cột thép D60Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,045tấn
39Lắp đặt cột thépTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,045tấn
40Bu lông M16Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt4cái
41Tấm treo ABCTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt2cái
42Móc neo, móc néoTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt2cái
43Kẹp néo, kẹp neoTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt2cái
44Đai thép không rỉTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt8cái
45Kẹp xiếtTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1cái
46Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt5m
47Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1cái
48Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1cái
49Đai thép không rỉTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt4cái
50Thép hình L63*63*6; L=3m làm cọc tiếp địa (02 thanh)Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt2cọc
51Thép tròn ĐK12mm làm thanh chống ngang (1,5m)Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt4,7kg
52Gia công, đóng cọc chống sétTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt2cọc
53Tấm bắt tiếp địaTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt2cái
D HẠNG MỤC: KÊNH TƯỚI NAM ĐẾ NHÁNH 1
1Phá bê tông công trình cũ bằng búaTheo Hồ sơ thiết kế BVTC
đã được phê duyệt
20,45
2Phá gạch xây bằng búa Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt12,05
3Vận chuyển thủ công 500mTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt32,5
4Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1000mTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,325100m³
5Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo bằng ôtô Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,325100m³
6Đào kênh bằng máy đào Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt15,4001100m³
7Mua đất để đắp kênh Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt494,14
8Đắp đất bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu DT>=1,45T/m3 Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt12,3182100m³
9Vận chuyển đất thủ công 500mTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1.264,145
10Xúc lên ô tô bằng máy đào Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt3,1248100m³
11Vận chuyển bằng ôtô 500mTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt7,7100m³
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 4,575100m³
13BT lót M100 đá 1*2Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 92,49
14Bê tông M250 đá 1x2 đáy kênh, B<=250cmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 399,7
15SXLD cốt thép ĐK <10Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt8,57tấn
16Ván khuôn thépTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt4,4685100m²
17Gạch chỉ xây tường M75, d<=33cmTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt562,21
18Bao tải nhựa đường 2 lớp bao tải, 3 lớp nhựaTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt133,21
19BTCT giằng tường kênh M200 đá 1*2Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 46,74
20SXLD cốt thép ĐK <10Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,47tấn
21SXLD cốt thép ĐK <18Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt3,13tấn
22Ván khuôn thépTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt4,2491100m²
23Trát tường kênh M100 d=1,5cmTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt2.195,37
24Trát tường kênh M75 d=1,5cmTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt2.391,14
25BTCT thanh giằng kênh M200 đá 1*2Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 5,84
26SXLD cốt thép ĐK <10Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1,15tấn
27Ván khuôn thépTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1,5266100m²
28BT lót M100 đá 1*2Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1,58
29BT bản đáy M200 đá 1*2Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 6,53
30Ván khuôn thépTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,2314100m²
31BT tường, dàn van M200 đá 1*2Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 10,67
32SXLD cốt thép ĐK <10Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,0239tấn
33SXLD cốt thép ĐK <18Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,1556tấn
34Ván khuôn thépTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1,3582100m²
35Ống buy D40Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt24ống
36Lắp đặt ống buy D40Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt24ống
37Bê tông cánh van M200 đá 1*2Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,24
38Thép ĐK<=10Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt13,68kg
39Thép tấm 4lyTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt15,072kg
40SXLD cốt thép cánh vanTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,0288tấn
41Ván khuôn thépTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,0192100m²
42Vít me V1Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt13cái
43BT lót M100 đá 2*4Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,29
44BT bản đáy M250 đá 2*4Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,88
45SXLD cốt thép ĐK<=18Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,0528tấn
46Ván khuôn thépTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,021100m²
47BTCT M250 đá 1*2 tường, d<=45cm, h<=6mTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1,01
48SXLD cốt thép ĐK<=18Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,0966tấn
49Ván khuôn thépTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,048100m²
50BTCT M250 đá 1*2 đan cốngTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,74
51SXLD cốt thép ĐK<=18Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,0687tấn
52Ván khuôn thépTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,0325100m²
53Bao tải nhựa đường 2 lớp bao tải, 3 lớp nhựaTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt3,46
54Đá thải dày 12cm lót đường 2 đầu cốngTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,2992100m²
55Bạt dứa lótTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,2463100m²
56BT M150 đá 2*4 đường hai đầu cốngTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 4,93
57Gỗ khe dãnTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,48
58Quét nhựa đườngTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1,08
59Nhựa đường khe co giãn 2cmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,08
60Nhựa đường khe co 0,5cmTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,17
61Cắt bê tôngTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt2,810m
62Đóng cọc tre L=3m Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt2,205100m
63Đào đất bằng máy đàoTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,0615100m³
64Đắp đất bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu DT>=1,45T/m3Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,0472100m³
65BT lót M100 đá 2*4Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,71
66BT bản đáy M250 đá 2*4Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 2,14
67SXLD cốt thép ĐK<=18Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,1521tấn
68Ván khuôn thépTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,033100m²
69BTCT M250 đá 1*2 tường, d<=45cm, h<=6mTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 2,45
70SXLD cốt thép ĐK<=18Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,2243tấn
71Ván khuôn thépTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,096100m²
72BTCT M250 đá 1*2 đan cốngTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1,69
73SXLD cốt thép ĐK<=18Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,1522tấn
74Ván khuôn thépTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,0425100m²
75Bao tải nhựa đường 2 lớp bao tải, 3 lớp nhựaTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt3,46
76Đá thải dày 12cm lót đường 2 đầu cốngTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,3425100m²
77Bạt dứa lótTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,3145100m²
78BT M150 đá 2*4 đường hai đầu cốngTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 6,29
79Gỗ khe dãn Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1,16
80Quét nhựa đườngTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt2,6
81Nhựa đường khe co giãn 2cmTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,2
82Đóng cọc tre L=3mTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt5,355100m
83Đào đất bằng máy đào Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,0877100m³
84Đắp đất bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu DT>=1,45T/m3Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,0639100m³
85BT lót M100 đá 2*4Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,95
86BT bản đáy M250 đá 2*4Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 3,23
87SXLD cốt thép ĐK<=18Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,1952tấn
88Ván khuôn thépTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,0434100m²
89BTCT M250 đá 1*2 tường, d<=45cm, h<=6mTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 3,24
90SXLD cốt thép ĐK<=18Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,2987tấn
91Ván khuôn thépTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,1224100m²
92BTCT M250 đá 1*2 đan cốngTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 2,21
93SXLD cốt thép ĐK<=18Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,2004tấn
94Ván khuôn thépTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,048100m²
95Bao tải nhựa đường 2 lớp bao tải, 3 lớp nhựaTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1,73
96Đá thải dày 12cm lót đường 2 đầu cốngTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,2383100m²
97Bạt dứa lótTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,222100m²
98BT M150 đá 2*4 đường hai đầu cốngTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 4,44
99Gỗ khe dãn Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1,36
100Quét nhựa đườngTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt3,05
101Nhựa đường khe co giãn 2cmTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,24
102Đóng cọc tre L=3mTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt7,0875100m
103Đào đất bằng máy đàoTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,2358100m³
104Đắp đất bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu DT>=1,45T/m3Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,0855100m³
105BT lót M100 đá 1*2Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 2,04
106BTCT M250 đá 1*2 trụ đỡTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 5,8
107SXLD cốt thép ĐK<=18Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt4,4592tấn
108Ván khuôn thépTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,158100m²
109BTCT cầu máng M250 đá 1*2Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 7,86
110SXLD cốt thép ĐK<=10Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,0391tấn
111SXLD cốt thép ĐK<=18Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,4686tấn
112SXLD cốt thép ĐK>18Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,2794tấn
113Ván khuôn thépTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,6626100m²
114BT đáy tường cánh M250 đá 1*2Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1,22
115SXLD cốt thép ĐK<=18Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,1044tấn
116Ván khuôn thépTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,0162100m²
117BTCT M250 đá 1*2 tường, d<=45cm, h<=6mTheo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1,15
118SXLD cốt thép ĐK<=18Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,1348tấn
119Ván khuôn thépTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,2347100m²
120Bao tải nhựa đường 2 lớp bao tải, 3 lớp nhựaTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1,58
121Đóng cọc tre L=3m Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt6100m
122Đào đất bằng máy đàoTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,3052100m³
123Đắp đất bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu DT>=1,45T/m3Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,1238100m³
124Đắp đập tạm bằng máy đào Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt3,1248100m³
125Phá đập tạm bằng máy đào Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt3,1248100m³
126Vận chuyển bằng ôtô cự ly 1000mTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt312,48
127Vận chuyển 1km tiếp theo bằng ôtô Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt312,48
128Đá hộc xây kè vữa M100Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt14,37
129Đá dăm lót 2*4Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt4,79
E HẠNG MỤC: GIA CỐ BỜ KÊNH TƯỚI NAM ĐẾ NHÁNH 1
1Đào kênh bằng máy đàoTheo Hồ sơ thiết kế BVTC
đã được phê duyệt
5,29100m³
2Đắp đất bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu DT>=1,45T/m3 Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1,076100m³
3Vận chuyển đất bằng ôtô 1kmTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt4,14100m³
4Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo bằng ôtôTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt4,14100m³
5Đóng cọc tre L=2,5mTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt80,1100m
6Đá dăm lót 2*4 mái kè, đỉnh kè, mái kèTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt126,5
7Đá hộc xây chân khay, đỉnh mái vữa M100Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt133,6
8Đá hộc xây dầm mái vữa M100Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt24,6
9Đá hộc lát khan có chít mạchTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt281,3
10Giấy dầu nhựa đường chèn khe lúnTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt52,3
11Bê tông tấm đan M200 đá 1*2Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1,4
12Ván khuôn thépTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,11100m²
13Đá dăm lót 2*4 lót đỉnh kèTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt2,7
14Đá dăm lót 1*2 lót đỉnh kèTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1,4
15Lắp đặt tấm đanTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt54tấm
16Lắp đặt ống nhựa PVC 20mmTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1,35100m
17Rải vải địa kỹ thuật Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,6534100m²
F HẠNG MỤC: KÊNH TƯỚI BẮC ĐẾ
1Phá bê tông công trình cũ Theo Hồ sơ thiết kế BVTC
đã được phê duyệt
77,33
2Phá gạch xâyTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt102,56
3Vận chuyển bằng ôtô 1000mTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1,799100m³
4Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo bằng ôtôTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1,799100m³
5Đào kênh bằng máy đàoTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt6,286100m³
6Mua đất để đắp kênh Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt372
7Đắp đất bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu DT>=1,45T/m3 Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt6,62100m³
8Vận chuyển bằng ôtô 1000mTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt3,143100m³
9Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo bằng ôtôTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt3,143100m³
10BT lót M100 đá 1*2Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 33,13
11Bê tông M250 đá 1x2 đáy kênh, B<=250cmTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt141,59
12SXLD cốt thép ĐK <10Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt3,05tấn
13Ván khuôn thépTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1,8015100m²
14Gạch chỉ xây tường M75, d<=33cmTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt239,53
15Bao tải nhựa đường 2 lớp bao tải, 3 lớp nhựaTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt47,6
16BTCT giằng tường kênh M200 đá 1*2Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt18,45
17SXLD cốt thép ĐK <10Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,184tấn
18SXLD cốt thép ĐK <18Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1,236tấn
19Ván khuôn thépTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1,68100m²
20Trát tường kênh M100 d=1,5cmTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt946,74
21Trát tường kênh M75 d=1,5cmTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1.017,5
22BTCT thanh giằng kênh M200 đá 1*2Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1,43
23SXLD cốt thép ĐK <10Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1,2tấn
24Ván khuôn thépTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,3181100m²
25Bê tông tấm đan M200 đá 1*2Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,92
26SXLD cốt thép ĐK <10Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,0352tấn
27Ván khuôn thépTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,065100m²
28BT đáy tường cánh M200 đá 1*2Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1,41
29Ván khuôn thépTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,016100m²
30BT lót M100 đá 1*2Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,07
31BT bản đáy M200 đá 1*2Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,28
32Ván khuôn thépTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,0148100m²
33BT tường, dàn van M200 đá 1*2Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,37
34SXLD cốt thép ĐK <10Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,002tấn
35SXLD cốt thép ĐK <18Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,013tấn
36Ván khuôn thépTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,0572100m²
37Ống buy D40Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt2ống
38Lắp đặt ống buy D40Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt2ống
39Bê tông cánh van M200 đá 1*2Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,02
40SXLD cốt thép ĐK <10Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,0011tấn
41Tôn 4lyTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1,256kg
42Ván khuôn thépTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,0016100m²
43Vit me V1Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1bộ
G HẠNG MỤC: NẠO VÉT, GIA CỐ KÊNH TIÊU ĐƯỜNG MAI
1Đào bạt thảo bằng máy đàoTheo Hồ sơ thiết kế BVTC
đã được phê duyệt
1,2100m³
2Đào kênh bằng máy đàoTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt29,96100m³
3Đào kênh bằng máy đàoTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt7,66100m³
4Đắp đất bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu DT>=1,45T/m3 Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt5,9100m³
5Vận chuyển đất bằng ôtô 1000mTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt24,84100m³
6Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo,bằng ôtô Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt24,84100m³
7Vận chuyển đất bằng ôtô 1000mTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt7,66100m³
8Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo,bằng ôtôTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt7,66100m³
9Đóng cọc tre Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt483,3100m
10Đá dăm lót 2*4 mái kè, đỉnh kè, mái kèTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt721,6
11Đá hộc xây chân khay, đỉnh mái vữa M100Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt666,1
12Đá hộc xây dầm mái vữa M100Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt140,5
13Đá hộc lát khan có chít mạchTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1.612,7
14Rải vải địa kỹ thuật Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt3,243100m²
15Giấy dầu nhựa đường chèn khe lúnTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt287
16Phên nứa gia cố mái kênhTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt203
17Đá hộc xây bậc lên xuống vữa M100Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt14,2
18Bê tông tấm đan M200 đá 1*2Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt6,7
19Ván khuôn thépTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,536100m²
20Lắp đặt tấm đanTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt268tấm
21Lắp đặt ống nhựa PVC 20mmTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt6,7100m
22Đóng cọc treTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt17,5100m
23BT lót M100 đá 1*2Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt2,21
24BTCT bản đáy M250 đá 2*4Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt12
25SXLD cốt thép ĐK<=18Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,591tấn
26Ván khuôn thépTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,143100m²
27BTCT tường M250 đá 2*4Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt9,4
28SXLD cốt thép ĐK<=18Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,321tấn
29Ván khuôn thépTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,59100m²
30Mua và lắp đặt hoàn trả ống buy D40Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt3m
31Bơm nước hố móngTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt5ca
32Chặt phá cây, tháo dỡ và lắp lại ống hút trạm bơm, san ủi đường thi côngTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt12công
H HẠNG MỤC: CỐNG ĐẦU KÊNH ĐƯỜNG MAI
1Đóng cọc tre L=2,5m Theo Hồ sơ thiết kế BVTC
đã được phê duyệt
16,23100m
2BT lót M100 đá 1*2Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1,3
3BT bản đáy M250 đá 2*4Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt10,45
4SXLD cốt thép ĐK<=18Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,636tấn
5Ván khuôn thépTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,1969100m²
6BT tường M200 đá 2*4Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt11,56
7Ván khuôn thépTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,8725100m²
8SXLD cốt thép ĐK<=10Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,0921tấn
9SXLD cốt thép ĐK<=18Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1,0904tấn
10BT cánh cống M250 đá 1*2Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,18
11Ván khuôn thépTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,0059100m²
12Thép tròn ĐK<=10Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt13,76kg
13Thép tấmTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt8,79kg
14Thép inox lưới chắn rácTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt54,13kg
15SXLD cốt thép cánh van, lưới chắn rácTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,0767tấn
16Bu lôngTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt5bộ
17Giấy dầu nhựa đường; 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt3,5
18Xây cửa cống vữa XM mác 100Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt6,06
19Vít me V3Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1bộ
20Đá hộc lát khan có chít mạchTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt21,36
21Đá dăm 1*2 lótTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt8,33
22BT đường mặt cống M250 đá 2*4Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt12,3
23Ván khuôn mặt đườngTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,0362100m²
24Bạt dứa lótTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,82100m²
25Cấp phối đá dăm đường bê tông, đường thi côngTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,1646100m³
26Gạch xây bậc dàn van, gờ bó vỉa M75Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1,07
27Trát bậc, gờ bó vỉa vữa M75Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt11,44
28Giấy dầu nhựa đường; 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1,81
29Sơn phản quang gờ bó vỉaTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt8,8
30Mua đất đắp đập tạm Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt176,84
31Đắp đập tạm không đầm nện bằng máy đàoTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1,6527100m³
32Đóng cọc tre kè mái đập tạm L=3,5mTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt2,75100m
33Phên nứa gia cố đập tạmTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt58,83
34Bơm nước hố móngTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt2ca
35Phá đập tạm bằng máy đào Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1,6527100m³
36Vận chuyển đất 1km bằng ôtô Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1,6527100m³
37Vận chuyển đất 0,5km bằng ôtô Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1,6527100m³
38Đào móng bằng máy đàoTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,5924100m³
39Đắp đất bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu DT>=1,45T/m3Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,5876100m³
40Mua đất đắp cốngTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt21,41
41Bóc phong hóa bằng máy đàoTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,0147100m³
42Cừ lasen gia cố hố móng (1,17%+1,17%*2+3,5% = 7,01%)Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 28.800kg
43Đóng cọc cừ trên cạn bằng máy đóng cọcTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt4,8100m
44Nhổ cọc cừTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt4,8100m
45Phá bê tông cống cũ bằng búaTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt3,05
46Vận chuyển phế thải, đất 1km bằng ôtô Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,2229100m³
47Vận chuyển phế thải 0,5km tiếp theo,bằng ôtôTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,2229100m³
I HẠNG MỤC: CẦU DÂN SINH TẠI KM0+567
1Đào móng cống bằng máy đàoTheo Hồ sơ thiết kế BVTC
đã được phê duyệt
1,047100m³
2Đắp đất bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu DT>=1,45T/m3Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,419100m³
3BT lót M100 đá 1*2Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,7
4BTCT mố cầu M250 đá 2*4Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt10,2
5SXLD cốt thép ĐK<=18Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,365tấn
6SXLD cốt thép ĐK>18Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,995tấn
7Ván khuôn thépTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,432100m²
8BTCT dầm cầu M250 đá 2*4Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1,7
9SXLD cốt thép ĐK<=10Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,064tấn
10SXLD cốt thép ĐK>18Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,489tấn
11Ván khuôn thépTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,137100m²
12BTCT mặt cầu M250 đá 1*2Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt3,12
13SXLD cốt thép ĐK<=10Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,333tấn
14Ván khuôn thépTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,207100m²
15Đóng cọc tre L=2,5m Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt4,125100m
16Đóng cọc tre L=1,5m gia cố móng chân kèTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt2,475100m
17Đá dăm lót móng chân kèTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1,32
18Đá hộc xây mái kè vữa M75Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt2,94
19Đá hộc xây dầm đỉnh kè, chân kè, tường chắn vữa M100Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt4,82
20Đá thải dày 12cm rải mặt đường phía đồng, phía giáp đườngTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,554100m²
21BT mặt đường phía giáp đường M200 đá 1*2Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1,58
22Bạt dứa lótTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,079100m²
23ống thép mạ kẽm ĐK=50Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt125,31kg
24ống thép mạ kẽm ĐK=34Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt30,56kg
25Thép tấmTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt6,78kg
26Sản xuất lan canTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,163tấn
27Lắp đặt lan canTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,163tấn
28Cừ lasen gia cố hố móng (1,17%+1,17%*2+3,5% = 7,01%)Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt9.600kg
29Đóng cọc cừ trên cạn bằng máy đóng cọc Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1,6100m
30Nhổ cọc cừTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1,6100m
31Mua đất đắp đập tạm Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt127,64
32Đắp đập tạm trong nước bằng máy đàoTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,858100m³
33Đắp đập tạm bằng đầm cầm tay 70kg, DT<=1,45T/m3Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,335100m³
34Đóng cọc tre L=3,0m Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt7,06100m
35Thép buộcTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt11,914kg
36Bơm nước hố móng bằng máy bơmTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt15ca
37Phá đập tạm bằng máy đào Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1,193100m³
38Phá dỡ công trình cũTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt16,4
39Vận chuyển ô tô cự ly 1kmTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1,997100m³
40Vận chuyển ô tô cự ly tiếp theo 0,5kmTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1,997100m³
J HẠNG MỤC: CỐNG LUỒN CUỐI KÊNH TIÊU ĐƯỜNG MAI
1Phá bê tông kênh tưới bằng búaTheo Hồ sơ thiết kế BVTC
đã được phê duyệt
16,61
2Đào móng bằng máy đàoTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt2,3598100m³
3Mua đất để đắp Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt114,12
4Đắp đất bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu DT>=1,45T/m3Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt2,6103100m³
5Vận chuyển đất 1km bằng ôtô Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,874100m³
6Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo,bằng ôtôTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,874100m³
7Mua đất để đắpTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt233,68
8Đắp đập tạm không đầm nện bằng máy đào Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt2,3368100m³
9Phá đập tạm bằng máy đào Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt2,3368100m³
10Vận chuyển đất 1km bằng ôtô Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt2,3368100m³
11Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo,bằng ôtôTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt2,3368100m³
12Bơm nước Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt2ca
13Đắp bao tải đấtTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,5
14Đóng cọc tre L=2,5mTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt26,43100m
15BT lót M100 đá 1*2Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt2,11
16BT bản đáy M250 đá 2*4Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt15,35
17SXLD cốt thép ĐK<=18Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,9391tấn
18Ván khuôn thépTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,2604100m²
19BT tường cống, cửa cống M250 đá 2*4Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt18,78
20Ván khuôn thépTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1,3569100m²
21SXLD cốt thép ĐK<=10Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,1112tấn
22SXLD cốt thép ĐK<=18Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1,8725tấn
23Đá hộc xây đỉnh mái vữa M100Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt7,31
24Đá hộc lát khan có chít mạchTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt14,13
25Đá dăm 1*2 lótTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt6,85
26Vít me V3Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1bộ
27BTCT cánh van M250 đá 1*2Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,21
28Ván khuôn thépTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,0064100m²
29Thép ĐK<=10Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt14,9kg
30Thép tấmTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt8,79kg
31Thép inox làm lưới chắn rácTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt60,92kg
32SXLD cốt thép cánh van, lưới chắn rácTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,0846tấn
33Giấy dầu nhựa đường: 2 lớp giấy, 3 lớp nhựaTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt4,36
34Gạch xây bậc dàn van M75Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,52
35Trát bậc vữa M75Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt2,64
36BT lót M100 đá 1*2Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,65
37Bê tông M200 đá 1x2 đáy kênhTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1,95
38SXLD cốt thép ĐK <18Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,0909tấn
39Ván khuôn thépTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,03100m²
40BTCT mái kênh M250 đá 1*2Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt7,25
41SXLD cốt thép ĐK <18Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,4552tấn
42Ván khuôn thépTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,024100m²
43Bạt dứa lótTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,604100m²
44Bao tải nhựa đường 2 lớp bao tải, 3 lớp nhựaTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,91
45Mua và lắp đặt ống cống D300Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt2m
46Cắt bê tôngTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt14,08m
47Cừ lasen gia cố hố móng (1,17%+1,17%*2+3,5% = 7,01%)Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt12.480kg
48Đóng cọc cừ trên cạn bằng máy đóng cọc Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt2,08100m
49Nhổ cọc cừTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt2,08100m
K HẠNG MỤC: NẠO VÉT, GIA CỐ KÊNH TIÊU ĐÊ NHÁNH 1
1Đào bạt thảo bằng máy đàoTheo Hồ sơ thiết kế BVTC
đã được phê duyệt
0,83100m³
2Đào kênh bằng máy đàoTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt47,56100m³
3Đắp đất bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu DT>=1,45T/m3 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 3,84100m³
4Vận chuyển đất bằng ôtô 1000mVận chuyển đất bằng ôtô 1000m44,28100m³
5Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo,bằng ôtôTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt44,28100m³
6Mua đấtTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt139,92
7Đắp đập tạm bằng máy đàoTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1,3077100m³
8Phá đập tạm bằng máy đàoTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1,3077100m³
9Vận chuyển đất bằng ô tô ra bãi thải, cự ly 1000mTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1,3077100m³
10Vận chuyển đất bằng ô tô ra bãi thải, cự ly 500m tiếp theoTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1,3077100m³
11Bơm nước hố móng bằng máy bơm Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt5ca
12Đóng cọc treTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt288,2100m
13Đá dăm lót 2*4 mái kè, đỉnh kè, mái kèTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt452,9
14Đá hộc xây chân khay, đỉnh mái, bậc lên xuống vữa M100Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt628,6
15Đá hộc xây dầm mái vữa M100Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt82,2
16Đá hộc lát khan có chít mạchTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt923,1
17Rải vải địa kỹ thuật Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt2,045100m²
18Giấy dầu nhựa đường chèn khe lúnTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt235
19Bê tông tấm đan M200 đá 1*2Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt4,2
20Ván khuôn thépTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,34100m²
21Lắp đặt tấm đanTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt169tấm
22Lắp đặt ống nhựa PVC 20mmTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt4,225100m
23Mua và lắp đặt hoàn trả ống buy D40Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt3m
L HẠNG MỤC: CỐNG LUỒN TẠI KM0+976
1Phá bê tông công trình cũ bằng búa Theo Hồ sơ thiết kế BVTC
đã được phê duyệt
24,93
2Đào móng cống bằng máy đào Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt3,276100m³
3Mua đất Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt97,62
4Đắp đất bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu DT>=1,45T/m3 Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt3,0555100m³
5Vận chuyển ô tô cự ly 1000mTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1,2321100m³
6Vận chuyển ô tô cự ly 500m tiếp theoTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1,2321100m³
7Đóng cọc tre L=2,5m Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt37,64100m
8BT lót M100 đá 1*2Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt2,02
9BT bản đáy M250 đá 2*4Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt14,63
10SXLD cốt thép ĐK<=18Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,9733tấn
11Ván khuôn thépTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,2311100m²
12BT tường cống M250 đá 2*4Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt23,17
13Ván khuôn thépTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1,6603100m²
14SXLD cốt thép ĐK<=10Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,1575tấn
15SXLD cốt thép ĐK<=18Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt2,455tấn
16Đá hộc xây đỉnh mái vữa M100Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt3,15
17Đá hộc lát khan có chít mạchTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt5,27
