Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục: Đường giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220828792-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo
Tên gói thầu Thi công xây dựng hạng mục: Đường giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220716412
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách thành phố (xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu) và vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-10 11:21:00 đến ngày 2022-09-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 44,610,870,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có các hạng mục: đường giao thông, thoát nước, điện chiếu sáng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥63.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước/ thủy lợi/ giao thông hoặc dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành trắc địa trở lên. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng hạng mục giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng hạng mục điện.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt điện công trình hạng III trở lên. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng nhận về huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu rung ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bánh hơi ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cầm tay, trọng lượng ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần trục ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ép cọc cừ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
17-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
19-Xe nâng, chiều cao nâng ≥ 12T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
20-Trạm trộn bê tông nhựa công suất ≥ 50T/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng hạng mục: Đường giao thông
Dự án xây dựng các công trình nông thôn mới kiểu mẫu xã Tam Đa khởi công năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công ngân sách thành phố (xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu) và vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo , địa chỉ: thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo. Thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. Địa chỉ: Số 26/71B đường Nguyễn Công Mỹ, Phường Ngọc Sơn, Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và Xây dựng giao thông công chính Hải Phòng. Địa chỉ: Số 32 Điện Biên Phủ, Phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng An Thịnh. Đia chỉ: Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo , địa chỉ: thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo. Thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có); - Báo cáo tài chính năm các năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất (năm 2021) + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2021). + Báo cáo kiểm toán. + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu liên quan chứng minh việc thực hiện hợp đồng (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...). - Tài liệu chứng minh khả năng huy động và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu, hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu). - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …). - Hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo. Thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo. Thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Bảo. Thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Uỷ ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo. Thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG TRỤC THÔN CHANH DƯỚI (ĐOẠN TỪ MIẾU THÔN TRÀNG - CHÙA CHANH DƯỚI-NHÀ ÔNG PHÚC-RUỘNG ÔNG HOÀN ĐẾN TRẠM ĐIỆN CHANH TRÊN) - NỀN ĐƯỜNG -ĐƯỜNG NHỰA TỪ CỌC 1 ĐẾN CỌC TD13
1Đào nền đường, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2.147,92m3
2Đào nền đường, đào bùnChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC317,91m3
3Đào nền đường, đất cấp IChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC277,29m3
4Đắp đất nền, lề đường (tận dụng đất đào khuôn)Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1.501,96m3
5Vận chuyển đất hữu cơ, bùn đi đổChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC5,952100m3
B NỀN ĐƯỜNG - ĐƯỜNG BTXM TỪ CỌC TD13 ĐẾN CỌC 63
1Đào nền đường, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC42,68m3
2Đào nền đường, đào bùnChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1.004,13m3
3Đào nền đường, đất cấp IChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC189,62m3
4Đắp đất nền, lề đường (tận dụng đất đào khuôn)Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC626,036m3
5Đắp đất nền, lề đường (đất mua mới)Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC844,624m3
6Vận chuyển đất hữu cơ, bùn đi đổChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC11,9375100m3
7Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,1906100m3
C KÈ BÊ TÔNG ĐOẠN QUA AO - CỌC BT
1Ván khuôn cọcChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,624100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,215tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,715tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,069tấn
5Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC6m3
6Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,5100m
7Đập đầu cọc bê tông trên cạnChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,24m3
D KÈ BÊ TÔNG ĐOẠN QUA AO - TẤM ĐAN
1Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,29100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,656tấn
3Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC8,7m3
4Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC58cấu kiện
E KÈ BÊ TÔNG ĐOẠN QUA AO - GIẰNG ĐẦU CỌC
1Ván khuôn giằng đầu cọcChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,309100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,034tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,213tấn
4Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,65m3
F MẶT ĐƯỜNG - ĐƯỜNG NHỰA TỪ CỌC 1 ĐẾN CỌC TD13
1Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC5,132100m3
2Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4,865100m3
3Đắp đất núi nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC5,838100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,503100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại IChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC9,804100m3
6Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC51,638100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC51,638100m2
G MẶT ĐƯỜNG - ĐƯỜNG BTXM TỪ CỌC TD13 ĐẾN CỌC 63
1Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC9,215100m3
2Đắp đất núi nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4,65100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4,551100m3
4Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC498,906m3
5Ván khuôn mặt đườngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,871100m2
6Rải lớp nilong chống mất nướcChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2.494,5m2
7Đánh bóng bề mặt mặt đườngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2.494,5m2
H VỈA HÈ
1Ván khuôn móng bó gáy vỉa hèChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0843100m2
2Đổ bê tông lót móng bó gáy vỉa hè, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,67m3
3Xây gạch không nung, xây tường bó gáy vỉa hè, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,3m3
4Đổ bê tông nền hè, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC10,0075m3
5Lát gạch Terrazzo kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC146,42m2
I BÓ VỈA
1Đổ bê tông lót móng bó vỉa, đá 4x6, mác 150Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,7808m3
2Ván khuôn bê tông lót móng bó vỉaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,089100m2
3Láng vữa không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC17,808m2
4Ván khuôn bó vỉaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,3741100m2
5Đổ bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,7157m3
6Lắp đặt viên bó vỉaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC45m
J ĐAN RÃNH
1Đổ bê tông lót móng đan rãnh, đá 4x6, mác 150Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,113m3
2Ván khuôn bê tông lót móng đan rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,089100m2
3Láng vữa không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC11,13m2
4Ván khuôn đan rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0801100m2
5Đổ bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,675m3
6Lắp đặt viên đan rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC89cấu kiện
K BIỂN BÁO, SƠN VẠCH KẺ ĐƯỜNG
1Đào móng cột biển báo, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,87m3
2Đổ bê tông lót móng cột biển báo, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,49m3
3Đổ bê tông móng cột biển báo, đá 2x4, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,25m3
4Gia công cột bằng thép hìnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,2094tấn
5Mặt biển báoChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC10cái
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC8,583m2
7Lắp dựng biển báoChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC10cái
8Đắp đất móng biển báoChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,62m3
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC83,97m2
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC19,8m2
L THOÁT NƯỚC - RÃNH B400
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC57,37m3
2Đổ bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC86,06m3
3Ván khuôn móng rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,96100m2
4Xây rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC196,09m3
5Trát thảnh rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1.019,3m2
6Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC260,792m2
7Đổ bê tông thủ giằng đỉnh rãnh, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC41,59m3
8Ván khuôn giằng đỉnh rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC5,21100m2
9Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,05100m2
10Cốt thép tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC6,59tấn
11Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC43,28m3
12Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1.3041 cấu kiện
M CỐNG NGANG D600 TẠI CỌC D48+10M
1Đắp đất đê quai xanhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,992100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4,96100m
3Phên nứa chân đê quai xanhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC79,36m2
4Đào xúc đất dỡ đê quai xanh, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,992100m3
5Đào đường ống, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC25,768m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,8m, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC7,0721100m
7Đắp cát phủ đầu cọcChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,0103m3
8Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,0103m3
9Ván khuôn bê tông lót móngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0242100m2
10Đổ bê tông móng tường đầu cống, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,4m3
11Ván khuôn móng tường đầu cốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,054100m2
12Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC9m3
13Ván khuôn đế móng cốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0724100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đế cốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0192tấn
15Lắp đặt đế móng cốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC10cái
16Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D600Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D600Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3mối nối
18Đắp đất núi mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,1092100m3
19Xây móng tường đầu cống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,7m3
20Xây tường đầu cống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,66m3
21Trát tường đầu cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC11m2
22Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,2577100m3
N CỐNG NGANG D600 TẠI CỌC 26+18,3M
1Đắp đất đê quai xanhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,6155100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,0775100m
3Phên nứa chân đê quaiChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC49,24m2
4Đào xúc đất đê quai xanh, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,6155100m3
5Đào đường ống, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC20,312m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,8m, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC5,7106100m
7Đắp cát phủ đầu cọcChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,8158m3
8Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,8158m3
9Ván khuôn bê tông lót móngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0178100m2
10Đổ bê tông móng tường đầu cống, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,7m3
11Ván khuôn móng tường đầu cốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,027100m2
12Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC7,2m3
13Ván khuôn đế móng cốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0579100m2
14Cốt thép đế cốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0154tấn
15Lắp đặt đế móng cốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC8cái
16Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D600Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3đoạn ống
17Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1đoạn ống
18Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D600Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3mối nối
19Đắp đất núi mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0936100m3
20Xây móng tường đầu cống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,35m3
21Xây tường đầu cống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,33m3
22Trát tường đầu cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC5,5m2
23Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,2265100m3
O CỐNG NGANG D600 TẠI CỌC D11+10M
1Đắp đất đê quai xanhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,6745100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,3725100m
3Phên nứa chân đê quaiChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC53,96m2
4Đào xúc đất đê quai xanh, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,6745100m3
5Đào đường ống, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC20,312m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,8m, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC5,7106100m
7Đắp cát phủ đầu cọcChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,8158m3
8Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,8158m3
9Ván khuôn bê tông lót móngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0178100m2
10Đổ bê tông móng tường đầu cống, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,7m3
11Ván khuôn móng tường đầu cốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,027100m2
12Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC7,2m3
13Ván khuôn đế móng cốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0579100m2
14Cốt thép đế cốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0154tấn
15Lắp đặt đế móng cốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC8cái
16Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D600Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3đoạn ống
17Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1đoạn ống
18Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D600Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3mối nối
19Đắp đất núi mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0936100m3
20Xây móng tường đầu cống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,35m3
21Xây tường đầu cống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,33m3
22Trát tường đầu cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC5,5m2
23Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,2265100m3
P CỐNG NGANG D600 TẠI CỌC D38+8M
1Đắp đất đê quai xanhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,2426100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,2128100m
3Phên nứa chân đê quaiChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC19,404m2
4Đào xúc đất đê quai xanh, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,2426100m3
5Đào đường ống, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC20,312m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,8m, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC5,7106100m
7Đắp cát phủ đầu cọcChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,8158m3
8Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,8158m3
9Ván khuôn bê tông lót móngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0178100m2
10Đổ bê tông móng tường đầu cống, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,7m3
11Ván khuôn móng tường đầu cốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,027100m2
12Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC7,2m3
13Ván khuôn đế móng cốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0579100m2
14Cốt thép đế cốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0154tấn
15Lắp đặt đế móng cốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC8cái
16Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D600Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3đoạn ống
17Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1đoạn ống
18Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D600Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3mối nối
19Đắp đất mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0936100m3
20Xây móng tường đầu cống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,35m3
21Xây tường đầu cống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,33m3
22Trát tường đầu cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC5,5m2
23Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,2265100m3
Q CỐNG HỘP
1Đắp quai xanhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC418,23m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m, đất cấp IChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC13,94100m
3Phên nứa đan chân đê quaiChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC148,71m2
4Đào xúc đất phá quai xanh, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4,1823100m3
5Ép cọc cừ larsenChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC22,77100m
6Nhổ cừ larsenChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC22,77100m
7Khấu hao cọc cừChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC11.133,2207kg
8Đào móng cống, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC295,622m3
9Đóng cọc tre móng cống, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC228,09100m
10Vét bùn đầu cọcChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC25,35m3
11Cát đen phủ đầu cọcChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC25,35m3
12Đổ bê tông lót móng cống, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC12,69m3
13Đổ bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC25,38m3
14Ván khuôn móng cốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,2496100m2
15Đổ bê tông cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC79,29m3
16Gia công, lắp dựng cốt thép cống, đường kính Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,3264tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép cống, đường kính Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,8784tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép cống, đường kính > 18mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC11,3658tấn
19Ván khuôn cống hộpChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,859100m2
R TƯỜNG CÁNH, SÂN CỐNG
1Đổ bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 300Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC11,31m3
2Đổ bê tông sân cống, đá 1x2, mác 300Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC30,87m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường cánh, sân cống, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,1326tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường cánh, sân cống, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4,9944tấn
5Ván khuôn tường cánhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,4257100m2
S BẢN GIẢM TẢI
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC76,5m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC5,22m3
3Đổ bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 300Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC24,75m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,6393tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,2615tấn
6Ván khuôn bản giảm tảiChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,378100m2
T LAN CAN
1Gia công, lắp dựng lan can thép mạ kẽm nhúng nóngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,6732tấn
2Bu lông chữ U M18Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC60bộ
U GỜ CHẮN BÁNH
1Đổ bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 300Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC5,85m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,4923tấn
3Ván khuôn gờ chắn bánhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,2493100m2
4Bơm nước hố móng bằng máy bơm 20CVChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC60ca
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC5,568100m3
6Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC7,1385100m3
V CẢI TẠO NÂNG CẤP ĐƯỜNGTRỤC THÔN CHANH DƯỚI (ĐOẠN TỪ CẦU ĐƯỜNG NGANG-NHÀ ÔNG NGHIÊM, ĐẾN ĐÌNH CHANH DƯỚI)
1Đào nền đường, đất cấp IChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC95,6m3
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC450,1m3
3Đào nền đường, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1.077,65m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt K=0,9Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1.322,11m3
5Vận chuyển đất đi đổ đất cấp IChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC5,457100m3
W Mặt đường:
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,345100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,345100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4,014100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,409100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4,286100m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC25,005100m2
7Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến hiện trườngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,6357100tấn
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC25,005100m2
X Biển báo, sơn vạch kẻ đường:
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,573m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,098m3
3Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,25m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,02100m2
5Gia công cột bằng thép hìnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,042tấn
6Mặt biển báoChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2cái
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,9056m2
8Lắp dựng biển báoChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2cái
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC24,237m2
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC19,8m2
Y THOÁT NƯỚC - Cống ngang D600 tại cọc 4:
1Đắp đê quai xanh K90Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,858100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,25100m
3Phên nứaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC52m2
4Đào xúc đất, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,858100m3
5Đào đường ống, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC37m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,8m, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC7,1484100m
7Đắp cát phủ đầu cọcChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,0212m3
8Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,0212m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0244100m2
10Đổ bê tông móng tường đầu cống, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,4m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tường chắnChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,054100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC9m3
13Ván khuôn thép đế móng cốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0724100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0192tấn
15Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC10cái
16Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D600Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D600Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3mối nối
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,1092100m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,7m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,66m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC11m2
22Vận chuyển đất đi đổ đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,2199100m3
Z Cống ngang D600 tại cọc 7:
1Đắp đê quai xanh K90Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,9649100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,655100m
3Phên nứaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC58,48m2
4Đào xúc đất , đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,9649100m3
5Đào đường ống, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC33,464m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,8m, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC7,1484100m
7Đắp cát phủ đầu cọcChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,0212m3
8Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,0212m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0244100m2
10Đổ bê tông móng tường đầu cống, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,4m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tường chắnChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,054100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC9m3
13Ván khuôn thép đế móng cốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0724100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0192tấn
15Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC10cái
16Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D600Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D600Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3mối nối
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,1092100m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,7m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,66m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC11m2
22Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,2996100m3
AA Cống ngang D600 tại cọc 11:
1Đắp đê quai xanh K90Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,0454100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,96100m
3Phên nứaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC63,36m2
4Đào xúc đất đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,0454100m3
5Đào đường ống, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC33,464m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,8m, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC7,1484100m
7Đắp cát phủ đầu cọcChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,0212m3
8Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,0212m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0244100m2
10Đổ bê tông móng tường đầu cống, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,4m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tường chắnChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,054100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC9m3
13Ván khuôn thép đế móng cốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0724100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0192tấn
15Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC10cái
16Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D600Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D600Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3mối nối
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,1092100m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,7m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,66m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC11m2
22Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,3801100m3
AB Cống ngang D600 tại cọc 14:
1Đắp đê quai xanh K90Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,0065100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,8125100m
3Phên nứaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC61m2
4Đào xúc đất, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,0065100m3
5Đào đường ống, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC30,744m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,8m, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC7,1484100m
7Đắp cát phủ đầu cọcChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,0212m3
8Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,0212m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0244100m2
10Đổ bê tông móng tường đầu cống, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,4m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tường chắnChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,054100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC9m3
13Ván khuôn thép đế móng cốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0724100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0192tấn
15Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC10cái
16Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D600Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D600Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3mối nối
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,1092100m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,7m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,66m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC11m2
22Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,3139100m3
AC Cống ngang D600 tại cọc 17:
1Đắp đê quai xanh K90Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,0138100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,84100m
3Phên nứaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC61,44m2
4Đào xúc đất, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,0138100m3
5Đào đường ống, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC30,064m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,8m, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC7,1484100m
7Đắp cát phủ đầu cọcChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,0212m3
8Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,0212m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0244100m2
10Đổ bê tông móng tường đầu cống, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,4m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tường chắnChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,054100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC9m3
13Ván khuôn thép đế móng cốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0724100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0192tấn
15Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC10cái
16Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D600Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D600Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3mối nối
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,1092100m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,7m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,66m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC11m2
22Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,3145100m3
AD Cống ngang D600 tại cọc 22:
1Đắp đê quai xanh K90Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,0276100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,8925100m
3Phên nứaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC62,28m2
4Đào xúc đất, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,0276100m3
5Đào đường ống, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC28,568m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,8m, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC7,1484100m
7Đắp cát phủ đầu cọcChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,0212m3
8Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,0212m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0244100m2
10Đổ bê tông móng tường đầu cống, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,4m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tường chắnChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,054100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC9m3
13Ván khuôn thép đế móng cốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0724100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0192tấn
15Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC10cái
16Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D600Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D600Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3mối nối
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,1092100m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,7m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,66m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC11m2
22Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,3133100m3
AE Cống ngang D1000 tại cọc 25:
1Đắp đê quai xanh K90Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,0217100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,8925100m
3Phên nứaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC62,28m2
4Đào xúc đất, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,0217100m3
5Đào đường ống, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC42,91m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,8m, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC11,27100m
7Đắp cát phủ đầu cọcChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,61m3
8Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,61m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0268100m2
10Đổ bê tông móng tường đầu cống, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,75m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tường chắnChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,064100m2
12Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,969m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0364100m2
14Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC8đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC7mối nối
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,252100m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4,275m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,825m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC16,75m2
20Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,4508100m3
AF CẢI TẠO, NÂNG CẤP ĐƯỜNG TRỤC THÔN LỄ HỢP (ĐOẠN TỪ CẦU PHÍA TRƯỚC NHÀ ÔNG TUYN ĐẾN NHÀ ÔNG HẠ)
1Đào nền đường, đất cấp IChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC257,555m3
2Đào bùnChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1.064,978m3
3Đào nền đường, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1.245,289m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt K90Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2.377,355m3
5Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC13,2253100m3
6Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,2453100m3
AG Mặt đường:
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC5,406100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC5,378100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC6,454100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,872100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC9,404100m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC46,382100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC46,382100m2
AH Biển báo, sơn vạch kẻ đường:
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,5733m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,098m3
3Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,25m3
4Ván khuôn móng cộtChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0256100m2
5Gia công cột bằng thép hìnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0432tấn
6Mặt biển báoChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2cái
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,9056m2
8Lắp dựng biển báoChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2cái
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,2253m3
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC41,833m2
11Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC19,8m2
AI Thoát nước - Phá dỡ rãnh thoát nước hiện trạng
1Tháo dỡ tấm đan rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC521 cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC44,388m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,5287m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đáChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC89,952m3
5Vận chuyển phế thải đi đổTChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC139,1837m3
AJ Rãnh B600
1Đào rãnh, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC25,266m3
2Đào rãnh, đất cấp IChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,2739100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC28,7m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC22,42100m
5Cát đen phủ đầu cọcChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,32m3
6Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC45,11m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,82100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rãnh, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC107,37m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC599,8m2
10Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC156,6m2
11Đổ bê tông giằng đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC28,99m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,35100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rãnh, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,06tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rãnh, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,21tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,21100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,65tấn
17Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,315m3
18Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC521 cấu kiện
AK Cống ngang D600 - Biện pháp thi công
1Đắp đất đê quai xanhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,5056100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,915100m
3Phên nứa chân đê quaiChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC15,32m2
4Đào xúc đất, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,5056100m3
5Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,5056100m3
AL Cống D600:
1Đào đường ống, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC33,4664m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,8m, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC7,1484100m
3Đắp cát phủ đầu cọcChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,0212m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,0212m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0244100m2
6Đổ bê tông móng tường đầu cống, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,4m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,054100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn đế cống, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC9m3
9Ván khuôn thép đế móng cốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0724100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đế cốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0192tấn
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC10cái
12Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D600Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D600Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3mối nối
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,1092100m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng , vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,7m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,66m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC11m2
18Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,3347100m3
AM Cống hộp cọc 2 - Biện pháp thi công
1Đắp đất đê quai xanhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,0259100m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC6,75100m
3Phên nứa chân đê quaiChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC72,03m2
4Đào xúc đất, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,0259100m3
5Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC9,8775100m
6Khấu hao cọc ván thépChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4.829,53kg
7Nhổ cừ larsenChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC9,8775100m cọc
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,66m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,64m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đáChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC9,04m3
11Vận chuyển phế thải đi đổChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC12,34m3
AN Thân cống + tường cánh:
1Đào móng cống, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC144,7m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC70,92100m
3Vét bùn đầu cọcChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC7,88m3
4Đắp cát phủ đầu cọcChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC7,88m3
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC13,52m3
6Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC10,98m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,1557100m2
8Đổ bê tông cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC31,64m3
9Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,1429tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,2395tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính > 18mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,6316tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,4171100m2
13Đổ bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 300Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC17,51m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0166tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,4848tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cánhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,6954100m2
AO Sân cống + Bản giảm tải + Lan can
1Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC42,82m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC15,24m3
3Đổ bê tông bản giảm tải, đá 2X4, mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC8,78m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản giảm tải, đường kính Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0133tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản giảm tải, đường kính Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,4049tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản giảm tải, đường kính > 18mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0462tấn
7Ván khuôn giảm tảiChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,2008100m2
8Ván khuôn thép, ván khuôn lan canChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0406100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn cộtChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0076100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0205tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,2546tấn
12Bê tông cột M250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,28m3
13Bê tông gờ chắn M300 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,89m3
14Gia công lan canChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,9367tấn
15Lắp dựng lan can sắtChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC17,12m2
16Bơm nước phục vụ quá trình thi côngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC20ca
17Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,9024100m3
18Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,4729100m3
AP Cống hộp cọc 43:
1Đắp đất đê quaiChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,341100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4,47100m
3Phên nứa chân đê quaiChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC47,68m2
4Đào xúc đất, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,341100m3
AQ Cọc cừ Larsen IV; L=9m
1Ép cọc cừ larsenChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4,7588100m
2Khấu hao cọc ván thépChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2.326,755kg
3Nhổ cừ larsenChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4,7588100m cọc
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,66m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,64m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đáChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC9,04m3
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đi đổChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC12,34m3
AR Thân cống + tường cánh:
1Đào móng cống, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC90,278m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC59,22100m
3Vét bùn đầu cọcChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC6,58m3
4Đắp cát phủ đầu cọcChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC6,58m3
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC6,58m3
6Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC10,98m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,1557100m2
8Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC31,64m3
9Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,1429tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,2395tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính > 18mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,6316tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,4171100m2
13Đổ bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 300Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC11,92m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0166tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,0483tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cánhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,1741100m2
AS Sân cống + Bản giảm tải + Lan can
1Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC48,2m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC15,24m3
3Đổ bê tông bản giảm tải, đá 2X4, mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC8,78m3
4Cốt thép bản giảm tải, đường kính Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0133tấn
5Cốt thép bản giảm tải, đường kính Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,4049tấn
6Cốt thép bản giảm tải, đường kính >18mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0462tấn
7Ván khuôn bản giảm tảiChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,1965100m2
8Ván khuôn thép, ván khuôn lan canChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0406100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,015tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,2249tấn
11Bê tông cột M250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,28m3
12Bê tông gờ chắn M300 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,89m3
13Gia công lan canChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,7711tấn
14Lắp dựng lan can sắtChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC17,12m2
15Bơm nước phục vụ quá trình thi côngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC20ca
16Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,9024100m3
17Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,2438100m3
AT ĐƯỜNG TRỤC THÔN LỄ HỢP (ĐOẠN TỪ ĐẬP HOA ĐÀM QUA CẦU ÔNG LÂM ĐẾN CHÙA LỄ HỢP) - NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC575,1m3
2Đào bùnChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC446,39m3
3Đào nền đường, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3.224,64m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2.596,94m3
5Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC10,2149100m3
AU Kè BT đoạn qua ao - Cọc bê tông
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọcChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,58100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,21tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,69tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc kè, đường kính > 18mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,07tấn
5Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC5,8m3
6Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,46100m
7Đập đầu cọc bê tôngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,23m3
AV Tấm đan:
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,29100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,64tấn
3Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC8,55m3
4Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC57cấu kiện
AW Giằng đầu cọc:
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,3100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,03tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,2tấn
4Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,54m3
AX Mặt đường:
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC8,273100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC7,977100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC9,575100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC5,743100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC12,731100m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC71,075100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC71,075100m2
AY Bó vỉa:
1Đổ bê tông móng, đá 4x6, mác 150Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC5m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,25100m2
3Láng vữa không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC49,99m2
4Công tác gia công, lắp dựng ván khuôn bó vỉaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,05100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC7,62m3
6Lắp đặt viên bó vỉaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC125m
AZ Đan rãnh:
1Đổ bê tông móng, đá 4x6, mác 150Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,24100m2
3Láng vữa không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC30m2
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn đan rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,22100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,8m3
6Lắp đặt viên đan rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2401 cấu kiện
BA Hè đường:
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,27100m2
2Rải lớp nilong chống mất nướcChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC274,98m2
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC16,16m3
4Lát gạch terrazzo kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC274,98m2
BB Bó gáy:
1Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,41m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,134100m2
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó gãy, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,06m3
BC Biển báo, sơn vạch kẻ đường:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,29m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,05m3
3Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,13m3
4Gia công cột bằng thép hìnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,021tấn
5Mặt biển báoChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1cái
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,9528m2
7Lắp dựng biển báoChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1cái
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,16m3
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC63,01m2
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC9,9m2
BD THOÁT NƯỚC - Rãnh B400
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC32,04m3
2Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC47,27m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,07100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rãnh, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC125,4m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC639,74m2
6Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC143,24m2
7Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC22,81m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,86100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,69100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,7tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC23,98m3
12Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC7161 cấu kiện
BE Cống ngang D600 tại cọc 10
1Đắp đất đê quai, đất tận dụng đào khuônChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,4659100m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC5,5525100m
3Phên nứa chân đê quaiChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC44,42m2
4Đào xúc đất, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,4659100m3
BF Cống D600:
1Đào móng cống, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC32,5665m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,8m, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC7,1484100m
3Đắp cát phủ đầu cọcChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,0212m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,0212m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0244100m2
6Đổ bê tông móng tường đầu cống, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,4m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,054100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC9m3
9Ván khuôn thép đế móng cốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0724100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0192tấn
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC10cái
12Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D600Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D600Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3mối nối
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,1092100m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,7m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,66m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC11m2
18Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,3257100m3
BG Cống ngang D600 tại cọc D8
1Đắp đất đê quai, đất tận dụng đào khuônChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,4942100m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC5,66100m
3Phên nứa chân đê quaiChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC45,28m2
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,4942100m3
BH Cống D600:
1Đào móng cống, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC30,0664m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,8m, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC7,1484100m
3Đắp cát phủ đầu cọcChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,0212m3
4Đổ bê tônglót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,0212m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0244100m2
6Đổ bê tông móng tường đầu cống, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,4m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,054100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC9m3
9Ván khuôn thép đế móng cốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0724100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0192tấn
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC10cái
12Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D600Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D600Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3mối nối
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,1092100m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,7m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,66m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC11m2
18Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,3007100m3
BI Cống ngang D600 tại cọc D9
1Đắp đất đê quai, đất tận dụng đào khuônChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,3814100m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC5,2325100m
3Phên nứa chân đê quaiChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC41,86m2
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,3814100m3
BJ Cống D600
1Đào móng cống, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC27,888m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,8m, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC7,1484100m
3Đắp cát phủ đầu cọcChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,0212m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,0212m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0244100m2
6Đổ bê tông móng tường đầu cống, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,4m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,054100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC9m3
9Ván khuôn thép đế móng cốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0724100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0192tấn
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC10cái
12Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D600Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D600Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3mối nối
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,1092100m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,7m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,66m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC11m2
18Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,2789100m3
BK Cống ngang D600 tại cọc 18
1Đắp đất đê quai, đất tận dụng đào khuônChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,3728100m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC5,2100m
3Phên nứa chân đê quaiChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC41,6m2
4Đào xúc đất, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,3728100m3
BL Cống D600:
1Đào móng cống, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC27,8888m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,8m, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC7,1484100m
3Đắp cát phủ đầu cọcChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,0212m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,0212m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0244100m2
6Đổ bê tông móng tường đầu cống, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,4m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,054100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC9m3
9Ván khuôn thép đế móng cốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0724100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0192tấn
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC10cái
12Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D600Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D600Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3mối nối
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,1092100m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,7m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,66m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC11m2
18Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,2789100m3
BM Cống ngang D600 tại cọc D10
1Đắp đất đê quai, đất tận dụng đào khuônChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,258100m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4,765100m
3Phên nứa chân đê quaiChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC38,12m2
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,258100m3
BN Cống D600:
1Đào móng cống, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC28,0224m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,8m, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC7,1484100m
3Đắp cát phủ đầu cọcChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,0212m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,0212m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0244100m2
6Đổ bê tông móng tường đầu cống, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,4m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,054100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC9m3
9Ván khuôn thép đế móng cốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0724100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0192tấn
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC10cái
12Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D600Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D600Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3mối nối
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,1092100m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,7m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,66m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC11m2
18Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,2802100m3
BO Cống ngang D600 tại cọc 22
1Đắp đất đê quai, đất tận dụng đào khuônChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,2738100m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4,825100m
3Phên nứa chân đê quaiChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC38,6m2
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,2738100m3
BP Cống D600:
1Đào móng cống, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC28,0224m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,8m, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC7,1484100m
3Đắp cát phủ đầu cọcChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,0212m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,0212m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0244100m2
6Đổ bê tông móng tường đầu cống, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,4m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,054100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC9m3
9Ván khuôn thép đế móng cốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0724100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0192tấn
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC10cái
12Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D600Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D600Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3mối nối
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,1092100m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,7m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,66m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC11m2
18Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,2802100m3
BQ Cống ngang D600 tại cọc D11
1Đắp đất đê quai, đất tận dụngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,4975100m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC5,6725100m
3Phên nứa chân đê quaiChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC45,38m2
4Đào xúc đất, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,4975100m3
BR Cống D600:
1Đào móng cống, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC36,1884m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,8m, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC7,1484100m
3Đắp cát phủ đầu cọcChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,0212m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,0212m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0244100m2
6Đổ bê tông móng tường đầu cống, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,4m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,054100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC9m3
9Ván khuôn thép đế móng cốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0724100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0192tấn
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC10cái
12Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D600Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D600Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3mối nối
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,1092100m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,7m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,66m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC11m2
18Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,3619100m3
BS Cống ngang D600 tại cọc 29
1Đắp đất đê quai, đất tận dụng đào khuônChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,8206100m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4,195100m
3Phên nứa chân đê quaiChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC67,12m2
4Đào xúc đất, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,8206100m3
BT Cống D600:
1Đào móng cống, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC36,1884m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,8m, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC7,1484100m
3Đắp cát phủ đầu cọcChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,0212m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,0212m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0244100m2
6Đổ bê tông móng tường đầu cống, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,4m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,054100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC9m3
9Ván khuôn thép đế móng cốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0724100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0192tấn
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC10cái
12Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D600Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D600Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3mối nối
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,1092100m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,7m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng,, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,66m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC11m2
18Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,3619100m3
BU Ga thu nước loại K - Thân ga
1Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,355m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,034100m2
3Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,465m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,218m3
5Trát tường hố thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,98m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,021100m2
7Đổ bê tông cửa hố thu, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,099m3
8Láng hố thu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,034m2
9Cung cấp, lắp đặt ghi chắn rác Composite KT910x280Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC5cái
BV Cống hộp cọc 2:
1Đắp đất đê quai, đất tận dụng đào khuônChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,4508100m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4,84100m
3Phên nứa chân đê quaiChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC51,58m2
4Phá quai xanhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,4508100m3
BW Cọc cừ Larsen IV; L=9m
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC7,65100m
2Khấu hao cọc ván thépChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3.740,41kg
3Nhổ cừ larsenChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC7,65100m cọc
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,66m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,64m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đáChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC9,04m3
7Vận chuyển phế thải đi đổChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC12,34m3
BX Thân cống + tường cánh:
1Đào móng, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC92,255m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC87,21100m
3Vét bùn đầu cọcChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC9,69m3
4Đắp cát phủ đầu cọcChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC9,69m3
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC15,52m3
6Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC10,98m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,1557100m2
8Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC31,64m3
9Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,1429tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,2395tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính > 18mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,6316tấn
12Ván khuôn thépChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,4171100m2
13Đổ bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 300Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC20,61m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0201tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,7153tấn
16Ván khuôn thép. Ván khuôn tường cánhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,985100m2
BY Sân cống:
1Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC60,93m3
BZ Bản giảm tải:
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC15,24m3
2Đổ bê tông bản giảm tải, đá 2x4, mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC8,78m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0133tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,4049tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản giảm tải, đường kính > 18mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0462tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản giảm tảiChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,1965100m2
CA Lan can:
1Ván khuôn thép, ván khuôn lan canChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0406100m2
2Ván khuôn thép. Ván khuôn cộtChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0874100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0205tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,2546tấn
5Bê tông cột M250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,33m3
6Bê tông gờ chắn M300 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,89m3
7Gia công lan canChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,9722tấn
8Lắp dựng lan can sắtChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC20,4m2
9Bơm nước phục vụ quá trình thi côngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC20ca
10Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,9024100m3
11Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4,1778100m3
CB Cống hộp cọc 13:
1Đắp đất đê quai, đất tận dụng đào khuônChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,7622100m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC5,87100m
3Phên nứa chân đê quaiChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC62,66m2
4Đào xúc đất, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,7622100m3
CC Cọc cừ Larsen IV; L=9m
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4,05100m
2Khấu hao cọc ván thépChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1.980,217kg
3Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kWChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4,05100m cọc
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,66m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,64m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đáChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC9,04m3
7Vận chuyển phế thải đi đổChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC12,34m3
CD Thân cống + tường cánh:
1Đào móng, đất cấp II121,311m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC78,21100m
3Vét bùn đầu cọcChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC8,69m3
4Đắp cát phủ đầu cọcChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC8,69m3
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC13,99m3
6Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC10,98m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,1557100m2
8Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC31,64m3
9Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,1429tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,2395tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính > 18mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,6316tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,4171100m2
13Đổ bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 300Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC14,4m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,013tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,2542tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cánhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,734100m2
CE Sân cống:
1Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC58,05m3
CF Bản giảm tải:
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC20,32m3
2Đổ bê tông bản giảm tải, đá 2x4, mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC11,7m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0213tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,0477tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép > 18mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,1541tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,2425100m2
CG Lan can:
1Ván khuôn thép, ván khuôn lan canChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0406100m2
2Ván khuôn thép. Ván khuôn cộtChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0638100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,015tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,2249tấn
5Bê tông cột M250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,24m3
6Bê tông gờ chắn M300 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,89m3
7Gia công lan can thép mạ kẽm nhúng nóngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,8973tấn
8Lắp dựng lan can sắtChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC17,12m2
9Bơm nước phục vụ quá trình thi côngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC20ca
10Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,9024100m3
11Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,9753100m3
CH BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Thuê đất làm bãi công trường (đúc cọc, đúc tấm đan)Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1.000m2
2San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC6100m3
CI RÃNH THOÁT NƯỚC NGÕ XÓM THÔN LỄ HỢP - ĐOẠN TỪ NHÀ ÔNG GẠC ĐẾN NHÀ ÔNG THỦY ĐẾN HẾT SÂN THỂ THAO
1Cắt nền bê tôngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC286,76m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC37,0207m3
3Đào đất móng rãnh, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC296,139m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC24,68m3
5Ván khuôn bê tông đáy rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,84100m2
6Đổ bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC37,02m3
7Xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC57,76m3
8Trát tường rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC318,37m2
9Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC112,184m2
10Ván khuôn giằng cổ rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,24100m2
11Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC17,94m3
CJ TẤM ĐAN RÃNH
1Ván khuôn tấm đan rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,3100m2
2Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC18,33m3
3Cốt thép tấm đan rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,72tấn
4Lắp đặt tấm đan rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC5611 cấu kiện
5Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0911100m3
6Vận chuyển đất thừa di đổ đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,2404100m3
CK RÃNH THOÁT NƯỚC NGÕ XÓM THÔN LỄ HỢP - ĐOẠN TỪ NHÀ ÔNG HẠ ĐẾN BẮC LÀNG
1Cắt nền bê tôngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC291,68m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC19,969m3
3Đào đất móng rãnh, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC118,851m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC13,32m3
5Ván khuôn bê tông đáy rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,45100m2
6Đổ bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC19,97m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC37,99m3
8Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC197,36m2
9Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC60,512m2
10Ván khuôn bê tông cổ rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,21100m2
11Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC9,35m3
CL TẤM ĐAN RÃNH
1Ván khuôn tấm đan rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,83100m2
2Đổ bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC11,96m3
3Cốt thép tấm đan rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,31tấn
4Lắp đặt tấm đan rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3031 cấu kiện
5Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0442100m3
6Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,3441100m3
CM RÃNH THOÁT NƯỚC NGÕ XÓM THÔN LỄ HỢP - ĐOẠN TỪ CẦU ÔNG HÙY ĐẾN ĐƯỜNG TÂY LÀNG
1Cắt nền bê tôngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC258,27m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC33,5689m3
3Đào đất móng rãnh, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC197,171m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC22,38m3
5Ván khuôn bê tông đáy rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,76100m2
6Đổ bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC33,57m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC40,32m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC233,96m2
9Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC101,724m2
10Ván khuôn bê tông cổ rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,03100m2
11Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC16,26m3
CN TẤM ĐAN RÃNH
1Ván khuôn tấm đan rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,18100m2
2Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC16,6m3
3Cốt thép tấm đan rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,46tấn
4Lắp đặt tấm đan rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC5091 cấu kiện
5Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,2925100m3
6Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,015100m3
CO RÃNH THOÁT NƯỚC NGÕ XÓM THÔN ĐỘ - ĐOẠN TỪ NHÀ ÔNG KIÊM ĐẾN MIẾU
1Cắt nền bê tôngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC204,44m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC25,05m3
3Đào đất móng rãnh, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC138,38m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC16,7m3
5Ván khuôn bê tông đáy rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,57100m2
6Đổ bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC25,05m3
7Xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC50,91m3
8Trát tường rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC263,76m2
9Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC75,916m2
10Ván khuôn giằng cổ rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,52100m2
11Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC11,81m3
CP TẤM ĐAN RÃNH
1Ván khuôn tấm đan rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,01100m2
2Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC14,45m3
3Cốt thép tấm đan rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,37tấn
4Lắp đặt tấm đan rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3801 cấu kiện
5Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,6343100m3
CQ RÁNH THOÁT NƯỚC NGÕ XÓM THÔN ĐỘ -ĐOẠN TỪ NHÀ ÔNG HẠNH ĐẾN NHÀ ÔNG TRÁNG
1Cắt nền bê tôngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC283,25m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC32,31m3
3Đào đất móng rãnh, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC138,78m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC21,54m3
5Ván khuôn bê tông đáy rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,73100m2
6Đổ bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC32,31m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC37,37m3
8Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC209,02m2
9Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC97,908m2
10Ván khuôn bê tông cổ rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,96100m2
11Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC15,08m3
CR TẤM ĐAN RÃNH
1Ván khuôn tấm đan rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,36100m2
2Đổ bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC19,6m3
3Cốt thép tấm đan rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,78tấn
4Lắp đặt tấm đan rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4901 cấu kiện
5Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,7109100m3
CS RÁNH THOÁT NƯỚC NGÕ XÓM THÔN ĐỘ -ĐOẠN TỪ NHÀ ÔNG ĐẬU ĐẾN CẦU ÔNG HỲ
1Cắt nền bê tôngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC143,2m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC18,9024m3
3Đào đất móng rãnh, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC105,108m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC12,6m3
5Ván khuôn bê tông đáy rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,43100m2
6Đổ bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC18,9m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC29,77m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC163,97m2
9Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC57,28m2
10Ván khuôn bê tông cổ rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,15100m2
11Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC9,16m3
CT TẤM ĐAN RÃNH
1Ván khuôn tấm đan rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,66100m2
2Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC9,3m3
3Cốt thép tấm đan rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,37tấn
4Lắp đặt tấm đan rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2861 cấu kiện
5Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,2401100m3
CU RÁNH THOÁT NƯỚC NGÕ XÓM THÔN ĐỘ -ĐOẠN TỪ AO NHÀ ÔNG THUYÊN ĐẾN NHÀ ÔNG CƯỜNG
1Cắt nền bê tôngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC155,74m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC19,52m3
3Đào đất móng rãnh, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC117,5m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC13,01m3
5Ván khuôn bê tông đáy rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,44100m2
6Đổ bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC19,52m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC39,54m3
8Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC203,38m2
9Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC59,148m2
10Ván khuôn bê tông cổ rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,18100m2
11Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC9,11m3
CV TẤM ĐAN RÃNH
1Ván khuôn tấm đan rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,82100m2
2Đổ bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC11,84m3
3Cốt thép tấm đan rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,29tấn
4Lắp đặt tấm đan rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2961 cấu kiện
5Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,3702100m3
CW RÃNH THOÁT NƯỚC NGÕ XÓM THÔN TRÀNG - ĐOẠN TỪ NHÀ ÔNG BỀN ĐẾN NHÀ ÔNG ĐÓN
1Cắt nền bê tôngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC144,75m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC17,1798m3
3Đào đất móng rãnh, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC48,57m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC11,45m3
5Ván khuôn bê tông đáy rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,39100m2
6Đổ bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC17,18m3
7Xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC34,18m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC180,84m2
9Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC52,06m2
10Ván khuôn bê tông cổ rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,04100m2
11Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC8,3m3
CX TẤM ĐAN RÃNH
1Ván khuôn tấm đan rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,61100m2
2Đổ bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC8,67m3
3Cốt thép tấm đan rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,34tấn
4Lắp đặt tấm đan rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2601 cấu kiện
5Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,6576100m3
CY RÃNH THOÁT NƯỚC NGÕ XÓM THÔN TRÀNG -ĐOẠN TỪ NHÀ ÔNG VẠN ĐẾN NHÀ ÔNG MẠO
1Cắt nền bê tôngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC44,04m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC5,8133m3
3Đào đất móng rãnh, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC12,789m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,88m3
5Ván khuôn bê tông đáy rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,13100m2
6Đổ bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC5,81m3
7Xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC9,3m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC51,09m2
9Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC17,616m2
10Ván khuôn bê tông cổ rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,35100m2
11Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,82m3
CZ TẤM ĐAN RÃNH
1Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,2100m2
2Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,86m3
3Cốt thép tấm đan rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,42tấn
4Lắp đặt tấm đan rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC881 cấu kiện
5Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,186100m3
DA RÃNH THOÁT NƯỚC NGÕ XÓM THÔN TRÀNG -ĐOẠN TỪ ÔNG KỲ ĐẾN NHÀ ÔNG HƯƠNG
1Cắt nền bê tôngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC104,76m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC13,3372m3
3Đào đất móng rãnh, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC50,678m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC8,89m3
5Ván khuôn bê tông đáy rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,3100m2
6Đổ bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC13,34m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC15,95m3
8Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC92,52m2
9Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC40,416m2
10Ván khuôn bê tông cổ rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,81100m2
11Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC6,46m3
DB TẤM ĐAN RÃNH
1Ván khuôn tấm đan rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,47100m2
2Đổ bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC6,62m3
3Cốt thép tấm đan rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,99tấn
4Lắp đặt tấm đan rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2021 cấu kiện
5Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0221100m3
6Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,6181100m3
DC RÃNH THOÁT NƯỚC NGÕ XÓM THÔN TRÀNG - ĐOẠN TỪ NHÀ BÀ KHUYẾN ĐẾN CẦU ÔNG QUYNH ĐẾN MIẾU
1Cắt nền bê tôngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC13,6m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,8976m3
3Đào đất móng rãnh, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC236,582m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC24,52m3
5Ván khuôn bê tông đáy rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,84100m2
6Đổ bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC36,77m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC67,15m3
8Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC360,67m2
9Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC111,432m2
10Ván khuôn bê tông cổ rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,22100m2
11Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC17,81m3
DD TẤM ĐAN RÃNH
1Ván khuôn tấm đan rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,3100m2
2Đổ bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC18,24m3
3Cốt thép tấm đan rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,71tấn
4Lắp đặt tấm đan rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC5581 cấu kiện
5Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,2635100m3
6Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,1113100m3
DE RÃNH THOÁT NƯỚC NGÕ XÓM THÔN TRÀNG - ĐOẠN TỪ NHÀ BÀ LANH ĐẾN NHÀ ÔNG QUÂN
1Đào nền đường, đất cấp IChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC5,99m3
2Đào bùnChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC23,49m3
3Đào nền đường, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,26m3
4Đắp đất nền đườngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC6,168m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,5551100m3
6Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,2948100m3
7Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,328100m3
8Đắp đất núi nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,1359100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0815100m3
10Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC9,058m3
11Đánh bóng bề mặt bằng máy, kết hợp bổ xung xi măngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC45,29m2
12Đóng cọc tre, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,925100m
13Phên nứaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC19,5m2
DF RÃNH THOÁT NƯỚC
1Cắt nền bê tôngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC431m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC16,764m3
3Đào đất móng rãnh, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC167,476m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC19,97m3
5Ván khuôn bê tông đáy rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,68100m2
6Đổ bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC29,97m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC45,56m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC244,32m2
9Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC90,8m2
10Ván khuôn bê tông cổ rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,81100m2
11Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC14,04m3
DG TẤM ĐAN RÃNH
1Ván khuôn nắp đan rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,25100m2
2Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC17,82m3
3Cốt thép tấm đan rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,37tấn
4Lắp đặt tấm đan rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4541 cấu kiện
5Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,8424100m3
DH RÃNH THOÁT NƯỚC NGÕ XÓM THÔN ĐÔNG - ĐOẠN TỪ NHÀ BÀ BAY ĐẾN NHÀ ÔNG MẠNH
1Cắt nền bê tôngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC183,78m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC22,71m3
3Đào đất móng rãnh, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC134,05m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC15,14m3
5Ván khuôn bê tông đáy rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,52100m2
6Đổ bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC22,71m3
7Xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC38,74m3
8Trát tường rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC210m2
9Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC68,796m2
10Ván khuôn giằng cổ rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,37100m2
11Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC10,98m3
DI TẤM ĐAN RÃNH
1Ván khuôn tấm đan rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,81100m2
2Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC11,36m3
3Cốt thép tấm đan rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,71tấn
4Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3441 cấu kiện
5Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,5676100m3
DJ RÃNH THOÁT NƯỚC NGÕ XÓM THÔN ĐÔNG - ĐOẠN TỪ NHÀ ÔNG SƠN ĐẾN NHÀ ÔNG LẬP
1Cắt nền bê tôngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC201,95m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC25,36m3
3Đào đất móng rãnh, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC143,74m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC16,91m3
5Ván khuôn bê tông đáy rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,58100m2
6Đổ bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC25,36m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC35,33m3
8Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC198,61m2
9Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC76,848m2
10Ván khuôn bê tông cổ rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,54100m2
11Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC12,28m3
DK TẤM ĐAN RÃNH
1Ván khuôn tấm đan rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,91100m2
2Đổ bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC12,66m3
3Cốt thép tấm đan rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,9tấn
4Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3851 cấu kiện
5Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,691100m3
DL RÃNH THOÁT NƯỚC NGÕ XÓM THÔN ĐÔNG - ĐOẠN TỪ NHÀ BÀ NHUNG ĐẾN NHÀ ÔNG HUÊ
1Cắt nền bê tôngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC93,44m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC11,81m3
3Đào đất móng rãnh, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC62,8m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC7,87m3
5Ván khuôn bê tông đáy rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,27100m2
6Đổ bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC11,81m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC11,85m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC71,66m2
9Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC35,776m2
10Ván khuôn bê tông cổ rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,71100m2
11Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC5,72m3
DM TẤM ĐAN RÃNH
1Ván khuôn tấm đan rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,42100m2
2Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC5,88m3
3Cốt thép tấm đan rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,87tấn
4Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1791 cấu kiện
5Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,7461100m3
DN RÃNH THOÁT NƯỚC NGÕ XÓM THÔN ĐÔNG - ĐOẠN TỪ NHÀ BÀ NGUYỆN ĐẾN NHÀ BÀ BÂN
1Cắt nền bê tôngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC210,22m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC26,96m3
3Đào đất móng rãnh, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC94,35m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC17,97m3
5Ván khuôn bê tông đáy rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,61100m2
6Đổ bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC26,96m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC28,24m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC168,99m2
9Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC81,688m2
10Ván khuôn bê tông cổ rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,64100m2
11Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC13,06m3
DO TẤM ĐAN RÃNH
1Ván khuôn tấm đan rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,95100m2
2Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC13,35m3
3Cốt thép tấm đan rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,98tấn
4Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4081 cấu kiện
5Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,2132100m3
DP RÃNH THOÁT NƯỚC NGÕ XÓM THÔN HOA ĐÀM - ĐOẠN TỪ NHÀ BÀ MY ĐẾN NHÀ ÔNG CHƯỞNG
1Cắt nền bê tôngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC85m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC11,22m3
3Đào đất móng rãnh, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC73,78m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC7,48m3
5Ván khuôn bê tông đáy rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,26100m2
6Đổ bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC11,22m3
7Xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC15,23m3
8Trát tường rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC86,25m2
9Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC34m2
10Ván khuôn giằng cổ rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,68100m2
11Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC5,44m3
DQ TẤM ĐAN RÃNH
1Ván khuôn tấm đan rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,39100m2
2Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC5,53m3
3Cốt thép tấm đan rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,74tấn
4Lắp đặt tấm đan rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1701 cấu kiện
5Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0987100m3
6Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,7513100m3
DR RÃNH THOÁT NƯỚC NGÕ XÓM THÔN HOA ĐÀM - ĐOẠN TỪ NHÀ BÀ KHƯỢC ĐẾN NHÀ ÔNG HÀ
1Cắt nền bê tôngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC85m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC11,22m3
3Đào đất móng rãnh, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC73,78m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC7,48m3
5Ván khuôn bê tông đáy rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,26100m2
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC11,22m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC20,6m3
8Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC110,63m2
9Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC34m2
10Ván khuôn bê tông cổ rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,68100m2
11Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC5,44m3
DS TẤM ĐAN RÃNH
1Ván khuôn tấm đan rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,39100m2
2Đổ bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC5,53m3
3Cốt thép tấm đan rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,81tấn
4Lắp đặt tấm đan rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1701 cấu kiện
5Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0987100m3
6Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,85100m3
DT RÃNH THOÁT NƯỚC NGÕ XÓM THÔN HOA ĐÀM - ĐOẠN TỪ NHÀ ÔNG TOẢN ĐẾN CHÙA
1Cắt nền bê tôngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC286,01m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC35,178m3
3Đào đất móng rãnh, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC231,322m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC23,46m3
5Ván khuôn bê tông đáy rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,8100m2
6Đổ bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC35,18m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC37,06m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC220,96m2
9Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC106,6m2
10Ván khuôn bê tông cổ rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,14100m2
11Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC17,01m3
DU TẤM ĐAN RÃNH
1Ván khuôn tấm đan rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,26100m2
2Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC17,62m3
3Cốt thép tấm đan rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,66tấn
4Lắp đặt tấm đan rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC5331 cấu kiện
5Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,665100m3
DV RÃNH THOÁT NƯỚC NGÕ XÓM THÔN CHANH DƯỚI - ĐOẠN TỪ NHÀ BÀ ẺN ĐẾN NHÀ ÔNG TƯỞNG
1Cắt nền bê tôngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC197,95m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC25,34m3
3Đào đất móng rãnh, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC90,5m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC16,89m3
5Ván khuôn bê tông đáy rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,58100m2
6Đổ bê tông bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC25,34m3
7Xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC40,04m3
8Trát tường rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC220,17m2
9Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC76,78m2
10Ván khuôn giằng cổ rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,54100m2
11Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC12,27m3
DW TẤM ĐAN RÃNH
1Ván khuôn tấm đan rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,89100m2
2Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC12,57m3
3Cốt thép tấm đan rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,87tấn
4Lắp đặt tấm đan rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3841 cấu kiện
5Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,1584100m3
DX RÃNH THOÁT NƯỚC NGÕ XÓM THÔN CHANH DƯỚI - ĐOẠN TỪ NHÀ ÔNG HƯNG ĐẾN NHÀ ÔNG THIỆP
1Cắt nền bê tôngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC206,13m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC25,36m3
3Đào đất móng rãnh, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC144,13m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC16,91m3
5Ván khuôn bê tông đáy rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,57100m2
6Đổ bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC25,36m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC49,37m3
8Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC262,28m2
9Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC85,252m2
10Ván khuôn gỗ.Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,54100m2
11Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC12,26m3
DY TẤM ĐAN RÃNH
1Ván khuôn tấm đan rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,91100m2
2Đổ bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC12,69m3
3Cốt thép tấm đan rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,91tấn
4Lắp đặt tấm đan rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3841 cấu kiện
5Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,6949100m3
DZ RÃNH THOÁT NƯỚC NGÕ XÓM THÔN CHANH DƯỚI - ĐOẠN TỪ NHÀ ÔNG KHA ĐẾN MIẾU ĐẾN TRẠM BƠM
1Cắt nền bê tôngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC285,5m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC37,686m3
3Đào đất móng rãnh, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC172,054m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC25,12m3
5Ván khuôn bê tông đáy rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,86100m2
6Đổ bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC37,69m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC50,53m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC286,79m2
9Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC114,2m2
10Ván khuôn bê tông cổ rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,28100m2
11Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC18,27m3
EA TẤM ĐAN RÃNH
1Ván khuôn tấm đan rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,32100m2
2Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC18,56m3
3Cốt thép tấm đan rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,73tấn
4Lắp đặt tấm đan rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC5711 cấu kiện
5Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,026100m3
6Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,0715100m3
EB RÃNH THOÁT NƯỚC NGÕ XÓM THÔN CHANH DƯỚI - ĐOẠN TỪ CẦU BÀ SẠNG - NHÀ ÔNG PHÚC - NHÀ ÔNG HỊCH ĐẾN NHÀ ÔNG HẠ
1Cắt nền bê tôngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC125,32m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC15,8822m3
3Đào đất móng rãnh, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC57,038m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC10,59m3
5Ván khuôn bê tông đáy rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,37100m2
6Đổ bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC15,88m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC20,04m3
8Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC114,98m2
9Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC48,128m2
10Ván khuôn bê tông cổ rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,96100m2
11Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC7,69m3
EC TẤM ĐAN RÃNH
1Ván khuôn tấm đan rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,57100m2
2Đổ bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC7,91m3
3Cốt thép tấm đan rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,19tấn
4Lắp đặt tấm đan rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2411 cấu kiện
5Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0089100m3
6Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,7203100m3
ED RÃNH THOÁT NƯỚC NGÕ XÓM THÔN CHANH TRÊN - ĐOẠN TỪ SÂN THỂ THAO ĐẾN MIẾU ĐẾN NHÀ ÔNG LAI
1Cắt nền bê tôngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC172,23m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC19,2482m3
3Đào đất móng rãnh, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC92,789m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC12,83m3
5Ván khuôn bê tông đáy rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,44100m2
6Đổ bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC19,25m3
7Xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC32,51m3
8Trát tường rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC175,87m2
9Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC58,328m2
10Ván khuôn giằng cổ rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,17100m2
11Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC9,27m3
EE TẤM ĐAN RÃNH
1Ván khuôn tấm đan rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,7100m2
2Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC9,89m3
3Cốt thép tấm đan rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,55tấn
4Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2921 cấu kiện
5Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0193100m3
6Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,1011100m3
EF RÃNH THOÁT NƯỚC NGÕ XÓM THÔN CHANH TRÊN - ĐOẠN TỪ CẦU CHỖ - NHÀ VĂN HOÁ ĐẾN NHÀ ÔNG PHÒNG
1Cắt nền bê tôngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC148,54m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC18,8549m3
3Đào đất móng rãnh, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC80,325m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC12,57m3
5Ván khuôn bê tông đáy rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,43100m2
6Đổ bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC18,85m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC31,53m3
8Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC171,63m2
9Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC57,136m2
10Ván khuôn bê tông cổ rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,15100m2
11Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC9,13m3
EG TẤM ĐAN RÃNH
1Ván khuôn tấm đan rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,67100m2
2Đổ bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC9,35m3
3Cốt thép tấm đan rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,4tấn
4Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2851 cấu kiện
5Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,9917100m3
EH ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRỤC THÔN CHANH DƯỚI - ĐOẠN TỪ MIẾU THÔN TRÀNG - CHÙA CHANH DƯỚI - ĐƯỜNG NGANG, CHÙA CHANH DƯỚI ĐẾN ÔNG HOÀN - TRẠM ĐIỆN CHANH TRÊN
1Kẹp treo 16/25Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC24cái
2Kẹp hãm 16/25Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC50cái
3Tấm treo D16Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC50cái
4Đai thépChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC50cái
5Ghíp trí GN2-16Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC50cái
6Đầu cốt M-25Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC8cái
7Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x25mm2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC906,395m
8Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC9,064100m
9Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC101,5m
10Luồn dây từ cáp treo lên đènChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,015100m
11Cần đèn cột BTLT8m (cần cao 1,6m vươn 1m)Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC25cái
12Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC25cần đèn
13Bóng + pha đèn LED 100W trọn bộChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC25bộ
14Lắp choá đèn ở độ cao Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC25bộ
15Cột BTLT PC8.0- 4.3Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC8cột
16Lắp dựng cột đèn, cột BTLT PC8.0- 4.3Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC8cột
17Đánh số cột bê tông ly tâmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,810 cột
18Tủ điều khiển chiếu sáng TCSChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1cái
19Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1tủ
20Công tơ 3 phaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1cái
21Lắp công tơ 3 phaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC11 cái
EI MÓNG CỘT
1Đào móng cột, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC13,478m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,152m3
3Ván khuôn móng cộtChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,2944100m2
4Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC6,4m3
5Đắp đất móng cột, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0593100m3
6Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0755100m3
EJ TIẾP ĐỊA LẶP LẠI ( 4 BỘ)
1Đào móng tiếp địa, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,882m3
2Đắp đất rãnh tiếp địaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0088100m3
3Cọc tiếp địa+dây fi 10Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC81,8kg
4Đóng cọc tiếp địaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4cọc
5Ghíp AM35Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4cái
6Dây L3: AL-35 bọc PVCChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2m
7Ghíp A35Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC D21Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,12100m
9Đai thép +khóa đaiChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC12bộ
EK TIẾP ĐỊA AN TOÀN ( 9 BỘ)
1Đào móng tiếp địa, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,985m3
2Đắp đất rãnh tiếp địaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0199100m3
3Cọc tiếp địa+dây fi 10Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC184,05kg
4Đóng cọc tiếp địaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC9cọc
5Lắp đặt ống nhựa PVC D21Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,27100m
6Đai thép +khóa đaiChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC27bộ
EL ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRỤC THÔN CHANH DƯỚI - ĐOẠN TỪ CẦU ĐƯỜNG NGANG - NHÀ ÔNG NGHIÊM ĐẾN ĐÌNH CHANH DƯỚI
1Kẹp treo 16/25Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC20cái
2Kẹp hãm 16/25Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC40cái
3Tấm treo D16Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC41cái
4Đai thépChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC42cái
5Ghíp trí GN2-16Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC42cái
6Đầu cốt A-25Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC8cái
7Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x25mm2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC719,635m
8Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC7,1964100m
9Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC85,26m
10Luồn dây từ cáp treo lên đènChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,8526100m
11Cần đèn cột BTLT8m (cần cao 1,6m vươn 1m)Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC20cái
12Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC20cần đèn
13Bóng + pha đèn LED 100W trọn bộChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC20bộ
14Lắp choá đèn ở độ cao Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC20bộ
15Cột BTLT PC8.0- 4.3Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC20cột
16Lắp dựng cột đèn, cột BTLT PC8.0- 4.3Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC20cột
17Đánh số cột bê tông ly tâmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC210 cột
18Tủ điều khiển chiếu sáng TCSChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1cái
19Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1tủ
20Công tơ 3 phaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1cái
21Lắp công tơ 3 phaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC11 cái
EM MÓNG CỘT
1Đào móng cột, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC33,696m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,88m3
3Ván khuôn móng cộtChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,736100m2
4Đổ bê tông móng cột, đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC16m3
5Đắp đất móng cột, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,1482100m3
6Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,1888100m3
EN TIẾP ĐỊA LẶP LẠI ( 5 BỘ)
1Đào móng tiếp địa, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,103m3
2Đắp đất rãnh tiếp địaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,011100m3
3Cọc tiếp địa+dây fi 10Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC102,25kg
4Đóng cọc tiếp địaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC5cọc
5Ghíp AM35Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC5cái
6Dây L3: AL-35 bọc PVCChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,5m
7Ghíp A35Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC5cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC D21Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,15100m
9Đai thép +khóa đaiChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC15bộ
EO TIẾP ĐỊA AN TOÀN ( 20 BỘ)
1Đào móng tiếp địa, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4,41m3
2Đắp đất rãnh tiếp địaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0441100m3
3Cọc tiếp địa+dây fi 10Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC409kg
4Đóng cọc tiếp địaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC20cọc
5Lắp đặt ống nhựa PVC D21Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,6100m
6Đai thép +khóa đaiChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC60bộ
EP ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRỤC THÔN LỄ HỢP - ĐOẠN TỪ ĐẬP HOA ĐÀM QUA CẦU ÔNG LÂM ĐẾN CHÙA
1Kẹp treo 16/25Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC12cái
2Kẹp hãm 16/25Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC25cái
3Tấm treo D16Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC26cái
4Đai thépChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC26cái
5Ghíp trí GN2-16Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC26cái
6Đầu cốt A-25Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC8cái
7Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x25mm2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC357,28m
8Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,5728100m
9Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC60,9m
10Luồn dây từ cáp treo lên đènChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,609100m
11Cần đèn cột BTLT8m (cần cao 1,6m vươn 1m)Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC13cái
12Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC13cần đèn
13Bóng + pha đèn LED 100W trọn bộChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC13bộ
14Lắp choá đèn ở độ cao Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC13bộ
15Cột BTLT PC8.0- 4.3Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC13cột
16Lắp dựng cột đèn, cột BTLT PC8.0- 4.3Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC13cột
17Đánh số cột bê tông ly tâmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,310 cột
18Tủ điều khiển chiếu sáng TCSChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1cái
19Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1tủ
20Công tơ 3 phaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1cái
21Lắp công tơ 3 phaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC11 cái
EQ MÓNG CỘT
1Đào móng cột, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC21,902m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,872m3
3Ván khuôn móng cộtChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,4784100m2
4Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC10,4m3
5Đắp đất móng cột, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0963100m3
6Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,1227100m3
ER TIẾP ĐỊA LẶP LẠI ( 2 BỘ)
1Đào móng tiếp địa, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4,41m3
2Đắp đất rãnh tiếp địaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,441m3
3Cọc tiếp địa+dây fi 10Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC40,9kg
4Đóng cọc tiếp địaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2cọc
5Ghíp AM35Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2cái
6Dây L3: AL-35 bọc PVCChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1m
7Ghíp A35Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC D21Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,06100m
9Đai thép +khóa đaiChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC6bộ
ES TIẾP ĐỊA AN TOÀN ( 13 BỘ)
1Đào móng tiếp địa, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,867m3
2Đắp đất rãnh tiếp địaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0287100m3
3Cọc tiếp địa+dây fi 10Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC265,85kg
4Đóng cọc tiếp địaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC13cọc
5Lắp đặt ống nhựa PVC D21Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,39100m
6Đai thép +khóa đaiChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC39bộ
ET THÔN LÊ HỢP - ĐIỆN CHIẾU SÁNG TỪ NHÀ ÔNG GẠC ĐẾN NHÀ ÔNG THỦY ĐẾN HẾT SÂN THỂ THAO
1Kẹp treo 16/25Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC22cái
2Kẹp hãm 16/25Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC45cái
3Tấm treo D16Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC45cái
4Đai thépChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC46cái
5Ghíp trí GN2-16Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC44cái
6Đầu cốt A-25Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC8cái
7Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x25mm2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC675,4825m
8Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC6,7619100m
9Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC111,65m
10Luồn dây từ cáp treo lên đènChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,1165100m
11Cần đèn cột BTLT7m (cần cao 1,6m vươn 1m)Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC22cái
12Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC22cần đèn
13Bóng + pha đèn LED 80W trọn bộChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC22bộ
14Lắp choá đèn ở độ cao Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC22bộ
15Cột BTLT PC7.0- 4.3Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC6cột
16Lắp dựng cột đèn, cột BTLT PC7.0- 4.3Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC6cột
17Đánh số cột bê tông ly tâmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,610 cột
18Tủ điều khiển chiếu sáng TCSChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1cái
19Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1tủ
20Công tơ 3 phaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1cái
21Lắp công tơ 3 phaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC11 cái
EU MÓNG CỘT
1Đào móng cột, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC10,109m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,864m3
3Ván khuôn móng cộtChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,2208100m2
4Đổ bê tông móng cột, đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4,8m3
5Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0445100m3
6Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0566100m3
EV TIẾP ĐỊA LẶP LẠI ( 5 BỘ)
1Đào móng tiếp địa, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,103m3
2Đắp đất rãnh tiếp địaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,011100m3
3Cọc tiếp địa+dây fi 10Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC102,25kg
4Đóng cọc tiếp địaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC5cọc
5Ghíp AM35Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC5cái
6Dây L3: AL-35 bọc PVCChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,5m
7Ghíp A35Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC5cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC D21Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,15100m
9Đai thép +khóa đaiChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC15bộ
EW TIẾP ĐỊA AN TOÀN ( 7 BỘ)
1Đào móng tiếp địa, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,544m3
2Đắp đất rãnh tiếp địaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0154100m3
3Cọc tiếp địa+dây fi 10Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC143,15kg
4Đóng cọc tiếp địaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC7cọc
5Lắp đặt ống nhựa PVC D21Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,21100m
6Đai thép +khóa đaiChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC21bộ
EX THÔN LỄ HỢP - ĐIỆN CHIẾU SÁNG TỪ NHÀ ÔNG CHỈNH ĐẾN NHÀ ÔNG BẮC
1Kẹp treo 16/25Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC10cái
2Kẹp hãm 16/25Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC21cái
3Tấm treo D16Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC25cái
4Đai thépChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC22cái
5Ghíp trí GN2-16Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC20cái
6Đầu cốt A-25Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC8cái
7Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x25mm2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC296,6845m
8Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,9668100m
9Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC50,75m
10Luồn dây từ cáp treo lên đènChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,5075100m
11Cần đèn cột BTLT7m (cần cao 1,6m vươn 1m)Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC10cái
12Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC10cần đèn
13Bóng + pha đèn LED 80W trọn bộChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC10bộ
14Lắp choá đèn ở độ cao Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC10bộ
15Cột BTLT PC7.0- 4.3Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3cột
16Lắp dựng cột đèn, cột BTLT PC7.0- 4.3Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3cột
17Đánh số cột bê tông ly tâmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,310 cột
18Tủ điều khiển chiếu sáng TCSChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1cái
19Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1tủ
20Công tơ 3 phaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1cái
21Lắp công tơ 3 phaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC11 cái
EY MÓNG CỘT
1Đào móng cột, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC5,054m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,432m3
3Ván khuôn móng cộtChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,1104100m2
4Đổ bê tông móng cột đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,4m3
5Đắp đất móng cột, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0223100m3
6Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0283100m3
EZ TIẾP ĐỊA LẶP LẠI ( 3 BỘ)
1Đào móng tiếp địa, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,662m3
2Đắp đất móng tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0066100m3
3Cọc tiếp địa+dây fi 10Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC61,35kg
4Đóng cọc tiếp địaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3cọc
5Ghíp AM35Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3cái
6Dây L3: AL-35 bọc PVCChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,5m
7Ghíp A35Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC D21Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,09100m
9Đai thép +khóa đaiChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC9bộ
FA TIẾP ĐỊA AN TOÀN ( 4 BỘ )
1Đào móng tiếp địa, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,882m3
2Đắp đất rãnh tiếp địaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0088100m3
3Cọc tiếp địa+dây fi 10Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC81,8kg
4Đóng cọc tiếp địaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4cọc
5Lắp đặt ống nhựa PVC D21Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,12100m
6Đai thép +khóa đaiChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC12bộ
FB THÔN LỄ HỢP - ĐIỆN CHIẾU SÁNG TỪ NHÀ ÔNG HẠNG ĐẾN ĐÌNH
1Kẹp treo 16/25Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3cái
2Kẹp hãm 16/25Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC6cái
3Tấm treo D16Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC6cái
4Đai thépChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC6cái
5Ghíp trí GN2-16Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC6cái
6Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x25mm2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC95,1055m
7Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,9511100m
8Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC15,225m
9Luồn dây từ cáp treo lên đènChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,1523100m
10Cần đèn cột BTLT7m (cần cao 1,6m vươn 1m)Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3cái
11Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3cần đèn
12Bóng + pha đèn LED 80W trọn bộChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3bộ
13Lắp choá đèn ở độ cao Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3bộ
14Cột BTLT PC7.0- 4.3Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3cột
15Lắp dựng cột đèn, cột BTLT PC7.0- 4.3Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3cột
16Đánh số cột bê tông ly tâmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,310 cột
FC MÓNG CỘT
1Đào móng cột, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC5,054m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,432m3
3Ván khuôn móng cộtChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,1104100m2
4Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,4m3
5Đắp đất móng cột, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0223100m3
6Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0283100m3
FD TIẾP ĐỊA LẶP LẠI ( 1 BỘ)
1Đào móng tiếp địa, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,221m3
2Đắp đất rãnh tiếp địaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0022100m3
3Cọc tiếp địa+dây fi 10Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC20,45kg
4Đóng cọc tiếp địaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1cọc
5Ghíp AM35Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1cái
6Dây L3: AL-35 bọc PVCChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,5m
7Ghíp A35Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC D21Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,03100m
9Đai thép +khóa đaiChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3bộ
FE TIẾP ĐỊA AN TOÀN ( 3 BỘ)
1Đào móng tiếp địa, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,662m3
2Đắp đất rãnh tiếp địaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0067100m3
3Cọc tiếp địa+dây fi 10Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC61,35kg
4Đóng cọc tiếp địaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3cọc
5Lắp đặt ống nhựa PVC D21Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,09100m
6Đai thép +khóa đaiChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC9bộ
FF THÔN LỄ HỢP - ĐIỆN CHIẾU SÁNG TỪ NHÀ ÔNG HẠ ĐẾN BẮC LÀNG
1Kẹp treo 16/25Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4cái
2Kẹp hãm 16/25Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC8cái
3Tấm treo D16Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC8cái
4Đai thépChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC8cái
5Ghíp trí GN2-16Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC8cái
6Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x25mm2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC169,708m
7Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,6971100m
8Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC20,3m
9Luồn dây từ cáp treo lên đènChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,203100m
10Cần đèn cột BTLT7m (cần cao 1,6m vươn 1m)Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4cái
11Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4cần đèn
12Bóng + pha đèn LED 80W trọn bộChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4bộ
13Lắp choá đèn ở độ cao Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4bộ
14Cột BTLT PC7.0- 4.3Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4cột
15Lắp dựng cột đèn, cột BTLT PC7.0- 4.3Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4cột
16Đánh số cột bê tông ly tâmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,410 cột
FG MÓNG CỘT
1Đào móng cột, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC6,739m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,576m3
3Ván khuôn móng cộtChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,1472100m2
4Đổ bê tông móng cột, đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,2m3
5Đắp đất móng cột, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0296100m3
6Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0378100m3
FH TIẾP ĐỊA LẶP LẠI ( 1 BỘ)
1Đào móng tiếp địa, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,221m3
2Đắp đất rãnh tiếp địaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0022100m3
3Cọc tiếp địa+dây fi 10Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC20,45kg
4Đóng cọc tiếp địaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1cọc
5Ghíp AM35Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1cái
6Dây L3: AL-35 bọc PVCChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,5m
7Ghíp A35Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC D21Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,03100m
9Đai thép +khóa đaiChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3bộ
FI TIẾP ĐỊA AN TOÀN ( 4 BỘ)
1Đào móng tiếp địa, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,882m3
2Đắp đất rãnh tiếp địaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0088100m3
3Cọc tiếp địa+dây fi 10Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC81,8kg
4Đóng cọc tiếp địaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4cọc
5Lắp đặt ống nhựa PVC D21Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,12100m
6Đai thép +khóa đaiChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC12bộ
FJ THÔN LỄ HỢP - ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐOẠN TỪ CẦU ÔNG HỲ ĐẾN ĐƯỜNG TÂY LÀNG
1Kẹp treo 16/25Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC20cái
2Kẹp hãm 16/25Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC41cái
3Tấm treo D16Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC41cái
4Đai thépChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC42cái
5Ghíp trí GN2-16Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC40cái
6Đầu cốt A-25Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC8cái
7Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x25mm2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC654,9795m
8Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC6,5498100m
9Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC101,5m
10Luồn dây từ cáp treo lên đènChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,015100m
11Cần đèn cột BTLT7m (cần cao 1,6m vươn 1m)Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC20cái
12Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC20cần đèn
13Bóng + pha đèn LED 80W trọn bộChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC20bộ
14Lắp choá đèn ở độ cao Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC20bộ
15Cột BTLT PC7.0- 4.3Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC8cột
16Lắp dựng cột đèn, cột BTLT PC7.0- 4.3Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC8cột
17Đánh số cột bê tông ly tâmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,810 cột
18Tủ điều khiển chiếu sáng TCSChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1cái
19Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1tủ
20Công tơ 3 phaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1cái
21Lắp công tơ 3 phaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC11 cái
FK MÓNG CỘT
1Đào móng cột, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC13,478m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,152m3
3Ván khuôn móng cộtChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,2944100m2
4Đổ bê tông móng cột, đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC6,4m3
5Đắp đất móng cột, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0593100m3
6Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0755100m3
FL TIẾP ĐỊA LẶP LẠI ( 4 BỘ)
1Đào móng tiếp địa, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,882m3
2Đắp đất rãnh tiếp địaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0088100m3
3Cọc tiếp địa+dây fi 10Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC81,8kg
4Đóng cọc tiếp địaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4cọc
5Ghíp AM35Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4cái
6Dây L3: AL-35 bọc PVCChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2m
7Ghíp A35Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC D21Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,12100m
9Đai thép +khóa đaiChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC12bộ
FM TIẾP ĐỊA AN TOÀN ( 7 BỘ)
1Đào móng tiếp địa, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,544m3
2Đắp đất rãnh tiếp địaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0154100m3
3Cọc tiếp địa+dây fi 10Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC143,15kg
4Đóng cọc tiếp địaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC7cọc
5Lắp đặt ống nhựa PVC D21Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,21100m
6Đai thép +khóa đaiChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC21bộ
FN THÔN LỄ HỢP - ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐOẠN TỪ NHÀ ÔNG LÂM ĐẾN NHÀ ÔNG CHỈNH
1Kẹp treo 16/25Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC24cái
2Kẹp hãm 16/25Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC49cái
3Tấm treo D16Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC49cái
4Đai thépChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC50cái
5Ghíp trí GN2-16Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC48cái
6Đầu cốt A-25Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC8cái
7Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x25mm2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC784,6965m
8Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC7,847100m
9Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC121,8m
10Luồn dây từ cáp treo lên đènChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,218100m
11Cần đèn cột BTLT7m (cần cao 1,6m vươn 1m)Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC24cái
12Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC24cần đèn
13Bóng + pha đèn LED 80W trọn bộChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC24bộ
14Lắp choá đèn ở độ cao Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC24bộ
15Cột BTLT PC7.0- 4.3Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC14cột
16Lắp dựng cột đèn, cột BTLT PC7.0- 4.3Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC14cột
17Đánh số cột bê tông ly tâmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,410 cột
18Tủ điều khiển chiếu sáng TCSChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1cái
19Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1tủ
20Công tơ 3 phaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1cái
21Lắp công tơ 3 phaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC11 cái
FO MÓNG CỘT
1Đào móng cột, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC23,587m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,016m3
3Ván khuôn móng cộtChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,5152100m2
4Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC11,2m3
5Đắp đất móng cột, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,1037100m3
6Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,1322100m3
FP TIẾP ĐỊA LẶP LẠI ( 4 BỘ)
1Đào móng tiếp địa, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,882m3
2Đắp đất rãnh tiếp địaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0088100m3
3Cọc tiếp địa+dây fi 10Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC81,8kg
4Đóng cọc tiếp địaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4cọc
5Ghíp AM35Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4cái
6Dây L3: AL-35 bọc PVCChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2m
7Ghíp A35Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC D21Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,12100m
9Đai thép +khóa đaiChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC12bộ
FQ TIẾP ĐỊA AN TOÀN ( 15 BỘ)
1Đào móng tiếp địa, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,308m3
2Đắp đất rãnh tiếp địaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0331100m3
3Cọc tiếp địa+dây fi 10Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC306,75kg
4Đóng cọc tiếp địaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC15cọc
5Lắp đặt ống nhựa PVC D21Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,45100m
6Đai thép +khóa đaiChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC45bộ
FR ĐIỆN CHIẾU SÁNG THÔN ĐỘ
1Kẹp treo 16/25Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC64cái
2Kẹp hãm 16/25Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC131cái
3Tấm treo D16Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC131cái
4Đai thépChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC134cái
5Ghíp trí GN2-16Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC128cái
6Đầu cốt A-25Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC24cái
7Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x25mm2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1.903,125m
8Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC19,0313100m
9Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC324,8m
10Luồn dây từ cáp treo lên đènChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,248100m
11Cần đèn cột BTLT7m (cần cao 1,6m vươn 1m)Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC64cái
12Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC64cần đèn
13Bóng + pha đèn LED 80W trọn bộChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC64bộ
14Lắp choá đèn ở độ cao <=12m .Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC64bộ
15Cột BTLT PC7.0- 4.3Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC40cột
16Lắp dựng cột đèn, cột BTLT PC7.0- 4.3Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC40cột
17Đánh số cột bê tông ly tâmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC410 cột
18Tủ điều khiển chiếu sáng TCSChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3cái
19Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3tủ
20Công tơ 3 phaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3cái
21Lắp công tơ 3 phaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC31 cái
FS MÓNG CỘT
1Đào móng cột, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC67,3892m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC5,76m3
3Ván khuôn móng cộtChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,472100m2
4Đổ bê tông móng cột, đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC32m3
5Đắp đất móng cột, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,2963100m3
6Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,3776100m3
FT TIẾP ĐỊA LẶP LẠI (17 BỘ)
1Đào móng tiếp địa, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,9669m3
2Đắp đất rãnh tiếp địaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0397100m3
3Cọc tiếp địa+dây fi 10Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC368,1kg
4Đóng cọc tiếp địaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC18cọc
5Ghíp AM35Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC18cái
6Dây L3: AL-35 bọc PVCChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC9m
7Ghíp A35Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC18cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC D21Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,54100m
9Đai thép +khóa đaiChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC54bộ
FU TIẾP ĐỊA AN TOÀN
1Đào móng tiếp địa, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC9,4782m3
2Đắp đất rãnh tiếp địaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0948100m3
3Cọc tiếp địa+dây fi 10Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC879,35kg
4Đóng cọc tiếp địaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC43cọc
5Lắp đặt ống nhựa PVC D21Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,29100m
6Đai thép +khóa đaiChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC129bộ
FV ĐIỆN CHIẾU SÁNG THÔN TRÀNG
1Kẹp treo 16/25Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC48cái
2Kẹp hãm 16/25Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC96cái
3Tấm treo D16Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC96cái
4Đai thépChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC96cái
5Ghíp trí GN2-16Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC96cái
6Đầu cốt A-25Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC8cái
7Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x25mm2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1.581,37m
8Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC15,8137100m
9Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC243,6m
10Luồn dây từ cáp treo lên đènChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,436100m
11Cần đèn cột BTLT7m (cần cao 1,6m vươn 1m)Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC48cái
12Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC48cần đèn
13Bóng + pha đèn LED 80W trọn bộChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC48bộ
14Lắp choá đèn ở độ cao Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC48bộ
15Cột BTLT PC7.0- 4.3Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC48cột
16Lắp dựng cột đèn, cột BTLT PC7.0- 4.3Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC48cột
17Đánh số cột bê tông ly tâmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4,810 cột
18Tủ điều khiển chiếu sáng TCSChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1cái
19Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1tủ
20Công tơ 3 phaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1cái
21Lắp công tơ 3 phaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC11 cái
FW MÓNG CỘT
1Đào móng cột, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC80,87m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC6,912m3
3Ván khuôn móng cộtChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,7664100m2
4Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC38,4m3
5Đắp đất móng cột, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,3556100m3
6Vận chuyển thừa đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,4531100m3
FX TIẾP ĐỊA LẶP LẠI (15 BỘ)
1Đào móng tiếp địa, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,308m3
2Đắp đất rãnh tiếp địaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0331100m3
3Cọc tiếp địa+dây fi 10Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC306,75kg
4Đóng cọc tiếp địaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC15cọc
5Ghíp AM35Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC15cái
6Dây L3: AL-35 bọc PVCChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC7,5m
7Ghíp A35Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC15cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC D21Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,45100m
9Đai thép +khóa đaiChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC45bộ
FY TIẾP ĐỊA AN TOÀN ( 49 BỘ)
1Đào móng tiếp địa, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC10,805m3
2Đắp đất rãnh tiếp địaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,108100m3
3Cọc tiếp địa+dây fi 10Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1.002,05kg
4Đóng cọc tiếp địaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC49cọc
5Lắp đặt ống nhựa PVC D21Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,47100m
6Đai thép +khóa đaiChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC147bộ
FZ ĐIỆN CHIẾU SÁNG THÔN ĐÔNG
1Kẹp treo 16/25Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC41cái
2Kẹp hãm 16/25Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC84cái
3Tấm treo D16Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC84cái
4Đai thépChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC86cái
5Ghíp trí GN2-16Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC82cái
6Đầu cốt A-25Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC16cái
7Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x25mm2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1.149,995m
8Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC11,5100m
9Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC203m
10Luồn dây từ cáp treo lên đènChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,03100m
11Cần đèn cột BTLT7m (cần cao 1,6m vươn 1m)Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC41cái
12Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC41cần đèn
13Bóng + pha đèn LED 80W trọn bộChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC41bộ
14Lắp choá đèn ở độ cao Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC41bộ
15Cột BTLT PC7.0- 4.3Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC32cột
16Lắp dựng cột đèn, cột BTLT PC7.0- 4.3Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC32cột
17Đánh số cột bê tông ly tâmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,210 cột
18Tủ điều khiển chiếu sáng TCSChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2cái
19Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2tủ
20Công tơ 3 phaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2cái
21Lắp công tơ 3 phaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC21 cái
GA MÓNG CỘT
1Đào móng cột, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC53,914m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4,608m3
3Ván khuôn móng cộtChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,1776100m2
4Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC25,6m3
5Đắp đất móng cột, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,237100m3
6Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,3021100m3
GB TIẾP ĐỊA LẶP LẠI ( 11 BỘ)
1Đào móng tiếp địa, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,426m3
2Đắp đất rãnh tiếp địaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0242100m3
3Cọc tiếp địa+dây fi 10Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC224,95kg
4Đóng cọc tiếp địaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC11cọc
5Ghíp AM35Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC11cái
6Dây L3: AL-35 bọc PVCChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC5,5m
7Ghíp A35Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC11cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC D21Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,33100m
9Đai thép +khóa đaiChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC33bộ
GC TIẾP ĐỊA AN TOÀN (34 BỘ)
1Đào móng tiếp địa, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC7,497m3
2Đắp đất rãnh tiếp địaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,075100m3
3Cọc tiếp địa+dây fi 10Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC695,3kg
4Đóng cọc tiếp địaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC34cọc
5Lắp đặt ống nhựa PVC D21Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,02100m
6Đai thép +khóa đaiChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC102bộ
GD ĐIỆN CHIẾU SÁNG THÔN HOA ĐÀM
1Kẹp treo 16/25Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC45cái
2Kẹp hãm 16/25Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC92cái
3Tấm treo D16Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC92cái
4Đai thépChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC94cái
5Ghíp trí GN2-16Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC90cái
6Đầu cốt A-25Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC16cái
7Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x25mm2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1.322,545m
8Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC13,2255100m
9Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC228,375m
10Luồn dây từ cáp treo lên đènChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,2838100m
11Cần đèn cột BTLT7m (cần cao 1,6m vươn 1m)Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC45cái
12Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC45cần đèn
13Bóng + pha đèn LED 80W trọn bộChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC45bộ
14Lắp choá đèn ở độ cao Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC45bộ
15Cột BTLT PC7.0- 4.3Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC45cột
16Lắp dựng cột đèn, cột BTLT PC7.0- 4.3Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC45cột
17Đánh số cột bê tông ly tâmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4,510 cột
18Tủ điều khiển chiếu sáng TCSChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2cái
19Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2tủ
20Công tơ 3 phaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2cái
21Lắp công tơ 3 phaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC21 cái
GE MÓNG CỘT
1Đào móng cột, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC75,816m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC6,48m3
3Ván khuôn móng cộtChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,656100m2
4Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC36m3
5Đắp đất móng cột, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,3333100m3
6Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,4248100m3
GF TIẾP ĐỊA LẶP LẠI ( 15 BỘ)
1Đào móng tiếp địa, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,308m3
2Đắp đất rãnh tiếp địaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0331100m3
3Cọc tiếp địa+dây fi 10Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC306,75kg
4Đóng cọc tiếp địaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC15cọc
5Ghíp AM35Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC15cái
6Dây L3: AL-35 bọc PVCChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC7,5m
7Ghíp A35Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC15cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC D21Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,45100m
9Đai thép +khóa đaiChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC45bộ
GG TIẾP ĐỊA AN TOÀN (46 BỘ)
1Đào móng tiếp địa, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC10,143m3
2Đắp đất rãnh tiếp địaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,1014m3
3Cọc tiếp địa+dây fi 10Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC940,7kg
4Đóng cọc tiếp địaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC46cọc
5Lắp đặt ống nhựa PVC D21Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,38100m
6Đai thép +khóa đaiChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC138bộ
GH ĐIỆN CHIẾU SÁNG THÔN CHANH DƯỚI
1Kẹp treo 16/25Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC72cái
2Kẹp hãm 16/25Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC144cái
3Tấm treo D16Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC144cái
4Đai thépChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC144cái
5Ghíp trí GN2-16Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC144cái
6Đầu cốt A-25Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC16cái
7Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x25mm2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2.185,295m
8Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC21,853100m
9Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC365,4m
10Luồn dây từ cáp treo lên đènChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,654100m
11Cần đèn cột BTLT7m (cần cao 1,6m vươn 1m)Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC72cái
12Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC72cần đèn
13Bóng + pha đèn LED 80W trọn bộChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC72bộ
14Lắp choá đèn ở độ cao Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC72bộ
15Cột BTLT PC7.0- 4.3Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC72cột
16Lắp dựng cột đèn, cột BTLT PC7.0- 4.3Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC72cột
17Đánh số cột bê tông ly tâmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC7,210 cột
18Tủ điều khiển chiếu sáng TCSChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2cái
19Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2tủ
20Công tơ 3 phaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2cái
21Lắp công tơ 3 phaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC21 cái
GI MÓNG CỘT
1Đào móng cột, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC121,306m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC10,368m3
3Ván khuôn móng cộtChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,6496100m2
4Đổ bê tông móng cột, đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC57,6m3
5Đắp đất móng cột, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,5334100m3
6Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,6797100m3
GJ TIẾP ĐỊA LẶP LẠI ( 16 BỘ)
1Đào móng tiếp địa, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,528m3
2Đắp đất rãnh tiếp địaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0353100m3
3Cọc tiếp địa+dây fi 10Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC327,2kg
4Đóng cọc tiếp địaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC16cọc
5Ghíp AM35Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC16cái
6Dây L3: AL-35 bọc PVCChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC8m
7Ghíp A35Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC16cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC D21Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,48100m
9Đai thép +khóa đaiChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC48bộ
GK TIẾP ĐỊA AN TOÀN ( 72 BỘ)
1Đào móng tiếp địa, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC15,876m3
2Đắp đất rãnh tiếp địaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,1588100m3
3Cọc tiếp địa+dây fi 10Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1.472,4kg
4Đóng cọc tiếp địaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC72cọc
5Lắp đặt ống nhựa PVC D21Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,16100m
6Đai thép +khóa đaiChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC216bộ
GL ĐIỆN CHIẾU SÁNG THÔN CHANH TRÊN - ĐOẠN TỪ NHÀ ÔNG ÁI ĐẾN NHÀ BÀ SẺ
1Kẹp treo 16/25Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC8cái
2Kẹp hãm 16/25Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC16cái
3Tấm treo D16Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC16cái
4Đai thépChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC16cái
5Ghíp trí GN2-16Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC16cái
6Đầu cốt A-25Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC8cái
7Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x25mm2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC248,675m
8Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,4868100m
9Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC40,6m
10Luồn dây từ cáp treo lên đènChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,406100m
11Cần đèn cột BTLT7m (cần cao 1,6m vươn 1m)Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC8cái
12Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC8cần đèn
13Bóng + pha đèn LED 80W trọn bộChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC8bộ
14Lắp choá đèn ở độ cao Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC8bộ
15Cột BTLT PC7.0- 4.3Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC8cột
16Lắp dựng cột đèn, cột BTLT PC7.0- 4.3Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC8cột
17Đánh số cột bê tông ly tâmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,810 cột
18Tủ điều khiển chiếu sáng TCSChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1cái
19Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1tủ
20Công tơ 3 phaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1cái
21Lắp công tơ 3 phaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC11 cái
GM MÓNG CỘT
1Đào móng cột, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC13,478m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,152m3
3Ván khuôn móng cộtChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,2944100m2
4Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC6,4m3
5Đắp đất móng cột, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0593100m3
6Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0755100m3
GN TIẾP ĐỊA LẶP LẠI (2 BỘ)
1Đào móng tiếp địa, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,441m3
2Đắp đất rãnh tiếp địaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0044100m3
3Cọc tiếp địa+dây fi 10Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC40,9kg
4Đóng cọc tiếp địaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2cọc
5Ghíp AM35Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2cái
6Dây L3: AL-35 bọc PVCChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1m
7Ghíp A35Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC D21Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,06100m
9Đai thép +khóa đaiChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC6bộ
GO TIẾP ĐỊA AN TOÀN ( 8 BỘ)
1Đào móng tiếp địa, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,764m3
2Đắp đất rãnh tiếp địaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0177100m3
3Cọc tiếp địa+dây fi 10Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC163,6kg
4Đóng cọc tiếp địaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC8cọc
5Lắp đặt ống nhựa PVC D21Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,24100m
6Đai thép +khóa đaiChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC24bộ
GP ĐIỆN CHIẾU SÁNG THÔN CHANH TRÊN - ĐOẠN TỪ SÂN THỂ THAO ĐẾN MIẾU ĐẾN NHÀ ÔNG LAI
1Kẹp treo 16/25Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC15cái
2Kẹp hãm 16/25Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC30cái
3Tấm treo D16Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC30cái
4Đai thépChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC30cái
5Ghíp trí GN2-16Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC30cái
6Đầu cốt A-25Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC30cái
7Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x25mm2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC440,0025m
8Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4,4100m
9Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC76,125m
10Luồn dây từ cáp treo lên đènChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,7613100m
11Cần đèn cột BTLT7m (cần cao 1,6m vươn 1m)Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC15cái
12Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC15cần đèn
13Bóng + pha đèn LED 80W trọn bộChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC15bộ
14Lắp choá đèn ở độ cao Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC15bộ
GQ TIẾP ĐỊA LẶP LẠI ( 3 BỘ)
1Đào móng tiếp địa, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,662m3
2Đắp đất rãnh tiếp địaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0067100m3
3Cọc tiếp địa+dây fi 10Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC61,35kg
4Đóng cọc tiếp địaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3cọc
5Ghíp AM35Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3cái
6Dây L3: AL-35 bọc PVCChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,5m
7Ghíp A35Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC D21Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,09100m
9Đai thép +khóa đaiChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC9bộ
GR ĐIỆN CHIẾU SÁNG THÔN TRANH TRÊN - ĐOẠN TỪ CẦU CHỖ - NHÀ VĂN HOÁ ĐẾN NHÀ ÔNG PHÒNG
1Kẹp treo 16/25Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC15cái
2Kẹp hãm 16/25Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC30cái
3Tấm treo D16Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC30cái
4Đai thépChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC30cái
5Ghíp trí GN2-16Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC30cái
6Đầu cốt A-25Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC30cái
7Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x25mm2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC464,3625m
8Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4,6436100m
9Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC76,125m
10Luồn dây từ cáp treo lên đènChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,7613100m
11Cần đèn cột BTLT7m (cần cao 1,6m vươn 1m)Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC15cái
12Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC15cần đèn
13Bóng + pha đèn LED 80W trọn bộChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC15bộ
14Lắp choá đèn ở độ cao Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC15bộ
GS TIẾP ĐỊA LẶP LẠI ( 3 BỘ)
1Đào móng tiếp địa, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,662m3
2Đắp đất rãnh tiếp địaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0067100m3
3Cọc tiếp địa+dây fi 10Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC61,35kg
4Đóng cọc tiếp địaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3cọc
5Ghíp AM35Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3cái
6Dây L3: AL-35 bọc PVCChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,5m
7Ghíp A35Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC D21Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,09100m
9Đai thép + khóa đaiChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC9bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1,5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có các hạng mục: đường giao thông, thoát nước, điện chiếu sáng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥63.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật giao thông 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.32
3 Cán bộ kỹ thuật thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước/ thủy lợi/ giao thông hoặc dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.32
4 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.32
5 Cán bộ kỹ thuật trắc đạc 1 Trình độ đại học chuyên ngành trắc địa trở lên. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.32
6 Cán bộ Quản lý chất lượng hạng mục giao thông 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.32
7 Cán bộ Quản lý chất lượng hạng mục điện. 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt điện công trình hạng III trở lên. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.32
8 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng nhận về huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu ≥ 0,4m3 Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy lu bánh thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy lu bánh thép ≥ 10T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy lu rung ≥ 16T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy đầm bánh hơi ≥ 16T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy rải bê tông nhựa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy cắt, uốn sắt Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Máy hàn sắt thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
10 Máy đầm cầm tay, trọng lượng ≥ 70kg Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
12 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
13 Máy ủi ≥ 110CV Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
14 Cần trục ≥ 6T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
15 Máy ép cọc cừ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
16 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
17 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
18 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu5
19 Xe nâng, chiều cao nâng ≥ 12T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
20 Trạm trộn bê tông nhựa công suất ≥ 50T/h Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->