Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả đảm bảo giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220885886-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 226 Hà Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả đảm bảo giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20220858702
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-27 10:12:00 đến ngày 2022-09-06 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,926,982,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.390473E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.780946E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp một trong các tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự như: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản nghiệm thu kỹ thuật, biên bản nghiệm tu khối lượng hoàn thành, quyết toán A-B,...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.048.887.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.097.774.800 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Bản chụp biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông hoặc tương đương- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu), có quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật thi công của công trình tương tự hoặc các tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu), có quyết định phân công làm cán bộ ATLĐ của công trình tương tự hoặc các tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≤ 150Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 226 Hà Nam
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả đảm bảo giao thông)
Xây dựng cống hộp qua kênh T11 trên đường ĐX.03 (thay thế cầu Tế Xuyên cũ)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 226 Hà Nam , địa chỉ: Tổ dân phố Vĩnh Thịnh, Thị Trấn Vĩnh Trụ, Huyện Lý Nhân, Tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Đức Lý, địa chỉ: Xã Đức Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại 02263.870.088 Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 226 Hà Nam, địa chỉ: TDP Vĩnh Thịnh, TT Vĩnh Trụ, Huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại 0913.185.289
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 226 Hà Nam, địa chỉ: TDP Vĩnh Thịnh, TT Vĩnh Trụ, Huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 226 Hà Nam, địa chỉ: TDP Vĩnh Thịnh, TT Vĩnh Trụ, Huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phú Thành, địa chỉ: xã Công Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại 18 Bảo An, địa chỉ: Khu tập thể công an Thanh Châu, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 226 Hà Nam , địa chỉ: Tổ dân phố Vĩnh Thịnh, Thị Trấn Vĩnh Trụ, Huyện Lý Nhân, Tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Đức Lý, địa chỉ: Xã Đức Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại 02263.870.088 Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 226 Hà Nam, địa chỉ: TDP Vĩnh Thịnh, TT Vĩnh Trụ, Huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại 0913.185.289


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, người ký đơn dự thầu (nếu có)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Đức Lý, địa chỉ: Xã Đức Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại 02263.870.088 Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 226 Hà Nam, địa chỉ: TDP Vĩnh Thịnh, TT Vĩnh Trụ, Huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại 0913.185.289
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Đức Lý; Địa chỉ: xã Đức Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 02263.870.088
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam, đường Trần Phú, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3852.701
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam, đường Trần Phú, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3852.701
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phụ trợ thi công
1Đắp đất đập tạm, độ chặt Y/C K = 0,85 (VL tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2613100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, mặt đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V0,0725100m3
3Đào phá đập tạm, đường công vụ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,3338100m3
4Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
5Phá dỡ cầu cũ kết cấu bê tông có cốt thép và vận chuyển đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,4866100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (đắp tạo mặt bằng thi công cọc, VL tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2509100m3
7Đào móng và vận chuyển đi đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,6354100m3
8Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6319100m3
9Mua VL đá đất - KV4Mô tả kỹ thuật theo chương V342,147m3
10Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V56,1100m
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,39m3
13Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V109,35m2
B Cọc BTCT đúc sẵn 35x35cm
1Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9089tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,0492tấn
3Thép hình đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,7388tấn
4Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm (42.577Kg/mn)Mô tả kỹ thuật theo chương V201 mối nối
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V2,132100m2
6Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,66m3
7Ép cọc BTCT bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,887100m
8Ép cọc BTCT bằng cọc dẫn máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,5985100m
9Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,5985100m
10Phá bê tông đầu cọc, xúc lên phương tiện vận chuyển và đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m3
C Thân cống
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0914tấn
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,1072tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1458tấn
4Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,8935tấn
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5666tấn
7Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3404tấn
8Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,2163tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V74,55m3
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V56,55m3
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V40,32m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5109100m2
13Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0762100m2
14Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,5746100m2
15Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,5324tấn
16Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V10,126m2
17Bulong D22 L=650mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
18Sơn lan can bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,251m2
D Hoàn trả mặt đường BTXM
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V46,3m3
2Rải nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V2,3152100m2
3Đắp cát tạo phẳng, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0695100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,3474100m3
E Cầu máng
1Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6764tấn
2Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9831tấn
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,38m3
4Ván khuôn gỗ cầu mángMô tả kỹ thuật theo chương V0,9975100m2
5Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,95m2
F Rãnh hoàn trả
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1278tấn
2Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1999tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1021tấn
4Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3071tấn
5Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2537tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,24m3
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,41m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,45m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0344100m2
10Ván khuôn gỗ tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4746100m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
14Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,875100m
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V71cấu kiện
G Gia cố thượng, hạ lưu đầu cống
1Đào móng - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V12,62100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,784100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,836100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V110100m
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6m3
6Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V160m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V173,6m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m2
9Bê tông giằng kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m3
H Đảm bảo giao thông
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 90x130cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Biển báo chữ nhật KT 90x130cmMô tả kỹ thuật theo chương V3Biển
4Biển báo tam giác cạnh 90cmMô tả kỹ thuật theo chương V3Biển
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
6Cột biển báo bằng thép ống D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,85m
7Cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V19,2m
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
9Dây an toàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V92m
10Cờ tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
11Đèn tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Bóng đènMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V200m
14Nhân công đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V450công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.390473E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.780946E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp một trong các tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự như: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản nghiệm thu kỹ thuật, biên bản nghiệm tu khối lượng hoàn thành, quyết toán A-B,...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.048.887.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.097.774.800 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Bản chụp biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự.52
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông hoặc tương đương- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu), có quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật thi công của công trình tương tự hoặc các tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm.32
3 Phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu), có quyết định phân công làm cán bộ ATLĐ của công trình tương tự hoặc các tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ≥10T1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW1
3 Máy đầm đất cầm tay ≥ 60kg2
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW2
5 Máy đầm bàn ≥1,0kW2
6 Máy hàn điện ≥23kW1
7 Máy đào ≤ 0,8m31
8 Máy trộn bê tông ≥250lít2
9 Máy trộn vữa ≥80 lít2
10 Máy ép cọc ≤ 150Tấn1
11 Ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->