Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220885032-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220883804 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kiến thiết thị chính |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 20:19:00 đến ngày 2022-09-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,891,804,934 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật có giá trị >= 5,6 tỷ VND.- Kèm theo hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự đã thực hiện hoặc tài liệu chứng minh quy mô công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tại công trường tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).- Đã là chỉ huy trưởng công trườngcủa ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại chương III. Có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ và Hạ tẩng kỹ thuật(còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.+ Bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu.(bằng cấp và chứng chỉ phải là bản scan màu bản gốc hoặc bản photo có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).- Đã là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại chương III. Có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách kỹ thuật thi công.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.+ Bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu.(bằng cấp và chứng chỉ phải là bản scan màu bản gốc hoặc bản photo có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình.+ Bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu.(bằng cấp và chứng chỉ phải là bản scan màu bản gốc hoặc bản photo có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.-Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu(căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu.(bằng cấp và chứng chỉ phải là bản scan màu bản gốc hoặc bản photo có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu 8-14T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ôtô tự đổ, trọng tải 10-15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần cẩu >10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông, dung tích 250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn ≥6KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Xây dựng Cải tạo và lắp đặt hệ thống ống chờ, hố cáp, móng trạm, móng tủ phân phối hạ thế để ngầm hóa hệ thống điện, viễn thông dọc tuyến đường CMT8 (đoạn giao Hùng Vương đến Nguyễn Thị Minh Khai) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kiến thiết thị chính |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tất cả các tài liệu liên quan đến gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Long Khánh, đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai.
Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Long Khánh; đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVXD Trình Phúc Thịnh, phường Tân Thới Hiệp, Q.12, Tp.HCM. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thành phố Long Khánh; đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NGẦM TRUNG THẾ HỖN HỢP | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE xoắn D195/150 dày 2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7.948,2 | mét |
| 2 | Ống nhựa PVC (ống bưu điện luồn cáp viễn thông) D110x7mm 3 lớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6.083,15 | mét |
| 3 | Măng sông ống HDPE xoắn 195/150mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 4 | Ống sắt tráng kẽm D141, dày 4,78mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 841,5 | mét |
| 5 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D141mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,415 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn 195/150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 79,48 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC 110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60,83 | 100m |
| 8 | Cát san lắp: 1,08m3/m dài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.797,71 | m3 |
| 9 | Gạch tàu 300x300mm: 3 viên/m dài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4.993 | viên |
| 10 | Đĩa sứ trắng báo hiệu cáp ngầm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 11 | Đào mương cáp ngầm bằng máy đào 0,4m3, đất cấp 3: 1,23m3/m dài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,47 | 100m3 |
| 12 | Rải cát đệm mương cáp ngầm bằng máy đầm đất cầm tay; k=0,9 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,98 | 100m3 |
| 13 | Lắp gạch tàu 300x300 làm dấu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4.993 | viên |
| 14 | Tấm nilông cảnh báo cáp ngầm: 0,3m2/m dài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 499,37 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đất từ máy đào đổ lên phương tiện bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,47 | 100m3/1km |
| 16 | Đổ bê tông móng đá 1x2 M200: rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 123,68 | m3 |
| 17 | Cát san lắp: 1,08m3/m dài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 233 | m3 |
| 18 | Gạch tàu 300x300mm: 3 viên/m dài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 699 | viên |
| 19 | Đào mương cáp ngầm bằng máy đào 0,4m3, đất cấp 3: 1,21m3/m dài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,68 | 100m3 |
| 20 | Rải cát đệm mương cáp ngầm bằng máy đầm đất cầm tay; k=0,9 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,33 | 100m3 |
| 21 | Lắp gạch tàu 300x300 làm dấu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 699 | viên |
| 22 | Tấm nilông cảnh báo cáp ngầm: 0,3m2/m dài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 91,35 | m2 |
| 23 | Vận chuyển đất từ máy đào đổ lên phương tiện bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,68 | 100m3/1km |
| 24 | Đổ bê tông móng đá 1x2 M200: rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45,37 | m3 |
| 25 | Khoan đặt ống nhựa HPDE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đặt 4 đường ống; đường kính ống từ 200-400mm: tổng chiều dài đường cần khoan: 125,13m * 4 đường khoan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,01 | 100m |
| 26 | Đá 4x6 lót móng: 0,39m3/hố | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m3 |
| 27 | Đào đất hố ga, đất cấp 3, kích thước đào đất = 1,4m*1,4m cao 1,4m: 2,74m3/hố ga | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 65,86 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép Ø | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,316 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông hố ga kéo cáp đá 1x2 M200: 1,12m3/hố | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m3 |
| 30 | Đá 4x6 lót móng: 0,78m3/hố | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 31 | Đào đất hố ga, đất cấp 3, kích thước đào đất = 2,8m*1,4m cao 1,4m: 5,49m3/hố ga | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 54,88 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép Ø | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,975 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông hố ga kéo cáp đá 1x2 M200: 2,35m3/hố | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,5 | m3 |
| 34 | Sắt góc L100x100x7mm: 9,6m/nắp*10,33kg/m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.380,03 | kg |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép Ø | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,359 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông nắp hố ga kéo cáp đá 1x2 M200: 0,097m3/nắp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,33 | m3 |
| 37 | Sắt góc L100x100x7mm: 19,2m/nắp*10,33kg/m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.983,36 | kg |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép Ø | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,299 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông nắp hố ga kéo cáp đá 1x2 M200: 0,194m3/nắp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,94 | m3 |
| B | PHẦN NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE xoắn D195/150 dày 2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 407 | mét |
| 2 | Ống nhựa HDPE xoắn D50/40 dày 1,5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.250 | mét |
| 3 | Măng sông ống HDPE xoắn D50/40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 236 | cái |
| 4 | Nắp bịt đầu ống nhựa HDPE xoắn D195/150mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 5 | Nắp bịt đầu ống nhựa HDPE xoắn D50/40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 236 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn D195/150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,07 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn D50/40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,5 | 100m |
| 8 | Lắp giá đỡ ống nhựa HDPE xoắn D50/40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.250 | bộ |
| 9 | Cáp đồng trần M25mm2: 0,224kg/mét*7m/bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,79 | kg |
| 10 | Cọc tiếp đất Φ16x2400mm mạ đồng: 2 cọc/bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 38 | cọc |
| 11 | Kẹp cọc tiếp đất đồng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 12 | Ốc siết cáp đồng M25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 13 | Đầu cosse ép đồng Cu25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 14 | Boulon 10x40 + 2 long đền vuông D12-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 15 | Đào rãnh tiếp địa cho tủ, đất cấp 3: | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,1 | m3 |
| 16 | Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp 3 (độ chặt k=0,85) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,1 | m3 |
| 17 | Kéo dây tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,79 | kg |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 38 | cọc |
| 19 | Boulon 14x300 + 2 long đền vuông D16-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 76 | bộ |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép Ø | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng tủ phân phối: 3,65m2/móng tủ phân phối | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m2 |
| 22 | Đào đất hố móng tủ, đất cấp 3, khối lượng 0,29m3/móng tủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,51 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông móng đá 4x6 M100: 0,05m3/móng tủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông móng đá 1x2 M200: 0,13m3/móng tủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,47 | m3 |
| 25 | Đắp đất hố móng, đất cấp 3 (độ chặt k=0,85): 0,12m3/móng tủ p.phối | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| C | PHẦN NGẦM VIỄN THÔNG | |||
| 1 | Ống nhựa PVC (ống bưu điện luồn cáp viễn thông) D110x7mm 3 lớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 468 | mét |
| 2 | Ống nhựa PVC (ống bưu điện luồn cáp viễn thông) D38x3mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 892 | mét |
| 3 | Co sừng 90 độ ống nhựa PVC D110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 156 | cái |
| 4 | Co sừng 90 độ ống nhựa PVC D38mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 242 | cái |
| 5 | Nắp bịt đầu ống nhựa PVC D110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 6 | Nắp bịt đầu ống nhựa PVC D38mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 121 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC 110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,68 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC 38mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,92 | 100m |
| 9 | Cáp đồng trần M25mm2: 0,224kg/mét*7m/bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,52 | kg |
| 10 | Cọc tiếp đất Φ16x2400mm mạ đồng: 2 cọc/bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | cọc |
| 11 | Kẹp cọc tiếp đất đồng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 12 | Ốc siết cáp đồng M25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 13 | Đầu cosse ép đồng Cu25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 14 | Boulon 10x40 + 2 long đền vuông D12-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 15 | Đào rãnh tiếp địa cho tủ, đất cấp 3: | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m3 |
| 16 | Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp 3 (độ chặt k=0,85) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m3 |
| 17 | Kéo dây tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,52 | kg |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | cọc |
| 19 | Boulon 14x300 + 2 long đền vuông D16-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép Ø | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng tủ viễn thông: 3,65m2/móng tủ viễn thông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m2 |
| 22 | Đào đất hố móng tủ, đất cấp 3, khối lượng 0,29m3/móng tủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,35 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông móng đá 4x6 M100: 0,05m3/móng tủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông móng đá 1x2 M200: 0,13m3/móng tủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m3 |
| 25 | Đắp đất hố móng, đất cấp 3 (độ chặt k=0,85): 0,12m3/móng tủ viễn thông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| D | PHẦN MÓNG TRẠM HỢP BỘ (LOẠI 1 MBA) THEO BẢN VẼ | |||
| 1 | Cát san lắp: 9,06m3/móng trạm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36,24 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng trạm, đất cấp 3, kích thước đào đất = 2,5m*4,2m cao 1,5m: 15,75m3/móng trạm * 4 móng trạm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 63 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép Ø | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,288 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép Ø | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,249 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng trạm biến áp: 26,2m2/móng trạm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng đá 4x6 M100: 1,329m3/móng trạm * 4 móng trạm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,32 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng đá 1x2 M200: 4,904m3/móng trạm * 4 móng trạm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,62 | m3 |
| 8 | Đắp đất hố móng, đất cấp 3 (độ chặt k=0,85): 11,228m3/móng trạm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44,91 | m3 |
| 9 | Cáp đồng trần M25mm2: 0,224kg/mét*60m/trạm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 53,76 | kg |
| 10 | Cọc tiếp đất Φ16x2400mm mạ đồng: 12 cọc/trạm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48 | cọc |
| 11 | Kẹp cọc tiếp đất đồng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 12 | Ốc siết cáp đồng M25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 13 | Đầu cosse ép đồng Cu25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 14 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3: | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 15 | Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp 3 (độ chặt k=0,85): 11,228m3/móng trạm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 16 | Kéo dây tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 53,76 | kg |
| 17 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48 | cọc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật có giá trị >= 5,6 tỷ VND.- Kèm theo hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự đã thực hiện hoặc tài liệu chứng minh quy mô công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tại công trường tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).- Đã là chỉ huy trưởng công trườngcủa ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại chương III. Có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ và Hạ tẩng kỹ thuật(còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.+ Bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu.(bằng cấp và chứng chỉ phải là bản scan màu bản gốc hoặc bản photo có chứng thực) | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).- Đã là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại chương III. Có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách kỹ thuật thi công.- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.+ Bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu.(bằng cấp và chứng chỉ phải là bản scan màu bản gốc hoặc bản photo có chứng thực) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình.+ Bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu.(bằng cấp và chứng chỉ phải là bản scan màu bản gốc hoặc bản photo có chứng thực) | 5 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.-Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu(căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).- Kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu.(bằng cấp và chứng chỉ phải là bản scan màu bản gốc hoặc bản photo có chứng thực) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu 0,5 m3 | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy lu 8-14T | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Ôtô tự đổ, trọng tải 10-15T | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Cần cẩu >10 tấn | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông, dung tích 250lít | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Đầm cóc | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy hàn ≥6KW | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 3 |
| 10 | Máy cắt thép | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch, đá | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 12 | Máy thuỷ bình | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi