Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220885699-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Đạo Tú
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220867822
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 23:21:00 đến ngày 2022-09-06 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,688,422,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.506E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Số lượng hợp đồng ≥ 01 hoặc khác 01 và hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu ≥ 8.100.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình công trình giao thông;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc kỹ thuật giao thông;- Có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc kỹ thuật giao thông;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Đạo Tú
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường GTNT xã Đạo Tú, huyện Tam Dương. Tuyến 1: Từ QL2C đến NVH Long Sơn Giềng; Tuyến 2: Từ nhà Thắng Luận đến nhà Ông Khang (4 tuyến)
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn cân đối cho dự án đầu tư từ nguồn ngân sách xã (thu từ nguồn đấu giá đất và nguồn vốn huy động hợp pháp khác)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Đạo Tú , địa chỉ: xã Đạo Tú, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Đạo Tú; Địa chỉ: Xã Đạo Tú Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: + Tư vấn thẩm tra E-HSMT; thẩm tra kết quả LCNT:


- Bên mời thầu: UBND xã Đạo Tú , địa chỉ: xã Đạo Tú, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Đạo Tú; Địa chỉ: Xã Đạo Tú Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình giao thông còn hiệu lực; - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc E-HSDT và các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT (làm rõ nếu cần thiết).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 175.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đạo Tú; Địa chỉ: Xã Đạo Tú Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đạo Tú; Địa chỉ: Xã Đạo Tú Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tam Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG + TƯỜNG CHẮN + CỌC TIÊU
1Phá dỡ kết cấu bêChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 107,98m3
2Đào xúc lên xe, đất cấp IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,0798100m3
3Vận chuyển đấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,0798100m3
4Đào xúc đất, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,2226100m3
5Vận chuyển đất, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,2226100m3
6Đào móng + Đánh cấp, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26,3567100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8813100m3
8Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25,4138100m3
9Đào nền đường, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,2376100m3
10Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21,98100m3
11Đào kênh mương, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,1808100m3
12Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22,7187100m3
13Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,6797100m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,6951100m3
15Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 51,2065100m3
16Cày xới K98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,3217100m2
17Đắp lại nền đường đã cày xới, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,9965100m3
18Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,912100m3
19Mua đất để đắp K95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 43,3418100m3
20Mua đất để đắp K98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,6706100m3
21Vận chuyển đấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 600,12410m3/1km
22Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18,99m3
23Ván khuônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8442100m2
24Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 876,42m3
25Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 238,71m3
26Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,84m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4284100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1244tấn
29Đào móng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,67m3
30Đổ bê tông, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,36m3
31Lắp đặt cấu kiện bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 68cấu kiện
32Sơn cọc tiêuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27,5m2
33Tấm tôn dán màng phản quang loại 4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,476m2
34Dán tấm tôn vào cọ tiêuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,476m2
35Vận chuyển đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,051610m3/1km
36Vận chuyển đá hộcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 133,815610m3/1km
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1Rải vải bạt lớp cách lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 111,5263100m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,9271100m3
3Đổ bê tông đá 2x4, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2.874,52m3
4Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.235m
5Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 200m
6Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.726,66m
7Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,9556100m2
8Vận chuyển đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 373,299510m3/1km
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 144,82m3
2Đổ bê tông, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 216,49m3
3Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 328,46m3
4Trát tường trong, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.791,6m2
5Đổ bê tông, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 229,08m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,697tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,479100m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,393100m2
9Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,66m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông D=6-8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1833tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông D=10-12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5885tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9705100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 313cấu kiện
14Cắt mặt đường cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,0372100m
15Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 53,71m3
16Đào xúc lên xe, đất cấp IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5371100m3
17Vận chuyển đấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5371100m3
18Đào đất xây cống, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,7348100m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,0924100m3
20Đắp CPĐD quanh cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,258100m3
21Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 45,63m3
22Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,29m3
23Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,23m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3717100m2
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8828100m2
26Thi công lớp đá đệm móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 45,09m3
27Mua ống cống D=80cm; L=2.5m/1 đốt loại HL-93Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10m
28Mua đế cống D=80cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6đế
29Lắp đặt ống bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4đoạn ống
30Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
31Nối ống bê tông bằng phương pháp xảmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3mối nối
32Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 82,85m3
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1428tấn
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đường kính = 10-12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,1994tấn
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đường kính = 14-18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,5038tấn
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đường kính > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3878tấn
37Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,6206100m2
38Lắp đặt cống hộp Quy cách 1000x1000mm và 800x800mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 79đoạn cống
39Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm và 800x800mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 58mối nối
40Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1500x1500mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8đoạn cống
41Nối cống hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6mối nối
42Quét nhựa bitum nóng vào ống cống 2 lớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 517,92m2
43Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 71,51m
44Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,08m3
45Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,06m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,126tấn
47Đổ bê tông bản, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 48,65m3
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. D=6-8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,3918tấn
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. D=12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1664tấn
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. D=14mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,5005tấn
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bản vượtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8652100m2
52Lắp đặt cấu kiện bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 144cấu kiện
53Đá dăm đệm bản vượt, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5173100m3
54Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,96m3
55Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,87m3
56Trát tường trong, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 71,76m2
57Đổ bê tông tông tường, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,32m3
58Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1578100m2
59Vận chuyển đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 100,65910m3/1km
60Vận chuyển đá hộcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,310410m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.506E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Số lượng hợp đồng ≥ 01 hoặc khác 01 và hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu ≥ 8.100.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình công trình giao thông;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc kỹ thuật giao thông;- Có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc kỹ thuật giao thông;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét33
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 - Là kỹ sư chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực)33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán khối lượng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
2 Máy lu Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
3 Máy ủi Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
4 Máy trộn bê tông Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
5 Máy đầm dùi Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
6 Máy đầm bàn Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
7 Máy cắt uốn thép Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
8 Máy hàn điện Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
9 Máy đầm cóc Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
10 Ô tô tự đổ Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị3
11 Máy thủy bình Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->