Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220822052-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220817981 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu tiền sử dụng đất tại khu trung tâm xã Khánh Tiên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-18 08:38:00 đến ngày 2022-09-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,553,861,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1330791E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.266158E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự có giá trị ≥ 5.287.702.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.287.702.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | : Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian làm chỉ huy trưởng loại công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng và phần điện: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng và phần điện:- 01 Là kỹ sư điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng III trở lên phù hợp còn hiệu lực.- 01 Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư thủy lợi. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian trực tiếp tham gia thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý giá thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế thủy lợi hoặc cử nhân tài chính - kế toán hoặc quản trị kinh doanh. Đã trực tiếp tham gia quản lý giá thành ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian trực tiếp tham gia các công tác quản lý giá thành- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị Xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ đấu giá quyền sử dụng đất tại khu trung tâm xã Khánh Tiên 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu tiền sử dụng đất tại khu trung tâm xã Khánh Tiên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình.
Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình.
Điện thoại: 02293.841.231 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.841.231 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. - Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, P.Vân Giang, TP.Ninh Bình - Điện thoại: 02293.871156; Fax: 02293.873381 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN HẠ TẦNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 5,8897 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chi tiết theo chương V | 59,54 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp 1 | Chi tiết theo chương V | 19,7022 | 100m3 |
| 4 | Đánh cấp bằng máy, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 5,4164 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương V | 72,574 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đá hỗn hợp về đắp nền đường K95 | Chi tiết theo chương V | 8.675,1664 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chi tiết theo chương V | 10,3851 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đá hỗn hợp về đắp nền đường K98 | Chi tiết theo chương V | 1.350,6682 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chi tiết theo chương V | 1.278,02 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chi tiết theo chương V | 3,6966 | 100m2 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết theo chương V | 64,8935 | 100m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết theo chương V | 9,7768 | 100m3 |
| 13 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Chi tiết theo chương V | 233,49 | 10m |
| 14 | Trám khe co mặt đường bê tông bằng matit | Chi tiết theo chương V | 1.322,6 | m |
| 15 | Trám khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông | Chi tiết theo chương V | 1.012,3 | m |
| 16 | Mua Biển báo tam giác cạnh 70cm | Chi tiết theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Mua cột biển báo, chiều dài L=2.95m | Chi tiết theo chương V | 26,55 | m |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Chi tiết theo chương V | 9 | cái |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 116,74 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 1.061,24 | m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 1,3662 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 18,75 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 2,3869 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết theo chương V | 3,5293 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 28,4 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo chương V | 1,704 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng tấm đan | Chi tiết theo chương V | 568 | cấu kiện |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết theo chương V | 38,08 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 0,8525 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 57,11 | m3 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương V | 1,2076 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 1,145 | 100m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 214,53 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 718,7 | m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 1,5189 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 20,85 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 2,6536 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết theo chương V | 4,5511 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 37,92 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo chương V | 2,1488 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng tấm đan | Chi tiết theo chương V | 632 | cấu kiện |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết theo chương V | 55,6 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 0,9477 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 83,4 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 11,75 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 106,8 | m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,1269 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 1,74 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,2218 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết theo chương V | 0,1862 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 1,58 | m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo chương V | 7,92 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng tấm đan | Chi tiết theo chương V | 22 | cấu kiện |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 3,91 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 0,1016 | 100m2 |
| 56 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết theo chương V | 2,61 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 20,16 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 68,45 | m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,1385 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 1,9 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 0,2419 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết theo chương V | 0,2032 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 1,73 | m3 |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng tấm đan | Chi tiết theo chương V | 24 | cấu kiện |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 5,58 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 0,1267 | 100m2 |
| 68 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết theo chương V | 3,72 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 3,8 | m3 |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chi tiết theo chương V | 0,704 | 100m2 |
| 71 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Chi tiết theo chương V | 0,483 | tấn |
| 72 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 28,8 | m2 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 1,75 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 0,0291 | 100m2 |
| 75 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết theo chương V | 1,16 | m3 |
| 76 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 7,28 | 100m |
| 77 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương V | 0,1348 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương V | 0,0728 | 100m3 |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Móng cột đơn ly tâm 14m: MT14-2 | Chi tiết theo chương V | 5 | móng |
| 2 | Móng cột béo ly tâm 14m: MT14-35 | Chi tiết theo chương V | 4 | móng |
| 3 | Đào, đắp rãnh tiếp địa RC1 | Chi tiết theo chương V | 9 | vị trí |
| 4 | Móng cột béo LT8,5m: Ma8,5-11 | Chi tiết theo chương V | 3 | móng |
| 5 | Móng cột đơn ly tâm 8,5m: Ma-8,5 | Chi tiết theo chương V | 9 | móng |
| 6 | Đào, đắp rãnh tiếp địa lặp lại RC1 | Chi tiết theo chương V | 2 | vị trí |
| 7 | Đào, đắp rãnh tiếp địa trạm biến áp | Chi tiết theo chương V | 1 | vị trí |
| 8 | Móng cột ly tâm 12m: MT12-3 | Chi tiết theo chương V | 1 | móng |
| 9 | Lắp đặt lại, MBA 180kVA - 10/0,4kV | Chi tiết theo chương V | 1 | máy |
| 10 | Tủ phân phối hợp bộ 600V-300A inox 304 (3 lộ ra 200A) | Chi tiết theo chương V | 1 | tủ |
| 11 | Chống sét van 3 pha: 24kV- Polymer | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Tháo hạ, thu hồi tủ điện 600V-300A | Chi tiết theo chương V | 1 | tủ |
| 13 | Tháo hạ, thu hồi chống sét van 10kV | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | HT Tiếp địa trạm biến áp vào dọc TBA 2LT12 | Chi tiết theo chương V | 1 | HT |
| 15 | Xà đón dây đầu trạm XKL2a-TBA | Chi tiết theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Xà đỡ cầu chì : XSI-2400 | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Xà đỡ sứ trung gian: XTG-2400 | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Xà đỡ máy biến áp: XMBA-2400 | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Ghế thao tác : GTT-2400 | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Colie chống tụt: CLE | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Công sơn bắt xà máy biến áp và ghế thao tác: CSMBA | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Thang trèo 4m | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Tai bắt chống sét van | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Giá đỡ cáp mặt máy GĐCHT1(100-400) | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Giá đỡ cáp mặt máy GĐCHT2 | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Giá đỡ cáp mặt máy GĐCHT3 | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Cột BTLT 12m: PC.I-12-10.0 (190) | Chi tiết theo chương V | 1 | cột |
| 28 | Cầu chì tự rơi 100A-24kV-Polymer | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Dây chì 15A | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Sứ đứng Polymer-24kV + Ty + Kẹp | Chi tiết theo chương V | 3 | sứ |
| 31 | Sứ đứng 24kV-Pinpost + ty | Chi tiết theo chương V | 20 | sứ |
| 32 | Kéo dải dây dẫn dàn trạm 24kV: ACSR/XLPE2,5/HDPE- 70/11mm2 | Chi tiết theo chương V | 42 | m |
| 33 | Cáp đồng đơn bọc Cu/XLPE/PVC-1x120 | Chi tiết theo chương V | 25 | m |
| 34 | Cáp đồng đơn bọc Cu/PVC 1x50 | Chi tiết theo chương V | 8 | m |
| 35 | Đầu cốt đồng nhôm CA 70mm2 | Chi tiết theo chương V | 18 | cái |
| 36 | Đầu cốt đồng C50 mm2 | Chi tiết theo chương V | 10 | cái |
| 37 | Đầu cốt đồng 1 lỗ C120 mm2 | Chi tiết theo chương V | 14 | cái |
| 38 | Chụp cầu chì tự rơi silicon (xanh+đỏ+vàng) | Chi tiết theo chương V | 1 | Bộ |
| 39 | Chụp chống sét van (xanh+đỏ+vàng) | Chi tiết theo chương V | 1 | Bộ |
| 40 | Chụp sứ cao thế mặt máy silicon (xanh+đỏ+vàng) (F170) | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Chụp sứ hạ thế mặt máy silicon (xanh+đỏ+vàng+tt) (F90) | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Kẹp quai 4/0 loại ty, trung thế (KQ-Cu-Al 120) | Chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Hotline 4/0 (CHLC-120) | Chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Giáp buộc cổ sứ đôi composite PDST2460-C, đường kính cáp 23,4 ÷ 27,9mm ( 70-95mm2) | Chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Ghíp bọc MV IPC 70-95, vỏ cách điện dày 3-7mm; 35-70/35-95 2BL | Chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Biển báo an toàn | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Biển báo Tên trạm | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Biển báo thứ tự pha | Chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Biển báo lộ xuất tuyến | Chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Tháo hạ, thu hồi Xà đón dây đầu trạm X3a | Chi tiết theo chương V | 2 | bộ |
| 51 | Tháo hạ, thu hồi Xà đỡ sứ trung gian: XTG | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Tháo hạ, thu hồi Xà đỡ cầu chì: XSI-1 | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Tháo hạ, thu hồi Xà đỡ máy biến áp: XMBA | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 54 | Tháo hạ, thu hồi Colie chống tụt: CLE | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Tháo hạ, thu hồi cột LT10m (thủ công + máy) | Chi tiết theo chương V | 1 | cột |
| 56 | Tháo hạ, thu hồi cột LT8m (thủ công + máy) | Chi tiết theo chương V | 1 | cột |
| 57 | Tháo hạ, thu hồi cầu chì tự rơi 10kV | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 58 | Tháo hạ, thu hồi sứ đứng VHĐ15 | Chi tiết theo chương V | 9 | quả |
| 59 | Tháo hạ, thu hồi Kéo dải dây dẫn dàn trạm 24kV: ACSR/XLPE2,5/HDPE-70/11mm2 | Chi tiết theo chương V | 21 | m |
| 60 | Tháo hạ, thu hồi Cáp lực 0,6/1kV: Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Chi tiết theo chương V | 20 | chuỗi |
| 61 | Cột BTLT 14m: PC.I-14-13 (G4+N10) | Chi tiết theo chương V | 5 | Cột |
| 62 | Cột béo BTLT 14m: PCI-14-35 (G4+N10) | Chi tiết theo chương V | 4 | Cột |
| 63 | Tiếp địa cột bê tông RC1 | Chi tiết theo chương V | 9 | HT |
| 64 | Kéo dải dây dẫn Dây ACSR/XLPE2,5/HDPE-95/16mm2 | Chi tiết theo chương V | 1.353 | m |
| 65 | Xà 22kV: XKL2a | Chi tiết theo chương V | 5 | Bộ |
| 66 | Xà 22kV: XKL2ac | Chi tiết theo chương V | 1 | Bộ |
| 67 | Xà 22kV: XKL2ac-3500 | Chi tiết theo chương V | 8 | Bộ |
| 68 | Sứ đứng 24kV-Pinpost + ty | Chi tiết theo chương V | 39 | Quả |
| 69 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh 3U120B kèm phụ kiện néo + giáp níu dây bọc | Chi tiết theo chương V | 27 | chuỗi |
| 70 | Giáp buộc cổ sứ đơn thẳng composite PST2203-C, đường kính cáp 23,4 ÷ 27,9mm (70-95mm2) | Chi tiết theo chương V | 7 | cái |
| 71 | Giáp buộc cổ sứ đôi composite PDST2460-C, đường kính cáp 23,4 ÷ 27,9mm ( 70-95mm2) | Chi tiết theo chương V | 15 | cái |
| 72 | Biển số cột lưới điện trung thế | Chi tiết theo chương V | 9 | cái |
| 73 | Biển báo cấm trèo | Chi tiết theo chương V | 9 | cái |
| 74 | Biển báo thứ tự pha | Chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 75 | Ghíp bọc MV IPC 95-120, vỏ cách điện dày 3-7mm; 70-95/95-120 2BL | Chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 76 | Ghíp nhôm A 70-240 mm2, 3BL | Chi tiết theo chương V | 6 | bộ |
| 77 | Cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-11 (190) | Chi tiết theo chương V | 3 | Cột |
| 78 | Cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-4.3 (190) | Chi tiết theo chương V | 9 | Cột |
| 79 | Hệ thống tiếp địa lặp lại R1LL-8,5 | Chi tiết theo chương V | 2 | HT |
| 80 | Kéo rải dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x150 | Chi tiết theo chương V | 579 | m |
| 81 | Kẹp ngừng cáp VX 4x(70-150)mm2 | Chi tiết theo chương V | 16 | bộ |
| 82 | Kẹp treo cáp VX 4x150mm2 | Chi tiết theo chương V | 9 | bộ |
| 83 | Móc treo cáp F20 | Chi tiết theo chương V | 25 | bộ |
| 84 | Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) | Chi tiết theo chương V | 45 | bộ |
| 85 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 150mm2 | Chi tiết theo chương V | 12 | cái |
| 86 | Bịt đầu cáp (vàng + xanh + đỏ) | Chi tiết theo chương V | 12 | cái |
| 87 | Ghíp kép bọc cáp VX IPC 120-120: 70-120mm2/70-120mm2, 2BL | Chi tiết theo chương V | 3 | bộ |
| 88 | Ghíp nhôm A 70-240 mm2, 3BL | Chi tiết theo chương V | 2 | bộ |
| 89 | Thu hồi cột bê tông LT10m | Chi tiết theo chương V | 3 | cột |
| 90 | Tháo hạ, thu hồi dây dẫn AC70mm2 | Chi tiết theo chương V | 930 | m |
| 91 | Tháo hạ, thu hồi xà X1a (KL | Chi tiết theo chương V | 2 | bộ |
| 92 | Tháo hạ, thu hồi xà X3a (KL | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 93 | Tháo hạ, thu hồi sứ đứng VHĐ24kV, trên cột ly tâm | Chi tiết theo chương V | 12 | quả |
| 94 | Lắp đặt cò lèo đấu nối đường dây 3 pha | Chi tiết theo chương V | 6 | 1 cò lèo |
| C | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ phân phối hợp bộ 600V-300A inox 304 (3 lộ ra 200A) | Chi tiết theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Chống sét van 3 pha: 24kV- Polymer | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1330791E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.266158E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự có giá trị ≥ 5.287.702.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.287.702.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | : Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian làm chỉ huy trưởng loại công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng và phần điện: | 2 | 02 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng và phần điện:- 01 Là kỹ sư điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng III trở lên phù hợp còn hiệu lực.- 01 Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư thủy lợi. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian trực tiếp tham gia thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý giá thành | 1 | Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế thủy lợi hoặc cử nhân tài chính - kế toán hoặc quản trị kinh doanh. Đã trực tiếp tham gia quản lý giá thành ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian trực tiếp tham gia các công tác quản lý giá thành- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | ≥ 1kW | 2 |
| 2 | Đầm cóc | ≥ 70kg | 2 |
| 3 | Đầm dùi | ≥ 1,5kW | 2 |
| 4 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 1 |
| 5 | Máy lu | ≤ 10T | 1 |
| 6 | Máy đầm | ≤ 25T | 1 |
| 7 | Máy ủi | ≥ 110CV | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥ 80l | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | ≥ 5tấn | 2 |
| 11 | Cần trục ô tô | ≥ 6T | 1 |
| 12 | Máy hàn điện | ≥ 23kW | 1 |
| 13 | Xe nâng | ≥ 12m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi