Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220885893-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trường
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220877069
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã ( thu từ nguồn đấu giá quyền SDĐ các khu dân cư trên địa bàn xã) và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-27 10:11:00 đến ngày 2022-09-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,729,329,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự: Là công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV có giá trị hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc * Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc * Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu 10 -15 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trải thảm nhựa bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trường
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp 03 tuyến đường xã Liên phương (tuyến 1: xây dựng vỉa hè, hệ thống thoát nước tiếp giáp bệnh xá quân dân y; tuyến 2: từ đường An Chiểu 1 đến ngõ ông Bồng; tuyến 3: trồng cây xanh trên vỉa hè đường An Chiểu 1)
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã ( thu từ nguồn đấu giá quyền SDĐ các khu dân cư trên địa bàn xã) và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trường , địa chỉ: Thôn Cẩm La, xã Cẩm Ninh, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Phương, Bên mời thầu là: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trường
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hoàng Thuận Lộc + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trường + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH xây dựng và TM Tân Hưng


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trường , địa chỉ: Thôn Cẩm La, xã Cẩm Ninh, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Phương, Bên mời thầu là: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trường


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy uỷ quyền (nếu có) - Cơ cấu tổ chức và kinh nghiệm của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; Chứng chỉ hoạt động năng lực về xây dựng). - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh các năm, 2019, 2020, 2021) kèm theo giấy xác nhận nghĩa vụ nộp thuế của cơ quan thu thuế đến hết quý 4 năm 2021. - Bản chụp chứng thực ( hoặc bản gốc) Văn bằng. chứng chỉ các nhân sự chủ chốt cho gói thầu. - Bản chụp chứng thực ( hoặc bản gốc) chứng minh về huy động máy móc thi công cho gói thầu. - Bản chụp hợp đồng thi công tương tự đã thực hiện (được công chứng hoặc chứng thực). (Ghi chú: Không áp dụng cho hợp đồng là nhà thầu phụ làm công việc trên 10% giá trị hợp đồng chính) - Bản quyết định phê duyệt bản vẽ thi công và dự toán hoặc BCKTKT để xác định quy mô và loại cấp công trình. (được công chứng hoặc chứng thực). - Bản chụp Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để bàn giao đưa vào sử dụng (được công chứng hoặc chứng thực) hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành theo hợp đồng (trên 80% giá trị hợp đồng). Cùng các tài liệu khác để phục vụ tính hợp lệ dự thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Phương, Bên mời thầu là: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trường
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tài chính – kế toán Xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Hưng Yên; địa chỉ: Số 8, Chùa Chuông, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần giao thông
1Đào vét hữu cơ bằng thủ công (20%KL)Theo phần 2 chương V E-HSMT71,721m3
2Đào hữu cơ bằng máy (80%KL)Theo phần 2 chương V E-HSMT2,869100m3
3Cắt mặt đường bê tông xi măng hiện trạngTheo phần 2 chương V E-HSMT1,4710m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (20%KL)Theo phần 2 chương V E-HSMT13,18m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông (80%KL)Theo phần 2 chương V E-HSMT52,72m3
6Đào khuôn đường, đất cấp 2, bằng thủ công (20%KL)Theo phần 2 chương V E-HSMT145,1121m3
7Đào khuôn đường, đất cấp 2 bằng máy (80%KL)Theo phần 2 chương V E-HSMT5,804100m3
8Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo phần 2 chương V E-HSMT3,586100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp ITheo phần 2 chương V E-HSMT3,586100m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo phần 2 chương V E-HSMT7,256100m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo phần 2 chương V E-HSMT7,256100m3/1km
12Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 2,3m3, ĐK 0,4÷1mTheo phần 2 chương V E-HSMT0,659100m3
13Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mTheo phần 2 chương V E-HSMT0,659100m3
14Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4km trong phạm vi ≤5kmTheo phần 2 chương V E-HSMT0,659100m3/1km
15Đắp cát vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (20%KL)Theo phần 2 chương V E-HSMT0,72100m3
16Đắp vỉa hè bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (80%KL)Theo phần 2 chương V E-HSMT2,879100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (20%KL)Theo phần 2 chương V E-HSMT0,949100m3
18Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (80%KL)Theo phần 2 chương V E-HSMT3,797100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm loại IITheo phần 2 chương V E-HSMT2,373100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm loại ITheo phần 2 chương V E-HSMT1,451100m3
21Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo phần 2 chương V E-HSMT9,76100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo phần 2 chương V E-HSMT9,76100m2
B Phần vỉa hè cây xanh
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo phần 2 chương V E-HSMT15,01m3
2Bê tông Block, rãnh tam giác, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Theo phần 2 chương V E-HSMT13,61m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo phần 2 chương V E-HSMT0,415100m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo phần 2 chương V E-HSMT1,967100m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo phần 2 chương V E-HSMT0,386100m2
6Bó vỉa thẳng hè đường, vữa XM M75, PCB30Theo phần 2 chương V E-HSMT147m
7Bó vỉa cong hè đường, vữa XM M75, PCB30Theo phần 2 chương V E-HSMT50,5m
8Lát rãnh tam giác, vữa XM M75, PCB30Theo phần 2 chương V E-HSMT49,38m2
9Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo phần 2 chương V E-HSMT1,112100m3
10Lát vỉa hè gạch tự chèn dày 5,3cm, gạch tận dụngTheo phần 2 chương V E-HSMT115,71m2
11Lát vỉa hè gạch tự chèn dày 5,3cm, gạch làm mớiTheo phần 2 chương V E-HSMT996,05m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo phần 2 chương V E-HSMT0,53m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo phần 2 chương V E-HSMT0,051100m2
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo phần 2 chương V E-HSMT0,78m3
15Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo phần 2 chương V E-HSMT2,79m2
16Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo phần 2 chương V E-HSMT502,2m2
17Đào hố trồng cây bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-Cấp đất IITheo phần 2 chương V E-HSMT241,331m3
18Đắp đất hố móng bằng thủ côngTheo phần 2 chương V E-HSMT34,33m3
19Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 2,3m3, ĐK 0,4÷1mTheo phần 2 chương V E-HSMT0,205100m3
20Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4km trong phạm vi ≤5kmTheo phần 2 chương V E-HSMT0,205100m3/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo phần 2 chương V E-HSMT2,07100m3
22Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo phần 2 chương V E-HSMT2,07100m3/1km
23Đất màu trồng cây xanhTheo phần 2 chương V E-HSMT207m3
24Đắp đất ô trồng cây xanhTheo phần 2 chương V E-HSMT207m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo phần 2 chương V E-HSMT28,39m3
26Ván khuôn móng ô trồng câyTheo phần 2 chương V E-HSMT2,103100m2
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo phần 2 chương V E-HSMT31,11m3
28Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Theo phần 2 chương V E-HSMT222,24m2
29Mua cây Hoa Ban, đường kính 12-15cm H>=4,5mmTheo phần 2 chương V E-HSMT207cây
30Trồng cây xanh - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7Theo phần 2 chương V E-HSMT207cây
31Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồnTheo phần 2 chương V E-HSMT2071cây/60 ngày
C Phần thoát nước
1Cắt mặt đường bê tông xi măng hiện trạngTheo phần 2 chương V E-HSMT5,710m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo phần 2 chương V E-HSMT6,16m3
3Đào móng bằng thủ công, đất C2 (20%KL)Theo phần 2 chương V E-HSMT132,7561m3
4Đào móng bằng máy đào đất C2 (80%KL)Theo phần 2 chương V E-HSMT5,31100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo phần 2 chương V E-HSMT2,974100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo phần 2 chương V E-HSMT3,664100m3
7Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo phần 2 chương V E-HSMT3,664100m3/1km
8Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 2,3m3, ĐK 0,4÷1mTheo phần 2 chương V E-HSMT0,062100m3
9Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mTheo phần 2 chương V E-HSMT0,062100m3
10Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4km trong phạm vi ≤5kmTheo phần 2 chương V E-HSMT0,062100m3/1km
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo phần 2 chương V E-HSMT0,052100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Theo phần 2 chương V E-HSMT0,108100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm loại IITheo phần 2 chương V E-HSMT0,054100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm loại ITheo phần 2 chương V E-HSMT0,065100m3
15Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo phần 2 chương V E-HSMT0,3100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo phần 2 chương V E-HSMT0,3100m2
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lênTheo phần 2 chương V E-HSMT1.1511 cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuốngTheo phần 2 chương V E-HSMT1.1511 cấu kiện
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lênTheo phần 2 chương V E-HSMT5711 cấu kiện
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngTheo phần 2 chương V E-HSMT5711 cấu kiện
21Vận chuyển rãnh, tấm đan cự ly TB 1kmTheo phần 2 chương V E-HSMT38,28510 tấn/1km
22Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo phần 2 chương V E-HSMT62,45m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo phần 2 chương V E-HSMT4,97m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo phần 2 chương V E-HSMT2,3m3
25Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo phần 2 chương V E-HSMT48,42m3
26Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo phần 2 chương V E-HSMT2,97m3
27Bê tông rãnh đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Theo phần 2 chương V E-HSMT101,75m3
28Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần 2 chương V E-HSMT0,016tấn
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo phần 2 chương V E-HSMT6,968tấn
30Cốt thép cho bê tông đúc sẵn DTheo phần 2 chương V E-HSMT0,309tấn
31Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh đúc sẵn, ĐK ≤10mmTheo phần 2 chương V E-HSMT9,627tấn
32Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo phần 2 chương V E-HSMT0,138100m2
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo phần 2 chương V E-HSMT0,255100m2
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo phần 2 chương V E-HSMT4,76100m2
35Ván khuôn thép đổ bê tông đúc sẵn (Cửa thu)Theo phần 2 chương V E-HSMT0,331100m2
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh đúc sẵnTheo phần 2 chương V E-HSMT17,495100m2
37Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75Theo phần 2 chương V E-HSMT12,64m3
38Trát tường trong, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo phần 2 chương V E-HSMT42,22m2
39Lắp đặt rãnh BTCTTheo phần 2 chương V E-HSMT571cái
40Lắp đặt tấm đan BTCTTheo phần 2 chương V E-HSMT1.1691 cấu kiện
41Nối rãnh BTCT đúc sẵn bằng p/p xảmTheo phần 2 chương V E-HSMT559mối nối
42Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo phần 2 chương V E-HSMT0,36tấn
43Song chắn rác composite kích thước 960x530mm loại C250Theo phần 2 chương V E-HSMT9bộ
44Lắp đặt nắp ga composite, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo phần 2 chương V E-HSMT0,63tấn
45Nắp ga composite kích thước 900x900mm loại B125Theo phần 2 chương V E-HSMT9bộ
46Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 160mmTheo phần 2 chương V E-HSMT0,151100m
D Phần di chuyển cột điện hạ thế
1Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo phần 2 chương V E-HSMT1,92m3
2Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Theo phần 2 chương V E-HSMT0,1761km/1 dây
3Đào hố thế, móng néo, móng cột có diện tích Theo phần 2 chương V E-HSMT17,472m3
4Đổ bê tông móng trụ, bằng máy kết hợp thủ công, chiều rộng móng Theo phần 2 chương V E-HSMT10,56m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo phần 2 chương V E-HSMT5,824m3
6Thi công ván khuôn bằng gỗ,bê tông tại chỗ,cột vuông chữ nhậtTheo phần 2 chương V E-HSMT48,695m2
7Cột điện BTLT 8,5mTheo phần 2 chương V E-HSMT8cột
8Biển tên cộtTheo phần 2 chương V E-HSMT8cái
9Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo phần 2 chương V E-HSMT8cột
10Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTheo phần 2 chương V E-HSMT6,8tấn
11Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo phần 2 chương V E-HSMT6,8tấn/km
12Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo phần 2 chương V E-HSMT0,18km/dây
13Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x25-70, mạ kẽm nhúng nóngTheo phần 2 chương V E-HSMT16cái
14Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Theo phần 2 chương V E-HSMT16cái
15Tấm ốp cột F20 mạ nhúngTheo phần 2 chương V E-HSMT16cái
16Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7Theo phần 2 chương V E-HSMT32cái
17Khóa đai thépTheo phần 2 chương V E-HSMT32cái
18Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàTheo phần 2 chương V E-HSMT144,32kg
19Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kgTheo phần 2 chương V E-HSMT8bộ
20Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngTheo phần 2 chương V E-HSMT57,36kg
21Dây nhôm nối từ trung tính xuống tiếp đất chân cột AV-50 (9m/bộ tiếp địa)Theo phần 2 chương V E-HSMT30m
22Đầu cốt nhôm AM50Theo phần 2 chương V E-HSMT8cái
23Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo phần 2 chương V E-HSMT0,810 đầu cốt
24Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo phần 2 chương V E-HSMT0,410 cọc
25Ống HDPE 32/25Theo phần 2 chương V E-HSMT10m
26Đai thép không rỉ cột đơn 20x0,7Theo phần 2 chương V E-HSMT15cái
27Khoá đai thépTheo phần 2 chương V E-HSMT15cái
28Lắp đặt hộp nối cáp kiểm tra, số ruột Theo phần 2 chương V E-HSMT41 hộp
29Ghíp nhựa IPC cho cáp vặn xoắn 25-150 (đấu cáp xuống HCD)Theo phần 2 chương V E-HSMT32cái
30Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x70mm2 (từ đường trục xuống HPD)Theo phần 2 chương V E-HSMT12m
31Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo phần 2 chương V E-HSMT0,012km/dây
32Di chuyển hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo phần 2 chương V E-HSMT7hộp
33Di chuyển hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo phần 2 chương V E-HSMT5hộp
34Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 (bắt hòm công tơ + HCD)Theo phần 2 chương V E-HSMT24cái
35Khóa đai thépTheo phần 2 chương V E-HSMT24cái
36Vòng bổ trợ (Tấm mã + vòng treo) giữ dây sau công tơTheo phần 2 chương V E-HSMT17cái
37Kẹp xiết cáp néo dây sau công tơ (kẹp đôi)Theo phần 2 chương V E-HSMT17cái
38Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 ( giữ mã ốp vòng bổ trợ)Theo phần 2 chương V E-HSMT17cái
39Khóa đai thépTheo phần 2 chương V E-HSMT17cái
40Dây đấu nối sau hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x4mmTheo phần 2 chương V E-HSMT96m
41Dây đấu nối sau hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10mmTheo phần 2 chương V E-HSMT3m
42Ca xe cẩu 10t vận chuyển cột (M102.0105)Theo phần 2 chương V E-HSMT2ca
43Ca xe 5t vận chuyển dây dẫn, phụ kiện (M106.0104)Theo phần 2 chương V E-HSMT1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự: Là công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV có giá trị hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 * Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường53
2 * Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,5 m3 Máy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng1
2 Ô tô tự đổ Máy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng1
3 Máy trộn bê tông Máy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng1
4 Máy lu 10 -15 tấn Máy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng2
5 Máy bơm nước Máy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng1
6 Máy đầm bàn Máy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng1
7 Máy đầm cóc Máy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng1
8 Máy trộn vữa 80L Máy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng2
9 Máy trải thảm nhựa bê tông Máy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng1
10 Thiết bị nấu nhựa Máy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng1
11 Máy thủy bình Máy hoạt động tốt sẵn sàng đưa vào sử dụng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->