Gói thầu: Xây dựng (nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ phục vụ); xây dựng và cung cấp lắp đặt: Hệ thống phòng cháy chữa cháy; hệ thống điều hòa không khí; hệ thống giám sát an ninh; cung cấp thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220886310-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG ACI
Tên gói thầu Xây dựng (nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ phục vụ); xây dựng và cung cấp lắp đặt: Hệ thống phòng cháy chữa cháy; hệ thống điều hòa không khí; hệ thống giám sát an ninh; cung cấp thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ
Số hiệu KHLCNT 20220711086
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-27 13:09:00 đến ngày 2022-09-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,481,298,061 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0221947E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.044389E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng loại công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc:+ Ít nhất có 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị xây lắp ≥ 9.600.000.000 VND. + Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao được công chứng các tài liệu chứng minh cho nhân sự bao gồm:- Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương ≥ 05 năm kể từ ngày cấp bằng đại học.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (theo quy định hiện hành).- Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa học bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện ATLĐ – VSLĐ (theo quy định hiện hành).- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng 02 hợp đồng thi công tương tự. Chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Quyết định phân công của nhà thầu.+ Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đảm nhận chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và các tài liệu chứng minh quy mô công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh cho nhân sự bao gồm:- Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương ≥ 05 năm kể từ ngày cấp bằng đại học.- Chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện ATLĐ – VSLĐ (theo quy định hiện hành).- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 01 hợp đồng thi công tương tự. Chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Quyết định phân công của nhà thầu.+ Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đảm nhận Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và các tài liệu chứng minh quy mô công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phó chỉ huy trưởng công trình (phụ trách PCCC)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh cho nhân sự bao gồm:- Bằng đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc nếu bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành khác phải có kèm theo chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về PCCC (theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP) ≥ 05 năm kể từ ngày cấp bằng đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy.- Bồi dưỡng Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện ATLĐ – VSLĐ (theo quy định hiện hành).- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhiệm vị trí phó chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy trưởng phụ trách PCCC 02 hợp đồng thi công tương tự. Chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Quyết định phân công của nhà thầu.+ Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đảm nhận Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và các tài liệu chứng minh quy mô công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, HT giám sát an nin
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh cho nhân sự bao gồm:- Bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương ≥ 05 năm kể từ ngày cấp bằng đại học.- Chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện ATLĐ – VSLĐ (theo quy định hiện hành).- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 01 hợp đồng thi công tương tự. Chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Quyết định phân công của nhà thầu.+ Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đảm nhận Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và các tài liệu chứng minh quy mô công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh cho nhân sự bao gồm:- Bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương ≥ 05 năm kể từ ngày cấp bằng đại học.- Chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện ATLĐ – VSLĐ (theo quy định hiện hành).- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần nước 01 hợp đồng thi công tương tự. Chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Quyết định phân công của nhà thầu.+ Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đảm nhận Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và các tài liệu chứng minh quy mô công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh cho nhân sự bao gồm:- Bằng đại học trở lên chuyên ngành trắc địa ≥ 05 năm kể từ ngày cấp bằng đại học.- Chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện ATLĐ – VSLĐ (theo quy định hiện hành).- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 01 hợp đồng thi công tương tự. Chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Quyết định phân công của nhà thầu.+ Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đảm nhận Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và các tài liệu chứng minh quy mô công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh cho nhân sự bao gồm:- Bằng đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày cấp bằng đại học.- Chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện ATLĐ – VSLĐ (theo quy định hiện hành).- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 01 hợp đồng thi công tương tự. Chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Quyết định phân công của nhà thầu.+ Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đảm nhận Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và các tài liệu chứng minh quy mô công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh cho nhân sự bao gồm:- Bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng ≥ 03 năm kể từ ngày cấp bằng đại học.- Chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện ATLĐ – VSLĐ (theo quy định hiện hành).- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 01 hợp đồng thi công tương tự. Chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Quyết định phân công của nhà thầu.+ Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đảm nhận Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và các tài liệu chứng minh quy mô công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn(Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3(có giấy đăng ký hoặc hóa đơn Vat mua thiết bị của nhà thầu, giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 9 tấn(Có giấy đăng ký hoặc hóa đơn Vat mua thiết bị của nhà thầu, giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít(có hóa đơn VAT mua thiết bị của nhà thầu, tài liệu chứng minh dung tích)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 KW(có hóa đơn VAT mua thiết bị của nhà thầu, tài liệu chứng minh công suất)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5KW(có hóa đơn VAT mua thiết bị của nhà thầu, tài liệu chứng minh công suất)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 KW(có hóa đơn VAT mua thiết bị của nhà thầu, tài liệu chứng minh công suất)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt(có hóa đơn VAT mua thiết bị của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt(có hóa đơn VAT mua thiết bị của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 KW(có hóa đơn VAT mua thiết bị của nhà thầu, tài liệu chứng minh công suất)
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 Kg(có hóa đơn VAT mua thiết bị của nhà thầu, tài liệu chứng minh công suất)
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 KW(có hóa đơn VAT mua thiết bị của nhà thầu, tài liệu chứng minh công suất)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt(có hóa đơn VAT mua thiết bị của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Vận Thăng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng ≥ 0,8 tấn(có hóa đơn VAT mua thiết bị của nhà thầu, giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn(có giấy đăng ký (hoặc hóa đơn Vat mua thiết bị của nhà thầu), giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ép cọc BTCT 250x250
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 90 tấn(có hóa đơn VAT mua thiết bị của nhà thầu, giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Bộ giàn giáo chống (1 bộ gồm 2 chân 2 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt(có hóa đơn VAT mua thiết bị của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 400
18-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt(có hóa đơn VAT mua thiết bị của nhà thầu, giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG ACI
E-CDNT 1.2 Xây dựng (nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ phục vụ); xây dựng và cung cấp lắp đặt: Hệ thống phòng cháy chữa cháy; hệ thống điều hòa không khí; hệ thống giám sát an ninh; cung cấp thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ
Trụ sở Bảo hiểm xã hội quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ
350 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư phát triển (nguồn thu hợp pháp dành để đầu tư) của BHXH Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG ACI , địa chỉ: C8-22-23- Đường số 12, KDC 586, P. Phú Thứ, Q. Cái Răng, TP. Cần Thơ
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 138x/20, Nguyễn Văn Cừ nối dài, phường An Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ - Bên mời thầu : Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng ACI, Địa chỉ: C8-22-23, đường số 12, KDC 586, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng và Thương mại Á Châu; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm quản lý nhà ở và Chất lượng công trình xây dựng; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở Xây dựng thành phố Cần Thơ; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Tư vấn xây dựng – Trường ĐHXD Miền Tây; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Đất Việt;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG ACI , địa chỉ: C8-22-23- Đường số 12, KDC 586, P. Phú Thứ, Q. Cái Răng, TP. Cần Thơ
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 138x/20, Nguyễn Văn Cừ nối dài, phường An Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ - Bên mời thầu : Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng ACI, Địa chỉ: C8-22-23, đường số 12, KDC 586, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Scan bản gốc Bão lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh, giấy ủy quyền của liên danh (nếu có) đính kèm. - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phạm vị hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; giấy xác nhận đủ điều kiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy theo quy định tại Nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014. - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính trọn bộ 3 năm 2019, 2020, 2021 (kèm theo hóa đơn xuất cho chủ đầu tư theo các hợp đồng thi công để chứng minh doanh thu); - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT; Các tài liệu chứng minh năng lực về nhân sự và thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT; Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật thi công, biểu tiến độ ngang, bản vẽ BPTC, các cam kết và các yêu cầu khác tại Mục 3, Chương III thuộc E-HSMT); Khối lượng chào thiếu (nếu có); Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 138x/20, Nguyễn Văn Cừ nối dài, phường An Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ - Bên mời thầu : Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng ACI, Địa chỉ: C8-22-23, đường số 12, KDC 586, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ Số 138x/20, Nguyễn văn Cừ nối dài, P.An Khánh, quận Ninh Kiều Tp. Cần Thơ. Số điện thoại: 02923. 823 740
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ: C8-22-23, đường số 12, KDC 586, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bảo hiểm xã hội Việt Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY LẮP
B NHÀ LÀM VIỆC
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT203,4281m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT8,664tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT21,3888tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,279tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2,9484tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2,9484tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT8,9664100m2
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT32,43100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,87100m
10Cọc dẫn phục vụ ép âmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cọc
11Thép tấm hàn mối nối cọc (hao phí 1.05)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT560,763Kg
12Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (Tính VLP, NC và MTC )Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT270mối nối
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,9126m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT9,2477m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,2198m3
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT8,0743m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,579100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,052100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT11,3378m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,3657100m2
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT58,898m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,0444100m2
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,2247100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,6865tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3,3372tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT5,1381tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2,9m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,4408100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1187tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,4458tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,9786tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,4755m3
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0284100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,188m3
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,122100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0441tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0636tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,081tấn
39Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT42,6245m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT5,8155m3
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,4544100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,3029tấn
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,4355100m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT17,8883m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền tầng 1, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,353tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT27,1256m3
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4,0003100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,6418tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2,5226tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3,5133tấn
51Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT41,5098m3
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT5,4014100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,5045tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT7,2416tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2,3014tấn
56Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT99,2634m3
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT7,9889100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT11,3331tấn
59Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông vách mái, chiều dày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT22,4526m3
60Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn vách mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3,5461100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2,9984tấn
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT8,922m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,9058100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,9547tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,5631tấn
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6,3956m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,1781100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1326tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,4982tấn
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,02m3
71Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,102100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,2166tấn
73Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,0151tấn
74Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,0151tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT98,5573m2
76Bu lông M12Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT120bộ
77Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT225,1672m3
78Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT12,6441m3
79Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT12,6736m3
80Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,718100m2
81Hệ cầu phong lợp mái, Cầu phong TC40.75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT162,8md
82Hệ lito lợp mái, lito TS40.50Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT434md
83Bản mã L63x5Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT196kg
84Phụ kiện bu lông nở thép chuyên dụng và vít tự khoanTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
85Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn múi dày 0.42mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,8504100m2
86Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0.42mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT20,98md
87Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1.439,5816m2
88Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT310,2428m2
89Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT87,3591m2
90Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT97,124m2
91Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT968,2851m2
92Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1.536,7056m2
93Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT397,6019m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1.934,3075m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT968,2851m2
96Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT230,05m2
97Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 (Hao phí vật liệu X2)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT77,958m2
98Quét 2 lớp chống thấm Sika (định mức 2kg/m2), chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT77,958m2
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3,8676m3
100Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT158,41m
101Kẻ chỉ tường, soi lõm (theo công bậc 3,0/7 - nhóm 1, trung bình 1 công làm khoảng 19÷21m)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,82công
102Làm trần thạch cao xương nổi KT 600x600Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT552,873m2
103Làm trần thạch cao xương nổi KT 600x600, tấm thạch cao kháng ẩmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT50,895m2
104Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT564,203m2
105Lát đá cửa đi thông phòng, vữa mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT5,99m2
106Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT216,405m2
107Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trơn 300x300mm vữa M75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT50,895m2
108Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT192,755m2
109Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,5cm, vữa XM mác 75 (Hao phí vật liệu x2,5/2)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT50,895m2
110Quét chống thấm sika, chống thấm nhà vệ sinh, chống thấm máiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT43,85m2
111Vách ngăn vệ sinh Compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện Inox 304, lắp dựng hoàn chỉnh)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT51,162m2
112Bàn đá granite vệ sinh, đá granite tự nhiên bóng màu đen kim sa bắc, dày 18-20mm (bao gồm phụ kiện và công lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT5,94m2
113Sản xuất giá đỡ, làm khung thép đỡ bàn đá chậu rửaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,155tấn
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4,992m2
115Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, khung thép đỡ bàn đá chậu rửaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,155tấn
116Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang, đá granite bóng màu ghi đậm , vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT76,552m2
117Tay vịn cầu thang, tay vịn Inox tròn D80 (không bao gồm con Tiện), thanh đứng chính Inox tròn D25, thanh chéo inox tròn rỗng D20, Inox 304Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT43,96md
118Lắp dựng lan can thangTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT43,96m2
119Sản xuất cửa cuốn lỗ thoáng sơn tĩnh điện (cửa Austdoor hoặc tương đương, loại khe thoáng nan A50 nan dày 1.3mm)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT13,53m2
120Bộ tời austdoor AH 500A, đảo chiều không dây, sức nâng 500kgTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
121Bộ lưu điện Austdoor P1000Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
122Xích chống nâng cửaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
123Trục D140 dày 4mm sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3,3m
124Điều khiển từ xa có nắp trượt DK1Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2bộ
125Khóa vi tính, nắp khóa bằng kim loại (taiwan)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
126Hộp kỹ thuật cửa cuốn (Chiều cao hộp kỹ thuật cửa cuốn: 60cm; Chiều ngang tường phía lắp motor cửa cuốn: 60cm; Chiều ngang tường còn lại: 40cm)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3,3m
127Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT13,53m2
128Hệ vách kính kết hợp cửa đi 2 cánh, khuôn nhựa lõi thép gia cường, kính cường lực 12mm, khuôn sập nhôm 38Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT10,89m2
129Bản lề 2 chiều VPPTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2bộ
130Kẹp kính trên dưới VVP (Thái Lan)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
131Khóa sàn VVP (Thái Lan)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
132Tay nắm Inox (4 cái/bộ)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
133Cửa đi khuôn nhôm sơn tĩnh điện màu ghi xám, kính trắng an toàn 6.38mm, 2 cánh, pano kính, Profile nhôm hệ, Phụ kiện 3H: phụ kiện đi chính, khóa đa điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT52,63m2
134Cửa đi khuôn nhôm sơn tĩnh điện màu ghi xám, kính trắng an toàn 6.38mm, 4 cánh, pano kính, Profile nhôm hệ, Phụ kiện 3H: phụ kiện đi chính, khóa đa điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6m2
135Cửa đi khuôn nhôm sơn tĩnh điện màu ghi xám, kính trắng an toàn 6.38mm, 1 cánh, Profile nhôm hệ, Phụ kiện 3H: phụ kiện đi chính, khóa đa điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4,32m2
136Cửa đi khuôn nhôm sơn tĩnh điện màu ghi xám, kính dán decal mờ an toàn 6.38mm, 1 cánh, Profile nhôm hệ, Phụ kiện 3H: phụ kiện đi chính, khóa đa điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT11,52m2
137Cửa thép chống cháy, cánh dày 50mm; khung thép dày 1,2mm, bịt thép tấm 2 mặt dày 1,0mm sơn tĩnh điện; giới hạn chịu lửa 60 phút (Cửa thép chống cháy lót bông thủy tinh chống cháy khối lượng riêng 100kg/m3)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT9,12m2
138Tay đẩy panic cánh đôi GMT L917A hợp kim sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
139Tay đẩy panic cánh đơn GMT –L916 hợp kim sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3bộ
140Khóa GALAXY – GLX 39Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT5bộ
141Tay co thuỷ lực HAPFELE (hoặc tương đương) (Có điểm dừng)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT5bộ
142Bản lề cối đồng tâm InoxTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT8bộ
143Phí kiểm định cửa chống cháyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT9,12m2
144Vách khuôn nhôm sơn tĩnh điện màu ghi xám, kính trắng an toàn 6.38mm, 1 cánh, Profile nhôm hệTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT31,297m2
145Vách kính mặt dựng, vách kính kết hợp cửa sổ mở hất, Vách khuôn nhôm sơn tĩnh điện màu ghi xám, kính trắng an toàn 10.38mm, Profile nhôm hệ, phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT18,3m2
146Hệ nan nhôm mặt dựng, nan nhôm 100x250mm, sơn tĩnh điện màu ghi tối, nhôm hệTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT19,5md
147Cửa sổ khuôn nhôm, kính trắng 6.38mm, mở trượt, Profile nhôm hệ, Phụ kiện 3H: khóa chốt âmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT99,36m2
148Cửa sổ khuôn nhôm, kính trắng 6.38mm, mở hất, Profile nhôm hệ, Phụ kiện 3H: bản lề chữ A, khóa đa điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT15,075m2
149Cửa nhôm chớp mái, Profile nhôm hệTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3,375m2
150Lắp dựng cửa không có khuônTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT261,887m2
151Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,1926tấn
152Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT50,6409m2
153Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT114,435m2
154Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,014m3
155Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0677100m2
156Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3,8951m3
157Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,2339100m2
158Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1135tấn
159Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,2065tấn
160Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4,1464m3
161Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2,8077m3
162Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3,5475m2
163Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,3006m2
164Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,3006m2
165Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0469100m3
166Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT12,294m2
167Kẻ chỉ , tạo rãnh chống trơn trượt (theo công bậc 3,0/7 - nhóm 1)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2công
168Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT25,9683m2
169Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT28,824m2
170Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,9774m3
171Lát gạch chống nóng bằng gạch 20x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT9,774m2
172Quét 2 lớp chống thấm Sika, chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT20,405m2
173Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT20,405m2
174Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,2715m3
175Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0181100m2
176Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,7842m3
177Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0744100m2
178Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0391tấn
179Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0685tấn
180Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,0893m3
181Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0258100m3
182Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,312m3
183Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT7,202m2
184Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT7,6375m2
185Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT5,3707100m2
186Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4,599100m2
187Lắp đặt các loại đèn LED 600x600 âm trần, led 40W, lắp chìmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT70bộ
188Lắp đặt đèn led ốp trần bóng 14W-220VTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT10bộ
189Lắp đặt đèn âm trần, đèn led 12W-220V/ACTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT74bộ
190Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường 80W-220VTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
191Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V (bao gồm đế) (Sino hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT32cái
192Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 2x16A-250V (có cực tiếp đất)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT61cái
193Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 4-8Module (E4FC 4/8LA)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT8hộp
194Vỏ tủ điện tầng tôn sơn tĩnh điện chứa 2 apstomat MCCB -3P-40A và 9 MCB nhánh- Tủ trong nhà KT: 600x400x250mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2hộp
195Vỏ tủ điện tầng tôn sơn tĩnh điện chứa 1 apstomat MCCB -3P-150A, MCCB -3P-100A,MCCB -3P-80A,MCCB -3P-40A, MCCB -3P-16A và 11 MCB nhánh - Tủ trong nhà KT: 1200x800x300mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2hộp
196Lắp đặt aptomat MCCB 3P-150A-500V, Icu 30KVATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
197Lắp đặt aptomat MCCB 3P-100A-500V, Icu 22KVATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
198Lắp đặt aptomat MCCB 3P-80A-500V, Icu 22KVATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
199Lắp đặt aptomat MCCB 3P-50A-500V, Icu 18KVATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
200Lắp đặt aptomat MCCB 3P-40A-500V, Icu 18KVATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT5cái
201Lắp đặt aptomat MCB-CB, 3P-16A-500V, Icu 10KVATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
202Lắp đặt aptomat MCB 1P-25A-250V, Icu 6KVATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT12cái
203Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-250V, Icu 6KVATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT20cái
204Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-250V, Icu 6KVATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT25cái
205Lắp đặt cáp điện 0,6/1kV 4 ruột đồng tiết diện 4 cu/xlpe/pvc 4x25Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT40m
206Lắp đặt cáp điện 0,6/1kV 4 ruột đồng tiết diện 4 cu/xlpe/pvc 4x4Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT55m
207Lắp đặt cáp ngầm 0,6/1kV 4 ruột đồng tiết diện 4 cu/xlpe/dsta/pvc 4x95 (từ điểm đấu chân công trình về tủ tổng)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT60m
208Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT30m
209Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1.400m
210Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2.900m
211Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2.400m
212Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 50Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT27m
213Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 32Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT400m
214Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 20Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT650m
215Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 16Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT850m
216Kéo rải dây, dây tiếp đất thép fi 16Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT120m
217Thiết bị thu sét tia tiên đạo (tương đương pulsar IMH 1812- bán kính bảo vệ 55m)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
218Bu lông Ê cu inox D8Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
219Kéo rải cáp đồng thoát sét 70mm2 theo tường và mái nhàTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT80m
220Kéo rải Băng đồng tiếp đất 25x3mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT40m
221Lắp đặt Bộ ghép nối Inox 3mxD42x3mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
222Lắp đặt Chân trụ đỡ cho kim thu sétTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
223Nở nhựa D8Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT620cái
224Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sétTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT310cái
225Đai cố định cáp vào kim thu sétTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT12cái
226Bộ dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cápTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
227Lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đấtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2đầu cáp
228Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1hộp
229Gia công và đóng Cọc thép bọc đồng tiếp đất D14 dài 2,4mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6cọc
230Lắp đặt Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6bộ
231Lắp đặt Bộ đếm sét loại CDR 2000Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
232Hóa chất giảm điện trở Terrafill/Powerfill (Mỹ)(22.68kg/bao)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2bao
233Đo kiểm tra điện trở nối đất chống sét (Vận dụng nhân công 3.5/7- Nhóm 1)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1công
234Đào móng tiếp địaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,165100m3
235Lấp đất rãnh tiếp địaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,165100m3
236Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm -PN16Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,23100m
237Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm -PN16Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,04100m
238Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm-PN16Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,08100m
239Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm-PN16Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,08100m
240Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm-PN16Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,25100m
241Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm-PN16Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,35100m
242Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
243Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,5mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT7cái
244Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT7cái
245Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT12cái
246Lắp đặt tê thu ppr (ba chạc chuyển bậc) DN63/25/63Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
247Lắp đặt tê thu ppr (ba chạc chuyển bậc) DN50/32/50Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
248Lắp đặt tê thu ppr (ba chạc chuyển bậc) DN40/32/40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
249Lắp đặt tê thu ppr (ba chạc chuyển bậc) DN32/20/32Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT8cái
250Lắp đặt tê thu ppr (ba chạc chuyển bậc) DN25/20/25Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT16cái
251Lắp đặt van tay vặn PPR DN63Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
252Lắp đặt van tay vặn PPR DN40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
253Lắp đặt van tay vặn PPR DN32Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
254Lắp đặt van tay vặn PPR DN25Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
255Lắp đặt cút ren trong ppr DN20x1/2'Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT12cái
256Lắp đặt cút nhựa hàn ppr DN63 90 độTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
257Lắp đặt cút nhựa hàn ppr DN50 90 độTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
258Lắp đặt cút nhựa hàn ppr DN40 90 độTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT5cái
259Lắp đặt cút nhựa hàn ppr DN32 90 độTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
260Lắp đặt cút nhựa hàn ppr DN20 90 độTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT21cái
261Lắp đặt côn thu nhựa hàn ppr DN 63x50Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
262Lắp đặt côn thu nhựa hàn ppr DN 50x40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
263Lắp đặt côn thu nhựa hàn ppr DN 40x32Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
264Lắp đặt côn thu nhựa hàn ppr DN 32x25Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
265Lắp đặt côn thu nhựa hàn ppr DN 32x20Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6cái
266Lắp đặt côn thu nhựa hàn ppr DN 25x20Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
267Lắp đặt tê ren trong nhựa hàn ppr DN 25x1/2''Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
268Đai giữ ống theo trục đứngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT15cái
269Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT40cái
270Lắp đặt rắc co nhựa hàn ppr DN63Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
271Lắp đặt rắc co nhựa hàn ppr DN40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
272Lắp đặt rắc co nhựa hàn ppr DN32Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
273Lắp đặt rắc co nhựa hàn ppr DN20Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
274Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm-PN16Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,35100m
275Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN32 - PN16Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,36100m
276Lắp đặt van tay 2 chiều PPR DN40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
277Lắp đặt van tay 2 chiều PPR DN32Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
278Lắp đặt van tay vặn 1 chiều PPR DN32Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
279Lắp đặt cút nhựa hàn DN32 90 độTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6cái
280Lắp đặt tê đều PPR hàn DN40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
281Lắp đặt tê đều PPR hàn DN32Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
282Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10kg/cm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
283Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
284Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=32mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
285Vòi đồng phi 15Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
286Máy bơm nước sinh hoạt đẩy cao Q=3m3/h; H=32mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT21 máy
287Rơ le phaoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
288Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1bể
289Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,25100m
290Lắp đặt van hai chiều đường kính 40mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
291Lắp đặt van hai chiều đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
292Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính D25Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
293Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6cái
294Lắp đặt măng xông nhựa HDPE , đường kính D40 mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
295Lắp đặt Van phao đồng MIHA- PN12 DN40 (có bóng)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
296Lắp đặt ống nhựa PVC, D125 - Class3Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,17100m
297Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 - Class3Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,3100m
298Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 - Class3Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,22100m
299Lắp đặt ống nhựa PVC, D75 - Class3Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,16100m
300Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 - Class3Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,24100m
301Lắp đặt ống nhựa PVC, D48 - Class3Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,16100m
302Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 - Class3Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,03100m
303Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D125x110Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
304Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D110x110Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT9cái
305Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D110x48Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
306Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D90x90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
307Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D90x75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
308Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D75x60Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT5cái
309Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D75x48Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
310Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D60x48Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
311Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D48x48Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
312Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D125x125Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
313Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D110x110Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
314Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D110x48Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
315Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D90x90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
316Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D75x75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
317Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D75x60Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
318Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D75x48Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
319Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ D48x48Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
320Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D125Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
321Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D110Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT23cái
322Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6cái
323Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6cái
324Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D60Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT24cái
325Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D48Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT16cái
326Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D34Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
327Lắp đặt cút nhựa pvc 90 độ D34Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
328Lắp đặt côn hợp cút D48xD34Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
329Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT7cái
330Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
331Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=75mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
332Lắp đặt phễu thu D60Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6cái
333Xi phông D60Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT12cái
334Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=125mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT5cái
335Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=110mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT5cái
336Lắp đặt măng xông PVC D75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
337Lắp đặt côn PVC D110x75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
338Đai giữ ốngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT20cái
339Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 - Class2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,76100m
340Lắp đặt ống nhựa PVC, D75 - Class2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,14100m
341Lắp đặt rọ thu nước mưa D100Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT8cái
342Lắp đặt rọ thu nước mưa D60Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
343Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D110Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT12cái
344Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT10cái
345Đai giữ ốngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT15cái
346Lắp đặt măng xông PVC D110Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
347Lắp đặt ống nhựa PVC, D160 - Class2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,6100m
348Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 - Class2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,155100m
349Lắp đặt măng sông PVC D160Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT14cái
350Lắp đặt măng sông PVC D110Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
351Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT9bộ
352Lắp đặt Vòi xịtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT9bộ
353Lắp đặt chậu rửa âm bànTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6bộ
354ống thải chữa PTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6bộ
355Dây cấp nướcTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6bộ
356Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6bộ
357Van xả bồn tiểu namTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6bộ
358Si phông con thỏ D60Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6cái
359Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6bộ
360Lắp đặt gương soi GF1Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6cái
361Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6cái
362Lắp đặt giá treo giấy vệ sinhTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6cái
363Lắp đặt thanh treo khănTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6cái
C CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
D NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1009100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0673100m3
3Đóng cọc tràm đk ngọn >=4,5cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6,48100m
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,176m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0432100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2,21m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1296100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0545tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1468tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,464m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0928100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0124tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0851tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,512m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0768100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0128tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0909tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2,8574m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,2894100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1985tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,432m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0432100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0244tấn
24Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6,347m3
25Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT11,52m2
26Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 (2 lớp)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT23,04m2
27Lát gạch lá nem 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT11,52m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT34,095m2
29Công tác ốp đá nhám vào tường, cột, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6,52m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT29,3m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT5,28m2
32Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT9,24m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT20,2456m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT54,3406m2
35Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT29,3m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT14,52m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT43,82m2
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0092100m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,924m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền nhà, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0543tấn
41Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT9,48m2
42Cửa sổ khuôn nhôm, kính trắng 6.38mm, mở trượt, Profile nhôm hệ, Phụ kiện 3H: khóa chốt âmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4,8m2
43Cửa sổ khuôn nhôm, kính trắng 6.38mm, mở hất, Profile nhôm hệ, Phụ kiện 3H: bản lề A, khóa đa điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,8m2
44Cửa đi khuôn nhôm, kính trắng 6.38mm, 1 cánh, pano kính, Profile nhôm hệ, Phụ kiện 3H: phụ kiện đi chính, khóa đa điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,92m2
45Lắp dựng cửa không có khuônTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT8,52m2 cấu kiện
46Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0674tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2,8658m2
48Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6,6m2
49Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang 1,2m với chấn lưu lắp 1 bóng SP 1x40WTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
50Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V (bao gồm đế)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
51Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôI 3 chấu 2x16A-250V (có cực tiếp đất)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
52Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-250V, Icu 6KVATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
53Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT30m
54Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT40m
55Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 20Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT50m
E NHÀ PHỤ TRỢ (NHÀ SINH HOẠT CHUNG, ĐA NĂNG, GARA Ô TÔ, NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,728m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2,8176m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1555100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,134100m3
5Đóng cọc tràm đk ngọn >=4,5cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT16,2100m
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3,396m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1458100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6,459m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,168100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,3454100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1243tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,2892tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,188tấn
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1124100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT7,1672m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền nhà phụ trợ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,3247tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2,012m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,4024100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0878tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,2733tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2,438m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,3392100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0669tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,5291tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT9,832m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,0434100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,5775tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,734m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1218100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0333tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0182tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,61m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,061100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0456tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0142tấn
36Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,336tấn
37Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,336tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT22,272m2
39Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT19,1546m3
40Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,4622m3
41Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2,2218m3
42Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,7656100m2
43Tôn úp nóc, tôn austnam khổ 400mm dày 0.42mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT11,6md
44Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, (hao phí vật liệu x3)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT18,24m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT18,24m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT124,193m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT34,84m2
48Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT18,47m2
49Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT55,68m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT13,04m2
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT148,58m2
52Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT18,56m2
53Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT124,193m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT87,19m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT124,193m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT167,14m2
57Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT27,56m2
58Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT8,39m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT26,949m2
60Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trơn 300x300mm vữa M75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6m2
61Vách ngăn vệ sinh Compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện Inox, lắp dựng hoàn chỉnh)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT5,565m2
62Bàn đá granite vệ sinh, đá granite tự nhiên bóng màu đen kim sa bắcTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,0478m2
63lắp đặt khung đỡ, khung thép đỡ bàn đá chậu rửaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
64Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT23,71m2
65Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,2244m3
66Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0154tấn
67Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0288100m2
68Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2,8835m2
69Kẻ khe chống trơn trượt đường dốc, nhân công 3.0/7Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1công
70Cửa sổ khuôn nhôm, kính trắng 6.38mm, mở trượt, Profile nhôm hệ, Phụ kiện 3H: khóa chốt âmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT12m2
71Cửa đi khuôn nhôm, kính trắng 6.38mm, 1 cánh, pano kính, Profile nhôm hệ, Phụ kiện 3H: phụ kiện đi chính, khóa đa điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,98m2
72Cửa đi khuôn nhôm, kính trắng 6.38mm, 2 cánh, pano kính, Profile nhôm hệ, Phụ kiện 3H: phụ kiện đi chính, khóa đa điểmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2,88m2
73Cửa xếp Inox, cửa có lá gió, thân cửa làm bằng Inox hộp 304, độ dầy 0,6mm; nan chéo sử dụng thanh đặc Inox 304Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT5,28m2
74Sản xuất cửa cuốn lỗ thoáng sơn tĩnh điện (cửa Austdoor hoặc tương đương, loại khe thoáng nan A50 nan dày 1.3mm)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT7,68m2
75Bộ tời austdoor AH 500A, đảo chiều không dây, sức nâng 500kgTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
76Bộ lưu điện Austdoor P1000Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
77Xích chống nâng cửaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
78Trục D140 dày 4mm sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2,4m
79Ray đơn có rãnh đảo chiều 2 googTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4,8m
80Điều khiển từ xa có nắp trượt DK1Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2bộ
81Khóa vi tính, nắp khóa bằng kim loại (taiwan)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
82Hộp kỹ thuật cửa cuốn (Chiều cao hộp kỹ thuật cửa cuốn: 60cm; Chiều ngang tường phía lắp motor cửa cuốn: 60cm; Chiều ngang tường còn lại: 40cm)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2,4m
83Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1284tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT5,4498m2
85Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT11,4m2
86Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn huỳnh quang 1x36W -220VTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT8bộ
87Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường -80W-220VTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
88Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V (bao gồm đế) (Sino hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT5cái
89Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 2x16A-250V (có cực tiếp đất) (Sino hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
90Lắp tủ điện sino nhựa chứa 9 apstomatTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT10.0
91Lắp đặt aptomat MCCB 3P-20A-500V, Icu 36KVATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
92Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-250V, Icu 6KVATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
93Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-250V, Icu 6KVATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
94Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT55m
95Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT90m
96Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 20Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT65m
97Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 16Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT75m
98Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN25 - PN16Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,08100m
99Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN20 - PN16Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,06100m
100Lắp đặt van tay vặn PPR DN25mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
101Lắp đặt van tay vặn PPR DN20mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
102Lắp đặt cút ren trong PPR DN20x1/2'Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
103Lắp đặt tê ren trong nhựa hàn PPR DN20Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
104Lắp đặt cút nhựa hàn PPR DN25 90 độTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
105Lắp đặt côn thu nhựa hàn PPR DN25x20Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
106Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT7cái
107Lắp đặt khớp nối chuyển ống HDPE/PPR D25Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
108Lắp đặt ống nhựa hàn PPR DN20 - PN20Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,03100m
109Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 25mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,24100m
110Lắp đặt măng xông nhựa HDPE D25Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
111Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25 mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
112Lắp đặt van tay vặn PPR DN20mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
113Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 - Class3Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,16100m
114Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 - Class3Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,06100m
115Lắp đặt ống nhựa PVC, D75 - Class3Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,02100m
116Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 - Class3Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,02100m
117Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D110x60Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
118Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ D75x60Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
119Lắp đặt măng xông PVC D110Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
120Lắp đặt măng xông PVC D90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
121Lắp đặt ống nhựa PVC, D75 - Class2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,16100m
122Lắp đặt rọ thu nước mưa D75mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
123Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ D75mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT16cái
124Đai giữ ốngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4bộ
125Lắp đặt chậu rửa bếp đôi, chậu rửa InoxTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
126ống thải chữa P (Inax A-675PV hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
127Dây cấp nướcTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2bộ
128Lắp đặt Vời bếp 1 vòiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
129Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
130Lắp đặt Vòi xịtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
131Lắp đặt chậu rửa âm bànTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
132ống thải chữa PTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
133Dây cấp nướCTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
134Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
135Bộ xả cảm ứngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
136Si phông con thỏ D60Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
137Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
138Lắp đặt gương soi GF1Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
139Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
140Lắp đặt giá treo giấy vệ sinhTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
141Lắp đặt thanh treo khănTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
F SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2,0181100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2,0181100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2,0181100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2,0181100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT5,1809100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,2727100m3
G CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,792m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0972100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0701100m3
4Đóng cọc tràm đk ngọn >=4,5cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6,75100m
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,128m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0504100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2,037m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0792100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0792100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0553tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1704tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,504m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1008100m2
14Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,4752m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,25m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,025100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0246tấn
18Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,4752m3
19Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,1648m3
20Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ ốpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2,604m2
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT7,04m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT21,862m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT28,902m2
24Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,2327tấn
25Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 30x30 mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1942tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT13,2809m2
27Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT12,76m2
28Cổng Inox xếp, thân cổng cao 1,6m; hộp inox 40x1.5mm; Thanh chéo hộp 36mmx48mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT5,2md
29Động cơ trụ cổng Inox xếpTrọng lượng tối đa :1000kg. Công suất đầu vào : 370WĐiện áp : 220V – 240V. Nhiệt độ bảo vệ : 120oC. Tốc độ quay motor : 1400 vòng/phút. Tốc độ đóng mở cho phép: 100 lượt/ngày, tối đa 20 lượt/giờ. Hộp số vật liệu : Hợp kim nhômTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
30Ray cổng inox xếpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT5,2md
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6,864m3
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,8984100m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,6447100m3
34Đóng cọc tràm đk ngọn >=4,5cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT58,5100m
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT10,5536m3
36Ván khuôn thép bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,4757100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT18,8204m3
38Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,6864100m2
39Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,803100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,5217tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,5054tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4,563m3
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,9126100m2
44Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4,8182m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT8,2192m3
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,822100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,4744tấn
48Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT43,3642m3
49Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4,2354m3
50Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ ốpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT46,844m2
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT542,052m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT111,592m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT653,644m2
H SÂN, BỒN HOA
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,8213100m3
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1643100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT50,625m3
4Cắt khe co, giãn mặt sân bê tôngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT8,5210m
5Trám khe dọc mặt đường bê tông bằng nhựa đườngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT85,2m
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,147100m3
7Lát gạch sân bằng Gạch trồng cỏ 2 lỗ bóng (KT: 19x39x8cm), vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT210m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2,8m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,14100m2
10Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6,3m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT21m2
12Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ ốpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT38,5m2
13Đắp đất màu trồng câyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT20m3
14Trồng cỏ nhậtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1100m2
I NHÀ ĐỂ XE KHÁCH, NHÀ ĐỂ XE NHÂN VIÊN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT7,2384m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0483100m3
3Đóng cọc tràm đk ngọn >=4,5cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4,5100m
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,7016m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0311100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,1835m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0509100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0452100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,021tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0677tấn
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,012tấn
12Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1146tấn
13Gia công giằng mái thépTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0404tấn
14Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0912tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1146tấn
16Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0404tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0912tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT15,9258m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,3062100m2
20Bu lông M14- bu lông móngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT16bộ
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT9,2208m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0615100m3
23Đóng cọc tràm đk ngọn >=4,5cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT5,625100m
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,9208m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,041100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,5451m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0636100m2
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0631100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0274tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0896tấn
31Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,012tấn
32Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1433tấn
33Gia công giằng mái thépTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0505tấn
34Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,126tấn
35Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1433tấn
36Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0505tấn
37Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,126tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT20,6992m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,4228100m2
40Bu lông M14- bu lông móngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT20bộ
41Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang 1,2m với chấn lưu lắp 1 bóng SP 1x40WTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2bộ
42Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V (bao gồm đế) (Sino hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
43Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôI 3 chấu 2x16A-250V (có cực tiếp đất) (Sino hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
44Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-250V, Icu 6KVATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
45Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT40m
46Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT60m
47Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 20Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT75m
48Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang 1,2m với chấn lưu lắp 1 bóng SP 1x40WTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4bộ
49Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V (bao gồm đế) (Sino hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
50Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôI 3 chấu 2x16A-250V (có cực tiếp đất) (Sino hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
51Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-250V, Icu 6KVATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
52Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT90m
53Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT100m
54Lắp đặt ống nhựa chống cháy fi 20Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT130m
J ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Lắp dựng cột đèn sân vườn cột thép côn mạ kẽm và cần đèn 1 nhánh cao 8 mét kèm chóa đèn CS 05/250 lắp sodium cao áp 250W-250VTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4cột
2Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1tủ
3Lắp đặt aptomat MCB-3P-25A-500VTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
4Lắp đặt aptomat MCB-3P-10A-500VTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
5Lắp đặt Công tắc từ 3 cực 8A-380V, rơ le nhiệt 8A-380VTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
6Lắp đặt Nút nhấn 2 phần tử 5A-380VTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
7Kéo rải các cáp ngầm lõi đồng 4 ruột CU/XLPE/PVC/PVC 4x4mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT250m
8Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT200m
9Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT350m
10Làm đầu cáp khôTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT8đầu cáp
11Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT8đầu cáp
12Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4bảng
13Làm tiếp địa cho cột điện, Bộ tiếp đất gồm 3 cọc thép mạ kẽm với dây thép fi 10 mạ kẽm dài 3mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4bộ
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn HDPE D50 chịu áp lực cao 26kVTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT220m
15Lắp đặt aptomat loại 2 pha MCB-2P-10A-250VTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,704100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,495100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,4100m3
19Xếp gạch chỉ dẫn đường điện ngầmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1.700viên
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2,3716m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,196m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0112100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,08100m2
25Khung bu lông liên kết cột đèn với móng cột M24x300x300x675Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4bộ
K NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,062100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0413100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,72m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,024100m2
5Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,6358m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6,816m2
7Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,8m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,75m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,03100m2
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,036tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT51 cấu kiện
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,3725100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,2483100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3,8425m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1048100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,3968m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0138100m2
18Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4,318m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT52,67m2
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT15,225m2
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2,1924m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1454100m2
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1636tấn
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT491 cấu kiện
25Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm, tải trọng 12,5 tấnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6cái
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính = 300mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2đoạn ống
27Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
28Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1mối nối
29Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 - Class2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,08100m
L BỂ NƯỚC NGẦM, BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,2781100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0948100m3
3Đóng cọc tràm đk ngọn >=4,5cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT10,5103100m
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,9343m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0138100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,8631m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1245100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1183tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1076tấn
10Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4,2144m3
11Trát tường trong lớp đầu có khía bay, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT30,81m2
12Trát tường trong lớp hai, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT30,81m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT28,47m2
14Quét dung dịch chống thấm tường trong bể và đáy bểTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT26,2475m2
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,5cm, vữa XM mác 75 (Hệ số vật liệu 2.5/2)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6,5175m2
16Xi măng dùng ngâm nước xi măng PCB40 (5KG/M3 nước ngâm)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT50,5781kg
17Nhân công làm toàn bộ quá trình ngâm đến tháo nước (Tạm tính nhân công 3.0/7)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1công
18Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,7934m3
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0625tấn
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0388100m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT81cấu kiện
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3,6071100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,8968100m3
24Đóng cọc tràm đk ngọn >=4,5cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT70,9586100m
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT9,8554m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0398100m2
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT68,3877m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,167100m2
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2,2509100m2
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,9304100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0914tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,8593tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1521tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0343tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2,6035tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0857tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,8058tấn
38Trát tường trong lớp đầu có khía bay, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT91m2
39Trát tường trong lớp 2, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT91m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT118,956m2
41Quét nhựa bitum nóng vào tường ngoài bể nước ngầmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT117,056m2
42Quét dung dịch chống thấm tường trong bể và đáy bểTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT168m2
43Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT89,768m2
44Xi măng dùng ngâm nước xi măng PCB40 (5KG/M3 nước ngâm)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT986kg
45Nhân công làm toàn bộ quá trình ngâm đến tháo nước (Tạm tính nhân công 3.0/7)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2công
46Nắp bể tôn hoàn thiện (bao gồm cả khóa)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
47Băng cản nước Sika Waterbar V25Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT75,52m
M CHỐNG MỐI
1Phòng mối nền công trình xây mới, Thuốc phòng mối Map Boxer 30EC, liều lượng 3 lít dung dịch/m2 (Tập định mức Quyết định số 56/TWH ngày 5/11/2020: Phần 2 mục III)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT215,871m2
2Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài công trình, Thuốc phòng mối Map Boxer 30EC, liều lượng 18 lít dung dịch/m3 (Tập định mức Quyết định số 56/TWH ngày 5/11/2020: Phần 2 mục I)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT52,41m3
3Đào hào chống mối công trình, hào ngoài công trìnhTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT52,41m3
4Đắp đất hào chống mối ngoài công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,5241100m3
5Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào, Thuốc phòng mối Map Boxer 30EC, liều lượng 15 lít dung dịch/m3 (Tập định mức Quyết định số 56/TWH ngày 5/11/2020: Phần 2 mục II)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT27,24m3
6Đào hào chống mối công trình, hào bên trong công trìnhTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT27,24m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,2724100m3
N HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY
1Lắp đặt tủ báo cháy 04 kênhTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT11 trung tâm
2Lắp đặt đầu báo khóiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3,210 đầu
3Lắp đặt đế đầu báo khóiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3,210 đầu
4Lắp đặt đèn báo cháyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,85 đèn
5Lắp đặt chuông báo cháyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,85 chuông
6Lắp đặt nút nhấn báo cháyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,85 nút
7Lắp đặt đèn báo cháy phòngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2,45 đèn
8Lắp đặt điện trở cuối kênhTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3bộ
9Lắp đặt hộp đấu nốiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6hộp
10Lắp đặt đèn ExitTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,85 đèn
11Lắp đặt đèn sự cốTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT45 đèn
12Lắp đặt nguồn dự phòng 12VTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
13Lắp đặt dây cáp điều khiển DVV 2 x 0.75mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT396m
14Lắp đặt dây cáp CVV 2 x 1.5mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT210m
15Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 16ATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
16Ống nhựa cứng luồn dây điện chống cháy D20Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT365m
17Ống nhựa mềm luồn dây điện chống cháy D20Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT50m
18Măng sông nối ống pvc D20Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT120cái
19Ống HDPE 50/40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,3100 m
20Kẹp đỡ ống D20Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT180cái
21Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q= 17,5L/S, H=45mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT11 máy
22Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ Điện Q= 17,5L/S, H=45mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT11 máy
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm , DN100mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,74100m
24Lắp đặt ống thép tráng kẽm , DN80mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,36100m
25Lắp đặt ống thép tráng kẽm , DN50mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,06100m
26Lắp đặt ống thép tráng kẽm , DN40mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,04100m
27Lắp đặt ống thép tráng kẽm , DN32mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,06100m
28Lắp đặt cút STK DN100mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT12cái
29Lắp đặt cút STK DN80mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT8cái
30Lắp đặt cút STK DN50mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT8cái
31Lắp đặt cút STK DN40mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
32Lắp đặt cút STK DN32mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT8cái
33Lắp đặt bích STK DN100mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4cặp bích
34Lắp đặt bích STK DN80mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT9cặp bích
35Lắp đặt tê STK DN100x80Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
36Lắp đặt tê STK DN100x32Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
37Lắp đặt tê STK DN80x50Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
38Lắp đặt tê STK DN100Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
39Lắp đặt van cổng mặt bích, đường kính van DN80mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
40Lắp đặt van cổng mặt bích, đường kính van DN32mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
41Lắp đặt lúp bê hút DN80Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
42Lắp đặt van một chiều DN100Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
43Lắp đặt van một chiều DN80Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
44Lắp đặt mối nối mềm DN80Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
45Lắp đặt lọc Y DN80Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
46Lắp đặt van xả khí DN25Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
47Lắp đặt van an toàn DN32Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
48Lắp đặt công tắc áp lựcTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
49Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
50Lắp đặt công tắc mức nướcTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
51Lắp đặt van bi tay gạt DN15Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
52Bảng nội quy PCCCTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4bảng
53Bảng tiêu lệnh PCCCTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4bảng
54Bệ bơm chữa cháyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
55Lắp đặt họng chữa cháy ngoài nhà D100/2*65Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
56Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
57Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà 700x900x200Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2hộp
58Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy trong nhà 600x400x200Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4hộp
59Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT11 tủ
60Cáp điện CXV/FR 4x10 mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT8m
61Cáp điện CXV/FR 4x4 mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT16m
62Cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
63Lăng phun chữa cháy D65Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
64Cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
65Lăng phun chữa cháy D50Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
66Van góc chữa cháy D50Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
67Bình chữa cháy khí CO2 - 3kgTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT5cái
68Bình bột ABC - 8kgTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT10cái
69Bình cầu treo chữa cháy 6kgTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
70Kệ đựng bình chữa cháyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT5cái
71Lắp đặt Tủ TT điều khiển xả khí FMTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,25 tủ
72Lắp đặt Bình chứa khí FM200 ,chứa 45kg khí và phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1bể
73Lắp đặt Bình chứa khí FM200 ,chứa 30kg khí và phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1bể
74Lắp đặt đầu báo cháyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,410 đầu
75Lắp đặt đế đầu báo cháyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,410 đầu
76Lắp đặt đầu phun xả khí FMTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,310 đầu
77Lắp đặt nút nhấn xả khíTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,45 nút
78Lắp đặt nút nhấn ngừng xả khíTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,45 nút
79Lắp đặt còi và đèn báoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,45 chuông
80Lắp đặt van điện từ đầu bìnhTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
81Lắp đặt cần gạt xả khí bằng tayTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
O HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt máy điều hoà không khí, máy điều hòa 2 cục, loại treo tườngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT17máy
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,4mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,75100m
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,5mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,9100m
4Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12,7mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,15100m
5Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15,9mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,3100m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,75100m
7Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,9100m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,15100m
9Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,3100m
10Quang treo, vít, tắc kê, thanh ren, ecu, long đen M10 treo ống đồngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT94bộ
11Lắp đặt ống nhựa PVC d=27mm - Class 1Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,8100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm - Class 1Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,6100m
13Lắp đặt nối nhựa Ф27-C1Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT20cái
14Lắp đặt nối nhựa Ф34-C1Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT15cái
15Lắp đặt cút nhựa Ф27-C1Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT80cái
16Lắp đặt cút nhựa Ф34-C1Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT60cái
17Lắp đặt tê nhựa Ф27-C1Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT20cái
18Lắp đặt tê nhựa Ф34-C1Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT15cái
19Bảo ôn đường ống (lớp bọc 30 mm), đường kính ống d=27mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,8100m
20Bảo ôn đường ống (lớp bọc 30 mm), đường kính ống d=34mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,6100m
21Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=27mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,8100m
22Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=34mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,6100m
23Quang treo, vít, tắc kê, thanh ren, ecu, long đen M8 treo ống đồngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT93bộ
24Lắp đặt Tủ Aptomat điều hòa các tầng 300x400x150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3hộp
25Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10AmpeTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
26Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 15AmpeTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT11cái
27Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20ATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
28Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 25AmpeTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
29Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =25ATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
30Lắp đặt các aptomat 3 pha cường độ dòng điện 30aTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
31Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT250m
32Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT170m
33Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x6mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT10m
34Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Dây nguồn điều hòa 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT250m
35Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Dây nguồn điều hòa 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT150m
36Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cáp nguồn tủ điều hòa 4x4mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT20m
37Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cáp nguồn tủ điều hòa 4x6mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT10m
38Lắp đặt Dây điện điều khiển nối dàn trong/ngoài 3x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT150m
39Lắp đặt Ống ghen điện cho dây nguồn điều hòa SP D25Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT400m
40Vít, tắc kê, thanh ren, ecu, long đen M10 treo giá đỡ đường điện (2 bộ/giá)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT287bộ
P HỆ THỐNG GIÁT SÁT AN NINH
1Camera IP Full HD dạng thânTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT81 thiết bị
2Lắp đặt đầu ghi hình (NVR) 8 kênhTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT21 thiết bị
3Lắp đặt ổ cứng lưu trữ 4TBTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT11 thiết bị
4Màn hình Tivi HD LED 32 inchTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT21 thiết bị
5Lắp đặt thiết bị chuyển mạch (Switch)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT11 bộ
6Lắp đặt cáp HDMI, dài 2mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT21 thiết bị
7Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT44m
8Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT440m
9Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT440m
10Lắp đặt Trụ lắp CameraTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT11 thiết bị
11Hộp kỹ thuật đấu nối thiết bị 20x20cmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT8hộp
12Jack mạng, đế treo Tivi, ổ cắm điện, vật tư phụ lắp đặtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1trọn bộ
13Nhân công hiệu chỉnh, hướng dẫn sử dụng hệ thống , Chi phí bảo hành, bảo trì thiết bị tận nơi lắp đặt.Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2công
14Lắp đặt nút nhấn khẩn FB-28ATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,25 nút
15Lắp đặt còi báo độngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,25 chuông
16Lắp đặt công tắc từTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT5,25 nút
17Lắp đặt trung tâm báo động 4 zonesTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT11 trung tâm
18Dây tín hiệu chống nhiễu 2 pairsTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT420m
19Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT420m
20Nhân công hướng dẫn sử dụng hệ thống, Chi phí bảo hành, bảo trì thiết bị tân nơi lắp đặtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2công
Q CHI PHÍ THIẾT BỊ
R THIẾT BỊ VĂN PHÒNG, PHÒNG MỘT CỬA, KHO LƯU TRỮ
1Ghế SG216 Hòa Phát (hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT5Cái
2Bàn HR120HL Hòa Phát (hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT5Cái
3Tủ tài liệu AT1960KG Hòa Phát (hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT5Cái
4Ghế SG216 Hòa Phát hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3Cái
5Bàn HR120HL Hòa Phát hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3Cái
6Bàn cơ chế 1 cửa (bàn quầy giao dịch) Kích thước: Mặt tiếp dân: rộng 0,3 m; cao 1,1 m; Mặt ngồi làm việc: rộng 0,5 m x cao 0,75mChất liệu: toàn bộ bằng gỗ MFCTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4Md
7Ghế đơn xoay dùng cho bàn quầy SB10 - KT 450 x 450 x 860-960 (Hòa Phát) hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4Cái
8Ghế đơn ghép 3 chỗ cho khách phòng đợi (Hòa Phát (hoặc tương đương) ghế phòng chờ W1780 x D680 x H800)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2Bộ
9Ghế SG216 Hòa Phát (hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4Cái
10Ghế trưởng phòng SG704 Hòa Phát (hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1Cái
11Bàn trưởng phòng ET1600M Hòa Phát (hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1Cái
12Tủ tài liệu HP1960-3BK Hòa Phát (hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3Cái
13Bảng công khai thủ tục (tương đương kích thước 1,2 m x 2,4 m)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1Cái
14Ghế làm việc GL207 Hòa Phát (hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1Cái
15Bàn làm việc ET1400D Hòa Phát (hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1Cái
16Tủ tài liệu BC914 Hòa Phát (hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1Cái
17Ghế SG216 Hòa Phát (hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT5Cái
18Bàn HR120HL Hòa Phát (hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT5Cái
19Tủ tài liệu AT1960KG Hòa Phát (hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT5Cái
20Ghế làm việc GL207 Hòa Phát (hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1Cái
21Bàn làm việc ET1400D Hòa Phát (hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1Cái
22Tủ tài liệu BC914 Hòa Phát (hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1Cái
23Ghế làm việc GL207 Hòa Phát hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1Cái
24Bàn làm việc ET1400D Hòa Phát hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1Cái
25Tủ tài liệu DC1340H1 Hòa Phát hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1Cái
26Bộ sofa tiếp kháchTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1Bộ
27Bàn BHT12DH3 Hòa Phát (hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4Cái
28Ghế MC04 Hòa Phát (hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT30Cái
29Bục tượng Bác LT03 Hòa Phát (hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1Cái
30Bục phát biểu LTS04 Hòa Phát (hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1Cái
31Bộ Quốc hiệu bằng mica D50 cmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1Bộ
32Phông rèm sân khấuTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT25M2
33Hệ thống âm thanh (Phương án dàn âm thanh tham khảo hoặc tương đương): Loa hội trường JBL SRX 725: 01 đôi; Cục đẩy công suất Korah K5 pro: 01 chiếc; Mixer Soundraft EFX8: 01 chiếc; Micro Shure UGX8: 01 đôiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1Bộ
34Giá tài liệu GS2K1 - Hòa Phát (hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT20Cái
35Bàn ăn Inox Hòa Phát BK712I (hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4Chiếc
36Ghế gấp khung thép G18 Hòa Phát hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT24Chiếc
37Bộ bếp ga đôi dương kính và bình ga (phụ kiện lắp đặt hoàn thiện)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1Bộ
38Quạt hút mùi bếp (Máy hút mùi Malloca H342.7 TC hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1Bộ
39Rèm cửa sổ cản nắng (vải loại tốt, có thanh treo và phu kiện đi kèm)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT97,185M2
S THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Điều hòa treo tường 12,000 Btu/h 1 chiều lạnh
Hãng sản xuất: Daikin (hoặc tương đương)
Model: ATKQ35TAVMV (hoặc tương đương)
Công suất làm lạnh: 12,000 Btu/h – 1,5HP
Loại máy: 1 chiều lạnh
Inverter: có.
Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT11Bộ
2Điều hòa treo tường 18,000Btu/h 1 chiều lạnh (Tương đương 2.0HP)Hãng sản xuất: Daikin (hoặc tương đương)Model: FTKC50UVMV (hoặc tương đương) Công suất làm lạnh: 18,000 Btu/h – 2.0HPLoại máy: 1 chiều lạnhInverter: có.Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2Bộ
3Điều hòa treo tường 24,000Btu/h 1 chiều lạnh (Tương đương 2.5HP)Hãng sản xuất: Daikin (hoặc tương đương)Model: FTKA60UAVMV (hoặc tương đương) Công suất làm lạnh: 24,000 Btu/h – 2,5HPLoại máy: 1 chiều lạnhInverter: có.Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4Bộ
T THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tủ báo cháy 05 kênh
Hãng sản xuất: Woosung (hoặc tương đương)
Model: WSP -1605 (hoặc tương đương)
Loại tủ : Zone
Điện áp vào : 220VAC (50hz)
Nguồn DC : 24V
Có ngõ ra cho các thiết bị báo động, có giám sát đường dây.
Có thể tùy chỉnh thời gian trễ ngõ ra.
Ngõ ra Chuông/Còi có thể tùy chỉnh
Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1Cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ Điện Q= 17,5L/S, H=45mHãng: Windy (hoặc tương đương)Model : KP(R)50-200/15 (hoặc tương đương)(Lưu lượng : 17,5 l/s Cột áp: 45m Nguồn điện : 380v/3p/50hz Công suất động cơ : 15kw Cấp bảo vệ động cơ : IP55/Class F Vật liệu bơm : Buồng gang, trục inox, cánh đồngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1Cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q= 17,5L/S, H=45m(Hãng: Windy (động cơ) (hoặc tương đương)Hãng: Windy (đầu bơm) (hoặc tương đương)Model (đầu bơm): KPR50-200/15 (hoặc tương đương)Model (động cơ): KP2V88B (hoặc tương đương) Lưu lượng : 17,5 l/s Cột áp: 45m Nguồn điện: DC Công suất động cơ: 16,5kw Vật liệu bơm: Buồng gang, trục inox, cánh đồngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1Cái
4Tủ TT điều khiển xả khí FMHãng: Notifier (hoặc tương đương)Model: RP-2002E (hoặc tương đương)Loại tủ : ZoneĐiện áp vào: 240 VAC, 50 Hz, 2.085 ampsNguồn DC: 7.0 amps total 24 VDC output current.- Six programmable Style B (Class B) IDCs (Initiating Device Circuit), Cross-zone (double-interlock) capabilityTích hợp mạch hủy xả khí bằng tay: Sử dụng 1 trong 6 kênh lập trìnhKhông tích hợp nút ấn xả khí trên mặt tủ, có thể lắp đặt nút ấn xả khí cạnh tủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1Cái
5Bình chứa khí FM200, chứa 45kg khí và phụ kiệnHãng : S-TEC VINA (hoặc tương đương)Model: SFS-C82.5/HFC-227EA (hoặc tương đương)Vật liệu bình : thép 34CrMo4Loại khí : HFC-227eaBình loại 82.5 lít nạp chứa 45 kg khíÁp suất làm việc : 50bar /42 bar tại 21oCÁp suất test vỏ bình : 300barMàu : đỏTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1Bình
6Bình chứa khí FM200, chứa 30kg khí và phụ kiệnHãng : S-TEC VINA (hoặc tương đương)Model: SFS-C40/HFC-227EA (hoặc tương đương)Vật liệu bình : thép 37MnLoại khí : HFC-227eaBình loại 40 lít chứa 30 kg khíÁp suất làm việc : 50bar /42 bar tại 21oCÁp suất test vỏ bình: 250barMàu : đỏTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1Bình
U THIẾT BỊ GIÁM SÁT AN NINH
1Camera IP Full HD dạng thân
Model: PNC-503HL (hoặc tương đương)
Cảm biến 1/3" Progressive Scan CMOS
Độ phân giải 2MP | 30fps@1920x1080
Hồng ngoại IR=30m
Độ nhạy sáng: 0.01 Lux @ (F1.2,AGC ON)
Ống kính cố định f=4mm (75,8°)
Chuẩn bảo vệ IP66
Kèm theo nguồn 12VDC
Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ SD/SDHC/SDXC dung lượng tối đa 128G
Thiết kế phù hợp lắp đặt trong nhà/ ngoài trời
Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT8Cái
2Đầu ghi hình IP (NVR) 8 kênhModel: IRN-800 (hoặc tương đương)Hỗ trợ 8 kênh IP 5MP@50fpsCổng xuất hình ảnh HDMI/VGATối đa 128 kênh truy cập cùng lúc2 cổng SATA hỗ trợ ổ cứng dung lượng tối đa 4TB 1 kênh đầu vào âm thanh | 220VACHỗ trợ tên miền xem qua mạng trọn đời sản phẩmĐầu ghi chưa bao gồm ổ cứngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2Cái
3Gigabit Switch 16 portsModel: TL-SG1016D (hoặc tương đương)16 cổng tốc độ 10/100/1000 MbpsHỗ trợ tự học địa chỉ MAC, tự động MDI/MDIX và tự động đàm phánKhả năng chuyển mạch 32GbpsTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1Cái
4Ổ cứng lưu trữModel: ST4000VX007 (hoặc tương đương)3.5" Internal HDD 4TbDisk Speed of 7200rpm64MB Cache, SATA III 6Gb/s InterfaceTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1Cái
5Màn hình Tivi HD LED 32 inchModel: 32E2A12G (hoặc tương đương)Kết nối: USB, HDMI, VGATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2Cái
6Nút ấn khẩn FB-28ATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1Cái
7Còi báo động 12VDC, H207ATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1Cái
8Công tắc từ cửa mở TA-38Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT26Cái
9Trung tâm báo động 4 zones (bao gồm keypad, biến thế, acquy)Paradox - SP4000Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0221947E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.044389E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng loại công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc:+ Ít nhất có 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị xây lắp ≥ 9.600.000.000 VND. + Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao được công chứng các tài liệu chứng minh cho nhân sự bao gồm:- Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương ≥ 05 năm kể từ ngày cấp bằng đại học.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (theo quy định hiện hành).- Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa học bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện ATLĐ – VSLĐ (theo quy định hiện hành).- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng 02 hợp đồng thi công tương tự. Chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Quyết định phân công của nhà thầu.+ Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đảm nhận chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và các tài liệu chứng minh quy mô công trình.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ 2 Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh cho nhân sự bao gồm:- Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương ≥ 05 năm kể từ ngày cấp bằng đại học.- Chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện ATLĐ – VSLĐ (theo quy định hiện hành).- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 01 hợp đồng thi công tương tự. Chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Quyết định phân công của nhà thầu.+ Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đảm nhận Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và các tài liệu chứng minh quy mô công trình.53
3 Phó chỉ huy trưởng công trình (phụ trách PCCC) 1 Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh cho nhân sự bao gồm:- Bằng đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc nếu bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành khác phải có kèm theo chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về PCCC (theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP) ≥ 05 năm kể từ ngày cấp bằng đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy.- Bồi dưỡng Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện ATLĐ – VSLĐ (theo quy định hiện hành).- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhiệm vị trí phó chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy trưởng phụ trách PCCC 02 hợp đồng thi công tương tự. Chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Quyết định phân công của nhà thầu.+ Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đảm nhận Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và các tài liệu chứng minh quy mô công trình.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, HT giám sát an nin 1 Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh cho nhân sự bao gồm:- Bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương ≥ 05 năm kể từ ngày cấp bằng đại học.- Chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện ATLĐ – VSLĐ (theo quy định hiện hành).- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 01 hợp đồng thi công tương tự. Chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Quyết định phân công của nhà thầu.+ Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đảm nhận Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và các tài liệu chứng minh quy mô công trình.53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần nước 1 Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh cho nhân sự bao gồm:- Bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương ≥ 05 năm kể từ ngày cấp bằng đại học.- Chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện ATLĐ – VSLĐ (theo quy định hiện hành).- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần nước 01 hợp đồng thi công tương tự. Chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Quyết định phân công của nhà thầu.+ Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đảm nhận Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và các tài liệu chứng minh quy mô công trình.53
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh cho nhân sự bao gồm:- Bằng đại học trở lên chuyên ngành trắc địa ≥ 05 năm kể từ ngày cấp bằng đại học.- Chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện ATLĐ – VSLĐ (theo quy định hiện hành).- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 01 hợp đồng thi công tương tự. Chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Quyết định phân công của nhà thầu.+ Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đảm nhận Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và các tài liệu chứng minh quy mô công trình.53
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Nhà thầu scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh cho nhân sự bao gồm:- Bằng đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày cấp bằng đại học.- Chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện ATLĐ – VSLĐ (theo quy định hiện hành).- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 01 hợp đồng thi công tương tự. Chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Quyết định phân công của nhà thầu.+ Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đảm nhận Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và các tài liệu chứng minh quy mô công trình53
8 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Nhà thầu scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh cho nhân sự bao gồm:- Bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng ≥ 03 năm kể từ ngày cấp bằng đại học.- Chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện ATLĐ – VSLĐ (theo quy định hiện hành).- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 01 hợp đồng thi công tương tự. Chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Quyết định phân công của nhà thầu.+ Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đảm nhận Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và các tài liệu chứng minh quy mô công trình.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn(Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)2
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5 m3(có giấy đăng ký hoặc hóa đơn Vat mua thiết bị của nhà thầu, giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
3 Máy lu bánh thép Tải trọng ≥ 9 tấn(Có giấy đăng ký hoặc hóa đơn Vat mua thiết bị của nhà thầu, giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
4 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít(có hóa đơn VAT mua thiết bị của nhà thầu, tài liệu chứng minh dung tích)3
5 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 KW(có hóa đơn VAT mua thiết bị của nhà thầu, tài liệu chứng minh công suất)3
6 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5KW(có hóa đơn VAT mua thiết bị của nhà thầu, tài liệu chứng minh công suất)3
7 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 KW(có hóa đơn VAT mua thiết bị của nhà thầu, tài liệu chứng minh công suất)3
8 Máy khoan Hoạt động tốt(có hóa đơn VAT mua thiết bị của nhà thầu)3
9 Máy đầm bàn Hoạt động tốt(có hóa đơn VAT mua thiết bị của nhà thầu)3
10 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 KW(có hóa đơn VAT mua thiết bị của nhà thầu, tài liệu chứng minh công suất)3
11 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70 Kg(có hóa đơn VAT mua thiết bị của nhà thầu, tài liệu chứng minh công suất)3
12 Máy hàn nhiệt Công suất ≥ 23 KW(có hóa đơn VAT mua thiết bị của nhà thầu, tài liệu chứng minh công suất)2
13 Máy bơm nước Hoạt động tốt(có hóa đơn VAT mua thiết bị của nhà thầu)2
14 Vận Thăng Tải trọng nâng ≥ 0,8 tấn(có hóa đơn VAT mua thiết bị của nhà thầu, giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
15 Cần cẩu Tải trọng ≥ 10 tấn(có giấy đăng ký (hoặc hóa đơn Vat mua thiết bị của nhà thầu), giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
16 Máy ép cọc BTCT 250x250 Lực ép ≥ 90 tấn(có hóa đơn VAT mua thiết bị của nhà thầu, giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
17 Bộ giàn giáo chống (1 bộ gồm 2 chân 2 chéo) Hoạt động tốt(có hóa đơn VAT mua thiết bị của nhà thầu)400
18 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt điện tử Hoạt động tốt(có hóa đơn VAT mua thiết bị của nhà thầu, giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->