Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220822052-02
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220817981
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu tiền sử dụng đất tại khu trung tâm xã Khánh Tiên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-18 08:38:00 đến ngày 2022-09-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,553,861,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1330791E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.266158E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự có giá trị ≥ 5.287.702.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.287.702.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn : Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian làm chỉ huy trưởng loại công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng và phần điện:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 02 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng và phần điện:- 01 Là kỹ sư điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng III trở lên phù hợp còn hiệu lực.- 01 Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư thủy lợi. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian trực tiếp tham gia thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý giá thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế thủy lợi hoặc cử nhân tài chính - kế toán hoặc quản trị kinh doanh. Đã trực tiếp tham gia quản lý giá thành ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian trực tiếp tham gia các công tác quản lý giá thành- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≤ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị ≤ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5tấn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12m
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị
Xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ đấu giá quyền sử dụng đất tại khu trung tâm xã Khánh Tiên
03 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn thu tiền sử dụng đất tại khu trung tâm xã Khánh Tiên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh , địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.841.231
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Liên danh Công ty TNHH Tư vấn đầu tư & xây dựng CCE và Công ty cổ phần tư vấn xây dựng công nghiệp Sông Vân.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh , địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.841.231


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.841.231
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.841.231
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. - Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, P.Vân Giang, TP.Ninh Bình - Điện thoại: 02293.871156; Fax: 02293.873381
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN HẠ TẦNG
1Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp IIChi tiết theo chương V5,8897100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănChi tiết theo chương V59,54m3
3Đào nền đường bằng máy, đất cấp 1Chi tiết theo chương V19,7022100m3
4Đánh cấp bằng máy, đất cấp IChi tiết theo chương V5,4164100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo chương V72,574100m3
6Mua đất đá hỗn hợp về đắp nền đường K95Chi tiết theo chương V8.675,1664m3
7Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98Chi tiết theo chương V10,3851100m3
8Mua đất đá hỗn hợp về đắp nền đường K98Chi tiết theo chương V1.350,6682m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chi tiết theo chương V1.278,02m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChi tiết theo chương V3,6966100m2
11Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết theo chương V64,8935100m2
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết theo chương V9,7768100m3
13Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗChi tiết theo chương V233,4910m
14Trám khe co mặt đường bê tông bằng matitChi tiết theo chương V1.322,6m
15Trám khe giãn, khe dọc mặt đường bê tôngChi tiết theo chương V1.012,3m
16Mua Biển báo tam giác cạnh 70cmChi tiết theo chương V9cái
17Mua cột biển báo, chiều dài L=2.95mChi tiết theo chương V26,55m
18Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giácChi tiết theo chương V9cái
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V116,74m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V1.061,24m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V1,3662tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chi tiết theo chương V18,75m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo chương V2,3869100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết theo chương V3,5293tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo chương V28,4m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết theo chương V1,704100m2
27Lắp dựng tấm đanChi tiết theo chương V568cấu kiện
28Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết theo chương V38,08m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChi tiết theo chương V0,8525100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V57,11m3
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V1,2076100m3
32Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V1,145100m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V214,53m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V718,7m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V1,5189tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chi tiết theo chương V20,85m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo chương V2,6536100m2
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết theo chương V4,5511tấn
39Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo chương V37,92m3
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết theo chương V2,1488100m2
41Lắp dựng tấm đanChi tiết theo chương V632cấu kiện
42Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết theo chương V55,6m3
43Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChi tiết theo chương V0,9477100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V83,4m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V11,75m3
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V106,8m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,1269tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chi tiết theo chương V1,74m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết theo chương V0,2218100m2
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết theo chương V0,1862tấn
51Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo chương V1,58m3
52Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết theo chương V7,92100m2
53Lắp dựng tấm đanChi tiết theo chương V22cấu kiện
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V3,91m3
55Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChi tiết theo chương V0,1016100m2
56Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết theo chương V2,61m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V20,16m3
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo chương V68,45m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết theo chương V0,1385tấn
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chi tiết theo chương V1,9m3
61Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chi tiết theo chương V0,2419100m2
62Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết theo chương V0,2032tấn
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo chương V1,73m3
64Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết theo chương V0,0864100m2
65Lắp dựng tấm đanChi tiết theo chương V24cấu kiện
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V5,58m3
67Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChi tiết theo chương V0,1267100m2
68Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết theo chương V3,72m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo chương V3,8m3
70Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChi tiết theo chương V0,704100m2
71Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Chi tiết theo chương V0,483tấn
72Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết theo chương V28,8m2
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V1,75m3
74Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChi tiết theo chương V0,0291100m2
75Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết theo chương V1,16m3
76Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V7,28100m
77Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V0,1348100m3
78Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo chương V0,0728100m3
B PHẦN ĐIỆN
1Móng cột đơn ly tâm 14m: MT14-2Chi tiết theo chương V5móng
2Móng cột béo ly tâm 14m: MT14-35Chi tiết theo chương V4móng
3Đào, đắp rãnh tiếp địa RC1Chi tiết theo chương V9vị trí
4Móng cột béo LT8,5m: Ma8,5-11Chi tiết theo chương V3móng
5Móng cột đơn ly tâm 8,5m: Ma-8,5Chi tiết theo chương V9móng
6Đào, đắp rãnh tiếp địa lặp lại RC1Chi tiết theo chương V2vị trí
7Đào, đắp rãnh tiếp địa trạm biến ápChi tiết theo chương V1vị trí
8Móng cột ly tâm 12m: MT12-3Chi tiết theo chương V1móng
9Lắp đặt lại, MBA 180kVA - 10/0,4kVChi tiết theo chương V1máy
10Tủ phân phối hợp bộ 600V-300A inox 304 (3 lộ ra 200A)Chi tiết theo chương V1tủ
11Chống sét van 3 pha: 24kV- PolymerChi tiết theo chương V1bộ
12Tháo hạ, thu hồi tủ điện 600V-300AChi tiết theo chương V1tủ
13Tháo hạ, thu hồi chống sét van 10kVChi tiết theo chương V1bộ
14HT Tiếp địa trạm biến áp vào dọc TBA 2LT12Chi tiết theo chương V1HT
15Xà đón dây đầu trạm XKL2a-TBAChi tiết theo chương V2bộ
16Xà đỡ cầu chì : XSI-2400Chi tiết theo chương V1bộ
17Xà đỡ sứ trung gian: XTG-2400Chi tiết theo chương V1bộ
18Xà đỡ máy biến áp: XMBA-2400Chi tiết theo chương V1bộ
19Ghế thao tác : GTT-2400Chi tiết theo chương V1bộ
20Colie chống tụt: CLEChi tiết theo chương V1bộ
21Công sơn bắt xà máy biến áp và ghế thao tác: CSMBAChi tiết theo chương V1bộ
22Thang trèo 4mChi tiết theo chương V1bộ
23Tai bắt chống sét vanChi tiết theo chương V1bộ
24Giá đỡ cáp mặt máy GĐCHT1(100-400)Chi tiết theo chương V1bộ
25Giá đỡ cáp mặt máy GĐCHT2Chi tiết theo chương V1bộ
26Giá đỡ cáp mặt máy GĐCHT3Chi tiết theo chương V1bộ
27Cột BTLT 12m: PC.I-12-10.0 (190)Chi tiết theo chương V1cột
28Cầu chì tự rơi 100A-24kV-PolymerChi tiết theo chương V1bộ
29Dây chì 15AChi tiết theo chương V1bộ
30Sứ đứng Polymer-24kV + Ty + KẹpChi tiết theo chương V3sứ
31Sứ đứng 24kV-Pinpost + tyChi tiết theo chương V20sứ
32Kéo dải dây dẫn dàn trạm 24kV: ACSR/XLPE2,5/HDPE- 70/11mm2Chi tiết theo chương V42m
33Cáp đồng đơn bọc Cu/XLPE/PVC-1x120Chi tiết theo chương V25m
34Cáp đồng đơn bọc Cu/PVC 1x50Chi tiết theo chương V8m
35Đầu cốt đồng nhôm CA 70mm2Chi tiết theo chương V18cái
36Đầu cốt đồng C50 mm2Chi tiết theo chương V10cái
37Đầu cốt đồng 1 lỗ C120 mm2Chi tiết theo chương V14cái
38Chụp cầu chì tự rơi silicon (xanh+đỏ+vàng)Chi tiết theo chương V1Bộ
39Chụp chống sét van (xanh+đỏ+vàng)Chi tiết theo chương V1Bộ
40Chụp sứ cao thế mặt máy silicon (xanh+đỏ+vàng) (F170)Chi tiết theo chương V1bộ
41Chụp sứ hạ thế mặt máy silicon (xanh+đỏ+vàng+tt) (F90)Chi tiết theo chương V1bộ
42Kẹp quai 4/0 loại ty, trung thế (KQ-Cu-Al 120)Chi tiết theo chương V3cái
43Hotline 4/0 (CHLC-120)Chi tiết theo chương V3cái
44Giáp buộc cổ sứ đôi composite PDST2460-C, đường kính cáp 23,4 ÷ 27,9mm ( 70-95mm2)Chi tiết theo chương V6cái
45Ghíp bọc MV IPC 70-95, vỏ cách điện dày 3-7mm; 35-70/35-95 2BLChi tiết theo chương V3cái
46Biển báo an toànChi tiết theo chương V1cái
47Biển báo Tên trạmChi tiết theo chương V1cái
48Biển báo thứ tự phaChi tiết theo chương V3cái
49Biển báo lộ xuất tuyếnChi tiết theo chương V3cái
50Tháo hạ, thu hồi Xà đón dây đầu trạm X3aChi tiết theo chương V2bộ
51Tháo hạ, thu hồi Xà đỡ sứ trung gian: XTGChi tiết theo chương V1bộ
52Tháo hạ, thu hồi Xà đỡ cầu chì: XSI-1Chi tiết theo chương V1bộ
53Tháo hạ, thu hồi Xà đỡ máy biến áp: XMBAChi tiết theo chương V1bộ
54Tháo hạ, thu hồi Colie chống tụt: CLEChi tiết theo chương V1bộ
55Tháo hạ, thu hồi cột LT10m (thủ công + máy)Chi tiết theo chương V1cột
56Tháo hạ, thu hồi cột LT8m (thủ công + máy)Chi tiết theo chương V1cột
57Tháo hạ, thu hồi cầu chì tự rơi 10kVChi tiết theo chương V1bộ
58Tháo hạ, thu hồi sứ đứng VHĐ15Chi tiết theo chương V9quả
59Tháo hạ, thu hồi Kéo dải dây dẫn dàn trạm 24kV: ACSR/XLPE2,5/HDPE-70/11mm2Chi tiết theo chương V21m
60Tháo hạ, thu hồi Cáp lực 0,6/1kV: Cu/XLPE/PVC 1x120mm2Chi tiết theo chương V20chuỗi
61Cột BTLT 14m: PC.I-14-13 (G4+N10)Chi tiết theo chương V5Cột
62Cột béo BTLT 14m: PCI-14-35 (G4+N10)Chi tiết theo chương V4Cột
63Tiếp địa cột bê tông RC1Chi tiết theo chương V9HT
64Kéo dải dây dẫn Dây ACSR/XLPE2,5/HDPE-95/16mm2Chi tiết theo chương V1.353m
65Xà 22kV: XKL2aChi tiết theo chương V5Bộ
66Xà 22kV: XKL2acChi tiết theo chương V1Bộ
67Xà 22kV: XKL2ac-3500Chi tiết theo chương V8Bộ
68Sứ đứng 24kV-Pinpost + tyChi tiết theo chương V39Quả
69Chuỗi néo cách điện thủy tinh 3U120B kèm phụ kiện néo + giáp níu dây bọcChi tiết theo chương V27chuỗi
70Giáp buộc cổ sứ đơn thẳng composite PST2203-C, đường kính cáp 23,4 ÷ 27,9mm (70-95mm2)Chi tiết theo chương V7cái
71Giáp buộc cổ sứ đôi composite PDST2460-C, đường kính cáp 23,4 ÷ 27,9mm ( 70-95mm2)Chi tiết theo chương V15cái
72Biển số cột lưới điện trung thếChi tiết theo chương V9cái
73Biển báo cấm trèoChi tiết theo chương V9cái
74Biển báo thứ tự phaChi tiết theo chương V6cái
75Ghíp bọc MV IPC 95-120, vỏ cách điện dày 3-7mm; 70-95/95-120 2BLChi tiết theo chương V3cái
76Ghíp nhôm A 70-240 mm2, 3BLChi tiết theo chương V6bộ
77Cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-11 (190)Chi tiết theo chương V3Cột
78Cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-4.3 (190)Chi tiết theo chương V9Cột
79Hệ thống tiếp địa lặp lại R1LL-8,5Chi tiết theo chương V2HT
80Kéo rải dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x150Chi tiết theo chương V579m
81Kẹp ngừng cáp VX 4x(70-150)mm2Chi tiết theo chương V16bộ
82Kẹp treo cáp VX 4x150mm2Chi tiết theo chương V9bộ
83Móc treo cáp F20Chi tiết theo chương V25bộ
84Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn)Chi tiết theo chương V45bộ
85Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 150mm2Chi tiết theo chương V12cái
86Bịt đầu cáp (vàng + xanh + đỏ)Chi tiết theo chương V12cái
87Ghíp kép bọc cáp VX IPC 120-120: 70-120mm2/70-120mm2, 2BLChi tiết theo chương V3bộ
88Ghíp nhôm A 70-240 mm2, 3BLChi tiết theo chương V2bộ
89Thu hồi cột bê tông LT10mChi tiết theo chương V3cột
90Tháo hạ, thu hồi dây dẫn AC70mm2Chi tiết theo chương V930m
91Tháo hạ, thu hồi xà X1a (KL Chi tiết theo chương V2bộ
92Tháo hạ, thu hồi xà X3a (KL Chi tiết theo chương V1bộ
93Tháo hạ, thu hồi sứ đứng VHĐ24kV, trên cột ly tâmChi tiết theo chương V12quả
94Lắp đặt cò lèo đấu nối đường dây 3 phaChi tiết theo chương V61 cò lèo
C MUA SẮM THIẾT BỊ
1Tủ phân phối hợp bộ 600V-300A inox 304 (3 lộ ra 200A)Chi tiết theo chương V1tủ
2Chống sét van 3 pha: 24kV- PolymerChi tiết theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1330791E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.266158E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự có giá trị ≥ 5.287.702.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.287.702.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 : Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian làm chỉ huy trưởng loại công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.32
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng và phần điện: 2 02 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng và phần điện:- 01 Là kỹ sư điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng III trở lên phù hợp còn hiệu lực.- 01 Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư thủy lợi. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian trực tiếp tham gia thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.32
3 Cán bộ quản lý giá thành 1 Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế thủy lợi hoặc cử nhân tài chính - kế toán hoặc quản trị kinh doanh. Đã trực tiếp tham gia quản lý giá thành ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian trực tiếp tham gia các công tác quản lý giá thành- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥ 1kW2
2 Đầm cóc ≥ 70kg2
3 Đầm dùi ≥ 1,5kW2
4 Máy đào ≤ 0,8m31
5 Máy lu ≤ 10T1
6 Máy đầm ≤ 25T1
7 Máy ủi ≥ 110CV1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
9 Máy trộn vữa ≥ 80l2
10 Ô tô tự đổ ≥ 5tấn2
11 Cần trục ô tô ≥ 6T1
12 Máy hàn điện ≥ 23kW1
13 Xe nâng ≥ 12m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->