Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220883474-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Đức Lợi
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220850230
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí từ Quyết định số 567/QĐ-UBND ngày 27/10/2021 của Chủ tịch UBND xã Đức Lợi
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-27 10:43:00 đến ngày 2022-09-06 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,031,807,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.04771E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.095421E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã từng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên trong đó có thi công hạng mục mặt đường BTXM, chiều dài từ 470m trở lên, và có hệ thống thoát nước ngang, giá trị hợp đồng từ 1.412.000.000 đồng trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.412.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.412.000.000 đồng trở lên, chiều dài từ 470m trở lên và có hạng mục mặt đường bê tông xi măng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thicông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ trở lên; Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông (đường bộ) có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.412.000.000 đồng trở lên, chiều dài từ 470m trở lên và có hạng mục mặt đường bê tông xi măng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn laođộng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng, giao thông, môi trường hoặc An toàn lao động trở lên; Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách hồ sơ thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành Kinh tế xây dựng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách công tác trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành Kỹ thuật trắc địa trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gàu
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe tưới nước chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích từ 250L trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng >= 25 T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị năng suất: 50 - 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị năng suất: 600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Đức Lợi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Đ xã. BTXM: Nâng cấp tuyến đường trung tâm xã từ ngã tư ông Đinh Tâm đến ngã ba Vinh Phú (GĐ 2)
120 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn kinh phí từ Quyết định số 567/QĐ-UBND ngày 27/10/2021 của Chủ tịch UBND xã Đức Lợi
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Đức Lợi , địa chỉ: Thôn Kỳ Tân, xã Đức Lợi, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đức Lợi. Địa chỉ: Xã Đức Lợi, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi. SĐT: 0984.884.004
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Phúc Long Tư vấn thẩm tra thiết kế: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng đầu tư Đức Tâm Tư vấn lập EHSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây lắp Kiến Vàng


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Đức Lợi , địa chỉ: Thôn Kỳ Tân, xã Đức Lợi, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đức Lợi. Địa chỉ: Xã Đức Lợi, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi. SĐT: 0984.884.004


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tất cả các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính, năng lực kỹ thuật … mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT của mình; Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế năm 2021 của cơ quan quản lý thuế; Tài liệu chứng minh giá trị hoàn thành của các hợp đồng tương tự
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đức Lợi. Địa chỉ: Xã Đức Lợi, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi. SĐT: 0984.884.004
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Đức Lợi, SĐT: 0984.884.004.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ủy ban nhân dân xã Đức Lợi, xã Đức Lợi, huyện Mộ Đức
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộ Đức, thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1601100m3
2Đất mua để đắp công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT14,27m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3028100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2.626,135m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,0985100m3
3Quét Sike Latex kết dính giữa đường cũ và đường mới, Tc 0,25l/m2( Tỉ lệ: 4kg XM: 1lít Sika : 1 lít nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.857,01m2
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,2477100m2
5Lót Nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2.361,35m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT868,8336m3
7Cắt khe đường lăn, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT75,826810m
8Nhựa đường trít khe co, dãnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT585,9664kg
9Kẻ vạch giãm tốc bằng sơn phản quang rộng 20cm, dài 6m, dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT28,8m2
C THOÁT NƯỚC NGANG (06 CK); 10 HỐ THU NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,5642100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3761100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9,849m3
4Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0478tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0413100m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,8875m3
7Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,134m2
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3928tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2702tấn
10Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,072100m2
11Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,6256100m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,815m3
13Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,2848m3
14Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT45m
15SX ống cống V50*50cm, tải trọng H10 - X60, L = 01m/ckMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT42ck
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột >7T bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT42cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.04771E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.095421E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã từng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên trong đó có thi công hạng mục mặt đường BTXM, chiều dài từ 470m trở lên, và có hệ thống thoát nước ngang, giá trị hợp đồng từ 1.412.000.000 đồng trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.412.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.412.000.000 đồng trở lên, chiều dài từ 470m trở lên và có hạng mục mặt đường bê tông xi măng53
2 Phụ trách kỹ thuật thicông 1 Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ trở lên; Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông (đường bộ) có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.412.000.000 đồng trở lên, chiều dài từ 470m trở lên và có hạng mục mặt đường bê tông xi măng33
3 Phụ trách an toàn laođộng 1 Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng, giao thông, môi trường hoặc An toàn lao động trở lên; Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực)31
4 Phụ trách hồ sơ thanh, quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành Kinh tế xây dựng trở lên31
5 Phụ trách công tác trắc địa 1 Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành Kỹ thuật trắc địa trở lên31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gàu dung tích gàu ≥ 0,8 m31
2 Máy ủi công suất ≥ 110CV1
3 Máy lu bánh thép trọng lượng ≥ 10 tấn1
4 Ô tô tải tự đổ trọng tải ≥ 5 tấn1
5 Xe tưới nước chuyên dụng dung tích ≥ 5m31
6 Máy trộn bê tông dung tích từ 250L trở lên1
7 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5kW1
8 Máy lu rung tự hành trọng lượng >= 25 T1
9 Máy rải cấp phối đá dăm năng suất: 50 - 60 m3/h1
10 Máy thủy bình Còn hiệu lực kiểm định1
11 Máy toàn đạc Còn hiệu lực kiểm định1
12 Máy nén khí, động cơ diezel năng suất: 600 m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->