Gói thầu: Thi công xây dựng các hạng mục bổ sung dự án Cải tạo, nâng cấp trạm bơm Đế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220880717-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn và Kiểm định chất lượng công trình Nam Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng các hạng mục bổ sung dự án Cải tạo, nâng cấp trạm bơm Đế |
| Số hiệu KHLCNT | 20220873716 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương 65,25 tỷ; phần còn lại bố trí từ ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-27 07:34:00 đến ngày 2022-09-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,000,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 10.500.000.000 VND. - Nếu là hợp đồng đang thực hiện thì khối lượng hoàn thành phải đạt trên 80% giá trị hợp đồng. (Đối với hợp đồng đã hoàn thành phải đính kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng cùng hồ sơ quyết toán khối lượng hoàn thành). Đối với hợp đồng chưa hoàn thành thì đính kèm bảng giá trị các lần nghiệm thu thanh toán. * Trường hợp liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tương ứng với phần công việc đảm nhận (số lượng, giá trị của hợp đồng tương tự và công việc thực hiện).**Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế (có bảng phụ lục giá trị, khối lượng kèm theo), biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh.*Riêng đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư chấp thuận bằng văn bản hoặc xác nhận đối với khối lượng và giá trị do nhà thầu đảm nhận (tài liệu chứng minh phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (còn hiệu lực đến hết quá trình thi công) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công. |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi.- Các nhân sự phải chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư thủy lợi hoặc Kỹ sư giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc Định giá xây dựng (còn hiệu lực đến hết quá trình thi công).- Đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư thủy lợi hoặc Kỹ sư giao thông hoặc Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ (còn hiệu lực đến hết quá trình thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn ≥1Kw. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Đầm cóc, đầm đất ≥ 70 Kg. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Đầm dùi ≥ 1,5 KW. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy cắt uốn thép ≥ 5KW. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn ≥ 23KW. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan phá bê tông. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy mài. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥250L. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy trộn vữa ≥80L. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Xe lu ≥8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê (Kèm theo giấy đăng ký xe). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê (Kèm theo giấy đăng ký xe). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào đất. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê (Kèm theo giấy đăng ký xe). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Ô tô tự đổ ≥5tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê (Kèm theo giấy đăng ký xe). |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Phòng thí nghiệm (Phòng LAS-XD). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được Bộ xây dựng cấp giấy chứng nhận đã đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (Còn hiệu lực đến hết quá trình thi công; Đính kèm Giấy chứng nhận và Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tư vấn và Kiểm định chất lượng công trình Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng các hạng mục bổ sung dự án Cải tạo, nâng cấp trạm bơm Đế Cải tạo, nâng cấp trạm bơm Đế thuộc hệ thống thủy nông Vụ Bản, tỉnh Nam Định 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương 65,25 tỷ; phần còn lại bố trí từ ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao đăng ký kinh doanh có ngành nghề thi công công trình Nông nghiệp & phát triển nông thôn. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại, cấp công trình yêu cầu, còn hiệu lực. - Bản sao văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Bản sao chứng thực hợp đồng thi công xây dựng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền); Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư; Bản sao chứng thực Quyết định phê duyệt báo cáo KT-KT công trình hoặc Văn bản thông báo kết quả thẩm định báo cáo KT-KT công trình để chứng minh loại và cấp công trình. - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 là bản sao được chứng thực kèm theo một trong các tài liệu sau: Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế các năm 2019, 2020, 2021 hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán độc lập các năm 2019, 2020, 2021. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo yêu cầu trong E-HSMT. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động các thiết bị tham gia phục vụ thi công gói thầu theo yêu cầu trong E-HSMT. - Các vật tư, vật liệu, thiết bị lắp đặt trong công trình nhà thầu phải nêu rõ nguồn gốc xuất xứ, tiêu chuẩn chất lượng. - Văn bản thỏa thuận liên danh (nếu có): (Trường hợp liên danh: các thành viên trong Liên danh phải có năng lực phù hợp tương ứng với công việc đảm nhiệm). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Công ty TNHH Một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Vụ Bản.
+ Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định.
+ Số điện thoại: 02283.820019.
+Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND tỉnh Nam Định. + Địa chỉ: Số 57 đường Vị Hoàng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. + Điện thoại: 0228.3849315. + Fax: 0228.3867059. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nam Định. + Địa chỉ: Số 172, đường Hàn Thuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. + Điện thoại: 0228.3648482. + Fax: 0228.3647120. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nam Định. + Địa chỉ: Số 172, đường Hàn Thuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. + Điện thoại: 0228.3648482. + Fax: 0228.3647120. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TU SỬA NHÀ QUẢN LÝ TRẠM BƠM ĐẾ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 775,96 | m² |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 24 | m² |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Trát tường ngoài M75 dày 1,5cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 287,67 | m² |
| 7 | Trát tường trong vữa M75 dày 1,5cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 333,91 | m² |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 287,67 | m² |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 333,91 | m² |
| 10 | Đắp phào nổi M100 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 15 | m |
| 11 | Lát gạch granit (60*60) cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 90,84 | m² |
| 12 | Ốp đá hoa cương bậc lên xuống, bệ bếp | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 17,51 | m² |
| 13 | Lát gạch chống trơn (30*30)cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 6,82 | m² |
| 14 | Ốp chân tường gạch (15*60)cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 10,91 | m² |
| 15 | Ốp tường nhà vệ sinh gạch (30*60)cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 45,8 | m² |
| 16 | Cửa gỗ chò chỉ pano | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 17,4 | m² |
| 17 | Cửa nhựa lõi thép kính 6,38ly (cửa sổ) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 6,58 | m² |
| 18 | Sơn cửa 2 nước | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 13,83 | m² |
| 19 | Xây tường vỉ ruồi vữa M75 d<=11cm, h<=4m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 4,37 | m³ |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1,512 | tấn |
| 21 | Lợp tôn múi màu đỏ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1,102 | 100m² |
| 22 | Nẹp chống bão | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1.039 | cái |
| 23 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô cự ly vận chuyển 1000m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,1164 | 100m³ |
| 24 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô cự ly vận chuyển 500m tiếp theo | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,1164 | 100m³ |
| 25 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 2 | cọc |
| 26 | Gia công kim thu sét | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 4 | cái |
| 28 | Kéo rải dây chống sét D=10 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 28,86 | m |
| 29 | Lắp đặt aptomat <= 50A | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat <= 25A | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat <= 10A | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi 10A | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 13 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn tuýp 1,2m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 9 | bộ |
| 36 | Lắp đặt quạt trần | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 18W | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 38 | Bình nước nóng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 80 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 40 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 150 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây điện D<=27mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 220 | m |
| 43 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tơ điện | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1 | cái |
| 45 | Vỏ Tủ điện | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa (trong nhà bếp) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt gương, kệ kính, giá treo, hộp đựng, móc treo áo | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt hộp tập trung nước | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, vòi nước | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D60 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D100 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,31 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa D100 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 9 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,7 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa D27 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 20 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt téc nước 1500l | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1 | cái |
| 63 | Phễu thu nước Inox | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 5 | cái |
| 64 | Cầu chắn rác | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 12 | cái |
| 65 | Phao ngắt nước | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1 | cái |
| 66 | Máy bơm nước | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG DẬU, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào cũ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 16,52 | m³ |
| 2 | Đào móng trụ cổng, cột trụ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 416,06 | m³ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 3,23 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất thừa, phế thải bằng ô tô cự ly 1km | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,8656 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất thừa, phế thải bằng ô tô cự ly 0,5km tiếp theo | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,8656 | 100m³ |
| 6 | BT lót M100 đá 1*2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 18,23 | m³ |
| 7 | Gạch xây móng M75, d<=33cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 75 | m³ |
| 8 | Xây tường M75 d<=33cm, h<=4m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 69,79 | m³ |
| 9 | Con tiện bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 140 | con |
| 10 | Lắp đặt con tiện | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 140 | con |
| 11 | BTCT giằng tường M200 đá 1*2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,22 | m³ |
| 12 | SXLD cốt thép ĐK<=10 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,0401 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,07 | 100m² |
| 14 | BTCT trụ M200 đá 1*2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,34 | m³ |
| 15 | SXLD cốt thép ĐK<=10 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0151 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép ĐK<=18 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0294 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,05 | 100m² |
| 18 | Trát tường ngoài M75 dày 1,5cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1.277,92 | m² |
| 19 | Đắp phào nổi M100 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 499,78 | m |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1.280,23 | m² |
| 21 | Sản xuất cánh cổng bằng thép Inox | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,1785 | tấn |
| 22 | Bản lề cổng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt cánh cổng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,1785 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CỐNG LẤY NƯỚC TRẠM BƠM ĐẾ | |||
| 1 | Máy đóng mở 5VĐ lắp động cơ 3kw, vít me trục F80, L=6m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Công bốc xếp thiết bị lên, xuống phương tiện vận chuyển | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 2 | công |
| 3 | Vận chuyển thiết bị bằng ô tô | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1 | ca |
| 4 | Thép Inox | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 859,75 | kg |
| 5 | Sản xuất cánh van thép phẳng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,86 | tấn |
| 6 | Gioăng cao su hình P40-120 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 5,6 | m |
| 7 | Gioăng cao su tấm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 3,68 | m |
| 8 | Bulông M14x70 + đai ốc | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 44 | bộ |
| 9 | Thép trục tai van, chốt cánh van, tay quay chốt | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,74 | kg |
| 10 | Bạt dứa lót | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,0765 | 100m² |
| 11 | BTCT M200 đá 1*2 bậc lên xuống | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,39 | m³ |
| 12 | Ván khuôn thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,0772 | 100m² |
| 13 | Sản xuất thang thép inox | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,1061 | tấn |
| 14 | Lắp đặt thang thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,11 | tấn |
| 15 | Sản xuất lưới chắn rác bằng thép inox | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,14 | tấn |
| 16 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,14 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cửa van phẳng, hèm van độ cao đóng mở ≤ 5m (04 cánh) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,86 | tấn |
| 18 | Lắp đặt vít me 5VĐ (01 bộ) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,65 | tấn |
| 19 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ oát kế Công tơ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Hộp composit | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Khởi động từ 3 pha FC-50A/450V | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 4 | cái |
| 26 | Thanh cái đồng (30x6) dài 60cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 4 | cái |
| 28 | Nút ấn 3 phân tử 5A | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 4 | cái |
| 29 | Đèn tín hiệu xanh đỏ vàng 5W/220V | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 12 | cái |
| 30 | Vỏ tủ điện (1100x600x2000) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1 | cái |
| 31 | Vỏ tủ điện (950x500x900) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 10 | m |
| 33 | Ống thép mạ kẽm D40 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 248 | kg |
| 34 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 40mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 35 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm - Đường kính 40mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 18 | cái |
| 36 | Quai nhê thép không rỉ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 160 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn PVC (3x25+1x16) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 180 | m |
| 38 | Sản xuất cột thép D60 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,045 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cột thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,045 | tấn |
| 40 | Bu lông M16 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 4 | cái |
| 41 | Tấm treo ABC | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 2 | cái |
| 42 | Móc neo, móc néo | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 2 | cái |
| 43 | Kẹp néo, kẹp neo | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 2 | cái |
| 44 | Đai thép không rỉ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 8 | cái |
| 45 | Kẹp xiết | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1 | cái |
| 46 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 5 | m |
| 47 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1 | cái |
| 49 | Đai thép không rỉ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 4 | cái |
| 50 | Thép hình L63*63*6; L=3m làm cọc tiếp địa (02 thanh) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 2 | cọc |
| 51 | Thép tròn ĐK12mm làm thanh chống ngang (1,5m) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 4,7 | kg |
| 52 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 2 | cọc |
| 53 | Tấm bắt tiếp địa | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: KÊNH TƯỚI NAM ĐẾ NHÁNH 1 | |||
| 1 | Phá bê tông công trình cũ bằng búa | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 20,45 | m³ |
| 2 | Phá gạch xây bằng búa | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 12,05 | m³ |
| 3 | Vận chuyển thủ công 500m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 32,5 | m³ |
| 4 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1000m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,325 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo bằng ôtô | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,325 | 100m³ |
| 6 | Đào kênh bằng máy đào | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 15,4001 | 100m³ |
| 7 | Mua đất để đắp kênh | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 494,14 | m³ |
| 8 | Đắp đất bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu DT>=1,45T/m3 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 12,3182 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất thủ công 500m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1.264,145 | m³ |
| 10 | Xúc lên ô tô bằng máy đào | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 3,1248 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển bằng ôtô 500m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 7,7 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4,575 | 100m³ |
| 13 | BT lót M100 đá 1*2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 92,49 | m³ |
| 14 | Bê tông M250 đá 1x2 đáy kênh, B<=250cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 399,7 | m³ |
| 15 | SXLD cốt thép ĐK <10 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 8,57 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 4,4685 | 100m² |
| 17 | Gạch chỉ xây tường M75, d<=33cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 562,21 | m³ |
| 18 | Bao tải nhựa đường 2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 133,21 | m² |
| 19 | BTCT giằng tường kênh M200 đá 1*2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 46,74 | m³ |
| 20 | SXLD cốt thép ĐK <10 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,47 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép ĐK <18 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 3,13 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 4,2491 | 100m² |
| 23 | Trát tường kênh M100 d=1,5cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 2.195,37 | m² |
| 24 | Trát tường kênh M75 d=1,5cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 2.391,14 | m² |
| 25 | BTCT thanh giằng kênh M200 đá 1*2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5,84 | m³ |
| 26 | SXLD cốt thép ĐK <10 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1,15 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1,5266 | 100m² |
| 28 | BT lót M100 đá 1*2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,58 | m³ |
| 29 | BT bản đáy M200 đá 1*2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6,53 | m³ |
| 30 | Ván khuôn thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,2314 | 100m² |
| 31 | BT tường, dàn van M200 đá 1*2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 10,67 | m³ |
| 32 | SXLD cốt thép ĐK <10 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,0239 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép ĐK <18 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,1556 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1,3582 | 100m² |
| 35 | Ống buy D40 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 24 | ống |
| 36 | Lắp đặt ống buy D40 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 24 | ống |
| 37 | Bê tông cánh van M200 đá 1*2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,24 | m³ |
| 38 | Thép ĐK<=10 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 13,68 | kg |
| 39 | Thép tấm 4ly | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 15,072 | kg |
| 40 | SXLD cốt thép cánh van | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,0288 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,0192 | 100m² |
| 42 | Vít me V1 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 13 | cái |
| 43 | BT lót M100 đá 2*4 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,29 | m³ |
| 44 | BT bản đáy M250 đá 2*4 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,88 | m³ |
| 45 | SXLD cốt thép ĐK<=18 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,0528 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,021 | 100m² |
| 47 | BTCT M250 đá 1*2 tường, d<=45cm, h<=6m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,01 | m³ |
| 48 | SXLD cốt thép ĐK<=18 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,0966 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,048 | 100m² |
| 50 | BTCT M250 đá 1*2 đan cống | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,74 | m³ |
| 51 | SXLD cốt thép ĐK<=18 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,0687 | tấn |
| 52 | Ván khuôn thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,0325 | 100m² |
| 53 | Bao tải nhựa đường 2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 3,46 | m² |
| 54 | Đá thải dày 12cm lót đường 2 đầu cống | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,2992 | 100m² |
| 55 | Bạt dứa lót | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,2463 | 100m² |
| 56 | BT M150 đá 2*4 đường hai đầu cống | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4,93 | m³ |
| 57 | Gỗ khe dãn | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,48 | m³ |
| 58 | Quét nhựa đường | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,08 | m² |
| 59 | Nhựa đường khe co giãn 2cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,08 | m² |
| 60 | Nhựa đường khe co 0,5cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,17 | m² |
| 61 | Cắt bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 2,8 | 10m |
| 62 | Đóng cọc tre L=3m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 2,205 | 100m |
| 63 | Đào đất bằng máy đào | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,0615 | 100m³ |
| 64 | Đắp đất bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu DT>=1,45T/m3 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,0472 | 100m³ |
| 65 | BT lót M100 đá 2*4 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,71 | m³ |
| 66 | BT bản đáy M250 đá 2*4 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,14 | m³ |
| 67 | SXLD cốt thép ĐK<=18 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,1521 | tấn |
| 68 | Ván khuôn thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,033 | 100m² |
| 69 | BTCT M250 đá 1*2 tường, d<=45cm, h<=6m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,45 | m³ |
| 70 | SXLD cốt thép ĐK<=18 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,2243 | tấn |
| 71 | Ván khuôn thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,096 | 100m² |
| 72 | BTCT M250 đá 1*2 đan cống | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,69 | m³ |
| 73 | SXLD cốt thép ĐK<=18 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,1522 | tấn |
| 74 | Ván khuôn thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,0425 | 100m² |
| 75 | Bao tải nhựa đường 2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 3,46 | m² |
| 76 | Đá thải dày 12cm lót đường 2 đầu cống | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,3425 | 100m² |
| 77 | Bạt dứa lót | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,3145 | 100m² |
| 78 | BT M150 đá 2*4 đường hai đầu cống | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6,29 | m³ |
| 79 | Gỗ khe dãn | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1,16 | m³ |
| 80 | Quét nhựa đường | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 2,6 | m² |
| 81 | Nhựa đường khe co giãn 2cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,2 | m² |
| 82 | Đóng cọc tre L=3m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 5,355 | 100m |
| 83 | Đào đất bằng máy đào | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,0877 | 100m³ |
| 84 | Đắp đất bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu DT>=1,45T/m3 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,0639 | 100m³ |
| 85 | BT lót M100 đá 2*4 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,95 | m³ |
| 86 | BT bản đáy M250 đá 2*4 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,23 | m³ |
| 87 | SXLD cốt thép ĐK<=18 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,1952 | tấn |
| 88 | Ván khuôn thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,0434 | 100m² |
| 89 | BTCT M250 đá 1*2 tường, d<=45cm, h<=6m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,24 | m³ |
| 90 | SXLD cốt thép ĐK<=18 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,2987 | tấn |
| 91 | Ván khuôn thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,1224 | 100m² |
| 92 | BTCT M250 đá 1*2 đan cống | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,21 | m³ |
| 93 | SXLD cốt thép ĐK<=18 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,2004 | tấn |
| 94 | Ván khuôn thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,048 | 100m² |
| 95 | Bao tải nhựa đường 2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1,73 | m² |
| 96 | Đá thải dày 12cm lót đường 2 đầu cống | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,2383 | 100m² |
| 97 | Bạt dứa lót | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,222 | 100m² |
| 98 | BT M150 đá 2*4 đường hai đầu cống | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4,44 | m³ |
| 99 | Gỗ khe dãn | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1,36 | m³ |
| 100 | Quét nhựa đường | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 3,05 | m² |
| 101 | Nhựa đường khe co giãn 2cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,24 | m² |
| 102 | Đóng cọc tre L=3m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 7,0875 | 100m |
| 103 | Đào đất bằng máy đào | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,2358 | 100m³ |
| 104 | Đắp đất bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu DT>=1,45T/m3 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,0855 | 100m³ |
| 105 | BT lót M100 đá 1*2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,04 | m³ |
| 106 | BTCT M250 đá 1*2 trụ đỡ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5,8 | m³ |
| 107 | SXLD cốt thép ĐK<=18 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 4,4592 | tấn |
| 108 | Ván khuôn thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,158 | 100m² |
| 109 | BTCT cầu máng M250 đá 1*2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 7,86 | m³ |
| 110 | SXLD cốt thép ĐK<=10 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,0391 | tấn |
| 111 | SXLD cốt thép ĐK<=18 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,4686 | tấn |
| 112 | SXLD cốt thép ĐK>18 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,2794 | tấn |
| 113 | Ván khuôn thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,6626 | 100m² |
| 114 | BT đáy tường cánh M250 đá 1*2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,22 | m³ |
| 115 | SXLD cốt thép ĐK<=18 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,1044 | tấn |
| 116 | Ván khuôn thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,0162 | 100m² |
| 117 | BTCT M250 đá 1*2 tường, d<=45cm, h<=6m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,15 | m³ |
| 118 | SXLD cốt thép ĐK<=18 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,1348 | tấn |
| 119 | Ván khuôn thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,2347 | 100m² |
| 120 | Bao tải nhựa đường 2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1,58 | m³ |
| 121 | Đóng cọc tre L=3m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 6 | 100m |
| 122 | Đào đất bằng máy đào | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,3052 | 100m³ |
| 123 | Đắp đất bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu DT>=1,45T/m3 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,1238 | 100m³ |
| 124 | Đắp đập tạm bằng máy đào | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 3,1248 | 100m³ |
| 125 | Phá đập tạm bằng máy đào | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 3,1248 | 100m³ |
| 126 | Vận chuyển bằng ôtô cự ly 1000m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 312,48 | m³ |
| 127 | Vận chuyển 1km tiếp theo bằng ôtô | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 312,48 | m³ |
| 128 | Đá hộc xây kè vữa M100 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 14,37 | m³ |
| 129 | Đá dăm lót 2*4 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 4,79 | m³ |
| E | HẠNG MỤC: GIA CỐ BỜ KÊNH TƯỚI NAM ĐẾ NHÁNH 1 | |||
| 1 | Đào kênh bằng máy đào | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5,29 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu DT>=1,45T/m3 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1,076 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô 1km | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 4,14 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo bằng ôtô | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 4,14 | 100m³ |
| 5 | Đóng cọc tre L=2,5m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 80,1 | 100m |
| 6 | Đá dăm lót 2*4 mái kè, đỉnh kè, mái kè | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 126,5 | m³ |
| 7 | Đá hộc xây chân khay, đỉnh mái vữa M100 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 133,6 | m³ |
| 8 | Đá hộc xây dầm mái vữa M100 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 24,6 | m³ |
| 9 | Đá hộc lát khan có chít mạch | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 281,3 | m³ |
| 10 | Giấy dầu nhựa đường chèn khe lún | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 52,3 | m² |
| 11 | Bê tông tấm đan M200 đá 1*2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,4 | m³ |
| 12 | Ván khuôn thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,11 | 100m² |
| 13 | Đá dăm lót 2*4 lót đỉnh kè | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 2,7 | m³ |
| 14 | Đá dăm lót 1*2 lót đỉnh kè | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1,4 | m³ |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 54 | tấm |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC 20mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1,35 | 100m |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,6534 | 100m² |
| F | HẠNG MỤC: KÊNH TƯỚI BẮC ĐẾ | |||
| 1 | Phá bê tông công trình cũ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 77,33 | m³ |
| 2 | Phá gạch xây | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 102,56 | m³ |
| 3 | Vận chuyển bằng ôtô 1000m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1,799 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo bằng ôtô | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1,799 | 100m³ |
| 5 | Đào kênh bằng máy đào | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 6,286 | 100m³ |
| 6 | Mua đất để đắp kênh | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 372 | m³ |
| 7 | Đắp đất bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu DT>=1,45T/m3 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 6,62 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển bằng ôtô 1000m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 3,143 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo bằng ôtô | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 3,143 | 100m³ |
| 10 | BT lót M100 đá 1*2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 33,13 | m³ |
| 11 | Bê tông M250 đá 1x2 đáy kênh, B<=250cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 141,59 | m³ |
| 12 | SXLD cốt thép ĐK <10 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 3,05 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1,8015 | 100m² |
| 14 | Gạch chỉ xây tường M75, d<=33cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 239,53 | m³ |
| 15 | Bao tải nhựa đường 2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 47,6 | m² |
| 16 | BTCT giằng tường kênh M200 đá 1*2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 18,45 | m³ |
| 17 | SXLD cốt thép ĐK <10 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,184 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép ĐK <18 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1,236 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1,68 | 100m² |
| 20 | Trát tường kênh M100 d=1,5cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 946,74 | m² |
| 21 | Trát tường kênh M75 d=1,5cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1.017,5 | m² |
| 22 | BTCT thanh giằng kênh M200 đá 1*2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1,43 | m³ |
| 23 | SXLD cốt thép ĐK <10 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1,2 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,3181 | 100m² |
| 25 | Bê tông tấm đan M200 đá 1*2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,92 | m³ |
| 26 | SXLD cốt thép ĐK <10 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,0352 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,065 | 100m² |
| 28 | BT đáy tường cánh M200 đá 1*2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1,41 | m³ |
| 29 | Ván khuôn thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,016 | 100m² |
| 30 | BT lót M100 đá 1*2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,07 | m³ |
| 31 | BT bản đáy M200 đá 1*2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,28 | m³ |
| 32 | Ván khuôn thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,0148 | 100m² |
| 33 | BT tường, dàn van M200 đá 1*2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,37 | m³ |
| 34 | SXLD cốt thép ĐK <10 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,002 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép ĐK <18 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,013 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,0572 | 100m² |
| 37 | Ống buy D40 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 2 | ống |
| 38 | Lắp đặt ống buy D40 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 2 | ống |
| 39 | Bê tông cánh van M200 đá 1*2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,02 | m³ |
| 40 | SXLD cốt thép ĐK <10 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,0011 | tấn |
| 41 | Tôn 4ly | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1,256 | kg |
| 42 | Ván khuôn thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,0016 | 100m² |
| 43 | Vit me V1 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: NẠO VÉT, GIA CỐ KÊNH TIÊU ĐƯỜNG MAI | |||
| 1 | Đào bạt thảo bằng máy đào | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,2 | 100m³ |
| 2 | Đào kênh bằng máy đào | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 29,96 | 100m³ |
| 3 | Đào kênh bằng máy đào | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 7,66 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu DT>=1,45T/m3 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 5,9 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô 1000m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 24,84 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo,bằng ôtô | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 24,84 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô 1000m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 7,66 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo,bằng ôtô | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 7,66 | 100m³ |
| 9 | Đóng cọc tre | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 483,3 | 100m |
| 10 | Đá dăm lót 2*4 mái kè, đỉnh kè, mái kè | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 721,6 | m³ |
| 11 | Đá hộc xây chân khay, đỉnh mái vữa M100 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 666,1 | m³ |
| 12 | Đá hộc xây dầm mái vữa M100 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 140,5 | m³ |
| 13 | Đá hộc lát khan có chít mạch | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1.612,7 | m³ |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 3,243 | 100m² |
| 15 | Giấy dầu nhựa đường chèn khe lún | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 287 | m² |
| 16 | Phên nứa gia cố mái kênh | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 203 | m² |
| 17 | Đá hộc xây bậc lên xuống vữa M100 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 14,2 | m³ |
| 18 | Bê tông tấm đan M200 đá 1*2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 6,7 | m³ |
| 19 | Ván khuôn thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,536 | 100m² |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 268 | tấm |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC 20mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 6,7 | 100m |
| 22 | Đóng cọc tre | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 17,5 | 100m |
| 23 | BT lót M100 đá 1*2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 2,21 | m³ |
| 24 | BTCT bản đáy M250 đá 2*4 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 12 | m³ |
| 25 | SXLD cốt thép ĐK<=18 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,591 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,143 | 100m² |
| 27 | BTCT tường M250 đá 2*4 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 9,4 | m³ |
| 28 | SXLD cốt thép ĐK<=18 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,321 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,59 | 100m² |
| 30 | Mua và lắp đặt hoàn trả ống buy D40 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 3 | m |
| 31 | Bơm nước hố móng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 5 | ca |
| 32 | Chặt phá cây, tháo dỡ và lắp lại ống hút trạm bơm, san ủi đường thi công | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 12 | công |
| H | HẠNG MỤC: CỐNG ĐẦU KÊNH ĐƯỜNG MAI | |||
| 1 | Đóng cọc tre L=2,5m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 16,23 | 100m |
| 2 | BT lót M100 đá 1*2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1,3 | m³ |
| 3 | BT bản đáy M250 đá 2*4 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 10,45 | m³ |
| 4 | SXLD cốt thép ĐK<=18 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,636 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,1969 | 100m² |
| 6 | BT tường M200 đá 2*4 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 11,56 | m³ |
| 7 | Ván khuôn thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,8725 | 100m² |
| 8 | SXLD cốt thép ĐK<=10 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,0921 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép ĐK<=18 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1,0904 | tấn |
| 10 | BT cánh cống M250 đá 1*2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,18 | m³ |
| 11 | Ván khuôn thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,0059 | 100m² |
| 12 | Thép tròn ĐK<=10 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 13,76 | kg |
| 13 | Thép tấm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 8,79 | kg |
| 14 | Thép inox lưới chắn rác | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 54,13 | kg |
| 15 | SXLD cốt thép cánh van, lưới chắn rác | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,0767 | tấn |
| 16 | Bu lông | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 17 | Giấy dầu nhựa đường; 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 3,5 | m² |
| 18 | Xây cửa cống vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 6,06 | m³ |
| 19 | Vít me V3 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Đá hộc lát khan có chít mạch | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 21,36 | m³ |
| 21 | Đá dăm 1*2 lót | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 8,33 | m³ |
| 22 | BT đường mặt cống M250 đá 2*4 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 12,3 | m³ |
| 23 | Ván khuôn mặt đường | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,0362 | 100m² |
| 24 | Bạt dứa lót | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,82 | 100m² |
| 25 | Cấp phối đá dăm đường bê tông, đường thi công | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,1646 | 100m³ |
| 26 | Gạch xây bậc dàn van, gờ bó vỉa M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1,07 | m³ |
| 27 | Trát bậc, gờ bó vỉa vữa M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 11,44 | m² |
| 28 | Giấy dầu nhựa đường; 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1,81 | m² |
| 29 | Sơn phản quang gờ bó vỉa | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 8,8 | m² |
| 30 | Mua đất đắp đập tạm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 176,84 | m³ |
| 31 | Đắp đập tạm không đầm nện bằng máy đào | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1,6527 | 100m³ |
| 32 | Đóng cọc tre kè mái đập tạm L=3,5m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 2,75 | 100m |
| 33 | Phên nứa gia cố đập tạm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 58,83 | m² |
| 34 | Bơm nước hố móng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 2 | ca |
| 35 | Phá đập tạm bằng máy đào | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1,6527 | 100m³ |
| 36 | Vận chuyển đất 1km bằng ôtô | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1,6527 | 100m³ |
| 37 | Vận chuyển đất 0,5km bằng ôtô | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1,6527 | 100m³ |
| 38 | Đào móng bằng máy đào | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,5924 | 100m³ |
| 39 | Đắp đất bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu DT>=1,45T/m3 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,5876 | 100m³ |
| 40 | Mua đất đắp cống | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 21,41 | m³ |
| 41 | Bóc phong hóa bằng máy đào | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,0147 | 100m³ |
| 42 | Cừ lasen gia cố hố móng (1,17%+1,17%*2+3,5% = 7,01%) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 28.800 | kg |
| 43 | Đóng cọc cừ trên cạn bằng máy đóng cọc | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 4,8 | 100m |
| 44 | Nhổ cọc cừ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 4,8 | 100m |
| 45 | Phá bê tông cống cũ bằng búa | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 3,05 | m³ |
| 46 | Vận chuyển phế thải, đất 1km bằng ôtô | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,2229 | 100m³ |
| 47 | Vận chuyển phế thải 0,5km tiếp theo,bằng ôtô | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,2229 | 100m³ |
| I | HẠNG MỤC: CẦU DÂN SINH TẠI KM0+567 | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,047 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu DT>=1,45T/m3 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,419 | 100m³ |
| 3 | BT lót M100 đá 1*2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,7 | m³ |
| 4 | BTCT mố cầu M250 đá 2*4 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 10,2 | m³ |
| 5 | SXLD cốt thép ĐK<=18 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,365 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép ĐK>18 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,995 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,432 | 100m² |
| 8 | BTCT dầm cầu M250 đá 2*4 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1,7 | m³ |
| 9 | SXLD cốt thép ĐK<=10 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,064 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép ĐK>18 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,489 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,137 | 100m² |
| 12 | BTCT mặt cầu M250 đá 1*2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 3,12 | m³ |
| 13 | SXLD cốt thép ĐK<=10 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,333 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,207 | 100m² |
| 15 | Đóng cọc tre L=2,5m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 4,125 | 100m |
| 16 | Đóng cọc tre L=1,5m gia cố móng chân kè | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 2,475 | 100m |
| 17 | Đá dăm lót móng chân kè | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1,32 | m³ |
| 18 | Đá hộc xây mái kè vữa M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 2,94 | m³ |
| 19 | Đá hộc xây dầm đỉnh kè, chân kè, tường chắn vữa M100 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 4,82 | m³ |
| 20 | Đá thải dày 12cm rải mặt đường phía đồng, phía giáp đường | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,554 | 100m² |
| 21 | BT mặt đường phía giáp đường M200 đá 1*2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1,58 | m³ |
| 22 | Bạt dứa lót | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,079 | 100m² |
| 23 | ống thép mạ kẽm ĐK=50 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 125,31 | kg |
| 24 | ống thép mạ kẽm ĐK=34 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 30,56 | kg |
| 25 | Thép tấm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 6,78 | kg |
| 26 | Sản xuất lan can | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,163 | tấn |
| 27 | Lắp đặt lan can | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,163 | tấn |
| 28 | Cừ lasen gia cố hố móng (1,17%+1,17%*2+3,5% = 7,01%) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 9.600 | kg |
| 29 | Đóng cọc cừ trên cạn bằng máy đóng cọc | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1,6 | 100m |
| 30 | Nhổ cọc cừ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1,6 | 100m |
| 31 | Mua đất đắp đập tạm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 127,64 | m³ |
| 32 | Đắp đập tạm trong nước bằng máy đào | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,858 | 100m³ |
| 33 | Đắp đập tạm bằng đầm cầm tay 70kg, DT<=1,45T/m3 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,335 | 100m³ |
| 34 | Đóng cọc tre L=3,0m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 7,06 | 100m |
| 35 | Thép buộc | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 11,914 | kg |
| 36 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 15 | ca |
| 37 | Phá đập tạm bằng máy đào | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1,193 | 100m³ |
| 38 | Phá dỡ công trình cũ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 16,4 | m³ |
| 39 | Vận chuyển ô tô cự ly 1km | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1,997 | 100m³ |
| 40 | Vận chuyển ô tô cự ly tiếp theo 0,5km | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1,997 | 100m³ |
| J | HẠNG MỤC: CỐNG LUỒN CUỐI KÊNH TIÊU ĐƯỜNG MAI | |||
| 1 | Phá bê tông kênh tưới bằng búa | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 16,61 | m³ |
| 2 | Đào móng bằng máy đào | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 2,3598 | 100m³ |
| 3 | Mua đất để đắp | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 114,12 | m³ |
| 4 | Đắp đất bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu DT>=1,45T/m3 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 2,6103 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất 1km bằng ôtô | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,874 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo,bằng ôtô | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,874 | 100m³ |
| 7 | Mua đất để đắp | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 233,68 | m³ |
| 8 | Đắp đập tạm không đầm nện bằng máy đào | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 2,3368 | 100m³ |
| 9 | Phá đập tạm bằng máy đào | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 2,3368 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất 1km bằng ôtô | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 2,3368 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo,bằng ôtô | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 2,3368 | 100m³ |
| 12 | Bơm nước | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 2 | ca |
| 13 | Đắp bao tải đất | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,5 | m³ |
| 14 | Đóng cọc tre L=2,5m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 26,43 | 100m |
| 15 | BT lót M100 đá 1*2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 2,11 | m³ |
| 16 | BT bản đáy M250 đá 2*4 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 15,35 | m³ |
| 17 | SXLD cốt thép ĐK<=18 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,9391 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,2604 | 100m² |
| 19 | BT tường cống, cửa cống M250 đá 2*4 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 18,78 | m³ |
| 20 | Ván khuôn thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1,3569 | 100m² |
| 21 | SXLD cốt thép ĐK<=10 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,1112 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép ĐK<=18 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1,8725 | tấn |
| 23 | Đá hộc xây đỉnh mái vữa M100 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 7,31 | m³ |
| 24 | Đá hộc lát khan có chít mạch | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 14,13 | m³ |
| 25 | Đá dăm 1*2 lót | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 6,85 | m³ |
| 26 | Vít me V3 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 27 | BTCT cánh van M250 đá 1*2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,21 | m³ |
| 28 | Ván khuôn thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,0064 | 100m² |
| 29 | Thép ĐK<=10 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 14,9 | kg |
| 30 | Thép tấm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 8,79 | kg |
| 31 | Thép inox làm lưới chắn rác | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 60,92 | kg |
| 32 | SXLD cốt thép cánh van, lưới chắn rác | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,0846 | tấn |
| 33 | Giấy dầu nhựa đường: 2 lớp giấy, 3 lớp nhựa | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 4,36 | m² |
| 34 | Gạch xây bậc dàn van M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,52 | m³ |
| 35 | Trát bậc vữa M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 2,64 | m² |
| 36 | BT lót M100 đá 1*2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,65 | m³ |
| 37 | Bê tông M200 đá 1x2 đáy kênh | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1,95 | m³ |
| 38 | SXLD cốt thép ĐK <18 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,0909 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,03 | 100m² |
| 40 | BTCT mái kênh M250 đá 1*2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 7,25 | m³ |
| 41 | SXLD cốt thép ĐK <18 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,4552 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,024 | 100m² |
| 43 | Bạt dứa lót | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,604 | 100m² |
| 44 | Bao tải nhựa đường 2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,91 | m² |
| 45 | Mua và lắp đặt ống cống D300 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 2 | m |
| 46 | Cắt bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 14,08 | m |
| 47 | Cừ lasen gia cố hố móng (1,17%+1,17%*2+3,5% = 7,01%) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 12.480 | kg |
| 48 | Đóng cọc cừ trên cạn bằng máy đóng cọc | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 2,08 | 100m |
| 49 | Nhổ cọc cừ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 2,08 | 100m |
| K | HẠNG MỤC: NẠO VÉT, GIA CỐ KÊNH TIÊU ĐÊ NHÁNH 1 | |||
| 1 | Đào bạt thảo bằng máy đào | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,83 | 100m³ |
| 2 | Đào kênh bằng máy đào | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 47,56 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu DT>=1,45T/m3 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,84 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô 1000m | Vận chuyển đất bằng ôtô 1000m | 44,28 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo,bằng ôtô | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 44,28 | 100m³ |
| 6 | Mua đất | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 139,92 | m³ |
| 7 | Đắp đập tạm bằng máy đào | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1,3077 | 100m³ |
| 8 | Phá đập tạm bằng máy đào | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1,3077 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô ra bãi thải, cự ly 1000m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1,3077 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô ra bãi thải, cự ly 500m tiếp theo | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1,3077 | 100m³ |
| 11 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 5 | ca |
| 12 | Đóng cọc tre | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 288,2 | 100m |
| 13 | Đá dăm lót 2*4 mái kè, đỉnh kè, mái kè | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 452,9 | m³ |
| 14 | Đá hộc xây chân khay, đỉnh mái, bậc lên xuống vữa M100 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 628,6 | m³ |
| 15 | Đá hộc xây dầm mái vữa M100 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 82,2 | m³ |
| 16 | Đá hộc lát khan có chít mạch | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 923,1 | m³ |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 2,045 | 100m² |
| 18 | Giấy dầu nhựa đường chèn khe lún | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 235 | m² |
| 19 | Bê tông tấm đan M200 đá 1*2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 4,2 | m³ |
| 20 | Ván khuôn thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,34 | 100m² |
| 21 | Lắp đặt tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 169 | tấm |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC 20mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 4,225 | 100m |
| 23 | Mua và lắp đặt hoàn trả ống buy D40 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 3 | m |
| L | HẠNG MỤC: CỐNG LUỒN TẠI KM0+976 | |||
| 1 | Phá bê tông công trình cũ bằng búa | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 24,93 | m³ |
| 2 | Đào móng cống bằng máy đào | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 3,276 | 100m³ |
| 3 | Mua đất | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 97,62 | m³ |
| 4 | Đắp đất bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu DT>=1,45T/m3 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 3,0555 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển ô tô cự ly 1000m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1,2321 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển ô tô cự ly 500m tiếp theo | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1,2321 | 100m³ |
| 7 | Đóng cọc tre L=2,5m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 37,64 | 100m |
| 8 | BT lót M100 đá 1*2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 2,02 | m³ |
| 9 | BT bản đáy M250 đá 2*4 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 14,63 | m³ |
| 10 | SXLD cốt thép ĐK<=18 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,9733 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,2311 | 100m² |
| 12 | BT tường cống M250 đá 2*4 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 23,17 | m³ |
| 13 | Ván khuôn thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1,6603 | 100m² |
| 14 | SXLD cốt thép ĐK<=10 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,1575 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép ĐK<=18 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 2,455 | tấn |
| 16 | Đá hộc xây đỉnh mái vữa M100 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 3,15 | m³ |
| 17 | Đá hộc lát khan có chít mạch | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 5,27 | m³ |
| 18 | Đá dăm 1*2 lót | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 2,67 | m³ |
| 19 | Vít me V3 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 20 | BTCT cánh van M250 đá 1*2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,24 | m³ |
| 21 | Ván khuôn thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,0068 | 100m² |
| 22 | Thép ĐK<=10 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 17,8 | kg |
| 23 | Thép tấm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 8,79 | kg |
| 24 | Thép inox lưới chắn rác | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 104,6 | kg |
| 25 | SXLD cốt thép cánh van, lưới chắn rác | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,1312 | tấn |
| 26 | Giấy dầu nhựa đường: 2 lớp giấy, 3 lớp nhựa | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 3,83 | m² |
| 27 | Gạch xây bậc dàn van M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,59 | m³ |
| 28 | Trát bậc vữa M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 2,97 | m² |
| 29 | Cắt bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 14,08 | m |
| 30 | BT lót M100 đá 1*2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,65 | m³ |
| 31 | Bê tông M250 đá 1x2 đáy kênh | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1,95 | m³ |
| 32 | SXLD cốt thép ĐK <=18 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,0909 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,03 | 100m² |
| 34 | BTCT mái kênh M250 đá 1*2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 7,25 | m³ |
| 35 | SXLD cốt thép ĐK <18 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,4552 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,024 | 100m² |
| 37 | Bạt dứa lót | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,604 | 100m² |
| 38 | Bao tải nhựa đường 2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,91 | m² |
| 39 | Cừ lasen gia cố hố móng (1,17%+1,17%*2+3,5% = 7,01%) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 6.720 | kg |
| 40 | Đóng cọc cừ trên cạn bằng máy đóng cọc | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1,12 | 100m |
| 41 | Nhổ cọc cừ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1,12 | 100m |
| M | HẠNG MỤC: CẦU DÂN SINH TẠI KM0+248 | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,025 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu DT>=1,45T/m3 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1,097 | 100m³ |
| 3 | BT lót M100 đá 1*2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1,3 | m³ |
| 4 | BTCT mố cầu M250 đá 2*4 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 19,2 | m³ |
| 5 | SXLD cốt thép ĐK<=18 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1,04 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép ĐK>18 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1,314 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,595 | 100m² |
| 8 | BTCT dầm cầu M250 đá 2*4 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1,7 | m³ |
| 9 | SXLD cốt thép ĐK<=10 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,064 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép ĐK>18 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,489 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,137 | 100m² |
| 12 | BTCT mặt cầu M250 đá 1*2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 3,12 | m³ |
| 13 | SXLD cốt thép ĐK<=10 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,333 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,207 | 100m² |
| 15 | Đóng cọc tre mố cầu L=2,5m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 8,331 | 100m |
| 16 | Đóng cọc tre L=1,5m gia cố móng chân kè | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 12,656 | 100m |
| 17 | Đá dăm lót móng chân kè | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 12,51 | m³ |
| 18 | Đá hộc xây mái kè vữa M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 28,09 | m³ |
| 19 | Đá hộc xây dầm đỉnh kè, chân kè, tường chắn vữa M100 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 14,49 | m³ |
| 20 | Đá thải dày 12cm rải mặt đường phía đồng, phía giáp đường | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,673 | 100m² |
| 21 | BT mặt đường phía giáp đường M200 đá 1*2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 7,78 | m³ |
| 22 | Ván khuôn thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,009 | 100m² |
| 23 | Bạt dứa lót | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,404 | 100m² |
| 24 | ống thép mạ kẽm ĐK=50 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 125,31 | kg |
| 25 | ống thép mạ kẽm ĐK=34 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 30,56 | kg |
| 26 | Thép tấm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 6,78 | kg |
| 27 | Sản xuất lan can | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,163 | tấn |
| 28 | Lắp đặt lan can | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,163 | tấn |
| 29 | Mua đất đắp đập tạm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 78,361 | m³ |
| 30 | Đắp đập tạm trong nước bằng máy đào | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,532 | 100m³ |
| 31 | Đắp đập tạm bằng đầm cầm tay 70kg, DT<=1,45T/m3 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,235 | 100m³ |
| 32 | Đóng cọc tre L=3,0m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 5,616 | 100m |
| 33 | Thép buộc | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 4,96 | kg |
| 34 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 15 | ca |
| 35 | Đắp bao tải đất | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 3,2 | m³ |
| 36 | Phá đập tạm bằng máy đào | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,799 | 100m³ |
| 37 | Phá dỡ công trình cũ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1,87 | m³ |
| 38 | Vận chuyển ô tô cự ly 1km | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1,56 | 100m³ |
| 39 | Vận chuyển ô tô cự ly 0,5km | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1,56 | 100m³ |
| 40 | BT cống M250 đá 2*4 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1,366 | m³ |
| 41 | Ván khuôn thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,021 | 100m² |
| N | HẠNG MỤC: CẦU DÂN SINH TẠI KM0+922 | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,755 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu DT>=1,45T/m3 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,978 | 100m³ |
| 3 | BT lót M100 đá 1*2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1,9 | m³ |
| 4 | BTCT mố cầu M250 đá 2*4 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 24,2 | m³ |
| 5 | SXLD cốt thép ĐK<=18 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1,342 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép ĐK>18 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1,493 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,728 | 100m² |
| 8 | BTCT dầm cầu M250 đá 2*4 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1,7 | m³ |
| 9 | SXLD cốt thép ĐK<=10 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,064 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép ĐK>18 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,489 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,137 | 100m² |
| 12 | BTCT mặt cầu M250 đá 1*2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 3,12 | m³ |
| 13 | SXLD cốt thép ĐK<=10 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,333 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,207 | 100m² |
| 15 | Đóng cọc tre L=2,5m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 11,691 | 100m |
| 16 | Đóng cọc tre L=1,5m gia cố móng chân kè | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 4,5 | 100m |
| 17 | Đá dăm lót móng chân kè | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 6,32 | m³ |
| 18 | Đá hộc xây mái kè vữa M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 19,34 | m³ |
| 19 | Đá hộc xây dầm đỉnh kè, chân kè, tường chắn vữa M100 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 8,04 | m³ |
| 20 | Đá thải dày 12cm rải mặt đường phía đồng, phía giáp đường | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,724 | 100m² |
| 21 | ống thép mạ kẽm ĐK=50 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 125,31 | kg |
| 22 | ống thép mạ kẽm ĐK=34 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 30,56 | kg |
| 23 | Thép tấm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 6,78 | kg |
| 24 | Sản xuất lan can | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,163 | tấn |
| 25 | Lắp đặt lan can | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,163 | tấn |
| 26 | Cừ lasen gia cố hố móng (1,17%+1,17%*2+3,5% = 7,01%) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 10.560 | kg |
| 27 | Đóng cọc cừ trên cạn bằng máy đóng cọc | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1,76 | 100m |
| 28 | Nhổ cọc cừ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1,76 | 100m |
| 29 | Mua đất đắp đập tạm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 71 | m³ |
| 30 | Đắp đập tạm trong nước bằng máy đào | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,454 | 100m³ |
| 31 | Đắp đập tạm bằng đầm cầm tay 70kg, DT<=1,45T/m3 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,209 | 100m³ |
| 32 | Đóng cọc tre L=3,0m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 5,829 | 100m |
| 33 | Thép buộc | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 9,86 | kg |
| 34 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 15 | ca |
| 35 | Phá đập tạm bằng máy đào | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 0,664 | 100m³ |
| 36 | Phá dỡ công trình cũ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 2,1 | m³ |
| 37 | Vận chuyển ô tô cự ly 1km | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1,342 | 100m³ |
| 38 | Vận chuyển ô tô cự ly tiếp theo 0,5km | Theo Hồ sơ thiết kế BVTCđã được phê duyệt | 1,342 | 100m³ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 10.500.000.000 VND. - Nếu là hợp đồng đang thực hiện thì khối lượng hoàn thành phải đạt trên 80% giá trị hợp đồng. (Đối với hợp đồng đã hoàn thành phải đính kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng cùng hồ sơ quyết toán khối lượng hoàn thành). Đối với hợp đồng chưa hoàn thành thì đính kèm bảng giá trị các lần nghiệm thu thanh toán. * Trường hợp liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tương ứng với phần công việc đảm nhận (số lượng, giá trị của hợp đồng tương tự và công việc thực hiện).**Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế (có bảng phụ lục giá trị, khối lượng kèm theo), biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh.*Riêng đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư chấp thuận bằng văn bản hoặc xác nhận đối với khối lượng và giá trị do nhà thầu đảm nhận (tài liệu chứng minh phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (còn hiệu lực đến hết quá trình thi công) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công. | 4 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi.- Các nhân sự phải chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình. | 2 | - Kỹ sư thủy lợi hoặc Kỹ sư giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc Định giá xây dựng (còn hiệu lực đến hết quá trình thi công).- Đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT. | 2 | - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư thủy lợi hoặc Kỹ sư giao thông hoặc Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ (còn hiệu lực đến hết quá trình thi công). | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn ≥1Kw. | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. | 5 |
| 2 | Đầm cóc, đầm đất ≥ 70 Kg. | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. | 4 |
| 3 | Đầm dùi ≥ 1,5 KW. | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. | 5 |
| 4 | Máy cắt uốn thép ≥ 5KW. | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. | 2 |
| 5 | Máy hàn ≥ 23KW. | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. | 2 |
| 6 | Máy khoan phá bê tông. | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. | 2 |
| 7 | Máy mài. | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥250L. | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. | 5 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥80L. | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. | 5 |
| 10 | Xe lu ≥8,5T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê (Kèm theo giấy đăng ký xe). | 1 |
| 11 | Máy bơm nước. | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. | 2 |
| 12 | Máy thủy bình. | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê. | 2 |
| 13 | Cần trục ô tô | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê (Kèm theo giấy đăng ký xe). | 1 |
| 14 | Máy đào đất. | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê (Kèm theo giấy đăng ký xe). | 4 |
| 15 | Ô tô tự đổ ≥5tấn. | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê (Kèm theo giấy đăng ký xe). | 5 |
| 16 | Phòng thí nghiệm (Phòng LAS-XD). | Được Bộ xây dựng cấp giấy chứng nhận đã đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (Còn hiệu lực đến hết quá trình thi công; Đính kèm Giấy chứng nhận và Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi