Gói thầu: Gói thầu số 14 : Xây dựng các hạng mục thuộc công trình Nhà máy xử lý nước thải; Xây dựng và lắp đặt Hệ thống tín hiệu giao thông; Hệ thống cấp điện, đường dây trung, hạ thế phía Bắc sông Cấm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220885532-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án phát triển đô thị và đầu tư xây dựng công trình dân dụng
Tên gói thầu Gói thầu số 14 : Xây dựng các hạng mục thuộc công trình Nhà máy xử lý nước thải; Xây dựng và lắp đặt Hệ thống tín hiệu giao thông; Hệ thống cấp điện, đường dây trung, hạ thế phía Bắc sông Cấm
Số hiệu KHLCNT 20220585518
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 14 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 20:35:00 đến ngày 2022-09-16 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 302,854,981,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000,000 VNĐ ((Sáu tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án phát triển đô thị và đầu tư xây dựng công trình dân dụng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 14 : Xây dựng các hạng mục thuộc công trình Nhà máy xử lý nước thải; Xây dựng và lắp đặt Hệ thống tín hiệu giao thông; Hệ thống cấp điện, đường dây trung, hạ thế phía Bắc sông Cấm
Dự án đầu tư xây dựng Nhà máy xử lý nước thải, hệ thống tín hiệu giao thông và công viên ven sông từ đường ven sông Cấm đến đê tả sông Cấm
14 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án phát triển đô thị và đầu tư xây dựng công trình dân dụng , địa chỉ: Số 03 Hồ Xuân Hương - Minh Khai - Hồng Bàng - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án phát triển đô thị và đầu tư xây dựng công trình dân dụng Địa chỉ liên lạc: Số 3 Hồ Xuân Hương, Hồng Bàng, Hải Phòng Điện thoại: 02253.842140.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý dự án phát triển đô thị và đầu tư xây dựng công trình dân dụng. Số 3 Hồ Xuân Hương, Hồng Bàng, Hải Phòng. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng công nghiệp và đô thị Việt Nam (VCC); Địa chỉ: Số 10 Hoa Lư, Lê Đại Hành, Hai Bà Trưng, Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế: Viện Khoa học công nghệ xây dựng-Bộ Xây dựng; Địa chỉ: Số 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội + Tư vấn thẩm tra dự toán công trình: Viện Kinh tế xây dựng-Bộ Xây dựng; Địa chỉ: Số 20 Thể Giao, Lê Đại Hành, Hai Bà Trưng, Hà Nội. + Đơn vị lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án phát triển đô thị và đầu tư xây dựng công trình dân dụng; Địa chỉ: Số 3 Hồ Xuân Hương, Hồng Bàng, Hải Phòng. + Đơn vị đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án phát triển đô thị và đầu tư xây dựng công trình dân dụng; Địa chỉ: Số 3 Hồ Xuân Hương, Hồng Bàng, Hải Phòng. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án phát triển đô thị và đầu tư xây dựng công trình dân dụng. Số 3 Hồ Xuân Hương, Hồng Bàng, Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án phát triển đô thị và đầu tư xây dựng công trình dân dụng , địa chỉ: Số 03 Hồ Xuân Hương - Minh Khai - Hồng Bàng - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án phát triển đô thị và đầu tư xây dựng công trình dân dụng Địa chỉ liên lạc: Số 3 Hồ Xuân Hương, Hồng Bàng, Hải Phòng Điện thoại: 02253.842140.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng I, còn hiệu lực. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên, còn hiệu lực. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy chữa cháy (lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy).
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án phát triển đô thị và đầu tư xây dựng công trình dân dụng Địa chỉ liên lạc: Số 3 Hồ Xuân Hương, Hồng Bàng, Hải Phòng Điện thoại: 02253.842140.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng. Địa chỉ liên lạc: Số 18 Hoàng Diệu, Hồng Bàng, Hải Phòng; Điện thoại: 080.31274; Fax: 0225.3842368.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Phòng Địa chỉ liên lạc: Số 01 Đinh Tiên Hoàng, Hồng Bàng, Hải Phòng Điện thoại: 0225.3842614; Fax: 0225.3842021.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Phòng Địa chỉ liên lạc: Số 01 Đinh Tiên Hoàng, Hồng Bàng, Hải Phòng Điện thoại: 0225.3842614; Fax: 0225.3842021.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TRÌNH: NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng, vận chuyển đất thừa đổ đi theo đúng quy định (CÔNG TRÌNH: NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI - Nhà bảo vệ)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1,581100m3
2Đóng cọc tre theo thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật37,8100m
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,851100m3
4Rải vải địa kỹ thuật theo thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2,118100m2
5Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,922m3
6Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,169tấn
7Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,255tấn
8Bê tông móng, đá 1x2, mác 300 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4,694m3
9Xây móng theo thiết kế, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2,876m3
10Cung cấp,gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,052tấn
11Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,668m3
12Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,674100m3
13Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,017tấn
14Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,328tấn
15Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,557m3
16Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,034tấn
17Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,23tấn
18Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,476tấn
19Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1,48m3
20Bê tông dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật6,353m3
21Xây tường thu hồi theo thiết kế, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2,324m3
22Cung cấp, gia công, lắp dựng xà gồ thép theo thiết kế (bao gồm cả sơn và hoàn thiện theo thiết kế)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,145tấn
23Cung cấp, lợp mái che tường bằng tôn múi theo thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,404100m2
24Cung cấp, lắp đặt tôn úp nóc theo thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật15,852md
25Xây tường dày Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật7,824m3
26Xây tường dày Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1,465m3
27Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,005tấn
28Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép > 10mmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,024tấn
29Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,022m3
30Láng sênô theo thiết kế, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật17,6m2
31Trát sênô, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật13,688m2
32Quét dung dịch chống thấm sê nô theo thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật31,288m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật51,85m2
34Trát trụ, cột dày 1,5cm, vữa XM mác 75 (bao gồm cả sơn theo thiết kế)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4,448m2
35Trát dầm, giằng vữa XM mác 75 (bao gồm cả sơn theo thiết kế)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật25,445m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (bao gồm cả sơn theo thiết kế)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật44,76m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (bao gồm cả sơn theo thiết kế)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật68,42m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (bao gồm cả sơn theo thiết kế)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật75,7m
39Cung cấp và ốp gạch vào tường WC, gạch 300x600 cm , vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật20,73m2
40Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,03100m3
41Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1,849m3
42Cung cấp và lát nền bằng gạch granit 600x600 mm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật14,01m2
43Cung cấp và lát nềnWC bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4,12m2
44Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện trần phẳng bằng tấm thạch cao (bao gồm cả sơn, bả theo thiết kế)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4,12m2
45Cung cấp và lắp dựng hoàn thiện cửa đi khung nhựa , lõi thép gia cường, kính trắng an toàn dày 6.38 mm loại 1 cánh cánh mở quay + pano theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2m2
46Cung cấp và lắp dựng hoàn thiện cửa đi khung nhựa, lõi thép gia cường, kính mờ dày 6.38 mm loại 1 cánh theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1,435m2
47Cung cấp và lắp dựng hoàn thiện cửa sổ khung nhựa , lõi thép gia cường, kính an toàn màu trắng dày 6.38 mm loại 2 cánh mở trượt theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật7,2m2
48Cung cấp và lắp dựng hoàn thiện cửa sổ khung nhựa , lõi thép gia cường, kính trắng mờ an toàn dày 6.38 mm loại 1 cánh mở hất theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,36m2
49Xây bậc cấp bằng gạch theo đúng thiết kế, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,325m3
50Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1,68m2
51Đào móng, vận chuyển đất thừa đổ đi theo đúng quy định (bể phốt)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,291100m3
52Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,547m3
53Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,068tấn
54Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,821m3
55Xây bể chứa bằng gạch theo đúng thiết kế, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2,728m3
56Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép mặt bể loại DMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,039tấn
57Bê tông mặt bể đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,662m3
58Cung cấp, gia công lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,002tấn
59Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,019m3
60Lắp đặt tấm đanMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật11 cấu kiện
61Láng bể dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật18,84m2
62Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,207100m3
63Cung cấp Cọc BTCT đúc sẵn 400x400mm, B35 (M450), thép CB400-V theo thiết kế (NHÀ ĐIỀU HÀNH - PHÒNG ĂN- PHÒNG NGHỈ )Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật377,8md
64Ép cọc bê tông cốt thép, đất cấp I, kích thước cọc 40x40cm (bao gồm mối nối, phá đầu cọc và vận chuyển phế liệu đổ đi đến nơi quy định)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3,777100m
65Ép cọc bê tông cốt thép, đất cấp I, kích thước cọc 40x40cmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,001100m
66Ép âm cọc bê tông cốt thép, đất cấp I, kích thước cọc 40x40cm (bao gồm cọc dẫn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,009100m
67Đào móng, vận chuyển đất thừa đổ đi theo đúng quy địnhMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật7,251100m3
68Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật5,123m3
69Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,494tấn
70Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1,177tấn
71Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1,78tấn
72Bê tông móng, đá 1x2, mác 300 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật23,556m3
73Xây móng bằng gạch theo đúng thiết kế, vữa XM mác 50Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật13,647m3
74Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép giằng chân tường loại cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,16tấn
75Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 300 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1,552m3
76Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật6,806100m3
77Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,11tấn
78Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,591tấn
79Bê tông cột, đá 1x2, mác 300 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2,988m3
80Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,445tấn
81Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1,506tấn
82Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,373tấn
83Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3,618tấn
84Bê tông dầm, giằng đá 1x2, mác 300 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật15,675m3
85Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật31,642m3
86Gia công, lắp dựng hoàn thiện xà gồ thép theo thiết kế (bao gồm cả sơn và hoàn thiện theo thiết kế)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1,026tấn
87Cung cấp và lợp mái che tường bằng tôn theo thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2,17100m2
88Cung cấp và lắp đặt tôn úp nóc theo thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật38,928md
89Xây tường bằng gạch theo thiết kế, chiều dày Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật52,181m3
90Xây tường thu hồi bằng gạch theo thiết kế, chiều dày Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật10,43m3
91Xây tường theo thiết kế, chiều dày Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2,237m3
92Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,164tấn
93Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2,656m3
94Trát chân tường dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (bao gồm cả sơn theo thiết kế)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật18,3m2
95Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 từ cốt +0.00 trở lên (bao gồm cả sơn theo thiết kế)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật224,556m2
96Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 từ cốt +0.00 trở lên (bao gồm cả sơn theo thiết kế)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật341,994m2
97Trát tường thu hồi , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (bao gồm cả sơn theo thiết kế)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật105,503m2
98Trát trụ, cột trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (bao gồm cả sơn theo thiết kế)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật27,024m2
99Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (bao gồm cả sơn theo thiết kế)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật162,38m2
100Trát trần, vữa XM mác 75 (bao gồm cả sơn theo thiết kế)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật151,9m2
101Trát mặt ngoài sê nô vữa XM mác 75 (bao gồm cả sơn theo thiết kế)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật127,82m2
102Láng sênô theo thiết kế, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật142,156m2
103Quét dung dịch chống thấm mái theo thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật142,156m2
104Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (bao gồm cả sơn theo thiết kế)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật180,9m
105Công tác ốp gạch vào tường WC, gạch 300x600 cm , vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật33,865m2
106Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,25100m3
107Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép nền đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,788tấn
108Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật15,61m3
109Cung cấp và lát nền bằng gạch granit 600x600 , vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật150,09m2
110Cung cấp và lát nềnWC bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật7,21m2
111Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện trần phẳng bằng tấm thạch cao (bao gồm cả sơn, bả theo thiết kế)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật7,21m2
112Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cửa đi khung nhựa, lõi thép gia cường, kính an toàn dày 6.38 mm loại 2 cánh mở quay +pano theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật15m2
113Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cửa đi khung nhựa , lõi thép gia cường, kính mờ dày 6.38 mm loại 1 cánh theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4,305m2
114Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cửa sổ khung nhựa , lõi thép gia cường, kính an toàn màu trắng dày 6.38 mm loại 2 cánh mở trượt theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật26,4m2
115Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cửa sổ khung nhựa , lõi thép gia cường, kính trắng mờ an toàn dày 6.38 mm loại 1 cánh mở hất theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,72m2
116Xây bậc cấp bằng gạch theo thiết kế, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1,955m3
117Lát bậc tam cấp bằng gạch granit 300x300, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật16,8m2
118Xây gạch theo thiết kế, vữa XM mác 50Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,18m3
119Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2,769m2
120Cung cấp và ốp gạch vào tường đỡ bàn bếp bằng gạch 30x60 cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật7,242m2
121Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,227m3
122Lắp các tấm đanMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật21 cấu kiện
123Lát đá mặt bàn bếp, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3,42m2
124Đào móng công trình, vận chuyển đất thừa đổ đi theo đúng quy địnhMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,158100m3
125Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,792m3
126Xây móng bằng gạch theo thiết kế, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1,584m3
127Xây bồn hoa bằng gạch theo thiết kế, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1,683m3
128Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật53,46m2
129Cung cấp và ốp gạch thẻ 6x240 mm màu ghi vào tường, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật11,484m2
130Đổ đất màu trồng câyMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật13,36m3
131Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,134100m3
132Đào móng công trình, vận chuyển đất thừa đổ đi theo đúng quy định (bể phốt)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,291100m3
133Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,547m3
134Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,068tấn
135Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,821m3
136Xây bể chứa bằng gạch theo thiết kế, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2,728m3
137Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép mặt bể loại DMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,039tấn
138Bê tông mặt bể đá 1x2, mác 250Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,662m3
139Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,002tấn
140Bê tông tấm đan (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,019m3
141Lắp đặt tấm đanMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật11 cấu kiện
142Láng bể dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật18,84m2
143Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,207100m3
144Chi phí biện pháp kỹ thuật thi công: Nhà thầu khảo sát địa hình, nghiên cứu tài liệu địa chất trong HSMT và biện pháp thi công định hướng, đề xuất chi phí biện pháp kỹ thuật thi công phù hợp với thực tế thi công và năng lực của Nhà thầu (NHÀ VẬN HÀNH - PHẦN BIỆN PHÁP THI CÔNG (BAO GỒM CẢ PHẦN CỪ CHO BỂ LẮNG SINH HỌC; BỂ MNR VÀ BỂ PHÂN PHỐI )Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1Khoản
145Đào móng công trình, vận chuyển đất thừa đổ đi theo đúng quy địnhMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật329,268100m3
146Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật74,092100m3
147Cung cấp cọc BTCT đúc sẵn 400x400mm, B35 (M450), thép CB400-V theo thiết kế (NHÀ VẬN HÀNH - PHẦN XÂY DỰNG)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2.915,46md
148Ép cọc bê tông cốt thép, đất cấp I, kích thước cọc 40x40cm (bao gồm mối nối, phá đầu cọc và vận chuyển phế liệu đổ đi đến nơi quy định)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật29,156100m
149Ép âm cọc bê tông cốt thép, đất cấp I, kích thước cọc 40x40cm (bao gồm cọc dẫn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3,381100m
150Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 100 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật66,852m3
151Bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật9,257m3
152Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,717tấn
153Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật5,753tấn
154Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2,003tấn
155Bê tông móng, đá 1x2, mác 450 bền sunphat (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật72,354m3
156Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1,096tấn
157Bê tông nền, đá 1x2, mác 300 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật27,765m3
158Xây móng bằng gạch theo thiết kế, vữa XM mác 50Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật10,914m3
159Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2,283tấn
160Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật36,777tấn
161Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,548tấn
162Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật37,407tấn
163Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng bể, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,491tấn
164Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1,462tấn
165Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1,439tấn
166Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép mặt bể loại đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật12,727tấn
167Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 450 bền sunphát (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật263,176m3
168Bê tông tường, đá 1x2, mác 450(bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật316,38m3
169Bê tông mặt bể đá 1x2, mác 300 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật80,97m3
170Bê tông dầm bể đá 1x2, mác 300 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật15,824m3
171Xử lý chống thấm bể (bao gồm cung cấp và lắp đặt băng cản nước, sơn, chống thấm bể và hoàn thiện theo đúng thiết kế)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1bể
172Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1,973tấn
173Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4,927tấn
174Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật10,208tấn
175Bê tông cột, đá 1x2, mác 300 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật35,648m3
176Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2,363tấn
177Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật6,519tấn
178Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2,992tấn
179Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật20,736tấn
180Bê tông dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật64,984m3
181Đổ bê tông bằng sàn mái, đá 1x2, mác 300 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật171,536m3
182Gia công, lắp dựng hoàn thiện xà gồ thép theo đúng thiết kế (bao gồm cả sơn và hoàn thiện theo thiết kế)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật5,466tấn
183Làm mái kính lấy ánh sáng theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật137,995m2
184Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,433tấn
185Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,278tấn
186Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật5,519m3
187Xây bậc cầu thang bằng gạch theo thiết kế, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1,574m3
188Trát trần, vữa XM mác 75 (bao gồm cả sơn theo thiết kế)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật53,5m2
189Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật40,244m2
190Sơn chống trượt mặtMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật48,485m2
191Gia công, lắp dựng hoàn thiện lan can bằng Inox 304Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1,108Tấn
192Xây tường thẳng gạch theo thiết kế, chiều dày Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật171,29m3
193Xây tường thẳng gạch theo thiết kế, chiều dày Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật33,344m3
194Xây tường thẳng gạch theo thiết kế, chiều dày Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật6,486m3
195Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,108tấn
196Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,252tấn
197Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2,886m3
198Cung cấp, gia công và lắp đặt lan can bằng Inox 304Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1,283Tấn
199Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (bao gồm cả sơn theo thiết kế)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1.005,07m2
200Trát tường trên mái dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (bao gồm cả sơn theo thiết kế)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật413,84m2
201Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (bao gồm cả sơn theo thiết kế)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật837,55m2
202Trát trụ, cột trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (bao gồm cả sơn theo thiết kế)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật416,8m2
203Trát xà dầm + Má cửa + Lanh tô trong tường vữa XM mác 75 (bao gồm cả sơn theo thiết kế)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật831,408m2
204Trát trần, vữa XM mác 75 (bao gồm cả sơn theo thiết kế)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1.426,81m2
205Trát ô văng vữa XM mác 75 (bao gồm cả sơn theo thiết kế)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật37,13m2
206Láng ô văng theo thiết kế, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật33,02m2
207Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật47,7m
208Cung cấp và ốp gạch vào tường WC, gạch 300x600 cm , vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật112,86m2
209Cung cấp và lát nền WC bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật19,016m2
210Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm theo đúng thiết kế (bao gồm cả sơn, bả theo thiết kế)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật18,4m2
211Láng mái theo thiết kế, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật634,68m2
212Quét dung dịch chống thấm mái theo thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật634,68m2
213Lát mái bằng gạch lá nem, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật634,68m2
214Láng sênô theo thiết kế, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật225,26m2
215Quét dung dịch chống thấm sê nô theo thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật225,26m2
216Mài bề mặt bê tông sànMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1.253,126m2
217Sơn chống mài mòn mặt nền theo thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1.253,126m2
218Cung cấp và lắp đặt sàn grating 50x50x150x5 mmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,929tấn
219Cung cấp và lắp đặt nắp hố kỹ thuật miệng bể bằng thép inox 304 dày 5 mmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1,092tấn
220Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cửa cuốn theo thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật84m2
221Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Cửa đi khung nhựa , lõi thép gia cường, kính trắng cường lực dày 6.38 mm loại 2 cánh mở quay + pano theo thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật16,5m2
222Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cửa đi khung nhựa , lõi thép gia cường, kính mờ dày 6.38 mm loại 1 cánhMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật11,48m2
223Phụ kiện cửa đi 1 cánh (D2)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
224Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cửa đi khung nhựa , lõi thép gia cường, kính trắng an toàn dày 6.38 mm loại 1 cánh cánh mở quay + panoMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật5,5m2
225Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cửa sổ khung nhựa , lõi thép gia cường, kính trắng an toàn dày 6.38 mm loại 2 cánh mở trượtMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật36m2
226Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cửa sổ khung nhựa , lõi thép gia cường, kính trắng mờ an toàn dày 6.38 mm loại 2 cánh mở hấtMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1,44m2
227Đào móng công trình, vận chuyển đất thừa đổ đi theo đúng quy định (BỂ PHỐT)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,291100m3
228Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,547m3
229Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,068tấn
230Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,821m3
231Xây bể chứa bằng gạch theo thiết kế, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2,728m3
232Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép mặt bể loại DMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,039tấn
233Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,662m3
234Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,002tấn
235Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,019m3
236Lắp đặt tấm đanMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật11 cấu kiện
237Láng bể dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật18,84m2
238Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,207100m3
239Đào móng công trình, vận chuyển đất thừa đổ đi theo đúng quy định (NHÀ KHO)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật5,276100m3
240Đóng cọc tre theo thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật57,33100m
241Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2,807100m3
242Rải vải địa kỹ thuật theo thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3,039100m2
243Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật6,5m3
244Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,982tấn
245Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,951tấn
246Bê tông móng, đá 1x2, mác 300 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật11,805m3
247Xây móng bằng gạch theo thiết kế vữa XM mác 50Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật13,725m3
248Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,168tấn
249Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1,83m3
250Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2,149100m3
251Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,086tấn
252Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1,096tấn
253Bê tông cột, đá 1x2, mác 300 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2,213m3
254Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,271tấn
255Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,603tấn
256Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1,94tấn
257Bê tông dầm, giằng đá 1x2, mác 300 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật7,282m3
258Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật18,007m3
259Xây tường thẳng bằng gạch theo thiết kế, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật5,726m3
260Gia công, lắp dựng xà gồ thép theo thiết kế (bao gồm cả sơn và hoàn thiện theo thiết kế)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,68tấn
261Cung cấp và lợp mái che tường bằng tôn múi theo thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1,332100m2
262Xây tường bằng gạch theo thiết kế, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật39,384m3
263Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,186tấn
264Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,041tấn
265Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2,149m3
266Láng sênô theo thiết kế, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật45,6m2
267Trát sênô theo thiết kế, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật44,524m2
268Quét dung dịch chống thấm sê nô theo thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật90,124m2
269Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật83,98m2
270Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (bao gồm cả sơn theo thiết kế)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật160,3m
271Trát sênô theo thiết kế, vữa XM mác 75 (bao gồm cả sơn theo thiết kế)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật79,666m2
272Trát trụ, cột trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (bao gồm cả sơn theo thiết kế)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật23,124m2
273Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (bao gồm cả sơn theo thiết kế)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật51,232m2
274Trát giằng tường thu hồi vữa XM mác 75 (bao gồm cả sơn theo thiết kế)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật8,541m2
275Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (bao gồm cả sơn theo thiết kế)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật207,309m2
276Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (bao gồm cả sơn theo thiết kế)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật200,796m2
277Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,252100m3
278Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật10,436m3
279Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép nền loại đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,415tấn
280Bê tông nền, đá 1x2, mác 300 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật10,411m3
281Mài bề mặt bê tông sànMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật101,677m2
282Sơn chống mài mòn mặt nền theo thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật101,677m2
283Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cửa cuốn tự động theo thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật18m2
284Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Cửa đi khung nhựa , lõi thép gia cường, kính trắng cường lực dày 6.38 mm loại 2 cánh mở quay + panoMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3m2
285Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cửa sổ khung nhựa , lõi thép gia cường, kính trắng an toàn dày 6.38 mm loại 2 cánh mở trượtMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật21,6m2
286Xây bậc cấp bằng gạch theo thiết kế, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,27m3
287Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1,5m2
288Mài bề mặt nềnMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1,5m2
289Sơn chống mài mòn mặt nền theo thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1,5m2
290Đào móng công trình, vận chuyển đất thừa đổ đi theo đúng quy địnhMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,39100m3
291Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1,949m3
292Xây móng bằng gạch theo thiết kế, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3,898m3
293Xây bồn hoa bằng gạch theo thiết kế, chiều cao Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4,141m3
294Trát tường bồn hoa dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật87,696m2
295Cung cấp và ốp gạch thẻ 6x240 mm màu ghi vào tường, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật35,566m2
296Đổ đất màu trồng cây (bao gồm cả đất màu)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật25,049m3
297Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,332100m3
298Đào móng công trình, vận chuyển đất thừa đổ đi theo đúng quy định (NHÀ ĐỂ XE)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2,736100m3
299Đóng cọc tre theo thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật67,2100m
300Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1,547100m3
301Rải vải địa kỹ thuật theo thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2,102100m2
302Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2,718m3
303Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,104tấn
304Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,09tấn
305Bê tông móng, đá 1x2, mác 300 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật6,099m3
306Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1,13100m3
307Gia công, lắp đặt hoàn thiện khung thép theo thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,821tấn
308Gia công, lắp đặt hoàn thiện xà gồ thép theo thiết kế (bao gồm cả sơn và hoàn thiện theo thiết kế)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,44tấn
309Lợp mái che tường bằng tôn múi theo thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,886100m2
310Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,146100m3
311Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật11,79m3
312Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép nền đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,248tấn
313Bê tông nền, đá 1x2, mác 300 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật11,302m3
314Mài bề mặt bê tông sànMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật112,996m2
315Sơn chống mài mòn mặt nền theo thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật112,996m2
316Đào móng công trình, vận chuyển đất thừa đổ đi theo đúng quy định (NHÀ QUAN TRẮC ONLINE)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1,341100m3
317Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,833100m3
318Rải vải địa kỹ thuật theo thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1,085100m2
319Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1,498m3
320Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,209tấn
321Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,173tấn
322Bê tông móng, đá 1x2, mác 300 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3,522m3
323Xây móng bằng gạch theo thiết kế, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2,25m3
324Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép giằng chống thấm loại D Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,026tấn
325Bê tông móng, đá 1x2, mác 300 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,225m3
326Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,458100m3
327Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,016tấn
328Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,129tấn
329Bê tông cột, đá 1x2, mác 300 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,693m3
330Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 300 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1,005m3
331Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,052tấn
332Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,137tấn
333Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,36tấn
334Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3,871m3
335Gia công, lắp dựng hoàn thiện xà gồ thép theo thiết kế (bao gồm cả sơn và hoàn thiện theo thiết kế)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,091tấn
336Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,01tấn
337Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,132m3
338Xây tường dày Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật8,589m3
339Xây tường thu hồi trên mái dày Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,984m3
340Trát mặt ngoài sê nô vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật7,748m2
341Láng sênô theo thiết kế, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật12,872m2
342Trát mặt ngoài sê nô vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật13,01m2
343Quét dung dịch chống thấm mái theo thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật12,872m2
344Cung cấp và lợp mái che tường bằng tôn múi theo thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,123100m2
345Tôn úp nócMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật9,944md
346Trát chân tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3,12m2
347Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (bao gồm cả sơn theo thiết kế)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật21,473m2
348Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (bao gồm cả sơn theo thiết kế)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật21,473m2
349Trát tường thu hồi chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (bao gồm cả sơn theo thiết kế)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật10,786m2
350Trát trụ, cột,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (bao gồm cả sơn theo thiết kế)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật5,888m2
351Trát xà dầm + má cửa vữa XM mác 75 (bao gồm cả sơn theo thiết kế)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật13,56m2
352Trát trần, vữa XM mác 75 (bao gồm cả sơn theo thiết kế)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật44,36m2
353Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (bao gồm cả sơn theo thiết kế)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật63,1m
354Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,025100m3
355Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1,118m3
356Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,082tấn
357Bê tông nền, đá 1x2, mác 300 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1,712m3
358Mài bề mặt nền trước khi sơnMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật17,12m2
359Sơn chống mài mòn mặt nền theo thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật17,12m2
360Lát nền trong nhà bằng gạch granit 600x600 mmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật11,5m2
361Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cửa đi khung nhựa , lõi thép gia cường, kính trắng cường lực dày 6.38 mm loại 2 cánh mở quay + pano theo thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4m2
362Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cửa sổ khung nhựa , lõi thép gia cường, kính trắng an toàn dày 6.38 mm loại 2 cánh mở trượt (cả lắp dựng)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật8m2
363Chi phí biện pháp kỹ thuật thi công: Nhà thầu khảo sát địa hình, nghiên cứu tài liệu địa chất trong HSMT và biện pháp thi công định hướng, đề xuất chi phí biện pháp kỹ thuật thi công phù hợp với thực tế thi công và năng lực của Nhà thầu (HỒ SỰ CỐ)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1Khoản
364Cung cấp cọc BTCT đúc sẵn 400x400mm, B35 (M450), thép CB400-V theo thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật11.039,5md
365Ép cọc bê tông cốt thép, đất cấp I, kích thước cọc 40x40cm (bao gồm mối nối, phá đầu cọc và vận chuyển phế liệu đổ đi đến nơi quy định)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật110,387100m
366Ép âm cọc bê tông cốt thép, đất cấp I, kích thước cọc 40x40cm (bao gồm cọc dẫn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật17,013100m
367Đào móng công trình, vận chuyển đất thừa đổ đi theo đúng quy địnhMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật433,732100m3
368Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật48,908100m3
369Bê tông móng, đá 1x2, mác 100 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật471,384m3
370Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2,208tấn
371Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật266,222tấn
372Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật8,359tấn
373Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2,37tấn
374Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật68,078tấn
375Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật50,032tấn
376Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,026tấn
377Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,187tấn
378Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,847tấn
379Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,267tấn
380Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,09tấn
381Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,336tấn
382Bê tông móng, đá 1x2, mác 450 bền sunphat (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3.787,257m3
383Xây tường bảo vệ quanh vị trí đáy rốn bể bằng gạch theo thiết kế, vữa XM mác 75 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,472m3
384Bê tông tường, đá 1x2, mác 450 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật896,353m3
385Bê tông cột, đá 1x2, mác 450 bền sunphat (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,963m3
386Bê tông dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật9,576m3
387Xử lý chống thấm thành hồ (bao gồm cung cấp và lắp đặt băng cản nước, sơn , chống thấm theo đúng thiết kế)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1hệ thống
388Gia công và lắp đặt hoàn thiện lan can bằng Inox 304 theo thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2,109Tấn
389Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật109,991100m3
390Chi phí biện pháp kỹ thuật thi công: Nhà thầu khảo sát địa hình, nghiên cứu tài liệu địa chất trong HSMT và biện pháp thi công định hướng, đề xuất chi phí biện pháp kỹ thuật thi công phù hợp với thực tế thi công và năng lực của Nhà thầu (BỂ KHỬ TRÙNG )Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1Khoản
391Cung cấp cọc BTCT đúc sẵn 400x400mm, B35 (M450), thép CB400-V theo thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật788,99md
392Ép cọc bê tông cốt thép, đất cấp I, kích thước cọc 40x40cm (bao gồm mối nối, phá đầu cọc và vận chuyển phế liệu đổ đi đến nơi quy định)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật7,8899100m
393Ép âm cọc bê tông cốt thép, đất cấp I, kích thước cọc 40x40cm (bao gồm cọc dẫn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,53100m
394Đào móng công trình, vận chuyển đất thừa đổ đi theo đúng quy địnhMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật17,396100m3
395Đào móng cột, trụ, vận chuyển đất thừa đổ đi theo đúng quy địnhMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật27,216m3
396Bê tông móng, đá 1x2, mác 100 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật39,277m3
397Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,741tấn
398Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật11,846tấn
399Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2,628tấn
400Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật24,092tấn
401Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,004tấn
402Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,018tấn
403Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,058tấn
404Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,391tấn
405Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1,575tấn
406Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,053tấn
407Bê tông móng, đá 1x2, mác 450 bền sunphats (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật158,76m3
408Bê tông tường, đá 1x2, mác 450 bền sunphats (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật202,142m3
409Bê tông sàn đá 1x2, mác 300 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật10,12m3
410Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,629m3
411Xây bậc cầu thang bằng gạch theo thiết kế, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,797m3
412Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật5,289m2
413Láng mặt cầu thang dày 2cm, VXM mác 75Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật21,728m2
414Mài bề mặt bậcMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật21,728m2
415Sơn chống mài mòn mặt nền theo thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật21,728m2
416Làm nẹp nhôm chống trượt trên bậc thangMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật41,6md
417Gia công, lắp dựng hoàn thiện lan can bằng Inox 304Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,317Tấn
418Cung cấp, lắp đặt sàn grating 50x50x150x5 mmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,708tấn
419Xử lý chống thấm thành bể (bao gồm cung cấp và lắp đặt băng cản nước, sơn mặt ngoài thành bể, chống thấm bể và hoàn thiện theo đúng thiết kế)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1bể
420Cọc BTCT đúc sẵn 400x400mm, B35(M450) bền sunphat, thép CB400-V theo thiết kế (BỂ LẮNG SINH HỌC)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4.174,62md
421Ép cọc bê tông cốt thép, đất cấp I, kích thước cọc 40x40cm (bao gồm mối nối, phá đầu cọc và vận chuyển đổ thải đến nơi quy định)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật41,744100m
422Ép âm cọc bê tông cốt thép, đất cấp I, kích thước cọc 40x40cm (bao gồm cọc dẫn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2,462100m
423Bê tông móng, đá 1x2, mác 100 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật116,388m3
424Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4,939tấn
425Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật64,001tấn
426Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,778tấn
427Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật35,429tấn
428Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,011tấn
429Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1,133tấn
430Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,115tấn
431Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,551tấn
432Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2,601tấn
433Bê tông móng, đá 1x2, mác 450 bền sunphat (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật612,63m3
434Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1.405,04m3
435Bê tông trượt silô, đá 1x2, mác 450 bền sunphat (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật468,383m3
436Bê tông dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 450 bền sunphat (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật61,575m3
437Xây móng bằng gạch theo thiết kế, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,475m3
438Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4,368m2
439Sơn chống trượt mặt bậcMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4,368m2
440Xử lý chống thấm thành bể (bao gồm cung cấp và lắp đặt băng cản nước, sơn, chống thấm bể và hoàn thiện theo đúng thiết kế)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3bể
441Cung cấp cọc BTCT đúc sẵn 400x400mm, B35 (M450), thép CB400-V theo thiết kế (BỂ SINH HỌC MRN)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật5.024,2md
442Ép cọc bê tông cốt thép, đất cấp I, kích thước cọc 40x40cm (bao gồm mối nối, phá đầu cọc và vận chuyển đổ thải đến nơi quy định)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật50,238100m
443Ép âm cọc bê tông cốt thép, đất cấp I, kích thước cọc 40x40cm (bao gồm cọc dẫn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3,484100m
444Bê tông móng, đá 1x2, mác 100 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật147,379m3
445Cung cấp, công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật75,27tấn
446Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật5,705tấn
447Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật89,468tấn
448Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,263tấn
449Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,604tấn
450Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2,462tấn
451Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật6,792tấn
452Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật20,084tấn
453Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật8,136tấn
454Bê tông móng, đá 1x2, mác 450 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật972,988m3
455Bê tông tường, đá 1x2, mác 450 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật837,032m3
456Bê tông cột, đá 1x2, mác 450 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật7,704m3
457Bê tông dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật61,982m3
458Bê tông sàn đá 1x2, mác 300 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật55,56m3
459Xử lý chống thấm thành bể (bao gồm cung cấp và lắp đặt băng cản nước, sơn, chống thấm bể theo đúng thiết kế)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1bể
460Cung cấp, gia công, lắp dựng hoàn hiện lan can bằng Inox 304 theo thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,648Tấn
461Cung cấp, lắp đặt lam chắn nắng Bể sinh học MRN (theo thiết kế)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1HT
462Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,119tấn
463Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,081tấn
464Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2,25m3
465Xây bậc cầu thang bằng gạch theo thiết kế, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,701m3
466Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật18,286m2
467Láng mặt cầu thang dày 2cm, VXM mác 75Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật18m2
468Sơn mặt dưới thang 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật18,286m2
469Sơn chống mài mòn mặt nền theo thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật18m2
470Làm nẹp nhôm chống trượt trên bậc thangMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật33,6md
471Cung cấp cọc BTCT đúc sẵn 400x400mm, B35 (M450), thép CB400-V theo thiết kế (BỂ PHÂN PHỐI)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật223,44md
472Ép cọc bê tông cốt thép, đất cấp I, kích thước cọc 40x40cm (bao gồm mối nối, phá đầu cọc và vận chuyển đổ thải đến nơi quy định)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2,234100m
473Ép âm cọc bê tông cốt thép, đất cấp I, kích thước cọc 40x40cm (bao gồm cọc dẫn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,09100m
474Đào xúc đất, vận chuyển đổ đi theo đúng quy địnhMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3,002100m3
475Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật8,358m3
476Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2,935tấn
477Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,154tấn
478Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật8,975tấn
479Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,022tấn
480Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,529tấn
481Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,283tấn
482Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,014tấn
483Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,047tấn
484Bê tông móng, đá 1x2, mác 450 bền sunphats (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật24,501m3
485Bê tông tường, đá 1x2, mác 450 bền sunphat (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật57,73m3
486Bê tông dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật5,22m3
487Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,534m3
488Xây bậc lên xuống bằng gạch theo thiết kế, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,096m3
489Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4m2
490Sơn chống mài mòn mặt nền theo thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4m2
491Xử lý chống thấm thành bể (bao gồm cung cấp và lắp đặt băng cản nước, sơn, chống thấm bể và hoàn thiện theo đúng thiết kế)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1bể
492Cung cấp, gia công, lắp đặt hoàn thiện lan can bằng Inox 304 theo thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,48Tấn
493Đào xúc đất, vận chuyển đất thừa đổ đi theo đúng quy định (BỂ NƯỚC SẠCH)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4,144100m3
494Rải vải địa kỹ thuật theo thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1,585100m2
495Đóng cọc tre theo thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật40,744100m
496Đắp cát công trình theo thiết kế, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1,303100m3
497Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2,942m3
498Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,515tấn
499Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,039tấn
500Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1,277tấn
501Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép mặt bể đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,368tấn
502Cung cấp, gia công, lắp đặt hoàn thiện bậc thang bằng inox 304 theo thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,008Tấn
503Bê tông móng, đá 1x2, mác 450 bền sunphat (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật8,186m3
504Bê tông tường, đá 1x2, mác 450 bền sunphat (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật10,905m3
505Bê tông dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3,358m3
506Xử lý chống thấm thành bể (bao gồm cung cấp và lắp đặt băng cản nước, sơn, chống thấm bể và hoàn thiện theo đúng thiết kế)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1bể
507Đào móng công trình, vận chuyển đất thừa đổ đi theo đúng quy định (CỔNG -HÀNG RÀO)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật92,946100m3
508Đóng cọc tre theo thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật864,666100m
509Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật25,952100m3
510Rải vải địa kỹ thuật theo thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật46,398100m2
511Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật56,755m3
512Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2,539tấn
513Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3,566tấn
514Bê tông móng, đá 1x2, mác 300 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật126,77m3
515Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật65,159100m3
516Xây tường bằng gạch theo thiết kế, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật231,992m3
517Xây cột, trụ bằng gạch theo thiết kế, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,98m3
518Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,809tấn
519Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật8,789tấn
520Bê tông cột, đá 1x2, mác 300 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật25,682m3
521Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1,608tấn
522Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 300 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật21,52m3
523Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật14,32tấn
524Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,179m3
525Lắp dựng tấm đanMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
526Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2.319,576m2
527Trát trụ dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật260,224m2
528Trát giằng tường vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật274,117m2
529Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2.853,917m2
530Cung cấp và ốp đá granit tự nhiên vào tường theo thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật32,5m2
531Cung cấp, gia công, lắp đặt hoàn thiện cổng xếp inox 304 theo thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật165kg
532Gia công, lắp đặt hoàn thiện ray dẫn hướng cổng theo thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,058tấn
533Cung cấp, gia công, lắp dựng hoàn thiện hoa sắtMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2,888m2
534Sơn hoa sắt 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1,755m2
535Gắn chữ tên biển nhà máy bằng inox 304Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
536Đào xúc đất, vận chuyển đổ đi theo đúng quy định (BỂ HỐ VAN )Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,115100m3
537Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,262m3
538Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép bể, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,031tấn
539Bê tông móng, đá 1x2, mác 300 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,392m3
540Xây hố van theo thiết kế, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1,18m3
541Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,031tấn
542Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,197m3
543Lắp đặt tấm đanMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật5cấu kiện
544Láng hố van dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật6,086m2
545Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,088100m3
546Đào móng công trình, vận chuyển đất thừa đổ đi theo đúng quy định (MÓNG TRẠM BIẾN ÁP)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2,674100m3
547Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1,803100m3
548Cung cấp và rải vải địa kỹ thuật theo thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1,808100m2
549Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4,889m3
550Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật23,28m3
551Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,6tấn
552Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,589100m3
553Đào móng công trình, vận chuyển đất thừa đổ đi theo đúng quy định (MÓNG THÁP XỬ LÝ MÙI)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2,696100m3
554Đóng cọc tre theo thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật126,56100m
555Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2,505100m3
556Rải vải địa kỹ thuật theo thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2,586100m2
557Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật10,6m3
558Bê tông móng, đá 1x2, mác 450 bền sunphat (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật30,24m3
559Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1,595tấn
560Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,358100m3
561Thi công hoàn thiện hố ga đầu vào theo đúng thiết kế, bao gồm cả vận chuyển đất đổ đi đúng quy định và hoàn trả hiện trạngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1hố ga
562Thi công hoàn thiện hố ga đầu ra theo đúng thiết kế, bao gồm cả vận chuyển đất đổ đi đúng quy định và hoàn trả hiện trạngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1hố ga
563Đào móng, vận chuyển đất thừa đổ đi theo đúng quy định, hoàn trả mặt bằng theo thiết kế bao gồm cả cung cấp, lắp đặt Băng cảnh báo (ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ )Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật328,28md
564Cung cấp và lắp đặt Cút 90 độ HDPE D450 PN12.5 theo đúng thiết kế (HỐ GA ĐẦU VÀO (HG01))Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4cái
565Cung cấp và lắp đặt Ống HDPE D450 PN12.5 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2,0106100m
566Cung cấp và lắp đặt Gioăng DN450-Cao su theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
567Cung cấp và lắp đặt Thanh trương nở (Hyperstop) theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật11m
568Cung cấp và lắp đặt Lá chắn thép SS304 KT450x650x4 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
569Cung cấp và lắp đặt Ống SS DN450, SCH10, t=4.78mm theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,01100m
570Cung cấp và lắp đặt Khớp nối mềm DN450, bích jis/jis theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
571Cung cấp và lắp đặt Mặt bích SS JIS 10Kb DN450 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cặp bích
572Cung cấp và lắp đặt Bulong SS M24x100 + tán + 2 long đền phẳng theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật40bộ
573Thử độ kín khít của đường ống nhựa, đường kính ống d=450mm, bao gồm cả nước thử kínMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2,35100m
574Cung cấp và lắp đặt Ống HDPE D800 PN12.5 (1.2Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,125100m
575Cung cấp và lắp đặt Khớp nối mềm DN800, bích JIS/JISMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
576Cung cấp và lắp đặt Mặt bích SS JIS 10Kb DN800Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cặp bích
577Cung cấp và lắp đặt Gioăng DN800-Cao suMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
578Cung cấp và lắp đặt Vành thép SS304 PN10 D800Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
579Cung cấp và lắp đặt Ống SS DN800, SCH10, t=7.92mmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,011100m
580Cung cấp và lắp đặt Bulong SS M30x120 + tán + 2 long đền phẳngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật56bộ
581Cung cấp và lắp đặt Tắc kê M12x100L SS304Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật27bộ
582Cung cấp và lắp đặt Thanh trương nở (Hyperstop)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật11m
583Cung cấp và lắp đặt Ống HDPE D800 PN12.5 (1.2Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,401100m
584Cung cấp và lắp đặt Khớp nối mềm DN800, bích jis/jisMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
585Cung cấp và lắp đặt Mặt bích SS JIS 10Kb DN800Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cặp bích
586Cung cấp và lắp đặt Bulong SS M30x120 + tán + 2 long đền phẳngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật56bộ
587Cung cấp và lắp đặt Gioăng DN800-Cao suMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
588Cung cấp và lắp đặt Vành thép SS304 PN10 KT800x11000x5Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
589Cung cấp và lắp đặt Ống SS DN800, SCH10, t=7.92mmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,0225100m
590Cung cấp và lắp đặt Ống HDPE D800 PN12.5 (HMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,0316100m
591Cung cấp và lắp đặt Ống HDPE D800 PN12.5 (1.2Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,0226100m
592Cung cấp và lắp đặt Ống HDPE D800 PN12.5 (2.5Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1,0951100m
593Cung cấp và lắp đặt Cút 45 độ HDPE D800Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
594Cung cấp và lắp đặt Cút 90 độ HDPE D800Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3cái
595Cung cấp và lắp đặt Khớp nối mềm DN800, bích jis/jisMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
596Cung cấp và lắp đặt Mặt bích SS JIS 10Kb DN800Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,5cặp bích
597Cung cấp và lắp đặt Bulong SS M30x120 + tán + 2 long đền phẳngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật28bộ
598Cung cấp và lắp đặt Gioăng DN800-Cao suMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
599Cung cấp và lắp đặt Vành thép SS304 PN10 KT800x11000x5Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
600Cung cấp và lắp đặt Ống SS DN800, SCH10, t=7.92mmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,017100m
601Cung cấp và lắp đặt Lá chắn thép SS304 KT450x650x4Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
602Cung cấp và lắp đặt Ống SS DN450, SCH10, t=4.78mmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,007100m
603Cung cấp và lắp đặt Khớp nối mềm DN450, bích jis/jisMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
604Cung cấp và lắp đặt Mặt bích SS JIS 10Kb DN450Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1,5cặp bích
605Cung cấp và lắp đặt Ống SS DN450, SCH10, t=4.78mmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,067100m
606Cung cấp và lắp đặt Mặt bích mù SS JIS 10Kb DN450Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,5cặp bích
607Cung cấp và lắp đặt Bulong SS M24x100 + tán + 2 long đền phẳngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật60bộ
608Cung cấp và lắp đặt Gioăng DN450-Cao suMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
609Cung cấp và lắp đặt Cút 90 độ SS DN450Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
610Cung cấp và lắp đặt Ống HDPE D450 PN12.5Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,377100m
611Cung cấp và lắp đặt Cút 90 độ HDPE D450Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
612Cung cấp và lắp đặt Van cổng DN300Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3cái
613Cung cấp và lắp đặt Van 1 chiều lá lật DN300 WaferMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3cái
614Cung cấp và lắp đặt Tê giảm SS DN300xDN250Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3cái
615Cung cấp và lắp đặt Ống SS DN300, SCH10, t=4.78mmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,207100m
616Cung cấp và lắp đặt Mặt bích SS JIS 10Kb DN300Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật9cặp bích
617Cung cấp và lắp đặt Gioăng cao su DN300Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật18cái
618Cung cấp và lắp đặt Bulong SS M20x100 + tán + 2 long đền phẳngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật216bộ
619Cung cấp và lắp đặt Khớp nối mềm DN300, bích jis/jisMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3cái
620Cung cấp và lắp đặt Cút 90 độ SS DN300Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3cái
621Cung cấp và lắp đặt Cút 45 độ SS DN300Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3cái
622Cung cấp và lắp đặt Mặt bích SS JIS 10Kb DN250Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1,5cặp bích
623Cung cấp và lắp đặt Gioăng cao su DN250Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3cái
624Cung cấp và lắp đặt Bulong SS M20x90 + tán + 2 long đền phẳngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật36bộ
625Cung cấp và lắp đặt Tê giảm SS DN450x300Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3cái
626Cung cấp và lắp đặt Xích treo bơm chìm D6 SUS304Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật18m
627Cung cấp và lắp đặt Ống SS DN150, SCH10, t=4.76mm (NHÀ VẬN HÀNH)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,005100m
628Cung cấp và lắp đặt Ống SS DN200, SCH10, t=4.78mmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,02100m
629Cung cấp và lắp đặt Lá chắn thép SS304 KT 200x400x3Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4cái
630Cung cấp và lắp đặt Lá chắn thép SS304 KT150x300x3Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
631Cung cấp và lắp đặt Bulong SS M20x90 + tán + 2 long đền phẳngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật40bộ
632Cung cấp và lắp đặt Mặt bích SS JIS 10Kb DN200Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật10cặp bích
633Cung cấp và lắp đặt Gioăng cao su DN200Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật20cái
634Cung cấp và lắp đặt Bulong SS M20x90 + tán + 2 long đền phẳngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật160bộ
635Cung cấp và lắp đặt Ống SS DN200, SCH10, t=4.78mmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,254100m
636Cung cấp và lắp đặt Khớp nối mềm DN200, bích jis/jisMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4cái
637Cung cấp và lắp đặt Van 1 chiều lá lật DN200 WaferMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4cái
638Cung cấp và lắp đặt Van cổng DN200Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4cái
639Cung cấp và lắp đặt Cút 90 độ SS DN200Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4cái
640Cung cấp và lắp đặt Thanh ren Hilti HAS M20x125 + hóa chất Hilti HVUMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật18bộ
641Cung cấp và lắp đặt Xích SS M10Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật27m
642Cung cấp và lắp đặt Ma ní SS M10Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật5cái
643Cung cấp và lắp đặt Khoen tán+ Đai ốc + 2 Long đền phẳngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
644Cung cấp và lắp đặt Khóa xích vặn renMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật5cái
645Cung cấp và lắp đặt Mặt bích SS JIS 10Kb DN150Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cặp bích
646Cung cấp và lắp đặt Gioăng cao su DN150Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
647Cung cấp và lắp đặt Bulong SS M20x90 + tán + 2 long đền phẳngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật16bộ
648Cung cấp và lắp đặt Van cổng DN150Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
649Cung cấp và lắp đặt Ống SS DN150, SCH10, t=3.4mmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,03100m
650Cung cấp và lắp đặt Cút SS DN150, SCH10Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
651Cung cấp và lắp đặt Mặt bích SS JIS 10Kb DN450Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cặp bích
652Cung cấp và lắp đặt Ống SS DN450, SCH10, t=4.78mmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,15100m
653Cung cấp và lắp đặt Mặt bích mù SS JIS 10Kb DN450Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cặp bích
654Cung cấp và lắp đặt Bulong SS M24x100+ tán + 2 long đền phẳngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật80bộ
655Cung cấp và lắp đặt Gioăng DN450-Cao suMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
656Cung cấp và lắp đặt Tê giảm SS DN450x300Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
657Cung cấp và lắp đặt Tê giảm SS DN450/200Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4cái
658Cung cấp và lắp đặt Tê giảm SS DN450x150Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
659Cung cấp và lắp đặt Ống SS DN350, SCH10, t=4.78mmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,137100m
660Cung cấp và lắp đặt Cút 90 độ SS DN350Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
661Cung cấp và lắp đặt Mặt bích SS JIS 10Kb DN350Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3cặp bích
662Cung cấp và lắp đặt Khớp nối mềm DN350, bích jis/jisMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
663Cung cấp và lắp đặt Gioăng cao su DN350Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật6cái
664Cung cấp và lắp đặt Bulong SS M24x100 + tán + 2 long đền phẳngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật96bộ
665Cung cấp và lắp đặt Xích treo bơm chìm D6 SUS304Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật24m
666Cung cấp và lắp đặt Ma ní SS M6Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3cái
667Cung cấp và lắp đặt Van cổng DN350Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
668Cung cấp và lắp đặt Ống SS DN350, SCH10, t=4.78mmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,03100m
669Cung cấp và lắp đặt Cút 90 độ SS DN350Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
670Cung cấp và lắp đặt Mặt bích SS JIS 10Kb DN350Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cặp bích
671Cung cấp và lắp đặt Khớp nối mềm DN350, bích jis/jisMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
672Cung cấp và lắp đặt Bulong SS M24x100 + tán + 2 long đền phẳngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật64bộ
673Cung cấp và lắp đặt Van cổng DN350Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
674Cung cấp và lắp đặt Gioăng cao su DN350Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4cái
675Cung cấp và lắp đặt Mặt bích SS JIS 10Ka DN600Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1,5cặp bích
676Cung cấp và lắp đặt Khớp nối mềm DN600, bích jis/jisMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
677Cung cấp và lắp đặt Gioăng cao su DN600Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3cái
678Cung cấp và lắp đặt Bulong SS M30x110 + tán + 2 long đền phẳngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật72bộ
679Cung cấp và lắp đặt Mặt bích mù SS JIS 10Ka DN600Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,5cặp bích
680Cung cấp và lắp đặt Ống SS DN600, SCH10, t=6.35mmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,087100m
681Cung cấp và lắp đặt Tê giảm SS DN600x350Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
682Cung cấp và lắp đặt Cút 90 độ SS DN600Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
683Cung cấp và lắp đặt Lá chắn thép SS304 KT600x800x5Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
684Cung cấp và lắp đặt Mặt bích SS JIS 10Kb DN150Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,5cặp bích
685Cung cấp và lắp đặt Gioăng cao su DN150Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
686Cung cấp và lắp đặt Bulong SS M20x90 + tán + 2 long đền phẳngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
687Cung cấp và lắp đặt Tê SS DN150x100Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3cái
688Cung cấp và lắp đặt Ống SS DN150, SCH10, t=3.4mmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,106100m
689Cung cấp và lắp đặt Ống SS DN100, SCH10, t=3.95mmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,03100m
690Cung cấp và lắp đặt Mặt bích mù SS JIS 10Kb DN150Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,5cặp bích
691Cung cấp và lắp đặt Mặt bích SS JIS 10Kb DN100Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật6cặp bích
692Cung cấp và lắp đặt Khớp nối mềm DN100, bích jis/jisMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
693Cung cấp và lắp đặt Gioăng cao su DN100Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật12cái
694Cung cấp và lắp đặt Bulong SS M16x80 + tán + 2 long đền phẳngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật96cái
695Cung cấp và lắp đặt Tắc kê SS M8x60Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật22cái
696Cung cấp và lắp đặt Cùm U SS M10XDN50 + 2 tán + 2 long đền phẳngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật14bộ
697Cung cấp và lắp đặt V SS 50x3mmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật25m
698Cung cấp và lắp đặt Cút SS DN150, SCH10Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
699Cung cấp và lắp đặt Côn DN150x100-SUS304Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
700Cung cấp và lắp đặt Van 1 chiều lá lật DN100 WaferMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
701Cung cấp và lắp đặt Van Bướm DN100 tay gạtMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4cái
702Cung cấp và lắp đặt Ống SS DN200, SCH10, t=4.78mmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,024100m
703Cung cấp và lắp đặt Khớp nối mềm DN200, bích jis/jisMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4cái
704Cung cấp và lắp đặt Van 1 chiều lá lật DN200 WaferMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4cái
705Cung cấp và lắp đặt Van Bướm DN200 tay gạtMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4cái
706Cung cấp và lắp đặt Gioăng cao su DN200Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật24cái
707Cung cấp và lắp đặt Mặt bích SS JIS 10Kb DN200Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật12cặp bích
708Cung cấp và lắp đặt Bulong SS M20x90 + tán + 2 long đền phẳngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật192bộ
709Cung cấp và lắp đặt Cút 90 độ SS DN200Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4cái
710Cung cấp và lắp đặt Thanh ren Hilti HAS M20x125 + hóa chất Hilti HVUMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật18bộ
711Cung cấp và lắp đặt Xích SS M10Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật27m
712Cung cấp và lắp đặt Ma ní SS M10Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật5cái
713Cung cấp và lắp đặt Khoen tán+ Đai ốc + 2 Long đền phẳngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
714Cung cấp và lắp đặt Khóa xích vặn renMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật5cái
715Cung cấp và lắp đặt Ống SS DN450, SCH10, t=4.78mmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,085100m
716Cung cấp và lắp đặt Mối nối EE DN450-Gang đúcMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
717Cung cấp và lắp đặt Mặt bích SS JIS 10Kb DN450Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,5cặp bích
718Cung cấp và lắp đặt Mặt bích mù SS JIS 10Kb DN450Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,5cặp bích
719Cung cấp và lắp đặt Tê giảm SS DN450x200Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4cái
720Cung cấp và lắp đặt Gioăng cao su DN450Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
721Cung cấp và lắp đặt Bulong SS M24x100 + tán + 2 long đền phẳngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật20bộ
722Cung cấp và lắp đặt Ống SS DN125, SCH10Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,02100m
723Cung cấp và lắp đặt Khớp nối mềm DN125, bích jis/jisMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
724Cung cấp và lắp đặt Mặt bích SS JIS 10Kb DN125Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật6cặp bích
725Cung cấp và lắp đặt Gioăng cao su DN125Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật12cái
726Cung cấp và lắp đặt Bulong SS M16x80 + tán + 2 long đền phẳngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật96bộ
727Cung cấp và lắp đặt Cùm U SS M16xDN125 + 2 tán + 2 long đền phẳngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật10bộ
728Cung cấp và lắp đặt V SS 50x3mmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật15m
729Cung cấp và lắp đặt Tắc kê SS M10x80Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật20cái
730Cung cấp và lắp đặt Van bướm DN125 tay gạtMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
731Cung cấp và lắp đặt Van bướm DN150 tay gạtMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
732Cung cấp và lắp đặt Tê SS DN150x125Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
733Cung cấp và lắp đặt Ống SS DN150, SCH10, t=3.4mmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,057100m
734Cung cấp và lắp đặt Cút SS DN150, SCH10Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4cái
735Cung cấp và lắp đặt Mặt bích SS JIS 10Kb DN150Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1,5cặp bích
736Cung cấp và lắp đặt Gioăng cao su DN150Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3cái
737Cung cấp và lắp đặt Bulong SS M20x90 + tán + 2 long đền phẳngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật24bộ
738Cung cấp và lắp đặt Côn SS DN150x125, SCH10Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
739Cung cấp và lắp đặt Van 1 chiều lá lật DN125 WaferMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
740Cung cấp và lắp đặt Bích rỗng nhựa u.PVC DN150Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
741Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa u. PVC - D168 PN25Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,186100m
742Cung cấp và lắp đặt Đầu bịt nhựa u.PVC- D168Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
743Cung cấp và lắp đặt Tê thu nhựa u.PVC - D168/76Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4cái
744Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa u.PVC - D76Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật20cái
745Cung cấp và lắp đặt Cút nhựa u.PVC - D76Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật17cái
746Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC DN76 PN10Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2,112100m
747Cung cấp và lắp đặt Gối, giá đỡ ống nhựa làm bằng inoxMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật23kg
748Cung cấp và lắp đặt Mặt bích SS JIS 10Kb DN150Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật6,5cặp bích
749Cung cấp và lắp đặt Bulong SS M20x90 + tán + 2 long đền phẳngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật104bộ
750Cung cấp và lắp đặt Mặt bích mù SS JIS 10Kb DN150Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,5cặp bích
751Cung cấp và lắp đặt Gioăng cao su DN150Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật13cái
752Cung cấp và lắp đặt Van 1 chiều lá lật DN150 WaferMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
753Cung cấp và lắp đặt Van bướm DN150 tay gạtMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4cái
754Cung cấp và lắp đặt Tê SS DN150, SCH10Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3cái
755Cung cấp và lắp đặt Cút SS DN150, SCH10Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật11cái
756Cung cấp và lắp đặt Ống SS DN150, SCH10, t=3.4mmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,262100m
757Cung cấp và lắp đặt Khớp nối mềm DN150, bích jis/jisMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật7cái
758Cung cấp và lắp đặt Thanh ren Hilti HAS M20x125 + hóa chất Hilti HVUMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
759Cung cấp và lắp đặt Xích SS M6Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật10m
760Cung cấp và lắp đặt Ma ní SS M10Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3cái
761Cung cấp và lắp đặt Khoen tán+ Đai ốc + 2 Long đền phẳngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
762Cung cấp và lắp đặt Khóa xích vặn renMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3cái
763Cung cấp và lắp đặt Cùm U SS M10xDN250 + 2 tán + 2 long đền phẳngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật31bộ
764Cung cấp và lắp đặt Cùm U SS M10xDN150 + 2 tán + 2 long đền phẳngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật20bộ
765Cung cấp và lắp đặt V SS 50x3mmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật58m
766Cung cấp và lắp đặt Tắc kê SS M8x60Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật102cái
767Cung cấp và lắp đặt Bích rỗng nhựa u.PVC - DN50Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật5cái
768Cung cấp và lắp đặt Bích mù nhựa u.PVC - DN50Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3cái
769Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa u.PVC PN10 - DN50Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,163100m
770Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa u.PVC D60/42Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật5cái
771Cung cấp và lắp đặt Van tay gạt D42Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4cái
772Cung cấp và lắp đặt Van 1 chiều D42Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
773Cung cấp và lắp đặt Ren ngoài u.PVC - D42Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật14cái
774Cung cấp và lắp đặt Côn nhựa u.PVC - D60/42Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật5cái
775Cung cấp và lắp đặt Cút nhựa u.PVC- D42Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật18cái
776Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa u.PVC- D42Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3cái
777Cung cấp và lắp đặt Van nhựa u.PVC- D42Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
778Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa u.PVC PN10 - DN42Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,21100m
779Cung cấp và lắp đặt Cút nhựa u.PVC- D60Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật8cái
780Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa u.PVC- D60Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3cái
781Cung cấp và lắp đặt Gối, giá đỡ SUS304Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật13kg
782Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC DN34 PN25Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1,602100m
783Cung cấp và lắp đặt Cút uPVC PN25 DN34Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật50cái
784Cung cấp và lắp đặt Tê uPVC PN25 DN34Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật14cái
785Cung cấp và lắp đặt Côn nhựa u.PVC - D34/21Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật28cái
786Cung cấp và lắp đặt Ren ngoài, ren trong u.PVC - D34Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật10cái
787Cung cấp và lắp đặt Van nhựa u.PVC- D34Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật46cái
788Cung cấp và lắp đặt Đầu bịt nhựa u.PVC DN34Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật5cái
789Cung cấp và lắp đặt Rắc co nhựa u.PVC DN34Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật5cái
790Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC DN90 PN10Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,04100m
791Cung cấp và lắp đặt Cút uPVC PN10 DN90Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
792Cung cấp và lắp đặt Van nhựa u.PVC- D90Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
793Cung cấp và lắp đặt Bích nhựa u.PVC - DN80Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
794Cung cấp và lắp đặt Gioăng cao su nhựa u.PVC DN80Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
795Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC DN60 PN10Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,064100m
796Cung cấp và lắp đặt Cút uPVC PN10 DN60Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật5cái
797Cung cấp và lắp đặt Chếch 45 độ nhựa u.PVC DN60Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
798Cung cấp và lắp đặt Tê giảm DN60x34 nhựa u.PVCMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật14cái
799Cung cấp và lắp đặt Ren ngoài D60 nhựa u.PVCMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật5cái
800Cung cấp và lắp đặt Ren trong D60 nhựa u.PVCMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật5cái
801Cung cấp và lắp đặt Rắc co nhựa u.PVC DN60Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật5cái
802Cung cấp và lắp đặt Đầu bịt nhựa u.PVC DN60Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật5cái
803Cung cấp và lắp đặt Van nhựa u.PVC DN60Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật5cái
804Cung cấp và lắp đặt Gối, giá đỡ SUS304Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật13kg
805Cung cấp và lắp đặt Ống mềm bơm nước dư D110Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật50m
806Cung cấp và lắp đặt Ống SS DN15, SCH10Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,3100m
807Cung cấp và lắp đặt Ống SS DN100, SCH10, t=3.95mmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,12100m
808Cung cấp và lắp đặt Cút 90 độ SS DN100Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
809Cung cấp và lắp đặt Khớp nối mềm DN100, bích jis/jisMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
810Cung cấp và lắp đặt Nắp bể inoxMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
811Cung cấp và lắp đặt Gối, giá đỡ SUS304Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật13kg
812Cung cấp và lắp đặt Ống SS DN600, SCH10, t=6.35mm (BỂ PHẢN ỨNG TK02 VÀ BỂ PHÂN PHỐI TK03)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,128100m
813Cung cấp và lắp đặt Lá chắn thép SS304 KT600x900x4Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
814Cung cấp và lắp đặt Khớp nối mềm DN600, bích jis/jisMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
815Cung cấp và lắp đặt Gioăng cao su DN600Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4cái
816Cung cấp và lắp đặt Cút 90 độ SS DN600Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
817Cung cấp và lắp đặt Mặt bích SS JIS 10Kb DN600Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cặp bích
818Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ (V50x50x2mm, Bulong, đai ôm)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật40kg
819Cung cấp và lắp đặt Ống SS DN600, SCH10, t=6.35mmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,0135100m
820Cung cấp và lắp đặt Lá chắn thép SS304 KT600x900x4Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
821Cung cấp và lắp đặt Khớp nối mềm DN600, bích jis/jisMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
822Cung cấp và lắp đặt Gioăng cao su DN600Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
823Cung cấp và lắp đặt Mặt bích SS JIS 10Kb DN600Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cặp bích
824Cung cấp và lắp đặt Bulong SS M30x110 + tán + 2 long đền phẳngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật48bộ
825Cung cấp và lắp đặt Tê giảm SS DN250xDN200Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
826Cung cấp và lắp đặt Mặt bích SS JIS 10Kb DN200Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cặp bích
827Cung cấp và lắp đặt Gioăng cao su DN200Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
828Cung cấp và lắp đặt Bulong SS M20x90 + tán + 2 long đền phẳngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật16bộ
829Cung cấp và lắp đặt Cút 90 độ SS DN200Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật6cái
830Cung cấp và lắp đặt Tê giảm SS DN250x150Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3cái
831Cung cấp và lắp đặt Ống SS DN250, SCH10, t=4.78mmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,6100m
832Cung cấp và lắp đặt Khớp nối mềm DN250, bích jis/jisMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
833Cung cấp và lắp đặt Van 1 chiều lá lật DN250 WaferMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
834Cung cấp và lắp đặt Mặt bích mù SS JIS 10Kb DN250Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,5cặp bích
835Cung cấp và lắp đặt Mặt bích SS JIS 10Kb DN250Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4,5cặp bích
836Cung cấp và lắp đặt Gioăng cao su DN250Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật11cái
837Cung cấp và lắp đặt Bulong SS M20x90 + tán + 2 long đền phẳngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật108bộ
838Cung cấp và lắp đặt Van Bướm DN250 (tay quay)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
839Cung cấp và lắp đặt Ống SS DN150, SCH10, t=4.76mmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,068100m
840Cung cấp và lắp đặt Gioăng cao su DN150Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật18cái
841Cung cấp và lắp đặt Cút SS DN150, SCH10Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3cái
842Cung cấp và lắp đặt Mặt bích SS JIS 10Kb DN150Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật7,5cặp bích
843Cung cấp và lắp đặt Bulong SS M20x90 + tán + 2 long đền phẳngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật120bộ
844Cung cấp và lắp đặt Khớp nối mềm DN150, bích jis/jisMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3cái
845Cung cấp và lắp đặt Thanh ren Hilti HAS M20x125 + hóa chất Hilti HVUMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật18bộ
846Cung cấp và lắp đặt Xích SS M6Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật12m
847Cung cấp và lắp đặt Ma ní SS M6Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật5cái
848Cung cấp và lắp đặt Khoen tán+ Đai ốc + 2 Long đền phẳngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
849Cung cấp và lắp đặt Khóa xích vặn renMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4cái
850Cung cấp và lắp đặt Ống SS DN450, SCH10, t=4.78mm ( BỂ SINH HỌC (TK04))Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,192100m
851Cung cấp và lắp đặt Cút 90 độ SS DN450Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
852Cung cấp và lắp đặt Tê giảm SS DN450x350Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3cái
853Cung cấp và lắp đặt Mặt bích SS JIS 10Kb DN450Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,5cặp bích
854Cung cấp và lắp đặt Mặt bích mù SS JIS 10Kb DN450Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,5cặp bích
855Cung cấp và lắp đặt Bulong SS M24x100 + tán + 2 long đền phẳngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật20bộ
856Cung cấp và lắp đặt Gioăng DN450-Cao suMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
857Cung cấp và lắp đặt Tê giảm SS DN350x250Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật9cái
858Cung cấp và lắp đặt Ống SS DN350, SCH10, t=4.78mmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,039100m
859Cung cấp và lắp đặt Tê giảm SS DN250x150Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3cái
860Cung cấp và lắp đặt Ống SS DN250, SCH10, t=4.78mmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,999100m
861Cung cấp và lắp đặt Khớp nối mềm DN250, bích jis/jisMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật6cái
862Cung cấp và lắp đặt Mặt bích mù SS JIS 10Kb DN250Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3cặp bích
863Cung cấp và lắp đặt Mặt bích SS JIS 10Kb DN250Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật12cặp bích
864Cung cấp và lắp đặt Gioăng cao su DN250Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật30cái
865Cung cấp và lắp đặt Bulong SS M20x90 + tán + 2 long đền phẳngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật288bộ
866Cung cấp và lắp đặt Van Bướm DN250 (tay quay)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật6cái
867Cung cấp và lắp đặt Tê giảm SS DN250x125Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật6cái
868Cung cấp và lắp đặt Tê giảm SS DN250x100Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3cái
869Cung cấp và lắp đặt Ống SS DN150, SCH10, t=3.4mmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,323100m
870Cung cấp và lắp đặt Tê SS DN150, SCH10Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3cái
871Cung cấp và lắp đặt Tê SS DN150x100, SCH10Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật9cái
872Cung cấp và lắp đặt Khớp nối mềm DN150, bích jis/jisMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3cái
873Cung cấp và lắp đặt Mặt bích SS JIS 10Kb DN150Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật7,5cặp bích
874Cung cấp và lắp đặt Bulong SS M20x90 + tán + 2 long đền phẳngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật144bộ
875Cung cấp và lắp đặt Mặt bích mù SS JIS 10Kb DN150Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3cặp bích
876Cung cấp và lắp đặt Gioăng cao su DN150Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật18cái
877Cung cấp và lắp đặt Van bướm DN150 tay gạtMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3cái
878Cung cấp và lắp đặt Ống SS DN125, SCH10Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,646100m
879Cung cấp và lắp đặt Tê SS DN125, SCH10Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật6cái
880Cung cấp và lắp đặt Tê SS DN125x100, SCH10Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật18cái
881Cung cấp và lắp đặt Khớp nối mềm DN125, bích jis/jisMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật6cái
882Cung cấp và lắp đặt Mặt bích SS JIS 10Kb DN125Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật15cặp bích
883Cung cấp và lắp đặt Mặt bích mù SS JIS 10Kb DN125Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật6cặp bích
884Cung cấp và lắp đặt Gioăng cao su DN125Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật18cái
885Cung cấp và lắp đặt Bulong SS M16x80 + tán + 2 long đền phẳngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật144bộ
886Cung cấp và lắp đặt Cùm U SS M16xDN125 + 2 tán + 2 long đền phẳngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật10bộ
887Cung cấp và lắp đặt V SS 50x3mmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật15m
888Cung cấp và lắp đặt Tắc kê SS M10x80Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật20cái
889Cung cấp và lắp đặt Van bướm DN125 tay gạtMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật6cái
890Cung cấp và lắp đặt Ống SS DN100, SCH10, t=3.95mmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2,646100m
891Cung cấp và lắp đặt Tê SS DN100Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật42cái
892Cung cấp và lắp đặt Tê SS DN100x65Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật66cái
893Cung cấp và lắp đặt Mặt bích SS JIS 10Kb DN100Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật73,5cặp bích
894Cung cấp và lắp đặt Khớp nối mềm DN100, bích jis/jisMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3cái
895Cung cấp và lắp đặt Mặt bích mù SS JIS 10Kb DN100Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật36cặp bích
896Cung cấp và lắp đặt Gioăng cao su DN100Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật216cái
897Cung cấp và lắp đặt Bulong SS M16x80 + tán + 2 long đền phẳngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1.176bộ
898Cung cấp và lắp đặt Tắc kê SS M8x60Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật22cái
899Cung cấp và lắp đặt Cùm U SS M10XDN50 + 2 tán + 2 long đền phẳngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật14bộ
900Cung cấp và lắp đặt V SS 50x3mmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật25m
901Cung cấp và lắp đặt Van Bướm DN100 tay gạtMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật69cái
902Cung cấp và lắp đặt Ống SS DN65, SCH10,Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật5,189100m
903Cung cấp và lắp đặt Cút 90 độ SS DN65Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật66cái
904Cung cấp và lắp đặt Tê giảm SS DN250xDN200Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật6cái
905Cung cấp và lắp đặt Mặt bích SS JIS 10Kb DN200Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3cặp bích
906Cung cấp và lắp đặt Gioăng cao su DN200Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật6cái
907Cung cấp và lắp đặt Bulong SS M20x90 + tán + 2 long đền phẳngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật48bộ
908Cung cấp và lắp đặt Cút 90 độ SS DN250Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật18cái
909Cung cấp và lắp đặt Tê SS DN250x250Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3cái
910Cung cấp và lắp đặt Ống SS DN250, SCH10, t=4.78mmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,575100m
911Cung cấp và lắp đặt Khớp nối mềm DN250, bích jis/jisMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật6cái
912Cung cấp và lắp đặt Gioăng cao su DN250Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật30cái
913Cung cấp và lắp đặt Bulong SS M20x90 + tán + 2 long đền phẳngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật288bộ
914Cung cấp và lắp đặt Van Bướm DN250 (tay quay)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật6cái
915Cung cấp và lắp đặt Van 1 chiều lá lật DN250 WaferMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật6cái
916Cung cấp và lắp đặt Mặt bích SS JIS 10Kb DN250Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật12cặp bích
917Cung cấp và lắp đặt Thanh ren Hilti HAS M20x125 + hóa chất Hilti HVUMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật18bộ
918Cung cấp và lắp đặt Xích SS M6Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật12m
919Cung cấp và lắp đặt Ma ní SS M6Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật5cái
920Cung cấp và lắp đặt Khoen tán+ Đai ốc + 2 Long đền phẳngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
921Cung cấp và lắp đặt Khóa xích vặn renMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4cái
922Cung cấp và lắp đặt Ống SS DN400, SCH10, (HỆ THỐNG XỬ LÝ MÙI)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,294100m
923Cung cấp và lắp đặt Cút 90 độ SS DN400Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật10cái
924Cung cấp và lắp đặt Mặt bích SS JIS 10Kb DN400Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cặp bích
925Cung cấp và lắp đặt Gioăng cao su DN400Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4cái
926Cung cấp và lắp đặt Bulong SS M24x100 + tán + 2 long đền phẳngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật64bộ
927Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC DN110 PN25Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,096100m
928Cung cấp và lắp đặt Tê D110x110-uPVCMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
929Cung cấp và lắp đặt Cút 90 độ D110x110-uPVCMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4cái
930Cung cấp và lắp đặt Ống SS DN600, SCH10, t=6.35mm (2.5Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,45100m
931Cung cấp và lắp đặt Cút 90 độ SS DN600Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3cái
932Cung cấp và lắp đặt Khớp nối mềm DN600, bích jis/jisMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3cái
933Cung cấp và lắp đặt Vành chắn thép SS304 D600Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật6cái
934Cung cấp và lắp đặt Ống SS DN500, SCH5, t=5.54mm (Ống dẫn nước thải đến bể khử trùng)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,244100m
935Cung cấp và lắp đặt Cút 90 độ SS DN500Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
936Cung cấp và lắp đặt Nối giảm SS DN800x500Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
937Cung cấp và lắp đặt Tê giảm SS DN800xDN500Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
938Cung cấp và lắp đặt Khớp nối mềm DN500, bích jis/jisMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3cái
939Cung cấp và lắp đặt Ống SS DN800, SCH5, t=6.35mmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,234100m
940Cung cấp và lắp đặt Cút 90 độ SS DN800Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
941Cung cấp và lắp đặt Khớp nối mềm DN800, bích jis/jisMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
942Cung cấp và lắp đặt Vành chắn thép SS304 D500Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3cái
943Cung cấp và lắp đặt Tê giảm SS DN300xDN200 (Ống dẫn bùn tuần hòa, bùn dư)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật7cái
944Cung cấp và lắp đặt Tê giảm SS DN300xDN150Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật6cái
945Cung cấp và lắp đặt Ống SS DN300, SCH10, t=4.78mmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,961100m
946Cung cấp và lắp đặt Mặt bích SS JIS 10Kb DN300Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4,5cặp bích
947Cung cấp và lắp đặt Mặt bích mù SS JIS 10Kb DN300Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4,5cặp bích
948Cung cấp và lắp đặt Gioăng cao su DN300Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật9cái
949Cung cấp và lắp đặt Bulong SS M20x100 + tán + 2 long đền phẳngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật108bộ
950Cung cấp và lắp đặt Khớp nối mềm DN300, bích jis/jisMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3cái
951Cung cấp và lắp đặt Cút 90 độ SS DN300Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật7cái
952Cung cấp và lắp đặt Tê SS DN300Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật5cái
953Cung cấp và lắp đặt Vành chắn thép D300Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
954Cung cấp và lắp đặt Ống SS DN400, SCH10,Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,35100m
955Cung cấp và lắp đặt Cút 90 độ SS DN400Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật7cái
956Cung cấp và lắp đặt Mặt bích SS JIS 10Kb DN400Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cặp bích
957Cung cấp và lắp đặt Gioăng cao su DN400Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4cái
958Cung cấp và lắp đặt Bulong SS M24x100 + tán + 2 long đền phẳngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật64bộ
959Cung cấp và lắp đặt Nối giảm SS DN400x300Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
960Cung cấp và lắp đặt Van cổng DN400Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
961Cung cấp và lắp đặt Ống SS DN150, SCH10, t=4.76mmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,02100m
962Cung cấp và lắp đặt Ống SS DN200, SCH10, t=4.78mmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,479100m
963Cung cấp và lắp đặt Mặt bích SS JIS 10Kb DN200Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật12cặp bích
964Cung cấp và lắp đặt Gioăng cao su DN200Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật24cái
965Cung cấp và lắp đặt Bulong SS M20x90 + tán + 2 long đền phẳngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật92bộ
966Cung cấp và lắp đặt Van cổng DN200Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật7cái
967Cung cấp và lắp đặt Cút 90 độ SS DN200Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật5cái
968Cung cấp và lắp đặt Thanh ren Hilti HAS M20x125 + hóa chất Hilti HVU (Hệ giá đỡ ống DN200, DN400, DN150)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật36bộ
969Cung cấp và lắp đặt Xích SS M10Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật90m
970Cung cấp và lắp đặt Ma ní SS M10Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật50cái
971Cung cấp và lắp đặt Khoen tán+ Đai ốc + 2 Long đền phẳngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật150bộ
972Cung cấp và lắp đặt Khóa xích vặn renMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật6cái
973Cung cấp và lắp đặt Mặt bích SS JIS 10Kb DN150Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật13cặp bích
974Cung cấp và lắp đặt Gioăng cao su DN150Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật38cái
975Cung cấp và lắp đặt Bulong SS M20x90 + tán + 2 long đền phẳngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật208bộ
976Cung cấp và lắp đặt Van cổng DN150Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật6cái
977Cung cấp và lắp đặt Van 1 chiều lá lật DN150 WaferMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật6cái
978Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ áp lựcMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật12cái
979Cung cấp và lắp đặt Ống SS DN150, SCH10, t=3.4mm (Ống thu váng bọt nổi)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1,119100m
980Cung cấp và lắp đặt Cút SS DN150,Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật6cái
981Cung cấp và lắp đặt Mặt bích SS JIS 10Kb DN150Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1,5cặp bích
982Cung cấp và lắp đặt Bulong SS M20x90 + tán + 2 long đền phẳngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật96bộ
983Cung cấp và lắp đặt Tê SS DN150,Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
984Cung cấp và lắp đặt Khớp nối mềm DN150, bích jis/jisMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4cái
985Cung cấp và lắp đặt Vành chắn thép D150Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
986Cung cấp và lắp đặt Ống HDPE D800 PN12.5 (Ống dẫn nước thải về hồ sự cố)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,01100m
987Cung cấp và lắp đặt Thanh trương nở (Hyperstop)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2m
988Cung cấp và lắp đặt Mối nối EE DN800-Gang đúcMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
989Cung cấp và lắp đặt Ống SS DN800, SCH5, t=6.35mm (Ống qua tường cho ống từ bể lắng sang)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,006100m
990Cung cấp và lắp đặt Vành chắn thép SS304 D800Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
991Cung cấp và lắp đặt Ống SS DN450, SCH10, t=4.78mmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,118100m
992Cung cấp và lắp đặt Ống HDPE D800 PN12.5 (Ống nước thải từ bơm đến hố ga đầu ra)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,476100m
993Cung cấp và lắp đặt Thanh trương nở (Hyperstop)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật15m
994Cung cấp và lắp đặt Ống SS DN250, SCH5Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,15100m
995Cung cấp và lắp đặt Khớp nối mềm DN250, bích jis/jisMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3cái
996Cung cấp và lắp đặt Gioăng cao su DN250Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật21cái
997Cung cấp và lắp đặt Bulong SS M20x90 + tán + 2 long đền phẳngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật252bộ
998Cung cấp và lắp đặt Van 1 chiều lá lật DN250 WaferMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3cái
999Cung cấp và lắp đặt Mặt bích SS JIS 10Kb DN250Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật10,5cặp bích
1000Cung cấp và lắp đặt Cút 90 độ SS DN250Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3cái
1001Cung cấp và lắp đặt Van cổng DN250Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3cái
1002Cung cấp và lắp đặt Vành chắn thép SS304 DN450Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1003Cung cấp và lắp đặt Mặt bích SS JIS 10Kb DN450Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,5cặp bích
1004Cung cấp và lắp đặt Mặt bích mù SS JIS 10Kb DN450Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,5cặp bích
1005Cung cấp và lắp đặt Gioăng cao su DN450Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1006Cung cấp và lắp đặt Bulong SS M24x100 + tán + 2 long đền phẳngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật20bộ
1007Cung cấp và lắp đặt Cút 90 độ SS DN450Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3cái
1008Cung cấp và lắp đặt Mối nối EE DN800-Gang đúcMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3cái
1009Cung cấp và lắp đặt Mối nối EE DN450-Gang đúcMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1010Cung cấp và lắp đặt Tê giảm SS DN450/250Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3cái
1011Cung cấp và lắp đặt Ống HDPE D800 PN12.5 (Ống chảy tràn từ hố ga ra sông)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,401100m
1012Cung cấp và lắp đặt Thanh trương nở (Hyperstop)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật15m
1013Cung cấp và lắp đặt Mối nối EE DN800-Gang đúcMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3cái
1014Cung cấp và lắp đặt Thanh ren Hilti HAS M20x125 + hóa chất Hilti HVUMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật18bộ
1015Cung cấp và lắp đặt Xích SS M6Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật12m
1016Cung cấp và lắp đặt Ma ní SS M6Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật5cái
1017Cung cấp và lắp đặt Khoen tán+ Đai ốc + 2 Long đền phẳngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
1018Cung cấp và lắp đặt Khóa xích vặn renMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4cái
1019Cung cấp và lắp đặt Ống SS DN100, SCH5 (HỆ LỌC NƯỚC TÁI SỬ DỤNG -Ống hút vào bơm nước thô )Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
1020Cung cấp và lắp đặt Mặt bích SS JIS 10Kb DN100Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,5cặp bích
1021Cung cấp và lắp đặt Mặt bích mù SS JIS 10Kb DN100Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật6,5cặp bích
1022Cung cấp và lắp đặt Gioăng cao su DN100Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật13cái
1023Cung cấp và lắp đặt Bulong SS M16x80 + tán + 2 long đền phẳngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật104bộ
1024Cung cấp và lắp đặt Cút SS DN100Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3cái
1025Cung cấp và lắp đặt Vành chắn thép SS304 D100Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
1026Cung cấp và lắp đặt Ống SS DN80, SCH5Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,02100m
1027Cung cấp và lắp đặt Mặt bích SS JIS 10Kb DN80Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3cặp bích
1028Cung cấp và lắp đặt Van cổng DN80Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
1029Cung cấp và lắp đặt Tê giảm SS DN100x80Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
1030Cung cấp và lắp đặt Gioăng cao su DN80Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
1031Cung cấp và lắp đặt Bulong SS M16x80 + tán + 2 long đền phẳngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật48bộ
1032Cung cấp và lắp đặt V SS 50x3mmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật36m
1033Cung cấp và lắp đặt Tắc kê SS M8x60Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật36cái
1034Cung cấp và lắp đặt Cùm U SS M8xDN80 + 2 tán + 2 long đền phẳngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
1035Cung cấp và lắp đặt V SS 50x3mmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4m
1036Cung cấp và lắp đặt Tắc kê SS M8x60Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật5cái
1037Cung cấp và lắp đặt Ống SS DN80, SCH5 (Ống từ bơm đến hệ cột lọc)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,02100m
1038Cung cấp và lắp đặt Ống SS DN100, SCH5Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,145100m
1039Cung cấp và lắp đặt Cút SS DN100Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật11cái
1040Cung cấp và lắp đặt Tê giảm SS DN100x80Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
1041Cung cấp và lắp đặt Mặt bích SS JIS 10Kb DN80Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật6cặp bích
1042Cung cấp và lắp đặt Gioăng cao su Dn80Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật12bộ
1043Cung cấp và lắp đặt Mặt bích SS JIS 10Kb DN65Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cặp bích
1044Cung cấp và lắp đặt Gioăng cao su Dn65Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
1045Cung cấp và lắp đặt Bulong SS M16x80 + tán + 2 long đền phẳngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật104bộ
1046Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ áp lựcMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4cái
1047Cung cấp và lắp đặt Mặt bích SS JIS 10Kb DN100Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật9cặp bích
1048Cung cấp và lắp đặt Mặt bích mù SS JIS 10Kb DN100Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cặp bích
1049Cung cấp và lắp đặt Gioăng cao su DN100Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật18cái
1050Cung cấp và lắp đặt Bulong SS M16x80 + tán + 2 long đền phẳngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật144bộ
1051Cung cấp và lắp đặt Van cổng DN80Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
1052Cung cấp và lắp đặt Van 1 chiều DN80Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
1053Cung cấp và lắp đặt Van bướm DN100 tay gạtMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật6cái
1054Cung cấp và lắp đặt Tê SS DN100Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3cái
1055Cung cấp và lắp đặt Chếch SS DN100Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1056Cung cấp và lắp đặt Nối giảm SS DN100x65Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
1057Cung cấp và lắp đặt Ống SS DN100, SCH5 (Ống từ cột lọc cát sang cột lọc than)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,098100m
1058Cung cấp và lắp đặt Cút SS DN100Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật8cái
1059Cung cấp và lắp đặt Tê SS DN100Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
1060Cung cấp và lắp đặt Mặt bích SS JIS 10Kb DN80Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật6cặp bích
1061Cung cấp và lắp đặt Gioăng cao su DN100Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật12cái
1062Cung cấp và lắp đặt Bulong SS M16x80 + tán + 2 long đền phẳngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật96bộ
1063Cung cấp và lắp đặt Van bướm DN100 tay gạtMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4cái
1064Cung cấp và lắp đặt Ống SS DN100, SCH5 (Ống từ cột lọc than sang cột lọc tinh đến TK06.2)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,074100m
1065Cung cấp và lắp đặt Cút SS DN100Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật7cái
1066Cung cấp và lắp đặt Tê SS DN100Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1067Cung cấp và lắp đặt Mặt bích SS JIS 10Kb DN100Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4cặp bích
1068Cung cấp và lắp đặt Mặt bích mù SS JIS 10Kb DN100Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cặp bích
1069Cung cấp và lắp đặt Gioăng cao su DN100Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật8cái
1070Cung cấp và lắp đặt Bulong SS M16x80 + tán + 2 long đền phẳngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật64bộ
1071Cung cấp và lắp đặt Van bướm DN100 tay gạtMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
1072Cung cấp và lắp đặt Van cổng DN50Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4cái
1073Cung cấp và lắp đặt Mặt bích SS JIS 10Kb DN50Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật5cặp bích
1074Cung cấp và lắp đặt Gioăng cao su DN50Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật10cái
1075Cung cấp và lắp đặt Bulong SS M16x80 + tán + 2 long đền phẳngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật40bộ
1076Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ áp lựcMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4cái
1077Cung cấp và lắp đặt Ống SS DN100, SCH5 (Ống rửa lọc cột lọc cát, thanh)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,135100m
1078Cung cấp và lắp đặt Cút SS DN100Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật12cái
1079Cung cấp và lắp đặt Tê SS DN100Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
1080Cung cấp và lắp đặt Mặt bích SS JIS 10Kb DN100Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật6cặp bích
1081Cung cấp và lắp đặt Gioăng cao su DN100Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật12cái
1082Cung cấp và lắp đặt Bulong SS M16x80 + tán + 2 long đền phẳngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật96bộ
1083Cung cấp và lắp đặt Mặt bích SS JIS 10Kb DN150Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cặp bích
1084Cung cấp và lắp đặt Gioăng cao su DN150Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4cái
1085Cung cấp và lắp đặt Bulong SS M20x90 + tán + 2 long đền phẳngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật32bộ
1086Cung cấp và lắp đặt Ống SS DN150, SCH5Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,224100m
1087Cung cấp và lắp đặt Cút SS DN150,Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật6cái
1088Cung cấp và lắp đặt Tê SS DN150Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3cái
1089Cung cấp và lắp đặt Tê giảm SS DN150x100Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
1090Cung cấp và lắp đặt Mối nối mềm EE DN150Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1091Cung cấp và lắp đặt Ống SS DN50, SCH5 (Đường ống từ máy thổi khí)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,22100m
1092Cung cấp và lắp đặt Cút SS DN50,Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật23cái
1093Cung cấp và lắp đặt Tê SS DN50,Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật6cái
1094Cung cấp và lắp đặt Mặt bích SS JIS 10Kb DN50Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật16,5cặp bích
1095Cung cấp và lắp đặt Gioăng cao su DN50Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật33cái
1096Cung cấp và lắp đặt Bulong SS M16x70 + tán + 2 long đền phẳngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật132bộ
1097Cung cấp và lắp đặt Van 1 chiều DN50Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1098Cung cấp và lắp đặt Khớp nối mềm DN50, bích jis/jisMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1099Cung cấp và lắp đặt Van bướm tay gạt DN50Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật9cái
1100Cung cấp và lắp đặt Chếch 45 độ SS DN50,Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4cái
1101Cung cấp và lắp đặt Tê giảm SS DN150x50,Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1102Cung cấp và lắp đặt Van xả ápMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4cái
1103Cung cấp và lắp đặt Ren trong SS DN50Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật8cái
1104Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ áp lựcMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1105Cung cấp và lắp đặt Ống SS DN65, SCH5 (Đường ống bơm nước tái sử dụng)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,125100m
1106Cung cấp và lắp đặt Khớp nối mềm DN65, BEMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1107Cung cấp và lắp đặt Mặt bích SS JIS 10Kb DN65Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật9cặp bích
1108Cung cấp và lắp đặt Gioăng cao su DN65Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật18cái
1109Cung cấp và lắp đặt Bulong SS M16x80 + tán + 2 long đền phẳngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật72bộ
1110Cung cấp và lắp đặt Cút 90 độ SS DN65Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật8cái
1111Cung cấp và lắp đặt Tê SS DN65Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3cái
1112Cung cấp và lắp đặt Cùm U SS M10xDN65 + 2 tán + 2 long đền phẳngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
1113Cung cấp và lắp đặt V SS 50x3mmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật53m
1114Cung cấp và lắp đặt Tắc kê SS M10x60Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật53cái
1115Cung cấp và lắp đặt Ống HDPE DN63 PN12.5 (Ống đến nhà tách rác rửa thiết bị)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,263100m
1116Cung cấp và lắp đặt Cút 90o HDPE DN63Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3cái
1117Cung cấp và lắp đặt Ống HDPE DN50PN12.5Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,611100m
1118Cung cấp và lắp đặt Cút 90o HDPE DN50Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật5cái
1119Cung cấp và lắp đặt Côn giảm HDPE DN65/50Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1120Cung cấp và lắp đặt Tê giảm HDPE DN50x25Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
1121Cung cấp và lắp đặt Côn giảm HDPE DN50/40Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1122Cung cấp và lắp đặt Cút 90o HDPE DN25Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật9cái
1123Cung cấp và lắp đặt Ống HDPE DN25PN12.5Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,243100m
1124Cung cấp và lắp đặt Van khóa HDPE 2 đầu DN25Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4cái
1125Cung cấp và lắp đặt Ống HDPE DN40PN12.5Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,403100m
1126Cung cấp và lắp đặt Cút 90o HDPE DN40Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4cái
1127Cung cấp và lắp đặt Tê giảm HDPE DN40/25Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1128Cung cấp và lắp đặt Tê HDPE DN25Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1129Cung cấp và lắp đặt Côn thu HDPE DN40/32Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1130Cung cấp và lắp đặt Ống HDPE DN32PN12.5Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,523100m
1131Cung cấp và lắp đặt Cút HDPE DN32Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật11cái
1132Cung cấp và lắp đặt Van khóa HDPE 2 đầu DN32Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
1133Cung cấp và lắp đặt Ống HDPE DN20PN12.5 (Ống tưới cây)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1,347100m
1134Cung cấp và lắp đặt Tê giảm HDPE DN60/20Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3cái
1135Cung cấp và lắp đặt Ống u.PVC DN20 PN10Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,143100m
1136Cung cấp và lắp đặt Ren trong HDPE DN20Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật11cái
1137Cung cấp và lắp đặt Ren trong UPVC DN21Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật11cái
1138Cung cấp và lắp đặt Vòi đồng DN21Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật11cái
1139Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC DN27 PN 25 (NHÀ QUAN TRẮC ONLINE - Đường ống trạm quan trắc online)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,061100m
1140Cung cấp và lắp đặt Cút 90 uPVC DN27Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4cái
1141Cung cấp và lắp đặt Van bi nhựa rắc co 2 đầu uPVC D27Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
1142Cung cấp và lắp đặt Rọ bơm nhựa D27-uPVCMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
1143Cung cấp và lắp đặt Ren trong uPVC D27Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
1144Cung cấp và lắp đặt Gioăng cao su nhựa u.PVC DN27Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật8cái
1145Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC DN90 PN 25Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,083100m
1146Cung cấp và lắp đặt Cút 90 uPVC DN90Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4cái
1147Cung cấp và lắp đặt Van bi nhựa rắc co 2 đầu uPVC D90Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1148Cung cấp và lắp đặt Tê uPVC DN90Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1149Cung cấp và lắp đặt Gioăng cao su nhựa u.PVC DN90Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
1150Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Vỏ hộp điện theo đúng thiết kế (ĐIỆN - NHÀ BẢO VỆ)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
1151Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện MCB 1P- 32A-6KA theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1152Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện MCB 1P- 16A-6KA theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4cái
1153Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện MCB 1P- 10A-6KA theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1154Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện RCBO 2P-16A-6kA-30mA theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
1155Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Đèn downlight bóng led D90,9W theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
1156Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Đèn led gương bóng led 12W theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
1157Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Đèn tuyp bóng led 1x21w,1.2 m theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
1158Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Công tắc 1 chiều 1 hạt, loại 250V-16A theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1159Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Công tắc 1 chiều 2 hạt, loại 250V-16A theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1160Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Công tắc 1 chiều 3 hạt, loại 250V-16A theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1161Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Ổ cắm đôi 3 cực kiểu âm tường 250v-16A theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3cái
1162Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Ổ cắm đơn 3 cực kiểu âm tường 250V-16A, chịu nước theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1163Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Công tắc cho bình nóng lạnh có đèn báo, 250V-16A theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1164Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Đế công tắc ổ cắm theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật8hộp
1165Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Dây điện Cu/PVC-1Cx2.5mm2 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật34m
1166Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Dây điện Cu/PVC-1Cx1.5mm2 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật46m
1167Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Dây đất Cu/PVC-1Cx2.5mm2 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật17m
1168Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Ống nhựa luồn dây PVC D20 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật44m
1169Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Ống nhựa luồn dây PVC D25 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật32m
1170Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cọc chống sét theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật6cọc
1171Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật15m
1172Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật6mối hàn
1173Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Dây nối đất Cu/PVC 1x16mm2 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật5m
1174Đào đất, vận chuyển đất thừa đổ đi theo đúng quy địnhMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật7,76m3
1175Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,08100m3
1176Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Vỏ hộp điện theo đúng thiết kế (ĐIỆN - NHÀ ĐIỀU HÀNH - Tủ điện tổng)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
1177Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện MCB 3P- 40A-10KA theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1178Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện MCB 1P- 32A-6KA theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật6cái
1179Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Vỏ hộp điện bằng tôn sơn tĩnh điện, có nắp đậy mika chưa 8 MCB theo đúng thiết kế (Tủ điện phòng)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3hộp
1180Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện MCB 1P- 32A-6KA theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3cái
1181Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện MCB 1P-16A-6kA theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật12cái
1182Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện MCB 1P- 10A-6KA theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3cái
1183Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện RCBO 2P-16A-6kA-30mA theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật6cái
1184Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Đèn dowlight bóng Led D90, 9W theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
1185Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Đèn led gương bóng led 12W theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
1186Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Đèn tuyp bóng led 2x21w,1.2 m theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật13bộ
1187Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Công tắc 1 chiều 1 hạt, loại 250V-16A theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1188Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Công tắc 1 chiều 2 hạt, loại 250V-16A theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1189Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Công tắc 1 chiều 3 hạt, loại 250V-16A theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
1190Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Công tắc 2 chiều 1 hạt, loại 250V-16A theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4cái
1191Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Ổ cắm đôi 3 cực kiểu âm tường 250v-16A theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật21cái
1192Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Ổ cắm đôi 3 cực kiểu âm tường 250v-16A theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1193Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện đế công tắc ổ cắm theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật30hộp
1194Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Dây điện Cu/XPLE/PVC-2Cx6mm2 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật41m
1195Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Dây đất Cu/PVC-1Cx6mm2 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật41m
1196Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Dây điện Cu/PVC-1Cx2.5mm2 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật240m
1197Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Dây điện Cu/PVC-1Cx1.5mm2 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật214m
1198Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Dây đất Cu/PVC-1Cx2.5mm2 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật114m
1199Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Ống nhựa luồn dây PVC D20 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật102m
1200Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Ống nhựa luồn dây PVC D25 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật120m
1201Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Ống nhựa luồn dây PVC D32 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật39m
1202Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cọc chống sét L63x63x6 dài 2.5m mạ kẽm theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật6cọc
1203Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật15m
1204Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật6Mối hàn
1205Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Dây nối đất Cu/PVC 1x16mm2 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật5m
1206Đào đất, vận chuyển đất thừa đổ đi theo đúng quy địnhMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật7,76m3
1207Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,08100m3
1208Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Vỏ hộp điện theo đúng thiết kế (ĐIỆN - NHÀ VẬN HÀNH - Tủ điện tổng)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
1209Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện MCCB 3P-100A-10KA theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1210Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện MCB 3P-40A-6KA theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1211Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện MCB 3P-25A-6KA theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3cái
1212Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện MCB 1P-25A-6KA theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật6cái
1213Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện MCB 1 P-32A-6KA theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
1214Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Vỏ hộp điện chứa 7 MCB theo đúng thiết kế (Tủ điện phòng)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật6hộp
1215Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Vỏ hộp điện chứa 5 MCB theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
1216Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Vỏ hộp điện chứa 11 MCB theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
1217Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Vỏ hộp điện KT 800x600x200 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
1218Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Vỏ hộp điện, KT 400x300x150 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
1219Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Contactor 3P-10A theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3cái
1220Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện MCB 3P-40A-6KA theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1221Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện MCB 3P-25A-6KA theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3cái
1222Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện MCB 3P-10A-6KA theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật7cái
1223Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện MCB 1P- 25A-6KA theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật6cái
1224Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện MCB 1P- 16A-6KA theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật26cái
1225Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện MCB 1P- 10A-6KA theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật15cái
1226Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện RCBO 2P-16A-6kA-30mA theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật23cái
1227Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Đèn downlight bóng led D90, 9W theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
1228Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Đèn led gương bóng led 12W theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
1229Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Đèn tuyp bóng led 2x21w,1.2 m theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật157bộ
1230Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Công tắc 1 chiều 2 hạt, loại 250V-16A theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật14cái
1231Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Công tắc 1 chiều 3 hạt, loại 250V-16A theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4cái
1232Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Công tắc 2 chiều 2 hạt, loại 250V-16A theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
1233Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Ổ cắm đôi 3 cực kiểu âm tường 250v-16A theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật109cái
1234Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Ổ cắm đôi 3 cực kiểu âm tường 250v-16A chịu nước theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4cái
1235Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện đế công tắc, ổ cắm theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật133hộp
1236Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Dây điện Cu/XPLE/PVC-4Cx10mm2 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật25m
1237Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Dây điện Cu/XPLE/PVC-4Cx4mm2 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật108m
1238Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Dây điện Cu/XPLE/PVC-4Cx1.5mm2 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật100m
1239Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Dây điện Cu/XPLE/PVC-4Cx2.5mm2 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật70m
1240Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Dây điện Cu/XPLE/PVC-2Cx4mm2 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật139m
1241Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Dây điện Cu/PVC-1Cx2.5mm2 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1.089m
1242Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Dây điện Cu/PVC-1Cx1.5mm2 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1.425m
1243Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Dây đất Cu/PVC-1Cx2.5mm2 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật615m
1244Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Dây đất Cu/PVC-1Cx4mm2 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật247m
1245Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Dây đất Cu/PVC-1Cx10mm2 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật25m
1246Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Ống nhựa luồn dây PVC D20 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật777m
1247Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Ống nhựa luồn dây PVC D25 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật819m
1248Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Ống nhựa luồn dây PVC D32 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật24m
1249Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cọc chống sét theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật6cọc
1250Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật15m
1251Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật6Mối hàn
1252Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Dây nối đất Cu/PVC 1x16mm2Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật5m
1253Đào đất, vận chuyển đất thừa đổ đi theo đúng quy địnhMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật7,76m3
1254Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,08100m3
1255Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Vỏ hộp điện theo đúng thiết kế (ĐIỆN - NHÀ KHO)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
1256Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện MCB 1P- 25A-6KA theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1257Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện MCB 1P- 16A-6KA theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3cái
1258Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện MCB 1P- 10A-6KA theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1259Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện RCBO 2P-16A-6kA-30mA theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
1260Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Đèn tuyp bóng led 1x21w,1.2 m theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật10bộ
1261Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Đèn tuyp bóng led 1x21w,1.2 m chống nổ theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
1262Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Công tắc 1 chiều 3 hạt, loại 250V-16A theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1263Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Công tắc 1 chiều 4 hạt, loại 250V-16A theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1264Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Ổ cắm đôi 3 cực kiểu âm tường 250v-16A theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật6cái
1265Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Ổ cắm đơn 3 cực kiểu âm tường 250V-16A theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1266Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện đế công tắc , ổ cắm theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật9hộp
1267Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Dây điện Cu/PVC-1Cx2.5mm2 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật120m
1268Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Dây điện Cu/PVC-1Cx1.5mm2 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật240m
1269Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Dây đất Cu/PVC-1Cx2.5mm2 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật60m
1270Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Ống nhựa luồn dây PVC D20 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật228m
1271Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Ống nhựa luồn dây PVC D25 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật114m
1272Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cọc chống sét theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật6cọc
1273Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật15m
1274Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật6Mối hàn
1275Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Dây nối đất Cu/PVC 1x16mm2 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật5m
1276Đào đất, vận chuyển đất thừa đổ đi theo đúng quy địnhMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật7,76m3
1277Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,08100m3
1278Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Vỏ hộp điện theo đúng thiết kế (ĐIỆN - NHÀ ĐỂ XE)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
1279Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện MCB 1P- 32A-6KA theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1280Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện MCB 1P- 16A-6KA theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
1281Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện MCB 1P- 10A-6KA theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1282Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Đèn tuyp bóng led 1x21w,1.2 m theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
1283Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Công tắc 1 chiều 2 hạt, loại 250V-16A theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1284Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện đế công tắc ổ cắm theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1285Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Dây điện Cu/PVC-1Cx1.5mm2 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật53m
1286Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Ống nhựa luồn dây PVC D20 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật50m
1287Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cọc chống sét theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật6cọc
1288Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật15m
1289Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật6Mối hàn
1290Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Dây nối đất Cu/PVC 1x16mm2 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật5m
1291Đào đất, vận chuyển đất thừa đổ đi theo đúng quy địnhMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật7,76m3
1292Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,08100m3
1293Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Vỏ hộp điện theo đúng thiết kế (ĐIỆN - NHÀ QUAN TRẮC ONLINE)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
1294Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện MCB 1P- 32A-6KA theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1295Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện MCB 1P- 16A-6KA theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4cái
1296Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện MCB 1P- 10A-6KA theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1297Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện RCBO 2P-16A-6kA-30mA theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1298Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Đèn tuyp bóng led 1x21w,1.2 m theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
1299Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Công tắc 1 chiều 2 hạt, loại 250V-16A theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1300Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Công tắc 1 chiều 3 hạt, loại 250V-16A theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1301Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Ổ cắm đôi 3 cực kiểu âm tường 250v-16A theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4cái
1302Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Dây điện Cu/PVC-1Cx2.5mm2 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật42m
1303Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Dây điện Cu/PVC-1Cx1.5mm2 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật30m
1304Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Dây đất Cu/PVC-1Cx2.5mm2 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật21m
1305Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Ống nhựa luồn dây PVC D20 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật29m
1306Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Ống nhựa luồn dây PVC D25 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật40m
1307Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cọc chống sét L63x63x6 dài 2.5m mạ kẽm theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật6cọc
1308Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật15m
1309Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật6Mối hàn
1310Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Dây nối đất Cu/PVC 1x16mm2 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật5m
1311Đào đất, vấn chuyển đất thừa đổ đi theo đúng quy địnhMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật7,76m3
1312Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,08100m3
1313Cung cấp và lắp đặt điều hòa theo đúng thiết kế (ĐIỀU HÒA, THÔNG GIÓ - NHÀ BẢO VỆ)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1máy
1314Cung cấp và lắp đặt quạt hút - Loại: gắn tường theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1315Cung cấp và lắp đặt quạt cấp - Loại: gắn tường theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1316Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện ống đồng, đường kính ống 6,4mm theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,07100m
1317Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện ống đồng, đường kính ống 9,5mm theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,07100m
1318Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Bảo ôn ống đồng, đường kính ống 6,4mm theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,07100m
1319Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Bảo ôn ống đồng, đường kính ống 9,5mm theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,07100m
1320Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện ống u.PVC D21 class 1 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,06100m
1321Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Bảo ôn ống ngưng nước, đường kính ống 21mm theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,06100m
1322Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện dây Cu/PVC 2x1Cx1.5mm2 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật8,4m
1323Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện dây Cu/PVC 3x1Cx2.5 mm2 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật8,4m
1324Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện ống luồn SP D16 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật8,4m
1325Cung cấp và lắp đặt điều hòa Công suất lạnh: 5,2 Kw~ 18 000 btu/h theo đúng thiết kế (ĐIỀU HÒA, THÔNG GIÓ - NHÀ ĐIỀU HÀNH)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4máy
1326Cung cấp và lắp đặt điều hòa Công suất lạnh: 7,1 Kw~ 24 000 btu/h theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1máy
1327Cung cấp và lắp đặt quạt hút - Loại: gắn tường theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4cái
1328Cung cấp và lắp đặt máy hút mùi bếp theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1329Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện ống đồng, đường kính ống 6,4mm theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,33100m
1330Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện ống đồng, đường kính ống 9,5mm theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,07100m
1331Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện ống đồng, đường kính ống 12,7mm theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,26100m
1332Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện ống đồng, đường kính ống 15,9mm theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,07100m
1333Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Bảo ôn ống đồng, đường kính ống 6,4mm theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,33100m
1334Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Bảo ôn ống đồng, đường kính ống 9,5mm theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,07100m
1335Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Bảo ôn ống đồng, đường kính ống 12,7mm theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,26100m
1336Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Bảo ôn ống đồng, đường kính ống 15,9mm theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,07100m
1337Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Lắp đặt ống u.PVC D21 class 1 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,3100m
1338Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Bảo ôn ống ngưng nước bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 21mm theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,3100m
1339Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Giá treo ống nước ngưng theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật20Bộ
1340Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện dây Cu/PVC 2x1Cx1.5mm2 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật43,8m
1341Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện dây Cu/PVC 3x1Cx2.5 mm2 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật43,8m
1342Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện ống luồn SP D16 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật43,8m
1343Cung cấp và lắp đặt điều hòa Công suất lạnh: 10 Kw~ 34 0000 btu/h theo đúng thiết kế (ĐIỀU HÒA, THÔNG GIÓ - NHÀ VẬN HÀNH)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật5máy
1344Cung cấp và lắp đặt quạt hút - Loại: gắn tường theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật5cái
1345Cung cấp và lắp đặt quạt hút - Loại: hướng trục treo trần - Lưu lượng gió:3000 m3/h theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1346Cung cấp và lắp đặt quạt hút - Loại: hướng trục treo trần - Lưu lượng gió:4200 m3/h theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1347Cung cấp và lắp đặt quạt hút - Loại: hướng trục treo trần - Lưu lượng gió:6000 m3/h theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1348Cung cấp và lắp đặt Quạt hút - Loại: hướng trục treo trần - Lưu lượng gió:12000 m3/h theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
1349Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện ống đồng đường kính ống 9,5mm theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,62100m
1350Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện ống đồng, đường kính ống 15,9mm theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,62100m
1351Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Bảo ôn ống đồng, đường kính ống 9,5mm theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,62100m
1352Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Bảo ôn ống đồng, đường kính ống 15,9mm theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,62100m
1353Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện ống u.PVC D27 class 1 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,32100m
1354Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện ống u.PVC D34 class 1 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,32100m
1355Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Bảo ôn ống ngưng nước, đường kính ống 27mm theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,32100m
1356Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Bảo ôn ống ngưng nước, đường kính ống 34mm theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,32100m
1357Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện dây Cu/PVC 2x1Cx1.5mm2 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật74,4m
1358Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện dây Cu/PVC 3x1Cx2.5 mm2 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật74,4m
1359Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện ống luồn SP D16Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật74,4m
1360Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cửa gió kèm lưới chắn côn trùng, kích thước cửa 1000x350mm theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cửa
1361Cung cấp và lắp đặt hoàn thiệncửa gió kèm lưới chắn côn trùng, kích thước cửa 1800x400mm theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cửa
1362Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cửa gió kèm lưới chắn côn trùng, kích thước cửa 1250x400mm theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cửa
1363Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cửa gió kèm lưới chắn côn trùng, kích thước cửa 4800x600mm theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cửa
1364Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện côn đầu quạt theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật10cái
1365Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện nối mềm đầu quạt theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật10cái
1366Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện ống gió tôn tráng kẽm KT 900x300mm theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4m
1367Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện ống gió tôn tráng kẽm KT 850x500mm theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật8m
1368Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện ống gió tôn tráng kẽm KT 750x400mm theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật12m
1369Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện ống gió tôn tráng kẽm KT 650x300mm theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật19m
1370Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện ống gió tôn tráng kẽm KT 500x300mm theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật12m
1371Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện ống gió tôn tráng kẽm KT 400x300mm theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật22m
1372Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện ống gió tôn tráng kẽm KT 350x350mm theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật36m
1373Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện ống gió tôn tráng kẽm KT 300x300mm theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật9m
1374Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện ống tiêu âm trong, KT 900x300mm theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3m
1375Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện ống tiêu âm trong, KT 850x500mm theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật6m
1376Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện ống tiêu âm trong, KT 650x300mm theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3m
1377Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện ống tiêu âm trong, KT 500x300mm theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3m
1378Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cửa gió kèm van OBD; KT 1200x300mm theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật23cái
1379Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện côn chuyển ống gió, KT: 900x300/650x300mm theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1380Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện côn chuyển ống gió, KT: 650x300/300x300mm theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1381Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện côn chuyển ống gió, KT: 800x500/750x400mm theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
1382Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện côn chuyển ống gió, KT: 750x400/350x350mm theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
1383Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện chân rẽ ống gió, KT 400x300mm theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3cái
1384Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện chân rẽ ống gió, KT 350x350mm theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4cái
1385Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện chạc ba cân ống gió, KT: 400x300/300x300/300x300 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1386Cung cấp và lắp đặt quạt hút - Loại: gắn tường, dân dụng- Lưu lượng gió:500 m3/h theo đúng thiết kế (THÔNG GIÓ - NHÀ KHO)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4cái
1387Cung cấp và lắp đặt quạt hút - Loại: gắn tường, dân dụng- Lưu lượng gió:750 m3/h theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
1388Cung cấp và lắp đặt điều hòa theo đúng thiết kế (ĐIỀU HÒA, THÔNG GIÓ - NHÀ QUAN TRẮC ONLINE)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1máy
1389Cung cấp và lắp đặt quạt hút - Loại: gắn tường theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1390Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện ống đồng, đường kính ống 6,4mm theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,07100m
1391Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện ống đồng, đường kính ống 9,5mm theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,07100m
1392Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Bảo ôn ống đồng, đường kính ống 6,4mm theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,07100m
1393Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Bảo ôn ống đồng, đường kính ống 9,5mm theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,07100m
1394Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện ống u.PVC D21 class 1 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,06100m
1395Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Bảo ôn ống ngưng nước, đường kính ống 21mm theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,06100m
1396Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện dây Cu/PVC 2x1Cx1.5mm2 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật8,4m
1397Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện dây Cu/PVC 3x1Cx2.5 mm2 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật8,4m
1398Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện ống luồn SP D16 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật8,4m
1399Hàn nối ODF 12 PORT (ĐIỆN NHẸ - NHÀ BẢO VỆ)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1bộ ODF
1400Cung cấp và lắp đặt SWITCH 8 PORT, 2SFPMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1thiết bị
1401Cung cấp và lắp đặt PATCH PANEL 8 PORT - CAT6Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1402Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm 2 cổng RJ45 gắn tườngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1403Cung cấp và Lắp đặt Cáp mạng UTP CAT6Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,610m
1404Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa uPVC D20Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật5m
1405Cung cấp và lắp đặt Tủ Rack tầng 27UMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
1406Cung cấp và Lắp đặt Dây nhảy CAT6 - 2MMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2đôi đầu dây
1407Cung cấp và Lắp đặt Dây nhảy quang 4FO dài 1.5Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2đôi đầu dây
1408Cung cấp và lắp đặt UPS loại 6KVAMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
1409Cung cấp và lắp đặt Ổn áp 220VMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1thiết bị
1410Cung cấp và lắp đặt Bộ thông báo 5 vùng 240WMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1thiết bị
1411Cung cấp và lắp đặt bàn gọi thông báo động 15 vùngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1thiết bị
1412Cung cấp và lắp đặt chiết áp điều chỉnh âm lượng 30WMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật13cái
1413Cung cấp và lắp đặt Tăng âm mở rộng công suất 480WMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1thiết bị
1414Cung cấp và lắp đặt Bộ phát nhạc nềnMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1thiết bị
1415Cung cấp và lắp đặt Micro thông báoMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1thiết bị
1416Cung cấp và lắp đặt mô dun lưu bản tin báo cháyMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1417Cung cấp và lắp đặt micro chọn vùng từ xaMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
1418Cung cấp, lắp đặt Camera -IP bán cầu màu cố định dành riêng cho ngân hàngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật6thiết bị
1419Cung cấp, lắp đặt Màn hình màu 42 inchMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1thiết bị
1420Cung cấp và lắp đặt Máy tính điều khiển hệ thống (tối thiểu intel core i7, ram 4GB, ổ cứng 800GB ..)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1thiết bị
1421Cung cấp, lắp đặt Đầu ghi hình kỹ thuật số full HD, 24 kênh, chuẩn hình ảnh h246/MPEG-4/JPEGMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1thiết bị
1422Cung cấp, lắp đặt SWITCH 12 PORTMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1thiết bị
1423Cung cấp , lắp đặt PATCH PANEL 12 PORTMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
1424Cung cấp, lắp đặt ổ cứng 8TBMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
1425Cung cấp, lắp đặt phần mềm quản lý, ghi hình và giám sát CameraMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
1426Hàn nối ODF 4 PORT (ĐIỆN NHẸ - NHÀ ĐIỀU HÀNH)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1bộ ODF
1427Cung cấp và lắp đặt SWITCH 24 PORT, 2SFPMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1thiết bị
1428Cung cấp và lắp đặt PATCH PANEL 24 PORT - CAT6Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1phiến
1429Cung cấp và Lắp đặt Ổ cắm 2 cổng RJ45 gắn tườngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật9cái
1430Cung cấp và lắp đặt WIFI gắn tườngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
1431Cung cấp và Lắp đặt Cáp mạng UTP CAT6Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1110m
1432Cung cấp và Lắp đặt ỐNG PVC D20Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật88m
1433Cung cấp và lắp đặt Tủ Rack 6UMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
1434Cung cấp và Lắp đặt Dây nhảy CAT6-2MMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật24đôi đầu dây
1435Cung cấp và Lắp đặt Dây nhảy quang 4FO dài 1.5Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2đôi đầu dây
1436Cung cấp và Lắp đặt Hộp nối dâyMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
1437Cung cấp và lắp đặt hiệu chỉnh loa hộp gắn tường 6WMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4loa
1438Cung cấp và Lắp đặt Cáp loa 2C-2.5mm2Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật60m
1439Cung cấp và Lắp đặt Ống PVC D20Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật48m
1440Hàn nối ODF 12 PORT (ĐIỆN NHẸ - NHÀ VẬN HÀNH)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1bộ ODF
1441Cung cấp và lắp đặt SWITCH 24 PORT, 2SFPMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật5thiết bị
1442Cung cấp và lắp đặt PATCH PANEL 24 PORT - CAT6Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật5phiến
1443Cung cấp và Lắp đặt Ổ cắm 1 cổng RJ45 gắn tườngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật108cái
1444Cung cấp và lắp đặt WIFI gắn tườngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
1445Cung cấp và Lắp đặt Cáp mạng UTP CAT6Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật12610m
1446Cung cấp và Lắp đặt Ống PVC D20Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1.008m
1447Cung cấp và lắp đặt Tủ Rack 27UMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
1448Cung cấp và Lắp đặt Dây nhảy CAT6-2MMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật120đôi đầu dây
1449Cung cấp và Lắp đặt Dây nhảy quang 4FO dài 1.5Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật10đôi đầu dây
1450Cung cấp và Lắp đặt Hộp nối dâyMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
1451Cung cấp và lắp đặt hiệu chỉnh loa hộp gắn tường 6WMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật33loa
1452Cung cấp và Lắp đặt Cáp loa 2C-2.5mm2Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật495m
1453Cung cấp và Lắp đặt Ống PVC D20Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật396m
1454Cung cấp và Lắp đặt Hộp nối dây (ĐIỆN NHẸ - NHÀ KHO)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
1455Cung cấp và lắp đặt hiệu chỉnh loa hộp gắn tường 6WMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3loa
1456Cung cấp và Lắp đặt Cáp loa 2C-2.5mm2Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật45m
1457Cung cấp và Lắp đặt Ống PVC D20Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật36m
1458Hàn nối ODF 4 PORT (ĐIỆN NHẸ - NHÀ QUAN TRẮC ONLINE)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1bộ ODF
1459Cung cấp và lắp đặt SWITCH 8 PORT, 2SFPMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1thiết bị
1460Cung cấp và lắp đặt PATCH PANEL 8 PORT - CAT6Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1phiến
1461Cung cấp và Lắp đặt Ổ cắm 2 cổng RJ45 gắn tườngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1462Cung cấp và Lắp đặt Cáp mạng UTP CAT6Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,610m
1463Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa uPVC D20Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật5m
1464Cung cấp và lắp đặt Tủ Rack tầng 6UMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
1465Cung cấp và Lắp đặt Dây nhảy CAT6 - 2MMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2đôi đầu dây
1466Cung cấp và Lắp đặt Dây nhảy quang 4FO dài 1.5Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2đôi đầu dây
1467Cung cấp và lắp đặt cáp quang single mode 4FO theo đúng hồ sơ thiết kế, bao gồm: đào, đắp, vận chuyển đất thừa đúng nơi quy định; ống luồn cáp HDPE D65/50; rải lưới nilong; xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm; hoàn trả theo đúng hồ sơ thiết kế (ĐIỆN NHẸ TỔNG MẶT BẰNG)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,09km
1468Cung cấp và Lắp đặt Cáp loa 4C-2.5mm2Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật115m
1469Cung cấp và lắp đặt thiết bị CameraMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật10thiết bị
1470Cung cấp và Lắp đặt Hộp Camera lắp trên cộtMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
1471Cung cấp và Lắp đặt Vỏ hộp bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x200Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
1472Cung cấp và Lắp đặt Bộ chuyển đổi quang điệnMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1473Hàn nối ODF 4 PORTMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1bộ ODF
1474Cung cấp và Lắp đặt MCB 1P-16A-6KAMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1475Cung cấp và Lắp đặt, Ra, kéo cáp quang single mode 4FOMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,72km cáp
1476Cung cấp và Lắp đặt ống luồn cáp HDPE D65/50Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật6,8100m
1477Cung cấp và Lắp dựng cột thép lắp camera cao 6mMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật10cột
1478Đào móng, vận chuyển đất thừa đổ đi theo dúng quy địnhMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật14,3m3
1479Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1m3
1480Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật6,4m3
1481Cung cấp và Lắp đặt khung móng cộtMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật10bộ
1482Cung cấp và Lắp đặt ống luồn cáp HDPE D65/50Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,2100m
1483Đào móng, vận chuyển đất thừa đổ đi theo đúng quy địnhMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1,64100m3
1484Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1,64100m3
1485Cung cấp và rải lưới nilong bảo vệ cáp ngầm.Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1,8100m2
1486Cung cấp và xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm.Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4,51000v
1487Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Ống PPR- PN10-D25 theo đúng thiết kế (PHẦN NƯỚC - NHÀ BẢO VỆ)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,15100m
1488Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Ống PPR- PN10-D20 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,02100m
1489Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Ống PPR- PN20-D20 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,04100m
1490Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Van chặn 16 bar D25 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
1491Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Van phao D25 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1492Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1bể
1493Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Ống nhựa uPVC D42-PN10 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,04100m
1494Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Ống nhựa uPVC D60-PN10 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,18100m
1495Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Ống nhựa uPVC D110-PN10 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,02100m
1496Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Phễu thoát sàn D60 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1497Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Phễu thu nước mưa D60 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4cái
1498Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Đầu thông hơi D42 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1499Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,15100m
1500Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,06100m
1501Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,04100m
1502Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,18100m
1503Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,02100m
1504Khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,21100m
1505Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện đặt chậu xí bệt theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
1506Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện đặt vòi rửa vệ sinh theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1507Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện hộp đựng giấy vệ sinh theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1508Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Lavabor + xi phong theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
1509Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Vòi rửa Lavabor theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
1510Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
1511Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện bình nóng lạnh 30L theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
1512Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Ống PPR- PN10-D32 theo đúng thiết kế (PHẦN NƯỚC - NHÀ ĐIỀU HÀNH)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,25100m
1513Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Ống PPR- PN10-D25 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,08100m
1514Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Ống PPR- PN10-D20 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,16100m
1515Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Ống PPR- PN20-D20 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,07100m
1516Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Van chặn 16 bar D32 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
1517Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Van chặn 16 bar D20 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1518Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Van phao D32 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1519Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1bể
1520Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Ống nhựa uPVC D42-PN10 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,06100m
1521Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Ống nhựa uPVC D60-PN10 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,04100m
1522Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Ống nhựa uPVC D90-PN10 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,22100m
1523Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Ống nhựa uPVC D110-PN10 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,01100m
1524Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Phễu thoát sàn D60 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
1525Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Phễu thu nước mưa D90 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4cái
1526Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Đầu thông hơi D42 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1527Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,23100m
1528Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,25100m
1529Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,08100m
1530Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,06100m
1531Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,04100m
1532Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,22100m
1533Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,01100m
1534Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,56100m
1535Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện chậu xí bệt theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
1536Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện vòi rửa vệ sinh theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1537Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện hộp đựng xà phòng theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1538Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Lavabor + xi phong theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
1539Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Vòi rửa Lavabor theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
1540Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Bình nóng lạnh 30L theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
1541Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
1542Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện chậu bếp loại 1 vòi theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
1543Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện vòi rửa chậu bếp theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
1544Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Ống PPR- PN10-D32 theo đúng thiết kế (PHẦN NƯỚC - NHÀ VẬN HÀNH)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,28100m
1545Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Ống PPR- PN10-D25 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,09100m
1546Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Ống PPR- PN10-D20 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,02100m
1547Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Van chặn 16 bar D32 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1548Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Van chặn 16 bar D25 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
1549Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Van phao D32 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1550Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1bể
1551Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Ống nhựa uPVC D42-PN10 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,17100m
1552Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Ống nhựa uPVC D60-PN10 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,03100m
1553Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Ống nhựa uPVC D90-PN10 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,09100m
1554Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Ống nhựa uPVC D110-PN10 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,17100m
1555Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Phễu thoát sàn D60 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4cái
1556Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Phễu thu nước mưa D110 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật12cái
1557Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Đầu thông hơi D42 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
1558Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,02100m
1559Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,28100m
1560Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,09100m
1561Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,09100m
1562Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,17100m
1563Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,17100m
1564Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,03100m
1565Khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,39100m
1566Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện chậu xí bệt theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
1567Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện vòi rửa vệ sinh theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4cái
1568Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện hộp đựng giấy vệ sinh theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4cái
1569Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Lavabor + xi phong theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
1570Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Vòi rửa Lavabor theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
1571Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Bình chữa cháy xách tay bột Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện ABC - 4kg theo đúng thiết kế (CHỮA CHÁY- NHÀ BẢO VỆ)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2bình
1572Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Bình chữa cháy xách tay CO2 - 3kg theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1bình
1573Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Tủ bình chữa cháy 600x600 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1Tủ
1574Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Bình chữa cháy xách tay bột ABC - 4kg theo đúng thiết kế (CHỮA CHÁY- NHÀ ĐIỀU HÀNH)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật8bình
1575Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Bình chữa cháy xách tay CO2 - 3kg theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4bình
1576Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Tủ bình chữa cháy 600x600 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4Tủ
1577Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Bình chữa cháy xách tay bột ABC - 4kg theo đúng thiết kế (CHỮA CHÁY- NHÀ VẬN HÀNH)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật30bình
1578Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Bình chữa cháy xách tay CO2 - 3kg theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật15bình
1579Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Tủ bình chữa cháy 600x600 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật15Tủ
1580Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện đèn thoát hiểm (Exit) theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2,65 đèn
1581Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện đèn chiếu sáng sự cố cầu thang bộ theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1,45 đèn
1582Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện dây dẫn 2x1mm2 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật115m
1583Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện ống ghen nhựa PVC D16 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật115m
1584Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Bình chữa cháy xách tay bột ABC - 4kg theo đúng thiết kế (CHỮA CHÁY- NHÀ KHO)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật6bình
1585Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Bình chữa cháy xách tay CO2 - 3kg theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3bình
1586Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện trung tâm báo cháy 04 Loop theo đúng thiết kế (BÁO CHÁY - NHÀ BẢO VỆ)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1trung tâm
1587Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Đầu báo cháy nhiệt địa chỉ theo đúng thiết kế (BÁO CHÁY - NHÀ ĐIỀU HÀNH)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,910 đầu
1588Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Đầu báo cháy khói địa chỉ theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,110 đầu
1589Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện nút ấn báo cháy theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,45 nút
1590Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện chuông báo cháy theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,45 chuông
1591Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện đèn báo cháy theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,45 đèn
1592Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Modun điều khiển theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
1593Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cáp tín hiệu chống nhiễu, chạm cháy Cu/PVC 1P-2,5 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật163m
1594Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cáp nguồn chống cháy Cu/PVC 1P-2,5 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật136m
1595Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện ống luồn dây EMT D20 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật58m
1596Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Đầu báo cháy khói địa chỉ (BÁO CHÁY - NHÀ VẬN HÀNH)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4,810 đầu
1597Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện nút ấn báo cháy theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,85 nút
1598Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện chuông báo cháy theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,85 chuông
1599Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện đèn báo cháy theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,85 đèn
1600Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Modun điều khiển theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
1601Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cáp tín hiệu chống nhiễu, chạm cháy Cu/PVC 1P-2,5 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật175m
1602Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cáp nguồn chống cháy Cu/PVC 1P-2,5 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật148m
1603Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện ống luồn dây EMT D20 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật78m
1604Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Đầu báo cháy nhiệt địa chỉ theo đúng thiết kế (BÁO CHÁY - NHÀ KHO)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,510 đầu
1605Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện nút ấn báo cháy theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,25 nút
1606Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện chuông báo cháy theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,25 chuông
1607Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện đèn báo cháy theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,25 đèn
1608Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Modun điều khiển theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
1609Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cáp tín hiệu chống nhiễu, chạm cháy Cu/PVC 1P-2,5 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật157m
1610Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cáp nguồn chống cháy Cu/PVC 1P-2,5 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật130m
1611Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện ống luồn dây EMT D20 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật46m
1612Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cáp báo cháy chống nhiễu 2C-2.5mm2 theo đúng thiết kế (BÁO CHÁY TỔNG MẶT BẰNG)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2,5100m
1613Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cáp nguồn Cu/XLPE/PVC 2C-2.5mm2 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1,15100m
1614Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện ống luồn cáp HDPE D65/50 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,95100m
1615Đào nền đường, vận chuyển đổ đi đúng quy định (HẠ TẦNG KỸ THUẬT NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI - ĐƯỜNG NỘI BỘ TRẠM XỬ LÝ)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,135100m3
1616Đào khuôn đường, vận chuyển đổ đi đứng quy địnhMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật31,081100m3
1617Xáo xới nền đườngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật16,45100m2
1618Lu lèn lại nền đường sau khi xáo xớiMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật16,45100m2
1619Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,489100m3
1620Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,004100m3
1621Cung cấp đất núiMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1.778,268m3
1622Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật15,33100m3
1623Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật7,665100m3
1624Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4,906100m3
1625Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật28,794100m2
1626Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật28,794100m2
1627Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật28,794100m2
1628Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật28,794100m2
1629Cung cấp, rải giấy dầu lớp cách ly (SÂN ĐƯỜNG)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật20,985100m2
1630Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật314,781m3
1631Cung cấp, lát hè đá tím hoa cà khò nhám 600x600x20mm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2.111,137m2
1632Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 (bao gồm cả ván khuôn) (ĐAN RÃNH)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật30,786m3
1633Cung cấp, lát đan rãnh bằng đá xẻ 300x500x60, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật186,579m2
1634Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 (bao gồm cả ván khuôn) (BÓ VỈA HÈ)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật52,964m3
1635Cung cấp, lắp đặt bó vỉa hè kích thước theo thiết kế, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1.226,01m
1636Cung cấp, sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (TỔ CHỨC GIAO THÔNG)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật58,59m2
1637Cung cấp, lắp đặt biển báo I423AMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4cái
1638Cung cấp, lắp đặt biển báo I.423BMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4cái
1639Cung cấp, lắp đặt biển báo W.208Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1640Cung cấp, lắp đặt biển báo cao 3m -D100Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật8cái
1641Cung cấp, lắp đặt biển báo cao 3,1 m -D100Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1642Đào móng cột biển báo, vận chuyển đổ đi đúng quy định (CỘT BIỂN BÁO)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,72m3
1643Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,692m3
1644Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1645Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật8cái
1646Cung cấp và trồng hoàn thiện thảm cỏ lá gừng theo đúng thiết kế, duy trì và bảo dưỡng 12 tháng (CÂY XANH)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật15.515m2
1647Cung cấp và trồng hoàn thiện cây Sao Đen theo đúng thiết kế, duy trì và bảo dưỡng 12 thángMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật137cây
1648Cung cấp và trồng hoàn thiện cây sấu theo đúng thiết kế, duy trì và bảo dưỡng 12 thángMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật77cây
1649Đào móng đường ống, vận chuyển đất thừa đổ đi đúng quy định (THOÁT NƯỚC THẢI - XÂY LẮP ĐƯỜNG ỐNG)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1,268100m3
1650Lấp hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,644100m3
1651Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật8,127m3
1652Cung cấp, gia công, lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn móngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,182100m2
1653Thi công, lắp đặt hoàn thiện ống bê tông D1000 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật17,2đoạn ống
1654Lắp đặt đế cống BTCT D1000Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật52cái
1655Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D200Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,84100m
1656Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D110Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,07100m
1657Thi công hoàn thiện hố ga theo đúng thiết kế, bao gồm cả vận chuyển đất đổ đi đúng quy định; hoàn trả theo thiết kế (HỐ GA)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật6hố ga
1658Phá dỡ kết cấu cũ, vận chuyển đổ đi theo đúng quy định (CỬA XẢ D800)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2,304m3
1659Xây đá hộc theo đúng thiết kế, vữa XM mác 100 (HOÀN TRẢ KÈ MƯƠNG)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1,99m3
1660Đào móng đường ống, vận chuyển đất thừa đổ đi theo đúng quy định (CẤP NƯỚC)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,228100m3
1661Lấp hố móng theo thiết kế, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,227100m3
1662Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện ống nhựa HDPE -PN12.5- D25 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,06100m
1663Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện ống nhựa HDPE -PN10- D32 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,29100m
1664Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện ống nhựa HDPE -PN10- D40 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,09100m
1665Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện ống nhựa HDPE -PN10- D50 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
1666Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện ống nhựa HDPE -PN10- D110 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,55100m
1667Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện Cút nhựa HDPE DN110 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4cái
1668Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện Cút nhựa HDPE DN50 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1669Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện Cút nhựa HDPE DN32 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
1670Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện Cút nhựa HDPE DN25 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1671Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện Tê giảm HDPE DN50x32 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1672Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện Tê giảm HDPE DN40x25 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1673Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện Côn HDPE DN50x40 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1674Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện Côn HDPE DN40x32 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1675Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện ống lồng thép tráng kẽm DN150 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,05100m
1676Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,06100m
1677Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,29100m
1678Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,09100m
1679Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
1680Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,55100m
1681Khử trùng đường ống nước, bao gồm cả nước thửMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1,09100m
1682Đào móng, vận chuyển đất thừa đổ đi theo đúng quy định (HỐ ĐỒNG HỒ)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2,858m3
1683Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,231m3
1684Bê tông đá 1x2, mác 300 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,347m3
1685Gia công lắp dựng cốt thép D Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,037tấn
1686Xây hố đồng hồ theo đúng thiết kế, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,601m3
1687Trát tường trong theo đúng thiết kế, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3,201m2
1688Trát tường ngoài theo đúng thiết kế, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3,004m2
1689Bê tông bệ, đá 1x2, mác 150 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,015m3
1690Lấp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,013100m3
1691Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện Đầu nối bằng bích HDPE D110 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
1692Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện Khớp chống rung DN110 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
1693Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện Van cổng tay quay D100 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1694Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện Van một chiều gang d100 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1695Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện Đồng hồ đo lưu lượng D100 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1696Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện nắp đồng hồ theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,052tấn
1697Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước Q=5M3/H, H=24M (CẤP NƯỚC HỐ BƠM NƯỚC SẠCH)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2máy
1698Cung cấp, lắp đặt ống thép không rỉ D50Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
1699Cung cấp, lắp đặt cút thép không gỉ D65x90Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
1700Cung cấp, lắp đặt cút thép không gỉ D50x90Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật5cái
1701Cung cấp, lắp đặt van đồngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
1702Cung cấp, lắp đặt tê ren thép không rỉ D50Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1703Cung cấp, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1704Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1705Cung cấp, lắp đặt rắc co D50Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
1706Cung cấp, lắp đặt răng kép D50Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
1707Cung cấp, lắp đặt lá chắn thép 100/50Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
1708Cung cấp, lắp đặt lá chắn thép 150/100Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1709Cung cấp, lắp đặt ống thông hơi D100Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1710Thi công hoàn thiện hố ga theo đúng thiết kế, bao gồm cả vận chuyển đất đổ đi đúng quy định; hoàn trả theo thiết kế (THOÁT NƯỚC MƯA - HỐ GA)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật26hố ga
1711Đào móng cống, vận chuyển đất thừa đổ đi theo đúng quy định (CỐNG THOÁT NƯỚC)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật24,257100m3
1712Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật21,866100m3
1713Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật72,048m3
1714Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Cống BTCT tải trọng C- D600 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật198,4đoạn ống
1715Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Cống BTCT tải trọng C- D800 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật16đoạn ống
1716Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện đế cống, đường kính 600mm theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật595cái
1717Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện đế cống, đường kính 800mm theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật48cái
1718Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Ống nhựa uPVC- D110 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,45m
1719Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Ống nhựa uPVC- D200 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1,4100m
1720Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cút 45 UPVC D110 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật24cái
1721Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cút 45 UPVC D200 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật16cái
1722Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện tê 45 UPVC D110 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
1723Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện tê 45 UPVC D200 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật6cái
1724Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện côn thu UPVC D200x100 theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật8cái
1725Xây đá hộc theo đúng thiết kế, vữa XM mác 100 (HOÀN TRẢ KÈ MƯƠNG)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2,05m3
1726Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Bộ nắp hố ga Composite, nắp tròn khung vuông, KT khung 800x800mm, tải trọng 125KN theo đúng thiết kế (CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT KHUNG VÀ NẮP HỐ GA COMPOSITE NẮN ÉP NHIỆT CỐT SỢI THỦY TINH)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
1727Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Bộ song chắn rác có khung Composite, KT khung 960x700x80mm, nắp 860x600mm, tải trọng 250KN theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật26bộ
1728Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Vỏ tủ điều khiển chiếu sáng theo đúng thiết kế ( HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ - Tủ điều khiển chiếu sáng)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1729Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện MCCB 3P-415V/50A-15kAMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1730Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện MCCB 3P-415V/32A-10kAMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
1731Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Contactor 3P 380V-32AMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
1732Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Timer, pin 300hMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
1733Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Chuyển mạch 3 vị tríMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
1734Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Cầu chì kiểu xoáy 220V/2AMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4cái
1735Đào móng, vận chuyển đất thừa đổ đi theo đúng quy định (Cột đèn chiếu sáng đường, cột 8m)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật31,2m3
1736Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2,4m3
1737Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật27,6m3
1738Đắp cát công trình theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1,2m3
1739Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Bu lông M24, L=700mmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật96cái
1740Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Đai ốc M24Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật288cái
1741Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Thép tấm 300x30x4Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật92,16kg
1742Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Ống HDPE D65/50Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,48100m
1743Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L=2.5mMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật24cọc
1744Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Dây thép tiếp địa 40x4, mạ kẽmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật57,6m
1745Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cột đèn bằng máy, cột đèn cao 8mMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật24cột
1746Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cần đèn đơnMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật19cần đèn
1747Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cần đèn đôiMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật10cần đèn
1748Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện choá đèn + bóng led ánh sáng vàng 220V/100WMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật29bộ
1749Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện bảng điện cửa cộtMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật24bảng
1750Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cửa cộtMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật24cửa
1751Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện MCB 1P-10A-4.5kAMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật29cái
1752Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Cầu đấu dây 60AMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật29cái
1753Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Đèn pha led ngoài trời, bóng led 230V-150W ánh sáng vàng, IP65, có chóa phản quang nhôm, có kính chắn (Đèn pha led ngoài trời)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
1754Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Cáp 0.6/1kV-CU/XLPE/DSTA/PVC (4x6)mm2 (Dây, cáp điện)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật10100m
1755Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Cáp 0.6/1kV-CU/PVC/PVC (2x2.5)mm2Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật258m
1756Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Đầu cos đồng M6Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật24,810 đầu cốt
1757Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Ống HDPE D50/40Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật8100m
1758Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Dây đồng trần M10Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1.000m
1759Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện dây thép tiếp địa 40x4, mạ kẽmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật6m
1760Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L=2.5mMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật37cọc
1761Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Ống thép D60, dày 3mm, mạ kẽm luồn cáp qua đườngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,21100m
1762Đào móng, vận chuyển đất thừa đổ đi theo đúng quy định (Mương cáp)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1,201100m3
1763Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1,184100m3
1764Cung cấp và xếp Gạch chỉ bảo vệ cápMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật8,211000v
1765Cung cấp và lắp đặt Lưới báo hiệu cáp rộng 300mmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2,463100m2
B CÔNG TRÌNH: ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP
1Cung cấp và lắp đặt tủ điện 2100x4500x700, trong nhà 2 lớp cửa, tôn dày 1.5mm, bao gồm: Hệ thống thanh cái 400A (3 pha và trung tính); hệ thống thanh cái 400A (3 pha và trung tính) (CÔNG TRÌNH: ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP - Tủ điện MCC 1)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
2Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 400AMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
3Cung cấp và lắp đặt Bộ bảo vệ phaMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
4Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kAMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
5Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 6A 6kAMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
6Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 6A 6kAMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật10cái
7Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 10A 6kAMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3cái
8Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 16A 6kAMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3cái
9Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 25A 6kAMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4cái
10Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 50A 18kAMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3cái
11Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 60A 18kAMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4cái
12Cung cấp và lắp đặt khởi động từ 3P 22AMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3cái
13Cung cấp và lắp đặt khởi động từ 3P 9AMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật5cái
14Cung cấp và lắp đặt Rơ le nhiệt 3PMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật8cái
15Cung cấp và lắp đặt biến tần 3P 0.37kWMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
16Cung cấp và lắp đặt biến tần 3P 18.5kWMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
17Cung cấp và lắp đặt biến tần 3P 22kWMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
18Cung cấp và lắp đặt Cầu chì 2AMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật6cái
19Cung cấp và lắp đặt Đèn báo pha đỏ-vàng-xanhMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
20Cung cấp và lắp đặt Nút ấn kèm đèn (màu đỏ, xanh)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật42cái
21Cung cấp và lắp đặt Đèn báo màu vàngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật21cái
22Cung cấp và lắp đặt Công tắc chuyển mạchMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật21cái
23Cung cấp và lắp đặt biến dòng MCT 400/5AMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
24Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ AmpeMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3cái
25Cung cấp và lắp đặt đồng hồ Volt+SwMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
26Cung cấp và lắp đặt relay trung gianMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật76cái
27Cung cấp và lắp đặt đèn và quạt gió tủ điệnMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
28Cung cấp và lắp đặt tủ điện 2100x7200x700, trong nhà 2 lớp cửa, tôn dày 1.5mm, bao gồm: Hệ thống thanh cái 1600A (3 pha và trung tính); hệ thống thanh cái 1600A (3 pha và trung tính); Dây động lực trong tủ; Dây điều khiển trong tủ (Tủ điện MCC 2)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
29Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 1600AMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
30Cung cấp và lắp đặt chống sét 3P+NMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
31Cung cấp và lắp đặt biến dòng MCT 1600/5AMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
32Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ AmpeMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3cái
33Cung cấp và lắp đặt đồng hồ Volt+SwMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
34Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 400AMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
35Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 350AMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
36Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 50A 18kAMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật10cái
37Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 6A 6kAMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật12cái
38Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 16A 6kAMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật13cái
39Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 25A 6kAMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
40Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 6A 6kAMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật11cái
41Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kAMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
42Cung cấp và lắp đặt khởi động từ 3P 9AMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật19cái
43Cung cấp và lắp đặt rơ le nhiệt 3PMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật16cái
44Cung cấp và lắp đặt Cầu chì 2AMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật6cái
45Cung cấp và lắp đặt Đèn báo pha đỏ-vàng-xanhMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
46Cung cấp và lắp đặt Nút ấn kèm đèn (màu đỏ, xanh)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật68cái
47Cung cấp và lắp đặt Đèn báo màu vàngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật34cái
48Cung cấp và lắp đặt Công tắc chuyển mạchMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật34cái
49Cung cấp và lắp đặt Đèn và quạt gió tủ điệnMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật8Bộ
50Cung cấp và lắp đặt Relay trung gianMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật123cái
51Cung cấp và lắp đặt biến tần 3P 15kWMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
52Cung cấp và lắp đặt biến tần 3P 75kWMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
53Cung cấp và lắp đặt tủ điện 2100x4500x700, trong nhà 2 lớp cửa, tôn dày 1.5mm, bao gồm: Thanh cái đồng 500A, tiết diện 40x5; thanh cái dẹt 40x4mm; Dây động lực trong tủ; Dây điều khiển trong tủ (Tủ điện MCC 3)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
54Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 400AMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
55Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 10A 6kAMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật6cái
56Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 60A 18kAMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
57Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 40A 18kAMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4cái
58Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 6A 6kAMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật9cái
59Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 10A 6kAMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật9cái
60Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 16A 6kAMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
61Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 25A 6kAMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
62Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 6A 6kAMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
63Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kAMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3cái
64Cung cấp và lắp đặt khởi động từ 3P 9AMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật9cái
65Cung cấp và lắp đặt rơ le nhiệt 3PMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật8cái
66Cung cấp và lắp đặt Relay trung gianMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật109cái
67Cung cấp và lắp đặt biến tần 3P 0.37kWMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
68Cung cấp và lắp đặt biến tần 3P 11kWMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
69Cung cấp và lắp đặt biến tần 3P 22kWMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
70Cung cấp và lắp đặt chống sét 3P+NMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
71Cung cấp và lắp đặt biến dòng MCT 400A/5AMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
72Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ AmpeMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3cái
73Cung cấp và lắp đặt đồng hồ Volt+SwMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
74Cung cấp và lắp đặ Cầu chì 2AMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật10cái
75Cung cấp và lắp đặt Đèn báo pha đỏ-vàng-xanhMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
76Cung cấp và lắp đặ Nút ấn kèm đèn (màu đỏ, xanh)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật56cái
77Cung cấp và lắp đặt Đèn báo màu vàngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật28cái
78Cung cấp và lắp đặt Công tắc chuyển mạchMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật28cái
79Cung cấp và lắp đặt đèn và quạt gió tủ điệnMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật5cái
80Cung cấp và lắp đặt tủ điện kích thước HxWxD: 2100x2700x700mm, trong nhà 2 lớp cửa, tôn dày 1.5mm, bao gồm: Thanh cái 200A (04 thanh tiết diện 25x3); Dây động lực trong tủ; Dây điều khiển trong tủ ( Tủ điện MCC 4)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
81Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 200AMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
82Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 75A 18kAMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
83Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 50A 18kAMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3cái
84Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 40A 18kAMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
85Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 16A 6kAMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
86Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 6A 6kAMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3cái
87Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 10A 6kAMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4cái
88Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 6A 6kAMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
89Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A 6kAMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4cái
90Cung cấp và lắp đặt Biến dòng MCT 200A/5AMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
91Cung cấp và Lắp đặt Đồng hồ AmpeMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3cái
92Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ Volt+SwMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
93Cung cấp và Lắp đặt Cầu chì 2AMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật10cái
94Cung cấp và lắp đặt Đèn báo pha đỏ-vàng-xanhMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
95Cung cấp và Lắp đặt Nút ấn kèm đèn (màu đỏ, xanh)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật26cái
96Cung cấp và lắp đặt Đèn báo màu vàngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật13cái
97Cung cấp và Lắp đặt Công tắc chuyển mạchMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật13cái
98Cung cấp và lắp đặt đèn và quạt gió tủ điệnMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3cái
99Cung cấp và lắp đặt khởi động từ 3P 9AMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật8cái
100Cung cấp và lắp đặt Rơ le nhiệt 3PMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật7cái
101Cung cấp và lắp đặt Relay trung gianMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật42cái
102Cung cấp và lắp đặt biến tần 3P 7.5kWMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
103Cung cấp và lắp đặt biến tần 3P 18.5kWMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
104Cung cấp và Lắp đặt hoàn thiện Máng cáp 400x200, tôn dày 1.5-2mm theo đúng thiết kế (Máng cáp trong nhà vận hành)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật25m
105Cung cấp và Lắp đặt hoàn thiện Máng cáp 300x100, tôn dày 1,5-2mm theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật39m
106Cung cấp và Lắp đặt hoàn thiện Máng cáp 200x100, tôn dày 1,5-2mmtheo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật15m
107Cung cấp và Lắp đặt hoàn thiện Máng cáp 150x100, tôn dày 1,5-2mm theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật14m
108Cung cấp và Lắp đặt hoàn thiện Thang cáp 100x100, tôn dày 1,0-1.2mm theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật119m
109Cung cấp và Lắp đặt hoàn thiện Thang cáp 400x200, tôn dày 1.5-2mm theo đúng thiết kế (Thang cáp từ trạm biến áp về tủ tổng)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật24m
110Cung cấp và Lắp đặt hoàn thiện Máng cáp 300x100, tôn dày 1,5-2mm theo đúng thiết kế (Máng cáp trong bể xử lí, khối văn phòng…)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật139m
111Cung cấp và Lắp đặt hoàn thiện Máng cáp 200x100, tôn dày 1,5-2mm theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật133m
112Cung cấp và Lắp đặt hoàn thiện Máng cáp 150x100, tôn dày 1,5-2mm theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật192m
113Cung cấp và Lắp đặt hoàn thiện Thang cáp 100x50, tôn dày 1,0-1.2mm theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật82m
114Cung cấp và Lắp đặt hoàn thiện Ống HDPE D160/125 luồn cáp (Ống, cáp điện)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2,33100m
115Cung cấp và Lắp đặt hoàn thiện Ống HDPE D130/100 luồn cápMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,5100m
116Cung cấp và Lắp đặt hoàn thiện Ống HDPE D65/50 luồn cápMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,7100m
117Cung cấp và Lắp đặt hoàn thiện Cáp điện Cu/PVC/PVC 3x1.0 mm2Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1.609m
118Cung cấp và Lắp đặt hoàn thiện Cáp điện Cu/PVC/PVC 10x1.0 mm2Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật167m
119Cung cấp và Lắp đặt hoàn thiện Cáp điện Cu/PVC/PVC 12x1.5 mm2Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật24m
120Cung cấp và Lắp đặt hoàn thiện Cáp điện Cu/PVC/PVC 3x1.5 mm2Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật38m
121Cung cấp và Lắp đặt hoàn thiện Cáp điện Cu/PVC/PVC 4x1.5 mm2Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật575m
122Cung cấp và Lắp đặt hoàn thiện Cáp điện CU/XLPE/PVC 1x185mm2Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật88m
123Cung cấp và Lắp đặt hoàn thiện Cáp điện CU/XLPE/PVC 1x240mm2Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật102m
124Cung cấp và Lắp đặt hoàn thiện Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x2.5+1x1.5 mm2Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1.631m
125Cung cấp và Lắp đặt hoàn thiện Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x4+1x2.5 mm2Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật93m
126Cung cấp và Lắp đặt hoàn thiện Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x6+1x4 mm2Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật323m
127Cung cấp và Lắp đặt hoàn thiện Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x16+1x10 mm2Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1.376m
128Cung cấp và Lắp đặt hoàn thiện Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x25+1x16 mm2Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật266m
129Cung cấp và Lắp đặt hoàn thiện Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x70+1x35 mm2Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật203m
130Cung cấp và Lắp đặt hoàn thiện Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70 mm2Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật277m
131Cung cấp và Lắp đặt hoàn thiện Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120 mm2Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật277m
132Cung cấp và Lắp đặt hoàn thiện Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 mm2Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật75m
133Cung cấp và Lắp đặt hoàn thiện Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC 16x1.0mm2 (Cáp điều khiển)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật483m
134Cung cấp và Lắp đặt hoàn thiện Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC 3x1.0mm2Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1.038m
135Cung cấp và Lắp đặt hoàn thiện Cáp điều khiển có chống nhiễu Cu/PVC/PVC 4x1.0mm2Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1.876m
136Cung cấp và Lắp đặt hoàn thiện Cáp điều khiển có chống nhiễu Cu/PVC/PVC 16 x1.0 mm2Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật6m
137Cung cấp và Lắp đặt hoàn thiện Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC 4x1.0mm2Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật7m
138Cung cấp và Lắp đặt hoàn thiện Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC 8x1.0mm2Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật605m
139Cung cấp và Lắp đặt hoàn thiện vỏ hộp điện bằng tôn sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x350, loại ngoài trời (Tủ điện bơm sinh hoạt)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
140Cung cấp và Lắp đặt hoàn thiện MCCB 3P-20A-10kAMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
141Cung cấp và Lắp đặt hoàn thiện MCCB 3P-16A-10kAMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
142Cung cấp và Lắp đặt hoàn thiện MCB 1P-16A-6kAMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
143Cung cấp và Lắp đặt hoàn thiện MCB 1P-10A-6kAMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
144Cung cấp và Lắp đặt hoàn thiện dây điện Cu/XLPE/PVC-4Cx4(mm2)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật20m
145Cung cấp và Lắp đặt hoàn thiện dây điện Cu/CXV/DSTA-4Cx4(mm2)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật15m
146Cung cấp máy biến áp kios hợp bộ 22/0.4kV-1000kVA (LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
147Lắp đặt máy biến áp kios hợp bộ 22/0.4kV-1000kVAMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
148Cung cấp Máy phát điện diezel 3 pha 800kVA-380/220V (trọn bộ, bao gồm cả thùng chứa dầu)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
149Lắp đặt Máy phát điện diezel 3 pha 800kVA-380/220V (trọn bộ, bao gồm cả thùng chứa dầu)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
150Cung cấp và lắp đặt tủ điện RMU 5 ngănMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1Tủ
151Cung cấp và lắp đặt tủ điện RMU 4 ngănMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1Tủ
152Cung cấp và lắp đặt tủ điện RMU 3 ngănMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1Tủ
153Cung cấp và lắp đặt thiết bị sấy ngăn tủ RMUMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
154Cung cấp và lắp đặt bộ cảnh báo đầu cáp 24KVMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật18Cái
155Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Cáp 22KV, loại CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 bao gồm: cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D195/150; đào hào cáp, cắt đường vỉa hè, vận chuyển đất thừa đổ đi đúng nơi quy định và hoàn thiện các công việc khác theo đúng thiết kế, đồng thời hoàn trả hiện trạng (mặt đường, vỉa hè...) (HỆ THỐNG ĐIỆN TRUNG THẾ - Tuyến cáp ngầm 22kV cấp điện cho trạm biến áp)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật160m
156Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2đầu cáp (3 pha)
157Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Dây nối đất, đồng trần M95 (Phần nối đất trạm biến áp)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật40m
158Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Dây nối đất, đồng bọc PVC-1x240mm2Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật6m
159Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Dây nối đất, đồng bọc PVC-1x120mm2Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật7m
160Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Dây nối đất, đồng bọc PVC-1x50mm2Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật12m
161Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Cọc nối đất, cọc thép mạ đồng D18, dài 2.4mMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật10cọc
162Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Mối hàn hóa nhiệtMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật10mối
163Thi công hoàn thiện bệ máy phát điện theo đúng hồ sơ thiết kế (BỆ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1Bệ
164Cung cấp và lắp đặt Thiết bị chuyển đổi nguồn tự động (ATS) 4P-1600A (Tủ điện ATS+MSB)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
165Cung cấp và lắp đặt vỏ tủ điện bằng tole dày 2mm sơn tĩnh điện, cấp bảo vệ IP32; thanh cái đồng 1600A, tiết diện 2x(60x5); thanh cái dẹt 60x6mm; dây điều khiển trong tủMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
166Cung cấp và lắp đặt bộ điều khiển ATSMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
167Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 20AMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
168Cung cấp và lắp đặt Cầu chì 2AMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật9cái
169Cung cấp và lắp đặt Đèn báo pha đỏ-vàng-xanhMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
170Cung cấp và lắp đặt máy cắt không khí ACB 3P-1250Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
171Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 200AMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
172Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 50AMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cái
173Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 30AMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2cái
174Cung cấp Đầu cáp 24KV Tplug 240 (TỦ RMU NGOÀI TRỜI VÀ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật16đầu cáp (3 pha)
175Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1,610 đầu cốt
176Cung cấp Đầu cáp 24KV Tplug 120Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật14đầu cáp (3 pha)
177Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1,410 đầu cốt
178Cung cấp và lắp đặt hộp nối cáp 24kV-3*240mm2Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật11hộp nối (3 pha)
179Cung cấp và lắp đặt hộp nối cáp 24kV-3*120mm2Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật9hộp nối (3 pha)
180Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Cáp ngầm 24kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 bao gồm: cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D195/150; cung cấp, lắp đặt ống thép D250 mạ kẽm; đào hào cáp, cắt đường vỉa hè, vận chuyển đất thừa đổ đi đúng nơi quy định và hoàn thiện các công việc khác theo đúng thiết kế, đồng thời hoàn trả hiện trạng (mặt đường, vỉa hè...)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật5.069m
181Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện Cáp ngầm 24kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120mm2 bao gồm: cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D195/150; cung cấp, lắp đặt ống thép D250 mạ kẽm; đào hào cáp, cắt đường vỉa hè, vận chuyển đất thừa đổ đi đúng nơi quy định và hoàn thiện các công việc khác theo đúng thiết kế, đồng thời hoàn trả hiện trạng (mặt đường, vỉa hè...)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4.044m
182Cung cấp và lắp đặt Biển kẻ tên trạm, tên tủMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
183Cung cấp và lắp đặt Biển cảnh báo nguy hiểmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật12bộ
184Cung cấp và lắp đặt Biển chỉ hướng cáp đi/đếnMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật30bộ
185Bê tông tấm đan 500x300x80, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1,065m3
186Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,08tấn
187Lắp đặt tấm đan 500x300x80Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật142cấu kiện
188Thi công, hoàn thiện hố ga theo đúng hồ sơ thiết kế và hoàn trả theo hiện trạng trước khi xây dựng (Hố ga 22KV )Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật30ga
189Thi công, hoàn thiện móng tủ RMU theo đúng hồ sơ thiết kế và hoàn trả theo hiện trạng trước khi xây dựng (Móng tủ RMU)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3móng
190Thi công, hoàn thiện tiếp địa tủ RMU theo đúng hồ sơ thiết kế và hoàn trả theo hiện trạng trước khi xây dựng (Tiếp địa tủ RMU )Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3hệ thống
191Thi công hoàn thiện hố ga (bao gồm cả vận chuyển đổ đi dúng quy định, hoàn trả theo thiết kế) (ĐƯỜNG DÂY + CÁP NGẦM TRUNG THẾ 35KV - PHẦN XÂY DỰNG)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật27hố
192Thi công, hoàn thiện hào cáp 35KV theo đúng hồ sơ thiết kế (bao gồm cả rải cát đệm, rải lưới nilong bảo vệ cáp, tấm đan); vận chuyển đất thừa đổ đi theo đúng quy định; hoàn trả theo thiết kế (Hào 01 cáp 35KV đi dưới nền đất)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2.668m
193Thi công, hoàn thiện móng cột M2T-16 theo đúng hồ sơ thiết kế; vận chuyển đất thừa đổ đi theo đúng quy định; hoàn trả theo thiết kế (Móng cột M2T-16)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4móng
194Đào móng, vận chuyển đất thừa đổ đi theo đúng quy định (Đào, lấp rãnh tiếp địa (SL = 6 vị trí))Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1,008m3
195Đắp đất nền móng công trình theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1,008m3
196Thép tiếp địa các loại (ĐƯỜNG DÂY + CÁP NGẦM TRUNG THẾ 35KV - PHẦN LẮP ĐẶT - Lắp đặt tiếp địa cột (6 vị trí))Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật283,32kg
197Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1,210 cọc
198Lắp dựng tiếp địa dây thép D10Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật59,22100kg
199Lắp dựng tiếp địa dây thép D12 và cờ tiếp địa thép dẹt 40x4Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,506100kg
200Cáp Cu/PVC 1x35 mm2Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật384m
201Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/PVC 1x35 mm2Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3,84100m
202Đầu cốt M35Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật36cái
203Ép đầu cốt M35Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3,610 đầu cốt
204Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,36100m
205Cột BTLT PC16m (Cột, xà, sứ + phụ kiện)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật8cột
206Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật8cột
207Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật8mối nối
208Xà thép hình mạ kẽm các loạiMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2.501,9kg
209Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2,502tấn
210Sứ chuỗi néo Polymer 35kVMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật9sứ
211Lắp đặt sứ chuỗi néo Polymer 35kVMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật9chuỗi sứ
212Sứ đứng Polymer 35kVMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật6sứ
213Sứ đứng 35kVMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật19sứ
214Lắp đặt sứ đứng 35kVMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2,510 sứ
215Cọc bê tông báo cáp (Cáp điện + phụ kiện)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật154cọc
216Cáp ngầm 35kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1.021m
217Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 35kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật10,21100m
218Cáp ngầm 35kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1.973m
219Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 35kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật19,73100m
220Lắp đặt ống nhựa HDPE D195/150 bảo vệ cápMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật9,71100m
221Lắp đặt ống nhựa Ống nhựa HDPE D160/125 bảo vệ cápMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật18,99100m
222Đầu cáp 35kV - 3x240 ngoài trờiMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
223Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4đầu cáp (3 pha)
224Đầu cáp 35kV - 3x70 ngoài trờiMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
225Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật6đầu cáp (3 pha)
226Hộp nối cáp 35kV - 3x240 lõi đồngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3hộp
227Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp dầu điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 35kV, tiết diện cáp Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3hộp nối (3 pha)
228Hộp nối cáp 35kV - 3x70 lõi đồngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3hộp
229Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp dầu điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 35kV, tiết diện cáp Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3hộp nối (3 pha)
230Cáp 35kV ACSR/XLPE-1x240mm2Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật27m
231Cáp 35kV ACSR/XLPE-1x70mm2Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật63m
232Ghíp A240Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật27cái
233Ghíp A70Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật12cái
234Đầu cốt AM240Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật27cái
235Đầu cốt M240Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật12cái
236Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3,910 đầu cốt
237Đầu cốt AM70Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật51cái
238Đầu cốt M70Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật18cái
239Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật6,910 đầu cốt
240Cung cấp và lắp đặt cầu dao phụ tải 35kV - 630A theo đúng thiết kế (LẮP ĐẶT THIẾT BỊ)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
241Cung cấp và lắp đặt cầu dao cách ly 35kV - 630A theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
242Cung cấp và lắp đặt chống sét van 35kV theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật7bộ
243Cung cấp và lắp đặt bộ cảnh báo sự cố đầu cáp theo đúng thiết kếMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
244Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột (THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật5sợi
245Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2sợi
246Thí nghiệm bộ cảnh báo sự cố đầu cápMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật18cái
247Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật7bộ
248Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật21bộ
249Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật6vị trí
250Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật10,8941km / 1dây
251Tháo sứ cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kVMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3010 cách điện
252Tháo chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật9chuỗi cách điện
253Tháo cách điện polymer/ composite/ silicon néo đơn dây dẫn. Hạng mục công việc Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật9bộ cách điện
254Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật9bộ (3 pha)
255Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Tháo xà thép các loại cột : NéoMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật10bộ
256Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Tháo xà thép các loại cột : NéoMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật9bộ
257Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Tháo xà thép các loại cột : NéoMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật46bộ
258Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Tháo xà thép các loại cột : ĐỡMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
259Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Tháo xà thép các loại cột : NéoMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
260Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Tháo xà thép các loại cột : ĐỡMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
261Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật25cột
262Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4cột
263Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật22cột
264Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4cột
265Tháo máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35/ 0,4kV. Công suất 250KVA (THÁO DỠ CÁC TRẠM BIẾN ÁP - Trạm biến áp Tân Dương 5)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1máy (3 pha)
266Tháo cầu chì tự rơi 35kVMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1bộ (3pha)
267Tháo chống sét van Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1bộ (3pha)
268Tháo sứ cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kVMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2,610 cách điện
269Tháo tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
270Tháo cáp trên giá đỡ. Trọng lượng cáp Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,02100m
271Tháo dây nhôm, dây nhôm lõi thép dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây 50mm2 (Dây AL/PVC 1x50)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật30m
272Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Tháo xà thép các loại cột : ĐỡMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
273Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Tháo xà thép các loại cột : ĐỡMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
274Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Tháo xà thép các loại cột : ĐỡMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
275Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Tháo xà thép các loại cột : ĐỡMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
276Tháo cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cột
277Tháo cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cột
278Tháo máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35/ 0,4kV. Công suất 400KVA (Trạm biến áp dân dụng Bến Bính)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1máy (3 pha)
279Tháo cầu chì tự rơi 35kVMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1bộ (3pha)
280Tháo chống sét van Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1bộ (3 pha)
281Tháo sứ cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kVMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2,810 cách điện
282Tháo tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
283Tháo cáp trên giá đỡ. Trọng lượng cáp Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,14100m
284Tháo dây nhôm, dây nhôm lõi thép dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây 50mm2 ( Dây AC 50)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật50m
285Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Tháo xà thép các loại cột : ĐỡMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
286Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Tháo xà thép các loại cột : ĐỡMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
287Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Tháo xà thép các loại cột : ĐỡMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
288Tháo cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cột
289Tháo cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1cột
290Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kV (Trạm biến áp Bến Phà Bính)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1,510 cách điện
291Tháo dây nhôm, dây nhôm lõi thép dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây 50mm2 (Dây AL/PVC 1x50)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật24m
292Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
293Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
294Tháo hạ cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,6471km/ 1dây (4 sợi)
295Tháo hạ cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,6071km/ 1dây (4 sợi)
296Tháo hạ cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật5,6031km/ 1dây (4 sợi)
297Tháo hạ cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,5711km/ 1dây (4 sợi)
298Tháo hạ cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1,3051km/ 1dây (4 sợi)
299Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,3761km / 1dây
300Tháo hộp công tơ. Tháo hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật140hộp
301Tháo hộp công tơ. Tháo hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp công tơ 3 phaMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật18hộp
302Tháo hộp công tơ. Tháo hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật179hộp
303Tháo cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật226cột
304Tháo dỡ xà thép dầu cột loại xà đơnMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
C CÔNG TRÌNH : HỆ THỐNG TÍN HIỆU GIAO THÔNG
1Đào móng cột đèn, vận chuyển đất thừa đổ đi theo đúng quy định (CÔNG TRÌNH : HỆ THỐNG TÍN HIỆU GIAO THÔNG)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật421,89m3
2Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật19,725m3
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật64,801m3
4Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2,7533tấn
5Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật16,237tấn
6Cung cấp Khung móng cột THGT - bulong M16Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật12bộ
7Cung cấp Khung móng cột THGT cho cột đèn cao 6,0m - bulong M30Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật46bộ
8Cung cấp và lắp đặt khung móng cột THGT - bulong M16Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật12bộ
9Cung cấp và lắp đặt khung móng cột THGT cho cột đèn cao 6,2m - bulong M30Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật46bộ
10Cung cấp và đóng cọc chống sét đã có sẵn, cọc tiếp địa V63x63x6 ; L=2.5 mMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật174cọc
11Cung cấp và kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt L40x4 mm (mạ kẽm)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật464m
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3,3736100m3
13Đào móng, vận chuyển đất thừa đổ đi theo đúng quy địnhMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật6,375m3
14Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,495m3
15Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1,485m3
16Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,125tấn
17Cung cấp và lắp đặt khung móng tủ bulong M16Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,0462100m3
19Cung cấp và đóng cọc chống sét đã có sẵn, cọc V63x63x6 ; L=2.5 mMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật25cọc
20Cung cấp và kéo rải dây tiếp địa Thép lập là 40x4mm mạ kẽmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật75m
21Đào móng, vận chuyển đất thừa đổ đi theo đúng quy địnhMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2,4453100m3
22Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,246m3
23Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật1,6149m3
24Xây hố ga theo đúng thiết kế, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật31,6367m3
25Bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2,0513m3
26Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật0,4337tấn
27Lắp đặt tấm đanMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật46cấu kiện
28Trát tường ngoài ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật158,6892m2
29Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2,2846100m3
30Đào rãnh cáp, vận chuyển đất thừa đổ đi theo đúng quy địnhMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật313,2692m3
31Cung cấp và xếp gạch chỉ không nung bảo vệ cáp ngầm.Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật10,62721000v
32Cung cấp và rải lưới nilong bảo vệ cáp ngầm.Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3,1882100m2
33Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3,1327100m3
34Cắt bê tông trên hèMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật836,04m
35Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật43,8921m3
36Bê tông nền, vữa BT M250Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật43,8921m3
37Cung cấp và Lát đá granit 600x600x20 mm màu tím tạo nhám bằng khò lửaMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật292,614m2
38Cắt bê tông nhựa dưới đườngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4,008100m
39Phá dỡ kết cấu đường cũ, vận chuyển phế liệu đổ đi theo đúng quy địnhMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật112,224m3
40Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật277,536m3
41Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật99,1210m2
42Cung cấp, lắp dựng Cột THGT mạ kẽm 2,9mMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật9cột
43Cung cấp, lắp dựng Cột THGT mạ kẽm 4,4mMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật3cột
44Cung cấp, lắp dựng Cột THGT mạ kẽm 6,20m tay vươn 1 hướng dài 7.25mMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật31cột
45Cung cấp, lắp dựng Cột THGT mạ kẽm 6,20m tay vươn 2 hướng dài 7.25mMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật15cột
46Cung cấp và lắp đặt cần đènMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật61cần đèn
47Cung cấp, lắp dựng Đèn THGT loại đèn LED D300 mm (xanh, vàng, đỏ)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật210bộ
48Cung cấp, lắp dựng Đèn THGT loại đèn LED D300 mm mũi tên (xanh, vàng, đỏ)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật234bộ
49Cung cấp, lắp dựng Đèn THGT đếm lùi LED 1x300 mmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật20bộ
50Cung cấp, lắp dựng Đèn THGT đếm lùi LED 1x400 mmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật120bộ
51Cung cấp, lắp dựng Đèn cho người đi bộ LED D300Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật16bộ
52Cung cấp, lắp dựng Đèn LED 1x D300 rẽ phảiMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật11bộ
53Cung cấp và lắp đặt Nút bấm cho người đi bộMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
54Cung cấp và lắp đặt Bảng LED chú ý quan sátMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
55Cung cấp và lắp đặt Bảng LED dừng xeMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
56Cung cấp và lắp đặt Bảng điện cửa cộtMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật58bộ
57Cung cấp và lắp đặt Cửa cộtMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật58bộ
58Luồn cáp cửa cột đèn THGTMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật58đầu cáp
59Đánh số cột đèn THGTMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật5,810 cột
60Cung cấp Đầu cos đồng M1.5 mmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2.700cái
61Cung cấp Đầu cos đồng M10 mmMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật117cái
62Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật281,710 đầu cốt
63Cung cấp và Kéo rải cáp Cu/PVC/PVC/DSTA/PVC 12x1,5 mm2Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật72,47100m
64Cung cấp và Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16 mm2Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật8,869100m
65Cung cấp và Rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x1,5 mm2Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật31,575100m
66Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D65/50Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật12,934100m
67Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D105/80Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật36,52100m
68Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa HDPE D110-PN16Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật12,745100m
69Cung cấp Dây đồng M10Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật2.882,4m
70Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa bằng dây đồng M10Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật288,2410m
71Cung cấp và Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật112,9142100m
72Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điều khiển tín hiệu giao thông (KT:800x600x1200 mm)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật5tủ
73Cung cấp và lắp đặt PDU Nguồn 6 portMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật10bộ
74Cung cấp và lắp đặt Thiết bị chống sét bảo vệ đường nguồn 1 Pha 63AMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
75Cung cấp và Lắp đặt Attomat 1 pha 20AMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật10cái
76Cung cấp và lắp đặt Bộ ổn áp 220v 2 KvAMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
77Cung cấp và lắp đặt Bộ lưu điện UPS 5KVAMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
78Cung cấp và lắp đặt Bộ điều khiển tín hiệu giao thôngMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
79Cung cấp và lắp đặt phần mềm tủ điều khiển giao thông tại các nútMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
80Thí nghiệm tiếp đất cột đèn và tủ điều khiển (THÍ NGHIỆM)Mô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật63vị trí
81Thí nghiệm cápMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật49sợi
82Thí nghiệm attomatMô tả chi tiết tại chỉ dẫn kỹ thuật10cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp I, trong đó có hạng mục chính: + Công trình xử lý nước thảihoặc + Trạm bơm và hệ thống thoát nước (bao gồm cả bể chứa nước nếu có)hoặc+ Bể chứa dung tích ≥ 15.000m3
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 210.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng, công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên77
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công xây dựng Nhà máy xử lý nước thải 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng, công nghiệp75
3 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện75
4 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công xây dựng Hệ thống tín hiệu giao thông 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện75
5 Trắc đạc 3 Cán bộ phụ trách thi công lĩnh vực chuyên môn có bằng đại học phù hợp53
6 Kết cấu công trình 2 Cán bộ phụ trách thi công lĩnh vực chuyên môn có bằng đại học phù hợp53
7 Giao thông 1 Cán bộ phụ trách thi công lĩnh vực chuyên môn có bằng đại học phù hợp53
8 Điện 5 Cán bộ phụ trách thi công lĩnh vực chuyên môn có bằng đại học phù hợp53
9 Cấp thoát nước 5 Cán bộ phụ trách thi công lĩnh vực chuyên môn có bằng đại học phù hợp53
10 Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động hoặc phụ trách công tác an toàn lao động 1 bằng đại học về an toàn lao động hoặc bằng đại học phù hợp và có chứng chỉ đào tạo hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động53
11 Phụ trách công tác thí nghiệm 1 có bằng đại học chuyên ngành phù hợp và có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc bằng đại học chuyên ngành về vật liệu53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥0,5m33
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 1,6m32
3 Cần cẩu tự hành ≥ 6 tấn3
4 Xe lu rung lực rung ≥ 25 tấn2
5 Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn2
6 Máy ủi ≥ 110 CV2
7 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn4
8 Ô tô trộn bê tông ≥ 10m33
9 Bơm bê tông Bơm bê tông2
10 Máy bơm nước công suất ≥ 20 kw4
11 Máy ép thuỷ lực ≥ 130T2
12 Máy ép thuỷ lực ≥ 360T2
13 Xe nâng chiều cao nâng ≥18m1
14 Xe nâng ≥ 2T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->