Gói thầu: 03.XL: Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà bếp, nhà trực, cổng, nhà để xe giáo viên, mương thoát nước, sân Trường mầm non Đậu Liêu theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220885259-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu 03.XL: Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà bếp, nhà trực, cổng, nhà để xe giáo viên, mương thoát nước, sân Trường mầm non Đậu Liêu theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20220885140
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-27 10:57:00 đến ngày 2022-09-06 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,798,095,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1971425E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.394285E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.958.666.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kĩ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bên tông ≥250lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
E-CDNT 1.2 03.XL: Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà bếp, nhà trực, cổng, nhà để xe giáo viên, mương thoát nước, sân Trường mầm non Đậu Liêu theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Xây dựng nhà bếp, nhà trực, cổng, nhà để xe giáo viên, mương thoát nước, sân Trường mầm non Đậu Liêu
3 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: UBND phường Đậu Liêu, Thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTK: Công ty cổ phần xây dựng Sông Minh + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 03, ngõ 02, đường Lê Quảng Chí, phường Trần Phú, TP Hà Tĩnh; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn thiết kế và xây dựng Châu Anh Địa chỉ: Số 28, đường Phú Hào, phường Hà Huy Tập, thành phố Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: UBND phường Đậu Liêu, Thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực phù hợp với cấp loại công trình khi được mời đến thương thảo. + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định có thể hiện giá trị doanh thu xây dựng hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Trường hợp các nội dung về nhân sự, thiết bị thi công, hợp đồng tương tự của nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ, thay đổi, bổ sung để đáp ứng yêu cầu của E-HSMT trong khoảng thời gian phù hợp nhưng không ít hơn 3 ngày làm việc. Nhà thầu chỉ được làm rõ 01 lần, trường hợp nhà thầu không có nhân sự, thiết bị, hợp đồng tương tự thay thế đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu sẽ bị loại. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Đậu Liêu, Thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hồng Lĩnh, Thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. PHẦN PHÁ DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG:
1Phá dỡ nhà hiện trạngMô tả KT theo chương V129,4m2
2Mái tôn nhà xe hiện trạngMô tả KT theo chương V242,76m2
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,458100m3
B B. NHÀ BẾP :
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,4169100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V4,6321m3
3Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,5004100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V5,85441m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả KT theo chương V10,192m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V12,9345m3
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,3913100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0641tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,7864tấn
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V54,7567m3
11Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V8,1864m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V6,2898m3
13Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,5718100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,1038tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,6865tấn
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,18100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,4424100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,8422100m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả KT theo chương V17,1698m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V14,958m2
21Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2Mô tả KT theo chương V3,3332m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V54,82m
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,7884m3
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,6216100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,1332tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,6451tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V12,273m3
28Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,1157100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,4677tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V1,0636tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V1,2107tấn
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V26,185m3
33Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V2,9358100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V2,8909tấn
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,9352m3
36Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V0,2904m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,0264100m2
38Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả KT theo chương V81 cấu kiện
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,1976100m2
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,1369tấn
41Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V0,0596tấn
42Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V38,4142m3
43Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V2,1076m3
44Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V14,9363m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V2,2022m3
46Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V249,1223m2
47Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V256,003m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V31,3284m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V35,3925m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V10,34m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V22,4038m2
52Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V96,2228m2
53Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V293,578m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V403,64m
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V528,7297m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V327,0451m2
57Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V189,0688m2
58Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V138,616m2
59Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,516tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V15,55681m2
61Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,516tấn
62Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V2,4296100m2
63Tôn úp nóc dày 0.45ly khổ rộng 300mmMô tả KT theo chương V39,8md
64Ke chống bảoMô tả KT theo chương V518,56cái
65Quét chất lót chống thấm Standar hoặc tương đương 2 lớp, 1 lớp màng khò nóng Standar hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V63,2016m2
66Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V63,2016m2
67Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V63,2016m2
68Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V10,152m2
69Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V35,9988m2
70Gia công hệ khung dànMô tả KT theo chương V0,6946tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V65,49761m2
72Gia công lan canMô tả KT theo chương V0,0186tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V1,22651m2
74Cửa đi 2 cánh khung nhôm định hình thanh nhôm mở quay ra ngoài kính dày 6.38ly + Phụ kiệnMô tả KT theo chương V5,52m2
75Cửa đi 1 cánh khung nhôm định hình thanh nhôm mở quay vào trong kính dày 6.38ly + Phụ kiệnMô tả KT theo chương V5,52m2
76Cửa sổ 2 cánh khung nhôm định hình thanh nhôm mở quay ra ngoài kính dày 6.38ly + Phụ kiệnMô tả KT theo chương V15,0696m2
77Ô cố định khung nhôm định hình thanh nhôm kính dày 6.38ly + Phụ kiệnMô tả KT theo chương V16,0904m2
78Sản xuất hoa sắt đặc cửa sổ sắt vuông 14x14,A120 sơn tĩnh điện màu ghi sángMô tả KT theo chương V28,1961m2
79Cửa tủ bếp khung nhômMô tả KT theo chương V7,0992m2
80Lắp dựng cửa khung nhômMô tả KT theo chương V7,0992m2
81Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V57,364m2
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả KT theo chương V100m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả KT theo chương V60m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả KT theo chương V80m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả KT theo chương V120m
86Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả KT theo chương V11bộ
87Lắp đặt quạt trầnMô tả KT theo chương V4cái
88Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả KT theo chương V3bộ
89Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V4cái
90Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V3cái
91Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpMô tả KT theo chương V5bảng
92Lắp đặt tủ điện đế sắt mặt nhựa âm tường 300x200x100Mô tả KT theo chương V1Tủ
93Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả KT theo chương V10hộp
94Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả KT theo chương V1cái
95Lắp đặt đế âmMô tả KT theo chương V17hộp
96Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpMô tả KT theo chương V2bảng
97Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤25mmMô tả KT theo chương V200m
98Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤1,5kWMô tả KT theo chương V3cái
99Lắp đặt quạt hút mùi, quạt công suất ≤2,5kWMô tả KT theo chương V3cái
100Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả KT theo chương V0,5100m
101Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả KT theo chương V7cái
102Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27*27*27mmMô tả KT theo chương V3cái
103Lắp đặt khóa nhựa PVC Class 2 D27Mô tả KT theo chương V2cái
104Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V0,15100m
105Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V6cái
106Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60mmMô tả KT theo chương V3cái
107Lắp đặt khóa nhựa PVC Class 2 D60Mô tả KT theo chương V2cái
108Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V5bộ
109Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V2cái
110Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V0,371100m
111Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V10cái
112Cầu chắn rácMô tả KT theo chương V10cái
113Hộp chữa cháyMô tả KT theo chương V1hộp
114Bình chữa cháy CO2Mô tả KT theo chương V1cái
115Bình chữa cháy MFZ4Mô tả KT theo chương V2cái
116Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả KT theo chương V1cái
117Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V16,11m3
118Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,0537100m3
119Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả KT theo chương V23m
120Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả KT theo chương V40m
121Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả KT theo chương V6cọc
122Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả KT theo chương V3cái
123Bầu sứMô tả KT theo chương V3cái
124Xi măng PCB40Mô tả KT theo chương V50kg
C C. NHÀ TRỰC + CỔNG CHÍNH, PHỤ:
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,1603100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V1,78161m3
3Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,0689100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,76521m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả KT theo chương V2,0343m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,5021m3
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,1865100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0186tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,2713tấn
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V7,9349m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,6477m3
12Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,0589100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0173tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0836tấn
15Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1,3127m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả KT theo chương V1,0203m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,1132100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,0357100m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V5,4135m2
20Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2Mô tả KT theo chương V1,8574m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V12,3m
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,6389m3
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,1162100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0182tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0871tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,6245m3
27Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,1585100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0709tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,1729tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,1292tấn
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,8994m3
32Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,4087100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,4343tấn
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,2372m3
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,0308100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0233tấn
37Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V8,7032m3
38Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V2,3254m3
39Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V2,9972m3
40Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V71,04m2
41Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V52,062m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V25,652m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V3,08m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V12,8668m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V40,86m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V87,48m
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V108,8688m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V96,692m2
49Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V13,7967m2
50Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V9,882m2
51Quét chất lót chống thấm Standar hoặc tương đương 2 lớp, 1 lớp màng khò nóng Standar hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V9,882m2
52Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,1645tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V2,07361m2
54Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,1645tấn
55Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V0,1349100m2
56Tôn úp nóc dày 0.45ly khổ rộng 300mmMô tả KT theo chương V15,048md
57Ke chống bảoMô tả KT theo chương V106,2cái
58Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V4,0986m2
59Gia công cổng sắtMô tả KT theo chương V0,606tấn
60Sơn tĩnh điện thép hộp mạ kẽm cổng chính, cổng phụMô tả KT theo chương V40,003m2
61Bánh xe cánh cổngMô tả KT theo chương V3Bộ
62Bản lề cửaMô tả KT theo chương V6Bộ
63Ray dẫn hướng cửaMô tả KT theo chương V15md
64Cửa đi 1 cánh khung nhôm định hình thanh nhôm mở quay ra ngoài kính dày 6.38ly + Phụ kiệnMô tả KT theo chương V2,16m2
65Cửa sổ 2 cánh khung nhôm định hình thanh nhôm mở lùa kính dày 6.38ly + Phụ kiệnMô tả KT theo chương V6,29m2
66Sản xuất hoa sắt đặc cửa sổ sắt vuông 14x14,A120 sơn tĩnh điện màu ghi sángMô tả KT theo chương V6,29m2
67Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V6,29m2
68Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V10,824m2
69Phần chữ mạ đồng inoxMô tả KT theo chương V44chữ
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x4mm2Mô tả KT theo chương V20m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x2.5mm2Mô tả KT theo chương V10m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x1.5mm2Mô tả KT theo chương V15m
73Lắp đặt tủ điện đế sắt mặt nhựa âm tường 300x200x100- Tủ điện phòngMô tả KT theo chương V1cái
74Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả KT theo chương V2bộ
75Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả KT theo chương V1bộ
76Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpMô tả KT theo chương V1bảng
77Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V1cái
78Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V1cái
79Lắp đặt quạt trầnMô tả KT theo chương V1cái
80Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤25mmMô tả KT theo chương V20m
81Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V0,079100m
82Cầu chắn rácMô tả KT theo chương V2cái
83Hộp chữa cháyMô tả KT theo chương V1hộp
84Bình chữa cháy CO2Mô tả KT theo chương V1cái
85Bình chữa cháy MFZ4Mô tả KT theo chương V2cái
86Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả KT theo chương V1cái
D D. NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V2,5621m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả KT theo chương V0,3m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,152m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,1152100m2
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,0085100m3
6Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,307m3
7Gia công cột bằng thép hìnhMô tả KT theo chương V0,1099tấn
8Lắp cột thép các loạiMô tả KT theo chương V0,1099tấn
9Gia công hệ khung dànMô tả KT theo chương V0,2175tấn
10Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả KT theo chương V0,2175tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V8,25391m2
12Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,2344tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,2344tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V3,4561m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V0,915100m2
16Tôn úp nóc dày 0.45ly khổ rộng 300mmMô tả KT theo chương V16,4md
17Ke chống bảoMô tả KT theo chương V192cái
18Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V66,14m2
E E. SÂN LÁT GẠCH TEZZARRO
1Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V5,94100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V5,94100m3
3Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả KT theo chương V18100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V2,7100m3
5Lớp bạt xác rắnMô tả KT theo chương V1.800m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V180m3
7Lớp vữa làm phẳng nền sân dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1.800m2
8Lát gạch Terazo 400x400x50Mô tả KT theo chương V1.800m2
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V3,26841m3
10Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,2942100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả KT theo chương V4,261m3
12Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V10,5825m3
13Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,9138100m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V39,04m2
15Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V18,76m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V3,2763m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,1594100m2
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V1,0895tấn
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả KT theo chương V471 cấu kiện
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,0852100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,2417100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1971425E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.394285E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.958.666.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường.53
2 Cán bộ kĩ thuật 1 - Là trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
3 Máy đầm bàn ≥1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy đào ≥ 0,8m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
6 Máy hàn điện ≥23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
7 Máy trộn bên tông ≥250lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->