Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220819216-02
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220804284
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu tiền sử dụng đất khu áp đường ĐT.481B (giai đoạn 2) và khu Cống cây Quýt, xã Khánh Cư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-18 10:41:00 đến ngày 2022-09-06 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,580,010,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.870016E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.374003E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự có giá trị ≥ 3.206.007.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.206.007.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian làm chỉ huy trưởng loại công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng và phần điện:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 02 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng và phần điện:- 01 Là kỹ sư điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng III trở lên phù hợp còn hiệu lực.- 01 Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư thủy lợi. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian trực tiếp tham gia thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý giá thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân tài chính - kế toán hoặc quản trị kinh doanh. Đã trực tiếp tham gia quản lý giá thành ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian trực tiếp tham gia các công tác quản lý giá thành- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≤ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị ≤ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5tấn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ đấu giá quyền sử dụng đất tại khu áp đường ĐT.481B (giai đoạn 2) và khu Cống cây Quýt xã Khánh Cư
03 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn thu tiền sử dụng đất khu áp đường ĐT.481B (giai đoạn 2) và khu Cống cây Quýt, xã Khánh Cư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh , địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.841.231
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Liên danh Công ty TNHH Tư vấn đầu tư & xây dựng CCE và Công ty cổ phần tư vấn xây dựng công nghiệp Sông Vân.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh , địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.841.231


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.841.231
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.841.231
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. - Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, P.Vân Giang, TP.Ninh Bình - Điện thoại: 02293.871156; Fax: 02293.873381
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN HẠ TẦNG
1Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V1,3885100m3
2Mua đất đá hỗn hợp về đắpChi tiết theo chương V171,2159m3
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đàoChi tiết theo chương V40,66m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo chương V0,9m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết theo chương V0,0291100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết theo chương V0,1146tấn
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenChi tiết theo chương V4cái
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V120,4m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V590,7m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V1,0438tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chi tiết theo chương V14,33m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo chương V1,8236100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết theo chương V1,4262tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo chương V13,02m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết theo chương V0,6944100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChi tiết theo chương V2171 cấu kiện
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V30,6097m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChi tiết theo chương V0,6513100m2
19Thi công lớp lót móng bằng đá dămChi tiết theo chương V20,4065m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố thu nước, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V9,31m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V42,33m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,0895tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chi tiết theo chương V1,23m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo chương V0,1564100m2
25Công tác gia công lắp,lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn.Cốt thép tấm đan hàng rào,cửa sổ,lá chớp,nan hoa,con sơnChi tiết theo chương V0,1061tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo chương V1,008m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết theo chương V0,0504100m2
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuChi tiết theo chương V141 cấu kiện
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V2,49m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChi tiết theo chương V0,0647100m2
31Thi công lớp lót móng bằng đá dămChi tiết theo chương V1,66m3
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V0,2659100m3
33Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcChi tiết theo chương V189,37m3
34Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V4,8746100m3
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V1,2851100m3
36Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcChi tiết theo chương V128,51m3
37Đắp đất nền đường bằng máy , độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V1,0386100m3
38Mua đất đá hỗn hợp về đắpChi tiết theo chương V569,2467m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chi tiết theo chương V3,75m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo chương V0,3001100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,0236tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,4181tấn
43Thi công lớp lót móng bằng đá dămChi tiết theo chương V0,324m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V0,72m3
45Ván khuôn thép. Ván khuôn móngChi tiết theo chương V0,017100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,0027tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,0824tấn
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết theo chương V0,0177tấn
49Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo chương V0,168m3
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết theo chương V0,0076100m2
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuChi tiết theo chương V21 cấu kiện
52Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V0,1961100m3
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V0,1481100m3
54Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChi tiết theo chương V257,48m3
55Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp IIChi tiết theo chương V5,4157100m3
56Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIChi tiết theo chương V5,8744100m3
57Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIChi tiết theo chương V2,4045100m3
58Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V1,0887100m3
59Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo chương V27,2826100m3
60Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98Chi tiết theo chương V1,7859100m3
61Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChi tiết theo chương V23,9675100m2
62Mua đất đá hỗn hợp về đắpChi tiết theo chương V3.190,8306m3
63Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChi tiết theo chương V25,1354100m2
64Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Chi tiết theo chương V25,1354100m2
65Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChi tiết theo chương V4,9929100m3
66Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết theo chương V4,643100m3
67Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổChi tiết theo chương V4,2655100 tấn
68Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 2km tiếp theo, ôtô tự đổChi tiết theo chương V4,2655100 tấn
69BT viên vỉa, đá 1x2, vữa mác 250Chi tiết theo chương V38,72m3
70Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn viên vỉaChi tiết theo chương V5,5194100m2
71Vữa XM mác 100, dày 2cmChi tiết theo chương V211,2m2
72Thi công lớp đá dăm đầm chặt đệm móngChi tiết theo chương V24,64m3
73Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chi tiết theo chương V7041 cấu kiện
74BT viên vỉa, đá 1x2, vữa mác 250Chi tiết theo chương V3,59m3
75Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn viên vỉaChi tiết theo chương V0,7269100m2
76Vữa XM mác 100, dày 2cmChi tiết theo chương V19,58m2
77Thi công lớp đá dăm đầm chặt đệm móngChi tiết theo chương V2,28m3
78Lắp đặt viên vỉaChi tiết theo chương V65,251 cấu kiện
79Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo chương V11,14m3
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chi tiết theo chương V7,61m3
81Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V36,23m2
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V5,43m3
83Lát vỉa hè bằng gạch Tezzarro KT (40x40x3)cmChi tiết theo chương V1.360,64m2
84Vữa XM mác 100, dày 2cmChi tiết theo chương V1.360,64m2
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V108,85m3
86Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChi tiết theo chương V20,43m2
87Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmChi tiết theo chương V23,04m2
88Biển tam giácChi tiết theo chương V7cái
89Cột biển báo D=90mm, sơn trắng đỏ, L=2,95mChi tiết theo chương V7cái
90Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giácChi tiết theo chương V7cái
91Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V51,1m3
92Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V257,44m2
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,6054tấn
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chi tiết theo chương V8,31m3
95Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo chương V1,0577100m2
96Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết theo chương V1,1777tấn
97Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo chương V10,08m3
98Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết theo chương V0,6552100m2
99Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChi tiết theo chương V2521 cấu kiện
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V25,31m3
101Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChi tiết theo chương V0,3778100m2
102Thi công lớp lót móng bằng đá dămChi tiết theo chương V16,87m3
103Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố thu nước, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V3,87m3
104Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V12,66m2
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,0442tấn
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chi tiết theo chương V0,61m3
107Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo chương V0,0773100m2
108Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết theo chương V0,0467tấn
109Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo chương V0,4m3
110Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết theo chương V0,026100m2
111Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChi tiết theo chương V101 cấu kiện
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V1,25m3
113Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChi tiết theo chương V0,0387100m2
114Thi công lớp lót móng bằng đá dămChi tiết theo chương V0,83m3
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chi tiết theo chương V1,58m3
116Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChi tiết theo chương V0,1491100m2
117Thi công lớp lót móng bằng đá dămChi tiết theo chương V0,39m3
118Mua và lắp đặt ống nhựa D160 dẫn nướcChi tiết theo chương V15,5m
119Thép hình tấm chắn rácChi tiết theo chương V152,5kg
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chi tiết theo chương V2,84m3
121Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChi tiết theo chương V0,2683100m2
122Thi công lớp lót móng bằng đá dămChi tiết theo chương V0,7m3
123Mua và lắp đặt ống nhựa D160 dẫn nướcChi tiết theo chương V27,1m
124Thép hình tấm chắn rácChi tiết theo chương V274,5kg
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V3,78m3
126Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChi tiết theo chương V0,3577100m2
127Thi công lớp lót móng bằng đá dămChi tiết theo chương V0,94m3
128Mua và lắp đặt ống nhựa D160 dẫn nướcChi tiết theo chương V106,3m
129Thép hình tấm chắn rácChi tiết theo chương V366kg
130Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V2,8m3
131Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V14,69m2
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,0497tấn
133Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chi tiết theo chương V0,65m3
134Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo chương V0,0822100m2
135Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết theo chương V0,1877tấn
136Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo chương V1,2m3
137Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết theo chương V0,078100m2
138Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChi tiết theo chương V201 cấu kiện
139Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V1,58m3
140Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChi tiết theo chương V0,0278100m2
141Thi công lớp lót móng bằng đá dămChi tiết theo chương V1,05m3
142Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V0,1147100m3
143Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo chương V0,0546100m3
144Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,0263tấn
145Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chi tiết theo chương V1,48m3
146Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo chương V0,1508100m2
147Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmChi tiết theo chương V1,38100m
148Mang xông đường ống HPDE cũ và mới bằng phương pháp hànChi tiết theo chương V1cái
149Lắp đặt chếch nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mmChi tiết theo chương V2cái
150Lắp nút bịt HPDE, đường kính nút bịt 63mmChi tiết theo chương V1cái
B PHẦN ĐIỆN
1Móng cột béo LT8,5m: Ma8,5-11Chi tiết theo chương V4móng
2Móng cột đơn ly tâm 8,5m: Ma8,5Chi tiết theo chương V15móng
3Đào, đắp rãnh tiếp địa lặp lại: R1LL-8,5Chi tiết theo chương V6vị trí
4Đào, đắp rãnh tiếp địa cột li tâm RC1Chi tiết theo chương V1vị trí
5Cần đèn đơn + đai bắt cần đèn (cột đơn LT-8,5)Chi tiết theo chương V9bộ
6Đèn led chiếu sáng giao thông công suất 150W (ELST01 150W 4000K OSOS)Chi tiết theo chương V9bộ
7Kẹp treo cáp VX 4x35mm2Chi tiết theo chương V6bộ
8Kẹp ngừng cáp VX 4x(11-50)mm2Chi tiết theo chương V4bộ
9Móc treo cáp F16Chi tiết theo chương V6bộ
10Móc treo cáp F20Chi tiết theo chương V4bộ
11Đai thép không rỉ + khóa đai cột đơnChi tiết theo chương V20bộ
12Tủ điện hạ thế điều khiển HTCSChi tiết theo chương V1bộ
13Cáp vặn xoắn ABC-Al/XLPE 4x35Chi tiết theo chương V293m
14Cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Chi tiết theo chương V42m
15Ghíp xử lý đồng nhôm bắt cáp lên đèn GN1Chi tiết theo chương V18bộ
16Ghíp xử lý đồng nhôm bắt cáp GN2Chi tiết theo chương V9bộ
17Ghíp nhôm A 35-95 mm2, 3BLChi tiết theo chương V6bộ
18Tiếp địa chiếu sáng RC-1Chi tiết theo chương V1HT
19Ép đầu cốt đồng nhôm CA35mm2Chi tiết theo chương V8m
20Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-11 bằng cẩu + thủ côngChi tiết theo chương V4Cột
21Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-4.3 bằng cẩu + thủ côngChi tiết theo chương V15Cột
22Hệ thống tiếp địa lặp lại R1LL-8,5Chi tiết theo chương V6HT
23Kéo rải dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x150Chi tiết theo chương V1.272m
24Aptomat 3P 300A + phụ kiệnChi tiết theo chương V2bộ
25Thanh lai 0,4kV đấu chung lộ: 30x5 dài 150mm (1 bộ 3 thanh) bọc cách điện vàng - xanh - đỏChi tiết theo chương V2bộ
26Kẹp ngừng cáp VX 4x(70-150)mm2Chi tiết theo chương V30bộ
27Thanh lai 0,4kV đấu chung lộ: 30x5 dài 150mm (1 bộ 3 thanh) bọc cách điện vàng - xanh - đỏChi tiết theo chương V25bộ
28Móc treo cáp F20Chi tiết theo chương V55bộ
29Đai thép không rỉ + khóa đai cột đơnChi tiết theo chương V97bộ
30Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 150mm2Chi tiết theo chương V4cái
31Bịt đầu cốt (vàng + xanh + đỏ)Chi tiết theo chương V4cái
32Ghíp kép bọc cáp VX IPC 150-150: 25-150mm2/25-150mm2, 2BLChi tiết theo chương V3bộ
33Ghíp nhôm A 70-240 mm2, 3BLChi tiết theo chương V2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.870016E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.374003E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự có giá trị ≥ 3.206.007.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.206.007.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian làm chỉ huy trưởng loại công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.32
2 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng và phần điện: 2 02 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng và phần điện:- 01 Là kỹ sư điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng III trở lên phù hợp còn hiệu lực.- 01 Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư thủy lợi. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian trực tiếp tham gia thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.32
3 Cán bộ quản lý giá thành 1 Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân tài chính - kế toán hoặc quản trị kinh doanh. Đã trực tiếp tham gia quản lý giá thành ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian trực tiếp tham gia các công tác quản lý giá thành- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥ 1kW2
2 Đầm cóc ≥ 70kg2
3 Đầm dùi ≥ 1,5kW2
4 Máy đào ≤ 0,8m31
5 Máy lu ≤ 10T1
6 Máy đầm ≤ 25T1
7 Máy ủi ≥ 110CV1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
9 Máy trộn vữa ≥ 80l2
10 Ô tô tự đổ ≥ 5tấn2
11 Cần trục ô tô ≥ 6T1
12 Máy hàn điện ≥ 23kW1
13 Máy vận thăng lồng ≥ 3T1
14 Xe nâng ≥ 121
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->