Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220882369-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220882014 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSTP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-27 12:43:00 đến ngày 2022-09-06 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,495,955,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 94,960,000 VNĐ ((Chín mươi bốn triệu chín trăm sáu mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4244E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8488E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Có cùng loại (Công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có đầy đủ các hạng mục công việc giao thông, thoát nước có giá trị xây lắp ≥5.295 triệu đồng; cây xanh có giá trị ≥ 481 triệu đồng; cấp nước có giá trị xây lắp ≥ 210 triệu đồng; tháo dỡ di dời đường dây trung hạ thế và điện chiếu sáng có giá trị xây lắp ≥ 662 triệu đồng), có tổng giá trị công việc xây lắp ≥6.648 triệu đồng.- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành.- Để chứng minh hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Hợp đồng, bảng giá kèm theo hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh.- Để chứng minh công trình đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu phải cung cấp biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hóa đơn VAT xuất ra cho công trình. Trường hợp công trình hoàn thành phần lớn thì phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện hoặc hồ sơ thanh toán đợt cuối cùng, kèm theo hóa đơn VAT xuất ra cho công trình. Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu gốc toàn bộ nội dung trên để Bên mời thầu đối chiếu khi có yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.648.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.944.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là Kỹ sư xây dựng cầu đường có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III, đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 – Mẫu số 03 – chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của chỉ huy trưởng công trình) có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp. Để chứng minh hợp đồng mà chỉ huy trưởng đã thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Hợp đồng, bảng giá kèm theo hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư xây dựng cầu đường có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III, đã hoàn thành nhiệm vụ giám sát quản lý chất lượng ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 – Mẫu số 03 – chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ giám sát quản lý chất lượng), có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp. Để chứng minh hợp đồng mà Cán bộ giám sát quản lý chất lượng đã thực hiện hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Gồm 01 Kỹ sư xây dựng cầu đường, 01 Kỹ sư điện, 01 Kỹ sư cấp nước, 01 Kỹ sư nông lâm đã hoàn thành nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 – Mẫu số 03 – chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công), có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.Để chứng minh hợp đồng mà Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đã thực hiện hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III đã hoàn thành nhiệm vụ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 – Mẫu số 03 – chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ phụ trách an toàn thanh toán khối lượng). Để chứng minh hợp đồng mà Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng đã thực hiện hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư an toàn lao động, đã hoàn thành nhiệm vụ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 – Mẫu số 03 – chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ phụ trách an toàn lao động), có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; giấy chứng nhận phòng cháy chữa cháy do cơ quan có chức năng cấp. Để chứng minh hợp đồng mà Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy đã thực hiện hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,7-1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,7-1,25m3 (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy rải bê tông nhựa 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải bê tông nhựa 130-140CV (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110CV (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh lốp 16T (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh thép 10T (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ 7-13T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 7-13T (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nhựa (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước 5,0m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước 5,0m3(Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục ô tô 6-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô 6-10T (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 25T (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Trạm trộn bê tông nhựa ≥80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn BTN ≥80T/h (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe nâng, chiều cao nâng 12,0 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng, chiều cao nâng 12,0 m (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Búa thủy lực (gắn trên máy đào) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa thủy lực (gắn trên máy đào) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn 250-500L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn 250-500L |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy cắt uốn 5,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn 5,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy đầm cóc 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy đầm bàn 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sơn kẻ vạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Búa căn nén khí 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa căn nén khí 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy cắt bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy bơm 5,0CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm 5,0CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Đầu tư mở rộng các tuyến đường có mặt cắt lòng đường 3,75m thành 5,5m trên địa bàn quận Liên Chiểu (Giai đoạn 1 - phần đầu tư thí điểm) 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSTP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng 3. Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng vật liệu. 4. Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị tiếp nhận đổ thải 5. Thuyết minh và bản vẽ biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 94.960.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 3, Nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, số 48 đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng.
+ Bên mời thầu - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 3, Nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, số 48 đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND TP Đà Nẵng, Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 3, Nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, số 48 đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236.2473874, fax: 0236.3958266 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Đà Nẵng, địa chỉ Tầng 7, tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0236. 3822217/ Fax: 0236. 3829184 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC | |||
| B | I. PHẦN TUYẾN | |||
| C | 1. Nền đường | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486,1604 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486,1604 | m3 |
| 3 | Đào đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,7733 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,7733 | m3 |
| 5 | Đào đất nền, khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.283,8127 | m3 |
| 6 | Đào đất mương dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 644,4879 | m3 |
| 7 | Lu lèn tăng cường, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.541,4885 | m2 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả mương dọc, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,5679 | m3 |
| 9 | Phát quang cây xanh, bụi rậm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 526,5611 | m2 |
| 10 | Xúc đất hữu cơ, rác thải tập kết trên vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,8911 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,8911 | m3 |
| D | 2. Mặt đường | |||
| E | a. Kết cấu loại 1 (làm mới và mở rộng) | |||
| 1 | Mặt đường bê tông nhựa chặt C9,5 dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.541,4885 | m2 |
| 2 | Mặt đường bê tông nhựa chặt C19 dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.541,4885 | m2 |
| 3 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5 lít/m2 (0.525kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.541,4885 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0 lít/m2 (1.05kg/m2) (nhựa đường lỏng MC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.541,4885 | m2 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm Dmax 25 (lớp trên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,2233 | m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm Dmax 37,5 (lớp dưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,4466 | m3 |
| F | b. Kết cấu loại 2 (thảm tăng cường trên mặt đường BTN hiện trạng) | |||
| 1 | Mặt đường bê tông nhựa chặt C9,5 dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.035,9675 | m2 |
| 2 | Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa chặt C9,5 dày trung bình 2,48cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.807,6043 | m2 |
| 3 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5 lít/m2 (0.525kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.035,9675 | m2 |
| G | c. Kết cấu lại 4 (thảm 2 lớp BTN trên mương dọc làm mới) | |||
| 1 | Mặt đường bê tông nhựa chặt C9,5 dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,971 | m2 |
| 2 | Mặt đường bê tông nhựa chặt C19 dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,971 | m2 |
| 3 | Tưới nhũ tương dính bám TC 0.5 lít/m2 (0.525kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 755,942 | m2 |
| 4 | Trải lưới sợi thủy tinh 100kN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,32 | m2 |
| H | d. Hạng mục khác | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.025,28 | m |
| 2 | Đào đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,419 | m3 |
| 3 | Mặt đường bê tông nhựa chặt C19 dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,316 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám TC 1.0 lít/m2 (1.05kg/m2) (nhựa đường lỏng MC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,316 | m2 |
| I | 3. Xử lý phạm vi mặt đường BTN hiện trạng hư hỏng | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,97 | m |
| 2 | Đào đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1214 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1214 | m3 |
| 4 | Mặt đường bê tông nhựa chặt C19 dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,69 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0 lít/m2 (1.05kg/m2) (nhựa đường lỏng MC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,69 | m2 |
| 6 | Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,69 | m2 |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,66 | m |
| 8 | Đào đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8207 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8207 | m3 |
| 10 | Mặt đường bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,01 | m2 |
| 11 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1,0 lít/m2 (1,05kg/m2) (nhựa đường lỏng MC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,01 | m2 |
| 12 | Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,01 | m2 |
| J | 4. Bó vỉa, vỉa hè (chưa bao gồm phạm vi nút) | |||
| K | a. Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông M250 bó vỉa đúc sẵn đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,7189 | m3 |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.622,12 | m |
| 3 | Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,2581 | m3 |
| 4 | Đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,3272 | m3 |
| L | b. Vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo màu ghi KT(30x30x3)cm (đã bao gồm vữa lót dày 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.103,7422 | m2 |
| 2 | Lát gạch Terrazzo dẫn hướng màu đỏ KT(30x30x3)cm (đã bao gồm vữa lót dày 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 973,272 | m2 |
| 3 | Bê tông lót M100 đá 2x4 dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,2331 | m3 |
| 4 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.077,0143 | m2 |
| 5 | Lu lèn vỉa hè, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.077,0143 | m2 |
| M | c. Hạng mục khác | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,7805 | m3 |
| 2 | Đào xúc phế thải lên ô tô đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,7805 | m3 |
| 3 | Đập bỏ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4056 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497,1861 | m3 |
| N | 5. Tổ chức giao thông, trụ tên đường | |||
| O | a. Vạch sơn, biển báo | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,5937 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,6 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,35 | m2 |
| P | Biển báo hình tròn P.106B | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tròn D70cm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 2 | Gia công và lắp đặt trụ đỡ biển D90mm dày 2mm, dài 3000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 3 | Thép hộp 25x50x2, l=35cm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8243 | kg |
| 4 | Bu lông m10, l=3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Thép tấm uốn cong chữ U KT(60x420)mm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Thép hộp KT(30x60)mm dày 2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2826 | kg |
| 7 | Cốt thép cọc, cột lắp ghép D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | Tấn |
| 8 | Thép d=14mm, l=25cm chống xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | kg |
| 9 | Bê tông móng M200 đá 1x2 lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | m3 |
| 10 | Bê tông M200 đá 0,5x1 móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CK |
| 12 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | m3 |
| 13 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | m3 |
| 14 | Chụp đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| Q | Biển báo hình vuông "Chú ý phía trước có kênh hở thoát nước nguy hiểm" (tận dụng biển, làm mới trụ và móng trụ) | |||
| 1 | Gia công và lắp đặt trụ đỡ biển d90 dày 2mm, dài 3000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | trụ |
| 2 | Thép hộp 25x50x2, l=35cm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4728 | kg |
| 3 | Bu lông m10, l=3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 4 | Thép tấm uốn cong chữ U KT(60x420)mm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Thép hộp KT(30x60)mm dày 2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8478 | kg |
| 6 | Cốt thép cọc, cột lắp ghép D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0055 | Tấn |
| 7 | Thép d=14mm, l=25cm chống xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | kg |
| 8 | Bê tông móng M200 đá 1x2 lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | m3 |
| 9 | Bê tông móng M200 đá 0,5x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | CK |
| 11 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | m3 |
| 12 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | m3 |
| 13 | Chụp đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| R | b. Trụ tên đường | |||
| S | Sản xuất trụ tên đường loại 2 cánh 4 biển | |||
| 1 | Bê tông thân trụ biển M200 đá 1x2 lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3358 | m3 |
| 2 | Cốt thép trụ đỡ biển d6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0358 | Tấn |
| 3 | Cốt thép trụ đỡ biển d12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | Tấn |
| 4 | Trát cánh vữa dày 1cm M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5184 | m2 |
| 5 | Đắp gờ chỉ trụ và biển M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,56 | m |
| 6 | Bê tông khung biển tên M250 đá 0.5x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1304 | m3 |
| 7 | Bả trụ tên đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9099 | m2 |
| 8 | Sơn nước trụ tên đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9099 | m2 |
| T | Lắp đặt thân trụ tên đường kết cấu móng BTXM đúc sẵn | |||
| 1 | Phá dỡ nền bêtông vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | m3 |
| 2 | Đập bỏ kết cấu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1256 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4636 | m3 |
| 4 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,932 | m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,514 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M200 đá 0,5x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0484 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M200 đá 1x2 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3964 | m3 |
| 8 | Cốt thép đế móng đúc sẵn d6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | Tấn |
| 9 | Hoàn trả bêtông vỉa hè M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông móng đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | CK |
| U | Sản xuất lắp đặt biển tên đường | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển tên đường KT (0,29x0,47)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Biển |
| V | Sản xuất lắp đặt đế trụ | |||
| 1 | Bê tông đế áp trụ biển M200 đá 0,5x1 lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1495 | m3 |
| 2 | Sơn nước đế áp trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8685 | m2 |
| 3 | Lắp dựng ốp đế vào thân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | CK |
| W | Sản xuất lắp đặt thay đế trụ hư hỏng | |||
| 1 | Bê tông đế áp trụ biển M200 đá 0,5x1 lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0374 | m3 |
| 2 | Sơn nước đế áp trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9671 | m2 |
| 3 | Lắp dựng ốp đế vào thân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | CK |
| X | Sơn trụ tên đường (trụ hiện trạng) | |||
| 1 | Sơn nước trụ tên đường tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5912 | m2 |
| 2 | Sơn nước đế áp trụ tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4507 | m2 |
| Y | Nắn chỉnh trụ tên đường | |||
| 1 | Nắn chỉnh trụ tên đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| Z | Di dời trụ tên đường còn tốt | |||
| 1 | Phá dỡ nền bêtông vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1268 | m3 |
| 2 | Đập bỏ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2228 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3496 | m3 |
| 4 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3495 | m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1928 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M200 đá 0,5x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0181 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M200 đá 1x2 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1487 | m3 |
| 8 | Cốt thép đế móng đúc sẵn d6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | Tấn |
| 9 | Hoàn trả bêtông vỉa hè M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0998 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | CK |
| AA | 6. Hố trồng cây, lối lên xuống cho người khuyết tật | |||
| AB | a. Hố trồng cây | |||
| 1 | Bê tông hố trồng cây M250 đá 1x2 lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7459 | m3 |
| 2 | Cốt thép bó bồn d6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5008 | Tấn |
| 3 | Lắp đặt hố trồng cây đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | Hố |
| 4 | Đập bỏ kết cấu bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9616 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9616 | m3 |
| AC | b. Lối lên xuống cho người khuyết tật | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo màu ghi KT(30x30x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 2 | Lát gạch Terrazzo dừng bước màu đỏ KT(30x30x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 3 | Bê tông lót M100 đá 2x4 dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,072 | m3 |
| 4 | Bê tông nền M250 đá 1x2 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5175 | m3 |
| 5 | Đào nền, khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m3 |
| 6 | Lu lèn tăng cường, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| AD | 7. Công trình phòng hộ | |||
| AE | Gia cố mái taluy bằng bê tông lưới thép | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5921 | m3 |
| 2 | Cốt thép d8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9983 | Tấn |
| 3 | Nilông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,9212 | m2 |
| AF | Gia cố vai đường | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 đỉnh gia cố mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,892 | m3 |
| 2 | Đệm cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,964 | m3 |
| AG | Chiều dài tường chắn gia cố mái taluy | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 thân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,5624 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,3812 | m3 |
| 3 | Đệm cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9896 | m3 |
| 4 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,9889 | m3 |
| 5 | Đắp đất vòng vay ngăn nước, độ chặt yêu cầu K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,8066 | m3 |
| 6 | Thanh thải đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,8066 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,8066 | m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,8053 | m3 |
| 9 | Cốt thép d14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1397 | Tấn |
| AH | Tầng lọc ngược | |||
| 1 | Tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,125 | m3 |
| 2 | Ống nhựa PVC D60mm, đục lỗ 30mm (cách khoảng 1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,84 | m |
| 3 | Vải địa kỹ thuật 12kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,69 | m2 |
| AI | Khe phòng lún (20m bố trí 1 khe) | |||
| 1 | Bao tải tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7625 | m2 |
| AJ | Biện pháp thi công chống vách | |||
| 1 | Cọc thép I200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,704 | Tấn |
| 2 | Đóng cọc thép hình I L>2,5m (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8 | m |
| 3 | Đóng cọc thép hình I L>2,5m (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m |
| 4 | Nhổ cọc thép hình I300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8 | m |
| 5 | Thép I150 thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6847 | Tấn |
| 6 | Lắp đặt, tháo dỡ khung giằng chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7387 | Tấn |
| 7 | Thép tấm thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1557 | Tấn |
| 8 | Lắp đặt thép tấm thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấm |
| 9 | Tháo dỡ thép tấm thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấm |
| AK | II. NÚT GIAO | |||
| AL | 1. Nền đường | |||
| 1 | Đào đất khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,074 | m3 |
| 2 | Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536,79 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm Dmax 37,5 (lớp dưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,037 | m3 |
| AM | 2. Mặt đường | |||
| AN | a. Kết cấu mặt đường mở rộng | |||
| 1 | Mặt đường bê tông nhựa chặt C9,5 dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536,79 | m2 |
| 2 | Mặt đường bê tông nhựa chặt C19 dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536,79 | m2 |
| 3 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5 lít/m2 (0.525kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536,79 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0 lít/m2 (1.05kg/m2) (nhựa đường lỏng MC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536,79 | m2 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm Dmax 25 (lớp trên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,5185 | m3 |
| AO | b. Kết cấu thảm tăng cường trên mặt đường cũ BTN | |||
| 1 | Mặt đường bê tông nhựa chặt C9,5 dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 888,36 | m2 |
| 2 | Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa chặt C9,5 dày trung bình 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 648,52 | m2 |
| 3 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 (0.525kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 888,36 | m2 |
| AP | c. Thảm vuốt nối về mặt đường BTN hiện trạng | |||
| 1 | Mặt đường bê tông nhựa chặt C9,5 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,05 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5 lít/m2 (0.525kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,05 | m2 |
| AQ | 3. Xử lý phạm vi mặt đường BTN hiện trạng hư hỏng | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ, dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514,75 | m |
| AR | 4. Bó vỉa, vỉa hè | |||
| AS | a. Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,715 | m3 |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422 | m |
| 3 | Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2, tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,448 | m3 |
| 4 | Đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,32 | m3 |
| AT | b. Lát gạch vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo màu ghi KT(30x30x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 693,24 | m2 |
| 2 | Lát gạch Terrazzo dẫn hướng màu đỏ KT(30x30x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,6 | m2 |
| 3 | Bê tông lót M100 đá 2x4 dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,5872 | m3 |
| AU | 5. Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào bỏ kết cấu bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,1217 | m3 |
| 2 | Đào xúc phế thải lên ôtô đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,1217 | m3 |
| 3 | Đập bỏ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5679 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,6896 | m3 |
| 5 | Đào đất khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,9114 | m3 |
| AV | 6. Cải tạo nâng xà mũ hố ga dưới lòng đường Đồng Trí 1 | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 xà mũ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2495 | m3 |
| 2 | Cốt thép xà mũ d6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | Tấn |
| 3 | Cốt thép xà mũ d10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0214 | Tấn |
| 4 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | CK |
| 5 | Lắp đặt lại tấm đan sau khi tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | CK |
| 6 | Đập bỏ kết cấu bê tông cốt thép xà mũ hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2159 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2159 | m3 |
| AW | III. THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| AX | 1. Hố ga (lắp ghép) | |||
| AY | Phần lắp ghép (Khối K1) | |||
| 1 | Bê tông hố ga M250 đá 1x2 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,084 | m3 |
| 2 | Lắp đặt hố ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | CK |
| AZ | Phần đổ tại chỗ (Khối K2) | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 thân hố ga, hố thu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7262 | m3 |
| 2 | Thép tròn thân d8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3013 | Tấn |
| 3 | Thép tròn thân d10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2597 | Tấn |
| 4 | Thép tròn thân d12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1886 | Tấn |
| 5 | Đệm móng cấp phối đá dăm Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6154 | m3 |
| 6 | Nắp hố ga tròn bằng gang D940(880)mm, khung KT (1,12x1,12x0,105)m tải trọng 40T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | CK |
| 7 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3958 | m3 |
| 8 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8935 | m3 |
| BA | 2. Hố ga (lắp ghép) | |||
| BB | Tấm đan KT(1104x670x60)cm (Lắp ghép) | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9777 | m3 |
| 2 | Cốt thép d6,8mm tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0731 | Tấn |
| 3 | Cốt thép d14mm tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0143 | Tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt thép niềng mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,818 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | CK |
| BC | Hố thu nước làm mới (lắp ghép) | |||
| 1 | Bê tông thân hố thu M250 đá 1x2 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5221 | m3 |
| 2 | Cốt thép thân hố d6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | Tấn |
| 3 | Cốt thép thân hố d10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3188 | Tấn |
| 4 | Cốt thép thân hố d12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9706 | Tấn |
| 5 | Đệm móng cấp phối đá dăm Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7134 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông hố thu đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | CK |
| 7 | Lắp đặt tấm chắn rác bằng bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | CK |
| 8 | Bê tông tấm chắn rác M300 đá 0,5x1 lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm chắn rác d10mm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4679 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D200mm dày 9,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 11 | Van lật ngăn mùi D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Van lật ngăn mùi hình chữ nhật KT(200x800)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 13 | Bê tông M200 đá 1x2 thân mương ngang đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,475 | m3 |
| 14 | Đệm móng cấp phối đá dăm Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,61 | m3 |
| 15 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan mương ngang đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,992 | m3 |
| 16 | Cốt thép d10mm tấm đan mương ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2188 | Tấn |
| 17 | Đào đất hố móng mương ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3013 | m3 |
| 18 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4792 | m3 |
| BD | Bó vỉa tại cửa thu | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9655 | m3 |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1298 | m3 |
| 4 | Đệm móng cấp phối đá dăm Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4198 | m3 |
| BE | 3. Mương dọc | |||
| BF | Đan mương dọc chịu lực (đổ tại chỗ, L=5.0m) | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,5366 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan d10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2533 | Tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan d12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1741 | Tấn |
| BG | Thân mương (lắp ghép, L=3.0m) | |||
| 1 | Bê tông thân mương M250 đá 1x2 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,8759 | m3 |
| 2 | Cốt thép thân mương d10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1606 | Tấn |
| 3 | Cốt thép thân mương d12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8949 | Tấn |
| 4 | Cốt thép thân mương d14-d18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1221 | Tấn |
| 5 | Đệm móng cấp phối đá dăm Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7193 | m3 |
| 6 | Lắp đặt thân mương đúc sẵn, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | CK |
| BH | Mương đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 thân mương ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3595 | m3 |
| 2 | Cốt thép thân mương d10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0517 | Tấn |
| BI | Mối nối thân mương | |||
| 1 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3372 | m3 |
| 2 | Vải địa kỹ thuật tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,68 | m2 |
| BJ | Đâp bỏ mương hiện trạng | |||
| 1 | Đập bỏ kết cấu bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,3164 | m3 |
| 2 | Đào xúc phế thải lên ôtô đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,3164 | m3 |
| 3 | Đập bỏ kết cấu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2723 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,5887 | m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả mương hiện trạng, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,2006 | m3 |
| BK | 4. Cải tạo hệ thống thoát nước đường Đồng Trí 1 | |||
| BL | Cải tạo xà mũ hố ga vỉa hè hiện trạng | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 xà mũ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6962 | m3 |
| 2 | Cốt thép xà mũ d6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | Tấn |
| 3 | Cốt thép xà mũ d10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2707 | Tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt thép niềng mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6579 | Tấn |
| 5 | Đập bỏ kết cấu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6962 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6962 | m3 |
| BM | Đan hố ga | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6128 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m |
| 3 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1182 | Tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0305 | Tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt thép niềng mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7399 | Tấn |
| 6 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | CK |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | CK |
| BN | Di dời ống nước thải hiện trạng | |||
| 1 | Đào đất lắp đặt đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,975 | m3 |
| 2 | Đắp đất hai bên cống, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,215 | m3 |
| 3 | Đập bỏ kết cấu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1206 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1206 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ nắp hố ga (BTCT tròn D900mm, dày 100mm) hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | CK |
| BO | Cải tạo hố ga thoát nước thải hiện trạng (do nằm trên tim vỉa hè) HG loại 1 và loại 2 | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 thân hố ga, hố thu đổ tại chỗ (Sử dụng phụ gia bền sunfat) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7997 | m3 |
| 2 | Thép tròn thân d10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | Tấn |
| 3 | Thép tròn thân d(14-18)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,541 | Tấn |
| 4 | Đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2521 | m3 |
| 5 | Lắp đặt nắp hố ga (BTCT tròn D900mm, dày 100mm) tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | CK |
| 6 | Đập bỏ kết cấu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2882 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2882 | m3 |
| 8 | Nắp hố ga tròn bằng gang D940(880)mm, khung KT (1,12x1,12x0,105)m tải trọng 40T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CK |
| BP | Xử lý sạt lỡ vị trí Cửa xả (đường nối Lý Chính Thắng) | |||
| 1 | Bao tải tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | m2 |
| 2 | Vải địa kỹ thuật 25kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 3 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m3 |
| BQ | 5. Mương thoát nước thải nối dài (từ sau nhà ra mương mới) | |||
| BR | Thân mương (đổ tại chỗ) | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 thân mương ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | m3 |
| 2 | Đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | m3 |
| BS | Đan mương đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan d8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | Tấn |
| BT | 6. Điều phối đất | |||
| 1 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.645,1948 | m3 |
| BU | B. CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây Bằng lăng tím cao h(3,1-3,5)m, đường kính thân (5,6-6,9)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | Cây |
| 2 | Tưới nước bảo dưỡng sau khi trồng 90 ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | Cây |
| 3 | Chặt hạ cây xanh d≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | Cây |
| 4 | Chặt hạ cây xanh d≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Cây |
| 5 | Chặt hạ cây xanh d>50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 6 | Vận chuyển cây chặt hạ d≤20cm đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | Cây |
| 7 | Vận chuyển cây chặt hạ d≤50cm đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Cây |
| 8 | Vận chuyển cây chặt hạ ĐK gốc d>50cm đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 9 | Bứng cây d≤20cm (đào gốc cây, bới gốc, chặt cành tán cây, đắp đất hoàn trả hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cây |
| 10 | Bứng cây 20cm| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây | |
| 11 | Vận chuyển cây xanh về vườn ươm cự ly trung bình 13,11km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây |
| BV | C. CẤP NƯỚC | |||
| BW | I. PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp ống gang dẻo D200, 6m/ống + đoạn nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Đoạn |
| 2 | Nối ống gang D200 bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 3 | Lắp ống gang dẻo D150, 6m/ống + đoạn nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | Đoạn |
| 4 | Nối ống gang D150 bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối |
| 5 | Lắp ống gang dẻo D100, 6m/ống + đoạn nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6667 | Đoạn |
| 6 | Nối ống gang D100 bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối |
| 7 | Lắp cút gang dẻo 1/4 D100 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp cút gang dẻo 1/4 D150 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp cút gang dẻo 1/8 D100 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp cút gang dẻo 1/8 D150 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp cút gang dẻo 1/8 D200 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp khâu nối mềm gang dẻo D100 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 13 | Lắp khâu nối mềm gang dẻo D150 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 14 | Lắp khâu nối mềm gang dẻo D200 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Lắp ống D150 PVC dày 7,7 ly ( ống dọc khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 16 | Lắp ống nhựa 63 HDPE, dày 4,7ly PN12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | m |
| 17 | Lắp đai khởi thủy D100 x 50 + roăn + bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Lắp đai khởi thủy D200 x 50 + roăn + bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Lắp cút 1/4 D63 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đăt măng sông D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 21 | Lắp khâu nối ren ngoài D63 x 2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 22 | Lắp nút bịt D63 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 23 | Lắp van ren D50, PN12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 24 | Lắp miệng khoá nước nhựa D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 25 | Lắp đai khởi thủy nhựa D63x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bộ |
| 26 | Lắp ống HDPE DN25 dày 2,3 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 27 | Lắp khâu nối ren ngoài D25 x 3/4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 28 | Lắp cút 1/4 D25 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 29 | Lắp nối thẳng D25 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 30 | Lắp cút 1/4 D25x3/4" HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 31 | Cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cuộn |
| 32 | Lắp đai khởi thủy D150 x 25 + roăn + bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 33 | Lắp đai khởi thủy D100x25 + roăn + bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 34 | Lắp ống i-nox D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m |
| 35 | Lắp nối kép 1"x1" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 36 | Lắp đặt van ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 37 | Lắp đặt van D25 xả khí AVK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 38 | Lắp đặt van cửa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 39 | Lắp đặt van thử áp D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 40 | Lắp nối góc 2 đầu ren trong D25 SS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 41 | Lắp rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 42 | Lắp đặt tê D25x20 SS (NCx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 43 | Lắp chụp bảo vệ van xả khí D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 44 | Lắp bu lông đuôi cá M18x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 45 | Chụp van xả khí D250 (bao gồm bu lông + sơn bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 46 | Cắt ống nhựa D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Mối |
| 47 | Cắt ống nhựa D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Mối |
| 48 | Cắt ống nhựa D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Mối |
| 49 | Cắt ống gang D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Mối |
| 50 | Cắt ống gang D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Mối |
| 51 | Cắt ống gang D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Mối |
| 52 | Thử áp lực đường, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 53 | Thử áp lực đường ống, đường kính ống d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m |
| 54 | Thử áp lực đường ống, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 55 | Công tác khử trùng đường ống, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 56 | Công tác khử trùng đường ống, đường kính ống d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m |
| 57 | Công tác khử trùng đường ống, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| BX | II. PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m |
| 2 | Đập bỏ kết cấu bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,266 | m3 |
| 3 | Đập bỏ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,495 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,761 | m3 |
| 5 | Lát gạch Terrazzo màu ghi KT(30x30x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,5 | m2 |
| 6 | Bê tông lót M150 đá 1x2 dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,65 | m3 |
| 7 | Đào đất lắp đặt đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,959 | m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2149 | m3 |
| 9 | Bê tông M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,019 | m3 |
| BY | D. THÁO DỠ, DI DỜI ĐƯỜNG DÂY TRUNG, HẠ THẾ | |||
| BZ | I. PHẦN THÁO DỠ | |||
| CA | 1. Đường Hòa Mỹ 2 | |||
| CB | Phần đường dây hạ thế: | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Trụ |
| 2 | Móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 3 | Đai thép + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 4 | Kẹp treo cáp dây ABC(4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Kẹp siết cáp dây ABC(4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Ghíp nối hạ thế AV16-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 7 | Hộp chia dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Hộp |
| 8 | Cáp ABC(4x95)XLPE-0,6KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | Mét |
| 9 | Xà kéo dây hộ dân BTLT 8,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 10 | Xà gá công tơ trụ BTLT 8,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 11 | Sứ puly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Quả |
| 12 | Hộp công tơ loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Hộp |
| 13 | Hộp công tơ loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Hộp |
| 14 | Dây hộ dân M(2x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495 | Mét |
| 15 | Vận chuyển trụ BTLT thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | trụ |
| CC | 2. Đường Hòa Mỹ 3 | |||
| CD | Phần đường dây hạ thế: | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Trụ |
| 2 | Móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 3 | Đai thép + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 4 | Kẹp treo cáp dây ABC(4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Kẹp siết cáp dây ABC(4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Ghíp nối hạ thế AV16-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 7 | Hộp chia dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Hộp |
| 8 | Cáp ABC(4x95)XLPE-0,6KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | Mét |
| 9 | Xà kéo dây hộ dân BTLT 8,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 10 | Xà gá công tơ trụ BTLT 8,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 11 | Sứ puly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Quả |
| 12 | Hộp công tơ loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Hộp |
| 13 | Hộp công tơ loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Hộp |
| 14 | Dây hộ dân M(2x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | Mét |
| 15 | Vận chuyển trụ BTLT thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | trụ |
| CE | 3. Đường Hòa Mỹ 4 | |||
| CF | Phần đường dây hạ thế: | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Trụ |
| 2 | Móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 3 | Đai thép + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 4 | Kẹp treo cáp dây ABC(4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Kẹp siết cáp dây ABC(4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Ghíp nối hạ thế AV16-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 7 | Hộp chia dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Hộp |
| 8 | Cáp ABC(4x95)XLPE-0,6KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | Mét |
| 9 | Xà kéo dây hộ dân BTLT 8,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 10 | Xà gá công tơ trụ BTLT 8,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 11 | Sứ puly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Quả |
| 12 | Hộp công tơ loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Hộp |
| 13 | Hộp công tơ loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Hộp |
| 14 | Dây hộ dân M(2x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | Mét |
| 15 | Vận chuyển trụ BTLT thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | trụ |
| CG | 4. Đường Hòa Mỹ 5 | |||
| CH | Phần đường dây hạ thế: | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Trụ |
| 2 | Móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 3 | Đai thép + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 4 | Kẹp treo cáp dây ABC(4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 5 | Kẹp siết cáp dây ABC(4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 6 | Kẹp siết cáp dây ABC(4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Kẹp siết cáp dây ABC(4x120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 8 | Ghíp nối hạ thế AV16-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 9 | Hộp chia dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Hộp |
| 10 | Cáp ABC(4x95)XLPE-0,6KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | Mét |
| 11 | Cáp ABC(4x120)XLPE-0,6KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161 | Mét |
| 12 | Xà kéo dây hộ dân BTLT 8,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 13 | Xà gá công tơ trụ BTLT 8,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 14 | Sứ puly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Quả |
| 15 | Hộp công tơ loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Hộp |
| 16 | Dây hộ dân M(2x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | Mét |
| 17 | Dây hộ dân M(3x25+1x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Mét |
| 18 | Vận chuyển trụ BTLT thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | trụ |
| CI | 5. Đường Lý Chính Thắng | |||
| CJ | Phần đường dây hạ thế: | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trụ |
| 2 | Móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 3 | Đai thép + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 4 | Kẹp siết cáp dây ABC(4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 5 | Ghíp nối hạ thế AV16-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 6 | Hộp chia dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 7 | Cáp ABC(4x95)XLPE-0,6KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | Mét |
| 8 | Xà kéo dây hộ dân BTLT 8,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Xà gá công tơ trụ BTLT 8,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Sứ puly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Quả |
| 11 | Hộp công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Hộp |
| 12 | Dây hộ dân M(3x25+1x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Mét |
| 13 | Vận chuyển trụ BTLT thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| CK | 6. Đường Đồng Trí 1 | |||
| CL | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 2 | Xà đỡ thẳng 1A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Sứ đúng 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Quả |
| 4 | Vận chuyển trụ BTLT thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| CM | Phần đường dây hạ thế: | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 2 | Móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 3 | Đai thép + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 4 | Kẹp treo cáp dây ABC(4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Kẹp siết cáp dây ABC(4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 6 | Ghíp nối hạ thế AV16-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 7 | Cáp ABC(4x95)XLPE-0,6KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | Mét |
| 8 | Hộp công tơ loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 9 | Dây hộ dân M(2x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Mét |
| 10 | Vận chuyển trụ BTLT thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| CN | II. PHẦN DI DỜI | |||
| CO | 1. Đường Hòa Mỹ 2 | |||
| CP | Phần đường dây hạ thế: | |||
| 1 | Cáp ABC(4x95)XLPE-0,6KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | Mét |
| 2 | Hộp công tơ loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Hộp |
| 3 | Hộp công tơ loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Hộp |
| 4 | Công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 5 | Dây hộ dân M(2x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495 | Mét |
| CQ | 2. Đường Hòa Mỹ 3 | |||
| CR | Phần đường dây hạ thế: | |||
| 1 | Cáp ABC(4x95)XLPE-0,6KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | Mét |
| 2 | Hộp công tơ loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Hộp |
| 3 | Hộp công tơ loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Hộp |
| 4 | Công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 5 | Dây hộ dân M(2x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | Mét |
| CS | 3. Đường Hòa Mỹ 4 | |||
| CT | Phần đường dây hạ thế: | |||
| 1 | Cáp ABC(4x95)XLPE-0,6KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | Mét |
| 2 | Hộp công tơ loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Hộp |
| 3 | Hộp công tơ loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Hộp |
| 4 | Công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 5 | Dây hộ dân M(2x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | Mét |
| CU | 4. Đường Hòa Mỹ 5 | |||
| CV | Phần đường dây hạ thế: | |||
| 1 | Cáp ABC(4x95)XLPE-0,6KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | Mét |
| 2 | Cáp ABC(4x120)XLPE-0,6KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | Mét |
| 3 | Hộp công tơ loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Hộp |
| 4 | Công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 5 | Dây hộ dân M(2x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | Mét |
| 6 | Dây hộ dân M(3x25+1x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Mét |
| CW | 5. Đường Lý Chính Thắng | |||
| CX | Phần đường dây hạ thế: | |||
| 1 | Cáp ABC(4x95)XLPE-0,6KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Mét |
| 2 | Hộp công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Hộp |
| 3 | Công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 4 | Dây hộ dân M(3x25+1x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Mét |
| CY | 6. Đường Đồng Trí 1 | |||
| CZ | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Sứ đúng 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Quả |
| DA | Phần đường dây hạ thế: | |||
| 1 | Cáp ABC(4x95)XLPE-0,6KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | Mét |
| 2 | Hộp công tơ loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 3 | Công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Dây hộ dân M(2x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Mét |
| DB | III. PHẦN XÂY DỰNG MỚI | |||
| DC | 1. Đường Hòa Mỹ 2 | |||
| DD | Phần đường dây hạ thế: | |||
| 1 | Móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 2 | Đai thép + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 3 | Kẹp treo cáp dây ABC(4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Kẹp siết cáp dây ABC(4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Trụ BTLT NPC-8,5-3.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trụ |
| 6 | Trụ BTLT NPC-8,5-5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 7 | Mối nối tiếp địa loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vị trí |
| 8 | Tiếp địa RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vị trí |
| 9 | Bịt đầu cáp 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 10 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cuộn |
| 11 | Đánh số trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Vị trí |
| 12 | Thí nghiẹm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vị trí |
| 13 | Dây hộ dân M(2x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | Mét |
| 14 | Xà kéo dây hộ dân BTLT PC-8,5-3,0&4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Xà kéo dây hộ dân BTLT PC-8,5-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Sứ puly kéo dây hộ dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Quả |
| 17 | Ghíp nối hạ thế AV16-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 18 | Dây CV(1x2,5)-0,4kV buộc cáp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | Cái |
| 19 | Xà gá công tơ trụ BTLT PC-8,5-3,0&4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 20 | Xà gá công tơ trụ BTLT PC-8,5-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Móng trụ MT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 22 | Móng trụ MT-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 23 | Vận chuyển trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | trụ |
| DE | 2. Đường Hòa Mỹ 3 | |||
| DF | Phần đường dây hạ thế: | |||
| 1 | Móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 2 | Đai thép + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 3 | Kẹp treo cáp dây ABC(4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Kẹp siết cáp dây ABC(4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Trụ BTLT NPC-8,5-3.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trụ |
| 6 | Trụ BTLT NPC-8,5-5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 7 | Mối nối tiếp địa loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vị trí |
| 8 | Tiếp địa RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vị trí |
| 9 | Bịt đầu cáp 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 10 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cuộn |
| 11 | Đánh số trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Vị trí |
| 12 | Thí nghiẹm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vị trí |
| 13 | Dây hộ dân M(2x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Mét |
| 14 | Xà kéo dây hộ dân BTLT PC-8,5-3,0&4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Xà kéo dây hộ dân BTLT PC-8,5-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Sứ puly kéo dây hộ dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Quả |
| 17 | Ghíp nối hạ thế AV16-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 18 | Dây CV(1x2,5)-0,4kV buộc cáp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 19 | Xà gá công tơ trụ BTLT PC-8,5-3,0&4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 20 | Xà gá công tơ trụ BTLT PC-8,5-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Móng trụ MT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 22 | Móng trụ MT-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 23 | Vận chuyển trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | trụ |
| DG | 3. Đường Hòa Mỹ 4 | |||
| DH | Phần đường dây hạ thế: | |||
| 1 | Móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 2 | Đai thép + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 3 | Kẹp treo cáp dây ABC(4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Kẹp siết cáp dây ABC(4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Trụ BTLT NPC-8,5-3.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trụ |
| 6 | Trụ BTLT NPC-8,5-5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 7 | Mối nối tiếp địa loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vị trí |
| 8 | Tiếp địa RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vị trí |
| 9 | Bịt đầu cáp 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 10 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cuộn |
| 11 | Đánh số trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Vị trí |
| 12 | Thí nghiẹm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vị trí |
| 13 | Dây hộ dân M(2x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | Mét |
| 14 | Xà kéo dây hộ dân BTLT PC-8,5-3,0&4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Xà kéo dây hộ dân BTLT PC-8,5-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Sứ puly kéo dây hộ dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Quả |
| 17 | Ghíp nối hạ thế AV16-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 18 | Dây CV(1x2,5)-0,4kV buộc cáp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 19 | Xà gá công tơ trụ BTLT PC-8,5-3,0&4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 20 | Xà gá công tơ trụ BTLT PC-8,5-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Móng trụ MT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 22 | Móng trụ MT-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 23 | Vận chuyển trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | trụ |
| DI | 4. Đường Hòa Mỹ 5 | |||
| DJ | Phần đường dây hạ thế: | |||
| 1 | Móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 2 | Đai thép + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 3 | Kẹp treo cáp dây ABC(4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 4 | Kẹp siết cáp dây ABC(4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 5 | Kẹp siết cáp dây ABC(4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Kẹp siết cáp dây ABC(4x120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 7 | Cáp ABC(4x120)XLPE-0,6KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Mét |
| 8 | Trụ BTLT NPC-8,5-3.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Trụ |
| 9 | Trụ BTLT NPC-8,5-5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 10 | Mối nối tiếp địa loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vị trí |
| 11 | Tiếp địa RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vị trí |
| 12 | Bịt đầu cáp 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 13 | Măng xông nối dây ABC95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 14 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cuộn |
| 15 | Đánh số trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Vị trí |
| 16 | Thí nghiẹm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vị trí |
| 17 | Dây hộ dân M(2x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | Mét |
| 18 | Dây hộ dân M(3x25+1x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Mét |
| 19 | Xà kéo dây hộ dân BTLT PC-8,5-3,0&4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 20 | Xà kéo dây hộ dân BTLT PC-8,5-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Sứ puly kéo dây hộ dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Quả |
| 22 | Ghíp nối hạ thế AV16-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 23 | Dây CV(1x2,5)-0,4kV buộc cáp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | Cái |
| 24 | Xà gá công tơ trụ BTLT PC-8,5-3,0&4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 25 | Xà gá công tơ trụ BTLT PC-8,5-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Móng trụ MT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 27 | Móng trụ MT-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 28 | Vận chuyển trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | trụ |
| DK | 5. Đường Lý Chính Thắng | |||
| DL | Phần đường dây hạ thế: | |||
| 1 | Móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 2 | Đai thép + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 3 | Kẹp siết cáp dây ABC(4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 4 | Cáp ABC(4x95)XLPE-0,6KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Mét |
| 5 | Trụ BTLT NPC-8,5-5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trụ |
| 6 | Mối nối tiếp địa loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vị trí |
| 7 | Tiếp địa RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vị trí |
| 8 | Bịt đầu cáp 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 9 | Măng xông nối dây ABC95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 10 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cuộn |
| 11 | Đánh số trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Vị trí |
| 12 | Thí nghiẹm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vị trí |
| 13 | Dây hộ dân M(3x25+1x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Mét |
| 14 | Xà kéo dây hộ dân BTLT PC-8,5-3,0&4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Xà kéo dây hộ dân BTLT PC-8,5-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Sứ puly kéo dây hộ dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Quả |
| 17 | Ghíp nối hạ thế AV16-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 18 | Dây CV(1x2,5)-0,4kV buộc cáp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 19 | Xà gá công tơ trụ BTLT PC-8,5-3,0&4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Xà gá công tơ trụ BTLT PC-8,5-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Móng trụ MT-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 22 | Vận chuyển trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| DM | 6. Đường Đồng Trí 1 | |||
| DN | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Sứ đúng 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Quả |
| 2 | Dây buộc cổ sư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Dây |
| 3 | Trụ BTLT NPC-14-8.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 4 | Xà nạnh 3 pha đỡ kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Tiếp địa RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vị trí |
| 6 | Mối nối tiếp địa trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vị trí |
| 7 | Đánh số trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vị trí |
| 8 | Thí nghiẹm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vị trí |
| 9 | Móng trụ MT-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 10 | Vận chuyển trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| DO | Phần đường dây hạ thế: | |||
| 1 | Móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 2 | Đai thép + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 3 | Kẹp treo cáp dây ABC(4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Kẹp siết cáp dây ABC(4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 5 | Cáp ABC(4x95)XLPE-0,6KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Mét |
| 6 | Trụ BTLT NPC-8,5-5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 7 | Mối nối tiếp địa loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Vị trí |
| 8 | Mối nối tiếp địa loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vị trí |
| 9 | Tiếp địa RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vị trí |
| 10 | Măng xông nối dây ABC95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 11 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cuộn |
| 12 | Đánh số trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vị trí |
| 13 | Thí nghiẹm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vị trí |
| 14 | Dây hộ dân M(2x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Mét |
| 15 | Xà kéo dây hộ dân BTLT PC-8,5-3,0&4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Sứ puly kéo dây hộ dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Quả |
| 17 | Ghíp nối hạ thế AV16-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 18 | Dây CV(1x2,5)-0,4kV buộc cáp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Cái |
| 19 | Móng trụ MT-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 20 | Vận chuyển trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| DP | E. THÁO DỠ, DI DỜI ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG | |||
| DQ | I. PHẦN THÁO DỠ | |||
| DR | 1. Đường Hòa Mỹ 2 | |||
| 1 | Cần đèn 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 2 | Xà kẹp cần đèn trụ BTLT8,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 4 | Đai thép + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 5 | Kẹp treo cáp dây ABC(4x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Kẹp siết cáp dây ABC(4x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Ghíp nối hạ thế AV16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 8 | Đèn sodium 250W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Cầu chì cá 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 10 | Dây lên đèn M(2x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Mét |
| 11 | Cáp ABC(4x16)XLPE-0,6KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | Mét |
| DS | 2. Đường Hòa Mỹ 3 | |||
| 1 | Cần đèn 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 2 | Xà kẹp cần đèn trụ BTLT8,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 4 | Đai thép + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 5 | Kẹp treo cáp dây ABC(4x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Kẹp siết cáp dây ABC(4x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Ghíp nối hạ thế AV16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 8 | Đèn sodium 250W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 9 | Cầu chì cá 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 10 | Dây lên đèn M(2x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Mét |
| 11 | Cáp ABC(4x16)XLPE-0,6KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | Mét |
| DT | 3. Đường Hòa Mỹ 4 | |||
| 1 | Cần đèn 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 2 | Xà kẹp cần đèn trụ BTLT8,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 4 | Đai thép + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 5 | Kẹp treo cáp dây ABC(4x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Kẹp siết cáp dây ABC(4x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Ghíp nối hạ thế AV16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 8 | Đèn sodium 250W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Cầu chì cá 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 10 | Dây lên đèn M(2x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Mét |
| 11 | Cáp ABC(4x16)XLPE-0,6KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | Mét |
| DU | 4. Đường Hòa Mỹ 5 | |||
| 1 | Cần đèn 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 2 | Xà kẹp cần đèn trụ BTLT8,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 4 | Đai thép + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 5 | Kẹp treo cáp dây ABC(4x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 6 | Kẹp siết cáp dây ABC(4x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Ghíp nối hạ thế AV16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 8 | Đèn sodium 250W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 9 | Cầu chì cá 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 10 | Dây lên đèn M(2x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Mét |
| 11 | Cáp ABC(4x16)XLPE-0,6KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | Mét |
| DV | 5. Đường Lý Chính Thắng | |||
| 1 | Cần đèn 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Xà kẹp cần đèn trụ BTLT8,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 4 | Đai thép + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Kẹp siết cáp dây ABC(4x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 6 | Ghíp nối hạ thế AV16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 7 | Đèn sodium 250W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Cầu chì cá 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Dây lên đèn M(2x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Mét |
| 10 | Cáp ABC(4x16)XLPE-0,6KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | Mét |
| DW | 6. Đường Đồng Trí 1 | |||
| 1 | Cần đèn 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 2 | Xà kẹp cần đèn trụ BTLT8,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| 3 | Xà kẹp cần đèn trụ BTLT12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Côliê treo cáp trụ BTLT8,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 5 | Côliê treo cáp trụ BTLT12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Đai thép + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Kẹp siết cáp dây ABC(4x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Đèn sodium 250W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 10 | Cầu chì cá 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 11 | Dây lên đèn M(2x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Mét |
| 12 | Cáp ABC(4x16)XLPE-0,6KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | Mét |
| 13 | Cáp nổi M(3x10+1x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | Mét |
| DX | II. PHẦN DI DỜI | |||
| DY | 1. Đường Hòa Mỹ 3 | |||
| 1 | Cần đèn 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Xà kẹp cần đèn trụ BTLT8,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Đèn sodium 250W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Dây lên đèn M(2x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Mét |
| DZ | 2. Đường Đông Trí 1 | |||
| 1 | Cần đèn 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Xà kẹp cần đèn trụ BTLT12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Côliê treo cáp trụ BTLT12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Đèn sodium 250W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Dây lên đèn M(2x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Mét |
| 6 | Cáp ABC(4x16)XLPE-0,6KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | Mét |
| EA | III. PHẦN XÂY DỰNG MỚI | |||
| EB | 1. Đường Hòa Mỹ 2 | |||
| 1 | Móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 2 | Đai thép và khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 3 | Cầu chì cá 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 4 | Chụp cần đèn 1,5m trụ BTLT (đầu cột D160mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chụp |
| 5 | Kẹp treo cáp ABC(5x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Kẹp siết cáp ABC(5x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Ghíp nối 1 bu lông dây 10-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 8 | Ghíp nối 2 bu lông dây 16-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 9 | Mối nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Vị trí |
| 10 | Bịt đầu cáp 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 11 | Đèn LED 70W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 12 | Dây lên đèn M(3x1,5)-0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Mét |
| 13 | Cáp MV(1x10)-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | Mét |
| 14 | Cáp ABC(5x16)-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,275 | Mét |
| 15 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cuộn |
| 16 | Đánh số trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Vị trí |
| EC | 2. Đường Hòa Mỹ 3 | |||
| 1 | Móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 2 | Đai thép và khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 3 | Cầu chì cá 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 4 | Chụp cần đèn 1,5m trụ BTLT (đầu cột D160mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chụp |
| 5 | Chụp cần đèn 1,5m trụ BTLT (đầu cột D190mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chụp |
| 6 | Kẹp treo cáp ABC(5x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Kẹp siết cáp ABC(5x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Ghíp nối 1 bu lông dây 10-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 9 | Ghíp nối 2 bu lông dây 16-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 10 | Mối nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Vị trí |
| 11 | Bịt đầu cáp 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 12 | Đèn LED 70W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 13 | Dây lên đèn M(3x1,5)-0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Mét |
| 14 | Cáp MV(1x10)-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | Mét |
| 15 | Cáp ABC(5x16)-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,15 | Mét |
| 16 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cuộn |
| 17 | Đánh số trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Vị trí |
| ED | 3. Đường Hòa Mỹ 4 | |||
| 1 | Móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 2 | Đai thép và khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 3 | Cầu chì cá 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 4 | Chụp cần đèn 1,5m trụ BTLT (đầu cột D160mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chụp |
| 5 | Chụp cần đèn 1,5m trụ BTLT (đầu cột D190mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chụp |
| 6 | Kẹp treo cáp ABC(5x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Kẹp siết cáp ABC(5x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Ghíp nối 1 bu lông dây 10-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 9 | Ghíp nối 2 bu lông dây 16-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 10 | Mối nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Vị trí |
| 11 | Bịt đầu cáp 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 12 | Đèn LED 70W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 13 | Dây lên đèn M(3x1,5)-0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Mét |
| 14 | Cáp MV(1x10)-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | Mét |
| 15 | Cáp ABC(5x16)-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,275 | Mét |
| 16 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cuộn |
| 17 | Đánh số trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Vị trí |
| EE | 4. Đường Hòa Mỹ 5 | |||
| 1 | Móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 2 | Đai thép và khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 3 | Cầu chì cá 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 4 | Chụp cần đèn 1,5m trụ BTLT (đầu cột D160mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chụp |
| 5 | Chụp cần đèn 1,5m trụ BTLT (đầu cột D190mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chụp |
| 6 | Kẹp treo cáp ABC(5x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 7 | Kẹp siết cáp ABC(5x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Ghíp nối 1 bu lông dây 10-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 9 | Ghíp nối 2 bu lông dây 16-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 10 | Mối nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Vị trí |
| 11 | Bịt đầu cáp 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 12 | Đèn LED 70W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 13 | Dây lên đèn M(3x1,5)-0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Mét |
| 14 | Cáp MV(1x10)-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | Mét |
| 15 | Cáp ABC(5x16)-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,325 | Mét |
| 16 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cuộn |
| 17 | Đánh số trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Vị trí |
| EF | 5. Đường Lý Chính Thắng | |||
| 1 | Móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 2 | Đai thép + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Cầu chì cá 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Chụp cần đèn 1,5m trụ BTLT (đầu cột D190mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chụp |
| 5 | Kẹp siết cáp ABC(5x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 6 | Ghíp nối 1 bu lông dây 10-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 7 | Ghíp nối 2 bu lông dây 16-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 8 | Mối nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Vị trí |
| 9 | Bịt đầu cáp 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 10 | Đèn LED 70W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Dây lên đèn M(3x1,5)-0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Mét |
| 12 | Cáp MV(1x10)-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | Mét |
| 13 | Cáp ABC(5x16)-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,275 | Mét |
| 14 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cuộn |
| 15 | Đánh số trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Vị trí |
| EG | 6. Đường Đồng trí 1 | |||
| 1 | Móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 2 | Đai thép + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bộ |
| 3 | Cầu chì cá 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 4 | Chụp cần đèn 1,5m trụ BTLT (đầu cột D160mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Chụp |
| 5 | Chụp cần đèn 1,5m trụ BTLT (đầu cột D190mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Chụp |
| 6 | Kẹp treo cáp ABC(5x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 7 | Kẹp siết cáp ABC(5x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 8 | Ghíp nối 1 bu lông dây 10-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | Cái |
| 9 | Ghíp nối 2 bu lông dây 16-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 10 | Mối nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Vị trí |
| 11 | Bịt đầu cáp 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 12 | Đèn LED 70W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| 13 | Dây lên đèn M(3x1,5)-0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Mét |
| 14 | Cáp MV(1x10)-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | Mét |
| 15 | Cáp ABC(5x16)-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,275 | Mét |
| 16 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cuộn |
| 17 | Đánh số trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4244E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8488E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Có cùng loại (Công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có đầy đủ các hạng mục công việc giao thông, thoát nước có giá trị xây lắp ≥5.295 triệu đồng; cây xanh có giá trị ≥ 481 triệu đồng; cấp nước có giá trị xây lắp ≥ 210 triệu đồng; tháo dỡ di dời đường dây trung hạ thế và điện chiếu sáng có giá trị xây lắp ≥ 662 triệu đồng), có tổng giá trị công việc xây lắp ≥6.648 triệu đồng.- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành.- Để chứng minh hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Hợp đồng, bảng giá kèm theo hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh.- Để chứng minh công trình đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu phải cung cấp biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hóa đơn VAT xuất ra cho công trình. Trường hợp công trình hoàn thành phần lớn thì phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện hoặc hồ sơ thanh toán đợt cuối cùng, kèm theo hóa đơn VAT xuất ra cho công trình. Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu gốc toàn bộ nội dung trên để Bên mời thầu đối chiếu khi có yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.648.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.944.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Phải là Kỹ sư xây dựng cầu đường có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III, đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 – Mẫu số 03 – chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của chỉ huy trưởng công trình) có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp. Để chứng minh hợp đồng mà chỉ huy trưởng đã thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Hợp đồng, bảng giá kèm theo hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát quản lý chất lượng | 1 | Phải là kỹ sư xây dựng cầu đường có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III, đã hoàn thành nhiệm vụ giám sát quản lý chất lượng ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 – Mẫu số 03 – chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ giám sát quản lý chất lượng), có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp. Để chứng minh hợp đồng mà Cán bộ giám sát quản lý chất lượng đã thực hiện hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 4 | Gồm 01 Kỹ sư xây dựng cầu đường, 01 Kỹ sư điện, 01 Kỹ sư cấp nước, 01 Kỹ sư nông lâm đã hoàn thành nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 – Mẫu số 03 – chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công), có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.Để chứng minh hợp đồng mà Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đã thực hiện hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng | 1 | Phải là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III đã hoàn thành nhiệm vụ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 – Mẫu số 03 – chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ phụ trách an toàn thanh toán khối lượng). Để chứng minh hợp đồng mà Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng đã thực hiện hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy | 1 | Phải là kỹ sư an toàn lao động, đã hoàn thành nhiệm vụ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 – Mẫu số 03 – chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ phụ trách an toàn lao động), có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; giấy chứng nhận phòng cháy chữa cháy do cơ quan có chức năng cấp. Để chứng minh hợp đồng mà Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy đã thực hiện hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,7-1,25m3 | Máy đào 0,7-1,25m3 (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) | 3 |
| 2 | Máy rải bê tông nhựa 130-140CV | Máy rải bê tông nhựa 130-140CV (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) | 1 |
| 3 | Máy ủi 110CV | Máy ủi 110CV (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) | 1 |
| 4 | Lu bánh lốp 16T | Lu bánh lốp 16T (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) | 1 |
| 5 | Lu bánh thép 10T | Lu bánh thép 10T (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ 7-13T | Ô tô tự đổ 7-13T (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) | 4 |
| 7 | Ô tô tưới nhựa | Ô tô tưới nhựa (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước 5,0m3 | Ô tô tưới nước 5,0m3(Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) | 1 |
| 9 | Cần trục ô tô 6-10T | Cần trục ô tô 6-10T (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) | 1 |
| 10 | Cần cẩu 25T | Cần cẩu 25T (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) | 1 |
| 11 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥80T/h | Trạm trộn BTN ≥80T/h (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) | 1 |
| 12 | Xe nâng, chiều cao nâng 12,0 m | Xe nâng, chiều cao nâng 12,0 m (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt | 2 |
| 13 | Búa thủy lực (gắn trên máy đào) | Búa thủy lực (gắn trên máy đào) | 1 |
| 14 | Máy trộn 250-500L | Máy trộn 250-500L | 4 |
| 15 | Máy cắt uốn 5,0KW | Máy cắt uốn 5,0KW | 3 |
| 16 | Máy hàn 23KW | Máy hàn 23KW | 3 |
| 17 | Máy đầm cóc 70kg | Máy đầm cóc 70kg | 3 |
| 18 | Máy đầm bàn 1,0KW | Máy đầm bàn 1,0KW | 3 |
| 19 | Máy đầm dùi 1,5KW | Máy đầm dùi 1,5KW | 3 |
| 20 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Thiết bị sơn kẻ vạch | 1 |
| 21 | Máy nén khí 600m3/h | Máy nén khí 600m3/h | 1 |
| 22 | Búa căn nén khí 3m3/ph | Búa căn nén khí 3m3/ph | 2 |
| 23 | Máy cắt bê tông 1,5kW | Máy cắt bê tông 1,5kW | 1 |
| 24 | Máy bơm 5,0CV | Máy bơm 5,0CV | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi