Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng (thi công xử lý ô nhiễm)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220884211-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chị cục bảo vệ môi trường Sở tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng (thi công xử lý ô nhiễm) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220837178 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp bảo vệ môi trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 15:44:00 đến ngày 2022-09-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,813,374,924 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4720062386E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.944012477E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thi công ít nhất 02 công trình có giá trị tối thiểu là 6.870.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.740.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường. Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. Có chứng chỉ giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (còn hiệu lực)- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành khoa học công nghệ môi trường, công nghệ sinh học.- Đã là chủ nhiệm kỹ thuật công nghệ ít nhất 01 (một) công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là bộ kỹ thuật thi công): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành khoa học công nghệ môi trường, công nghệ sinh học.- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là bộ kỹ thuật thi công): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ ATLĐ- Đã là cán bộ ATLĐ ít nhất 01 (một) công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là bộ kỹ thuật thi công): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về kế toán, kỹ thuật hoặc kinh tế xây dựng có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên hoặc chứng nhận hoàn thành đào tạo bồi dưỡng thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình còn hiệu lực.- Đã là cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ thanh quyết toán): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Kạn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng (thi công xử lý ô nhiễm) dự án: Khắc phục ô nhiễm môi trường do tồn lưu hóa chất bảo vệ thực vật tại Kho thuốc bảo vệ thực vật thuộc Chi nhánh Vật tư nông nghiệp Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp bảo vệ môi trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; chứng chỉ năng lực xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.. - Tất cả tài liệu về: Tính hợp lệ; năng lực, kinh nghiệm; biện pháp thi công; các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT; các tài liệu khác để đáp ứng yêu cầu của E-HSMT và BPTC của Nhà thầu. - Tất cả các tài liệu trên phải được chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tài nguyên và Môi trường Bắc Kạn. Địa chỉ: Tổ 1A, phường Phùng Chí Kiên, Tp. Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. Điện thoại: 0209. 387 0539/Fax: 0209. 387 8902 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Tổ 1A, phường Phùng Chí Kiên, Tp. Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tài nguyên và Môi trường Bắc Kạn. Địa chỉ: Tổ 1A, phường Phùng Chí Kiên, Tp. Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. Điện thoại: 0209. 387 0539/Fax: 0209. 387 8902 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Tổ 4, phường Đức Xuân, Tp. Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục : Phá dỡ tạo mặt bằng thi công | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibro xi măng, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,08 | m² |
| 2 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,96 | m² |
| 3 | Phá dỡ tường gạch xây bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,51 | m³ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu nền nhà kho bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,07 | m³ |
| 5 | Tháo dỡ mái Fibro xi măng, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,6 | m² |
| 6 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,92 | m² |
| 7 | Phá dỡ tường gạch xây bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,55 | m³ |
| 8 | Phá dỡ kết cấu nền nhà văn phòng bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,95 | m³ |
| 9 | Tháo dỡ mái Fibro xi măng, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,79 | m² |
| 10 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,14 | m² |
| 11 | Phá dỡ tường gạch xây bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,66 | m³ |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,97 | m³ |
| 13 | Phá dỡ tường gạch xây bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,15 | m³ |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,23 | m² |
| 15 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m² |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,51 | m³ |
| 17 | Phá dỡ móng đá xây bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,86 | m³ |
| 18 | Xúc gạch, đá, bê tông phá dỡ lên xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0074 | 100m³ |
| 19 | Vận chuyển gạch, đá phá dỡ đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0074 | 100m³ |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0074 | 100m³/km |
| B | Hạng mục : Xử lý đất ô nhiễm bằng hoá chất | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng khung xương hàng rào che bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3571 | tấn |
| 2 | Lắp dựng tôn làm hàng rào che; tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8054 | 100m² |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7541 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất về bãi tập kết bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7541 | 100m³ |
| 5 | Làm tơi, phơi đất ô nhiễm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.375,41 | m³ |
| 6 | Đo độ pH của đất (tần suất 100m3/mẫu, tối thiểu mỗi lớp 1 mẫu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | mẫu |
| 7 | Điều chỉnh pH của đât | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.375,41 | m3 |
| 8 | Trộn bột sắt (FeSO4.7H2O) vào đất bằng máy theo tỷ lệ 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.088,09 | m³ |
| 9 | Trộn Oxy già (H2O2) vào đất bằng thủ công theo tỷ lệ 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.088,09 | m³ |
| 10 | Trộn bột sắt (FeSO4.7H2O) vào đất bằng máy theo tỷ lệ 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,32 | m³ |
| 11 | Trộn Oxy già (H2O2) vào đất bằng thủ công theo tỷ lệ 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,32 | m³ |
| 12 | Trộn vôi bột ( bằng máy) vào đất sau xử lý hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.375,41 | m³ |
| 13 | Trộn phân vi sinh ( bằng máy) vào đất sau xử lý hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.375,41 | m³ |
| 14 | Rải màng chống thấm HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2447 | 100m² |
| 15 | Xúc đất sau xử lý lên xe vận chuyển về hoàn trả hố đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7541 | 100m³ |
| 16 | Vận chuyển đất từ bãi tập kết về hố đào bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7541 | 100m³ |
| 17 | San gạt đất sau xử lý hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7541 | 100m³ |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5087 | 100m³ |
| 19 | Vận chuyển đất về bãi tập kết bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5087 | 100m³ |
| 20 | Làm tơi, phơi đất ô nhiễm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550,87 | m³ |
| 21 | Đo độ pH của đất (tần suất 100m3/mẫu, tối thiểu mỗi lớp 1 mẫu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mẫu |
| 22 | Điều chỉnh pH của đât | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550,87 | m3 |
| 23 | Trộn bột sắt (FeSO4.7H2O) vào đất bằng máy theo tỷ lệ 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,41 | m³ |
| 24 | Trộn Oxy già (H2O2) vào đất bằng thủ công theo tỷ lệ 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,41 | m³ |
| 25 | Trộn bột sắt (FeSO4.7H2O) vào đất bằng máy theo tỷ lệ 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,46 | m³ |
| 26 | Trộn Oxy già (H2O2) vào đất bằng thủ công theo tỷ lệ 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,46 | m³ |
| 27 | Trộn vôi bột ( bằng máy) vào đất sau xử lý hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550,87 | m³ |
| 28 | Trộn phân vi sinh ( bằng máy) vào đất sau xử lý hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550,87 | m³ |
| 29 | Rải màng chống thấm HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3914 | 100m² |
| 30 | Xúc đất sau xử lý lên xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5087 | 100m³ |
| 31 | Vận chuyển đất từ bãi tập kết về hố đào bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5087 | 100m³ |
| 32 | San gạt đất sau xử lý hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5087 | 100m³ |
| 33 | Đào xúc đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7076 | 100m³ |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7076 | 100m³ |
| 35 | Làm tơi, phơi đất ô nhiễm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,76 | m³ |
| 36 | Đo độ pH của đất (tần suất 100m3/mẫu, tối thiểu mỗi lớp 1 mẫu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mẫu |
| 37 | Điều chỉnh pH của đât | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,76 | m3 |
| 38 | Trộn bột sắt (FeSO4.7H2O) vào đất bằng máy theo tỷ lệ 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,76 | m³ |
| 39 | Trộn Oxy già (H2O2) vào đất bằng thủ công theo tỷ lệ 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,76 | m³ |
| 40 | Trộn vôi bột ( bằng máy) vào đất sau xử lý hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,76 | m³ |
| 41 | Trộn phân vi sinh ( bằng máy) vào đất sau xử lý hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,76 | m³ |
| 42 | Rải màng chống thấm HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1444 | 100m² |
| 43 | Xúc đất sau xử lý lên xe vận chuyển về hoàn trả hố đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7076 | 100m³ |
| 44 | Vận chuyển đất từ bãi tập kết về hố đào bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7076 | 100m³ |
| 45 | San gạt đất sau xử lý hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7076 | 100m³ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4720062386E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.944012477E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thi công ít nhất 02 công trình có giá trị tối thiểu là 6.870.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.740.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường. Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. Có chứng chỉ giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (còn hiệu lực)- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật công nghệ | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành khoa học công nghệ môi trường, công nghệ sinh học.- Đã là chủ nhiệm kỹ thuật công nghệ ít nhất 01 (một) công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là bộ kỹ thuật thi công): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành khoa học công nghệ môi trường, công nghệ sinh học.- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là bộ kỹ thuật thi công): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ ATLĐ- Đã là cán bộ ATLĐ ít nhất 01 (một) công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là bộ kỹ thuật thi công): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về kế toán, kỹ thuật hoặc kinh tế xây dựng có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên hoặc chứng nhận hoàn thành đào tạo bồi dưỡng thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình còn hiệu lực.- Đã là cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ thanh quyết toán): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | >= 0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | >= 5T | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy mài | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy ủi | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi