Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220882369-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Đà Nẵng
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220882014
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSTP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-27 12:43:00 đến ngày 2022-09-06 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,495,955,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 94,960,000 VNĐ ((Chín mươi bốn triệu chín trăm sáu mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4244E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8488E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Có cùng loại (Công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có đầy đủ các hạng mục công việc giao thông, thoát nước có giá trị xây lắp ≥5.295 triệu đồng; cây xanh có giá trị ≥ 481 triệu đồng; cấp nước có giá trị xây lắp ≥ 210 triệu đồng; tháo dỡ di dời đường dây trung hạ thế và điện chiếu sáng có giá trị xây lắp ≥ 662 triệu đồng), có tổng giá trị công việc xây lắp ≥6.648 triệu đồng.- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành.- Để chứng minh hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Hợp đồng, bảng giá kèm theo hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh.- Để chứng minh công trình đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu phải cung cấp biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hóa đơn VAT xuất ra cho công trình. Trường hợp công trình hoàn thành phần lớn thì phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện hoặc hồ sơ thanh toán đợt cuối cùng, kèm theo hóa đơn VAT xuất ra cho công trình. Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu gốc toàn bộ nội dung trên để Bên mời thầu đối chiếu khi có yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.648.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.944.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là Kỹ sư xây dựng cầu đường có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III, đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 – Mẫu số 03 – chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của chỉ huy trưởng công trình) có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp. Để chứng minh hợp đồng mà chỉ huy trưởng đã thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Hợp đồng, bảng giá kèm theo hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư xây dựng cầu đường có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III, đã hoàn thành nhiệm vụ giám sát quản lý chất lượng ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 – Mẫu số 03 – chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ giám sát quản lý chất lượng), có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp. Để chứng minh hợp đồng mà Cán bộ giám sát quản lý chất lượng đã thực hiện hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Gồm 01 Kỹ sư xây dựng cầu đường, 01 Kỹ sư điện, 01 Kỹ sư cấp nước, 01 Kỹ sư nông lâm đã hoàn thành nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 – Mẫu số 03 – chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công), có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.Để chứng minh hợp đồng mà Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đã thực hiện hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III đã hoàn thành nhiệm vụ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 – Mẫu số 03 – chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ phụ trách an toàn thanh toán khối lượng). Để chứng minh hợp đồng mà Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng đã thực hiện hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư an toàn lao động, đã hoàn thành nhiệm vụ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 – Mẫu số 03 – chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ phụ trách an toàn lao động), có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; giấy chứng nhận phòng cháy chữa cháy do cơ quan có chức năng cấp. Để chứng minh hợp đồng mà Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy đã thực hiện hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,7-1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,7-1,25m3 (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy rải bê tông nhựa 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Máy rải bê tông nhựa 130-140CV (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh lốp 16T (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh thép 10T (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ 7-13T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7-13T (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt)
- Số lượng tối thiểu 4
7-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nhựa (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước 5,0m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước 5,0m3(Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục ô tô 6-10T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô 6-10T (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu 25T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 25T (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Trạm trộn bê tông nhựa ≥80T/h
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn BTN ≥80T/h (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe nâng, chiều cao nâng 12,0 m
- Đặc điểm thiết bị Xe nâng, chiều cao nâng 12,0 m (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Búa thủy lực (gắn trên máy đào)
- Đặc điểm thiết bị Búa thủy lực (gắn trên máy đào)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn 250-500L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn 250-500L
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy cắt uốn 5,0KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5,0KW
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy đầm cóc 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc 70kg
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy đầm bàn 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 3
19-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
20-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn kẻ vạch
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
22-Búa căn nén khí 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Búa căn nén khí 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy cắt bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy bơm 5,0CV
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm 5,0CV
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Đà Nẵng
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Đầu tư mở rộng các tuyến đường có mặt cắt lòng đường 3,75m thành 5,5m trên địa bàn quận Liên Chiểu (Giai đoạn 1 - phần đầu tư thí điểm)
100 Ngày
E-CDNT 3 NSTP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Đà Nẵng , địa chỉ: tầng 3, toà nhà làm việc các ban Quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, tổ 69, phường Hoà Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 3, Nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, số 48 đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. + Bên mời thầu - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 3, Nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, số 48 đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn Khảo sát, lập hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn khảo sát xây dựng Toàn Chính (khảo sát); Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng CICCO Đà Nẵng (phần giao thông, thoát nước, cây xanh), Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế Macshinco (phần đường dây trung, hạ thế và điện chiếu sáng); + Đơn vị hồ sơ thẩm tra hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP Tư vấn Đầu tư xây dựng và Phát triển công nghệ (phần giao thông, thoát nước, cây xanh), Công ty Cổ phần Tư vấn - Xây dựng điện chiếu sáng Su Li Co (phần đường dây trung, hạ thế và điện chiếu sáng); + Đơn vị thẩm định hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở Xây dựng thành phố Đà Nẵng, địa chỉ Tầng 12, 13 tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng; + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Bên mời thầu - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, số 48 đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, số 48 đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Đà Nẵng , địa chỉ: tầng 3, toà nhà làm việc các ban Quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, tổ 69, phường Hoà Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 3, Nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, số 48 đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. + Bên mời thầu - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 3, Nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, số 48 đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng 3. Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng vật liệu. 4. Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị tiếp nhận đổ thải 5. Thuyết minh và bản vẽ biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 94.960.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 3, Nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, số 48 đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. + Bên mời thầu - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 3, Nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, số 48 đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND TP Đà Nẵng, Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 3, Nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, số 48 đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236.2473874, fax: 0236.3958266
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Đà Nẵng, địa chỉ Tầng 7, tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0236. 3822217/ Fax: 0236. 3829184
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC
B I. PHẦN TUYẾN
C 1. Nền đường
1Đào vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V486,1604m3
2Vận chuyển đất hữu cơ đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V486,1604m3
3Đào đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V149,7733m3
4Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V149,7733m3
5Đào đất nền, khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.283,8127m3
6Đào đất mương dọcMô tả kỹ thuật theo chương V644,4879m3
7Lu lèn tăng cường, độ chặt yêu cầu K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.541,4885m2
8Đắp đất hoàn trả mương dọc, độ chặt yêu cầu K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V469,5679m3
9Phát quang cây xanh, bụi rậmMô tả kỹ thuật theo chương V526,5611m2
10Xúc đất hữu cơ, rác thải tập kết trên vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V68,8911m3
11Vận chuyển đất hữu cơ đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V68,8911m3
D 2. Mặt đường
E a. Kết cấu loại 1 (làm mới và mở rộng)
1Mặt đường bê tông nhựa chặt C9,5 dày 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.541,4885m2
2Mặt đường bê tông nhựa chặt C19 dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.541,4885m2
3Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5 lít/m2 (0.525kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.541,4885m2
4Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0 lít/m2 (1.05kg/m2) (nhựa đường lỏng MC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.541,4885m2
5Móng cấp phối đá dăm Dmax 25 (lớp trên)Mô tả kỹ thuật theo chương V231,2233m3
6Móng cấp phối đá dăm Dmax 37,5 (lớp dưới)Mô tả kỹ thuật theo chương V462,4466m3
F b. Kết cấu loại 2 (thảm tăng cường trên mặt đường BTN hiện trạng)
1Mặt đường bê tông nhựa chặt C9,5 dày 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.035,9675m2
2Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa chặt C9,5 dày trung bình 2,48cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.807,6043m2
3Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5 lít/m2 (0.525kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.035,9675m2
G c. Kết cấu lại 4 (thảm 2 lớp BTN trên mương dọc làm mới)
1Mặt đường bê tông nhựa chặt C9,5 dày 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V377,971m2
2Mặt đường bê tông nhựa chặt C19 dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V377,971m2
3Tưới nhũ tương dính bám TC 0.5 lít/m2 (0.525kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V755,942m2
4Trải lưới sợi thủy tinh 100kN/mMô tả kỹ thuật theo chương V246,32m2
H d. Hạng mục khác
1Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.025,28m
2Đào đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V2,419m3
3Mặt đường bê tông nhựa chặt C19 dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V40,316m2
4Tưới nhựa thấm bám TC 1.0 lít/m2 (1.05kg/m2) (nhựa đường lỏng MC)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,316m2
I 3. Xử lý phạm vi mặt đường BTN hiện trạng hư hỏng
1Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,97m
2Đào đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V1,1214m3
3Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V1,1214m3
4Mặt đường bê tông nhựa chặt C19 dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V18,69m2
5Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0 lít/m2 (1.05kg/m2) (nhựa đường lỏng MC)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,69m2
6Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V18,69m2
7Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V158,66m
8Đào đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V15,8207m3
9Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V15,8207m3
10Mặt đường bê tông nhựa chặt C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V226,01m2
11Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1,0 lít/m2 (1,05kg/m2) (nhựa đường lỏng MC)Mô tả kỹ thuật theo chương V226,01m2
12Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V226,01m2
J 4. Bó vỉa, vỉa hè (chưa bao gồm phạm vi nút)
K a. Bó vỉa
1Bê tông M250 bó vỉa đúc sẵn đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V52,7189m3
2Lắp đặt bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1.622,12m
3Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V136,2581m3
4Đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmax 37,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V97,3272m3
L b. Vỉa hè
1Lát gạch Terrazzo màu ghi KT(30x30x3)cm (đã bao gồm vữa lót dày 2cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.103,7422m2
2Lát gạch Terrazzo dẫn hướng màu đỏ KT(30x30x3)cm (đã bao gồm vữa lót dày 2cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V973,272m2
3Bê tông lót M100 đá 2x4 dày 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V249,2331m3
4Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V3.077,0143m2
5Lu lèn vỉa hè, độ chặt yêu cầu K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3.077,0143m2
M c. Hạng mục khác
1Phá dỡ kết cấu bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V470,7805m3
2Đào xúc phế thải lên ô tô đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V470,7805m3
3Đập bỏ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V26,4056m3
4Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V497,1861m3
N 5. Tổ chức giao thông, trụ tên đường
O a. Vạch sơn, biển báo
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V132,5937m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V219,6m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V105,35m2
P Biển báo hình tròn P.106B
1Sản xuất, lắp đặt biển báo tròn D70cm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1biển
2Gia công và lắp đặt trụ đỡ biển D90mm dày 2mm, dài 3000mmMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
3Thép hộp 25x50x2, l=35cm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8243kg
4Bu lông m10, l=3cmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Thép tấm uốn cong chữ U KT(60x420)mm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Thép hộp KT(30x60)mm dày 2mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2826kg
7Cốt thép cọc, cột lắp ghép D6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0018Tấn
8Thép d=14mm, l=25cm chống xoayMô tả kỹ thuật theo chương V0,4kg
9Bê tông móng M200 đá 1x2 lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V0,091m3
10Bê tông M200 đá 0,5x1 móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,009m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1CK
12Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,125m3
13Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0225m3
14Chụp đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Q Biển báo hình vuông "Chú ý phía trước có kênh hở thoát nước nguy hiểm" (tận dụng biển, làm mới trụ và móng trụ)
1Gia công và lắp đặt trụ đỡ biển d90 dày 2mm, dài 3000mmMô tả kỹ thuật theo chương V3trụ
2Thép hộp 25x50x2, l=35cm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4728kg
3Bu lông m10, l=3cmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
4Thép tấm uốn cong chữ U KT(60x420)mm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Thép hộp KT(30x60)mm dày 2mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8478kg
6Cốt thép cọc, cột lắp ghép D6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0055Tấn
7Thép d=14mm, l=25cm chống xoayMô tả kỹ thuật theo chương V1,2kg
8Bê tông móng M200 đá 1x2 lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V0,273m3
9Bê tông móng M200 đá 0,5x1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3CK
11Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,375m3
12Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0675m3
13Chụp đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
R b. Trụ tên đường
S Sản xuất trụ tên đường loại 2 cánh 4 biển
1Bê tông thân trụ biển M200 đá 1x2 lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3358m3
2Cốt thép trụ đỡ biển d6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0358Tấn
3Cốt thép trụ đỡ biển d12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,098Tấn
4Trát cánh vữa dày 1cm M100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5184m2
5Đắp gờ chỉ trụ và biển M100Mô tả kỹ thuật theo chương V70,56m
6Bê tông khung biển tên M250 đá 0.5x1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1304m3
7Bả trụ tên đườngMô tả kỹ thuật theo chương V14,9099m2
8Sơn nước trụ tên đườngMô tả kỹ thuật theo chương V14,9099m2
T Lắp đặt thân trụ tên đường kết cấu móng BTXM đúc sẵn
1Phá dỡ nền bêtông vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V0,338m3
2Đập bỏ kết cấu bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1256m3
3Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V1,4636m3
4Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,932m3
5Đắp đất hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V0,514m3
6Bê tông móng M200 đá 0,5x1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0484m3
7Bê tông móng M200 đá 1x2 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3964m3
8Cốt thép đế móng đúc sẵn d6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0125Tấn
9Hoàn trả bêtông vỉa hè M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,266m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông móng đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V8CK
U Sản xuất lắp đặt biển tên đường
1Sản xuất, lắp đặt biển tên đường KT (0,29x0,47)mMô tả kỹ thuật theo chương V32Biển
V Sản xuất lắp đặt đế trụ
1Bê tông đế áp trụ biển M200 đá 0,5x1 lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1495m3
2Sơn nước đế áp trụMô tả kỹ thuật theo chương V3,8685m2
3Lắp dựng ốp đế vào thân trụMô tả kỹ thuật theo chương V8CK
W Sản xuất lắp đặt thay đế trụ hư hỏng
1Bê tông đế áp trụ biển M200 đá 0,5x1 lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0374m3
2Sơn nước đế áp trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,9671m2
3Lắp dựng ốp đế vào thân trụMô tả kỹ thuật theo chương V2CK
X Sơn trụ tên đường (trụ hiện trạng)
1Sơn nước trụ tên đường tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V5,5912m2
2Sơn nước đế áp trụ tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4507m2
Y Nắn chỉnh trụ tên đường
1Nắn chỉnh trụ tên đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Trụ
Z Di dời trụ tên đường còn tốt
1Phá dỡ nền bêtông vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V0,1268m3
2Đập bỏ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2228m3
3Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,3496m3
4Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3495m3
5Đắp đất hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V0,1928m3
6Bê tông móng M200 đá 0,5x1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0181m3
7Bê tông móng M200 đá 1x2 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1487m3
8Cốt thép đế móng đúc sẵn d6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0047Tấn
9Hoàn trả bêtông vỉa hè M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0998m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3CK
AA 6. Hố trồng cây, lối lên xuống cho người khuyết tật
AB a. Hố trồng cây
1Bê tông hố trồng cây M250 đá 1x2 lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V9,7459m3
2Cốt thép bó bồn d6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5008Tấn
3Lắp đặt hố trồng cây đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V188Hố
4Đập bỏ kết cấu bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V5,9616m3
5Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V5,9616m3
AC b. Lối lên xuống cho người khuyết tật
1Lát gạch Terrazzo màu ghi KT(30x30x3)cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
2Lát gạch Terrazzo dừng bước màu đỏ KT(30x30x3)cmMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
3Bê tông lót M100 đá 2x4 dày 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,072m3
4Bê tông nền M250 đá 1x2 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V3,5175m3
5Đào nền, khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,51m3
6Lu lèn tăng cường, độ chặt yêu cầu K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V32,4m2
AD 7. Công trình phòng hộ
AE Gia cố mái taluy bằng bê tông lưới thép
1Bê tông M200 đá 1x2 gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V31,5921m3
2Cốt thép d8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9983Tấn
3Nilông lótMô tả kỹ thuật theo chương V315,9212m2
AF Gia cố vai đường
1Bê tông M200 đá 1x2 đỉnh gia cố máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,892m3
2Đệm cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,964m3
AG Chiều dài tường chắn gia cố mái taluy
1Bê tông M200 đá 1x2 thân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V54,5624m3
2Bê tông M200 đá 1x2 móngMô tả kỹ thuật theo chương V51,3812m3
3Đệm cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V7,9896m3
4Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V313,9889m3
5Đắp đất vòng vay ngăn nước, độ chặt yêu cầu K≥0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V75,8066m3
6Thanh thải đấtMô tả kỹ thuật theo chương V75,8066m3
7Vận chuyển đất đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V75,8066m3
8Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V200,8053m3
9Cốt thép d14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1397Tấn
AH Tầng lọc ngược
1Tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,125m3
2Ống nhựa PVC D60mm, đục lỗ 30mm (cách khoảng 1m)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,84m
3Vải địa kỹ thuật 12kNMô tả kỹ thuật theo chương V237,69m2
AI Khe phòng lún (20m bố trí 1 khe)
1Bao tải tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V10,7625m2
AJ Biện pháp thi công chống vách
1Cọc thép I200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,704Tấn
2Đóng cọc thép hình I L>2,5m (ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V100,8m
3Đóng cọc thép hình I L>2,5m (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m
4Nhổ cọc thép hình I300 Mô tả kỹ thuật theo chương V100,8m
5Thép I150 thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6847Tấn
6Lắp đặt, tháo dỡ khung giằng chốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,7387Tấn
7Thép tấm thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,1557Tấn
8Lắp đặt thép tấm thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V4tấm
9Tháo dỡ thép tấm thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V4tấm
AK II. NÚT GIAO
AL 1. Nền đường
1Đào đất khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V322,074m3
2Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V536,79m2
3Móng cấp phối đá dăm Dmax 37,5 (lớp dưới)Mô tả kỹ thuật theo chương V161,037m3
AM 2. Mặt đường
AN a. Kết cấu mặt đường mở rộng
1Mặt đường bê tông nhựa chặt C9,5 dày 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V536,79m2
2Mặt đường bê tông nhựa chặt C19 dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V536,79m2
3Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5 lít/m2 (0.525kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V536,79m2
4Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0 lít/m2 (1.05kg/m2) (nhựa đường lỏng MC)Mô tả kỹ thuật theo chương V536,79m2
5Móng cấp phối đá dăm Dmax 25 (lớp trên)Mô tả kỹ thuật theo chương V80,5185m3
AO b. Kết cấu thảm tăng cường trên mặt đường cũ BTN
1Mặt đường bê tông nhựa chặt C9,5 dày 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V888,36m2
2Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa chặt C9,5 dày trung bình 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V648,52m2
3Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 (0.525kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V888,36m2
AP c. Thảm vuốt nối về mặt đường BTN hiện trạng
1Mặt đường bê tông nhựa chặt C9,5 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V466,05m2
2Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5 lít/m2 (0.525kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V466,05m2
AQ 3. Xử lý phạm vi mặt đường BTN hiện trạng hư hỏng
1Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ, dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V514,75m
AR 4. Bó vỉa, vỉa hè
AS a. Bó vỉa
1Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V13,715m3
2Lắp đặt bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V422m
3Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2, tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V35,448m3
4Đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmax 37,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,32m3
AT b. Lát gạch vỉa hè
1Lát gạch Terrazzo màu ghi KT(30x30x3)cmMô tả kỹ thuật theo chương V693,24m2
2Lát gạch Terrazzo dẫn hướng màu đỏ KT(30x30x3)cmMô tả kỹ thuật theo chương V126,6m2
3Bê tông lót M100 đá 2x4 dày 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V65,5872m3
AU 5. Hạng mục khác
1Đào bỏ kết cấu bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V162,1217m3
2Đào xúc phế thải lên ôtô đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V162,1217m3
3Đập bỏ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V5,5679m3
4Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V167,6896m3
5Đào đất khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V110,9114m3
AV 6. Cải tạo nâng xà mũ hố ga dưới lòng đường Đồng Trí 1
1Bê tông M250 đá 1x2 xà mũ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2495m3
2Cốt thép xà mũ d6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0078Tấn
3Cốt thép xà mũ d10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0214Tấn
4Tháo dỡ tấm đan hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V2CK
5Lắp đặt lại tấm đan sau khi tháo dỡMô tả kỹ thuật theo chương V2CK
6Đập bỏ kết cấu bê tông cốt thép xà mũ hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2159m3
7Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,2159m3
AW III. THOÁT NƯỚC MƯA
AX 1. Hố ga (lắp ghép)
AY Phần lắp ghép (Khối K1)
1Bê tông hố ga M250 đá 1x2 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6,084m3
2Lắp đặt hố ga đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V24CK
AZ Phần đổ tại chỗ (Khối K2)
1Bê tông M250 đá 1x2 thân hố ga, hố thu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V32,7262m3
2Thép tròn thân d8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3013Tấn
3Thép tròn thân d10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2597Tấn
4Thép tròn thân d12mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1886Tấn
5Đệm móng cấp phối đá dăm Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6154m3
6Nắp hố ga tròn bằng gang D940(880)mm, khung KT (1,12x1,12x0,105)m tải trọng 40TMô tả kỹ thuật theo chương V24CK
7Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V19,3958m3
8Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8935m3
BA 2. Hố ga (lắp ghép)
BB Tấm đan KT(1104x670x60)cm (Lắp ghép)
1Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,9777m3
2Cốt thép d6,8mm tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0731Tấn
3Cốt thép d14mm tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0143Tấn
4Sản xuất, lắp đặt thép niềng mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,818Tấn
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V16CK
BC Hố thu nước làm mới (lắp ghép)
1Bê tông thân hố thu M250 đá 1x2 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V9,5221m3
2Cốt thép thân hố d6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0047Tấn
3Cốt thép thân hố d10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3188Tấn
4Cốt thép thân hố d12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9706Tấn
5Đệm móng cấp phối đá dăm Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7134m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông hố thu đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V58CK
7Lắp đặt tấm chắn rác bằng bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V66CK
8Bê tông tấm chắn rác M300 đá 0,5x1 lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V1,584m3
9Cốt thép tấm chắn rác d10mm đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4679Tấn
10Lắp đặt ống nhựa HDPE D200mm dày 9,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V2m
11Van lật ngăn mùi D200mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Van lật ngăn mùi hình chữ nhật KT(200x800)mmMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
13Bê tông M200 đá 1x2 thân mương ngang đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V11,475m3
14Đệm móng cấp phối đá dăm Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V5,61m3
15Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan mương ngang đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V2,992m3
16Cốt thép d10mm tấm đan mương ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,2188Tấn
17Đào đất hố móng mương ngangMô tả kỹ thuật theo chương V31,3013m3
18Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4792m3
BD Bó vỉa tại cửa thu
1Bê tông M250 đá 1x2 bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,9655m3
2Lắp đặt bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V58m
3Bê tông M200 đá 1x2 móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1298m3
4Đệm móng cấp phối đá dăm Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4198m3
BE 3. Mương dọc
BF Đan mương dọc chịu lực (đổ tại chỗ, L=5.0m)
1Bê tông M300 đá 1x2 tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V60,5366m3
2Cốt thép tấm đan d10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,2533Tấn
3Cốt thép tấm đan d12mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1741Tấn
BG Thân mương (lắp ghép, L=3.0m)
1Bê tông thân mương M250 đá 1x2 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V138,8759m3
2Cốt thép thân mương d10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,1606Tấn
3Cốt thép thân mương d12mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,8949Tấn
4Cốt thép thân mương d14-d18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1221Tấn
5Đệm móng cấp phối đá dăm Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V39,7193m3
6Lắp đặt thân mương đúc sẵn, L=3mMô tả kỹ thuật theo chương V159CK
BH Mương đổ tại chỗ
1Bê tông M250 đá 1x2 thân mương ngangMô tả kỹ thuật theo chương V25,3595m3
2Cốt thép thân mương d10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0517Tấn
BI Mối nối thân mương
1Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3372m3
2Vải địa kỹ thuật tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V40,68m2
BJ Đâp bỏ mương hiện trạng
1Đập bỏ kết cấu bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V119,3164m3
2Đào xúc phế thải lên ôtô đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V119,3164m3
3Đập bỏ kết cấu bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V27,2723m3
4Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V146,5887m3
5Đắp đất hoàn trả mương hiện trạng, độ chặt yêu cầu K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V264,2006m3
BK 4. Cải tạo hệ thống thoát nước đường Đồng Trí 1
BL Cải tạo xà mũ hố ga vỉa hè hiện trạng
1Bê tông M250 đá 1x2 xà mũ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V4,6962m3
2Cốt thép xà mũ d6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1152Tấn
3Cốt thép xà mũ d10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2707Tấn
4Sản xuất, lắp đặt thép niềng mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6579Tấn
5Đập bỏ kết cấu bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,6962m3
6Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V4,6962m3
BM Đan hố ga
1Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1,6128m3
2Lắp đặt ống nhựa PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,48m
3Cốt thép tấm đan đúc sẵn d8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1182Tấn
4Cốt thép tấm đan đúc sẵn d16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0305Tấn
5Sản xuất, lắp đặt thép niềng mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7399Tấn
6Tháo dỡ tấm đan hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V28CK
7Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V28CK
BN Di dời ống nước thải hiện trạng
1Đào đất lắp đặt đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V51,975m3
2Đắp đất hai bên cống, độ chặt yêu cầu K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V40,215m3
3Đập bỏ kết cấu bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,1206m3
4Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V2,1206m3
5Tháo dỡ nắp hố ga (BTCT tròn D900mm, dày 100mm) hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V3CK
BO Cải tạo hố ga thoát nước thải hiện trạng (do nằm trên tim vỉa hè) HG loại 1 và loại 2
1Bê tông M250 đá 1x2 thân hố ga, hố thu đổ tại chỗ (Sử dụng phụ gia bền sunfat)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7997m3
2Thép tròn thân d10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006Tấn
3Thép tròn thân d(14-18)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,541Tấn
4Đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2521m3
5Lắp đặt nắp hố ga (BTCT tròn D900mm, dày 100mm) tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V2CK
6Đập bỏ kết cấu bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2882m3
7Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,2882m3
8Nắp hố ga tròn bằng gang D940(880)mm, khung KT (1,12x1,12x0,105)m tải trọng 40TMô tả kỹ thuật theo chương V1CK
BP Xử lý sạt lỡ vị trí Cửa xả (đường nối Lý Chính Thắng)
1Bao tải tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,012m2
2Vải địa kỹ thuật 25kNMô tả kỹ thuật theo chương V16m2
3Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V30m3
4Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V33m3
BQ 5. Mương thoát nước thải nối dài (từ sau nhà ra mương mới)
BR Thân mương (đổ tại chỗ)
1Bê tông M200 đá 1x2 thân mương ngangMô tả kỹ thuật theo chương V2,15m3
2Đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,475m3
BS Đan mương đổ tại chỗ
1Bê tông M250 đá 1x2 tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
2Cốt thép tấm đan d8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0275Tấn
BT 6. Điều phối đất
1Vận chuyển đất thừa đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V1.645,1948m3
BU B. CÂY XANH
1Trồng cây Bằng lăng tím cao h(3,1-3,5)m, đường kính thân (5,6-6,9)cmMô tả kỹ thuật theo chương V188Cây
2Tưới nước bảo dưỡng sau khi trồng 90 ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V188Cây
3Chặt hạ cây xanh d≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V31Cây
4Chặt hạ cây xanh d≤50cmMô tả kỹ thuật theo chương V42Cây
5Chặt hạ cây xanh d>50cmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cây
6Vận chuyển cây chặt hạ d≤20cm đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V31Cây
7Vận chuyển cây chặt hạ d≤50cm đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V42Cây
8Vận chuyển cây chặt hạ ĐK gốc d>50cm đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V4Cây
9Bứng cây d≤20cm (đào gốc cây, bới gốc, chặt cành tán cây, đắp đất hoàn trả hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V17cây
10Bứng cây 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cây
11Vận chuyển cây xanh về vườn ươm cự ly trung bình 13,11kmMô tả kỹ thuật theo chương V20cây
BV C. CẤP NƯỚC
BW I. PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp ống gang dẻo D200, 6m/ống + đoạn nốiMô tả kỹ thuật theo chương V3Đoạn
2Nối ống gang D200 bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V3mối
3Lắp ống gang dẻo D150, 6m/ống + đoạn nốiMô tả kỹ thuật theo chương V2,25Đoạn
4Nối ống gang D150 bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V2mối
5Lắp ống gang dẻo D100, 6m/ống + đoạn nốiMô tả kỹ thuật theo chương V4,6667Đoạn
6Nối ống gang D100 bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V5mối
7Lắp cút gang dẻo 1/4 D100 FFMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp cút gang dẻo 1/4 D150 FFMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Lắp cút gang dẻo 1/8 D100 FFMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Lắp cút gang dẻo 1/8 D150 FFMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp cút gang dẻo 1/8 D200 FFMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp khâu nối mềm gang dẻo D100 FFMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
13Lắp khâu nối mềm gang dẻo D150 FFMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
14Lắp khâu nối mềm gang dẻo D200 FFMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
15Lắp ống D150 PVC dày 7,7 ly ( ống dọc khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
16Lắp ống nhựa 63 HDPE, dày 4,7ly PN12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V255m
17Lắp đai khởi thủy D100 x 50 + roăn + bulongMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
18Lắp đai khởi thủy D200 x 50 + roăn + bulongMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
19Lắp cút 1/4 D63 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
20Lắp đăt măng sông D63Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
21Lắp khâu nối ren ngoài D63 x 2''Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
22Lắp nút bịt D63 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
23Lắp van ren D50, PN12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
24Lắp miệng khoá nước nhựa D160Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
25Lắp đai khởi thủy nhựa D63x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V30Bộ
26Lắp ống HDPE DN25 dày 2,3 lyMô tả kỹ thuật theo chương V10m
27Lắp khâu nối ren ngoài D25 x 3/4''Mô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
28Lắp cút 1/4 D25 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
29Lắp nối thẳng D25 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
30Lắp cút 1/4 D25x3/4" HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
31Cao su nonMô tả kỹ thuật theo chương V30Cuộn
32Lắp đai khởi thủy D150 x 25 + roăn + bulongMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
33Lắp đai khởi thủy D100x25 + roăn + bulongMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
34Lắp ống i-nox D25Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2m
35Lắp nối kép 1"x1"Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
36Lắp đặt van ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
37Lắp đặt van D25 xả khí AVKMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
38Lắp đặt van cửa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
39Lắp đặt van thử áp D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
40Lắp nối góc 2 đầu ren trong D25 SSMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
41Lắp rắc co D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
42Lắp đặt tê D25x20 SS (NCx1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
43Lắp chụp bảo vệ van xả khí D250Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
44Lắp bu lông đuôi cá M18x150Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
45Chụp van xả khí D250 (bao gồm bu lông + sơn bảo vệ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
46Cắt ống nhựa D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4Mối
47Cắt ống nhựa D150Mô tả kỹ thuật theo chương V2Mối
48Cắt ống nhựa D200Mô tả kỹ thuật theo chương V2Mối
49Cắt ống gang D100Mô tả kỹ thuật theo chương V10Mối
50Cắt ống gang D150Mô tả kỹ thuật theo chương V12Mối
51Cắt ống gang D200Mô tả kỹ thuật theo chương V4Mối
52Thử áp lực đường, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
53Thử áp lực đường ống, đường kính ống d=150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m
54Thử áp lực đường ống, đường kính ống d=200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
55Công tác khử trùng đường ống, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
56Công tác khử trùng đường ống, đường kính ống d=150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m
57Công tác khử trùng đường ống, đường kính ống d=200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
BX II. PHẦN XÂY DỰNG
1Cắt bê tông nhựa dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V92m
2Đập bỏ kết cấu bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V25,266m3
3Đập bỏ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V3,495m3
4Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V28,761m3
5Lát gạch Terrazzo màu ghi KT(30x30x3)cmMô tả kỹ thuật theo chương V116,5m2
6Bê tông lót M150 đá 1x2 dày 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,65m3
7Đào đất lắp đặt đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V58,959m3
8Đắp đất hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V57,2149m3
9Bê tông M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,019m3
BY D. THÁO DỠ, DI DỜI ĐƯỜNG DÂY TRUNG, HẠ THẾ
BZ I. PHẦN THÁO DỠ
CA 1. Đường Hòa Mỹ 2
CB Phần đường dây hạ thế:
1Trụ BTLT 8,4mMô tả kỹ thuật theo chương V3Trụ
2Móc treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
3Đai thép + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
4Kẹp treo cáp dây ABC(4x95)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
5Kẹp siết cáp dây ABC(4x95)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Ghíp nối hạ thế AV16-120Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
7Hộp chia dâyMô tả kỹ thuật theo chương V3Hộp
8Cáp ABC(4x95)XLPE-0,6KVMô tả kỹ thuật theo chương V89Mét
9Xà kéo dây hộ dân BTLT 8,4mMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
10Xà gá công tơ trụ BTLT 8,4mMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
11Sứ pulyMô tả kỹ thuật theo chương V12Quả
12Hộp công tơ loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V4Hộp
13Hộp công tơ loại 4Mô tả kỹ thuật theo chương V4Hộp
14Dây hộ dân M(2x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V495Mét
15Vận chuyển trụ BTLT thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V3trụ
CC 2. Đường Hòa Mỹ 3
CD Phần đường dây hạ thế:
1Trụ BTLT 8,4mMô tả kỹ thuật theo chương V3Trụ
2Móc treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
3Đai thép + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
4Kẹp treo cáp dây ABC(4x95)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
5Kẹp siết cáp dây ABC(4x95)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Ghíp nối hạ thế AV16-120Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
7Hộp chia dâyMô tả kỹ thuật theo chương V3Hộp
8Cáp ABC(4x95)XLPE-0,6KVMô tả kỹ thuật theo chương V84Mét
9Xà kéo dây hộ dân BTLT 8,4mMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
10Xà gá công tơ trụ BTLT 8,4mMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
11Sứ pulyMô tả kỹ thuật theo chương V12Quả
12Hộp công tơ loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V8Hộp
13Hộp công tơ loại 4Mô tả kỹ thuật theo chương V3Hộp
14Dây hộ dân M(2x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V600Mét
15Vận chuyển trụ BTLT thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V3trụ
CE 3. Đường Hòa Mỹ 4
CF Phần đường dây hạ thế:
1Trụ BTLT 8,4mMô tả kỹ thuật theo chương V3Trụ
2Móc treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
3Đai thép + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
4Kẹp treo cáp dây ABC(4x95)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
5Kẹp siết cáp dây ABC(4x95)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Ghíp nối hạ thế AV16-120Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
7Hộp chia dâyMô tả kỹ thuật theo chương V3Hộp
8Cáp ABC(4x95)XLPE-0,6KVMô tả kỹ thuật theo chương V89Mét
9Xà kéo dây hộ dân BTLT 8,4mMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
10Xà gá công tơ trụ BTLT 8,4mMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
11Sứ pulyMô tả kỹ thuật theo chương V12Quả
12Hộp công tơ loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V5Hộp
13Hộp công tơ loại 4Mô tả kỹ thuật theo chương V4Hộp
14Dây hộ dân M(2x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V510Mét
15Vận chuyển trụ BTLT thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V3trụ
CG 4. Đường Hòa Mỹ 5
CH Phần đường dây hạ thế:
1Trụ BTLT 8,4mMô tả kỹ thuật theo chương V4Trụ
2Móc treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
3Đai thép + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
4Kẹp treo cáp dây ABC(4x95)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
5Kẹp siết cáp dây ABC(4x95)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
6Kẹp siết cáp dây ABC(4x95)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Kẹp siết cáp dây ABC(4x120)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
8Ghíp nối hạ thế AV16-120Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
9Hộp chia dâyMô tả kỹ thuật theo chương V4Hộp
10Cáp ABC(4x95)XLPE-0,6KVMô tả kỹ thuật theo chương V131Mét
11Cáp ABC(4x120)XLPE-0,6KVMô tả kỹ thuật theo chương V161Mét
12Xà kéo dây hộ dân BTLT 8,4mMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
13Xà gá công tơ trụ BTLT 8,4mMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
14Sứ pulyMô tả kỹ thuật theo chương V16Quả
15Hộp công tơ loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V16Hộp
16Dây hộ dân M(2x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V510Mét
17Dây hộ dân M(3x25+1x16)Mô tả kỹ thuật theo chương V30Mét
18Vận chuyển trụ BTLT thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V3trụ
CI 5. Đường Lý Chính Thắng
CJ Phần đường dây hạ thế:
1Trụ BTLT 8,4mMô tả kỹ thuật theo chương V2Trụ
2Móc treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
3Đai thép + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
4Kẹp siết cáp dây ABC(4x95)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
5Ghíp nối hạ thế AV16-120Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
6Hộp chia dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2Hộp
7Cáp ABC(4x95)XLPE-0,6KVMô tả kỹ thuật theo chương V47Mét
8Xà kéo dây hộ dân BTLT 8,4mMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
9Xà gá công tơ trụ BTLT 8,4mMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
10Sứ pulyMô tả kỹ thuật theo chương V8Quả
11Hộp công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V4Hộp
12Dây hộ dân M(3x25+1x16)Mô tả kỹ thuật theo chương V120Mét
13Vận chuyển trụ BTLT thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
CK 6. Đường Đồng Trí 1
CL Phần đường dây trung thế
1Trụ BTLT 12mMô tả kỹ thuật theo chương V1Trụ
2Xà đỡ thẳng 1AMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Sứ đúng 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V3Quả
4Vận chuyển trụ BTLT thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
CM Phần đường dây hạ thế:
1Trụ BTLT 8,4mMô tả kỹ thuật theo chương V1Trụ
2Móc treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
3Đai thép + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
4Kẹp treo cáp dây ABC(4x95)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Kẹp siết cáp dây ABC(4x95)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
6Ghíp nối hạ thế AV16-120Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
7Cáp ABC(4x95)XLPE-0,6KVMô tả kỹ thuật theo chương V127Mét
8Hộp công tơ loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hộp
9Dây hộ dân M(2x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V15Mét
10Vận chuyển trụ BTLT thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
CN II. PHẦN DI DỜI
CO 1. Đường Hòa Mỹ 2
CP Phần đường dây hạ thế:
1Cáp ABC(4x95)XLPE-0,6KVMô tả kỹ thuật theo chương V89Mét
2Hộp công tơ loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V4Hộp
3Hộp công tơ loại 4Mô tả kỹ thuật theo chương V4Hộp
4Công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
5Dây hộ dân M(2x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V495Mét
CQ 2. Đường Hòa Mỹ 3
CR Phần đường dây hạ thế:
1Cáp ABC(4x95)XLPE-0,6KVMô tả kỹ thuật theo chương V84Mét
2Hộp công tơ loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V8Hộp
3Hộp công tơ loại 4Mô tả kỹ thuật theo chương V3Hộp
4Công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V22Cái
5Dây hộ dân M(2x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V600Mét
CS 3. Đường Hòa Mỹ 4
CT Phần đường dây hạ thế:
1Cáp ABC(4x95)XLPE-0,6KVMô tả kỹ thuật theo chương V89Mét
2Hộp công tơ loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V5Hộp
3Hộp công tơ loại 4Mô tả kỹ thuật theo chương V4Hộp
4Công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V21Cái
5Dây hộ dân M(2x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V510Mét
CU 4. Đường Hòa Mỹ 5
CV Phần đường dây hạ thế:
1Cáp ABC(4x95)XLPE-0,6KVMô tả kỹ thuật theo chương V131Mét
2Cáp ABC(4x120)XLPE-0,6KVMô tả kỹ thuật theo chương V131Mét
3Hộp công tơ loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V16Hộp
4Công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
5Dây hộ dân M(2x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V510Mét
6Dây hộ dân M(3x25+1x16)Mô tả kỹ thuật theo chương V30Mét
CW 5. Đường Lý Chính Thắng
CX Phần đường dây hạ thế:
1Cáp ABC(4x95)XLPE-0,6KVMô tả kỹ thuật theo chương V33Mét
2Hộp công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V4Hộp
3Công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
4Dây hộ dân M(3x25+1x16)Mô tả kỹ thuật theo chương V120Mét
CY 6. Đường Đồng Trí 1
CZ Phần đường dây trung thế
1Sứ đúng 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V3Quả
DA Phần đường dây hạ thế:
1Cáp ABC(4x95)XLPE-0,6KVMô tả kỹ thuật theo chương V103Mét
2Hộp công tơ loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hộp
3Công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Dây hộ dân M(2x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V15Mét
DB III. PHẦN XÂY DỰNG MỚI
DC 1. Đường Hòa Mỹ 2
DD Phần đường dây hạ thế:
1Móc treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
2Đai thép + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
3Kẹp treo cáp dây ABC(4x95)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4Kẹp siết cáp dây ABC(4x95)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Trụ BTLT NPC-8,5-3.0Mô tả kỹ thuật theo chương V2Trụ
6Trụ BTLT NPC-8,5-5.0Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trụ
7Mối nối tiếp địa loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
8Tiếp địa RC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
9Bịt đầu cáp 95Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
10Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5Cuộn
11Đánh số trụMô tả kỹ thuật theo chương V3Vị trí
12Thí nghiẹm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
13Dây hộ dân M(2x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V165Mét
14Xà kéo dây hộ dân BTLT PC-8,5-3,0&4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
15Xà kéo dây hộ dân BTLT PC-8,5-5,0Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Sứ puly kéo dây hộ dânMô tả kỹ thuật theo chương V12Quả
17Ghíp nối hạ thế AV16-120Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
18Dây CV(1x2,5)-0,4kV buộc cáp công tơMô tả kỹ thuật theo chương V16,5Cái
19Xà gá công tơ trụ BTLT PC-8,5-3,0&4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
20Xà gá công tơ trụ BTLT PC-8,5-5,0Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
21Móng trụ MT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
22Móng trụ MT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
23Vận chuyển trụ BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V3trụ
DE 2. Đường Hòa Mỹ 3
DF Phần đường dây hạ thế:
1Móc treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
2Đai thép + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
3Kẹp treo cáp dây ABC(4x95)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4Kẹp siết cáp dây ABC(4x95)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Trụ BTLT NPC-8,5-3.0Mô tả kỹ thuật theo chương V2Trụ
6Trụ BTLT NPC-8,5-5.0Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trụ
7Mối nối tiếp địa loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
8Tiếp địa RC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
9Bịt đầu cáp 95Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
10Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5Cuộn
11Đánh số trụMô tả kỹ thuật theo chương V3Vị trí
12Thí nghiẹm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
13Dây hộ dân M(2x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V200Mét
14Xà kéo dây hộ dân BTLT PC-8,5-3,0&4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
15Xà kéo dây hộ dân BTLT PC-8,5-5,0Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Sứ puly kéo dây hộ dânMô tả kỹ thuật theo chương V12Quả
17Ghíp nối hạ thế AV16-120Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
18Dây CV(1x2,5)-0,4kV buộc cáp công tơMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
19Xà gá công tơ trụ BTLT PC-8,5-3,0&4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
20Xà gá công tơ trụ BTLT PC-8,5-5,0Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
21Móng trụ MT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
22Móng trụ MT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
23Vận chuyển trụ BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V3trụ
DG 3. Đường Hòa Mỹ 4
DH Phần đường dây hạ thế:
1Móc treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
2Đai thép + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
3Kẹp treo cáp dây ABC(4x95)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4Kẹp siết cáp dây ABC(4x95)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Trụ BTLT NPC-8,5-3.0Mô tả kỹ thuật theo chương V2Trụ
6Trụ BTLT NPC-8,5-5.0Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trụ
7Mối nối tiếp địa loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
8Tiếp địa RC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
9Bịt đầu cáp 95Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
10Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5Cuộn
11Đánh số trụMô tả kỹ thuật theo chương V3Vị trí
12Thí nghiẹm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
13Dây hộ dân M(2x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V170Mét
14Xà kéo dây hộ dân BTLT PC-8,5-3,0&4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
15Xà kéo dây hộ dân BTLT PC-8,5-5,0Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Sứ puly kéo dây hộ dânMô tả kỹ thuật theo chương V12Quả
17Ghíp nối hạ thế AV16-120Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
18Dây CV(1x2,5)-0,4kV buộc cáp công tơMô tả kỹ thuật theo chương V17Cái
19Xà gá công tơ trụ BTLT PC-8,5-3,0&4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
20Xà gá công tơ trụ BTLT PC-8,5-5,0Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
21Móng trụ MT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
22Móng trụ MT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
23Vận chuyển trụ BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V3trụ
DI 4. Đường Hòa Mỹ 5
DJ Phần đường dây hạ thế:
1Móc treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
2Đai thép + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
3Kẹp treo cáp dây ABC(4x95)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
4Kẹp siết cáp dây ABC(4x95)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
5Kẹp siết cáp dây ABC(4x95)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Kẹp siết cáp dây ABC(4x120)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
7Cáp ABC(4x120)XLPE-0,6KVMô tả kỹ thuật theo chương V32Mét
8Trụ BTLT NPC-8,5-3.0Mô tả kỹ thuật theo chương V3Trụ
9Trụ BTLT NPC-8,5-5.0Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trụ
10Mối nối tiếp địa loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
11Tiếp địa RC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
12Bịt đầu cáp 95Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
13Măng xông nối dây ABC95Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
14Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5Cuộn
15Đánh số trụMô tả kỹ thuật theo chương V4Vị trí
16Thí nghiẹm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
17Dây hộ dân M(2x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V170Mét
18Dây hộ dân M(3x25+1x16)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Mét
19Xà kéo dây hộ dân BTLT PC-8,5-3,0&4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
20Xà kéo dây hộ dân BTLT PC-8,5-5,0Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
21Sứ puly kéo dây hộ dânMô tả kỹ thuật theo chương V16Quả
22Ghíp nối hạ thế AV16-120Mô tả kỹ thuật theo chương V32Cái
23Dây CV(1x2,5)-0,4kV buộc cáp công tơMô tả kỹ thuật theo chương V17,5Cái
24Xà gá công tơ trụ BTLT PC-8,5-3,0&4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
25Xà gá công tơ trụ BTLT PC-8,5-5,0Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
26Móng trụ MT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
27Móng trụ MT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
28Vận chuyển trụ BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V4trụ
DK 5. Đường Lý Chính Thắng
DL Phần đường dây hạ thế:
1Móc treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
2Đai thép + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
3Kẹp siết cáp dây ABC(4x95)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
4Cáp ABC(4x95)XLPE-0,6KVMô tả kỹ thuật theo chương V17Mét
5Trụ BTLT NPC-8,5-5.0Mô tả kỹ thuật theo chương V2Trụ
6Mối nối tiếp địa loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
7Tiếp địa RC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
8Bịt đầu cáp 95Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
9Măng xông nối dây ABC95Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
10Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5Cuộn
11Đánh số trụMô tả kỹ thuật theo chương V2Vị trí
12Thí nghiẹm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
13Dây hộ dân M(3x25+1x16)Mô tả kỹ thuật theo chương V20Mét
14Xà kéo dây hộ dân BTLT PC-8,5-3,0&4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
15Xà kéo dây hộ dân BTLT PC-8,5-5,0Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Sứ puly kéo dây hộ dânMô tả kỹ thuật theo chương V4Quả
17Ghíp nối hạ thế AV16-120Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
18Dây CV(1x2,5)-0,4kV buộc cáp công tơMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
19Xà gá công tơ trụ BTLT PC-8,5-3,0&4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
20Xà gá công tơ trụ BTLT PC-8,5-5,0Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
21Móng trụ MT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
22Vận chuyển trụ BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
DM 6. Đường Đồng Trí 1
DN Phần đường dây trung thế
1Sứ đúng 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V3Quả
2Dây buộc cổ sưMô tả kỹ thuật theo chương V6Dây
3Trụ BTLT NPC-14-8.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trụ
4Xà nạnh 3 pha đỡ képMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Tiếp địa RC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
6Mối nối tiếp địa trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
7Đánh số trụMô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
8Thí nghiẹm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
9Móng trụ MT-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
10Vận chuyển trụ BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
DO Phần đường dây hạ thế:
1Móc treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
2Đai thép + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
3Kẹp treo cáp dây ABC(4x95)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Kẹp siết cáp dây ABC(4x95)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
5Cáp ABC(4x95)XLPE-0,6KVMô tả kỹ thuật theo chương V28Mét
6Trụ BTLT NPC-8,5-5.0Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trụ
7Mối nối tiếp địa loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Vị trí
8Mối nối tiếp địa loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
9Tiếp địa RC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
10Măng xông nối dây ABC95Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
11Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5Cuộn
12Đánh số trụMô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
13Thí nghiẹm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
14Dây hộ dân M(2x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Mét
15Xà kéo dây hộ dân BTLT PC-8,5-3,0&4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Sứ puly kéo dây hộ dânMô tả kỹ thuật theo chương V4Quả
17Ghíp nối hạ thế AV16-120Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
18Dây CV(1x2,5)-0,4kV buộc cáp công tơMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Cái
19Móng trụ MT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
20Vận chuyển trụ BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
DP E. THÁO DỠ, DI DỜI ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG
DQ I. PHẦN THÁO DỠ
DR 1. Đường Hòa Mỹ 2
1Cần đèn 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
2Xà kẹp cần đèn trụ BTLT8,4Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
3Móc treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
4Đai thép + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
5Kẹp treo cáp dây ABC(4x16)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
6Kẹp siết cáp dây ABC(4x16)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Ghíp nối hạ thế AV16Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
8Đèn sodium 250W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
9Cầu chì cá 5AMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
10Dây lên đèn M(2x2,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V9Mét
11Cáp ABC(4x16)XLPE-0,6KVMô tả kỹ thuật theo chương V89Mét
DS 2. Đường Hòa Mỹ 3
1Cần đèn 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
2Xà kẹp cần đèn trụ BTLT8,4Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
3Móc treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
4Đai thép + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
5Kẹp treo cáp dây ABC(4x16)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
6Kẹp siết cáp dây ABC(4x16)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Ghíp nối hạ thế AV16Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
8Đèn sodium 250W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
9Cầu chì cá 5AMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
10Dây lên đèn M(2x2,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Mét
11Cáp ABC(4x16)XLPE-0,6KVMô tả kỹ thuật theo chương V84Mét
DT 3. Đường Hòa Mỹ 4
1Cần đèn 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
2Xà kẹp cần đèn trụ BTLT8,4Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
3Móc treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
4Đai thép + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
5Kẹp treo cáp dây ABC(4x16)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
6Kẹp siết cáp dây ABC(4x16)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Ghíp nối hạ thế AV16Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
8Đèn sodium 250W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
9Cầu chì cá 5AMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
10Dây lên đèn M(2x2,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V9Mét
11Cáp ABC(4x16)XLPE-0,6KVMô tả kỹ thuật theo chương V89Mét
DU 4. Đường Hòa Mỹ 5
1Cần đèn 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
2Xà kẹp cần đèn trụ BTLT8,4Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
3Móc treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
4Đai thép + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
5Kẹp treo cáp dây ABC(4x16)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
6Kẹp siết cáp dây ABC(4x16)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Ghíp nối hạ thế AV16Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
8Đèn sodium 250W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
9Cầu chì cá 5AMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
10Dây lên đèn M(2x2,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Mét
11Cáp ABC(4x16)XLPE-0,6KVMô tả kỹ thuật theo chương V131Mét
DV 5. Đường Lý Chính Thắng
1Cần đèn 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
2Xà kẹp cần đèn trụ BTLT8,4Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Móc treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
4Đai thép + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
5Kẹp siết cáp dây ABC(4x16)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
6Ghíp nối hạ thế AV16Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
7Đèn sodium 250W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
8Cầu chì cá 5AMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
9Dây lên đèn M(2x2,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Mét
10Cáp ABC(4x16)XLPE-0,6KVMô tả kỹ thuật theo chương V49Mét
DW 6. Đường Đồng Trí 1
1Cần đèn 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
2Xà kẹp cần đèn trụ BTLT8,4Mô tả kỹ thuật theo chương V13Bộ
3Xà kẹp cần đèn trụ BTLT12Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Côliê treo cáp trụ BTLT8,4mMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
5Côliê treo cáp trụ BTLT12mMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Móc treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Đai thép + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
8Kẹp siết cáp dây ABC(4x16)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
9Đèn sodium 250W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
10Cầu chì cá 5AMô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
11Dây lên đèn M(2x2,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V42Mét
12Cáp ABC(4x16)XLPE-0,6KVMô tả kỹ thuật theo chương V65Mét
13Cáp nổi M(3x10+1x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V310Mét
DX II. PHẦN DI DỜI
DY 1. Đường Hòa Mỹ 3
1Cần đèn 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Xà kẹp cần đèn trụ BTLT8,4Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Đèn sodium 250W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Dây lên đèn M(2x2,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Mét
DZ 2. Đường Đông Trí 1
1Cần đèn 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Xà kẹp cần đèn trụ BTLT12Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Côliê treo cáp trụ BTLT12mMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Đèn sodium 250W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
5Dây lên đèn M(2x2,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Mét
6Cáp ABC(4x16)XLPE-0,6KVMô tả kỹ thuật theo chương V65Mét
EA III. PHẦN XÂY DỰNG MỚI
EB 1. Đường Hòa Mỹ 2
1Móc treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
2Đai thép và khóaMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
3Cầu chì cá 5AMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
4Chụp cần đèn 1,5m trụ BTLT (đầu cột D160mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Chụp
5Kẹp treo cáp ABC(5x16)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
6Kẹp siết cáp ABC(5x16)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Ghíp nối 1 bu lông dây 10-35Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
8Ghíp nối 2 bu lông dây 16-95Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
9Mối nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2Vị trí
10Bịt đầu cáp 16Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
11Đèn LED 70W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
12Dây lên đèn M(3x1,5)-0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V12Mét
13Cáp MV(1x10)-0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V0,9Mét
14Cáp ABC(5x16)-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V93,275Mét
15Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cuộn
16Đánh số trụMô tả kỹ thuật theo chương V3Vị trí
EC 2. Đường Hòa Mỹ 3
1Móc treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
2Đai thép và khóaMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
3Cầu chì cá 5AMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
4Chụp cần đèn 1,5m trụ BTLT (đầu cột D160mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Chụp
5Chụp cần đèn 1,5m trụ BTLT (đầu cột D190mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chụp
6Kẹp treo cáp ABC(5x16)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
7Kẹp siết cáp ABC(5x16)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8Ghíp nối 1 bu lông dây 10-35Mô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
9Ghíp nối 2 bu lông dây 16-95Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
10Mối nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2Vị trí
11Bịt đầu cáp 16Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
12Đèn LED 70W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
13Dây lên đèn M(3x1,5)-0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V12Mét
14Cáp MV(1x10)-0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V1,1Mét
15Cáp ABC(5x16)-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V88,15Mét
16Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cuộn
17Đánh số trụMô tả kỹ thuật theo chương V4Vị trí
ED 3. Đường Hòa Mỹ 4
1Móc treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
2Đai thép và khóaMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
3Cầu chì cá 5AMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
4Chụp cần đèn 1,5m trụ BTLT (đầu cột D160mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Chụp
5Chụp cần đèn 1,5m trụ BTLT (đầu cột D190mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chụp
6Kẹp treo cáp ABC(5x16)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
7Kẹp siết cáp ABC(5x16)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8Ghíp nối 1 bu lông dây 10-35Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
9Ghíp nối 2 bu lông dây 16-95Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
10Mối nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2Vị trí
11Bịt đầu cáp 16Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
12Đèn LED 70W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
13Dây lên đèn M(3x1,5)-0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V12Mét
14Cáp MV(1x10)-0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V0,9Mét
15Cáp ABC(5x16)-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V93,275Mét
16Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cuộn
17Đánh số trụMô tả kỹ thuật theo chương V3Vị trí
EE 4. Đường Hòa Mỹ 5
1Móc treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
2Đai thép và khóaMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
3Cầu chì cá 5AMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
4Chụp cần đèn 1,5m trụ BTLT (đầu cột D160mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Chụp
5Chụp cần đèn 1,5m trụ BTLT (đầu cột D190mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chụp
6Kẹp treo cáp ABC(5x16)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
7Kẹp siết cáp ABC(5x16)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8Ghíp nối 1 bu lông dây 10-35Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
9Ghíp nối 2 bu lông dây 16-95Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
10Mối nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2Vị trí
11Bịt đầu cáp 16Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
12Đèn LED 70W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
13Dây lên đèn M(3x1,5)-0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V16Mét
14Cáp MV(1x10)-0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V1,2Mét
15Cáp ABC(5x16)-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V136,325Mét
16Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cuộn
17Đánh số trụMô tả kỹ thuật theo chương V4Vị trí
EF 5. Đường Lý Chính Thắng
1Móc treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
2Đai thép + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
3Cầu chì cá 5AMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4Chụp cần đèn 1,5m trụ BTLT (đầu cột D190mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Chụp
5Kẹp siết cáp ABC(5x16)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
6Ghíp nối 1 bu lông dây 10-35Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
7Ghíp nối 2 bu lông dây 16-95Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
8Mối nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2Vị trí
9Bịt đầu cáp 16Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
10Đèn LED 70W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
11Dây lên đèn M(3x1,5)-0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V8Mét
12Cáp MV(1x10)-0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V0,6Mét
13Cáp ABC(5x16)-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V52,275Mét
14Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cuộn
15Đánh số trụMô tả kỹ thuật theo chương V2Vị trí
EG 6. Đường Đồng trí 1
1Móc treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V21Cái
2Đai thép + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V30Bộ
3Cầu chì cá 5AMô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
4Chụp cần đèn 1,5m trụ BTLT (đầu cột D160mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V7Chụp
5Chụp cần đèn 1,5m trụ BTLT (đầu cột D190mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V7Chụp
6Kẹp treo cáp ABC(5x16)Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
7Kẹp siết cáp ABC(5x16)Mô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
8Ghíp nối 1 bu lông dây 10-35Mô tả kỹ thuật theo chương V43Cái
9Ghíp nối 2 bu lông dây 16-95Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
10Mối nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V6Vị trí
11Bịt đầu cáp 16Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
12Đèn LED 70W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V13Bộ
13Dây lên đèn M(3x1,5)-0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V52Mét
14Cáp MV(1x10)-0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V4,3Mét
15Cáp ABC(5x16)-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V421,275Mét
16Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cuộn
17Đánh số trụMô tả kỹ thuật theo chương V15Vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4244E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8488E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Có cùng loại (Công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có đầy đủ các hạng mục công việc giao thông, thoát nước có giá trị xây lắp ≥5.295 triệu đồng; cây xanh có giá trị ≥ 481 triệu đồng; cấp nước có giá trị xây lắp ≥ 210 triệu đồng; tháo dỡ di dời đường dây trung hạ thế và điện chiếu sáng có giá trị xây lắp ≥ 662 triệu đồng), có tổng giá trị công việc xây lắp ≥6.648 triệu đồng.- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành.- Để chứng minh hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Hợp đồng, bảng giá kèm theo hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh.- Để chứng minh công trình đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu phải cung cấp biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hóa đơn VAT xuất ra cho công trình. Trường hợp công trình hoàn thành phần lớn thì phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện hoặc hồ sơ thanh toán đợt cuối cùng, kèm theo hóa đơn VAT xuất ra cho công trình. Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu gốc toàn bộ nội dung trên để Bên mời thầu đối chiếu khi có yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.648.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.944.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Phải là Kỹ sư xây dựng cầu đường có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III, đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 – Mẫu số 03 – chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của chỉ huy trưởng công trình) có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp. Để chứng minh hợp đồng mà chỉ huy trưởng đã thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Hợp đồng, bảng giá kèm theo hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh.53
2 Cán bộ giám sát quản lý chất lượng 1 Phải là kỹ sư xây dựng cầu đường có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III, đã hoàn thành nhiệm vụ giám sát quản lý chất lượng ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 – Mẫu số 03 – chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ giám sát quản lý chất lượng), có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp. Để chứng minh hợp đồng mà Cán bộ giám sát quản lý chất lượng đã thực hiện hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh.53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 4 Gồm 01 Kỹ sư xây dựng cầu đường, 01 Kỹ sư điện, 01 Kỹ sư cấp nước, 01 Kỹ sư nông lâm đã hoàn thành nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 – Mẫu số 03 – chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công), có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.Để chứng minh hợp đồng mà Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đã thực hiện hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh.32
4 Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng 1 Phải là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III đã hoàn thành nhiệm vụ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 – Mẫu số 03 – chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ phụ trách an toàn thanh toán khối lượng). Để chứng minh hợp đồng mà Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng đã thực hiện hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy 1 Phải là kỹ sư an toàn lao động, đã hoàn thành nhiệm vụ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 – Mẫu số 03 – chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ phụ trách an toàn lao động), có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; giấy chứng nhận phòng cháy chữa cháy do cơ quan có chức năng cấp. Để chứng minh hợp đồng mà Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy đã thực hiện hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,7-1,25m3 Máy đào 0,7-1,25m3 (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt)3
2 Máy rải bê tông nhựa 130-140CV Máy rải bê tông nhựa 130-140CV (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt)1
3 Máy ủi 110CV Máy ủi 110CV (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt)1
4 Lu bánh lốp 16T Lu bánh lốp 16T (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt)1
5 Lu bánh thép 10T Lu bánh thép 10T (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt)1
6 Ô tô tự đổ 7-13T Ô tô tự đổ 7-13T (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt)4
7 Ô tô tưới nhựa Ô tô tưới nhựa (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt)1
8 Ô tô tưới nước 5,0m3 Ô tô tưới nước 5,0m3(Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt)1
9 Cần trục ô tô 6-10T Cần trục ô tô 6-10T (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt)1
10 Cần cẩu 25T Cần cẩu 25T (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt)1
11 Trạm trộn bê tông nhựa ≥80T/h Trạm trộn BTN ≥80T/h (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt)1
12 Xe nâng, chiều cao nâng 12,0 m Xe nâng, chiều cao nâng 12,0 m (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt2
13 Búa thủy lực (gắn trên máy đào) Búa thủy lực (gắn trên máy đào)1
14 Máy trộn 250-500L Máy trộn 250-500L4
15 Máy cắt uốn 5,0KW Máy cắt uốn 5,0KW3
16 Máy hàn 23KW Máy hàn 23KW3
17 Máy đầm cóc 70kg Máy đầm cóc 70kg3
18 Máy đầm bàn 1,0KW Máy đầm bàn 1,0KW3
19 Máy đầm dùi 1,5KW Máy đầm dùi 1,5KW3
20 Thiết bị sơn kẻ vạch Thiết bị sơn kẻ vạch1
21 Máy nén khí 600m3/h Máy nén khí 600m3/h1
22 Búa căn nén khí 3m3/ph Búa căn nén khí 3m3/ph2
23 Máy cắt bê tông 1,5kW Máy cắt bê tông 1,5kW1
24 Máy bơm 5,0CV Máy bơm 5,0CV2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->