18Đá dăm 1*2 lótTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt2,67
19Vít me V3Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1bộ
20BTCT cánh van M250 đá 1*2Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,24
21Ván khuôn thépTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,0068100m²
22Thép ĐK<=10Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt17,8kg
23Thép tấmTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt8,79kg
24Thép inox lưới chắn rácTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt104,6kg
25SXLD cốt thép cánh van, lưới chắn rácTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,1312tấn
26Giấy dầu nhựa đường: 2 lớp giấy, 3 lớp nhựaTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt3,83
27Gạch xây bậc dàn van M75Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,59
28Trát bậc vữa M75Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt2,97
29Cắt bê tôngTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt14,08m
30BT lót M100 đá 1*2Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,65
31Bê tông M250 đá 1x2 đáy kênhTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1,95
32SXLD cốt thép ĐK <=18Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,0909tấn
33Ván khuôn thépTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,03100m²
34BTCT mái kênh M250 đá 1*2Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt7,25
35SXLD cốt thép ĐK <18Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,4552tấn
36Ván khuôn thépTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,024100m²
37Bạt dứa lótTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,604100m²
38Bao tải nhựa đường 2 lớp bao tải, 3 lớp nhựaTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,91
39Cừ lasen gia cố hố móng (1,17%+1,17%*2+3,5% = 7,01%)Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt6.720kg
40Đóng cọc cừ trên cạn bằng máy đóng cọc Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1,12100m
41Nhổ cọc cừTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1,12100m
M HẠNG MỤC: CẦU DÂN SINH TẠI KM0+248
1Đào móng cống bằng máy đàoTheo Hồ sơ thiết kế BVTC
đã được phê duyệt
2,025100m³
2Đắp đất bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu DT>=1,45T/m3Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1,097100m³
3BT lót M100 đá 1*2Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1,3
4BTCT mố cầu M250 đá 2*4Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt19,2
5SXLD cốt thép ĐK<=18Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1,04tấn
6SXLD cốt thép ĐK>18Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1,314tấn
7Ván khuôn thépTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,595100m²
8BTCT dầm cầu M250 đá 2*4Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1,7
9SXLD cốt thép ĐK<=10Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,064tấn
10SXLD cốt thép ĐK>18Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,489tấn
11Ván khuôn thépTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,137100m²
12BTCT mặt cầu M250 đá 1*2Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt3,12
13SXLD cốt thép ĐK<=10Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,333tấn
14Ván khuôn thépTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,207100m²
15Đóng cọc tre mố cầu L=2,5mTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt8,331100m
16Đóng cọc tre L=1,5m gia cố móng chân kèTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt12,656100m
17Đá dăm lót móng chân kèTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt12,51
18Đá hộc xây mái kè vữa M75Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt28,09
19Đá hộc xây dầm đỉnh kè, chân kè, tường chắn vữa M100Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt14,49
20Đá thải dày 12cm rải mặt đường phía đồng, phía giáp đườngTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,673100m²
21BT mặt đường phía giáp đường M200 đá 1*2Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt7,78
22Ván khuôn thépTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,009100m²
23Bạt dứa lótTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,404100m²
24ống thép mạ kẽm ĐK=50Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt125,31kg
25ống thép mạ kẽm ĐK=34Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt30,56kg
26Thép tấmTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt6,78kg
27Sản xuất lan canTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,163tấn
28Lắp đặt lan canTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,163tấn
29Mua đất đắp đập tạm Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt78,361
30Đắp đập tạm trong nước bằng máy đàoTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,532100m³
31Đắp đập tạm bằng đầm cầm tay 70kg, DT<=1,45T/m3Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,235100m³
32Đóng cọc tre L=3,0m Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt5,616100m
33Thép buộcTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt4,96kg
34Bơm nước hố móng bằng máy bơmTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt15ca
35Đắp bao tải đấtTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt3,2
36Phá đập tạm bằng máy đàoTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,799100m³
37Phá dỡ công trình cũTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1,87
38Vận chuyển ô tô cự ly 1kmTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1,56100m³
39Vận chuyển ô tô cự ly 0,5kmTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1,56100m³
40BT cống M250 đá 2*4Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1,366
41Ván khuôn thépTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,021100m²
N HẠNG MỤC: CẦU DÂN SINH TẠI KM0+922
1Đào móng cống bằng máy đào Theo Hồ sơ thiết kế BVTC
đã được phê duyệt
1,755100m³
2Đắp đất bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu DT>=1,45T/m3Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,978100m³
3BT lót M100 đá 1*2Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1,9
4BTCT mố cầu M250 đá 2*4Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt24,2
5SXLD cốt thép ĐK<=18Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1,342tấn
6SXLD cốt thép ĐK>18Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1,493tấn
7Ván khuôn thépTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,728100m²
8BTCT dầm cầu M250 đá 2*4Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1,7
9SXLD cốt thép ĐK<=10Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,064tấn
10SXLD cốt thép ĐK>18Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,489tấn
11Ván khuôn thépTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,137100m²
12BTCT mặt cầu M250 đá 1*2Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt3,12
13SXLD cốt thép ĐK<=10Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,333tấn
14Ván khuôn thépTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,207100m²
15Đóng cọc tre L=2,5m Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt11,691100m
16Đóng cọc tre L=1,5m gia cố móng chân kèTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt4,5100m
17Đá dăm lót móng chân kèTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt6,32
18Đá hộc xây mái kè vữa M75Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt19,34
19Đá hộc xây dầm đỉnh kè, chân kè, tường chắn vữa M100Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt8,04
20Đá thải dày 12cm rải mặt đường phía đồng, phía giáp đườngTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,724100m²
21ống thép mạ kẽm ĐK=50Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt125,31kg
22ống thép mạ kẽm ĐK=34Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt30,56kg
23Thép tấmTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt6,78kg
24Sản xuất lan canTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,163tấn
25Lắp đặt lan canTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,163tấn
26Cừ lasen gia cố hố móng (1,17%+1,17%*2+3,5% = 7,01%)Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt10.560kg
27Đóng cọc cừ trên cạn bằng máy đóng cọc Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1,76100m
28Nhổ cọc cừTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1,76100m
29Mua đất đắp đập tạm Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt71
30Đắp đập tạm trong nước bằng máy đào Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,454100m³
31Đắp đập tạm bằng đầm cầm tay 70kg, DT<=1,45T/m3Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,209100m³
32Đóng cọc tre L=3,0m Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt5,829100m
33Thép buộcTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt9,86kg
34Bơm nước hố móng bằng máy bơmTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt15ca
35Phá đập tạm bằng máy đào Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt0,664100m³
36Phá dỡ công trình cũTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt2,1
37Vận chuyển ô tô cự ly 1kmTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1,342100m³
38Vận chuyển ô tô cự ly tiếp theo 0,5kmTheo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt1,342100m³
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 10.500.000.000 VND. - Nếu là hợp đồng đang thực hiện thì khối lượng hoàn thành phải đạt trên 80% giá trị hợp đồng. (Đối với hợp đồng đã hoàn thành phải đính kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng cùng hồ sơ quyết toán khối lượng hoàn thành). Đối với hợp đồng chưa hoàn thành thì đính kèm bảng giá trị các lần nghiệm thu thanh toán. * Trường hợp liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tương ứng với phần công việc đảm nhận (số lượng, giá trị của hợp đồng tương tự và công việc thực hiện).**Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế (có bảng phụ lục giá trị, khối lượng kèm theo), biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh.*Riêng đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư chấp thuận bằng văn bản hoặc xác nhận đối với khối lượng và giá trị do nhà thầu đảm nhận (tài liệu chứng minh phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (còn hiệu lực đến hết quá trình thi công) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.43
2 Cán bộ kỹ thuật thi công. 4 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi.- Các nhân sự phải chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.43
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình. 2 - Kỹ sư thủy lợi hoặc Kỹ sư giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc Định giá xây dựng (còn hiệu lực đến hết quá trình thi công).- Đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.43
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT. 2 - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư thủy lợi hoặc Kỹ sư giao thông hoặc Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ (còn hiệu lực đến hết quá trình thi công).43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn ≥1Kw. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê.5
2 Đầm cóc, đầm đất ≥ 70 Kg. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê.4
3 Đầm dùi ≥ 1,5 KW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê.5
4 Máy cắt uốn thép ≥ 5KW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê.2
5 Máy hàn ≥ 23KW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê.2
6 Máy khoan phá bê tông. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê.2
7 Máy mài. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê.1
8 Máy trộn bê tông ≥250L. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê.5
9 Máy trộn vữa ≥80L. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê.5
10 Xe lu ≥8,5T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê (Kèm theo giấy đăng ký xe).1
11 Máy bơm nước. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê.2
12 Máy thủy bình. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê.2
13 Cần trục ô tô Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê (Kèm theo giấy đăng ký xe).1
14 Máy đào đất. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê (Kèm theo giấy đăng ký xe).4
15 Ô tô tự đổ ≥5tấn. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê (Kèm theo giấy đăng ký xe).5
16 Phòng thí nghiệm (Phòng LAS-XD). Được Bộ xây dựng cấp giấy chứng nhận đã đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (Còn hiệu lực đến hết quá trình thi công; Đính kèm Giấy chứng nhận và Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->