Gói thầu: Gói thầu xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220886011-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 10:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thượng Trưng
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220883648
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-27 10:15:00 đến ngày 2022-09-06 10:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,044,425,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3566E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.713E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.331.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Cán bộ có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.- Đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình dân dụng tối thiểu 02 năm trở lên- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.Kinh nghiệm trong thi công trình dân dụng tối thiểu 02 năm trở lênCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn và vệ sinh lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lênĐã được chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động (Theo quy định Thông tư 27/2013/TT- BLĐTBXH ngày 18/10/2013 của Bộ Lao động Thương binh Xã hội)Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị >= 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Thượng Trưng
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây dựng
Nâng cấp, cải tạo nhà làm việc 02 tầng và các hạng mục phụ trợ Trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND, Trung tâm văn hóa thể thao xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thượng Trưng , địa chỉ: xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.SĐT: 0972388280
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Minh khánh Vĩnh Phúc; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV xây dựng NTT. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Gia Minh Vĩnh Tường. + Tư vấn thẩm tra HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng Nam Du


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thượng Trưng , địa chỉ: xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.SĐT: 0972388280


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức về thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp thuế đến hết quý II/2022). Nộp báo cáo tài chính 03 năm ( 2019,2020,2021)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.SĐT: 0972388280
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.SĐT: 0972388280
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường, thị trấn vĩnh tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường, thị trấn vĩnh tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG
1Tháo dỡ mái tônTheo HSMT và bản vẽ thiết kế388,474m2
2Tháo dỡ xà gồ thép máiTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2,7982tấn
3Tháo dỡ máy điều hoàTheo HSMT và bản vẽ thiết kế14cái
4Tháo dỡ cửaTheo HSMT và bản vẽ thiết kế130,24m2
5Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo HSMT và bản vẽ thiết kế72m2
6Phá dỡ gạch lát nền, sànTheo HSMT và bản vẽ thiết kế315,7824m2
7Phá dỡ granito bậc tam cấp, cầu thangTheo HSMT và bản vẽ thiết kế17,4625m2
8Phá dỡ tường nhàTheo HSMT và bản vẽ thiết kế19,4914m3
9Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1.535,0006m2
10Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo HSMT và bản vẽ thiết kế547,0304m2
11Phá lớp vữa trát dầm, trầnTheo HSMT và bản vẽ thiết kế594,5318m2
12Vận chuyển phế thải đổ điTheo HSMT và bản vẽ thiết kế66,789m3
13Lắp dựng dàn giáo ngoài nhàTheo HSMT và bản vẽ thiết kế6,9635100m2
14Lắp dựng dàn giáo trong nhàTheo HSMT và bản vẽ thiết kế5,3387100m2
15Xây móng tôn nền bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế5,1915m3
16Xây chèn cửa, bờ lan can gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế13,1219m3
17Xây ngăn phòng gạch đặc KN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1,7578m3
18Thi công lớp đá đệm móng bậc tam cấpTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,585m3
19Xây bậc tam cấp gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1,2285m3
20Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,8866m3
21Ván khuôn lanh tôTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,0806100m2
22Cốt thép lanh tôTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,0652tấn
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bê tông lanh tôTheo HSMT và bản vẽ thiết kế20cái
24Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0,45mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế4,6198100m2
25Tôn úp góc, úp nócTheo HSMT và bản vẽ thiết kế82m
26Dán ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế27,5m2
27Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2,4608tấn
28Gia công xà gồ thép thép hìnhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,3085tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo HSMT và bản vẽ thiết kế3,7693tấn
30Sơn sắt xà gồ thép hình, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT và bản vẽ thiết kế468,144m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế547,0304m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1.535,0006m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế310,5662m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế187,7856m2
35Tôn nền nhà bằng cát đen, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,756100m3
36Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSMT và bản vẽ thiết kế21,6m3
37Lát nền, sàn gạch men KT 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế551,6788m2
38Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế10,296m2
39Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế17,4625m2
40Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo HSMT và bản vẽ thiết kế326,07m2
41Phào trần thạch caoTheo HSMT và bản vẽ thiết kế219,04m
42Bả bằng bột bả vào dầm, trầnTheo HSMT và bản vẽ thiết kế824,4218m2
43Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2.082,031m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2.359,4224m2
45Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT và bản vẽ thiết kế547,0304m2
46Gia công lan can InoxTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,6421tấn
47Lắp dựng lan canTheo HSMT và bản vẽ thiết kế57,321m2
48Trụ cầu thang gỗ limTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2Cái
49Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang gỗ limTheo HSMT và bản vẽ thiết kế15m
50Gia công hoa sắt cửa sổ INoxTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,4356tấn
51Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSMT và bản vẽ thiết kế64,8m2
52Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay xingfa hệ 55Theo HSMT và bản vẽ thiết kế33,6m2
53Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay xingfa hệ 55Theo HSMT và bản vẽ thiết kế8,28m2
54Sản xuất, lắp dựng cửa đi kính cường lực dày 12mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế7,56m2
55Phụ kiện bản lề thủy lựcTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1Trọn bộ
56Sản xuất, lắp dựng cửa đi gỗ limTheo HSMT và bản vẽ thiết kế6,7034m2
57Khuôn cửa gỗ limTheo HSMT và bản vẽ thiết kế15,64m
58Khóa cửa Việt tiệpTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1trọn bộ
59Cửa sổ nhôm hệ 4 cánh mở trượt xingfa hệ 55Theo HSMT và bản vẽ thiết kế64,8m2
60Vách kính nhôm hệ xingfa hệ 55Theo HSMT và bản vẽ thiết kế33,712m2
61Chênh kính từ 5mm lên 6,38mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế140,39m2
62Dán kính chống chóiTheo HSMT và bản vẽ thiết kế140,39m2
63Lắp đặt máy điều hoàTheo HSMT và bản vẽ thiết kế14máy
64Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSMT và bản vẽ thiết kế9cái
65Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSMT và bản vẽ thiết kế5cái
66Lắp đặt công tắc đào chiều cầu thangTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2cái
67Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSMT và bản vẽ thiết kế55cái
68Lắp đặt đèn sát trần D300 220V-18WTheo HSMT và bản vẽ thiết kế13bộ
69Lắp đặt đèn sát trần Dowlifht D90/5WTheo HSMT và bản vẽ thiết kế76bộ
70Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại 2 bóngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế9bộ
71Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại 1 bóngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế4bộ
72Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ( loại âm trần thạch cao)Theo HSMT và bản vẽ thiết kế22bộ
73Lắp đặt Quạt trần + móc treoTheo HSMT và bản vẽ thiết kế17cái
74Lắp đặt aptomat 3 pha 200AmpeTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1cái
75Lắp đặt aptomat 3 pha 150AmpeTheo HSMT và bản vẽ thiết kế3cái
76Lắp đặt aptomat loại 2 pha 63AmpeTheo HSMT và bản vẽ thiết kế9cái
77Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 20AmpeTheo HSMT và bản vẽ thiết kế9cái
78Lắp đặt aptomat loại 1 pha 16 AmpeTheo HSMT và bản vẽ thiết kế21cái
79Tủ điện tổng KT 350x400x150Theo HSMT và bản vẽ thiết kế2Cái
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1.668m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế464m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế357m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế144m
84Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế40m
85Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế150m
86Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2.489m
87Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế339m
88Lắp đặt dây mạng lanTheo HSMT và bản vẽ thiết kế365m
89Lắp đặt ổ cắm đôi mạng lanTheo HSMT và bản vẽ thiết kế14cái
90Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế365m
91Kéo rải dây tiếp địa đồng trần D10mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế40m
92Đóng cọc chống sét bằng đồng D16 L = 2,4mTheo HSMT và bản vẽ thiết kế3cọc
93Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo HSMT và bản vẽ thiết kế6cái
94Hồ lô sư cắm kim thu sétTheo HSMT và bản vẽ thiết kế6Cái
95Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhàTheo HSMT và bản vẽ thiết kế68m
96Kéo rải dây chống sét dưới mương đấtTheo HSMT và bản vẽ thiết kế35m
97Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSMT và bản vẽ thiết kế7cọc
98Kẹp tiếp địaTheo HSMT và bản vẽ thiết kế4Cái
99Đào mương đất để dải dây chống sétTheo HSMT và bản vẽ thiết kế14m3
100Đắp trả mương đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,14100m3
B NHÀ LÀM VIỆC 03 TẦNG
1Thi công ốp tường bằng tấm nhựaTheo HSMT và bản vẽ thiết kế25,014m2
2Phào chân tườngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế7,58m dài
C HẠNG MỤC PHỤ TRỢ UBND XÃ
1Đào móng trụ cổngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế20,8m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSMT và bản vẽ thiết kế6,1625100m
3Đắp trả đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,0693100m3
4Vận chuyển đất thừa đổ điTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,1387100m3
5Đệm móng bằng cấp phối đá dăm,Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1,04m3
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,0126tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,1111tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,1323tấn
9Ván khuôn móngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,06100m2
10Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo HSMT và bản vẽ thiết kế4,09m3
11Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,0389tấn
12Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,0776tấn
13Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,197tấn
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,0544tấn
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,1965tấn
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,1956tấn
17Đổ bê tông cột đá 1x2, mác 200Theo HSMT và bản vẽ thiết kế3,0031m3
18Ván khuôn cộtTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,347100m2
19Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,184100m2
20Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200Theo HSMT và bản vẽ thiết kế2,0238m3
21Xây móng gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế5,2405m3
22Xây cột trụ gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế17,9575m3
23Ván khuôn sàn máiTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,2277100m2
24Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,4372tấn
25Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSMT và bản vẽ thiết kế12,2766m3
26Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,4629100m2
27Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Theo HSMT và bản vẽ thiết kế4,0866m3
28Dán ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế66,9112m2
29Lắp dựng ngói bò mái cổng KT200x100x8mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế132,84viên
30Xây trên dầm gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế2,2829m3
31Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế59,9248m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế21,7152m2
33Sơn cột, trụ, tường ngoài không bả , 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT và bản vẽ thiết kế81,64m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế55,855m2
35Sơn trần không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT và bản vẽ thiết kế55,855m2
36Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế34,112m2
37Chữ Alumi tráng gương TRỤ SỞ LÀM VIỆC ĐẢNG ỦY-HĐND - UBND XÃ THƯỢNG TRƯNGTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1CT
38Đắp chi tiết ngôi sao 2 trụTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2cái
39Gia công cánh cổng Inox 304Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,3285tấn
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSMT và bản vẽ thiết kế23,7175m2
41Tôn huỳnh 2 mặt inox dày 0,42mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế20,9162kg
42Gong cửaTheo HSMT và bản vẽ thiết kế8cái
43Chốt cửaTheo HSMT và bản vẽ thiết kế3cái
44Khoá cửaTheo HSMT và bản vẽ thiết kế3cái
45Bánh xe trợ lựcTheo HSMT và bản vẽ thiết kế4cái
46Đào đất móng hàng ràoTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,6126100m3
47Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSMT và bản vẽ thiết kế16,3625100m
48Đắp trả đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,3495100m3
49Thi công lớp đá đệm móngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2,618m3
50Xây móng gạch đặc KN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế10,9242m3
51Xây móng gạch đặc KN 6,5x10,5x22, chiều dày Theo HSMT và bản vẽ thiết kế11,6688m3
52Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1,122m3
53Ván khuôn móngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,068100m2
54Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,0283tấn
55Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,0925tấn
56Xây tường gạch đặc KN 6,5x10,5x22, chiều dày Theo HSMT và bản vẽ thiết kế4,004m3
57Xây trụ rào gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế6,2074m3
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế41,648m2
59Trát trụ rào , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế19,108m2
60Công tác ốp đá rối vào tường, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế22,1m2
61Sơn tường rào, trụ rào không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT và bản vẽ thiết kế38,64m2
62Gia công hoa sắt hàng ràoTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,765tấn
63Lắp dựng hoa sắt hàng ràoTheo HSMT và bản vẽ thiết kế54,23m2
64Sơn tĩnh điện màu vàng đậmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế765kg
65Phá dỡ kết cấu bê tông cổngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế27,3855m3
66Đào xúc phế thải lên xeTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,2738100m3
67Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy địnhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế27,3855m3
68Tháo dỡ mái tônTheo HSMT và bản vẽ thiết kế107,882m2
69Tháo dỡ kết sắt thépTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,9454tấn
70Vận chuyển xếp gọnTheo HSMT và bản vẽ thiết kế3Công
71Đắp cát tôn nền sân, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSMT và bản vẽ thiết kế4,1722100m3
72Bạt lót nền chống mất nước xi măngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1.220,57m2
73Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSMT và bản vẽ thiết kế183,0855m3
74Lát gạch sân gạch Tezazo KT 400x400mm, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1.220,57m2
75Bó vỉa bồn cây bằng đá 1200x200x120 vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế48m
76Bó vỉa bồn cây bằng đá KT 100x180x230cm, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế32m
77Trồng cây xanh giáng hương ĐK gốc >12cmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế11cây
78Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế111 cây / 90 ngày
79Xây tường chắn gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1,0588m3
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế5,5614m2
81Đào móng rãnh cáp cột đèn chiếu sángTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,595100m3
82Cát đệm đường ốngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế12,81m3
83Đắp trả đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,2069100m3
84Đào móng cột đènTheo HSMT và bản vẽ thiết kế7,8m3
85Thi công lớp đá đệm móngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,6m3
86Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200Theo HSMT và bản vẽ thiết kế7,2m3
87Ván khuôn móng cộtTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,288100m2
88Khung móng cột đèn 4 bu lông M24x300x300x675Theo HSMT và bản vẽ thiết kế6cái
89Ống luồn cáp HDPE D65/50Theo HSMT và bản vẽ thiết kế175m
90Băng báo cápTheo HSMT và bản vẽ thiết kế52,5m
91Dây tiếp địa M10 :Theo HSMT và bản vẽ thiết kế175m
92Rải cáp ngầmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,96100m
93Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,6100m
94Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo HSMT và bản vẽ thiết kế6bộ
95Lắp cao áp 150W-DimTheo HSMT và bản vẽ thiết kế6bộ
96Lắp dựng Cột thép tròn côn liền cần 7m dày 3,0mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế6cột
97Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSMT và bản vẽ thiết kế6bảng
98Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo HSMT và bản vẽ thiết kế6cái
99Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1cái
100Tủ điện tổngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1Cái
101Lắp đặt Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2bộ
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế30m
103Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1cái
104Cắt khe để phá dỡ bê tôngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế38,8610m
105Phá dỡ kết cấu bê tông nềnTheo HSMT và bản vẽ thiết kế18,042m3
106Đào móng rãnhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,86100m3
107Đắp trả đất rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,0568100m3
108Thi công lớp đá đệm móng rãnhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế12,0466m3
109Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo HSMT và bản vẽ thiết kế12,0466m3
110Xây rãnh thoát nước gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế14,9611m3
111Ván khuôn giằngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,0864100m2
112Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Theo HSMT và bản vẽ thiết kế5,9712m3
113Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo HSMT và bản vẽ thiết kế174,6m2
114Nắp rãnh bằng gang composite KT 380x670mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế290CK
115Lắp dựng cấu kiện tấm đanTheo HSMT và bản vẽ thiết kế290cái
116Đào móng cột, trụTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,28m3
117Đào đất móng băngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,4725m3
118Thi công lớp đá đệm móngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,349m3
119Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1,28m3
120Xây mnóng gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,594m3
121Lớp bạt lót chống mất nước xi măngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế53,475m2
122Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSMT và bản vẽ thiết kế8,6063m3
123Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế2,322m2
124Gia công, lắp dựng cột bằng mạ kẽmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,2362tấn
125Gia công, lắp dựng vì kèo thép hìnhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,6081tấn
126Sơn vì kèo 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT và bản vẽ thiết kế32,1355m2
127Gia công, lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,3512tấn
128Lợp mái bằng tôn múi, chiều dày 0,45mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,6325100m2
129Máng sối úp gócTheo HSMT và bản vẽ thiết kế11,5m
130Đào móng cột, trụTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,89m3
131Đào đất móng băngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2,744m3
132Thi công lớp đá đệm móngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,5176m3
133Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1,2m3
134Ván khuôn MóngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,078100m2
135Xây móng bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế2,7729m3
136Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế18,224m2
137Sơn tường ngoài 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT và bản vẽ thiết kế18,224m2
138Bạt lót nền chống mất nước xi măngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế99,408m2
139Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế15,3731m3
140Gia công, lắp dựng vì kèo thép mạ kẽmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,3117tấn
141Gia công, lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,4983tấn
142Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,0143100m2
D PHỤ TRỢ TRUNG TÂM VHTT
1Tháo dỡ hoa sắt hàng ràoTheo HSMT và bản vẽ thiết kế186,2325m2
2Phá dỡ kết cấu tường gạchTheo HSMT và bản vẽ thiết kế38,6364m3
3Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy địnhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế38,6364m3
4Ván khuôn giằng móngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,3168100m2
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,249tấn
6Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo HSMT và bản vẽ thiết kế5,2272m3
7Xây tường rào gạch đặc KN 6,5x10,5x22, chiều dày Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1,5064m3
8Xây trụ rào gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế5,5899m3
9Xây tường rào gạch đặc KN 6,5x10,5x22, chiều dày Theo HSMT và bản vẽ thiết kế20,7672m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế423,5606m2
11Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế51,772m2
12Sơn tường ngoài không 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT và bản vẽ thiết kế475,3326m2
13Đào móng hàng ràoTheo HSMT và bản vẽ thiết kế3,8784100m3
14Đắp trả đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSMT và bản vẽ thiết kế2,2115100m3
15Vận chuyển đất thừa đổ điTheo HSMT và bản vẽ thiết kế166,69m3
16Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo HSMT và bản vẽ thiết kế16,5743m3
17Xây móng gạch đặc KN 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế69,1598m3
18Xây móng gạch đặc KN 6,5x10,5x22, chiều dày Theo HSMT và bản vẽ thiết kế73,8738m3
19Ván khuôn giằng móngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,4305100m2
20Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,5061tấn
21Bê tông giằng móng,đá 1x2, mác 200Theo HSMT và bản vẽ thiết kế7,1033m3
22Xây tường gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế27,4303m3
23Xây trụ rào gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế18,323m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế291,5664m2
25Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế186,05m2
26Sơn tường rào, trụ rào không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT và bản vẽ thiết kế477,6164m2
27Gia công hoa sắt hàng ràoTheo HSMT và bản vẽ thiết kế5,4497tấn
28Sơn tĩnh điện màu vàng đậmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế5.449,7kg
29Lắp dựng hoa sắt hàng ràoTheo HSMT và bản vẽ thiết kế326,961m2
30Xây trụ rào gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,4114m3
31Xây tường rào gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế5,2789m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế254,4m2
33Sơn tường rào không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT và bản vẽ thiết kế254,4m2
34Tháo dỡ cánh cổng cũTheo HSMT và bản vẽ thiết kế15,12m2
35Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSMT và bản vẽ thiết kế28,76m2
36Phá lớp vữa trát dầm, trầnTheo HSMT và bản vẽ thiết kế19,14m2
37Lắp dựng dàn giáoTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,0509100m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế28,76m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế19,14m2
40Sơn tường ngoài không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT và bản vẽ thiết kế28,76m2
41Sơn dầm, trần nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT và bản vẽ thiết kế19,14m2
42Gia công cổng Inox 304Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,2323tấn
43Lắp dựng cánh cổngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế15,12m2
44Tôn huỳnh 2 mặt inox dày 0,42mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế18,9844kg
45Gong cửaTheo HSMT và bản vẽ thiết kế8cái
46Chốt cửaTheo HSMT và bản vẽ thiết kế3cái
47Khoá cửaTheo HSMT và bản vẽ thiết kế3cái
48Bánh xe trợ lựcTheo HSMT và bản vẽ thiết kế4cái
49Đào móng trụ cổngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,728m3
50Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,096m3
51Xây móng gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,4818m3
52Xây trụ gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,825m3
53Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế10m2
54Công tác ốp đá granit vào trụ cổngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế10m2
55Gia công cánh cổng Inox 304Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,1449tấn
56Lắp dựng cánh cổngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế8,4m2
57Bản lề cửaTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1Bộ
58Bánh xe trợ lựcTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2Bộ
59Bạt lót nền chống mất nước xi măngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế91,6m2
60bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSMT và bản vẽ thiết kế9,16m3
61Lát gạch, vỉa hè bằng gạch Tezazo kt 300x300mm, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế91,6m2
62Phá dỡ bo bồn hoa cũTheo HSMT và bản vẽ thiết kế15,6206m3
63Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy địnhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế15,6206m3
64Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo HSMT và bản vẽ thiết kế9,4048m3
65Xây móng gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế22,6303m3
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế158,706m2
67Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế129,316m2
68Chặt cây, đường kính gốc cây Theo HSMT và bản vẽ thiết kế4cây
69Đào gốc cây, đường kính gốc Theo HSMT và bản vẽ thiết kế4gốc cây
70Đào xúc đất không thích hợpTheo HSMT và bản vẽ thiết kế10,8186100m3
71Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy địnhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1.081,86m3
72Mua đất màu về trông câyTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1.157,5902m3
73San đất trồng câyTheo HSMT và bản vẽ thiết kế11,5759100m3
74Đào đất rãnh cápTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,2278100m3
75Cát đệm đường ốngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế4,9044m3
76Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,0792100m3
77Đào móng cột đènTheo HSMT và bản vẽ thiết kế5,2m3
78Thi công lớp đá đệm móngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,4m3
79Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo HSMT và bản vẽ thiết kế4,8m3
80Ván khuôn móngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,192100m2
81Khung móng cột đèn 4 bu lông M24x300x300x675Theo HSMT và bản vẽ thiết kế12cái
82Ống luồn cáp HDPE D65/50Theo HSMT và bản vẽ thiết kế82m
83Băng báo cápTheo HSMT và bản vẽ thiết kế24,6m
84Dây tiếp địa M10 :Theo HSMT và bản vẽ thiết kế82m
85Rải cáp ngầmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,82100m
86Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,4100m
87Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo HSMT và bản vẽ thiết kế4bộ
88Lắp bóng đèn cao áp 150W-DimTheo HSMT và bản vẽ thiết kế9bộ
89Lắp dựng Cột thép tròn côn liền cần 7m dày 3,0mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế4cột
90Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSMT và bản vẽ thiết kế4bảng
91Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện10AmpeTheo HSMT và bản vẽ thiết kế4cái
92Đào móng rãnhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,9393100m3
93Đắp trả đất rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,3153100m3
94Vận chuyển đất thừa đổ điTheo HSMT và bản vẽ thiết kế62,43m3
95Thi công lớp đá đệm móngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế10,84m3
96Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo HSMT và bản vẽ thiết kế11,544m3
97Xây rãnh thoát nước gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế16,7266m3
98Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1,2032m3
99Ván khuôn mũ rãnhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,1408100m2
100Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế143,42m2
101Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSMT và bản vẽ thiết kế8,1468m3
102Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1,152m3
103Ván khuôn tấm đanTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,5283100m2
104Cốt thép tấm đanTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,8035tấn
105Lắp đặt tấm đan rãnhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế178cấu kiện
106Tháo dỡ tấm đan cũTheo HSMT và bản vẽ thiết kế175Tấm
107Nạo vét rãnh thoát nướcTheo HSMT và bản vẽ thiết kế54,25m3
108Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy địnhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế54,25m3
109Xây móng gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế9,3665m3
110Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế85,15m2
111Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSMT và bản vẽ thiết kế10,6785m3
112Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,7425m3
113Ván khuôn tấm đanTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,7106100m2
114Cốt thép tấm đanTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,735tấn
115Lắp đặt tấm đan rãnhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế350cấu kiện
E CỘT ĐIỆN
1Đào móng cộtTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,896100m3
2Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo HSMT và bản vẽ thiết kế6,4m3
3Ván khuôn móngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,28100m2
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo HSMT và bản vẽ thiết kế33,28m3
5Lắp dựng cột điện li tấm H=8,5mTheo HSMT và bản vẽ thiết kế20cột
F VẬN CHUYỂN ĐÁ
1Vận chuyển đá dăm về công trìnhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế30,61610m3/1km
G THIẾT BỊ
1Điều hòa Panasonic XPU12WKH-8 NanoeX 12000BTU 1 chiều inverterTheo HSMT1Cái
2Mành cửa sáo gỗTheo HSMT64,8m2
3Máy tính xách tay HP 15S - Du1105TU, Core I3, 4GB Ram, 256GB SSD, màn hình 15,6"Theo HSMT4Chiếc
4Máy in Lasẻ LBP 2900Theo HSMT2Cái
5Máy Photocopy RICOH Aficio MP 6001; Tốc độ: 60 bản/phútĐộ phân giải: 600dpi x 600dpiCấu hình: Copy + In mạng + Scan màuBảo hành: 24 Tháng hoặc 100.000 bản chụp ( Hàng mới 90%)Theo HSMT1Chiếc
6Kệ để hồ sơ GS2K2: Chất liệu thép sơn tĩnh điện; Kích thước: Rộng 2030 – sâu 457 – cao 2000, 2 khoang, có 5 tầng (kể cả đợt đáy), hồi giá hở, các đợt cố định, sử dụng hai mặt.Theo HSMT5Cái
7Bàn làm việc hộc liền, mặt vuông dày 7cm, yếm triệt, chất liệu gỗ tự nhiên, sơn PU màu nâu bóng KT : dài 1.4 x rộng 0.7 x cao 0.75mTheo HSMT2Cái
8Ghế chờ liền băng KT: Dài 2,88m rộng 0,63m Cao 0,78m; Chất liệu Inox không rỉTheo HSMT2Chiếc
9Bàn làm việc một cửa: chất liệu gỗ xoan, sơn PU màu nâu bóng KT : dài 2,1m x rộng mặt bàn trên 0,3m, mặt bàn dưới rộng 0,75m x cao 1,05m, trên mặt bàn trụ Inox 304 hộp 20x40mm, cao 0,7m, kính cường khung kính cường lực dày 10mmTheo HSMT3Chiếc
10Ghế văn phòng : Ghế xoay da Hòa Phát SG909; KT RxSxC: 0,68x0,72x1,25mTheo HSMT6Chiếc
11Âm ly truyền thanh TR-300WTheo HSMT1Chiếc
12Loa nén TOA 50W + Biến áp loaTheo HSMT23Chiếc
13Mixer SOUNDCRATFT EFX8Theo HSMT1Chiếc
14Dây tín hiệu âm thanh có dây trợ lực 2xCu(7x0,4(/St(7x1,0)Theo HSMT4.520m
15Mộ Mic dây để bàn BTE K65C+ Chân đế để bànTheo HSMT2Bộ
16Nhân công lắp đặt dây đường dây, thiết bị âm thanhTheo HSMT1Gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3566E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.713E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.331.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Cán bộ có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.- Đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực.53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 2 - Cán bộ có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình dân dụng tối thiểu 02 năm trở lên- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.32
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.Kinh nghiệm trong thi công trình dân dụng tối thiểu 02 năm trở lênCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực.32
4 Cán bộ an toàn và vệ sinh lao động. 1 Có trình độ từ đại học trở lênĐã được chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động (Theo quy định Thông tư 27/2013/TT- BLĐTBXH ngày 18/10/2013 của Bộ Lao động Thương binh Xã hội)Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô >= 10 tấn1
2 Máy đào 1
3 Máy trộn vữa 80l2
4 Máy trộn bê tông 250l2
5 Máy nén khí diezel 600m3/h2
6 Máy cắt gạch, đá 1,7KW2
7 Máy cắt uốn thép 5kW2
8 Máy hàn điện 23kW2
9 Máy khoan bê tông 1,5kW2
10 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
11 Máy đầm dùi 1,5kW2
12 Máy ủi Hoạt động tốt1
13 Ô tô tự đổ 7-10 tấn5
14 Máy đầm bàn 1kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->