Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220879637-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Xuân Hồng, huyện Thọ Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220833678 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-27 10:11:00 đến ngày 2022-09-06 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,945,313,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9179695E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7835939E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu kèm theo để chứng minh làm rõ phải có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng thầu phụ ký giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ và xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh phạm vi, quy mô, giá trị công việc mà nhà thầu phụ thực hiện (nội dung xác nhận phải đầy đủ thông tin để chứng minh tính chất tương tự)+ Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.161.719.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là kỹ sư xây dựng dân dụng (Hạ tầng kỹ thuật).- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng (Hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại ( Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình);- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 kỹ sư chuyên nghành xây dựng dân dụng (Hạ tầng kỹ thuật).+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là kỹ sư xây dựng dân dụng (Hạ tầng kỹ thuật).- Đã làm GSCL ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại;- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >=0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ >= 7T ( Đăng ký kèm kiểm định) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông – dung tích >= 350l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép >= 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá >=2,4KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi >=1,5KP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 11-Tổ hợp máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Xuân Hồng, huyện Thọ Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Nhà 2 tầng 8 phòng trường tiểu học xã Xuân Hồng, huyện Thọ Xuân. 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. Bản gốc hoặc bản sao công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021), Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến ngày 30/03/2022, Hợp đồng tương tự. (Ngoài ra Nhà thầu chuẩn bị 01 bộ E.HSDT bản gốc để đối chứng khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E.HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Xuân Hồng
Địa chỉ: Xã Xuân Hồng, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Xuân Hồng. Địa chỉ: Xã Xuân Hồng, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban xây dựng xã Xuân Hồng, địa chỉ: Xã Xuân Hồng, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa.; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban xây dựng xã Xuân Hồng. Địa chỉ: Xã Xuân Hồng, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa.; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 08 phòng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo BVTK | 6,5242 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTK | 2,1747 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo BVTK | 2,7775 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T | Theo BVTK | 2,7775 | 100m3/1km |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng băng | Theo BVTK | 0,3653 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo BVTK | 31,8921 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng | Theo BVTK | 0,8245 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BVTK | 0,9552 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo BVTK | 3,4702 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo BVTK | 5,1971 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 139,2417 | m3 |
| 12 | Bê tông chân cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 2,7034 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 6,7584 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo BVTK | 0,1739 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo BVTK | 0,3963 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo BVTK | 1,4679 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 1,0982 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Theo BVTK | 0,1536 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 10,5598 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo BVTK | 0,2593 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo BVTK | 1,2504 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTK | 89,8512 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTK | 2,2969 | 100m3 |
| 24 | Nilon tái sinh | Theo BVTK | 351,6531 | m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 35,1653 | m3 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 20,2048 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo BVTK | 0,425 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo BVTK | 1,0228 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo BVTK | 3,788 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 3,3152 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTK | 4,2872 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo BVTK | 1,1043 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo BVTK | 4,8071 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo BVTK | 3,2747 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 34,3091 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo BVTK | 5,868 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo BVTK | 13,2735 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 86,8244 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ giằng tường thu hồi | Theo BVTK | 0,398 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo BVTK | 0,0743 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo BVTK | 0,2956 | tấn |
| 42 | Bê tông giằng thu hồi nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 2,4332 | m3 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Theo BVTK | 2,0106 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTK | 2,0106 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 142,624 | 1m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo BVTK | 4,4837 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc khổ 600 mm dày 0,45mm | Theo BVTK | 64,69 | md |
| 48 | Ke chống bão tính 3c/m2 | Theo BVTK | 1.345,11 | cái |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo BVTK | 1,337 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo BVTK | 0,5153 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Theo BVTK | 0,6981 | tấn |
| 52 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 9,9344 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo BVTK | 0,3886 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTK | 0,4805 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTK | 0,2604 | tấn |
| 56 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 3,7868 | m3 |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 1,0206 | m3 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 60,1792 | m2 |
| 59 | Láng granitô cầu thang, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 dày 2,5cm | Theo BVTK | 25,428 | m2 |
| 60 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo BVTK | 45,36 | m |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 34,7512 | m2 |
| 62 | SXLD lan can cầu thang sắt hộp sơn tĩnh điện, lắp dựng hoàn thiện | Theo BVTK | 6,7925 | m2 |
| 63 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTK | 139,8043 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTK | 39,5027 | m3 |
| 65 | Xây tường ốp cột, ốp tường, gờ tường bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTK | 21,4454 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng lan can | Theo BVTK | 0,1513 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,1347 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,0453 | tấn |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 3,322 | m3 |
| 70 | Lan can sắt D48 sơn tĩnh điện lắp đặt hoàn thiện | Theo BVTK | 151 | md |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTK | 610,5128 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTK | 1.839 | m2 |
| 73 | Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTK | 86,878 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 207,828 | m2 |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Theo BVTK | 550,75 | m |
| 76 | Đắp bát bằng vữa xi măng mác M75# đầu cột 2 lớp. Công thợ tay nghề cao | Theo BVTK | 32 | bộ |
| 77 | Đắp chữ nổi bằng VXM | Theo BVTK | 1 | trọn bộ |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 397,062 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 539,8432 | m2 |
| 80 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 270,6696 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 818,3408 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 2.322,94 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 683,9702 | m2 |
| 84 | Lát chân cửa, PCB40 | Theo BVTK | 5,654 | m2 |
| 85 | Láng sàn mái, đánh dốc về hố thu nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 53,6746 | m2 |
| 86 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTK | 5,856 | m3 |
| 87 | Tôn nền bằng đá mạt | Theo BVTK | 9 | m3 |
| 88 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 34,5 | m2 |
| 89 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTK | 1,9116 | m3 |
| 90 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 7,0254 | m3 |
| 91 | Láng granitô tam cấp | Theo BVTK | 33,786 | m2 |
| 92 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo BVTK | 75,08 | m |
| 93 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo BVTK | 1,266 | 1m3 |
| 94 | Xây tường ram dốc bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 1,4679 | m3 |
| 95 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTK | 0,0257 | 100m3 |
| 96 | Nilon tái sinh | Theo BVTK | 7,92 | m2 |
| 97 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 0,792 | m3 |
| 98 | Cắt rãnh tạo ma sát | Theo BVTK | 7,92 | m2 |
| 99 | Thi công lắp đặt tay vịn ram dốc bằng inox D60x1,4mm (Chi phi đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) | Theo BVTK | 5,04 | m2 |
| 100 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Theo BVTK | 21,5752 | m2 |
| 101 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo BVTK | 44,7212 | m2 |
| 102 | Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300, XM PCB40 | Theo BVTK | 43,1504 | m2 |
| 103 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x300 mm | Theo BVTK | 142,632 | m2 |
| 104 | Lắp đặt tấm Compact (giá đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện ) | Theo BVTK | 4,95 | m2 |
| 105 | Gia công, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly Gmart window(Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện) | Theo BVTK | 20,24 | m2 |
| 106 | Gia công, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly Gmart window(Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện) | Theo BVTK | 52,8 | m2 |
| 107 | Gia công, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly Gmart window(Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện) | Theo BVTK | 62,4 | m2 |
| 108 | Gia công, lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly Gmart window (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện) | Theo BVTK | 1,92 | m2 |
| 109 | Gia công, lắp đặt vách kính cố định, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly Gmart window(Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiệ) | Theo BVTK | 48,88 | m2 |
| 110 | Hoa sắt cửa | Theo BVTK | 64,32 | m2 |
| 111 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo BVTK | 1,2983 | 1m3 |
| 112 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTK | 0,6491 | m3 |
| 113 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo BVTK | 0,8062 | m3 |
| 114 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 16,9614 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 7,5384 | m2 |
| 116 | Mua đất màu trồng cây | Theo BVTK | 1,5914 | m3 |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Dự kiến 3 tháng) | Theo BVTK | 7,6824 | 100m2 |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo BVTK | 7,2914 | 100m2 |
| 119 | Lắp đặt Switch 24 cổng | Theo BVTK | 1 | 1 thiết bị |
| 120 | Lắp đặt Modem | Theo BVTK | 1 | 1 thiết bị |
| 121 | Lắp đặt nút mạng (Bao gồm : nút mạng + mặt hạt + đế âm) | Theo BVTK | 16 | cái |
| 122 | Lắp đặt cáp mạng UTP Cat 5E | Theo BVTK | 600 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo BVTK | 300 | m |
| 124 | Phụ kiện | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 125 | Tủ chưa bộ Switch | Theo BVTK | 2 | tủ |
| 126 | Lắp đặt quạt trần +hộp số | Theo BVTK | 45 | cái |
| 127 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 128 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo BVTK | 69 | bộ |
| 129 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo BVTK | 9 | bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo BVTK | 16 | bộ |
| 131 | Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường ba tiếp điểm + đế âm + mặt | Theo BVTK | 36 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc đơn + đế âm | Theo BVTK | 24 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc đôi + đế âm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc ba + đế âm | Theo BVTK | 5 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc đôi đảo chiều+ đế âm | Theo BVTK | 4 | cái |
| 136 | Tủ điện phân phối toàn nhà bằng thép 1,5 ly 450x300x150 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 137 | Tủ điện phân phối toàn nhà bằng thép 1,5 ly 250x250x150 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 138 | Cầu giao 1P 200A | Theo BVTK | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 150A | Theo BVTK | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 63A | Theo BVTK | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 25A | Theo BVTK | 9 | cái |
| 142 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 20A | Theo BVTK | 9 | cái |
| 143 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 16A | Theo BVTK | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC25mm2 | Theo BVTK | 100 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 | Theo BVTK | 50 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo BVTK | 1.500 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo BVTK | 500 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Theo BVTK | 400 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Theo BVTK | 200 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo BVTK | 1.500 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo BVTK | 1.250 | m |
| 152 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 100x100mm | Theo BVTK | 15 | hộp |
| 153 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 60x60mm | Theo BVTK | 50 | hộp |
| 154 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo BVTK | 8 | cái |
| 155 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo BVTK | 200 | m |
| 156 | Kéo rải dây thép tiếp đại D16 | Theo BVTK | 120 | m |
| 157 | Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6 | Theo BVTK | 8 | cọc |
| 158 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo BVTK | 8 | bộ |
| 159 | Đào đất chôn dây tiếp địa - Cấp đất II | Theo BVTK | 3,024 | 1m3 |
| 160 | Đắp đất trả hố móng bằng 1/3 kl đào | Theo BVTK | 3,024 | m3 |
| 161 | Lắp đặt xí bệt | Theo BVTK | 8 | bộ |
| 162 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Theo BVTK | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo BVTK | 8 | bộ |
| 164 | Lắp đặt vòi rửa sàn 1 vòi | Theo BVTK | 8 | bộ |
| 165 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo BVTK | 6 | bộ |
| 166 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo BVTK | 6 | bộ |
| 167 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo BVTK | 8 | cái |
| 168 | Lắp đặt gương soi | Theo BVTK | 8 | cái |
| 169 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Theo BVTK | 1 | bể |
| 170 | Máy bơm nước | Theo BVTK | 1 | cái |
| 171 | Van phao điện D25 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 172 | Thoát sàn inox D90 | Theo BVTK | 12 | cái |
| 173 | Ống PPR PN16 D63 | Theo BVTK | 1,5 | 100m |
| 174 | Ống PPR PN16 D50 | Theo BVTK | 0,3 | 100m |
| 175 | Ống PPR PN16 D32 | Theo BVTK | 0,38 | 100m |
| 176 | Ống PPR PN16 D25 | Theo BVTK | 0,45 | 100m |
| 177 | Ống PPR PN16 D20 | Theo BVTK | 0,2 | 100m |
| 178 | Măng sông ống PPR D63mm | Theo BVTK | 40 | cái |
| 179 | Măng sông ống PPR D50mm | Theo BVTK | 6 | cái |
| 180 | Măng sông ống PPR D32mm | Theo BVTK | 4 | cái |
| 181 | Côn thu PPR D63/50 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 182 | Côn thu PPR D50/25 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 183 | Côn thu PPR D25/20 | Theo BVTK | 48 | cái |
| 184 | Tê PPR D63/25 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 185 | Tê PPR D63/50 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 186 | Tê PPR D50/25 | Theo BVTK | 30 | cái |
| 187 | Tê PPR D25/20 | Theo BVTK | 30 | cái |
| 188 | Cút PPR D63 | Theo BVTK | 7 | cái |
| 189 | Cút PPR D50 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 190 | Cút PPR D32 | Theo BVTK | 5 | cái |
| 191 | Cút PPR D25 | Theo BVTK | 21 | cái |
| 192 | Cút PPR D20 | Theo BVTK | 60 | cái |
| 193 | Van khóa D63 | Theo BVTK | 7 | cái |
| 194 | Van khóa D50 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 195 | Van khóa D32 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 196 | Van khóa D20 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 197 | Nút bịt D63 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 198 | Nút bịt D50 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 199 | Nút bịt D32 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 200 | Van khóa D25 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 201 | Van khóa D32 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 202 | Van 1 chiều D25 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 203 | Ống nhựa UPVC D110 | Theo BVTK | 1 | 100m |
| 204 | Ống nhựa UPVC D90 | Theo BVTK | 1,25 | 100m |
| 205 | Ống nhựa UPVC D75 | Theo BVTK | 0,4 | 100m |
| 206 | Ống nhựa UPVC D60 | Theo BVTK | 0,6 | 100m |
| 207 | Ống nhựa UPVC D48 | Theo BVTK | 0,3 | 100m |
| 208 | Ống kiểm tra D110 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 209 | Măng sông UPVC D110 | Theo BVTK | 15 | cái |
| 210 | Măng sông UPVC D90 | Theo BVTK | 30 | cái |
| 211 | Măng sông UPVC D75 | Theo BVTK | 24 | cái |
| 212 | Măng sông UPVC D60 | Theo BVTK | 20 | cái |
| 213 | Măng sông UPVC D48 | Theo BVTK | 20 | cái |
| 214 | Cút UPVC D110 | Theo BVTK | 7 | cái |
| 215 | Cút UPVC D90 | Theo BVTK | 20 | cái |
| 216 | Cút UPVC D75 | Theo BVTK | 15 | cái |
| 217 | Cút UPVC D60 | Theo BVTK | 40 | cái |
| 218 | Cút UPVC D48 | Theo BVTK | 60 | cái |
| 219 | Y UPVC D110/90 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 220 | Y UPVC D110/75 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 221 | Y UPVC D90 | Theo BVTK | 9 | cái |
| 222 | Chếch 135 độ UPVC D90 | Theo BVTK | 33 | cái |
| 223 | Chếch 135 độ UPVC D75 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 224 | Côn thu UPVC D75/60 | Theo BVTK | 9 | cái |
| 225 | Côn thu UPVC D60/48 | Theo BVTK | 36 | cái |
| 226 | Tê UPVC D75/60 | Theo BVTK | 24 | cái |
| 227 | Tê UPVC D60/48 | Theo BVTK | 30 | cái |
| 228 | Bịt thông tắc D110 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 229 | Bịt thông tắc D90 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 230 | Bịt thông tắc D75 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 231 | Bịt thông tắc D60 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 232 | Keo dán | Theo BVTK | 40 | hộp |
| 233 | Băng keo non loại cuộn 10m | Theo BVTK | 40 | cuộn |
| 234 | Khoan giếng lấy nước, trọn gói đến khi có nước sử dụng | Theo BVTK | 1 | trọn gói |
| 235 | Ống nhựa UPVC D90 | Theo BVTK | 1,6 | 100m |
| 236 | Ống nhựa UPVC D34 | Theo BVTK | 0,085 | 100m |
| 237 | Chếch 135 độ UPVC D90 | Theo BVTK | 68 | cái |
| 238 | Măng sông UPVC D90 | Theo BVTK | 34 | cái |
| 239 | Cầu chắn rác D90 | Theo BVTK | 16 | cái |
| 240 | Đai nẹp ống, đinh vit các loại | Theo BVTK | 16 | bộ |
| 241 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo BVTK | 25,2957 | 1m3 |
| 242 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTK | 4,2638 | m3 |
| 243 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo BVTK | 4,2592 | m3 |
| 244 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 33,2 | m2 |
| 245 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 18,89 | m2 |
| 246 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK | 0,1581 | 100m2 |
| 247 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo BVTK | 0,183 | tấn |
| 248 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo BVTK | 2,0744 | m3 |
| 249 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo BVTK | 108 | 1 cấu kiện |
| 250 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTK | 0,0843 | 100m3 |
| 251 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo BVTK | 11,5668 | 1m3 |
| 252 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTK | 0,0386 | 100m3 |
| 253 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTK | 1,134 | m3 |
| 254 | Ván khuôn móng đáy bể | Theo BVTK | 0,0416 | 100m2 |
| 255 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo BVTK | 0,1516 | tấn |
| 256 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo BVTK | 0,0657 | tấn |
| 257 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 1,786 | m3 |
| 258 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 4,0555 | m3 |
| 259 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo BVTK | 1,2393 | m3 |
| 260 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng bể | Theo BVTK | 0,0263 | 100m2 |
| 261 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,0269 | tấn |
| 262 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 0,0263 | m3 |
| 263 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Theo BVTK | 0,0733 | 100m2 |
| 264 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể | Theo BVTK | 0,0959 | tấn |
| 265 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 0,7334 | m3 |
| 266 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK | 0,1449 | 100m2 |
| 267 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo BVTK | 0,0214 | tấn |
| 268 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo BVTK | 0,1565 | m3 |
| 269 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo BVTK | 2 | 1 cấu kiện |
| 270 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 47,898 | m2 |
| 271 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (Lớp 1) | Theo BVTK | 15,736 | m2 |
| 272 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (Lớp 2) | Theo BVTK | 15,736 | m2 |
| 273 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo BVTK | 10,5184 | m2 |
| 274 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo BVTK | 10,5184 | m2 |
| 275 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 | Theo BVTK | 10,9406 | m3 |
| 276 | SXLD nắp tôn che bể, cửa tôn | Theo BVTK | 1,12 | m2 |
| 277 | Khóa Việt Tiệp | Theo BVTK | 1 | cái |
| 278 | Vật liệu cát lọc, than hoạt tính, sỏi dùng để lọc nước | Theo BVTK | 1 | tb |
| 279 | Ống lọc D42 | Theo BVTK | 5 | m |
| 280 | Cút D42: | Theo BVTK | 5 | cái |
| 281 | Ống UPVC D42 | Theo BVTK | 0,1 | 100m |
| 282 | Nút bit D42 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 283 | Vật tư phụ khác | Theo BVTK | 10 | cái |
| 284 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo BVTK | 0,2826 | 100m3 |
| 285 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo BVTK | 3,1396 | 1m3 |
| 286 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTK | 0,1047 | 100m3 |
| 287 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Theo BVTK | 2,094 | 10m³/1km |
| 288 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTK | 1,539 | m3 |
| 289 | Ván khuôn móng đáy bể | Theo BVTK | 0,0192 | 100m2 |
| 290 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo BVTK | 0,2007 | tấn |
| 291 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 1,65 | m3 |
| 292 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 6,528 | m3 |
| 293 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng bể | Theo BVTK | 0,0529 | 100m2 |
| 294 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,0109 | tấn |
| 295 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,0755 | tấn |
| 296 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 0,4106 | m3 |
| 297 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK | 0,8 | 100m2 |
| 298 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo BVTK | 0,1551 | tấn |
| 299 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo BVTK | 1,5 | m3 |
| 300 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTK | 20 | 1cấu kiện |
| 301 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 28,8 | m2 |
| 302 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTK | 30,1056 | m2 |
| 303 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo BVTK | 9,3104 | m2 |
| 304 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo BVTK | 9,3104 | m2 |
| 305 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 | Theo BVTK | 14,7104 | m3 |
| 306 | Tê U.PVC D110 | Theo BVTK | 8 | cái |
| 307 | Ống U.PVC D110 | Theo BVTK | 0,1 | 100m |
| B | Hạng mục: Phần phá dỡ | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ các thiết bị điện | Theo BVTK | 3 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo BVTK | 128,52 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK | 24,12 | m2 |
| 4 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo BVTK | 16,2 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BVTK | 9,0757 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BVTK | 32,0925 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo BVTK | 146,88 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BVTK | 44,064 | m3 |
| 9 | Xúc vật liệu thải bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo BVTK | 0,9258 | 100m3 |
| 10 | Nhân công di chuyển cửa, hoa sắt cửa, hoa sắt cầu thang, mái tôn, kết cấu xà gồ, và các vật liệu khác... ra nhà kho. Nhân công căn cứ theo QĐ 2215 của UBND tỉnh Thanh Hóa. | Theo BVTK | 10 | công |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T | Theo BVTK | 0,9258 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển vật liệu tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T | Theo BVTK | 0,9258 | 100m3/1km |
| 13 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện trong nhà các nhà phá dỡ, nhân công căn cứ theo QĐ 2215 của UBND tỉnh Thanh Hóa | Theo BVTK | 5 | công |
| 14 | Công tác san gạt, lu lèn hoàn trả lại mặt bằng công trình bằng máy. Theo bảng giá ca máy, | Theo BVTK | 2 | ca |
| C | Hạng mục: Khuôn viên sân | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo BVTK | 112,8 | m2 |
| 2 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công | Theo BVTK | 63,6 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTK | 0,636 | 100m3 |
| 4 | Nilon tái sinh | Theo BVTK | 39,8 | m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 3,98 | m3 |
| 6 | Lát gạch Terrazo 400x400mm | Theo BVTK | 494,1 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo BVTK | 1,9608 | m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo BVTK | 4,9997 | 1m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTK | 1,0416 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo BVTK | 1,4784 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 30,576 | m2 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo BVTK | 0,0167 | 100m3 |
| 13 | Ốp gạch thẻ bồn hoa, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 7,056 | m2 |
| 14 | Mua đất màu trồng cây | Theo BVTK | 5 | m3 |
| 15 | Đào hố trồng cây, di dời cây xanh | Theo BVTK | 4 | cây |
| 16 | Trồng mới 2 cây xanh bóng mát, đường kính gốc 12-17cm | Theo BVTK | 2 | cây |
| D | Hạng mục: Xây mới tường rào phía sau | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo BVTK | 8,6275 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ | Theo BVTK | 0,0863 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II. kl=90% | Theo BVTK | 0,5283 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II. kl=10% | Theo BVTK | 0,0528 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Theo BVTK | 3,913 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTK | 0,0927 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 15,015 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 10,01 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng chân tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 1,5015 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ giằng chân tường | Theo BVTK | 0,091 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,0147 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,0844 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTK | 9,8461 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTK | 0,0091 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,0147 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,0844 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 1,1011 | m3 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 19,2236 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK | 251,3952 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 251,3952 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9179695E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7835939E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu kèm theo để chứng minh làm rõ phải có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng thầu phụ ký giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ và xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh phạm vi, quy mô, giá trị công việc mà nhà thầu phụ thực hiện (nội dung xác nhận phải đầy đủ thông tin để chứng minh tính chất tương tự)+ Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.161.719.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ là kỹ sư xây dựng dân dụng (Hạ tầng kỹ thuật).- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng (Hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại ( Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình);- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + 01 kỹ sư chuyên nghành xây dựng dân dụng (Hạ tầng kỹ thuật).+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ là kỹ sư xây dựng dân dụng (Hạ tầng kỹ thuật).- Đã làm GSCL ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại;- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ | 1 | - Tốt nghiệp đại học; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >=0,8 m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ >= 7T ( Đăng ký kèm kiểm định) | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông – dung tích >= 350l | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép >= 5kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá >=2,4KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi >=1,5KP | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Giàn giáo thép | Hoạt động tốt | 100 |
| 11 | Tổ hợp máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi