Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220879637-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Xuân Hồng, huyện Thọ Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220833678
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-27 10:11:00 đến ngày 2022-09-06 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,945,313,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9179695E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7835939E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu kèm theo để chứng minh làm rõ phải có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng thầu phụ ký giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ và xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh phạm vi, quy mô, giá trị công việc mà nhà thầu phụ thực hiện (nội dung xác nhận phải đầy đủ thông tin để chứng minh tính chất tương tự)+ Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.161.719.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là kỹ sư xây dựng dân dụng (Hạ tầng kỹ thuật).- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng (Hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại ( Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình);- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ sư chuyên nghành xây dựng dân dụng (Hạ tầng kỹ thuật).+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là kỹ sư xây dựng dân dụng (Hạ tầng kỹ thuật).- Đã làm GSCL ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại;- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >=0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ >= 7T ( Đăng ký kèm kiểm định)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông – dung tích >= 350l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép >= 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá >=2,4KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi >=1,5KP
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 100
11-Tổ hợp máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Xuân Hồng, huyện Thọ Xuân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Nhà 2 tầng 8 phòng trường tiểu học xã Xuân Hồng, huyện Thọ Xuân.
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Xuân Hồng, huyện Thọ Xuân , địa chỉ: Xã Xuân Hồng, huyện Thọ Xuân
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Xuân Hồng Địa chỉ: Xã Xuân Hồng, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tân Phú. + Đơn vị thẩm định BCKTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thọ Xuân + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng CCN Địa chỉ: 27/38 Mật Sơn 3, phường Đông Vệ, TP Thanh Hóa. + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH công nghệ xây dựng SUNRISE. Địa chỉ: P523 N3D2 Mai Xuân Dương, phường Đông Thọ, TP. Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: UBND xã Xuân Hồng, huyện Thọ Xuân , địa chỉ: Xã Xuân Hồng, huyện Thọ Xuân
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Xuân Hồng Địa chỉ: Xã Xuân Hồng, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. Bản gốc hoặc bản sao công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021), Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến ngày 30/03/2022, Hợp đồng tương tự. (Ngoài ra Nhà thầu chuẩn bị 01 bộ E.HSDT bản gốc để đối chứng khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E.HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Xuân Hồng Địa chỉ: Xã Xuân Hồng, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Xuân Hồng. Địa chỉ: Xã Xuân Hồng, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban xây dựng xã Xuân Hồng, địa chỉ: Xã Xuân Hồng, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa.;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban xây dựng xã Xuân Hồng. Địa chỉ: Xã Xuân Hồng, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa.;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 08 phòng
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo BVTK6,5242100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo BVTK2,1747100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo BVTK2,7775100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10TTheo BVTK2,7775100m3/1km
5Ván khuôn bê tông lót móng băngTheo BVTK0,3653100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo BVTK31,8921m3
7Ván khuôn móng băngTheo BVTK0,8245100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo BVTK0,9552tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo BVTK3,4702tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo BVTK5,1971tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTK139,2417m3
12Bê tông chân cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTK2,7034m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTK6,7584m3
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo BVTK0,1739tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo BVTK0,3963tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo BVTK1,4679tấn
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo BVTK1,0982100m2
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngTheo BVTK0,1536100m2
19Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTK10,5598m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo BVTK0,2593tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo BVTK1,2504tấn
22Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTK89,8512m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTK2,2969100m3
24Nilon tái sinhTheo BVTK351,6531m2
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK35,1653m3
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTK20,2048m3
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo BVTK0,425tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo BVTK1,0228tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo BVTK3,788tấn
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo BVTK3,3152100m2
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo BVTK4,2872100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo BVTK1,1043tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo BVTK4,8071tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo BVTK3,2747tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTK34,3091m3
36Ván khuôn gỗ sàn máiTheo BVTK5,868100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo BVTK13,2735tấn
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTK86,8244m3
39Ván khuôn gỗ giằng tường thu hồiTheo BVTK0,398100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo BVTK0,0743tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo BVTK0,2956tấn
42Bê tông giằng thu hồi nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTK2,4332m3
43Gia công xà gồ thépTheo BVTK2,0106tấn
44Lắp dựng xà gồ thépTheo BVTK2,0106tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTK142,6241m2
46Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo BVTK4,4837100m2
47Tôn úp nóc khổ 600 mm dày 0,45mmTheo BVTK64,69md
48Ke chống bão tính 3c/m2Theo BVTK1.345,11cái
49Ván khuôn gỗ lanh tôTheo BVTK1,337100m2
50Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmTheo BVTK0,5153tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mmTheo BVTK0,6981tấn
52Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTK9,9344m3
53Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo BVTK0,3886100m2
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo BVTK0,4805tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo BVTK0,2604tấn
56Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo BVTK3,7868m3
57Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK1,0206m3
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK60,1792m2
59Láng granitô cầu thang, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 dày 2,5cmTheo BVTK25,428m2
60Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo BVTK45,36m
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTK34,7512m2
62SXLD lan can cầu thang sắt hộp sơn tĩnh điện, lắp dựng hoàn thiệnTheo BVTK6,7925m2
63Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTK139,8043m3
64Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTK39,5027m3
65Xây tường ốp cột, ốp tường, gờ tường bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTK21,4454m3
66Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng lan canTheo BVTK0,1513100m2
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,1347tấn
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,0453tấn
69Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTK3,322m3
70Lan can sắt D48 sơn tĩnh điện lắp đặt hoàn thiệnTheo BVTK151md
71Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTK610,5128m2
72Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTK1.839m2
73Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTK86,878m2
74Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK207,828m2
75Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Theo BVTK550,75m
76Đắp bát bằng vữa xi măng mác M75# đầu cột 2 lớp. Công thợ tay nghề caoTheo BVTK32bộ
77Đắp chữ nổi bằng VXMTheo BVTK1trọn bộ
78Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK397,062m2
79Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK539,8432m2
80Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK270,6696m2
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTK818,3408m2
82Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTK2.322,94m2
83Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK683,9702m2
84Lát chân cửa, PCB40Theo BVTK5,654m2
85Láng sàn mái, đánh dốc về hố thu nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK53,6746m2
86Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTK5,856m3
87Tôn nền bằng đá mạtTheo BVTK9m3
88Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK34,5m2
89Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTK1,9116m3
90Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK7,0254m3
91Láng granitô tam cấpTheo BVTK33,786m2
92Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo BVTK75,08m
93Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo BVTK1,2661m3
94Xây tường ram dốc bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK1,4679m3
95Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTK0,0257100m3
96Nilon tái sinhTheo BVTK7,92m2
97Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK0,792m3
98Cắt rãnh tạo ma sátTheo BVTK7,92m2
99Thi công lắp đặt tay vịn ram dốc bằng inox D60x1,4mm (Chi phi đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện)Theo BVTK5,04m2
100Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinhTheo BVTK21,5752m2
101Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo BVTK44,7212m2
102Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300, XM PCB40Theo BVTK43,1504m2
103Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x300 mmTheo BVTK142,632m2
104Lắp đặt tấm Compact (giá đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện )Theo BVTK4,95m2
105Gia công, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly Gmart window(Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện)Theo BVTK20,24m2
106Gia công, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly Gmart window(Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện)Theo BVTK52,8m2
107Gia công, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly Gmart window(Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện)Theo BVTK62,4m2
108Gia công, lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly Gmart window (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện)Theo BVTK1,92m2
109Gia công, lắp đặt vách kính cố định, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly Gmart window(Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiệ)Theo BVTK48,88m2
110Hoa sắt cửaTheo BVTK64,32m2
111Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo BVTK1,29831m3
112Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTK0,6491m3
113Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo BVTK0,8062m3
114Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK16,9614m2
115Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTK7,5384m2
116Mua đất màu trồng câyTheo BVTK1,5914m3
117Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Dự kiến 3 tháng)Theo BVTK7,6824100m2
118Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo BVTK7,2914100m2
119Lắp đặt Switch 24 cổngTheo BVTK11 thiết bị
120Lắp đặt ModemTheo BVTK11 thiết bị
121Lắp đặt nút mạng (Bao gồm : nút mạng + mặt hạt + đế âm)Theo BVTK16cái
122Lắp đặt cáp mạng UTP Cat 5ETheo BVTK600m
123Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo BVTK300m
124Phụ kiệnTheo BVTK2bộ
125Tủ chưa bộ SwitchTheo BVTK2tủ
126Lắp đặt quạt trần +hộp sốTheo BVTK45cái
127Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo BVTK4bộ
128Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo BVTK69bộ
129Lắp đặt đèn trang trí nổiTheo BVTK9bộ
130Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo BVTK16bộ
131Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường ba tiếp điểm + đế âm + mặtTheo BVTK36cái
132Lắp đặt công tắc đơn + đế âmTheo BVTK24cái
133Lắp đặt công tắc đôi + đế âmTheo BVTK2cái
134Lắp đặt công tắc ba + đế âmTheo BVTK5cái
135Lắp đặt công tắc đôi đảo chiều+ đế âmTheo BVTK4cái
136Tủ điện phân phối toàn nhà bằng thép 1,5 ly 450x300x150Theo BVTK2cái
137Tủ điện phân phối toàn nhà bằng thép 1,5 ly 250x250x150Theo BVTK2cái
138Cầu giao 1P 200ATheo BVTK1cái
139Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 150ATheo BVTK1cái
140Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 63ATheo BVTK2cái
141Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 25ATheo BVTK9cái
142Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 20ATheo BVTK9cái
143Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 16ATheo BVTK2cái
144Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC25mm2Theo BVTK100m
145Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2Theo BVTK50m
146Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo BVTK1.500m
147Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo BVTK500m
148Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Theo BVTK400m
149Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Theo BVTK200m
150Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo BVTK1.500m
151Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo BVTK1.250m
152Lắp đặt hộp nối, phân dây 100x100mmTheo BVTK15hộp
153Lắp đặt hộp nối, phân dây 60x60mmTheo BVTK50hộp
154Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo BVTK8cái
155Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo BVTK200m
156Kéo rải dây thép tiếp đại D16Theo BVTK120m
157Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6Theo BVTK8cọc
158Hộp kiểm tra tiếp địaTheo BVTK8bộ
159Đào đất chôn dây tiếp địa - Cấp đất IITheo BVTK3,0241m3
160Đắp đất trả hố móng bằng 1/3 kl đàoTheo BVTK3,024m3
161Lắp đặt xí bệtTheo BVTK8bộ
162Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhTheo BVTK8cái
163Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo BVTK8bộ
164Lắp đặt vòi rửa sàn 1 vòiTheo BVTK8bộ
165Lắp đặt chậu tiểu namTheo BVTK6bộ
166Lắp đặt chậu tiểu nữTheo BVTK6bộ
167Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo BVTK8cái
168Lắp đặt gương soiTheo BVTK8cái
169Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Theo BVTK1bể
170Máy bơm nướcTheo BVTK1cái
171Van phao điện D25Theo BVTK1cái
172Thoát sàn inox D90Theo BVTK12cái
173Ống PPR PN16 D63Theo BVTK1,5100m
174Ống PPR PN16 D50Theo BVTK0,3100m
175Ống PPR PN16 D32Theo BVTK0,38100m
176Ống PPR PN16 D25Theo BVTK0,45100m
177Ống PPR PN16 D20Theo BVTK0,2100m
178Măng sông ống PPR D63mmTheo BVTK40cái
179Măng sông ống PPR D50mmTheo BVTK6cái
180Măng sông ống PPR D32mmTheo BVTK4cái
181Côn thu PPR D63/50Theo BVTK1cái
182Côn thu PPR D50/25Theo BVTK3cái
183Côn thu PPR D25/20Theo BVTK48cái
184Tê PPR D63/25Theo BVTK1cái
185Tê PPR D63/50Theo BVTK2cái
186Tê PPR D50/25Theo BVTK30cái
187Tê PPR D25/20Theo BVTK30cái
188Cút PPR D63Theo BVTK7cái
189Cút PPR D50Theo BVTK3cái
190Cút PPR D32Theo BVTK5cái
191Cút PPR D25Theo BVTK21cái
192Cút PPR D20Theo BVTK60cái
193Van khóa D63Theo BVTK7cái
194Van khóa D50Theo BVTK3cái
195Van khóa D32Theo BVTK2cái
196Van khóa D20Theo BVTK6cái
197Nút bịt D63Theo BVTK2cái
198Nút bịt D50Theo BVTK6cái
199Nút bịt D32Theo BVTK1cái
200Van khóa D25Theo BVTK2cái
201Van khóa D32Theo BVTK1cái
202Van 1 chiều D25Theo BVTK1cái
203Ống nhựa UPVC D110Theo BVTK1100m
204Ống nhựa UPVC D90Theo BVTK1,25100m
205Ống nhựa UPVC D75Theo BVTK0,4100m
206Ống nhựa UPVC D60Theo BVTK0,6100m
207Ống nhựa UPVC D48Theo BVTK0,3100m
208Ống kiểm tra D110Theo BVTK6cái
209Măng sông UPVC D110Theo BVTK15cái
210Măng sông UPVC D90Theo BVTK30cái
211Măng sông UPVC D75Theo BVTK24cái
212Măng sông UPVC D60Theo BVTK20cái
213Măng sông UPVC D48Theo BVTK20cái
214Cút UPVC D110Theo BVTK7cái
215Cút UPVC D90Theo BVTK20cái
216Cút UPVC D75Theo BVTK15cái
217Cút UPVC D60Theo BVTK40cái
218Cút UPVC D48Theo BVTK60cái
219Y UPVC D110/90Theo BVTK3cái
220Y UPVC D110/75Theo BVTK3cái
221Y UPVC D90Theo BVTK9cái
222Chếch 135 độ UPVC D90Theo BVTK33cái
223Chếch 135 độ UPVC D75Theo BVTK3cái
224Côn thu UPVC D75/60Theo BVTK9cái
225Côn thu UPVC D60/48Theo BVTK36cái
226Tê UPVC D75/60Theo BVTK24cái
227Tê UPVC D60/48Theo BVTK30cái
228Bịt thông tắc D110Theo BVTK2cái
229Bịt thông tắc D90Theo BVTK6cái
230Bịt thông tắc D75Theo BVTK6cái
231Bịt thông tắc D60Theo BVTK6cái
232Keo dánTheo BVTK40hộp
233Băng keo non loại cuộn 10mTheo BVTK40cuộn
234Khoan giếng lấy nước, trọn gói đến khi có nước sử dụngTheo BVTK1trọn gói
235Ống nhựa UPVC D90Theo BVTK1,6100m
236Ống nhựa UPVC D34Theo BVTK0,085100m
237Chếch 135 độ UPVC D90Theo BVTK68cái
238Măng sông UPVC D90Theo BVTK34cái
239Cầu chắn rác D90Theo BVTK16cái
240Đai nẹp ống, đinh vit các loạiTheo BVTK16bộ
241Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo BVTK25,29571m3
242Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTK4,2638m3
243Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo BVTK4,2592m3
244Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK33,2m2
245Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK18,89m2
246Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo BVTK0,1581100m2
247Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo BVTK0,183tấn
248Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo BVTK2,0744m3
249Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo BVTK1081 cấu kiện
250Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTK0,0843100m3
251Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo BVTK11,56681m3
252Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTK0,0386100m3
253Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTK1,134m3
254Ván khuôn móng đáy bểTheo BVTK0,0416100m2
255Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo BVTK0,1516tấn
256Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo BVTK0,0657tấn
257Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK1,786m3
258Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK4,0555m3
259Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo BVTK1,2393m3
260Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng bểTheo BVTK0,0263100m2
261Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,0269tấn
262Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK0,0263m3
263Ván khuôn gỗ nắp bểTheo BVTK0,0733100m2
264Lắp dựng cốt thép sàn nắp bểTheo BVTK0,0959tấn
265Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK0,7334m3
266Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo BVTK0,1449100m2
267Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo BVTK0,0214tấn
268Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo BVTK0,1565m3
269Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo BVTK21 cấu kiện
270Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK47,898m2
271Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (Lớp 1)Theo BVTK15,736m2
272Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (Lớp 2)Theo BVTK15,736m2
273Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo BVTK10,5184m2
274Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo BVTK10,5184m2
275Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3Theo BVTK10,9406m3
276SXLD nắp tôn che bể, cửa tônTheo BVTK1,12m2
277Khóa Việt TiệpTheo BVTK1cái
278Vật liệu cát lọc, than hoạt tính, sỏi dùng để lọc nướcTheo BVTK1tb
279Ống lọc D42Theo BVTK5m
280Cút D42:Theo BVTK5cái
281Ống UPVC D42Theo BVTK0,1100m
282Nút bit D42Theo BVTK1cái
283Vật tư phụ khácTheo BVTK10cái
284Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo BVTK0,2826100m3
285Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo BVTK3,13961m3
286Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTK0,1047100m3
287Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấnTheo BVTK2,09410m³/1km
288Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTK1,539m3
289Ván khuôn móng đáy bểTheo BVTK0,0192100m2
290Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo BVTK0,2007tấn
291Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTK1,65m3
292Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK6,528m3
293Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng bểTheo BVTK0,0529100m2
294Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,0109tấn
295Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,0755tấn
296Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTK0,4106m3
297Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo BVTK0,8100m2
298Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo BVTK0,1551tấn
299Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo BVTK1,5m3
300Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo BVTK201cấu kiện
301Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK28,8m2
302Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTK30,1056m2
303Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo BVTK9,3104m2
304Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo BVTK9,3104m2
305Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3Theo BVTK14,7104m3
306Tê U.PVC D110Theo BVTK8cái
307Ống U.PVC D110Theo BVTK0,1100m
B Hạng mục: Phần phá dỡ
1Nhân công tháo dỡ các thiết bị điệnTheo BVTK3công
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo BVTK128,52m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BVTK24,12m2
4Phá dỡ hoa sắt cửa sổTheo BVTK16,2m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo BVTK9,0757m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo BVTK32,0925m3
7Phá dỡ nền gạch lá nemTheo BVTK146,88m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo BVTK44,064m3
9Xúc vật liệu thải bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo BVTK0,9258100m3
10Nhân công di chuyển cửa, hoa sắt cửa, hoa sắt cầu thang, mái tôn, kết cấu xà gồ, và các vật liệu khác... ra nhà kho. Nhân công căn cứ theo QĐ 2215 của UBND tỉnh Thanh Hóa.Theo BVTK10công
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5TTheo BVTK0,9258100m3
12Vận chuyển vật liệu tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5TTheo BVTK0,9258100m3/1km
13Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện trong nhà các nhà phá dỡ, nhân công căn cứ theo QĐ 2215 của UBND tỉnh Thanh HóaTheo BVTK5công
14Công tác san gạt, lu lèn hoàn trả lại mặt bằng công trình bằng máy. Theo bảng giá ca máy,Theo BVTK2ca
C Hạng mục: Khuôn viên sân
1Phá dỡ nền gạch đất nungTheo BVTK112,8m2
2Vận chuyển đất các loại bằng thủ côngTheo BVTK63,6m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTK0,636100m3
4Nilon tái sinhTheo BVTK39,8m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK3,98m3
6Lát gạch Terrazo 400x400mmTheo BVTK494,1m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo BVTK1,9608m3
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo BVTK4,99971m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTK1,0416m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo BVTK1,4784m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK30,576m2
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo BVTK0,0167100m3
13Ốp gạch thẻ bồn hoa, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK7,056m2
14Mua đất màu trồng câyTheo BVTK5m3
15Đào hố trồng cây, di dời cây xanhTheo BVTK4cây
16Trồng mới 2 cây xanh bóng mát, đường kính gốc 12-17cmTheo BVTK2cây
D Hạng mục: Xây mới tường rào phía sau
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo BVTK8,6275m3
2Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổTheo BVTK0,0863100m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II. kl=90%Theo BVTK0,5283100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II. kl=10%Theo BVTK0,05281m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Theo BVTK3,913m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTK0,0927100m2
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK15,015m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK10,01m3
9Bê tông giằng chân tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK1,5015m3
10Ván khuôn gỗ giằng chân tườngTheo BVTK0,091100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,0147tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,0844tấn
13Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTK9,8461m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo BVTK0,0091100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,0147tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTK0,0844tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK1,1011m3
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK19,2236m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK251,3952m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTK251,3952m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9179695E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7835939E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu kèm theo để chứng minh làm rõ phải có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng thầu phụ ký giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ và xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh phạm vi, quy mô, giá trị công việc mà nhà thầu phụ thực hiện (nội dung xác nhận phải đầy đủ thông tin để chứng minh tính chất tương tự)+ Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.161.719.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ là kỹ sư xây dựng dân dụng (Hạ tầng kỹ thuật).- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng (Hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại ( Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình);- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + 01 kỹ sư chuyên nghành xây dựng dân dụng (Hạ tầng kỹ thuật).+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.11
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ là kỹ sư xây dựng dân dụng (Hạ tầng kỹ thuật).- Đã làm GSCL ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại;- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.11
4 Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ 1 - Tốt nghiệp đại học; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >=0,8 m3 Hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ >= 7T ( Đăng ký kèm kiểm định) Hoạt động tốt2
3 Máy trộn vữa Hoạt động tốt2
4 Máy trộn bê tông – dung tích >= 350l Hoạt động tốt2
5 Máy cắt uốn cốt thép >= 5kW Hoạt động tốt2
6 Máy cắt gạch đá >=2,4KW Hoạt động tốt2
7 Máy đầm dùi >=1,5KP Hoạt động tốt2
8 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
9 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
10 Giàn giáo thép Hoạt động tốt100
11 Tổ hợp máy phát điện Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->