Gói thầu: 03.XL: Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà bếp, nhà trực, cổng, nhà để xe giáo viên, mương thoát nước, sân Trường mầm non Đậu Liêu theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220885259-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | 03.XL: Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà bếp, nhà trực, cổng, nhà để xe giáo viên, mương thoát nước, sân Trường mầm non Đậu Liêu theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220885140 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-27 10:57:00 đến ngày 2022-09-06 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,798,095,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1971425E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.394285E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.958.666.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kĩ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bên tông ≥250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| E-CDNT 1.2 |
03.XL: Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà bếp, nhà trực, cổng, nhà để xe giáo viên, mương thoát nước, sân Trường mầm non Đậu Liêu theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt Xây dựng nhà bếp, nhà trực, cổng, nhà để xe giáo viên, mương thoát nước, sân Trường mầm non Đậu Liêu 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực phù hợp với cấp loại công trình khi được mời đến thương thảo. + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định có thể hiện giá trị doanh thu xây dựng hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Trường hợp các nội dung về nhân sự, thiết bị thi công, hợp đồng tương tự của nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ, thay đổi, bổ sung để đáp ứng yêu cầu của E-HSMT trong khoảng thời gian phù hợp nhưng không ít hơn 3 ngày làm việc. Nhà thầu chỉ được làm rõ 01 lần, trường hợp nhà thầu không có nhân sự, thiết bị, hợp đồng tương tự thay thế đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu sẽ bị loại. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Đậu Liêu, Thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hồng Lĩnh, Thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. PHẦN PHÁ DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG: | |||
| 1 | Phá dỡ nhà hiện trạng | Mô tả KT theo chương V | 129,4 | m2 |
| 2 | Mái tôn nhà xe hiện trạng | Mô tả KT theo chương V | 242,76 | m2 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,458 | 100m3 |
| B | B. NHÀ BẾP : | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,4169 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 4,632 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,5004 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 5,8544 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 10,192 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 12,9345 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,3913 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0641 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,7864 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 54,7567 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 8,1864 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,2898 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,5718 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,1038 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,6865 | tấn |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,4424 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,8422 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 17,1698 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 14,958 | m2 |
| 21 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Mô tả KT theo chương V | 3,3332 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 54,82 | m |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,7884 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,6216 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,1332 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,6451 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 12,273 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,1157 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,4677 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 1,0636 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 1,2107 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 26,185 | m3 |
| 33 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 2,9358 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 2,8909 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,9352 | m3 |
| 36 | Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 0,2904 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả KT theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,1976 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,1369 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,0596 | tấn |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 38,4142 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,1076 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 14,9363 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,2022 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 249,1223 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 256,003 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 31,3284 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 35,3925 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 10,34 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 22,4038 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 96,2228 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 293,578 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 403,64 | m |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 528,7297 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 327,0451 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 189,0688 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 138,616 | m2 |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,516 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 15,5568 | 1m2 |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,516 | tấn |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 2,4296 | 100m2 |
| 63 | Tôn úp nóc dày 0.45ly khổ rộng 300mm | Mô tả KT theo chương V | 39,8 | md |
| 64 | Ke chống bảo | Mô tả KT theo chương V | 518,56 | cái |
| 65 | Quét chất lót chống thấm Standar hoặc tương đương 2 lớp, 1 lớp màng khò nóng Standar hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 63,2016 | m2 |
| 66 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 63,2016 | m2 |
| 67 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 63,2016 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 10,152 | m2 |
| 69 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 35,9988 | m2 |
| 70 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả KT theo chương V | 0,6946 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 65,4976 | 1m2 |
| 72 | Gia công lan can | Mô tả KT theo chương V | 0,0186 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1,2265 | 1m2 |
| 74 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm định hình thanh nhôm mở quay ra ngoài kính dày 6.38ly + Phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 5,52 | m2 |
| 75 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm định hình thanh nhôm mở quay vào trong kính dày 6.38ly + Phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 5,52 | m2 |
| 76 | Cửa sổ 2 cánh khung nhôm định hình thanh nhôm mở quay ra ngoài kính dày 6.38ly + Phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 15,0696 | m2 |
| 77 | Ô cố định khung nhôm định hình thanh nhôm kính dày 6.38ly + Phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 16,0904 | m2 |
| 78 | Sản xuất hoa sắt đặc cửa sổ sắt vuông 14x14,A120 sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Mô tả KT theo chương V | 28,1961 | m2 |
| 79 | Cửa tủ bếp khung nhôm | Mô tả KT theo chương V | 7,0992 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả KT theo chương V | 7,0992 | m2 |
| 81 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 57,364 | m2 |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 60 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 80 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 120 | m |
| 86 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 11 | bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 89 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả KT theo chương V | 5 | bảng |
| 92 | Lắp đặt tủ điện đế sắt mặt nhựa âm tường 300x200x100 | Mô tả KT theo chương V | 1 | Tủ |
| 93 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả KT theo chương V | 10 | hộp |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt đế âm | Mô tả KT theo chương V | 17 | hộp |
| 96 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả KT theo chương V | 2 | bảng |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤25mm | Mô tả KT theo chương V | 200 | m |
| 98 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤1,5kW | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt quạt hút mùi, quạt công suất ≤2,5kW | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | 100m |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27*27*27mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt khóa nhựa PVC Class 2 D27 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,15 | 100m |
| 105 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt khóa nhựa PVC Class 2 D60 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 5 | bộ |
| 109 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,371 | 100m |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 112 | Cầu chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 113 | Hộp chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 114 | Bình chữa cháy CO2 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 16,1 | 1m3 |
| 118 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0537 | 100m3 |
| 119 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả KT theo chương V | 23 | m |
| 120 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả KT theo chương V | 40 | m |
| 121 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả KT theo chương V | 6 | cọc |
| 122 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 123 | Bầu sứ | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 124 | Xi măng PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 50 | kg |
| C | C. NHÀ TRỰC + CỔNG CHÍNH, PHỤ: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,1603 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 1,7816 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,0689 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,7652 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,0343 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,5021 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,1865 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0186 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2713 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 7,9349 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,6477 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,0589 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0173 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0836 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,3127 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,0203 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,1132 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0357 | 100m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,4135 | m2 |
| 20 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Mô tả KT theo chương V | 1,8574 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 12,3 | m |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,6389 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,1162 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0182 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0871 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,6245 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,1585 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0709 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,1729 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,1292 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,8994 | m3 |
| 32 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,4087 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,4343 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,2372 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0308 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0233 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 8,7032 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,3254 | m3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,9972 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 71,04 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 52,062 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 25,652 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,08 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 12,8668 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 40,86 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 87,48 | m |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 108,8688 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 96,692 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 13,7967 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,882 | m2 |
| 51 | Quét chất lót chống thấm Standar hoặc tương đương 2 lớp, 1 lớp màng khò nóng Standar hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 9,882 | m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,1645 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 2,0736 | 1m2 |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,1645 | tấn |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 0,1349 | 100m2 |
| 56 | Tôn úp nóc dày 0.45ly khổ rộng 300mm | Mô tả KT theo chương V | 15,048 | md |
| 57 | Ke chống bảo | Mô tả KT theo chương V | 106,2 | cái |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,0986 | m2 |
| 59 | Gia công cổng sắt | Mô tả KT theo chương V | 0,606 | tấn |
| 60 | Sơn tĩnh điện thép hộp mạ kẽm cổng chính, cổng phụ | Mô tả KT theo chương V | 40,003 | m2 |
| 61 | Bánh xe cánh cổng | Mô tả KT theo chương V | 3 | Bộ |
| 62 | Bản lề cửa | Mô tả KT theo chương V | 6 | Bộ |
| 63 | Ray dẫn hướng cửa | Mô tả KT theo chương V | 15 | md |
| 64 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm định hình thanh nhôm mở quay ra ngoài kính dày 6.38ly + Phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 2,16 | m2 |
| 65 | Cửa sổ 2 cánh khung nhôm định hình thanh nhôm mở lùa kính dày 6.38ly + Phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 6,29 | m2 |
| 66 | Sản xuất hoa sắt đặc cửa sổ sắt vuông 14x14,A120 sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Mô tả KT theo chương V | 6,29 | m2 |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 6,29 | m2 |
| 68 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 10,824 | m2 |
| 69 | Phần chữ mạ đồng inox | Mô tả KT theo chương V | 44 | chữ |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 10 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 15 | m |
| 73 | Lắp đặt tủ điện đế sắt mặt nhựa âm tường 300x200x100- Tủ điện phòng | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả KT theo chương V | 1 | bảng |
| 77 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤25mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,079 | 100m |
| 82 | Cầu chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Hộp chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 84 | Bình chữa cháy CO2 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| D | D. NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 2,562 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,152 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0085 | 100m3 |
| 6 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,307 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả KT theo chương V | 0,1099 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Mô tả KT theo chương V | 0,1099 | tấn |
| 9 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả KT theo chương V | 0,2175 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả KT theo chương V | 0,2175 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 8,2539 | 1m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,2344 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,2344 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 3,456 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 0,915 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc dày 0.45ly khổ rộng 300mm | Mô tả KT theo chương V | 16,4 | md |
| 17 | Ke chống bảo | Mô tả KT theo chương V | 192 | cái |
| 18 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 66,14 | m2 |
| E | E. SÂN LÁT GẠCH TEZZARRO | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 5,94 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 5,94 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả KT theo chương V | 18 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 2,7 | 100m3 |
| 5 | Lớp bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 1.800 | m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 180 | m3 |
| 7 | Lớp vữa làm phẳng nền sân dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1.800 | m2 |
| 8 | Lát gạch Terazo 400x400x50 | Mô tả KT theo chương V | 1.800 | m2 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 3,2684 | 1m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,2942 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,261 | m3 |
| 12 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 10,5825 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,9138 | 100m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 39,04 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 18,76 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 3,2763 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,1594 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 1,0895 | tấn |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả KT theo chương V | 47 | 1 cấu kiện |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0852 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,2417 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1971425E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.394285E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.958.666.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kĩ thuật | 1 | - Là trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥1kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 6 | Máy hàn điện ≥23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 7 | Máy trộn bên tông ≥250lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi