Gói thầu: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220885650-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Trung Châu |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220843727 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-27 09:10:00 đến ngày 2022-09-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,782,811,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.35E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong đó có một hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VND, tổng giá trị 02 hợp đồng ≥ 2.900.000.000 hoặc Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư cầu đường+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng, còn hiệu lực;+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp III.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác.+ Kèm theo là bản sao công chứng bằng đại học và các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư cầu đường;+ Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có các hạng mục kỹ thuật tương tự gói thầu.+ Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác.+ Kèm theo là bản sao công chứng bằng đại học và các tài liệu kể trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư trắc đạc công trình;+ Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có các hạng mục tương tự gói thầu.+ Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác.+ Kèm theo là bản sao công chứng bằng đại học và các tài liệu kể trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành điện;+ Đã thực hiện ít nhất 01 công trình xây dựng có các hạng mục kỹ thuật tương tự gói thầu.+ Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác.+ Kèm theo là bản sao công chứng bằng đại học và các tài liệu kể trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng, giao thông có chứng chỉ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động-Vệ sinh môi trường, còn hiệu lực.+ Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng.+ Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác.+ Kèm theo là bản sao công chứng bằng đại học và các tài liệu kể trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Tổng tải trọng TGGT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển đất, phế thải, còn thời hạn đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông, trộn vữa, có hoá đơn chứ từ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào, xúc đất, phế thải còn thời hạn đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất, có hoá đơn chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi >=1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông, có hoá đơn chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao, đo xa, có hoá đơn chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lun nền đường, bê tông nhựa, còn thời hạn đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải nhựa đường 600 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải bê tông nhựa, còn thời hạn đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt bê tông 7,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt bê tông, có hoá đơn chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Trung Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng Cải tạo, nâng cấp đường Hưu Trưng 3, thôn 2 xã Trung Châu 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất ở xã Trung Châu và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Báo cáo tài chính năm 2020, 2021: Xác nhận nộp Báo cáo tài chính qua mạng ký điện tử bởi Tổng cục Thuế kèm theo một trong số văn bản sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2020, 2021; + Tờ khai Tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020, 2021; 2. Báo cáo kiểm toán từ năm 2020; 2021 (nếu có); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Uỷ ban nhân dân xã Trung Châu
- Địa chỉ: Xã Trung Châu, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Đan Phượng - Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. - Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính về Kế hoạch huyện Đan Phượng. - Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ, đào đắp | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Chương V | 7,1073 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 42,78 | m3 |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V | 29,8422 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,2984 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,2984 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V | 0,2984 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 23,2106 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 72,9476 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 39,2922 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,7823 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,7823 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V | 1,7823 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 50,054 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V | 4,5049 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 5,0054 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 5,0054 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 5,0054 | 100m3 | |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,6951 | 100m3 |
| B | Kết cấu mặt đường bê tông nhựa | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V | 1.342,8 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V | 13,428 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường bù vênh trung bình đã lèn ép 4 cm | Chương V | 13,428 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V | 12,7752 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V | 12,7752 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,7862 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 3,6088 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V | 3,6088 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 0,609 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đồi , đất đạt độ chặt K98 | Chương V | 70,6475 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 0,406 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,3654 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 2,0301 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V | 2,0301 | 100m2 |
| C | Phần thoát nước+ hố ga | |||
| 1 | Mua sẵn rãnh BTCT mác 250 bao gồm thân rãnh kích thước BxH=400x500mm và nắp đan rãnh kích thước 1,0x0,6x0,12mm (phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất) | Chương V | 686,65 | m |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 44,6323 | m3 |
| 3 | Vận chuyển rãnh bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Chương V | 40,2168 | 10 tấn/1km |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V | 686 | cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt rãnh BTCT | Chương V | 686 | 1 cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 686 | 1 cấu kiện |
| 7 | Chèn mối nối rãnh bê tông cốt thép | Chương V | 685 | mối nối |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 5,0568 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,226 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 7,5852 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,408 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 81,76 | m2 |
| 13 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,264 | m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V | 0,4715 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V | 0,3595 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,429 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 6,9563 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 28 | 1 cấu kiện |
| 19 | Nắp song chắn rác hố ga bằng Compositer kích thước 530x960mm | 28 | cái | |
| D | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V | 138,89 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6,0 mm | Chương V | 9,3 | m2 |
| E | Chiếu sáng trên tuyến | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 12,684 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0768 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 7,68 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,384 | 100m2 |
| 6 | Lắp khung móng M16x240x240x525 | Chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt tiếp địa L63x63x6, dài 1,5m | Chương V | 12 | bộ |
| 8 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V | 12 | cột |
| 9 | Cầu đấu dây | Chương V | 12 | bộ |
| 10 | Attomat 1 pha 10A | Chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời 150W (gồm đèn, panel, pin) | Chương V | 12 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.35E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong đó có một hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VND, tổng giá trị 02 hợp đồng ≥ 2.900.000.000 hoặc Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Kỹ sư cầu đường+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng, còn hiệu lực;+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp III.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác.+ Kèm theo là bản sao công chứng bằng đại học và các tài liệu kể trên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | + Kỹ sư cầu đường;+ Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có các hạng mục kỹ thuật tương tự gói thầu.+ Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác.+ Kèm theo là bản sao công chứng bằng đại học và các tài liệu kể trên | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trắc địa | 1 | + Kỹ sư trắc đạc công trình;+ Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có các hạng mục tương tự gói thầu.+ Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác.+ Kèm theo là bản sao công chứng bằng đại học và các tài liệu kể trên | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành điện;+ Đã thực hiện ít nhất 01 công trình xây dựng có các hạng mục kỹ thuật tương tự gói thầu.+ Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác.+ Kèm theo là bản sao công chứng bằng đại học và các tài liệu kể trên | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng, giao thông có chứng chỉ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động-Vệ sinh môi trường, còn hiệu lực.+ Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng.+ Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác.+ Kèm theo là bản sao công chứng bằng đại học và các tài liệu kể trên | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Tổng tải trọng TGGT | Vận chuyển đất, phế thải, còn thời hạn đăng kiểm | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông, trộn vữa, có hoá đơn chứ từ chứng minh kèm theo | 1 |
| 3 | Máy đào | Đào, xúc đất, phế thải còn thời hạn đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 4 | Đầm cóc | Đầm đất, có hoá đơn chứng minh kèm theo | 1 |
| 5 | Đầm dùi >=1,0kW | Đầm bê tông, có hoá đơn chứng minh kèm theo | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | Đo cao, đo xa, có hoá đơn chứng minh kèm theo | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép | Lun nền đường, bê tông nhựa, còn thời hạn đăng kiểm | 1 |
| 8 | Máy rải nhựa đường 600 tấn/h | Rải bê tông nhựa, còn thời hạn đăng kiểm | 1 |
| 9 | Máy cắt bê tông 7,5KW | Cắt bê tông, có hoá đơn chứng minh kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi