Gói thầu: Gói thầu xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220886011-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 10:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thượng Trưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220883648 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-27 10:15:00 đến ngày 2022-09-06 10:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,044,425,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3566E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.713E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.331.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Cán bộ có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.- Đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình dân dụng tối thiểu 02 năm trở lên- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.Kinh nghiệm trong thi công trình dân dụng tối thiểu 02 năm trở lênCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn và vệ sinh lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lênĐã được chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động (Theo quy định Thông tư 27/2013/TT- BLĐTBXH ngày 18/10/2013 của Bộ Lao động Thương binh Xã hội)Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Thượng Trưng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây dựng Nâng cấp, cải tạo nhà làm việc 02 tầng và các hạng mục phụ trợ Trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND, Trung tâm văn hóa thể thao xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức về thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp thuế đến hết quý II/2022). Nộp báo cáo tài chính 03 năm ( 2019,2020,2021) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.SĐT: 0972388280 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.SĐT: 0972388280 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường, thị trấn vĩnh tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường, thị trấn vĩnh tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 388,474 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép mái | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,7982 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ máy điều hoà | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 130,24 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 72 | m2 |
| 6 | Phá dỡ gạch lát nền, sàn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 315,7824 | m2 |
| 7 | Phá dỡ granito bậc tam cấp, cầu thang | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 17,4625 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường nhà | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 19,4914 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.535,0006 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 547,0304 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát dầm, trần | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 594,5318 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 66,789 | m3 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài nhà | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6,9635 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong nhà | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,3387 | 100m2 |
| 15 | Xây móng tôn nền bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,1915 | m3 |
| 16 | Xây chèn cửa, bờ lan can gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 13,1219 | m3 |
| 17 | Xây ngăn phòng gạch đặc KN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,7578 | m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng bậc tam cấp | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,585 | m3 |
| 19 | Xây bậc tam cấp gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,2285 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,8866 | m3 |
| 21 | Ván khuôn lanh tô | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0806 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép lanh tô | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0652 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bê tông lanh tô | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 24 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0,45mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,6198 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp góc, úp nóc | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 82 | m |
| 26 | Dán ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 27,5 | m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,4608 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép thép hình | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,3085 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,7693 | tấn |
| 30 | Sơn sắt xà gồ thép hình, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 468,144 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 547,0304 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.535,0006 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 310,5662 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 187,7856 | m2 |
| 35 | Tôn nền nhà bằng cát đen, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,756 | 100m3 |
| 36 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 21,6 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch men KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 551,6788 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 10,296 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 17,4625 | m2 |
| 40 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 326,07 | m2 |
| 41 | Phào trần thạch cao | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 219,04 | m |
| 42 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 824,4218 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2.082,031 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2.359,4224 | m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 547,0304 | m2 |
| 46 | Gia công lan can Inox | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,6421 | tấn |
| 47 | Lắp dựng lan can | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 57,321 | m2 |
| 48 | Trụ cầu thang gỗ lim | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang gỗ lim | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 50 | Gia công hoa sắt cửa sổ INox | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,4356 | tấn |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 64,8 | m2 |
| 52 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay xingfa hệ 55 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 33,6 | m2 |
| 53 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay xingfa hệ 55 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8,28 | m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi kính cường lực dày 12mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7,56 | m2 |
| 55 | Phụ kiện bản lề thủy lực | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn bộ |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi gỗ lim | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6,7034 | m2 |
| 57 | Khuôn cửa gỗ lim | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 15,64 | m |
| 58 | Khóa cửa Việt tiệp | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | trọn bộ |
| 59 | Cửa sổ nhôm hệ 4 cánh mở trượt xingfa hệ 55 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 64,8 | m2 |
| 60 | Vách kính nhôm hệ xingfa hệ 55 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 33,712 | m2 |
| 61 | Chênh kính từ 5mm lên 6,38mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 140,39 | m2 |
| 62 | Dán kính chống chói | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 140,39 | m2 |
| 63 | Lắp đặt máy điều hoà | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 14 | máy |
| 64 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc đào chiều cầu thang | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 55 | cái |
| 68 | Lắp đặt đèn sát trần D300 220V-18W | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 13 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn sát trần Dowlifht D90/5W | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 76 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại 2 bóng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại 1 bóng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ( loại âm trần thạch cao) | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 22 | bộ |
| 73 | Lắp đặt Quạt trần + móc treo | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 17 | cái |
| 74 | Lắp đặt aptomat 3 pha 200Ampe | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt aptomat 3 pha 150Ampe | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha 63Ampe | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 77 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 20Ampe | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 78 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 16 Ampe | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 21 | cái |
| 79 | Tủ điện tổng KT 350x400x150 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.668 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 464 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 357 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 144 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2.489 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 339 | m |
| 88 | Lắp đặt dây mạng lan | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 365 | m |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi mạng lan | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 365 | m |
| 91 | Kéo rải dây tiếp địa đồng trần D10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 92 | Đóng cọc chống sét bằng đồng D16 L = 2,4m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cọc |
| 93 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 94 | Hồ lô sư cắm kim thu sét | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 95 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 68 | m |
| 96 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 35 | m |
| 97 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7 | cọc |
| 98 | Kẹp tiếp địa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 99 | Đào mương đất để dải dây chống sét | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 14 | m3 |
| 100 | Đắp trả mương đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,14 | 100m3 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC 03 TẦNG | |||
| 1 | Thi công ốp tường bằng tấm nhựa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 25,014 | m2 |
| 2 | Phào chân tường | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7,58 | m dài |
| C | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ UBND XÃ | |||
| 1 | Đào móng trụ cổng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 20,8 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6,1625 | 100m |
| 3 | Đắp trả đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0693 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1387 | 100m3 |
| 5 | Đệm móng bằng cấp phối đá dăm, | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,04 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0126 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1111 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1323 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,09 | m3 |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0389 | tấn |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0776 | tấn |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,197 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0544 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1965 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1956 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông cột đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,0031 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,347 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,184 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,0238 | m3 |
| 21 | Xây móng gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,2405 | m3 |
| 22 | Xây cột trụ gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 17,9575 | m3 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,2277 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,4372 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12,2766 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,4629 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,0866 | m3 |
| 28 | Dán ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 66,9112 | m2 |
| 29 | Lắp dựng ngói bò mái cổng KT200x100x8mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 132,84 | viên |
| 30 | Xây trên dầm gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,2829 | m3 |
| 31 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 59,9248 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 21,7152 | m2 |
| 33 | Sơn cột, trụ, tường ngoài không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 81,64 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 55,855 | m2 |
| 35 | Sơn trần không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 55,855 | m2 |
| 36 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 34,112 | m2 |
| 37 | Chữ Alumi tráng gương TRỤ SỞ LÀM VIỆC ĐẢNG ỦY-HĐND - UBND XÃ THƯỢNG TRƯNG | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | CT |
| 38 | Đắp chi tiết ngôi sao 2 trụ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Gia công cánh cổng Inox 304 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,3285 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 23,7175 | m2 |
| 41 | Tôn huỳnh 2 mặt inox dày 0,42mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 20,9162 | kg |
| 42 | Gong cửa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 43 | Chốt cửa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 44 | Khoá cửa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 45 | Bánh xe trợ lực | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 46 | Đào đất móng hàng rào | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,6126 | 100m3 |
| 47 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 16,3625 | 100m |
| 48 | Đắp trả đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,3495 | 100m3 |
| 49 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,618 | m3 |
| 50 | Xây móng gạch đặc KN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 10,9242 | m3 |
| 51 | Xây móng gạch đặc KN 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 11,6688 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,122 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,068 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0283 | tấn |
| 55 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0925 | tấn |
| 56 | Xây tường gạch đặc KN 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,004 | m3 |
| 57 | Xây trụ rào gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6,2074 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 41,648 | m2 |
| 59 | Trát trụ rào , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 19,108 | m2 |
| 60 | Công tác ốp đá rối vào tường, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 22,1 | m2 |
| 61 | Sơn tường rào, trụ rào không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 38,64 | m2 |
| 62 | Gia công hoa sắt hàng rào | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,765 | tấn |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 54,23 | m2 |
| 64 | Sơn tĩnh điện màu vàng đậm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 765 | kg |
| 65 | Phá dỡ kết cấu bê tông cổng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 27,3855 | m3 |
| 66 | Đào xúc phế thải lên xe | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2738 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy định | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 27,3855 | m3 |
| 68 | Tháo dỡ mái tôn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 107,882 | m2 |
| 69 | Tháo dỡ kết sắt thép | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,9454 | tấn |
| 70 | Vận chuyển xếp gọn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | Công |
| 71 | Đắp cát tôn nền sân, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,1722 | 100m3 |
| 72 | Bạt lót nền chống mất nước xi măng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.220,57 | m2 |
| 73 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 183,0855 | m3 |
| 74 | Lát gạch sân gạch Tezazo KT 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.220,57 | m2 |
| 75 | Bó vỉa bồn cây bằng đá 1200x200x120 vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 48 | m |
| 76 | Bó vỉa bồn cây bằng đá KT 100x180x230cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 32 | m |
| 77 | Trồng cây xanh giáng hương ĐK gốc >12cm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 11 | cây |
| 78 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 11 | 1 cây / 90 ngày |
| 79 | Xây tường chắn gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,0588 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,5614 | m2 |
| 81 | Đào móng rãnh cáp cột đèn chiếu sáng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,595 | 100m3 |
| 82 | Cát đệm đường ống | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12,81 | m3 |
| 83 | Đắp trả đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2069 | 100m3 |
| 84 | Đào móng cột đèn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7,8 | m3 |
| 85 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7,2 | m3 |
| 87 | Ván khuôn móng cột | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,288 | 100m2 |
| 88 | Khung móng cột đèn 4 bu lông M24x300x300x675 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 89 | Ống luồn cáp HDPE D65/50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 175 | m |
| 90 | Băng báo cáp | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 52,5 | m |
| 91 | Dây tiếp địa M10 : | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 175 | m |
| 92 | Rải cáp ngầm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,96 | 100m |
| 93 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 94 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 95 | Lắp cao áp 150W-Dim | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 96 | Lắp dựng Cột thép tròn côn liền cần 7m dày 3,0mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cột |
| 97 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | bảng |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 100 | Tủ điện tổng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 101 | Lắp đặt Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 103 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 104 | Cắt khe để phá dỡ bê tông | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 38,86 | 10m |
| 105 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 18,042 | m3 |
| 106 | Đào móng rãnh | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,86 | 100m3 |
| 107 | Đắp trả đất rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0568 | 100m3 |
| 108 | Thi công lớp đá đệm móng rãnh | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12,0466 | m3 |
| 109 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12,0466 | m3 |
| 110 | Xây rãnh thoát nước gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 14,9611 | m3 |
| 111 | Ván khuôn giằng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,0864 | 100m2 |
| 112 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,9712 | m3 |
| 113 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 174,6 | m2 |
| 114 | Nắp rãnh bằng gang composite KT 380x670mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 290 | CK |
| 115 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 290 | cái |
| 116 | Đào móng cột, trụ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,28 | m3 |
| 117 | Đào đất móng băng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,4725 | m3 |
| 118 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,349 | m3 |
| 119 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,28 | m3 |
| 120 | Xây mnóng gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,594 | m3 |
| 121 | Lớp bạt lót chống mất nước xi măng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 53,475 | m2 |
| 122 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8,6063 | m3 |
| 123 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,322 | m2 |
| 124 | Gia công, lắp dựng cột bằng mạ kẽm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2362 | tấn |
| 125 | Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,6081 | tấn |
| 126 | Sơn vì kèo 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 32,1355 | m2 |
| 127 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,3512 | tấn |
| 128 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,6325 | 100m2 |
| 129 | Máng sối úp góc | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 11,5 | m |
| 130 | Đào móng cột, trụ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,89 | m3 |
| 131 | Đào đất móng băng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,744 | m3 |
| 132 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,5176 | m3 |
| 133 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 134 | Ván khuôn Móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,078 | 100m2 |
| 135 | Xây móng bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,7729 | m3 |
| 136 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 18,224 | m2 |
| 137 | Sơn tường ngoài 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 18,224 | m2 |
| 138 | Bạt lót nền chống mất nước xi măng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 99,408 | m2 |
| 139 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 15,3731 | m3 |
| 140 | Gia công, lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,3117 | tấn |
| 141 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,4983 | tấn |
| 142 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,0143 | 100m2 |
| D | PHỤ TRỢ TRUNG TÂM VHTT | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt hàng rào | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 186,2325 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 38,6364 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy định | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 38,6364 | m3 |
| 4 | Ván khuôn giằng móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,3168 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,249 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,2272 | m3 |
| 7 | Xây tường rào gạch đặc KN 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,5064 | m3 |
| 8 | Xây trụ rào gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,5899 | m3 |
| 9 | Xây tường rào gạch đặc KN 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 20,7672 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 423,5606 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 51,772 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài không 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 475,3326 | m2 |
| 13 | Đào móng hàng rào | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,8784 | 100m3 |
| 14 | Đắp trả đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,2115 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 166,69 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 16,5743 | m3 |
| 17 | Xây móng gạch đặc KN 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 69,1598 | m3 |
| 18 | Xây móng gạch đặc KN 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 73,8738 | m3 |
| 19 | Ván khuôn giằng móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,4305 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,5061 | tấn |
| 21 | Bê tông giằng móng,đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7,1033 | m3 |
| 22 | Xây tường gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 27,4303 | m3 |
| 23 | Xây trụ rào gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 18,323 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 291,5664 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 186,05 | m2 |
| 26 | Sơn tường rào, trụ rào không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 477,6164 | m2 |
| 27 | Gia công hoa sắt hàng rào | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,4497 | tấn |
| 28 | Sơn tĩnh điện màu vàng đậm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5.449,7 | kg |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 326,961 | m2 |
| 30 | Xây trụ rào gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,4114 | m3 |
| 31 | Xây tường rào gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,2789 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 254,4 | m2 |
| 33 | Sơn tường rào không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 254,4 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ cánh cổng cũ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 15,12 | m2 |
| 35 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 28,76 | m2 |
| 36 | Phá lớp vữa trát dầm, trần | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 19,14 | m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,0509 | 100m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 28,76 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 19,14 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 28,76 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 19,14 | m2 |
| 42 | Gia công cổng Inox 304 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2323 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cánh cổng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 15,12 | m2 |
| 44 | Tôn huỳnh 2 mặt inox dày 0,42mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 18,9844 | kg |
| 45 | Gong cửa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 46 | Chốt cửa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 47 | Khoá cửa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 48 | Bánh xe trợ lực | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 49 | Đào móng trụ cổng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,728 | m3 |
| 50 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,096 | m3 |
| 51 | Xây móng gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,4818 | m3 |
| 52 | Xây trụ gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,825 | m3 |
| 53 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 10 | m2 |
| 54 | Công tác ốp đá granit vào trụ cổng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 10 | m2 |
| 55 | Gia công cánh cổng Inox 304 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1449 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cánh cổng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8,4 | m2 |
| 57 | Bản lề cửa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 58 | Bánh xe trợ lực | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 59 | Bạt lót nền chống mất nước xi măng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 91,6 | m2 |
| 60 | bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9,16 | m3 |
| 61 | Lát gạch, vỉa hè bằng gạch Tezazo kt 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 91,6 | m2 |
| 62 | Phá dỡ bo bồn hoa cũ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 15,6206 | m3 |
| 63 | Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy định | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 15,6206 | m3 |
| 64 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9,4048 | m3 |
| 65 | Xây móng gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 22,6303 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 158,706 | m2 |
| 67 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 129,316 | m2 |
| 68 | Chặt cây, đường kính gốc cây | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cây |
| 69 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | gốc cây |
| 70 | Đào xúc đất không thích hợp | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 10,8186 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy định | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.081,86 | m3 |
| 72 | Mua đất màu về trông cây | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.157,5902 | m3 |
| 73 | San đất trồng cây | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 11,5759 | 100m3 |
| 74 | Đào đất rãnh cáp | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2278 | 100m3 |
| 75 | Cát đệm đường ống | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,9044 | m3 |
| 76 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0792 | 100m3 |
| 77 | Đào móng cột đèn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,2 | m3 |
| 78 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 79 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,8 | m3 |
| 80 | Ván khuôn móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,192 | 100m2 |
| 81 | Khung móng cột đèn 4 bu lông M24x300x300x675 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 82 | Ống luồn cáp HDPE D65/50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 82 | m |
| 83 | Băng báo cáp | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 24,6 | m |
| 84 | Dây tiếp địa M10 : | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 82 | m |
| 85 | Rải cáp ngầm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,82 | 100m |
| 86 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 87 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 88 | Lắp bóng đèn cao áp 150W-Dim | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 89 | Lắp dựng Cột thép tròn côn liền cần 7m dày 3,0mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cột |
| 90 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | bảng |
| 91 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện10Ampe | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 92 | Đào móng rãnh | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,9393 | 100m3 |
| 93 | Đắp trả đất rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,3153 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 62,43 | m3 |
| 95 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 10,84 | m3 |
| 96 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 11,544 | m3 |
| 97 | Xây rãnh thoát nước gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 16,7266 | m3 |
| 98 | Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,2032 | m3 |
| 99 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1408 | 100m2 |
| 100 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 143,42 | m2 |
| 101 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8,1468 | m3 |
| 102 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,152 | m3 |
| 103 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,5283 | 100m2 |
| 104 | Cốt thép tấm đan | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,8035 | tấn |
| 105 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 178 | cấu kiện |
| 106 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 175 | Tấm |
| 107 | Nạo vét rãnh thoát nước | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 54,25 | m3 |
| 108 | Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy định | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 54,25 | m3 |
| 109 | Xây móng gạch đặc KN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9,3665 | m3 |
| 110 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 85,15 | m2 |
| 111 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 10,6785 | m3 |
| 112 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,7425 | m3 |
| 113 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,7106 | 100m2 |
| 114 | Cốt thép tấm đan | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,735 | tấn |
| 115 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 350 | cấu kiện |
| E | CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,896 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,28 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 33,28 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cột điện li tấm H=8,5m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 20 | cột |
| F | VẬN CHUYỂN ĐÁ | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm về công trình | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 30,616 | 10m3/1km |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa Panasonic XPU12WKH-8 NanoeX 12000BTU 1 chiều inverter | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Mành cửa sáo gỗ | Theo HSMT | 64,8 | m2 |
| 3 | Máy tính xách tay HP 15S - Du1105TU, Core I3, 4GB Ram, 256GB SSD, màn hình 15,6" | Theo HSMT | 4 | Chiếc |
| 4 | Máy in Lasẻ LBP 2900 | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Máy Photocopy RICOH Aficio MP 6001; Tốc độ: 60 bản/phútĐộ phân giải: 600dpi x 600dpiCấu hình: Copy + In mạng + Scan màuBảo hành: 24 Tháng hoặc 100.000 bản chụp ( Hàng mới 90%) | Theo HSMT | 1 | Chiếc |
| 6 | Kệ để hồ sơ GS2K2: Chất liệu thép sơn tĩnh điện; Kích thước: Rộng 2030 – sâu 457 – cao 2000, 2 khoang, có 5 tầng (kể cả đợt đáy), hồi giá hở, các đợt cố định, sử dụng hai mặt. | Theo HSMT | 5 | Cái |
| 7 | Bàn làm việc hộc liền, mặt vuông dày 7cm, yếm triệt, chất liệu gỗ tự nhiên, sơn PU màu nâu bóng KT : dài 1.4 x rộng 0.7 x cao 0.75m | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Ghế chờ liền băng KT: Dài 2,88m rộng 0,63m Cao 0,78m; Chất liệu Inox không rỉ | Theo HSMT | 2 | Chiếc |
| 9 | Bàn làm việc một cửa: chất liệu gỗ xoan, sơn PU màu nâu bóng KT : dài 2,1m x rộng mặt bàn trên 0,3m, mặt bàn dưới rộng 0,75m x cao 1,05m, trên mặt bàn trụ Inox 304 hộp 20x40mm, cao 0,7m, kính cường khung kính cường lực dày 10mm | Theo HSMT | 3 | Chiếc |
| 10 | Ghế văn phòng : Ghế xoay da Hòa Phát SG909; KT RxSxC: 0,68x0,72x1,25m | Theo HSMT | 6 | Chiếc |
| 11 | Âm ly truyền thanh TR-300W | Theo HSMT | 1 | Chiếc |
| 12 | Loa nén TOA 50W + Biến áp loa | Theo HSMT | 23 | Chiếc |
| 13 | Mixer SOUNDCRATFT EFX8 | Theo HSMT | 1 | Chiếc |
| 14 | Dây tín hiệu âm thanh có dây trợ lực 2xCu(7x0,4(/St(7x1,0) | Theo HSMT | 4.520 | m |
| 15 | Mộ Mic dây để bàn BTE K65C+ Chân đế để bàn | Theo HSMT | 2 | Bộ |
| 16 | Nhân công lắp đặt dây đường dây, thiết bị âm thanh | Theo HSMT | 1 | Gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3566E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.713E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.331.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Cán bộ có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.- Đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 2 | - Cán bộ có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình dân dụng tối thiểu 02 năm trở lên- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.Kinh nghiệm trong thi công trình dân dụng tối thiểu 02 năm trở lênCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn và vệ sinh lao động. | 1 | Có trình độ từ đại học trở lênĐã được chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động (Theo quy định Thông tư 27/2013/TT- BLĐTBXH ngày 18/10/2013 của Bộ Lao động Thương binh Xã hội)Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | >= 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | 1 | |
| 3 | Máy trộn vữa | 80l | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | 250l | 2 |
| 5 | Máy nén khí diezel | 600m3/h | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch, đá | 1,7KW | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | 5kW | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | 23kW | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | 1,5kW | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 2 |
| 12 | Máy ủi | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | 7-10 tấn | 5 |
| 14 | Máy đầm bàn | 1kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi