Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục: Đường giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220828792-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hạng mục: Đường giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220716412 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách thành phố (xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu) và vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-10 11:21:00 đến ngày 2022-09-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 44,610,870,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có các hạng mục: đường giao thông, thoát nước, điện chiếu sáng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥63.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước/ thủy lợi/ giao thông hoặc dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành trắc địa trở lên. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng hạng mục giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng hạng mục điện. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt điện công trình hạng III trở lên. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng nhận về huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu rung ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bánh hơi ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cầm tay, trọng lượng ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần trục ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ép cọc cừ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 19-Xe nâng, chiều cao nâng ≥ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Trạm trộn bê tông nhựa công suất ≥ 50T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng hạng mục: Đường giao thông Dự án xây dựng các công trình nông thôn mới kiểu mẫu xã Tam Đa khởi công năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công ngân sách thành phố (xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu) và vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có); - Báo cáo tài chính năm các năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất (năm 2021) + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2021). + Báo cáo kiểm toán. + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu liên quan chứng minh việc thực hiện hợp đồng (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...). - Tài liệu chứng minh khả năng huy động và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu, hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu). - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …). - Hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo. Thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo. Thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Bảo. Thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Uỷ ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo. Thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG TRỤC THÔN CHANH DƯỚI (ĐOẠN TỪ MIẾU THÔN TRÀNG - CHÙA CHANH DƯỚI-NHÀ ÔNG PHÚC-RUỘNG ÔNG HOÀN ĐẾN TRẠM ĐIỆN CHANH TRÊN) - NỀN ĐƯỜNG -ĐƯỜNG NHỰA TỪ CỌC 1 ĐẾN CỌC TD13 | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2.147,92 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đào bùn | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 317,91 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 277,29 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền, lề đường (tận dụng đất đào khuôn) | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1.501,96 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất hữu cơ, bùn đi đổ | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 5,952 | 100m3 |
| B | NỀN ĐƯỜNG - ĐƯỜNG BTXM TỪ CỌC TD13 ĐẾN CỌC 63 | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 42,68 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đào bùn | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1.004,13 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 189,62 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền, lề đường (tận dụng đất đào khuôn) | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 626,036 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền, lề đường (đất mua mới) | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 844,624 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất hữu cơ, bùn đi đổ | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 11,9375 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,1906 | 100m3 |
| C | KÈ BÊ TÔNG ĐOẠN QUA AO - CỌC BT | |||
| 1 | Ván khuôn cọc | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,624 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,215 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,715 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,069 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 6 | m3 |
| 6 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,5 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông trên cạn | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,24 | m3 |
| D | KÈ BÊ TÔNG ĐOẠN QUA AO - TẤM ĐAN | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,29 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,656 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 8,7 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 58 | cấu kiện |
| E | KÈ BÊ TÔNG ĐOẠN QUA AO - GIẰNG ĐẦU CỌC | |||
| 1 | Ván khuôn giằng đầu cọc | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,309 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,034 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,213 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,65 | m3 |
| F | MẶT ĐƯỜNG - ĐƯỜNG NHỰA TỪ CỌC 1 ĐẾN CỌC TD13 | |||
| 1 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 5,132 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4,865 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất núi nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 5,838 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3,503 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 9,804 | 100m3 |
| 6 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 51,638 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 51,638 | 100m2 |
| G | MẶT ĐƯỜNG - ĐƯỜNG BTXM TỪ CỌC TD13 ĐẾN CỌC 63 | |||
| 1 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 9,215 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất núi nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4,65 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4,551 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 498,906 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,871 | 100m2 |
| 6 | Rải lớp nilong chống mất nước | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2.494,5 | m2 |
| 7 | Đánh bóng bề mặt mặt đường | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2.494,5 | m2 |
| H | VỈA HÈ | |||
| 1 | Ván khuôn móng bó gáy vỉa hè | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0843 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bó gáy vỉa hè, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,67 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung, xây tường bó gáy vỉa hè, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,3 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền hè, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 10,0075 | m3 |
| 5 | Lát gạch Terrazzo kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 146,42 | m2 |
| I | BÓ VỈA | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng bó vỉa, đá 4x6, mác 150 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,7808 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng bó vỉa | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,089 | 100m2 |
| 3 | Láng vữa không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 17,808 | m2 |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,3741 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,7157 | m3 |
| 6 | Lắp đặt viên bó vỉa | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 45 | m |
| J | ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng đan rãnh, đá 4x6, mác 150 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,113 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,089 | 100m2 |
| 3 | Láng vữa không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 11,13 | m2 |
| 4 | Ván khuôn đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0801 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,675 | m3 |
| 6 | Lắp đặt viên đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 89 | cấu kiện |
| K | BIỂN BÁO, SƠN VẠCH KẺ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cột biển báo, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,87 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng cột biển báo, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,49 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng cột biển báo, đá 2x4, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,25 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,2094 | tấn |
| 5 | Mặt biển báo | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 10 | cái |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 8,583 | m2 |
| 7 | Lắp dựng biển báo | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 10 | cái |
| 8 | Đắp đất móng biển báo | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,62 | m3 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 83,97 | m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 19,8 | m2 |
| L | THOÁT NƯỚC - RÃNH B400 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 57,37 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 86,06 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,96 | 100m2 |
| 4 | Xây rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 196,09 | m3 |
| 5 | Trát thảnh rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1.019,3 | m2 |
| 6 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 260,792 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ giằng đỉnh rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 41,59 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng đỉnh rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 5,21 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3,05 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 6,59 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 43,28 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1.304 | 1 cấu kiện |
| M | CỐNG NGANG D600 TẠI CỌC D48+10M | |||
| 1 | Đắp đất đê quai xanh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,992 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4,96 | 100m |
| 3 | Phên nứa chân đê quai xanh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 79,36 | m2 |
| 4 | Đào xúc đất dỡ đê quai xanh, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,992 | 100m3 |
| 5 | Đào đường ống, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 25,768 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,8m, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 7,0721 | 100m |
| 7 | Đắp cát phủ đầu cọc | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,0103 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,0103 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0242 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng tường đầu cống, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,4 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng tường đầu cống | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,054 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 9 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đế móng cống | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0724 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đế cống | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0192 | tấn |
| 15 | Lắp đặt đế móng cống | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D600 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4 | đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D600 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3 | mối nối |
| 18 | Đắp đất núi mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,1092 | 100m3 |
| 19 | Xây móng tường đầu cống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,7 | m3 |
| 20 | Xây tường đầu cống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,66 | m3 |
| 21 | Trát tường đầu cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 11 | m2 |
| 22 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,2577 | 100m3 |
| N | CỐNG NGANG D600 TẠI CỌC 26+18,3M | |||
| 1 | Đắp đất đê quai xanh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,6155 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3,0775 | 100m |
| 3 | Phên nứa chân đê quai | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 49,24 | m2 |
| 4 | Đào xúc đất đê quai xanh, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,6155 | 100m3 |
| 5 | Đào đường ống, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 20,312 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,8m, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 5,7106 | 100m |
| 7 | Đắp cát phủ đầu cọc | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,8158 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,8158 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0178 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng tường đầu cống, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,7 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng tường đầu cống | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,027 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 7,2 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đế móng cống | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0579 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép đế cống | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0154 | tấn |
| 15 | Lắp đặt đế móng cống | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D600 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3 | đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | đoạn ống |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D600 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3 | mối nối |
| 19 | Đắp đất núi mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0936 | 100m3 |
| 20 | Xây móng tường đầu cống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,35 | m3 |
| 21 | Xây tường đầu cống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,33 | m3 |
| 22 | Trát tường đầu cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 5,5 | m2 |
| 23 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,2265 | 100m3 |
| O | CỐNG NGANG D600 TẠI CỌC D11+10M | |||
| 1 | Đắp đất đê quai xanh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,6745 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3,3725 | 100m |
| 3 | Phên nứa chân đê quai | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 53,96 | m2 |
| 4 | Đào xúc đất đê quai xanh, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,6745 | 100m3 |
| 5 | Đào đường ống, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 20,312 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,8m, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 5,7106 | 100m |
| 7 | Đắp cát phủ đầu cọc | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,8158 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,8158 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0178 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng tường đầu cống, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,7 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng tường đầu cống | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,027 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 7,2 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đế móng cống | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0579 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép đế cống | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0154 | tấn |
| 15 | Lắp đặt đế móng cống | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D600 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3 | đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | đoạn ống |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D600 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3 | mối nối |
| 19 | Đắp đất núi mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0936 | 100m3 |
| 20 | Xây móng tường đầu cống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,35 | m3 |
| 21 | Xây tường đầu cống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,33 | m3 |
| 22 | Trát tường đầu cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 5,5 | m2 |
| 23 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,2265 | 100m3 |
| P | CỐNG NGANG D600 TẠI CỌC D38+8M | |||
| 1 | Đắp đất đê quai xanh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,2426 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,2128 | 100m |
| 3 | Phên nứa chân đê quai | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 19,404 | m2 |
| 4 | Đào xúc đất đê quai xanh, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,2426 | 100m3 |
| 5 | Đào đường ống, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 20,312 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,8m, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 5,7106 | 100m |
| 7 | Đắp cát phủ đầu cọc | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,8158 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,8158 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0178 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng tường đầu cống, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,7 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng tường đầu cống | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,027 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 7,2 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đế móng cống | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0579 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép đế cống | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0154 | tấn |
| 15 | Lắp đặt đế móng cống | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D600 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3 | đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | đoạn ống |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D600 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3 | mối nối |
| 19 | Đắp đất mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0936 | 100m3 |
| 20 | Xây móng tường đầu cống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,35 | m3 |
| 21 | Xây tường đầu cống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,33 | m3 |
| 22 | Trát tường đầu cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 5,5 | m2 |
| 23 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,2265 | 100m3 |
| Q | CỐNG HỘP | |||
| 1 | Đắp quai xanh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 418,23 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 13,94 | 100m |
| 3 | Phên nứa đan chân đê quai | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 148,71 | m2 |
| 4 | Đào xúc đất phá quai xanh, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4,1823 | 100m3 |
| 5 | Ép cọc cừ larsen | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 22,77 | 100m |
| 6 | Nhổ cừ larsen | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 22,77 | 100m |
| 7 | Khấu hao cọc cừ | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 11.133,2207 | kg |
| 8 | Đào móng cống, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 295,622 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tre móng cống, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 228,09 | 100m |
| 10 | Vét bùn đầu cọc | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 25,35 | m3 |
| 11 | Cát đen phủ đầu cọc | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 25,35 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng cống, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 12,69 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 25,38 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cống | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,2496 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 79,29 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống, đường kính | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,3264 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống, đường kính | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3,8784 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống, đường kính > 18mm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 11,3658 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cống hộp | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,859 | 100m2 |
| R | TƯỜNG CÁNH, SÂN CỐNG | |||
| 1 | Đổ bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 300 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 11,31 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông sân cống, đá 1x2, mác 300 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 30,87 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường cánh, sân cống, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,1326 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường cánh, sân cống, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4,9944 | tấn |
| 5 | Ván khuôn tường cánh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,4257 | 100m2 |
| S | BẢN GIẢM TẢI | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 76,5 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 5,22 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 300 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 24,75 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,6393 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,2615 | tấn |
| 6 | Ván khuôn bản giảm tải | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,378 | 100m2 |
| T | LAN CAN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng lan can thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,6732 | tấn |
| 2 | Bu lông chữ U M18 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 60 | bộ |
| U | GỜ CHẮN BÁNH | |||
| 1 | Đổ bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 300 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 5,85 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,4923 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,2493 | 100m2 |
| 4 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm 20CV | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 60 | ca |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 5,568 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 7,1385 | 100m3 |
| V | CẢI TẠO NÂNG CẤP ĐƯỜNGTRỤC THÔN CHANH DƯỚI (ĐOẠN TỪ CẦU ĐƯỜNG NGANG-NHÀ ÔNG NGHIÊM, ĐẾN ĐÌNH CHANH DƯỚI) | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 95,6 | m3 |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 450,1 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1.077,65 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt K=0,9 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1.322,11 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đi đổ đất cấp I | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 5,457 | 100m3 |
| W | Mặt đường: | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3,345 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3,345 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4,014 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,409 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4,286 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 25,005 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến hiện trường | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3,6357 | 100tấn |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 25,005 | 100m2 |
| X | Biển báo, sơn vạch kẻ đường: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,573 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,098 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,25 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,02 | 100m2 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,042 | tấn |
| 6 | Mặt biển báo | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2 | cái |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,9056 | m2 |
| 8 | Lắp dựng biển báo | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2 | cái |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 24,237 | m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 19,8 | m2 |
| Y | THOÁT NƯỚC - Cống ngang D600 tại cọc 4: | |||
| 1 | Đắp đê quai xanh K90 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,858 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3,25 | 100m |
| 3 | Phên nứa | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 52 | m2 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,858 | 100m3 |
| 5 | Đào đường ống, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 37 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,8m, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 7,1484 | 100m |
| 7 | Đắp cát phủ đầu cọc | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,0212 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,0212 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0244 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng tường đầu cống, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,4 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tường chắn | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,054 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 9 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép đế móng cống | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0724 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0192 | tấn |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D600 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4 | đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D600 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3 | mối nối |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,1092 | 100m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,7 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,66 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 11 | m2 |
| 22 | Vận chuyển đất đi đổ đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,2199 | 100m3 |
| Z | Cống ngang D600 tại cọc 7: | |||
| 1 | Đắp đê quai xanh K90 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,9649 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3,655 | 100m |
| 3 | Phên nứa | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 58,48 | m2 |
| 4 | Đào xúc đất , đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,9649 | 100m3 |
| 5 | Đào đường ống, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 33,464 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,8m, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 7,1484 | 100m |
| 7 | Đắp cát phủ đầu cọc | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,0212 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,0212 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0244 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng tường đầu cống, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,4 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tường chắn | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,054 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 9 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép đế móng cống | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0724 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0192 | tấn |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D600 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4 | đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D600 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3 | mối nối |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,1092 | 100m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,7 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,66 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 11 | m2 |
| 22 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,2996 | 100m3 |
| AA | Cống ngang D600 tại cọc 11: | |||
| 1 | Đắp đê quai xanh K90 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,0454 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3,96 | 100m |
| 3 | Phên nứa | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 63,36 | m2 |
| 4 | Đào xúc đất đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,0454 | 100m3 |
| 5 | Đào đường ống, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 33,464 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,8m, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 7,1484 | 100m |
| 7 | Đắp cát phủ đầu cọc | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,0212 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,0212 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0244 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng tường đầu cống, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,4 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tường chắn | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,054 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 9 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép đế móng cống | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0724 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0192 | tấn |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D600 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4 | đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D600 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3 | mối nối |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,1092 | 100m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,7 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,66 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 11 | m2 |
| 22 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,3801 | 100m3 |
| AB | Cống ngang D600 tại cọc 14: | |||
| 1 | Đắp đê quai xanh K90 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,0065 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3,8125 | 100m |
| 3 | Phên nứa | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 61 | m2 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,0065 | 100m3 |
| 5 | Đào đường ống, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 30,744 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,8m, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 7,1484 | 100m |
| 7 | Đắp cát phủ đầu cọc | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,0212 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,0212 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0244 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng tường đầu cống, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,4 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tường chắn | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,054 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 9 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép đế móng cống | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0724 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0192 | tấn |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D600 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4 | đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D600 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3 | mối nối |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,1092 | 100m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,7 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,66 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 11 | m2 |
| 22 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,3139 | 100m3 |
| AC | Cống ngang D600 tại cọc 17: | |||
| 1 | Đắp đê quai xanh K90 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,0138 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3,84 | 100m |
| 3 | Phên nứa | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 61,44 | m2 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,0138 | 100m3 |
| 5 | Đào đường ống, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 30,064 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,8m, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 7,1484 | 100m |
| 7 | Đắp cát phủ đầu cọc | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,0212 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,0212 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0244 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng tường đầu cống, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,4 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tường chắn | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,054 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 9 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép đế móng cống | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0724 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0192 | tấn |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D600 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4 | đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D600 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3 | mối nối |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,1092 | 100m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,7 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,66 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 11 | m2 |
| 22 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,3145 | 100m3 |
| AD | Cống ngang D600 tại cọc 22: | |||
| 1 | Đắp đê quai xanh K90 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,0276 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3,8925 | 100m |
| 3 | Phên nứa | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 62,28 | m2 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,0276 | 100m3 |
| 5 | Đào đường ống, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 28,568 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,8m, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 7,1484 | 100m |
| 7 | Đắp cát phủ đầu cọc | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,0212 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,0212 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0244 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng tường đầu cống, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,4 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tường chắn | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,054 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 9 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép đế móng cống | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0724 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0192 | tấn |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D600 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4 | đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D600 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3 | mối nối |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,1092 | 100m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,7 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,66 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 11 | m2 |
| 22 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,3133 | 100m3 |
| AE | Cống ngang D1000 tại cọc 25: | |||
| 1 | Đắp đê quai xanh K90 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,0217 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3,8925 | 100m |
| 3 | Phên nứa | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 62,28 | m2 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,0217 | 100m3 |
| 5 | Đào đường ống, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 42,91 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,8m, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 11,27 | 100m |
| 7 | Đắp cát phủ đầu cọc | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,61 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,61 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0268 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng tường đầu cống, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,75 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tường chắn | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,064 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3,969 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0364 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 8 | đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 7 | mối nối |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,252 | 100m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4,275 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,825 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 16,75 | m2 |
| 20 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,4508 | 100m3 |
| AF | CẢI TẠO, NÂNG CẤP ĐƯỜNG TRỤC THÔN LỄ HỢP (ĐOẠN TỪ CẦU PHÍA TRƯỚC NHÀ ÔNG TUYN ĐẾN NHÀ ÔNG HẠ) | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 257,555 | m3 |
| 2 | Đào bùn | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1.064,978 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1.245,289 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt K90 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2.377,355 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 13,2253 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,2453 | 100m3 |
| AG | Mặt đường: | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 5,406 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 5,378 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 6,454 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3,872 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 9,404 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 46,382 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 46,382 | 100m2 |
| AH | Biển báo, sơn vạch kẻ đường: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,5733 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,098 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,25 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0256 | 100m2 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0432 | tấn |
| 6 | Mặt biển báo | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2 | cái |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,9056 | m2 |
| 8 | Lắp dựng biển báo | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2 | cái |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,2253 | m3 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 41,833 | m2 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 19,8 | m2 |
| AI | Thoát nước - Phá dỡ rãnh thoát nước hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 52 | 1 cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 44,388 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,5287 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 89,952 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đi đổT | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 139,1837 | m3 |
| AJ | Rãnh B600 | |||
| 1 | Đào rãnh, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 25,266 | m3 |
| 2 | Đào rãnh, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,2739 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 28,7 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 22,42 | 100m |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3,32 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 45,11 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,82 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rãnh, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 107,37 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 599,8 | m2 |
| 10 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 156,6 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông giằng đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 28,99 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,35 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rãnh, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,06 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rãnh, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,21 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,21 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,65 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3,315 | m3 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 52 | 1 cấu kiện |
| AK | Cống ngang D600 - Biện pháp thi công | |||
| 1 | Đắp đất đê quai xanh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,5056 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,915 | 100m |
| 3 | Phên nứa chân đê quai | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 15,32 | m2 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,5056 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,5056 | 100m3 |
| AL | Cống D600: | |||
| 1 | Đào đường ống, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 33,4664 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,8m, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 7,1484 | 100m |
| 3 | Đắp cát phủ đầu cọc | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,0212 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,0212 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0244 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng tường đầu cống, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,4 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,054 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn đế cống, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 9 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép đế móng cống | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0724 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đế cống | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0192 | tấn |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D600 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4 | đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D600 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3 | mối nối |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,1092 | 100m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng , vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,7 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,66 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 11 | m2 |
| 18 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,3347 | 100m3 |
| AM | Cống hộp cọc 2 - Biện pháp thi công | |||
| 1 | Đắp đất đê quai xanh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,0259 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 6,75 | 100m |
| 3 | Phên nứa chân đê quai | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 72,03 | m2 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,0259 | 100m3 |
| 5 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 9,8775 | 100m |
| 6 | Khấu hao cọc ván thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4.829,53 | kg |
| 7 | Nhổ cừ larsen | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 9,8775 | 100m cọc |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,66 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,64 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 9,04 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 12,34 | m3 |
| AN | Thân cống + tường cánh: | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 144,7 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 70,92 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 7,88 | m3 |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cọc | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 7,88 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 13,52 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 10,98 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,1557 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 31,64 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,1429 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,2395 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính > 18mm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,6316 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,4171 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 300 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 17,51 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0166 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,4848 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cánh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,6954 | 100m2 |
| AO | Sân cống + Bản giảm tải + Lan can | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 42,82 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 15,24 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bản giảm tải, đá 2X4, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 8,78 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản giảm tải, đường kính | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0133 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản giảm tải, đường kính | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,4049 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản giảm tải, đường kính > 18mm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0462 | tấn |
| 7 | Ván khuôn giảm tải | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,2008 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn lan can | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0406 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0076 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0205 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,2546 | tấn |
| 12 | Bê tông cột M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,28 | m3 |
| 13 | Bê tông gờ chắn M300 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,89 | m3 |
| 14 | Gia công lan can | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,9367 | tấn |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 17,12 | m2 |
| 16 | Bơm nước phục vụ quá trình thi công | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 20 | ca |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,9024 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3,4729 | 100m3 |
| AP | Cống hộp cọc 43: | |||
| 1 | Đắp đất đê quai | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,341 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4,47 | 100m |
| 3 | Phên nứa chân đê quai | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 47,68 | m2 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,341 | 100m3 |
| AQ | Cọc cừ Larsen IV; L=9m | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4,7588 | 100m |
| 2 | Khấu hao cọc ván thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2.326,755 | kg |
| 3 | Nhổ cừ larsen | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4,7588 | 100m cọc |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,66 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,64 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 9,04 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đi đổ | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 12,34 | m3 |
| AR | Thân cống + tường cánh: | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 90,278 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 59,22 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 6,58 | m3 |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cọc | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 6,58 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 6,58 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 10,98 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,1557 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 31,64 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,1429 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,2395 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính > 18mm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,6316 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,4171 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 300 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 11,92 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0166 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,0483 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cánh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,1741 | 100m2 |
| AS | Sân cống + Bản giảm tải + Lan can | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 48,2 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 15,24 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bản giảm tải, đá 2X4, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 8,78 | m3 |
| 4 | Cốt thép bản giảm tải, đường kính | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0133 | tấn |
| 5 | Cốt thép bản giảm tải, đường kính | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,4049 | tấn |
| 6 | Cốt thép bản giảm tải, đường kính >18mm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0462 | tấn |
| 7 | Ván khuôn bản giảm tải | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,1965 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn lan can | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0406 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,015 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,2249 | tấn |
| 11 | Bê tông cột M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,28 | m3 |
| 12 | Bê tông gờ chắn M300 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,89 | m3 |
| 13 | Gia công lan can | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,7711 | tấn |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 17,12 | m2 |
| 15 | Bơm nước phục vụ quá trình thi công | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 20 | ca |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,9024 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,2438 | 100m3 |
| AT | ĐƯỜNG TRỤC THÔN LỄ HỢP (ĐOẠN TỪ ĐẬP HOA ĐÀM QUA CẦU ÔNG LÂM ĐẾN CHÙA LỄ HỢP) - NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 575,1 | m3 |
| 2 | Đào bùn | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 446,39 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3.224,64 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2.596,94 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 10,2149 | 100m3 |
| AU | Kè BT đoạn qua ao - Cọc bê tông | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,58 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,21 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,69 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc kè, đường kính > 18mm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,07 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 5,8 | m3 |
| 6 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,46 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,23 | m3 |
| AV | Tấm đan: | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,29 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,64 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 8,55 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 57 | cấu kiện |
| AW | Giằng đầu cọc: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,3 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,03 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,2 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,54 | m3 |
| AX | Mặt đường: | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 8,273 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 7,977 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 9,575 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 5,743 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 12,731 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 71,075 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 71,075 | 100m2 |
| AY | Bó vỉa: | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, đá 4x6, mác 150 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 5 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,25 | 100m2 |
| 3 | Láng vữa không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 49,99 | m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng ván khuôn bó vỉa | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,05 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 7,62 | m3 |
| 6 | Lắp đặt viên bó vỉa | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 125 | m |
| AZ | Đan rãnh: | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, đá 4x6, mác 150 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,24 | 100m2 |
| 3 | Láng vữa không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 30 | m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,22 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,8 | m3 |
| 6 | Lắp đặt viên đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 240 | 1 cấu kiện |
| BA | Hè đường: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,27 | 100m2 |
| 2 | Rải lớp nilong chống mất nước | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 274,98 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 16,16 | m3 |
| 4 | Lát gạch terrazzo kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 274,98 | m2 |
| BB | Bó gáy: | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,41 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,134 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó gãy, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,06 | m3 |
| BC | Biển báo, sơn vạch kẻ đường: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,29 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,05 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,13 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,021 | tấn |
| 5 | Mặt biển báo | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | cái |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,9528 | m2 |
| 7 | Lắp dựng biển báo | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | cái |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,16 | m3 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 63,01 | m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 9,9 | m2 |
| BD | THOÁT NƯỚC - Rãnh B400 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 32,04 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 47,27 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,07 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rãnh, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 125,4 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 639,74 | m2 |
| 6 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 143,24 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 22,81 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,86 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,69 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3,7 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 23,98 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 716 | 1 cấu kiện |
| BE | Cống ngang D600 tại cọc 10 | |||
| 1 | Đắp đất đê quai, đất tận dụng đào khuôn | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,4659 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 5,5525 | 100m |
| 3 | Phên nứa chân đê quai | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 44,42 | m2 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,4659 | 100m3 |
| BF | Cống D600: | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 32,5665 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,8m, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 7,1484 | 100m |
| 3 | Đắp cát phủ đầu cọc | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,0212 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,0212 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0244 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng tường đầu cống, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,4 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,054 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 9 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép đế móng cống | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0724 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0192 | tấn |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D600 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4 | đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D600 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3 | mối nối |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,1092 | 100m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,7 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,66 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 11 | m2 |
| 18 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,3257 | 100m3 |
| BG | Cống ngang D600 tại cọc D8 | |||
| 1 | Đắp đất đê quai, đất tận dụng đào khuôn | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,4942 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 5,66 | 100m |
| 3 | Phên nứa chân đê quai | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 45,28 | m2 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,4942 | 100m3 |
| BH | Cống D600: | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 30,0664 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,8m, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 7,1484 | 100m |
| 3 | Đắp cát phủ đầu cọc | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,0212 | m3 |
| 4 | Đổ bê tônglót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,0212 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0244 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng tường đầu cống, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,4 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,054 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 9 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép đế móng cống | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0724 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0192 | tấn |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D600 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4 | đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D600 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3 | mối nối |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,1092 | 100m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,7 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,66 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 11 | m2 |
| 18 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,3007 | 100m3 |
| BI | Cống ngang D600 tại cọc D9 | |||
| 1 | Đắp đất đê quai, đất tận dụng đào khuôn | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,3814 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 5,2325 | 100m |
| 3 | Phên nứa chân đê quai | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 41,86 | m2 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,3814 | 100m3 |
| BJ | Cống D600 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 27,888 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,8m, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 7,1484 | 100m |
| 3 | Đắp cát phủ đầu cọc | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,0212 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,0212 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0244 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng tường đầu cống, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,4 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,054 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 9 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép đế móng cống | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0724 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0192 | tấn |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D600 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4 | đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D600 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3 | mối nối |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,1092 | 100m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,7 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,66 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 11 | m2 |
| 18 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,2789 | 100m3 |
| BK | Cống ngang D600 tại cọc 18 | |||
| 1 | Đắp đất đê quai, đất tận dụng đào khuôn | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,3728 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 5,2 | 100m |
| 3 | Phên nứa chân đê quai | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 41,6 | m2 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,3728 | 100m3 |
| BL | Cống D600: | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 27,8888 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,8m, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 7,1484 | 100m |
| 3 | Đắp cát phủ đầu cọc | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,0212 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,0212 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0244 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng tường đầu cống, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,4 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,054 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 9 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép đế móng cống | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0724 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0192 | tấn |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D600 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4 | đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D600 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3 | mối nối |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,1092 | 100m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,7 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,66 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 11 | m2 |
| 18 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,2789 | 100m3 |
| BM | Cống ngang D600 tại cọc D10 | |||
| 1 | Đắp đất đê quai, đất tận dụng đào khuôn | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,258 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4,765 | 100m |
| 3 | Phên nứa chân đê quai | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 38,12 | m2 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,258 | 100m3 |
| BN | Cống D600: | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 28,0224 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,8m, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 7,1484 | 100m |
| 3 | Đắp cát phủ đầu cọc | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,0212 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,0212 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0244 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng tường đầu cống, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,4 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,054 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 9 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép đế móng cống | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0724 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0192 | tấn |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D600 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4 | đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D600 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3 | mối nối |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,1092 | 100m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,7 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,66 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 11 | m2 |
| 18 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,2802 | 100m3 |
| BO | Cống ngang D600 tại cọc 22 | |||
| 1 | Đắp đất đê quai, đất tận dụng đào khuôn | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,2738 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4,825 | 100m |
| 3 | Phên nứa chân đê quai | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 38,6 | m2 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,2738 | 100m3 |
| BP | Cống D600: | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 28,0224 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,8m, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 7,1484 | 100m |
| 3 | Đắp cát phủ đầu cọc | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,0212 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,0212 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0244 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng tường đầu cống, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,4 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,054 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 9 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép đế móng cống | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0724 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0192 | tấn |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D600 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4 | đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D600 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3 | mối nối |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,1092 | 100m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,7 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,66 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 11 | m2 |
| 18 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,2802 | 100m3 |
| BQ | Cống ngang D600 tại cọc D11 | |||
| 1 | Đắp đất đê quai, đất tận dụng | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,4975 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 5,6725 | 100m |
| 3 | Phên nứa chân đê quai | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 45,38 | m2 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,4975 | 100m3 |
| BR | Cống D600: | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 36,1884 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,8m, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 7,1484 | 100m |
| 3 | Đắp cát phủ đầu cọc | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,0212 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,0212 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0244 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng tường đầu cống, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,4 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,054 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 9 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép đế móng cống | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0724 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0192 | tấn |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D600 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4 | đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D600 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3 | mối nối |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,1092 | 100m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,7 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,66 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 11 | m2 |
| 18 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,3619 | 100m3 |
| BS | Cống ngang D600 tại cọc 29 | |||
| 1 | Đắp đất đê quai, đất tận dụng đào khuôn | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,8206 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4,195 | 100m |
| 3 | Phên nứa chân đê quai | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 67,12 | m2 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,8206 | 100m3 |
| BT | Cống D600: | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 36,1884 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,8m, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 7,1484 | 100m |
| 3 | Đắp cát phủ đầu cọc | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,0212 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,0212 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0244 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng tường đầu cống, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,4 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,054 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 9 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép đế móng cống | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0724 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0192 | tấn |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D600 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4 | đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D600 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3 | mối nối |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,1092 | 100m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,7 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng,, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,66 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 11 | m2 |
| 18 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,3619 | 100m3 |
| BU | Ga thu nước loại K - Thân ga | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,355 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,034 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,465 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,218 | m3 |
| 5 | Trát tường hố thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,98 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,021 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông cửa hố thu, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,099 | m3 |
| 8 | Láng hố thu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3,034 | m2 |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ghi chắn rác Composite KT910x280 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 5 | cái |
| BV | Cống hộp cọc 2: | |||
| 1 | Đắp đất đê quai, đất tận dụng đào khuôn | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,4508 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4,84 | 100m |
| 3 | Phên nứa chân đê quai | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 51,58 | m2 |
| 4 | Phá quai xanh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,4508 | 100m3 |
| BW | Cọc cừ Larsen IV; L=9m | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 7,65 | 100m |
| 2 | Khấu hao cọc ván thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3.740,41 | kg |
| 3 | Nhổ cừ larsen | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 7,65 | 100m cọc |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,66 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,64 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 9,04 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 12,34 | m3 |
| BX | Thân cống + tường cánh: | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 92,255 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 87,21 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 9,69 | m3 |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cọc | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 9,69 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 15,52 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 10,98 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,1557 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 31,64 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,1429 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,2395 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính > 18mm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,6316 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,4171 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 300 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 20,61 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0201 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,7153 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường cánh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,985 | 100m2 |
| BY | Sân cống: | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 60,93 | m3 |
| BZ | Bản giảm tải: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 15,24 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bản giảm tải, đá 2x4, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 8,78 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0133 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,4049 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản giảm tải, đường kính > 18mm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0462 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản giảm tải | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,1965 | 100m2 |
| CA | Lan can: | |||
| 1 | Ván khuôn thép, ván khuôn lan can | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0406 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0874 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0205 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,2546 | tấn |
| 5 | Bê tông cột M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,33 | m3 |
| 6 | Bê tông gờ chắn M300 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,89 | m3 |
| 7 | Gia công lan can | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,9722 | tấn |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 20,4 | m2 |
| 9 | Bơm nước phục vụ quá trình thi công | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 20 | ca |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,9024 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4,1778 | 100m3 |
| CB | Cống hộp cọc 13: | |||
| 1 | Đắp đất đê quai, đất tận dụng đào khuôn | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,7622 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 5,87 | 100m |
| 3 | Phên nứa chân đê quai | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 62,66 | m2 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,7622 | 100m3 |
| CC | Cọc cừ Larsen IV; L=9m | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4,05 | 100m |
| 2 | Khấu hao cọc ván thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1.980,217 | kg |
| 3 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4,05 | 100m cọc |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,66 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,64 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 9,04 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 12,34 | m3 |
| CD | Thân cống + tường cánh: | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | 121,311 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 78,21 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 8,69 | m3 |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cọc | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 8,69 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 13,99 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 10,98 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,1557 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 31,64 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,1429 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,2395 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính > 18mm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,6316 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,4171 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 300 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 14,4 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,013 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,2542 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cánh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,734 | 100m2 |
| CE | Sân cống: | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 58,05 | m3 |
| CF | Bản giảm tải: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 20,32 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bản giảm tải, đá 2x4, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 11,7 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0213 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,0477 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép > 18mm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,1541 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,2425 | 100m2 |
| CG | Lan can: | |||
| 1 | Ván khuôn thép, ván khuôn lan can | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0406 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0638 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,015 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,2249 | tấn |
| 5 | Bê tông cột M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,24 | m3 |
| 6 | Bê tông gờ chắn M300 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,89 | m3 |
| 7 | Gia công lan can thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,8973 | tấn |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 17,12 | m2 |
| 9 | Bơm nước phục vụ quá trình thi công | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 20 | ca |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,9024 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,9753 | 100m3 |
| CH | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Thuê đất làm bãi công trường (đúc cọc, đúc tấm đan) | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1.000 | m2 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 6 | 100m3 |
| CI | RÃNH THOÁT NƯỚC NGÕ XÓM THÔN LỄ HỢP - ĐOẠN TỪ NHÀ ÔNG GẠC ĐẾN NHÀ ÔNG THỦY ĐẾN HẾT SÂN THỂ THAO | |||
| 1 | Cắt nền bê tông | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 286,76 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 37,0207 | m3 |
| 3 | Đào đất móng rãnh, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 296,139 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 24,68 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,84 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 37,02 | m3 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 57,76 | m3 |
| 8 | Trát tường rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 318,37 | m2 |
| 9 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 112,184 | m2 |
| 10 | Ván khuôn giằng cổ rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,24 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 17,94 | m3 |
| CJ | TẤM ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,3 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 18,33 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,72 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 561 | 1 cấu kiện |
| 5 | Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0911 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa di đổ đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3,2404 | 100m3 |
| CK | RÃNH THOÁT NƯỚC NGÕ XÓM THÔN LỄ HỢP - ĐOẠN TỪ NHÀ ÔNG HẠ ĐẾN BẮC LÀNG | |||
| 1 | Cắt nền bê tông | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 291,68 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 19,969 | m3 |
| 3 | Đào đất móng rãnh, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 118,851 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 13,32 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,45 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 19,97 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 37,99 | m3 |
| 8 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 197,36 | m2 |
| 9 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 60,512 | m2 |
| 10 | Ván khuôn bê tông cổ rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,21 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 9,35 | m3 |
| CL | TẤM ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,83 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 11,96 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,31 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 303 | 1 cấu kiện |
| 5 | Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0442 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,3441 | 100m3 |
| CM | RÃNH THOÁT NƯỚC NGÕ XÓM THÔN LỄ HỢP - ĐOẠN TỪ CẦU ÔNG HÙY ĐẾN ĐƯỜNG TÂY LÀNG | |||
| 1 | Cắt nền bê tông | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 258,27 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 33,5689 | m3 |
| 3 | Đào đất móng rãnh, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 197,171 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 22,38 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,76 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 33,57 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 40,32 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 233,96 | m2 |
| 9 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 101,724 | m2 |
| 10 | Ván khuôn bê tông cổ rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,03 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 16,26 | m3 |
| CN | TẤM ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,18 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 16,6 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,46 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 509 | 1 cấu kiện |
| 5 | Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,2925 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,015 | 100m3 |
| CO | RÃNH THOÁT NƯỚC NGÕ XÓM THÔN ĐỘ - ĐOẠN TỪ NHÀ ÔNG KIÊM ĐẾN MIẾU | |||
| 1 | Cắt nền bê tông | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 204,44 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 25,05 | m3 |
| 3 | Đào đất móng rãnh, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 138,38 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 16,7 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,57 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 25,05 | m3 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 50,91 | m3 |
| 8 | Trát tường rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 263,76 | m2 |
| 9 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 75,916 | m2 |
| 10 | Ván khuôn giằng cổ rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,52 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 11,81 | m3 |
| CP | TẤM ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,01 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 14,45 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,37 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 380 | 1 cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,6343 | 100m3 |
| CQ | RÁNH THOÁT NƯỚC NGÕ XÓM THÔN ĐỘ -ĐOẠN TỪ NHÀ ÔNG HẠNH ĐẾN NHÀ ÔNG TRÁNG | |||
| 1 | Cắt nền bê tông | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 283,25 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 32,31 | m3 |
| 3 | Đào đất móng rãnh, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 138,78 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 21,54 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,73 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 32,31 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 37,37 | m3 |
| 8 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 209,02 | m2 |
| 9 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 97,908 | m2 |
| 10 | Ván khuôn bê tông cổ rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,96 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 15,08 | m3 |
| CR | TẤM ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,36 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 19,6 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3,78 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 490 | 1 cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,7109 | 100m3 |
| CS | RÁNH THOÁT NƯỚC NGÕ XÓM THÔN ĐỘ -ĐOẠN TỪ NHÀ ÔNG ĐẬU ĐẾN CẦU ÔNG HỲ | |||
| 1 | Cắt nền bê tông | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 143,2 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 18,9024 | m3 |
| 3 | Đào đất móng rãnh, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 105,108 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 12,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,43 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 18,9 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 29,77 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 163,97 | m2 |
| 9 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 57,28 | m2 |
| 10 | Ván khuôn bê tông cổ rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,15 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 9,16 | m3 |
| CT | TẤM ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,66 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 9,3 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,37 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 286 | 1 cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,2401 | 100m3 |
| CU | RÁNH THOÁT NƯỚC NGÕ XÓM THÔN ĐỘ -ĐOẠN TỪ AO NHÀ ÔNG THUYÊN ĐẾN NHÀ ÔNG CƯỜNG | |||
| 1 | Cắt nền bê tông | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 155,74 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 19,52 | m3 |
| 3 | Đào đất móng rãnh, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 117,5 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 13,01 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,44 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 19,52 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 39,54 | m3 |
| 8 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 203,38 | m2 |
| 9 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 59,148 | m2 |
| 10 | Ván khuôn bê tông cổ rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,18 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 9,11 | m3 |
| CV | TẤM ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,82 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 11,84 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,29 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 296 | 1 cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,3702 | 100m3 |
| CW | RÃNH THOÁT NƯỚC NGÕ XÓM THÔN TRÀNG - ĐOẠN TỪ NHÀ ÔNG BỀN ĐẾN NHÀ ÔNG ĐÓN | |||
| 1 | Cắt nền bê tông | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 144,75 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 17,1798 | m3 |
| 3 | Đào đất móng rãnh, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 48,57 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 11,45 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,39 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 17,18 | m3 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 34,18 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 180,84 | m2 |
| 9 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 52,06 | m2 |
| 10 | Ván khuôn bê tông cổ rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,04 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 8,3 | m3 |
| CX | TẤM ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,61 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 8,67 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,34 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 260 | 1 cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,6576 | 100m3 |
| CY | RÃNH THOÁT NƯỚC NGÕ XÓM THÔN TRÀNG -ĐOẠN TỪ NHÀ ÔNG VẠN ĐẾN NHÀ ÔNG MẠO | |||
| 1 | Cắt nền bê tông | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 44,04 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 5,8133 | m3 |
| 3 | Đào đất móng rãnh, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 12,789 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3,88 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,13 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 5,81 | m3 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 9,3 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 51,09 | m2 |
| 9 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 17,616 | m2 |
| 10 | Ván khuôn bê tông cổ rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,35 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,82 | m3 |
| CZ | TẤM ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,2 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,86 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,42 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 88 | 1 cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,186 | 100m3 |
| DA | RÃNH THOÁT NƯỚC NGÕ XÓM THÔN TRÀNG -ĐOẠN TỪ ÔNG KỲ ĐẾN NHÀ ÔNG HƯƠNG | |||
| 1 | Cắt nền bê tông | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 104,76 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 13,3372 | m3 |
| 3 | Đào đất móng rãnh, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 50,678 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 8,89 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,3 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 13,34 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 15,95 | m3 |
| 8 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 92,52 | m2 |
| 9 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 40,416 | m2 |
| 10 | Ván khuôn bê tông cổ rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,81 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 6,46 | m3 |
| DB | TẤM ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,47 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 6,62 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,99 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 202 | 1 cấu kiện |
| 5 | Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0221 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,6181 | 100m3 |
| DC | RÃNH THOÁT NƯỚC NGÕ XÓM THÔN TRÀNG - ĐOẠN TỪ NHÀ BÀ KHUYẾN ĐẾN CẦU ÔNG QUYNH ĐẾN MIẾU | |||
| 1 | Cắt nền bê tông | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 13,6 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,8976 | m3 |
| 3 | Đào đất móng rãnh, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 236,582 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 24,52 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,84 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 36,77 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 67,15 | m3 |
| 8 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 360,67 | m2 |
| 9 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 111,432 | m2 |
| 10 | Ván khuôn bê tông cổ rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,22 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 17,81 | m3 |
| DD | TẤM ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,3 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 18,24 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,71 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 558 | 1 cấu kiện |
| 5 | Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,2635 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,1113 | 100m3 |
| DE | RÃNH THOÁT NƯỚC NGÕ XÓM THÔN TRÀNG - ĐOẠN TỪ NHÀ BÀ LANH ĐẾN NHÀ ÔNG QUÂN | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 5,99 | m3 |
| 2 | Đào bùn | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 23,49 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,26 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 6,168 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,5551 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,2948 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,328 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất núi nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,1359 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0815 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 9,058 | m3 |
| 11 | Đánh bóng bề mặt bằng máy, kết hợp bổ xung xi măng | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 45,29 | m2 |
| 12 | Đóng cọc tre, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,925 | 100m |
| 13 | Phên nứa | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 19,5 | m2 |
| DF | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt nền bê tông | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 431 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 16,764 | m3 |
| 3 | Đào đất móng rãnh, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 167,476 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 19,97 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,68 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 29,97 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 45,56 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 244,32 | m2 |
| 9 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 90,8 | m2 |
| 10 | Ván khuôn bê tông cổ rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,81 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 14,04 | m3 |
| DG | TẤM ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Ván khuôn nắp đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,25 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 17,82 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3,37 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 454 | 1 cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,8424 | 100m3 |
| DH | RÃNH THOÁT NƯỚC NGÕ XÓM THÔN ĐÔNG - ĐOẠN TỪ NHÀ BÀ BAY ĐẾN NHÀ ÔNG MẠNH | |||
| 1 | Cắt nền bê tông | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 183,78 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 22,71 | m3 |
| 3 | Đào đất móng rãnh, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 134,05 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 15,14 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,52 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 22,71 | m3 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 38,74 | m3 |
| 8 | Trát tường rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 210 | m2 |
| 9 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 68,796 | m2 |
| 10 | Ván khuôn giằng cổ rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,37 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 10,98 | m3 |
| DI | TẤM ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,81 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 11,36 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,71 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 344 | 1 cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,5676 | 100m3 |
| DJ | RÃNH THOÁT NƯỚC NGÕ XÓM THÔN ĐÔNG - ĐOẠN TỪ NHÀ ÔNG SƠN ĐẾN NHÀ ÔNG LẬP | |||
| 1 | Cắt nền bê tông | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 201,95 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 25,36 | m3 |
| 3 | Đào đất móng rãnh, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 143,74 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 16,91 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,58 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 25,36 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 35,33 | m3 |
| 8 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 198,61 | m2 |
| 9 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 76,848 | m2 |
| 10 | Ván khuôn bê tông cổ rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,54 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 12,28 | m3 |
| DK | TẤM ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,91 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 12,66 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,9 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 385 | 1 cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,691 | 100m3 |
| DL | RÃNH THOÁT NƯỚC NGÕ XÓM THÔN ĐÔNG - ĐOẠN TỪ NHÀ BÀ NHUNG ĐẾN NHÀ ÔNG HUÊ | |||
| 1 | Cắt nền bê tông | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 93,44 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 11,81 | m3 |
| 3 | Đào đất móng rãnh, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 62,8 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 7,87 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,27 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 11,81 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 11,85 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 71,66 | m2 |
| 9 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 35,776 | m2 |
| 10 | Ván khuôn bê tông cổ rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,71 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 5,72 | m3 |
| DM | TẤM ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,42 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 5,88 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,87 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 179 | 1 cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,7461 | 100m3 |
| DN | RÃNH THOÁT NƯỚC NGÕ XÓM THÔN ĐÔNG - ĐOẠN TỪ NHÀ BÀ NGUYỆN ĐẾN NHÀ BÀ BÂN | |||
| 1 | Cắt nền bê tông | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 210,22 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 26,96 | m3 |
| 3 | Đào đất móng rãnh, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 94,35 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 17,97 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,61 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 26,96 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 28,24 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 168,99 | m2 |
| 9 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 81,688 | m2 |
| 10 | Ván khuôn bê tông cổ rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,64 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 13,06 | m3 |
| DO | TẤM ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,95 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 13,35 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,98 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 408 | 1 cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,2132 | 100m3 |
| DP | RÃNH THOÁT NƯỚC NGÕ XÓM THÔN HOA ĐÀM - ĐOẠN TỪ NHÀ BÀ MY ĐẾN NHÀ ÔNG CHƯỞNG | |||
| 1 | Cắt nền bê tông | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 85 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 11,22 | m3 |
| 3 | Đào đất móng rãnh, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 73,78 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 7,48 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,26 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 11,22 | m3 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 15,23 | m3 |
| 8 | Trát tường rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 86,25 | m2 |
| 9 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 34 | m2 |
| 10 | Ván khuôn giằng cổ rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,68 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 5,44 | m3 |
| DQ | TẤM ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,39 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 5,53 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,74 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 170 | 1 cấu kiện |
| 5 | Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0987 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,7513 | 100m3 |
| DR | RÃNH THOÁT NƯỚC NGÕ XÓM THÔN HOA ĐÀM - ĐOẠN TỪ NHÀ BÀ KHƯỢC ĐẾN NHÀ ÔNG HÀ | |||
| 1 | Cắt nền bê tông | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 85 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 11,22 | m3 |
| 3 | Đào đất móng rãnh, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 73,78 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 7,48 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,26 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 11,22 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 20,6 | m3 |
| 8 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 110,63 | m2 |
| 9 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 34 | m2 |
| 10 | Ván khuôn bê tông cổ rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,68 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 5,44 | m3 |
| DS | TẤM ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,39 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 5,53 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,81 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 170 | 1 cấu kiện |
| 5 | Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0987 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,85 | 100m3 |
| DT | RÃNH THOÁT NƯỚC NGÕ XÓM THÔN HOA ĐÀM - ĐOẠN TỪ NHÀ ÔNG TOẢN ĐẾN CHÙA | |||
| 1 | Cắt nền bê tông | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 286,01 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 35,178 | m3 |
| 3 | Đào đất móng rãnh, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 231,322 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 23,46 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,8 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 35,18 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 37,06 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 220,96 | m2 |
| 9 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 106,6 | m2 |
| 10 | Ván khuôn bê tông cổ rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,14 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 17,01 | m3 |
| DU | TẤM ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,26 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 17,62 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,66 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 533 | 1 cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,665 | 100m3 |
| DV | RÃNH THOÁT NƯỚC NGÕ XÓM THÔN CHANH DƯỚI - ĐOẠN TỪ NHÀ BÀ ẺN ĐẾN NHÀ ÔNG TƯỞNG | |||
| 1 | Cắt nền bê tông | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 197,95 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 25,34 | m3 |
| 3 | Đào đất móng rãnh, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 90,5 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 16,89 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,58 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 25,34 | m3 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 40,04 | m3 |
| 8 | Trát tường rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 220,17 | m2 |
| 9 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 76,78 | m2 |
| 10 | Ván khuôn giằng cổ rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,54 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 12,27 | m3 |
| DW | TẤM ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,89 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 12,57 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,87 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 384 | 1 cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,1584 | 100m3 |
| DX | RÃNH THOÁT NƯỚC NGÕ XÓM THÔN CHANH DƯỚI - ĐOẠN TỪ NHÀ ÔNG HƯNG ĐẾN NHÀ ÔNG THIỆP | |||
| 1 | Cắt nền bê tông | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 206,13 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 25,36 | m3 |
| 3 | Đào đất móng rãnh, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 144,13 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 16,91 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,57 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 25,36 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 49,37 | m3 |
| 8 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 262,28 | m2 |
| 9 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 85,252 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,54 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 12,26 | m3 |
| DY | TẤM ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,91 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 12,69 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,91 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 384 | 1 cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,6949 | 100m3 |
| DZ | RÃNH THOÁT NƯỚC NGÕ XÓM THÔN CHANH DƯỚI - ĐOẠN TỪ NHÀ ÔNG KHA ĐẾN MIẾU ĐẾN TRẠM BƠM | |||
| 1 | Cắt nền bê tông | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 285,5 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 37,686 | m3 |
| 3 | Đào đất móng rãnh, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 172,054 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 25,12 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,86 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 37,69 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 50,53 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 286,79 | m2 |
| 9 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 114,2 | m2 |
| 10 | Ván khuôn bê tông cổ rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,28 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 18,27 | m3 |
| EA | TẤM ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,32 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 18,56 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,73 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 571 | 1 cấu kiện |
| 5 | Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,026 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,0715 | 100m3 |
| EB | RÃNH THOÁT NƯỚC NGÕ XÓM THÔN CHANH DƯỚI - ĐOẠN TỪ CẦU BÀ SẠNG - NHÀ ÔNG PHÚC - NHÀ ÔNG HỊCH ĐẾN NHÀ ÔNG HẠ | |||
| 1 | Cắt nền bê tông | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 125,32 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 15,8822 | m3 |
| 3 | Đào đất móng rãnh, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 57,038 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 10,59 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,37 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 15,88 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 20,04 | m3 |
| 8 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 114,98 | m2 |
| 9 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 48,128 | m2 |
| 10 | Ván khuôn bê tông cổ rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,96 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 7,69 | m3 |
| EC | TẤM ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,57 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 7,91 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,19 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 241 | 1 cấu kiện |
| 5 | Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0089 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,7203 | 100m3 |
| ED | RÃNH THOÁT NƯỚC NGÕ XÓM THÔN CHANH TRÊN - ĐOẠN TỪ SÂN THỂ THAO ĐẾN MIẾU ĐẾN NHÀ ÔNG LAI | |||
| 1 | Cắt nền bê tông | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 172,23 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 19,2482 | m3 |
| 3 | Đào đất móng rãnh, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 92,789 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 12,83 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,44 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 19,25 | m3 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 32,51 | m3 |
| 8 | Trát tường rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 175,87 | m2 |
| 9 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 58,328 | m2 |
| 10 | Ván khuôn giằng cổ rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,17 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 9,27 | m3 |
| EE | TẤM ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,7 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 9,89 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,55 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 292 | 1 cấu kiện |
| 5 | Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0193 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,1011 | 100m3 |
| EF | RÃNH THOÁT NƯỚC NGÕ XÓM THÔN CHANH TRÊN - ĐOẠN TỪ CẦU CHỖ - NHÀ VĂN HOÁ ĐẾN NHÀ ÔNG PHÒNG | |||
| 1 | Cắt nền bê tông | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 148,54 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 18,8549 | m3 |
| 3 | Đào đất móng rãnh, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 80,325 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 12,57 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,43 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 18,85 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 31,53 | m3 |
| 8 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 171,63 | m2 |
| 9 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 57,136 | m2 |
| 10 | Ván khuôn bê tông cổ rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,15 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 9,13 | m3 |
| EG | TẤM ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,67 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 9,35 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,4 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 285 | 1 cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,9917 | 100m3 |
| EH | ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRỤC THÔN CHANH DƯỚI - ĐOẠN TỪ MIẾU THÔN TRÀNG - CHÙA CHANH DƯỚI - ĐƯỜNG NGANG, CHÙA CHANH DƯỚI ĐẾN ÔNG HOÀN - TRẠM ĐIỆN CHANH TRÊN | |||
| 1 | Kẹp treo 16/25 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 24 | cái |
| 2 | Kẹp hãm 16/25 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 50 | cái |
| 3 | Tấm treo D16 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 50 | cái |
| 4 | Đai thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 50 | cái |
| 5 | Ghíp trí GN2-16 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 50 | cái |
| 6 | Đầu cốt M-25 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 8 | cái |
| 7 | Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x25mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 906,395 | m |
| 8 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 9,064 | 100m |
| 9 | Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 101,5 | m |
| 10 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,015 | 100m |
| 11 | Cần đèn cột BTLT8m (cần cao 1,6m vươn 1m) | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 25 | cái |
| 12 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 25 | cần đèn |
| 13 | Bóng + pha đèn LED 100W trọn bộ | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 25 | bộ |
| 14 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 25 | bộ |
| 15 | Cột BTLT PC8.0- 4.3 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 8 | cột |
| 16 | Lắp dựng cột đèn, cột BTLT PC8.0- 4.3 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 8 | cột |
| 17 | Đánh số cột bê tông ly tâm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,8 | 10 cột |
| 18 | Tủ điều khiển chiếu sáng TCS | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | tủ |
| 20 | Công tơ 3 pha | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | cái |
| 21 | Lắp công tơ 3 pha | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | 1 cái |
| EI | MÓNG CỘT | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 13,478 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,152 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,2944 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 6,4 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng cột, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0593 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0755 | 100m3 |
| EJ | TIẾP ĐỊA LẶP LẠI ( 4 BỘ) | |||
| 1 | Đào móng tiếp địa, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,882 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0088 | 100m3 |
| 3 | Cọc tiếp địa+dây fi 10 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 81,8 | kg |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4 | cọc |
| 5 | Ghíp AM35 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4 | cái |
| 6 | Dây L3: AL-35 bọc PVC | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2 | m |
| 7 | Ghíp A35 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,12 | 100m |
| 9 | Đai thép +khóa đai | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 12 | bộ |
| EK | TIẾP ĐỊA AN TOÀN ( 9 BỘ) | |||
| 1 | Đào móng tiếp địa, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,985 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0199 | 100m3 |
| 3 | Cọc tiếp địa+dây fi 10 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 184,05 | kg |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 9 | cọc |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,27 | 100m |
| 6 | Đai thép +khóa đai | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 27 | bộ |
| EL | ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRỤC THÔN CHANH DƯỚI - ĐOẠN TỪ CẦU ĐƯỜNG NGANG - NHÀ ÔNG NGHIÊM ĐẾN ĐÌNH CHANH DƯỚI | |||
| 1 | Kẹp treo 16/25 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 20 | cái |
| 2 | Kẹp hãm 16/25 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 40 | cái |
| 3 | Tấm treo D16 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 41 | cái |
| 4 | Đai thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 42 | cái |
| 5 | Ghíp trí GN2-16 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 42 | cái |
| 6 | Đầu cốt A-25 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 8 | cái |
| 7 | Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x25mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 719,635 | m |
| 8 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 7,1964 | 100m |
| 9 | Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 85,26 | m |
| 10 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,8526 | 100m |
| 11 | Cần đèn cột BTLT8m (cần cao 1,6m vươn 1m) | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 20 | cái |
| 12 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 20 | cần đèn |
| 13 | Bóng + pha đèn LED 100W trọn bộ | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 20 | bộ |
| 14 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 20 | bộ |
| 15 | Cột BTLT PC8.0- 4.3 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 20 | cột |
| 16 | Lắp dựng cột đèn, cột BTLT PC8.0- 4.3 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 20 | cột |
| 17 | Đánh số cột bê tông ly tâm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2 | 10 cột |
| 18 | Tủ điều khiển chiếu sáng TCS | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | tủ |
| 20 | Công tơ 3 pha | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | cái |
| 21 | Lắp công tơ 3 pha | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | 1 cái |
| EM | MÓNG CỘT | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 33,696 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,88 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,736 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng cột, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 16 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng cột, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,1482 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,1888 | 100m3 |
| EN | TIẾP ĐỊA LẶP LẠI ( 5 BỘ) | |||
| 1 | Đào móng tiếp địa, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,103 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,011 | 100m3 |
| 3 | Cọc tiếp địa+dây fi 10 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 102,25 | kg |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 5 | cọc |
| 5 | Ghíp AM35 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 5 | cái |
| 6 | Dây L3: AL-35 bọc PVC | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,5 | m |
| 7 | Ghíp A35 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,15 | 100m |
| 9 | Đai thép +khóa đai | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 15 | bộ |
| EO | TIẾP ĐỊA AN TOÀN ( 20 BỘ) | |||
| 1 | Đào móng tiếp địa, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4,41 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0441 | 100m3 |
| 3 | Cọc tiếp địa+dây fi 10 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 409 | kg |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 20 | cọc |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,6 | 100m |
| 6 | Đai thép +khóa đai | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 60 | bộ |
| EP | ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRỤC THÔN LỄ HỢP - ĐOẠN TỪ ĐẬP HOA ĐÀM QUA CẦU ÔNG LÂM ĐẾN CHÙA | |||
| 1 | Kẹp treo 16/25 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 12 | cái |
| 2 | Kẹp hãm 16/25 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 25 | cái |
| 3 | Tấm treo D16 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 26 | cái |
| 4 | Đai thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 26 | cái |
| 5 | Ghíp trí GN2-16 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 26 | cái |
| 6 | Đầu cốt A-25 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 8 | cái |
| 7 | Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x25mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 357,28 | m |
| 8 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3,5728 | 100m |
| 9 | Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 60,9 | m |
| 10 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,609 | 100m |
| 11 | Cần đèn cột BTLT8m (cần cao 1,6m vươn 1m) | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 13 | cái |
| 12 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 13 | cần đèn |
| 13 | Bóng + pha đèn LED 100W trọn bộ | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 13 | bộ |
| 14 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 13 | bộ |
| 15 | Cột BTLT PC8.0- 4.3 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 13 | cột |
| 16 | Lắp dựng cột đèn, cột BTLT PC8.0- 4.3 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 13 | cột |
| 17 | Đánh số cột bê tông ly tâm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,3 | 10 cột |
| 18 | Tủ điều khiển chiếu sáng TCS | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | tủ |
| 20 | Công tơ 3 pha | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | cái |
| 21 | Lắp công tơ 3 pha | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | 1 cái |
| EQ | MÓNG CỘT | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 21,902 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,872 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,4784 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 10,4 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng cột, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0963 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,1227 | 100m3 |
| ER | TIẾP ĐỊA LẶP LẠI ( 2 BỘ) | |||
| 1 | Đào móng tiếp địa, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4,41 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,441 | m3 |
| 3 | Cọc tiếp địa+dây fi 10 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 40,9 | kg |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2 | cọc |
| 5 | Ghíp AM35 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2 | cái |
| 6 | Dây L3: AL-35 bọc PVC | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | m |
| 7 | Ghíp A35 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,06 | 100m |
| 9 | Đai thép +khóa đai | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 6 | bộ |
| ES | TIẾP ĐỊA AN TOÀN ( 13 BỘ) | |||
| 1 | Đào móng tiếp địa, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,867 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0287 | 100m3 |
| 3 | Cọc tiếp địa+dây fi 10 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 265,85 | kg |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 13 | cọc |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,39 | 100m |
| 6 | Đai thép +khóa đai | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 39 | bộ |
| ET | THÔN LÊ HỢP - ĐIỆN CHIẾU SÁNG TỪ NHÀ ÔNG GẠC ĐẾN NHÀ ÔNG THỦY ĐẾN HẾT SÂN THỂ THAO | |||
| 1 | Kẹp treo 16/25 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 22 | cái |
| 2 | Kẹp hãm 16/25 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 45 | cái |
| 3 | Tấm treo D16 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 45 | cái |
| 4 | Đai thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 46 | cái |
| 5 | Ghíp trí GN2-16 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 44 | cái |
| 6 | Đầu cốt A-25 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 8 | cái |
| 7 | Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x25mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 675,4825 | m |
| 8 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 6,7619 | 100m |
| 9 | Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 111,65 | m |
| 10 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,1165 | 100m |
| 11 | Cần đèn cột BTLT7m (cần cao 1,6m vươn 1m) | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 22 | cái |
| 12 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 22 | cần đèn |
| 13 | Bóng + pha đèn LED 80W trọn bộ | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 22 | bộ |
| 14 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 22 | bộ |
| 15 | Cột BTLT PC7.0- 4.3 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 6 | cột |
| 16 | Lắp dựng cột đèn, cột BTLT PC7.0- 4.3 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 6 | cột |
| 17 | Đánh số cột bê tông ly tâm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,6 | 10 cột |
| 18 | Tủ điều khiển chiếu sáng TCS | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | tủ |
| 20 | Công tơ 3 pha | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | cái |
| 21 | Lắp công tơ 3 pha | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | 1 cái |
| EU | MÓNG CỘT | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 10,109 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,864 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,2208 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng cột, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4,8 | m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0445 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0566 | 100m3 |
| EV | TIẾP ĐỊA LẶP LẠI ( 5 BỘ) | |||
| 1 | Đào móng tiếp địa, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,103 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,011 | 100m3 |
| 3 | Cọc tiếp địa+dây fi 10 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 102,25 | kg |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 5 | cọc |
| 5 | Ghíp AM35 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 5 | cái |
| 6 | Dây L3: AL-35 bọc PVC | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,5 | m |
| 7 | Ghíp A35 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,15 | 100m |
| 9 | Đai thép +khóa đai | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 15 | bộ |
| EW | TIẾP ĐỊA AN TOÀN ( 7 BỘ) | |||
| 1 | Đào móng tiếp địa, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,544 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0154 | 100m3 |
| 3 | Cọc tiếp địa+dây fi 10 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 143,15 | kg |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 7 | cọc |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,21 | 100m |
| 6 | Đai thép +khóa đai | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 21 | bộ |
| EX | THÔN LỄ HỢP - ĐIỆN CHIẾU SÁNG TỪ NHÀ ÔNG CHỈNH ĐẾN NHÀ ÔNG BẮC | |||
| 1 | Kẹp treo 16/25 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 10 | cái |
| 2 | Kẹp hãm 16/25 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 21 | cái |
| 3 | Tấm treo D16 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 25 | cái |
| 4 | Đai thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 22 | cái |
| 5 | Ghíp trí GN2-16 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 20 | cái |
| 6 | Đầu cốt A-25 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 8 | cái |
| 7 | Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x25mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 296,6845 | m |
| 8 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,9668 | 100m |
| 9 | Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 50,75 | m |
| 10 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,5075 | 100m |
| 11 | Cần đèn cột BTLT7m (cần cao 1,6m vươn 1m) | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 10 | cái |
| 12 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 10 | cần đèn |
| 13 | Bóng + pha đèn LED 80W trọn bộ | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 10 | bộ |
| 14 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 10 | bộ |
| 15 | Cột BTLT PC7.0- 4.3 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3 | cột |
| 16 | Lắp dựng cột đèn, cột BTLT PC7.0- 4.3 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3 | cột |
| 17 | Đánh số cột bê tông ly tâm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,3 | 10 cột |
| 18 | Tủ điều khiển chiếu sáng TCS | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | tủ |
| 20 | Công tơ 3 pha | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | cái |
| 21 | Lắp công tơ 3 pha | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | 1 cái |
| EY | MÓNG CỘT | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 5,054 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,432 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,1104 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng cột đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,4 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng cột, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0223 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0283 | 100m3 |
| EZ | TIẾP ĐỊA LẶP LẠI ( 3 BỘ) | |||
| 1 | Đào móng tiếp địa, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,662 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0066 | 100m3 |
| 3 | Cọc tiếp địa+dây fi 10 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 61,35 | kg |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3 | cọc |
| 5 | Ghíp AM35 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3 | cái |
| 6 | Dây L3: AL-35 bọc PVC | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,5 | m |
| 7 | Ghíp A35 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,09 | 100m |
| 9 | Đai thép +khóa đai | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 9 | bộ |
| FA | TIẾP ĐỊA AN TOÀN ( 4 BỘ ) | |||
| 1 | Đào móng tiếp địa, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,882 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0088 | 100m3 |
| 3 | Cọc tiếp địa+dây fi 10 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 81,8 | kg |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4 | cọc |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,12 | 100m |
| 6 | Đai thép +khóa đai | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 12 | bộ |
| FB | THÔN LỄ HỢP - ĐIỆN CHIẾU SÁNG TỪ NHÀ ÔNG HẠNG ĐẾN ĐÌNH | |||
| 1 | Kẹp treo 16/25 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3 | cái |
| 2 | Kẹp hãm 16/25 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 6 | cái |
| 3 | Tấm treo D16 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 6 | cái |
| 4 | Đai thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 6 | cái |
| 5 | Ghíp trí GN2-16 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 6 | cái |
| 6 | Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x25mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 95,1055 | m |
| 7 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,9511 | 100m |
| 8 | Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 15,225 | m |
| 9 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,1523 | 100m |
| 10 | Cần đèn cột BTLT7m (cần cao 1,6m vươn 1m) | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3 | cái |
| 11 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3 | cần đèn |
| 12 | Bóng + pha đèn LED 80W trọn bộ | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3 | bộ |
| 13 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3 | bộ |
| 14 | Cột BTLT PC7.0- 4.3 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3 | cột |
| 15 | Lắp dựng cột đèn, cột BTLT PC7.0- 4.3 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3 | cột |
| 16 | Đánh số cột bê tông ly tâm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,3 | 10 cột |
| FC | MÓNG CỘT | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 5,054 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,432 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,1104 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,4 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng cột, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0223 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0283 | 100m3 |
| FD | TIẾP ĐỊA LẶP LẠI ( 1 BỘ) | |||
| 1 | Đào móng tiếp địa, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,221 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0022 | 100m3 |
| 3 | Cọc tiếp địa+dây fi 10 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 20,45 | kg |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | cọc |
| 5 | Ghíp AM35 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | cái |
| 6 | Dây L3: AL-35 bọc PVC | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,5 | m |
| 7 | Ghíp A35 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,03 | 100m |
| 9 | Đai thép +khóa đai | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3 | bộ |
| FE | TIẾP ĐỊA AN TOÀN ( 3 BỘ) | |||
| 1 | Đào móng tiếp địa, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,662 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0067 | 100m3 |
| 3 | Cọc tiếp địa+dây fi 10 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 61,35 | kg |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3 | cọc |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,09 | 100m |
| 6 | Đai thép +khóa đai | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 9 | bộ |
| FF | THÔN LỄ HỢP - ĐIỆN CHIẾU SÁNG TỪ NHÀ ÔNG HẠ ĐẾN BẮC LÀNG | |||
| 1 | Kẹp treo 16/25 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4 | cái |
| 2 | Kẹp hãm 16/25 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 8 | cái |
| 3 | Tấm treo D16 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 8 | cái |
| 4 | Đai thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 8 | cái |
| 5 | Ghíp trí GN2-16 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 8 | cái |
| 6 | Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x25mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 169,708 | m |
| 7 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,6971 | 100m |
| 8 | Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 20,3 | m |
| 9 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,203 | 100m |
| 10 | Cần đèn cột BTLT7m (cần cao 1,6m vươn 1m) | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4 | cái |
| 11 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4 | cần đèn |
| 12 | Bóng + pha đèn LED 80W trọn bộ | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4 | bộ |
| 13 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4 | bộ |
| 14 | Cột BTLT PC7.0- 4.3 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4 | cột |
| 15 | Lắp dựng cột đèn, cột BTLT PC7.0- 4.3 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4 | cột |
| 16 | Đánh số cột bê tông ly tâm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,4 | 10 cột |
| FG | MÓNG CỘT | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 6,739 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,576 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,1472 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng cột, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3,2 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng cột, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0296 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0378 | 100m3 |
| FH | TIẾP ĐỊA LẶP LẠI ( 1 BỘ) | |||
| 1 | Đào móng tiếp địa, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,221 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0022 | 100m3 |
| 3 | Cọc tiếp địa+dây fi 10 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 20,45 | kg |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | cọc |
| 5 | Ghíp AM35 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | cái |
| 6 | Dây L3: AL-35 bọc PVC | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,5 | m |
| 7 | Ghíp A35 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,03 | 100m |
| 9 | Đai thép +khóa đai | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3 | bộ |
| FI | TIẾP ĐỊA AN TOÀN ( 4 BỘ) | |||
| 1 | Đào móng tiếp địa, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,882 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0088 | 100m3 |
| 3 | Cọc tiếp địa+dây fi 10 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 81,8 | kg |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4 | cọc |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,12 | 100m |
| 6 | Đai thép +khóa đai | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 12 | bộ |
| FJ | THÔN LỄ HỢP - ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐOẠN TỪ CẦU ÔNG HỲ ĐẾN ĐƯỜNG TÂY LÀNG | |||
| 1 | Kẹp treo 16/25 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 20 | cái |
| 2 | Kẹp hãm 16/25 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 41 | cái |
| 3 | Tấm treo D16 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 41 | cái |
| 4 | Đai thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 42 | cái |
| 5 | Ghíp trí GN2-16 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 40 | cái |
| 6 | Đầu cốt A-25 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 8 | cái |
| 7 | Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x25mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 654,9795 | m |
| 8 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 6,5498 | 100m |
| 9 | Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 101,5 | m |
| 10 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,015 | 100m |
| 11 | Cần đèn cột BTLT7m (cần cao 1,6m vươn 1m) | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 20 | cái |
| 12 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 20 | cần đèn |
| 13 | Bóng + pha đèn LED 80W trọn bộ | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 20 | bộ |
| 14 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 20 | bộ |
| 15 | Cột BTLT PC7.0- 4.3 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 8 | cột |
| 16 | Lắp dựng cột đèn, cột BTLT PC7.0- 4.3 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 8 | cột |
| 17 | Đánh số cột bê tông ly tâm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,8 | 10 cột |
| 18 | Tủ điều khiển chiếu sáng TCS | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | tủ |
| 20 | Công tơ 3 pha | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | cái |
| 21 | Lắp công tơ 3 pha | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | 1 cái |
| FK | MÓNG CỘT | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 13,478 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,152 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,2944 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng cột, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 6,4 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng cột, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0593 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0755 | 100m3 |
| FL | TIẾP ĐỊA LẶP LẠI ( 4 BỘ) | |||
| 1 | Đào móng tiếp địa, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,882 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0088 | 100m3 |
| 3 | Cọc tiếp địa+dây fi 10 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 81,8 | kg |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4 | cọc |
| 5 | Ghíp AM35 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4 | cái |
| 6 | Dây L3: AL-35 bọc PVC | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2 | m |
| 7 | Ghíp A35 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,12 | 100m |
| 9 | Đai thép +khóa đai | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 12 | bộ |
| FM | TIẾP ĐỊA AN TOÀN ( 7 BỘ) | |||
| 1 | Đào móng tiếp địa, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,544 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0154 | 100m3 |
| 3 | Cọc tiếp địa+dây fi 10 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 143,15 | kg |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 7 | cọc |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,21 | 100m |
| 6 | Đai thép +khóa đai | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 21 | bộ |
| FN | THÔN LỄ HỢP - ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐOẠN TỪ NHÀ ÔNG LÂM ĐẾN NHÀ ÔNG CHỈNH | |||
| 1 | Kẹp treo 16/25 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 24 | cái |
| 2 | Kẹp hãm 16/25 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 49 | cái |
| 3 | Tấm treo D16 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 49 | cái |
| 4 | Đai thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 50 | cái |
| 5 | Ghíp trí GN2-16 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 48 | cái |
| 6 | Đầu cốt A-25 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 8 | cái |
| 7 | Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x25mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 784,6965 | m |
| 8 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 7,847 | 100m |
| 9 | Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 121,8 | m |
| 10 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,218 | 100m |
| 11 | Cần đèn cột BTLT7m (cần cao 1,6m vươn 1m) | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 24 | cái |
| 12 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 24 | cần đèn |
| 13 | Bóng + pha đèn LED 80W trọn bộ | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 24 | bộ |
| 14 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 24 | bộ |
| 15 | Cột BTLT PC7.0- 4.3 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 14 | cột |
| 16 | Lắp dựng cột đèn, cột BTLT PC7.0- 4.3 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 14 | cột |
| 17 | Đánh số cột bê tông ly tâm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,4 | 10 cột |
| 18 | Tủ điều khiển chiếu sáng TCS | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | tủ |
| 20 | Công tơ 3 pha | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | cái |
| 21 | Lắp công tơ 3 pha | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | 1 cái |
| FO | MÓNG CỘT | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 23,587 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,016 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,5152 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 11,2 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng cột, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,1037 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,1322 | 100m3 |
| FP | TIẾP ĐỊA LẶP LẠI ( 4 BỘ) | |||
| 1 | Đào móng tiếp địa, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,882 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0088 | 100m3 |
| 3 | Cọc tiếp địa+dây fi 10 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 81,8 | kg |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4 | cọc |
| 5 | Ghíp AM35 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4 | cái |
| 6 | Dây L3: AL-35 bọc PVC | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2 | m |
| 7 | Ghíp A35 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,12 | 100m |
| 9 | Đai thép +khóa đai | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 12 | bộ |
| FQ | TIẾP ĐỊA AN TOÀN ( 15 BỘ) | |||
| 1 | Đào móng tiếp địa, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3,308 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0331 | 100m3 |
| 3 | Cọc tiếp địa+dây fi 10 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 306,75 | kg |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 15 | cọc |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,45 | 100m |
| 6 | Đai thép +khóa đai | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 45 | bộ |
| FR | ĐIỆN CHIẾU SÁNG THÔN ĐỘ | |||
| 1 | Kẹp treo 16/25 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 64 | cái |
| 2 | Kẹp hãm 16/25 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 131 | cái |
| 3 | Tấm treo D16 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 131 | cái |
| 4 | Đai thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 134 | cái |
| 5 | Ghíp trí GN2-16 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 128 | cái |
| 6 | Đầu cốt A-25 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 24 | cái |
| 7 | Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x25mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1.903,125 | m |
| 8 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 19,0313 | 100m |
| 9 | Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 324,8 | m |
| 10 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3,248 | 100m |
| 11 | Cần đèn cột BTLT7m (cần cao 1,6m vươn 1m) | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 64 | cái |
| 12 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 64 | cần đèn |
| 13 | Bóng + pha đèn LED 80W trọn bộ | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 64 | bộ |
| 14 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m . | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 64 | bộ |
| 15 | Cột BTLT PC7.0- 4.3 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 40 | cột |
| 16 | Lắp dựng cột đèn, cột BTLT PC7.0- 4.3 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 40 | cột |
| 17 | Đánh số cột bê tông ly tâm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4 | 10 cột |
| 18 | Tủ điều khiển chiếu sáng TCS | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3 | tủ |
| 20 | Công tơ 3 pha | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3 | cái |
| 21 | Lắp công tơ 3 pha | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3 | 1 cái |
| FS | MÓNG CỘT | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 67,3892 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 5,76 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,472 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng cột, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 32 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng cột, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,2963 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,3776 | 100m3 |
| FT | TIẾP ĐỊA LẶP LẠI (17 BỘ) | |||
| 1 | Đào móng tiếp địa, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3,9669 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0397 | 100m3 |
| 3 | Cọc tiếp địa+dây fi 10 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 368,1 | kg |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 18 | cọc |
| 5 | Ghíp AM35 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 18 | cái |
| 6 | Dây L3: AL-35 bọc PVC | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 9 | m |
| 7 | Ghíp A35 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,54 | 100m |
| 9 | Đai thép +khóa đai | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 54 | bộ |
| FU | TIẾP ĐỊA AN TOÀN | |||
| 1 | Đào móng tiếp địa, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 9,4782 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0948 | 100m3 |
| 3 | Cọc tiếp địa+dây fi 10 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 879,35 | kg |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 43 | cọc |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,29 | 100m |
| 6 | Đai thép +khóa đai | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 129 | bộ |
| FV | ĐIỆN CHIẾU SÁNG THÔN TRÀNG | |||
| 1 | Kẹp treo 16/25 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 48 | cái |
| 2 | Kẹp hãm 16/25 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 96 | cái |
| 3 | Tấm treo D16 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 96 | cái |
| 4 | Đai thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 96 | cái |
| 5 | Ghíp trí GN2-16 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 96 | cái |
| 6 | Đầu cốt A-25 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 8 | cái |
| 7 | Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x25mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1.581,37 | m |
| 8 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 15,8137 | 100m |
| 9 | Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 243,6 | m |
| 10 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,436 | 100m |
| 11 | Cần đèn cột BTLT7m (cần cao 1,6m vươn 1m) | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 48 | cái |
| 12 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 48 | cần đèn |
| 13 | Bóng + pha đèn LED 80W trọn bộ | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 48 | bộ |
| 14 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 48 | bộ |
| 15 | Cột BTLT PC7.0- 4.3 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 48 | cột |
| 16 | Lắp dựng cột đèn, cột BTLT PC7.0- 4.3 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 48 | cột |
| 17 | Đánh số cột bê tông ly tâm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4,8 | 10 cột |
| 18 | Tủ điều khiển chiếu sáng TCS | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | tủ |
| 20 | Công tơ 3 pha | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | cái |
| 21 | Lắp công tơ 3 pha | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | 1 cái |
| FW | MÓNG CỘT | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 80,87 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 6,912 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,7664 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 38,4 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng cột, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,3556 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển thừa đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,4531 | 100m3 |
| FX | TIẾP ĐỊA LẶP LẠI (15 BỘ) | |||
| 1 | Đào móng tiếp địa, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3,308 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0331 | 100m3 |
| 3 | Cọc tiếp địa+dây fi 10 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 306,75 | kg |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 15 | cọc |
| 5 | Ghíp AM35 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 15 | cái |
| 6 | Dây L3: AL-35 bọc PVC | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 7,5 | m |
| 7 | Ghíp A35 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,45 | 100m |
| 9 | Đai thép +khóa đai | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 45 | bộ |
| FY | TIẾP ĐỊA AN TOÀN ( 49 BỘ) | |||
| 1 | Đào móng tiếp địa, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 10,805 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,108 | 100m3 |
| 3 | Cọc tiếp địa+dây fi 10 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1.002,05 | kg |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 49 | cọc |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,47 | 100m |
| 6 | Đai thép +khóa đai | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 147 | bộ |
| FZ | ĐIỆN CHIẾU SÁNG THÔN ĐÔNG | |||
| 1 | Kẹp treo 16/25 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 41 | cái |
| 2 | Kẹp hãm 16/25 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 84 | cái |
| 3 | Tấm treo D16 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 84 | cái |
| 4 | Đai thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 86 | cái |
| 5 | Ghíp trí GN2-16 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 82 | cái |
| 6 | Đầu cốt A-25 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 16 | cái |
| 7 | Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x25mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1.149,995 | m |
| 8 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 11,5 | 100m |
| 9 | Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 203 | m |
| 10 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,03 | 100m |
| 11 | Cần đèn cột BTLT7m (cần cao 1,6m vươn 1m) | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 41 | cái |
| 12 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 41 | cần đèn |
| 13 | Bóng + pha đèn LED 80W trọn bộ | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 41 | bộ |
| 14 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 41 | bộ |
| 15 | Cột BTLT PC7.0- 4.3 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 32 | cột |
| 16 | Lắp dựng cột đèn, cột BTLT PC7.0- 4.3 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 32 | cột |
| 17 | Đánh số cột bê tông ly tâm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3,2 | 10 cột |
| 18 | Tủ điều khiển chiếu sáng TCS | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2 | tủ |
| 20 | Công tơ 3 pha | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2 | cái |
| 21 | Lắp công tơ 3 pha | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2 | 1 cái |
| GA | MÓNG CỘT | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 53,914 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4,608 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,1776 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 25,6 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng cột, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,237 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,3021 | 100m3 |
| GB | TIẾP ĐỊA LẶP LẠI ( 11 BỘ) | |||
| 1 | Đào móng tiếp địa, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,426 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0242 | 100m3 |
| 3 | Cọc tiếp địa+dây fi 10 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 224,95 | kg |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 11 | cọc |
| 5 | Ghíp AM35 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 11 | cái |
| 6 | Dây L3: AL-35 bọc PVC | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 5,5 | m |
| 7 | Ghíp A35 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,33 | 100m |
| 9 | Đai thép +khóa đai | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 33 | bộ |
| GC | TIẾP ĐỊA AN TOÀN (34 BỘ) | |||
| 1 | Đào móng tiếp địa, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 7,497 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,075 | 100m3 |
| 3 | Cọc tiếp địa+dây fi 10 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 695,3 | kg |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 34 | cọc |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,02 | 100m |
| 6 | Đai thép +khóa đai | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 102 | bộ |
| GD | ĐIỆN CHIẾU SÁNG THÔN HOA ĐÀM | |||
| 1 | Kẹp treo 16/25 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 45 | cái |
| 2 | Kẹp hãm 16/25 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 92 | cái |
| 3 | Tấm treo D16 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 92 | cái |
| 4 | Đai thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 94 | cái |
| 5 | Ghíp trí GN2-16 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 90 | cái |
| 6 | Đầu cốt A-25 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 16 | cái |
| 7 | Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x25mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1.322,545 | m |
| 8 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 13,2255 | 100m |
| 9 | Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 228,375 | m |
| 10 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,2838 | 100m |
| 11 | Cần đèn cột BTLT7m (cần cao 1,6m vươn 1m) | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 45 | cái |
| 12 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 45 | cần đèn |
| 13 | Bóng + pha đèn LED 80W trọn bộ | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 45 | bộ |
| 14 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 45 | bộ |
| 15 | Cột BTLT PC7.0- 4.3 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 45 | cột |
| 16 | Lắp dựng cột đèn, cột BTLT PC7.0- 4.3 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 45 | cột |
| 17 | Đánh số cột bê tông ly tâm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4,5 | 10 cột |
| 18 | Tủ điều khiển chiếu sáng TCS | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2 | tủ |
| 20 | Công tơ 3 pha | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2 | cái |
| 21 | Lắp công tơ 3 pha | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2 | 1 cái |
| GE | MÓNG CỘT | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 75,816 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 6,48 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,656 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 36 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng cột, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,3333 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,4248 | 100m3 |
| GF | TIẾP ĐỊA LẶP LẠI ( 15 BỘ) | |||
| 1 | Đào móng tiếp địa, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3,308 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0331 | 100m3 |
| 3 | Cọc tiếp địa+dây fi 10 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 306,75 | kg |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 15 | cọc |
| 5 | Ghíp AM35 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 15 | cái |
| 6 | Dây L3: AL-35 bọc PVC | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 7,5 | m |
| 7 | Ghíp A35 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,45 | 100m |
| 9 | Đai thép +khóa đai | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 45 | bộ |
| GG | TIẾP ĐỊA AN TOÀN (46 BỘ) | |||
| 1 | Đào móng tiếp địa, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 10,143 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,1014 | m3 |
| 3 | Cọc tiếp địa+dây fi 10 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 940,7 | kg |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 46 | cọc |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,38 | 100m |
| 6 | Đai thép +khóa đai | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 138 | bộ |
| GH | ĐIỆN CHIẾU SÁNG THÔN CHANH DƯỚI | |||
| 1 | Kẹp treo 16/25 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 72 | cái |
| 2 | Kẹp hãm 16/25 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 144 | cái |
| 3 | Tấm treo D16 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 144 | cái |
| 4 | Đai thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 144 | cái |
| 5 | Ghíp trí GN2-16 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 144 | cái |
| 6 | Đầu cốt A-25 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 16 | cái |
| 7 | Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x25mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2.185,295 | m |
| 8 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 21,853 | 100m |
| 9 | Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 365,4 | m |
| 10 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3,654 | 100m |
| 11 | Cần đèn cột BTLT7m (cần cao 1,6m vươn 1m) | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 72 | cái |
| 12 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 72 | cần đèn |
| 13 | Bóng + pha đèn LED 80W trọn bộ | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 72 | bộ |
| 14 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 72 | bộ |
| 15 | Cột BTLT PC7.0- 4.3 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 72 | cột |
| 16 | Lắp dựng cột đèn, cột BTLT PC7.0- 4.3 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 72 | cột |
| 17 | Đánh số cột bê tông ly tâm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 7,2 | 10 cột |
| 18 | Tủ điều khiển chiếu sáng TCS | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2 | tủ |
| 20 | Công tơ 3 pha | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2 | cái |
| 21 | Lắp công tơ 3 pha | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2 | 1 cái |
| GI | MÓNG CỘT | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 121,306 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 10,368 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,6496 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng cột, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 57,6 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng cột, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,5334 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,6797 | 100m3 |
| GJ | TIẾP ĐỊA LẶP LẠI ( 16 BỘ) | |||
| 1 | Đào móng tiếp địa, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3,528 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0353 | 100m3 |
| 3 | Cọc tiếp địa+dây fi 10 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 327,2 | kg |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 16 | cọc |
| 5 | Ghíp AM35 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 16 | cái |
| 6 | Dây L3: AL-35 bọc PVC | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 8 | m |
| 7 | Ghíp A35 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,48 | 100m |
| 9 | Đai thép +khóa đai | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 48 | bộ |
| GK | TIẾP ĐỊA AN TOÀN ( 72 BỘ) | |||
| 1 | Đào móng tiếp địa, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 15,876 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,1588 | 100m3 |
| 3 | Cọc tiếp địa+dây fi 10 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1.472,4 | kg |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 72 | cọc |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,16 | 100m |
| 6 | Đai thép +khóa đai | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 216 | bộ |
| GL | ĐIỆN CHIẾU SÁNG THÔN CHANH TRÊN - ĐOẠN TỪ NHÀ ÔNG ÁI ĐẾN NHÀ BÀ SẺ | |||
| 1 | Kẹp treo 16/25 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 8 | cái |
| 2 | Kẹp hãm 16/25 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 16 | cái |
| 3 | Tấm treo D16 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 16 | cái |
| 4 | Đai thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 16 | cái |
| 5 | Ghíp trí GN2-16 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 16 | cái |
| 6 | Đầu cốt A-25 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 8 | cái |
| 7 | Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x25mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 248,675 | m |
| 8 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2,4868 | 100m |
| 9 | Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 40,6 | m |
| 10 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,406 | 100m |
| 11 | Cần đèn cột BTLT7m (cần cao 1,6m vươn 1m) | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 8 | cái |
| 12 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 8 | cần đèn |
| 13 | Bóng + pha đèn LED 80W trọn bộ | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 8 | bộ |
| 14 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 8 | bộ |
| 15 | Cột BTLT PC7.0- 4.3 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 8 | cột |
| 16 | Lắp dựng cột đèn, cột BTLT PC7.0- 4.3 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 8 | cột |
| 17 | Đánh số cột bê tông ly tâm | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,8 | 10 cột |
| 18 | Tủ điều khiển chiếu sáng TCS | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | tủ |
| 20 | Công tơ 3 pha | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | cái |
| 21 | Lắp công tơ 3 pha | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | 1 cái |
| GM | MÓNG CỘT | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 13,478 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,152 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,2944 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 6,4 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng cột, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0593 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0755 | 100m3 |
| GN | TIẾP ĐỊA LẶP LẠI (2 BỘ) | |||
| 1 | Đào móng tiếp địa, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,441 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0044 | 100m3 |
| 3 | Cọc tiếp địa+dây fi 10 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 40,9 | kg |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2 | cọc |
| 5 | Ghíp AM35 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2 | cái |
| 6 | Dây L3: AL-35 bọc PVC | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1 | m |
| 7 | Ghíp A35 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,06 | 100m |
| 9 | Đai thép +khóa đai | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 6 | bộ |
| GO | TIẾP ĐỊA AN TOÀN ( 8 BỘ) | |||
| 1 | Đào móng tiếp địa, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,764 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0177 | 100m3 |
| 3 | Cọc tiếp địa+dây fi 10 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 163,6 | kg |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 8 | cọc |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,24 | 100m |
| 6 | Đai thép +khóa đai | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 24 | bộ |
| GP | ĐIỆN CHIẾU SÁNG THÔN CHANH TRÊN - ĐOẠN TỪ SÂN THỂ THAO ĐẾN MIẾU ĐẾN NHÀ ÔNG LAI | |||
| 1 | Kẹp treo 16/25 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 15 | cái |
| 2 | Kẹp hãm 16/25 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 30 | cái |
| 3 | Tấm treo D16 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 30 | cái |
| 4 | Đai thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 30 | cái |
| 5 | Ghíp trí GN2-16 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 30 | cái |
| 6 | Đầu cốt A-25 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 30 | cái |
| 7 | Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x25mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 440,0025 | m |
| 8 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4,4 | 100m |
| 9 | Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 76,125 | m |
| 10 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,7613 | 100m |
| 11 | Cần đèn cột BTLT7m (cần cao 1,6m vươn 1m) | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 15 | cái |
| 12 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 15 | cần đèn |
| 13 | Bóng + pha đèn LED 80W trọn bộ | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 15 | bộ |
| 14 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 15 | bộ |
| GQ | TIẾP ĐỊA LẶP LẠI ( 3 BỘ) | |||
| 1 | Đào móng tiếp địa, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,662 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0067 | 100m3 |
| 3 | Cọc tiếp địa+dây fi 10 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 61,35 | kg |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3 | cọc |
| 5 | Ghíp AM35 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3 | cái |
| 6 | Dây L3: AL-35 bọc PVC | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,5 | m |
| 7 | Ghíp A35 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,09 | 100m |
| 9 | Đai thép +khóa đai | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 9 | bộ |
| GR | ĐIỆN CHIẾU SÁNG THÔN TRANH TRÊN - ĐOẠN TỪ CẦU CHỖ - NHÀ VĂN HOÁ ĐẾN NHÀ ÔNG PHÒNG | |||
| 1 | Kẹp treo 16/25 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 15 | cái |
| 2 | Kẹp hãm 16/25 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 30 | cái |
| 3 | Tấm treo D16 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 30 | cái |
| 4 | Đai thép | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 30 | cái |
| 5 | Ghíp trí GN2-16 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 30 | cái |
| 6 | Đầu cốt A-25 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 30 | cái |
| 7 | Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x25mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 464,3625 | m |
| 8 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 4,6436 | 100m |
| 9 | Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 76,125 | m |
| 10 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,7613 | 100m |
| 11 | Cần đèn cột BTLT7m (cần cao 1,6m vươn 1m) | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 15 | cái |
| 12 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 15 | cần đèn |
| 13 | Bóng + pha đèn LED 80W trọn bộ | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 15 | bộ |
| 14 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 15 | bộ |
| GS | TIẾP ĐỊA LẶP LẠI ( 3 BỘ) | |||
| 1 | Đào móng tiếp địa, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,662 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,0067 | 100m3 |
| 3 | Cọc tiếp địa+dây fi 10 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 61,35 | kg |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3 | cọc |
| 5 | Ghíp AM35 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3 | cái |
| 6 | Dây L3: AL-35 bọc PVC | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 1,5 | m |
| 7 | Ghíp A35 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 0,09 | 100m |
| 9 | Đai thép + khóa đai | Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC | 9 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1,5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có các hạng mục: đường giao thông, thoát nước, điện chiếu sáng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥63.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật giao thông | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước/ thủy lợi/ giao thông hoặc dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành trắc địa trở lên. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ Quản lý chất lượng hạng mục giao thông | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ Quản lý chất lượng hạng mục điện. | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt điện công trình hạng III trở lên. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng nhận về huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu ≥ 0,4m3 | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy lu rung ≥ 16T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm bánh hơi ≥ 16T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy cắt, uốn sắt | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy hàn sắt thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy đầm cầm tay, trọng lượng ≥ 70kg | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 13 | Máy ủi ≥ 110CV | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 14 | Cần trục ≥ 6T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 15 | Máy ép cọc cừ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 16 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 17 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 18 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 5 |
| 19 | Xe nâng, chiều cao nâng ≥ 12T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 20 | Trạm trộn bê tông nhựa công suất ≥ 50T/h | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi