Gói thầu: Thi công cải tạo, nâng cấp các BĐ VHX theo mô hình quản lý cấp thứ 4

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220884527-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bưu điện tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Thi công cải tạo, nâng cấp các BĐ VHX theo mô hình quản lý cấp thứ 4
Số hiệu KHLCNT 20220880344
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB tập trung tại TCT
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 22:15:00 đến ngày 2022-09-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,187,743,030 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.781E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.56322E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 831.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.662.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng kỹ thuật công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng kỹ thuật công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Dàn giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 200
2-- Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-- Máy trộn vữa 80 lít trở lên
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-- Xe tải tự đổ ≥ 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-- Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-- Đầm bàn ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-- Đầm dùi ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-- Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-- Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-- Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 150
11-- Máy Khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bưu điện tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Thi công cải tạo, nâng cấp các BĐ VHX theo mô hình quản lý cấp thứ 4
Cải tạo, nâng cấp 05 điểm BĐ VHX Mỹ Xá, Nghĩa Đồng, Yên Bình, Yên Lợi, Đại An, thuộc Bưu điện tỉnh Nam Định theo mô hình cấp quản lý cấp thứ 4
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB tập trung tại TCT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Nam Định , địa chỉ: số 4 - Hà Huy Tập - TP Nam Định - tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Bưu điện Việt Nam - Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Nam Định; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất l¬¬¬ượng xây dựng tỉnh Nam Định; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có (Bên mời thầu lập, Chủ đầu tư thẩm định) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có (Bên mời thầu đánh giá, Bên mời thầu thẩm định).


- Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Nam Định , địa chỉ: số 4 - Hà Huy Tập - TP Nam Định - tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Bưu điện Việt Nam - Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản scan bản gốc thư bảo lãnh dự thầu + Bản scan bản sao chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình dân dụng + Bản scan giấy phép kinh doanh. + File excel ghi toàn bộ giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Bưu điện Việt Nam - Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đinh Như Hạnh, Phó Tổng Giám đốc Tổng công ty Bưu điện Việt Nam – Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn - Bộ Thông tin và truyền thông. Địa chỉ: Số 18 đường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433. + Đường dây nóng của báo đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, NÂNG CẤP BƯU ĐIỆN VĂN HÓA MỸ XÁ, THÀNH PHỐ NAM ĐỊNH
1Tháo dỡ cửaTheo TKBVKTTC17,3296m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo TKBVKTTC9,345m2
3Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo TKBVKTTC12,59m
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo TKBVKTTC44,9344m2
5Nhân công tháo dỡ hệ thống điện chiếu sángTheo TKBVKTTC1công
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TKBVKTTC207,619m2
7Phá lớp vữa trát, dầm, trầnTheo TKBVKTTC56,786m2
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo TKBVKTTC59,0894m2
9Vận chuyển phế thải, đổ 5kmTheo TKBVKTTC0,0737100m3
10Láng mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC51,7106m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôTheo TKBVKTTC57,9146m2
12Lát gạch ghế chống nóng (VL vận chuyển lên cao)Theo TKBVKTTC36,6148m2
13Bù gạch ghế chống nóng do áp dụng đơn giá lát gạch 220Theo TKBVKTTC146,46viên
14Trát trần, vữa XM M75, PC30Theo TKBVKTTC56,786m2
15Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC76,5805m2
16Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC119,8565m2
17Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC0,2068m3
18Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC9,999m2
19Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PC30Theo TKBVKTTC43,1104m2
20Ốp chân tường gạch Ceramic 150x600mm, XM PC30Theo TKBVKTTC5,3205m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVKTTC9,3451m2
22Mua vách kính cố định trên cửa sổ, vách nhôm hệ kính an toàn 6.38lyTheo TKBVKTTC1,08m2
23Mua cửa đi - cửa sắt hộp kính cường lực 6lyTheo TKBVKTTC6,86m2
24Mua cửa sổ 2 cánh mở, cửa nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6.38ly HHP WindowTheo TKBVKTTC8,265m2
25Mua + gia công + lắp đặt thép hộp làm thang lên máiTheo TKBVKTTC27,51kg
26Bu lông M18Theo TKBVKTTC20cái
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVKTTC119,857m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVKTTC143,366m2
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo TKBVKTTC0,7059100m2
30Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo TKBVKTTC0,3822100m2
31Lắp đặt Aptomat 2 cực 32ATheo TKBVKTTC1cái
32Lắp đặt Aptomat 2 cực 20ATheo TKBVKTTC1cái
33Tủ chứa áp (4 module)Theo TKBVKTTC1hộp
34Lắp đặt bộ đèn tuýp LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo TKBVKTTC4bộ
35Lắp đặt bộ đèn led ốp trần, 220V-24WTheo TKBVKTTC2bộ
36Lắp đặt quạt trầnTheo TKBVKTTC2cái
37Lắp đặt hộp nốiTheo TKBVKTTC2hộp
38Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 5Theo TKBVKTTC1cái
39Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 1Theo TKBVKTTC1cái
40Lắp đặt đế + mặt nhựa âm tường + ổ cắm đôiTheo TKBVKTTC5cái
41Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo TKBVKTTC20m
42Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2.5mm2Theo TKBVKTTC50m
43Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm2Theo TKBVKTTC90m
44Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo TKBVKTTC50m
45Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo TKBVKTTC90m
46Mua + lắp đặt camera IMOU trong nhà (trọn gói)Theo TKBVKTTC1cái
47Tháo dỡ cửaTheo TKBVKTTC1,26m2
48Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo TKBVKTTC3,2109m2
49Tháo dỡ bệ xíTheo TKBVKTTC1bộ
50Tháo dỡ chậu rửaTheo TKBVKTTC1bộ
51Nhân công tháo dỡ hệ thống cấp thoát nướcTheo TKBVKTTC1công
52Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo TKBVKTTC0,4541m3
53Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo TKBVKTTC0,192m3
54Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TKBVKTTC33,007m2
55Phá lớp vữa trát, dầm, trầnTheo TKBVKTTC6,8804m2
56Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo TKBVKTTC0,24m2
57Lấp đất tận dụng vào bể nước bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVKTTC0,0045100m3
58Vận chuyển phế thải, đổ 5kmTheo TKBVKTTC0,0114100m3
59Hút bể phốtTheo TKBVKTTC1ca
60Tháo dỡ lanh tô bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgTheo TKBVKTTC1cấu kiện
61Xây thành mái bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Theo TKBVKTTC0,2174m3
62Mua + lắp đặt lanh tô bê tông KT: 1100x110x100Theo TKBVKTTC1cái
63Láng mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC6,0609m2
64Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôTheo TKBVKTTC8,0369m2
65Trát trần, vữa XM M75, PC30Theo TKBVKTTC6,8804m2
66Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC3,728m2
67Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVKTTC27,7228m2
68Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC0,5225m2
69Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300mmTheo TKBVKTTC3,2109m2
70Ốp tường khu vệ sinh kích thước gạch 300x450mmTheo TKBVKTTC11,466m2
71Mua cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38 lyTheo TKBVKTTC1,5m2
72Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo TKBVKTTC38,8537m2
73Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo TKBVKTTC0,2268100m2
74Bệ xí bệt 2 nút ấn màu trắngTheo TKBVKTTC1bộ
75Vòi xịt xí bệtTheo TKBVKTTC1cái
76Dây cấp cho bệ xíTheo TKBVKTTC1cái
77Móc treo giấy vệ sinhTheo TKBVKTTC1cái
78LAVABO Inax màu trắngTheo TKBVKTTC1bộ
79ống thải theo chậuTheo TKBVKTTC1bộ
80Dây cấp + van vặn khóa cho chậuTheo TKBVKTTC2bộ
81Vòi LAVABO Inax lạnhTheo TKBVKTTC1bộ
82Lắp đặt Gương soi + phu kiện nhựa (kệ gương, kệ xà phòng, thanh treo khăn)Theo TKBVKTTC1cái
83Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo TKBVKTTC1bộ
84Lắp đặt ga thu nước sàn INAX + nắpTheo TKBVKTTC1cái
85Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmTheo TKBVKTTC0,25100 m
86Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 25mmTheo TKBVKTTC6cái
87Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo TKBVKTTC0,04100m
88Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo TKBVKTTC0,03100m
89Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmTheo TKBVKTTC2cái
90Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmTheo TKBVKTTC1cái
91Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo TKBVKTTC4cái
92Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmTheo TKBVKTTC6cái
93Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmTheo TKBVKTTC1cái
94Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mmTheo TKBVKTTC4cái
95Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mmTheo TKBVKTTC3cái
96Rắc co D25Theo TKBVKTTC1cái
97Rắc co D20Theo TKBVKTTC1cái
98Lắp nút bịt PPR, ĐK 20mmTheo TKBVKTTC3cái
99Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Theo TKBVKTTC1bể
100Van phaoTheo TKBVKTTC1cái
101Lắp đặt ống nhựa,dài 6m, ĐK 110mmTheo TKBVKTTC0,01100m
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo TKBVKTTC0,07100m
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo TKBVKTTC0,01100m
104Lắp chếch nhựa 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo TKBVKTTC2cái
105Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo TKBVKTTC6cái
106Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo TKBVKTTC2cái
107Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90*42mmTheo TKBVKTTC1cái
108Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo TKBVKTTC2cái
109Móc giữ ốngTheo TKBVKTTC10cái
110Phá dỡ kết cấu bê tông nền, không cốt thépTheo TKBVKTTC0,049m3
111Nilong chống thấm nước trước khi đổ bê tôngTheo TKBVKTTC49m2
112Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Theo TKBVKTTC4,9m3
113Nilong chống thấm nước trước khi đổ bê tôngTheo TKBVKTTC15,8m2
114Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Theo TKBVKTTC1,58m3
115Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TKBVKTTC10,808m2
116Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo TKBVKTTC22,4m2
117Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVKTTC22,41m2
118Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC10,808m2
119Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo TKBVKTTC10,808m2
120Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TKBVKTTC124,3824m2
121Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC108,137m2
122Trát trụ cổng, trụ tường rào, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC16,2448m2
123Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo TKBVKTTC124,3818m2
124Vận chuyển phế thải, đổ 5kmTheo TKBVKTTC0,0249100m3
125Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo TKBVKTTC1,6219m3
126Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo TKBVKTTC6,47251m3
127Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo TKBVKTTC1,6181100m
128Cát đen phủ đầu cọc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVKTTC0,0043100m3
129Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo TKBVKTTC0,4315m3
130Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo TKBVKTTC0,0173100m2
131Xây móng bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC1,3601m3
132Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Theo TKBVKTTC0,2848m3
133Ván khuôn gỗ giằngTheo TKBVKTTC0,0259100m2
134Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVKTTC0,0063tấn
135Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVKTTC0,0305tấn
136Lấp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVKTTC0,04100m3
137Xây tường rào bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC1,1935m3
138Xây cột, trụ bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVKTTC0,0678m3
139Bê tông giằng tường rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo TKBVKTTC0,1899m3
140Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TKBVKTTC0,0268100m2
141Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVKTTC0,0037tấn
142Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVKTTC0,0153tấn
143Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC25,8075m2
144Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVKTTC2,464m2
145Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo TKBVKTTC25,8075m2
146Vận chuyển phế thải, đổ 5kmTheo TKBVKTTC0,0412100m3
B CẢI TẠO, NÂNG CẤP BƯU ĐIỆN VĂN HÓA XÃ NGHĨA ĐỒNG, HUYỆN NGHĨA HƯNG
1Tháo dỡ cửaTheo TKBVKTTC16,2496m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo TKBVKTTC6,96m2
3Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo TKBVKTTC12,59m
4Tháo dỡ lanh tô bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgTheo TKBVKTTC1cấu kiện
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo TKBVKTTC42,1309m2
6Nhân công tháo dỡ hệ thống điện chiếu sángTheo TKBVKTTC1công
7Phá dỡ bậc tam cấpTheo TKBVKTTC0,195m3
8Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo TKBVKTTC0,955m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TKBVKTTC166,748m2
10Phá lớp vữa trát, dầm, trầnTheo TKBVKTTC54,492m2
11Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo TKBVKTTC56,8174m2
12Vận chuyển đất phế thải đổ 5kmTheo TKBVKTTC0,0681100m3
13Xây bịt cửa bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC0,4136m3
14Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo TKBVKTTC0,0331m3
15Xây bậc tam cấp bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC0,0825m3
16Láng mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC50,4462m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôTheo TKBVKTTC56,6902m2
18Lát gạch ghế chống nóngTheo TKBVKTTC38,4544m2
19Gạch ghế chống nóngTheo TKBVKTTC153,816viên
20Trát trần, vữa XM M75, PC30Theo TKBVKTTC54,492m2
21Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC77,7155m2
22Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC81,8005m2
23Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC8,745m2
24Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PC30Theo TKBVKTTC42,2694m2
25Ốp chân tường gạch Ceramic 150x600mm, XM PC30Theo TKBVKTTC4,203m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVKTTC6,961m2
27Mua cửa đi - cửa sắt hộp kính cường lực 6lyTheo TKBVKTTC8,975m2
28Mua cửa sổ 2 cánh mở, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38lyTheo TKBVKTTC6,96m2
29Mua + gia công + lắp đặt thép hộp làm thang lên máiTheo TKBVKTTC27,51kg
30Bu lông M18Theo TKBVKTTC20cái
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVKTTC81,801m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVKTTC140,953m2
33Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo TKBVKTTC0,7137100m2
34Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6mTheo TKBVKTTC0,3918100m2
35Lắp đặt Aptomat 2 cực 32ATheo TKBVKTTC1cái
36Lắp đặt Aptomat 2 cực 20ATheo TKBVKTTC1cái
37Tủ chứa áp (4 module)Theo TKBVKTTC1hộp
38Lắp đặt bộ đèn tuýp LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo TKBVKTTC4bộ
39Lắp đặt bộ đèn led ốp trần, 220V-24WTheo TKBVKTTC2bộ
40Lắp đặt quạt trầnTheo TKBVKTTC2cái
41Lắp đặt hộp nốiTheo TKBVKTTC2hộp
42Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 5Theo TKBVKTTC1cái
43Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 1Theo TKBVKTTC1cái
44Lắp đặt đế + mặt nhựa âm tường + ổ cắm đôiTheo TKBVKTTC4cái
45Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo TKBVKTTC20m
46Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2.5mm2Theo TKBVKTTC46m
47Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm2Theo TKBVKTTC92m
48Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo TKBVKTTC46m
49Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo TKBVKTTC92m
50Mua + lắp đặt camera IMOU trong nhà (trọn gói)Theo TKBVKTTC1cái
51Tháo dỡ cửaTheo TKBVKTTC1,26m2
52Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo TKBVKTTC3,2164m2
53Tháo dỡ bệ xíTheo TKBVKTTC1bộ
54Tháo dỡ chậu rửaTheo TKBVKTTC1bộ
55Nhân công tháo dỡ hệ thống cấp thoát nướcTheo TKBVKTTC1công
56Nhân công tháo dỡ hệ thống mái Fibro + luồngTheo TKBVKTTC2công
57Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo TKBVKTTC2,3999m3
58Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo TKBVKTTC0,224m3
59Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TKBVKTTC25,961m2
60Phá lớp vữa trát, dầm, trầnTheo TKBVKTTC6,8804m2
61Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo TKBVKTTC0,34m2
62Lấp đất tận dụng vào bể nước, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVKTTC0,0054100m3
63Vận chuyển đất phế thải đổ 5kmTheo TKBVKTTC0,0288100m3
64Hút bể phốtTheo TKBVKTTC1ca
65Tháo dỡ lanh tô bê tông, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgTheo TKBVKTTC1cấu kiện
66Xây thành mái bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Theo TKBVKTTC0,2174m3
67Mua + lắp đặt lanh tô bê tông KT: 1100x110x100Theo TKBVKTTC1cái
68Láng mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC6,0609m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôTheo TKBVKTTC8,0369m2
70Trát trần, vữa XM M75, PC30Theo TKBVKTTC6,8804m2
71Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC4,824m2
72Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVKTTC15,5128m2
73Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC0,528m2
74Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300mmTheo TKBVKTTC3,2164m2
75Ốp tường khu vệ sinh kích thước gạch 300x450mmTheo TKBVKTTC11,376m2
76Mua cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38 lyTheo TKBVKTTC1,6m2
77Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo TKBVKTTC27,7452m2
78Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo TKBVKTTC0,2268100m2
79Bệ xí bệt 2 nút ấn màu trắngTheo TKBVKTTC1bộ
80Vòi xịt xí bệtTheo TKBVKTTC1cái
81Dây cấp cho bệ xíTheo TKBVKTTC1cái
82Móc treo giấy vệ sinhTheo TKBVKTTC1cái
83LAVABO Inax màu trắngTheo TKBVKTTC1bộ
84ống thải theo chậuTheo TKBVKTTC1bộ
85Dây cấp+ van vặn khóa cho chậuTheo TKBVKTTC2bộ
86Vòi LAVABO Inax lạnhTheo TKBVKTTC1bộ
87Lắp đặt Gương soi + phu kiện nhựa (kệ gương, kệ xà phòng, thanh treo khăn)Theo TKBVKTTC1cái
88Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo TKBVKTTC1bộ
89Lắp đặt ga thu nước sàn + nắpTheo TKBVKTTC1cái
90Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmTheo TKBVKTTC0,25100 m
91Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 25mmTheo TKBVKTTC6cái
92Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo TKBVKTTC0,04100m
93Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo TKBVKTTC0,03100m
94Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmTheo TKBVKTTC2cái
95Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmTheo TKBVKTTC1cái
96Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo TKBVKTTC4cái
97Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmTheo TKBVKTTC6cái
98Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmTheo TKBVKTTC1cái
99Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mmTheo TKBVKTTC4cái
100Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mmTheo TKBVKTTC3cái
101Rắc co D25Theo TKBVKTTC1cái
102Rắc co D20Theo TKBVKTTC1cái
103Lắp nút bịt PPR, ĐK 20mmTheo TKBVKTTC3cái
104Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Theo TKBVKTTC1bể
105Van phaoTheo TKBVKTTC1cái
106Lắp đặt ống nhựa,dài 6m, ĐK 110mmTheo TKBVKTTC0,01100m
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo TKBVKTTC0,07100m
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo TKBVKTTC0,01100m
109Lắp chếch nhựa 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo TKBVKTTC2cái
110Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo TKBVKTTC6cái
111Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo TKBVKTTC2cái
112Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90*42mmTheo TKBVKTTC1cái
113Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo TKBVKTTC2cái
114Móc giữ ốngTheo TKBVKTTC10cái
115Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVKTTC0,0085100m3
116Nilong chống thấm nước trước khi đổ bê tôngTheo TKBVKTTC8,5m2
117Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Theo TKBVKTTC0,85m3
118Nhân công dọn cỏTheo TKBVKTTC2công
119Nilong chống thấm nước trước khi đổ bê tôngTheo TKBVKTTC33m2
120Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Theo TKBVKTTC3,3m3
121Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TKBVKTTC127,3353m2
122Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC108,591m2
123Trát trụ cổng, trụ tường rào, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC18,744m2
124Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo TKBVKTTC127,335m2
125Vận chuyển đất phế thải đổ 5kmTheo TKBVKTTC0,0255100m3
C CẢI TẠO, NÂNG CẤP BƯU ĐIỆN VĂN HÓA XÃ YÊN BÌNH, HUYỆN Ý YÊN
1Tháo dỡ cửaTheo TKBVKTTC17,4646m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo TKBVKTTC12,59m
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo TKBVKTTC9,12m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo TKBVKTTC41,4384m2
5Nhân công tháo dỡ hệ thống điện chiếu sángTheo TKBVKTTC1công
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TKBVKTTC197,9371m2
7Phá lớp vữa trát, dầm, trầnTheo TKBVKTTC54,0424m2
8Phá dỡ lớp gạch chống nóng trên máiTheo TKBVKTTC38,8368m2
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo TKBVKTTC30,582m2
10Vận chuyển đất phế thải đổ 5kmTheo TKBVKTTC0,1036100m3
11Láng mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC69,419m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôTheo TKBVKTTC69,419m2
13Lát gạch ghế chống nóngTheo TKBVKTTC38,8368m2
14Gạch ghế chống nóngTheo TKBVKTTC155,348viên
15Trát trần, vữa XM M75, PC30Theo TKBVKTTC54,0424m2
16Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC74,6855m2
17Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC107,7641m2
18Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC12,177m2
19Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PC30Theo TKBVKTTC40,7514m2
20Ốp chân tường gạch Granite 150x600mm, XM PC30Theo TKBVKTTC3,9975m2
21Mua + lắp dựng cửa đi - cửa sắt hộp kính cường lực 6lyTheo TKBVKTTC8,82m2
22Mua cửa sổ 2 cánh mở, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38lyTheo TKBVKTTC6,96m2
23Mua vách kính cố định trên cửa sổ, vách nhôm hệ kính an toàn 6.38lyTheo TKBVKTTC2,16m2
24Mua + gia công + lắp đặt thép hộp làm thang lên máiTheo TKBVKTTC27,27kg
25Bu lông M18Theo TKBVKTTC20cái
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVKTTC9,121m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVKTTC107,764m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVKTTC140,905m2
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo TKBVKTTC1,3026100m2
30Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo TKBVKTTC0,3767100m2
31Lắp đặt Aptomat 2 cực 32ATheo TKBVKTTC1cái
32Lắp đặt Aptomat 2 cực 20ATheo TKBVKTTC1cái
33Tủ chứa áp (4 module)Theo TKBVKTTC1hộp
34Lắp đặt bộ đèn tuýp LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo TKBVKTTC4bộ
35Lắp đặt bộ đèn led ốp trần, 220V-24WTheo TKBVKTTC1bộ
36Lắp đặt quạt trầnTheo TKBVKTTC2cái
37Lắp đặt hộp nốiTheo TKBVKTTC1hộp
38Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 5 hạtTheo TKBVKTTC1cái
39Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 1 hạtTheo TKBVKTTC1cái
40Lắp đặt đế + mặt nhựa âm tường + ổ cắm đôiTheo TKBVKTTC5cái
41Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo TKBVKTTC30m
42Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2.5mm2Theo TKBVKTTC47m
43Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm2Theo TKBVKTTC87m
44Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo TKBVKTTC47m
45Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo TKBVKTTC83m
46Hệ thống camera IMOUTheo TKBVKTTC1bộ
47Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo TKBVKTTC3,1244m2
48Tháo dỡ cửaTheo TKBVKTTC1,4m2
49Tháo dỡ bệ xíTheo TKBVKTTC1bộ
50Tháo dỡ chậu rửaTheo TKBVKTTC1bộ
51Nhân công tháo dỡ hệ thống cấp thoát nướcTheo TKBVKTTC1công
52Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo TKBVKTTC11,196m2
53Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TKBVKTTC8,506m2
54Phá lớp vữa trát, dầm, trầnTheo TKBVKTTC2,9704m2
55Vận chuyển đất phế thải đổ 5kmTheo TKBVKTTC0,0046100m3
56Hút bể phốtTheo TKBVKTTC1ca
57Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVKTTC2,97m2
58Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC7,472m2
59Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC1,034m2
60Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300mmTheo TKBVKTTC3,1244m2
61Ốp tường khu vệ sinh kích thước gạch 300x450mmTheo TKBVKTTC11,196m2
62Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo TKBVKTTC11,476m2
63Bệ xí bệt 2 nút ấn màu trắngTheo TKBVKTTC1bộ
64Vòi xịt xí bệtTheo TKBVKTTC1cái
65Dây cấp cho bệ xíTheo TKBVKTTC1cái
66Móc treo giấy vệ sinhTheo TKBVKTTC1cái
67LAVABO Inax màu trắngTheo TKBVKTTC1bộ
68ống thải theo chậuTheo TKBVKTTC1bộ
69Dây cấp+ van vặn khóa cho chậuTheo TKBVKTTC2bộ
70Vòi LAVABO Inax lạnhTheo TKBVKTTC1bộ
71Lắp đặt Gương soi + phu kiện nhựa (kệ gương, kệ xà phòng, thanh treo khăn)Theo TKBVKTTC1cái
72Lắp đặt vòi rửa sànTheo TKBVKTTC1bộ
73Lắp đặt ga thu nước sàn + nắpTheo TKBVKTTC1cái
74Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm nối bằng măng sôngTheo TKBVKTTC0,35100 m
75Lắp đặt cút nhựa HDPE D25mmTheo TKBVKTTC8cái
76Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo TKBVKTTC0,05100m
77Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo TKBVKTTC0,04100m
78Lắp đặt van ren D25mmTheo TKBVKTTC2cái
79Lắp đặt van ren D20mmTheo TKBVKTTC1cái
80Lắp đặt cút nhựa PPR D25mmTheo TKBVKTTC5cái
81Lắp đặt cút nhựa PPR D20mmTheo TKBVKTTC6cái
82Lắp đặt tê nhựa PPR D25mmTheo TKBVKTTC1cái
83Lắp đặt tê nhựa PPR D20mmTheo TKBVKTTC4cái
84Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mmTheo TKBVKTTC3cái
85Rắc co D25Theo TKBVKTTC1cái
86Rắc co D20Theo TKBVKTTC1cái
87Lắp nút bịt PPR D20mmTheo TKBVKTTC3cái
88Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Theo TKBVKTTC1bể
89Van phaoTheo TKBVKTTC1cái
90Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm, nối bằng p/p dán keoTheo TKBVKTTC0,02100m
91Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm, nối bằng p/p dán keoTheo TKBVKTTC0,1100m
92Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm, nối bằng p/p dán keoTheo TKBVKTTC0,02100m
93Lắp chếch nhựa 135 độ D110mm nối bằng p/p dán keoTheo TKBVKTTC2cái
94Lắp đặt cút nhựa uPVC D90mm nối bằng p/p dán keoTheo TKBVKTTC6cái
95Lắp đặt cút nhựa uPVC D42mm nối bằng p/p dán keoTheo TKBVKTTC2cái
96Lắp đặt côn nhựa uPVC D90*42mm nối bằng p/p dán keoTheo TKBVKTTC2cái
97Lắp đặt tê nhựa uPVC D90mm nối bằng p/p dán keoTheo TKBVKTTC3cái
98Móc giữ ốngTheo TKBVKTTC15cái
99Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo TKBVKTTC43,8786m2
100Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo TKBVKTTC43,8786m2
101Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TKBVKTTC100,625m2
102Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo TKBVKTTC14,955m2
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVKTTC14,9551m2
104Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC1,848m2
105Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC98,777m2
106Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo TKBVKTTC98,777m2
107Vận chuyển đất phế thải đổ 5kmTheo TKBVKTTC0,0151100m3
108Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TKBVKTTC0,0364100m3
109Nilong chống thấm nước trước khi đổ bê tôngTheo TKBVKTTC52m2
110Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40Theo TKBVKTTC4,16m3
D CẢI TẠO, NÂNG CẤP BƯU ĐIỆN VĂN HÓA XÃ YÊN LỢI, HUYỆN Ý YÊN
1Tháo dỡ cửaTheo TKBVKTTC17,4646m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo TKBVKTTC12,59m
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo TKBVKTTC9,12m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo TKBVKTTC41,4384m2
5Nhân công tháo dỡ hệ thống điện chiếu sángTheo TKBVKTTC1công
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TKBVKTTC157,5816m2
7Phá lớp vữa trát, dầm, trầnTheo TKBVKTTC54,0424m2
8Phá dỡ lớp gạch chống nóng trên máiTheo TKBVKTTC38,8368m2
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo TKBVKTTC30,582m2
10Vận chuyển đất phế thải đổ 5kmTheo TKBVKTTC0,0956100m3
11Láng mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC69,419m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôTheo TKBVKTTC69,419m2
13Lát gạch ghế chống nóngTheo TKBVKTTC38,8368m2
14Gạch ghế chống nóngTheo TKBVKTTC155,348viên
15Trát trần, vữa XM M75, PC30Theo TKBVKTTC54,042m2
16Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC74,6855m2
17Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC65,1686m2
18Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC12,177m2
19Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PC30Theo TKBVKTTC40,7514m2
20Ốp chân tường gạch Granite 150x600mm, XM PC30Theo TKBVKTTC3,9975m2
21Mua + lắp dựng cửa đi - cửa sắt hộp kính cường lực 6lyTheo TKBVKTTC8,82m2
22Mua cửa sổ 2 cánh mở, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38lyTheo TKBVKTTC6,96m2
23Mua vách kính cố định trên cửa sổ, vách nhôm hệ kính an toàn 6.38lyTheo TKBVKTTC2,16m2
24Mua + gia công + lắp đặt thép hộp làm thang lên máiTheo TKBVKTTC27,27kg
25Bu lông M18Theo TKBVKTTC20cái
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVKTTC9,121m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVKTTC65,169m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVKTTC140,905m2
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo TKBVKTTC1,3026100m2
30Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo TKBVKTTC0,3767100m2
31Lắp đặt Aptomat 2 cực 32ATheo TKBVKTTC1cái
32Lắp đặt Aptomat 2 cực 20ATheo TKBVKTTC1cái
33Tủ chứa áp (4 module)Theo TKBVKTTC1hộp
34Lắp đặt bộ đèn tuýp LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo TKBVKTTC4bộ
35Lắp đặt bộ đèn led ốp trần, 220V-24WTheo TKBVKTTC1bộ
36Lắp đặt quạt trầnTheo TKBVKTTC2cái
37Lắp đặt hộp nốiTheo TKBVKTTC1hộp
38Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 5 hạtTheo TKBVKTTC1cái
39Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 1 hạtTheo TKBVKTTC1cái
40Lắp đặt đế + mặt nhựa âm tường + ổ cắm đôiTheo TKBVKTTC5cái
41Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo TKBVKTTC30m
42Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2.5mm2Theo TKBVKTTC47m
43Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm2Theo TKBVKTTC87m
44Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo TKBVKTTC47m
45Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo TKBVKTTC83m
46Hệ thống camera IMOUTheo TKBVKTTC1bộ
47Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo TKBVKTTC3,6675m2
48Tháo dỡ cửaTheo TKBVKTTC1,575m2
49Tháo dỡ bệ xíTheo TKBVKTTC1bộ
50Tháo dỡ chậu rửaTheo TKBVKTTC1bộ
51Nhân công tháo dỡ hệ thống cấp thoát nướcTheo TKBVKTTC1công
52Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo TKBVKTTC12,258m2
53Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TKBVKTTC9,0135m2
54Vận chuyển đất phế thải đổ 5kmTheo TKBVKTTC0,0038100m3
55Hút bể phốtTheo TKBVKTTC1ca
56Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC8,469m2
57Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC0,5445m2
58Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300mmTheo TKBVKTTC3,5025m2
59Ốp tường khu vệ sinh kích thước gạch 300x450mmTheo TKBVKTTC12,258m2
60Mua cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38 lyTheo TKBVKTTC1,575m2
61Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo TKBVKTTC12,519m2
62Bệ xí bệt 2 nút ấn màu trắngTheo TKBVKTTC1bộ
63Vòi xịt xí bệtTheo TKBVKTTC1cái
64Dây cấp cho bệ xíTheo TKBVKTTC1cái
65Móc treo giấy vệ sinhTheo TKBVKTTC1cái
66LAVABO Inax màu trắngTheo TKBVKTTC1bộ
67ống thải theo chậuTheo TKBVKTTC1bộ
68Dây cấp+ van vặn khóa cho chậuTheo TKBVKTTC2bộ
69Vòi LAVABO Inax lạnhTheo TKBVKTTC1bộ
70Lắp đặt Gương soi + phu kiện nhựa (kệ gương, kệ xà phòng, thanh treo khăn)Theo TKBVKTTC1cái
71Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo TKBVKTTC1bộ
72Lắp đặt ga thu nước sàn + nắpTheo TKBVKTTC1cái
73Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm nối bằng măng sôngTheo TKBVKTTC0,35100 m
74Lắp đặt cút nhựa HDPE D25mmTheo TKBVKTTC8cái
75Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo TKBVKTTC0,05100m
76Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo TKBVKTTC0,04100m
77Lắp đặt van ren D25mmTheo TKBVKTTC2cái
78Lắp đặt van ren D20mmTheo TKBVKTTC1cái
79Lắp đặt cút nhựa PPR D25mmTheo TKBVKTTC5cái
80Lắp đặt cút nhựa PPR D20mmTheo TKBVKTTC6cái
81Lắp đặt tê nhựa PPR D25mmTheo TKBVKTTC1cái
82Lắp đặt tê nhựa PPR D20mmTheo TKBVKTTC4cái
83Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mmTheo TKBVKTTC3cái
84Rắc co D25Theo TKBVKTTC1cái
85Rắc co D20Theo TKBVKTTC1cái
86Lắp nút bịt PPR D20mmTheo TKBVKTTC3cái
87Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Theo TKBVKTTC1bể
88Van phaoTheo TKBVKTTC1cái
89Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm, nối bằng p/p dán keoTheo TKBVKTTC0,02100m
90Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm, nối bằng p/p dán keoTheo TKBVKTTC0,1100m
91Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm, nối bằng p/p dán keoTheo TKBVKTTC0,02100m
92Lắp chếch nhựa 135 độ D110mm nối bằng p/p dán keoTheo TKBVKTTC2cái
93Lắp đặt cút nhựa uPVC D90mm nối bằng p/p dán keoTheo TKBVKTTC6cái
94Lắp đặt cút nhựa uPVC D42mm nối bằng p/p dán keoTheo TKBVKTTC2cái
95Lắp đặt côn nhựa uPVC D90*42mm nối bằng p/p dán keoTheo TKBVKTTC2cái
96Lắp đặt tê nhựa uPVC D90mm nối bằng p/p dán keoTheo TKBVKTTC3cái
97Móc giữ ốngTheo TKBVKTTC15cái
98Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo TKBVKTTC121,193m2
99Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo TKBVKTTC121,193m2
100Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TKBVKTTC207,3526m2
101Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo TKBVKTTC12,355m2
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVKTTC12,3551m2
103Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC4,0656m2
104Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC203,287m2
105Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo TKBVKTTC207,3526m2
106Vận chuyển đất phế thải đổ 5kmTheo TKBVKTTC0,0311100m3
107Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TKBVKTTC0,0538100m3
108Nilong chống thấm nước trước khi đổ bê tôngTheo TKBVKTTC76,9m2
109Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40Theo TKBVKTTC6,152m3
E CẢI TẠO, NÂNG CẤP BƯU ĐIỆN VĂN HÓA XÃ ĐẠI AN, HUYỆN VỤ BẢN
1Tháo dỡ cửaTheo TKBVKTTC17,4646m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo TKBVKTTC12,59m
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo TKBVKTTC9,12m2
4Nhân công tháo dỡ hệ thống điện chiếu sángTheo TKBVKTTC1công
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TKBVKTTC210,763m2
6Phá lớp vữa trát, dầm, trầnTheo TKBVKTTC60,266m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo TKBVKTTC39,4824m2
8Phá dỡ lớp gạch chống nóng trên máiTheo TKBVKTTC38,8368m2
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo TKBVKTTC37,3972m2
10Vận chuyển đất phế thải đổ 5kmTheo TKBVKTTC0,1084100m3
11Láng mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC69,419m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôTheo TKBVKTTC69,419m2
13Lát gạch ghế chống nóngTheo TKBVKTTC38,8368m2
14Gạch ghế chống nóngTheo TKBVKTTC155,348viên
15Trát trần, vữa XM M75, PC30Theo TKBVKTTC60,266m2
16Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC74,6855m2
17Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC120,59m2
18Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC12,177m2
19Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PC30Theo TKBVKTTC39,1164m2
20Ốp chân tường gạch Granite 150x600mm, XM PC30Theo TKBVKTTC3,6765m2
21Mua + lắp dựng cửa đi - cửa sắt hộp kính cường lực 6lyTheo TKBVKTTC8,82m2
22Mua cửa sổ 2 cánh mở, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38lyTheo TKBVKTTC6,96m2
23Mua vách kính cố định trên cửa sổ, vách nhôm hệ kính an toàn 6.38lyTheo TKBVKTTC2,16m2
24Mua + gia công + lắp đặt thép hộp làm thang lên máiTheo TKBVKTTC27,27kg
25Bu lông M18Theo TKBVKTTC20cái
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVKTTC9,121m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVKTTC120,59m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVKTTC147,129m2
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo TKBVKTTC1,0218100m2
30Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo TKBVKTTC0,3767100m2
31Lắp đặt Aptomat 2 cực 32ATheo TKBVKTTC1cái
32Lắp đặt Aptomat 2 cực 20ATheo TKBVKTTC1cái
33Tủ chứa áp (4 module)Theo TKBVKTTC1hộp
34Lắp đặt bộ đèn tuýp LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo TKBVKTTC4bộ
35Lắp đặt bộ đèn led ốp trần, 220V-24WTheo TKBVKTTC1bộ
36Lắp đặt quạt trầnTheo TKBVKTTC2cái
37Lắp đặt hộp nốiTheo TKBVKTTC1hộp
38Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 5Theo TKBVKTTC1cái
39Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 1Theo TKBVKTTC1cái
40Lắp đặt đế + mặt nhựa âm tường + ổ cắm đôiTheo TKBVKTTC5cái
41Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo TKBVKTTC30m
42Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2.5mm2Theo TKBVKTTC47m
43Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm2Theo TKBVKTTC87m
44Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo TKBVKTTC47m
45Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo TKBVKTTC83m
46Hệ thống camera IMOUTheo TKBVKTTC1bộ
47Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo TKBVKTTC4,5948m2
48Tháo dỡ cửaTheo TKBVKTTC1,5m2
49Tháo dỡ bệ xíTheo TKBVKTTC1bộ
50Tháo dỡ chậu rửaTheo TKBVKTTC1bộ
51Nhân công tháo dỡ hệ thống cấp thoát nướcTheo TKBVKTTC1công
52Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo TKBVKTTC14,346m2
53Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TKBVKTTC6,4765m2
54Phá lớp vữa trát, dầm, trầnTheo TKBVKTTC4,5123m2
55Vận chuyển đất phế thải đổ 5kmTheo TKBVKTTC0,0045100m3
56Hút bể phốtTheo TKBVKTTC1ca
57Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVKTTC4,512m2
58Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC5,954m2
59Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVKTTC0,5225m2
60Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300mmTheo TKBVKTTC4,5948m2
61Ốp tường khu vệ sinh kích thước gạch 300x450mmTheo TKBVKTTC14,346m2
62Mua cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38 lyTheo TKBVKTTC1,5m2
63Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo TKBVKTTC10,989m2
64Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo TKBVKTTC0,1242100m2
65Bệ xí bệt 2 nút ấn màu trắngTheo TKBVKTTC1bộ
66Vòi xịt xí bệtTheo TKBVKTTC1cái
67Dây cấp cho bệ xíTheo TKBVKTTC1cái
68Móc treo giấy vệ sinhTheo TKBVKTTC1cái
69LAVABO Inax màu trắngTheo TKBVKTTC1bộ
70ống thải theo chậuTheo TKBVKTTC1bộ
71Dây cấp+ van vặn khóa cho chậuTheo TKBVKTTC2bộ
72Vòi LAVABO Inax lạnhTheo TKBVKTTC1bộ
73Lắp đặt Gương soi + phu kiện nhựa (kệ gương, kệ xà phòng, thanh treo khăn)Theo TKBVKTTC1cái
74Lắp đặt vòi rửa sànTheo TKBVKTTC1bộ
75Lắp đặt ga thu nước sàn + nắpTheo TKBVKTTC1cái
76Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm nối bằng măng sôngTheo TKBVKTTC0,35100 m
77Lắp đặt cút nhựa HDPE D25mmTheo TKBVKTTC8cái
78Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo TKBVKTTC0,05100m
79Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo TKBVKTTC0,04100m
80Lắp đặt van ren D25mmTheo TKBVKTTC2cái
81Lắp đặt van ren D20mmTheo TKBVKTTC1cái
82Lắp đặt cút nhựa PPR D25mmTheo TKBVKTTC5cái
83Lắp đặt cút nhựa PPR D20mmTheo TKBVKTTC6cái
84Lắp đặt tê nhựa PPR D25mmTheo TKBVKTTC1cái
85Lắp đặt tê nhựa PPR D20mmTheo TKBVKTTC4cái
86Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mmTheo TKBVKTTC3cái
87Rắc co D25Theo TKBVKTTC1cái
88Rắc co D20Theo TKBVKTTC1cái
89Lắp nút bịt PPR D20mmTheo TKBVKTTC3cái
90Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Theo TKBVKTTC1bể
91Van phaoTheo TKBVKTTC1cái
92Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm, nối bằng p/p dán keoTheo TKBVKTTC0,02100m
93Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm, nối bằng p/p dán keoTheo TKBVKTTC0,1100m
94Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm, nối bằng p/p dán keoTheo TKBVKTTC0,02100m
95Lắp chếch nhựa 135 độ D110mm nối bằng p/p dán keoTheo TKBVKTTC2cái
96Lắp đặt cút nhựa uPVC D90mm nối bằng p/p dán keoTheo TKBVKTTC6cái
97Lắp đặt cút nhựa uPVC D42mm nối bằng p/p dán keoTheo TKBVKTTC2cái
98Lắp đặt côn nhựa uPVC D90*42mm nối bằng p/p dán keoTheo TKBVKTTC2cái
99Lắp đặt tê nhựa uPVC D90mm nối bằng p/p dán keoTheo TKBVKTTC3cái
100Móc giữ ốngTheo TKBVKTTC15cái
101Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo TKBVKTTC97,8781m2
102Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo TKBVKTTC97,8781m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.781E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.56322E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 831.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.662.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng kỹ thuật công trình xây dựng55
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng kỹ thuật công trình xây dựng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Dàn giáo thi công Hoạt động tốt200
2 - Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít Hoạt động tốt3
3 - Máy trộn vữa 80 lít trở lên Hoạt động tốt3
4 - Xe tải tự đổ ≥ 3,5 tấn Hoạt động tốt2
5 - Máy hàn điện Hoạt động tốt2
6 - Đầm bàn ≥1KW Hoạt động tốt2
7 - Đầm dùi ≥1,5KW Hoạt động tốt2
8 - Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt2
9 - Máy cắt uốn sắt Hoạt động tốt2
10 - Ván khuôn Hoạt động tốt150
11 - Máy Khoan Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->