Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220883097-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220767503
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 11:15:00 đến ngày 2022-09-07 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,370,577,644 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 155,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5555E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.111E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.260.000.000 đồng/hợp đồng.- Đính kèm hợp đồng, phụ lục khối lượng trúng thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư, Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này), hóa đơn GTGT xuất cho nhà thầu chính hoặc cho chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng.- Điều kiện:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự như gói thầu đang xét.+ Có chứng chỉ hoạt động xây dựng xây dựng (lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng) còn hiệu lực;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.+ Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần xây lắp công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 02 nhân sự.- Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự như gói thầu đang xét.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.+ Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Điện.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự như gói thầu đang xét.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.+ Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phần nước ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự như gói thầu đang xét.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.+ Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy trên công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc phòng cháy chữa cháy.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy trên công trình ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự như gói thầu đang xét.+ Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự như gói thầu đang xét.+ Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách quản lý thiết bị trên công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Máy xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách quản lý thiết bị trên công trường ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự như gói thầu đang xét.+ Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần PCCC công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự như gói thầu đang xét.+ Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất tối thiểu 23KVA.- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
2-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị - 01 bộ gồm: 42 chân 42 chéo.- Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 10
3-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu ≥ 0,8m3- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị (giấy chứng đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh, giấy chứng nhận kiểm định, kiểm tra kỹ thuật).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - Sức nâng ≥ 10T.- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị (giấy chứng đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh, giấy chứng nhận kiểm định, kiểm tra kỹ thuật).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị - Lực ép ≥ 200T.- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị (giấy chứng đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh, giấy chứng nhận kiểm định, kiểm tra kỹ thuật).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 250 lít.- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị (Giấy chứng nhận hiệu chuẩn).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1.5kW.- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 23kW.- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 1.5kW.- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 1.5kW.- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 1.7kW.- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy đầm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng ≥70kg.- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nâng cấp mở rộng trường THCS Nhơn Nghĩa
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền , địa chỉ: Khu hành chính Ủy ban nhân dân huyện Phong Điền, huyện Phong Điền, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền. - Địa chỉ: Khu hành chính ủy ban nhân dân huyện Phong Điền, thành phố Cần Thơ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn – Xây dựng TMT và Công ty TNHH Xây lắp Hưng Lợi. + Tư vấn lập, thẩm tra, hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Quản lý nhà ở và Chất lượng công trình xây dựng thuộc Sở Xây dựng thành phố Cần Thơ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Nam Cửu Long, Địa chỉ: số 73N/3 Nguyễn Văn Cừ, phường An Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn và Xây dựng Ngô Hùng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền , địa chỉ: Khu hành chính Ủy ban nhân dân huyện Phong Điền, huyện Phong Điền, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền. - Địa chỉ: Khu hành chính ủy ban nhân dân huyện Phong Điền, thành phố Cần Thơ.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Thư bảo lãnh dự thầu. - Giấy Ủy quyền (nếu có). - Các tài liệu khác (nếu có) * Ghi chú: Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021 và Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy (thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy) theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 155.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền. - Địa chỉ: Khu hành chính ủy ban nhân dân huyện Phong Điền, thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Phong Điền, địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Phong Điền, ấp Thị Tứ, huyện Phong Điền, thành phố Cần Thơ;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: số 17, đường Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, điện thoại: (0292) 3830235 - Fax: (0292) 3830570.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phong Điền; - Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Phong Điền; - Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Cần Thơ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG 
1Tháo dỡ mái toleTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật416,8948m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ côngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,9149tấn
3Tháo dỡ trầnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật335,061m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật82,68m2
5Phá dỡ sênô, cột bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,8396m3
6Phá dỡ tường gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật62,0315m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật46,9137m3
B KHỐI 8 PHÒNG HỌC VÀ 3 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào đất móng, đào hầm tự hoại bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,7054100m3
2Ép cọc BTCT Dự ứng lực D350, loại A, Mác 60Mpa, L=34m/timTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật37,4100m
3Nối cọc BTCT Dự ứng lực D350Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2201 mối nối
4Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,1394m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95. Tôn nền, ram dốc, tam cấpTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,6254100m3
6Bê tông lót móng đá 4x6 M150Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật26,13m3
7Bê tông móng, giằng móng đá 1x2 M250Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật77,0711m3
8Ván khuôn móng, giằng móngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,6796100m2
9SXLĐ cốt thép móng, giằng móng ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4922tấn
10SXLĐ cốt thép móng, giằng móng ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,9694tấn
11SXLĐ cốt thép móng, giằng móng ĐK >18mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,3962tấn
12Bê tông cổ cột đá 1x2 M250: Cổ cộtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,326m3
13Bê tông cột đá 1x2 M250 : Cột trệtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,3197m3
14Bê tông cột đá 1x2 M250: Cột lầuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,0291m3
15Ván khuôn cột: Cổ cộtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3846100m2
16Ván khuôn cột: Cột trệt, lầuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,1814100m2
17SXLĐ cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0331tấn
18SXLĐ cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,6814tấn
19SXLĐ cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250: Đà kiềng, bó nền, ram dốc, tam cấpTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24,8454m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250: Dầm các tầng, dầm mái, thu hồi mái, bổ trụ máiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật86,7142m3
22Bê tông nền đá 1x2 M250Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật36,3364m3
23Bê tông sàn lầu, sàn mái, sê nô đá 1x2 M250Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật99,623m3
24Bê tông lanh tô, ô văng, lam trang trí, đan, lan can, mương thoát nước, hố ga đá 1x2 M250Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật56,416m3
25Bê tông cầu thang đá 1x2 M250Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,3844m3
26Bê tông tấm đan, lam, mương thoát nước, hố ga đá 1x2 M250Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,7322m3
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg: Lam gió, lam chữ ZTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2321 cấu kiện
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg: Đan nắp mương thoát nướcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1041 cấu kiện
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu: Đan hầm wc, nắp hố gaTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật141cấu kiện
30Ván khuôn xà dầm, giằng: Đà kiềng, bó nền, ram dốc, tam cấp (khấu hao vật liệu chính: 7,01x khối lượng vật liệu chính)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,2359100m2
31Ván khuôn xà dầm, giằng: Dầm sàn lầu, dầm mái, thu hồi mái, bổ trụ mái (khấu hao vật liệu chính: 7,01x khối lượng vật liệu chính)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,9067100m2
32Trải nilon lót nền, sànTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,4768100m2
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn lầu, sàn mái, sê nô mái (khấu hao vật liệu chính: 7,01x khối lượng vật liệu chính)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,6115100m2
34Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, lam, lan can, đan, mương thoát nước, hố gaTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,2831100m2
35Ván khuôn cầu thang thường (khấu hao vật liệu chính: 7,01x khối lượng vật liệu chính)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,5813100m2
36Ván khuôn lam, tấm đan, mương thoát nước, hố ga (khấu hao vật liệu chính: 7,01x khối lượng vật liệu chính)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,4861100m2
37SXLĐ cốt thép đà kiềng, ram dốc, bậc cấp, bó nền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,648tấn
38SXLĐ cốt thép đà kiềng, ram dốc, bậc cấp, bó nền, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,7828tấn
39SXLĐ cốt thép dầm sàn lầu, dầm sàn mái, bổ trụ mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,0734tấn
40SXLĐ cốt thép dầm sàn lầu, dầm sàn mái, bổ trụ mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,2832tấn
41SXLĐ cốt thép dầm sàn lầu, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,1951tấn
42SXLĐ cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9602tấn
43SXLĐ cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,5193tấn
44SXLĐ cốt thép lam, tấm đan, mương thoát nước, hố ga ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,9966tấn
45SXLĐ cốt thép lam, tấm đan, mương thoát nước, hố ga ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2523tấn
46SXLĐ cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,4482tấn
47SXLĐ cốt thép cầu thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,5797tấn
48SXLĐ cốt thép sàn nền, sàn lầu, sàn mái, sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,3304tấn
49Xây bó nền bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày 20cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,3802m3
50Xây hầm wc, bó gam dốc bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4382m3
51Xây bậc cấp, bậc thang bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,3025m3
52Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày 20cm, vữa XM M75: Tầng trệtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật59,4949m3
53Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày 20cm, vữa XM M75: Tầng lầuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật105,6029m3
54Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M75: Tầng trệtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,337m3
55Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M75: Tầng lầu, máiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật26,4688m3
56Xây tường hộp gen tầng trệt bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,0224m3
57Xây tường hộp gen tầng lầu bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,0448m3
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.140,7342m2
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.172,852m2
60Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật145,176m2
61Trát lanh tô, ô văng, lam, lan can hành lang, mương thoát nước, hố ga vữa XM M75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật689,892m2
62Trát trần các tầng, sê nô, vữa XM M75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.140,4m2
63Trát xà dầm các tầng, bổ trụ mái vữa XM M75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật577,684m2
64Trát trụ cột các tầng dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật376,5246m2
65Trát granitô lan can, bậc thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật231,1972m2
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật231,1972m2
67Trát gờ chỉ sê nô, khung lam, vữa XM M75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật713,16m
68Cắt khe ram dốc, rãnh thoát nước hành langTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,77210m
69Ốp tường, trụ, cột - gạch ceramic 300x450mm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật104,976m2
70Ốp tường, trụ, cột - gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật378,96m2
71Bả bằng bột bả vào tường (tường trong)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.058,732m2
72Bả bằng bột bả vào tường (tường ngoài)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.172,852m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần bằng bột bả trong nhàTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2.821,9766m2
74Sơn dầm, trần, tường, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3.000,8666m2
75Sơn dầm, trần, tường, ô văng, sê nô, lam ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2.052,694m2
76Láng sàn mái, sê nô dày 2cm, vữa XM M100Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật167,78m2
77Láng nền, sàn dày 2cm, vữa XM M100Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật212,06m2
78Quét chống thấm WC, ô văng, HTH, hố ga, mương bằng Sika Top Seal 2 lớp (2kg/m2/lớp)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật212,06m2
79Quét chống thấm mái bằng 4 lớp Sika Proop (1,5kg/m2/4 lớp) và 1 lớp Sika Latex (1,2L/m2/lớp)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật167,78m2
80Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400mm vữa XM M75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.098,8m2
81Lát ngạch cửa bằng đá granite màu đỏ ruby vữa XM M75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,72m2
82Lát nền, sàn bằn gạch Ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật106,02m2
83Ốp chân tường đá chẻTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật53,3m2
84Gia công xà gồ thép C50x100x15 dày 2mm (3,49kg/md)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8678tấn
85Lắp dựng xà gồ thép C50x100x15 dày 2mm (3,49kg/md)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8678tấn
86Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, dày 0,45mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,5104100m2
87CCLD cửa sắt sơn tĩnh điện, kính trắng 5ly, có khung bảo vệTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật70,356m2
88CCLD cửa nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng 5lyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật58,7685m2
89Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm trònTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật521 bộ
90CCLD cửa song sắt (ô cầu thang lên mái)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,76m2
91CCLD cửa số nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng 5lyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật115,232m2
92CCLD khung bảo vệ cửa sổ, sơn tĩnh điệnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật115,232m2
93CCLD cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng 5lyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21,72m2
94Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung nhôm nổi, kích thước tấm 60x60cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật76,8m2
95Thi công trần phẳng bằng tấm Prima, khung nhôm nổi, kích thước tấm 60x60cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật221,44m2
96Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung nhôm chìmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật154,88m2
97Bả bằng bột bả vào trần phẳng khung nhôm chìm ở hành langTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật154,88m2
98Sơn trần phẳng hành lang đã bả bằng sơn trong nhà các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật154,88m2
99Lắp dựng cầu thang sắt lên mái bao gồm lan can, sơn hoàn thiệnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,1m2
100Thi công tầng lọc đá dăm 1x2, dày 10cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0006100m3
101Thi công tầng lọc than củi, dày 30cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0018100m3
102Thi công tầng lọc đá dăm 4x6, dày 20cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,12100m3
103Lắp đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật72bộ
104Lắp đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật39bộ
105Lắp đèn Led dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21bộ
106Lắp đặt quạt treo tườngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật62cái
107Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiềuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật69cái
108Lắp đặt công tắc 1 hạt, 2 chiềuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
109Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V - Mặt cheTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24cái
110Lắp đặt Phích cắm cái - dùng lắp quạt treo trườngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật62cái
111Lắp hộp đế đơn gắn nổiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật74hộp
112Cung cấp mặt che 1-3 đậy hộp nốiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật51cái
113Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CV 1x1,5mm2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2.500m
114Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CV 1x1,5mm2 - xanh lá sọc vàngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật450m
115Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CV 1x2,5mm2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật650m
116Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CV x4.0mm2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật200m
117Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CV x10.0mm2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật120m
118Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CV 1x10,0mm2 - xanh lá sọc vàngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60m
119Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây CXV/XLPE 4x35mm2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50m
120Lắp đặt Nẹp luồn dây điện 2,0cm (20x10)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2.000m
121Lắp đặt Nẹp luồn dây điện 2,5cm (25x14)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật500m
122Lắp đặt Nẹp luồn dây điện 8,0cm (80x50)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật250m
123Lắp đặt tủ điện thép sơn tĩnh điện KT 600x400x250Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
124Lắp đặt tủ điện chứa 4-6 MCB, nắp chụp micTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12hộp
125Lắp đặt đèn báo phaTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9bộ
126Lắp đặt cầu chì 2ATheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
127Lắp đặt aptomat 1P-6ATheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
128Lắp đặt aptomat 2P-25ATheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13cái
129Lắp đặt aptomat MCB 3P-32ATheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
130Lắp đặt aptomat 3P-75ATheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
131Cung cấp, đóng cọc thép mạ đồng fi 16, dài 2,4mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cọc
132Lắp đặt cáp đồng trần phi 25mm2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30m
133CC và bấm đầu cos đồng 10Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18cái
134CC và bấm đầu cos đồng 35Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
135Lắp đặt Ống PVC D114 dày 4.9mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,45100m
136Lắp đặt Ống PVC D90 dày 3.8mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,5100m
137Lắp đặt Ống PVC D60 dày 2.8mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
138Lắp đặt Ống PVC D42 dày 2.1mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,26100m
139Lắp đặt Ống PVC D34 dày 2.0mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,5100m
140Lắp đặt Ống PVC D27 dày 1.8mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,85100m
141Lắp đặt Ống PVC D21 dày 1.6mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,33100m
142Lắp đặt Van khóa D27Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
143Lắp đặt Van khóa D34Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
144Lắp đặt Van khóa D60Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
145Lắp đặt Tê cong PVC D114 loại dàyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
146Lắp đặt Tê PVC D90 loại dàyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
147Lắp đặt Tê PVC D34 loại dàyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
148Lắp đặt Tê PVC D27 loại dàyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
149Lắp đặt Tê giảm PVC D34/27 loại dàyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
150Lắp đặt Tê giảm PVC D27/21 loại dàyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60cái
151Lắp đặt Co lơi PVC D114 loại dàyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
152Lắp đặt Co lơi PVC D90 loại dàyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật105cái
153Lắp đặt Co PVC D34 loại dàyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
154Lắp đặt Co PVC D27 loại dàyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
155Lắp đặt Măng sông nối ống PVC D34Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40cái
156Lắp đặt Măng sông nối ống PVC D27Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25cái
157Lắp đặt Co D21 răng ngoài thauTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật73cái
158Lắp đặt Co D21 răng trong thauTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
159Lắp đặt chậu rửa lavabo có 1 vòi rửaTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12bộ
160Lắp đặt Xí bệtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21bộ
161Lắp đặt Vòi rửa vệ sinh inoxTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21cái
162Lắp đặt Chậu tiểu nam và phụ kiệnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9bộ
163Lắp đặt Phểu inox 15x15cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật27cái
164Lắp đặt Cầu chắn rác inoxTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật38cái
165Lắp đặt Bồn nước Inox 1,5m3 và phụ kiệnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bể
166Lắp đặt Phao điệnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
167Lắp đặt Phao cơTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
168Lắp đặt Máy bơm nước đẩy cao 1,5HP (tương đương Panasonic) + Hộp che + Phụ kiệnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
C HÀNG RÀO
1Đào móng hàng rào bằng máy đào 0,8m3Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9636100m3
2Đắp đất nền móng hàng rào lại bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8326100m3
3Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, Cừ tràm L >= 4,5m, ĐK ngọn >=4,2cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật31,725100m
4Vét bùn đầu cừTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,82m3
5Đắp lớp cát phủ đầu cừ tràmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,82m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,416m3
7Bê tông móng, giằng móng đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,0637m3
8Bê tông cổ cột hàng rào, đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,62m3
9Bê tông cột hàng rào, đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,7m3
10Bê tông đà kiềng, giằng tường hàng rào đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,0896m3
11Ván khuôn móng (khấu hao vật liệu chính: 7,01x khối lượng vật liệu chính)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2448100m2
12Ván khuôn trụ cộtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,864100m2
13Ván khuôn đà kiềng, đà giằngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,709100m2
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, cổ cột, cột đường kính Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4945tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, cổ cột, cột đường kính Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5869tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường hàng rào đường kính Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2835tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường hàng rào đường kính Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5035tấn
18Xây tường thẳng hàng rào bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,4202m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75: Hàng ràoTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật435,505m2
20Trát trụ cột hàng rào, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40,5m2
21Trát xà dầm hàng rào, vữa XM M75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật111,408m2
22SXLĐ bông sắt hàng rào (sơn hoàn thiện)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,256m2
23Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu hàng ràoTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật587,413m2
D SÂN, BỒN HOA
1Dọn dẹp mặt bằngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,2100m2
2Đắp cát san lấp sân, đầm chặt bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,3100m3
3Đào móng tường bồn hoaTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,81m3
4Bê tông lót móng bồn hoa, M100, đá 4x6Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6m3
5Xây tường bồn hoa thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày 20cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,6m3
6Trát tường mặt trong và ngoài tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40m2
7Lát sân gạch bê tông 300x300x50mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.300m2
8Ốp tường bồn hoa bằng gạch giả đá tự nhiên 100x200mm vữa XM M75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20m2
9Đào đất tạo bầu trồng câyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,561m3
10Trồng Cây Phượng vĩ cao >=4m, đường kính gốc >=20cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cây
11Trồng cỏ lá rừngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,128100m2
E CẤP THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1Đào đất để đặt cống và làm mương thoát nước bằng máy đào 0,8m3Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,605100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4526100m3
3Bê tông lót mương thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,051m3
4Bê tông tấm đan mương thoát nước đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,3989m3
5Ván khuôn tấm đan mương thoát nướcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7219100m2
6Trải nilon lót để đổ bê tông nắp đanTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7308100m2
7Cốt thép tấm đan mương thoát nước đường kính Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7192tấn
8Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg: Đan nắp hố ga, nắp mương thoát nước hiện trạngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật93cấu kiện
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg: Đan nắp hố ga, nắp mương thoátTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1271 cấu kiện
10Đục nhám mặt tường hố ga và mương thoát nước hiện trạng trước khi xây nốiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,16m2
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, Nâng cấp hố ga,Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2096m3
12Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75: Nâng mương thoátTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,468m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật100,14m2
14Láng đáy mương thoát nước dày 3cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,56m2
15Lắp đặt ống nhựa uPVC Đường kính 315x12,1mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,31100m
F BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào đất thi công bể nước ngầm bằng máy đào 0,8m3Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2285100m3
2Đắp đất lại bể nước ngầm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3463100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8822100m3
4Đóng cừ tràm đáy bể nước ngầm, L>=4,5m, ĐK ngọn >= 4,2cm, 25 cây /m2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật41,58100m
5Vét bùn đầu cừTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,5m3
6Đắp cát phủ đầu cừTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,5m3
7Bê tông lót hồ nước đá 4x6 M150Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,5m3
8Bê tông đáy bể, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,5m3
9Bê tông tường bể, Chiều dày ≤45cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,472m3
10Bê tông nắp bể, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,7275m3
11Ván khuôn thép đáy bểTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,084100m2
12Ván khuôn thép tường bểTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2472100m2
13Ván khuôn thép nắp bểTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0386100m2
14Trải nilon lót để đổ bê tông nắp đanTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,379100m2
15Lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6583tấn
16Lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,7716tấn
17Láng nền, sàn không đánh màu, bể nước ngầm, dày 3cm, vữa XM M100 có trộn dd chống thấm silicatTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật84,8m2
18Quét dung dịch chống thấm bể nước ngầm. Dùng CT11A hoặc tương đươngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật84,8m2
19Ốp tường bể nước gạch ceramic 300x450mm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật84,8m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn : Nắp bể nước ngầmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11cấu kiện
21SXLĐ bậc thang bằng ống Inox D.42 trong bể nước ngầmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,5md
G HỆ THỐNG PCCC VÀ CHỐNG SÉT
1Cắt mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1510m
2Phá dỡ kết cấu nền bê tôngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,2m3
3Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22,51m3
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,67151m2
5Đắp cát lại đường ống pcccTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22,5m3
6Bê tông lại rãnh mặt sân đã cắt bỏ, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,2m3
7Lắp đặt ống STK DN65 dày 2,9mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,619100m
8Lắp đặt ống STK DN50 dày 2,6mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
9Lắp đặt cút thép STK DN65 nối bằng phương pháp hànTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
10Lắp đặt Tê thép STK DN100/65 nối bằng pp hànTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
11Lắp đặt Tê thép STK DN65 nối bằng pp hànTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
12Lắp đặt Co thép STK DN50 nối bằng pp hànTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
13Lắp đặt Y lọc STK DN65Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
14Lắp đặt họng chờ tiếp nước. Thân trụ STK 114, họng vào tiếp nước DN65Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
15Lắp đặt van khóa STK DN65Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
16Lắp đặt van STK DN65 1 chiềuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
17Lắp đặt chống rung - Đường kính STK DN65Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
18Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà: 01 vỏ tủ, 01 lăng B, 02 vòi BTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật61 tủ
19Lắp đặt van chữa cháy STK DN50 (trong tủ chữa cháy)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
20Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy dầu diezel Q=54m3/h; H=50mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21 máy
21Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
22Lắp đặt bộ nội qui tiêu lệnh pcccTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
23Cung cấp Bình chữa cháy khí CO2 5KgTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9bình
24Cung cấp Bình chữa cháy ABC 8KgTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9bình
25Cung cấp bộ dụng cụ phá dỡ pcccTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
26Cung cấp các phụ kiện lắp đặt hệ thống chữa cháyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1
27Lắp đặt tủ sạc bình ăc quy máy bơm tự độngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
28Thử áp lực đường ống thép DN65, DN50Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9100m
29Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 zoneTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11 trung tâm
30Lắp đặt đầu báo khóiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật510 đầu
31Lắp đặt đèn EXITTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,85 đèn
32Lắp đặt đèn chiếu sáng khi có sự cố cháyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,85 đèn
33Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,65 nút
34Lắp đặt chuông báo cháyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,65 chuông
35Lắp đặt đèn báo cháy phòngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,25 đèn
36Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống PVC D20Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật500m
37Lắp đặt dây dẫn FR 2x1,0mm2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật300m
38Lắp đặt dây dẫn FR 2x1,5mm2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật200m
39Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30hộp
40Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22cái
41Vật tư phụ HT Báo cháyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1
42Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cọc
43Dây đồng trần tiếp đất 50mm2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật100m
44Mối hàn hóa nhiệtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10mối
45Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D32mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật74m
46Hộp đo điện trởTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2hộp
47Dây chằng trụ đỡ kim chống sét D12Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30m
48Tăng đưa dây chằngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
49Ốc siết cápTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
50Cung cấp sơn trắng đỏTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1kg
51Lắp dựng trụ đỡ kim thu sétTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
52Kim thu sét bán kính bảo vệ 31mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
53Vật tư phụ HT thu sétTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5555E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.111E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.260.000.000 đồng/hợp đồng.- Đính kèm hợp đồng, phụ lục khối lượng trúng thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư, Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này), hóa đơn GTGT xuất cho nhà thầu chính hoặc cho chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng.- Điều kiện:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự như gói thầu đang xét.+ Có chứng chỉ hoạt động xây dựng xây dựng (lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng) còn hiệu lực;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.+ Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.75
2 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần xây lắp công trình 2 - Số lượng: 02 nhân sự.- Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự như gói thầu đang xét.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.+ Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.53
3 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần điện công trình 1 - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Điện.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự như gói thầu đang xét.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.+ Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.32
4 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần nước công trình 1 - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phần nước ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự như gói thầu đang xét.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.+ Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.32
5 Nhân sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy trên công trình 1 - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc phòng cháy chữa cháy.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy trên công trình ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự như gói thầu đang xét.+ Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.32
6 Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự như gói thầu đang xét.+ Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.32
7 Nhân sự phụ trách quản lý thiết bị trên công trường 1 - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Máy xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách quản lý thiết bị trên công trường ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự như gói thầu đang xét.+ Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.32
8 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần PCCC công trình 1 - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự như gói thầu đang xét.+ Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy phát điện - Công suất tối thiểu 23KVA.- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị2
2 Giàn giáo thép - 01 bộ gồm: 42 chân 42 chéo.- Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị.10
3 Máy đào một gầu, bánh xích - Dung tích gầu ≥ 0,8m3- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị (giấy chứng đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh, giấy chứng nhận kiểm định, kiểm tra kỹ thuật).1
4 Cần cẩu bánh xích - Sức nâng ≥ 10T.- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị (giấy chứng đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh, giấy chứng nhận kiểm định, kiểm tra kỹ thuật).1
5 Máy ép cọc trước - Lực ép ≥ 200T.- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị (giấy chứng đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc tài liệu chứng minh, giấy chứng nhận kiểm định, kiểm tra kỹ thuật).1
6 Máy trộn bê tông - Công suất ≥ 250 lít.- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị).2
7 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị (Giấy chứng nhận hiệu chuẩn).2
8 Máy cắt cốt thép - Công suất ≥1.5kW.- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị).2
9 Máy biến thế hàn xoay chiều - Công suất ≥ 23kW.- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị).2
10 Máy đầm dùi - Công suất ≥ 1.5kW.- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị).5
11 Máy uốn cốt thép - Công suất ≥ 1.5kW.- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị)5
12 Máy cắt gạch - Công suất ≥ 1.7kW.- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị).5
13 Máy đầm cầm tay - Trọng lượng ≥70kg.- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động phải chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu về thiết bị).5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->