Gói thầu: Xây dựng (nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ phục vụ); xây dựng và cung cấp lắp đặt: Hệ thống phòng cháy chữa cháy; hệ thống điều hòa không khí; hệ thống giám sát an ninh; cung cấp thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220886310-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG ACI |
| Tên gói thầu | Xây dựng (nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ phục vụ); xây dựng và cung cấp lắp đặt: Hệ thống phòng cháy chữa cháy; hệ thống điều hòa không khí; hệ thống giám sát an ninh; cung cấp thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220711086 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-27 13:09:00 đến ngày 2022-09-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,481,298,061 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0221947E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.044389E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng loại công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc:+ Ít nhất có 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị xây lắp ≥ 9.600.000.000 VND. + Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao được công chứng các tài liệu chứng minh cho nhân sự bao gồm:- Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương ≥ 05 năm kể từ ngày cấp bằng đại học.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (theo quy định hiện hành).- Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa học bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện ATLĐ – VSLĐ (theo quy định hiện hành).- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng 02 hợp đồng thi công tương tự. Chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Quyết định phân công của nhà thầu.+ Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đảm nhận chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và các tài liệu chứng minh quy mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh cho nhân sự bao gồm:- Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương ≥ 05 năm kể từ ngày cấp bằng đại học.- Chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện ATLĐ – VSLĐ (theo quy định hiện hành).- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 01 hợp đồng thi công tương tự. Chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Quyết định phân công của nhà thầu.+ Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đảm nhận Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và các tài liệu chứng minh quy mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phó chỉ huy trưởng công trình (phụ trách PCCC) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh cho nhân sự bao gồm:- Bằng đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc nếu bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành khác phải có kèm theo chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về PCCC (theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP) ≥ 05 năm kể từ ngày cấp bằng đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy.- Bồi dưỡng Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện ATLĐ – VSLĐ (theo quy định hiện hành).- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhiệm vị trí phó chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy trưởng phụ trách PCCC 02 hợp đồng thi công tương tự. Chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Quyết định phân công của nhà thầu.+ Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đảm nhận Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và các tài liệu chứng minh quy mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, HT giám sát an nin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh cho nhân sự bao gồm:- Bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương ≥ 05 năm kể từ ngày cấp bằng đại học.- Chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện ATLĐ – VSLĐ (theo quy định hiện hành).- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 01 hợp đồng thi công tương tự. Chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Quyết định phân công của nhà thầu.+ Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đảm nhận Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và các tài liệu chứng minh quy mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh cho nhân sự bao gồm:- Bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương ≥ 05 năm kể từ ngày cấp bằng đại học.- Chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện ATLĐ – VSLĐ (theo quy định hiện hành).- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần nước 01 hợp đồng thi công tương tự. Chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Quyết định phân công của nhà thầu.+ Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đảm nhận Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và các tài liệu chứng minh quy mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh cho nhân sự bao gồm:- Bằng đại học trở lên chuyên ngành trắc địa ≥ 05 năm kể từ ngày cấp bằng đại học.- Chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện ATLĐ – VSLĐ (theo quy định hiện hành).- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 01 hợp đồng thi công tương tự. Chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Quyết định phân công của nhà thầu.+ Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đảm nhận Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và các tài liệu chứng minh quy mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh cho nhân sự bao gồm:- Bằng đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày cấp bằng đại học.- Chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện ATLĐ – VSLĐ (theo quy định hiện hành).- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 01 hợp đồng thi công tương tự. Chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Quyết định phân công của nhà thầu.+ Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đảm nhận Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và các tài liệu chứng minh quy mô công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh cho nhân sự bao gồm:- Bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng ≥ 03 năm kể từ ngày cấp bằng đại học.- Chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện ATLĐ – VSLĐ (theo quy định hiện hành).- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 01 hợp đồng thi công tương tự. Chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Quyết định phân công của nhà thầu.+ Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đảm nhận Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và các tài liệu chứng minh quy mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấn(Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3(có giấy đăng ký hoặc hóa đơn Vat mua thiết bị của nhà thầu, giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 9 tấn(Có giấy đăng ký hoặc hóa đơn Vat mua thiết bị của nhà thầu, giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít(có hóa đơn VAT mua thiết bị của nhà thầu, tài liệu chứng minh dung tích) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 KW(có hóa đơn VAT mua thiết bị của nhà thầu, tài liệu chứng minh công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5KW(có hóa đơn VAT mua thiết bị của nhà thầu, tài liệu chứng minh công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 KW(có hóa đơn VAT mua thiết bị của nhà thầu, tài liệu chứng minh công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt(có hóa đơn VAT mua thiết bị của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt(có hóa đơn VAT mua thiết bị của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 KW(có hóa đơn VAT mua thiết bị của nhà thầu, tài liệu chứng minh công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 Kg(có hóa đơn VAT mua thiết bị của nhà thầu, tài liệu chứng minh công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 KW(có hóa đơn VAT mua thiết bị của nhà thầu, tài liệu chứng minh công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt(có hóa đơn VAT mua thiết bị của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Vận Thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng ≥ 0,8 tấn(có hóa đơn VAT mua thiết bị của nhà thầu, giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn(có giấy đăng ký (hoặc hóa đơn Vat mua thiết bị của nhà thầu), giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ép cọc BTCT 250x250 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 90 tấn(có hóa đơn VAT mua thiết bị của nhà thầu, giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Bộ giàn giáo chống (1 bộ gồm 2 chân 2 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt(có hóa đơn VAT mua thiết bị của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 18-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt(có hóa đơn VAT mua thiết bị của nhà thầu, giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG ACI |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng (nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ phục vụ); xây dựng và cung cấp lắp đặt: Hệ thống phòng cháy chữa cháy; hệ thống điều hòa không khí; hệ thống giám sát an ninh; cung cấp thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ Trụ sở Bảo hiểm xã hội quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư phát triển (nguồn thu hợp pháp dành để đầu tư) của BHXH Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Scan bản gốc Bão lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh, giấy ủy quyền của liên danh (nếu có) đính kèm. - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phạm vị hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; giấy xác nhận đủ điều kiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy theo quy định tại Nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014. - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính trọn bộ 3 năm 2019, 2020, 2021 (kèm theo hóa đơn xuất cho chủ đầu tư theo các hợp đồng thi công để chứng minh doanh thu); - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT; Các tài liệu chứng minh năng lực về nhân sự và thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT; Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật thi công, biểu tiến độ ngang, bản vẽ BPTC, các cam kết và các yêu cầu khác tại Mục 3, Chương III thuộc E-HSMT); Khối lượng chào thiếu (nếu có); Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 138x/20, Nguyễn Văn Cừ nối dài, phường An Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Bên mời thầu : Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng ACI, Địa chỉ: C8-22-23, đường số 12, KDC 586, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ Số 138x/20, Nguyễn văn Cừ nối dài, P.An Khánh, quận Ninh Kiều Tp. Cần Thơ. Số điện thoại: 02923. 823 740 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ: C8-22-23, đường số 12, KDC 586, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY LẮP | |||
| B | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 203,4281 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,664 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 21,3888 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,279 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,9484 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,9484 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,9664 | 100m2 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 32,43 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,87 | 100m |
| 10 | Cọc dẫn phục vụ ép âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 11 | Thép tấm hàn mối nối cọc (hao phí 1.05) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 560,763 | Kg |
| 12 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (Tính VLP, NC và MTC ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 270 | mối nối |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,9126 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,2477 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2198 | m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,0743 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,579 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,052 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,3378 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3657 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 58,898 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,0444 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,2247 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,6865 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,3372 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,1381 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,9 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4408 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1187 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4458 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,9786 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4755 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0284 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,188 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,122 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0441 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0636 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 39 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 42,6245 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,8155 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4544 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3029 | tấn |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,4355 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,8883 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền tầng 1, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,353 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 27,1256 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,0003 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,6418 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,5226 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,5133 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 41,5098 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,4014 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,5045 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,2416 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,3014 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 99,2634 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,9889 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,3331 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông vách mái, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 22,4526 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn vách mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,5461 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,9984 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,922 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,9058 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,9547 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5631 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,3956 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,1781 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1326 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4982 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2166 | tấn |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,0151 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,0151 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 98,5573 | m2 |
| 76 | Bu lông M12 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 120 | bộ |
| 77 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 225,1672 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,6441 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,6736 | m3 |
| 80 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,718 | 100m2 |
| 81 | Hệ cầu phong lợp mái, Cầu phong TC40.75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 162,8 | md |
| 82 | Hệ lito lợp mái, lito TS40.50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 434 | md |
| 83 | Bản mã L63x5 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 196 | kg |
| 84 | Phụ kiện bu lông nở thép chuyên dụng và vít tự khoan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 85 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn múi dày 0.42mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,8504 | 100m2 |
| 86 | Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0.42mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20,98 | md |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.439,5816 | m2 |
| 88 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 310,2428 | m2 |
| 89 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 87,3591 | m2 |
| 90 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 97,124 | m2 |
| 91 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 968,2851 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.536,7056 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 397,6019 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.934,3075 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 968,2851 | m2 |
| 96 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 230,05 | m2 |
| 97 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 (Hao phí vật liệu X2) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 77,958 | m2 |
| 98 | Quét 2 lớp chống thấm Sika (định mức 2kg/m2), chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 77,958 | m2 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,8676 | m3 |
| 100 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 158,41 | m |
| 101 | Kẻ chỉ tường, soi lõm (theo công bậc 3,0/7 - nhóm 1, trung bình 1 công làm khoảng 19÷21m) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,82 | công |
| 102 | Làm trần thạch cao xương nổi KT 600x600 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 552,873 | m2 |
| 103 | Làm trần thạch cao xương nổi KT 600x600, tấm thạch cao kháng ẩm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 50,895 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 564,203 | m2 |
| 105 | Lát đá cửa đi thông phòng, vữa mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,99 | m2 |
| 106 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 216,405 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trơn 300x300mm vữa M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 50,895 | m2 |
| 108 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 192,755 | m2 |
| 109 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,5cm, vữa XM mác 75 (Hao phí vật liệu x2,5/2) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 50,895 | m2 |
| 110 | Quét chống thấm sika, chống thấm nhà vệ sinh, chống thấm mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 43,85 | m2 |
| 111 | Vách ngăn vệ sinh Compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện Inox 304, lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 51,162 | m2 |
| 112 | Bàn đá granite vệ sinh, đá granite tự nhiên bóng màu đen kim sa bắc, dày 18-20mm (bao gồm phụ kiện và công lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,94 | m2 |
| 113 | Sản xuất giá đỡ, làm khung thép đỡ bàn đá chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,155 | tấn |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,992 | m2 |
| 115 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, khung thép đỡ bàn đá chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,155 | tấn |
| 116 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang, đá granite bóng màu ghi đậm , vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 76,552 | m2 |
| 117 | Tay vịn cầu thang, tay vịn Inox tròn D80 (không bao gồm con Tiện), thanh đứng chính Inox tròn D25, thanh chéo inox tròn rỗng D20, Inox 304 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 43,96 | md |
| 118 | Lắp dựng lan can thang | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 43,96 | m2 |
| 119 | Sản xuất cửa cuốn lỗ thoáng sơn tĩnh điện (cửa Austdoor hoặc tương đương, loại khe thoáng nan A50 nan dày 1.3mm) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,53 | m2 |
| 120 | Bộ tời austdoor AH 500A, đảo chiều không dây, sức nâng 500kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 121 | Bộ lưu điện Austdoor P1000 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 122 | Xích chống nâng cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 123 | Trục D140 dày 4mm sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,3 | m |
| 124 | Điều khiển từ xa có nắp trượt DK1 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 125 | Khóa vi tính, nắp khóa bằng kim loại (taiwan) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 126 | Hộp kỹ thuật cửa cuốn (Chiều cao hộp kỹ thuật cửa cuốn: 60cm; Chiều ngang tường phía lắp motor cửa cuốn: 60cm; Chiều ngang tường còn lại: 40cm) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,3 | m |
| 127 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,53 | m2 |
| 128 | Hệ vách kính kết hợp cửa đi 2 cánh, khuôn nhựa lõi thép gia cường, kính cường lực 12mm, khuôn sập nhôm 38 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,89 | m2 |
| 129 | Bản lề 2 chiều VPP | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 130 | Kẹp kính trên dưới VVP (Thái Lan) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 131 | Khóa sàn VVP (Thái Lan) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Tay nắm Inox (4 cái/bộ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 133 | Cửa đi khuôn nhôm sơn tĩnh điện màu ghi xám, kính trắng an toàn 6.38mm, 2 cánh, pano kính, Profile nhôm hệ, Phụ kiện 3H: phụ kiện đi chính, khóa đa điểm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 52,63 | m2 |
| 134 | Cửa đi khuôn nhôm sơn tĩnh điện màu ghi xám, kính trắng an toàn 6.38mm, 4 cánh, pano kính, Profile nhôm hệ, Phụ kiện 3H: phụ kiện đi chính, khóa đa điểm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | m2 |
| 135 | Cửa đi khuôn nhôm sơn tĩnh điện màu ghi xám, kính trắng an toàn 6.38mm, 1 cánh, Profile nhôm hệ, Phụ kiện 3H: phụ kiện đi chính, khóa đa điểm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 136 | Cửa đi khuôn nhôm sơn tĩnh điện màu ghi xám, kính dán decal mờ an toàn 6.38mm, 1 cánh, Profile nhôm hệ, Phụ kiện 3H: phụ kiện đi chính, khóa đa điểm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 137 | Cửa thép chống cháy, cánh dày 50mm; khung thép dày 1,2mm, bịt thép tấm 2 mặt dày 1,0mm sơn tĩnh điện; giới hạn chịu lửa 60 phút (Cửa thép chống cháy lót bông thủy tinh chống cháy khối lượng riêng 100kg/m3) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,12 | m2 |
| 138 | Tay đẩy panic cánh đôi GMT L917A hợp kim sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 139 | Tay đẩy panic cánh đơn GMT –L916 hợp kim sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 140 | Khóa GALAXY – GLX 39 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 141 | Tay co thuỷ lực HAPFELE (hoặc tương đương) (Có điểm dừng) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 142 | Bản lề cối đồng tâm Inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 143 | Phí kiểm định cửa chống cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,12 | m2 |
| 144 | Vách khuôn nhôm sơn tĩnh điện màu ghi xám, kính trắng an toàn 6.38mm, 1 cánh, Profile nhôm hệ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 31,297 | m2 |
| 145 | Vách kính mặt dựng, vách kính kết hợp cửa sổ mở hất, Vách khuôn nhôm sơn tĩnh điện màu ghi xám, kính trắng an toàn 10.38mm, Profile nhôm hệ, phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,3 | m2 |
| 146 | Hệ nan nhôm mặt dựng, nan nhôm 100x250mm, sơn tĩnh điện màu ghi tối, nhôm hệ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,5 | md |
| 147 | Cửa sổ khuôn nhôm, kính trắng 6.38mm, mở trượt, Profile nhôm hệ, Phụ kiện 3H: khóa chốt âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 99,36 | m2 |
| 148 | Cửa sổ khuôn nhôm, kính trắng 6.38mm, mở hất, Profile nhôm hệ, Phụ kiện 3H: bản lề chữ A, khóa đa điểm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,075 | m2 |
| 149 | Cửa nhôm chớp mái, Profile nhôm hệ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,375 | m2 |
| 150 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 261,887 | m2 |
| 151 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,1926 | tấn |
| 152 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 50,6409 | m2 |
| 153 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 114,435 | m2 |
| 154 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,014 | m3 |
| 155 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0677 | 100m2 |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,8951 | m3 |
| 157 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2339 | 100m2 |
| 158 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1135 | tấn |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2065 | tấn |
| 160 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,1464 | m3 |
| 161 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,8077 | m3 |
| 162 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,5475 | m2 |
| 163 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,3006 | m2 |
| 164 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,3006 | m2 |
| 165 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0469 | 100m3 |
| 166 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,294 | m2 |
| 167 | Kẻ chỉ , tạo rãnh chống trơn trượt (theo công bậc 3,0/7 - nhóm 1) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 168 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 25,9683 | m2 |
| 169 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 28,824 | m2 |
| 170 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,9774 | m3 |
| 171 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 20x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,774 | m2 |
| 172 | Quét 2 lớp chống thấm Sika, chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20,405 | m2 |
| 173 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20,405 | m2 |
| 174 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2715 | m3 |
| 175 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0181 | 100m2 |
| 176 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,7842 | m3 |
| 177 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0744 | 100m2 |
| 178 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0391 | tấn |
| 179 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0685 | tấn |
| 180 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,0893 | m3 |
| 181 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0258 | 100m3 |
| 182 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,312 | m3 |
| 183 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,202 | m2 |
| 184 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,6375 | m2 |
| 185 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,3707 | 100m2 |
| 186 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,599 | 100m2 |
| 187 | Lắp đặt các loại đèn LED 600x600 âm trần, led 40W, lắp chìm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 70 | bộ |
| 188 | Lắp đặt đèn led ốp trần bóng 14W-220V | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 189 | Lắp đặt đèn âm trần, đèn led 12W-220V/AC | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 74 | bộ |
| 190 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường 80W-220V | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V (bao gồm đế) (Sino hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 192 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 2x16A-250V (có cực tiếp đất) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 61 | cái |
| 193 | Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 4-8Module (E4FC 4/8LA) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 194 | Vỏ tủ điện tầng tôn sơn tĩnh điện chứa 2 apstomat MCCB -3P-40A và 9 MCB nhánh- Tủ trong nhà KT: 600x400x250mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 195 | Vỏ tủ điện tầng tôn sơn tĩnh điện chứa 1 apstomat MCCB -3P-150A, MCCB -3P-100A,MCCB -3P-80A,MCCB -3P-40A, MCCB -3P-16A và 11 MCB nhánh - Tủ trong nhà KT: 1200x800x300mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 196 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-150A-500V, Icu 30KVA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-100A-500V, Icu 22KVA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-80A-500V, Icu 22KVA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-50A-500V, Icu 18KVA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-40A-500V, Icu 18KVA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 201 | Lắp đặt aptomat MCB-CB, 3P-16A-500V, Icu 10KVA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 202 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-25A-250V, Icu 6KVA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 203 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-250V, Icu 6KVA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 204 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-250V, Icu 6KVA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 205 | Lắp đặt cáp điện 0,6/1kV 4 ruột đồng tiết diện 4 cu/xlpe/pvc 4x25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 206 | Lắp đặt cáp điện 0,6/1kV 4 ruột đồng tiết diện 4 cu/xlpe/pvc 4x4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 207 | Lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV 4 ruột đồng tiết diện 4 cu/xlpe/dsta/pvc 4x95 (từ điểm đấu chân công trình về tủ tổng) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 208 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 209 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.400 | m |
| 210 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2.900 | m |
| 211 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2.400 | m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 27 | m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 650 | m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 850 | m |
| 216 | Kéo rải dây, dây tiếp đất thép fi 16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 217 | Thiết bị thu sét tia tiên đạo (tương đương pulsar IMH 1812- bán kính bảo vệ 55m) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 218 | Bu lông Ê cu inox D8 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 219 | Kéo rải cáp đồng thoát sét 70mm2 theo tường và mái nhà | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 220 | Kéo rải Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 221 | Lắp đặt Bộ ghép nối Inox 3mxD42x3mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 222 | Lắp đặt Chân trụ đỡ cho kim thu sét | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 223 | Nở nhựa D8 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 620 | cái |
| 224 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 310 | cái |
| 225 | Đai cố định cáp vào kim thu sét | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 226 | Bộ dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 227 | Lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | đầu cáp |
| 228 | Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 229 | Gia công và đóng Cọc thép bọc đồng tiếp đất D14 dài 2,4m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 230 | Lắp đặt Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 231 | Lắp đặt Bộ đếm sét loại CDR 2000 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 232 | Hóa chất giảm điện trở Terrafill/Powerfill (Mỹ)(22.68kg/bao) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bao |
| 233 | Đo kiểm tra điện trở nối đất chống sét (Vận dụng nhân công 3.5/7- Nhóm 1) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 234 | Đào móng tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,165 | 100m3 |
| 235 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,165 | 100m3 |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm -PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm -PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 242 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 243 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 244 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 245 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 246 | Lắp đặt tê thu ppr (ba chạc chuyển bậc) DN63/25/63 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 247 | Lắp đặt tê thu ppr (ba chạc chuyển bậc) DN50/32/50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 248 | Lắp đặt tê thu ppr (ba chạc chuyển bậc) DN40/32/40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 249 | Lắp đặt tê thu ppr (ba chạc chuyển bậc) DN32/20/32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 250 | Lắp đặt tê thu ppr (ba chạc chuyển bậc) DN25/20/25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 251 | Lắp đặt van tay vặn PPR DN63 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 252 | Lắp đặt van tay vặn PPR DN40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 253 | Lắp đặt van tay vặn PPR DN32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 254 | Lắp đặt van tay vặn PPR DN25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 255 | Lắp đặt cút ren trong ppr DN20x1/2' | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 256 | Lắp đặt cút nhựa hàn ppr DN63 90 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 257 | Lắp đặt cút nhựa hàn ppr DN50 90 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 258 | Lắp đặt cút nhựa hàn ppr DN40 90 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 259 | Lắp đặt cút nhựa hàn ppr DN32 90 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 260 | Lắp đặt cút nhựa hàn ppr DN20 90 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 261 | Lắp đặt côn thu nhựa hàn ppr DN 63x50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 262 | Lắp đặt côn thu nhựa hàn ppr DN 50x40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 263 | Lắp đặt côn thu nhựa hàn ppr DN 40x32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 264 | Lắp đặt côn thu nhựa hàn ppr DN 32x25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 265 | Lắp đặt côn thu nhựa hàn ppr DN 32x20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 266 | Lắp đặt côn thu nhựa hàn ppr DN 25x20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 267 | Lắp đặt tê ren trong nhựa hàn ppr DN 25x1/2'' | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 268 | Đai giữ ống theo trục đứng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 269 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 270 | Lắp đặt rắc co nhựa hàn ppr DN63 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 271 | Lắp đặt rắc co nhựa hàn ppr DN40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 272 | Lắp đặt rắc co nhựa hàn ppr DN32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 273 | Lắp đặt rắc co nhựa hàn ppr DN20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 274 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 275 | Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN32 - PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 276 | Lắp đặt van tay 2 chiều PPR DN40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 277 | Lắp đặt van tay 2 chiều PPR DN32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 278 | Lắp đặt van tay vặn 1 chiều PPR DN32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 279 | Lắp đặt cút nhựa hàn DN32 90 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 280 | Lắp đặt tê đều PPR hàn DN40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 281 | Lắp đặt tê đều PPR hàn DN32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 282 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10kg/cm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 283 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 284 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=32mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 285 | Vòi đồng phi 15 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 286 | Máy bơm nước sinh hoạt đẩy cao Q=3m3/h; H=32m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 287 | Rơ le phao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 288 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 289 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 290 | Lắp đặt van hai chiều đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 291 | Lắp đặt van hai chiều đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 292 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 293 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 294 | Lắp đặt măng xông nhựa HDPE , đường kính D40 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 295 | Lắp đặt Van phao đồng MIHA- PN12 DN40 (có bóng) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 296 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D125 - Class3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 297 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 - Class3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 298 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 - Class3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 299 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D75 - Class3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 300 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 - Class3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 301 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D48 - Class3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 302 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 - Class3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 303 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D125x110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 304 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D110x110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 305 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D110x48 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 306 | Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D90x90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 307 | Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D90x75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 308 | Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D75x60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 309 | Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D75x48 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 310 | Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D60x48 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 311 | Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D48x48 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 312 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D125x125 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 313 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D110x110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 314 | Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D110x48 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 315 | Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D90x90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 316 | Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D75x75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 317 | Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D75x60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 318 | Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D75x48 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 319 | Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D48x48 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 320 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D125 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 321 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 322 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 323 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 324 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 325 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D48 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 326 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D34 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 327 | Lắp đặt cút nhựa pvc 90 độ D34 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 328 | Lắp đặt côn hợp cút D48xD34 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 329 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 330 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 331 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=75mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 332 | Lắp đặt phễu thu D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 333 | Xi phông D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 334 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=125mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 335 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=110mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 336 | Lắp đặt măng xông PVC D75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 337 | Lắp đặt côn PVC D110x75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 338 | Đai giữ ống | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 339 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 - Class2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 340 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D75 - Class2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 341 | Lắp đặt rọ thu nước mưa D100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 342 | Lắp đặt rọ thu nước mưa D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 343 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 344 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 345 | Đai giữ ống | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 346 | Lắp đặt măng xông PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 347 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D160 - Class2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 348 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 - Class2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,155 | 100m |
| 349 | Lắp đặt măng sông PVC D160 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 350 | Lắp đặt măng sông PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 351 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 352 | Lắp đặt Vòi xịt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 353 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 354 | ống thải chữa P | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 355 | Dây cấp nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 356 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 357 | Van xả bồn tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 358 | Si phông con thỏ D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 359 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 360 | Lắp đặt gương soi GF1 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 361 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 362 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 363 | Lắp đặt thanh treo khăn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| C | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| D | NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1009 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0673 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm đk ngọn >=4,5cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,48 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,176 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0432 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,21 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1296 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0545 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1468 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,464 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0928 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0124 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0851 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0768 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0128 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0909 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,8574 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2894 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1985 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0432 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0244 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,347 | m3 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 26 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 (2 lớp) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 23,04 | m2 |
| 27 | Lát gạch lá nem 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 34,095 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá nhám vào tường, cột, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,52 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 29,3 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 32 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20,2456 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 54,3406 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 29,3 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,52 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 43,82 | m2 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0092 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,924 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền nhà, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0543 | tấn |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,48 | m2 |
| 42 | Cửa sổ khuôn nhôm, kính trắng 6.38mm, mở trượt, Profile nhôm hệ, Phụ kiện 3H: khóa chốt âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 43 | Cửa sổ khuôn nhôm, kính trắng 6.38mm, mở hất, Profile nhôm hệ, Phụ kiện 3H: bản lề A, khóa đa điểm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 44 | Cửa đi khuôn nhôm, kính trắng 6.38mm, 1 cánh, pano kính, Profile nhôm hệ, Phụ kiện 3H: phụ kiện đi chính, khóa đa điểm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,52 | m2 cấu kiện |
| 46 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0674 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,8658 | m2 |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang 1,2m với chấn lưu lắp 1 bóng SP 1x40W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V (bao gồm đế) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôI 3 chấu 2x16A-250V (có cực tiếp đất) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-250V, Icu 6KVA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 54 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| E | NHÀ PHỤ TRỢ (NHÀ SINH HOẠT CHUNG, ĐA NĂNG, GARA Ô TÔ, NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,8176 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1555 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,134 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm đk ngọn >=4,5cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16,2 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,396 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1458 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,459 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3454 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1243 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2892 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,188 | tấn |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1124 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,1672 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền nhà phụ trợ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3247 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,012 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4024 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0878 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2733 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,438 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3392 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0669 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5291 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,832 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,0434 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5775 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,734 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1218 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0333 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0182 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0456 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0142 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,336 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,336 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 22,272 | m2 |
| 39 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,1546 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,4622 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,2218 | m3 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,7656 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc, tôn austnam khổ 400mm dày 0.42mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,6 | md |
| 44 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, (hao phí vật liệu x3) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,24 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,24 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 124,193 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 34,84 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,47 | m2 |
| 49 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 55,68 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,04 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 148,58 | m2 |
| 52 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,56 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 124,193 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 87,19 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 124,193 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 167,14 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 27,56 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,39 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 26,949 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trơn 300x300mm vữa M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | m2 |
| 61 | Vách ngăn vệ sinh Compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện Inox, lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,565 | m2 |
| 62 | Bàn đá granite vệ sinh, đá granite tự nhiên bóng màu đen kim sa bắc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,0478 | m2 |
| 63 | lắp đặt khung đỡ, khung thép đỡ bàn đá chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 23,71 | m2 |
| 65 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2244 | m3 |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0154 | tấn |
| 67 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 68 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,8835 | m2 |
| 69 | Kẻ khe chống trơn trượt đường dốc, nhân công 3.0/7 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 70 | Cửa sổ khuôn nhôm, kính trắng 6.38mm, mở trượt, Profile nhôm hệ, Phụ kiện 3H: khóa chốt âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | m2 |
| 71 | Cửa đi khuôn nhôm, kính trắng 6.38mm, 1 cánh, pano kính, Profile nhôm hệ, Phụ kiện 3H: phụ kiện đi chính, khóa đa điểm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 72 | Cửa đi khuôn nhôm, kính trắng 6.38mm, 2 cánh, pano kính, Profile nhôm hệ, Phụ kiện 3H: phụ kiện đi chính, khóa đa điểm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 73 | Cửa xếp Inox, cửa có lá gió, thân cửa làm bằng Inox hộp 304, độ dầy 0,6mm; nan chéo sử dụng thanh đặc Inox 304 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 74 | Sản xuất cửa cuốn lỗ thoáng sơn tĩnh điện (cửa Austdoor hoặc tương đương, loại khe thoáng nan A50 nan dày 1.3mm) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 75 | Bộ tời austdoor AH 500A, đảo chiều không dây, sức nâng 500kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 76 | Bộ lưu điện Austdoor P1000 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 77 | Xích chống nâng cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 78 | Trục D140 dày 4mm sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,4 | m |
| 79 | Ray đơn có rãnh đảo chiều 2 goog | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,8 | m |
| 80 | Điều khiển từ xa có nắp trượt DK1 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 81 | Khóa vi tính, nắp khóa bằng kim loại (taiwan) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 82 | Hộp kỹ thuật cửa cuốn (Chiều cao hộp kỹ thuật cửa cuốn: 60cm; Chiều ngang tường phía lắp motor cửa cuốn: 60cm; Chiều ngang tường còn lại: 40cm) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,4 | m |
| 83 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1284 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,4498 | m2 |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn huỳnh quang 1x36W -220V | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường -80W-220V | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V (bao gồm đế) (Sino hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 2x16A-250V (có cực tiếp đất) (Sino hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Lắp tủ điện sino nhựa chứa 9 apstomat | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 0.0 |
| 91 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-20A-500V, Icu 36KVA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-250V, Icu 6KVA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-250V, Icu 6KVA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 95 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN25 - PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN20 - PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 100 | Lắp đặt van tay vặn PPR DN25mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt van tay vặn PPR DN20mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút ren trong PPR DN20x1/2' | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê ren trong nhựa hàn PPR DN20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR DN25 90 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn thu nhựa hàn PPR DN25x20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 107 | Lắp đặt khớp nối chuyển ống HDPE/PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN20 - PN20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 25mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 110 | Lắp đặt măng xông nhựa HDPE D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt van tay vặn PPR DN20mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 - Class3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 - Class3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D75 - Class3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 - Class3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D110x60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D75x60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt măng xông PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt măng xông PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D75 - Class2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 122 | Lắp đặt rọ thu nước mưa D75mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D75mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 124 | Đai giữ ống | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 125 | Lắp đặt chậu rửa bếp đôi, chậu rửa Inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 126 | ống thải chữa P (Inax A-675PV hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 127 | Dây cấp nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 128 | Lắp đặt Vời bếp 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 129 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 130 | Lắp đặt Vòi xịt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 131 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 132 | ống thải chữa P | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 133 | Dây cấp nướC | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 134 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 135 | Bộ xả cảm ứng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 136 | Si phông con thỏ D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 138 | Lắp đặt gương soi GF1 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt thanh treo khăn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| F | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,0181 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,0181 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,0181 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,0181 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,1809 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2727 | 100m3 |
| G | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0972 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0701 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm đk ngọn >=4,5cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,75 | 100m |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,128 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0504 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,037 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0792 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0792 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0553 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1704 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1008 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4752 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0246 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4752 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,1648 | m3 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ ốp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,604 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,04 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 21,862 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 28,902 | m2 |
| 24 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2327 | tấn |
| 25 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 30x30 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1942 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,2809 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,76 | m2 |
| 28 | Cổng Inox xếp, thân cổng cao 1,6m; hộp inox 40x1.5mm; Thanh chéo hộp 36mmx48mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,2 | md |
| 29 | Động cơ trụ cổng Inox xếpTrọng lượng tối đa :1000kg. Công suất đầu vào : 370WĐiện áp : 220V – 240V. Nhiệt độ bảo vệ : 120oC. Tốc độ quay motor : 1400 vòng/phút. Tốc độ đóng mở cho phép: 100 lượt/ngày, tối đa 20 lượt/giờ. Hộp số vật liệu : Hợp kim nhôm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Ray cổng inox xếp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,2 | md |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,864 | m3 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,8984 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,6447 | 100m3 |
| 34 | Đóng cọc tràm đk ngọn >=4,5cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 58,5 | 100m |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,5536 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4757 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,8204 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,6864 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,803 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5217 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,5054 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,563 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,9126 | 100m2 |
| 44 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,8182 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,2192 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,822 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4744 | tấn |
| 48 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 43,3642 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,2354 | m3 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ ốp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 46,844 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 542,052 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 111,592 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 653,644 | m2 |
| H | SÂN, BỒN HOA | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,8213 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1643 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 50,625 | m3 |
| 4 | Cắt khe co, giãn mặt sân bê tông | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,52 | 10m |
| 5 | Trám khe dọc mặt đường bê tông bằng nhựa đường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 85,2 | m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,147 | 100m3 |
| 7 | Lát gạch sân bằng Gạch trồng cỏ 2 lỗ bóng (KT: 19x39x8cm), vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 210 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 21 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ ốp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 38,5 | m2 |
| 13 | Đắp đất màu trồng cây | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | m3 |
| 14 | Trồng cỏ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 100m2 |
| I | NHÀ ĐỂ XE KHÁCH, NHÀ ĐỂ XE NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,2384 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0483 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm đk ngọn >=4,5cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,5 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,7016 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0311 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,1835 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0509 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0452 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0677 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1146 | tấn |
| 13 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0404 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0912 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1146 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0404 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0912 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,9258 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3062 | 100m2 |
| 20 | Bu lông M14- bu lông móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,2208 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0615 | 100m3 |
| 23 | Đóng cọc tràm đk ngọn >=4,5cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,625 | 100m |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,9208 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,5451 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0636 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0631 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0274 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0896 | tấn |
| 31 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 32 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1433 | tấn |
| 33 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0505 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1433 | tấn |
| 36 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0505 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20,6992 | m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4228 | 100m2 |
| 40 | Bu lông M14- bu lông móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang 1,2m với chấn lưu lắp 1 bóng SP 1x40W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V (bao gồm đế) (Sino hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôI 3 chấu 2x16A-250V (có cực tiếp đất) (Sino hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-250V, Icu 6KVA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 46 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang 1,2m với chấn lưu lắp 1 bóng SP 1x40W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V (bao gồm đế) (Sino hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôI 3 chấu 2x16A-250V (có cực tiếp đất) (Sino hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-250V, Icu 6KVA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 130 | m |
| J | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn sân vườn cột thép côn mạ kẽm và cần đèn 1 nhánh cao 8 mét kèm chóa đèn CS 05/250 lắp sodium cao áp 250W-250V | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-25A-500V | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-10A-500V | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt Công tắc từ 3 cực 8A-380V, rơ le nhiệt 8A-380V | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Nút nhấn 2 phần tử 5A-380V | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Kéo rải các cáp ngầm lõi đồng 4 ruột CU/XLPE/PVC/PVC 4x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 10 | Làm đầu cáp khô | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | đầu cáp |
| 11 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | đầu cáp |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bảng |
| 13 | Làm tiếp địa cho cột điện, Bộ tiếp đất gồm 3 cọc thép mạ kẽm với dây thép fi 10 mạ kẽm dài 3m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn HDPE D50 chịu áp lực cao 26kV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha MCB-2P-10A-250V | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,704 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,495 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m3 |
| 19 | Xếp gạch chỉ dẫn đường điện ngầm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.700 | viên |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,3716 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0112 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 25 | Khung bu lông liên kết cột đèn với móng cột M24x300x300x675 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| K | NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0413 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,6358 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,816 | m2 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3725 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2483 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,8425 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1048 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3968 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0138 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,318 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 52,67 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,225 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,1924 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1454 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1636 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 49 | 1 cấu kiện |
| 25 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm, tải trọng 12,5 tấn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính = 300mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | mối nối |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 - Class2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| L | BỂ NƯỚC NGẦM, BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2781 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0948 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm đk ngọn >=4,5cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,5103 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,9343 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0138 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,8631 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1245 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1183 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1076 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,2144 | m3 |
| 11 | Trát tường trong lớp đầu có khía bay, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 30,81 | m2 |
| 12 | Trát tường trong lớp hai, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 30,81 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 28,47 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm tường trong bể và đáy bể | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 26,2475 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,5cm, vữa XM mác 75 (Hệ số vật liệu 2.5/2) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,5175 | m2 |
| 16 | Xi măng dùng ngâm nước xi măng PCB40 (5KG/M3 nước ngâm) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 50,5781 | kg |
| 17 | Nhân công làm toàn bộ quá trình ngâm đến tháo nước (Tạm tính nhân công 3.0/7) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,7934 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0625 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0388 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,6071 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,8968 | 100m3 |
| 24 | Đóng cọc tràm đk ngọn >=4,5cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 70,9586 | 100m |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,8554 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0398 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 68,3877 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,167 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,2509 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,9304 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0914 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,8593 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1521 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0343 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,6035 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0857 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,8058 | tấn |
| 38 | Trát tường trong lớp đầu có khía bay, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 91 | m2 |
| 39 | Trát tường trong lớp 2, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 91 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 118,956 | m2 |
| 41 | Quét nhựa bitum nóng vào tường ngoài bể nước ngầm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 117,056 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm tường trong bể và đáy bể | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 168 | m2 |
| 43 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 89,768 | m2 |
| 44 | Xi măng dùng ngâm nước xi măng PCB40 (5KG/M3 nước ngâm) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 986 | kg |
| 45 | Nhân công làm toàn bộ quá trình ngâm đến tháo nước (Tạm tính nhân công 3.0/7) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 46 | Nắp bể tôn hoàn thiện (bao gồm cả khóa) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Băng cản nước Sika Waterbar V25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 75,52 | m |
| M | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Phòng mối nền công trình xây mới, Thuốc phòng mối Map Boxer 30EC, liều lượng 3 lít dung dịch/m2 (Tập định mức Quyết định số 56/TWH ngày 5/11/2020: Phần 2 mục III) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 215,87 | 1m2 |
| 2 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài công trình, Thuốc phòng mối Map Boxer 30EC, liều lượng 18 lít dung dịch/m3 (Tập định mức Quyết định số 56/TWH ngày 5/11/2020: Phần 2 mục I) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 52,41 | m3 |
| 3 | Đào hào chống mối công trình, hào ngoài công trình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 52,41 | m3 |
| 4 | Đắp đất hào chống mối ngoài công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5241 | 100m3 |
| 5 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào, Thuốc phòng mối Map Boxer 30EC, liều lượng 15 lít dung dịch/m3 (Tập định mức Quyết định số 56/TWH ngày 5/11/2020: Phần 2 mục II) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 27,24 | m3 |
| 6 | Đào hào chống mối công trình, hào bên trong công trình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 27,24 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2724 | 100m3 |
| N | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ báo cháy 04 kênh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,2 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo khói | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,2 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt nút nhấn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,4 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp đấu nối | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 10 | Lắp đặt đèn Exit | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt nguồn dự phòng 12V | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây cáp điều khiển DVV 2 x 0.75mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 396 | m |
| 14 | Lắp đặt dây cáp CVV 2 x 1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 210 | m |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 16A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Ống nhựa cứng luồn dây điện chống cháy D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 365 | m |
| 17 | Ống nhựa mềm luồn dây điện chống cháy D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 18 | Măng sông nối ống pvc D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 120 | cái |
| 19 | Ống HDPE 50/40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100 m |
| 20 | Kẹp đỡ ống D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 180 | cái |
| 21 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q= 17,5L/S, H=45m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 22 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ Điện Q= 17,5L/S, H=45m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm , DN100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,74 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm , DN80mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm , DN50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm , DN40mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm , DN32mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút STK DN100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút STK DN80mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút STK DN50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút STK DN40mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút STK DN32mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt bích STK DN100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 34 | Lắp đặt bích STK DN80mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | cặp bích |
| 35 | Lắp đặt tê STK DN100x80 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê STK DN100x32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê STK DN80x50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê STK DN100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van cổng mặt bích, đường kính van DN80mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van cổng mặt bích, đường kính van DN32mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt lúp bê hút DN80 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van một chiều DN100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van một chiều DN80 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt mối nối mềm DN80 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt lọc Y DN80 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van xả khí DN25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van an toàn DN32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc áp lực | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc mức nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van bi tay gạt DN15 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Bảng nội quy PCCC | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bảng |
| 53 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bảng |
| 54 | Bệ bơm chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt họng chữa cháy ngoài nhà D100/2*65 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà 700x900x200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 58 | Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy trong nhà 600x400x200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 59 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 60 | Cáp điện CXV/FR 4x10 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 61 | Cáp điện CXV/FR 4x4 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 62 | Cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Lăng phun chữa cháy D65 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Lăng phun chữa cháy D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Van góc chữa cháy D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Bình chữa cháy khí CO2 - 3kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 68 | Bình bột ABC - 8kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 69 | Bình cầu treo chữa cháy 6kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Kệ đựng bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt Tủ TT điều khiển xả khí FM | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 5 tủ |
| 72 | Lắp đặt Bình chứa khí FM200 ,chứa 45kg khí và phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 73 | Lắp đặt Bình chứa khí FM200 ,chứa 30kg khí và phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 74 | Lắp đặt đầu báo cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4 | 10 đầu |
| 75 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4 | 10 đầu |
| 76 | Lắp đặt đầu phun xả khí FM | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3 | 10 đầu |
| 77 | Lắp đặt nút nhấn xả khí | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4 | 5 nút |
| 78 | Lắp đặt nút nhấn ngừng xả khí | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4 | 5 nút |
| 79 | Lắp đặt còi và đèn báo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4 | 5 chuông |
| 80 | Lắp đặt van điện từ đầu bình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt cần gạt xả khí bằng tay | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| O | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà không khí, máy điều hòa 2 cục, loại treo tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 17 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15,9mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 10 | Quang treo, vít, tắc kê, thanh ren, ecu, long đen M10 treo ống đồng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 94 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=27mm - Class 1 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm - Class 1 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 13 | Lắp đặt nối nhựa Ф27-C1 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối nhựa Ф34-C1 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa Ф27-C1 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa Ф34-C1 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa Ф27-C1 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa Ф34-C1 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 19 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 30 mm), đường kính ống d=27mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 20 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 30 mm), đường kính ống d=34mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=27mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=34mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 23 | Quang treo, vít, tắc kê, thanh ren, ecu, long đen M8 treo ống đồng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 93 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Tủ Aptomat điều hòa các tầng 300x400x150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 15Ampe | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 25Ampe | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =25A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat 3 pha cường độ dòng điện 30a | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 170 | m |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Dây nguồn điều hòa 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Dây nguồn điều hòa 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 36 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cáp nguồn tủ điều hòa 4x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cáp nguồn tủ điều hòa 4x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 38 | Lắp đặt Dây điện điều khiển nối dàn trong/ngoài 3x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 39 | Lắp đặt Ống ghen điện cho dây nguồn điều hòa SP D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 40 | Vít, tắc kê, thanh ren, ecu, long đen M10 treo giá đỡ đường điện (2 bộ/giá) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 287 | bộ |
| P | HỆ THỐNG GIÁT SÁT AN NINH | |||
| 1 | Camera IP Full HD dạng thân | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt đầu ghi hình (NVR) 8 kênh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt ổ cứng lưu trữ 4TB | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Màn hình Tivi HD LED 32 inch | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch (Switch) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp HDMI, dài 2m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 7 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 44 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 440 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 440 | m |
| 10 | Lắp đặt Trụ lắp Camera | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 11 | Hộp kỹ thuật đấu nối thiết bị 20x20cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 12 | Jack mạng, đế treo Tivi, ổ cắm điện, vật tư phụ lắp đặt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| 13 | Nhân công hiệu chỉnh, hướng dẫn sử dụng hệ thống , Chi phí bảo hành, bảo trì thiết bị tận nơi lắp đặt. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 14 | Lắp đặt nút nhấn khẩn FB-28A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 5 nút |
| 15 | Lắp đặt còi báo động | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 5 chuông |
| 16 | Lắp đặt công tắc từ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,2 | 5 nút |
| 17 | Lắp đặt trung tâm báo động 4 zones | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 18 | Dây tín hiệu chống nhiễu 2 pairs | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 420 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 420 | m |
| 20 | Nhân công hướng dẫn sử dụng hệ thống, Chi phí bảo hành, bảo trì thiết bị tân nơi lắp đặt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| Q | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| R | THIẾT BỊ VĂN PHÒNG, PHÒNG MỘT CỬA, KHO LƯU TRỮ | |||
| 1 | Ghế SG216 Hòa Phát (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 2 | Bàn HR120HL Hòa Phát (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 3 | Tủ tài liệu AT1960KG Hòa Phát (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 4 | Ghế SG216 Hòa Phát hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Bàn HR120HL Hòa Phát hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Bàn cơ chế 1 cửa (bàn quầy giao dịch) Kích thước: Mặt tiếp dân: rộng 0,3 m; cao 1,1 m; Mặt ngồi làm việc: rộng 0,5 m x cao 0,75mChất liệu: toàn bộ bằng gỗ MFC | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | Md |
| 7 | Ghế đơn xoay dùng cho bàn quầy SB10 - KT 450 x 450 x 860-960 (Hòa Phát) hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Ghế đơn ghép 3 chỗ cho khách phòng đợi (Hòa Phát (hoặc tương đương) ghế phòng chờ W1780 x D680 x H800) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Ghế SG216 Hòa Phát (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 10 | Ghế trưởng phòng SG704 Hòa Phát (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Bàn trưởng phòng ET1600M Hòa Phát (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Tủ tài liệu HP1960-3BK Hòa Phát (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 13 | Bảng công khai thủ tục (tương đương kích thước 1,2 m x 2,4 m) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Ghế làm việc GL207 Hòa Phát (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Bàn làm việc ET1400D Hòa Phát (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Tủ tài liệu BC914 Hòa Phát (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Ghế SG216 Hòa Phát (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 18 | Bàn HR120HL Hòa Phát (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 19 | Tủ tài liệu AT1960KG Hòa Phát (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 20 | Ghế làm việc GL207 Hòa Phát (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Bàn làm việc ET1400D Hòa Phát (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Tủ tài liệu BC914 Hòa Phát (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Ghế làm việc GL207 Hòa Phát hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 24 | Bàn làm việc ET1400D Hòa Phát hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 25 | Tủ tài liệu DC1340H1 Hòa Phát hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 26 | Bộ sofa tiếp khách | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Bàn BHT12DH3 Hòa Phát (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 28 | Ghế MC04 Hòa Phát (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 29 | Bục tượng Bác LT03 Hòa Phát (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 30 | Bục phát biểu LTS04 Hòa Phát (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 31 | Bộ Quốc hiệu bằng mica D50 cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Phông rèm sân khấu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 25 | M2 |
| 33 | Hệ thống âm thanh (Phương án dàn âm thanh tham khảo hoặc tương đương): Loa hội trường JBL SRX 725: 01 đôi; Cục đẩy công suất Korah K5 pro: 01 chiếc; Mixer Soundraft EFX8: 01 chiếc; Micro Shure UGX8: 01 đôi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Giá tài liệu GS2K1 - Hòa Phát (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 35 | Bàn ăn Inox Hòa Phát BK712I (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 36 | Ghế gấp khung thép G18 Hòa Phát hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | Chiếc |
| 37 | Bộ bếp ga đôi dương kính và bình ga (phụ kiện lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 38 | Quạt hút mùi bếp (Máy hút mùi Malloca H342.7 TC hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 39 | Rèm cửa sổ cản nắng (vải loại tốt, có thanh treo và phu kiện đi kèm) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 97,185 | M2 |
| S | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 12,000 Btu/h 1 chiều lạnh Hãng sản xuất: Daikin (hoặc tương đương) Model: ATKQ35TAVMV (hoặc tương đương) Công suất làm lạnh: 12,000 Btu/h – 1,5HP Loại máy: 1 chiều lạnh Inverter: có. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | Bộ |
| 2 | Điều hòa treo tường 18,000Btu/h 1 chiều lạnh (Tương đương 2.0HP)Hãng sản xuất: Daikin (hoặc tương đương)Model: FTKC50UVMV (hoặc tương đương) Công suất làm lạnh: 18,000 Btu/h – 2.0HPLoại máy: 1 chiều lạnhInverter: có. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Điều hòa treo tường 24,000Btu/h 1 chiều lạnh (Tương đương 2.5HP)Hãng sản xuất: Daikin (hoặc tương đương)Model: FTKA60UAVMV (hoặc tương đương) Công suất làm lạnh: 24,000 Btu/h – 2,5HPLoại máy: 1 chiều lạnhInverter: có. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| T | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ báo cháy 05 kênh Hãng sản xuất: Woosung (hoặc tương đương) Model: WSP -1605 (hoặc tương đương) Loại tủ : Zone Điện áp vào : 220VAC (50hz) Nguồn DC : 24V Có ngõ ra cho các thiết bị báo động, có giám sát đường dây. Có thể tùy chỉnh thời gian trễ ngõ ra. Ngõ ra Chuông/Còi có thể tùy chỉnh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ Điện Q= 17,5L/S, H=45mHãng: Windy (hoặc tương đương)Model : KP(R)50-200/15 (hoặc tương đương)(Lưu lượng : 17,5 l/s Cột áp: 45m Nguồn điện : 380v/3p/50hz Công suất động cơ : 15kw Cấp bảo vệ động cơ : IP55/Class F Vật liệu bơm : Buồng gang, trục inox, cánh đồng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q= 17,5L/S, H=45m(Hãng: Windy (động cơ) (hoặc tương đương)Hãng: Windy (đầu bơm) (hoặc tương đương)Model (đầu bơm): KPR50-200/15 (hoặc tương đương)Model (động cơ): KP2V88B (hoặc tương đương) Lưu lượng : 17,5 l/s Cột áp: 45m Nguồn điện: DC Công suất động cơ: 16,5kw Vật liệu bơm: Buồng gang, trục inox, cánh đồng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Tủ TT điều khiển xả khí FMHãng: Notifier (hoặc tương đương)Model: RP-2002E (hoặc tương đương)Loại tủ : ZoneĐiện áp vào: 240 VAC, 50 Hz, 2.085 ampsNguồn DC: 7.0 amps total 24 VDC output current.- Six programmable Style B (Class B) IDCs (Initiating Device Circuit), Cross-zone (double-interlock) capabilityTích hợp mạch hủy xả khí bằng tay: Sử dụng 1 trong 6 kênh lập trìnhKhông tích hợp nút ấn xả khí trên mặt tủ, có thể lắp đặt nút ấn xả khí cạnh tủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Bình chứa khí FM200, chứa 45kg khí và phụ kiệnHãng : S-TEC VINA (hoặc tương đương)Model: SFS-C82.5/HFC-227EA (hoặc tương đương)Vật liệu bình : thép 34CrMo4Loại khí : HFC-227eaBình loại 82.5 lít nạp chứa 45 kg khíÁp suất làm việc : 50bar /42 bar tại 21oCÁp suất test vỏ bình : 300barMàu : đỏ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bình |
| 6 | Bình chứa khí FM200, chứa 30kg khí và phụ kiệnHãng : S-TEC VINA (hoặc tương đương)Model: SFS-C40/HFC-227EA (hoặc tương đương)Vật liệu bình : thép 37MnLoại khí : HFC-227eaBình loại 40 lít chứa 30 kg khíÁp suất làm việc : 50bar /42 bar tại 21oCÁp suất test vỏ bình: 250barMàu : đỏ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bình |
| U | THIẾT BỊ GIÁM SÁT AN NINH | |||
| 1 | Camera IP Full HD dạng thân Model: PNC-503HL (hoặc tương đương) Cảm biến 1/3" Progressive Scan CMOS Độ phân giải 2MP | 30fps@1920x1080 Hồng ngoại IR=30m Độ nhạy sáng: 0.01 Lux @ (F1.2,AGC ON) Ống kính cố định f=4mm (75,8°) Chuẩn bảo vệ IP66 Kèm theo nguồn 12VDC Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ SD/SDHC/SDXC dung lượng tối đa 128G Thiết kế phù hợp lắp đặt trong nhà/ ngoài trời | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 2 | Đầu ghi hình IP (NVR) 8 kênhModel: IRN-800 (hoặc tương đương)Hỗ trợ 8 kênh IP 5MP@50fpsCổng xuất hình ảnh HDMI/VGATối đa 128 kênh truy cập cùng lúc2 cổng SATA hỗ trợ ổ cứng dung lượng tối đa 4TB 1 kênh đầu vào âm thanh | 220VACHỗ trợ tên miền xem qua mạng trọn đời sản phẩmĐầu ghi chưa bao gồm ổ cứng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Gigabit Switch 16 portsModel: TL-SG1016D (hoặc tương đương)16 cổng tốc độ 10/100/1000 MbpsHỗ trợ tự học địa chỉ MAC, tự động MDI/MDIX và tự động đàm phánKhả năng chuyển mạch 32Gbps | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Ổ cứng lưu trữModel: ST4000VX007 (hoặc tương đương)3.5" Internal HDD 4TbDisk Speed of 7200rpm64MB Cache, SATA III 6Gb/s Interface | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Màn hình Tivi HD LED 32 inchModel: 32E2A12G (hoặc tương đương)Kết nối: USB, HDMI, VGA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Nút ấn khẩn FB-28A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Còi báo động 12VDC, H207A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Công tắc từ cửa mở TA-38 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 26 | Cái |
| 9 | Trung tâm báo động 4 zones (bao gồm keypad, biến thế, acquy)Paradox - SP4000 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0221947E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.044389E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng loại công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc:+ Ít nhất có 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị xây lắp ≥ 9.600.000.000 VND. + Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao được công chứng các tài liệu chứng minh cho nhân sự bao gồm:- Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương ≥ 05 năm kể từ ngày cấp bằng đại học.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (theo quy định hiện hành).- Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa học bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện ATLĐ – VSLĐ (theo quy định hiện hành).- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng 02 hợp đồng thi công tương tự. Chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Quyết định phân công của nhà thầu.+ Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đảm nhận chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và các tài liệu chứng minh quy mô công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ | 2 | Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh cho nhân sự bao gồm:- Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương ≥ 05 năm kể từ ngày cấp bằng đại học.- Chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện ATLĐ – VSLĐ (theo quy định hiện hành).- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 01 hợp đồng thi công tương tự. Chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Quyết định phân công của nhà thầu.+ Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đảm nhận Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và các tài liệu chứng minh quy mô công trình. | 5 | 3 |
| 3 | Phó chỉ huy trưởng công trình (phụ trách PCCC) | 1 | Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh cho nhân sự bao gồm:- Bằng đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc nếu bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành khác phải có kèm theo chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về PCCC (theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP) ≥ 05 năm kể từ ngày cấp bằng đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy.- Bồi dưỡng Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện ATLĐ – VSLĐ (theo quy định hiện hành).- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhiệm vị trí phó chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy trưởng phụ trách PCCC 02 hợp đồng thi công tương tự. Chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Quyết định phân công của nhà thầu.+ Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đảm nhận Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và các tài liệu chứng minh quy mô công trình. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, HT giám sát an nin | 1 | Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh cho nhân sự bao gồm:- Bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương ≥ 05 năm kể từ ngày cấp bằng đại học.- Chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện ATLĐ – VSLĐ (theo quy định hiện hành).- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 01 hợp đồng thi công tương tự. Chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Quyết định phân công của nhà thầu.+ Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đảm nhận Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và các tài liệu chứng minh quy mô công trình. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần nước | 1 | Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh cho nhân sự bao gồm:- Bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương ≥ 05 năm kể từ ngày cấp bằng đại học.- Chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện ATLĐ – VSLĐ (theo quy định hiện hành).- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần nước 01 hợp đồng thi công tương tự. Chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Quyết định phân công của nhà thầu.+ Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đảm nhận Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và các tài liệu chứng minh quy mô công trình. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh cho nhân sự bao gồm:- Bằng đại học trở lên chuyên ngành trắc địa ≥ 05 năm kể từ ngày cấp bằng đại học.- Chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện ATLĐ – VSLĐ (theo quy định hiện hành).- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 01 hợp đồng thi công tương tự. Chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Quyết định phân công của nhà thầu.+ Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đảm nhận Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và các tài liệu chứng minh quy mô công trình. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Nhà thầu scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh cho nhân sự bao gồm:- Bằng đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày cấp bằng đại học.- Chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện ATLĐ – VSLĐ (theo quy định hiện hành).- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 01 hợp đồng thi công tương tự. Chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Quyết định phân công của nhà thầu.+ Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đảm nhận Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và các tài liệu chứng minh quy mô công trình | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Nhà thầu scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh cho nhân sự bao gồm:- Bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng ≥ 03 năm kể từ ngày cấp bằng đại học.- Chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện ATLĐ – VSLĐ (theo quy định hiện hành).- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 01 hợp đồng thi công tương tự. Chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Quyết định phân công của nhà thầu.+ Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đảm nhận Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và các tài liệu chứng minh quy mô công trình. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 7 tấn(Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3(có giấy đăng ký hoặc hóa đơn Vat mua thiết bị của nhà thầu, giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | Tải trọng ≥ 9 tấn(Có giấy đăng ký hoặc hóa đơn Vat mua thiết bị của nhà thầu, giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít(có hóa đơn VAT mua thiết bị của nhà thầu, tài liệu chứng minh dung tích) | 3 |
| 5 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 KW(có hóa đơn VAT mua thiết bị của nhà thầu, tài liệu chứng minh công suất) | 3 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5KW(có hóa đơn VAT mua thiết bị của nhà thầu, tài liệu chứng minh công suất) | 3 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 KW(có hóa đơn VAT mua thiết bị của nhà thầu, tài liệu chứng minh công suất) | 3 |
| 8 | Máy khoan | Hoạt động tốt(có hóa đơn VAT mua thiết bị của nhà thầu) | 3 |
| 9 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt(có hóa đơn VAT mua thiết bị của nhà thầu) | 3 |
| 10 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 KW(có hóa đơn VAT mua thiết bị của nhà thầu, tài liệu chứng minh công suất) | 3 |
| 11 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70 Kg(có hóa đơn VAT mua thiết bị của nhà thầu, tài liệu chứng minh công suất) | 3 |
| 12 | Máy hàn nhiệt | Công suất ≥ 23 KW(có hóa đơn VAT mua thiết bị của nhà thầu, tài liệu chứng minh công suất) | 2 |
| 13 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt(có hóa đơn VAT mua thiết bị của nhà thầu) | 2 |
| 14 | Vận Thăng | Tải trọng nâng ≥ 0,8 tấn(có hóa đơn VAT mua thiết bị của nhà thầu, giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 15 | Cần cẩu | Tải trọng ≥ 10 tấn(có giấy đăng ký (hoặc hóa đơn Vat mua thiết bị của nhà thầu), giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 16 | Máy ép cọc BTCT 250x250 | Lực ép ≥ 90 tấn(có hóa đơn VAT mua thiết bị của nhà thầu, giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 17 | Bộ giàn giáo chống (1 bộ gồm 2 chân 2 chéo) | Hoạt động tốt(có hóa đơn VAT mua thiết bị của nhà thầu) | 400 |
| 18 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt điện tử | Hoạt động tốt(có hóa đơn VAT mua thiết bị của nhà thầu, giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi