Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220883097-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220767503 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 11:15:00 đến ngày 2022-09-07 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,370,577,644 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 155,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5555E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.111E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.260.000.000 đồng/hợp đồng.- Đính kèm hợp đồng, phụ lục khối lượng trúng thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư, Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này), hóa đơn GTGT xuất cho nhà thầu chính hoặc cho chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng.- Điều kiện:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự như gói thầu đang xét.+ Có chứng chỉ hoạt động xây dựng xây dựng (lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng) còn hiệu lực;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.+ Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần xây lắp công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 02 nhân sự.- Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự như gói thầu đang xét.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.+ Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Điện.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự như gói thầu đang xét.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.+ Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phần nước ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự như gói thầu đang xét.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.+ Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy trên công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc phòng cháy chữa cháy.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy trên công trình ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự như gói thầu đang xét.+ Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự như gói thầu đang xét.+ Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách quản lý thiết bị trên công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Máy xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách quản lý thiết bị trên công trường ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự như gói thầu đang xét.+ Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần PCCC công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự như gói thầu đang xét.+ Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất tối thiểu 23KVA.- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 01 bộ gồm: 42 chân 42 chéo.- Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 3-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu ≥ 0,8m3- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị (giấy chứng đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh, giấy chứng nhận kiểm định, kiểm tra kỹ thuật). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sức nâng ≥ 10T.- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị (giấy chứng đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh, giấy chứng nhận kiểm định, kiểm tra kỹ thuật). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Lực ép ≥ 200T.- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị (giấy chứng đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh, giấy chứng nhận kiểm định, kiểm tra kỹ thuật). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 250 lít.- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị (Giấy chứng nhận hiệu chuẩn). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1.5kW.- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 23kW.- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 1.5kW.- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 1.5kW.- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 1.7kW.- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy đầm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng ≥70kg.- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nâng cấp mở rộng trường THCS Nhơn Nghĩa 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Thư bảo lãnh dự thầu. - Giấy Ủy quyền (nếu có). - Các tài liệu khác (nếu có) * Ghi chú: Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021 và Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy (thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy) theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 155.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền.
- Địa chỉ: Khu hành chính ủy ban nhân dân huyện Phong Điền, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Phong Điền, địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Phong Điền, ấp Thị Tứ, huyện Phong Điền, thành phố Cần Thơ; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: số 17, đường Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, điện thoại: (0292) 3830235 - Fax: (0292) 3830570. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phong Điền; - Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Phong Điền; - Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Cần Thơ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tole | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 416,8948 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9149 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 335,061 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 82,68 | m2 |
| 5 | Phá dỡ sênô, cột bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,8396 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 62,0315 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46,9137 | m3 |
| B | KHỐI 8 PHÒNG HỌC VÀ 3 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào đất móng, đào hầm tự hoại bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7054 | 100m3 |
| 2 | Ép cọc BTCT Dự ứng lực D350, loại A, Mác 60Mpa, L=34m/tim | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,4 | 100m |
| 3 | Nối cọc BTCT Dự ứng lực D350 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 220 | 1 mối nối |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,1394 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95. Tôn nền, ram dốc, tam cấp | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,6254 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 4x6 M150 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,13 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, giằng móng đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 77,0711 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng, giằng móng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,6796 | 100m2 |
| 9 | SXLĐ cốt thép móng, giằng móng ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4922 | tấn |
| 10 | SXLĐ cốt thép móng, giằng móng ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,9694 | tấn |
| 11 | SXLĐ cốt thép móng, giằng móng ĐK >18mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,3962 | tấn |
| 12 | Bê tông cổ cột đá 1x2 M250: Cổ cột | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,326 | m3 |
| 13 | Bê tông cột đá 1x2 M250 : Cột trệt | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,3197 | m3 |
| 14 | Bê tông cột đá 1x2 M250: Cột lầu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,0291 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột: Cổ cột | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3846 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột: Cột trệt, lầu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,1814 | 100m2 |
| 17 | SXLĐ cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0331 | tấn |
| 18 | SXLĐ cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,6814 | tấn |
| 19 | SXLĐ cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250: Đà kiềng, bó nền, ram dốc, tam cấp | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,8454 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250: Dầm các tầng, dầm mái, thu hồi mái, bổ trụ mái | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 86,7142 | m3 |
| 22 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,3364 | m3 |
| 23 | Bê tông sàn lầu, sàn mái, sê nô đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 99,623 | m3 |
| 24 | Bê tông lanh tô, ô văng, lam trang trí, đan, lan can, mương thoát nước, hố ga đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56,416 | m3 |
| 25 | Bê tông cầu thang đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,3844 | m3 |
| 26 | Bê tông tấm đan, lam, mương thoát nước, hố ga đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,7322 | m3 |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg: Lam gió, lam chữ Z | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 232 | 1 cấu kiện |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg: Đan nắp mương thoát nước | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 104 | 1 cấu kiện |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu: Đan hầm wc, nắp hố ga | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | 1cấu kiện |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng: Đà kiềng, bó nền, ram dốc, tam cấp (khấu hao vật liệu chính: 7,01x khối lượng vật liệu chính) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2359 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng: Dầm sàn lầu, dầm mái, thu hồi mái, bổ trụ mái (khấu hao vật liệu chính: 7,01x khối lượng vật liệu chính) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,9067 | 100m2 |
| 32 | Trải nilon lót nền, sàn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,4768 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn lầu, sàn mái, sê nô mái (khấu hao vật liệu chính: 7,01x khối lượng vật liệu chính) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,6115 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, lam, lan can, đan, mương thoát nước, hố ga | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,2831 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn cầu thang thường (khấu hao vật liệu chính: 7,01x khối lượng vật liệu chính) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5813 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn lam, tấm đan, mương thoát nước, hố ga (khấu hao vật liệu chính: 7,01x khối lượng vật liệu chính) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,4861 | 100m2 |
| 37 | SXLĐ cốt thép đà kiềng, ram dốc, bậc cấp, bó nền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,648 | tấn |
| 38 | SXLĐ cốt thép đà kiềng, ram dốc, bậc cấp, bó nền, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,7828 | tấn |
| 39 | SXLĐ cốt thép dầm sàn lầu, dầm sàn mái, bổ trụ mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,0734 | tấn |
| 40 | SXLĐ cốt thép dầm sàn lầu, dầm sàn mái, bổ trụ mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,2832 | tấn |
| 41 | SXLĐ cốt thép dầm sàn lầu, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1951 | tấn |
| 42 | SXLĐ cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9602 | tấn |
| 43 | SXLĐ cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5193 | tấn |
| 44 | SXLĐ cốt thép lam, tấm đan, mương thoát nước, hố ga ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,9966 | tấn |
| 45 | SXLĐ cốt thép lam, tấm đan, mương thoát nước, hố ga ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2523 | tấn |
| 46 | SXLĐ cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,4482 | tấn |
| 47 | SXLĐ cốt thép cầu thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5797 | tấn |
| 48 | SXLĐ cốt thép sàn nền, sàn lầu, sàn mái, sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,3304 | tấn |
| 49 | Xây bó nền bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày 20cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,3802 | m3 |
| 50 | Xây hầm wc, bó gam dốc bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4382 | m3 |
| 51 | Xây bậc cấp, bậc thang bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,3025 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày 20cm, vữa XM M75: Tầng trệt | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 59,4949 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày 20cm, vữa XM M75: Tầng lầu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 105,6029 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M75: Tầng trệt | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,337 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M75: Tầng lầu, mái | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,4688 | m3 |
| 56 | Xây tường hộp gen tầng trệt bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,0224 | m3 |
| 57 | Xây tường hộp gen tầng lầu bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,0448 | m3 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.140,7342 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.172,852 | m2 |
| 60 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 145,176 | m2 |
| 61 | Trát lanh tô, ô văng, lam, lan can hành lang, mương thoát nước, hố ga vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 689,892 | m2 |
| 62 | Trát trần các tầng, sê nô, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.140,4 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm các tầng, bổ trụ mái vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 577,684 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột các tầng dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 376,5246 | m2 |
| 65 | Trát granitô lan can, bậc thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 231,1972 | m2 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 231,1972 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ sê nô, khung lam, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 713,16 | m |
| 68 | Cắt khe ram dốc, rãnh thoát nước hành lang | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,772 | 10m |
| 69 | Ốp tường, trụ, cột - gạch ceramic 300x450mm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 104,976 | m2 |
| 70 | Ốp tường, trụ, cột - gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 378,96 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường (tường trong) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.058,732 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường (tường ngoài) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.172,852 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần bằng bột bả trong nhà | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.821,9766 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3.000,8666 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường, ô văng, sê nô, lam ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.052,694 | m2 |
| 76 | Láng sàn mái, sê nô dày 2cm, vữa XM M100 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 167,78 | m2 |
| 77 | Láng nền, sàn dày 2cm, vữa XM M100 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 212,06 | m2 |
| 78 | Quét chống thấm WC, ô văng, HTH, hố ga, mương bằng Sika Top Seal 2 lớp (2kg/m2/lớp) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 212,06 | m2 |
| 79 | Quét chống thấm mái bằng 4 lớp Sika Proop (1,5kg/m2/4 lớp) và 1 lớp Sika Latex (1,2L/m2/lớp) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 167,78 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400mm vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.098,8 | m2 |
| 81 | Lát ngạch cửa bằng đá granite màu đỏ ruby vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,72 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn bằn gạch Ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 106,02 | m2 |
| 83 | Ốp chân tường đá chẻ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53,3 | m2 |
| 84 | Gia công xà gồ thép C50x100x15 dày 2mm (3,49kg/md) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8678 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép C50x100x15 dày 2mm (3,49kg/md) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8678 | tấn |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, dày 0,45mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,5104 | 100m2 |
| 87 | CCLD cửa sắt sơn tĩnh điện, kính trắng 5ly, có khung bảo vệ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70,356 | m2 |
| 88 | CCLD cửa nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng 5ly | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58,7685 | m2 |
| 89 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm tròn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52 | 1 bộ |
| 90 | CCLD cửa song sắt (ô cầu thang lên mái) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,76 | m2 |
| 91 | CCLD cửa số nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng 5ly | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 115,232 | m2 |
| 92 | CCLD khung bảo vệ cửa sổ, sơn tĩnh điện | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 115,232 | m2 |
| 93 | CCLD cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng 5ly | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,72 | m2 |
| 94 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung nhôm nổi, kích thước tấm 60x60cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 76,8 | m2 |
| 95 | Thi công trần phẳng bằng tấm Prima, khung nhôm nổi, kích thước tấm 60x60cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 221,44 | m2 |
| 96 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung nhôm chìm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 154,88 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào trần phẳng khung nhôm chìm ở hành lang | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 154,88 | m2 |
| 98 | Sơn trần phẳng hành lang đã bả bằng sơn trong nhà các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 154,88 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cầu thang sắt lên mái bao gồm lan can, sơn hoàn thiện | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,1 | m2 |
| 100 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2, dày 10cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0006 | 100m3 |
| 101 | Thi công tầng lọc than củi, dày 30cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0018 | 100m3 |
| 102 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6, dày 20cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m3 |
| 103 | Lắp đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 72 | bộ |
| 104 | Lắp đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39 | bộ |
| 105 | Lắp đèn Led dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 106 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 62 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiều | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 69 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 2 chiều | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V - Mặt che | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 110 | Lắp đặt Phích cắm cái - dùng lắp quạt treo trường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 62 | cái |
| 111 | Lắp hộp đế đơn gắn nổi | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 74 | hộp |
| 112 | Cung cấp mặt che 1-3 đậy hộp nối | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51 | cái |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CV 1x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.500 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CV 1x1,5mm2 - xanh lá sọc vàng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 450 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CV 1x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 650 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CV x4.0mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CV x10.0mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CV 1x10,0mm2 - xanh lá sọc vàng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 119 | Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây CXV/XLPE 4x35mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 120 | Lắp đặt Nẹp luồn dây điện 2,0cm (20x10) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.000 | m |
| 121 | Lắp đặt Nẹp luồn dây điện 2,5cm (25x14) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 122 | Lắp đặt Nẹp luồn dây điện 8,0cm (80x50) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 123 | Lắp đặt tủ điện thép sơn tĩnh điện KT 600x400x250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt tủ điện chứa 4-6 MCB, nắp chụp mic | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | hộp |
| 125 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 126 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 127 | Lắp đặt aptomat 1P-6A | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt aptomat 2P-25A | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 129 | Lắp đặt aptomat MCB 3P-32A | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt aptomat 3P-75A | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 131 | Cung cấp, đóng cọc thép mạ đồng fi 16, dài 2,4m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 132 | Lắp đặt cáp đồng trần phi 25mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 133 | CC và bấm đầu cos đồng 10 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 134 | CC và bấm đầu cos đồng 35 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 135 | Lắp đặt Ống PVC D114 dày 4.9mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 136 | Lắp đặt Ống PVC D90 dày 3.8mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | 100m |
| 137 | Lắp đặt Ống PVC D60 dày 2.8mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 138 | Lắp đặt Ống PVC D42 dày 2.1mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 139 | Lắp đặt Ống PVC D34 dày 2.0mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 140 | Lắp đặt Ống PVC D27 dày 1.8mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 141 | Lắp đặt Ống PVC D21 dày 1.6mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 142 | Lắp đặt Van khóa D27 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt Van khóa D34 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 144 | Lắp đặt Van khóa D60 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt Tê cong PVC D114 loại dày | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 146 | Lắp đặt Tê PVC D90 loại dày | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt Tê PVC D34 loại dày | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 148 | Lắp đặt Tê PVC D27 loại dày | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 149 | Lắp đặt Tê giảm PVC D34/27 loại dày | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt Tê giảm PVC D27/21 loại dày | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 151 | Lắp đặt Co lơi PVC D114 loại dày | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 152 | Lắp đặt Co lơi PVC D90 loại dày | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 105 | cái |
| 153 | Lắp đặt Co PVC D34 loại dày | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 154 | Lắp đặt Co PVC D27 loại dày | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 155 | Lắp đặt Măng sông nối ống PVC D34 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 156 | Lắp đặt Măng sông nối ống PVC D27 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 157 | Lắp đặt Co D21 răng ngoài thau | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 73 | cái |
| 158 | Lắp đặt Co D21 răng trong thau | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 159 | Lắp đặt chậu rửa lavabo có 1 vòi rửa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 160 | Lắp đặt Xí bệt | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 161 | Lắp đặt Vòi rửa vệ sinh inox | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 162 | Lắp đặt Chậu tiểu nam và phụ kiện | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 163 | Lắp đặt Phểu inox 15x15cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 164 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 165 | Lắp đặt Bồn nước Inox 1,5m3 và phụ kiện | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 166 | Lắp đặt Phao điện | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt Phao cơ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt Máy bơm nước đẩy cao 1,5HP (tương đương Panasonic) + Hộp che + Phụ kiện | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| C | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng hàng rào bằng máy đào 0,8m3 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9636 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng hàng rào lại bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8326 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, Cừ tràm L >= 4,5m, ĐK ngọn >=4,2cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,725 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,82 | m3 |
| 5 | Đắp lớp cát phủ đầu cừ tràm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,82 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,416 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, giằng móng đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,0637 | m3 |
| 8 | Bê tông cổ cột hàng rào, đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,62 | m3 |
| 9 | Bê tông cột hàng rào, đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 10 | Bê tông đà kiềng, giằng tường hàng rào đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,0896 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng (khấu hao vật liệu chính: 7,01x khối lượng vật liệu chính) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2448 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn trụ cột | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,864 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn đà kiềng, đà giằng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,709 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, cổ cột, cột đường kính | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4945 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, cổ cột, cột đường kính | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5869 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường hàng rào đường kính | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2835 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường hàng rào đường kính | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5035 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng hàng rào bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,4202 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75: Hàng rào | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 435,505 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột hàng rào, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40,5 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm hàng rào, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 111,408 | m2 |
| 22 | SXLĐ bông sắt hàng rào (sơn hoàn thiện) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,256 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu hàng rào | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 587,413 | m2 |
| D | SÂN, BỒN HOA | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,2 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát san lấp sân, đầm chặt bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,3 | 100m3 |
| 3 | Đào móng tường bồn hoa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng bồn hoa, M100, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 5 | Xây tường bồn hoa thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày 20cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 6 | Trát tường mặt trong và ngoài tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m2 |
| 7 | Lát sân gạch bê tông 300x300x50mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.300 | m2 |
| 8 | Ốp tường bồn hoa bằng gạch giả đá tự nhiên 100x200mm vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m2 |
| 9 | Đào đất tạo bầu trồng cây | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | 1m3 |
| 10 | Trồng Cây Phượng vĩ cao >=4m, đường kính gốc >=20cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cây |
| 11 | Trồng cỏ lá rừng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | 100m2 |
| E | CẤP THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào đất để đặt cống và làm mương thoát nước bằng máy đào 0,8m3 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,605 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4526 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót mương thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,051 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan mương thoát nước đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,3989 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan mương thoát nước | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7219 | 100m2 |
| 6 | Trải nilon lót để đổ bê tông nắp đan | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7308 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan mương thoát nước đường kính | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7192 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg: Đan nắp hố ga, nắp mương thoát nước hiện trạng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 93 | cấu kiện |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg: Đan nắp hố ga, nắp mương thoát | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 127 | 1 cấu kiện |
| 10 | Đục nhám mặt tường hố ga và mương thoát nước hiện trạng trước khi xây nối | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,16 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, Nâng cấp hố ga, | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2096 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75: Nâng mương thoát | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,468 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100,14 | m2 |
| 14 | Láng đáy mương thoát nước dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,56 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Đường kính 315x12,1mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,31 | 100m |
| F | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào đất thi công bể nước ngầm bằng máy đào 0,8m3 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2285 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lại bể nước ngầm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3463 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8822 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm đáy bể nước ngầm, L>=4,5m, ĐK ngọn >= 4,2cm, 25 cây /m2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41,58 | 100m |
| 5 | Vét bùn đầu cừ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 6 | Đắp cát phủ đầu cừ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 7 | Bê tông lót hồ nước đá 4x6 M150 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 8 | Bê tông đáy bể, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,5 | m3 |
| 9 | Bê tông tường bể, Chiều dày ≤45cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,472 | m3 |
| 10 | Bê tông nắp bể, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,7275 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép đáy bể | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép tường bể | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2472 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép nắp bể | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0386 | 100m2 |
| 14 | Trải nilon lót để đổ bê tông nắp đan | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,379 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6583 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,7716 | tấn |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, bể nước ngầm, dày 3cm, vữa XM M100 có trộn dd chống thấm silicat | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 84,8 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm bể nước ngầm. Dùng CT11A hoặc tương đương | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 84,8 | m2 |
| 19 | Ốp tường bể nước gạch ceramic 300x450mm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 84,8 | m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn : Nắp bể nước ngầm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1cấu kiện |
| 21 | SXLĐ bậc thang bằng ống Inox D.42 trong bể nước ngầm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | md |
| G | HỆ THỐNG PCCC VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu nền bê tông | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,5 | 1m3 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,6715 | 1m2 |
| 5 | Đắp cát lại đường ống pccc | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,5 | m3 |
| 6 | Bê tông lại rãnh mặt sân đã cắt bỏ, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống STK DN65 dày 2,9mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,619 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống STK DN50 dày 2,6mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút thép STK DN65 nối bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê thép STK DN100/65 nối bằng pp hàn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê thép STK DN65 nối bằng pp hàn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Co thép STK DN50 nối bằng pp hàn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y lọc STK DN65 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt họng chờ tiếp nước. Thân trụ STK 114, họng vào tiếp nước DN65 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa STK DN65 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van STK DN65 1 chiều | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt chống rung - Đường kính STK DN65 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà: 01 vỏ tủ, 01 lăng B, 02 vòi B | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 tủ |
| 19 | Lắp đặt van chữa cháy STK DN50 (trong tủ chữa cháy) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy dầu diezel Q=54m3/h; H=50m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 máy |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt bộ nội qui tiêu lệnh pccc | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 23 | Cung cấp Bình chữa cháy khí CO2 5Kg | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bình |
| 24 | Cung cấp Bình chữa cháy ABC 8Kg | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bình |
| 25 | Cung cấp bộ dụng cụ phá dỡ pccc | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Cung cấp các phụ kiện lắp đặt hệ thống chữa cháy | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 27 | Lắp đặt tủ sạc bình ăc quy máy bơm tự động | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Thử áp lực đường ống thép DN65, DN50 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 29 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 zone | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 30 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 10 đầu |
| 31 | Lắp đặt đèn EXIT | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 5 đèn |
| 32 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khi có sự cố cháy | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 5 đèn |
| 33 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 5 nút |
| 34 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 5 chuông |
| 35 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | 5 đèn |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống PVC D20 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn FR 2x1,0mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn FR 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 39 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | hộp |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 41 | Vật tư phụ HT Báo cháy | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Lô |
| 42 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cọc |
| 43 | Dây đồng trần tiếp đất 50mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 44 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | mối |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D32mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 74 | m |
| 46 | Hộp đo điện trở | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 47 | Dây chằng trụ đỡ kim chống sét D12 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 48 | Tăng đưa dây chằng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 49 | Ốc siết cáp | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 50 | Cung cấp sơn trắng đỏ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | kg |
| 51 | Lắp dựng trụ đỡ kim thu sét | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Kim thu sét bán kính bảo vệ 31m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Vật tư phụ HT thu sét | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5555E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.111E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.260.000.000 đồng/hợp đồng.- Đính kèm hợp đồng, phụ lục khối lượng trúng thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư, Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này), hóa đơn GTGT xuất cho nhà thầu chính hoặc cho chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng.- Điều kiện:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự như gói thầu đang xét.+ Có chứng chỉ hoạt động xây dựng xây dựng (lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng) còn hiệu lực;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.+ Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 7 | 5 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần xây lắp công trình | 2 | - Số lượng: 02 nhân sự.- Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự như gói thầu đang xét.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.+ Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần điện công trình | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Điện.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự như gói thầu đang xét.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.+ Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 3 | 2 |
| 4 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần nước công trình | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phần nước ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự như gói thầu đang xét.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.+ Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 3 | 2 |
| 5 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy trên công trình | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc phòng cháy chữa cháy.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy trên công trình ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự như gói thầu đang xét.+ Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 3 | 2 |
| 6 | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự như gói thầu đang xét.+ Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 3 | 2 |
| 7 | Nhân sự phụ trách quản lý thiết bị trên công trường | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Máy xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách quản lý thiết bị trên công trường ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự như gói thầu đang xét.+ Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 3 | 2 |
| 8 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần PCCC công trình | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự như gói thầu đang xét.+ Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện | - Công suất tối thiểu 23KVA.- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị | 2 |
| 2 | Giàn giáo thép | - 01 bộ gồm: 42 chân 42 chéo.- Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị. | 10 |
| 3 | Máy đào một gầu, bánh xích | - Dung tích gầu ≥ 0,8m3- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị (giấy chứng đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh, giấy chứng nhận kiểm định, kiểm tra kỹ thuật). | 1 |
| 4 | Cần cẩu bánh xích | - Sức nâng ≥ 10T.- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị (giấy chứng đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh, giấy chứng nhận kiểm định, kiểm tra kỹ thuật). | 1 |
| 5 | Máy ép cọc trước | - Lực ép ≥ 200T.- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị (giấy chứng đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh, giấy chứng nhận kiểm định, kiểm tra kỹ thuật). | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | - Công suất ≥ 250 lít.- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị). | 2 |
| 7 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị (Giấy chứng nhận hiệu chuẩn). | 2 |
| 8 | Máy cắt cốt thép | - Công suất ≥1.5kW.- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị). | 2 |
| 9 | Máy biến thế hàn xoay chiều | - Công suất ≥ 23kW.- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị). | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | - Công suất ≥ 1.5kW.- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị). | 5 |
| 11 | Máy uốn cốt thép | - Công suất ≥ 1.5kW.- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị) | 5 |
| 12 | Máy cắt gạch | - Công suất ≥ 1.7kW.- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị). | 5 |
| 13 | Máy đầm cầm tay | - Trọng lượng ≥70kg.- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị). | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi