Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220885893-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trường |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220877069 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã ( thu từ nguồn đấu giá quyền SDĐ các khu dân cư trên địa bàn xã) và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-27 10:11:00 đến ngày 2022-09-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,729,329,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự: Là công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV có giá trị hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | * Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | * Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu 10 -15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trải thảm nhựa bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trường |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp 03 tuyến đường xã Liên phương (tuyến 1: xây dựng vỉa hè, hệ thống thoát nước tiếp giáp bệnh xá quân dân y; tuyến 2: từ đường An Chiểu 1 đến ngõ ông Bồng; tuyến 3: trồng cây xanh trên vỉa hè đường An Chiểu 1) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã ( thu từ nguồn đấu giá quyền SDĐ các khu dân cư trên địa bàn xã) và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy uỷ quyền (nếu có) - Cơ cấu tổ chức và kinh nghiệm của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; Chứng chỉ hoạt động năng lực về xây dựng). - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh các năm, 2019, 2020, 2021) kèm theo giấy xác nhận nghĩa vụ nộp thuế của cơ quan thu thuế đến hết quý 4 năm 2021. - Bản chụp chứng thực ( hoặc bản gốc) Văn bằng. chứng chỉ các nhân sự chủ chốt cho gói thầu. - Bản chụp chứng thực ( hoặc bản gốc) chứng minh về huy động máy móc thi công cho gói thầu. - Bản chụp hợp đồng thi công tương tự đã thực hiện (được công chứng hoặc chứng thực). (Ghi chú: Không áp dụng cho hợp đồng là nhà thầu phụ làm công việc trên 10% giá trị hợp đồng chính) - Bản quyết định phê duyệt bản vẽ thi công và dự toán hoặc BCKTKT để xác định quy mô và loại cấp công trình. (được công chứng hoặc chứng thực). - Bản chụp Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để bàn giao đưa vào sử dụng (được công chứng hoặc chứng thực) hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành theo hợp đồng (trên 80% giá trị hợp đồng). Cùng các tài liệu khác để phục vụ tính hợp lệ dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Phương, Bên mời thầu là: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trường -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tài chính – kế toán Xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Hưng Yên; địa chỉ: Số 8, Chùa Chuông, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần giao thông | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ bằng thủ công (20%KL) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 71,72 | 1m3 |
| 2 | Đào hữu cơ bằng máy (80%KL) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 2,869 | 100m3 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông xi măng hiện trạng | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1,47 | 10m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (20%KL) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 13,18 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông (80%KL) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 52,72 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, đất cấp 2, bằng thủ công (20%KL) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 145,112 | 1m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, đất cấp 2 bằng máy (80%KL) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 5,804 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 3,586 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 3,586 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 7,256 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 7,256 | 100m3/1km |
| 12 | Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 2,3m3, ĐK 0,4÷1m | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,659 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,659 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,659 | 100m3/1km |
| 15 | Đắp cát vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (20%KL) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,72 | 100m3 |
| 16 | Đắp vỉa hè bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (80%KL) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 2,879 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (20%KL) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,949 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (80%KL) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 3,797 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 2,373 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1,451 | 100m3 |
| 21 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 9,76 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 9,76 | 100m2 |
| B | Phần vỉa hè cây xanh | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 15,01 | m3 |
| 2 | Bê tông Block, rãnh tam giác, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 13,61 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,415 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1,967 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,386 | 100m2 |
| 6 | Bó vỉa thẳng hè đường, vữa XM M75, PCB30 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 147 | m |
| 7 | Bó vỉa cong hè đường, vữa XM M75, PCB30 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 50,5 | m |
| 8 | Lát rãnh tam giác, vữa XM M75, PCB30 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 49,38 | m2 |
| 9 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1,112 | 100m3 |
| 10 | Lát vỉa hè gạch tự chèn dày 5,3cm, gạch tận dụng | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 115,71 | m2 |
| 11 | Lát vỉa hè gạch tự chèn dày 5,3cm, gạch làm mới | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 996,05 | m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,53 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 2,79 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 502,2 | m2 |
| 17 | Đào hố trồng cây bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-Cấp đất II | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 241,33 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất hố móng bằng thủ công | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 34,33 | m3 |
| 19 | Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 2,3m3, ĐK 0,4÷1m | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,205 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,205 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 2,07 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 2,07 | 100m3/1km |
| 23 | Đất màu trồng cây xanh | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 207 | m3 |
| 24 | Đắp đất ô trồng cây xanh | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 207 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 28,39 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng ô trồng cây | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 2,103 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 31,11 | m3 |
| 28 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 222,24 | m2 |
| 29 | Mua cây Hoa Ban, đường kính 12-15cm H>=4,5mm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 207 | cây |
| 30 | Trồng cây xanh - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 207 | cây |
| 31 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 207 | 1cây/60 ngày |
| C | Phần thoát nước | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng hiện trạng | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 5,7 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 6,16 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng thủ công, đất C2 (20%KL) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 132,756 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào đất C2 (80%KL) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 5,31 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 2,974 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 3,664 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 3,664 | 100m3/1km |
| 8 | Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 2,3m3, ĐK 0,4÷1m | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,062 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,065 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1.151 | 1 cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1.151 | 1 cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 571 | 1 cấu kiện |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 571 | 1 cấu kiện |
| 21 | Vận chuyển rãnh, tấm đan cự ly TB 1km | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 38,285 | 10 tấn/1km |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 62,45 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 4,97 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 2,3 | m3 |
| 25 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 48,42 | m3 |
| 26 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 2,97 | m3 |
| 27 | Bê tông rãnh đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 101,75 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 6,968 | tấn |
| 30 | Cốt thép cho bê tông đúc sẵn D | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,309 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 9,627 | tấn |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,255 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 4,76 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép đổ bê tông đúc sẵn (Cửa thu) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,331 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh đúc sẵn | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 17,495 | 100m2 |
| 37 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 12,64 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 42,22 | m2 |
| 39 | Lắp đặt rãnh BTCT | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 571 | cái |
| 40 | Lắp đặt tấm đan BTCT | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1.169 | 1 cấu kiện |
| 41 | Nối rãnh BTCT đúc sẵn bằng p/p xảm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 559 | mối nối |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,36 | tấn |
| 43 | Song chắn rác composite kích thước 960x530mm loại C250 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 44 | Lắp đặt nắp ga composite, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,63 | tấn |
| 45 | Nắp ga composite kích thước 900x900mm loại B125 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 160mm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,151 | 100m |
| D | Phần di chuyển cột điện hạ thế | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 2 | Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,176 | 1km/1 dây |
| 3 | Đào hố thế, móng néo, móng cột có diện tích | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 17,472 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ, bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng móng | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 10,56 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 5,824 | m3 |
| 6 | Thi công ván khuôn bằng gỗ,bê tông tại chỗ,cột vuông chữ nhật | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 48,695 | m2 |
| 7 | Cột điện BTLT 8,5m | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 8 | cột |
| 8 | Biển tên cột | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 8 | cột |
| 10 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 6,8 | tấn |
| 11 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 6,8 | tấn/km |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,18 | km/dây |
| 13 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x25-70, mạ kẽm nhúng nóng | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 15 | Tấm ốp cột F20 mạ nhúng | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 16 | Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 17 | Khóa đai thép | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 18 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 144,32 | kg |
| 19 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 20 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 57,36 | kg |
| 21 | Dây nhôm nối từ trung tính xuống tiếp đất chân cột AV-50 (9m/bộ tiếp địa) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 30 | m |
| 22 | Đầu cốt nhôm AM50 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 24 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,4 | 10 cọc |
| 25 | Ống HDPE 32/25 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 10 | m |
| 26 | Đai thép không rỉ cột đơn 20x0,7 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 27 | Khoá đai thép | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp nối cáp kiểm tra, số ruột | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 4 | 1 hộp |
| 29 | Ghíp nhựa IPC cho cáp vặn xoắn 25-150 (đấu cáp xuống HCD) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 30 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x70mm2 (từ đường trục xuống HPD) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 12 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,012 | km/dây |
| 32 | Di chuyển hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 7 | hộp |
| 33 | Di chuyển hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 34 | Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 (bắt hòm công tơ + HCD) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 35 | Khóa đai thép | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 36 | Vòng bổ trợ (Tấm mã + vòng treo) giữ dây sau công tơ | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 37 | Kẹp xiết cáp néo dây sau công tơ (kẹp đôi) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 38 | Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 ( giữ mã ốp vòng bổ trợ) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 39 | Khóa đai thép | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 40 | Dây đấu nối sau hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x4mm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 96 | m |
| 41 | Dây đấu nối sau hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10mm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 3 | m |
| 42 | Ca xe cẩu 10t vận chuyển cột (M102.0105) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 2 | ca |
| 43 | Ca xe 5t vận chuyển dây dẫn, phụ kiện (M106.0104) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự: Là công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV có giá trị hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | * Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường | 5 | 3 |
| 2 | * Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,5 m3 | Máy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Máy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Máy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng | 1 |
| 4 | Máy lu 10 -15 tấn | Máy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng | 2 |
| 5 | Máy bơm nước | Máy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Máy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa 80L | Máy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng | 2 |
| 9 | Máy trải thảm nhựa bê tông | Máy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng | 1 |
| 10 | Thiết bị nấu nhựa | Máy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Máy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi